
Ti u lu nể ậ Lu t s h u trí tuậ ở ữ ệ
L I NÓI Đ UỜ Ầ
Ki u dáng công nghi p (KDCN) ngày càng tr thành m t y u t quan tr ng trongể ệ ở ộ ế ố ọ
cu c tranh đua gi a các nhà s n xu t đ chi m l y th tr ng.ộ ữ ả ấ ể ế ấ ị ườ S c lôi cu n ban đ u đ iứ ố ầ ố
v i ng i tiêu dùng chính là hình dáng bên ngoài và tính c nh tranh c a các ki u dángớ ườ ạ ủ ể
liên quan t i s n ph m nh các đ c đi m th m m tr c quan rõ r t, s ti n d ng, tínhớ ả ẩ ờ ặ ể ẩ ỹ ự ệ ự ệ ụ
năng u vi t do áp d ng công ngh . Đi u này đ c bi t đúng đ i v i hàng hoá tiêu dùngư ệ ụ ệ ề ặ ệ ố ớ
khi mua hàng. Do đó, mu n hàng hoá cùng ch c năng bán ch y các công ty ph i t o raố ứ ạ ả ạ
ki u dáng đ c thù cho s n ph m c a mình và ph i ti n hành yêu c u b o h đ giể ặ ả ẩ ủ ả ế ầ ả ộ ể ữ
v ng v th c a mình trên th tr ng.ữ ị ế ủ ị ườ
M t ki u dáng h p d n th hi u ng i tiêu dùng s làm tăng giá tr th ng m iộ ể ấ ẫ ị ế ườ ẽ ị ươ ạ
c a s n ph m và có th coi là m t lo i tài s n quan tr ng c a nhà s n xu t. ủ ả ẩ ể ộ ạ ả ọ ủ ả ấ Do v y,ậ
ki u dáng đó ph i đ c b o h đ ch ng l i vi c các đ i th c nh tranh sao chép nó vàể ả ượ ả ộ ể ố ạ ệ ố ủ ạ
h ng l i b t h p pháp trên thành qu sáng t o và đ u t c a nhà s n xu t. Khi KDCNưở ợ ấ ợ ả ạ ầ ư ủ ả ấ
đ c b o h thì ch s h u ki u dáng có đ c quy n s d ng KDCN. M i hành vi sượ ả ộ ủ ở ữ ể ộ ề ử ụ ọ ử
d ng KDCN đ c b o h mà không xin phép ch s h u đ u b coi là xâm ph mụ ượ ả ộ ủ ở ữ ề ị ạ
quy n đ i v i KDCN.ề ố ớ
- 1 -

Ti u lu nể ậ Lu t s h u trí tuậ ở ữ ệ
CH NG 1ƯƠ
LÝ THUY TẾ
1.1 Khái ni mệ
Ki u dáng công nghi pể ệ là hình dáng bên ngoài c a s n ph m, đ c th hi nủ ả ẩ ượ ể ệ
b ng đ ng nét, hình kh i, màu s c ho c s k t h p nh ng y u t này.ằ ườ ố ắ ặ ự ế ợ ữ ế ố
Ví d : V tivi ho c ki u dáng b m chén.ụ ỏ ặ ể ộ ấ
Đi m m u ch t là ki u dáng công nghi p ph i có tính m i và kh năng áp d ngể ấ ố ể ệ ả ớ ả ụ
công nghi p đ s n xu t ra các s n ph m, tái t o b ng ph ng pháp công nghi p hayệ ể ả ấ ả ẩ ạ ằ ươ ệ
th công nghi p.ủ ệ
1.2 Đi u ki n b o hề ệ ả ộ
Ki u dáng công nghi p ch đ c b o h n u đáp ng đ y đ các đi u ki n sauể ệ ỉ ượ ả ộ ế ứ ầ ủ ề ệ
đây:
1.2.1 Có tính m iớ
Ki u dáng công nghi p đ c coi là có tính m i n u ki u dáng công nghi p đóể ệ ượ ớ ế ể ệ
khác bi t đáng k v i nh ng ki u dáng công nghi p đã b b c l công khai d i hìnhệ ể ớ ữ ể ệ ị ộ ộ ướ
th c s d ng, mô t b ng văn b n ho c b t kỳ hình th c nào khác trong n c ho c ứ ử ụ ả ằ ả ặ ấ ứ ở ướ ặ ở
n c ngoài tr c ngày n p đ n ho c tr c ngày u tiên n u đ n đăng ký ki u dángướ ướ ộ ơ ặ ướ ư ế ơ ể
công nghi p đ c h ng quy n u tiên.ệ ượ ưở ề ư
Hai ki u dáng công nghi p không đ c coi là khác bi t đáng k v i nhau n u chể ệ ượ ệ ể ớ ế ỉ
khác bi t v nh ng đ c đi m t o dáng không d dàng nh n bi t, ghi nh và không thệ ề ữ ặ ể ạ ễ ậ ế ớ ể
dùng đ phân bi t t ng th hai ki u dáng công nghi p đó.ể ệ ổ ể ể ệ
Ki u dáng công nghi p đ c coi là ch a b b c l công khai n u ch có m t sể ệ ượ ư ị ộ ộ ế ỉ ộ ố
ng i có h n đ c bi t và có nghĩa v gi bí m t v ki u dáng công nghi p đó.ườ ạ ượ ế ụ ữ ậ ề ể ệ
- 2 -

Ti u lu nể ậ Lu t s h u trí tuậ ở ữ ệ
Ki u dáng công nghi p không b coi là m t tính m i n u đ c công b trong cácể ệ ị ấ ớ ế ượ ố
tr ng h p sau đây v i đi u ki n đ n đăng ký ki u dáng công nghi p đ c n p trongườ ợ ớ ề ệ ơ ể ệ ượ ộ
th i h n sáu tháng k t ngày công b :ờ ạ ể ừ ố
•Ki u dáng công nghi p b ng i khác công b nh ng không đ c ể ệ ị ườ ố ư ượ phép c aủ
ng i có quy n đăng ký.ườ ề
•Ki u dáng công nghi p đ c ng i có quy n đăng ký công b d i d ng báoể ệ ượ ườ ề ố ướ ạ
cáo khoa h cọ.
•Ki u dáng công nghi p đ c ng i có quy n đăng ký tr ng bày t i cu c tri nể ệ ượ ườ ề ư ạ ộ ể
lãm qu c gia c a Vi t Nam ho c t i cu c tri n lãm qu c t chính th c ho cố ủ ệ ặ ạ ộ ể ố ế ứ ặ
đ c th a nh n là chính th c.ượ ừ ậ ứ
1.2.2 Có tính sáng t oạ
Ki u dáng công nghi p đ c coi là có tính sáng t o n u căn c vào các ki u dángể ệ ượ ạ ế ứ ể
công nghi p đã đ c b c l công khai d i hình th c s d ng, mô t b ng văn b nệ ượ ộ ộ ướ ứ ử ụ ả ằ ả
ho c b t kỳ hình th c nào khác trong n c ho c n c ngoài tr c ngày n p đ nặ ấ ứ ở ướ ặ ở ướ ướ ộ ơ
ho c tr c ngày u tiên c a đ n đăng ký ki u dáng công nghi p trong tr ng h p đ nặ ướ ư ủ ơ ể ệ ườ ợ ơ
đ c h ng quy n u tiên, ki u dáng công nghi p đó không th đ c t o ra m t cáchượ ưở ề ư ể ệ ể ượ ạ ộ
d dàng đ i v i ng i có hi u bi t trung bình v lĩnh v c t ng ng.ễ ố ớ ườ ể ế ề ự ươ ứ
1.2.3 Co kha năng ap dung công nghiêp
Ki u dáng công nghi p đ c coi là có kh năng ể ệ ượ ả ap dung công nghiêp& ' ' nghĩa là nó
có kh năng dùng làm m u đ ch t o l p đi l p l i hàng lo t s n ph m có ki u dángả ẫ ể ế ạ ặ ặ ạ ạ ả ẩ ể
gi ng h t b ng ph ng pháp công nghi p ho c th công nghi p.ố ệ ằ ươ ệ ặ ủ ệ
1.3 Các đ i t ng không đ c b o h v i danh nghĩaố ượ ượ ả ộ ớ ki u dáng côngể
nghi pệ
+Hình dáng bên ngoài c a s n ph m đ c t o ra m t cách d dàng đ i v i ng iủ ả ẩ ượ ạ ộ ễ ố ớ ườ
có trình đ trung bình thu c lĩnh v c t ng ng.ộ ộ ự ươ ứ
+Hình dáng bên ngoài do đ c tính k thu t c a s n ph m b t bu c ph i có ho cặ ỹ ậ ủ ả ẩ ắ ộ ả ặ
ch mang đ c tính k thu t.ỉ ặ ỹ ậ
- 3 -

Ti u lu nể ậ Lu t s h u trí tuậ ở ữ ệ
+Hình dáng bên ngoài c a s n ph m không nhìn th y đ c trong quá trình sủ ả ẩ ấ ượ ử
d ng.ụ
+Hình dáng bên ngoài c a công trình xây d ng dân d ng ho c công nghi p.ủ ự ụ ặ ệ
+Các đ i t ng trái v i l i ích xã h i, tr t t công c ng, nguyên t c nhân đ o. ố ượ ớ ợ ộ ậ ự ộ ắ ạ
1.4 Đăng ký b o h ki u dáng công nghi pả ộ ể ệ
Ki u dáng công nghi p ph i đăng ký và n u đáp ng các yêu c u thì quy n sể ệ ả ế ứ ầ ề ở
h u đ c th a nh n thông qua vi c xác l p theo văn b ng b o h do C c S h u tríữ ượ ừ ậ ệ ậ ằ ả ộ ụ ở ữ
tu c p. ệ ấ
C n ph i đăng ký ki u dáng công nghi p v i C c S h u trí tu vì quy n c aầ ả ể ệ ớ ụ ở ữ ệ ề ủ
ch s h u ki u dáng công nghi p ch phát sinh trên c s b ng đ c quy n và trongủ ở ữ ể ệ ỉ ơ ở ằ ộ ề
th i h n b o h , ch s h u có đ c quy n s d ng, chuy n giao. ờ ạ ả ộ ủ ở ữ ộ ề ử ụ ể
Nh ng l i ích c a vi c b o h ki u dáng công nghi p đem l i bao g m:ữ ợ ủ ệ ả ộ ể ệ ạ ồ
•Khuy n khích s sáng t o ra các ki u dáng m i cho s n ph m công nghi p,ế ự ạ ể ớ ả ẩ ệ
khuy n khích c nh tranh lành m nh, và do đó thúc đ y s phát tri n trong cácế ạ ạ ẩ ự ể
lĩnh v c công nghi p và ngh th công truy n th ng.ự ệ ề ủ ề ố
•Bù đ p chi phí v v t ch t, trí tu do đ c h ng l i nhu n t vi c khai thácắ ề ậ ấ ệ ượ ưở ợ ậ ừ ệ
thành qu c a mình.ả ủ
•T o thu n l i cho phát tri n các ho t đ ng th ng m i hàng hoá, m r ng thạ ậ ợ ể ạ ộ ươ ạ ở ộ ị
tr ng và xu t kh u s n ph m ra n c ngoài.ườ ấ ẩ ả ẩ ướ
•Vi c đăng ký b o h ki u dáng công nghi p không quá ph c t p và t n kém, nênệ ả ộ ể ệ ứ ạ ố
đăng ký b o h KDCN chính là cánh c a cho s phát tri n c a các doanh nghi pả ộ ử ự ể ủ ệ
v a và nh , đ c bi t là các n c đang phát tri n nh Vi t Nam.ừ ỏ ặ ệ ở ướ ể ư ệ
- 4 -

Ti u lu nể ậ Lu t s h u trí tuậ ở ữ ệ
1.4.1 B ng đ c quy n ki u dáng công nghi p ằ ộ ề ể ệ
Văn b ng b o h đ i v i ki u dáng công nghi p đ c g i là “ằ ả ộ ố ớ ể ệ ượ ọ B ng đ c quy nằ ộ ề
ki u dáng công nghi pể ệ ”. B ng đ c quy n ki u dáng công nghi p có hi u l c t ngàyằ ộ ề ể ệ ệ ự ừ
c p đ n h t 5 năm tính t ngày n p đ n h p l , và có th đ c gia h n liên ti p 2 l n,ấ ế ế ừ ộ ơ ợ ệ ể ượ ạ ế ầ
m i l n là 5 năm. Nh v y văn b ng b o h có th i h n t i đa là 15 năm.ỗ ầ ư ậ ằ ả ộ ờ ạ ố
1.4.2 Quy n n p đ n ki u dáng công nghi p ề ộ ơ ể ệ
Quy n n p ki u dáng công nghi p, tr c h t thu c v tác gi ho c ng i th aề ộ ể ệ ướ ế ộ ề ả ặ ườ ừ
k h p pháp c a tác gi : ế ợ ủ ả
oN u ki u dáng công nghi p đ c t o ra khi tác gi th c hi n nhi m v doế ể ệ ượ ạ ả ự ệ ệ ụ
T ch c mà tác gi là thành viên giao cho ho c đ c tác gi t o ra ch y u doổ ứ ả ặ ượ ả ạ ủ ế
s d ng kinh phí, ph ng ti n v t ch t c a T ch c, thì quy n n p đ n ki uử ụ ươ ệ ậ ấ ủ ổ ứ ề ộ ơ ể
dáng công nghi p đó thu c v T ch c giao vi c ho c T ch c cung c p kinhệ ộ ề ổ ứ ệ ặ ổ ứ ấ
phí, ph ng ti n v t ch t cho tác gi ;ươ ệ ậ ấ ả
oN u ki u dáng công nghi p đ c t o ra do tác gi th c hi n H p đ ng thuêế ể ệ ượ ạ ả ự ệ ợ ồ
vi c v i T ch c ho c cá nhân khác, và trong H p đ ng không có tho thu n nàoệ ớ ổ ứ ặ ợ ồ ả ậ
khác, thì quy n n p đ n ki u dáng công nghi p thu c v T ch c ho c cá nhânề ộ ơ ể ệ ộ ề ổ ứ ặ
đã ký H p đ ng đó v i tác gi .ợ ồ ớ ả
Ng i n p đ n ki u dáng công nghi p có th chuy n giao quy n n p đ n, kườ ộ ơ ể ệ ể ể ề ộ ơ ể
c đ n đã n p, cho cá nhân, pháp nhân ho c các ch th khác thông qua văn b n chuy nả ơ ộ ặ ủ ể ả ể
giao quy n n p đ n.ề ộ ơ
1.4.3 H s đ n đăng ký ki u dáng công nghi pồ ơ ơ ể ệ
Bao g m các tài li u sau đây:ồ ệ
•T khai yêu c u c p B ng đ c quy n ki u dáng công nghi p (T khai) đ c làmờ ầ ấ ằ ộ ề ể ệ ờ ượ
theo M u do C c SHTT ban hành; ẫ ụ
•B n mô t ki u dáng công nghi p; ả ả ể ệ
•B nh ch p ho c b nh v ki u dáng công nghi p; ộ ả ụ ặ ộ ả ẽ ể ệ
- 5 -

