1. Nh ng n i
dung c b nơ
TTHCM v
CNXH:
M t s ki u quan
ni m th ng g p ườ
trong t t ngư ưở
HCM v Ch
nghĩa xã h i.
- Quan ni m v
CNXH m t ch
t ng quát: Xem
xét Ch nghĩa
h i, CNCS nh ư
m t ch đ xã ế
h i hoàn ch nh
bao g m nhi u
m t khác nhau
c a đ i s ng,
con đ ng gi iườ
phóng nhân lo i
c n lao, áp b c
HCM ch
CNCS m i c u
nhân lo i, đem
l i cho m i
ng i khôngườ
phân bi t ch ng
t c, ngu n
g c s t do,
bình đ ng, bác ái,
đoàn k t m noế
trên trái đ t, vi c
làm cho m i
ng i m iườ
ng i, ni m vui,ườ
hoà bình, h nh
phúc”
- Quan ni m v
CNXH d a vào
m t m t nào đó
trong xã h i:
Ví d :
+ V phân ph i
s n ph m HCM
ch rõ: Ai làm
nhi u thì ăn
nhi u, ai làm ít
thì ăn ít, ai không
làm thì không ăn,
t t nhiên tr
nh ng ng i già ườ
c , đau y u và ế
tr em...
+ V kinh t ế:
HCM th ngườ
nh n m nh hai
y u t : ế Ch đế
s h u quan
h phân ph i:
làm theo năng l c
h ng theo laoưở
đ ng.
+ V chính tr :
HCM th ngườ
nh n m nh b n
ch t c a ch
nghĩa h i, đó
n n dân ch
ki u m i, m t
nhà n c c aướ
dân, do dân,
dân. Nhà n cướ
XHCN dân
ch nhân dân ch
lo l i ích cho
nhân dân, tr cướ
h t nhân dânế
lao đ ng, ngày
càng đ c ti nượ ế
b v v t ch t
tinh th n, làm cho
trong h i
không ng iườ
bóc l t ng i” ườ
- Quan ni m v
CNXH b ng
cách xác đ nh
m c tiêu, ch
ph ng ti n,ươ
ph ng h ngươ ướ
đ đ t đ c ượ
m c tiêu đó (đây
ki u đ nh nghĩa
ph bi n mà ế
HCM hay dùng):
Ví d :
+ HCM đ t câu
h i: CNXH
gì? “và Ng i tườ
tr l i m i
ng i đ c ănườ ượ
no m c m, sung
s ng, t doướ
+ Ho c: CNXH
gì? no m.
n a? đoàn
k t, vui khoế ,
ho c Ng i thêm ườ
vào m t m nh đ
m i CNXH
nh m nâng cao
đ i s ng v t ch t
văn hoá c a
nhân dân do
nhân dân t xây
d ng l y
+ khi Bác tr
l i tr c ti p v ế
m c đích c a
Ch nghĩah i :
M c đích c a
CNXH không
ng ng nâng cao
m c s ng c a
nhân dân
Chúng ta có
th khái quát lên
nh ng đ c tr ng ư
b n ch t sau đây
c a CNXH v
các m t chính tr ,
kinh t , văn hoá,ế
h i và con
ng i:ườ
- CNXH m t
ch đ do nhânế
dân m ch, nhà
n c ph i phátướ
huy quy n làm
ch c a nhân dân
đ huy đ ng
đ c tính tíchượ
c c sáng t o
c a nhân dân vào
s nghi p xây
d ng ch nghĩa
xã h i.
- CNXH n n
kinh t phátế
tri n cao, d a
trên LLSX hi n
đ i ch đ ế
công h u v các
t li u s n xu tư
ch y u, nh m ế
không ng ng
nâng cao đ i s ng
v t ch t tinh
th n cho nhân
dân, tr c h t ướ ế
nhân dân lao
đ ng.
- CNXH
h i phát tri n
cao v văn hoá,
đ o đ c , con
ng i cu cườ
s ng v t ch t
tinh th n phong
phú, đ oc t o
đi u ki n đ phát
tri n h t m i kh ế
năng s n c a
mình.
- CNXH m t
h i ng
b ng h p ,
làm theo năng l c
h ng theo laoưở
đ ng, các dân tôc
bình đ ng, mi n
núi đ c giúp đượ
đ ti n k p mi n ế
xuôi.
- CNXH công
trình t p th
c a nhân dân, do
nhân dân t y
d ng l y d i ướ
s lãnh đ o c a
Đ ng.
Tóm l i:
- Quan ni m v
CNXH c a HCM
m t quan ni m
khoa h c, hoàn
ch nh, h th ng,
d a trên h c
thuy t hình tháiế
kinh t - h iế
c a Mác, và
b sung thêm m t
s đ c tr ng khác ư
ph n ánh truy n
th ng, đ c đi m
c a Vi t Nam.
- Theo HCM
CNXH m t xã
h i dân giàu,
n c m nh, côngướ
b ng, dân ch ,
đ o đ c văn
minh, m t h i
u vi t nh tưệấ
trong l ch s , m t
h i t do
nhân đ o.
- Đ i h i toàn
qu c l n th VII
đã thông qua
c ng lĩnh xâyươ
d ng đ t n c ư
trong th i kỳ quá
đ lên CNXH
Vi t Nam đã trình
bày quan đi m
c a Đ ng ta v
CNXH v i 6 đ c
tr ng c b nư ơ
nh t.
M c tiêu c a
CNXH chính
nh ng đ c tr ng ư
b n ch t c a ch
nghĩa h i sau
khi đ c nh nượ
th c đ đ t t i
trong quá trình
xây d ng phát
tri n ch nghĩa xã
h i.
Theo HCM, m c
tiêu chung c a
CNXH đ c l p
t do cho dân t c
h nh phúc cho
nhân dân HCM
quan ni m m c
tiêu c th c a
CNXH Vi t
Nam là:
- M c tiêu chính
tr : Ch đ chínhế
tr chúng ta
xây d ng chế
đ do nhân dân
làm ch . Nhân
dân th c hi n
quy n làm ch
c a mình ch
y u b ng nhàế
n c d i sướ ướ
lãnh đ o c a
Đ ng, trong nhà
n c đó quy nướ
l c thu c v nhân
dân, chính ph
đ y t c a dân.
- M c tiêu kinh
t : ếN n kinh t ế
chúng ta xây
d ng “m t n n
kinh t h iế
ch nghĩa v i
công nghi p
nông nghi p hi n
đ i, khoa h c k
thu t tiên ti n”. ế
N n kinh t ế
h i ch nghĩa
ph i đ c t o ượ
l p trên c s ơ
ch đ s h uế
công c ng v t ư
li u s n xu t, ch
s h u công
c ng m i b o
đ m xoá b vĩnh
vi n áp b c, bóc
l t do ch đ t ế ư
h u sinh ra. Tuy
nhiên th i kỳ
quá đ , n n kinh
t đó còn t n t iế
b n hình th c s
h u chính: toàn
dân, HTX, s h u
c a ng i lao ườ
đ ng riêng l ,
m t ít TLSX
thu c s h u c a
nhà t b n.ư
+ Đ i v i các
n c l c h uướ
ch a tr i quaư
ch đ TBCN thìế
công nghi p hoá
- hi n đ i hoá
m t quy lu t t t
y u ph bi n.ế ế
không n n
công nghi p hi n
đ i thì không th
Ch nghĩa
h i, b i CNXH
ch th th ng
CNTB khi t o
ra đ c m t n nượ
kinh t phát tri nế
cao, g n li n v i
s phát tri n c a
s c s n xu t, c a
khoa h c công
ngh .
- M c tiêu văn
hoá - h i:
Đ ng ta HCM
ch tr ng xây ươ
d ng n n văn
hoá vì con ng i,ườ
ph c v cho con
ng i. Đó n nườ
văn hoá n i
dung h i ch
nghĩa tính dân
t c sâu s c; bi t ế
ti p thu ch nế
l c tinh hoa văn
hoá nhân lo i, k t ế
h p v i k th a ế
phát tri n
nh ng giá tr văn
hoá truy n th ng
c a dân t c Vi t
Nam.
- V quan h xã
h i: h i
chúng ta xây d ng
m t h i
công b ng, dân
ch , quan h
t t đ p gi a
ng i v i ng i;ườ ườ
các chính sách
h i đ c quan ượ
tâm th c hi n;
đ o đ c, l i s ng
h i phát tri n
lành m nh. M t
h i tôn tr ng
s bình đ ng
gi a nam gi i
ph n .
Xác đ nh đ c ượ
m c tiêu c a
CNXH còn đòi
h i xác đ nh
phát huy đ c cácượ
đ ng l c c a
thì m i đ a s ư
nghi p xây d ng
CNXH đ t t i
m c tiêu. Đ ng
l c đ c hi u ượ
m t cách tóm t t
t t c nh ng
nhân t góp ph n
thúc đ y s phát
tri n kinh t - ế
h i thông qua
ho t đ ng c a
con ng i. ườ H
th ng đ ng l c
r t phong phú,
theo Bác 3
nhân t quan
tr ng là: v n, k
thu t hi n đ i
con ng i, trongườ
đó con ng i ườ
quan tr ng nh t,
b i vì, xét t i
cùng, các đ ng
l c mu n phát
huy đ c tácư
d ng ph i thông
qua con ng i,ườ
do đó, bao trùm
lên t t c v n
đ ng l c con
ng i trên c haiườ
bình di n: c ng
đ ng và cá nhân.
- Phát huy s c
m nh c a con
ng i trên bìnhườ
di n c ng đ ng:
+ Thành ph n:
bao g m t t c
các t ng l p nhân
dân nh : côngư
nhân, nông dân,
trí th c... các t
ch c đoàn th ,
các dân t c tôn
giáo, đ ng bào
trong n c ướ
ki u bào n c ướ
ngoài... trong
c giai c p t ư
s n dân t c,
theo HCM, xây
d ng CNXH
không ph i ch
v n đ giai c p
còn v n đ
dân t c, không
ph i s riêng
c a giai c p công
nhân ng dân,
s nghi p
c a toàn dân t c.
+ Phát huy s c
m nh toàn dân
thông qua vai trò
lãnh đ o c a
Đ ng, các ch
tr ng chính sáchươ
c a nhà n c ướ
vai trò c a các t
ch c chính tr
h i nh m t tr n ư
t qu c, công
đoàn, đoàn thanh
niên các t
ch c h i trong
qu n chúng v.v
- Phát huy s c
m nh c a con
ng i v i tườ ư
cách nhân
ng i lao đ ng:ư
HCM đ c p m t
h th ng n i
dung, bi n pháp,
v t ch t tinh
th n, nh m t o
s c m nh thúc
đ y ho t đ ng
c a ng i lao ườ
đ ng:
+ Tác đ ng vào
nhu c u và l i ích
c a con ng i: ườ
HCM hi u hành
đ ng c a con
ng i luôn luônườ
g n li n v i nhu
c u l i ích
c a h . Đi lên
CNXH m t
tr n tuy n m i, ế
càng ph i bi t ế
kích thích nh ng
đ ng l c m i, đó
l i ích nhân
chính đáng c a
ng i lao đ ng.ườ
+ HCM phê phán
m nh m ch
nghĩa cá nhân,
nh ng Ng i r tư ườ
quan tâm t i l i
ích cá nhân chính
đáng, coi tr ng
đ ng l c nhân,
tìm tòi c chơ ế
chính sách đ k t ế
h p hài hoà l i
ích h i l i
ích nhân nh :ư
khoán, th ng,ưở
ph t trong kinh
t .ế
+ Tác đ ng vào
các đ ng l c
chính tr - tinh
th n:
M t : Phát huy
quy n làm ch
ý th c làm ch
c a ng i lao ườ
đ ng trong s
h u, trong quá
trình s n xu t
phân ph i. Đi u
này đòi h i cán
b lãnh đ o ph i
th c hành dân
ch vì đó i
chìa khoá v n
năng th gi i
quy t m i khóế
khăn, tuy t đ i
không đ cượ
chuyên quy n
đ c đoán. Đ ng
th i Ng i nh c ư
nh ph i quan
tâm b i d ng ý ưỡ