Chuyên đề: MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC

Giáo viên biên soạn: HUỲNH CHÍ HÀO. Sáng lập chihao.info Đơn vị: THPT Thành phố Cao Lãnh Tỉnh Đồng Tháp - Ngày soạn 28/04/2009.

SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC CÔ-SI

b

+ + = c 3

Phương pháp 1: Kỹ thuật 1 : Tách, ghép và phân nhóm Bài 1: Cho a, b,c là ba số dương thỏa mãn điều kiện a Chứng minh rằng:

3

3

3

+

+

(1)

)

(

a

+

+

c

b

+

+

a

c

+

+

b

3 4

(

(

)

)

c )( a c

a )( b a

b )( c b

b

3

c

+ + = để đưa bđt về bđt đồng bậc 1 ở hai vế

3

3

3

c

( a

)

(1)

+

+

)

(

+

b

+

+

a

c

+

+

b

+ + b 4

( a

a )( b a

(

)

)

b )( c b

c )( a c

+ c Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có:

3

3

Hướng dẫn: + Dự đoán dấu "=" xảy ra. + Sử dụng giả thiết biến đổi bđt về bđt đồng bậc. + Sử dụng kỹ thuật tách ghép và phân nhóm. Bổ sung thêm một số số hạng để sau khi sử dụng bđt Cô-si ta khử được mẫu số của biểu thức phân thức. Bài giải: Sử dụng giả thiết a

3

)

)

(

(

a b a c a c 3 + + ≥ = ⎞ ⎟ ⎟ ⎟ ⎠ a c + 8 a c ⎞+ b a +⎛ ⎟ ⎜ ⎟ ⎜ ⎟ ⎝ ⎠ 8 8 + 8 3a 4 + + + + a )( b a a )( b a ⎛ ⎜ ⎜ ⎜ ⎜ ⎝ ⎞⎛ ⎟ ⎜ ⎟ ⎟⎜ ⎜ ⎝ ⎟ ⎠

3

3

Chứng minh tương tự ta cũng được:

3

(

)

(

)

3

3

b c b a b a 3 + + ≥ = ⎞⎛ c b ⎟ ⎜ ⎟ ⎜⎟ ⎜ ⎠⎝ ⎞ ⎟ ⎟ ⎟ ⎠ + + + + b a + 8 + 8 b a + 8 + 8 3b 4 b )( c b b )( c b ⎛ ⎜ ⎜ ⎜ ⎜ ⎝ ⎞⎛ ⎟ ⎜ ⎟ ⎟⎜ ⎜ ⎝ ⎟ ⎠

3

(

(

)

)

3

3

3

a

c

=

+

+

a c b c c a c b + + ≥ = 3 ⎛ ⎞ ⎟⎜ ⎟ ⎜ ⎟ ⎜ ⎠⎝ ⎞ ⎟ ⎟ ⎟ ⎠ + + + + c b + 8 + 8 c b + 8 + 8 3c 4 c )( a c c )( a c ⎛ ⎜ ⎜ ⎜ ⎜ ⎝ ⎞ ⎛ ⎟ ⎜⎟ ⎟ ⎜ ⎝ ⎟ ⎠

)

(

+ + b 4

+

b

3 4

a

b

+

+

+

a

c

)

)

+ c a

+ c

b )( ( c b ⇔ = = = 1 b

1=

(đpcm) Cộng vế với vế các bđt trên và biến đổi ta được bđt: c )( a c

a )( ( b a Đẳng thức xảy ra Bài tập tương tự: Bài 1: Cho a, b,c là ba số dương thỏa mãn điều kiện abc Chứng minh rằng:

3

3

3

+

+

+

+

c

+

+

a

+

+

b

3 4

)

( 1

)

( 1

b )( c 1

( 1

a )( b 1

)

c )( a 1

Bài 2:

+ + =

bc

ca

abc

2

2

2

b

+ + = c 3

Cho a, b,c là ba số dương thỏa mãn điều kiện ab Chứng minh rằng: a c + + ≥ a + a bc b ca c ab c + + + b 4 b +

3

3

3

Bài 2: Cho a, b,c là ba số dương thỏa mãn điều kiện a Chứng minh rằng:

)

)

)

+ + ≥ 1 (1) + a + b + c a ( b 2c b ( c 2a c ( a 2b

3

3

b c

)

)

)

a c (1) ⇔ + + ≥ b + + 3 b a c + + + + = để đưa bđt về bđt đồng bậc 1 ở hai vế 3 c ( a 2b 3 b ( c 2a

3

3

3

Hướng dẫn: + Dự đoán dấu "=" xảy ra. + Sử dụng giả thiết biến đổi bđt về bđt đồng bậc. + Sử dụng kỹ thuật tách ghép và phân nhóm. Bổ sung thêm một số số hạng để sau khi sử dụng bđt Cô-si ta khử được mẫu số của biểu thức phân thức. Bài giải: Sử dụng giả thiết a a ( b 2c + Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có:

( 2c

)

) + = a

(

)( 3b 2c

)

)

+ ≥ b 3 a 3 9a + + b a a a 9 ( b 2c + a 9 ( 2c + ⎛ ⎜ ⎜ ⎜ ⎜ ⎝ ⎞⎟ ⎟ ⎟ ⎟ ⎠

3

3

3

+ + 3c

3

9b

(

( 2a

) + ≥ b

)( 3c 2a

) + = b

b

b

b 9 ( + c 2a

)

b 9 ( + c 2a

)

⎞⎟ ⎟ ⎟ ⎟ ⎠

⎛ ⎜ ⎜ ⎜ ⎜ ⎝

3

3

3

3

9c

3a + +

(

( 2b

) c + ≥

)( 3a 2b

) c + =

c

c

c 9 ( + a 2b

)

c 9 ( + a 2b

)

⎞⎟ ⎟ ⎟ ⎟ ⎠

⎛ ⎜ ⎜ ⎜ ⎜ ⎝

Chứng minh tương tự ta cũng được:

3

3

3

Cộng vế với vế các bđt trên ta được bđt:

( 6 a

)

( 9 a

)

)

)

)

3

3

3

b c c 9 + + + ≥ b + + + + a b c + + + a ( b 2c b ( c 2a c ( a 2b ⎤ ⎥ ⎥ ⎦ ⎡ ⎢ ⎢ ⎣

)

) a a

a c ≥ = 1 + + ⇒ + + b 3 + c + c ( a 2b

2

2

a

b

2 + + = 1 c

b ) ( + c 2a b ⇔ = = = 1 c b

3

3

3

+

+

a +

b

2c

b +

c

2a

c +

a

2b

1 3

2

2

a

b

1

2 c

+ + = để đưa bđt về bđt đồng bậc 2 ở hai vế

a ( b 2c Đẳng thức xảy ra Bài 3: Cho a, b,c là ba số dương thỏa mãn điều kiện Chứng minh rằng:

Bài giải: Sử dụng giả thiết

3

3

3

2

2

a

c

+

+

( ) 1

b +

c +

c

b

2c

2a

2b

2 + + b 3

3

3

2

( a b

)

( .a b

)

(

)

3

3

2

+

+

+

=

2a

2

2a

6b

( b c

)

( .b c

)

a + a Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có: 9 a + b Chứng minh tương tự ta cũng được: b 9 +

9b +

2a

c

2a

c

(

)

3

3

2

+

+

+

=

2b

2

2ab

6c

( c a

)

( .c a

)

9c +

c 9 +

2b

a

2b

(

)

( a

)

3

3

3

2

2

c 2 + + ≥ 2 + 2c = 6a 2c 9a + c 2 b

2 + + b

( 3 ab

)

+ ≥ + + + + bc ca c 9

( 6 a

)

3

3

3

2

2

2

2

b + 2c 2a a c 2b ⎞⎟ ⎟ ⎟⎟ ⎠

2 + + b

2 + + b

( 3 ab

)

≥ − ≥ + + c + + bc ca c

( 6 a

)

( 3 a

)

2

2

2 + + b 3

2a 2c c 2b ⎞⎟ ⎟ ⎟⎟ ⎠ b + 3 c + a 3 a c ≥ = ⇒ + + Cộng vế với vế các bđt trên ta được bđt: ⎛ c a ⎜ ⎜ ⎜ + + b ⎝ ⎛ a ⎜⇒ 9 ⎜ ⎜ + b ⎝ 3 a + b + c + 1 3 2a 2c b a c 2b

2

2

2

⇔ = = = b a c Đẳng thức xảy ra 3 3

3

3

3

a b + + = 1 c Bài tập tương tự Cho a, b,c là ba số dương thỏa mãn điều kiện Chứng minh rằng:

bc

ca

+ + = 1

+ + ≥ a + a b b + b c c + c a 1 2

a

b

c

+

+

(1)

2

2

2

3 2

1

+

a

1

+

b

1

+

c

bc

ca

1

+ + = để đưa bđt về bđt đồng bậc 0 ở hai vế

Bài 4: Cho a, b,c là ba số dương thỏa mãn điều kiện ab Chứng minh rằng:

a

a

=

=

+

2

2

⎞⎟ ⎟ ⎟ ⎠

a +

a +

a +

a +

a

. b a

c

⎛ 1 ⎜ ⎜ ⎜⎝ 2 a

b

c

a

+

+ + +

a

a

b

c

ca

ab 1 Chứng minh tương tự ta cũng được:

Hướng dẫn: + Sử dụng giả thiết biến đổi bđt về bđt đồng bậc. + Sử dụng kỹ thuật đánh giá biểu thức đại diện Bài giải: Sử dụng giả thiết ab Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có:

b

+

2

⎛ 1 ⎜≤ ⎜ ⎜⎝ 2 b

b +

c

b +

b

1

b

+ c

+

2

⎞⎟ ⎟ ⎟ ⎠ a ⎞⎟ ⎟ ⎟ ⎠

⎛ 1 ⎜≤ ⎜ ⎜⎝ 2 c

a

b

c +

c +

1

c

a + Cộng vế với vế các bđt trên ta được bđt:

c

a

b

+

+

+

+

2

2

⎛ 1 a ⎜ ⎜ ⎜⎝ 2 a

b b

b b

c c

c c

3 2

+ +

+ +

⎞ + ⎟ a =⎟ ⎟ ⎠ a +

1

a

1

2 b

1

c

+

+

+

⇔ = = = b

a

c

3 3

b

+ + = c 2

=

+

S

+

Đẳng thức xảy ra

bc +

ab

2a

2c

bc

ac +

2b

ac

ab

=

=

+

⎞ ⎟ ⎟ ⎟ ⎠

ab

2c

⎛ ab ⎜ ⎜ ⎜⎝ 2 c

a

b

c

ab +

1 +

1 +

(

c

ab

c

b

a

b

c

+

+

+

+

+

(

)

)

ab )( a c

bc

=

=

+

⎞ ⎟ ⎟ ⎟ ⎠

bc

2a

⎛ bc ⎜ ⎜ ⎜ ⎝ 2 a

b

a

c

bc +

1 +

1 +

)

b

c

bc

c

+ + +

+

+

( a a

)

( a

bc )( b a

ca

=

=

+

⎞ ⎟ ⎟ ⎟ ⎠

2b

ac

⎛ ca ⎜ ⎜ ⎜⎝ 2 b

c

b

a

ca +

1 +

1 +

b

c

ca

b

a

+ + +

+

+

ca )( c b

( b a

)

(

)

Bài 5: Cho ba số dương a, b,c thỏa mãn a Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: ab +

a

c

=

=

1

S ⇒ ≤

+

+

+ + b 2

+ +

bc 2 c (

ab a )

+ +

+ +

ab ) b

bc ( 2 a

ca ) b

a

b

Bài giải: Ta lần lượt có: ⎧⎪ ⎪ ⎪ ⎪ ⎪ ⎪⎪⎪ ⎪⎪ ⎨ ⎪ ⎪⎪⎪⎪ ⎪ ⎪ ⎪ ⎪⎪⎩

a c ( 2 c 2 = = = c 3

1= .

b

+ + = c 2

Đẳng thức xảy ra ⇔

+

+

ab +

c

ab

bc +

a

bc

ac +

b

ac

1 2

0

> ta luôn có:

Vậy Max S Bài tập tương tự Cho ba số dương a, b,c thỏa mãn a Chứng minh rằng:

∀ 1) x, y

Phương pháp 2: SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC ĐỒNG BẬC DẠNG CỘNG MẪU SỐ Dạng 1:

x

4

1 x

⎛ ⎜+ ) y ⎜ ⎜ ⎝

⎞⎟ 1 + ≥⎟ ⎟ ⎟ y ⎠ y=

0

> ta luôn có:

(

y + +

x

x

9

Đẳng thức xảy ra ⇔ x 2) x, y, y

)

+ + ≥⎟

⎞⎟ ⎟ ⎟ ⎠

y

1 1 1 x y y = = z

⎛ ⎜ ⎜ ⎜ ⎝ Đẳng thức xảy ra ⇔ x

0

(

x

y y=

0

+ + ≥

1 y

1 z

z

9 x + + y = = z y

> ta luôn có: 4 1 1 + ≥ + y x Đẳng thức xảy ra ⇔ x > ta luôn có: ∀ 2) x, y, z 1 x Đẳng thức xảy ra ⇔ x

a

c

+

+

Dạng 2: 1) x, y ∀

ab + + b

bc + + c

2a

2c

b

a

c

+ + b 4

2b

Bài 1: Cho a,b,c là các số dương.Chứng minh rằng: ca + + a

ab.

ab.

=

+

⎛ ⎜ ⎜ ⎜⎝

⎞⎟ ⎟ ⎟ ⎠

)

(

a

2c

b

c

c

a

1 4

a

c

c

b

1 + + +

1 +

1 +

(

)

ab b + + Tương tự ta cũng được:

Bài giải Biến đổi và áp dụng bất đẳng thức cộng mẫu số ta được:

(

)

)

(

= ≤ + bc. bc. 1 + + + 1 + 1 + bc + + c b 2a a c a b ⎛ 1 ⎜ ⎜ ⎜⎝ 4 b a a c

(

(

)

= ≤ + ca. ca. ⎞⎟ ⎟ ⎟ ⎠ ⎞⎟ ⎟ ⎟ ⎠ 1 + + + 1 + 1 + 2b c c a b ⎛ 1 ⎜ ⎜ ⎜⎝ 4 c b b a

a

c

+

+

+

+

⎞ ⎟ =⎟ ⎟ ⎠

a

2c

c

⎛ 1 bc ⎜ ⎜ ⎜⎝ a 4

ca b

ca b

ab c

ab a

bc c

+ + b 4

2b

ab b + +

+ +

+ +

+ +

c

ca bc b 2a c a + + + + ⇔ = = > 0 b a

a

c

+

+

2a

2c

b

a

c

2b

+ + b 6

ca ) + + b a Cộng vế với vế các bđt trên ta được bđt

bc 3c + +

ca 3a + +

Dấu đẳng thức xảy ra Bài 2: Cho a,b,c là các số dương.Chứng minh rằng: ab 3b + +

Bài giải Biến đổi và áp dụng bất đẳng thức cộng mẫu số ta được:

=

+

ab.

ab.

)

1 +

1 +

a

2c

c

c

a (

2b

⎛ 1 ⎜ ⎜ ⎜⎝ 9 a

c

c

⎞⎟ 1 + ⎟ ⎟ ⎠ 2b

b

1 ( + + + + b

)

ab + + 3b Tương tự ta cũng được:

=

+

bc.

bc.

)

1 +

1 +

bc + + 3c

b

2a

1 + + + + c (

a

a

2c

b

⎛ 1 ⎜ ⎜ ⎜⎝ 9 b

a

a

c

)

(

+

=

ca.

ca.

1 +

1 +

b

2a

⎛ 1 ⎜ ⎜ ⎜⎝ 9 c

b

b

⎞⎟ 1 + ⎟ ⎟ ⎠ 2c ⎞⎟ 1 + ⎟ ⎟ ⎠ 2a

a

2b

c

c

1 ( + + + + a

)

)

(

ca + + b 3a Cộng vế với vế các bđt trên ta được bđt

c a c ≤ + + + + + ⎞ ⎟ =⎟ ⎟ ⎠ ⎛ 1 a ⎜ ⎜ ⎜⎝ 9 + + b 2 bc a ca b ca b ab c ab a bc c + + b 6 2b b + + + + + + ab 3b + +

ca c 3a + + ⇔ = = > 0 c b

bc 2a 3c 2c a + + a Dấu đẳng thức xảy ra Bài 3:

4 + + = .Chứng minh rằng: Cho a,b,c là các số dương thỏa mãn 1 c 1 b

+ + ≤ 1 1 a 1 + + 2b 1 + + b 2a 2c a 1 + + b a c 2c

)

(

)

≤ = + ≤ ⎞ ⎟ ⎟ ⎟ ⎠ ⎞ ⎟ ⎟ ⎟ ⎠ ⎛ 1 ⎜ ⎜ ⎜ ⎝ 4 a 2a b a c c c a b ⎛ 1 2 ⎜ ⎜ ⎜ ⎝ 16 a 1 + + b 1 c Bài giải: Biến đổi và áp dụng bất đẳng thức cộng mẫu số ta được: 1 + 1 b + + 1 + 1 a + + ( +

)

(

)

(

≤ + ≤ = ⎞ ⎟ ⎟ ⎟ ⎠ ⎞ ⎟ ⎟ ⎟ ⎠ c a b b c ⎛ 1 ⎜ ⎜ ⎜ ⎝ 4 a a c b b ⎛ 1 1 ⎜ ⎜ ⎜ ⎝ 16 a 2 + + b 1 c 1 2b + + 1 + + + 1 + 1 +

)

(

)

( b Cộng vế với vế các bđt trên ta được bđt

+

+

+ + =

=

.4

1

⎞⎟ ⎟ ⎟ ⎠

1 + + b

2a

2c

a

1 + + 2b

c

a

⎛ 1 1 ⎜ ⎜ ⎜⎝ 4 a

2c

1 b

1 c

1 4

≤ + ≤ = ⎞ ⎟ ⎟ ⎟ ⎠ ⎞ ⎟ ⎟ ⎟ ⎠ c c ⎛ 1 ⎜ ⎜ ⎜ ⎝ 4 a c c b ⎛ 1 1 ⎜ ⎜ ⎜ ⎝ 16 a 1 + + b 2 c 2c a a 1 b + + 1 + + + 1 + 1 +

1 + + b 3 ⇔ = = b 4

a Dấu đẳng thức xảy ra

3

2

2

2

3

3

+

+

+ + ab

b

2 b

( a

b

)

)( b a

Phương pháp 3: SỬ DỤNG CÁC BẤT ĐẲNG THỨC TRONG DÃY BẤT ĐẲNG THỨC BẬC BA Dãy bất đẳng thức đồng bậc bậc ba:

)

( a

)

a

b

a

⎛ ⎜≤ ⎜ ⎜⎝

6

+ 2

3 ⎞+ b ⎟ ⎟ ⎟ ⎠ 2

+

b

( a

3 )

( + ab a 2 a

⇔ = b

(1)

3

3

3

3

3

3

3

3

3

Dấu bằng xảy ra Bài 1: Cho a, b, c là các số thực dương. Chứng minh rằng: c b a c b a + + ≤ 2 a + + c b + + a c + + b

)

)

+ ( 4 b + ( 4 c + ( 4 a

)

3

3

Bài giải:

+ c b Sử dụng bất đẳng thức (1) ta có ≥ + c

( 3 4 b

)

3

3

3

3

3

3

Do đó:

+ ≥ + ⇒ + c b a + c ≥ + + b a c c

( 4 b

( 4 b

)

3

3

3

3

3

3

c b ⇒ ≤ ⇒ ≤ 1 + + b c a b + c + + b c a a + + c + c a +

)

+ ( 4 b

)

) 1 ( 4 b

3

3

3

Chứng minh tương tự ta cũng được: a c ≤ a c c + a b + + b a + +

)

3

3

3

b a ≤ a b + + + b a c c + + b + ( 4 c + ( 4 a

)

)

b

a

c

b

a

2

+

+

=

3

3

3

3

3

3

3

3

3

( 2 a a

b c + + c b + +

a

b

a

c

c

b

+

+

+

+

+

+

+ ( 4 c

)

+ ( 4 a

)

a

c

Cộng vế với vế các bất đẳng thức trên ta được bđt c + ( ) 4 b ⇔ = = > 0 b

+

+

3

3

3

1 3 + + b

a

abc

b

1 3 + + c

c

abc

1 3 + + a

abc

1 abc

3

a

3 + ≥ b

( ab a

) + b

Dấu đẳng thức xảy ra Bài 2: Cho a, b, c là các số thực dương. Chứng minh rằng:

3

a

3 + + b

abc

+ + ⇒

b

c

( ab a

)

3

1 3 + + b

a

abc

1 + + b

c

( ab a

)

Bài giải Sử dụng bất đẳng thức (1) ta có Do đó:

3

b

abc

c

( bc a

)

3

1 3 + + c 1 3 + + a

c

abc

1 + + b 1 + + b

c

( ca a

)

Chứng minh tương tự ta cũng được:

+

+

+

+

3

3

3

⎞⎟ =⎟ ⎟ ⎠

a

b

abc

1 3 + + a

1 + + b

abc

a

c

⎛ 1 ⎜ ⎜ ⎜⎝ c ab

1 bc

1 ca

1 abc

c

1 3 c + + ⇔ = = > 0 b

3

3

3

3

3

2

+

+

2

2

2

2

2

2

b

b

a

a

c

c

Cộng vế với vế các bất đẳng thức trên ta được bđt

1 3 abc + + b a Dấu đẳng thức xảy ra Bài 4: Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện abc 1= . Chứng minh rằng: 3 a c + ca + +

b a + ab + +

c b + bc + +

2

2

a

b

Bài giải:

2

2

+ b a + + ab

b

+ 3

a

3

3

3

3

3

a

b

b

c

a

c

=

a

+ + ≥

b

c

3 3. abc

=

2

+

+

+

+

(

)

2

2

2

2

2

2

2 3

Sử dụng bất đẳng thức (1) ta có

+ 3

+ 3

+ 3

2 3

c

a

b

c c

+ + a c c b bc ca + + + + ⇔ = = = 1 b a

9

9

9

9

9

+

+

2

y 3

6

6

6

6

9

6

Suy ra: 3 + b a + + ab

a b Dấu đẳng thức xảy ra Bài toán tương tự: Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn điều kiện xyz 1= . Chứng minh rằng: 9 z +

+ z 3 3 y z

+ 3 x y

x 3 +

+ 3 z x

x +

y +

+

+

y

y

x

x

z

z

1=

2

2

2

b

1

c

1

a

1

+

+

3 3

2 + + a ab

2 + + b bc

2 + + c ca

3

3

3

3

3

1

+ + ≥

b

a

3 1.a .b

=

3ab

Bài 5: Cho các số dương a, b,c thỏa mãn điều kiện abc Chứng minh rằng:

3

b

1

3

3

3

3

3

1

b

a

3 1.a .b

3ab

+ + ≥

=

Bài giải: Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có:

3 a + + ab

3 ab

3

1

c

Suy ra:

3 bc

3

a

1

3 c + + ca

2

2

2

1

b

a

1

1

c

3

+

+

+

+

3

.

.

=

3 3

2 + + a ab

3 ab

3 bc

3 ca

3 ab

3 bc

3 ca

c

3 ca Cộng vế với vế các bất đẳng thức trên ta được bđt 2 2 + + + + c b bc ca ⇔ = = = 1 b a

Chứng minh tương tự ta cũng được: 3 b + + bc

+

+

+

+

2

2

2

2 a 3 + b

a

2 b 3 + c

b

2 c 3 + a

c

1 2 a

1 2 b

1 2 c

3

3

2

a

2 + ≥ b

2 a b

=

2ab b

Dấu đẳng thức xảy ra Bài 6: Cho ba số dương a, b, c. Chứng minh bất đẳng thức:

3

3

2

a

2 + ≥ b

2 a b

=

2ab b

Bài giải Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có:

2

2 a 3 + b

a

1 ab

Suy ra:

Chứng minh tương tự ta cũng được:

2

b

2

2 b 3 + c 2 c 3 + a

c

1 bc 1 ca

+

+

+

+

+

+

2

2

2

1 ab

1 bc

1 ca

1 2 a

c

1 2 b

1 2 c

2 a 3 + b a

b c

2 b 3 c + a ⇔ = = > 0 b Dấu đẳng thức xảy ra Giáo viên biên soạn: HUỲNH CHÍ HÀO. Sáng lập chihao.info Đơn vị: THPT Thành phố Cao Lãnh Tỉnh Đồng Tháp - Ngày soạn 28/04/2009.

Cộng vế với vế các bất đẳng thức trên ta được bđt 2 c 3 + a

-------------------Hết------------------