Trang 111
CHUYÊN ĐỀ VẬ T LÝ 12 LUYỆ N THI TN THPT CAO ĐẲ NG ĐẠ I H C
0
cos
i
CHƯ Ơ NG V
ĐIỆ N XOAY CHIỀ U
CH ĐỀ 17
DÒNG ĐIỆ N XOAY CHIỀ U M CH ĐIỆ N XOAY CHIỀ U
A. TÓM T T KIẾ N TH C CƠ BẢ N
I. DÒNG ĐIỆ N XOAY CHIỀ U
1. Hi u điệ n thế dao đ ng điề u hòa. Cư ng độ dòng điệ n xoay chiề u. Các giá trị hiệ u dụ ng.
Dòng điệ n xoay chiề u là dòng điệ n mà cư ng độ biế n thiên điề u hòa theo th i gian theo phư ơ ng trình:
i I t
= +
Hi u điệ n thế hai đầ u mạ ch điệ n xoay chiề u cũng biế n thiên điề u hòa ng t n số và khác pha so v i dòng
điệ n theo phư ơ ng trình:
0
cos
u
u U t
= +
a. T thông qua khung dây:
cosBS t
=
Nế u khung có N vòng dây :
0
cos cosNBS t t
= =
v i
0
NBS
=
Trong đó :
0
: giá tr cự c đạ i c a từ thông.
, ;t n B n
=
: vectơ pháp tuyế n củ a khung
B (T); S (m
2
;
0
Wb
b. Su t điệ n độ ng cả m ứ ng
+ Su t điệ n độ ng cả m ứ ng trung bình trong th i gian
t
có giá tr bằ ng tố c độ biế n thiên t thông như ng trái
d u:
Et
=
và có độ lớ n :
+ Su t điệ n độ ng cả m ứ ng tứ c thờ i b ng đạ o hàm b c nhấ t củ a từ thông theo thờ i gian như ng trái d u:
0 0
'sin sin ;eNBS t E t E NBS
= = = =
c. Hi u điệ n thế tứ c th i:
=u
0
cost + = 2cost + U U
d. Cư ng độ dòng điệ n tứ c thờ i :
=
0
cost + = I 2cost + i I
V i ϕ=ϕ
u
ϕ
i
là độ lệ ch pha củ a uso v i i, có
2 2
2. Dòng điệ n xoay chiề u i= I
0
cos2 ft +
i
. S lầ n dòng điệ n đổ i
chi u sau khoả ng thờ i gian t.
* M i giây đổ i chiề u 2f lầ n.
* S lầ n đổ i chiề u sau khoả ng thờ i gian t: 2tf lầ n.
* Nế u pha ban đầ u ϕ
i
=
2
ho c ϕ
i
=
2
thì ch giây đầ u tiên
đổ i chi u (2f 1 l n.
3. Đ t đi n áp u = U
0
cos2 ft +
u
vào hai đ u bóng đèn huỳnh
quang, biế t đèn ch sáng lên khi hi u điệ n thế tứ c thờ i đặ t vào đèn
1
u U
.Th i gian đèn huỳnh quang sáng tố i trong mộ t chu kỳ.
V i
1
0
os U
cU
=
, (0 < ∆ϕ <
2
+ Th i gian đèn sáng trong
1
2T
:
1
2
t
=
+ Th i gian đèn sáng trong c chu kì T :
1
2t t=
4. Dòng điệ n xoay chiề u trong đoạ n m ch R, L, C
* Đoạ n mạ ch chỉ có điệ n trở thuầ n R:
R
u
cùng pha v i i,
0
u i
= =
:
U
IR
=
và
0
0
U
IR
=
U
u
O
M'2
M2
M'1
M1
-U U
0
01
-U
1
Sáng Sáng
T t
T t
Sáng
T i
U
1
U
0
`Ìi`ÊÜÌÊvÝÊ*Ê`ÌÀÊÊvÀiiÊvÀÊViÀV>ÊÕÃi°/ÊÀiÛiÊÌÃÊÌVi]ÊÛÃÌ\ÊÜÜܰVi°VÉÕV°Ì
Trang 112
CHUYÊN ĐỀ VẬ T LÝ 12 LUYỆ N THI TN THPT CAO ĐẲ NG ĐẠ I H C
u ý: Điệ n trở R cho dòng điệ n không đổ i đi qua và có
U
IR
=
* Đoạ n mạ ch chỉ có cuộ n thuầ n cả m L:
L
u
nhanh pha hơ n ilà
,
2 2
u i
= =
:
L
U
IZ
=
và
0
0
L
U
IZ
=
v i Z
L
=ωL là c m kháng
u ý: Cu n thuầ n cả m L cho dòng điệ n không đổ i đi qua hoàn toàn (không c n trở .
* Đoạ n mạ ch chỉ có tụ điệ n C:
C
u
ch m pha hơ n ilà
,
2 2
u i
= =
:
C
U
IZ
=
và
0
0
C
U
IZ
=
v i
1
C
ZC
=
dung kháng.
u ý: T điệ n C không cho dòng điệ n không đổ i đi qua (cả n trở hoàn toàn.
Chú ý: V i mạ ch hoặ c chỉ chứ a L, hoặ c ch chứ a C, hoặ c chứ a LC không tiêu th công suấ t (
=0P
= =
= =
= =
0 0
u i
0 0
N e áu co s t thì co s t+
N e áu co s t thì co s t-
i u i u
i I u U V ô ùi
u U i I
5. Liên h gi a các hiệ u điệ n thế hiệ u dụ ng trong đoạ n mạ ch thuầ n RLC nố i tiế p:
T
2 2
L C
Z R Z Z= +
suy ra
2 2
R L C
U U U U= +
ơ ng tự
2 2
RL L
Z R Z= +
suy ra
2 2
RL R L
U U U= +
Tư ơ ng t
2 2
RC C
Z R Z= +
suy ra
2 2
RC R C
U U U= +
Tư ơ ng t
LC L C
Z Z Z=
suy ra
LC L C
U U U=
* Đoạ n mạ ch RLC không phân nhánh
2 2 2 2 2 2
0 0 0 0L C R L C R L C
Z R Z Z U U U U U U U U= + = + = +
tan ;sin ;os
L C L C
Z Z Z Z R
c
R Z Z
= = =
v i
2 2
+ Khi Z
L
> Z
C
hay
1
LC
>
ϕ > 0 thì unhanh pha hơ n i.
+ Khi Z
L
< Z
C
hay
1
LC
<
ϕ < 0 thì uch m pha hơ n i.
+ Khi Z
L
= Z
C
hay
1
LC
=
ϕ = 0 thì ucùng pha v i i. Lúc đó
Max
U
I = R
g i là hi n ng cộ ng hư ng
dòng điệ n.
6. Gi n đồ véctơ : Ta có:
0 0 0 0
R L C
R L C
u u u u
U U U U
= + +
= + +
  
R
L
C
0
UR

0
UL

0
UC

0
ULC

0
UAB

0
I
O
i
0
UR

0
UL

0
UC

0
ULC

0
UAB

0
I
O
i
0
UR

0
UL

0
UC

0
UAB

0
I
O
i
A
B
`Ìi`ÊÜÌÊvÝÊ*Ê`ÌÀÊÊvÀiiÊvÀÊViÀV>ÊÕÃi°/ÊÀiÛiÊÌÃÊÌVi]ÊÛÃÌ\ÊÜÜܰVi°VÉÕV°Ì
Trang 113
CHUYÊN ĐỀ VẬ T LÝ 12 LUYỆ N THI TN THPT CAO ĐẲ NG ĐẠ I H C
7. Công su t tỏ a nhi t trên đoạ n m ch RLC:
* Công su t tứ c thờ i:
0
cos cos2
u i
PUI U t
= + + +
* Công su t trung bình:
2
cosPUI IR
= +
8. Điệ n áp
1 0
cosu U U t
= + +
đư c coi như gồ m m t điệ n áp không đổ i U
1
và m t điệ n áp xoay chiề u
0
cosu U t
= +
đồ ng thờ i đặ t vào đoạ n mạ ch.
II. BÀI TOÁN C C TRỊ CÔNG SUẤ T CỦ A MẠ CH RLC
1. Đoạ n mạ ch RLC có R thay đổ i:
a. Nế u U, R = const. Thay đổ i L hoặ c C, hoặ c
.Điề u kiệ n để
axM
P
T :
2 2
2 2 Max L C
L C
U U
P R P Z Z
R Z Z R
= = =
+
M ch xả y ra hiệ n tư ng cộ ng hư ng điệ n và h số công suấ t
cos 1
=
b. Nế u L, C,
, U = const. Thay đổ i R.Điề u kiệ n để
axM
P
T :
2
2 2
L C
U
P R
R Z Z
=+
. Áp d ng bấ t dẳ ng thứ c Cô-si ta có
2 2
ax
2 2
M
L C
U U
PZ Z R
= =
khi R = Z
L
-Z
C
2
2cos 2
Z R
= =
c. M ch RrLC có R thay đổ i nh v
Khi
2 2
ax
2 2
AB M L C
L C
U U
P R r Z Z
Z Z R r
= = + =
+
Khi
22 2
ax
2
R M L C
U
P R r Z Z
R r
= = +
+
d. M ch RrLC khi R biế n đổ i cho hai giá trị
1 2
R R
đề u cho công suấ t
0axM
P P<
T :
2
2 2 2 2
2 2
0
L C
L C
U
P I R r R r P R r U R r P Z Z
R r Z Z
= + = + + + + =
+ +
Theo đị nh Vi- é t ta có :
2
1 2
0
2
1 2 L C
U
R R r P
R r R r Z Z
+ + =
+ + =
e. M ch RLC khi R biế n đổ i cho hai giá trị
1 2
R R
đề u cho công suấ t
0axM
P P<
T :
2
2 2 2 2
2 2
0
L C
L C
U
P I RR PR U R P Z Z
R Z Z
= = + =
+
Theo đị nh lí Vi-ét ta có :
22
1 2 1 2
;
L C
U
R R R R Z Z
P
+ = =
Và khi
12
R R R=
thì
2
ax
12
2
M
U
PR R
=
2. Đoạ n mạ ch RLC có C thay đổ i. Tìm C để :
a.
min, , , , , , cos
Max RMax CMax RC Max AB Max
Z I U U U P
c c đạ i,
C
u
tr pha so
2
v i
AB
u
?T t cả các trư ng hợ p trên đề u liên
quan đế n cộ ng hư ng điệ n
L C
Z Z =
b. Khi
CMax
U
ta có:
A
B
C
R
L
A
B
C
R
L, r
R
L
C
M
A
B
N
`Ìi`ÊÜÌÊvÝÊ*Ê`ÌÀÊÊvÀiiÊvÀÊViÀV>ÊÕÃi°/ÊÀiÛiÊÌÃÊÌVi]ÊÛÃÌ\ÊÜÜܰVi°VÉÕV°Ì
Trang 114
CHUYÊN ĐỀ VẬ T LÝ 12 LUYỆ N THI TN THPT CAO ĐẲ NG ĐẠ I H C
2 2 2 2 2 2 2
2
2 2 1
C C
C C L
L C C L C L L L
C C
UZ UZ U
UIZ U
R Z Z R Z Z Z Z R Z Z
Z Z
= = = =
+ + + + +
V n dụ ng phư ơ ng pháp đạ i số hay phư ơ ng pháp gi n đồ vectơ ta có :
2 2
ax
L
C M
U R Z
UR
+
=
khi
2 2
2 2 2
L
C
L
R Z L
Z C
Z R L
+
= = +
, khi đó
RL AB
U U
và U
AB
ch m pha hơ n i.
c. Khi
RC RC Max
U U=
ta có:
2 2
2 2
2 2
C
RC C
L C
U R Z
U I R Z
R Z Z
+
= + = +
.
V n dụ ng phư ơ ng pháp đạ o hàm kh o sát
RC
U
ta thu đư c:
2 2
0
C L C
RC Max
U Z Z Z R =
Khi
2 2
4
2
L L
C
Z R Z
Z+ +
=
thì
ax 2 2
2R
4
RC M
L L
U
U
R Z Z
=+
u ý: R và C m c liên tiế p nhau
d. Khi
2 2
2 2
2 2
L
RL L
L C
U R Z
U I R Z
R Z Z
+
= + = +
luôn không đ i v i m i giá tr c a R R gi a L v à C, bi ế n đ i
đạ i số biể u thứ c
RL
U
ta có :
2 0 2
C C L C L
Z Z Z Z Z = =
e. Khi
RL RC
U U
R giữ a L và C: Dùng gi n đồ vectơ hay
2
1 2
tan .tan 1
LC
Z Z R
= =
f. Khi
RL RC
U U
,
RL RC
U a U b= =
. Tìm
, ,
R L C
U U U
?
+ Ta có:
2
2
2 2 2
2 2 2
L C R
L
R L L C L
C
R C C L C
U U U
Ua
U U U U U a U b
U U U U U b
=
+ = + = =
+ = + =
và
R C L
a b
U U U
b
=a
=
+Ho c dùng gi n đồ vectơ sẽ cho kế t quả nhanh n.
3. Đoạ n mạ ch RLC có L thay đổ i. Tìm L để :
a.
min, , , , , , cos
Max RMax CMax RC Max AB Max
Z I U U U P
c c đạ i,
C
u
tr pha so
2
v i
AB
u
?T t cả các trư ng hợ p trên đề u liên
quan đế n cộ ng hư ng điệ n
L C
Z Z =
b.
RL RC
U U
R giữ a L và C: Dùng gi n đồ vectơ hay
2
1 2
tan .tan 1
LC
Z Z R
= =
c. Khi
LMax
U
ta có:
2 2 2 2 2 2 2
2
2 2 1
L L
L L L
L C L L C C C C
L L
UZ UZ U
UIZ U
R Z Z R Z Z Z Z R Z Z
Z Z
= = = =
+ + + + +
V n dụ ng phư ơ ng pháp đạ o hàm ta có :
2 2
ax
C
L M
U R Z
UR
+
=
khi
2 2 2
2
1
C
L
C
R Z
Z L CR
ZC
+
= = +
, khi đó
RC AB
U U
và U
AB
nhanh pha hơ n i.
u ý: R và L m c liên tiế p nhau.
d.
2 2
RL L
U I R Z= +
c c đạ i Có R ở giữ a L v à C. Dùng phư ơ ng pháp đạ o hàm
2 2
0
L C L
Z Z Z R =
4. M ch RLC thay đổ i. Tìm để :
a.
min,
, , , cos
Max RMax AB Max
Z I U P
c c đạ i, ...? T t cả các
trư ng hợ p trên đề u liên quan đế n cộ ng hư ng điệ n.
R
L
C
A
B
R
L
C
A
B
`Ìi`ÊÜÌÊvÝÊ*Ê`ÌÀÊÊvÀiiÊvÀÊViÀV>ÊÕÃi°/ÊÀiÛiÊÌÃÊÌVi]ÊÛÃÌ\ÊÜÜܰVi°VÉÕV°Ì
Trang 115
CHUYÊN ĐỀ VẬ T LÝ 12 LUYỆ N THI TN THPT CAO ĐẲ NG ĐẠ I H C
2
1 1
2
L C
Z Z f
LC LC
= = =
b. Khi
axCM
U
ta có :
22
2
4
CMax
UL
U
RLC RC
=
khi
2
2 2
2
1
22
R
fLC L
= =
c. Khi
axL M
U
ta có :
22
2
4
LMax
UL
U
RLC RC
=
khi
2 2
22
2
22
fLC RC
= =
d. Thay đổ i
f
có hai giá tr
1 2
f f
biế t
1 2
f f a+ =
thì
1
I
2
?I=
Ta có :
1 1 2 2
2 2
1 2 L C L C
Z Z Z Z Z Z= = = =
h
2
12
1 2
1
2
ch
LC
a
= =
+ =
hay
1212
1
LC
= =
t n số
12
f f f=
5. Khi khóa K m c song song vớ i L hoặ c C, khi đóng hay mở thì I
đóng
= I
m
a. Khóa
/ / :KC
Z
m
= Z
đóng
2 2 2 2
0
2
C
L C L
C L
Z
R Z Z R Z Z Z
=
+ = + =
b. Khóa
/ / :KL
Z
m
= Z
đóng
2 2 2 2
0
2
L
L C C
L C
Z
R Z Z R Z Z Z
=
+ = + =
III. BÀI TOÁN V PHA CỦ A DAO ĐỘ NG
1. M ch RLC có C biế n đổ i cho hai giá trị C
1
và C
2
a. hai giá tr C
1
và C
2
cho độ lệ ch pha giữ a dòng đi n và hi u điệ n thế trong hai trư ng hợ p là như nhau.
T
1 2
2 2 2 2
1 2 1 2
cos cos
L C L C
Z Z R Z Z R Z Z
= = + = +
1 2
L C L C
Z Z Z Z =
b. Ngoài ra, khi g p bài toán C biế n thiên C
1
, C
2
làm cho ho c I
1
= I
2
ho c P
1
= P
2
thì c m kháng cũng đư c tính
trong trư ng h p
1 2
=
t c là :
1 2
2
C C
L
Z Z
Z+
=
.
c. Khi
1
C C=
và
2
C C=
gi sử
2
C C>
thì
1
i
và
2
i
l ch pha nhau
. G i
1
và
2
độ lệ ch pha củ a
AB
u
so v i
1
i
và
2
i
thì ta có
1 2 1 2
> =
.
+ Nế u
1 2
I I=
thì
1 2
2
= =
+ Nế u
1 2
I I
thì tính
1 2
1 2
1 2
tan tan
tantan 1tan .tan
= =
+
d. Nế u C biế n thiên, có hai giá tr C
1
, C
2
làm cho ho c I
1
= I
2
ho c P
1
= P
2
ho c
1 2
=
. Tìm C để cộ ng
ng điệ n. Ta có :
1 2
12
1 2 1 2
2
1 1 1 1 1
2 2
C C C
C C
Z Z Z C
C C C C C
= + = + = +
e. Nế u C biế n thiên, hai giá tr C
1
, C
2
làm cho hi u điệ n thế trên t bằ ng nhau trong hai trư ng hợ p. Tìm C để
hi u điệ n thế trên t đạ t giá trị cự c đạ i thì :
1 2
1 2
1 2
1 1 1 1 1
2 2 2
C C C
CC
C C C C
Z Z Z
+
= + = + =
3. M ch RLC vớ i L biế n đổ i, có hai giá trị L
1
và L
2
`Ìi`ÊÜÌÊvÝÊ*Ê`ÌÀÊÊvÀiiÊvÀÊViÀV>ÊÕÃi°/ÊÀiÛiÊÌÃÊÌVi]ÊÛÃÌ\ÊÜÜܰVi°VÉÕV°Ì