Nguyn Hunh Thnh ĐH Võ Trƣờng Ton Fb: tailieuykhoa2000
Trang 1
B GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC VÕ TRƢNG TON
B CÂU HI TRC NGHIM
GIÁO DC VÀ NÂNG CAO SC KHE
LƢU HÀNH NI B
2015
Nguyn Hunh Thnh ĐH Võ Trƣờng Ton Fb: tailieuykhoa2000
Trang 2
LỜI NÓI ĐẦU
B câu hi trc nghim giáo dc nâng cao sc khỏe đƣợc thc
hin trên nn tng b chuyên đề “TÀI LIU THAM KHẢO” đƣợc
BS.CKII Phm Văn Chính thc hin.
B câu hi nhắm đáp án nhu cu hc tp, rèn luyn nâng cao tính
t giác hc tp, trao chut của sinh viên ĐH Trƣờng Ton nói chung
và sinh viên c c nói riêng.
B câu hỏi tuy đã khái quát đƣợc gn hết ni dung của chƣơng trình
đào tạo bác đa khoa nhƣng vẫn còn thiếu sót. Chính vy, mong các
bạn đọc và thầy cô giáo đóng góp thêm.
Kính mong quí đọc gi đóng góp thêm ý kiến.
Mi chi tiết xin gi v hộp thƣ: conheokisslove@gmail.com
Lƣu ý: Đây b câu hỏi đƣợc thc hin li bi sinh viên của trƣờng
ch không phi do ging viên chính thc ban hành. vy, tài liu này
ch tính cht tham kho không bt k kh năng pháp nào.
Mi vấn đề x phạt hay thƣa kiện điu vô hiu qu.
TÁC GI
Nguyn Hunh Thnh ĐH Võ Trƣờng Ton Fb: tailieuykhoa2000
Trang 3
MC LC
1.Lời nói đầu .................................................................... 2
2.Mc lc .......................................................................... 3
3.Khái nim v TT GDNCSK ....................................... 4
4.Hành vi sc khe quá trình thay đổi HVSK .............. 10
5.Các ni dung TT GDSK ............................................ 19
6.Mô hình TT và k năng TT – GDSK ........................... 25
7.Lp kế hoch và qun lý hoạt động TT GDSK ......... 32
8.Tình hung tƣ vấn sc khe .......................................... 41
9.Truyền thông có phƣơng tin ........................................ 45
10.Lp kế hoch mt bui TT GDSK .......................... 52
11.Tài liu tham kho ....................................................... 55
12.Đáp án .......................................................................... ??
Nguyn Hunh Thnh ĐH Võ Trƣờng Ton Fb: tailieuykhoa2000
Trang 4
BÀI
KHÁI NIM V TRUYN THÔNG
GIÁO DC VÀ NÂNG CAO SC KHE
Câu 1. Định nghĩa sức khe theo WHO, có 3 mt:
A. Sc kho th cht, sc kho tâm thn, sc khỏe văn hóa.
B. Sc kho th cht, sc kho tâm thn, sc kho xã hi.
C. Sc kho th cht, sc kho tâm thn, sc khe cộng đồng.
D. Sc kho th cht, sc kho tâm linh, sc khe cá nhân
Câu 2. các nƣớc đang phát triển, các bệnh không lây có xu hƣớng ngày càng gia tăng thƣờng:
A. Các bệnh mãn tính nhƣ bệnh chuyển hóa, đột qu, tai nn giao thông.
B. Các bệnh mãn tính nhƣ bệnh tâm thần, đột qu, tai nn giao thông.
C. Các bệnh mãn tính nhƣ bệnh tim mch, trm cm, tai nn giao thông.
D. Các bệnh mãn tính nhƣ bệnh tim mạch, đột qu, tai nn giao thông.
Câu 3. i bnh truyn nhim có t l chết trung bình 10 năm cao nhất Vit Nam giai đoạn
1994 2003 gm:
A. Bnh lao, HIV/AIDS, st rét, un ván, st xut huyết, viêm não vi rút, viêm màng não do
não mô cu, l amíp, bch hu, và t.
B. Bnh cúm gia cm, HIV/AIDS, st rét, un ván, st xut huyết, viêm não vi rút, viêm
màng não do não mô cu, l amíp, bch hu, và t.
C. Bnh di, HIV/AIDS, st rét, un ván, st xut huyết, viêm não vi rút, viêm màng não do
não mô cu, l amíp, bch hu, và t.
D. Bnh nhim giun, HIV/AIDS, st rét, un ván, st xut huyết, viêm não vi rút, viêm
màng não do não mô cu, l amíp, bch hu, và t.
Câu 4. WHO tng kết rằng ….. tất c các loi bnh tt nƣớc đang phát triển có liên quan đến s
dụng nƣớc và v sinh môi trƣờng kém.
A. 60%
B. 70%
C. 80%.
D. 90%
Câu 5. Các vấn đề sc kho ph biến các nƣớc đang phát triển gm:
A. Các bnh nhim trùng, siêu vi trùng và nhim ký sinh trùng.
B. Các bnh không lây.
C. Bnh tt và t vong bà m và tr em.
D. Tt c 3 ý trên đều đúng.
Câu 6. Có 4 th la báo trong truyền thông nhƣ sau:
A. Báo ch, báo hình, báo nói và báo điện t.
Nguyn Hunh Thnh ĐH Võ Trƣờng Ton Fb: tailieuykhoa2000
Trang 5
B. Báo ch, báo hình, báo nói và báo lá ci.
C. Báo hình, báo nói, báo điện t và báo hot hình.
D. Tất đều sai.
Câu 7. Công c nào sau đây đƣợc s dng rng rãi và rt có hiu qu trong GDSK nht là:
A. Báo ch.
B. Báo hình.
C. Báo điện t.
D. Li nói.
Câu 8. Định nghĩa về GDSK:
A. Giáo dc sc kho cũng giống nhƣ giáo dục chung đó là quá trình tác động nhm thay
đổi kiến thức, thái độ và thc hành của con ngƣời, phát trin nhng thc hành mang li
tình trng sc kho tt nhất cho con ngƣời.
B. GDSK còn đƣợc định nghĩa là một quá trình tác đng có mục đích, có kế hoch vào tình
cm và lý trí của con ngƣời nhằm làm thay đổi hành vi sc kho cá nhân và tp th trong
cộng đồng.
C. Câu a+b đúng.
D. Không câu nào đúng cả.
Câu 9. Mục tiêu cơ bản ca GDSK là giúp cho mọi ngƣời:
A. Xác định nhng vấn đề và nhu cu sc kho ca h.
B. Hiu rõ những điều h có th làm để gii quyết nhng vấn đề sc kho và bo v tăng
ng sc kho bng nhng kh năng của chính h và s giúp đỡ t bên ngoài.
C. Quyết định những hành động thích hp nhất để tăng cƣờng cuc sng kho mnh.
D. Tt c 3 ý trên đều đúng
Câu 10. Bn cht ca quá trình GDSK:
A. Là mt quá trình truyn thông
B. Là một quá trình tác động tâm lí
C. Là làm thay đổi hành vi sc khe
D. C 3 câu trên đều đúng
Câu 11. Lĩnh vực tác động ca GDSK:
A. Hành vi, thái độ và cách thc hin
B. Hành vi, thái độ và cách nhn thc
C. Kiến thức, thái độ và cách thc hành
D. Kiến thức, hành vi và ngƣời nhn