B Nông nghi p và Phát tri n Nông thôn
PH N 1. Tên D án, Đi tác và Th i gian
Tên D án:Tên d án nên có tính mô t nh ng ng n g n ư
Tên ng i đ xu tườ
d án
Đây là Giám đc D án đc đ c c a phía đn v Vi t Nam. ượ ơ
Ch c v
Tên t ch c
Đi n tho i
Fax
Email
[Trong tr ng h p có nhi u h n m t t ch c c ng tác, chi ti t c a các t ch c c ng tác ph i đcườ ơ ế ượ
cung c p nh sau; nhân b n ph n này n u c n thi t] ư ế ế
Tên ng i đu m iườ
liên h chính c a
(các) t ch c c ng
tác
Ch c v
Tên t ch c c ng
tác
Đi n tho i
Fax
Email
Tên ng i đu m iườ
liên h chính đc ượ
đ c c a T ch c
Đi tác Australia
Đây là tên c a Giám đc D án Australia đc đ c t phía t ch c c ng ượ
tác chính Australia
Ch c v
Ch ng trình CARD ươ Th bày t Nguy n v ng ư 1
TH BÀY T NGUY N V NG (EOI)Ư
Tên t ch c c ng
tác
Đi n tho i
Fax
Email
Lĩnh v c tr ng
tâm: Mã Ngành
DAC
Do PMU đi n
S Bày t Nguy n
v ng
Do PMU đt
Khu v c đa lý
Th i gian D án :
D ki n ngày b t ế
đu:Tháng/năm
D ki n ngày k t ế ế
thúc: Tháng/năm
Ch ng trình CARD ươ Th bày t Nguy n v ng ư 2
PH N 2. Mô t D án
[T i đa 3 trang]
2.1 B i c nh d án :-
(i) Mô t lý do ti n hành d án đ xu t. Đa ra m t tóm t t ng n g n v v n đ đt ra c n ế ư
gi i quy t, nh ng phát hi n trong lĩnh v c này cho đn th i đi m hi n t i; mô t ý nghĩa ế ế
c a nh ng phát hi n đó và l i ích mà đ xu t d án mang l i đi v i c h i ho c v n ơ
đ đang đc đi u tra. Xác đnh và th o lu n nh ng m i liên k t v i nh ng d án ho c ượ ế
ch ng trình c a chính ph ho c c a các nhà tài tr Vi t nam ho c trong khu v c. ươ
(ii) Thi u h t v năng l cế . Xác đnh ng n g n nh ng thi u h t v năng l c, các c p ế
t ng cá nhân và c p t ch c mà đang làm cho t ch c đó khó có th gi i quy t đc v n ế ượ
đ đang đt ra. Nêu ng n g n làm th nào d án nh đ xu t s bù đp nh ng thi u h t ế ư ế
c a t ng cá nhân cán b hay c a c t ch c nh là m t ph n c a vi c th c thi d án. ư
2.2 M c tiêu d án .
(iii) Đt ra nh ng m c tiêu c a d án. Ch ra nh ng m c tiêu đó phù h p nh th nào đi v i ư ế
Khung Chi n l c Ch ng trình CARD.ế ượ ươ
2.3 Ph ng pháp đc đ xu tươ ượ .
(iv) Đa ra m t trình bày ng n g n d án s đc th c hi n nh th nào, đ đ bi n minhư ượ ư ế
cho th i gian và d trù kinh phí d ki n. Mô t đa đi m mà công vi c s đc th c ế ượ
hi n và tính ch t c a d án. Tóm t t nh ng vai trò t ng ng c a các t ch c Australia ươ
và Vi t nam trong vi c th c thi d án và ph bi n k t qu d án. Mô t nh ng r i ro có ế ế
th có trong vi c đt đc k t qu đ ra, bao g m c r i ro v môi tr ng (xem thêm ượ ế ườ
M c 2.6) và làm th nào đ gi i quy t nh ng v n đ đó. ế ế
2.4 K t qu mong điế .
(v) Mô t k t qu d ki n c a d án, l i ích phát tri n và nh h ng (th ch , gi i, tài ế ế ưở ế
chính, môi tr ng) c a d án và h ng đi cũng nh khung th i gian đ áp d ng côngườ ư ư
ngh và/ho c ph bi n nh ng s n ph m ki n th c. Ch ra d án này mong đi làm th ế ế ế
nào đ duy trì nh ng k t qu c p t ch c ho c b i các đi t ng h ng l i. Xác đnh ế ư ưở
nh ng l i ích tr c ti p ho c gián ti p đi v i các vùng Duyên h i Mi n Trung ho c ế ế
Đng b ng Sông C u Long.
2.5 Các t ch c c ng tác .
(vi) Đa ra danh sách b t c t ch c nào thu c kh i t nhân (nêu tên ng i ch ch t và tênư ư ườ
t ch c) ho c các nhà tài tr khác đã đng ý tham gia vào ch ng trình và nêu lý do t i ươ
sao.
2.6 Đánh giá Môi tr ngườ
(vii) M t Đánh giá Tác đng Môi tr ng (EIA) s đc chu n b . M c đích c a EIA là cung ườ ượ
c p cho PSC m t đánh giá do t ch c đ xu t d án và t ch c c ng tác Australia th c
hi n v kh năng có nh ng tác đng môi tr ng tiêu c c ti m tàng. ườ
2.7 Các v n đ v gi i và xã h i
(viii) Đ xu t d án ph i xác đnh d ki n nh ng đi t ng h ng l i và ch th liên quan ế ượ ưở
c p ch th nh và c p t ch c. Phân tích c p ch th nh c n ch ra làm th nào ế
nh ng k t qu c a d án s nh h ng đn nh ng vai trò c a các gi i ho c l ng ghép ế ưở ế
vào nh ng vai trò hi n có.
Ch ng trình CARD ươ Th bày t Nguy n v ng ư 3
PH N 3. D toán
3.1 M u d toán
(ix) M u d trù kinh phí đc trình bày trong trang b ng tính Excel đính kèm. Các h ng m c ượ
chi phí cho d án là: Nhân s , Thi t b và Tài li u, Đào t o, H tr Hành chính và Chi ế
khác. Trong khi chu n b d trù kinh phí, các t ch c đ xu t d án ph i xem các đi u
ghi chú trong m u d toán.
(x) N u th i gian d án kéo dài trên m t năm, hãy hoàn t t d toán kinh phí cho t ng nămế
trong t ng trang. L u ý ki m tra trang tóm t t d toán ph i k t n i v i các trang cho ư ế
t ng năm t i các dòng C ng cho t ng h ng m c l n. Trong khi làm d toán cho năm th
hai tr đi, c n tính thêm t l tr t giá. ượ
(xi) Trong tính toán d trù kinh phí cho kho n kinh phí do AusAID c p và ph n kinh phí cho
đn v Úc, đn v chính phía Úc ch u trách nhi m đm ơ ơ b o tuân th v i Lu t H th ng
Thu M i (c a Kh i th nh v ng chung Australia) năm 1999.ế ượ
3.2 Nhân s
(xii) Li t kê tên và ch c v c a các cán b chuyên môn tham gia c a các t ch c Vi t nam và
Australia cũng nh d ki n th i gian đóng góp cho d án (có th theo tu n hay theoư ế
tháng)
(xiii) D án s không tài tr đ chi tr cho th i gian làm vi c cho d án c a các cán b c a
các t ch c Vi t Nam mà coi đó là ph n đóng góp c a Vi t Nam trong toàn b kinh phí
d án. Đi v i t ch c Vi t Nam, c n làm rõ gi a m t lãnh đo d án chung và m t
ng i lãnh đo v n hành d án hàng ngàyườ .
(xiv) Đi v i m i cán b đc đ c , d ki n c nh ng chi phí đi l i bao g m vé máy bay, ượ ế
thuê ph ng ti n, thuê phòng ngh và ph c p công tác phí. Tu thu c vào m c đích c aươ
chuy n đi, chi phí đi l i c a cán b Vi t Nam s đc đa vào ho c ph n Nhân s trongế ượ ư
n i dung Đào t o/Tham quan, ho c trong n i dung hành chính và h tr n u vi c đi l i ế
t i đa đi m d án là c n thi t. ế
3.3 Thi t b và v t tế ư
(xv) Li t kê nh ng thi t b và tài li u tách riêng t ng lo i n u l n h n 1.000 A$ và d trù ế ế ơ
t ng nh ng thi t b và tài li u có giá tr nh h n. Đa c chi phí d ki n cho v n chuy n ế ơ ư ế
và b o hi m trong chi phí các m c.
3.4 Đào t o
(xvi) D ki n chi phí đào t o/h i th o và tham quan trong và ngoài n c. [Trong quá trình ế ướ
đánh giá, có th s yêu c u t ch c đ xu t d án chi ti t h n n a các kho n m c chi ế ơ
phí].
3.5 Các chi phí h tr
(xvii) Các h ng m c chính đc li t kê trong m u d trù kinh phí. Các đi tác c ng tác s t n ượ
d ng t i đa vi c s d ng internet và cách l u tr đi n t đi v i tài li u đ gi m t i đa ư
các chi phí này. Chi phí thuê ph ng ti n đi l i không đc trùng v i chi phí đc nêuươ ượ ượ
trong ph n Nhân s .
Ch ng trình CARD ươ Th bày t Nguy n v ng ư 4
PHẦN 5: Xác nhận Thư bày tỏ Nguyện
vọng
Vi c chu n b Th bày t Nguy n v ng này đã xem xét đn B H ng d n ư ế ướ
Ch ng trình CARD và xin đc n p theo đây. Đn v Vi t Nam và Đn v Úc camươ ượ ơ ơ
đoan r ng nh ng thông tin đc cung c p là đúng s th t v nh ng tho thu n ượ
c ng tác và v nh ng ngu n l c cam k t dành cho d án bao g m c th i gian c a ế
nhân s đc đ c cho d án. ượ
Giám đc D án c a t ch c
Vi n/Tr ng Đi h c Vi t Nam ườ
Ch ký:
Tên:
Ngày: ___/___/__
Ch ký c a Giám đc Australia đc đ ượ
c
Tên
Ch ký
Ngày ___/___/__
M i câu h i liên quan đn vi c đi n m u này ho c các tài li u liên quan khác, ế
xin g i v Văn phòng Ch ng trình CARD theo đa ch email ươ
kien@card.com.vn
Ch ng trình CARD ươ Th bày t Nguy n v ng ư 5