


FRENCH WINE MAP
- Pháp là m t đ t n c có ộ ấ ướ
truy n th ng lâu đ i s n ề ố ờ ả
xu t r u vang t Th k ấ ượ ừ ế ỷ
T6 tr c công nguyên.ướ
- Là m t đ t n c có s n ộ ấ ướ ả
l ng r u vang l n nh t ượ ượ ớ ấ
TG b i th nh ng và khí ở ổ ưỡ
h u r t phù h p cho nhi u ậ ấ ợ ề
gi ng nho phát tri n.ố ể
- Đ t đá s i t nhiên, tri n ấ ỏ ự ề
d c nhi u, khí h u ti u vi ố ề ậ ể
(m a, gió, đ m cao và ư ộ ẩ
khí h u thay đ i th ng ậ ổ ườ
xuyên) VD: cùng m t vùng ộ
nh ng 2 vinyard l i ko ư ạ
cùng m t th nh ng nên ộ ổ ưỡ
r u t i vùng đó nh ng ượ ạ ư
khác vinyard l i có nh ng ạ ữ
đ c tr ng khác nhau.ặ ư

CÁC GI NG NHO LÀM R U Ố ƯỢ
TR NGẮ
CÁC GI NG NHO TR NGỐ Ắ
1. Aligoté: vang tr ng nh , ít ch t chua, nên s d ng nhanh.ắ ẹ ấ ử ụ
2. Chenin Blanc: dùng lá vang khô hay vang ng t, khi còn tr h i khó u ng vì đ chua cao.ọ ẻ ơ ố ộ
3. Chardonnay: vang là t gi ng nho này th ng r t hài hòa gi a ch t chua, ch t béo và ch t ng t, đ ừ ố ườ ấ ữ ấ ấ ấ ọ ể
đ c lâu, nh ng s n l ng thu ho ch không cao.ượ ư ả ượ ạ
4. Chasselas: vang nh , nhi u h ng v nh ng ít chua, nên dùng ngay sau khi đóng chai.ẹ ề ươ ị ư
5. Clairette: vang có mùi h nh nhân và đ c n cao.ạ ộ ồ
6. Macabeo: vang nhi u v hoa qu và đ c n cao, có th s d ng làm vang th ng ho c vang s i.ề ị ả ộ ồ ể ử ụ ườ ặ ủ
7. Colombard: vang có nhi u v hoa, v chua t ng đ i cao.ề ị ị ươ ố
8. Marsanne: vang tr ng nh , tinh t .ắ ẹ ế
9. Gewurztraminer: vang đ m màu, đ c n, đ sánh cao, h ng v đ c bi t ậ ộ ồ ộ ươ ị ặ ệ
(hoa h ng, gia v : qu , h t tiêu..)ồ ị ế ạ
10. Muscadelle: th ng dùng trong h n h p Sauvignon - Sémillon.ườ ỗ ợ
11. Muscadet: tr ng sát b bi n Đ i Tây D ng, vang th m mát, có v m n mòi c a bi n.ồ ờ ể ạ ươ ơ ị ặ ủ ể
12. Muscat: vang khô, d u ho c ng t, có v nho, m t ong và gia v .ị ặ ọ ị ậ ị
13 Pinot Gris: vang đ m, đ c n cao, nhi u khi dùng làm vang ng t.ậ ộ ồ ề ọ
14. Pinot Blanc: vang thô h n vang làm t gi ng Chardonnay, dùng nhi u trong vang khô và vang s i.ơ ừ ố ề ủ
15. Riesling: vang tr ng t i mát, nhi u h ng v , nh t là mùi hoa và mùi khoáng ch tắ ươ ề ươ ị ấ ấ . Riesling
có ngu n g c t Đ cồ ố ừ ứ

CÁC GI NG NHO LÀM R U Ố ƯỢ
TR NGẮ
14. Pinot Blanc: vang thô h n vang làm t gi ng Chardonnay, dùng nhi u ơ ừ ố ề
trong vang khô và vang s i.ủ
15. Riesling: vang tr ng t i mát, nhi u h ng v , nh t ắ ươ ề ươ ị ấ
là mùi hoa và mùi khoáng ch t. Riesling có ngu n g c ấ ồ ố
t Đ cừ ứ
16. Roussane: vang tinh t , quý phái, gi đ c lâu.ế ữ ượ
17. Sauvignon Blanc: gi ng nho v ng gi , đ c tr ng kh p n i trên th gi i, ố ươ ả ượ ồ ắ ơ ế ớ
h ng v hoa qu và t ng t.ươ ị ả ớ ọ
18. Sémillon: gi ng nho v ng gi , th ng tr n v i Sauvignon Blanc đ làm ố ươ ả ườ ộ ớ ể
r u Bordeaux tr ng.ượ ắ
19.Ugni Blanc: vang có nhi u h ng v hoa qu , đ ng th i l i có nhi u ch t ề ươ ị ả ồ ờ ạ ề ấ
chua, béo.
20. Viognier: vang tr ng tinh t , quý phái, có th gi đ c lâu và càng đ lâu ắ ế ể ữ ượ ể
càng tăng giá tr .ị
21.Sylvaner: vang có đ chua cao, khô, nhi u h ng v chanh, b iộ ề ươ ị ưở

ALSACE
+ Đây là m t vùng r u tr ng n i ti ng c a Pháp và ộ ượ ắ ổ ế ủ
cũng là m t vùng s n xu t r u nh nh t n c Pháp ộ ả ấ ượ ỏ ấ ướ
có biên gi i giáp v i Đ c & Th y S .ớ ơ ứ ụ ỹ
Khí h u bán l c đ a nên có mùa đông l nh và khô còn ậ ụ ị ạ
mùa hè thì nóng nên r t phù h p v i 2 gi ng nho có ấ ợ ớ ố
ngu n g c t Đ c. Đó là Riesling & Gewurztraminer. ồ ố ừ ứ
Đ c đi m r u vang tr ng c a vùng này th ng có ặ ể ượ ắ ủ ườ
mùi hoa, mùi v khoáng ch t và mùi gia v .ị ấ ị
Chai r u đ u tiên chúng tôi mu n ph c v quý Anh Ch đó là chai Arthur Riesling.ượ ầ ố ụ ụ ị
Gi ng nho này là m t gi ng nho k t h p hài hòa và cân b ng gi a các v ng t, ố ộ ố ế ợ ằ ữ ị ọ
chua, m n và gia v nên nó r t tuy t v i khi k t h p v i các món khai v và các ặ ị ấ ệ ờ ế ợ ớ ị
món t h i s n và th t tr ng.ừ ả ả ị ắ
Món ăn đi kèm v i chai r u này là: Salad Ceasar, Salad rau chân v t & bánh mì ớ ượ ị
pate th t v t xay, cá h i n ng b Pháp.ị ị ồ ướ ơ