Tài li u ki n th c chung v r u vang ế ế ượ
KIN THC CHUNG V RƯỢU VANG
I. ĐỊNH NGHĨA
Rượu vang là mt thc ung có cn được lên men t nước nho.
II. THÀNH PHN
- Nước: 75 – 92%
- Cn: 8 – 15% (NNG)
- Tanin, nhiu trong vang đỏ (CHÁT)
- Acid trái cây như tartaric, malic và lactic (CHUA)
- Đường, % tùy loi (vài g/l đến vài chc gam/l) (NGT)
- Các cht hu cơ: polyphenol, ester, reservatrol (THƠM)
- Mt ít mui khoáng và đạm
III. PHÂN LOI RƯỢU VANG (THEO TÍNH CHT)
1. Theo màu: vang đỏ – vang trng – vang hường
2. Theo độ đường: vang ngt – vang hơi ngt – vang không ngt (ít hơn 5 g/l)
3. Theo độ đậm đà:
- Vang nh (thường có cn 12 %)
- Vang trung bình (cn = 12 %)
- Vang nng (cn 13 %)
4. Theo độ bt:
+ Vang không bt
+ Vang bt
- Vang bt trng [loi đặc bit là Champagne (brut, sec, demi-sec,doux)]
- Vang bt hng / đỏ
5. Theo brandy và mùi thêm vào:
+ Vang thường
+ Vang mnh mùi, thêm brandy và mùi thc vt, 16 % (ngt, không ngt)
+ Vang mnh, thêm brandy, 18 % (ngt & không ngt)
IV. CÁC YU T NH HƯỞNG ĐẾN RƯỢU VANG
1. ĐẤT: nghèo dinh dưỡng, xp và thoát nước như đất đồi, đất cát, đất đá vôi, đất si.
2. KHÍ HU:
Nhit độ trung bình: 15 ± 5 OC
Đủ độ m do mưa hoc tưới nước
S gi nng trung bình khong 7 gi/ngày trong mùa nho chín.
3. GING NHO (Vitis Vinifera) : Ging nho tt cho rượu vang ngon
+ Nho trng: + Nho đỏ:
CHARDONNAY CABERNET SAUVIGNON
SEMILLON MERLOT
RIESLING PINOT NOIR
SAUVIGNON BLANC SHIRAZ (SYRAH)
CHENIN BLANC TEMPRANILLO
COLOMBARD PETIT VERDOT
VERDELHO CABERNET FRANC
MUSCADET GRENACHE
ALIGOTÉ GAMAY
VIOGNIER PINOT MEUNIER
GEWURZTRAMINER ZINFANDEL
MUSCAT NEBBIOLO
TREBBIANO SANGIOVESE
V nho cung cp màu và tanin cho rượu. Tanin là cht bo qun t nhiên giúp mt s vang đỏ có th để
lâu hàng chc năm. Bên ngoài v nho có lp phn trng cha men t nhiên cho s lên men.
Cung nho cha tanin xanh chát gt; ht có du béo to v đắng khó chu cho rượu.
Acid giúp rượu vang có v tươi mát, cân đối vi lượng đường còn sau khi lên men.
Tên rượu đặt theo tên ging nho: VARIETAL WINE
Tên rượu đặt theo địa danh: GENERIC WINE
4. K THUT TRNG NHO.
Nho là cây đa niên, thường được khai thác t năm th 8 đến 50 năm. Nho càng ln tui có cht lượng cao
nhưng năng sut kém.
Cây nho có chu k chăm sóc hàng năm: ta cành, bón phân, un cành, tưới …
Mùa thu: hái nho và làm rượu (tháng 9,10 bc bán cu và tháng 3,4 nam bán cu).
Nho vùng khí hu mát và thu hoch ban đêm s to rưu đậm hương.
5. CÁCH LÀM RƯỢU.
Vang hng và vang đỏ làm t nho đỏ; vang trng làm t nho xanh hoc nho đỏ b v.
1. Loi b cung và chiết ly nước (Extracting).
Vang trng được làm bng cách ép nho để không ly màu v nho.
Vang đỏ cn xay và ép để ly c màu v nho.
2. Kh trùng hn hp nước và v nho (Adding SO2)
Nước nho được trn thêm SO2 (sulfur dioxid) để dit các loi vi sinh có hi.
SO2 còn bo v vang khi b oxy hóa.
3. Ngâm nước nho vi v nho (Skin contact)
Vang trng: v nho ngâm chung vi nước để ly hương nho, sau đó lc ly nước.
Vang đỏ: v nho ngâm chung vi nước nho lâu hơn để ly màu.
Vang hường: cách làm tương t vang đỏ nhưng v nho ngâm khong 02 ngày.
4. Lên men (Fermenting)
Men Saccharomyces Cerevisae được thêm vào.
Nhit độ: 15 – 35oC; thi gian: vài ngày đến vài tun.
Vang trng làm nhit độ thp làm rượu lưu mùi trái cây, thi gian kéo dài hơn.
Cn: s lên men chm dt khi độ cn đạt 15%.
Lượng đường dư: lượng đường còn li sau khi lên men.
5. Lên men Malic-Lactic (Malo Lactic Fermenting)
Mc đích: chuyn acid malic (trong trái cây xanh) thành acid lactic (như sa) du hơn.
6. (Aging)
Rượu vang được trong thùng g si hoc thùng inox để ci thin mùi v.
Vang lên men và trong thùng inox (vài tháng): tươi mát, thơm mùi trái cây, r.
Vang trong thùng g si (vài tháng đến vài năm) có cht lượng cao nhưng đắt.
G si cho thêm mùi vani, tanin và màu (đối vi vang trng).
7. Trn (Blending): to hn hp rượu (cuvée) có các đặc tính n định.
- Trn 2, 3 hay nhiu ging nho để ly nhng tính cht tt ca các loi nho đó. Ví d Cabernet thơm
nhưng kém đậm được trn vi Shiraz đậm nhưng kém thơm.
- Trn rượu đã trong thùng inox vi rượu g si theo các t l khác nhau để ra nhng loi rượu cht
lượng và giá c khác nhau.
- Trn nho ngon vùng mát, thơm giá cao vi nho vùng m, đậm để gim giá thành.
- Trn nho nhiu vùng đất khác nhau để gim giá thành.
8. Vào chai (Bottling)
CÁCH LÀM CHAMPAGNE:
1. Lên men ln th nht to rượu nn (1st FERMENTATION BASE WINE).
2. Trn rượu nn để to hn hp rượu cht lượng và v n định (CUVÉE).
3. Thêm men, đường và rượu cũ để lên men ln th hai trong chai (2nd FERMENTATION).
4. Để chai nm nghiêng và rượu cùng vi xác men (AGING SUR LIE).
5. Chuyn dn sang v trí ngược đầu xung đất để lng cn c chai (MISE SUR POINT).
6. Làm đông đặc cn c chai, loi b và thêm đường (DISGORGING & ADDING LIQUEUR).
Loi Champagne s gam đường / lít
- Brut < 15
- Sec 17 – 33
- Demi sec 35 – 50
- Doux > 50
7. Đóng nút và dán nhãn (CORKING & LABELLING).
Ghi chú: mt s loi vang bt khác làm tương t nhưng lên men ln th hai trong thùng inox ln. Mt s
loi r tin không lên men ln hai mà ch bơm CO2.
6. NIÊN V NHO.
Niên v là năm hái nho làm rượu; năm trúng mùa, nho nhiu và tt nên rưu ngon hơn.
Nếu trên nhãn không ghi niên v thì nho có th được ly t nhiu năm khác nhau.
BNG HƯỚNG DN NIÊN V VANG ÚC
TÊN VÙNG ‘98 ‘99 ‘00 ‘01 ‘02 ‘03 ‘04 ‘05 ‘06
BAROSSA VALLEY 9 8 7 7 8 7 7 8 7
CLARE VALLEY 9 8 7 8 9 7 7 8 10
COONAWARRA 9 8 8 7 8 7 7 9 9
Mc LAREN VALE 9 7 7 8 8 7 7 8 8
PADTHAWAY 9 8 8 8 8 7 7 8 9
RIVERLAND 9 7 8 8 9 8 7 8 8
SOUTH EASTERN AUSTRALIA 9 7 8 7 9 6 7 8 8
WESTERN AUSTRALIA 9 9 10 10 8 7 9 8 7
YARRA VALLEY 7 8 8 7 9 8 8 9 9
Lưu ý: tham kho thm vintage chart trn mng: www.erobertparker.com/vintage chart
V. CÁC NƯỚC VÀ VÙNG SN XUT (xem wine/wikipedia.org)
VANG PHÁP
PHÂN HNG RƯỢU VANG PHÁP
APPELLATION D'ORIGINE CONTRÔLÉE (AOC)
Tên rượu đặt theo xut x có kim soát. Ngoài ra còn gii hn sn lượng nho trên mi hecta; đăng ký
cách làm,hàm lượng cn, ging nho, tiêu chun, cht lượng và vùng nho.
VINS DÉLIMITÉS DE QUALITÉ SUPERIEURE (VDQS)
Vang ho hng có s lượng và vùng nho không gii hn. Tiêu chun tượng t AOC nhưng có phn ni
lng hơn.
VINS DE PAYS
Vang được làm t nho trng trong mt vùng vi nhng ging nho và cách làm c th.
VINS DE TABLE
Là rượu vang thường có tiêu chun ti thiu để có th ung được.
CÁC VÙNG
1, BORDEAUX
Phía đông nam Pháp, nm gia 2 sông Dordogne và Garonne.
Có các qun sau:
1. MEDOC, vang có nho hn hp, nhiu Cabernet nên có th tr lâu. Có 4 xã ni tiếng:
- St Estephe
- Pauillac (các Chateau Latour, Mouton Rothschild...)
- St Julien
- Margaux
2. GRAVES
3. SAUTERNES
Vang trng ngt làm t nho Semillon và Sauvignon blanc. Nhãn hiu ni tiếng: Chateau d'Yquem.
4. & 5. ST EMILION & POMEROL, rượu có t l nho Merlot cao nên ít v chát tanin
Người Anh gi rượu đỏ Bordeaux là claret.
Château (lâu đài) là lò rưu có các vườn nho bao quanh.
80% rượu là vang đỏ t nho: Cabernet sauvignon, Cabernet franc, Merlot.
Nho trng: Sauvignon blanc, Semillon, Muscadelle
2. LOIRE, được chia làm 4 vùng:
1. NANTES, vang trng làm t nho Muscadet
2. ANJOU-SAUMUR, vang đỏ, vang hường (làm t nho Cabernet sauvignon và Cabernet franc), vang
trng và vang bt (nho Chenin blanc và Sauvignon blanc).
3. TOURAINE, vang trng và vang bt có mùi mt ong
4. CENTRAL, vang trng t nho Sauvignon blanc (vùng Sancerre và Pouilly Fumé)
3. CHAMPAGNE: đất, khí hu, ging nho tuyn la (Chardonnay, Pinot noir & Pinot meunier) và cách làm
đặc bit. Có hai tiu vùng là Reims và Epernay.
4. ALSACE
Phía đông bc, giáp ranh nước Đức.
Tên rượu đặt theo tên ging nho. Chai rượu màu xanh, thon cao.
Đa phn là vang trng: Riesling, Gewurztraminer, Muscat … .
5. BURGUNDY, có nhiu vùng trng nho ca các tiu ch
1. CHABLIS, vang trng không ngt t ging nho Chardonnay
Hng rượu trên nhãn: Petit Chablis, Chablis, Chablis Premier Cru, Chablis Grand Cru
2. CÔTE D' OR, gm 2 vùng:
- Côte de Nuits, vang đỏ thơm hương và giá đắt
- Côte de Beaune, vang nh hơn vùng trên
3. MÂCONNAIS, vang đỏ làm t nho Pinot noir và Gamay. Vang trng t Chardonnay, thí d Pouilly
Fuissé
4. BEAUJOLAIS, vang đỏ làm t nho Gamay. Beaujolais Nouveau là loi vang đỏ tr, lên men đặc bit
trong thùng kín cha CO2, xut xưởng vài tun sau khi lên men (15 tháng 11 hàng năm).
Các nhà buôn rượu: Négotiant; Négotiant-éleveurs (có gia công)
6. CÔTE DU RHÔNE
PHÍA BC RHÔNE
1. CÔTE RÔTIE, các sườn đồi rt dc. Vang làm t nho Syrah (Đ) và Viognier (T)
2. HERMITAGE, vang đỏ nng và đậm
PHÍA NAM RHÔNE
1. CHÂTEAUNEUF DU PAPE, trn gia Grenache, Syrah, Mourvèdre & các nho khác
2. GIGONDAS
VANG Ý, thường là vang đỏ
PHÂN HNG
DOCG, Denominazione di Origine Controllata e Guarantita, tương t AOC Pháp.
DOC, Denominazione di Origine Controllata, tương t VDQS Pháp.
IGT, Indicazone GeograficaTipica, tương t Vin de pays