CHUYÊN Đ
CÔNG TÁC QU N LÝ CH T TH I NGUY H I
PHÁT SINH T CÁC HO T Đ NG HÓA CH T
S Tài nguyên và Môi tr ng TP.HCM ườ
( Ths. Ngô Thành Đ c - Phòng qu n lý ch t th i r n )
(Tháng 12-2010)
A. Nguyên t c chung , đ c đi m và yêu c u
1. Nguyên tăc chung
- Ch t th i nguy h i (CTNH) công tác qu n nhà n c v CTNH ướ
đ n nay đã đ c th ch hóa b ng Lu t đ nh các văn b n pháp quyế ượ ế
nhà n c. Theo Lu t B o v Môi tr ng ( Lu t s : 52/2005/QH11) : ướ ườ
Ch t th i nguy h i ch t th i ch a y u t đ c h i, phóng x , d ế
cháy, d n , d ăn mòn, d lây nhi m, gây ng đ c ho c đ c tính nguy
h i khác.
- Qu n lý ch t th i là ho t đ ng phân lo i, thu gom, v n chuy n, gi m
thi u, tái s d ng, tái ch , x lý, tiêu h y, th i lo i ch t th i.” ế
2. Đăc điêm
- Nh v y y u t đ c h i đã hàm ch a trong tính nguy h i. Hóa ch t đãư ế
đ c h i thì t t nhiên nguy h i đã nguy h i thì liên quan đ n đ c ế
h i tr c ti p hay gián ti p đ n ng i ti p xúc. ư ế ế ế ườ ế
- Tinh an toan trong các ho t đ ng hóa ch t ngày nay nên đ c hi u ượ
d i khái ni m r ng an toàn không ch cho s c kh e còn môiướ
tr ng; không ch ng ng gây h i mà còn ng ng tích lũy.ườ ưỡ ưỡ
- Trong đ i s ng h i hi n đ i, CTNH phát sinh t m i ho t đ ng s n
xu t công nghi p, th ng m i, d ch v , sinh ho t …Xét v m t khoa ươ
h c, t t c CTNH đ u ngu n g c các hóa ch t c b n nh acid, ơ ư
baz, các kim lo i n ng (Hg,As,Pb…) ho c các d n xu t hóa h c ( dung
i h u c , d u khoáng, thu c b o v th c v t …k c thu c tân d c; ơ ượ
bao bì, thùng ch a hóa ch t, ch t th i đ c h i ) th i ra sau quá trình s
d ng.
3.. Yêu câu quan ly nha n c CTNH phat sinh t cac hoat đông ươ ư
hoa chât
Theo ch c năng nhi m v đ c giao, S Tài nguyên i tr ng ượ ườ
hi n đang th c hi n công tác qu n nhà n c v CTNH d i 02 d ng: ướ ướ
CTNH phát sinh th ng xuyên và CTNH phát sinh không th ng xuyên. ườ ườ
c lo i hóa ch t thu c danh m c CTNH theo Lu t đ nh ( hi n nay
Quy t đ nh 23/2006/BTNMT), phát sinh th ng xuyên các hóa ch tế ườ
th i ra sau quá trình s d ng th ng trong ho t đ ng s n xu t công ườ
nghi p
1 / 17
Các lo i hóa ch t thu c danh m c CTNH theo Lu t đ nh, phát sinh
không th ng xuyên các hóa ch t b ch đ nh ph i x lý, tiêu h yườ
trong các tr ng h p sau: ườ
+ Đã b h h ng, quá h n s d ng nên không đ c c quan ch c ư ượ ơ
năng cho phép kinh doanh hay s d ng do th gây nh h ng đ n ưở ế
ng i tiêu dùng ( đi n hình là tr ng h p Công ty Tân Hi p Phát - thángườ ườ
7-2009)
+ B c quan ki m soát xu t nh p kh u ( H i quan) l u ơ ư gi không
đ c thông quan do không đáp ng đi u ki n nh p kh u ( không đ mượ
b m ch t l ng nh p kh u, th t c nh p kh u hóa ch t không đúng qui ượ
đ nh,…) H i quan s yêu c u ch hàng ph i tái xu t ho c ph i x lý,
tiêu h y trong n c. ướ
+ Do b t ch thu b i l c l ng qu n lý th tr ng ( hàng gian, hàng ượ ườ
gi …)
Trong th c t , nhi u lo i hóa ch t công nghi p (s n xu t trong n c ế ư
hay nh p kh u vào Vi t Nam) ch hàng xác đ nh không hi n
di n thành ph n nguy h i” ho c đã qua ki m đ nh k t qu đ t 1 s ế
ch tiêu nguy h i thì c quan qu n nhà n c v n ph i yêu c u ơ ướ x lý,
tiêu h y nh CTNH do không th ch ng minh l ng h t đ c s ư ườ ế ượ
bi n ch t c a chúng trong đi u ki n khí h u nhi t đ i; do không thế
đ m b o vi c ki m đ nh là đã đ các ch tiêu.
V m t qui đ nh nhà n c đ i v i qu n lý CTNH , hai ướ d ng CTNH
nêu trên khi phát sinh, ch ngu n th i đ u ph i h p đ ng chuy n
giao trách nhi m x CTNH cho đ n v d ch v đã đ c c p Gi y phép ơ ượ
hành ngh v n chuy n ho c Gi y phép hành ngh x tiêu h y ch t
th i nguy h i do S i nguyên Môi tr ng ho c B Tài nguyên ườ
i tr ng c p phép.ườ
Tuy nhiên v m t th t c hành chính trong quá trình th c hi n vi c
x CTNH thì khác nhau: CTNH phát sinh th ng xuyên ph i đăng ườ
S ch ngu n th i t i S TN-MT xác nh n vi c chuy n giao x lý
thông qua Ch ng t qu n lý CTNH”; CTNH hóa ch t th i phát sinh
không th ng xuyên thì ch ngu n th i c n l p ph ng án x lý, g i hườ ươ
s ơđ ngh h ng d n, phê duy t ph ng án x CTNH” vào S TN- ướ ươ
MT và vi c xác nh n vi c chuy n giao x lý thông qua “ Biên b n thanh
lý lô hàng ”.
B. QU N K THU T CTNH PHÁT SINH T HO T Đ NG HÓA
CH T
Các lo i hóa ch t th i b do phát sinh t ho t đ ng kinh doanh, s n
xu t, tiêu dùng hay do yêu c u pháp ph i th i b đ u th là ch t
th i nguy h i. Vi c xem xét, đánh giá chúng ph i chăng CTNH đ c ượ
căn c trên các y u t : đ c tính nguy h i; Quy chu n k thu t qu c gia ế
v ng ng ch t th i nguy h i- QCVN 07: 2009/BTNMT; ưỡ
2 / 17
1. Các đ c tính c a CTNH
+ D n (N): Các ch t th i th r n ho c l ng b n thân chúng
th n do k t qu c a ph n ng hoá h c (khi ti p xúc v i ng n l a, b ế ế
va đ p ho c ma sát), t o ra các lo i khí nhi t đ , áp su t t c đ
gây thi t h i cho môi tr ng xung quanh. ườ
+ D cháy(C): Ch t th i l ng nhi t đ b t cháy th p h n 60 đ ơ
C,ch t r n kh năng t b c cháy ho c phát l a do b ma sát, h p thu
đ m, do thay đ i hóa h c t phát trong các đi u ki n bình th ng, khí ườ
nén có th cháy.
+ Oxy hoá (OH): Các ch t th i kh năng nhanh chóng th c hi n
ph n ng oxy hoá to nhi t m nh khi ti p xúc v i các ch t khác, th ế
gây ra ho c góp ph n đ t cháy các ch t đó.
+ Ăn mòn (AM): các ch t ho c h n h p các ch t tính axit m nh
(pH nh h n ho c b ng 2), ho c ki m m nh (pH l n h n ho c b ng ơ ơ
12,5).
+ Có đ c tính ( Đ):
- Đ c tính c p: Các ch t th i th gây t vong, t n th ng nghiêm ươ
tr ng ho c h i cho s c kho qua đ ng ăn u ng, h p ho c qua ườ
da.
- Đ c nh t t ho c n tính: Các ch t th i th gây ra các nh
h ng t t ho c mãn tính, k c gây ung th , do ăn ph i, hít th ph iưở ư
ho c ng m qua da.
- Sinh khí đ c: Các ch t th i ch a các thành ph n mà khi ti p xúc v i ế
không khí ho c v i n c s gi i phóng ra khí đ c, gây nguy hi m đ i ướ
v i ng i và sinh v t. ườ
- đ c tính sinh thái (ĐS): Các ch t th i th gây ra các tác h i
nhanh chóng ho c t t đ i v i môi tr ng thông qua tích lu sinh h c ườ
và/ho c gây tác h i đ n các h sinh v t . ế
+ D lây nhi m (LN): Các ch t th i ch a vi sinh v t ho c đ c t gây
b nh cho ng i và đ ng v t. ườ
2. nh h ng c a CTNH ưở
CTNH n u không đ c qu n ch t ch , không đ m b o an toànế ượ
trong thu gom, l u gi , v n chuy n, x lý thì xãy ra các r i ro, s c sư
gây h u qu r t nghiêm tr ng, nh h ng đ n môi tr ng s ng s c ưở ế ườ
kh e c ng đ ng. y thu c vào đ c tính b n ch t c a ch t th i
khi th i vào môi tr ng s gây nên các tác đ ng khác nhau. ườ
B ng 1. Các m i nguy h i theo các đ c tính c a ch t th i đ i v i môi
tr ng và con ng iườ ườ
Nhóm
(*)
Đ c tính
nguy h iNguy h i đ i v i
ng i ti p xúcườ ế Nguy h i đ i v i môi tr ng ườ
1 Ch t d
cháy nGây t n th ng ươ
da , b ng và có
th d n đên t
Phá h y v t li u, phá h y
công trình. T quá trình cháy
n , các ch t d cháy n hay
3 / 17
vong s n ph m c a chúng cũng có
đ c tính nguy h i, phát tán ra
i tr ng, gây ô nhi m vườ
ngu n n c, không khí, đ t. ướ
2 Khí đ c,
khí d
cháy
Gây h a ho n,
gây b ngnh h ng đ n không khí ưở ế
3 Ch t l ng
d cháyCháy n gây
b ngÔ nhi m không khí t nh đ n ế
nghiêm tr ng
Gây ô nhi m n c nghiêm ướ
tr ng
4 Ch t r n
d cháyH a ho n, gây
b ngTh ng hình thành các s nườ
ph m cháy đ c h i
5 c nhân
ôxy hóa
Các ph n ng
hóa h c gây cháy
n
Ô nhi m không khí
Có kh năng gây nhi m đ c
n cướ
6 Ch t đ c Gây nh h ng ưở
c p tính và mãn
tính đ n s c kh eế
Ô nhi m n c nghiêm tr ng ướ
7 Ch t lây
nhi mLan truy n b nh nh thành nh ng nguy c lan ơ
truy n b nh t t
8 Ch t ăn
n
Ăn mòn, cháy da,
nh h ng đ n ưở ế
ph i và m t
Ô nhi m n c và không khí ướ
Gây h h i v t li uư
3. Các ngu n phát sinh
CTNH th phát sinh t các ngu n th i, dòng th i khác nhau, ch
y u t các ngu n phát sinh sau đây:ế
+ T s n xu t công nghi p
Đây ngu n phát sinh CTNH đa d ng, v i s l ng l n chi m trên ượ ế
80% kh i l ng CTNH trong t ng kh i l ng CTNH phát th i t i thành ượ ượ
ph .
+ T ho t đ ng nông nghi p
Ch y u s d ng các thu c b o v th c v t nh thu c tr sâu, ế ư
thu c di t c , … ph c v cho ho t đ ng nông nghi p.
CTNH đi n hình phát sinh các bao th i, các d ng chai l th y
tinh; thùng nh a; bao nylon ,… còn ch a ho c nhi m thu c b o v th c
v t.
+ T Kinh doanh - Th ng m i - D ch v ươ
Nh p xu t kh u các hàng hóa tính ch t đ c h i không đ t yêu
c u ho c đ t n l u hàng hóa đ n h t h n s d ng, bi n đ i ch t, d n ư ế ế ế
đ n phát sinh l ng l n ch t th i c n x lý.ế ượ
+ T ho t đ ng liên quan v y t ế
Các ch t th i nguy h i phát sinh ch y u ch t th i ch a các tác ế
nhân y nhi m (kim tiêm, bình truy n d ch, b nh ph m ,…); hóa ch t
th i ch a thành ph n nguy h i; các lo i d c ph m gây đ c t bào ượ ế
4 / 17
+ T ho t đ ng giáo d c- nghiên c u
Do s d ng hóa ch t trong các phòng thí nghi m đ ph c v cho công
tác gi ng d y, nghiên c u chuyênn nên có phát sinh CTNH.
+ T sinh ho t
Trong sinh ho t cũng phát sinh ch t th i nguy h i, đi n hình th k
đ n các ch t th i nh : pin, ac quy, bóng đèn huỳnh quang th i, hóaế ư
ch t kh khu n, di t côn trùng.
4. Nh n d ng và phân lo i CTNH
Đ nh n d ng ch t th i phát sinh đ c tính nguy h i hay không nguy
h i th căn c theo h ng d n t i Quy t đ nh s 23/2006/QĐ- ướ ế
BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2006 c a B Tài nguyên i tr ng ườ
ban hành Danh m c ch t th i nguy h i. Trong Danh m c này, các lo i
CTNH đ c phân chia theo 19 m c theo nhóm ngành ngh s n xu t ượ
dòng th i, bao g m
1. Ch t th i t ngành thăm dò, khai thác, ch bi n khoáng s n, d u khí ế ế
và than
2. Ch t th i t ngành s n xu t hoá ch t vô c ơ
3. Ch t th i t ngành s n xu t hoá ch t h u c ơ
4. Ch t th i t ngành nhi t đi n và các quá trình nhi t khác
5. Ch t th i t ngành luy n kim
6. Ch t th i t ngành s n xu t v t li u xây d ng và thu tinh
7. Ch t th i t quá trình x lý, che ph b m t, t o hình kim lo icác
v t li u khác
8. Ch t th i t quá trình s n xu t, đi u ch , cung ng, s d ng các s n ế
ph m che ph (s n, véc ni, men thu tinh), ch t k t dính, ch t b t kín và ơ ế
m c in
9. Ch t th i t ngành ch bi n g , s n xu t các s n ph m g , gi y ế ế
b t gi y
10. Ch t th i t ngành ch bi n da, lông và d t nhu m ế ế
11. Ch t th i xây d ng phá d (k c đ t đào t các khu v c b ô
nhi m)
12. Ch t th i t các c s tái ch , x lý, tiêu hu ch t th i, x n c ơ ế ướ
c p sinh ho t và công nghi p
13. Ch t th i t ngành y t thú y (tr ch t th i sinh ho t t ngành ế
này)
14 Ch t th i t ngành nông nghi p, lâm nghi p và thu s n
15. Thi t b , ph ng ti n giao thông v n t i đã h t h n s d ng ch tế ươ ế
th i t ho t đ ng phá d , b o d ng thi t b , ph ng ti n giao thông ưỡ ế ươ
v n t i
16. Ch t th i h gia đình và ch t th i sinh ho t t các ngu n khác
17. D u th i, ch t th i t nhiên li u l ng, ch t th i dung môi h u c , ơ
i ch t l nh và ch t đ y (propellant)
18. Các lo i ch t th i bao bì, ch t h p th , gi lau, v t li u l c v i
b o v
19. Các lo i ch t th i khác
5 / 17