Chuyên đ th c t p
M C L C
................................................................................................................ 2
L I M ĐU ........................................................................................ 1
CH NG 1: Lý thuy t chung v tăng tr ng ƯƠ ế ưở
và b t bình đng thu nh p .................................................................. 2
1.1. Tăng tr ng kinh tưở ế ................................................................................... 2
1.1.1. Khái ni m v tăng tr ng kinh t ưở ế ......................................................... 2
1.1.2. Đo l ng tăng tr ng kinh tườ ưở ế ................................................................ 2
1.2. Phân ph i thu nh p và cách đo l ng phân ph i thu nhâp ườ ................... 2
1.2.1. Khái ni m phân ph i thu nh p và b t bình đng thu nh p ................... 2
1.2.2. Nguyên nhân gây nên tình tr ng b t bình đng thu nh p ..................... 3
1.2.3. Th c đo v b t bình đng thu nh pướ .................................................... 4
1.3. Lý thuy t v m i quan h gi a tăng tr ng kinh t và b t bình đngế ưở ế
trong phân ph i thu nh p ................................................................................. 6
1.3.1. Lý thuy t h c thuy t kinh t c đi nế ế ế ................................................... 6
1.3.2. Lý thuy t c a Macế ................................................................................. 7
1.3.3. Lý thuy t c a Keynes ế ........................................................................... 8
1.3.4. Lý thuy t c a tr ng phái “sau Keynes” và kinh t vĩ mô hi n điế ườ ế .... 9
1.3.4.1. Lý thuy t c a tr ng phái “sau Keynes”ế ườ ..................................... 9
1.3.4.2. Lý thuy t c a A.Lewisế ................................................................. 10
1.3.4.3. Mô hình ch U ng c c a Simon Kuznet ựơ .................................. 11
1.3.5. Lý thuy t c a các nhà kinh t h c hi n điế ế ........................................ 13
1.3.6. Nh n xét chung v m i quan h gi a tăng tr ng và b t bình đng ưở
thu nh p. ......................................................................................................... 15
Chuyên đ th c t p
CH NG 2: Th c tr ng tăng tr ng và b t bình đng ƯƠ ưở
thu nh p c a Vi t Nam ...................................................................... 18
2.1. Th c tr ng tăng tr ng kinh t ưở ế ............................................................ 18
2.1.1. Thành t u v tăng tr ng kinh t ưở ế ....................................................... 18
2.1.2. Nh ng m t h n ch c a tăng tr ng kinh t ế ưở ế ..................................... 25
2.2. Th c tr ng b t bình đng thu nh p Vi t Nam ................................. 27
2.3. Đánh giá m i quan h gi a tăng tr ng kinh t và b t bình đng thu ưở ế
nh p Vi t Nam ............................................................................................. 28
2.3.1. Tăng tr ng kinh t góp ph n gi m b t bình đng thu nh pưở ế ............ 28
2.3.2. Tăng tr ng kinh t cao kéo theo tình tr ng b t bình đng thu nh pưở ế
gia tăng. .......................................................................................................... 35
2.3.2.1. Tăng tr ng kinh t cao gây nên b t bình đng thu nh p giaưở ế
tăng. .......................................................................................................... 35
2.3.2.2. Nguyên nhân ................................................................................ 44
CH NG 3: Gi i pháp cho v n đ tăng tr ng kinh t và ƯƠ ưở ế
gi m b t bình đng thu nh p ........................................................... 46
3.1. Quan đi m c a Đng và nhà n c v v n đ tăng tr ng kinh t và ướ ưở ế
b t bình đng thu nh p ................................................................................... 46
3.2. Các gi i pháp cho tăng tr ng kinh t , xoá đói gi m nghèo ưở ế ................ 47
3.3. Khuy n nghế .............................................................................................. 54
K T LU N .......................................................................................... 57
DANH M C TÀI LI U THAM KH O ........................................... 58
Chuyên đ th c t p
L I M ĐU
Hi n nay, h u h t các n c trên th gi i đu x y ra tình tr ng phân ph i ế ướ ế
thu nh p b t bình đng, t nh ng n c đang phát tri n và có ti m năng phát ướ
tri n nh Malaysia, Trung Qu c, Nepan…Hay nh ng n c phát tri n nh t th ư ướ ế
gi i nh Anh, Đc…thì tình tr ng này là không th tránh kh i và ngày càng có ư
xu h ng gia tăng. ướ Ngay c đi v i M , đt n c đc coi là phát tri n nh t th ướ ượ ế
gi i thì đi v i n c này tình tr ng b t bình đng thu nh p, phân hoá giàu nghèo ướ
cũng đang di n ra m t cách r t gay g t. Nh ng cũng v n t n t i m t s n c ư ư
v a có t c đ tăng tr ng kinh t cao, l i v a gi m thi u đc tình tr ng b t ư ế ư
bình đng thu nh p nh Nh t B n, Thu Đi n,…V y đi v i Vi t Nam thì sao, ư
v n đ tăng tr ng kinh t và b t bình đng thu nh p Vi t Nam đang di n ra ưở ế
theo chi u h ng nào? ướ
Đi lên t m t n c nông nghi p l c h u, b chi n tranh tàn phá n ng n , ướ ế
trình đ dân trí thu c lo i th p, t l mù ch chi m đn trên 90%, n n đói tràn ế ế
lan. Th nh ng b ng nh ng chính sách đúng đn Vi t Nam đã kh c ph c đcế ư ư
nh ng khó khăn đó và ti n lên. Trong nh ng năm qua Vi t Nam đã đt đc r t ế ượ
nhi u thành t u v tăng tr ng kinh t . N n kinh t liên t c tăng tr ng cao, thu ưở ế ế ưở
nh p ng i dân đc c i thi n. S chuy n d ch c c u kinh t v i nh ng ườ ượ ơ ế
chuy n bi n tích c c t nông nghi p sang công nghi p - d ch v , xu t nh p kh u ế
tăng, kim ng ch xu t nh p kh u d n đc c i thi n, m r ng quan h ngo i ượ
th ng v i n c ngoài… Nh ng thành t u v tăng tr ng này đã góp ph n t oươ ư ưở
đi u ki n giúp phân ph i thu nh p đc công b ng h n, công cu c xoá đói gi m ượ ơ
nghèo đc th c hi n t t h n. Tuy nhiên tăng tr ng kinh t cao cũng đem l iượ ơ ưở ế
nh ng k t qu x u cho v n đ b t bình đng thu nh p, phân hoá giàu nghèo tăng ế
lên, kho ng cách thu nh p doãng ra. T i sao Vi t Nam l i x y ra tình tr ng nh ư
v y?
Đ tr l i cho câu h i trên đ tài s đi nghiên c u nh ng lý thuy t c b n ế ơ
v tăng tr ng kinh t và b t bình đng thu nh p, th c tr ng tăng tr ng và phân ưở ế ư
ph i thu nh p Vi t Nam, nh ng thành t u, nh ng m t h n ch , y u kém, đi ế ế
tìm hi u nguyên nhân c a nó. G n lý thuy t v i nh ng v n đ th c ti n Vi t ế
Nam, t đó tìm ra gi i pháp đúng đn nh t cho v n đ tăng tr ng và b t bình ưở
1
Chuyên đ th c t p
đng thu nh p nh m m c tiêu tăng tr ng kinh t xoá đói gi m nghèo, nâng cao ưở ế
m c s ng c a ng i dân, gi m chênh l ch giàu nghèo đa đt n c ti n lên, ườ ư ướ ế
phát tri n b n v ng.
CH NG 1: Lý thuy t chung v tăng tr ng ƯƠ ế ưở
và b t bình đng thu nh p
1.1. Tăng tr ng kinh tưở ế
1.1.1. Khái ni m v tăng tr ng kinh t ưở ế
Tăng tr ng kinh t là s gia tăng v quy mô s n l ng qu c gia ho c quyưở ế ượ
mô s n l ng qu c gia tính bình quân trên đu ng i qua m t th i gian nh t ượ ườ
đnh.
Có th nói b n ch t c a tăng tr ng kinh t là s đm b o s gia tăng c ưở ế
quy mô s n l ng và s n l ng bình quân đu ng i. ượ ượ ư
1.1.2. Đo l ng tăng tr ng kinh tườ ưở ế
Đo l ng t c đ tăng tr ng kinh t ta s d ng công th c sau:ườ ưở ế
Yt - Yt-1
Gt =
Yt-1
Trong đó: Gt là t c đ tăng tr ng năm t ưở
Yt là GDP (giá tr s n l ng) th c t năm t tính theo giá năm c s ượ ế ơ
Yt-1 là GDP (giá tr s n l ng) th c t năm t-1 tính theo giá năm c s ượ ế ơ
Ta cũng có th đo l ng t c đ tăng tr ng kinh t thông qua thu nh p bình ườ ưở ế
quân đu ng i ườ
1.2. Phân ph i thu nh p và cách đo l ng phân ph i thu nhâp ườ
1.2.1. Khái ni m phân ph i thu nh p và b t bình đng thu nh p
Phân ph i thu nh p bình đng không có nghĩa là dù ai làm vi c hay không,
công vi c khác nhau nh th nào thì thu nh p c a h đu nh nhau, n u nh v y ư ế ư ế ư
2
Chuyên đ th c t p
s khi n cho con ng i m t đi đng l c h c t p, lao đng, n n kinh t tr nên ế ư ế
đình tr . Ta nên hi u phân ph i thu nh p bình đng nghĩa là ng i lao đng đc ườ ượ
đánh giá đúng m c v i công s c mà h đã ph i b ra, phân ph i thu nh p bình
đng xu t phát t s đánh giá đúng đn v m c đ đóng góp c a lao đng cho xã
h i, nh m nâng cao m c s ng c a ng i dân, lo i b tình tr ng không làm mà ườ
v n đc h ng l i, lao đng v t v mà cu c s ng v n khó khăn thi u th n. ượ ư ế
1.2.2. Nguyên nhân gây nên tình tr ng b t bình đng thu nh p
T các nghiên c u cho th y có hai nguyên nhân chính gây nên s khác bi t
v thu nh p, đó là b t bình đng thu nh p do lao đng và b t bình đng thu nh p
t tài s n. Ta s đi sâu tìm hi u v t ng nguyên nhân.
Th nh t là b t bình đng thu nh p do lao đng. Lao đng khác nhau đem
l i thu nh p khác nhau do nh ng lý do ch y u sau đây: ế
S khác bi t mang tính đn bù là kho n chênh l ch v ti n l ng phát sinh ươ
nh m bù đp cho các đc đi m phi ti n t c a các công vi c khác nhau.
V n nhân l c là s tích lu đu t trong m i con ng i, ví d nh h c v n ư ườ ư
và kinh nghi m làm vi c. Các lao đng v i nhi u v n nhân l c s ki m đc ế ượ
nhi u ti n h n nh ng lao đng v i ít v n nhân l c Th c t có s khác bi t mang ơ ế
tính đn bù gi a nh ng lao đng có trình đ h c v n và nh ng lao đng không có
trình đ h c v n nh m bù đp cho chi phí c a vi c đi h c.
Năng l c, n l c và c h i có th giúp lý gi i cho s khác bi t v thu nh p. ơ
M t s ng i này thông minh h n và kh e m nh h n nh ng ng i khác và h ườ ơ ơ ườ
đc tr l ng theo năng l c t nhiên c a h . M t s lao đng làm vi c v t vượ ươ
h n nh ng ng i khác và h đc đn bù cho nh ng c g ng c a h . C h iơ ườ ượ ơ
cũng đóng m t vai trò nh t đnh, trong đó trình đ h c v n và kinh nghi m c a
m t cá nhân nào đó có th tr nên vô nghĩa n u s thay đi công ngh làm cho ế
công vi c c a cá nhân đó không c n n a.
Quan đi m v n nhân l c v trình đ h c v n cho r ng, nh ng lao đng v i
trình đ h c v n cao h n đc tr l ng cao h n b i vì h c v n làm cho h có ơ ượ ươ ơ
năng su t cao h n. Theo quan đi m v n nhân l c v trình đ h c v n, m t chính ơ
sách nh m làm tăng trình đ h c v n c a ng i lao đng s làm tăng ti n l ng ườ ươ
c a h . Theo quan đi m phát tín hi u v h c v n, trình đ h c v n cao h n ơ
3