
CHUYÊN ĐỀ
V B I TH NG, H TR VÀ TÁI ĐNH CỀ Ồ ƯỜ Ỗ Ợ Ị Ư
KHI NHÀ N C THU H I ĐTƯỚ Ồ Ấ
~ ~ ~ o0o ~ ~ ~
I. B I TH NG V ĐT, CHI PHÍ ĐU T VÀO ĐT CÒN L IỒ ƯỜ Ề Ấ Ầ Ư Ấ Ạ
1. Nguyên t c b i th ng v đtắ ồ ườ ề ấ
- Ng i s d ng đt khi Nhà n c thu h i đt n u có đ đi u ki nườ ử ụ ấ ướ ồ ấ ế ủ ề ệ
đc b i th ng ượ ồ ườ v đt (ề ấ Đi u 7ề5 c a Lu t)ủ ậ thì đc b i th ngượ ồ ườ .
- Vi c b i th ng đc th c hi n b ngệ ồ ườ ượ ự ệ ằ vi c giao đt có cùng m cệ ấ ụ
đích s d ng v i lo i đt thu h iử ụ ớ ạ ấ ồ , n u không có đt đ b i th ng thì đcế ấ ể ồ ườ ượ
b i th ng b ng ti n theo giá đtồ ườ ằ ề ấ c th ụ ể c a lo i đt thu h i ủ ạ ấ ồ do y banỦ
nhân dân c p t nh quy t ấ ỉ ế đnh t i th i đi m quy t đnh thu h i đt.ị ạ ờ ể ế ị ồ ấ
- Vi c b i th ng khi Nhà n c thu h i đt ph i b o đm dân ch ,ệ ồ ườ ướ ồ ấ ả ả ả ủ
khách quan, công b ng, công khai, k p th i và đúng quy đnh c a pháp lu t.ằ ị ờ ị ủ ậ
2. Đi u ki n đc b i th ng v đtề ệ ượ ồ ườ ề ấ
- H gia đình, cá nhân đang s d ng đt không ph i là đt thuê tr ti nộ ử ụ ấ ả ấ ả ề
thuê đt hàng năm, có Gi y ch ng nh n ho c có đ đi u ki n đ đc c pấ ấ ứ ậ ặ ủ ề ệ ể ượ ấ
Gi y ch ng nh nấ ứ ậ
- Ng i Vi t Nam đnh c n c ngoài thu c đi t ng đc s h uườ ệ ị ư ở ướ ộ ố ượ ượ ở ữ
nhà g n li n v i quy n s d ng đt t i Vi t Nam mà có Gi y ch ngở ắ ề ớ ề ử ụ ấ ở ạ ệ ấ ứ
nh n ho c có đ đi u ki n đc c p Gi y ch ng nh n.ậ ặ ủ ề ệ ượ ấ ấ ứ ậ
- C ng đng dân c , c s tôn giáo, tín ng ng đang s d ng đt maộ ồ ư ơ ở ưỡ ử ụ ấ
không ph i là đt do Nhà n c giao, cho thuê và có Gi y ch ng nh n ho cả ấ ướ ấ ứ ậ ặ
có đ đi u ki n đ đc c p Gi y ch ng nh nủ ề ệ ể ượ ấ ấ ứ ậ
- Ng i Vi t Nam đnh c n c ngoài đc Nhà n c giao đt cóườ ệ ị ư ở ướ ượ ướ ấ
thu ti n s d ng đt, cho thuê đt tr ti n thuê đt m t l n cho c th i gianề ử ụ ấ ấ ả ề ấ ộ ầ ả ờ
thuê; nh n chuy n nh ng quy n s d ng đt trong khu công nghi p, c mậ ể ượ ề ử ụ ấ ệ ụ
công nghi p, khu ch xu t, khu công ngh cao, khu kinh t , có Gi y ch ngệ ế ấ ệ ế ấ ứ
nh n ho c có đ đi u ki n đc c p Gi y ch ng nh nậ ặ ủ ề ệ ượ ấ ấ ứ ậ
- T ch c đc Nhà n c giao đt có thu ti n s d ng đt, cho thuêổ ứ ượ ướ ấ ề ử ụ ấ
đt tr ti n thuê đt m t l n cho c th i gian thuê; nh n th a k quy n sấ ả ề ấ ộ ầ ả ờ ậ ừ ế ề ử
d ng đt, nh n chuy n nh ng quy n s d ng đt mà ti n s d ng đt đãụ ấ ậ ể ượ ề ử ụ ấ ề ử ụ ấ
n p, ti n nh n chuy n nh ng đã tr không có ngu n g c t ngân sách nhàộ ề ậ ể ượ ả ồ ố ừ

n c, có Gi y ch ng nh n ho c có đ đi u ki n đc c p Gi y ch ngướ ấ ứ ậ ặ ủ ề ệ ượ ấ ấ ứ
nh n quy nậ ề
- T ch c n c ngoài có ch c năng ngo i giao đc Nhà n c choổ ứ ướ ứ ạ ượ ướ
thuê đt tr ti n thuê đt m t l n cho c th i gian thuê và có Gi y ch ngấ ả ề ấ ộ ầ ả ờ ấ ứ
nh n ho c có đ đi u ki n c p Gi y ch ng nh n.ậ ặ ủ ề ệ ấ ấ ứ ậ
- T ch c kinh t , ng i Vi t Nam đnh c n c ngoài, doanhổ ứ ế ườ ệ ị ư ở ướ
nghi p có v n đu t n c ngoài đc Nhà n c giao đt có thu ti n sệ ố ầ ư ướ ượ ướ ấ ề ử
d ng đt đ th c hi n d án đu t xây d ng nhà đ bán ho c đ bán k tụ ấ ể ự ệ ự ầ ư ự ở ể ặ ể ế
h p cho thuê; cho thuê đt tr ti n thuê đt m t l n cho c th i gian thuê, cóợ ấ ả ề ấ ộ ầ ả ờ
Gi y ch ng nh n ho c có đ đi u ki n c p Gi y ch ng nh n.ấ ứ ậ ặ ủ ề ệ ấ ấ ứ ậ
3. Tr ng h p Nhà n c thu h i đt không đc b i th ng v đtườ ợ ướ ồ ấ ượ ồ ườ ề ấ
- Đt đc Nhà n c giao không thu ti n s d ng đtấ ượ ướ ề ử ụ ấ , tr tr ng h pừ ườ ợ
đt nông nghi pấ ệ đc Nhà n cượ ướ giao cho h gia đình, cá nhân; ộ
- Đt đc Nhà n c giao cho t ch c thu c tr ng h p có thu ti nấ ượ ướ ổ ứ ộ ườ ợ ề
s d ng đt nh ng đc mi n ti n s d ng đt; ử ụ ấ ư ượ ễ ề ử ụ ấ
- Đt đc Nhà n c cho thuê tr ti n thuê đt hàng năm; đt thuê trấ ượ ướ ả ề ấ ấ ả
ti n thuê đt m t l n cho c th i gian thuê nh ng đc mi n ti n thuê đtề ấ ộ ầ ả ờ ư ượ ễ ề ấ ,
tr tr ng h p h gia đình, cá nhân s d ng đt thuê do th c hi n chính sáchừ ườ ợ ộ ử ụ ấ ự ệ
đi v i ng i có công v i cách m ngố ớ ườ ớ ạ ;
- Đt nông nghi p thu c qu đt công ích c a xã, ph ng, th tr n;ấ ệ ộ ỹ ấ ủ ườ ị ấ
- Đt nh n khoán đ s n xu t nôngấ ậ ể ả ấ nghi p,ệ lâm nghi p, nuôi tr ng th yệ ồ ủ
s n, làm mu i.ả ố
- Đt đc Nhà n c giao đ qu n lý;ấ ượ ướ ể ả
- Đt thu h i trong các tr ng ấ ồ ườ do vi ph m pháp lu t v đt đai;ạ ậ ề ấ
- T ch c đc Nhà n c giao đt không thu ti n s d ng đt, đcổ ứ ượ ướ ấ ề ử ụ ấ ượ
Nhà n c giao đt có thu ti n s d ng đt mà ti n s d ng đt có ngu n g cướ ấ ề ử ụ ấ ề ử ụ ấ ồ ố
t ngân sách nhà n c b gi i th , phá s n, chuy n đi n i khác, gi m ho cừ ướ ị ả ể ả ể ơ ả ặ
không còn nhu c u s d ng đt; ng i s d ng đt thuê c a Nhà n c tr ti nầ ử ụ ấ ườ ử ụ ấ ủ ướ ả ề
thuê đt hàng năm b gi i th , phá s n, chuy n đi n i khác, gi m ho c khôngấ ị ả ể ả ể ơ ả ặ
còn nhu c u s d ng đt;ầ ử ụ ấ
- Cá nhân s d ng đt ch t mà không có ng i th a k ; ử ụ ấ ế ườ ừ ế
- Ng i s d ng đt t nguy n tr l i đt;ườ ử ụ ấ ự ệ ả ạ ấ
- Đt đc Nhà n c giao, cho thuê có th i h n nh ng không đc giaấ ượ ướ ờ ạ ư ượ
h n;ạ
- Tr ng h p không đ đi u ki n c p Gi y ch ng nh n, tr tr ngườ ợ ủ ề ệ ấ ấ ứ ậ ừ ườ
2

đt nông nghi p đã s d ng tr c ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà ng i sấ ệ ử ụ ướ ườ ử
d ng đt là h gia đình, cá nhân tr c ti p s n xu t nông nghi p.ụ ấ ộ ự ế ả ấ ệ
4. V b i th ng chi phí đu t vào đt còn l i khi Nhà n c thuề ồ ườ ầ ư ấ ạ ướ
h i đtồ ấ
Quy đnh c th th i đi m tính b i th ng chi phí đu t vào đt cònị ụ ể ờ ể ồ ườ ầ ư ấ
l i là th i đi m có quy t đnh thu h i đt (quy đnh hi n hành là t i th iạ ờ ể ế ị ồ ấ ị ệ ạ ờ
đi m phát sinh chi phí và đc ghi trong h s , ch ng t ); quy đnh cácể ượ ồ ơ ứ ừ ị
kho n chi phí đu t vào đt còn l i và nguyên t c tính chí phí đu t vàoả ầ ư ấ ạ ắ ầ ư
đt còn ph i phù h p v i giá th tr ng t i th i đi m có quy t đnh thu h iấ ả ợ ớ ị ườ ạ ờ ể ế ị ồ
đt.ấ
- Đi t ng đc b i th ng chi phí đu t vào đt còn l i khi Nhàố ượ ượ ồ ườ ầ ư ấ ạ
n c thu h i đt:ướ ồ ấ
a) Đt đc Nhà n c giao không thu ti n s d ng đt, tr tr ngấ ượ ướ ề ử ụ ấ ừ ườ
h p đt nông nghi p đc Nhà n c giao cho h gia đình, cá nhân;ợ ấ ệ ượ ướ ộ
b) Đt đc Nhà n c giao cho t ch c thu c tr ng h p có thu ti nấ ượ ướ ổ ứ ộ ườ ợ ề
s d ng đt nh ng đc mi n ti n s d ng đt;ử ụ ấ ư ượ ễ ề ử ụ ấ
c) Đt đc Nhà n c cho thuê tr ti n thuê đt hàng năm; đt thuêấ ượ ướ ả ề ấ ấ
tr ti n thuê đt m t l n cho c th i gian thuê nh ng đc mi n ti n thuêả ề ấ ộ ầ ả ờ ư ượ ễ ề
đt, tr tr ng h p h gia đình, cá nhân s d ng đt thuê do th c hi n chínhấ ừ ườ ợ ộ ử ụ ấ ự ệ
sách đi v i ng i có công v i cách m ng;ố ớ ườ ớ ạ
d) Đt nông nghi p thu c qu đt công ích c a xã, ph ng, th tr n;ấ ệ ộ ỹ ấ ủ ườ ị ấ
đ) Đt nh n khoán đ s n xu t nông nghi p, lâm nghi p, nuôi tr ngấ ậ ể ả ấ ệ ệ ồ
th y s n, làm mu i.ủ ả ố
- Chi phí đu t vào đt còn l iầ ư ấ ạ là các chi phí mà ng i s d ng đt đãườ ử ụ ấ
đu t vào đt phù h p v i m c đích s d ng đt mà đn th i đi m c quanầ ư ấ ợ ớ ụ ử ụ ấ ế ờ ể ơ
nhà n c có th m quy n quy t đnh thu h i đt còn ch a thu h i h t. Cácướ ẩ ề ế ị ồ ấ ư ồ ế
kho n chi phí đu t vào đt còn l i bao g m:ả ầ ư ấ ạ ồ
a) Chi phí san l p m t b ng;ấ ặ ằ
b) Chi phí c i t o làm tăng đ màu m c a đt, thau chua r a m n,ả ạ ộ ỡ ủ ấ ử ặ
ch ng xói mòn, xâm th c đi v i đt s d ng vào m c đích s n xu t nôngố ự ố ớ ấ ử ụ ụ ả ấ
nghi p;ệ
c) Chi phí gia c kh năng ch u l c ch ng rung, s t lún đt đi v i đtố ả ị ự ố ụ ấ ố ớ ấ
làm m t b ng s n xu t kinh doanh;ặ ằ ả ấ
d) Chi phí khác có liên quan đã đu t vào đt phù h p v i m c đíchầ ư ấ ợ ớ ụ
s d ng đt.ử ụ ấ
3

- Đi u ki n xác đnh chi phí đu t vào đt còn l i:ề ệ ị ầ ư ấ ạ
a) Ph i có h s , ch ng t ch ng minh đã đu t vào đt. Tr ng h pả ồ ơ ứ ừ ứ ầ ư ấ ườ ợ
các chi phí đu t vào đt còn l i không có h s , ch ng t ch ng minh thìầ ư ấ ạ ồ ơ ứ ừ ứ
y ban nhân dân c p t nh căn c tình hình th c t t i đa ph ng quy đnhỦ ấ ỉ ứ ự ế ạ ị ươ ị
vi c xác đnh chi phí đu t vào đt còn l i;ệ ị ầ ư ấ ạ
b) Ph i không có ngu n g c t ngân sách nhà n c.ả ồ ố ừ ướ
- Chi phí đu t vào đt còn l i đc tính ph i phù h p v i giá thầ ư ấ ạ ượ ả ợ ớ ị
tr ng t i th i đi m có quy t đnh thu h i đt và đc xác đnh theo côngườ ạ ờ ể ế ị ồ ấ ượ ị
th c sau:ứ
P = [(P1 + P2 + P3 + P4) : T1] x T2
Trong đó:
P: Chi phí đu t vào đt còn l iầ ư ấ ạ ;
P1: Chi phí san l p m t b ngấ ặ ằ ;
P2: Chi phí c i t o làm tăng đả ạ ộ màu m c a đt, thau chua r a m n,ỡ ủ ấ ử ặ
ch ng xói mònố, xâm th cự đi v i đt s d ng vào m c đích s n xu t nôngố ớ ấ ử ụ ụ ả ấ
nghi pệ;
P3: Chi phí gia cố kh năng ảch u l c ị ự ch ng rung, ốs t ụlún đt đi v iấ ố ớ
đt làm m t b ng s n xu t kinh doanhấ ặ ằ ả ấ ;
P4: Chi phí khác đã đu t vào đt phù h p v i m c đích s d ng đtầ ư ấ ợ ớ ụ ử ụ ấ ;
T1: Th i h n s d ng đtờ ạ ử ụ ấ ;
T2: Th i ờh nạ s d ng đt còn l i.ử ụ ấ ạ
Đi v i tr ng h p th i đi m đu t vào đt sau th i đi m đc Nhàố ớ ườ ợ ờ ể ầ ư ấ ờ ể ượ
n c giao đt, cho thuê đt thì th i h n s d ng đt (T1) đc tính t th iướ ấ ấ ờ ạ ử ụ ấ ượ ừ ờ
đi m đu t vào đt.ể ầ ư ấ
5. B i th ngồ ườ v đtề ấ , chi phí đu t vào đt còn l iầ ư ấ ạ Nhà n c thuướ
h i đt nông nghi pồ ấ ệ c aủ h gia đình, cá nhânộ
1. H gia đình, cá nhân đang s d ng đt nông nghi p khi Nhà n cộ ử ụ ấ ệ ướ
thu h i đt thì đc b i th ng v đtồ ấ ượ ồ ườ ề ấ , chi phí đu t vào đt còn l iầ ư ấ ạ :
a) Di n tích đt nông nghi p đc b i th ng bao g m di n tích trongệ ấ ệ ượ ồ ườ ồ ệ
h n m c đc giao, h n m c nh n chuy n nh ng quy n s d ng đt vàạ ứ ượ ạ ứ ậ ể ượ ề ử ụ ấ
di n tích đt do đc nh n th a k ;ệ ấ ượ ậ ừ ế
b) Đi v i di n tích đt nông nghi p v t h n m c giao đt thì khôngố ớ ệ ấ ệ ượ ạ ứ ấ
đc b i th ng v đt nh ng đc b i th ng chi phí đu t vào đt cònượ ồ ườ ề ấ ư ượ ồ ườ ầ ư ấ
l i;ạ
4

* V b i th ng, h tr khi Nhà n c thu h i đt nông nghi p v tề ồ ườ ỗ ợ ướ ồ ấ ệ ượ
h n m c do nh n chuy n quy n s d ng đt đi v i h gia đình, cá nhânạ ứ ậ ể ề ử ụ ấ ố ớ ộ
Căn c vào th i đi m nh n chuy n quy n s d ng đt, ngu n g c vàứ ờ ể ậ ể ề ử ụ ấ ồ ố
tình tr ng pháp lý th a đt:ạ ử ấ
(i) H gia đình, cá nhân đang s d ng đt nông nghi p v t h n m cộ ử ụ ấ ệ ượ ạ ứ
nh n chuy n quy n tr c ngày 01/7/2014 do đc th a k , t ng cho, nh nậ ể ề ướ ượ ừ ế ặ ậ
chuy n nh ng quy n s d ng đt t ng i khác thì đc b i th ng, hể ượ ề ử ụ ấ ừ ườ ượ ồ ườ ỗ
tr theo di n tích th c t mà Nhà n c thu h i.ợ ệ ự ế ướ ồ
(ii) H gia đình, cá nhân đang s d ng đt nông nghi p nh ng khôngộ ử ụ ấ ệ ư
có Gi y ch ng nh n ho c không đ đi u ki n đ đc c p Gi y ch ngấ ứ ậ ặ ủ ề ệ ể ượ ấ ấ ứ
nh n thì đc b i th ng đi v i di n tích đt trong h n m c giao đt nôngậ ượ ồ ườ ố ớ ệ ấ ạ ứ ấ
nghi p. Đi v i ph n di n tích đt nông nghi p v t h n m c thì khôngệ ố ớ ầ ệ ấ ệ ượ ạ ứ
đc b i th ng v đt nh ng đc xem xét h tr khác.ượ ồ ườ ề ấ ư ượ ỗ ợ
(iii) H gia đình, cá nhân đang s d ng đt nông nghi p v t h n m cộ ử ụ ấ ệ ượ ạ ứ
nh n chuy n quy n sau ngày 01/7/2014 thì không đc b i th ng v đtậ ể ề ượ ồ ườ ề ấ
2. Đi v i đt nông nghi p đã s d ng tr c ngày 01 tháng 7 nămố ớ ấ ệ ử ụ ướ
2004 mà ng i s d ng đt là h gia đình, cá nhân tr c ti p s n xu t nôngườ ử ụ ấ ộ ự ế ả ấ
nghi p nh ng không có Gi y ch ng nh n ho c không đ đi u ki n đ đcệ ư ấ ứ ậ ặ ủ ề ệ ể ượ
c p Gi y ch ng nh n thì đc b i th ng đi v i di n tích đt th c tấ ấ ứ ậ ượ ồ ườ ố ớ ệ ấ ự ế
đang s d ng, di n tích đc b i th ng không v t quá h n m c giao đtử ụ ệ ượ ồ ườ ượ ạ ứ ấ
nông nghi p.ệ
* Th i h n s d ng đt đ tính b i th ng đi v i đt nông nghi pờ ạ ử ụ ấ ể ồ ườ ố ớ ấ ệ
do h gia đình, cá nhân đang s d ng đc áp d ng nh đi v i tr ng h pộ ử ụ ượ ụ ư ố ớ ườ ợ
đt đc Nhà n c giao s d ng n đnh lâu dài.ấ ượ ướ ử ụ ổ ị
6. B i th ng v đt, chi phí đu t vào đt còn l i khi Nhà n cồ ườ ề ấ ầ ư ấ ạ ướ
thu h i đt nông nghi p c a t ch c kinh t , t ch c s nghi p côngồ ấ ệ ủ ổ ứ ế ổ ứ ự ệ
l p t ch tài chính, c ng đng dân c , c s tôn giáoậ ự ủ ộ ồ ư ơ ở
1. T ch c kinh t đang s d ng đt nông nghi p đc Nhà n c giaoổ ứ ế ử ụ ấ ệ ượ ướ
đt có thu ti n s d ng đt, cho thuê đt tr ti n thuê đt m t l n cho cấ ề ử ụ ấ ấ ả ề ấ ộ ầ ả
th i gian thuê, nh n chuy n nh ng quy n s d ng đt thì đc b i th ngờ ậ ể ượ ề ử ụ ấ ượ ồ ườ
v đt; m c b i th ng v đt đc xác đnh theo th i h n s d ng đt cònề ấ ứ ồ ườ ề ấ ượ ị ờ ạ ử ụ ấ
l i.ạ
2. T ch c kinh t , t ch c s nghi p công l p t ch tài chính đangổ ứ ế ổ ứ ự ệ ậ ự ủ
s d ng đt nông nghi p đc Nhà n c cho thuê tr ti n thuê đt hàngử ụ ấ ệ ượ ướ ả ề ấ
năm khi Nhà n c thu h i đt thì không đc b i th ng v đt nh ngướ ồ ấ ượ ồ ườ ề ấ ư
đc b i th ng chi phí đu t vào đt còn l i n u chi phí này không cóượ ồ ườ ầ ư ấ ạ ế
ngu n g c t ngân sách nhà n c.ồ ố ừ ướ
5

