Tiêu chun Vit nam TCVN 5603 - 1998
CAC/RCP 1-1969, REV 3(1997)
Quy phm thc hành v nhng nguyên tc chung v v
sinh thc phm
Code of practice on general principles of food hygiene
TCVN 5603:1998 thay thế TCVN 5603-1991
TCVN 5603:1998 hoàn toàn tương đương vi CAC/RCP1-1969 REV 3(1997). Recommended
international code of practice. General principles of food hygiene.
TCVN 5603:1998 do Ban k thut tiêu chun TCVN/TC/F5 V sinh thc phm biên son, Tng
cc Tiêu chun - Đo lường - Cht lượng đề ngh, B Khoa hc, Công ngh và Môi trường ban
hành.
Li gii thiu
Mi người đều có quyn trông đợi thc phm mà mình ăn ung phi được an toàn và phù hp.
Bnh tt và tn thương mang đến t thc phm là khó chu nht, thm chí còn có th gây t
vong. Nhưng nó cũng còn kéo theo nhng hu qu khác na. Bnh tt do thc phm gây ra, có
th làm tn hi đến nn thương mi và du lch, và dn đến thit hi v kinh tế, mt vic làm và
còn gây ra kin tng. Thc phm mà b hư hng còn gây lãng phí, tn hao, và có th nh hưởng
xu ti vic buôn bán và tín nhim ca người tiêu dùng.
Vic buôn bán quc tế v thc phm và du lch nước ngoài hin đang gia tăng, đem li nhng
li ích quan trng v xã hi và kinh tế. Nhưng s giao lưu đó cũng làm lan truyn d dàng bnh
tt trên thế gii. Nhng tp quán ăn ung ca con người cũng đã thay đổi ln nhiu nước
trong hai thp k qua; và nhng k thut mi v sn xut, chế biến và m rng phân phi thc
phm đã phn ánh điu này. Do đó, làm sao kim tra có hiu qu v sinh thc phm là vô cùng
quan trng, để tránh được nhng nh hưởng xu cho sc kho con người và tránh gây nhng
hu qu v kinh tế, do bnh tt hay s tn hi mà thc phm đem đến, và do hư hao thc phm.
Tt c chúng ta bao gm các ch tri, nhng người chăn nuôi trng trt, người sn xut và chế
biến x lý thc phm và người tiêu dùng, đều có nghĩa v đảm bo thc phm được an toàn và
phù hp cho tiêu dùng.
Tiêu chun nguyên tc chung này là nn móng vng chc cho vic đảm bo v sinh thc phm,
và cn được s dng tiêu chun nguyên tc chung này để liên kết vi tng qui phm riêng v
thc hành v sinh mt cách thích hp và phi hp vi nhng hướng dn v ch tiêu vi sinh.
Tiêu chun này hướng dn toàn b theo chu trình thc phm sut t khâu ban đầu ti khâu tiêu
th cui cùng, và ch ra theo tng giai đon, các kim tra ch yếu theo chu trình thc phm.
Tiêu chun này đưa ra khuyến cáo v nhng cách gii quyết cơ bn, da trên HACCP. Khi có
th được, để tăng cường vn đề an toàn thc phm, như đã mô t "H thng phân tích mi
nguy và đim kim soát ti hn (HACCP) và s hướng dn áp dng h thng HACCP" (ph
lc).
Nhng kim soát được mô t trong tiêu chun nguyên tc chung này đã được quc tế chp nhn
là cn thiết để đảm bo tính an toàn và tính phù hp ca thc phm cho tiêu dùng. "Nhng
nguyên tc chung" phi được gii thiu cho các chính ph, cho lĩnh vc công nghip (bao gm
nhng người sn xut riêng l ban đầu, các nhà sn xut, chế biến, nhng người làm dch v
TCVN 5603 - 1998 Tiªu chuÈn ch¨n nu«i
2
thc phm và nhng người bán l) cũng như cho nhng người tiêu th.
1. Mc tiêu:
Nhng nguyên tc chung v v sinh thc phm
- Xác định nhng nguyên tc thiết yếu v v sinh thc phm, áp dng sut c chu trình thc
phm (bao gm t khâu ban đầu ti người tiêu th khâu cui cùng), nhm đạt được mc
đích đảm bo thc phm an toàn và phù hp cho người tiêu dùng;
- Gii thiu HACCP như mt phương pháp để tăng cường an toàn thc phm;
- Ch ra cách làm thế nào để áp dng nhng nguyên tc đó; và
- Đưa ra hướng dn cho các qui phm riêng cn cho lĩnh vc nào đó ca chu trình thc
phm; các quá trình, hoc hàng hóa nhm tăng cường yêu cu đặc bit v v sinh đối vi
các khu vc đó.
2. Phm vi, s dng và định nghĩa
2.1. Phm vi:
2.1.1. Chu trình thc phm:
Tiêu chun này xem xét cho toàn chu trình thc phm t khâu ban đầu ti người tiêu dùng cui
cùng, và đưa ra nhng điu kin v sinh cn thiết để sn xut thc phm an toàn và phù hp
cho người tiêu dùng. Tiêu chun này làm cơ s cho nhng tiêu chun khác, đặc bit đối vi
nhng qui phm riêng cho tng ngành. Nhng qui phm đặc thù và nhng hướng dn như vy
được áp dng cùng vi tiêu chun này và vi h thng phân tích mi nguy và đim kim soát
ti hn (HACCP), và hướng dn để áp dng h thng "HACCP" (ph lc).
2.1.2. Vai trò ca Chính ph, ngành công nghip, và nhng người tiêu dùng
Chính ph cn phi xem xét nhng ni dung ca tiêu chun này và quyết định phi làm cách
nào tt nht để khuyến khích vic áp dng nhng nguyên tc chung sau đây nhm:
- Bo v mt cách tha đáng người tiêu dùng khi các bnh tt hay tn thương do thc phm
gây ra. Các chính sách cn xem xét kh năng b tn thương ca toàn b cng đồng dân cư
hoc các nhóm khác nhau trong cng đồng đó do s dng thc phm kém phm cht;
- Cung cp căn c đảm bo thc phm phù hp vi vic tiêu th ca con người;
- Gi gìn uy tín trong buôn bán quc tế v thc phm; và
- Cung cp các chương trình giáo dc v y tế, ph biến mt cách hiu qu nhng nguyên tc
v v sinh thc phm cho ngành công nghip và cho ngui tiêu dùng.
Ngành công nghip thc phm cn áp dng các thc hành v sinh đã ghi trong tiêu chun này
nhm:
- Cung cp thc phm an toàn và phù hp cho vic tiêu th;
- Đảm bo cho người tiêu dùng có hiu biết v sn phm nh vic ghi nhãn và các bin pháp
thích hp khác do có thông tin rõ ràng, d hiu. Cho phép h thông qua vic bo qun, x
lý và chế biến đúng qui trình, có th làm cho thc phm ca mình khi b nhim bn và
tránh được các tác nhân gây bnh do thc phm đem li;
- Duy trì uy tín trong buôn bán quc tế v thc phm.
Nhng người tiêu dùng cn biết vai trò ca mình, bng cách tuân theo các ch dn liên quan và
áp dng bin pháp v sinh thc phm phù hp.
Tiªu chuÈn ch¨n nu«i TCVN 5603 - 1998
3
2.2. S dng:
Tng điu trong tiêu chun này đều ghi rõ c hai mc tiêu cn đạt, ln lý do cơ bn đằng sau
mc tiêu đó, v mt an toàn và phù hp ca thc phm.
Điu 3 bao gm khâu ban đầu ca thc phm và các qui trình liên quan. Mc dù nhng phương
pháp thc hành v sinh có th rt khác nhau đối vi tng loi mt hàng thc phm và nhiu tiêu
chun đặc thù được áp dng cho thích hp vi hoàn cnh. Nhưng mt s hướng dn chung vn
có th được áp dng. Điu t 4 đến 10 qui định nhng nguyên tc v sinh chung, áp dng
xuyên sut chu trình thc phm, cho ti đim bán hàng. Điu 9 cung cp thông tin cho người
tiêu dùng, công nhn vai trò quan trng ca người tiêu dùng trong vic duy trì tính an toàn và
phù hp ca thc phm.
S không tránh khi có trường hp mt s yêu cu đặc bit trong tiêu chun này không th áp
dng được. Câu hi ch cht trong mi tình hung là: "điu gì là cn thiết và thích hp vì s an
toàn và phù hp ca thc phm cho con người"
Ch đề ch rõ khi nào nhng câu hi như vy được đặt ra, bng cách dùng các câu "khi nào thì
cn thiết" và "khi nào thì thích hp". Trong thc tế, điu này có nghĩa là, mc dù yêu cu
thường là thích hp và hp lý, nhưng vn s có mt s trường hp thì không cn thiết cũng
không thích hp v mt an toàn và phù hp ca thc phm. Để quyết định xem mt yêu cu có
cn thiết hay thích hp không, cn tiến hành xác định s ri ro, tt nht là dùng phương pháp
HACCP. Phương pháp đó cho phép yêu cu ca tiêu chun này được áp dng mt cách linh
hot và nhy bén, đòi hi s quan tâm thích đáng đến tt c mc tiêu v sn xut thc phm an
toàn và phù hp cho tiêu dùng. Làm như vy, là có tính đến các hot động rt khác nhau và các
mc độ nguy hi khác nhau liên quan đến vic sn xut thc phm. Trong các qui phm v
thc phm riêng bit, có nhng hướng dn ph thêm.
2.3. Định nghĩa:
Trong tiêu chun này, các cm t dưới đây được hiu như sau:
Làm sch: S loi b vết bn, cn bã thc phm, đất rác, m hay cht khác mà không được
phép có.
Cht gây nhim bn: Bt c tác nhân sinh hc hay hóa hc, tp cht ngoi lai hoc các cht
khác không ch tâm cho thêm vào thc phm, có th tác hi đến s an toàn hay phù hp ca
thc phm.
S nhim bn: S đưa vào hay phát sinh mt cht gây nhim bn trong thc phm hay môi
trường thc phm.
S ty trùng: Dùng tác nhân hóa hc và/hay phương pháp vt lý để làm gim s lượng vi sinh
vt trong môi trường, xung mt mc không còn gây hi đến s an toàn hay phù hp ca thc
phm.
Cơ s: Bt c toà nhà hay khu vc nào để x lý thc phm, k c khu vc xung quanh dưới s
kim soát ca cùng mt ban qun lý.
V sinh thc phm: Mi điu kin và mi bin pháp cn thiết để đảm bo s an toàn và phù
hp ca thc phm mi khâu thuc chu trình thc phm.
Mi nguy: Mt tác nhân sinh hc, hoá hc hay vt lý, có trong thc phm hay do thc phm
gây ra có kh năng gây nên tác dng có hi cho sc kho.
HACCP (phân tích mi nguy, và đim kim soát ti hn): Mt h thng xác định, đánh giá và
kim soát các mi nguy có nghĩa đáng k đối vi s an toàn ca thc phm.
TCVN 5603 - 1998 Tiªu chuÈn ch¨n nu«i
4
Người x lý thc phm: Là người tiếp xúc trc tiếp vi thc phm mà thc phm đó được
đóng gói hay không được đóng gói, người đó có s dng trang b và dng c dùng để chế biến
x lý thc phm hay có các b mt vt dng tiếp xúc vi thc phm, và vì vy h phi tuân
theo các yêu cu v v sinh thc phm.
An toàn thc phm: Cht lượng thc phm đảm bo rng không gây hi cho người tiêu dùng
khi nó được chun b và/hoc ăn, theo mc đích s dng ca nó.
Tính phù hp ca thc phm: Thc phm được chp nhn để dùng cho con người, phi đạt
được như mc đích s dng đề ra cho nó.
Khâu ban đầu: Gm nhng công đon trong chu trình thc phm có liên quan, ví d: thu
hoch, m tht, vt sa, đánh bt cá.
3. Khâu ban đầu:
Mc tiêu:
Khâu ban đầu phi được qun lý để đảm bo thc phm phi được an toàn và phù
hp vi mc đích d định. Trong trường cn thiết, có th:
- Tránh s dng nhng khu vc có môi trường nh hưởng đến tính an toàn ca thc
phm.
- Kim soát các cht gây nhim bn, sinh vt gây hi và các bnh ca động và thc
vt sao cho chúng không nh hưởng đến tính an toàn ca thc phm.
- áp dng các thao tác thc hành và các bin pháp để đảm bo thc phm được sn
xut theo các điu kin v sinh phù hp.
Lý do cơ bn:
Để gim kh năng đưa đến mi nguy mà mi nguy này có th gây tác hi xu đến tính
an toàn thc phm hoc tính phù hp cho người tiêu dùng ngay c nhng khâu cui
cùng ca chu trình thc phm.
3.1. V sinh môi trường:
Cn lưu ý các ngun gây ô nhim tim n là t môi trường. Đặc bit, khâu ban đầu không nên
tiến hành nhng khu vc mà có các cht gây nguy hi dn đến mc không th chp nhn
được ca các cht đó có trong thc phm.
3.2. Các ngun thc phm được sn xut mt cách v sinh
Luôn luôn phi lưu ý ti tác động tim n ca các hot động khâu ban đầu, đối vi tính an
toàn và phù hp ca thc phm. Trong trường hp này, điu này bao gm c vic xác định bt
c đim đặc bit nào trong nhng hot động đó, nơi có kh năng nhim bn cao thì phi dùng
nhng bin pháp đặc bit để gim đến mc ti thiu s nhim bn đó. Phương pháp HACCP có
th giúp chn nhng bin pháp như vy – xem h thng phân tích mi nguy và đim kim soát
ti hn (HACCP) và hướng dn áp dng h thng HACCP (ph lc, trang 31).
Nhng người sn xut cn có nhng bin pháp thc hin có hiu qu nhm:
- Kim soát s nhim bn t không khí, đất, nước, thc ăn chăn nuôi, phân bón (k c các
phân hu cơ), thuc tr dch hi, thuc thú y hay bt c cht nào khác dùng trong khâu ban
đầu;
- Kim soát tình trng lành mnh ca động vt, bo đảm chúng không cha mi đe da nào
Tiªu chuÈn ch¨n nu«i TCVN 5603 - 1998
5
ti sc kho con người do tiêu th thc phm, hoc nh hưởng ti s phù hp ca sn
phm; và
- Bo v các ngun ca thc phm khi b nhim bn do phân và các loi nhim bn khác.
Đặc bit, cn qun lý các cht thi, và bo qun mt cách thích hp các cht có hi. Các
chương trình trc tiếp ca nông tri để đạt được nhng mc tiêu đặc bit v an toàn thc phm,
đang tr thành mt phn quan trng ca khâu ban đầu và cn được khuyến khích.
3.3. X lý, bo qun và vn chuyn
Cn có sn qui trình và được tiến hành để:
- Phân loi thc phm và các thành phn thc phm để loi b các thành phn khác không
thích hp cho con người;
- Hu các cht không thích hp mt cách v sinh; và
- Bo v thc phm và các thành phn thc phm khi s nhim bn t sinh vt gây hi,
hoc bng hóa hc, vt lý hay vi sinh, hay các cht khác không được phép có trong khi x
lý, bo qun và vn chuyn thc phm.
Cn gi thc phm bng các bin pháp thích hp, để thc phm khi b hng, gim cht lượng.
Các bin pháp đó bao gm c vic kim soát nhit độ, độ m không khí và/hoc các kim soát
khác.
3.4. Làm sch, bo dưỡng và v sinh cá nhân khâu ban đầu:
Cn có sn các phương tin và các qui trình hp lý để đảm bo rng:
- Thc hin hiu qu vic làm sch và bo dưỡng cn thiết, và
- Duy trì mc độ v sinh cá nhân thích hp
4. Cơ s: Thiết kế và phương tin:
Mc tiêu:
Tu theo bn cht công ngh sn xut, và các mi nguy kèm theo chúng, nhà xưởng,
thiết b và các phương tin phi được đặt, thiết kế và xây dng để đảm bo rng:
- S nhim bn được gim đến mc ti thiu;
- S thiết kế và b trí mt bng cho phép d dàng duy tu bo dưng, làm sch và
ty trùng, và hn chế mc ti thiu ô nhim do không khí ;
- Các b mt và vt liu, đặc bit nhng gì tiếp xúc vi thc phm, phi không độc
đối vi mc đích s dng, và nơi cn phi có độ bn phù hp, và d duy tu bo
dưỡng và làm sch;
- nơi thích hp, phi có sn các phương tin cn thiết để kim soát nhit độ, độ
m không khí, và các kim soát khác; và
- Có bin pháp bo v có hiu qu chng dch hi xâm phm và khu trú.
Lý do cơ bn:
Chú ý ti thiết kế và xây dng hp v sinh, có v trí thích hp, và chun b các
phương tin cn thiết, để đảm bo các mi nguy s được kim soát có hiu qu.
4.1. V trí: