PH N I: Đ T V N Đ
1.1. Lý do ch n đ tài
Hi n nay, th tr ng bán l Vi t Nam đang ngày càng thay đ i nhanh ườ
chóng bi u l m t th tr ng ti m năng. Trong báo cáo ch s phát tri n ườ
toàn c u năm 2006, A.T Kearney đã x p h ng Vi t Nam th 3 v m c đ h p ế
d n đ u t bán l trong 30 th tr ng đang phát tri n, tăng tr ng kho ng ư ườ ưở
35% 40% m i năm. Th tr ng bán l d ch v Vi t Nam m i năm đ t ườ
doanh s kho ng 20 t USD đ n 85% ng i dân thành th khu v c phía ế ườ
Nam cho bi t thích mua s m t i siêu th (Thanh Niên, 2004).ế
Xu h ng qu c t hóa, toàn c u hóa, sau khi Vi t Nam gia nh p WTO, vàoướ ế
đ u năm 2009 các chu i bán l trong n c b t đ u ch u áp l c c a nh ng nhà ướ
bán l hàng đ u th gi i đang chu n b xâm nh p vào th tr ng Vi t Nam nh ế ườ ư
Tesco, Walmart, Carrefous, Lotte… làm cho th tr ng này ngày càng tr nên sôi ườ
đ ng. H n bao gi h t, vi c c i thi n ch t l ng d ch v bán l đ có th c nh ơ ế ượ
tranh v i các chu i c a hàng bán l n c ngoài đang s ho t đ ng t i th ướ
tr ng trong n c m t đi u cùng c n thi t. M c ch t l ng d ch vườ ướ ế ượ
bán l đóng vai trò r t quan tr ng đ i v i các nhà bán l , nh ng cho đ n nay, ư ế
ch a nhi u nghiên c u v ch t l ng d ch v bán l t i Vi t Nam. Bán l ư ượ
m t ngành r t đ c thù h n h p c a s n ph m d ch v , do v y đ
th làm hài lòng khách hàng, ngoài y u t s n ph m ch t l ng cao, các y u ế ượ ế
t ch t l ng: nh cung cách ph c v , cách tr ng bày, đ tin c y… cũng ượ ư ư
t m nh h ng r t l n đ n ch t l ng d ch v bán l đánh giá chung c a ưở ế ượ
khách hàng. V i ch t l ng cu c s ng ngày càng nâng cao, ng i dân đi siêu th ượ ườ
ngày càng nhi u h n, h càng nhi u đòi h i kh t khe v ch t l ng c a s n ơ ượ
ph m d ch v . Trong b i c nh đó, các doanh nghi p ho t đ ng trong lĩnh v c
1
này tuy nhi u c h i do nhu c u tăng cao nh ng bên c nh đó cũng đ ng ơ ư
tr c nguy c canh tranh gay g t. V i s quan tâm đúng m c v ch t l ngướ ơ ượ
d ch v bán l , các siêu th Vi t Nam s th t o đ c l i th c nh tranh trên ượ ế
sân nhà, kh u hi u: Ng i Vi t Nam dùng nhà bán l Vi t Nam s tr ườ
thành hi n th c đ i v i các nhà bán l trong n c, tr c làn sóng các nhà bán l ướ ướ
n c ngoài vào th tr ng Vi t Nam.ướ ườ
D a trên hình nghiêu c u 5 thành ph n c b n c a ch t l ng d ch v ơ ượ
siêu th là: (1) ph ng ti n h u hình, (2) đ tin c y, (3) nhân viên ph c v , (4) ươ
gi i quy t khi u n i, (5) chính sách c a c a hàng c a Dabholka & ctg (1996) , ế ế
các tác gi Vi t Nam đã th c hi n nghiên c u đ nh tính đ đi u ch nh, b sung
các thành ph n c a ch t l ng d ch v siêu th t i Vi t Nam, bao g m 5 thành ượ
ph n, đó là: (1) tính đa d ng c a hàng hóa, (2) kh năng ph c v c a nhân viên,
(3) cách th c tr ng bày trong siêu th , (4) m t b ng siêu th , (5) an toàn trong ư
siêu th . Đây 1 hình đ c nhi u nhà nghiên c u cho khá toàn di n ượ
đ y đ đ đo l ng & đánh giá v ch t l ng d ch v c a siêu th bán l hi n ườ ượ
nay.
Hi n nay, t i Vi t Nam nói chung cũng nh thành ph Hu nói riêng đang ư ế
nhi u h th ng siêu th c a các doanh nghi p trong & ngoài n c c nh tr nh ướ
r t kh c li t, đ th t n t i phát tri n đòi h i các doanh nghi p th ng ươ
m i ph i tìm m i bi n pháp tăng c ng ch t l ng d ch v c a doanh nghi p ườ ượ
mình. Siêu th Thu n Thành Hu c a h p tác th ng m i d ch v Thu n ế ươ
Thành là m t siêu th nh nh ng có khá nhi u chi nhánh, doanh thu hàng năm khá ư
cao, tuy nhiên hi n nay tr c s l n m nh c a h th ng siêu th Coop mart, ướ
Big C…làm cho Thu n Thành đ i m t v i không ít khó khăn, th thách. Đ đ
kh năng c nh tranh v i các đ i th , Thu n Thành c n ph i bi t đi u ch nh ế
đ a ra nh ng chi n l c m i, đ c bi t v ch t l ng d ch v , b i đây ư ế ượ ượ
nhân t quy t đ nh cho s thành công c a m t doanh nghi p kinh doanh th ng ế ươ
2
m i. V i nh ng do đó, nhóm đã ch n đ tài: Đánh giá ch t l ng d ch v ượ
t i siêu th Thu n Thành” d a theo hình 5 y u t đã đ c p trên đ phân ế
tích, đánh giá t đó đ a ra gi i pháp giúp siêu th hoàn thi n ch t l ng d ch v , ư ượ
t o ni m tin v ng ch c và lòng trung thành n i khách hàng. ơ
1.2. M c tiêu & câu h i nghiên c u
M c tiêu nghiên c u
Xác đ nh các nhân t c u thành nên ch t l ng d ch v t i siêu th Thu n ượ
Thành.
Xác đ nh chi u h ng, m c đ tác đ ng c a các nhân t trong ch t ướ
l ng d ch v đ n s th a mãn c a khách hàng.ượ ế
Đánh giá s thõa mãn c a khách hàng đ i v i ch t l ng d ch v t i siêu ượ
th Thu n Thành.
Đánh giá m c đ trung thành c a khách hàng đ i v i siêu th Thu n
Thành.
Xác đ nh m i quan h gi a s th a mãn lòng trung thành c a khách
hàng đ i v i siêu th Thu n Thành.
Đ xu t các gi i pháp giúp siêu th hoàn thi n ch t l ng d ch v , nâng ượ
cao kh năng c nh tranh v i đ i th , gi chân đ c khách hàng truy n th ng ượ
đ ng th i thu hút khách hàng ti m năng.
Câu h i nghiên c u
Ch t l ng d ch v t i siêu th Thu n Thành bao g m nh ng y u t nào? ượ ế
Các y u t nào c a ch t l ng d ch v siêu th nh h ng đ n s th aế ượ ưở ế
mãn và lòng trung thành c a khách hàng ?
M c đ tác đ ng c a t ng y u t đó đ i v i s hài lòng c a khách hàng ? ế
Khách hàng đánh giá nh th nào đ i v i ch t l ng d ch v t i siêu thư ế ư
Thu n Thành – Hu ? M c đ hài lòng nh th nào ? Lòng trung thành ra sao ? ế ư ế
3
Các gi i pháp nào có th đ xu t giúp nâng cao ch t l ng d ch v ? ượ
1.3. Đ i t ng và ph m vi nghiên c u ượ
Nghiên c u này đ c th c hi n t i siêu th Thu n Thành Hu , trong ượ ế
kho ng th i gian t tháng 2 cho đ n tháng 5/2011. ế
Đ i t ng là các khách hàng đi mua s m t i siêu th Thuân Thành, Hu . ượ ế
Ph m vi nghiên c u là không gian t i siêu th Thu n Thành.
1.4. Ph ng pháp nghiên c uươ
Nghiên c u đ c th c hi n thông qua hai b c: nghiên c u đ nh tính ượ ướ
nghiên c u đ nh l ng. ượ
1.4.1. Nghiên c u đ nh tính
Nghiên c u đ nh tính đ khám phá, đi u ch nh b sung các bi n ế
quan sát dùng đ đo l ng các khái ni m nghiên c u. Ph ng pháp này đ c ườ ươ ượ
th c hi n theo ph ng pháp ph ng v n sâu (n=5) theo m t n i dung đ c ươ ượ
chu n b tr c d a theo thang đo có s n. ướ
Các thông tin c n thu th p: Xác đ nh xem ch t l ng d ch v siêu th bao ượ
g m nh ng y u t nào? Nh ng y u t đó tác đ ng nh th nào đ i v i s ế ế ư ế
th a mãn và lòng trung thành c a khách hàng đ i v i siêu th Thu n Thành, Hu . ế
Đ i t ng ph ng v n: 5 khách hàng b t kỳ đã t ng mua s m t i siêu th ượ
Thu n Thành, Hu . ế
K t qu nghiên c u s b c s cho thi t k b ng câu h i đ a vàoế ơ ơ ế ế ư
nghiên c u chính th c. B ng câu h i sau khi đ c ch nh s a, b sung, hoàn ượ
thi n đ c đ a vào nghiên c u chính th c. ượ ư
1.4.2. Nghiên c u đ nh l ng ượ
1.4.2.1. Thi t k b ng câu h i ế ế
T t c các bi n quan sát trong các thành ph n c a ch t l ng d ch v đ u ế ượ
s d ng thang đo Likert 5 m c đ v i l a ch n s 1 nghĩa r t không đ ng ý
4
v i phát bi u l a ch n s 5 r t đ ng ý v i phát bi u. N i dung các bi n ế
quan sát trong các thành ph n đ c hi u ch nh cho phù h p v i đ c thù t i siêu ượ
th Thu n Thành.
1.4.2.2. Di n đ t và mã hóa thang đo
Nh đã trình bày trên, hình nghiên c u v ch t l ng d ch v nămư ượ
y u t tác đ ng đ n s th a mãn c a khách hàng đ i v i siêu th Thu n Thành,ế ế
bao g m:
(1) Hàng hóa
(2) Nhân viên ph c v
(3) Tr ng bày siêu thư
(4) M t b ng siêu th
(5) An toàn siêu th
M c đ th a mãn c a khách hàng đ i v i siêu th đ c đo l ng b i m t ượ ườ
bi n nói v m c đ th a mãn chung.ế
Lòng trung thành c a khách hàng đ i v i siêu th đ c đo l ng b i ba bi n ượ ườ ế
đ c th hi n b ng thang Likert 5 m c đ nh m h i v vi c ti p t c mua s mượ ế
t i siêu th , s n sàng gi i thi u cho ng i khác. ườ
1.4.2.3. Xác đ nh kích th c m u và ph ng pháp thu th p s li u ướ ươ
Đây giai đo n nghiên c u chính th c đ c th c hi n thông qua k ượ
thu t ph ng v n khách hàng đ n mua s m t i siêu th thông qua b ng câu h i ế
chi ti t.ế Kích th c m u đ c xác đ nh theo công th c c m t bi n trong b ngướ ượ ế
câu h i thì t ng ng v i 8 b ng câu h i. B ng câu h i 26 bi n, ta xác đ nh ươ ế
đ c kích th c m u s 208. Vi c ch n m u đ c th c hi n theo ph ngượ ướ ượ ươ
pháp ch n m u xác xu t, c th ph ng pháp ch n m u h th ng. Nhóm đã ươ
ch n m t ngày ng u nhiên trong tu n, đ n siêu th quan sát c l ng s ế ướ ượ
l ng khách hàng hàng ngày c a siêu th kho ng 430 ng i/ngày. V i m uượ ườ
208, b c nh y k đ c tính nh sau:ướ ượ ư
5