TRẮC NGHIỆM
XÂY DỰNG KẾ HOẠCH MARKETING
Câu 1. Marketing được định nghĩa là một quá trình xã hội và quản trị mà qua đó
các cá nhân và tổ chức có được những gì họ cần và mong muốn thông qua_____.
A. Nghiên cứu và phát triển
B. Đổi mới và sáng tạo
C. Hiệu quả sản xuất
D. Tạo ra và trao đổi giá trị
Câu 2. Theo quy trình marketing năm bước, công ty nên ____ trước khi thiết kế
chiến lược marketing hướng đến khách hàng.
A. Xác định cách mang lại giá trị vượt trội cho khách hàng
B. Xây dựng mối quan hệ có lợi với khách hàng
C. Sử dụng quản lý quan hệ khách hàng để tạo mối quan hệ đối tác đầy đủ với
các khách hàng quan trọng.
D. Hiểu thị trường cũng như nhu cầu và mong muốn của khách hàng
Câu 3. Một _____ là tập hợp những người mua thực tế và tiềm năng của một sản
phẩm hoặc dịch vụ
A. Thị trường
B. Nhóm kiểm soát
C. Công ty con
D. Nhóm tập trung
Câu 4. Thuật ngữ nào sau đây được sử dụng để mô tả các tác nhân và lực lượng
bên ngoài marketing ảnh hưởng đến khả năng quản lý marketing trong việc xây
dựng và duy trì mối quan hệ thành công với khách hàng mục tiêu?
A. Môi trường marketing
B. Định hướng marketing
C. Hoạch định chiến lược
D. Thị trường mục tiêu
Câu 5. Đội ngũ marketing của Apple Inc. Một công ty sản xuất điện thoại thông
minh, hiện đang nghiên cứu quy mô, mật độ, vị trí, độ tuổi và nghề nghiệp của thị
trường mục tiêu. Môi trường nào sau đây đang được nghiên cứu trong kịch bản
này?
A. Môi trường nhân khẩu học
B. Môi trường chính trị
C. Môi trường kinh tế
D. Môi trường công nghệ
Câu 6. Môi trường ________ bao gồm luật pháp, cơ quan chính phủ và các nhóm
áp lực có ảnh hưởng hoặc hạn chế các tổ chức và cá nhân khác nhau trong một xã
hội nhất định.
A. Pháp luật và xã hội
B. Văn hoá
C. Chính trị
D. Công nghệ
Câu 7. ________ là một nhu cầu đủ cấp bách để hướng một người tìm kiếm sự
thỏa mãn.
A. Kích thích
B. Nhận thức
C. Văn hoá
D. Động cơ
Câu 8. Lý thuyết của Maslow là ________ có thể được sắp xếp theo thứ bậc.
A. Kích thích marketing
B. Niềm tin cá nhân
C. Nhận thức
D. Nhu cầu của con người
Câu 9. ________ là quá trình mọi người lựa chọn, sắp xếp và giải thích thông tin
để tạo thành một bức tranh có ý nghĩa về thế giới.
A. Động lực
B. Nhận thức
C. Sự bất hoà
D. Học tập
Câu 10. ________ liên quan đến việc chia thị trường thành các phân khúc người
mua nhỏ hơn với các nhu cầu, đặc điểm hoặc hành vi riêng biệt có thể yêu cầu các
chiến lược marketing hoặc kết hợp marketing riêng biệt.
A. Tuỳ chỉnh hàng loạt
B. Chọn thị trường mục tiêu
C. Phân khúc thị trường
D. Sự khác biệt
Câu 11. ________ bao gồm việc sắp xếp một sản phẩm chào bán trên thị trường để
chiếm một vị trí rõ ràng, khác biệt và mong muốn so với các sản phẩm cạnh tranh
trong tâm trí người tiêu dùng mục tiêu.
A. Tuỳ chỉnh hàng loạt
B. Chọn thị trường mục tiêu
C. Phân đoạn
D. Định vị
Câu 12. Phân khúc theo ________ từ lâu đã được sử dụng trong quần áo, mỹ
phẩm, đồ vệ sinh cá nhân và tạp chí.
A. Hành vi
B. Giới tính
C. Lợi ích
D. Dịp
Câu 13. Sản phẩm chào bán ra thị trường bao gồm mọi thứ từ hàng hóa hữu hình
thuần túy đến dịch vụ thuần túy, cũng như sự kết hợp của hàng hóa và dịch vụ.
Điều nào sau đây KHÔNG phải là sản phẩm hoặc dịch vụ?
A. Ngũ cốc ăn sáng
B. Xe thuê
C. Buổi hoà nhạc miễn phí
D. Giày
Câu 14. Chiến dịch tiếp thị toàn cầu của Du lịch Úc, "Không có gì giống Úc" là
một ví dụ về tiếp thị ________.
A. Hình ảnh công ty
B. Con người
C. Tổ chức
D. Địa điểm
Câu 15. ________ là một nhóm sản phẩm có liên quan chặt chẽ với nhau vì chúng
hoạt động theo cách tương tự, được bán cho cùng một nhóm khách hàng, được tiếp
thị thông qua cùng một loại cửa hàng hoặc nằm trong các phạm vi giá nhất định.
A. Dòng sản phẩm
B. Mở rộng dòng
C. Thương hiệu riêng
D. Đa thương hiệu
Câu 16. Các sản phẩm Smile của Coop Mart là một ví dụ về ________.
A. Thương hiệu quốc gia
B. Hỗ trợ thương hiệu
C. Thương hiệu riêng
D. Nhãn hiệu chung
Câu 17. ________ là yếu tố duy nhất trong hỗn hợp tiếp thị tạo ra doanh thu.
A. Giá
B. Sản phẩm
C. Địa điểm
D. Chi phí cố định
Câu 18. Điều gì đặt ra mức trần cho giá sản phẩm?
A. Chi phí sản xuất sản phẩm
B. Nhận thức của người bán về gía trị của sản phẩm
C. Nhận thức của khách hàng về giá trị của sản phẩm
D. Chi phí biến đổi
Câu 19. Chi phí thay đổi theo mức độ sản xuất được gọi là ________.
A. Chi phí cố định
B. Chi phí biến đổi
C. Chi phí mục tiêu
D. Tổng chi phí
Câu 20. Tổng chi phí sản xuất tại Kellner Machine Works là 87.000 USD trong đó
45.000 USD là chi phí cố định. Điều nào sau đây đại diện cho chi phí biến đổi mà
công ty phải chịu?
A. 35.000 USD
B. 42.000 USD
C. 45.000 USD
D. 87.000 USD
Câu 21. Herbie Inc., một công ty sản xuất bánh sandwich, có chi phí cố định là
250.000 USD, chi phí biến đổi là 20 USD cho mỗi đơn vị sản phẩm và doanh số
bán hàng dự kiến là 50.000 đơn vị. Chi phí đơn vị của máy làm bánh sandwich do
Herbie sản xuất là bao nhiêu?
A. $15
B. $25
C. $30
D. $50
Câu 22. ________ là những hệ thống hành vi phức tạp trong đó mọi người và công
ty tương tác để hoàn thành các mục tiêu của cá nhân, công ty và kênh.
A. Hệ thống quản lý quan hệ khách hàng
B. Kênh phân phối
C. Hệ thống quan hệ đối tác
D. Cơ sở người tiêu dùng
Câu 23. Ford và mạng lưới các đại lý nhượng quyền độc lập là một ví dụ về
________.
A. Hệ thống nhượng quyền và bán lẻ do nhà sản xuất tài trợ
B. Hệ thống nhượng quyền bán buôn do nhà sản xuất tài trợ
C. Hệ thống nhượng quyền bán lẻ do công ty dịch vụ tài trợ
D. Liên minh chiến lược vốn cổ phần do công ty dịch vụ tài trợ
Câu 24. Yếu tố nào sau đây là yếu tố môi trường ảnh hưởng đến mục tiêu và thiết
kế kênh?
A. Điều kiện kinh tế
B. Nhân sự nhà máy
C. Mục tiêu của tổ chức
D. ảnh hưởng giữa cá nhân