Báo cáo Thí Nghi m Máy đi n m t chi u
BÀI 1. C U T O C A MÁY ĐI N M T CHI U
I. M c đích, yêu c u.
-N m đc c u t o c a máy đi n m t chi u. ượ
- Tìm hi u và n m đc c u t o c a máy đi n m t chi u. ượ
- Nh n d ng và phân bi t đc c u t o c a máy đi n m t chi u v i các lo i ượ
máy đi n khác.
II. N i dung thí nghi m.
1. Hình d ng bên ngoài c a máy đi n m t chi u :
- Tu theo t ng m c đích s d ng mà có r t nhi u lo i máy đi n v i nh ng
kích c và hình dáng khác nhau.
- Máy nh có th ch n m g n trong lòng bàng tay. Ví d nh đng c trong các ư ơ
đ ch i c a tr em, ho c đng c trong máy caset, thi t b làm mát trong các ơ ơ ế
thi t b khác,…ế
-Máy lo i l n là máy đc s d ng r ng rãi nh t, có th là máy phát ho c đng ượ
c đi n dân d ng. Ví d nh : máy phát đi n m t chi u, đng c đ trong các ơ ư ơ
xe có s d ng b đ n , …
-Máy lo i l n là nh ng máy th ng dùng trong công nghi p, ví d nh máy ườ ư
phát c a dùng Tuabin, .. th ng là nh ng máy phát đi n còn nhu c u dùng ườ
nh ng đng c đi n c c l n thì it h n r t nhi u. ơ ơ
H1. Máy lo i nh . H2. Máy lo i l n. H3. Máy lo i r t l n.
Lvs158@gmail.com Laitiensinhvn1
Báo cáo Thí Nghi m Máy đi n m t chi u
2. C u t o c a ph n c m (stato) : v máy, c c chính, cu n dây c c chính,
m t bích,…
-V máy : th ng đc làm b ng Gang ườ ượ
ho c thép, mi n sao đm b o đ c ng khi
va đp. Đi v i nh ng lo i máy nh thì
ng i ta không c n quan tâm t i t n nhi t, ườ
tuy nhiên v i nh ng máy công su t l n v
máy đc ch t o có nhi u rãnh trên b ượ ế
m t đ giúp t n nhi t đc t t h n. V ượ ơ
th ng đc đúc li n v i các b ph n ườ ượ
nh m c đnh máy kh i rung và xê d ch khi
ho t đng.
H4. V c a m t máy, m t bích
c a m t máy đi n lo i nh
v a.
-C c chính (c c ph ): là b
ph n đ t o ra t thông chính c a
máy, g m các lá thép k thu t
m ng ghép l i v i nhau b ng đinh
tán. Phía quay vào ph n ng có b
m t tr i r ng h n nh m giúp cho ơ
t thông đi vào khe h không khí
d dàng h n. Trên lõi c a c c ơ
chính có qu n các cu n dây kích
thích đ cho dòng đi n m t chi u
đi qua ( v i nh ng máy có công
su t l n
H5. M t máy đi n có 4 c c chính
ng i ta th ng làm các rãnh đ đt thêm các cu n bù). ườ ườ .
-C c ph cũng t ng t nh c c chính nh ng nh h n và ph n đu quay vào ươ ư ư ơ
ph n ng thì đ nh n. C c ph cũng đc qu n các cu n dây kích thích đ cho ượ
dòng m t chi u đi qua. C c chính đc đt xen k váo gi a các c c chính. ượ
-Cu n dây c c chính đc làm băng đng, có nhi u ti t di n khác nhua tu ượ ế
thu c vào lo i máy đi n s d ng. Các s i dây này cũng đc s n cách đi n b ượ ơ
m t đ khi qu n tránh hi n t ng ng n m ch. Trên H5 cu n dây c c chính đã ượ
đc b c l p v b o v .ượ
-M t bích: Th ng là b ph n ườ
b o v phía sau c a máy, m t
bích có th tháo l p d dàng khi
Lvs158@gmail.com Laitiensinhvn2
Báo cáo Thí Nghi m Máy đi n m t chi u
c n s a ch a, b o d ng ( trên ưỡ
hình H4 có c m t bích phía
sau). V i nh ng máy lo i nh
m t bích còn dùng đ c đnh
máy đi n v i nh ng b ph n
khác.
H6. M t bích c a máy đi n lo i l n và nh
3. H p đu c c : các đu đu dây, t đi n.
- Là n i n i các dây l i v i nhau,ơ
thông th ng h p đu c c có ườ
m c thêm các t đi n thích h p.
H7. H p đu c c c a máy đi n
4. C u t o ph n ng (Rôto) : lõi thép, cu n dây ph n ng.
-Lõi thép c a ph n
ng đc ghép t các ượ
lá thép k thu t đi n,
chúng đc s n cách ượ ơ
đi n v i nhau, dùng
gi y cách đi n hay
dùng m t l p ôxy hoá
gi a đ làm cách
đi n. Trong các máy
công su t l n thì làm
các rãnh thông gió
theo chi u bán kính.
Ph n ng quay liên H8. Lõi thép c a máy đi n m t chi u
t c v i v n t c r t l n s r t nóng, các rãnh thông gió này có tác d ng làm mát
lõi thép ph n ng.
Lvs158@gmail.com Laitiensinhvn3
Báo cáo Thí Nghi m Máy đi n m t chi u
- Cu n dây ph n ng đc ch t o ượ ế
b ng đng trên nh ng khuôn đc bi t
và đc đt vào các rãnh c a lõi thép ượ
ph n ng, chúng đc n i v i nhau ựơ
theo nhi u cách khác nhau.
H9. cu n dây ph n ng
5. C u t o c góp và ch i than :
-C góp đc ch t o t phi n đng, đc cách đi n v i nhau và cách đi n ượ ế ế ượ
v i tr c.
-Ch i than dùng đ đa đi n ra m ch ngoài ho c là d n đi n vào máy. Ch i ư
than đc làm t b t grafit tr n v i b t đng và ép l i thành khuôn. Ch i than ượ
có đ c ng v a ph i đ khi b ép vào c góp, ch i than s b mòn d n theo th i
gian làm vi c c a máy.
H10. C gópH11. Ch i than
6. Các thông s h chi u c a Máy đi n m t chi u. ế
-M i m it thi t b nói chung, n t máy đi n nói riêng đu có các thông s đc ế
tr ng g i là thông s h chi u.ư ế
Lvs158@gmail.com Laitiensinhvn4
Báo cáo Thí Nghi m Máy đi n m t chi u
-Thông s h chi u cho bi t đc tính năng làm vi c. V i m t máy đi n m t ế ế ượ
chi u các thông s s cung c p cho ng i s d ng bi t đc kh năng làm vi c ườ ế ượ
c a máy : Công su t, t c đ. Đc bi t là bi t đc các giá tr đnh m c c a áp ế ượ
và dòng đ t đó có cách s d ng an toàn hi u qu .
-Ví d : Máy đi n m t chi u, Mã hi u 223964 có các thông s sau :
U = 220V Đi n áp đnh m c.
I = 13.7A Dòng đi n đnh m c.
P = 2,3KW Công su t đnh m c.
n = 1500 vòng / phút T c đ quay đnh m c.
III. Nh n xét k t qu thí nghi m. ế
- Qua thí nghi m v máy đi n m t chi u s có thêm ki n th c v máy đi n, v ế
hình d ng và nguyên lý ho t đng.
- Bi t đc ph m vi ng d ng c a các máy đi n m t chi u trong đi s ng.ế ượ
- Bi t cách b o d ng máy đi n m t chi u th ng dùng.ế ưỡ ườ
BÀI 2. C U T O C A MÁY BI N ÁP
I. M c đích, yêu c u.
-N m đc c u t o c a máy bi n áp m t pha, ba pha. ượ ế
- Hi u đc nguyên lý ho t đng c a máy bi n áp m t pha, ba pha. ượ ế
- Nh n d ng đ phân bi t đc máy đi n v í các lo i máy đi n khác. ượ ơ
II. N i dung thí nghi m.
Lvs158@gmail.com Laitiensinhvn5