1. Câu h i th ng g p v t ch c th ng m i th gi i WTO ườ ươ ế
WTO tên đ y đ T ch c Th ng m i Th gi i ươ ế (World Trade Organization). T ch c này đ c ượ
thành l p và ho t đ ng t 01/01/1995 v i m c tiêu thi t l p duy trì m t n n th ng m i toàn c u t do, ế ươ
thu n l i và minh b ch.
T ch c này k th a và phát tri n các quy đ nh và th c ti n th c thi ế Hi p đ nh chung v Th ng m i và ươ
Thu quan - GATT 1947ế(ch gi i h n th ng m i hàng hoá) k t qu tr c ti p c a ươ ế ế Vòng đàm
phán Uruguay (bao trùm các lĩnh v c th ng m i hàng hoá, d ch v , s h u trí tu và đ u t ). ươ ư
Các thành viên trong WTO
Tính đ n ngày 01/01/2010, t ch c này cóế 153 thành viên. Thành viên c a WTO là các qu c gia (ví d Hoa
Kỳ, Vi t Nam…) ho c các vùng lãnh th t tr v quan h ngo i th ng ươ (ví d EU, Đài Loan, H ng
Kông…).
(Chi ti t v t ng thành viên WTOế và các cam k t gia nh p xem thêm t iế http://www.wto.org)
Nhi m v c a WTO
WTO đ c thành l p v i 04 nhi m v ch y u:ượ ế
Thúc đ y vi c th c hi n các Hi p đ nh và cam k t ế đã đ t đ c trong khuôn kh WTO (và c nh ng ượ
cam k t trong t ng lai, n u có);ế ươ ế
T o di n đàn đ các thành viên ti p t c đàm phán, ký k t nh ng Hi p đ nh, cam k t m i v t do hoá ế ế ế
và t o đi u ki n thu n l i cho th ng m i; ươ
Gi i quy t các tranh ch p th ng m i ế ươ phát sinh gi a các thành viên WTO; và
Rà soát đ nh kỳ các chính sách th ng m i c a các thành viên.ươ
C c u t ch c WTOơ
C c u t ch c c a WTO bao g m (x p theo th t th m quy n t cao xu ng th p):ơ ế
H i ngh B tr ng ưở : Bao g m các B tr ng th ng m i kinh t đ i di n cho t t c các n c ưở ươ ế ướ
thành viên; H p 2 năm 1 l n đ quy t đ nhế các v n đ quan tr ng c a WTO;
Đ i h i đ ng : Bao g m đ i di n t t c các thành viên; th c hi n ch c năng c a H i ngh B tr ng ưở
trong kho ng gi a hai kỳ h i ngh c a c quan này; Đ i h i đ ng cũng đóng vai trò là ơ C quan gi i quy tơ ế
tranh ch p (DSB) và C quan rà soátơ các chính sách th ng m i;ươ
Các H i đ ng Th ng m i Hàng hoá, Th ng m i d ch v , Các v n đ S h u trí tu liên quan đ nươ ươ ế
Th ng m i;ươ Các U ban,Nhóm công tác: Là các c quan đ c thành l p đơ ượ h tr ho t đ ng c a Đ i
h i đ ng trong t ng lĩnh v c; t t c các thành viên WTO đ u có th c đ i di n tham gia các c quan này; ơ
Ban Th ư: Ban Th bao g m T ng Giám đ c WTO, 03 PT ng Giám đ c các V , Ban giúpư
vi c v i kho ng 500 nhân viên, làm vi c đ c l p không ph thu c vào b t kỳ chính ph nào.
Quá trình thông qua quy t đ nh trong WTOế
V c b n, các quy t đ nh trong WTO đ c thông qua b ng ơ ế ượ c ch đ ng thu nơ ế , có nghĩa là ch khi không
m t n c nào b phi u ch ng thì m t quy t đ nh hay quy đ nh m i đ c xem là “đ c thông qua”. ướ ế ế ượ ượ
Do đó h u h t các quy đ nh, nguyên t c hay lu t l trong WTO đ u là “h p đ ng” gi a các thành viên, t c ế
h t nguy n ch p thu n ch không ph i b áp đ t; WTO không ph i m t thi t ch đ ng trên các ế ế
qu c gia thành viên.
Tuy nhiên, trong các tr ng h p sau quy t đ nh c a WTO đ c thông qua theo cácườ ế ượ c ch b phi u đ cơ ế ế
bi t (không áp d ng nguyên t c đ ng thu n):
• Gi i thích các đi u kho n c a các Hi p đ nh: Đ c thông qua n u có ượ ế 3/4 s phi u ế ng h ;
• D ng t m th i nghĩa v WTO cho m t thành viên: Đ c thông qua n u có ượ ế 3/4 s phi u ế ng h ;
• S a đ i các Hi p đ nh (tr vi c s a đ i các đi u kho n v quy ch t i hu qu c trong GATT, GATS và ế
TRIPS): Đ c thông qua n u cóượ ế 2/3 s phi u ế ng h .
2. Câu h i th ng g p v các bi n pháp t v trong WTO ườ
T i sao bi n pháp t v đ c h p pháp hoá trong WTO? ượ
Đ c s d ng đ “đ i phó” v i hành vi th ng m i hoàn toàn bình th ng (không có hành vi vi ph m phápượ ươ ườ
lu t hay c nh tranh không lành m nh) nên v hình th c, vi c áp d ng bi n pháp t v b coi là đi ng c l iượ
chính sách t do hoá th ng m i c a WTO. Tuy v y, đây bi n pháp đ c th a nh n trong khuôn kh ươ ượ
WTO (v i các đi u ki n ch t ch đ tránh l m d ng). do trong hoàn c nh bu c ph i m c a th
tr ng và t do hoá th ng m i theo các cam k t WTO, các bi n pháp t v là m t hình th c “van an toàn”ườ ươ ế
h u h t các n c nh p kh u thành viên WTO đ u mong mu n. V i chi c van này, n c nh p kh u ế ướ ế ướ
th ngăn ch n t m th i lu ng nh p kh u đ giúp ngành s n xu t n i đ a c a mình tránh nh ng đ v
trong m t s tr ng h p đ c bi t khó khăn. ườ
H p 1 - Bi n pháp t v ph i m t công c “mi n phí” không?
Đ c th a nh n trong th ng m i qu c t nh ng l i đi ng c l i m c tiêu “t do hoá th ngượ ươ ế ư ượ ươ
m i”, bi n pháp t v m t công c “ph i tr ti n”. Đi u này nghĩa các n c đ c phép áp ướ ượ
d ng b o v ngành s n xu t c a n c mình nh ng ph i “tr giá” cho nh ng thi t h i bi n ướ ư
pháp này gây ra cho các nhà s n xu t n c ngoài (nh m t hình th c cân b ng cam k t th ng m i ướ ư ế ươ
v i n c khác). ướ
C th , n c áp d ng bi n pháp t v ph i b i th ng th ng m i cho các n c có hàng hoá b áp ướ ườ ươ ướ
d ng bi n pháp t v theo các đi u ki n nh t đ nh. N u n c này không tuân th , WTO cho phép ế ướ
các n c liên quan đ c áp d ng bi n pháp tr đũa.ướ ượ
WTO quy đ nh v bi n pháp t v đâu?
Các nguyên t c v vi c s d ng bi n pháp t v trong WTO đ c quy đ nh t i: ượ
· Đi u XIX GATT 1994; và
· Hi p đ nh v bi n pháp t v (Hi p đ nh SG).
Các n c thành viên khi xây d ng pháp lu t n i đ a v bi n pháp t v có nghĩa v tuân th các nguyên t cướ
này c a WTO.
Các v ki n, vi c đi u tra áp d ng bi n pháp t v trên th c t đ c ti n hành theo pháp lu t n i đ a ế ượ ế
c a t ng n c nh p kh u, phù h p v i quy đ nh liên quan c a WTO. ướ
H p 2 – Các nhóm n i dung chính c a Hi p đ nh v Bi n pháp t v
· Nhóm các quy đ nh v đi u ki n đ c phép áp d ng bi n pháp t v ; ượ
· Nhóm các quy đ nh v th t c đi u tra và cách th c áp d ng bi n pháp t v ;
· Nhóm các quy đ nh v bi n pháp b i th ng; ườ
· Nhóm các quy đ nh u tiên dành cho các n c đang phát tri n. ư ướ
Đ i v i doanh nghi p, đ hi u bi t khái quát v nh ng v n đ c b n nh t v bi n pháp t v , doanh ế ơ
nghi p ch c n ti p c n các quy đ nh c a WTO v v n đ này là đ . Tuy nhiên, đ bi t chi ti t v trình t , ế ế ế
th t c, c quan th m quy n… trong các v vi c đi u tra áp d ng bi n pháp t v c th m i th ơ
tr ng xu t kh u, doanh nghi p c n tìm hi u các quy đ nh pháp lu t v bi n pháp t v c a n c đóườ ướ
(pháp lu t n i đ a).
Đi u ki n đ áp d ng bi n pháp t v là gì?
M t n c nh p kh u ch th áp d ng bi n pháp t v sau khi đã ti n hành ướ ế đi u trach ng
minh đ cượ s t n t i đ ng th i c a các đi u ki n sau :
· Hàng hoá liên quan đ c nh p kh uượ tăng đ t bi n v s l ng ế ượ ;
· Ngành s n xu t s n ph m t ng t ho c c nh tranh tr c ti p v i hàng hoá đó b ươ ế thi t h i
ho c đe d a thi t h i nghiêm tr ng ; và
· Có m i quan h nhân qu gi a hi n t ng nh p kh u tăng đ t bi n thi t h i ho c đe ượ ế
do thi t h i nói trên.
Đi u ki n chung : Vi c tăng đ t bi n l ng nh p kh u gây thi t h i nói trên ph i là hi n t ng mà n c ế ượ ượ ướ
nh p kh u không th l ng tr c đ c khi đ a ra cam k t trong khuôn kh WTO. ườ ướ ượ ư ế
Song song v i các đi u ki n chung này, m t s n c khi gia nh p WTO ph i đ a ra nh ng cam k t riêng ướ ư ế
liên quan đ n bi n pháp t v . Tr ng h p c a Vi t Nam, không có ràng bu c hay b o l u l n nào v cácế ườ ư
bi n pháp t v này, do đó vi c áp d ng bi n pháp t v Vi t Nam đ i v i hàng hóa n c ngoài, n u có, ướ ế
s tuân th đ y đ các quy đ nh c a WTO v v n đ này.
H p 3 - Đi u ki n áp d ng bi n pháp t v đ i v i hàng hoá Trung Qu c đ n h t năm 2014 ế ế
Đ áp d ng bi n pháp t v đ i v i hàng hoá Trung Qu c, n c nh p kh u c n ch ng minh s t n t i ướ
đ ng th i c a các đi u ki n:
· Hàng hoá nh p kh u t Trung Qu c tăng v s l ng; ượ
· Ngành s n xu t n i đ a n c nh p kh u ph i ch u ho c b đe do đ v th tr ng (market ướ ườ
disruption); và
· Có m i quan h nn qu gi a vi c hàng nh p kh u t Trung Qu c tăng s đ v th
tr ng nói trên.ườ
Tr ng h p m t n c thành viên WTO đã áp d ng bi n pháp t v đ i v i hàng hoá Trung Qu c theo cáchườ ướ
th c nh trên, các n c thành viên khác cũng có th h n ch nh p kh u hàng hoá có xu t x t Trung Qu c ư ướ ế
n u ch ng minh r ng bi n pháp t v c a n c thành viên nói trên gây ra ho c đe do gây ra nh ng bi nế ướ ế
đ ng m nh đ n lu ng th ng m i vào th tr ng n i đ a c a mình. ế ươ ườ
M t m t hàng Vi t Nam xu t kh u không nhi u th b ki n đ áp d ng bi n
pháp t v n c ngoài không? ướ
Theo quy đ nh c a WTO, n c nh p kh u không đ c ti n hành đi u tra và không đ c áp d ng bi n pháp ướ ượ ế ượ
t v đ i v i n c xu t kh u ướ n c đang phát tri nướ l ng nh p kh u s n ph m liên quan ítượ
h n 3% t ng nh p kh u hàng hoá t ng tơ ươ vào n c nh p kh u (tr ng h p này đ c xem ướ ườ ượ
l ng nh p kh u “không đáng k do đó th đ c b qua). m t n c đang phát tri n, Vi t Namượ ượ ướ
đ c h ng quy ch này. Tuy nhiên, quy đ nh này s không đ c áp d ng n u t ng l ng nh p kh u tượ ưở ế ượ ế ượ
t t c các n c xu t kh u hoàn c nh t ng t chi m ướ ươ ế trên 9% t ng l ng nh p kh u hàng hoá t ng ượ ươ
t vào n c nh p kh u. ướ
Khi o vi c nh p kh u đ c xem tăng đ t bi n đ n m c th áp d ng bi n pháp t ượ ế ế
v ?
Đ áp d ng bi n pháp t v , s gia tăng v s l ng c a hàng hoá nh p kh u ph i đáp ng các đi u ki n ượ
sau:
1. S gia tăng này là gia ng tuy t đ i (ví d l ng nh p kh u tăng g p 2 l n) ho c t ng đ i so v i ượ ươ
s n xu t trong n c (ví d l ng hàng nh p kh u h u nh không tăng nh ng cùng th i đi m đó ướ ượ ư ư
l ng hàng s n xu t trong n c l i gi m m nh);ượ ướ
2. S gia tăng này ph i mang tính đ t bi n (di n ra đ t ng t, nhanh và t c th i) ế
3. (Chú ý theo đi u ki n chung, s gia tăng nh p kh u này ph i thu c di n “không d đoán tr c ướ
đ c” vào th i đi m n c nh p kh u đàm phán tham gia Hi p đ nh SG).ượ ướ
H p 4 - M t s y u t l u ý khi xác đ nh “gia tăng nh p kh u đ t bi n” ế ư ế
1. S gia tăng v tr giá nh p kh u không ph i y u t b t bu c ế đi u tra trong v vi c t v (V
Gi y dép – Achentina);
2. S gia tăng l ng nh p kh u c n đ c xem xét theo ượ ượ di n ti n trong su t giai đo n đi u tra ế ch
không ch đ n thu n là so sánh l ng nh p kh u th i đi m đ u và cu i cu c đi u tra ơ ượ (V Gi y dép
– Achentina);
3. S thay đ i v xu h ng th i trangướ nh h ng c a đ n c nh tranh đ c xem m t ưở ế ượ
vi c không th d đoán tr c ướ b i các nhà đàm phán (V Mũ lông – Hoa Kỳ);
Xác đ nh y u t “thi t h i nghiêm tr ng” nh th nào? ế ư ế
M t trong các đi u ki n đ th áp d ng bi n pháp t v ph i ch ng minh đ c r ng ngành s n xu t ượ
n i đ a ph i ch u thi t h i nghiêm tr ng t vi c hàng nh p kh u tăng t. C th :
· V hình th c, các thi t h i này có th t n t i d i 02 d ng: ướ thi t h i th c t ế, ho c nguy cơ
thi t h i (nguy c r t g n);ơ
· V m c đ , các thi t h i này ph i m c nghiêm tr ng (t c m c cao h n so v i thi t ơ
h i đáng k trong tr ng h p c a các v ki n ch ng bán phá giá, ch ng tr c p);ườ
· V ph ng pháp, các thi t h i th c t đ c xem xét trên c s phân tích ươ ế ượ ơ t t c các y u t ế
liên quan đ n th c tr ng c a ngành s n xu t n i đ aế (ví d t l m c tăng l ng nh p ượ
kh u, th ph n c a s n ph m nh p kh u, thay đ i v doanh s , s n l ng, năng su t, nhân ượ
công…)
Trong cu c đi u tra đ áp d ng bi n pháp t v , vi c ch ng minh thi t h i nghiêm tr ng ch y u thu c ế
trách nhi m c a ngành s n xu t n i đ a liên quan.v y, đ đ t đ c m c tiêu c a mình, ngành s n xu t ượ