
LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : NS – 15
Version : 1.0
Dated : 10/10/2007
Page : Page 1 oph 8
Document name: Quy ch l ngế ươ
QUY CH L NGẾ ƯƠ
So n th o b iạ ả ở Soát xét b iởPhê duy tệ
H tên:ọH tên:ọH tên:ọ
Ngày ký: Ngày ký: Ngày ký:

LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : NS – 15
Version : 1.0
Dated : 10/10/2007
Page : Page 2 oph 8
Document name: Quy ch l ngế ươ
Theo dõi s a đ iử ổ
Stt L n s aầ ử
đ iổNgày s aử
đ iổN i dung cũộN i dung m iộ ớ Trang

LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : NS – 15
Version : 1.0
Dated : 10/10/2007
Page : Page 3 oph 8
Document name: Quy ch l ngế ươ
QUY CH L NGẾ ƯƠ
I/ M C ĐÍCH:Ụ
- Th ng nh t đố ấ ư c m c tiêu nguyên t c, phợ ụ ắ ư ng pháp tr lơ ả ư ng và thu nh p khác c a Cty.ơ ậ ủ
- Có các c s v m c lơ ở ề ứ ư ng, thang b ng l ng đ tính toán tr lơ ả ươ ể ả ư ng cho nhân viên.ơ
-Khuy n khích t p th đ n v và m i CBCNV phát huy tính ch đ ng sáng t o, nâng cao năng l cế ậ ể ơ ị ỗ ủ ộ ạ ự
hi u qu công tác g n li n v i tăng thu nh p.ệ ả ắ ề ớ ậ
II/ PH M VIẠ
- Áp d ng cho vi c chi tr l ng toàn công tyụ ệ ả ươ
III/ Đ NH NGHĨAỊ
-Ti n l ng c b nề ươ ơ ả (tr l ng c b n theo chính sách quy đ nh nhà n c)ả ươ ơ ả ị ướ
-Ti n l ng khoán ề ươ (tr theo ch c danh công vi c đ m nhi m t i Công ty) ả ứ ệ ả ệ ạ
-Ti n l ng ch t l ngề ươ ấ ượ (tr theo năng su t lao đ ng, ch t l ng, hi u qu công vi c) ả ấ ộ ấ ượ ệ ả ệ
-Các kho n ph c pả ụ ấ : ti n ăn gi a ca, ph c p đ c h i, ph c p ca 3, ph c p tr c s c banề ữ ụ ấ ộ ạ ụ ấ ụ ấ ự ự ố
đêm ... theo quy đ nh hi n hành c a Công ty.ị ệ ủ
IV/ N I DUNGỘ
1. Các nguyên t c tr l ngắ ả ươ
- Th c hi n ch đ tr l ng cho ng i lao đ ng t i Công ty đ m b o không th p h n m cự ệ ế ộ ả ươ ườ ộ ạ ả ả ấ ơ ứ
l ng t i thi u do Nhà n c quy đ nh và theo đúng quy đ nh c a Pháp lu t lao đ ng.ươ ố ể ướ ị ị ủ ậ ộ
- Công ty th c hi n chính sách b o l u h s l ng c b n và th i gian đang h ng h s l ngự ệ ả ư ệ ố ươ ơ ả ờ ưở ệ ố ươ
c b n đ i v i ng i lao đ ng khi đ c tuy n d ng chính th c vào công ty (căn c vi c ch t sơ ả ố ớ ườ ộ ượ ể ụ ứ ứ ệ ố ổ
t i S B o hi m xã h i c a ng i lao đ ng khi chuy n chính th c v công ty)ạ ổ ả ể ộ ủ ườ ộ ể ứ ề
-Tr lả ư ng khoán theo ch c danh, ơ ứ t m quan tr ng c a v trí công tác đ m nhi mầ ọ ủ ị ả ệ và k t qu th cế ả ự
hi n công vi c theo kh i lệ ệ ố ư ng và ch t l ng, năng su t và hi u qu công vi c hoàn thành.ợ ấ ượ ấ ệ ả ệ
- Tr lả ư ng ph i g n v i k t qu s n xu t kinh doanh c a t ng cá nhân ng i lao đ ng, đ n v bơ ả ắ ớ ế ả ả ấ ủ ừ ườ ộ ơ ị ộ
ph n và theo k t qu kinh doanh c a toàn Công ty.ậ ế ả ủ
- Tr lả ư ng cho ngơ ư i lao đ ng ph i g n v i n i dung qu n lý nhân s khác nhờ ộ ả ắ ớ ộ ả ự : đào t o, tuy nư ạ ể
d ng, b i dụ ồ ng, thu hút và đ nh hưỡ ị ư ng phát tri n ngu n nhân l c.ớ ể ồ ự

LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : NS – 15
Version : 1.0
Dated : 10/10/2007
Page : Page 4 oph 8
Document name: Quy ch l ngế ươ
2. Các hình th c tr l ngứ ả ươ
- Tr l ng theo TH I GIAN: là hình th c tr l ng cho ng i lao đ ng, căn c ngày làm vi cả ươ Ờ ứ ả ươ ườ ộ ứ ệ
th c t c a tháng. L ng th i gian áp d ng cho nhân viên văn phòng và CNV làm vi c hànhự ế ủ ươ ờ ụ ệ
chánh t i các b ph n khác. ạ ộ ậ
- Tr l ng S N PH M: là hình th c tr l ng cho ng i lao đ ng, căn c vào s l ng, ch tả ươ Ả Ẩ ứ ả ươ ườ ộ ứ ố ượ ấ
l ng s n ph m làm ra.ượ ả ẩ
- Tr l ng KHOÁN: là hình th c tr l ng cho ng i lao đ ng theo kh i l ng và ch t l ngả ươ ứ ả ươ ườ ộ ố ượ ấ ượ
công vi c ph i hoàn thành. M c l ng khoán áp d ng cho các c p qu n lý c a công ty.ệ ả ứ ươ ụ ấ ả ủ
3. H th ng ch c danh c a công ty.ệ ố ứ ủ
- Ch c danh qu n lý: theo Quy t ngh b nhi m c a Ch t ch HĐQT ho c T ng Giám đ c công ty,ứ ả ế ị ổ ệ ủ ủ ị ặ ổ ố
bao g m:ồ
+ Nhóm 1: H i đ ng Qu n tr , T ng Giám đ c, Phó T ng giám đ cộ ồ ả ị ổ ố ổ ố
+ Nhóm 2: Giám đ c chuyên môn, K toán tr ng và c p t ng đ ng ố ế ưở ấ ươ ươ
+ Nhóm 3: PGĐCM, Qu n đ c, Tr ng phòng và c p ph trách t ng đ ngả ố ưở ấ ụ ươ ươ
+ Nhóm 4: Phó Qu n đ c, phó văn phòng, phó phòng và c p t ng đ ngả ố ấ ươ ươ
- Ch c danh các nhân viên lao đ ng trong toàn Công ty: theo quy t đ nh tuy n d ng c a TGĐ, phânứ ộ ế ị ể ụ ủ
công công vi c c a Giám đ c chuyên môn, bao g m:ệ ủ ố ồ
+ Nhóm 5: Nhân viên văn phòng công ty, VP đ i di nạ ệ : 5 b cậ
Nhân viên k thu t công ty, nhà máyỹ ậ : 5 b cậ
+ Nhóm 6: Nhân viên v n hành s n xu tậ ả ấ : 5 b cậ
+ Nhóm 7: Nhân viên Lái xe : 4 b cậ
+ Nhóm 8: Nhân viên B o v và ANTT/ th ng tr cả ệ ườ ự : 4 b cậ
+ Nhóm 9: Hành chính, l tân, c p d ngễ ấ ưỡ : 3 b cậ
- H s đi u ch nh ph c t p/trách nhi m gi a các nhóm/b c là:ệ ố ề ỉ ứ ạ ệ ữ ậ
+ Nhóm 1, 2, 3, 4 : +/- 5.0
+ Nhóm 5, 6, 7, 8, 9 : h s đi u ch nh không quá +/-50% giãn cách gi a 2 b tệ ố ề ỉ ữ ậ
- T tr ng và ph trách t ng đ ngổ ưở ụ ươ ươ : + 2.0
- Nhóm tr ng và ph trách trách nhi m t ng đ ngưở ụ ệ ươ ươ : + 1.0
- H s kiêm nhi m các ch c danh Đ ng, Công đoàn, Đoàn Thanh niên, các H i đ ng, Ban ... theoệ ố ệ ứ ả ộ ồ
quy t đ nh b ng văn b n c a các c p có th m quy n ho c quy t đ nh c a TGĐ Công ty đ c h ngế ị ằ ả ủ ấ ẩ ề ặ ế ị ủ ượ ưở
h s kiêm nhi m a, b, c theo 2 m c: c p tr ng + 1.0; c p phó + 0.5ệ ố ệ ứ ấ ưở ấ
4. Ngu n qu l ng:ồ ỹ ươ

LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : NS – 15
Version : 1.0
Dated : 10/10/2007
Page : Page 5 oph 8
Document name: Quy ch l ngế ươ
- Ngu n qu ti n l ng c a Công ty đ c hình thành t k t qu các ho t đ ng SXKD theo đăngồ ỹ ề ươ ủ ượ ừ ế ả ạ ộ
ký kinh doanh, đ c tính toán cân đ i trên c s các ch tiêu Doanh s kinh doanh, ch tiêu L iượ ố ơ ở ỉ ố ỉ ợ
nhu n, l i t c, c t c mà Ngh quy t đ i h i đ ng c đông thông qua hàng năm. ậ ợ ứ ổ ứ ị ế ạ ộ ồ ổ
- Vi c xác đ nh và quy t đ nh chi tr ti n l ng, giao qu ti n l ng hàng tháng, đ nh m c ti nệ ị ế ị ả ề ươ ỹ ề ươ ị ứ ề
l ng khoán t i thi u cho các đ n v b ph n tr c thu c do T ng Giám đ c Công ty quy t đ nhươ ố ể ơ ị ộ ậ ự ộ ổ ố ế ị
và ch u trách nhi m tr c H i đ ng qu n tr và Đ i h i đ ng c đông.ị ệ ướ ộ ồ ả ị ạ ộ ồ ổ
5. Cách tính l ng hàng tháng: ươ
- Công th c tính Ti n l ngứ ề ươ : Σ LT = LCB + LNS + LTG
Trong đó:
Σ LT : T ng ti n l ng tháng chi tr cho Nhân viên ổ ề ươ ả
LK : Ti n l ng khoán theo ch c danh công vi c đ m nhi m t i Công ty.ề ươ ứ ệ ả ệ ạ
LCL : Ti n l ng năng su tề ươ ấ
LTG : Ti n l ng thêm gi /l ng Ca3/tr c p khácề ươ ờ ươ ợ ấ
- Cách tính c th :ụ ể
+ Ti n l ng c b nề ươ ơ ả :LCB = (HCB + HCV) x LCBmin
Trong đó:
LCBmin : M c l ng t i thi u hi n hành do Nhà n c quy đ nh ứ ươ ố ể ệ ướ ị
HCB : H s l ng ng ch b c theo quy đ nh c a Công ty ệ ố ươ ạ ậ ị ủ
HCV : H s ph c p ch c v (n u có) theo quy đ nh c a Công ty.ệ ố ụ ấ ứ ụ ế ị ủ
+ Ti n l ng năng su tề ươ ấ : LNS = X(%) x (Lns)
Trong đó:
X% : T l % ch t l ng trong tháng do: ỉ ệ ấ ượ
T ng Giám đ c Công ty quy t đ nh đ/v ch c danh qu n lý ổ ố ế ị ứ ả
ho c Giám đ c chuyên môn quy t đ nh đ/v nhân viên thu c quy nặ ố ế ị ộ ề
LNs : Ti n l ng năng su t c a ch c danh đó.ề ươ ấ ủ ứ
+ Ti n l ng thêm giề ươ ờ: đ c quy đ nh riêngượ ị
6. L ng làm thêm gi :ươ ờ
-Nguyên t c: Tr ng các ban, phòng, b ph n thu c Công ty đ c t ch c làm thêm gi sauắ ưở ộ ậ ộ ượ ổ ứ ờ khi
đã tho thu n v i ngả ậ ớ ư i lao đ ng, Tr ng b ph n qu n lý xét th y c n thi t đ xu t lên T ngờ ộ ưở ộ ậ ả ấ ầ ế ề ấ ổ
Giám đ c công ty và ph i đ c ố ả ượ T ng Giám đ c đ ng ý ký xác nh n ch p thu nổ ố ồ ậ ấ ậ .
-Th i gian đ c tính làm thêm gi ph i đ m b o các yêu c u sau:ờ ượ ờ ả ả ả ầ
+ X lý s c trong s n xu t kinh doanh; gi i quy t công vi c c p bách không th trì hoãn; gi iử ự ố ả ấ ả ế ệ ấ ể ả
quy t các công vi c phát sinh không có trong k ho ch; x lý các công vi c do yêu c u không th bế ệ ế ạ ử ệ ầ ể ỏ
d đở ư c; kh c ph c h u qu do thiên tai, h a ho n, d ch b nh, ng c u s c ... và x lý vi c khácợ ắ ụ ậ ả ỏ ạ ị ệ ứ ứ ự ố ử ệ
theo yêu c u c a T ng Giám đ c công ty.ầ ủ ổ ố

