L I M Đ U
Ngày nay th tr ng v n đ s ng còn c a m i doanh nghi p. M i ho t đ ng c a doanh ườ
nghi p đ u ph i g n li n v i th tr ng. Các doanh nghi p cùng m t lúc ph i ch u s chi ườ
ph i c a các quy lu t th tr ng nh quy lu t cung, c u, quy lu t c nh tranh đ ng tr c ườ ư ướ
nh ng th thách c a n n kinh t th tr ng “Đ y m nh cung ng hàng hóa d ch v t c là t n ế ườ
t i và phát tri n”.
Trong đ n v kd th ng m i, tiêu th hàng hoá, mang hàng hóa đi cung ng cho các đ n vơ ươ ơ
khác thu l i nhu n khâu cu i cùng khâu quan tr ng nh t trong quá trình luân chuy n
hàng hoá.K t qu c a quá trình tiêu th hàng hoá ph n ánh toàn b công s c n l c c aế
t p th cán b công nhân viên trong công ty.Trong nh hình kinh t năng đ ng nh ngày ế ư
nay,k t qu tiêu th hàng hoá không đ n thu n vi c th c hi n các giao d ch đ bán đ cế ơ ượ
hàng mà đó còn k t qu c a vi c phân tích đúng đ n các nhân t nh h ng t i cung,ế ưở
c u.Đi u này đã nói lên đ c vai trò ý nghĩa cùng quan tr ng c a công tác qu n tr ượ
k toán trong vi c t ch c qu n lý ho t đ ng tiêu cung ng ế hàng hoá, d ch v .
Đ i v i Vi t Nam, vi c phát tri n Công nghi p ph n m m cũng đang tr thành v n đ
cùng c p thi t. Chính ph cũng ch tr ng xây d ng Công nghi p ph n m m thành m t ế ươ
ngành kinh t mũi nh n, t c đ tăng tr ng cao, góp ph n hi n đ i hoá phát tri n b nế ưở
v ng các ngành kinh t - h i. Phát tri n Công nghi p ph n m m m t trong nh ng cách ế
đi t t, đón đ u đ th c hi n Công nghi p hoá - Hi n đ i hoá đ t n c, góp ph n quan tr ng ướ
trong vi c b o đ m an ninh qu c gia. .
Th c hi n bài t p l n này nh m m c đích tìm hi u s nh h ng c a các nhân t nh ưở
h ng t i cung hàng hóa và d ch v c a công ty máy tính công ngh Hà N i.ưở
Bài t p g m 3 ph n:
Ph n 1:Khái quát chung
Ph n 2: Th c tr ng cung ng hàng hóa,d ch v c a công ty máy tính công ngh Hà N i
Ph n 3: K t lu n và ki n ngh ế ế
PH N 1: KHÁI QUÁT CHUNG
1.1.Kinh t h c vi môế
Kinh t h c vi mô nghiên c u ho t đ ng c a các đ n v kinh t riêng l , ch ng h n ho tế ơ ế
đ ng s n c a m t doanh nghi p hay ho t đ ng tiêu dùng c a m t cá nhân. Thí d , m t công
ty c n tuy n bao nhiêu công nhân, s n xu t ra cái gì, và bán s n ph m v i giá bao nhiêu, v.v.
thu c ph m vi nghiên c u c a kinh t vi mô. Nói cách khác, kinh t vi mô là ngành kinh t ế ế ế
h c nghiên c u cách th c s d ng ngu n tài nguyên ph m vi cá nhân ng i tiêu dùng, t ng ườ
xí nghi p, t ng công ty.
Kinh t vi m t môn khoa h c kinh t , m t môn khoa h c c b n cung c p ki nế ế ơ ế
th c lu n ph ng pháp kinh t cho các môn qu n doanh nghi p trong ngành kinh t ươ ế ế
qu c dân. khoa h c v s l a ch n ho t đ ng kinh t vi trong s n xu t kinh doanh ế
c a các doanh nghi p.
Kinh t h c vinghiên c u tính quy lu t, xu th v n đ ng t t y u c a các ho t đ ngế ế ế
kinh t vi mô, nh ng khuy t t t c a kinh t th tr ng vai trò c a s đi u ti t. Do đó kinhế ế ế ườ ế
t vi s l a ch n đ gi i quy t ba v n đ kinh t c b n c a m t doanh nghi p, m tế ế ế ơ
t bào kinh t : s n xu t cái gì, s n xu t nh th nào s n xu t cho ai. Đ gi i quy t đ cế ế ư ế ế ượ
nh ng yêu c u trên kinh t vi s nghiên c u t p trung vào m t s n i dung quan tr ng ế
nh t nh v n đ kinh t c b n: cung c u, c nh tranh đ c quy n, c u v hành hoá: ư ế ơ
cung và c u v lao đ ng, s n xu t chi phí, l i nhu n và quy t đ nh cung c p; h n ch c a ế ế
kinh t th tr ng và s can thi p c a chính ph ; doanh nghi p nhà n c và t nhân hoá.ế ườ ướ ư
Kinh t vi mô bao g m nh ng ph n d i đây:ế ướ
+ Nh ng v n đ c b n c a doanh nghi p; vi c l a ch n kinh t t i u, nh h ng c a ơ ế ư ưở
quy lu t khan hi m, l i su t gi m d n; quy lu t chi phí t ng đ i ngày càng tăng; hi u qu ế ươ
kinh t .ế
+ Cung c u: Nghiên c u n i dung c a cung c u, s thay đ i cung c u, quan h cung
c u nh h ng quy t đ nh đ n giá c th tr ng s thay đ i giá c trên th tr ng làm ưở ế ế ườ ườ
thay đ i quan h cung c u và l i nhu n.
+ Lý thuy t ng i tiêu dùng: Nghiên c u các v n đ v n i dung c a nhu c u và tiêu dùng,ế ườ
các y u t nh h ng đ n đ ng c u, hàm c u hàm tiêu dùng, t i đa hoá l i ích tiêuế ưở ế ườ
dùng t i u, l i ích c n biên và s co dãn c a c u. ư
+ Th tr ng các y u t s n xu t: Nghiên c u cung và c u v lao đ ng, v n, đ t đai. ườ ế
+ S n xu t chi phí l i nhu n: Nghiên c u các v n đ v n i dung s n xu t chi phí,
các y u t s n xu t, hàm s n xu t năng su t, chi phí c n biên, chi phí bình quân t ngế
chi phí: l i nhu n doanh nghi p, quy lu t lãi su t gi m d n, t i đa hoá l i nhu n, quy t đ nh ế
s n xu t và đ u t , quy t đ nh đóng c a doanh nghi p. ư ế
+ Th tr ng c nh tranh không hoàn h o, c nh tranh hoàn h o đ c quy n: Nghiên c u ườ
v th tr ng c nh tranh không hoàn h o c nh tranh hoàn h o, đ c quy n: quan h gi a ườ
c nh tranh và đ c quy n, quan h gi a s n l ng, giá c và l i nhu n. ượ
+ Vai trò c a chính ph : Nghiên c u khuy t t t c a kinh t th tr ng, vai trò s can ế ế ườ
thi p c a chính ph đ i v i ho t đ ng kinh t vi mô và vai trò c a doanh nghi p nhà n c. ế ướ
M t trong nh ng m c tiêu nghiên c u c a kinh t h c vi mô là phân tích c ch th tr ng ế ơ ế ườ
thi t l p ra giá c t ng đ i cho các m t hàng d ch v s phân ph i các ngu n tàiế ươ
nguyên gi i h n gi a nhi u cách s d ng khác nhau. Kinh t vi phân tích th t b i c a ế
th tr ng khi th tr ng không v n hành hi u qu , cũng nh miêu t c n trong ườ ườ ư
thuy t cho vi c c nh tranh hoàn h o. Ngoài ra còn trang b các công c nâng cao trongế
phân tích cân b ng t ng quát
Ph ng pháp nghiên c u kinh t h c vi môươ ế
Nghiên c u nh ng v n đ kinh t lu n, ph ng pháp lu n ph ng pháp l a ế ươ ươ
ch n kinh t t i u trong các ho t đ ng kinh t vi mô. v y c n n m v ng khái ế ư ế
ni m, đ nh nghĩa, n i dung, công th c tính toán, c s hình thành các ho t đ ng hình ơ
thành kinh t vi mô, quan tr ng nh t ph i rút ra đ c tính t t y u xu th phátế ượ ế ế
tri n c a nó.
C n g n ch t vi c nghiên c u lu n, ph ng pháp lu n th c hành trong quá trình ươ
h c t p.
G n ch t vi c nghiên c u lu n, ph ng pháp lu n v i th c ti n sinh đ ng phong ươ
phú, ph c t p c a các ho t đ ng kinh t vi mô c a doanh nghi p Vi t Nam các ế
n c.ướ
C n h t s c coi tr ng vi c nghiên c u, ti p thu nh ng kinh nghi m th c ti n v các ế ế
ho t đ ng kinh t vi trong các doanh nghi p tiên ti n c a Vi t Nam c a các ế ế
n c trên th gi i. Nh đó chúng ta m i th làm phong phú thêm, sâu s c thêmướ ế
nh ng nh n th c lý lu n v môn khoa h c kinh t vi mô. ế
Ngoài ra còn có nh ng ph ng riêng đ c áp d ng các ph ng pháp riêng nh : ươ ượ ươ ư
Áp d ng ph ng pháp cân b ng n i b , b ph n, xem xét t ng đ n v vi mô, ươ ơ
không xét s tác đ ng đ n các v n đ khác; xem xét m t y u t thay đ i, tác ế ế
đ ng trong các đi u ki n các y u t khác không đ i. ế
Trong kinh t vi mô c n s d ng mô hình hoá nh công c toán h c và ph ng trình viế ư ươ
phân đ l ng hoá các quan h kinh t . ượ ế
S t n t i phát tri n c a h i luôn luôn g n li n v i ho t đ ng s n xu t tiêu dùng
c a các nhà s n xu t ng i tiêu dùng. Nh ng ch th này tác đ ng h tr l n nhau đ ườ
cùng t n t i phát tri n. Nh ng m i quan h gi a nhà s n xu t ng i tiêu dùng đ c ườ ượ
bi u hi n thông qua s v n hành c a các lo i th tr ng: th tr ng các y u t s n xu t và th ườ ườ ế
tr ng hàng hóa, d ch v . H th ng kinh t bao g m nh ng b ph n tác đ ng l n nhau trongườ ế
vòng chu chuy n kinh t . C th , h th ng kinh t bao g m nh ng b ph n sau: · H gia ế ế
đình: h gia đình ng i tiêu dùng đ ng th i ng i cung ng các y u t s n xu t cho ườ ườ ế
doanh nghi p. · Doanh nghi p: doanh nghi png i s d ng các y u t s n xu t u vào) ườ ế
đ c cung ng b i các h gia đình cũng ng i s n xu t ra hàng hóa - d ch v . · Thượ ườ
tr ng các y u t s n xu t: th tr ngườ ế ườ các y u t s n xu t th tr ng trong đó các y u tế ườ ế
s n xu t nh v n, lao đ ng, v.v. đ c mua bán, trao đ i. · Th tr ng hàng hóa, d ch v : th ư ượ ườ
tr ng hànga, d ch v th tr ng trong đó hàng hoá, d ch v đ c mua bán, trao đ i.ườ ườ ượ
H th ng kinh t đ c minh h a b i hình 1.1 ế ượ
3
2
4
1
Vòng chu chuy n kinh t c a xã h i b t đ u b ng vi c cung ng các y u t s n xu t c a các ế ế
h gia đình cho các doanh nghi p (1). H gia đình cung ng v n, lao đ ng và các t li u s n ư
xu t cho các doanh nghi p. Doanh nghi p s d ng các y u t s n xu t đó ph c v cho nhu ế
c u s n xu t, kinh doanh (2) c a mình và tr công cho h gia đình d i hình th c ti n l ng, ướ ươ
ti n thuê, ti n lãi và l i nhu n. Chúng ta l u ý r ng b n thân nh ng ng i ch doanh nghi p ư ườ
cũng là b ph n c a các h gia đình nên l i nhu n c a các ch doanh nghi p cũng là ph n thu
nh p c a các h gia đình. S cung ng và s d ng các y u t s n xu t đ c di n ra trên th ế ượ
tr ng các y u t s n xu t trong đó h gia đình là ng i cung ng (ng i bán) và doanhườ ế ườ ườ
nghi p là ng i mua các y u t s n xu t. Nhánh th (3) c a vòng chu chuy n mô t s cung ườ ế
ng hàng hóa, d ch v c a các doanh nghi p. Các doanh nghi p sau khi nh n y u t s n xu t ế
t h gia đình s ti n hành s n xu t đ t o ra c a c i v t ch t, đáp ng cho nhu c u c a xã ế
h i (h gia đình). H gia đình mua hàng hóa, d ch v c a doanh nghi p (4) và tr ti n d i ướ
d ng chi tiêu c a h gia đình. Ho t đ ng mua bán hàng hóa, d ch v đ c di n ra trên th ượ
tr ng hàng hóa, d ch v . Cùng v i th i gian, nhu c u c a xã h i đ i v i các lo i hàng hóa,ườ
d ch v gia tăng c v s l ng l n ch t l ng, đã thúc đ y s phát tri n c a công ngh s n ượ ượ
xu t và các y u t s n xu t. Công ngh s n xu t ti n b s đáp ng t t h n nhu c u c a xã ế ế ơ
h i và làm phát sinh nh ng nhu c u m i cao h n. Nh ng s t ng tác trên thúc y s phát tri n c a xã h i. ơ ươ đẩ
1.2. Cung và các y u t nh h ng t i cungế ưở
1.2.1.Khái ni m cung và l ng cung ượ
Cung c a m t lo i hàng hóa nào đó chính là s l ng c a lo i hàng hóa đó mà ng i bán ượ ườ
mu n bán ra th tr ng trong m t kho ng th i gian nh t đ nh ng v i m i m c giá t i m t ườ
đ a đi m nh t đ nh nào đó.
B ng 2.1. C u và cung đ i v i áo qu n
Giá (1.000 đ ng/ b ) C u (1.000 b / tu n) Cung (1.000 b / tu n)
0 - 0
40 160 0
80 120 40
120 80 80
160 40 120
200 0 160
C t th 3 trong b ng 2.1 mô t l ng cung c a qu n áo trên th tr ng t i m i m c giá. T ượ ườ
b ng này ta có th th y r ng, ng i bán càng mu n bán nhi u h n nh ng m c giá cao h nườ ơ ơ .
T i m c giá b ng không, s không có ai s n xu t và bán lo i hàng hóa này vì không ai s n
xu t ra đ ch ng thu l i đ c gì c . Th m chí, t i m c giá 40.000 đ ng/b v n ch a có ai ượ ư
bán ra. T i m c giá này có th ch a có nhà s n xu t nào có th thu đ c l i nhu n hay h ư ượ
th b l nên l ng cung v n b ng không. Khi giá là 80.000 đ ng/b , có th m t s nhà s n ượ
xu t đã b t đ u thu đ c l i nhu n nên s n sàng bán ra th tr ng m t l ng là 40.000 ượ ườ ượ
b /tu n. T i nh ng m c giá cao h n, kh năng thu đ c l i nhu n t vi c cung ng qu n áo ơ ượ
s cao h n nên các nhà s n xu t s mu n bán ra nhi u h n. Bên c nh đó, giá cao cũng có th ơ ơ
là đ ng l c đ các nhà s n xu t khác gia nh p vào ngành làm s l ng doanh nghi p trong ượ
ngành tăng lên, d n đ n l ng cung cũng tăng lên. V y, ế ượ giá càng cao l ng cung s càng l nượ
và ng c l i giá càng th p l ng cung s càng gi mượ ượ
1.2.2. Hàm cung và đ ng cungườ
ràng, s l ng cung c a m t hàng hóa, d ch v nào đó ph thu c vào giá c a hàng ượ
hóa d ch v đó. L ng cung c a m t hàng hóa, d ch v nào đó cũng ph thu c vào m t s các ượ
nhân t khác. Gi s ta xem các nhân t này không đ i thì l ng cung cũng m t hàm s ượ
c a giá, nh ng khác v i c u, l ng cung đ ng bi n v i giá. Ta th thi t l p đ c hàm ư ượ ế ế ượ
cung nh sau: ư
(2.3)
QS đ c g i hàm cung. Gi ng nh đ i v i tr ng h p c u, các nhà kinh t h cượ ư ườ ế
th ng dùng hàm s tuy n tính đ bi u di n hàm cung nên hàm cung th ng có d ng: ườ ế ườ
hay (2.4)
Trong đó: QS là l ng cung; ượ P là giá; a, b, αβ là các h ng s d ng. ươ
Đ ng cung cũng th đ c v m t đ ng th ng nh ng đ d c đi lên. Nhườ ượ ườ ư ư
v y, đ d c c a đ ng bi u di n cung và c u ng c chi u nhau. ườ ượ
Các đi m n m trên đ ng cung bi u di n l ng cung c a ng i bán các m c giá ườ ượ ườ
nh t đ nh. Thí d , đi m A n m trên đ ng cung ( ườ S) cho bi t l ng cung c a qu n áo m cế ượ
giá 120.000 đ ng/b 80.000 b /tu n. Khi giá tăng t 120.000 đ ng/b lên 160.000 đ ng/b ,
l ng cung tăng lên thành 120.000 b /tu n. Đi u này đ c bi u di n b i đi m ượ ượ B trên đ ngườ
cung. Đó s di chuy n d c theo đ ng cung ườ . S di chuy n này x y ra khi giá c a qu n áo
thay đ i.
Khi xem xét hình d ng c a đ ng cung, ta c n l u ý các đi m sau: ườ ư
- Đ ng cung th ng có h ng d c lên t trái sang ph i; và ườ ườ ướ
- Đ ng cung không nh t thi t là m t đ ng th ng. ườ ế ườ