
CÂU H I LÝ THUY T VÀ V N ĐÁP MÔN TÍN D NG NGÂN HÀNGỎ Ế Ấ Ụ
1. Phân tích chu kỳ ngân qu c a các doanh nghi p- t đó ch ra nhu c u tài trỹ ủ ệ ừ ỉ ầ ợ
ng n h n đ i v i ch th kinh t này.ắ ạ ố ớ ủ ể ế
(a). Chu kỳ ngân qu c a doanh nghi p:ỹ ủ ệ
V n c a các DN d i d ng ngân qu có chu kỳ ho t đ ng đ c chia ra:ố ủ ướ ạ ỹ ạ ộ ượ
•Chu kỳ ho t đ ng: t khi mua nguyên li u đ n khi thu đ c ti n bán hàng. Đ c chia ra:ạ ộ ừ ệ ế ượ ề ượ
Giai đo n t n kho: T khi mua hàng t n kho đ n khi bán hàng t n kho; Dài, ng n phạ ồ ừ ồ ế ồ ắ ụ
thu c kho ng cách gi a các l n mua nguyên li u, th i gian s n xu t, kho ng cách vàộ ả ữ ầ ệ ờ ả ấ ả
quy mô gi a các l n tiêu th s n ph m.ữ ầ ụ ả ẩ
Giai đo n th c hi n kho n ph i thu: t khi bán t n kho cho đ n khi thu đ c ti n bánạ ự ệ ả ả ừ ồ ế ượ ề
hàng. Dài, ng n ph thu c th i gian bán ch u và t tr ng bán ch u so v i doanh s bán.ắ ụ ộ ờ ị ỷ ọ ị ớ ố
•Chu kỳ ngân qu : = chu kỳ ho t đ ng - giai đo n ph i tr ng i bán.ỹ ạ ộ ạ ả ả ườ
Giai đo n ph i tr ng i bán: t khi mua nguyên v t li u đ n khi ph i tr ti n.ạ ả ả ườ ừ ậ ệ ế ả ả ề
(b). Nhu c u tài tr ng n h n: t chu kỳ ngân qu c a doanh nghi p đã xu t hi n s không ănầ ợ ắ ạ ừ ỹ ủ ệ ấ ệ ự
kh p nhau v th i gian và quy mô gi a l u chuy n ti n vào và l u chuy n ti n ra - m t hi nớ ề ờ ữ ư ể ề ư ể ề ộ ệ
t ng t t y u - đòi h i ph i có m t ngu n tài tr v ngân qu đ đáp ng m c chênh l chượ ấ ế ỏ ả ộ ồ ợ ề ỹ ể ứ ứ ệ
đó: nhu c u vay ng n h n xu t hi nầ ắ ạ ấ ệ
2. Ph ng pháp xác đ nh th i h n cho vay và đ nh kỳ h n n trong cho vay t ngươ ị ờ ạ ị ạ ợ ừ
l n? Cho ví d minh h a?ầ ụ ọ
Xác đ nh th i h n vay và đ nh kỳ h n n :ị ờ ạ ị ạ ợ
•Th i h n cho vay đ c xác đ nh cho m i l n vay c th .ờ ạ ượ ị ỗ ầ ụ ể
•Căn c xác đ nh: d báo l u chuy n ti n t , chu kỳ ngân qu , h ng r i ro c a doanhứ ị ự ư ể ề ệ ỹ ạ ủ ủ
nghi p.ệ
•Th i h n cho vay t i đa có th b ng ho c nh h n chu kỳ ngân qu .ờ ạ ố ể ằ ặ ỏ ơ ỹ
•C th có 2 cách thông d ng nh sau:ụ ể ụ ư
Cách 1: Xác đ nh theo chu kỳ ngân qu bao g m 2 tr ng h p:ị ỹ ồ ườ ợ
Th i h n cho vay b ng chu kỳ ngân qu khi ngân hàng cho vay đ u kỳ ngân qu vàờ ạ ằ ỹ ở ầ ỹ
thu n cu i kỳ ngân qu .ợ ở ố ỹ
Th i h n cho vay b ng m t ph n chu kỳ ngân qu khi ngân hàng cho vay gi a chu kỳờ ạ ằ ộ ầ ỹ ữ
ngân qu và thu n cu i kỳ ngân qu .ỹ ợ ở ố ỹ
Cách 2: Xác đ nh d a trên l u chuy n ti n t .ị ự ư ể ề ệ
Ngân hàng có th thu n ng n h n chu kỳ ngân qu : n u căn c vào l u chuy n ti nể ợ ắ ơ ỹ ế ứ ư ể ề
t th i gian tr n có th s m h n chu kỳ ngân qu . S dĩ nh v y vì l u chuy n ti n khôngệ ờ ả ợ ể ớ ơ ỹ ở ư ậ ư ể ề
ch xu t hi n t các tài s n hình thành t v n vay mà còn t tài s n hình thành t các ngu nỉ ấ ệ ừ ả ừ ố ừ ả ừ ồ
v n khác. Sinh Viên t cho ví d .ố ự ụ
3. Phân tích nh ng n i dung khác nhau gi a cho vay t ng l n và th u chi? Cho bi tữ ộ ữ ừ ầ ấ ế
các đi u ki n s d ng tài kho n vãng lai?ề ệ ử ụ ả
N i dung khác nhau gi a cho vay t ng l n và th u chi:ộ ữ ừ ầ ấ
CH TIÊUỈCHO VAY T NG L NỪ Ầ TH U CHIẤ
Đ I T NGỐ ƯỢ Cho vay t ng đ i t ng cừ ố ượ ụ
thểCho vay theo đ i t ng t ngố ượ ổ
h pợ
H N M CẠ Ứ S ti n cho vay xác đ nh trênố ề ị
cơ s các h p đ ng, b n kêở ợ ồ ả
H n m c xác đ nh tên c sạ ứ ị ơ ở
k ho ch tài chính c a toànế ạ ủ

hàng t n kho, ch ng t .ồ ứ ừ doanh nghi p.ệ
TH I H N VÀ KỲ H N Ờ Ạ Ạ Đ nh kỳ h n n cho t ngị ạ ợ ừ
kho n vay c thả ụ ể Ch xác đ nh th i h n vay vàỉ ị ờ ạ
các đi u ki n s d ng h nề ệ ử ụ ạ
m cứ
CHI PHÍ PH I TR Ả Ả Ng i vay ph i tr lãi su t.ườ ả ả ấ Lãi su t + chi phí phát hànhấ
phi lãi
PH M VI ÁP D NGẠ Ụ Nh ng doanh nghi p có đữ ệ ủ
uy tín hoàn toàn v i ngânớ
hàng trên m t s m tộ ố ặ
Nh ng doanh nghi p có đữ ệ ủ
uy tín.
Đi u ki n s d ng tài kho n vãng lai:ề ệ ử ụ ả
•Có đ tín nhi m cao.ộ ệ
•Tài kho n ph i th ng xuyên ho t đ ng.ả ả ườ ạ ộ
•Ch p nh n đi u ki n qu n lý c a ngân hàng qua công c chi ti t, nh : D ng n h nấ ậ ề ệ ả ủ ụ ế ư ư ắ ạ
gi m th p; doanh s tr trong kỳ.ả ấ ố ả
4. Hãy so sánh s gi ng nhau và khác nhau gi a cho vay t ng l n và chi t kh uự ố ữ ừ ầ ế ấ
th ng phi u?ươ ế
Gi ng nhau: Đ u là nghi p v tín d ng ng n h n và c p tín d ng b ng ti n.ố ề ệ ụ ụ ắ ạ ấ ụ ằ ề
Khác nhau: sinh viên so sánh theo các y u t sau:ế ố
•C s c p tín d ng.ơ ở ấ ụ
•S ti n, th i h n.ố ề ờ ạ
•Cách tính lãi.
•Các bên tham gia.
•Ph ng th c c p: tr c ti p, gián ti p.ươ ứ ấ ự ế ế
•Quy trình c p.ấ
•M c đ r i ro.ứ ộ ủ
5. Làm sao đánh giá m t khách hàng đi vay là có đ y đ năng l c ch u trách nhi mộ ầ ủ ự ị ệ
pháp lu t dân s và năng l c ch u trách nhi m hành vi dân s ?ậ ự ự ị ệ ự
Đánh giá b ng cách:ằ
a) Ki m tra các gi y t pháp lý c a khách hàng: pháp nhân, cá nhân.ể ấ ờ ủ
b) Th m tra l i các gi y t t i các c quan ch c năng khi c n thi t.ẩ ạ ấ ờ ạ ơ ứ ầ ế
c) Ti p xúc, ph ng v n khách hàng ho c nh ng ng i có quan h …ế ỏ ấ ặ ữ ườ ệ
6. Kh năng tr n c a khách hàng đ oc th hi n thông qua nh ng căn c nào?ả ả ợ ủ ự ể ệ ữ ứ
Có căn c sau:ứ
a) Kho n vay t thanh kho n. Khi ph ng án kinh doanh c a khách hàng có hi u qu vàả ự ả ươ ủ ệ ả
có th i gian th c hi n trùng v i th i h n vay v n. Ngu n thu t ph ng án vay đ đờ ự ệ ớ ờ ạ ố ồ ừ ươ ủ ể
tr n .ả ợ
b) T l u chuy n ti n t c a doanh nghi p.ừ ư ể ề ệ ủ ệ
c) T tài s n c a doanh nghi pừ ả ủ ệ
7. H n m c tín d ng là gì? HMTD đ c s d ng khi nào? Phân bi t HMTD v iạ ứ ụ ượ ử ụ ệ ớ
doanh s cho vay trong cho vay theo HMTD?ố
a) HMTD là gi i h n t i đa s ti n mà NH có th cho vay đ i v i các khách hàng trongớ ạ ố ố ề ể ố ớ
m t th i gian nh t đ nh.ộ ờ ấ ị

b) Áp d ng ch y u trong cho vay v n l u đ ng đ i v i các doanh nghi p nh m h n chụ ủ ế ố ư ộ ố ớ ệ ằ ạ ế
tình tr ng NH cho vay v t quá nhu c u tín d ng h p lý và kh năng tài chính c aạ ượ ầ ụ ợ ả ủ
doanh nghi pệ
c) Doanh s cho vay c th có th b ng ho c l n h n HMTD, tùy thu c nhu v y th c tố ụ ể ể ằ ặ ớ ơ ộ ầ ự ế
phát sinh. T ng doanh s cho vay trong th i h n duy trì HMTD có th l n h n nhi uổ ố ờ ạ ể ớ ơ ề
l n HMTD.ầ
8. Gi i thích hi n t ng ch tiêu thanh toán t c th i t t trong khi ch tiêu thánhả ệ ượ ỉ ứ ờ ố ỉ
toán x u. NH khi xét cho vay trang tr i hàng t n kho, NH c n chú ý đ n nh ngấ ả ồ ầ ế ữ
y u t nào trong ph ng án c a doanh nghi p?ế ố ươ ủ ệ
Sinh viên nêu công th c và ch ra s khác nhau gi a hai ch tiêu đó là do t n kho. Doứ ỉ ự ữ ỉ ồ
v y hi n t ng trong tình hu ng x y ra khi doanh nghi p có m c t n kho quá cao.ậ ệ ượ ố ả ệ ứ ồ
Ngân hàng khi xét cho vay trang tr i hàng t n khi s ph i cân nh c ho c không gi iả ồ ẽ ả ắ ặ ả
quy t cho vay n u doanh nghi p ch a gi i phóng đ c t n kho c a h . Ngân hàng quan tâmế ế ệ ư ả ượ ồ ủ ọ
t i th tr ng, nhà cung c p, công ngh s n xu t, cách phân ph i và chính sách giá, ti p th …ớ ị ườ ấ ệ ả ấ ố ế ị
9. Gi i thích khái ni m v n l u đ ng ròng c a doanh nghi p và cách xác đ nh? ả ệ ố ư ộ ủ ệ ị Ở
góc đ ng i cho vay, cho nh n xét n u v n l u đ ng ròng c a doanh nghi pộ ườ ậ ế ố ư ộ ủ ệ
âm.
Khái ni m v n l u đ ng ròng: là giá tr c a tài s n l u đ ng đ c tài tr b i ngu nệ ố ư ộ ị ủ ả ư ộ ượ ợ ở ồ
v n dài h nố ạ
Công th c tính: ứVLĐ ròng = TSLĐ - N ng n h n.ợ ắ ạ
Ho cặVLĐ ròng = Ngu n dài h n - tài s n dài h nồ ạ ả ạ
Tr ng h p VLĐ ròng < 0, t c là có m t ph n n ng n h n dùng tài tr cho tài s nườ ợ ứ ộ ầ ợ ắ ạ ợ ả
dài h n, nh v y r t nguy hi m vì d d n đ n m t kh năng thanh toán.ạ ư ậ ấ ể ễ ẫ ế ấ ả
10. N u và gi i thích các đ c tr ng c a kho n n có v n đ ? Gi i thích vì sao cácế ả ặ ư ủ ả ợ ấ ề ả
kho n n này đ c chuy n cho các cán b chuyên môn hóa (qu n lý r i ro caoả ợ ượ ể ộ ả ủ
ho c truy h i tài s n) mà không đ cho b ph n tín d ng x lý?ặ ồ ả ể ộ ậ ụ ử
Đ c tr ng c a kho n n có v n đ :ặ ư ủ ả ợ ấ ề
•Cam k t tr n đã đ n h n mà khách hàng không th c hi n nghĩa v tr n .ế ả ợ ế ạ ự ệ ụ ả ợ
•Tài chính c a khách hàng đang có chi u h ng x u d n t i kh năng Ngân hàng khôngủ ề ướ ấ ẫ ớ ả
thu h i đ c c v n l n lãi.ồ ượ ả ố ẫ
•Tài s n đ m b o đ c đánh giá, giá tr phát m i không đ trang tr i c g c và lãi.ả ả ả ượ ị ạ ủ ả ả ố
•Thông th ng, v th i gian là các kho n n quá h n ít nh t là 60 đ n 90 ngày.ườ ề ờ ả ợ ạ ấ ế
Ý nghĩa c a vi c chuy n các kho n n có v n đ sang các b ph n chuyên môn hóaủ ệ ể ả ợ ấ ề ộ ậ
•T n d ng đ c kh năng chuyên môn hóa c a cán b chuyên môn hóaậ ụ ượ ả ủ ộ
•Khi tách riêng các kho n vay này giúp cán b chuyên môn hóa t p trung hoàn toàn vàoả ộ ậ
các kho n tín d ng có v n đ mà không b phân tán b i các công vi c khác.ả ụ ấ ề ị ở ệ
•D dàng áp d ng các bi n pháp m nh n u c n - n u giao vi c này cho nhân viên tínễ ụ ệ ạ ề ầ ế ệ
d ng s tr nên khó khăn khi quan h c a h và khách hàng đã m c thân thi n. Đánhụ ẽ ở ệ ủ ọ ở ứ ệ
giá v n đ ít b tác đ ng b i cá nhân t trong quá kh - do v y có c s khách quanấ ề ị ộ ở ố ứ ậ ơ ở
h n.ơ
11. Hãy nêu các y u t trong phân tích tín d ng. Theo anh/ch , góc đ NH cho vay,ế ố ụ ị ở ộ
y u t nào kém quan tr ng nh t? Vì sao?ế ố ọ ấ

Sinh viên trình bày các y u t phân tích tính d ng: có th theo quy t c 5C ho c theoế ố ụ ể ắ ặ
SGK ch ng phân tích tín d ng ng n h n.ươ ụ ắ ạ
Y u t kém quan tr ng nh t là đ m b o tín d ng. Sinh viên gi i thích d a trên vai tròế ố ọ ấ ả ả ụ ả ự
đ m b o tín d ng và trên văn b n th c t hi n nay có th cho vay không c n đ m b o.ả ả ụ ả ự ế ệ ể ầ ả ả
12. Có th cho vay không c n b o đ m tín d ng không? Vì sao?ể ầ ả ả ụ
a) Có th .ể
b) Vì khi cho vay Ngân hàng d a vào các ch tiêu đ xét ch p thu n c p tín d ng hayự ỉ ể ấ ậ ấ ụ
không. Sinh viên có th nêu các chu n tín d ng ho c đ a ra 2 c s : ý mu n tr n vàể ẩ ụ ặ ư ơ ở ố ả ợ
kh năng tr n (trong phân tích r i ro) đ ch ng minh ch khi kho n vay có nh ngả ả ợ ủ ể ứ ỉ ả ữ
ti m n r i ro mà bi n pháp tích c c là áp d ng đ m b o tín d ng là t i u.ề ẩ ủ ệ ự ụ ả ả ụ ố ư
13. Có s đ ng nh t gi a doanh thu bán hàng trên báo cá k t qu kinh doanh và thuự ồ ấ ữ ế ả
bán hàng trên báo cáo l u chuy n ti n t cùng kỳ không? T i sao? Kh năng trư ể ề ệ ạ ả ả
n th c t c a doanh nghi p ph thu c vào y u t nào? Minh h a b ng s li uợ ự ế ủ ệ ụ ộ ế ố ọ ằ ố ệ
c th .ụ ể
S khác bi t gi a doanh thu bán hàng trong báo cáo k t qu kinh doanh và thu bán hàngự ệ ữ ế ả
trên báo cáo l u chuy n ti n t là:ư ể ề ệ
a) Doanh thu bán hàng g m giá tr hàng hóa xu t bán trong kỳ k c bán ch u.ồ ị ấ ể ả ị
b) Còn th c thu bán hàng trên l u chuy n ti n t ch g m s th c thu trong kỳ.ự ư ể ề ệ ỉ ồ ố ự
Kh năng tr n c a doanh nghi p ph thu c vào thu bán hàng trên l u chuyên ti n t .ả ả ợ ủ ệ ụ ộ ư ề ệ
Sinh viên t cho s li u minh h a.ự ố ệ ọ
14. N i dung c a phân tích tài chính trong phân tích tín d ng. Ch c n phân tích tàiộ ủ ụ ỉ ầ
chính NH có th ra quy t đ nh tín d ng đ c không?ể ế ị ụ ượ
a) N i dung c a phân tích tín d ng là: (1) Phân tích phi tài chính t c là tr l i câu h i c aộ ủ ụ ứ ả ờ ỏ ủ
khách hàng có đ t cách, uy tín vay Ngân hàng không. (2) Phân tích tài chính tr l iủ ư ả ờ
khách hàng có th vay bao nhiêu và trong bao lâu thì có th hoàn tr Ngân hàng.ể ể ả
b) Trong phân tích tín d ng: phân tích tài chính đ xác đ nh hi n tr ng tài chính và d báoụ ể ị ệ ạ ự
năng l c tài chính c a khách hàng trong t ng lai mà đ c bi t là th i đi m đáo h n đự ủ ươ ặ ệ ờ ể ạ ể
t đó chó nh ng ng x thích h p. Phân tích phi tài chính là n i dung r t quan tr ng đừ ữ ứ ử ợ ộ ấ ọ ể
có quy t đ nh đúng đ n.ế ị ắ
15. T i sao nói r i ro tín d ng trung và dài h n d i hình th c cho thuê tài chính ítạ ủ ụ ạ ướ ứ
r i ro h n cho vay?ủ ơ
Cho thuê tài chính ít r i ro h n cho vay trung và dài h n vì:ủ ơ ạ
a) Quy n s h u tài s n tài tr thu c v ng i cho thuê. Gi i thích nh ng quy n màề ở ữ ả ợ ộ ề ườ ả ữ ề
ngân hàng có th áp d ng trong th i gian cho thuê.ể ụ ờ
b) Cho thuê là hình th c tài tr b ng tài s n nên giúp ng i đi thuê s d ng tài s n đúngứ ợ ằ ả ườ ử ụ ả
m c đích.ụ
16. N u ph ng th c cho thuê tài chính ít r i ro h n so v i cho vay trung và dài h nế ươ ứ ủ ơ ớ ạ
thì t i sao NH không thay th ho t đ ng cho vay trung và dài h n b ng ho tạ ế ạ ộ ạ ằ ạ
đ ng cho thuê tài chính?ộ
Cho thuê có nh ng nh c đi m c a nó nên không th thay th hoàn toàn cho ho tữ ượ ể ủ ể ế ạ
đ ng cho vay trung và dài h n đ c. C th :ộ ạ ượ ụ ể

a) Cho thuê có chi phí cao h n cho vay nên lãi su t cao h n cho vay.ơ ấ ơ
b) Cho thuê đòi h i ng i c p tín d ng ph i có kh năng th m đ nh t t v tài s n.ỏ ườ ấ ụ ả ả ẩ ị ố ề ả
c) Theo quy đ nh c a Vi t Nam, cho thuê ch đ c th c hi n b i công ty cho thuê.ị ủ ệ ỉ ượ ự ệ ở
d) Đ i t ng cho thuê b gi i h n.ố ượ ị ớ ạ
e) Th i h n cho thuê th ng dài (>3 năm) và không đ c h y ngang.ờ ạ ườ ượ ủ
17. Cho thuê tài chính là hình th c c p tín d ng b ng tài s n nh ng t ch c cho thuêứ ấ ụ ằ ả ư ổ ứ
không mu n b ràng bu c vào tài s n. Hãy nêu nh ng bi n pháp các t ch c nàyố ị ộ ả ữ ệ ổ ứ
th ng th c hi n đ không b ràng bu c vào tài s n.ườ ự ệ ể ị ộ ả
Các bi n pháp g m có:ệ ồ
a) Ng i cho thuê tài s n khi ch p nh n cho thuê. - gi i thích.ườ ả ấ ậ ả
b) H p đ ng cho thuê không đ c h y ngang.ợ ồ ượ ủ
c) Ng i đi thuê đ c chuy n quy n s h u tài s n cho thuê.ườ ượ ể ề ở ữ ả
d) Ng i đi thuê đ c đi tìm l a và th ng l ng các đi u ki n v tài s n.ườ ượ ự ươ ượ ề ệ ề ả
18. Gi i thích khái ni m th i gian ân h n trong tín d ng trung và dài h n? Trongả ệ ờ ạ ụ ạ
th i gian ân h n NH tính lãi ti n vay cho khách hàng nh ng lãi này có th nh pờ ạ ề ư ể ậ
g c đ c không? Gi i thích.ố ượ ả
Th i gian ân h n là th i gian ng i đi vay trung dài h n không ph i tr g c và lãi (n uờ ạ ờ ườ ạ ả ả ố ế
có th a thu n) do khách hàng ch a có ngu n thu t ph ng án vay.ỏ ậ ư ồ ừ ươ
Lãi vay không đ c hoàn tr thì Ngân hàng không th s d ng ti p t c cho vay đ c.ượ ả ể ử ụ ế ụ ượ
nh v y, v m t nguyên t c, n u lãi không nh p g c thì khách hàng đó không tr chi phí cư ậ ề ặ ắ ế ậ ố ả ơ
h i cho Ngân hàng ph n lãi nói trên. Trong khi đó, n u không thu đ c ph n lãi này thì Ngânộ ầ ế ượ ầ
hàng v n ph i tr lãi cho ngu n v n ngân hàng cho vay ==> khách hàng không tr lãi thì lãiẫ ả ả ồ ố ả
ph i đ c nh p g c.ả ượ ậ ố
19. T i sao trong ho t đ ng cho thuê tài chính, h p đ ng cho thuê không đ c h yạ ạ ộ ợ ồ ượ ủ
ngang?
H p đ ng cho thuê không đ c h y ngang đ đ m b o cho ng i cho thuê thu h iợ ồ ượ ủ ể ả ả ườ ồ
ti n thuê sao cho đ n khi k t thúc h p đ ng thì giá tr th tr ng c a tài s n thuê l n h n giáề ế ế ợ ồ ị ị ườ ủ ả ớ ơ
tr còn l i c a kho n tài tr cho thuê. Trong cho thuê tài chính ng i cho thuê không ch g pị ạ ủ ả ợ ườ ỉ ặ
r i ro v tài chính mà còn g p r i ro do m t giá c a tài s n cho thuê.ủ ề ặ ủ ấ ủ ả
Sinh viên gi i thích theo đ th .ả ồ ị
20. Vì sao cho vay h gia đình có chi phí cao?ộ
Cho vay h gia đình th ng có chi phí cao vì:ộ ườ
•Món vay th ng nh và lý gi i.ườ ỏ ả
•S l ng khách hàng quá nhi u, đòi h i m ng l i t ch c phân ph i r ng.ố ượ ề ở ạ ướ ổ ứ ố ộ
•R i ro cao ủ phân tích cho ví d .ụ
21. Phân tích đ c thù trong phân tích tín d ng khi cho vay h nông dân.ặ ụ ộ
Tính đ c thù trong phân tích tín d ng liên quan đ n lo i hình kinh t h :ặ ụ ế ạ ế ộ
•Th m đ nh tính pháp lý: cùng h kh u ch a ch c đã ph i là cùng h .ẩ ị ộ ẩ ư ắ ả ộ
•Xác đ nh năng l c tài chính: không th d a vào báo cáo tài chính, nhi u kho n chi tiêuị ự ể ự ề ả
khó r ch ròi cho s n xu t hay tiêu dùng.ạ ả ấ
•Các ngu n thu r t đa d ng ồ ấ ạ ph ng pháp đi u tra.ươ ề

