M u s 10
Ban hành kèm theo Thông t s 22/2003/TT-BLĐTBXH ư
ngày 13 tháng 10 năm 2003 c a B Lao đ ng - Th ng binh và xã h i ươ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
H P Đ NG
ĐI LÀM V I C T I N C. ... . . Ư
Hôm nay, ngày.... tháng... năm......, t i:..........................................................
Chúng tôi g m:
1..................... (Tên doanh nghi p xu t kh u lao đ ng Vi t Nam) sau đây g i
là doanh nghi p
Đ i di n là Ông (Bà):.......................................................................................
- Ch c v :.........................................................................................................
- Đ a ch c quan:............................................................................................. ơ
- Đi n tho i:......................................................................................................
2........................................................... (h và tên ng i lao đ ng) ườ
- Sinh ngày...... tháng...... năm...............
- Đ a ch tr c khi đi:....................................................................................... ướ
- S ch ng minh th :...........................; ngày c p:........................................... ư
c quan c p:.........................................; n i c p:.............................................ơ ơ
- Ngh nghi p tr c khi đi:............................................................................. ướ
- S h chi u:.......................................; ế ngày
c p:..........................................
- Khi c n báo tin cho:...........................; đ a ch :.............................................
HAI BÊN TH A THU N K T TH C HI N CÁC ĐI U KHO N
H P Đ NG SAU ĐÂY:
Đi u 1. Đi u kho n chung:
Doanh nghi p đ a ng i lao đ ng đi làm vi c t i....... theo h p đ ng cung ư ườ
ng lao đ ng s ....... ngày.... tháng...... năm k t gi a doanh nghi p và....... i ế
tác n c ngoài) v i th i h n và công vi c nh sau:ướ ư
- Th i h n làm vi c n c ngoài:.................., tính t ngày:.......................... ướ
- Lo i công vi c:.............................................................................................
- N i làm vi c (nhà máy, công tr ng, tr ng h c, vi n đi u d ng, t u v nơ ườ ườ ưỡ
t i, t u đánh cá,....):............................................ đ a ch :...............................................
- Ng i s d ng lao đ ng:..............................................................................ườ
Đi u 2. Quy n và nghĩa v c a ng i lao đ ng: ườ
A. Tr c khi đi làm vi c n c ngoài:ướ ướ
1. Đã tham d khóa đào t o - giáo d c đ nh h ng tr c khi đi làm vi c ướ ướ
n c ngoài, ki m tra đ t k t qu và đ c c p ch ng ch .ướ ế ượ
2. Làm đ h s đi làm vi c n c ngoài theo quy đ nh t i đi m 2 M c IV ơ ướ
Thông t s 22/2003/TT-BLĐTBXH ngày 13/10/2003 c a B Lao đ ng - Th ngư ươ
binh h i h ng d n th c hi n m t s đi u c a Ngh đ nh 81/2003/NĐ-CP ướ
ngày 17/7/2003 c a Chính ph .
3. N p cho doanh nghi p các kho n ti n sau:
+ Ti n đ t c c:.................................................................................................
+ Ti n mua 1 l t vé máy bay t Vi t Nam đ n n c làm vi c:..................... ượ ế ướ
+ L phí sân bay:.............................................................................................
+ L phí visa:..................................................................................................
+ Phí môi gi i, t v n (n u có):....................................................................... ư ế
+ Phí d ch v xu t kh u lao đ ng (thu tr c):................................................. ướ
+ Ti n đóng b o hi m xã h i (đ i v i ng i tham gia BHXH):..................... ườ
+ Các chi phí khác (n u có thì ghi c th t ng kho n):..................................ế
T ng c ng:......................................................................................................
B. Trong th i gian làm vi c n c ngoài: ướ
1. Ký và th c hi n h p đ ng lao đ ng v i ng i s d ng lao đ ng ườ
2. Th i gian th vi c (n u có):......................... (ch đ trách nh m trong ế ế
th i gian th
vi c):...........................................................................................................
3. Th i gian làm vi c (gi /ngày, s ngày làm vi c trong tu n, các ngày
ngh ):......
4. Ti n l ng c b n:....................................................................................... ươ ơ
5. Các kho n thu nh p khác (ghi rõ m c đ c tr ): ượ
- Ti n làm thêm gi , làm thêm vào ngày ngh , ngày l :..................................
- Ti n th ng (n u có):.................................................................................... ưở ế
- Các kho n khác (n u có):.............................................................................. ế
6. Ph ng th c chi tr l ng (tr hàng tháng, m y l n trong tháng, đâu):....ươ ươ
7. Đi u ki n sinh ho t, ăn, (ghi đi u ki n c th , ai ch u chi phí v ch
, ti n ăn):........................
.........................................................................................................................
8. Các ch đ b o hi m ng i lao đ ng đ c h ng (b o hi m tai n n, b oế ườ ượ ưở
hi m y t , b o hi m ế
h i......):.........................................................................................
9. Tr ng h p m đau, ch t (ch đ , trách nhi m gi i quy t):........................ườ ế ế ế
10. Trang thi t b b o h lao đ ng:..................................................................ế
11. Chi phí đi l i t n i đ n n i làm vi c (ghi rõ ai chi phí):........................ ơ ế ơ
12. Chi phí vé máy bay v n c (ghi rõ ai ch u và trong tr ng h p nào):...... ướ ườ
13. Các kho n trích n p t ti n l ng, thu nh p (ghi c th t ng kho n, m c ươ
và ph ng th c n p):....................................................................................................ươ
14. Nghĩa v ch p hành các quy đ nh: (pháp lu t, phong t c t p quán n c ướ
đ n làm vi c; n i quy, quy ch , ch đ làm vi c c a doanh nghi p ti p nh n laoế ế ế ế
đ ng....).
15. Các đi u không đ c làm: (tham gia các ho t đ ng chính tr ho c h i h p ượ
b t h p pháp; đình công trái pháp lu t ho c v n đ ng, đe do , lôi kéo ng i khác ườ
đình công trái pháp lu t; t ý ngh vi c; t ý b h p đ ng lao đ ng ho c t ch c,
lôi kéo ng i khác b h p đ ng....).ườ
16. Nghĩa v th c hi n th i h n h p đ ng: (khi k t thúc h p đ ng ph i v ế
n c không l i b t h p pháp; n u vi ph m h p đ ng, đ n ph ng ch m d tướ ế ơ ươ
h p đ ng ho c gây thi t h i ph i b i th ng theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t ườ
Nam và pháp lu t n c s t i....) ướ
C. Sau khi v n c: ướ
Trách nhi m thanh h p đ ng: (trong th i h n 1 tháng, k t ngày v đ n ế
Vi t Nam, ng i lao đ ng ph i đ n doanh nghi p đ th c hi n thanh h p đ ng ườ ế
này sau 6 tháng, k t ngày doanh nghi p thông báo, n u ng i lao đ ng không đ n ế ườ ế
thanh h p đ ng thì doanh nghi p đ n ph ng thanh h p đ ng theo quy đ nh ơ ươ
c a pháp lu t....).
Đi u 3. Quy n và nghĩa v c a doanh nghi p Vi t Nam:
A. Quy n h n:
1. Đ c thu phí d ch v xu t kh u lao đ ng thu các kho n ti n khác theoượ
th a thu n t i Đi u 2 c a h p đ ng này.
2. Yêu c u ng i lao đ ng ph i b i th ng thi t h i do l i c a ng i lao ườ ườ ườ
đ ng gây ra (n u có). ế
3. Đ n ph ng thanh lý h p đ ng đã ký v i ng i lao đ ng theo quy đ nh c aơ ươ ườ
pháp lu t.
B. Nghĩa v
1. T ch c đào t o - giáo d c đ nh h ng cho ng i lao đ ng tr c khi đ a ướ ườ ướ ư
đi làm vi c n c ngoài. ướ
2. Làm th t c xu t, nh p c nh h p pháp, mua máy bay cho ng i lao ườ
đ ng.
3. Đ m b o đ ng i lao đ ng đ c h ng các quy n l i theo Đi u 2 c a ườ ượ ưở
h p đ ng này.
4. Gi i quy t và x các v n đ phát sinh đ i v i ng i lao đ ng trong th i ế ườ
gian làm vi c theo h p đ ng n c ngoài. ướ
5. T ch c cho ng i lao đ ng đi và v theo đúng h p đ ng đã ký v i đ i tác ườ
n c ngoài.ướ
6. Th c hi n thanh h p đ ng v i ng i lao đ ng, thanh toán ti n đ t c c ườ
(n u có) k c ti n lãi cho ng i lao đ ng theo quy đ nh t i Thông t liên t chế ườ ư
s ...../2003/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày.../...../..... c a B Tài chính - B Lao đ ng
- Th ng binh h i h ng d n th c hi n ch đ tài chính theo Ngh đ nh sươ ướ ế
81/2003/NĐ-CP ngày 17/7/2003 c a Chính ph , thanh toán các kho n ti n khác
liên quan (n u có), tr s BHXH cho ng i lao đ ng tham gia BHXH, làm th t cế ườ
đ ng i lao đ ng v đ n v cũ ho c n i c trú tr c khi đi. ườ ơ ơ ư ướ
7. B i th ng ho c yêu c u đ i tác n c ngoài b i th ng thi t h i cho ườ ướ ườ
ng i lao đ ng v nh ng thi t h i do doanh nghi p ho c đ i tác n c ngoài gây raườ ướ
theo pháp lu t Vi t Nam và pháp lu t n c s t i. ướ
Đi u 4. Gia h n h p đ ng:
Quy đ nh v quy n, nghĩa v c a ng i lao đ ng doanh nghi p trong ườ
tr ng h p ng i lao đ ng đ c gia h n h p đ ng lao đ ng.ườ ườ ượ
Đi u 5. Gi i quy t tranh ch p: ế
Quy đ nh v trình t gi i quy t tranh ch p: (b ng th ng l ng, hòa gi i ế ươ ượ
gi a hai bên; tr ng h p không th ng l ng hòa gi i đ c thì gi i quy t theo ườ ươ ượ ượ ế
pháp lu t Vi t Nam).
H p đ ng này đ c làm thành hai b n giá tr nh nhau, doanh nghi p gi ượ ư
m t b n, ng i lao đ ng gi m t b n đ th c hi n, hi u l c k t ngày ườ
có giá tr trong th i h n..... năm.
Hai bên: Đ i di n doanh nghi p ng i lao đ ng đã đ c k hi u các ườ
đi u kho n trên đây và nh t trí ký tên.
Ng i lao đ ngườ
(Ký tên, ghi rõ h tên)
Đ i di n doanh nghi p
(Ký tên, đóng d u)