CÁC DNG BÀI TP NGHIÊN CU MARKETING
Bài 1: Tình huống được c trích t nghiên cu ca Bùi Duy Linh, Nguyn Th Dung
Hu (Tp chí Kinh tế và Phát trin, S 309, tháng 3 năm 2023, tr. 43-52).
M hnh nghin cu
Da trn cc m hnh l thuyt v đi mi sng to v chp nhn cng ngh mi, kt
hp vi cc yu t v đc đim ca doanh nghip v cc li ch, ro cn đi vi vic p dng
h thng truy xut ngun gc, trong nghin cu ny, tc gi đ xut m hnh 5 yu t tc đng
đn vic p dng h thng truy xut ngun gc trong chui cung ng nng sn Vit Nam,
gm: (1) Nhn thc v tnh hu ch, (2) Tnh ph hp ca h thng truy xut ngun gc, (3)
Đc đim ca doanh nghip, (4) nh hng x hi v (5) Cc ro cn đi vi p dng truy
xut ngun gc.
Nhn thc v tnh hu ch ca h thng truy xut ngun gc l đng lc quan trng
thc đy cc doanh nghip p dng h thng ny. Đy l yu t đc xy dng t m hnh
chp nhn cng ngh (TAM) ca Davis (1989) v đc khng đnh trong cc kt qu nghin
cu ca Wanscoor (2008), Dabbene & cng s (2014), Meriam & Jolle (2016). ng dng
h thng truy xut ngun gc khng ch đm bo tnh an ton, nng cao gi tr cho sn phm
m cn gip nng cao hiu qu vn hnh ca ton b chui cung ng. Tuy nhin, nu nhng
li ch ca vic p dng ny mang li khng đc ln ta trong ton b cc thnh vin ca
chui th h c th xem vic ng dng ny l khng cn thit v khng c tnh kinh t. Do
đ, tc gi đ xut gi thuyt nghin cu:
Gi thuyt H1: Nhn thc v tnh hu ch ca p dng truy xut ngun gc c nh
hng tch cc đn vic p dng truy xut ngun gc trong chui cung ng nng sn ti Vit
Nam.
V vy, đ p dng truy xut ngun gc, s ph hp ca h thng ny vi nng lc
cng ngh ca doanh nghip v s lin kt ca cc thnh vin trong chui cung ng l cn
thit. Theo Zhu & cng s (2006), kh nng tip cn v thch ng vi cng ngh mi ca
doanh nghip s thc đy vic p dng h thng truy xut ngun gc ca doanh nghip. Cng
vi đ, p dng truy xut ngun gc cng đi hi s lin kt cht ch, đc bit l s chia s
thng tin trong ton b chui cung ng. Mi quan h ny đ đc chng minh trong cc kt
qu nghin cu ca Marconi & cng s (2017). Do đ, tc gi đ xut gi thuyt sau:
Gi thuyt H2: Tnh ph hp ca h thng truy xut ngun gc c nh hng tch cc
đn vic p dng truy xut ngun gc trong chui cung ng nng sn ti Vit Nam.
Cc nhà nghiên cu cho rằng mc độ quc t ho ca một doanh nghip là một yu t
quan trọng. Doanh nghip càng c nhiu quan h với cc đi tc nớc ngoài thì doanh nghip
càng c li th hơn trong vic p dng truy xut ngun gc. c xut x r rng. Ngoi ra, yu
cu ca cc đi tc trc đng vai tr to điu kin thun li cho vic p dng cng ngh mi
(Rogers, 2003), cc yu t gm mc đ kin thc v kỹ nng ca nh qun l, tnh lin kt
v ngun lc ti chnh l nhng đc đim quyt đnh đn vic p dng h thng truy xut
ngun gc trong doanh nghip (Mattevi & Jones, 2016; Bosona & Gebresenbet, 2013;
Donnelly & Olsen, 2012). Do đ, tc gi đ xut gi thuyt sau:
Gi thuyt H3: Đc đim ca doanh nghip c nh hng tch cc đn vic p dng
truy xut ngun gc
Đi vi vic p dng truy xut ngun gc, nhu cu s dng cc sn phm c ngun
gc r rng ca khch hng l mt đng lc thc đy doanh nghip thc hin vic ny. Vic
thc hin truy xut gip cc doanh nghip xy dng đc lng tin vi khch hng v khch
hng cng c xu hng sẵn sng chi tr nhiu hơn cho cc sn phm c ngun gc xut x r
rng. Ngoi ra, yu cu ca cc đi tc trong chui cung ng cng thc đy cc doanh nghip
thc hin truy xut ngun gc. Do đ, tc gi đ xut gi thuyt sau:
Gi thuyt H4: nh hng x hi c tc động tch cc đn vic p dng truy xut
ngun gc trong chui cung ng nng sn ti Vit Nam.
Anh/Ch hãy đọc tình hung trên và tr li các yêu cu sau:
1. Theo Anh/Chị các giả thuyết được đưa ra trong tnh huống trn thuộc loại giả thuyết
nào? Khi hnh thành giả thuyết nghin cứu cần chú ý những vấn đề g?
Loại giả thuyết:
Cc gi thuyt đc đa ra trong tnh hung trn thuc loi giả thuyết nhân quả. V cc gi
thuyt trn đ cp đn mi quan h gia cc bin ph thuc v bin đc lp
Vấn đề cần chú ý khi hình thành giả thuyết nghiên cứu:
Cn c l thuyt: Gi thuyt cn đc xy dng da trn nn tng l thuyt vng chắc.
R rng v c th: Gi thuyt cn phi r rng, c th v dễ hiu.
C th kim tra: Gi thuyt phi c kh nng kim tra thng qua nghin cu thc nghim.
Ph hp vi mc tiu nghin cu: Gi thuyt cn lin quan trc tip đn mc tiu v cu hi
nghin cu.
Gi thuyt đcc da trn cơ s l thuyt v thc tiễn
2. Vẽ m hnh nghin cứu đề xuất dựa trn các giả thuyết đã được đưa ra trong tnh
huống trn?
3. Nói giả thuyết H1 và giả thuyết H2 được ủng hộ th có ý nghĩa g?
Nu gi thuyt H1 v H2 đc ng h, điu ny c nghĩa l:
H1: Nhn thc v tnh hu ch ca vic p dng truy xut ngun gc c nh hng tch cc
đn vic p dng h thng ny. Điu ny cho thy rằng khi doanh nghip nhn thc đc li
ch ca vic p dng truy xut ngun gc, h c kh nng cao hơn đ p dng h thng ny.
Khi H1 tng th vic truy xut ngun gc trong CUU nng sn ti VN cng tng ( tc đng
tch cc)
H2: Tnh ph hp ca h thng truy xut ngun gc vi nng lc cng ngh ca doanh nghip
cng c nh hng tch cc. Điu ny ch ra rằng nu h thng truy xut ngun gc ph hp
vi kh nng cng ngh ca doanh nghip, kh nng p dng s cao hơn. Khi H2 tng th vic
truy xut ngun gc trong CUU nng sn ti VN cng tng (tc đng tc đng tch cc)
4. Theo Anh/Chị dự án nghin cứu trn sẽ được tiến hành qua những giai đoạn nào?
Hãy nu các cng việc cần thực hiện trong mỗi giai đoạn?
Giai đoạn 1: Xác định vấn đề nghiên cứu
Công việc cần thực hiện:
Xc đnh r mc tiu nghin cu.
Phn tch cc vn đ lin quan đn vic p dng truy xut ngun gc.
Xy dng cc gi thuyt nghin cu da trn l thuyt v thc tiễn.
Đnh gi tnh kh thi ca cc gi thuyt.
Giai đoạn 2: Thiết kế nghiên cứu
Chn phơng php nghin cu (đnh lng, đnh tnh).
Lp k hoch thu thp d liu.
Giai đoạn 3: Thực hiện nghiên cứu
Tin hnh kho st hoc phng vn.
Thu thp d liu t cc ngun th cp nu cn.
Phn tch d liu thu đc đ kim tra cc gi thuyt.
S dng cc cng c thng k ph hp.
Giai đoạn 4: Chuẩn bị và trình bày báo cáo
Bài 2: Công ty vin thông A phải đi mt vi t l khách hàng ri b công ty ngày càng
tăng. Trong suốt 3 năm qua, t l khách hàng rời cng ty tăng từ 4% trong m đầu tiên
ln 7% trong năm thứ 2 10% trong năm th 3. Đứng trước nhng thách thc này nhà
qun tr cng ty đang xem xét việc có nên thc hin mt cuc nghiên cứu marketing để tìm
ra các giải pháp đ gii quyết tình hung mà cng ty đang đối mt.
Hãy tr li các câu hi sau:
1. Theo Anh/Ch công ty có cn làm nghiên cu marketing trong tình hung này không? Gii
thch l do cho quan đim ca anh/ch đ đa ra?
2. Nu có, Anh/Ch hãy ch ra nhng li ích cuc nghiên cu th mang li cho công
ty?
3. Gi s Anh/Ch đc thu đ thc hin cuc nghiên cu này hãy nêu quy trình nghiên cu
mà Anh/Ch d đnh s thc hin đ thc hin cuc nghiên cu này?
4. Đ xut các loi d liu v phơng php thu thp có th s dng đ thc hin cuc nghiên
cu này?
Bài 3: Tình hung nghiên cu "Phong cách sống và tiu dùng xanh dưới góc nhìn ca lý
thuyết hành vi kế hoạch (Lược trích nghiên cu ca Nguyễn Vũ Hùng cộng s, 2015,
Tp chí Kinh tế phát trin)
Tiu dng xanh l ch đ quan trng c lin quan đn pht trin kinh t c gc đ vĩ
m v vi m. T gc đ vĩ m, pht trin kinh t thng qua thc đy qu trnh cng nghip
ha thi qu v khai thc v ti v cc ngun nguyn liu đang đc coi l nhng nguyn
nhn trc tip dn ti nhng hu qu nghim trng vi tri đt nh hin tng nng ln ton
cu v nhng thm ha lin tip gn đy vi tri đt (Lan v Sheng, 2014), bng n dn s
v nhng tc hi ti mi trng x hi (Wu v Chen, 2014). T gc đ vi m, tiu dng thi
qu (mt xu hng ngc li vi tiu dng xanh) c th dn ti cc hu qu v nghin mua
sm (Nguyen Vu Hung v cc cng s, 2009) hay tn sng ch nghĩa vt cht (Nguyen Vu
Hung v cc cng s, 2009). Hnh vi tiu dng thn thin vi mi trng hay tiu dng xanh
v vy tr thnh mt ch đ nng v quan trng vi mc tiu pht trin kinh t bn vng.
V cc nghin cu trong lĩnh vc ny, c nhiu l thuyt khc nhau đ đc p dng
đ gii quyt mi quan h gia cc yu t tin đ v hnh vi tiu dng xanh. Cc l thuyt
đin hnh c th k đn nh l thuyt hnh vi hp l (Ajzen v Fishbein, 1980), l thuyt hnh
vi c k hoch (Ajzen, 1991), l thuyt tng qut v đo đc marketing (Hunt v Vitell, 1986),
hay l thuyt v mc đ lin quan (Zaichkowsky, 1985),... Tuy nhin, trong khi cc l thuyt
khc thng đi vo nhng kha cnh c th v mi quan h ca mt nhm yu t no đ vi
hnh vi tiu dng xanh, l thuyt hnh vi c k hoch c th coi l l thuyt khung tơng đi
tng qut v cc yu t c th nh hng ti hnh vi tiu dng xanh. V vy, trong nghin
cu ny, chng ti ly l thuyt hnh vi c k hoch lm l thuyt khung.
Theo l thuyt hnh vi c k hoch, thi đ đi vi mt hnh vi đc coi l yu t
quan trng đ dn ti đnh thc hin hnh vi v tip đn l hnh vi thc t. Tuy nhin, trn
thc t, mt trong nhng kt qu rt đng lu trong cc nghin cu v hnh vi tiu dng
xanh l ngi ta thng tm thy mi quan h yu (hoc khng tn ti) gia thi đ vi tiu
dng xanh v hnh vi tiu dng xanh (Ip, 2003). Chng ti cho rng, thc t ny c th đc
gii thch t hai gc đ. Th nht, theo l thuyt hnh vi c k hoch, thi đ ch c th tc
đng ti hnh vi thng qua đnh (Ajzen, 1991). V vy, cc nghin cu v mi lin h gia
cc yu t ny cn kim tra vai tr trung gian ca đnh hnh vi. Th hai, c th tn ti nhiu
hơn mt kha cnh v thi đ vi tiu dng xanh, chng hn nh thi đ vi cc vn đ mi
trng v thi đ vi bn thn hnh vi tiu dng xanh (Rylander v Allen, 2001; Tan, 2011).
V vy, cn tch ring cc nhm yu t nh hng ti tng kha cnh ca thi đ trong nghin
cu v mi quan h vi hnh vi tiu dng xanh.
Trong nghin cu ny, chng ti kim tra nh hng ca phong cch sng nh nhng
gi tr c th hnh thnh thi đ vi mi trng. V vy, cng vi thi đ vi hnh vi tiu dng
xanh v cc yu t khc, phong cch sng c th nh hng ti đnh mua sn phm xanh
v hnh vi mua sn phm xanh. Phn cn li ca bi vit ny đc b cc nh sau. Trc ht,
chng ti tng hp cơ s l thuyt v sn phm xanh, hnh vi tiu dng xanh, phong cch
ng, v đa ra cc gi thuyt v mi quan h gia chng. Tip đn, chng ti trnh by phơng
php nghin cu bao gm cch thc thu thp s liu v thang đo đc s dng. Phn tip theo
s trnh by v kt qu phn tch s liu thu thp đ kim đnh cc gi thuyt. Bi vit đc
kt thc vi phn bn lun v kt qu nghin cu v mt s gi cho cc nghin cu tip
theo.
Yu cầu:
1. Hy xc đnh mc tiu nghin cu? L gii tnh cp thit đ nhm tc gi thc hin nghin
cu trn?
Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi tiu dùng xanh, bao gồm thái độ, ý định
phong cách sống của người tiu dùng.
Tính cấp thiết:
Bảo vệ môi trường: Tiu dng xanh l yu t quan trng trong pht trin bn vng, gip
gim thiu tc đng tiu cc đn mi trng v kh hu.
Nhu cầu ngày càng tăng: S gia tng nhn thc v bo v mi trng trong cng đng, đc
bit l trong bi cnh bin đi kh hu.
Khuyến khích hành vi tích cực: Nghin cu ny c th cung cp thng tin cn thit đ
khuyn khch hnh vi tiu dng xanh, t đ gp phn vo pht trin kinh t bn vng.
2. Theo Anh/ Ch quy trnh nghin cu s đc thc hin nh th no trong nghin cu ny?
Giai đon 1: Xc định vn đ nghiên cu
Nghin cu l thuyt vsn phm xanh, hnh vi tiu dng xanh, phong cch sng v cc l
thuyt lin quan (đc bit l l thuyt hnh vi c k hoch).
Giai đon 2: Thit k nghiên cu
Xc đnh phơng php nghin cu (đnh lng thc hin điu tra kho st)
Xy dng bng hi/thang đo đ thu thp d liu. Thang đo s đc thit k đ đo lng cc
yu t trong m hnh nghin cu.
Xc đnh đi tng nghin cu v cch thc ly mu.
Giai đon 3: Thc hin nghiên cu
Tin hnh kho st bằng bng hi đ thu thp d liu t mu đ chn.
Kim tra tnh hp l v đ tin cy ca d liu.
S dng cc phơng php thng k (v d: phn tch hi quy) đ kim đnh cc gi thuyt.
Phn tch vai tr trung gian ca cc yu t trong m hnh.
Diễn gii kt qu phn tch.
Giai đon 4: Cbi và trình bày bo co
3. s l thuyt m nhm tc gi s dng trong nghin cu ny l g? Gii thch l do ti
sao nhm tc gi li s dng l thuyt đ?
o sở thuyết: L thuyt hnh vi c k hoch (Theory of Planned Behavior - TPB) ca
Ajzen (1991) l l thuyt khung chnh đc s dng trong nghin cu ny.
o Lý do sử dụng:
o Tính tổng quát: TPB l mt l thuyt tơng đi tng qut, c th p dng đ gii
thch nhiu hnh vi khc nhau, bao gm c hnh vi tiu dng xanh.
o Các yếu tố chính: TPB cho rằng thi đ đi vi hnh vi, chun mc ch quan v kim
sot hnh vi nhn thc nh hng đn  đnh thc hin hnh vi, v  đnh ny sau đ
nh hng đn hnh vi thc t.
o Phù hợp với mục tiêu nghiên cứu: TPB cho phép nhm nghin cu xem xét vai tr
ca thi đ (c đi vi mi trng v hnh vi tiu dng xanh) v đnh trong mi
quan h vi hnh vi tiu dng xanh.
o Khắc phục hạn chế: L thuyt ny gip gii thch ti sao đi khi thi đ tch cc vi
tiu dng xanh li khng dn đn hnh vi tiu dng xanh thc t, thng qua vic xem
xét vai tr ca  đnh v cc yu t khc.
o Điểm mạnh khi so với các thuyết khác: Trong khi cc l thuyt khc tp trung
vo cc yu t c th hơn, TPB mang li mt khung phn tch ton din hơn v cc
yu t c th nh hng đn hnh vi tiu dng xanh.