Bài Lun
Đề tài:
Chiến lược kinh doanh ca ngân hàng
Vietcombank
VIETCOMBANK
"Lucious Nero" <xuantuan210@yahoo.com>
1
MC LC
PHẦN I: .......................................................................................................................... 5
GIỚI THIỆU VỀ NGÂN HÀNG THƢƠNG MI CỔ PHẦN NGOẠI THƢƠNG
VIỆT NAM (NHTMCPNTVN) .................................................................................... 5
I. Giới thiệu về Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam ................... 5
II. Ngành nghề kinh doanh của VCB: ............................................................................. 6
1. Hoạt động chính là dịch vụ tài chính: ..................................................................... 6
2. Hoạt động phi tài chính: ......................................................................................... 6
III. Các hoạt động kinh doanh chiến lược (SBU) của VCB:........................................... 6
1. Huy động vốn: .................................................................................................... 6
2. Hoạt động tín dụng ............................................................................................. 7
3. Dịch vụ thanh toán và ngân quỹ ......................................................................... 7
4. Các hoạt động khác............................................................................................. 7
IV. Tầm nhìn và sứ mạng kinh doanh của Ngân hàng VCB........................................... 7
1. Tm nhìn chiến lược ............................................................................................... 8
2. Sứ mạng kinh doanh ca VCB................................................................................ 8
V. Một số ch tiêu tài chính bản ................................................................................. 8
PHẦN 2 ........................................................................................................................... 9
PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI .................................................................. 9
I. Ngành kinh doanh của doanh nghiệp ........................................................................... 9
1. Tăng trưởng ca ngành ........................................................................................... 9
2. Giai đoạn trong chu kỳ phát triển của nnh ........................................................ 10
II. Đánh giá tác động của môi trường vĩ mô ................................................................. 12
1. Nhân tố cnh tr - pháp luật: ................................................................................ 12
2. Nhân tố n hóa - xã hội: ...................................................................................... 13
3. Nhân tố công nghệ ................................................................................................ 14
4. Nhân tố kinh tế ...................................................................................................... 15
III. Đánh giá cưng độ cạnh tranh ................................................................................ 17
1. Tn tại các rào cản gia nhập ngành ....................................................................... 17
2. Quyn lực thương lượng từ phía các n cung ứng .............................................. 19
VIETCOMBANK
"Lucious Nero" <xuantuan210@yahoo.com>
2
3. Quyn lực thương lượng từ phía khách hàng ....................................................... 19
4. Cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trong ngành: .................................................. 20
5. Đe dọa từ sản phẩm thay thế ................................................................................. 21
6. Quyn lực tương ứng của các bên liên quan khác ................................................ 22
IV. Các nhân tố thành công chủ yếu trong ngành ......................................................... 25
1. Năng lực kim soát rủi ro: .................................................................................... 25
2. Uyn của NH: ...................................................................................................... 25
3. Tỷ lệ lãi suất tiền gửi và tiền vay : ........................................................................ 25
4. Dịch vụ chăm sóc khách hàng. ............................................................................. 26
5. Sự thuận tiện trong giao dch. ............................................................................... 26
6. Công nghệ ............................................................................................................. 27
PHẦN 3 ......................................................................................................................... 29
PHÂN TÍCH MÔI TRƢỜNG BÊN TRONG ........................................................... 29
I. Sản phẩm và thị trường .............................................................................................. 29
1. Sản phẩm ch yếu ................................................................................................. 29
2. Th trường ............................................................................................................. 29
II. Đánh giá nguồn lực, năng lực dựa trên chuỗi giá tr ................................................ 29
1. Hoạt động cơ bản: ................................................................................................. 29
2. Hoạt động bổ trợ ................................................................................................... 30
III. Xác định các năng lực cạnh tranh ........................................................................... 31
1. Năng lực tài chính. ................................................................................................ 31
2. Năng lực công nghệ .............................................................................................. 31
3. Năng lực thương hiệu............................................................................................ 31
4. Năng lực nn sự .................................................................................................. 32
IV. V thế cạnh tranh ..................................................................................................... 32
Tng .......................................................................................................................... 36
V. Thiết lập mô thức TOWS ......................................................................................... 37
1. Các đim mạnh (Strengths) ................................................................................... 37
2. Các đim yếu (Weaknesses) ................................................................................. 37
3. Các thách thức (Threats) ....................................................................................... 38
4. Các cơ hội (Opportunities) .................................................................................... 38
VIETCOMBANK
"Lucious Nero" <xuantuan210@yahoo.com>
3
PHẦN 4 ......................................................................................................................... 41
CHIẾN LƢỢC CỦA VIETCOMBANK ................................................................... 41
I. Chiến lược cạnh tranh và các chính sách triển khai của VCB ................................... 41
1. Chiến lƣợc dẫn đầu về chi phí ................................................................................ 41
2. Chiến lược khác biệt hóa ca VCB ....................................................................... 42
3. Chiến lược tập trung của VCB .............................................................................. 43
II. Chiến lược tăng trưởng và các chính sách triển khai của VCB................................ 44
1. Chiến lược chuyên môn hóa ................................................................................. 44
2. Chiến lược đa dạng hóa: ....................................................................................... 44
3. Chiến lược tích hợp ............................................................................................... 45
4. Chiến lược cường độ ............................................................................................. 45
5. Chiến lược liên minh, hợp tác: .............................................................................. 46
PHẦN 5 ......................................................................................................................... 48
ĐÁNH GIÁ TỔ CHỨC DOANH NGHIỆP .............................................................. 48
I. Loại hình cấu trúc tổ chức ca VCB .......................................................................... 48
II. Phong cách lãnh đạo chiến lược ca VCB ............................................................... 49
III. Nhận xét về văn hóa doanh nghiệp ......................................................................... 49
VIETCOMBANK
"Lucious Nero" <xuantuan210@yahoo.com>
4
A. LỜI MỞ ĐU
Với xu ng hội nhập kinh tế quốc tế hin nay ngành ngân ng là một trong
những nnh chịu nh hưng mạnh mvà rõ rệt nhất. Hội nhập có thđem đến nhiu
hội phát triển nng cũng đem li không ít những nguy cơ, đe dọa và thách thức
cho ngành nn ng. Hin nay hệ thống Ngân ng trung ương Việt Nam mạng
lưới chi nhánh rộng khắp các tỉnh thành trong cả nước. n nữa ngày ng nhiều
nn ng ra đời làm cho cường độ cạnh tranh trong ngành nn ng khốc liệt n
bao giờ hết.
Để vượt qua những thách thức và tận dng tốt những hội qua đó ng cao vị
thế cạnh tranh của mình trên th trường, các nn ng phải đưa ra chiến lược kinh
doanh phù hợp cho từng thời k, từng giai đoạn của sự phát trin; phù hợp với xu thế
toàn cầu trên nguyên tắc đảm bảo cân bằng lợi ích quốc gia với lợi ích của Ngân hàng.
Với chiến lược kinh doanh sáng suốt của mình, Ngân hàng TMCP Ngoại
thương Việt Nam (VCB) đã giữ vng vị trí dẫn đu của mình và được đánh giá là
Ngân ng vai trò đầu u tầm nh hưởng quan trọng trong hệ thống Ngân
ng Việt Nam với các li thế cạnh tranh, th phần huy động vốn, các dịch vụ thanh
toán, dch vụ thẻ ; được ghi nhn đã góp phần quan trọng cho sự nghiệp phát triển
kinh tế ca đất nước trong thời kỳ đổi mới.