1
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CƠ ĐIỆN HÀ NI
KHOA CÔNG NGH THC PHM, NÔNG NGHIP
HOÁ SINH THC PHM
(Lưu hành ni b)
Hà Nội, năm 2024
GIÁO TRÌNH
2
Hóa sinh là hóa hc ca tế bào sng s dng các quy luật cơ bản ca hóa hc, sinh hc
và vt lý đ gii thích các quá trình.
Vì sao phi hc hóa sinh và hóa sinh công nghip.
- Giúp ta hiểu được bn cht ca s sng và ca các quá trình sng.
- Hiểu được các vấn đề trong các lĩnh vực y dược, sc khỏe và dinh dưỡng
- Nhm mang nhng kiến thc đó vào ng dng trong các ngành công nghiệp đặc bit trong
công nghip thc phm, công ngh sinh hc; các nguyên liu chính trong sn xut thc phm
đều ngun gc t sinh vt, mi nguyên liệu đều cha các hp phn ca tế bào (như protein,
gluxit, lipit…), đc biệt các enzim. Do đó, các phản ng a hc xy ra trong nguyên liu
cũng như trong quá trình sản xut chế biến, thc cht nhng phn ng enzim. Do phn ng
enzym chất lượng các nguyên liu trong quá trình bo qun ct gi th b tn tht,
giảm sút cũng nhờ phn ng enzym tôn tạo ra đưc trng thái, kết cấu hương v đặc
thù cho các sn phm. Các bin pháp công ngh trong sn xut thc phm hoc là tìm cách kìm
hãm hoc là tạo điều kiện để chúng hot đng các mc đ khác nhau.
Ni dung chính ca môn hc gm
- Cu trúc hóa hc, tính cht vai trò chức năng của các hp phần bản bao gm:
Protein, gluxit, lipit, enzim, vitamin, các cht màu, chất thơm.
- Các quá trình chuyn hóa ca các hp phần đó trong t nhiên cũng như trong các
quá trình công ngh.
- Cu to, tính cht ca enzym. Các phn ng enzym mi quan h đến cu trúc,
trng thái, màu sc cht lưng ca sn phm.
3
CHƯƠNG 1
PROTEIN
1. VAI TRÒ VÀ GIÁ TR CA PROTEIN TRONG DINH NG VÀ TRONG CÔNG
NGH THC PHM
1.1. Vai trò sinh hc ca protein
Protein thành phn không th thiếu được ca tt c các cơ th sng. Protein nn
tng v cu trúc và chc năng của cơ thể sinh vt.
a. Xúc tác, vn chuyn: Protein chức năng xúc tác cho các phản ng enzym t đơn
giản đến phc tp
Ví d: phn ng hydrat hóa, phn ng kh nhóm cacboxyl, sao chép mã di truyền…..
Mt s protein có vai trò, vn ti, vn chuyn các chất trong cơ thể
Ví d: hemoglobin, mioglobin ( động vật có xương sống), hemoxiamin ( động vt
không xương sống) kết hp vi oxy ri tải oxy đến khắp các mô và cơ quan trong cơ thể
b. Chuyển động, bo v
-Protein trc tiếp tham gia trong quá trình chuyển động như co cơ, chuyển v trí ca
nhim sc th trong quá trình phân bào.
Ví d: S co động vậtxương sống được thc hin nh s trưt trên nhau ca 2 loi
si protein là miozin và si actin.
- Các kháng th trong máu đng vật xương sống protein đặc bit kh năng
nhn biết bt cht l xâm nhập vào thể như protein l, vi rut, vi khun, tế bào l. đây
protein như là lính gác nhận biết vt l để loi chúng ra khỏi cơ thể.
- Protein tham gia quá trình đông u tác dng bo v cho thể khi b mt
máu.
-Protein còn chất dinh ng quan trng cung cp các axitamin cho phôi phát
trin. ví d: ovalbumin trong lòng trng trng, gliadin trong ht lúa mì, feritin( d tr) trong lá.
1.2. Giá tr dinh dưỡng ca Protein.
-Protein hp phn ch yếu, quyết định toàn b các đặc trưng ca khu phn thc
ăn. Chỉ trên nn tng protein cao thì tính cht sinh hc ca các phn t khác mới được th hin
đầy đủ.
- Khi thiếu protein trong khu phần ăn hàng ngày sẽ dn ti nhiu biu hin xu cho sc
khỏe như suy dinh dưỡng, sút cân mau, chm lớn đối vi tr em, gim kh năng miễn dch, kh
năng chống đỡ của cơ thể đối vi mt s bnh
- Thiếu protein s gây ảnh hưởng xấu đến hoạt động bình thường ca nhiều quan chức
năng như gan, tuyến ni tiết và h thn kinh.
- Thiếu protein cũng s làm thay đổi thành phn hóa hc cu to hình thái của xương
(Lưng canxi giảm, lượng magie tăng cao). Do vậy mc protein cao chất ng tt( protein
cha đ các axit amin không thay thế) là cn thiết trong thc ăn ca mi la tui.
1.3. Vai trò ca protein trong công ngh thc phm.
- Protein cht kh năng tạo cu trúc, to hình khi, to trng thái cho các sn
phm thc phm
Ví d:
+ Protein trong gluten bt m kh năng tạo kết cu, do dai, gi khí, nên to
tráng thái xốp và hương thơm của bánh mì.
+ Nh protein ca tht, mi to ra được cu trúc gel cho các sn phm
như giò, chả
+Nh có protein hòa tan ca malt mà bt co2 trong bia mi gi được bn
4
+Nh tính cht đặc thù ca cazein trong sa mi chế tạo đưc 2000 loi phomat
hin nay trên thế gii.
- Protein có kh năng tạo màng dùng để bc ko và bao các thuc viên.
- Protein có kh năng c định mùi, gi được hương thơm lâu bền cho thc phm.
d: các axit amin (t protein ) phân gii ra kh năng tương tác với đường khi
gia nhiệt để tạo ra được màu vàng nâu cũng như hương thơm đặc trưng của bánh gm 70
cu t thơm.
dụ: Hương thơm đặc trưng của chè gm ti 34 cu t thơm cũng nh các
axitamin và các polyphenol của lá chè tương tác với nhau khi gia nhit.
2.CU TO PHÂN T PROTEIN.
2.1. Thành phn nguyên t ca Protein.
Tt c các protein đều cha các nguyên t C, H, O, N. Mt s còn cha mt
ng nh lưu hunh.
T l phần trăm các nguyên t này trong phân t protein như sau:
C: 50 - 55% H: 6,5 - 7,3% O: 21 - 24%
N: 15 - 18% S: 0 - 0,24%
2.2. Đơn vị cu tạo cơ sở ca protein.
Axit amin cu t bản ca protein. Axit amin nhng hp cht hu mạch
thng hoc mch vòng trong phân t cha ít nht mt nhóm amin(-NH2-) mt nhóm
cacboxyl(-COOH-)
Các axit amin thường gp trong protein nhng L-α axit amin nhóm amin đính
vào nguyên t cacbon α đứng cnh nhóm cacboxyl.
Công thc cu to tng quát ca axit amin.
R: Đưc gi là mch bên hay nhóm bên, vy là các axitamin ch khác nhau mch R
Đa s các protein đều được cu to t 20 L α axitamin và 2 amit tương ứng.
2.2.1. Các axitamin thưng gp
Dựa vào đặc tính mạch bên người ta phân chia các axitamin thưng gp thành mt
s nhóm chính
Bảng 1.1. Các axitamin thường gp trong phân t protein
Tên gọi
Công thức cấu
tạo
Tên gọi
Công thức cấu tạo
AXITAMIN
MẠCH THẲNG
1. Axit monoamin
monocacboxyl
Glixin
NH2
CH2COOH
4.
Axitamin có
chứa lưu
huỳnh
CH
R
NH2
5
Alanin
NH2
CH COOH
CH3
Xistein
NH2
CH COOH
CH2
SH
Lơxin
CH3
NH2
CH COOH
CH2
CH
CH3
Xistin
NH2
CH COOH
CH2
S
S
CH2CH COOH
NH2
Izolơxin
CH3
NH2
CH COOH
CH
C2H5
metionin
CH2CH2COOH
NH2
CH3
CH
S
Valin
CH3
NH2
CH COOH
CH
CH3
AXITAMI
N VÒNG
THƠM
Xerin
CH2(OH) CH COOH
NH2
Phenyl-
alanin
CH2CH COOH
NH2
Treonin
CH(OH) CH COOH
NH2
CH3
Tyrozin
CH2CH COOH
NH2
OH
2. Axi monoamin
dicacboxylic
AXITAMIN
DỊ VÒNG
Aspartic
COOH CH2CH COOH
NH2
Triptopha
n
Glutamic
COOH CH2CH2CH COOH
NH2
Histidin
NCOOH
CH2
H
CH COOH
NH2