
BÔ NÔNG NGHIÊP VA PHAT TRIÊN NÔNG THÔN
CH NG TRINH DAY NGHÊƯƠ
TRINH ĐÔ S CÂP Ơ
NGHÊ: S N XU T CÂY GI NG Ả Ấ Ố
CAO SU, CÀ PHÊ, H TIÊUỒ
(Phê duy t t i Quyêt đinh sô 590 /QĐ-BNN-TCCB ngay 26 thang 4 năm 2013 ệ ạ
cua B tr ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn) ộ ưở ộ ệ ể
Hà N i, năm 2013ộ

CH NG TRÌNH ĐÀO T O NGH TRÌNH Đ S C P ƯƠ Ạ Ề Ộ Ơ Ấ
CHO NGH : S N XU T CÂY GI NG CAO SU, CÀ PHÊ, H TIÊUỀ Ả Ấ Ố Ồ
(Phê duy t t i Quyêt đinh sô 590 /QĐ-BNN-TCCB ngay 26 thang 4 năm 2013ệ ạ
cua B tr ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn) ộ ưở ộ ệ ể
Tên nghề: S n xu t cây gi ng cao su, cà phê, h tiêuả ấ ố ồ
Trình đ đào t oộ ạ : S c p ngh .ơ ấ ề
Đ i t ng tuy n sinhố ượ ể : Lao đ ng nông thôn trong đ tu i lao đ ng, có đ s cộ ộ ổ ộ ủ ứ
kh e, trình đ h c v n t ti u h c tr lên và có nhu c u h c ngh “S n xu tỏ ộ ọ ấ ừ ể ọ ở ầ ọ ề ả ấ
cây gi ng cao su, cà phê, h tiêu”.ố ồ
S l ng mô đun đào t oố ượ ạ : 7 mô đun
B ng c p sau khi t t nghi pằ ấ ố ệ : Ch ng ch s c p ngh .ứ ỉ ơ ấ ề
I. M C TIÊU ĐÀO T OỤ Ạ
1. Ki n th c, k năng, thái đ ngh nghi p ế ứ ỹ ộ ề ệ
- Ki n th c: ế ứ
+ Trình bày đ c ượ các công vi c trongệ xây d ng v n m gi ngự ườ ươ ố
+ Mô t đ c các b c chính trong quy trình s n xu t cây gi ng cao su,ả ượ ướ ả ấ ố
cà phê, h tiêuồ
+ Nêu đ c cách ti n hành các ho t đ ng đ tiêu th cây gi ng hi uượ ế ạ ộ ể ụ ố ệ
quả
- K năng:ỹ
+ Chu n b v n m đ t yêu c u s n xu t cây gi ngẩ ị ườ ươ ạ ầ ả ấ ố
+ Th c hi n s n xu t đ c cây gi ng cao su, cà phê, h tiêu đ t yêuự ệ ả ấ ượ ố ồ ạ
c u v ch t l ng, đúng th i v , đ t hi u qu cao ....ầ ề ấ ượ ờ ụ ạ ệ ả
+ Tiêu th đ c cây gi ng, đ t hi u qu s n xu t và kinh tụ ượ ố ạ ệ ả ả ấ ế
- Thái đ :ộ
- Trung th c, có ý th c tuân th quy trình k thu t trong khi th c hi n cácự ứ ủ ỹ ậ ự ệ
công vi c s n xu t các lo i cây gi ng.ệ ả ấ ạ ố
- Có trách nhi m đ i v i s n ph m làm ra và có ý th c b o v môiệ ố ớ ả ẩ ứ ả ệ
tr ng sinh thái, b o v n n nông nghi p b n v ng.ườ ả ệ ề ệ ề ữ
2. C h i vi c làmơ ộ ệ
Sau khóa h c, ng i lao đ ng có th t t ch c xây d ng đ c v nọ ườ ộ ể ự ổ ứ ự ượ ườ
m quy mô nh , quy m h gia đình, trang tr i nh m s n xu t đ c câyươ ỏ ộ ộ ạ ằ ả ấ ượ
gi ng đ tiêu chu n đ cung c p cho th tr ng và ph c v cho nhu c u c aố ủ ẩ ể ấ ị ườ ụ ụ ầ ủ
2

gia đình. Ng i lao đ ng cũng có th làm vi c t t c các v trí s n xu t trongườ ộ ể ệ ở ấ ả ị ả ấ
v n m cây gi ng cao su, cà phê và h tiêu.ườ ươ ố ồ
II. TH I GIAN C A KHÓA H C VÀ TH I GIAN TH C H C T IỜ Ủ Ọ Ờ Ự Ọ Ố
THI UỂ
1. Th i gian c a khóa h c và th i gian th c h c t i thi uờ ủ ọ ờ ự ọ ố ể
- Th i gian đào t o: 03 tháng ờ ạ
- Th i gian h c t p: 12 tu nờ ọ ậ ầ
- Th i gian th c h c t i thi u: 440 gi ờ ự ọ ố ể ờ
- Th i gian ki m tra h t mô đun, ki m tra k t thúc khoá h c: 40 giờ ể ế ể ế ọ ờ
(trong đó ôn và ki m tra k t thúc khóa h c 16 gi )ể ế ọ ờ
2. Phân b th i gian th c h c t i thi uổ ờ ự ọ ố ể
- Th i giaờn h c t p: 480 giọ ậ ờ
- Th i gian h c các mô đun đào t o ngh : 440 gi , trong đó:ờ ọ ạ ề ờ
+ Th i gian h c lý thuy t: 88 giờ ọ ế ờ
+ Th i gian h c th c hành: 352 giờ ọ ự ờ
III. DANH M C MÔ ĐUN ĐÀO T O, TH I GIAN VÀ PHÂN B TH IỤ Ạ Ờ Ổ Ờ
GIAN H C T P Ọ Ậ
Mã
MĐ Tên mô đun
Th i gian đào t o (gi )ờ ạ ờ
T ngổ
số
Trong đó
Lý
thuy tếTh cự
hành
Ki mể
tra*
MĐ 01 Chu n b v n mẩ ị ườ ươ 52 8 40 4
MĐ 02 S n xu t v n nhân g ghép cao suả ấ ườ ỗ 72 12 52 8
MĐ 03 S n xu t cây gi ng cao suả ấ ố 76 16 52 8
MĐ 04 S n xu t cây gi ng cà phê t h tả ấ ố ừ ạ 76 16 52 8
MĐ 05 S n xu t cây gi ng cà phê ghépả ấ ố 72 12 52 8
MĐ 06 S n xu t cây gi ng h tiêu ả ấ ố ồ 60 12 44 4
MĐ 07 Tiêu th cây gi ngụ ố 56 12 40 4
Ôn và ki m tra k t thúc khóa h cể ế ọ 16 16
T ng c ngổ ộ 480 88 332 60
3

* Ghi chú: T ng s gi ki m tra (ổ ố ờ ể 60 gi ) bao g m: s gi ki m tra đ nh kỳờ ồ ố ờ ể ị
trong t ng mô đun (20 gi - tính vào gi th c hành); s gi ki m tra h t các môừ ờ ờ ự ố ờ ể ế
đun (24 gi ) và s gi ôn, ki m tra k t thúc khóa h c (16 gi ). ờ ố ờ ể ế ọ ờ
IV. CH NG TRÌNH VÀ GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN ĐÀO T O ƯƠ Ạ
(N i dung chi ti t ch ng trình và giáo trình mô đun xem t i trang web:ộ ế ươ ạ
http://www.omard.gov.vn ; M c: Ch ng trình và giáo trình đào t o ngh trìnhụ ươ ạ ề
đ s c p)ộ ơ ấ
V. H NG D N S D NG CH NG TRÌNH D Y NGH TRÌNH ĐƯỚ Ẫ Ử Ụ ƯƠ Ạ Ề Ộ
S C P Ơ Ấ
1. H ng d n xác đ nh danh m c các mô đun đào t o ngh ; th i gian,ướ ẫ ị ụ ạ ề ờ
phân b th i gian và ch ng trình cho mô đun đào t o nghố ờ ươ ạ ề
Ch ng trình d y ngh ươ ạ ề “s n xu t cây gi ng cao su, cà phê, h tiêu”ả ấ ố ồ trình
đ s c p nh m d y ngh s n xu t cây gi ng cho các đ i t ng là ng i laoộ ơ ấ ằ ạ ề ả ấ ố ố ượ ườ
đ ng k c ng i làm công tác qu n lý, k thu t có nhu c u hành ngh . Khiộ ể ả ườ ả ỹ ậ ầ ề
h c viên h c đ th i gian và n i dung theo quy đ nh trong ch ng trình này vàọ ọ ủ ờ ộ ị ươ
k t qu đ t trung bình tr lên s đ c c p ch ng ch s c p ngh .ế ả ạ ở ẽ ượ ấ ứ ỉ ơ ấ ề
Theo nhu c u c a ng i h c có th d y đ c l p ho c d y m t s môầ ủ ườ ọ ể ạ ộ ậ ặ ạ ộ ố
đun (MĐ01, MĐ02, MĐ03, MĐ04, MĐ05, MĐ06, MĐ07) nh m nâng cao ki nằ ế
th c, k năng c n thi t cho h c viên và c p gi y ch ng nh n h c ngh đã hoànứ ỹ ầ ế ọ ấ ấ ứ ậ ọ ề
thành các mô đun đó.
Ch ng trình d y ngh ươ ạ ề “S n xu t cây gi ng cao su, cà phê, h tiêuả ấ ố ồ ” có 07
mô đun, c th nh sau:ụ ể ư
- Mô đun 01: “Chu n b v n mẩ ị ườ ươ ” có th i gian h c t p là 52 gi , trong đóờ ọ ậ ờ
có 8 gi lý thuy t, 40 gi th c hành và 4 gi ki m tra. Mô đun này trang b choờ ế ờ ự ờ ể ị
ng i h c các ki n th c và k năng đ th c hi n các công vi c ườ ọ ế ứ ỹ ể ự ệ ệ chu n b đ t l pẩ ị ấ ậ
v n m, làm giàn che, làm lu ng và h th ng đ ng đi, chu n b b u đ t cóườ ươ ố ệ ố ườ ẩ ị ầ ấ
ch t l ng và hi u qu cao.ấ ượ ệ ả
- Mô đun 02: “S n xu t v n nhân g ghép cao suả ấ ườ ỗ ” có th i gian h c t p làờ ọ ậ
72 gi , trong đó có 12 gi lý thuy t, 52 gi th c hành và 08 gi ki m tra. Mờ ờ ế ờ ự ờ ể ô
đun này trang b cho ng i h c ki n th c và k năng đ th c hi n các côngị ườ ọ ế ứ ỹ ể ự ệ
vi c: ch n gi ng làm v n g ghép, thi t k , tr ng, chăm sóc v n g ghép,ệ ọ ố ườ ỗ ế ế ồ ườ ỗ
thao tác ch n, c t, x lí, bó và v n chuy n cành g ghép đ t ch t l ng và hi uọ ắ ử ậ ể ỗ ạ ấ ượ ệ
qu cao. ả
- Mô đun 03: “S n xu t cây gi ng cao suả ấ ố ” có th i gian h c t p là ờ ọ ậ 76 gi ,ờ
trong đó có 16 gi lý thuy t, 52 gi th c hành và 08 gi ki m tra. Mờ ế ờ ự ờ ể ô đun này
4

trang b cho ng i h c ki n th c và k năng đ ị ườ ọ ế ứ ỹ ể th c hi n các công vi c: ự ệ ệ Chu nẩ
b h t, gieo h t, chăm sóc cây g c ghép, ghép m t cao su, chăm sóc cây ghép,ị ạ ạ ố ắ
ch n cây xu t v n, c m chăm sóc stump b u và chăm sóc cây b u h t có t ngọ ấ ườ ắ ầ ầ ạ ầ
lá đ t ch t l ng và hi u qu cao. ạ ấ ượ ệ ả
- Mô đun 04:“S n xu t cây gi ng cà phê t h t” ả ấ ố ừ ạ có th i gian h c t p là 76ờ ọ ậ
gi , trong đó có 16 gi lý thuy t, 52 gi th c hành và 8 gi ki m tra. Mô đun nàyờ ờ ế ờ ự ờ ể
trang b cho ng i h c các ki n th c và k năng đ th c hi n các công vi cị ườ ọ ế ứ ỹ ể ự ệ ệ ch nọ
gi ng, x lý qu gi ng, b o qu n h t gi ng, x lý và h t thúc m m, gieo h tố ử ả ố ả ả ạ ố ử ủ ạ ầ ạ
và c y cây, chăm sóc cây con và xu t v n, chuy n cây gi ng sang túi b u l nấ ấ ườ ể ố ầ ớ
đ t ch t l ng và hi u qu cao. ạ ấ ượ ệ ả
- Mô đun 05: “S n xu t cây gi ng cà phê ghép” cả ấ ố ó th i gian h c t p là 72ờ ọ ậ
gi , trong đó có 12 gi lý thuy t, 52 gi th c hành và 8 gi ki m tra. Mô đun nàyờ ờ ế ờ ự ờ ể
trang b cho h c viên các ki n th c và k năng đ th c hi n các công vi c ị ọ ế ứ ỹ ể ự ệ ệ thi tế
k v n ch i, làm đ t và bón phân lót,ế ườ ồ ấ tr ng v n l y ch i ghép, chăm sócồ ườ ấ ồ
v n ch i, thu ho ch, b o qu n ch i ghép, ghép nêm cà phê, chăm sóc câyườ ồ ạ ả ả ồ
gi ng và xu t v n ố ấ ườ đ t ch t l ng và hi u qu cao. ạ ấ ượ ệ ả
- Mô đun 06: “S n xu t cây gi ng h tiêuả ấ ố ồ ” có th i gian h c t p là ờ ọ ậ 60 gi ,ờ
trong đó có 08 gi lý thuy t, 46 gi th c hành và 06 gi ki m tra. Mờ ế ờ ự ờ ể ô đun này
trang b cho ng i h c ki n th c và k năng đ ị ườ ọ ế ứ ỹ ể th c hi n các công vi c:ự ệ ệ Chu nẩ
b hom gi ng, đ t hom, chăm sóc v n m hom tiêu và ch n cây xu t v nị ố ặ ườ ươ ọ ấ ườ
đ t ch t l ng và hi u qu cao.ạ ấ ượ ệ ả
- Mô đun 07: “Tiêu th cây gi ngụ ố ” có th i gian h c t p là ờ ọ ậ 56 gi , trong đóờ
có 12 gi lý thuy t, 40 gi th c hành và 04 gi ki m tra. Mờ ế ờ ự ờ ể ô đun này trang bị
cho ng i h c ki n th c và k năng đ ườ ọ ế ứ ỹ ể th c hi n các công vi c: ự ệ ệ Đăng ký s nả
xu t cây gi ng, tìm hi u th tr ng và ti p th cây gi ng, bán cây gi ng, chămấ ố ể ị ườ ế ị ố ố
sóc khách hàng và tính hi u qu kinh t s n xu t cây gi ng đ t ch t l ng vàệ ả ế ả ấ ố ạ ấ ượ
hi u qu cao.ệ ả
Đánh giá k t qu h c t p c a ng i h c trong toàn khóa h c bao g m:ế ả ọ ậ ủ ườ ọ ọ ồ
ki m tra trong quá trình h c t pể ọ ậ và ki m tra k t thúc khoá h c th c hi nể ế ọ ự ệ theo
“Quy ch thi, ki m tra và công nh n t t nghi p trong d y ngh h chính quy”ế ể ậ ố ệ ạ ề ệ ,
ban hành kèm theo Quy t đ nh s 14/2007/QĐ-BLĐTBXH, ngày 24 tháng 5 nămế ị ố
2007 c a B tr ng B Lao đ ng – Th ng binh và Xã h i.ủ ộ ưở ộ ộ ươ ộ
2. H ng d n ki m tra k t thúc khoá h cướ ẫ ể ế ọ
Số
TT
N i dungộ ki m traểHình th c ki mứ ể
tra
Th i gian ki m traờ ể
Ki n th c, k năng nghế ứ ỹ ề
1 Ki n th c nghế ứ ề Tr c nghi m ho cắ ệ ặ Không quá 60 phút
5

