BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG

CỘNG HOÀ XÃ H ỘI CHỦ NGH ĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Tên chương trình: Chương trình đào tạo Đại học ngành Công nghệ Thực phẩm Trình độ đào tạo: Đại học Ngành đào tạo: Công nghệ Thực phẩm Loại hình đào tạo: Chính quy (Ban hành tại quyết định số… ngày tháng năm của Hiệu trưởng trường Đại học Nha Trang)

1. Mục tiêu đào tạo: - Mục tiêu chung: Đào tạo kỹ sư có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt, có lòng trung thành với Tổ quốc Việt Nam Xã hội chủ nghĩa. Có khả năng giải quyết tốt những vấn đề thuộc lĩnh vực chuyên ngành đào tạo và có sức khỏe tốt. - Mục tiêu chuyên môn nghiệp vụ: Đào tạo kỹ sư nắm vững các kiến thức cơ bản, cơ sở và chuyên ngành. Có k ỹ năng thực hành tốt trong các lĩnh vực nghiên c ứu ở điều kiện sản xuất thực tế. Có khả năng vận dụng các kiến thức đã học vào việc cải tiến và xây dựng các quy trình công nghệ sản xuất các mặt hàng thực phẩm. Đào tạo kỹ sư có đủ năng lực để thực hiện các nhiệm vụ của các cán b ộ kỹ thuật ở các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm hoặc làm cán bộ nghiên cứu, giảng dạy ở các cơ sở nghiên cứu khoa học, đào tạo trong lĩnh vực công nghệ thực phẩm. 2. Thời gian đào tạo: 4 năm 3. Khối lượng kiến thức toàn khoá: 218 đvht (không tính số đvht GDTC & GDQP) 4. Đối tượng tuy ển sinh: Học sinh đã tốt nghi ệp phổ thông trung h ọc, trung h ọc

bổ túc, trung h ọc nghề, trung h ọc chuyên nghi ệp.

5. Qui trình đào tạo, điều kiện tốt nghi ệp: Theo quy ch ế đào tạo đại học của Bộ GD&ĐT (Quyết định số 04/1999/QĐ-BGD&ĐT ngày 11/02/1999 c ủa Bộ tr ưởng Bộ GD&ĐT ban hành quy ch ế về tổ chức đào tạo, kiểm tra, thi và công nh ận tốt nghiệp hệ đại học và cao đẳng chính quy (g ọi tắt là quy chế 04), có sửa đổi và bổ sung áp d ụng cho hình th ức đào tạo tín ch ỉ theo quy ết định số 31/2001/Q Đ- BGD&ĐT ngày 30/07/2001 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT).

6. Thang điểm: Thang điểm 9 - 10 (xuất sắc) 8 - 8,9 (giỏi) 7 - 7,9 (khá) 6 - 6,9 (trung bình khá) 5 - 5,9 (trung bình) < 5 (không đạt)

Tỷ lệ % bài làm phải hoàn thành 90 - 100% 80 - 89% 70 - 79% 60 - 69% 50 - 59% < 50%

1

PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com

7. Nội dung chương trình:

STT TÊN MÔN HỌC ĐVHT GHI CHÚ

I A

87 81 6 5 4 4 3 2 4 4 3 1 5 1 2 1 2 1 4 1 3 2 1

2 3 3 3 1 4 3 3 1 1 1 1 Học kỳ 1 KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG Phần bắt buộc 1. Triết học Mác - Lênin 2. Kinh tế chính trị Mác - Lênin 3. Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam 4. Chủ nghĩa xã hội khoa học 5. Tư tưởng Hồ Chí Minh 6. Đại số 7. Giải tích 8. Lý thuyết xác suất và thống kê toán 9. Vật lý 10.Thực hành vật lý 11.Hóa học 12.Thực hành hoá học 13.Hóa phân tích 14.Thực hành hóa phân tích 15.Hóa lý – Hóa keo 16.Thực hành Hóa lý – Hóa keo 17.Sinh học 18.Thực hành sinh học 19.Sinh thái và môi trường 20.Vi sinh vật học đại cương 21.Thực hành vi sinh vật học đại cương 22. Kỹ thuật soạn thảo văn bản KHKT bằng tiếng việt 23.Nhập môn hành chính nhà nước 24.Phương pháp tiếp cận khoa học 25.Tin học đại cương 26.Thực hành tin học đại cương 27.Tiếng Anh 1 28.Tiếng Anh 2 29.Tiếng Anh 3 30.Giáo dục quốc phòng 1 31.Giáo dục quốc phòng 2 32.Giáo dục quốc phòng 3 33.Chạy 100m, 800m & 1500m

2

PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com

34.Bơi lội 35.Đẩy tạ, Nhảy xa 36.Bóng chuyền & Bóng đá

Phần tự chọn B

1 1 2 6 3 3 3 3

1. Pháp luật Việt nam đại cương 2. Tâm lý học đại cương 3. Lịch sử triết học 4. Lịch sử các học thuyết kinh tế 5. Quản trị học

II KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP 3 131

A Kiến thức cơ sở khối ngành 16

B B.1

1. Hóa sinh học thực phẩm 2. Thực hành hóa sinh học thực phẩm 3. Hóa học thực phẩm 4. Kỹ thuật điện 5. Thực hành kỹ thuật điện 6. Nhiệt kỹ thuật 7. Hoạ hình – Vẽ kỹ thuật Kiến thức cơ sở ngành Phần bắt buộc 1. Kỹ thuật thực phẩm 2. Bài tập lớn kỹ thuật thực phẩm 3. Thực hành kỹ thuật thực phẩm 4. Đảm bảo chất lượng và luật thực phẩm 5. Thực hành đảm bảo chất lượng và luật thực phẩm 6. Vật lý học thực phẩm 7. Máy và thiết bị lạnh 8. Quản trị doanh nghiệp & marketing 9. Kỹ thuật an toàn lao động 10. Máy và thiết bị thực phẩm 11. Các quá trình cơ bản trong công nghệ thực phẩm

B.2 Phần tự chọn

1. Kỹ thuật đo lường và tự động hóa 2. Trang bị điện xí nghiệp 3. Máy và thiết bị nhiệt thực phẩm 4. Vận hành và sửa chữa máy lạnh 5. Xây dựng trạm lạnh 3 1 3 2 1 3 3 35 27 4 1 1 3 1 2 3 4 2 3 3 8 2 2 2 2 2 Học kỳ 2 Học kỳ 3 Học kỳ 4

3

PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com

6. Tự động hoá máy lạnh 7. Cấp nước và xử lý chất thải 8. Autocad

C C.1 Kiến thức ngành Phần bắt buộc

1. Vi sinh vật thực phẩm 2. Thực hành vi sinh vật thực phẩm 3. Nguyên liệu thực phẩm & công nghệ sau thu hoạch 4. Phân tích thực phẩm 5. Thực hành phân tích thực phẩm 6. Đánh giá cảm quan thực phẩm 7. Thực hành đánh giá cảm quan thực phẩm 8. Phát triển sản phẩm 9. Thực hành phát triển sản phẩm 10. Công nghệ lạnh thực phẩm 11. Thực hành công nghệ lạnh thực phẩm 12. Công nghệ đồ hộp thực phẩm 13. Thực hành công nghệ đồ hộp thực phẩm 14. Công nghệ chế biến thực phẩm truyền thống 15. Cơ sở thiết kế nhà máy thực phẩm 16. Đồ án thiết kế nhà máy thực phẩm 17. Bao gói thực phẩm 18. An toàn thực phẩm 19. Tiếng Anh chuyên ngành 1 20. Tiếng Anh chuyên ngành 2 21. Công nghệ chế biến chè, cà phê, cacao, hạt điều 22. Thực hành công nghệ chế biến chè, cà phê, cacao, hạt điều 23. Công nghệ chế biến rau quả 24. Thực hành công nghệ chế biến rau quả 25. Công nghệ rượu, bia và nước giải khát 26. Thực hành công nghệ rượu, bia và nước giải khát 27. Công nghệ đường mía 28. Công nghệ dầu mỡ thực phẩm 29. Thực tập giáo trình ngành công nghệ thực phẩm

C.2

Phần tự chọn 1. Dinh dưỡng học 2. Công nghệ sinh học thực phẩm 2 2 2 63 59 1 2 3 2 2 1 1 1 1 4 1 4 1 2 2 1 2 2 2 3 2 1 2 1 2 1 2 2 8 4 2 2 8 tuần

4

PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com

3. Công nghệ sản xuất bánh kẹo 4. Công nghệ chế biến thịt, cá, trứng, sữa 5. Thiết kế và phân tích thí nghiệm

D Tốt nghiệp

1. Thi lý luận Mác – Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh 2. Đồ án tốt nghiệp 15 tuần

3.

2 2 2 18 3 15 Sinh viên không được làm Đồ án tốt nghiệp phải thực hiện: 5 5 5 Chuyên đề tốt nghiệp Thi cuối khoá kiến thức cơ sở: Hóa sinh – Vi sinh Thi cuối khoá K. Thức chuyên môn: Công nghệ thực phẩm 10 tuần

8. Kế hoạch giảng dạy: Bắt đầu thực hiện từ khóa 47, cụ thể là:

- Năm 2005: Bắt đầu triển khai giảng dạy phần kiến thức cơ bản, hoàn thành việc chuẩn bị bài gi ảng các môn c ơ sở và hoàn thành ch ương trình chi ti ết các môn học thuộc thành phần kiến thức chuyên ngành.

- Năm 2006-2007: Hoàn thành gi ảng dạy các môn h ọc cơ bản và c ơ sở, hoàn

thành việc chuẩn bị bài giảng, giáo trình các môn học chuyên ngành.

- Năm 2008-2009: Thực hiện giảng dạy các môn học chuyên ngành và tốt nghiệp. Kế hoạch giảng dạy cụ thể từng học kỳ (dự kiến):

HỌC KỲ MÃ MÔN HỌC TÊN HỌC PHẦN SỐ TÍN CHỈ

Học phần bắt buộc

1 Tích luỹ 27 tín chỉ

61004 62002 62001 34002 34007 45017 64061 66001 65001 Giải tích Vật lý Thực hành vật lý Hóa học Thực hành hoá học Triết học Mác – Lênin Tiếng Anh 1 Giáo dục quốc phòng 1 Giáo dục thể chất (chạy)

Học phần tự chọn

Lịch sử các học thuyết kinh tế Tâm lý học đại cương Lịch sử triết học

Học phần bắt buộc

45008 68011 45012 61001 61009 Đại số Lý thuyết xác suất và thống kê toán 24 4 3 1 5 1 6 4 1 1 3 3 3 3 26 2 4

5

PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com

2 Tích luỹ 29 tín chỉ

Hóa phân tích Thực hành hóa phân tích Kinh tế chính trị Mác - Lênin Sinh học Thực hành sinh học Tiếng Anh 2 Tin học đại cương Thực hành tin học đại cương Giáo dục quốc phòng 2 Giáo dục thể chất (bơi lội)

Học phần tự chọn

34006 34010 45004 51005 51013 64062 71014 71010 65002 66002 68010 42016 Pháp luật Việt Nam đại cương Quản trị học

Học phần bắt buộc

2 1 5 4 1 3 3 1 1 1 3 3 3 28 2 1 3 4 4 2 1 3 Tích luỹ 30 tín chỉ 34005 34009 26004 45002 45011 32077 32067 68003

Hóa lý – Hóa keo Thực hành Hóa lý – Hóa keo Hoạ hình – Vẽ kỹ thuật Chủ nghĩa xã hội khoa học Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam Vi sinh vật học đại cương Thực hành vi sinh vật học đại cương Kỹ thuật soạn thảo văn bản KHKT bằng tiếng việt Kỹ thuật điện Thực hành kỹ thuật điện Nhiệt kỹ thuật Tiếng Anh 3 Giáo dục quốc phòng 3 Đẩy tạ, Nhảy xa

Học phần tự chọn

13003 13012 33019 64063 66003 65005 26001 33015 54022 32023 32053 32025 68005 31020 Autocad Kỹ thuật đo lường và tự động hóa Sinh thái và môi trường Hóa sinh học thực phẩm Thực hành hóa sinh học thực phẩm Hóa học thực phẩm Nhập môn hành chính nhà nước Phương pháp tiếp cận khoa học 2 2 1 3 3 1 1 2 2 2 3 3 1 3 3 3

6

PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com

4 Tích luỹ 30 tín chỉ

5 Tích luỹ 28 tín chỉ

Tư tưởng Hồ Chí Minh Kỹ thuật thực phẩm Bài tập lớn kỹ thuật thực phẩm Thực hành kỹ thuật thực phẩm Vi sinh vật thực phẩm Thực hành vi sinh vật thực phẩm Vật lý học thực phẩm Bóng chuyền Bóng đá Các quá trình công nghệ cơ bản trong sx thực phẩm Đảm bảo chất lượng và luật thực phẩm Thực hành đảm bảo chất lượng và luật thực phẩm Quản trị doanh nghiệp & marketing Máy và thiết bị lạnh Máy và thiết bị thực phẩm Công nghệ lạnh thực phẩm Thực hành công nghệ lạnh thực phẩm Phân tích thực phẩm Thực hành phân tích thực phẩm Đánh giá cảm quan thực phẩm Thực hành đánh giá cảm quan thực phẩm

Học phần bắt buộc

6 Tích luỹ 29 tín chỉ

Cơ sở thiết kế nhà máy thực phẩm Đồ án thiết kế nhà máy thực phẩm Nguyên liệu TP & công nghệ sau thu hoạch Phát triển sản phẩm Thực hành phát triển sản phẩm An toàn thực phẩm Tiếng Anh chuyên ngành 1 Kỹ thuật an toàn lao động Công nghệ đồ hộp thực phẩm Thực hành công nghệ đồ hộp thực phẩm Công nghệ chế biến thực phẩm truyền thống

Học phần tự chọn

45018 33023 33001 33036 32080 32069 33057 65003 65004 33003 32016 32047 41026 33029 33031 35016 35033 32035 32058 32017 32048 35004 35026 35027 35028 35035 32001 64058 35001 35013 35032 35010 13020 33030 33055 Trang bị điện xí nghiệp Máy và thiết bị nhiệt thực phẩm Vận hành và sửa chữa máy lạnh 3 4 1 1 1 2 2 1 1 3 3 1 4 3 3 4 1 2 2 1 1 21 2 1 3 1 1 2 2 2 4 1 2 8 2 2 2

7

PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com

Xây dựng trạm lạnh Tự động hoá máy lạnh Cấp nước và xử lý chất thải

Học phần bắt buộc

33058 33053 32002 64059 35006 35029 2 2 2 24 3 2 1

7 Tích luỹ 28 tín chỉ

Tiếng Anh chuyên ngành 2 Công nghệ chế biến chè, cà phê, cacao, hạt điều Thực hành công ngh ệ chế biến chè, cà phê, cacao, hạt điều Công nghệ chế biến rau quả Thực hành công nghệ chế biến rau quả Công nghệ rượu, bia và nước giải khát Thực hành công nghệ rượu, bia và nước giải khát Công nghệ đường mía Công nghệ dầu mỡ thực phẩm Thực tập giáo trình ngành công nghệ thực phẩm

Học phần tự chọn

8 Tích luỹ 18 tín chỉ 2 1 2 1 2 2 8 4 2 2 2 2 2 18 3 15 5 5

35007 35030 35018 35034 35014 35011 35036 32019 32009 35020 35008 33041 45015 30001 30002 30003 30008 Dinh dưỡng học Công nghệ sinh học thực phẩm Công nghệ sản xuất bánh kẹo Công nghệ chế biến thịt, cá, trứng, sữa Thiết kế và phân tích thí nghiệm Tốt nghiệp Thi lý luận Mác – Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh Đồ án tốt nghiệp Chuyên đề tốt nghiệp Thi cuối khoá kiến thức cơ sở: Hóa sinh – Vi sinh Thi cu ối khoá K. Th ức chuyên môn: Công ngh ệ thực phẩm 5

9. Cơ sở vật chất phục vụ học tập: Trường Đại học Nha Trang hiện có đầy đủ giảng đường với các trang thiết bị đạt tiêu chuẩn phục vụ tốt cho quá trình học tập của sinh viên. Ngoài ra, Nhà trường còn có: + Các phòng thí nghiệm thuộc Bộ môn CNTP và các Bộ môn khác trong Khoa Chế biến. + Thư viện thuộc Trung tâm Thông tin Tư liệu và Thư viện.

-

10. Hướng dẫn thực hiện chương trình: Chương trình đào tạo Đại học ngành Công nghệ Thực phẩm hệ chính quy của trường Đại học Nha Trang được xây d ựng căn cứ vào khung ch ương trình giáo d ục Đại học ngành Công ngh ệ Thực phẩm của Bộ Giáo dục và Đào tạo, mục tiêu cụ thể và điều kiện thực tế của Nhà trường.

8

PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com

-

Khối lượng kiến thức của toàn khoá học 4 năm là 218ĐVHT bao gồm:

+ Khối kiến thức giáo dục đại cương: 87ĐVHT + Kh ối kiến th ức giáo d ục chuyên nghi ệp: 131 ĐVHT. Trong đó, Ki ến thức cơ sở khối ngành 16 ĐVHT, ki ến th ức cơ sở ngành 35 ĐVHT, ki ến th ức ngành 63 ĐVHT và t ốt nghiệp 18ĐVHT.

Trong 7 học kỳ đầu, sinh viên ph ải hoàn thành các ph ần ki ến th ức giáo d ục đại cương, kiến thức cơ sở khối ngành, kiến thức cơ sở ngành và kiến thức ngành. Học kỳ 8, sinh viên s ẽ thực hiện công tác t ốt nghiệp. Trong đó, đối với nh ững sinh viên đạt tiêu chuẩn làm đồ án tốt nghiệp sẽ thực tập để thực hiện đồ án tốt nghiệp, đối những sinh viên còn lại thực tập tốt nghiệp sẽ bao gồm thực tập chuyên đề và thi t ốt nghiệp. Cuối cùng, những sinh viên đạt yêu cầu sẽ thi môn lý luận Mác – Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh và nếu đạt yêu cầu theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Ðào tạo sẽ được công nhận và cấp bằng tốt nghiệp đại học theo quy định.

-

Chương trình đào tạo này sẽ được điều chỉnh những học phần không nằm trong quy định bắt buộc của Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phù hợp với sự phát triển của đất nước và khu vực.

HIỆU TRƯỞNG

9

PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com