L I NÓI Đ U
Sau m t lo t thànhng c a h th ng chu i nhà hàng thc ăn nhanh v i h n 10.000 nhà ơ
ng ph c v gà rán t i h n 100ơ qu c gia c a th ng hi u KFCươ (Kentucky freid
chicken), KFC và h th ng nh ng quy n ượ c a mình đang t o vi c làm cho h n 200.000 ơ
người và ph c v h n 4.5 t mi ng gà h ng năm và kho ng 7 tri u th c khách m ơ ế i ngày
trên toàn th gi iế . T i Vi t Nam KFC đã tham gia th tr ng l n đ u tiên o tháng ườ
12/1997 t i trung tâm th ng m i SaiGon Super Bowl. Gi đây h th ng nh ươ à hàng th c
ăn nhanhy đã có m t h u h t các đ ng ph c a Vi t Nam. ế ườ
L P CAO H C QTKD8A-NHÓM 4(T STT 34~44) Page1
Trong nh ng b c đ u tiên thâm nh p th tr ng Vi t Nam khi ng i dân còn quá ướ ườ ườ
xa l v i th c ăn nhanh cùng mùi v c a nó v y đ có đ c tnhng nh hi n t i c a ượ ư
KFC câu h i đ t ra t i sao KFC th thành công đ n nh v y? Chi n ế ư ế l c phátượ
tri n kinh doanh qu c t c a KFC nh th nào ? Đ tr l i các câu h i này, ế ư ế
nhóm 4 đã ch n đ tài Chi n l c kinh doanh qu c t c a KFC t i Vi tế ượ ế
Nam” làm đ tài cho bài t p nm c a mình.
N i dung c a đ tài g m 5 ph n:
Ph n IT ng quan v KFC
Ph n IIPhânch môi tr ng kinh doanhườ
Ph n IIIPhân tích môi tr ng n i b doanh nghi pườ
Ph n IVPhânch chi n l c kinh doanh c a KFC t i Vi t Namế ượ
Ph n VĐánh giá chi n l c kinh doanh c a KFC áp d ng t i Vi t Nam.ế ượ
Ph n VIKi n ngh , đ xu tế
PH N 1.T NG QUAN V KFC
1.1 VÀI NÉT V KFC
KFC Corporation, có tr s t i Louisville, Kentucky, là chu i nhà hàng chuyên v
n i ti ng nh t th gi i, đ c bi t v Original Recipe®, Extra Crispy®, Kentucky ế ế
Grilled Chicken™ and Original Recipe KFC là n i ti ng th gi i v công th c rán gà ế ế
Original Recipe® - đ c t o b i cùng m t công th c pha tr n m t c a 11 lo iượ
th o m c gia v khác nhau do Đ i Harland Sanders hoàn thi n h n n a th k ơ ế
tr c. Khách hàng trên toàn c u cũng th th ng th c h n 300 s n ph m khácướ ưở ơ
nhau t 16.500 c a hàng trên toàn th gi i, Bi n đ ng giá c phi u h ng năm: ế ế ế
+15,24 (37,84%), Doanh thu toàn th th ng 2010: Trên 15 t USD, KFC chi m 45% ế
t ng doanh thu c a Yum Brand (Trên 34,2 t USD năm 2010).
L P CAO H C QTKD8A-NHÓM 4(T STT 34~44) Page2
Năm 2011, giá tr th ng hi u c a KFC 5,844 t USD, T ng doanh thu th ng ươ ươ
hi u công ty m Yum! Brands: 11,343 t USD, hi n nay KFC m t trong nh ng
th ng hi u l n nh t c a công ty này.ươ
1.2 L CH S NH THÀNH VÀ PHÁT TRI N
-Năm 1939: Ông Sanders đ a ra mónn cho th c khách v i m t lo i gia v m iư
pha tr n 11 nguyên li u khác nhau. Ông nói: " V i lo i gia v th m i m t đó, tôi ườ
đã đ c dùng mi ng gàn ngon nh t t tr c đ n nayượ ế ướ ế ".
-Năm 1950: Sanders ph i bán l i c nghi p ơ Corbin, ti u bang Kentucky, v i s
ti n ch v a đ đ đóng thu . T tin vào h ng v n ăn c a nh nên tuy đã ế ươ
o tu i 65, v i $105 USD ti n tr c p h i nh n đ c, ông lên đ ng bán ượ ườ
nh ng gói gia v và cách ch bi n gà rán đ ng nh t cho nh ng ch nhà hàng n m ế ế
đ c l p trên tn n c M . ướ
-Năm 1964: John Y. Brown Jack Massey mua l i nhãn hi u "Kentucky Fried
Chicken" v i giá 2 tri u USD. M i " Colonel" Sanders làm "Đ i s Thi n chí" và
đã có 638 nhà ng.
-Năm 1969: Tham gia Th tr ng ch ng khoán New York ườ , "Colonel" Sanders mua
100 c ph n đ u tiên.
-Năm 1986: Nhãn hi u "Kentucky Fried Chicken" đ c ượ Pepsi Co mua l i vào ngày
1 tng 10.
-Năm 1991: Ra m t logo m i, thay th " ế Kentucky Fried Chicken" b ng "KFC".
-Năm 1992: KFC khai tr ng nhà ng th 1.000 t i ươ Nh t B n .
-Năm 1994: KFC khai tr ng nng th 9.000 t i ươ Th ng H iượ (Trung Qu c).
-Năm 1997: "Tricon Global Restaurants" "Tricon Restaurants International"
(TRI) đ c thành l p ngày ượ 7 tng 10.
-Năm 2002: Tricon mua l i A&W All American Food và Long John Silver's (LJS) t
Yorkshire Global Restaurants và thành l p YUM! Restaurants International (YRI).
-Ngày nay, KFC là h th ng nhà hàng ph c v gà rán l n nh t v i h n 15.000 nhà ơ
ng t i 110 qu c gia. KFC h th ng nh ng quy n đang t o vi c làm cho ượ
h n 200.000 ng i trên tn th gi i. ơ ườ ế
L P CAO H C QTKD8A-NHÓM 4(T STT 34~44) Page3
-KFC ph c v h n 4.5 t mi ng h ng năm kho ng 7 tri u th c khách m t ơ ế
ngày trên toàn th gi i (d li u năm 1998) ế
-KFC thu c YUM! Restaurants International (YRI) v i các nhãn hi u khác ph c v
các s n ph m riêng bi t .
Doanh thu c a KFC toàn c u theo Interbrand (top 100 brands):
Year Brand value Change Rank
2011 5,902 1% 62
2010 5,844 2% 60
2009 5,722 3% 61
2008 5,582 -2% 64
2007 5,682 6% 60
2006 5,350 5% 60
2005 5,112 0% 61
2004 5,118 -8% 54
2003 5,576 4% 49
2002 5,346 2% 49
2001 5,261 NA 51
1.3 GI I THI U S N PH M KFC
KFC là nhà hàng th c ăn nhanh chuyên v gà.c s n ph m tuy có cùng nguyên li u
nh ng l i đ c đa d ng hóa t t t o nên nhi u nhóm, lo i món ăn khác nhau.ư ượ
KFC chia th c đ n ra thành 10 m c v i c n , c m rau tr n... đa d ng ơ ơ
phong phú.
-c n gà: Đây chính th đã làm cho Colonel KFC n i ti ng. T nh ng ế
ph n truy n th ng cho đ n nh ng c i bi n thì đ u có đ lo i cho m i ng i ế ế ườ
-Plated meals: n ăn ph c v theo ki u gia đình
-Flavors & snacks: Ph n rán ph s t chua cay tao n s c khác bi t v i các
n truy n th ng.
-Bowls: th c ăn đ ng trong tô
-Sandwiches: N u b n không đ th i gian đ th ng th c t i quán mu nế ưở
dung trên đ ng đi, hãy th m t ph n sandwish ngon tuy t.ườ
-Desserts: Sau khi th a mãn c n đói theo ki u gia đình, y t th ng cho mình ơ ưở
m t b a tráng mi ng theo phong cách c a KFC.
L P CAO H C QTKD8A-NHÓM 4(T STT 34~44) Page4
-Sides: KFC không ch ph c v m t ch ng lo i th c ăn duy nh t mà còn cung c p
các lo i khác nhau cũng nh nh ng mòn kèm theo cho b a ăn c a th c khách ư
thêm đa d ng và phong p.
-Th c ăn cho tr em.
-Salads: Đôi khi cũng c n chút “xanh” cho b a ăn thêm dinh d ng. n rau tr n ưỡ
làm đa d ng thêm m t h ng v m i cho th c đ n c a KFC ươ ơ
-c lo i h p ph n khác nhau.
S n ph m ch y u c a KFC Buckets, Burgers Twisters th t Colonel ế
Crispy Strips v i nh ng n ăn thêm mang phong ch quê h ng. Nh ng vào năm ươ ư
2001 KFC đã ti n hành l p k ho ch phát tri n s n ph m m i cho mình “Soulế ế
Food chính s n ph m m i trong chi n l c đó. V i nh ng món chính y u nh ế ượ ế ư
trên, kh u ph n h ng v c a món ăn s đ c thay đ i theo t ng qu c gia v i ươ ượ
t ng phong t c t p quán cũng nh văn hóa khác nhau. ư
1.4 GIÁ TR TH NG HI U ƯƠ
Năm 2011, Giá tr th ng hi u c a KFC là 5,844 t USD. M c tiêu c a th ng hi u ươ ươ
KFC mang đ n v i ng i tiêu dùng m t th ng hi u hàng đ u v th c ph m,ế ườ ươ
sáng t o ra s t i sáng vui nh n cho t t c m i ng i m i l a tu i. Nhi u ươ ườ
nghiên c u ch ra r ng, hi n nay KFC đ c hi u nh m t nhãn hi u vui nh n ượ ư
bao hàm nhi u ý nghĩa. Giá tr chính c a chi n l c “Soul Food” đã đ c khách ế ượ ượ
ng hi u và ch p nh n.
Tri t lý c a “Soul Food” đã t o nên m t tác đ ng th c s trên tn b h th ng c aế
ng c a KFC. Các c a hàng đ c thi t k theo nguyên lý tri t h c, “Soul Food” đã ượ ế ế ế
th hi n chính trong t t c m i khía c nh truy n thông, t c a s , áp phích
qu ng o đ n b ng th c đ n đ ng ph c c a nhân viên. c c a hàng th c ế ơ
đ n đã đ c chu n a, nh ng màu đ t i, xanh ng đ c thay th b ngơ ượ ươ ượ ế
nh ng màu s c t nhn.
1.5 M C TIÊU PT TRI N
M c tiêu:
-y d ng m t t ch c v i s t n tâm v t tr i. ượ
-Luôn mang l i ch t l ng cao và giá tr trong các s n ph m và d ch v . ượ
L P CAO H C QTKD8A-NHÓM 4(T STT 34~44) Page5