
B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNỘ Ệ Ể
CH NG TRÌNH D Y NGHƯƠ Ạ Ề
TRÌNH Đ S C P Ộ Ơ Ấ
NGH : S N XU T TINH B T DONG RI NG Ề Ả Ấ Ộ Ề
VÀ LÀM MI N DONGẾ
(Phê duy t t i Quy t đ nh ệ ạ ế ị s 590 /QĐ-BNN-TCCB ngày 26 tháng4 nămố
2013 c a B tr ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn)ủ ộ ưở ộ ệ ể

2
Hà N i, năm 2013ộ
CH NG TRÌNH ĐÀO T O NGH TRÌNH Đ S C PƯƠ Ạ Ề Ộ Ơ Ấ
NGH : S N XU T TINH B T DONG RI NG VÀ LÀM MI N DONGỀ Ả Ấ Ộ Ề Ế
(Phê duy t t i Quy t đ nh s 590/QĐ-BNN-TCCB ngày 26 tháng 4 nămệ ạ ế ị ố
2013
c a B tr ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn) ủ ộ ưở ộ ệ ể
Tên nghề: S n xu t tinh b t dong ri ng và làm mi n dongả ấ ộ ề ế
Trình đ đào t oộ ạ : S c p nghơ ấ ề
Đ i t ng tuy n sinhố ượ ể : Lao đ ng nông thôn trong đ tu i lao đ ng, có đ s cộ ộ ổ ộ ủ ứ
kho , có trình đ t ti u h c tr lên và có nhu c u h c ngh “S n xu t tinhẻ ộ ừ ể ọ ở ầ ọ ề ả ấ
b t dong ri ng và làm mi n dongộ ề ế ”.
S l ng mô đun đào t oố ượ ạ : 05 mô đun
B ng c p sau khi t t nghi pằ ấ ố ệ : Ch ng ch s c p nghứ ỉ ơ ấ ề
I. M C TIÊU ĐÀO T OỤ Ạ
1. Ki n th c, k năng, thái ế ứ ỹ đ ngh nghi pộ ề ệ
- Ki n th c: ế ứ
+ Mô t đ c các b c th c hi n công vi c trong qui trình s n xu t tinhả ượ ướ ự ệ ệ ả ấ
b t dong ri ng theo ph ng pháp bán c gi i;ộ ề ươ ơ ớ
+ Li t kê đ c các d ng c , thi t b c b n và trình bày đ c các b cệ ượ ụ ụ ế ị ơ ả ượ ướ
th c hi n công vi c trong qui trình s n xu t mi n dong theo ph ng pháp épự ệ ệ ả ấ ế ươ
đùn và ph ng pháp tráng c t;ươ ắ
+ Mô t đ c các b c th c hi n hoàn thi n s n ph m mi n dong đả ượ ướ ự ệ ệ ả ẩ ế ể
chu n b đ a s n ph m đi tiêu th ;ẩ ị ư ả ẩ ụ
+ Trình bày đ c m t s ch tiêu ch t l ng c b n c a c dong ri ng,ượ ộ ố ỉ ấ ượ ơ ả ủ ủ ề
tinh b t dong ri ng và mi n dong;ộ ề ế
+ Nh n bi t đ c nh ng nguy c gây m t v sinh an toàn th c ph mậ ế ượ ữ ơ ấ ệ ự ẩ
trong s n xu t tinh b t dong ri ng và mi n dong;ả ấ ộ ề ế
+ Trình bày đ c các b c tìm hi u th tr ng, gi i thi u s n ph m,ượ ướ ể ị ườ ớ ệ ả ẩ
c tính giá thành s n ph m và tiêu th tinh b t dong ri ng, mi n dong đ tướ ả ẩ ụ ộ ề ế ạ
hi u qu cao.ệ ả
- K năng:ỹ
+ S n xu t đ c s n ph m tinh b t dong ri ng, mi n dong d ng s i épả ấ ượ ả ẩ ộ ề ế ạ ợ
đùn và d ng s i tráng c t theo đúng qui trình k thu t, đ m b o ch t l ngạ ợ ắ ỹ ậ ả ả ấ ượ
và v sinh an toàn th c ph m;ệ ự ẩ
+ Ch n l a và x lý các nguyên li u dùng trong s n xu t tinh b t dongọ ự ử ệ ả ấ ộ
ri ng và mi n dong đ m b o các yêu c u k thu t và v sinh an toàn th cề ế ả ả ầ ỹ ậ ệ ự
ph m;ẩ

3
+ S d ng đ c các d ng c , thi t b trong qui trình s n xu t tinh b tử ụ ượ ụ ụ ế ị ả ấ ộ
dong ri ng và mi n dong có hi u qu và đ m b o an toàn lao đ ng; ề ế ệ ả ả ả ộ
+ V n d ng nh ng ki n th c c b n v tìm hi u th tr ng, gi i thi uậ ụ ữ ế ứ ơ ả ề ể ị ườ ớ ệ
s n ph m, c tính đ c giá thành và bán s n ph m tinh b t dong ri ng,ả ẩ ướ ượ ả ẩ ộ ề
mi n dong đ s n xu t đ t hi u qu kinh t .ế ể ả ấ ạ ệ ả ế
- Thái đ :ộ
+ Tuân th ch t ch các qui đ nh v v sinh an toàn th c ph m và anủ ặ ẽ ị ề ệ ự ẩ
toàn lao đ ng trong quá trình s n xu t; ộ ả ấ
+ Có ý th c b o v môi tr ng, phát tri n s n xu t theo h ng n đ nhứ ả ệ ườ ể ả ấ ướ ổ ị
và b n v ng.ề ữ
2. C h i vi c làmơ ộ ệ
Sau khi hoàn thành khóa h c trình đ s c p ngh ọ ộ ơ ấ ề “S n xu t tinh b tả ấ ộ
dong ri ng và làm mi n dongề ế ”, ng i h c có kh năng t t ch c s n xu tườ ọ ả ự ổ ứ ả ấ
tinh b t dong ri ng và mi n dong qui mô h gia đình; ho c có th làm vi cộ ề ế ở ộ ặ ể ệ
t i các c s s n xu t tinh b t dong và mi n dong qui mô công nghi p.ạ ơ ở ả ấ ộ ế ở ệ
II. TH I GIAN C A KHÓA H C VÀ TH I GIAN TH C H C T I THI UỜ Ủ Ọ Ờ Ự Ọ Ố Ể
1. Th i gian c a khóa h c và th i gian th c h c t i thi uờ ủ ọ ờ ự ọ ố ể
- Th i gian đào t o : 3 tháng ờ ạ
- Th i gian h c t p : 12 tu n ờ ọ ậ ầ
- Th i gian th c h c t i thi u: 440 gi ờ ự ọ ố ể ờ
- Th i gian ki m tra h t môđun và ôn, ki m tra k t thúc khoá h c: 40ờ ể ế ể ế ọ
gi . Trong đó, ki m tra h t mô đun: 20 gi , ôn t p và ki m tra cu i khóa h c:ờ ể ế ờ ậ ể ố ọ
20 giờ
2. Phân b th i gian th c h c t i thi uổ ờ ự ọ ố ể
- Th i gian h c t p: 480 giờ ọ ậ ờ
- Th i gian th c h c các mô đun đào t o ngh : 440 gi , trong đó:ờ ự ọ ạ ề ờ
+ Th i gian h c lý thuy t: 100 gi ; ờ ọ ế ờ
+ Th i gian h c th c hành: 340 giờ ọ ự ờ
III. DANH M C MÔ ĐUN ĐÀO T O, TH I GIAN VÀ PHÂN B TH I GIANỤ Ạ Ờ Ổ Ờ
H C T PỌ Ậ
Mã MĐ Tên mô đun đào t oạ
Th i gian đào t o (gi )ờ ạ ờ
T ngổ
số
Trong đó
Lý
thuy tếTh cự
hành
Ki mể
tra*
MĐ01 S n xu t tinh b t dong ri ngả ấ ộ ề 128 28 88 12
MĐ02 S n xu t mi n dong theoả ấ ế
ph ng pháp ép đùnươ 100 24 64 12
MĐ03 S n xu t mi n dong theoả ấ ế
ph ng pháp tráng c tươ ắ 120 24 84 12
MĐ04 Hoàn thi n s n ph m mi nệ ả ẩ ế 64 12 44 8

4
dong
MĐ05 Tiêu th s n ph m tinh b tụ ả ẩ ộ
dong ri ng và mi n dongề ế 48 12 28 8
Ôn và ki m tra k t thúc khoá h cể ế ọ 20 20
T ng c ngổ ộ 480 100 308 72
* Ghi chú: T ng s gi ki m tra (ổ ố ờ ể 72 gi ) bao g m: s gi ki m tra đ nh kỳờ ồ ố ờ ể ị
trong t ng mô đun (32 gi - tính vào gi th c hành); s gi ki m tra h t cácừ ờ ờ ự ố ờ ể ế
mô đun (20 gi ) và s gi ôn, ki m tra k t thúc khóa h c (20 gi ). ờ ố ờ ể ế ọ ờ
IV. CH NG TRÌNH VÀ GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN ĐÀO T O ƯƠ Ạ
(N i dung chi ti t ch ng trình và giáo trình mô đun xem t i trang web:ộ ế ươ ạ
http://www.omard.gov.vn ; M c: Ch ng trình và giáo trình đào t o ngh trình đụ ươ ạ ề ộ
s c p)ơ ấ
V. H NG D N S D NG CHƯỚ Ẫ Ử Ụ NG TRÌNH D Y NGH TRÌNH ĐƯƠ Ạ Ề Ộ
S C P Ơ Ấ
1. H ng d n xác đ nh danh m c mô đun đào t o ngh ; th i gian, phânướ ẫ ị ụ ạ ề ờ
b th i gian và ch ng trình cho mô đun đào t o nghố ờ ươ ạ ề
Ch ng trình d y ngh trình đ s c p ngh “S n xu t tinh b t dongươ ạ ề ộ ơ ấ ề ả ấ ộ
ri ng và làm mi n dong”ề ế đ c dùng đ d y ngh cho lao đ ng nông thôn cóượ ể ạ ề ộ
nhu c u h c nghê. Khi ng i h c h c đ các mô đun trong ch ng trình, thamầ ọ $ ườ ọ ọ ủ ươ
d và đ t k t qu trung bình tr lên t i kỳ ki m tra k t thúc khoá h c sự ạ ế ả ở ạ ể ế ọ ẽ
đ c c p ch ng ch s c p ngh . ượ ấ ứ ỉ ơ ấ ề
Theo yêu c u c a ng i h c, có th d y đ c l p m t ho c m t s môầ ủ ườ ọ ể ạ ộ ậ ộ ặ ộ ố
đun nh mô đun (MĐ01, MĐ02, MĐ03, MĐ04) k t h p v i MĐ 05 và c pư ế ợ ớ ấ
gi y ch ng nh n h c ngh đã hoàn thành các mô đun đã h c cho ng i h c.ấ ứ ậ ọ ề ọ ườ ọ
Ch ng trình ngh “S n xu t tinh b t dong ri ng và làm mi n dong”ươ ề ả ấ ộ ề ế
g m 5 mô đun, v i các n i dung nh sau:ồ ớ ộ ư
- Mô đun 01: “S n xu t tinh b t dong ri ng” có th i gian h c t p là 128ả ấ ộ ề ờ ọ ậ
gi , trong đó có 28 gi lý thuy t, 88 gi th c hành và 12 gi ki m tra. ờ ờ ế ờ ự ờ ể Mô đun
này trang b cho ng i h c các ki n th c và k năng ngh đ th c hi n các côngị ườ ọ ế ứ ỹ ề ể ự ệ
vi cệ: chu n b nhà x ng, thi t b cho s n xu t; chu n b nguyên li u cẩ ị ưở ế ị ả ấ ẩ ị ệ ủ
dong ri ng, làm s ch c dong; nghi n c dong; l c d ch b t; r a tinh b t; làmề ạ ủ ề ủ ọ ị ộ ử ộ
khô tinh b t; b o qu n và ki m tra ch t l ng tinh b t dong ri ng đ t hi uộ ả ả ể ấ ượ ộ ề ạ ệ
qu caoả
- Mô đun 02: “S n xu t mi n dong theo ph ng pháp ép đùn” có th iả ấ ế ươ ờ
gian h c t p là 100 gi , trong đó có 24 gi lý thuy t, 64 gi th c hành và 12ọ ậ ờ ờ ế ờ ự
gi ki m tra. ờ ể Mô đun này trang b cho ng i h c các ki n th c và k năng nghị ườ ọ ế ứ ỹ ề
đ th c hi n các công vi cể ự ệ ệ : chu n b nhà x ng, trang thi t b cho s n xu t;ẩ ị ưở ế ị ả ấ
chu n b tinh b t dong; ép t o s i và ph i khô s i mi n đ t ch t l ng vàẩ ị ộ ạ ợ ơ ợ ế ạ ấ ượ
hi u qu caoệ ả
- Mô đun 03: “S n xu t mi n dong theo ph ng pháp tráng c t” có th iả ấ ế ươ ắ ờ
gian h c t p là 120 gi , trong đó có 24 gi lý thuy t, 84 gi th c hành và 12ọ ậ ờ ờ ế ờ ự
gi ki m tra. ờ ể Mô đun này trang b cho ng i h c các ki n th c và k năng nghị ườ ọ ế ứ ỹ ề

5
đ th c hi n các công vi cể ự ệ ệ : chu n b nhà x ng, trang thi t b cho s n xu tẩ ị ưở ế ị ả ấ
x lý b t ch , chu n b b t gi ng; hoà d ch b t tráng; tráng bánh; ph i bánh;ử ộ ủ ẩ ị ộ ố ị ộ ơ
c t (pha) bánh; bánh; c t t o s i và ph i khô s i mi n đ t ch t l ng vàắ ủ ắ ạ ợ ơ ợ ế ạ ấ ượ
hi u qu caoệ ả
- Mô đun 04: “Hoàn thi n s n ph m mi n dong” có th i gian h c t p làệ ả ẩ ế ờ ọ ậ
64 gi , trong đó có 12 gi lý thuy t, 44 gi th c hành và 8 gi ki m tra. ờ ờ ế ờ ự ờ ể Mô
đun này trang b cho ng i h c các ki n th c và k năng ngh đ th c hi n cácị ườ ọ ế ứ ỹ ề ể ự ệ
công vi cệ: chu n b nhãn, bao bì; chu n b mi n khô; bó và bao gói; b o qu nẩ ị ẩ ị ế ả ả
và ki m tra ch t l ng mi n dong thành ph m đ t hi u qu caoể ấ ượ ế ẩ ạ ệ ả
- Mô đun 05: “Tiêu th s n ph m tinh b t dong và mi n dong” ụ ả ẩ ộ ế có th iờ
gian h c t p là 48 gi , trong đó có 12 gi lý thuy t, 28 gi th c hành và 8 giọ ậ ờ ờ ế ờ ự ờ
ki m tra. ểMô đun này trang b cho ng i h c các ki n th c và k năng ngh đị ườ ọ ế ứ ỹ ề ể
th c hi n các công vi cự ệ ệ : tìm hi u th tr ng; gi i thi u s n ph m; c tínhể ị ườ ớ ệ ả ẩ ướ
giá thành s n xu t; tho thu n mua bán s n ph m tinh b t dong ri ng vàả ấ ả ậ ả ẩ ộ ề
mi n dong. ế
Đánh giá k t qu h c t p c a ng i h c trong toàn khóa h c bao g m:ế ả ọ ậ ủ ườ ọ ọ ồ
ki m tra trong quá trình h c t pể ọ ậ và ki m tra k t thúc khoá h c th c hi nể ế ọ ự ệ theo
“Quy ch thi, ki m tra và công nh n t t nghi p trong d y ngh h chínhế ể ậ ố ệ ạ ề ệ
quy”, ban hành kèm theo Quy t đ nh s 14/2007/QĐ-BLĐTBXH, ngày 24ế ị ố
tháng 5 năm 2007 c a B tr ng B Lao đ ng – Th ng binh và Xã h i.ủ ộ ưở ộ ộ ươ ộ
2. H ng d n ki m tra k t thúc khoá h c ướ ẫ ể ế ọ
TT N i dung ki m tra ộ ể Hình th c ki m traứ ể Th i gian ki m traờ ể
Ki n th c, k năng nghế ứ ỹ ề
1 Lý thuy t nghế ề Vân đap/Tr c nghi m% % ắ ệ Không quá 60 phút
2 K năng nghỹ ề Bài th c hành k năngự ỹ
nghềKhông quá 8 giờ
3. Các chú ý khác:
Nên t ch c l p h c t i đ a ph ng, c s s n xu t vào th i đi m mùaổ ứ ớ ọ ạ ị ươ ơ ở ả ấ ờ ể
v . MĐ 01: “S n xu t tinh b t dong ri ng” vào kho ng t tháng 10 đ n thángụ ả ấ ộ ề ả ừ ế
12 âm l ch hàng năm, MĐ 02: “S n xu t mi n dong theo ph ng phát trángị ả ấ ế ươ
c t” và MĐ 03: “S n xu t mi n dong theo ph ng pháp ép đùn” có th gi ngắ ả ấ ế ươ ể ả
d y vào b t kỳ th i đi m nào trong năm. Tuy nhiên, vào 3 tháng cu i năm làạ ấ ờ ể ố
mùa v s n xu t tinh b t dong ri ng và s n xu t mi n dong ph c v t t nênụ ả ấ ộ ề ả ấ ế ụ ụ ế
th ng s n xu t v i s n l ng l n.ườ ả ấ ớ ả ượ ớ
Ch ng trình xây d ng trong th i gian 3 tháng nh ng trong th c t th iươ ự ờ ư ự ế ờ
gian h c t p nên b trí theo th i gian c a qui trình s n xu t và ọ ậ ố ờ ủ ả ấ phù h p v iợ ớ

