TS. Nguyễn Lệ  Nhung

Chương V CH NH LÝ TÀI LI U Ệ Ỉ

Ỉ Ệ

CH NH LÝ TÀI LI U ệ

I. Kh/ni m, m/đích, y/c u và ng/t c ch/lý TL

IV. K t thúc ế ch nh lý ỉ

II. Chu n b ị ẩ ch nh lý

III. Th c hi n ệ ự ch nh lý ỉ

I. Khái ni m, m c đích, yêu c u, ụ nguyên t c công tác ch nh lý TL

ệ ắ

1 Khái ni mệ 2 M c đích ụ 3 Yêu c uầ 4 Nguyên t cắ

1. Khái ni mệ

• Ch nh lý tài li u là vi c t ỉ ổ ệ ứ ạ

ọ ch c l ạ

ử ặ ậ ụ ệ ồ

ồ ơ ụ ệ ứ ố ớ ặ

i TL trong ệ phông theo 1 ph/án phân lo i khoa h c, trong đó ti n hành: ế - ch nh s a, hoàn thi n, ph c h i ho c l p m i ớ ỉ h s ; ồ ơ - XĐGTTL; - h th ng hoá h s , tài li u ệ ố - Xây d ng công c tra c u đ i v i phông ho c ự kh i TL đ a ra ch nh lý. ư ố ỉ

ế ạ TL 1 cách khoa h c.ọ

i cho c/tác qu n lý, b o ả ả ệ

qu n, khai thác s d ng TL.

ị ể ữ ỷ

• Lo i ra nh ng TL h t giá tr đ tiêu hu => góp c kho tàng và các trang ế

2. M c đích ụ • T ch c s p x p l i ứ ắ ổ • T o đi u ki n thu n l ậ ợ ề ạ ử ụ ả ế ạ ph n ti t ki m đ ượ ầ ệ t b b o qu n TL. thi ế ị ả

3. Yêu c uầ (Đ10-NĐ 111/2004/NĐ-

ỉ ả ạ ượ c phân lo i và l p h s hoàn ch nh (đ m ồ ơ

c m i liên h t ố ượ nhiên c a TL). ủ

ầ ả

ả TL h t giá tr c n lo i ra đ tiêu hu . ỷ ị ầ ể

• TL đ b o đ ả ố ớ ố ớ ế ệ ố ậ ậ ậ ệ ự • Đ i v i LTHH: xác đ nh THBQ cho HS, TL ị • Đ i v i LTLS: xác đ nh TL c n b o qu n VV và ị ạ • H th ng hoá HS, TL • L p MLHS tài li u • L p danh m c TL h t giá tr , lo i ra đ tiêu hu . ỷ ụ ế ể ạ ị

4. Nguyên t cắ

• Không phân tán phông, ph i ch/lý TL theo ả

ả ả ả

• Tài li u khi p/lo i, l p HS ph i đ m b o s ự ạ ậ nhiên c a TL. ủ ự

phông. ệ hình thành t ệ

ủ ộ ượ ượ c các c m i ố

• Tài li u sau khi ch/lý ph i ph n ánh đ ả h/đ ng c a CQ, TC; ph i ph n ánh đ ả liên h logíc và l ch s c a TL. ị ả ả ử ủ ệ

ệ ư

Quy trình ch nh lý tài li u l u tr hành chính theo CV s 283 ngày 19/5/2004

CH NH LÝ TÀI LI U

Chu n b ch nh lý

K t thúc ch nh lý

ẩ ị

Th c hi n ch nh lý ệ

ế

1.Giao nh n tài li u ậ

1.Phân lo i tài li u ạ

1.Ki m tra k t qu ch nh lý ế

ả ỉ

ơ ộ

ậ ồ ơ ặ

2.V sinh s b và v n chuy n ể tài li u v đ a đi m ch nh lý

2.L p h s ho c ch nh s a, ỉ hoàn thi n h s

2.Bàn giao TL, v n chuy n TL vào kho và s p x p lên giá

ệ ề ị

ệ ồ ơ

ậ ắ ế

3.Kh o sát tài li u

3.Vi

t báo cáo t ng k t ch nh lý

3.Biên m c phi u tin ụ

ế

ế

ế

4.Thu th p và b sung tài li u

4.Hoàn ch nh h s phông

ồ ơ

4. H th ng hóa h s (đ n v b o qu n)

ệ ố ơ ị ả

ồ ơ ả

ướ

5.Biên m c h s

ụ ồ ơ

ng d n 5.Biên so n các VB h ạ ch nh lý và l p k ho ch ch nh lý ỉ ế ạ

6. V sinh tài li u, tháo b ỏ ghim k p, làm ph ng tài li u ệ

7.Th ng kê, ki m tra và làm th t c tiêu h y TL lo i ạ

ố ủ ụ

8.Đánh s h.s chính th c vào bìa, ơ ố vào c p h p, vi t và dán nhãn h p ặ ộ

ế

9. Xây d ng công c qu n lý ụ ả và tra tìm h s TL

ồ ơ

II. Các công vi c chu n b ch nh lý

1 Giao nh n tài li u ậ 2 V sinh s b và v n chuy n TL v đ a ậ ơ ộ ề ị ể

đi m ch/lý.

ệ ệ ể ả

3 Kh o sát tài li u. 4 Thu th p, b sung TL. ậ 5 Biên so n các VB h/d n ch/lý và l p KH ẫ ậ

ạ ch nh lý. ỉ

ể ệ ậ

1. Giao nh n tài li uệ N i dung: Quá trình xu t TL ra kh i kho đ ch/lý ấ ộ ph i th c hi n vi c giao nh n TL. Vi c giao ự nh n TL ph i đ

ệ c l p thành b/b n. ệ ả ượ ậ ả ậ ả

M c đích c a

ệ ậ ụ - Qu n lý ch t ch kh i TL đ ặ ủ vi c l p b/b n giao nh n TL: ậ ả c xu t kh i ỏ ấ ượ ố ẽ

- Đ truy c u trách nhi m cho nh ng bên liên ệ ứ ữ ả kho. ể

quan khi có s c đ i v i TL. ự ố ố ớ

2. V sinh s b và v n chuy n TL v ề ơ ộ đ a đi m ch nh lý ỉ

• V sinh s b TL là đ h n ch đ ệ

ừ ừ ừ

ế ượ ố ụ ể ệ ơ ộ ậ ặ ổ

c b i b n ụ ẩ ể ạ trong t ng t p, t ng h p, t ng kh i TL. Dùng ộ ch i lông ho c máy hút b i đ v sinh s b ơ ộ TL nh m tránh xây x ướ

• Khi v sinh và v n chuy n TL không đ c ậ ượ

làm h h i hay xáo tr n tr t t c a TL. ộ c TL. ể ậ ự ủ ằ ệ ư ạ

3. Kh o sát tài li u

* N i dung kh o sát: • Tên phông, gi ờ • Kh i l ố ượ s ..)ơ ạ

• Lo i hình TL (hành chính, KHKT…) • Thành ph n TL (thu c lĩnh v c gì, c a đ n v t

ơ

ị ổ

ch c ứ

nào)

• Tình tr ng TL (cũ, m i, đã đ

c l p h s hay đang còn

ồ ơ

bó gói, TL trong phông đ hay thi u..)

ượ ậ ế ấ ) • Giá tr chung c a TL (cao hay th p ủ

ả i h n th i gian c a TL trong phông ủ ớ ạ ng TL đ a ra ch nh lý (? m giá, c p, bó, gói, h ồ ư

*M c đích kh o sát

c phù h p

ạ ượ ọ t các b n h/d n nghi p v trong ch nh lý ệ ế

ế

ế

• Biên so n b n lsđvhtp và lsp. ả • Ch n ph/án phân lo i đ • Vi ả • XĐGTTL c a phông ủ • L p k ho ch ch/lý ạ • Ti n hành s u t m, TTBS TL còn thi u • Ch đ ng chu n b c s v t ch t cho đ t ch/lý ị ơ ở ậ

ậ ế ủ ộ

ư ầ ẩ

ế 4. Thu th p, b sung TL còn thi u

ể ấ

ế

ế

ủ ậ

ổ ứ

ơ

ch c có TL trong phông c giao nh/v gi

i quy t c/vi c ệ ế ặ

ụ ả ỉ ư

• Thông qua kh o sát TL, có th th y TL c a phông đ ủ hay thi u, n u thi u c n ti n hành thu th p, b sung. ế ế Ngu n thu th p, b sung bao g m: ậ - Các đ n v t ị ổ - Các c/b đ ộ ượ - Cán b , công ch c đã ngh h u ho c chuy n c/tác - C quan ch qu n c p trên ho c CQ tr c thu c

ứ ả

ơ

4. Thu th p, b sung TL còn thi u

ế

• M c đích c a vi c thu th p, b sung tài li u: - T o c s cho vi c hoàn ch nh và phong phú

ệ ỉ ố

ủ ơ ở ạ kh i TL đ a ra ch nh lý. ư - T o thu n l ậ ợ ạ v ch nh lý. ỉ ụ

i cho cán b LT th c hi n nghi p ự ệ ệ ộ

5. Biên so n các VB h/d n ch/lý và ạ l p k ho ch ch/lý ạ ậ

ế

đvhtp và lsp

5.1 Biên so n b n ls 5.2 Biên so n b n h/d n phân lo i, l p

ạ ạ

ạ ậ

HS

ĐGTTL

5.3 Biên so n b n h/d n X ẫ ạ 5.4 L p k ho ch ch/lý

ế

5.1 Biên so n b n lsđvhtp và lsp ả

• L ch s đ n v hình thành phông

ị ả

: là ử ơ b n tóm t t quá trình h/đ ng, ch/năng, ộ ắ nh/v , q/h n, CCTC qua các th i kỳ l ch ạ ụ s c a CQ t o ra phông tài li u. ử ủ ị

• L ch s phông ử

ệ : là b n tóm t ả ư

t tình hình ữ và đ c đi m TL c a phông l u tr . ủ

5.2 Biên so n b n h/d n phân lo i, l p h s ậ

ồ ơ

ướ ủ

• B n h ả ướ ẫ ụ ể ướ

ng đ : ng d n phân lo i TL c a phông ạ c phân lo i c a c - H ng d n c th các b ả ạ ủ ẫ phông thành các nhóm l n, nhóm v a, nhóm nh . ỏ ớ - Nhóm nh cu i cùng t ươ ỏ ng v i h s ớ ồ ơ ươ ố

ng d n phân lo i,

ướ

ạ ồ ơ (ti p theo) ế

ng d n chi ti ẫ t ế

ướ ươ ồ ơ: h ợ

ng d n l p h s ướ ẫ ậ ng pháp t p h p văn b n ả ậ ồ ơ ế

ụ ụ ả

5.2 Biên so n b n h l p h s ậ • B n h ả - Ph - Cách s p x p VB trong h s ắ - Cách đánh s tố ờ - Cách biên m c bên trong (M c l c văn b n) - Cách biên m c bên ngoài (Ngoài bìa HS)

ụ ụ

5.3 Biên so n b n h/d n XĐGTTL ả

• Ch rõ THBQ cho t ng lo i TL, • ch rõ nh ng lo i tài li u h t giá tr ị ạ

ỉ ỉ

ế

ữ =>lo i ra=> tiêu hu

5.4 L p k ho ch ch nh lý

ế

ể ệ

ượ ấ ả ậ

• Đ vi c ch nh lý TL đ ọ ế

ạ ạ

ộ ộ

c ỉ th ng nh t, khoa h c, đúng ti n đ => ph i l p ộ k ho ch ch nh lý. ế ỉ • K ho ch ch nh lý là 1 ỉ ế văn b n d ki n n i dung ự ế công vi c, ti n đ th c ự ế hi n, nhân l c và c s ơ ở ự ệ v t ch t ph c v cho ấ ậ ụ vi c ch nh lý. ỉ ệ

* N i dung c a b n k ho ch ch nh lý

ế

ắ ầ

ng

ế

• M c đích, yêu c u ch nh lý ụ ầ • N i dung công vi c trong ch nh lý ệ ộ • L c l ng tham gia ch nh lý ự ượ • Đ a đi m, kinh phí ch nh lý ể ị • Th i gian b t đ u và k t thúc ch nh lý ỉ ế c th tr => K ho ch này ph i đ ủ ưở ả ượ ộ

c quan duy t, cán b tham gia ch nh ơ lý ph i n m v ng n i dung k ho ch. ộ

ệ ữ

ả ắ

ế

ậ ồ ơ ử ệ ỉ

ệ ặ ế

ệ ố ồ ơ

III. Th c hi n ch nh lý ỉ ệ 1. Phân lo i tài li u ạ 2. L p h s ho c ch nh s a, hoàn thi n h s ồ ơ 3. Biên m c phi u tin ụ 4. H th ng hoá h s 5. Biên m c h s ồ ơ ụ 6. V sinh tài li u, tháo b ghim k p, làm ph ng ệ

ẹ ẳ ỏ

7. Th ng kê, ki m tra và làm th t c tiêu hu tài ủ ụ ể ỷ

ệ tài li u ệ ố li u lo i ạ ệ

8. Đánh s h s chính th c vào bìa, vào c p ặ

ộ ố ồ ơ ế ứ ộ

(h p); vi ự t và dán nhãn h p. ụ 9. Xây d ng công c qu n lý và tra tìm h s , tài ả ồ ơ

li uệ

1. Phân lo i tài li u ạ

• B c 1 ướ

: Phân chia tài li u trong toàn phông ra ng ng v i 1 c c u ớ ơ ấ

ứ ớ ặ ỗ ặ ứ ủ ơ

ệ các nhóm l n (m i nhóm t ươ t ch c ho c 1 m t ho t đ ng c a c quan). ổ • B c 2 ướ ạ ộ ệ

ỗ ủ ừ ừ ủ ế ứ ộ

: Phân chia tài li u trong nhóm l n thành ớ các nhóm v a (m i nhóm t ng ng 1 m t ho t ạ ặ ứ ươ ch c trong c đ ng ch y u c a t ng đ n v t ơ ị ổ ơ quan).

ệ (ti p ế

1. Phân lo i tài li u ạ theo)

: Phân chia tài li u t

nhóm v a ra

• B c 3 ướ

ệ ừ

các nhóm nh ỏ

: Phân chia tài li u t

nhóm nh ra

• B c 4 ướ

ệ ừ

các nhóm nh h n

ỏ ơ

• B c 5 ướ

: Phân chia tài li u theo th i gian ệ

* L u ý: ư

- TL không nên phân chia v theo Năm ngay

ẻ ồ ơ

ề h s kéo dài nhi u năm c ph ụ

t đ u > xé l ừ ầ ệ

thu c vào s l

ề ướ ng và n i dung TL ộ

- Vi c phân chia TL nhi u hay ít b ố ượ

* Ví d 1: TL UBND xã- đ

ượ

c chia v ề

t ng Nhi m kỳ 5 năm (1990-1995) ừ

ướ : Phân chia TL v t ng MHĐ l n: ớ ề ừ

ạ ỉ ạ

B c 1 I. Lãnh đ o và ch đ o chung II. Công tác Văn phòng- th ng kê III. Công tác N i chính IV. Công tác Kinh tế V. Công tác Văn- Xã

B c 2: Phân chia TL v t ng MHĐ c th

ề ừ

ụ ể

ướ

ộ ụ

tr an ậ ự ị

Ví d : III. Công tác N i chính 1. V n đ chung ấ ch c CQ 2. Công tác t ứ 3. Công tác Q/Sự 4. Công tác tr t t 5. Công tác thanh tra - giám sát 6. Công tác t pháp ư

B c 3: Phân chia TL v nhóm l n:

ướ

• Ví d : 3. Công tác Quân s ự a. Công tác hu n luy n DQTV ấ b. Công tác tuy n quân ể

B c 4: Phân chia TL v nhóm nh

ướ

• Ví d : b. Công tác tuy n quân ụ + Đ t Iợ + Đ t IIợ

B c 5: Phân chia TL v theo Năm

ướ

ụ ợ

Ví d : + Đ t I - Năm 1990 > L p h s ậ ồ ơ

2. L p h s ho c ch nh s a, hoàn thi n HS

ồ ơ ệ

c th c hi n đ i v i phông ố ớ ệ

ệ ậ ệ

• Vi c l p h s đ ồ ơ ượ tài li u ch a đ ượ ậ ư ử ự c l p h s . ồ ơ • Vi c ch nh s a, hoàn thi n h s đ i v i ớ ệ ồ ơ ố ệ ỉ

phông đã l p h s ậ ồ ơ ở văn th . ư

3. Biên m c phi u tin ụ

ế

ế ế

ợ ể ặ ả ồ ơ ộ • Phi u tin h s (phi u mô t ồ ơ ề ộ

c ghi trên m t ượ ộ

tr ủ

ể ệ ố

• M i thông tin c a HS, ĐVBQ đ ủ ế c dùng đ h th ng hóa, đ xây ể ệ ự

d ng c s d li u (CSDL) và tra tìm tài li u t đ ng hóa (b ng máy vi tính) h s ) là bi u ghi t ng h p các thông tin v m t HS ho c m t ổ ĐVBQ. ỗ ng c a phi u tin. ườ • Phi u tin đ ượ ế ơ ở ữ ệ ằ ự ộ

(Xem bi u s 7, trang 138) ố ể

4. H th ng hoá h s

ệ ố

ồ ơ

ệ • H th ng hoá h s là vi c s p x p l ồ ơ

ươ ạ ừ

i các h ồ ế ạ ắ ệ ố s theo ph ng án phân lo i đã ch n (s p ạ ắ ọ ơ x p trong ph m vi nhóm nh đ n nhóm v a...) ỏ ế ế • L u ýư ồ ơ

: H s nào có n i dung khái quát thì đ ể ộ lên phía trên, các h s có n i dung c th đ ụ ể ể ồ ơ xu ng d ố ướ . i

5. Biên m c h s

ồ ơ

• Biên m c bên trong ụ - Đánh s tố ờ t m c l c văn b n - Vi ụ ụ t ch ng t k t thúc - Vi ứ ừ ế ế ế

ụ ồ ơ

ế

ặ ế ồ ơ ớ

ơ ấ ổ ch c) ứ

ặ ề ồ ơ

5. Biên m c h s (ti p theo) Biên m c bên ngoài: Là vi c đăng ký các thông tin ệ trên bìa t m ho c phi u tin vào bìa h s v i các ạ thông tin: - Tên phông - Tên m t ho t đ ng (c c u t ạ ộ - Tiêu đ h s - Th i h n b o qu n ờ ạ ả - S l u tr ữ ố ư

ợ ồ Ví d : “ụ H s V/V tuy n quân đ t I năm 2000 c a UBND Xã Qu ng Th ng ể ủ ắ ”, bao g m các văn b n sau: ồ ơ ả

1. Thông báo c a Huy n đ i v/v giao ch tiêu ệ ủ ộ ỉ

ể ộ

tuy n quân năm 2000 cho Xã đ i QT ệ 2. K ho ch th c hi n vi c tuy n quân đ t I c a ệ ủ ự ế ể ạ ợ

Xã đ i QT ộ

3. Danh sách trúng tuy nể 4. Quy t đ nh trúng tuy n ể ế ị 5. L bàn giao,… ễ

(M C L C VĂN B N)

Ụ Ụ

Biên m c bên trong:

T sờ ố

Ngày tháng VB

Ghi chú

Số TT

S , ký hi u ệ ố văn b nả

Tác gi ả văn b nả

Trích y u n i ộ ế dung văn b nả

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(1)

Biên m c bên ngoài

Đ n v t

c MHĐ)

:...

ị ổ

ơ

: BÌA H SỒ Ơ

Tên PHÔNG:... ch c (ho ứ

H SỒ Ơ …………………………………………….. ……………………………………………..

áng BĐ áng KT

ụ ụ ố ồ ơ ố

Phông s : ... Ngth M c l c s : ... Ngth H s s : ... THBQ: S tố ờ

6. V sinh tài li u, tháo b ghim k p, làm ph ng tài li u

ệ ệ

• V sinh tài li u • Tháo b ghim k p ẹ ỏ • Làm ph ng tài li u ệ ẳ

7. Th ng kê, ki m tra và ể làm th t c tiêu hu tài li u lo i ạ

ủ ụ

ạ ế

ộ ỉ

ỉ ể ề ẩ

• Toàn b TL h t giá tr đ c lo i ra trong quá ị ượ c phân lo i s b , trình ch nh lý ph i đ ạ ơ ộ ượ ả c th ng kê theo m u. đánh s th t và đ ố ẫ ượ ố ứ ự • Tài li u h t giá tr , đ c lo i ra trong quá ạ ượ ị ế ệ c H i đ ng XĐGTL c trình ch nh lý ph i đ ơ ộ ồ ả ượ quan ki m tra, c p có th m quy n th m ẩ ấ đ nh. ị

8. Đánh s h s chính th c vào bìa, ứ ố ồ ơ t và dán nhãn h p vào c p (h p); vi ế

• Đánh s h s chính th c: Đánh liên t c ố ồ ơ ụ

trong toàn phông b ng ch s ằ ứ ữ ố Ả ậ

• Vào h p: Đ a các h s vào c p, h p (x p ồ ơ ư ế ặ r p. ộ

ộ ủ v a đ ). ừ

• Dán nhãn h p: V trí trên gáy h p ộ ộ ị

KHO L U TR Ữ Ư PHÔNG L U TRƯ

1985 - 2005

M u nhãn ẫ c p (h p) ộ ặ 15x17cm.

C P S :

Ặ Ố ……

T h s s :…………. Đ n h s s …………

ừ ồ ơ ố ế

ồ ơ ố

ả ng VII)

ch

9. Xây d ng công c qu n lý và tra tìm ụ HS,TL (s h c ươ

ự ẽ ọ ở

• L p m c l c h s ồ ơ ụ ụ • Xây d ng b th tra tìm ự • Nh p c s d li u

ộ ẻ

ậ ơ ở ữ ệ vào máy tính

IV. K t thúc ch nh lý

ế

ể ả

1. Ki m tra k t qu ch nh lý ỉ ế 2. Bàn giao tài li u, v n chuy n tài li u vào ậ ệ ể ệ

kho và s p x p lên giá ế ắ

t báo cáo t ng k t ch nh lý ế ế

3. Vi ỉ 4. Hoàn ch nh h s phông ổ ồ ơ ỉ

1. Ki m tra k t qu ch nh ế lý

• C s đ ki m tra ơ ở ể ể • N i dung ki m tra ể ộ

* C sơ ở (căn c )ứ đ ki m tra

ể ể

ỉ ủ ụ

ỉ ẫ

ợ ệ

ế

ệ ể ả ẩ ỉ

• M c đích, yêu c u c a đ t ch nh lý ầ ợ • Các văn b n h ng d n ch nh lý ả ướ • Báo cáo k t qu kh o sát tài li u ệ ả ế • H p đ ng ch nh lý tài li u ỉ ồ • Biên b n giao nh n tài li u ệ ậ ả • K ho ch ch nh lý ỉ ạ => Vi c ki m tra, nghi m thu s n ph m ch nh lý ệ ả . c n l p biên b n ầ ậ

* N i dung ki m tra

• Ki m tra th c t ỉ ự ế

ạ ệ ị

ệ ư

ướ ỉ

tài li u sau khi ch nh lý (h ồ ệ ể s đã đ t yêu c u ch a, vi c xác đ nh giá ư ầ ơ tr tài li u đúng ch a..) ị • Ki m tra các văn b n h ể ả ạ ậ ướ ẫ ồ ơ ị

(h giá tr tài li u...) ng d n ch nh lý ng d n phân lo i, l p h s , xác đ nh ị ẫ ệ

• Ki m tra các công c tra c u (m c l c h ồ ụ ụ ụ ứ

ể ơ ộ ẻ LT...) s , b th

ậ ắ

ế

l i đ b o qu n => bàn giao kèm

2. Bàn giao tài li u, v n chuy n ể ệ tài li u vào kho và s p x p lên giá *Bàn giao TL • Nh ng ữ TL gi

ữ ạ ể ả ả

theo MLHS

• Nh ng ữ TL lo i ra đ tiêu h y => bàn giao kèm ủ ể ạ

theo danh m c ụ TL lo iạ

• => Vi c giao nh n ậ TL trên c s biên b n giao ả

ơ ở ẩ ạ ị ỉ

ế trái sang

trên xu ng d ệ ừ giai đo n chu n b ch nh lý ậ t nh n đã l p ậ • V n chuy n ể TL vào kho và s p x p lên giá ậ - S p x p lên giá ế ắ ph i, t ả ừ ắ theo nguyên t c t ắ ừ i ố ướ

3. Vi

t báo cáo t ng k t ch nh lý

ế

ế

ế ượ

• K t qu làm đ c ả • Nh n xét, đánh giá ậ

a. K t qu làm đ

c

ế

ượ

c khi ch nh • S l ng và ch t l ướ ỉ ố ượ ấ ượ

ng tài li u tr ả ng tài li u sau khi ch nh lý • S l ng và ch t l ỉ

ấ ượ ả ả ả ạ ể

ệ lý (Căn cứ vào BC Kh o sát) ố ượ ệ ễ : - S h s b o qu n vĩnh vi n - S h s b o qu n lâu dài : ờ : - S h s b o qu n t m th i ủ : - S tài li u lo i ra đ tiêu h y ạ khác: - S tài li u chuy n phông ố ồ ơ ả ố ồ ơ ả ố ồ ơ ả ố ố ệ ệ ể

b. Nh n xét, đánh giá

ộ ự ệ so v i k ho ch đ ra ớ ế ề ạ

• Ti n đ th c hi n ế • u đi m Ư ể • T n t i ạ ồ • Bài h c kinh nghi m ọ ệ

ồ ơ ồ

4. Hoàn ch nh h s phông ỉ • H s phông bao g m: ồ ơ - Biên b nả

- Báo cáo k t qu kh o sát TL ế ả ả

/lo iạ TL; l p h s ồ ơ; XĐGTTL ậ

- Lsđvhtp và lsp ng d n p - B n h ẫ ướ ả - K ho ch ch nh lý ỉ ạ ế - Các công cụ tra tìm: MLHS; các bộ thẻ; CSDL,

TL lo i h y (kèm theo b n thuy t ạ ủ ế ả

… - B n th ng kê ố ả minh)

,... ế ổ ỉ

- Báo cáo t ng k t ch nh lý

BÀI T P TH C HÀNH

Hãy biên m c hoàn ch nh 1 h s c a

phông l u tr c quan anh (ch ):

ồ ơ ủ ị

ư

k t thúc;

ế

t ch ng t ứ ụ

ữ ơ - Đăng ký M c l c văn b n; ụ ụ - Vi ừ ế - Biên m c ngoài bìa.

CÂU H I ÔN T P

ệ ệ

ế

1. Khái ni m, yêu c u và nguyên t c ch nh lý tài li u? ệ 2. Trình bày các b ẩ 3. Trình bày các b 4. Trình bày cách th c và n i dung biên so n các văn b n

ầ ắ c chu n b ch nh lý tài li u? ướ ỉ c ti n hành ch nh lý tài li u? ỉ ướ ứ

h

5. Nh ng căn c và n i dung c a ki m tra k t qu ch nh

ướ ữ

ng d n nghi p v ? ứ

ế

lý? ộ

ế ấ

ế

6. N i dung và k t c u c a báo cáo t ng k t ch nh lý? 7. Nhi m v c a ng

i cán b l u tr trong vi c ch nh lý

ổ ữ

ộ ư

ườ ụ ủ tài li u c a c quan? ủ

ệ ệ

ơ

TH C HÀNH

ế ự ế

ỉ ụ ế ậ ậ

ạ ự

ng d n ướ ướ ự ẫ

ướ c). ụ ư

I. V n d ng lý thuy t vào th c t 1. L p k ho ch ch nh lý; ạ 2. Th c hành biên so n: - Biên so n lsđvhtp và lsp - H ng d n phân lo i và l p h s ; ồ ơ ạ ẫ - H ng d n XĐGTTL. ẫ 3. Th c hành làm MHS (theo văn b n h ả c a C c Văn th và L u tr nhà n ướ ữ ư ủ t báo cáo t ng k t ch nh lý. ỉ

4. Th c hành vi ế ế 5. Th c hành biên so n phi u tin. ự ự ổ ế ạ

c lãnh đ o c quan, có ự ạ ỉ ạ ế ế ơ

TH C HÀNH • II. Ph n x lý tình hu ng ầ ử • 1. Cách th c xây d ng k ho ch ch nh lý và ế ứ thuy t minh k ho ch tr ướ ph n xin kinh phí.

ữ ố

ng án gi • 2. D ki n nh ng tình hu ng phát sinh trong quá ấ ự ế ỉ ươ i ả ề

trình ch nh lý và đ xu t các ph quy t:ế

• - Trong vi c xây d ng k ho ch v i vi c th c ế ệ ớ ệ ự ạ

ệ ế hi n k ho ch ch nh lý; ạ

tài ự ỉ • - Trong vi c biên so n các văn b n h ướ ớ ầ ng d n ẫ ự ế ả ợ ệ ụ ệ

nghi p v có ph n không phù h p v i th c t li u;ệ

ầ ử ố

ự ế

ệ ệ

TH C HÀNH II. Ph n x lý tình hu ng 2. D ki n nh ng tình hu ng phát sinh ố ữ - Trong vi c phát sinh nh ng tài li u có giá tr ị ữ nh ng không thu c phông đang ch nh lý;

ư ộ ỉ

ị ệ ộ ồ

ủ ẩ ị ệ ị ị

- Trong vi c ý ki n c a H i đ ng xác đ nh giá tr tài li u và H i đ ng th m tra xác đ nh giá tr tài li u ệ trái ng

- Trong vi c x y ra s c v m t mát tài li u ho c ự ố ề ấ ượ ệ ệ ặ

3. X lý tình hu ng khi k t lu n c a đoàn thanh tra: ế đ t ch nh lý ch a đ t yêu c u và m c đích đ ra. ế ộ ồ c nhau; ả các trang thi t b trong qúa trình ch nh lý… ế ị ậ ố ầ ử ợ ư ụ ề ạ ỉ