Ti ng nói, ch vi t trong qu ng cáoế ế
1. Trong các s n ph m qu ng cáo ph i có n i dung th hi n b ng ti ng Vi t, tr nh ng ế
tr ng h p sau:ườ
a) Nhãn hi u hàng hoá, kh u hi u, th ng hi u, tên riêng b ng ti ng n c ngoài ho c các ươ ế ướ
t ng đã đc qu c t hoá không th thay th b ng ti ng Vi t; ượ ế ế ế
b) Sách, báo, trang thông tin đi n t và các n ph m đc phép xu t b n b ng ti ng dân ượ ế
t c thi u s Vi t Nam, ti ng n c ngoài; ch ng trình phát thanh, truy n hình b ng ti ng ế ướ ươ ế
dân t c thi u s Vi t Nam, ti ng n c ngoài. ế ướ
2. Trong tr ng h p s d ng c ti ng Vi t, ti ng n c ngoài trên cùng m t s n ph mườ ế ế ướ
qu ng cáo thì kh ch n c ngoài không đc quá ba ph n t kh ch ti ng Vi t và ph i ướ ượ ư ế
đt bên d i ch ti ng Vi t; khi phát trên đài phát thanh, truy n hình ho c trên các ướ ế
ph ng ti n nghe nhìn, ph i đc ti ng Vi t tr c ti ng n c ngoài.ươ ế ướ ế ướ
Yêu c u đi v i n i dung qu ng cáo
1. N i dung qu ng cáo ph i b o đm trung th c, chính xác, rõ ràng, không gây thi t h i
cho ng i s n xu t, kinh doanh và ng i ti p nh n qu ng cáo.ườ ườ ế
2. Chính ph quy đnh v yêu c u đi v i n i dung qu ng cáo các s n ph m, hàng hóa,
d ch v đc bi t.
Đi u ki n qu ng cáo
1. Qu ng cáo v ho t đng kinh doanh hàng hoá, d ch v ph i có gi y ch ng nh n đăng ký
kinh doanh.
2. Qu ng cáo cho các lo i s n ph m, hàng hóa, d ch v ph i có các tài li u ch ng minh v
s h p chu n, h p quy c a s n ph m, hàng hóa, d ch v theo quy đnh c a pháp lu t.
3. Qu ng cáo tài s n mà pháp lu t quy đnh tài s n đó ph i có gi y ch ng nh n quy n s
h u ho c quy n s d ng thì ph i có gi y ch ng nh n quy n s h u ho c quy n s d ng
tài s n.
4. Qu ng cáo cho s n ph m, hàng hóa, d ch v đc bi t ph i đm b o các đi u ki n sau
đây:
a) Qu ng cáo thu c đc phép qu ng cáo theo quy đnh c a pháp lu t v y t ; ph i có ượ ế
gi y phép l u hành t i Vi t Nam đang còn hi u l c và t h ng d n s d ng do B Y t ư ướ ế
phê duy t;
b) Qu ng cáo m ph m ph i có phi u ế công b m ph m theo quy đnh c a pháp lu t v y
t ;ế
c) Qu ng cáo hóa ch t, ch ph m di t côn trùng, di t khu n dùng trong lĩnh v c gia d ng ế
và y t ph i có gi y ch ng nh n đăng ký l u hành do B Y t c p;ế ư ế
d) Qu ng cáo s a và s n ph m dinh d ng dùng cho tr nh không thu c quy đnh t i ưỡ
kho n 4 Đi u 7 c a Lu t này ph i có gi y ch ng nh n tiêu chu n, gi y ch ng nh n v
sinh an toàn th c ph m đi v i s n ph m dinh d ng s n xu t trong n c; đi v i s n ưỡ ướ
ph m dinh d ng nh p kh u thì ph i có gi y ch ng nh n ch t l ng s n ph m c a c ưỡ ượ ơ
quan có th m quy n c a n c s n xu t và gi y phép l u hành; ướ ư
đ) Qu ng cáo th c ph m, ph gia th c ph m ph i có gi y ch ng nh n đăng ký ch t
l ng v sinh an toàn đi v i th c ph m, ph gia th c ph m thu c danh m c ph i đăngượ
ký ch t l ng v sinh an toàn th c ph m ho c gi y ti p nh n h s ượ ế ơ công b tiêu chu n
ch t l ng ượ c a c quan nhà n c có th m quy n đi v i th c ph m, ph gia th c ph m ơ ướ
thu c danh m c ph i công b tiêu chu n;
e) Qu ng cáo d ch v khám b nh, ch a b nh ph i có gi y ch ng nh n đ tiêu chu n hành
ngh do ngành y t c p theo quy đnh c a pháp lu t; ế
g) Qu ng cáo trang thi t b y t ph i có gi y phép l u hành đi v i thi t b y t s n xu t ế ế ư ế ế
trong n c ho c gi y phép nh p kh u đi v i thi t b y t nh p kh u;ướ ế ế
h) Qu ng cáo thu c b o v th c v t, nguyên li u thu c b o v th c v t, v t t b o v ư
th c v t ph i có gi y ch ng nh n đăng ký thu c b o v th c v t. Qu ng cáo sinh v t có
ích dùng trong b o v th c v t ph i có gi y phép ki m d ch th c v t do B Nông nghi p
và Phát tri n nông thôn c p;
i) Qu ng cáo thu c thú y, v t t thú y ph i có gi y phép l u hành s n ph m và b n tóm ư ư
t t đc tính c a s n ph m;
k) Qu ng cáo phân bón, ch ph m sinh h c ph c v tr ng tr t, th c ăn chăn nuôi, ch ế ế
ph m sinh h c ph c v chăn nuôi ph i có gi y ch ng nh n ch t l ng s n ph m ho c ượ
văn b n t công b ch t l ng s n ph m. ượ
5. Chính ph quy đnh đi u ki n qu ng cáo đi v i s n ph m, hàng hóa, d ch v đc
bi t khác khi có phát sinh trên th c t . ế