Ch ng XIIươ
N i đ t và ch ng sét
12.1 Ki ni m v n i đ t:
Đòng đi n đi qua c th con ng i gây nên nh ng tác h i nguy ơ ườ
hi m: gây b ng; gi t; tr ng h p n ng có th y ch t ng i. ườ ế ườ
V tr s , dòng đi n t 10 mA tr lên là nguy hi m và t 50 mA tr
lên th ng d n đ n tai n n ch t ng i. Đi n tr c th cong ng i thay đ iườ ế ế ườ ơ ườ
trong gi i h n r t r ng, ph thu c vào tình tr ng c a da, di n tích ti p xúc ế
v i đi n c c, v trí đi n c c đ t vào ng i, th i gian dòng đi n ch y qua, ườ
đi n áp gi a các đi n c c và nhi u y u t khác. Khi đi n tr c a ng i nh ế ườ
(kho ng 800
÷
1000
) ch c n 1 đi n áp 40
÷
50 V cũng đ gây nguy
hi m cho tính m ng con ng i. ườ
Ng i b tai n n v đi n tr c h t là do ch m ph i nh ng ph n tườ ướ ế
mang đi n, bình th ng có đi n áp. Đ ngăn ng a hi n t ng này, c n đ t ườ ượ
nh ng o đ c bi t ngăn ch con ng i v i c b ph n mang đi n đó. ườ
Xong ng i b tai n n v đi n cũng th là do ch m ph i các b ph nườ
c a TB đi n bình th ng không mang đi n nh ng l i đi n áp khi cách ươ ư
đi n b h ng (nh s ch đi n, v ĐC đi n, các g thép đ t thi t b ư ế
đi n .v…). Trong tr ng h p này, đ đ m b o an toàn, th th c hi n ườ
b ng cách n i đ t t t c nh ng b ph n bình th ng không mang đi n, ườ
nh ng khi cách đi n h n có th đi n áp.ư
Khi có n i đ t, qua ch c h đi n ch c th ng và thi t b n i đ t s ế
ng đi n ng n m ch m t pha v i đ t đi n áp đ i v i đ t c a v
thi t b b ng:ế
Uđ = Iđ . Rđ
Trong đó: Iđ - dòng đi n 1 pha ch m đ t.
Rđ - đi n tr n i đ t c a trang TB n i đ t
Tr ng h p ng i ch m ph i TB. đi n áp, dòng đi n qua ng i xácườ ườ ườ
đ nh theo bi u th c:
ng
d
d
ng
R
R
I
I=
B i Rđ << Rng nên Ing << Iđ . Tuy nhiên n u Iếđ khá l n thì dòng qua ng i ườ
v n là nguy hi m:
d
ng
d
ng I
R
R
I.=
( 2 )
T (2) nh n th y r ng n u th c hi n n i đ t đ có R ế đ đ nh
th
đ m bào cho dòng Ing qua ng i không nguy hi m n a.ườ
Khái ni m v đi n tr đ t::
Trang b n i đ t bao g m đi n c c n i đ t và các dây d n n i các
đi n c c tr c ti p d i đ t. Ngoài ra dây d n n i gi a các b ph n c n n i ế ướ
v i h th ng n i đ t (g m đi n c c + thanh d n n i đ t trong đ t).
Khi dòng ng n m ch xu t hi n do cách đi n c a TB. b h ng.
Dòng ng n m ch I N s qua v TB. theo dây n i đ t xu ng đi n c c
ch y t n vào trong đ t (HV). Trên HV ta th t đ ng cong phân b ườ đi n th ế
trên m t đ t. m t đ t t i ch đ t đi n c c ( đi m 0) đi n th cao nh t ế
(
ϕ
đ )
ng xa đi n c c đi n th càng gi m d n t i đi m a & a’ cách ế
kho ng 15
÷
20 m thì đi n th nh t i m c không đáng k đ c coi ế ượ
b ng không.
ĐN: Đi n tr n i đ tđi n tr c a kh i đ t n m gi a đi n c c và m t
có đi n th b ng không”. ế
N u b qua đi n tr nh c a dây d n n i và đi n c c thì đi n tr đ t đ cế ượ
xác đ nh theo bi u th c:
d
d
dI
U
R=
Trong đó:
Ud - đi n áp c a trang b n i đ t.
Id - dòng ng n m ch (dòng đi n trong đ t).
Khái ni m v đi n áp ti p xúc: ế
N u tay ng i ti p xúc v i v TB. (b h ng cách đi n) thì đi n ápế ườ ế
ti p xúc nghĩa là đi n áp gi a tay và cn ng i b ng:ế ườ
1dtx
U
ϕϕ
=
ϕ
d - Đi n th l n nh t t i đi m 0. ế
ϕ
1 - Đi n th t i ch ng i đ ng. ế ườ
Khái ni m v đi n áp b c: ướ
Khi ng i đ n g n thi t b h ng cách đi n thì đi n áp gi a 2 chânườ ế ế
(gi thi t 2 chân không cùng 1 đi m) s 2 đi n th khác nhau ế ế
t o
thành đi n áp g i là đi n áp b c. ướ
ĐC Uđ
Rđ
17
÷
20 m
ϕ
2
17
÷
20 m
0a’
a
Utx
ϕ
đ
ϕ
1
Uđ
21b
U
ϕϕ
=
Đ tăng an toàn, tránh Utx và Ub l n nguy hi m đ n con ng i, ng i ta s ế ườ ườ
dùng các hình th c n i đ t ph c t p v i s b trí thích h p c đi n c c
trên di n tích đ t thi t b đi n và m ch vòng xung quanh TB. (HV). ế
Th c hi n n i đ t m ng h áp:
Trong m ng 4 dây 380/220 V đi m trung tính tr c ti p n i đ t thì v ế
TB. th đ c n i trung tính (trung tính đã đ c n i đ t). Ph ng án ượ ượ ươ
ch đ c phép ng n u t t c các ph t i đ u TB. ba pha ượ ế
U0 = 0.
(t c l i không nhi u thi t b 1 pha). Tuy v y không ph i lúc nào cũng ướ ế
an toàn vì n u m t trung tính t tram các TB. v n th làm vi c bìnhế
th ng (PA này ch u đi m là r d th c hi n). Khi yêu c u cao v anườ ư
toàn ng i ta s d ng h thông n i đ t riêng cho c TB, ho c h th ngườ
n i đ t l p l i (t c y trung tính ngoài vi c n i đ t tr m r i l i c n
ph i n i đ t thêm c phân x ng ho c t i thi t b ). ưở ế
Yêu c u n i đát trong PX; các tr m bi n áp; PP: ế
T t c các đ máy, v y đi n, các b truy n đ ng c a TB. đi n, khung ế
s t, b ng phân ph i, b ng đi u khi n, các k t c u kim lo i c a thi t b ế ế
phân ph i trong nhà và ngoài tr i, hàng rào kim lo i ngăn cách ph n mang
đi n, v đ u cáp, các TB. ch ng sét, c t s t c a đ ng dây t i đi n, c a ườ
s t các tr m BA, tr m PX .v.v…
Không yêu c u n i đ t: :
Đ i v i các TB. xoay chi u đi n áp
280 V ho c m t chi u
440 V n uế
các TB. này đ t trong nhà và n i khô ráo. ơ
Các thi t b đi n áp 127 V xoay chi u 110 V m t chi u đ tế
trong nhà không c n ph i n i đ t. Tr tr ng h p nh ng n i có kh năng ườ ơ
đ n ho c cháy.
12.2 Cách th c hi n và tính toán trang b n i đ t:
1) Khái ni m chung: trong th c t th ng t n t i 2 hình th c n i đ t là n i ế ườ
đ t nhân t o và n i đ t t nhiên.
N i đ t t nhiên: hình th c n i đ t t n d ng các ng trình ng m hi n
có, nh các ng d n b ng kim lo i (tr các ng d n nhiên li u l ng khíư
d cháy) đ t trong đ t. Các k t c u b ng kim lo i c a nhà, các công trình ế
xây d ng n i v i đ t, các v cáp b c kim lo i c a p đ t trong đ t
.v.v
Khi xây d ng trang b n i đ t tr c h t ph i s d ng các v t n i ướ ế
đ t t nhiên s n, đi n tr n i đ t c a các v t t nhiên c đ nh b ng
cách đo t i ch ho c l y theo tài li u th c t . ế
N i đ t nhân t o: th ng đ c th c hi n b ng các c c thép (d ng ng,ườ ượ
d ng thanh, ho c thép góc) dài t 2
÷
3 m đ c chôn sâu d i đ t.ượ ướ
Thông th ng các đi n c c n i đ t đ c đóng sâu xu ng đ t sao cho đ uườ ượ
trên c a chúng cách m t đ t kho ng 0,5
÷
0,7 m. Nh v y s gi m đ c ượ
s thay đ i đi n tr n i đ t theo th i ti t. ế
Các đi n c c n i đ t hay các c c đ c n i v i nhau b ng ch ượ
hàn v i các thanh thép n i (d ng d t ho c tròn) đ t đ sâu 0,5 – 0,7 m.
Khi không đi u ki n đóng đi n c c xu ng sâu (Ví d c
vùng đ t đá…) ng i ta dùng các thanh thép d t ho c tròn đ t n m ngang ườ
đ sâu 0,7 – 1,5 m.
Đ ch ng ăn n các ôngd thép đ t trong đ t ph i b d y
không nh h n 3,5 mm. Các thanh thép d t, thép góc không đ c nh h n ơ ượ ơ
4 mm. Ti t di n nh nh t cho phép theo ĐK này là 48 mmế 2 .
Dây n i đ t c n có ti t di n tho n đ b c khí, n đ nh nhi t ế ơ
ch u đ c dòng cho phép lâu i, không đ c phép h n 1/3 ti t ượ ượ ơ ế
di n c a dây d n các pha. Thông th ng ng i ta hay dùng thép ti t di n ườ ườ ế
120 mm2 , dây nhôm 35 mm2 ; dây đ ng 25 mm2 .
Đi n tr c a trang b n i đ t không đ c l n h n tr s qui đ nh ượ ơ
trong qui ph m.
Đ i v i m ng U dm
110 kV:
m ng trung tính tr c ti p n i đ t ho c ế
n i đ t qua 1 đi n tr nh . Khi x y ra ngm. b o v r le t ng ng s tác ơ ươ
đ ng c t b ph n h h ng c a TB. Vì v y s xu t hi n đi n th trên trang ư ế
b n i đ t khi ngm. ch m đ t có tính ch t t m th i. Vì xác xu t s y ra ngm.
ch m đ t đ ng th i v i vi c ng i ti p xúc v i v thi t b đi n áp U ườ ế ế đ =
Iđ. Rd r t nh nên qui ph m không qui đ nh đi n áp cho phép l n nh t
ch đòi h i b t kỳ th i gian nào trong năm, đi n tr c a trang b n i
đ t cũng ph i tho mãn
50Rd,
Khi ng đi n ch m đ t l n, đi n áp đ i v i trang b n i đ t m c ch
trong th i gian ng n có th đ t tr s r t l n. Ví d khi I d = 3000 A mà Rd =
0,5
thì U = 1500 V. v y đ nâng cao an toàn cho ng i ph c v c n ườ
ph i t đ ng c t ngm. v i th i gian nh nh t, đ ng th i đ m b o tr s
đi n áp ti p xúc đi n áp b c nh nh t th . C n th c hi n n i đ t ế ướ
theo m ch vòng dùng các bi n pháp b o v ph c v cho ng i v n ườ
hành nh ng cách đi n và gh cách đi n.ư ế
Trong l i dòng ch m đ t l n bu c ph i n i đ t nhân t oướ
trong m i tr ng h p không ph thu c vào n i đ t t nhiên, đ ng th i đi n ườ
tr n i đ t nhân t o không đu c l n h n 1 ơ
.
V i l i trung áp U ướ dm > 1000V: l i dòng ch m đ t bé, t c m ng ướ
đi m trung tính không n i đ t, ho c n i đ t qua cu n dây d p h quang
th ng b o v r le không tác đ ng c t b ph n c a TB. ch m đ t 1ườ ơ
pha.v y ch m đ t 1 pha th kéo dài U d trên thi t b ch m đ t cũngế
t n t i lâu h n ơ
làm tăng xác xu t ng i ti t xúc v i nh ng ph n t c a ườ ế
Utx Ub
TB. phân ph i
2
÷
3 m
TB. đó. Vì v y qui ph m qui đ nh r ng đi n tr c a trang b n i đ t t i m i
th i đi m b t kỳ trong năm không đ c v t quá qui đ nh. ượ ượ
Khi dùng trang b n i đ t chung c l i trênd i 1000 V thì: ướ ướ
d
dI
125
R
(4)
Khi dùng riêng (ch dùng cho TB. >1000 V) thì:
d
dI
250
R
(5)
Trong đó 125 250 là đi n áp cho phép l n nh t c a trang b n i đ t.
Id - Dòng ch m đ t 1 pha l n nh t.
+ Trong c hai tr ng h p, đi n tr n i đ t không đ c v t quá 10 ươ ượ ượ
.
Rd
10
L i Uướ dm < 1000 V: đi n tr n i đ t t i m i th i đi m trong năm không v t ượ
quá 4
(riêng TB. nh khi t ng công su t c a máy phát và tr m BA không
v t quá 100 kVA, cho phép Rượ d đ n 10 ế
).
+ N i đ t l p l i c a dây trung tính trong m ng 380/220 V ph i có R d< 10
+ N u t i đi m nào đó nhi u TB. phân ph i v i đi n áp khác nhau đ tế
trên cùng khu đ t, n u th c hi n n i đ t chung. Thì đi n tr n i đ t ph i ế
tho mãn yêu c u c a trang b n i đ t nào đ i h i có R d nh nh t.
Đ i v i đ ng dây trên không: ườ
Udm
35 kV c n n i đ t t t c các c t bê tông, c t thép.
Udm 3
÷
20 kV – ch c n n i đ t các c t g n n i dân c . ơ ư
C n ph i n i đ t cho t t c các c t bê tông, c t thép, c t g c a t t c các
lo i đ ng dây m i c p đi n áp khi trên c t đó đ t b o v ch ng sét ườ
hay dây ch ng sét. Đi n tr n i đ t cho phép c a c t ph thu c vào đi n
tr su t c a đ t l y 10
÷
30
.
+ Trên các đ ng y 3 pha 4 dây, đi n áp 380/220 V đi m trung tínhườ
tr c ti p n i đ t các c t s t c a c t tông c n ph i đ c n i v i ế ượ
dây trung tính.
+ M ng Udm < 1000 V dây trung tính cách đ t, c t s t, tông c t thép
c n có đi n tr n i đ t không quá 50
.
2) Tính toán h th ng n i đ t: :
a) Đi n tr n i đ t c a c c và thanh n i:
Ph thu c vào hình d ng, kích th cđ chôn sâu trong đ t đi n tr ướ
xu t c a đ t t i n i th c hi n n i đ t. Các công th c tính toán và cách l p ơ
đ t cho trong b ng d i đây. ướ
b) Tính toán h th ng n i đ t::
H th ng n i đ t th ng bao g m m t s đi n c c n i song song v i nhauườ
m t kho ng t ng đ i nh ( ươ do không gian kinh t ). v y khi ế
dòng ng n m ch ch m đ t, th tích đ t t n dòng t m i c c gi m đi
do
đó làm tăng đi n tr n i đ t c a m i c c.
NH v y, n u n i đ t g m n đi n c c (c c) thì đi n tr n i đ t c a toànư ế
h th ng (không k đ n thanh n i ngang) không ph i là R ế c c/n mà là:
B ng công th c xác đ nh đi n tr t n dòng c a các đi n c c khác nhau
B ng 12-1
Ki u n i đ t Cách đ t
đi n c c Công th cChú
thích
Chôn th ng
đ ng, làm băng
thép tròn, đ u
trên ti p xúc v iế
m t đ t.
l > d
Chôn th ng
đ ng, làm b ng
thép tròn, đ u
trên n m sâu
cách m t đ t
m t kho ng.
)
lt4
lt4
ln
2
1
d
l2
(ln
l.2
R
ttd
dc
+
+=
π
ρ
l > d
Chôn n m
ngang, làm
b ng thép d t,
dài, n m sâu
cách m t đ t
m t kho ng.
b – chi u r ng
c a thanh d t,
n u đi n c cế
tròn có đ ngườ
kính d thì b=2d
t.b
l2
ln
l.2
R
2
ttng
dc
π
ρ
=
5,2
t2
l
T m th ng
đ ng, sâu cách
m t đ t m t
kho ng
a, b kích th cướ
c a t m.
b.a
25,0R
ttd
dc
ρ
=
Vành xuy n,ế
làm t thép d t,
đ t n m ngang,
sâu cách m t
đ t m t
kho ng.
b – chi u r ng
bt
D8
ln
D2
R
2
2
ttng
ng
π
ρ
=
t<D/2
N u đi nế
c c tròn
đ ngườ
kính d thì
b=2d
l
d
l
d
t
b
l
t
b
a
b
D
t
c a c c.
(6)
η
.n
R
Rcäc
d=
Trong đó:
η
- h s s d ng đi n c c n i đ t. H s y s gi m đi khi s c c
trong cùng m t không gian tăng lên (t c khi kho ng cách gi a các c c
gi m), ngoài ra n ph thu c hình d ng các lo i n i đ t (ki u n i m ch
vòng, ki u n i th ng). Tr s
η
th ng đ c cho tr c, ho c tra theo đ ngườ ượ ướ ườ
cong theo s c c, kho ng cách gi a các c c, lo i m ch n i đ t ..v.v…
c) Đi n tr su t c a đ t:: ph thu c o thành ph n, m t đ , đ m
nhi t đ c a đ t. ch có th xác đ nh chính xác b ng đo l ng. Các tr ườ
s g n đúng c a đi n tr su t c a đ t (khi đ m b ng 10 – 20 % v kh i
l ng) tính b ng ượ
cm.
Ví d : t 7.104
cm.
t l n đ t 3.10 4
cm.
Đ t sét 0,6.104
cm.
Đ t v n 0,4.10 ườ 4
cm.
Đ t đen 2.104
cm.
Đi n tr su t c a đ t không ph i c đ nh trong c năm mà thay đ i do nh
h ng c a s thay đ i đ m và nhi t đ c a đ t, do đó đi n tr c a trangưở
b n i đ t cũng thay đ i. v y trong tính toán n i đ t ph i dùng đi n tr
su t tính toán là tr s l n nh t trong năm.
ρ
tt = Kmax .
ρ
(7)
Trong đó: Kmax h s tăng cao, ph thu c đi u ki n khí h u n i xây ơ
d ng trang b n i đ t.
Đ i v i c ng thanh thép c dài 2 3 m khi chôn sâu đ u trên
cách m t đ t 0,5 – 0,8 m thì h s K max = 1,2 – 2. Còn khi đ t n m ngang
cách m t đ t 0,8 m thì h s K max = 1,5 – 7. Tóm l i trình t tính toán n i
đât nh sau:ư
Trình t tính toán:
B c 1:ướ Xác đ nh đi n tr c n thi t c a trang b n i đ t (c a h th ng n i ế
đ t) theo tiêu chu n (cách thông th ng ho c theo I ườ Nmax). Rd
B c 2:ướ Xác đ nh đi n tr n i đ t c a HT n i đ t t nhiên có s n R tn .
B c 3:ướ N u Rếtn < Rd nh đã nói ph n trên, v i l i trung áp dòngư ướ
ch m đ t nh l i h áp ướ
không c n ph i đ t n i đ t nhân t o. Còn
l i đi n áp cao U ướ
110 kV có dòng ch m đ t l n (ho c ngay c l i ướ
trung áp khi dòng ch m đ t l n, t c l i dài) ướ
lúc đó v n nh t thi t ế
ph i đ t n i đ t nhân t o v i đi n tr không l n h n 1 ơ
.
N u Rếtn > Rd t ph i c đình đi n tr c a n i đ t nhân t o theo ng
th c sau: T (HV.) ta có:
tnntd R
1
R
1
R
1+=
tnnt
tnnt
dRR
R.R
R+
=
Rd .Rnt + Rd .Rtn = Rnt.Rtn
Rnt (Rd - Rtn) = Rd.Rnt
(8)
dtn
tnd
nt RR
R.R
R
=
B c 4:ướ T tr s R nt (8) ta s tính ra s đi n c c c n thi t, c n b trí các ế
đi n c c đ sao cho gi m U tx Ub . Đ tính đ c s đi n c c c n thi t ượ ế
tr c tiên ta ch n m t lo i đi n c c th ng dùng (thép góc ho c thép tròn)ướ ườ
Tra b ng ho c tính R c c theo các công th c cho trong B ng 12-1. Trong
kh u này c n có
ρ
tt ; kích th c b trí, đ sâu chôn c c .v.vNh ng đi uướ
này ph thu c c v o không gian có th đ c phép s d ng, ho cth ượ
cho phép thi công d dàng.
B c 5:ướ S b c đ nh s đi n c c c n thi t c a HT.ơ ế
(9)
sdcnt
coc
K.R
R
n=
Chú ý: s c c trong h th ng n i đ t không đ c phép nh h n 2 ượ ơ
gi m đi n áp b c). ướ
Ksdc H s s d ng c c, tham s này ph thu c vào s l ng c c, ượ
kho ng cách c c, lo i HT (m ch vòng hay tia)
th s b tra b ng ơ
theo các kích th c d ki n. Kướ ế sdc = f ( n, kho ng cách, lo i HT).
t m xác
đ nh.
Rtn Rnt
t ng đ ngươ ươ
Rđ
HV.
B c 6:ướ Khi c n xét đ n đi n tr n i đ t c a các thanh n i n m ngang. S ế ơ
b c l ng chi u dài (chu vi m h ng th cho phép l p đ t HT n i ướ ượ
đ t). Vi c tính R t (đi n tr c a thanh n i) theo công th c (tra b ng); Sau đó
đi n tr c a toàn b thanh n i s đ c tính theo công th c sau: ượ
t
t
'
t
R
R
η
=
Trong đó:
Rt – Tính theo công th c tra b ng.
η
t – H s s d ng thanh n i ngang.
B c 7:ướ Tính chính xác đi n tr c n thi t c a c c c (đi n c c) th ng ế
đ ng cót t i đi n tr c a thanh n i n m ngang.
'
t
cäc
nt R
1
R
1
R+=
nt
'
t
'
tnt
coc RR
R.R
R
=
(11)
B c 8:ướ Tính chính xác s c c th ng đ ng có xét t i nh h ng c a thanh ưở
n m ngangh s s d ng c c.
=R.K
R
n
sdc
coc
(12)
d : Tính toán trang b n i đ t tr m phân ph i 10 kV. Dòng đi n đi n
dung ch m đ t 1 pha c a m ng 10 kV b ng 25 A. B o v ch ng ch m đ t
1 pha c a m ng 10 kV tác đ ng phát tín hi u. Trong tr m có đ t máy bi n ế
áp gi m áp 10/0,38; 0,22 kV phía h áp có trung tính tr c ti p n i đ t. ế
-Đ t thu c lo i đ t sét, có
ρ
= 0,6 . 104
cm.
-Gi thi t xây d ng n i đ t hình m ch vòng b ng thanh thép góc, ế
chu vi m ch vòng 80 m. Kng có n i đ t t nhiên.
Gi i: Đi n tr trang b n i đ t xác đ nh theo công th c:
5
25
125
Rd==
Đ n i đ t đi m trung tính c a các máy bi n áp phía 380/220 V ph i có ế
trang b n i đ t v i đi n tr R = 4
Nh v y đi n tr n i đ t chung c aư
tr m không đ c l n h n 4 ượ ơ
.
N i đ t đ c làm b ng thanh thép góc L50x50x5 dài 2,5 m v i đ chôn sâu ượ
0,7 m. Các thanh thép góc đ c n i v i nhau b ng thanh thép d t 20x4ượ
mm, Không tính đ n đi n tr n i đ t c a các thanh n i.ế
Gi thi t h s tăng đi n tr su t c a đ t khi th c hi n n i đ t b ng các ế
thanh thép góc l y Kmax = 2.
+ Tính đi n tr su t tính toán c a đ t:
ρ
tt = kmax .
ρ
= 2x0,6. 104 = 1,2 . 104
cm
+ Đi n tr c a m t thanh thép góc theo công th c (7).
Rc c = 0,00318.
ρ
tt = 38,16
+ S c c (thép góc) c n thi t cho TH n i đ t. ế
15
65,0x4
38
.R
R
n
d
coc ===
η
H s s d ng
η
= 0,65 tìm đ c theo đ ng cong cho s n (l y v i t sượ ườ
a/l = 2. T s gi a kho ng cách gi a các c c chi u dài c c). T c ta
gi thi t kho ng cách gi a các c c a = 5 m. Kho ng cách gi a các c c ế
là a = 80/15 = 53 m
g n đúng v i đi u đã gi thi t. ế
12.3 Qđi n áp thi n nhiên đ c tính c a sét: ế
Sét s phóng đi n trong khí quy n gi a các đám mây và đ t
hay gi a c đám mây mang đi n tích khác d u. Tr c khi s phóng ướ
đi n c a t đã s phân chia tích lu r t m nh c đi n tích trong
các đám mây giông do tác d ng c a các lu ng không khí nóng th i b c lên
h i n c ng ng t trong các đám mây r t nh li t. Câc đám yơ ướ ư
mang đi n tích là do k t qu c a s phân tích các đi n tích trái d u và s ế
t p trung chúng trong các ph n khác nhau c a đám mây.
Ph n d i c a đám mây giông th ng tích đi n tích âm, nó cùng ướ ườ
v i m t đ t hình thành m t t đi n “mây-đ t”. phía trên c a đám mây
th ng tích lu c đi n tích d ng. C ng đ đi n tr ng c a t đi nườ ươ ườ ườ
y-đ t tăng d n lên n u t i ch nào đó c ng đ đ t đ n tr s t i ế ườ ế
h n 25
÷
30 kV/cm thì không khí b ion hoá, t c b t đ u tr thành d n
đi n và s phóng đi n b t đ u phát tri n d i đ t. ướ
Phóng đi n c a sét chia làm 3 giai đo n:
+ Phóng đi n gi a đám mây và đ t đ c b t đ u b ng s xu t hi n m tượ
dòng sáng phát tri n xu ng đ t chuy n đ ng t ng đ t v i t c đ 100
÷
1000 km/s. Dòng y mang ph n l n đi n tích c a đám mây, t o nên
đ u c c nó m t th r t cao “hàng trăm tri u vôn”, giai đo n này ế