1
BỘ GIÁO DỤCĐÀO TẠO
ĐỀ TÀI: Chế độ tài chính và kế toán
tài sản cố định thuê mua tài chính ở
Việt Nam
2
Mục lục
Mục lục ............................................................................................................... 2
PHẦN 1: LỜI NÓI ĐU ................................................................................... 5
PHẦN 2: NỘI DUNG ........................................................................................ 7
I - KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOI HOẠT ĐỘNG TH MUA TÀI CHÍNH
VIỆT NAM: .................................................................................................... 7
1. Ki niêm: ............................................................................................. 7
2. Phân loại thuê tài sản ........................................................................ 11
II - CHĐỘ TÀI CHÍNH VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA
CÔNG TY CHO THUÊ TÀI CHÍNH Ở VIỆT NAM: ............................. 13
1. Các quy định chung: .................................................................................. 13
2. Công ty cho thuê tài chính: ....................................................................... 14
3. Hợp đồng thuê tài chính ........................................................................... 18
4. Quyền và nghĩa vụ của cácn ................................................................ 19
6. Giám sát, thanh tra, xử lý vi phạm tranh chấp ................................ 23
7. Thay đổi, gia hạn, chấm dứt hoạt động và thanh ............................. 24
8. Điều khoản cuối cùng ................................................................................. 25
III - CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH VỀ THU, NỘP VÀ QUẢN LÝ SỬ DỤNG
LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH
ĐẢM BẢO VÀ TÀI SẢN CHO THUÊ TÀI CHÍNH................................ 25
A - LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH ĐẢM BẢO, TÀI SẢN CHO THUÊ
TÀI CHÍNH ...................................................................................................... 25
1. Đối tượng và mức thu ................................................................................ 25
2. T chức thu, nộp và quản lý sử dụng ...................................................... 26
B - PHÍ CUNG CP TNG TIN VỀ GIAO DỊCH ĐẢM BẢO, TÀI SẢN
CHO THUÊ TÀI CHÍNH ................................................................................ 29
1. Phạm vi áp dụng và mức thu .................................................................... 29
2. Quản lý sử dụng tiền thu phí .................................................................... 29
C - TỔ CHỨC THỰC HIÊN ........................................................................... 30
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy
định trước đây về l phí đăng ký giao dch đảm bảo, tài sản cho thuê tài
chính và phí cung cấp thông tin về giao dịch đảm bảo, tài sản cho thuê tài
chính trái vi thông tư này đều hết hiệu lực thi hành. .................................... 30
2. Sở tài chính vật giá, cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương,
các cơ quan đănggiao dịch đảm bảo và đốiợng nộp lệ phí, phí có trách
nhiệm thực hiện đúng quy tại Thông tư này. .................................................. 31
II Phí dịch vụ cung cấp thông tin về giao dich bảo đảm .......................... 32
30.000 ................................................................................................................ 32
3
IV - KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG THUÊ MUA TÀI CNH ...................... 34
A - TẠI ĐƠN VỊ HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ TÀI CNH .................... 34
1. Quy định chung .................................................................................. 34
1. Đối tượng áp dụng bao gồm các Công ty cho thuê tài chính và các doanh
nghiệp cho thuê tài chính thành lập thành lập theo quy định của pháp luật
(sau đây gọi chung là bên cho thuê tài chính) và các doanh nghiệp đi thuê tài
chính theo đúng quy định hiện hành của pháp luật về cho thuê tài chính, nộp
thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. ......................................................... 34
2. Quy chế cụ thể .......................................................................................... 34
B - TẠI ĐƠN VỊ ĐI THUÊ TÀI CHÍNH ....................................................... 40
1 - Đối với đơn vị đi thuê tài chính (có tài sản cố định thuê tài chính) vê
dùng vào hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc đi tượng chịu thuế GTGT
theo phương pháp khấu trừ thuế, khi nhận tài sản cố định thuê tài chính và
hoá đơn dịch vụ cho thuê tài chính của bên cho thuê, kế toán ghi: ............... 40
2 - Đối với đơn vị có TSCĐ thuê tài cnh dùng vào hoạt động sản xuất,
kinh doanh hàng hoá dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT theo phương
pháp trực tiếp hoặc không chịu thuế GTGT, khi nhận TSCĐ thuê tài chính,
kế toán căn cứ vào hợp đồng thuê tài chính và các chứng từ có liên quan
phản ánh giá trị TSCĐ thuê i chính theo giá đã có thuê GTGT (thuế GTGT
đầu vào không được khấu trừ), ghi: ................................................................ 41
3 - Căn cứ vào hoá đơn dịch vụ cho thuê tài chính từng kỳ, kế toán xác định
số tiền phải trả kỳ này cho bên cho thuêi chính, trên cơ sở đó tính và xác
định số lãi thuê phải trả kỳ này, công nợ dài hạn đến hạn phải trả, ghi: ....... 41
4 - Phí cam kết sử dụng vốn phải trả cho bên thuêi chính, ghi:................. 41
5 - Cuối kỳ, kế toán trích khấu hao TSCĐ thuê tài chính vào chi phí sản
xuất kinh doanh theo chế độ quy đnh, ghi: .................................................... 41
6 - Khi trả TSCĐ thuêi chính cho bên thuê, kế toán ghi giảm giá trị TSCĐ
thuê tài chính, ghi: ............................................................................................ 42
C - GHI NHẬN THUÊ TÀI CHÍNH TRONG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
VÀ TRÌNH BÀY BÁO CÁO TÀI CHÍNH .................................................... 42
1. Đối với bên thuê .......................................................................................... 42
2. Trình bày trong báo cáo tài chính ................................................................ 44
2. Đối với bên cho thuê ................................................................................... 44
1. Ghi nhận trong báo cáo tài chính ................................................................. 44
2. Trình bày trong báo cáo tài chính ................................................................ 45
V - THC TRẠNG HOẠT ĐỘNG THUÊ MUA TÀI CHÍNH, CHẾ Đ
TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG THUÊ MUA TÀI CHÍNH VÀ
HƯỚNG HOÀN THIN ............................................................................... 45
PHẦN 3: KẾT LUẬN ...................................................................................... 53
4
5
PHẦN 1: LỜI NÓI ĐẦU
Mặc hoạt động cho thuê i chung cho thuê tài chính i riêng
còn khá mi lViệt Nam nhưng trên thế giới hoạt động này xuất hiện từ
rất lâu. Vi xu thế phát triển của loại hình này nước ta trong những năm
gần đây, trước yêu cầu của sự phát trin đổi mới kinh tế, để hội nhập với
sự phát triển chung của kinh tế thế giới, Bộ Tài Chính đã ban hành nhiều văn
bản sửa đổi, bổ xung v chế độ kế toán doanh nghiệp i chung ng n
chế đội tài chính kế toán TSCĐ thuê mua i chính nói riêng cho phù hợp
vi các chính sách mới.
Với mong muốn m hiểu u thêm về một khía cạnh của hoạt động
cho thuê đó hoạt động thuê i chính đồng thời cùng luận bàn những thắc
mắc trong chế độ kế toán về vấn đề này, tôi xin mạnh dạn trình y một số
vấn đề về chế độ i chính kế toán TSthuê mua i chính Việt Nam
tôi đã sưu tầm nghiên cứu được. Tôi thực hin công việc này với mong
muốn làm sáng tỏ những nghi vấn của mình phần nào giúp bạn đọc hiểu
thêm vmột hoạt động đang còn khá xa lạ vi nhiều người nhưng li rất
quan trọng với các doanh nghiệp Việt Nam, đặc biệt trong hoàn cảnh hầu
hết các doanh nghip ởớc ta hiện nay đều thiếu vốn hoạt động. Tình trạng
lạc hậu v công nghệ sản xuất dẫn đến ng suất, chất ợng, kiểu dáng của
hầu hết c doanh nghiệp mất dần khnăng cạnh tranh trên thị trường, kể c
th trường trong nước.
Nội dung đề tài i trình bầy dưới đây sgm các phần chyếu
sau đây: