GVHD: Tr n Th Phi Oanh Nhóm 3
_________________________________________________________________________
Đ TÀI
Báo o thí nghi m hóa k
thu t môi tr ng ườ
Giáo viên h ng d nướ : Tr n Th Phi Oanh
Nhóm 3
- 1 -
GVHD: Tr n Th Phi Oanh Nhóm 3
_________________________________________________________________________
1.N c có s xu t hi n c a t o, đo ki m thay đ i nh th nào? Nêu c ch ph n ng? ướ ư ế ơ ế
............................................................................................................................................... 18
2.Nêu ng d ng t các s li u đ ki m trong phân tích và x lý n c? ướ .......................... 19
I. Đ I C NG: ƯƠ ................................................................................................................... 20
I. Đ I C NG: ƯƠ ................................................................................................................... 36
3. Các y u t nh h ngế ưở .................................................................................................... 37
2.1. Thi t Bế .......................................................................................................................... 37
2.2. Hóa Ch t ....................................................................................................................... 37
III. TH C HÀNH: .............................................................................................................. 37
- 2 -
GVHD: Tr n Th Phi Oanh Nhóm 3
_________________________________________________________________________
Đ MÀU
1.1 Đ i C ng: ươ
N c thiên nhiên s ch th ng không màu, màu c a n c m t ch y u do ch tướ ườ ướ ế
mùn, các ch t hòa tan, keo ho c do th c v t th i r a. S m t c a các ion kim lo i
(Fe, Mn), t o, than bùn và các ch t th i công nghi p cũng làm cho n c có màu. ướ
Đ màu c a n c đ c xác đ nh theo thang màu tiêu chu n tính b ng đ n v Pt- ướ ượ ơ
Co. Trong th c t , đ màu th phân thành hai lo i: đ màu th c đ màu bi u ế
ki n.ế
- Đ màu bi u ki n bao g m c các ch t hòa tan các ch t huy n phù t o nên, ế
th màu bi u ki n đ c xác đ nh ngay trên m u nguyên th y không càn lo i bế ế ượ
ch t l l ng. ơ
- Đ màu th c đ c xác đ nh trên m u đã ly tâm không nên l c qua gi y l c ượ
vì m t ph n c u t màu d b h p th trên gi y l c.
1. Ý nghĩa môi tr ngườ
Đ i v i n c c p, đ màu bi u th giá tr c m quan, đ s ch c a n c. Riêng v i ướ ướ
n c th i, đ màu đánh giá ph n nào m c đ ôi nhi m ngu n n c.ướ ướ
2. Ph ng pháp xác đ nhươ
Nguyên t c xác đ nh đ màu d a vào s h p th ánh sáng c a h p ch t màu co trong
dung dich, ph ng pháp xác đ nh là ph ng phap so màu.ươ ươ
3. Các y u t nh h ngế ưở
- Đ đ c nh h ng t i vi c xác đ nh đ màu c a th t c a m u. ưở
- Khi xác đ nh đ màu th c, không nên s d ng gi y l c m t ph n màu th c
có th b h p th trên gi y.
- Đ màu ph thu c vào đ pH c a n c, do đó trong b ng k t qu c n ghi ướ ế
pH lúc xác đ nh đ màu.
1.2 Thi t B :ế
- Pipet 10ml : 1 - máy ly tâm
- Erlen 125ml: 6 - máy spectrophotometer (máy so màu)
- 3 -
GVHD: Tr n Th Phi Oanh Nhóm 3
_________________________________________________________________________
- pH kế
1.3 Hoá ch t
Dung d ch màu chu n Potassium chloroplatinate K 2PtCl6 (500 Pt-Co): Hoà tan 1,246g
K2PtCl6 1 g CoCl2.6H2O trong n c c t ch a 100 ml HCl đ m đ c, đ nh m cướ
thành 1 lít.
1.4 Th c Hành:
M u KT I20
- Màu bi u ki n: Đô đ h p thu c a m u n c ch a x lý. ế ướ ư
m u ta đo đ màu bi u ki n ch ng trình 120, b c sóng 455. Ta đ c đ ế ươ ướ ượ
màu bi u ki n 237 Pt-Co. ế
Màu th c: Ly tâm m u cho đ n khi lo i b hoàn toàn các h t huy n phù. Tôc đ ế
ly tâm 5000 vòng, trong 3 phút. Ta đem đo đ màu th c ch ng trình 120, b c sóng ươ ướ
455, ta đ c đ màu th c 208 Pt-Co.ượ
1.5 Câu H i Và Đáp Án
1. Nguyên nhân gây nên đ màu đ i v i n c ? ướ
- N c m t (sông , ao h ): do các ch t mùn, các ch t hoà tan, keo hay do th c v t th iướ
r a, các phiêu sinh v t s n trong n c. M t khác do nhà máy th i n c th i ướ ướ
ch a các ion kim lo i, do n c m a ch y tràn cu n theo phù sa ho c các ch t b n ướ ư
màu khác nhau làm cho n c m t có màu.ướ
- N c th i sinh ho t: do các ch t t y r a l n trong n c th i sinh ho t, các ch tướ ướ
dinh d ng (P, N) b phân hu , d u m , màu th c ph mưỡ ơ
- N c th i công nghi p: do các h p ch t màu c a nhà máy nhu m, c ion kim lo iướ
có màu, ch t h u c , các ch t r n l l ng… ơ ơ
2. Nêu các ph ng pháp kh màu trong m u n c?ươ ướ
- S d ng các ch t oxy hoá nh Cl ư 2, KMNO4, O3…đ oxy hoá các ch t gây màu
trong m u n c. ướ
- Ly tâm m u n c đ lo i b các ch t l l ng. ướ ơ
- 4 -
GVHD: Tr n Th Phi Oanh Nhóm 3
_________________________________________________________________________
- Dùng hoá ch t t o k t t a k t h p v i các ch t ph tr đ lo i b t màu c a ế ế
n c th i t o k t dính các ch t màu thành các h t l n h n r i đem l ng ho c lyướ ế ơ
tâm.
- Dùng các ch t h p ph nh than ho t tính đ làm s ch các ch t h u c gây ư ơ
màu có trong m u n c. ướ
- L c m u n c (chi phí cao nên ít s d ng, ch dùng khi c n thu h i m t s ướ
thành ph n đ c bi t có trong n c th i) ướ
- Ph ng pháp tuy n n i: lo i b các ch t l l ng m n, d u m ươ ơ
3. Gi i thích t i sao ch n cobalt chloride làm dung d ch màu chu n.Có th s d ng
thang màu chu n đ xác đ nh đ màu m t dòng n c b ô nhi m b i n c th i công ướ ướ
nghi p đ c không? Gi i thích? ượ
Dùng dung d ch cobalt chloride (có màu xanh cây nh t) làm dung d ch màu
nh ng l ng cobalt chloride thành nh ng màu t ng t nh màu t nhiên c a n c ượ ươ ư ướ
(đi u ch nh l ng cobalt chloride khi đi u ch dung d ch chu n) ượ ế
Đ xác đ nh đ màu m t dòng n c b ô nhi m b i n c th i ng nghi p, n u ướ ướ ế
s d ng thang màu chu n ta s g p sai s do n c th i công nghi p n ng đ h u ướ
c cao, ch a các ion kim lo i gây màu luôn bi n đ i. Ngoài ra tuỳ vào quy mô, lo iơ ế
hình s n xu t đ màu n c th i ra t các nhà y cũng khác nhau. Do đó nên đo ướ
tr c ti p hay dùng máy chuyên d ng đ đo thì chính c h n.chu n đây ch t d ế ơ
tìm, ít đ c và b n màu v i môi tr ng. Dung d ch K ườ 2PtCl6 t o v i
- 5 -