
B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
TR NG ĐI H C S PH M THÀNH PH H CHÍ MINHƯỜ Ạ Ọ Ư Ạ Ố Ồ
~~~~~~*~~~~~~
BÁO CÁO THU HO CH TÌM HI U VÀ XÂY D NG QUY ĐNHẠ Ể Ự Ị
QU N LÝ TÀI CHÍNH ĐI V I HO T ĐNG ĐM B O CH TẢ Ố Ớ Ạ Ộ Ả Ả Ấ
L NG GIÁO D C TRONG TR NG H CƯỢ Ụ ƯỜ Ọ
THÀNH PH H CHÍ MINH – 2020Ố Ồ
[Type text] Page 1

QUY ĐNHỊ
V qu n lí tài chính đi v i ho t đngề ả ố ớ ạ ộ
đm b o ch t l ng giáo d c trong tr ng h cả ả ấ ượ ụ ườ ọ
M c 1ụ
NH NG QUY ĐNH CHUNGỮ Ị
Đi u 1: Căn c xây d ng quy chề ứ ự ế
Căn c quy t đnh s 12/QĐ-BGDĐT ngày 04 tháng 01 năm 2010 c a B tr ngứ ế ị ố ủ ộ ưở
B giáo d c và đào t o v vi c phê duy t n i dung văn ki n và quy t đnh đu tộ ụ ạ ề ệ ệ ộ ệ ế ị ầ ư
Ch ng trình đm b o ch t l ng giáo d c tr ng h c(SEQAP)ươ ả ả ấ ượ ụ ườ ọ
Thông t 103/2017/TT-BTC s d ng kinh phí s nghi p th c hi n Ch ng trìnhư ử ụ ự ệ ự ệ ươ
Giáo d c ngh nghi pụ ề ệ
Đi u 2: Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong quy đnh này, m t s t ng d i đây đc khái ni m nh sau:ị ộ ố ừ ữ ướ ượ ệ ư
1.Ch t l ng: là s đáp ng yêu c u c a các tiêu chu n đc xác đnh đi v i k tấ ượ ự ứ ầ ủ ẩ ượ ị ố ớ ế
qu đào t oả ạ
[Type text] Page 2

2.Ch t l ng giáo d c:ấ ượ ụ Là s đáp ng m c tiêu đ ra c a c s giáo d c vàự ứ ụ ề ủ ơ ở ụ
ch ng trình đào tươ ạo (CTĐT), Đáp ng các yêu c u c a lu t giáo d cứ ầ ủ ậ ụ , lu t s a điậ ử ổ , bổ
sung m t s đi u lu t c a lu t giáo d c lu t giáo d c đi h cộ ố ề ậ ủ ậ ụ ậ ụ ạ ọ , phù h p v i nhu c uợ ớ ầ
s d ng nhân l c cho s phát tri n kinh t xã h i c a đa ph ng và c n cử ụ ự ự ể ế ộ ủ ị ươ ả ướ .
3.Đm b o ch t l ng giáo d cả ả ấ ượ ụ : là s cam k t th c hi n đy đ các ch tr ngự ế ự ệ ầ ủ ủ ươ ,
chính sách, m c tiêuụ, c ch qu n lýơ ế ả , các ho t đngạ ộ , đi u ki n ngu n l cề ệ ồ ự , cùng nh ngữ
bi n pháp khác đ duy trìệ ể , nâng cao ch t l ng giáo d c nh m đáp ng m c tiêu đ raấ ượ ụ ằ ứ ụ ề
và ho t đng trên c c u t ch c đm b o ch t l ng th ng xuyên và liên t c c iạ ộ ơ ấ ổ ứ ả ả ấ ượ ườ ụ ả
ti nế.
4. T đánh giáự: là quá trình c s giáo d c t xem xétơ ở ụ ự , đi chi u v i các c quan cóố ế ớ ơ
th m quy n ban hành đ báo cáo v tình tr ng ch t l ngẩ ề ể ề ạ ấ ượ , hi u qu ho t đng đàoệ ả ạ ộ
t oạ, nghiên c u khoa h cứ ọ , nhân l cự, c s v t ch t và các v n đ liên quan khác làmơ ở ậ ấ ấ ề
c s đ tr ng ti n hành đi u ch nh các ngu n l c và quá trình th c hi n nh m đápơ ở ể ườ ế ề ỉ ồ ự ự ệ ằ
ng các tiêu chu n ch t l nứ ẩ ấ ượ .
5. Ki m đnh ch t l ng giáo d c ể ị ấ ượ ụ (d a theo k t qu t đánh giá đánh giá ngoàiự ế ả ự ): là
ho t đng đánh giá c a m t t ch c ki m đnh trong ho c ngoài n c nh m côngạ ộ ủ ộ ổ ứ ể ị ặ ướ ằ
nh n lúc đ đi t ng đc ki m đnh yêu c u c a các tiêu chu n ki m đnh ch tậ ộ ố ượ ượ ể ị ầ ủ ẩ ể ị ấ
l ngượ ( KĐCL).
Đi u 3: Các nguyên t c xây d ng và th c hi n quy chề ắ ự ự ệ ế
- Ph i phù h p v i ho t đng đc thù, kh năng ngân sách c a đn v .ả ợ ớ ạ ộ ặ ả ủ ơ ị
- Đm b o cho cán b giáo viên hoàn thành t t nhi m v đc giao..ả ả ộ ố ệ ụ ượ
- Th c hi n công khai, dân ch , đcự ệ ủ ượ s th ng nh t c a cán b , giáo viên, nhân viênự ố ấ ủ ộ
trong đn v .ơ ị
[Type text] Page 3

- Quy ch đc th c hi nế ượ ự ệ khi đã th c hi n đyự ệ ầ đ và đm b o m c ti n l ng t i thi uủ ả ả ứ ề ươ ố ể
chung do nhà n c quy đnh đi v i cán b và nhân viên.ướ ị ố ớ ộ
Đi u 4:ề Đi t ng th c hi n quy ch .ố ượ ự ệ ế
Ban giám Hi u, giáoệ viên, nhân viên trong đn v bao g m c trong biên ch vàơ ị ồ ả ế
ngoài biên ch có tráchế nhi m th c hi n nghiêm túc b n quy ch này.ệ ự ệ ả ế
Đi u 5: Nguyên t c qu n lý tài chínhề ắ ả
1. T t c ấ ả các kho n thuả , chi phát sinh trong quá trình ho t đng c a tr ng h cạ ộ ủ ườ ọ
ph i tuân th theo ch đ tài chínhả ủ ế ộ , k toán hi n ế ệ hành và quy ch chi tiêu n i b c aế ộ ộ ủ
tr ngườ . T tấ c các kho n thu đu ph i s d ng m u hóa đnả ả ề ả ử ụ ẫ ơ , biên lai, phi u thuế, do
tr ng đó phát hành theo quy đnh hi n hành c a nhà n cườ ị ệ ủ ướ , phòng tài v ụ(ho c đn vặ ơ ị
đc hi u tr ng giao nhi m vượ ệ ưở ệ ụ) có trách nhi m thông báo công khai n i dung và m cệ ộ ứ
thu trên c s các quy đnh áp d ng n i dung và m c thu c th c a hi u tr ngơ ở ị ụ ộ ứ ụ ể ủ ệ ưở
tr ng h cườ ọ .
2. T t c các kho n thu chi ph i đc qu n lý th ng nh t và ph i đc th hi nấ ả ả ả ượ ả ố ấ ả ượ ể ệ
trên h th ng s sách k toán theo quy đnh c a pháp lu t, ph i tuân th quy trình, thệ ố ổ ế ị ủ ậ ả ủ ủ
t c và ph i đc qu n lý ch t ch , đm b o thu đúng, chi đúng và tuân th đy đụ ả ượ ả ặ ẽ ả ả ủ ầ ủ
các quy đnh c a pháp lu t thu , pháp lu t v phòng ch ng tham nhũng, th c hànhị ủ ậ ế ậ ề ố ự ti tế
ki m ch ng lãng phíệ ố . Nghiêm c m đn vấ ơ ị, cá nhân t đt ra các kho n thuự ặ ả , chi ho c cặ ố
tình đ ngoài s sách k toán và ngoài s qu n lý c a nhà tr ngể ổ ế ự ả ủ ườ .
3. T t c các kho n chi th c hi n theo quy ch chi tiêu n i b c a tr ng h c,ấ ả ả ự ệ ế ộ ộ ủ ườ ọ
nh ng kho n chi khác không n m trong quy ch chi tiêu n i b thì th c hi n theo chữ ả ằ ế ộ ộ ự ệ ế
đ hi n hành c a nhà n c.ộ ệ ủ ướ
4.Các kho n chi ph i có trong d toán và ch tr ng c a nhà tr ng đc hi uả ả ự ủ ươ ủ ườ ượ ệ
tr ng phê duy tưở ệ , không cho phép chi ngân sách nhà n c đi v i các tr ng h p t ướ ố ớ ườ ợ ự ý
th c hi n khi ch a có ch ch a đc hi u tr ng phê duy tự ệ ư ủ ư ượ ệ ưở ệ .
[Type text] Page 4

5. Sau khi hoàn thành nhi m v , các kho n chi đã đ đi u ki n ph i làm th t cệ ụ ả ủ ề ệ ả ủ ụ
chi. K t thúc tài chính vào 31/12 h ng năm, toàn b chúng t khi phát sinh ph i đcế ằ ộ ừ ả ượ
t p h p quy t toán trong năm, không th c hi n chi đi v i ch ng t phát sinh khôngậ ợ ế ự ệ ố ớ ứ ừ
đúng năm tài chính.
6. Đm b o công khai, dân ch theo quy đnh c a pháp lu t.ả ả ủ ị ủ ậ
Đi u 6: Ngu n tài chính c a tr ngề ồ ủ ườ
1.Kinh phí cho ngân sách nhà n c c pướ ấ , g mồ:
a) Kinh phí b o đm ho t đng th ng xuyênả ả ạ ộ ườ , kinh phí th c hi n các nhi m v khoaự ệ ệ ụ
h c công ngh ọ ệ (c p nhà n cấ ướ , bộ, ngành), kinh phí th c hi n ch ng trình đào t o ự ệ ươ ạ b iồ
d ngưỡ cán b viên ch cộ ứ , kinh phí th c hi nự ệ các ch ng trình ươ m c tiêu ụqu c giaố.
b) V n đu t xây d ng c b n, kinh phí mua s m trang thi t b , s a ch a l n tài s nố ầ ư ự ơ ả ắ ế ị ử ữ ớ ả
c đnh ph c v ho t đng su t nh th s án đc c p có th m quy n phê duy t,ố ị ụ ụ ạ ộ ố ư ế ự ượ ấ ẩ ề ệ
v n đi ng th c hi n các d án có ngu n cung c p n c ngoài đc c p có th mố ố ứ ự ệ ự ồ ấ ướ ượ ấ ẩ
quy n đc phê duy t.ề ượ ệ
c) Các kinh phí khác (n u có)ế
2. Ngu n thu t ho t đng s nghi p, g m:ồ ừ ạ ộ ự ệ ồ
a) Ph n đc đ l i tầ ượ ể ạ ừ s thu h c phíố ọ , l phí ệthu c ngân sách nhà n c theo quy đnhộ ướ ị
c a pháp lu tủ ậ
b) Thu t ho t đng d ch vừ ạ ộ ị ụ
c) Thu t ho t đng s nghi p khác ( n u có)ừ ạ ộ ự ệ ế
d) Lãi đc chia t các ho t đng liên doanh, liên k t, lãi ti n g i ngân hàngượ ừ ạ ộ ế ề ử
3. Ngu n vi n tr , tài tr , quà bi u, t ng, cho theo quy đnh c a pháp lu tồ ệ ợ ợ ế ặ ị ủ ậ
[Type text] Page 5

