
L I M Đ UỜ Ở Ầ
Ngày nay th tr ng là v n đ s ng còn c a m i doanh nghi p. M i ho t đ ng c a doanhị ườ ấ ề ố ủ ỗ ệ ọ ạ ộ ủ
nghi p đ u ph i g n li n v i th tr ng. Các doanh nghi p cùng m t lúc ph i ch u s chiệ ề ả ắ ề ớ ị ườ ệ ộ ả ị ự
ph i c a các quy lu t th tr ng nh quy lu t cung, c u, quy lu t c nh tranh … đ ng tr cố ủ ậ ị ườ ư ậ ầ ậ ạ ứ ướ
nh ng th thách c a n n kinh t th tr ng “Đ y m nh cung ng hàng hóa d ch v t c là t nữ ử ủ ề ế ị ườ ẩ ạ ứ ị ụ ứ ồ
t i và phát tri n”. ạ ể
Trong đ n v kd th ng m i, tiêu th hàng hoá, mang hàng hóa đi cung ng cho các đ n vơ ị ươ ạ ụ ứ ơ ị
khác thu l i nhu n là khâu cu i cùng và là khâu quan tr ng nh t trong quá trình luân chuy nợ ậ ố ọ ấ ể
hàng hoá.K t qu c a quá trình tiêu th hàng hoá ph n ánh toàn b công s c và n l c c aế ả ủ ụ ả ộ ứ ỗ ự ủ
t p th cán b công nhân viên trong công ty.Trong tình hình kinh t năng đ ng nh ngàyậ ể ộ ế ộ ư
nay,k t qu tiêu th hàng hoá không đ n thu n là vi c th c hi n các giao d ch đ bán đ cế ả ụ ơ ầ ệ ự ệ ị ể ượ
hàng mà đó còn là k t qu c a vi c phân tích đúng đ n các nhân t nh h ng t i cung,ế ả ủ ệ ắ ố ả ưở ớ
c u.Đi u này đã nói lên đ c vai trò có ý nghĩa vô cùng quan tr ng c a công tác qu n tr vàầ ề ượ ọ ủ ả ị
k toán trong vi c t ch c qu n lý ho t đ ng tiêu cung ng ế ệ ổ ứ ả ạ ộ ứ hàng hoá, d ch v .ị ụ
Đ i v i Vi t Nam, vi c phát tri n Công nghi p ph n m m cũng đang tr thành v n đ vôố ớ ệ ệ ể ệ ầ ề ở ấ ề
cùng c p thi t. Chính ph cũng có ch tr ng xây d ng Công nghi p ph n m m thành m tấ ế ủ ủ ươ ự ệ ầ ề ộ
ngành kinh t mũi nh n, có t c đ tăng tr ng cao, góp ph n hi n đ i hoá và phát tri n b nế ọ ố ộ ưở ầ ệ ạ ể ề
v ng các ngành kinh t - xã h i. Phát tri n Công nghi p ph n m m là m t trong nh ng cáchữ ế ộ ể ệ ầ ề ộ ữ
đi t t, đón đ u đ th c hi n Công nghi p hoá - Hi n đ i hoá đ t n c, góp ph n quan tr ngắ ầ ể ự ệ ệ ệ ạ ấ ướ ầ ọ
trong vi c b o đ m an ninh qu c gia.ệ ả ả ố .
Th c hi n bài t p l n này nh m m c đích tìm hi u s nh h ng c a các nhân t nhự ệ ậ ớ ằ ụ ể ự ả ưở ủ ố ả
h ng t i cung hàng hóa và d ch v c a công ty máy tính công ngh Hà N i.ưở ớ ị ụ ủ ệ ộ
Bài t p g m 3 ph n:ậ ồ ầ
Ph n 1:Khái quát chungầ
Ph n 2: Th c tr ng cung ng hàng hóa,d ch v c a công ty máy tính công ngh Hà N iầ ự ạ ứ ị ụ ủ ệ ộ
Ph n 3: K t lu n và ki n nghầ ế ậ ế ị

PH N 1: KHÁI QUÁT CHUNGẦ
1.1.Kinh t h c vi môế ọ
Kinh t h c vi mô nghiên c u ho t đ ng c a các đ n v kinh t riêng l , ch ng h n ho tế ọ ứ ạ ộ ủ ơ ị ế ẻ ẳ ạ ạ
đ ng s n c a m t doanh nghi p hay ho t đ ng tiêu dùng c a m t cá nhân. Thí d , m t côngộ ả ủ ộ ệ ạ ộ ủ ộ ụ ộ
ty c n tuy n bao nhiêu công nhân, s n xu t ra cái gì, và bán s n ph m v i giá bao nhiêu, v.v.ầ ể ả ấ ả ẩ ớ
thu c ph m vi nghiên c u c a kinh t vi mô. Nói cách khác, kinh t vi mô là ngành kinh tộ ạ ứ ủ ế ế ế
h c nghiên c u cách th c s d ng ngu n tài nguyên ph m vi cá nhân ng i tiêu dùng, t ngọ ứ ứ ử ụ ồ ở ạ ườ ừ
xí nghi p, t ng công ty.ệ ừ
Kinh t vi mô là m t môn khoa h c kinh t , m t môn khoa h c c b n cung c p ki nế ộ ọ ế ộ ọ ơ ả ấ ế
th c lý lu n và ph ng pháp kinh t cho các môn qu n lý doanh nghi p trong ngành kinh tứ ậ ươ ế ả ệ ế
qu c dân. Nó là khoa h c v s l a ch n ho t đ ng kinh t vi mô trong s n xu t kinh doanhố ọ ề ự ự ọ ạ ộ ế ả ấ
c a các doanh nghi p. ủ ệ
Kinh t h c vi mô nghiên c u tính quy lu t, xu th v n đ ng t t y u c a các ho t đ ngế ọ ứ ậ ế ậ ộ ấ ế ủ ạ ộ
kinh t vi mô, nh ng khuy t t t c a kinh t th tr ng và vai trò c a s đi u ti t. Do đó kinhế ữ ế ậ ủ ế ị ườ ủ ự ề ế
t vi mô là s l a ch n đ gi i quy t ba v n đ kinh t c b n c a m t doanh nghi p, m tế ự ự ọ ể ả ế ấ ề ế ơ ả ủ ộ ệ ộ
t bào kinh t : s n xu t cái gì, s n xu t nh th nào và s n xu t cho ai. Đ gi i quy t đ cế ế ả ấ ả ấ ư ế ả ấ ể ả ế ượ
nh ng yêu c u trên kinh t vi mô s nghiên c u t p trung vào m t s n i dung quan tr ngữ ầ ế ẽ ứ ậ ộ ố ộ ọ
nh t nh v n đ kinh t c b n: cung và c u, c nh tranh và đ c quy n, c u v hành hoá:ấ ư ấ ề ế ơ ả ầ ạ ộ ề ầ ề
cung và c u v lao đ ng, s n xu t và chi phí, l i nhu n và quy t đ nh cung c p; h n ch c aầ ề ộ ả ấ ợ ậ ế ị ấ ạ ế ủ
kinh t th tr ng và s can thi p c a chính ph ; doanh nghi p nhà n c và t nhân hoá.ế ị ườ ự ệ ủ ủ ệ ướ ư
Kinh t vi mô bao g m nh ng ph n d i đây:ế ồ ữ ầ ướ
+ Nh ng v n đ c b n c a doanh nghi p; vi c l a ch n kinh t t i u, nh h ng c aữ ấ ề ơ ả ủ ệ ệ ự ọ ế ố ư ả ưở ủ
quy lu t khan hi m, l i su t gi m d n; quy lu t chi phí t ng đ i ngày càng tăng; hi u quậ ế ợ ấ ả ầ ậ ươ ố ệ ả
kinh t .ế
+ Cung và c u: Nghiên c u n i dung c a cung và c u, s thay đ i cung c u, quan h cungầ ứ ộ ủ ầ ự ổ ầ ệ
c u nh h ng quy t đ nh đ n giá c th tr ng và s thay đ i giá c trên th tr ng làmầ ả ưở ế ị ế ả ị ườ ự ổ ả ị ườ
thay đ i quan h cung c u và l i nhu n.ổ ệ ầ ợ ậ
+ Lý thuy t ng i tiêu dùng: Nghiên c u các v n đ v n i dung c a nhu c u và tiêu dùng,ế ườ ứ ấ ề ề ộ ủ ầ
các y u t nh h ng đ n đ ng c u, hàm c u và hàm tiêu dùng, t i đa hoá l i ích và tiêuế ố ả ưở ế ườ ầ ầ ố ợ
dùng t i u, l i ích c n biên và s co dãn c a c u.ố ư ợ ậ ự ủ ầ
+ Th tr ng các y u t s n xu t: Nghiên c u cung và c u v lao đ ng, v n, đ t đai.ị ườ ế ố ả ấ ứ ầ ề ộ ố ấ
+ S n xu t chi phí và l i nhu n: Nghiên c u các v n đ v n i dung s n xu t và chi phí,ả ấ ợ ậ ứ ấ ề ề ộ ả ấ
các y u t s n xu t, hàm s n xu t và năng su t, chi phí c n biên, chi phí bình quân và t ngế ố ả ấ ả ấ ấ ậ ổ
chi phí: l i nhu n doanh nghi p, quy lu t lãi su t gi m d n, t i đa hoá l i nhu n, quy t đ nhợ ậ ệ ậ ấ ả ầ ố ợ ậ ế ị
s n xu t và đ u t , quy t đ nh đóng c a doanh nghi p.ả ấ ầ ư ế ị ử ệ
+ Th tr ng c nh tranh không hoàn h o, c nh tranh hoàn h o và đ c quy n: Nghiên c uị ườ ạ ả ạ ả ộ ề ứ
v th tr ng c nh tranh không hoàn h o và c nh tranh hoàn h o, đ c quy n: quan h gi aề ị ườ ạ ả ạ ả ộ ề ệ ữ
c nh tranh và đ c quy n, quan h gi a s n l ng, giá c và l i nhu n.ạ ộ ề ệ ữ ả ượ ả ợ ậ
+ Vai trò c a chính ph : Nghiên c u khuy t t t c a kinh t th tr ng, vai trò và s canủ ủ ứ ế ậ ủ ế ị ườ ự
thi p c a chính ph đ i v i ho t đ ng kinh t vi mô và vai trò c a doanh nghi p nhà n c.ệ ủ ủ ố ớ ạ ộ ế ủ ệ ướ

M t trong nh ng m c tiêu nghiên c u c a kinh t h c vi mô là phân tích c ch th tr ngộ ữ ụ ứ ủ ế ọ ơ ế ị ườ
thi t l p ra giá c t ng đ i cho các m t hàng và d ch v và s phân ph i các ngu n tàiế ậ ả ươ ố ặ ị ụ ự ố ồ
nguyên gi i h n gi a nhi u cách s d ng khác nhau. Kinh t vi mô phân tích th t b i c aớ ạ ữ ề ử ụ ế ấ ạ ủ
th tr ng khi th tr ng không v n hành hi u qu , cũng nh miêu t c n có trong lýị ườ ị ườ ậ ệ ả ư ả ầ
thuy t cho vi c c nh tranh hoàn h o. Ngoài ra còn trang b các công c nâng cao trongế ệ ạ ả ị ụ
phân tích cân b ng t ng quátằ ổ
Ph ng pháp nghiên c u kinh t h c vi môươ ứ ế ọ
•Nghiên c u nh ng v n đ kinh t lý lu n, ph ng pháp lu n và ph ng pháp l aứ ữ ấ ề ế ậ ươ ậ ươ ự
ch n kinh t t i u trong các ho t đ ng kinh t vi mô. Vì v y c n n m v ng kháiọ ế ố ư ạ ộ ế ậ ầ ắ ữ
ni m, đ nh nghĩa, n i dung, công th c tính toán, c s hình thành các ho t đ ng hìnhệ ị ộ ứ ơ ở ạ ộ
thành kinh t vi mô, quan tr ng nh t là ph i rút ra đ c tính t t y u và xu th phátế ọ ấ ả ượ ấ ế ế
tri n c a nó.ể ủ
•C n g n ch t vi c nghiên c u lý lu n, ph ng pháp lu n và th c hành trong quá trìnhầ ắ ặ ệ ứ ậ ươ ậ ự
h c t p.ọ ậ
•G n ch t vi c nghiên c u lý lu n, ph ng pháp lu n v i th c ti n sinh đ ng phongắ ặ ệ ứ ậ ươ ậ ớ ự ễ ộ
phú, ph c t p c a các ho t đ ng kinh t vi mô c a doanh nghi p Vi t Nam và cácứ ạ ủ ạ ộ ế ủ ệ ở ệ ở
n c.ướ
•C n h t s c coi tr ng vi c nghiên c u, ti p thu nh ng kinh nghi m th c ti n v cácầ ế ứ ọ ệ ứ ế ữ ệ ự ễ ề
ho t đ ng kinh t vi mô trong các doanh nghi p tiên ti n c a Vi t Nam và c a cácạ ộ ế ệ ế ủ ệ ủ
n c trên th gi i. Nh đó chúng ta m i có th làm phong phú thêm, sâu s c thêmướ ế ớ ờ ớ ể ắ
nh ng nh n th c lý lu n v môn khoa h c kinh t vi mô.ữ ậ ứ ậ ề ọ ế
•Ngoài ra còn có nh ng ph ng riêng đ c áp d ng các ph ng pháp riêng nh :ữ ươ ượ ụ ươ ư
Áp d ng ph ng pháp cân b ng n i b , b ph n, xem xét t ng đ n v vi mô,ụ ươ ằ ộ ộ ộ ậ ừ ơ ị
không xét s tác đ ng đ n các v n đ khác; xem xét m t y u t thay đ i, tácự ộ ế ấ ề ộ ế ố ổ
đ ng trong các đi u ki n các y u t khác không đ i.ộ ề ệ ế ố ổ
Trong kinh t vi mô c n s d ng mô hình hoá nh công c toán h c và ph ng trình viế ầ ử ụ ư ụ ọ ươ
phân đ l ng hoá các quan h kinh t .ể ượ ệ ế
S t n t i và phát tri n c a xã h i luôn luôn g n li n v i ho t đ ng s n xu t và tiêu dùngự ồ ạ ể ủ ộ ắ ề ớ ạ ộ ả ấ
c a các nhà s n xu t và ng i tiêu dùng. Nh ng ch th này tác đ ng và h tr l n nhau đủ ả ấ ườ ữ ủ ể ộ ỗ ợ ẫ ể
cùng t n t i và phát tri n. Nh ng m i quan h gi a nhà s n xu t và ng i tiêu dùng đ cồ ạ ể ữ ố ệ ữ ả ấ ườ ượ
bi u hi n thông qua s v n hành c a các lo i th tr ng: th tr ng các y u t s n xu t và thể ệ ự ậ ủ ạ ị ườ ị ườ ế ố ả ấ ị
tr ng hàng hóa, d ch v . H th ng kinh t bao g m nh ng b ph n tác đ ng l n nhau trongườ ị ụ ệ ố ế ồ ữ ộ ậ ộ ẫ
vòng chu chuy n kinh t . C th , h th ng kinh t bao g m nh ng b ph n sau: · H giaể ế ụ ể ệ ố ế ồ ữ ộ ậ ộ
đình: h gia đình là ng i tiêu dùng đ ng th i là ng i cung ng các y u t s n xu t choộ ườ ồ ờ ườ ứ ế ố ả ấ
doanh nghi p. · Doanh nghi p: doanh nghi p là ng i s d ng các y u t s n xu t (đ u vào)ệ ệ ệ ườ ử ụ ế ố ả ấ ầ
đ c cung ng b i các h gia đình và cũng là ng i s n xu t ra hàng hóa - d ch v . · Thượ ứ ở ộ ườ ả ấ ị ụ ị
tr ng các y u t s n xu t: th tr ngườ ế ố ả ấ ị ườ các y u t s n xu t là th tr ng trong đó các y u tế ố ả ấ ị ườ ế ố
s n xu t nh v n, lao đ ng, v.v. đ c mua bán, trao đ i. · Th tr ng hàng hóa, d ch v : thả ấ ư ố ộ ượ ổ ị ườ ị ụ ị

tr ng hàng hóa, d ch v là th tr ng mà trong đó hàng hoá, d ch v đ c mua bán, trao đ i.ườ ị ụ ị ườ ị ụ ượ ổ
H th ng kinh t đ c minh h a b i hình 1.1ệ ố ế ượ ọ ở
3
2
4
1
Vòng chu chuy n kinh t c a xã h i b t đ u b ng vi c cung ng các y u t s n xu t c a cácể ế ủ ộ ắ ầ ằ ệ ứ ế ố ả ấ ủ
h gia đình cho các doanh nghi p (1). H gia đình cung ng v n, lao đ ng và các t li u s nộ ệ ộ ứ ố ộ ư ệ ả
xu t cho các doanh nghi p. Doanh nghi p s d ng các y u t s n xu t đó ph c v cho nhuấ ệ ệ ử ụ ế ố ả ấ ụ ụ
c u s n xu t, kinh doanh (2) c a mình và tr công cho h gia đình d i hình th c ti n l ng,ầ ả ấ ủ ả ộ ướ ứ ề ươ
ti n thuê, ti n lãi và l i nhu n. Chúng ta l u ý r ng b n thân nh ng ng i ch doanh nghi pề ề ợ ậ ư ằ ả ữ ườ ủ ệ
cũng là b ph n c a các h gia đình nên l i nhu n c a các ch doanh nghi p cũng là ph n thuộ ậ ủ ộ ợ ậ ủ ủ ệ ầ
nh p c a các h gia đình. S cung ng và s d ng các y u t s n xu t đ c di n ra trên thậ ủ ộ ự ứ ử ụ ế ố ả ấ ượ ễ ị
tr ng các y u t s n xu t trong đó h gia đình là ng i cung ng (ng i bán) và doanhườ ế ố ả ấ ộ ườ ứ ườ
nghi p là ng i mua các y u t s n xu t. Nhánh th (3) c a vòng chu chuy n mô t s cungệ ườ ế ố ả ấ ứ ủ ể ả ự
ng hàng hóa, d ch v c a các doanh nghi p. Các doanh nghi p sau khi nh n y u t s n xu tứ ị ụ ủ ệ ệ ậ ế ố ả ấ
t h gia đình s ti n hành s n xu t đ t o ra c a c i v t ch t, đáp ng cho nhu c u c a xãừ ộ ẽ ế ả ấ ể ạ ủ ả ậ ấ ứ ầ ủ
h i (h gia đình). H gia đình mua hàng hóa, d ch v c a doanh nghi p (4) và tr ti n d iộ ộ ộ ị ụ ủ ệ ả ề ướ
d ng chi tiêu c a h gia đình. Ho t đ ng mua bán hàng hóa, d ch v đ c di n ra trên thạ ủ ộ ạ ộ ị ụ ượ ễ ị
tr ng hàng hóa, d ch v . Cùng v i th i gian, nhu c u c a xã h i đ i v i các lo i hàng hóa,ườ ị ụ ớ ờ ầ ủ ộ ố ớ ạ
d ch v gia tăng c v s l ng l n ch t l ng, đã thúc đ y s phát tri n c a công ngh s nị ụ ả ề ố ượ ẫ ấ ượ ẩ ự ể ủ ệ ả
xu t và các y u t s n xu t. Công ngh s n xu t ti n b s đáp ng t t h n nhu c u c a xãấ ế ố ả ấ ệ ả ấ ế ộ ẽ ứ ố ơ ầ ủ
h i và làmộ phát sinh nh ng nhu c u m i cao h n. Nh ng s t ng tác trên thúc y s phát tri n c a xã h i.ữ ầ ớ ơ ữ ự ươ đẩ ự ể ủ ộ
1.2. Cung và các y u t nh h ng t i cungế ố ả ưở ớ
1.2.1.Khái ni m cung và l ng cungệ ượ
Cung c a m t lo i hàng hóa nào đó chính là s l ng c a lo i hàng hóa đó mà ng i bánủ ộ ạ ố ượ ủ ạ ườ
mu n bán ra th tr ng trong m t kho ng th i gian nh t đ nh ng v i m i m c giá t i m tố ị ườ ộ ả ờ ấ ị ứ ớ ỗ ứ ạ ộ
đ a đi m nh t đ nh nào đó.ị ể ấ ị
B ng ả2.1. C u và cung đ i v i áo qu nầ ố ớ ầ
Giá (1.000 đ ng/ b )ồ ộ C u ầ(1.000 b / tu n)ộ ầ Cung (1.000 b / tu n)ộ ầ
0 - 0
40 160 0
80 120 40
120 80 80
160 40 120
200 0 160

C t th 3 trong b ng 2.1 mô t l ng cung c a qu n áo trên th tr ng t i m i m c giá. Tộ ứ ả ả ượ ủ ầ ị ườ ạ ỗ ứ ừ
b ng này ta có th th y r ng, ả ể ấ ằ ng i bán càng mu n bán nhi u h n nh ng m c giá cao h nườ ố ề ơ ở ữ ứ ơ .
T i m c giá b ng không, s không có ai s n xu t và bán lo i hàng hóa này vì không ai s nạ ứ ằ ẽ ả ấ ạ ả
xu t ra đ ch ng thu l i đ c gì c . Th m chí, t i m c giá 40.000 đ ng/b v n ch a có aiấ ể ẳ ợ ượ ả ậ ạ ứ ồ ộ ẫ ư
bán ra. T i m c giá này có th ch a có nhà s n xu t nào có th thu đ c l i nhu n hay h cóạ ứ ể ư ả ấ ể ượ ợ ậ ọ
th b l nên l ng cung v n b ng không. Khi giá là 80.000 đ ng/b , có th m t s nhà s nể ị ỗ ượ ẫ ằ ồ ộ ể ộ ố ả
xu t đã b t đ u thu đ c l i nhu n nên s n sàng bán ra th tr ng m t l ng là 40.000ấ ắ ầ ượ ợ ậ ẵ ị ườ ộ ượ
b /tu n. T i nh ng m c giá cao h n, kh năng thu đ c l i nhu n t vi c cung ng qu n áoộ ầ ạ ữ ứ ơ ả ượ ợ ậ ừ ệ ứ ầ
s cao h n nên các nhà s n xu t s mu n bán ra nhi u h n. Bên c nh đó, giá cao cũng có thẽ ơ ả ấ ẽ ố ề ơ ạ ể
là đ ng l c đ các nhà s n xu t khác gia nh p vào ngành làm s l ng doanh nghi p trongộ ự ể ả ấ ậ ố ượ ệ
ngành tăng lên, d n đ n l ng cung cũng tăng lên. V y, ẫ ế ượ ậ giá càng cao l ng cung s càng l nượ ẽ ớ
và ng c l i giá càng th p l ng cung s càng gi mượ ạ ấ ượ ẽ ả
1.2.2. Hàm cung và đ ng cungườ
Rõ ràng, s l ng cung c a m t hàng hóa, d ch v nào đó ph thu c vào giá c a hàngố ượ ủ ộ ị ụ ụ ộ ủ
hóa d ch v đó. L ng cung c a m t hàng hóa, d ch v nào đó cũng ph thu c vào m t s cácị ụ ượ ủ ộ ị ụ ụ ộ ộ ố
nhân t khác. Gi s ta xem các nhân t này là không đ i thì l ng cung cũng là m t hàm số ả ử ố ổ ượ ộ ố
c a giá, nh ng khác v i c u, l ng cung đ ng bi n v i giá. Ta có th thi t l p đ c hàmủ ư ớ ầ ượ ồ ế ớ ể ế ậ ượ
cung nh sau: ư
(2.3)
QS đ c g i là hàm cung. Gi ng nh đ i v i tr ng h p c u, các nhà kinh t h cượ ọ ố ư ố ớ ườ ợ ầ ế ọ
th ng dùng hàm s tuy n tính đ bi u di n hàm cung nên hàm cung th ng có d ng: ườ ố ế ể ể ễ ườ ạ
hay (2.4)
Trong đó: QS là l ng cung; ượ P là giá; a, b, α và β là các h ng s d ng. ằ ố ươ
Đ ng cung cũng có th đ c v là m t đ ng th ng nh ng có đ d c đi lên. Nhườ ể ượ ẽ ộ ườ ẳ ư ộ ố ư
v y, đ d c c a đ ng bi u di n cung và c u ng c chi u nhau. ậ ộ ố ủ ườ ể ễ ầ ượ ề
Các đi m n m trên đ ng cung bi u di n l ng cung c a ng i bán các m c giáể ằ ườ ể ễ ượ ủ ườ ở ứ
nh t đ nh. Thí d , đi m ấ ị ụ ể A n m trên đ ng cung (ằ ườ S) cho bi t l ng cung c a qu n áo m cế ượ ủ ầ ở ứ
giá 120.000 đ ng/b là 80.000 b /tu n. Khi giá tăng t 120.000 đ ng/b lên 160.000 đ ng/b ,ồ ộ ộ ầ ừ ồ ộ ồ ộ
l ng cung tăng lên thành 120.000 b /tu n. Đi u này đ c bi u di n b i đi m ượ ộ ầ ề ượ ể ễ ở ể B trên đ ngườ
cung. Đó là s di chuy n d c theo đ ng cungự ể ọ ườ . S di chuy n này x y ra khi giá c a qu n áoự ể ả ủ ầ
thay đ i. ổ
Khi xem xét hình d ng c a đ ng cung, ta c n l u ý các đi m sau: ạ ủ ườ ầ ư ể
- Đ ng cung th ng có h ng d c lên t trái sang ph i; và ườ ườ ướ ố ừ ả
- Đ ng cung không nh t thi t là m t đ ng th ng. ườ ấ ế ộ ườ ẳ

