BM-003
Trang 1 / 8
TRƯỜNG ĐẠI HC VĂN LANG
ĐƠN V: LUT
ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN
THI KT THÚC HC PHN
Hc k 3, năm học 2023-2024
I. Thông tin chung
Tên hc phn:
Pháp lut v T chức thương mại thế gii WTO
Mã hc phn:
71LAWS40582
S tín ch:
2
Mã nhóm lp hc phn:
233_71LAWS40582_01
Hình thc thi: Trc nghim kết hp T lun
Thi gian làm bài:
60
Thí sinh đưc tham kho tài liu:
Không
II. Các yêu cu của đề thi nhằm đáp ứng CLO
(Phn này phi phi hp vi thông tin t đề cương chi tiết ca hc phn)
hiu
CLO
Ni dung CLO
Hình
thc
đánh giá
Trng s CLO
trong thành phn
đánh giá (%)
Câu
hi
thi s
Đim
s
ti đa
Ly d
liu đo
ng
mc đt
PLO/PI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
CLO1
kiến thức
bn v cấu t
chc, các nguyên
tc ca WTO; h
thng ngun lut
ca Lut WTO;
ni dung các hip
định ca WTO
điều chnh quan h
gia các thành
viên WTO trong
ba lĩnh vực:
thương mại hàng
hoá, thương mại
dch v khía
cạnh thương mại
ca quyn s hu
trí tu; các vấn đề
đặt ra đối vi các
thành viên v cách
thc thc hin các
Trc
nghim
50%
1-20
5.0
PI 3.1
BM-003
Trang 2 / 8
cam kết gia nhp
WTO
CLO2
kiến thc v
chế gii quyết
tranh chp trong
WTO
PI 5.2
CLO3
kh năng phân
tích nhng vấn đề
pháp trong quan
h thương mại
gia các thành
viên ca WTO;
vn dng kiến
thức đã học như:
Nguyên tc MFN,
NT, nguyên tc
minh bạch,… các
quy định trong các
hiệp định ca
WTO
T lun
30%
1-2
3.0
PI 6.2
CLO4
k năng thu
thp, tng hp
thông tin, đưa ra
nhng nhn xét,
đánh giá của
nhân v các quy
định ca WTO v
các th bc ca
ngun lut WTO
kh năng ng
dng các ngun
lut ca WTO
trong hoạt động
thương mại
T lun
20%
3
2.0
PI 6.2
III. Ni dung câu hi thi
PHN TRC NGHIM (20 câu, 0.25 điểm/câu)
Các hiệp định liên quan đến thương mại hàng hóa có mi liên h với nhau như thế nào?
A. Các hiệp định này to ra phn ln ni dung ca WTO
B. Các hiệp định này là ni dung ca WTO
C. Các hiệp định này liên quan đến các hàng rào k thut (TBT) và hi quan
D. Các hiệp định này liên quan đến qun lý nhp khu và GATT 1994
ANSWER: A
BM-003
Trang 3 / 8
Tr cp nông nghip bao gm những nhóm nào sau đây?
A. Nhóm chính sách h tr trong nước; Nhóm chính sách tr cp xut khu nông sn
B. Nhóm chính sách tr cp xut khu nông sn
C. Nhóm chính sách h tr trong nưc
D. Nhóm chính sách h tr trong nước; Nhóm chính sách tr cp xut khu nông sn; Nhóm
chính sách h tr thuế nguyên liu
ANSWER: A
Công c hp pháp duy nht WTO cho phép s dụng để bo h các ngành sn xuất trong nước:
A. Thuế quan
B. Giy phép nhp khu
C. Hn ngch
D. Yêu cu v cht lưng hàng hóa
ANSWER: A
Nhận định nào sau đây là SAI:
A. Mọi hành vi bán phá giá đều là đi tưng ca thuế chng bán phá giá
B. WTO cho phép tr cp chính ph tn tại khi đáp ứng các điều kin nht đnh
C. WTO cm tr cp nhằm ưu tiên sử dng hàng ni đa so vi hàng nhp khu
D. Thuế chng bán phá giá là loi thuế b sung, ch áp dng cho hàng hóa nhp khu
ANSWER: A
Vic ra quyết định cho phép quc gia thc hin tr đũa thương mại được thc hin da trên
cơ chế nào:
A. Đng thun nghch
B. Đng thun
C. B phiếu theo đa số
D. Nht trí
ANSWER: A
Xut x ca sn phẩm được xác đnh da trên yếu t nào:
A. Nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cui cùng ca sn phẩm đó
B. Nơi sản phẩm đó đưc xut khẩu đi
C. Nơi thực hin phn lớn công đoạn sn xut sn phm
BM-003
Trang 4 / 8
D. Nơi doanh nghip xut khẩu đăng ký kinh doanh
ANSWER: A
Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói v nguyên tc ti hu quc:
A. Áp dng vi mi khon thuế quan và khon thu nhm vào nhp khu và xut khu
B. Ch tn ti trong khuôn kh ca WTO
C. Áp dng ngay lp tc và có điu kin
D. Áp dụng cho hàng hóa sau khi đã qua hi quan
ANSWER: A
Nhận định nào sau đây là SAI:
A. Sau khi đưc ban hành, báo cáo ca Ban hi thm có hiu lc pháp lý chung thm
B. Ban hi thm hot động theo cơ chế v vic
C. Nhim k của thành viên cơ quan phúc thẩm là 4 năm
D. Tham vấn là giai đoạn đầu tiên ca quá trình gii quyết tranh chp
ANSWER: A
Nghĩa vụ pháp nào trong lĩnh vực thương mi dch v không bt buộc đối vi tt c các
quc gia thành viên?
A. Tha thun công nhn các chng ch, cấp phép kinh doanh, văn bằng v trình đ hc vn,
kinh nghim ca nhau
B. Yêu cu minh bạch trong chính sách thương mi
C. Yêu cu v đãi ngộ ti hu quc
D. Yêu cu v đãi ng quc gia
ANSWER: A
Nội dung nào sau đây KHÔNG phải điều kiện để áp dng bin pháp t v thương mại trong
lĩnh vc dch v:
A. Không mang tính cht tm thi
B. Không đưc gây tn hi không cn thiết cho lợi ích thương mi và tài chính ca các quc
gia khác
C. Không đưc mang tính phân bit đi x gia các quc gia
D. Không đưc vưt quá mc cn thiết để gii quyết những khó khăn về cán cân thanh toán
ANSWER: A
Điu nào là SAI khi nói v vic thc thi phán quyết ca DSB:
BM-003
Trang 5 / 8
A. Tr đũa thương mại có th được các bên tranh chấp đơn phương áp dụng
B. Các bên tranh chp có th tha thun v thi hn hợp lý để thc thi phán quyết
C. Phán quyết phi đưc tuân th ngay lp tc
D. Trong trưng hp phán quyết không được thc thi thì bin pháp tm thời được phép áp
dng
ANSWER: A
Nhận định nào sau đây là ĐÚNG:
A. TRIPS thng nhất các quy định v s hu trí tu đã tồn tại trong các điều ước quc tế ban
hành trước khi có WTO
B. Các thành viên WTO không bt buc gii quyết tranh chấp liên quan đến chính sách s
hu trí tu theo cơ chế gii quyết tranh chp ca WTO
C. S kin là mt trong những đối tưng bo h ca bn quyn tác gi
D. Đ được WTO bo h quyn sáng chế, tác gi sáng chế phi tiến hành đăng n bng
sáng chế tại cơ quan chức năng ca WTO
ANSWER: A
Mt quc gia không còn là thành viên ca WTO khi nào?
A. Quc gia t xin rút khi WTO
B. Quc gia nhiu ln vi phạm nghĩa v ca mình
C. Quốc gia không đóng phí thường niên cho Ban Thư
D. Tt c đáp án đều đúng
ANSWER: A
Quy định của GATS KHÔNG được áp dụng đi vi những lĩnh vực nào ca dch v ng
không:
A. Dch v vn chuyn hành khách bng máy bay
B. Sa cha máy bay và dch v bo trì máy bay
C. Hot đng bán và marketing dch v vn ti hàng không
D. Dch v đặt vé máy bay qua mạng điện toán
ANSWER: A
Nội dung nào ĐÚNG khi nói về t do quá cnh ca hàng hóa:
A. Hàng hóa quá cảnh được min mi khon thuế nhp khu và l phí quá cnh
B. Hàng hóa quá cảnh được min mi chi pqun hành chính dch v được quc gia
s ti cung cp
C. Quc gia s ti phải đm bo nguyên tắc đối x quc gia trong việc quy đnh th tc quá
cnh