Hướng dn ging dy
Hc phn 4 - Chng ch qun tr mng Linux Trang 254/271
ĐỀ THI CUI HC PHN
I. Cu trúc đề thi
Môn Cu trúc đề thi
Hc phn IV:
H điu hành
Linux
- Dch v mng
Linux
Đề thi lý thuyết
- Thi gian : 60 phút.
- Đim ti đa : 4/10 đim.
- Hình thc thi : Trc Nghim
- Tng s câu : 45 Câu.
- Đim s chia đều cho mi câu: 4/45 =0.089
- Tham kho tài liu : Thí sinh không được tham kho tài
liu.
¾ Ni dung bao gm các phn sau:
I. Gii thiu v Linux
II. Cài đặt Linux
III. Qun lý h thng tp tin
IV. Cài đặt phn mm
V. Nhng lnh và tin ích
VI. Qun lý user, group và bo mt
VII. Qun lý tài nguyên đĩa cng
VIII. Kết ni mng
IX. NFS
X. Samba
XI. Nhng công c lp trình và shell script
XII. Tiến trình
XIII. DNS và BIND
XIV. FTP Server - Vsftpd
XV. Web server - Apache
XVI. Mail Server – Sendmail
XVII. Proxy Server - Squid
XVIII. Linux security
XIX. Webmin
Thc hành
- Thi gian : 120 phút.
- Đim ti đa : 6/10 đim.
- Hình thc thi : Thc hành trc tiếp trên máy.
Hướng dn ging dy
Hc phn 4 - Chng ch qun tr mng Linux Trang 255/271
- Tham kho tài liu : Thí sinh không được tham kho tài
liu.
¾ Ni dung bao gm các phn sau:
- Câu 1 (0.5 đim): có ni dung liên quan đến h thng tp tin,
hay nhng lnh và tin ích, hay kết ni mng, hay cài đặt
phn mm, hay tiến trình, nfs.
- Câu 2 (0.5 đim): có ni dung liên quan đến vic qun lý user
và group.
- Câu 3 (0.5 đim): có ni dung liên quan đến vic quyn hn.
- Câu 4 (1 đim): có ni dung liên quan đến qun lý tài nguyên
đĩa cng hay tiến trình hay samba.
- Câu 5 (1 đim): lp trình shell.
- Câu 6 (2,5 đim): có ni dung là 1 trong nhng trường hp
sau:
+ Dch v DNS + Web server
+ Dch v DNS + FTP server
+ Dch v DNS + mail server
+ Dch vu DNS + proxy server
+ Linux Security
Hướng dn ging dy
Hc phn 4 - Chng ch qun tr mng Linux Trang 256/271
II. Đề thi mu
II.1. Đề thi mu cui môn - H Điu Hành Linux
Đề Thi :
H Điu Hành Linux
Thi gian: 120 phút
Ngày thi : ..../…../……..
(Hc viên không được s dng tài liu)
Câu 1(1.đ)
Cu hình h thng theo yêu cu sau:
- Tên máy tính: ServerXX
- Địa ch IP: 172.168.10.100+XX
- Subnet Mask: 255.255.255.0
- Ch cài nhng phn mm cn thiết.
Câu 2(1.5đ):
a) Xem trong h thng phn mm Sendmail hay không? Nếu không hãy cài đặt phn mm
này. Sau đó cho biết v trí tt c các tp tin ca phn mm sendmail(lưu tr vào tp tin
/root/sendmailfile)
b) To mt tp tin ipaddress, ni dung tp tin này ch ra các cách cu hình mng trên linux,
dùng xem bng routing table và ghi kết qu vào cui tp tin này.
c) To file backup *.tar cho thư mc /etc, sau đó nén tp tin backup này thành file *.tar.gz
lưu trong /home, trong thư mc /home phc hi tp tin nén trên.
Câu 3(2đ)
a) To user và group theo yêu cu:
Group admins gm các user admin, admin1, admin2.
Group hocvien gm các user hv01, hv02.
b) Cp quyn cho nhng user trong group admins có quyn qun tr h thng tương
đương vi user root.
c) To thư mc /home/data. Sau đó cp quyn cho tt c nhng user ch có quyn read
trên thư mc này, riêng nhng user trong group hocvien có quyn read, write và execute.
Câu 4(1đ)
Cu hình Secondary IP address có địa ch IP: 192.168.10.100+XX/24 cho card
mng, xem cu hình card mng và xut vào tp tin /root/SECIP.
Câu 5(1đ)
Viết chương trình kim tra(thường xuyên ) file nào đó nm trong thư mc /var/log/, nếu
dung lượng ca nó ln hơn 10Mbyte thì xoá đi, nếu nó ln hơn 5M thì nén file này li
thành file *.gz.
Câu 6(2đ)
a) Cài đặt và cu hình dch v Samba, chia s tài nguyên /usr/soft cho group “hocviens” có
quyn read, các user trong nhóm admins có toàn quyn truy cp tài nguyên này.
b) Không cho phép nhng máy trong đưng mng 172.168.11.0 truy cp tài nguyên này.
c) Vì dung lượng đĩa cng trên server có hn cho nên Anh, Ch hãy gii hn mi user ch
được quyn lưu tr tài nguyên trên server là 5M.
Câu 7(1.5đ)
Dùng mt trình tin ích thích hp có sn trên linux để thc hin công vic sau:
a) Xoá mt filesytem /thu có sn trong h thng
b) To mi mt filesystem vi dung lượng 1000M.
c) Định dng filesystem này theo kiu ext3 hoc Linux.
Hướng dn ging dy
Hc phn 4 - Chng ch qun tr mng Linux Trang 257/271
d) Kết buc t động (auto mount) vào mount point /soft để cho phép người dùng có th s
dng filesystem này khi logon vào h thng.
e) xem trng thái ca các filesystem trong h thng, sau đó kết xut vào file
/root/filesystem.
Hướng dn ging dy
Hc phn 4 - Chng ch qun tr mng Linux Trang 258/271
II.2. Đề thi cui môn - Dch V Mng Linux
Đề thi:
Môn : Linux Nâng cao
Thi gian: 120 Phút
(hc viên không được s dng tài liu )
XX là s máy đang ngi
Biết rng mô hình kết ni mng ca Công ty netXX như sau:
LAN
Địa ch đường mng trong LAN:172.29.8.0/24
Tên domain: netXX.com.
Yêu cu
Cài đặt RH_LINUX và các PM sau: BIND, Apache, Samba, Sendmail.
1) Viết chương trình cho cho biết tng s kết ni đang lng nghe(Listen) ti máy cc b tng
s kết ni đang ESTABLISHED ti port number 8080(1đ).
2) Cu hình DNS server cho min netXX.com vi các yêu cu sau(2đ):
a) Primary name server là serverXX, các máy tính cc b có th phân gii tên min ra ngoài
internet.
b) Hãy to các record cn thiết (SOA, NS, A, CNAME, PTR) cho các server theo như sơ đồ
trên trong các zone file netXX.com và 8.29.172.in-addr.arpa dùng cho phân gii tên thun
và nghch.
c) To MX để chuyn mail cho domain chính.
d) Mô t slave zone cho domain bên cnh.
3) T chc Web server cho netXX.com vi các yêu cu sau(2đ):
a) To thư mc /data/www. Đặt thư mc gc ca Web server là thư mc này. To file HTML
index.html trong thư mc gc ca server Web chính gii thiu v netXX.com. Đặt trang
index.html là trang ch ca Web site và to liên kết t index.html tr đến dichvu.html (to
dưới). Dùng Web browser phù hp truy cp vào để kim tra địa ch webserver cho
netXX.com như: http://www.netXX.com
b) To thư mc /webdata và to bí danh (Alias) /data tr đến thư mc /data/webdata. Vì đây là
thư mc cha nhiu tài liu bo mt cho nên A/C ch cho phép user net mi có quyn truy
cp vào tài nguyên này.
c) To WebHosting (s dng NameBaseVirtualHost) cho hai địa ch www.tma.netXX.com và
www.psv.netXX.com biết rng /webtma là webroot ca www.tma.netXX.com và thư mc
/webpsv là webroot ca www.psv.netXX.com.
4) T chc mail server cho netXX.com vi các yêu cu sau(2đ):
a) Cu hình nhn kết ni t mi địa ch IP
ServerXX : DNS&Telnet ,
proxy: 172.29.8.200+XX
Server Web&FTP
172.29.8.200
+
XX
Server Mail 172 29 8 200+XX
ISP
DNS Svr 172.16.1.2
Mailsvr :172.16.2.4
PSTN
Server
Server
Server
Client