CHUYÊN Đ
V B I TH NG, H TR VÀ TÁI ĐNH C ƯỜ Ư
KHI NHÀ N C THU H I ĐTƯỚ
~ ~ ~ o0o ~ ~ ~
I. B I TH NG V ĐT, CHI PHÍ ĐU T VÀO ĐT CÒN L I ƯỜ Ư
1. Nguyên t c b i th ng v đt ườ
- Ng i s d ng đt khi Nhà n c thu h i đt n u có đ đi u ki nườ ướ ế
đc b i th ng ượ ườ v đt ( Đi u 75 c a Lu t) thì đc b i th ngượ ườ .
- Vi c b i th ng đc th c hi n b ng ườ ượ vi c giao đt có cùng m c
đích s d ng v i lo i đt thu h i , n u không có đt đ b i th ng thì đcế ườ ượ
b i th ng b ng ti n theo giá đt ườ c th c a lo i đt thu h i do y ban
nhân dân c p t nh quy t ế đnh t i th i đi m quy t đnh thu h i đt. ế
- Vi c b i th ng khi Nhà n c thu h i đt ph i b o đm dân ch , ườ ướ
khách quan, công b ng, công khai, k p th i và đúng quy đnh c a pháp lu t.
2. Đi u ki n đc b i th ng v đt ượ ườ
- H gia đình, cá nhân đang s d ng đt không ph i là đt thuê tr ti n
thuê đt hàng năm, có Gi y ch ng nh n ho c có đ đi u ki n đ đc c p ượ
Gi y ch ng nh n
- Ng i Vi t Nam đnh c n c ngoài thu c đi t ng đc s h uườ ư ướ ượ ư
nhà g n li n v i quy n s d ng đt t i Vi t Nam mà có Gi y ch ng
nh n ho c có đ đi u ki n đc c p Gi y ch ng nh n. ượ
- C ng đng dân c , c s tôn giáo, tín ng ng đang s d ng đt ma ư ơ ưỡ
không ph i là đt do Nhà n c giao, cho thuê và có Gi y ch ng nh n ho c ướ
có đ đi u ki n đ đc c p Gi y ch ng nh n ượ
- Ng i Vi t Nam đnh c n c ngoài đc Nhà n c giao đt cóườ ư ướ ượ ướ
thu ti n s d ng đt, cho thuê đt tr ti n thuê đt m t l n cho c th i gian
thuê; nh n chuy n nh ng quy n s d ng đt trong khu công nghi p, c m ượ
công nghi p, khu ch xu t, khu công ngh cao, khu kinh t , có Gi y ch ng ế ế
nh n ho c có đ đi u ki n đc c p Gi y ch ng nh n ượ
- T ch c đc Nhà n c giao đt có thu ti n s d ng đt, cho thuê ượ ướ
đt tr ti n thuê đt m t l n cho c th i gian thuê; nh n th a k quy n s ế
d ng đt, nh n chuy n nh ng quy n s d ng đt mà ti n s d ng đt đã ượ
n p, ti n nh n chuy n nh ng đã tr không có ngu n g c t ngân sách nhà ượ
n c, có Gi y ch ng nh n ho c có đ đi u ki n đc c p Gi y ch ngướ ượ
nh n quy n
- T ch c n c ngoài có ch c năng ngo i giao đc Nhà n c cho ướ ượ ướ
thuê đt tr ti n thuê đt m t l n cho c th i gian thuê và có Gi y ch ng
nh n ho c có đ đi u ki n c p Gi y ch ng nh n.
- T ch c kinh t , ng i Vi t Nam đnh c n c ngoài, doanh ế ườ ư ướ
nghi p có v n đu t n c ngoài đc Nhà n c giao đt có thu ti n s ư ướ ượ ư
d ng đt đ th c hi n d án đu t xây d ng nhà đ bán ho c đ bán k t ư ế
h p cho thuê; cho thuê đt tr ti n thuê đt m t l n cho c th i gian thuê, có
Gi y ch ng nh n ho c có đ đi u ki n c p Gi y ch ng nh n.
3. Tr ng h p Nhà n c thu h i đt không đc b i th ng v đtườ ướ ượ ườ
- Đt đc Nhà n c giao không thu ti n s d ng đt ư ướ , tr tr ng h p ườ
đt nông nghi p đc Nhà n cượ ư giao cho h gia đình, cá nhân;
- Đt đc Nhà n c giao cho t ch c thu c tr ng h p có thu ti n ượ ướ ườ
s d ng đt nh ng đc mi n ti n s d ng đt; ư ượ
- Đt đc Nhà n c cho thuê tr ti n thuê đt hàng năm; đt thuê tr ư ướ
ti n thuê đt m t l n cho c th i gian thuê nh ng đc mi n ti n thuê đt ư ượ ,
tr tr ng h p h gia đình, cá nhân s d ng đt thuê do th c hi n chính sách ườ
đi v i ng i có công v i cách m ng ườ ;
- Đt nông nghi p thu c qu đt công ích c a xã, ph ng, th tr n; ườ
- Đt nh n khoán đ s n xu t nông nghi p, lâm nghi p, nuôi tr ng th y
s n, làm mu i.
- Đt đc Nhà n c giao đ qu n lý; ượ ướ
- Đt thu h i trong các tr ng ườ do vi ph m pháp lu t v đt đai;
- T ch c đc Nhà n c giao đt không thu ti n s d ng đt, đc ượ ướ ượ
Nhà n c giao đt có thu ti n s d ng đt mà ti n s d ng đt có ngu n g cư
t ngân sách nhà n c b gi i th , phá s n, chuy n đi n i khác, gi m ho c ướ ơ
không còn nhu c u s d ng đt; ng i s d ng đt thuê c a Nhà n c tr ti n ườ ướ
thuê đt hàng năm b gi i th , phá s n, chuy n đi n i khác, gi m ho c không ơ
còn nhu c u s d ng đt;
- Cá nhân s d ng đt ch t mà không có ng i th a k ; ế ư ế
- Ng i s d ng đt t nguy n tr l i đt;ườ
- Đt đc Nhà n c giao, cho thuê có th i h n nh ng không đc gia ượ ướ ư ượ
h n;
- Tr ng h p không đ đi u ki n c p Gi y ch ng nh n, tr tr ngườ ườ
2
đt nông nghi p đã s d ng tr c ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà ng i s ướ ườ
d ng đt là h gia đình, cá nhân tr c ti p s n xu t nông nghi p. ế
4. V b i th ng chi phí đu t vào đt còn l i khi Nhà n c thu ườ ư ướ
h i đt
Quy đnh c th th i đi m tính b i th ng chi phí đu t vào đt còn ườ ư
l i là th i đi m có quy t đnh thu h i đt (quy đnh hi n hành là t i th i ế
đi m phát sinh chi phí và đc ghi trong h s , ch ng t ); quy đnh các ượ ơ
kho n chi phí đu t vào đt còn l i và nguyên t c tính chí phí đu t vào ư ư
đt còn ph i phù h p v i giá th tr ng t i th i đi m có quy t đnh thu h i ườ ế
đt.
- Đi t ng đc b i th ng chi phí đu t vào đt còn l i khi Nhà ượ ượ ườ ư
n c thu h i đt:ướ
a) Đt đc Nhà n c giao không thu ti n s d ng đt, tr tr ng ượ ướ ườ
h p đt nông nghi p đc Nhà n c giao cho h gia đình, cá nhân; ượ ướ
b) Đt đc Nhà n c giao cho t ch c thu c tr ng h p có thu ti n ượ ướ ườ
s d ng đt nh ng đc mi n ti n s d ng đt; ư ượ
c) Đt đc Nhà n c cho thuê tr ti n thuê đt hàng năm; đt thuê ượ ướ
tr ti n thuê đt m t l n cho c th i gian thuê nh ng đc mi n ti n thuê ư ượ
đt, tr tr ng h p h gia đình, cá nhân s d ng đt thuê do th c hi n chính ườ
sách đi v i ng i có công v i cách m ng; ườ
d) Đt nông nghi p thu c qu đt công ích c a xã, ph ng, th tr n; ườ
đ) Đt nh n khoán đ s n xu t nông nghi p, lâm nghi p, nuôi tr ng
th y s n, làm mu i.
- Chi phí đu t vào đt còn l i ư là các chi phí mà ng i s d ng đt đãườ
đu t vào đt phù h p v i m c đích s d ng đt mà đn th i đi m c quan ư ế ơ
nhà n c có th m quy n quy t đnh thu h i đt còn ch a thu h i h t. Cácướ ế ư ế
kho n chi phí đu t vào đt còn l i bao g m: ư
a) Chi phí san l p m t b ng;
b) Chi phí c i t o làm tăng đ màu m c a đt, thau chua r a m n,
ch ng xói mòn, xâm th c đi v i đt s d ng vào m c đích s n xu t nông
nghi p;
c) Chi phí gia c kh năng ch u l c ch ng rung, s t lún đt đi v i đt
làm m t b ng s n xu t kinh doanh;
d) Chi phí khác có liên quan đã đu t vào đt phù h p v i m c đích ư
s d ng đt.
3
- Đi u ki n xác đnh chi phí đu t vào đt còn l i: ư
a) Ph i có h s , ch ng t ch ng minh đã đu t vào đt. Tr ng h p ơ ư ườ
các chi phí đu t vào đt còn l i không có h s , ch ng t ch ng minh thì ư ơ
y ban nhân dân c p t nh căn c tình hình th c t t i đa ph ng quy đnh ế ươ
vi c xác đnh chi phí đu t vào đt còn l i; ư
b) Ph i không có ngu n g c t ngân sách nhà n c. ướ
- Chi phí đu t vào đt còn l i đc tính ph i phù h p v i giá th ư ượ
tr ng t i th i đi m có quy t đnh thu h i đt và đc xác đnh theo côngườ ế ượ
th c sau:
P = [(P1 + P2 + P3 + P4) : T1] x T2
Trong đó:
P: Chi phí đu t vào đt còn l i ư ;
P1: Chi phí san l p m t b ng ;
P2: Chi phí c i t o làm tăng đ màu m c a đt, thau chua r a m n,
ch ng xói mòn, xâm th c đi v i đt s d ng vào m c đích s n xu t nông
nghi p;
P3: Chi phí gia c kh năng ch u l c ch ng rung, s t lún đt đi v i
đt làm m t b ng s n xu t kinh doanh ;
P4: Chi phí khác đã đu t vào đt phù h p v i m c đích s d ng đt ư ;
T1: Th i h n s d ng đt ;
T2: Th i h n s d ng đt còn l i.
Đi v i tr ng h p th i đi m đu t vào đt sau th i đi m đc Nhà ườ ư ượ
n c giao đt, cho thuê đt thì th i h n s d ng đt (T1) đc tính t th iướ ượ
đi m đu t vào đt. ư
5. B i th ng ườ v đt , chi phí đu t vào đt còn l i ư Nhà n c thuướ
h i đt nông nghi p c a h gia đình, cá nhân
1. H gia đình, cá nhân đang s d ng đt nông nghi p khi Nhà n c ướ
thu h i đt thì đc b i th ng v đt ư ườ , chi phí đu t vào đt còn l i ư :
a) Di n tích đt nông nghi p đc b i th ng bao g m di n tích trong ượ ườ
h n m c đc giao, h n m c nh n chuy n nh ng quy n s d ng đt và ượ ượ
di n tích đt do đc nh n th a k ; ượ ế
b) Đi v i di n tích đt nông nghi p v t h n m c giao đt thì không ượ
đc b i th ng v đt nh ng đc b i th ng chi phí đu t vào đt cònượ ườ ư ượ ườ ư
l i;
4
* V b i th ng, h tr khi Nhà n c thu h i đt nông nghi p v t ườ ướ ượ
h n m c do nh n chuy n quy n s d ng đt đi v i h gia đình, cá nhân
Căn c vào th i đi m nh n chuy n quy n s d ng đt, ngu n g c và
tình tr ng pháp lý th a đt:
(i) H gia đình, cá nhân đang s d ng đt nông nghi p v t h n m c ượ
nh n chuy n quy n tr c ngày 01/7/2014 do đc th a k , t ng cho, nh n ư ượ ế
chuy n nh ng quy n s d ng đt t ng i khác thì đc b i th ng, h ượ ườ ượ ườ
tr theo di n tích th c t mà Nhà n c thu h i. ế ướ
(ii) H gia đình, cá nhân đang s d ng đt nông nghi p nh ng không ư
có Gi y ch ng nh n ho c không đ đi u ki n đ đc c p Gi y ch ng ượ
nh n thì đc b i th ng đi v i di n tích đt trong h n m c giao đt nông ượ ườ
nghi p. Đi v i ph n di n tích đt nông nghi p v t h n m c thì không ượ
đc b i th ng v đt nh ng đc xem xét h tr khác.ượ ườ ư ượ
(iii) H gia đình, cá nhân đang s d ng đt nông nghi p v t h n m c ượ
nh n chuy n quy n sau ngày 01/7/2014 thì không đc b i th ng v đt ượ ườ
2. Đi v i đt nông nghi p đã s d ng tr c ngày 01 tháng 7 năm ướ
2004 mà ng i s d ng đt là h gia đình, cá nhân tr c ti p s n xu t nôngườ ế
nghi p nh ng không có Gi y ch ng nh n ho c không đ đi u ki n đ đc ư ượ
c p Gi y ch ng nh n thì đc b i th ng đi v i di n tích đt th c t ượ ườ ế
đang s d ng, di n tích đc b i th ng không v t quá h n m c giao đt ượ ườ ượ
nông nghi p.
* Th i h n s d ng đt đ tính b i th ng đi v i đt nông nghi p ườ
do h gia đình, cá nhân đang s d ng đc áp d ng nh đi v i tr ng h p ượ ư ườ
đt đc Nhà n c giao s d ng n đnh lâu dài. ượ ướ
6. B i th ng v đt, chi phí đu t vào đt còn l i khi Nhà n c ườ ư ướ
thu h i đt nông nghi p c a t ch c kinh t , t ch c s nghi p công ế
l p t ch tài chính, c ng đng dân c , c s tôn giáo ư ơ
1. T ch c kinh t đang s d ng đt nông nghi p đc Nhà n c giao ế ượ ướ
đt có thu ti n s d ng đt, cho thuê đt tr ti n thuê đt m t l n cho c
th i gian thuê, nh n chuy n nh ng quy n s d ng đt thì đc b i th ng ượ ượ ườ
v đt; m c b i th ng v đt đc xác đnh theo th i h n s d ng đt còn ườ ượ
l i.
2. T ch c kinh t , t ch c s nghi p công l p t ch tài chính đang ế
s d ng đt nông nghi p đc Nhà n c cho thuê tr ti n thuê đt hàng ượ ướ
năm khi Nhà n c thu h i đt thì không đc b i th ng v đt nh ngướ ượ ườ ư
đc b i th ng chi phí đu t vào đt còn l i n u chi phí này không cóượ ư ư ế
ngu n g c t ngân sách nhà n c. ướ
5