I. GI I THI U V AM AZON Ớ Ệ Ề

1. L ch s hình thành cà phát tri n c a Amazon ể ủ ử ị

Amazon.com, Inc (NASDAQ: AMZN) là m t công ty th ộ ươ ng m i đi n ạ ệ t ử ố đa qu c

gia l n nh t th gi i đ c Jeffrey P. Bezos thành l p vào năm ế ớ ượ ấ ớ ậ ế 1994 và đ a nó tr c tuy n ự ư

trong năm 1995.

Vào kho ng năm 1994, khi t c đ phát tri n c a Internet là 2300%/năm, m c dù ủ ể ặ ả ố ộ

không có kinh nghi m v bán hàng, cũng nh không nhi u hi u bi ư ệ ề ề ể ế ề ư t v Internet nh ng

Jeffrey P. Bezos đã s m nhìn th y t ấ ươ ớ ấ ng lai c a vi c bán hàng qua m ng. Ông nh n th y ủ ệ ạ ậ

vi c tìm ki m tài li u khó khăn nên đã n y sinh ý t ệ ế ệ ả ưở ng bán sách qua m ng. Và cũng năm ạ

đó, website Amazon.com ra đ i. Ban đ u, ông l y tên công ty là “Cadabra.Inc”, nh ng tên ư ầ ấ ờ

này l i nh m l n v i cái tên “Cadaver – T thi” nên đ n tháng 07/1995 ạ ễ i d khi n m i ng ế ọ ườ ử ế ẫ ầ ớ

thì công ty l y tên là Amazon.com . Cái tên Amazon là tên con sông l n nh t th gi i g i nên ấ ế ớ ợ ấ ớ

quy mô l n và m t ph n vì nó b t đ u t ắ ầ ừ ữ ch “A” s hi n lên đ u danh sách ch cái. Tr ầ ẽ ệ ữ ầ ộ ớ ụ

i thành ph Seatte, bang Washington, Hoa Kỳ. s chính c a công ty đ t t ở ặ ạ ủ ố

Ban đ u, Amazon.com là m t trang web chuyên bán nh ng cu n sách đ n i dung và ủ ộ ữ ầ ộ ố

th lo i. Cu n sách đ u tiên mà trang web này bán ra có t a đ “ Fluid Concepts & Creative ự ề ể ạ ầ ố

Analogies c a tác gi Douglas Hofstadter (M ). Nó đ c bán vào tháng 07/1995. Trong ủ ả ỹ ượ

tháng đ u tiên làm vi c, Amazon.com đã nh n đ 50 bang c a n ậ ượ ơ c đ n đ t hàng t ặ ệ ầ ừ ủ ướ ỹ c M ,

cũng nh 45 n c trên toàn th gi i. ư ướ ế ớ

Ngày 16/07/1995, Amazon chính th c đ ứ ượ ự c đ a lên m ng nh m t nhà sách tr c ư ộ ư ạ

ứ tuy n v i m c tiêu s d ng Internet đ chuy n ho t đ ng mua sách sang m t hình th c ạ ộ ử ụ ụ ế ể ể ớ ộ

nhanh nh t d dàng nh t và đem l i nhi u l ấ ễ ấ ạ ề ợ i ích nh t có th . ể ấ

Ngày 15/05/1997, Amazon c ph n hóa công ty. ầ ổ ế ầ Amazon.com phát hành c phi u l n ổ

đ u tiên và đăng ký trên sàn giao d ch ch ng khoán Nasdaq c a M v i ký hi u AMZN và có ầ ỹ ớ ứ ủ ệ ị

m c giá 18USD/c ph n. T m t nhà sách tr c tuy n Amazon đã tr thành m t t p hóa ừ ộ ộ ạ ứ ự ế ầ ổ ở

i. kinh doanh đ y đ các m t hàng và tr thành web th ặ ầ ủ ở ươ ng m i đi n t ạ ệ ử ớ l n nh t th gi ấ ế ớ

Amazon b t đ u m r ng kinh doanh ra ngoài lĩnh v c sách vào năm 1998. ở ộ ự ắ ầ

Amazon.com phát tri n t c a hàng sách l n nh t th gi i thành c a hàng l n nh t th gi ể ừ ử ế ớ ấ ớ ế ớ i ử ấ ớ

bán các m t hàng nh các s n ph m: sách, DVD, CD, t ả ư ẩ ặ ả i nh c MP3, ph n m m máy tính, ầ ề ạ

trò ch i video, hàng đi n t ệ ử ơ ơ , hàng may m c, trang s c, đ g , th c ph m, ô tô và đ ch i, ồ ỗ ứ ự ặ ẩ ồ

1

Amazon.com là m t đ a ch h t s c lôi cu n mà ngay ngày đ u thành l p đã tr thành ố ỉ ế ứ ộ ị ầ ậ ở

đ a đi m tham kh o cho b t c ai mu n bán s n ph m c a mình. ị ấ ứ ủ ể ả ẩ ả ố

M t s ch tiêu v tài chính năm 2009 c a Amazon: ộ ố ỉ ủ ề

• Thu nh p là 24,509 t USD; ậ ỷ

• Thu nh p th c hi n là 1,129 t ự ệ ậ ỷ USD v i s lãi th c là 902 tri u USD. ự ớ ố ệ

• T ng s tài s n là: 13,8 t USD (trong đó tài s n c ph n là: 5,26 t USD). ả ổ ố ỷ ả ổ ầ ỷ

Amazon đã v t qua đ c nh ng giai đo n khó khăn nh t khi mà h u h t các hãng ượ ượ ữ ế ạ ấ ầ

bán l lên đ n cao trào, Amazon ẻ ự tr c tuy n khác đ u g c ngã. Vào th i kỳ ề ụ ế ờ bùng n dotcom ổ ế

th t b i nh d án Living.com và Pets.com. Khi trái bong cũng đã có m t s kho n đ u t ộ ố ầ ư ấ ạ ư ự ả

bóng dotcom v năm 2000, Amazon đã bu c ph i thu h p quy mô, sa th i 1.300 nhân viên và ẹ ả ả ỡ ộ

mãi m y năm sau m i b t đ u có lãi tr l i. ớ ắ ầ ở ạ ấ

Tính đ n năm 2010, Amazon có 26.100 nhân viên và có h n 900.000 đ i lý bán l bên ế ạ ơ ẻ

th 3 cung c p s n ph m c a h lên trang Amazon, chi m h n 1/4 t ng doanh s năm ngoái ủ ọ ấ ả ứ ế ẩ ơ ổ ố

ng xuyên mua hàng. Năm 2010, c a Amazon. Và Amazon có g n 49 tri u “th ủ ệ ầ ượ ng đ ’ th ế ườ

hãng cung c p 31 ch ng lo i hàng t i 7 n c, doanh s bán ủ ấ ạ ạ ướ ố n ở ướ c ngoài chi m h n 1/2 ế ơ

doanh thu năm 2009 c a Amazon. ủ

Amazon là nhà bán l ẻ ự ạ tr c tuy n l n nh t M , v i doanh s bán hàng trên m ng ế ớ ỹ ớ ấ ố

Internet g p g n ba l n so v i doanh thu c a hãng x p h ng nhì trong cùng lĩnh v c Staples, ự ủ ế ạ ấ ầ ầ ớ

Inc t i th i đi m tháng m t năm 2010. ạ ể ờ ộ

Hi n Amazon đã cung c p rât nhiêu m t hàng khác nhau v i m c tiêu th c s tr ặ ự ự ở ụ ệ ấ ớ ́ ̀

thành m t siêu th bán l trên Internet theo đúng nghĩa c a nó h n là m t c a hàng ộ ị ẻ kh ng l ổ ồ ộ ử ủ ơ

bán sách và DVD tr c tuy n nh tr c đây. ư ướ ự ế

Các website c a Amazon: amazon.com, amazon.de, amazon.at, amazon.c. Amazon đã ủ

thành l p trang web riêng bi t t i và ậ ệ ạ Canada, V ng qu c Anh, ươ ố Đ c,ứ Pháp, Nh t B n, Ý ậ ả

Trung Qu c. ố

2

Và đi m n i b t và cũng là đi u t o nên thành công cho Amazone chính là ề ạ ổ ậ ể ở ệ h

th ng kho hàng. Các nhà kho đ c Amazon xây d ng không theo cách thông th ng mà nó ố ượ ự ườ

đ c đ u t công ngh khá nhi u. Nó đ ượ ầ ư ệ ề ượ ử ụ ỏ ấ c s d ng công ngh cao đ n n i đòi h i r t ế ệ ỗ

nhi u dòng mã hóa đ v n hành ph c t p không kém gì trang web c a Amazon. ứ ạ ể ậ ủ ề

Amazon thành công nh s đa d ng v hàng hóa, m t th ờ ự ề ạ ộ ươ ộ ng hi u d nh , m t ễ ệ ớ

website d truy c p và khai thác thông tin c ng v i đ tin c y v d ch v c c cao. “Amazon ớ ộ ụ ự ề ị ễ ậ ậ ộ

đã xây d ng đ c m t n n t ng khách hàng h t s c trung thành và h “canh tác trên cánh ự ượ ộ ề ả ế ứ ọ

đ ng màu m đó” b ng cách liên t c gi m giá đ ng th i tăng c ồ ụ ả ằ ỡ ờ ồ ườ ng các ti n ích trên ệ

website.

2. Các dòng s n ph m và d ch v c a Amazon ụ ủ ẩ ả ị

2.1. Các dòng s n ph m chính hi n nay c a Amazon: ủ ệ ẩ ả

• Amazon.com;

• A9.com (trang công c tìm ki m); ụ ế

• Alexa.com (Alexa Internet - web site th ng kê và thông tin v l u l ề ư ượ ố ậ ng truy c p

website);

• IMDb (trang c s d li u tr c tuy n v đi n nh th gi i); ế ề ệ ả ơ ở ữ ệ ế ớ ự

• Kindle (sách đi n t ); ệ ử

• Audible Audiobook (sách âm thanh);

• Amazon Web Services (các d ch v web c a Amazon); ủ ụ ị

• Javari.co.uk;

• A2Z Development;

2.2. Các d ch v c a Amazon ụ ủ ị

• D ch v thanh toán ụ ị : là d ch v thanh toán đ y đ và h u hi u cho các nhà bán l ủ ụ ữ ệ ầ ị ẻ

th ng m i đi n t , cho phép khách hàng s d ng đ a ch v n chuy n và thông tin thanh ươ ệ ử ạ ử ụ ỉ ậ ể ị

toán t i tài kho n Amazon.com c a h đ mua thông qua trang th ng m i đi n t ạ ọ ể ủ ả ươ ệ ử ủ c a ạ

khách hàng ho c trang web di đ ng c a khách hàng. Khách hàng hoàn t t mua hàng m t cách ủ ặ ộ ấ ộ

3

nhanh chóng và thu n ti n, mà không bao gi r i kh i trang web c a khách hàng. ệ ậ ờ ờ ủ ỏ

: • D ch v qu ng cáo ụ ả ị

Cung c p công c d dàng s d ng đ t ử ụ ụ ễ ể ả ấ ủ i lên và qu n lý danh m c s n ph m c a ụ ả ả ẩ

khách hàng. Amazon cung c p các công c khách hàng c n đ t o ra và duy trì Qu ng cáo ể ạ ụ ầ ả ấ

s n ph m c a khách hàng. ủ ả ẩ

Khi khách hàng t o tài kho n c a khách hàng amazon s cài đ t tr ặ ướ ủ ẽ ả ạ ỗ c chi phí m i

l n nh p chu t c a khách hàng h s d th u v i s ti n t ầ ồ ơ ự ầ ớ ố ề ố ộ ủ ấ i thi u c a m i lo i. Khách ỗ ủ ể ạ

hàng ch c n t t c a khách hàng, thi t l p ngân sách hàng ỉ ầ ả i lên danh m c s n ph m chi ti ụ ả ẩ ế ủ ế ậ

ngày c a khách hàng và khách hàng đã s n sàng đ kinh doanh. ủ ể ẵ

Qu ng cáo s n ph m c a khách hàng sau đó s đ ủ ẽ ượ ả ả ẩ c hi n th trên m t lo t các v trí ộ ể ạ ị ị

ả trên Amazon.com bao g m c tìm ki m và duy t k t qu và các trang s n ph m. Các qu ng ệ ế ế ả ả ẩ ả ồ

cáo này liên k t tr c ti p đ n các s n ph m trên trang web c a khách hàng n i mà khách ế ự ủ ế ế ả ẩ ơ

hàng th c hi n vi c bán hàng. ự ệ ệ

• Bán hàng trên amazon.com: khách hàng có th đăng ký bán hàng tr c tuy n, trên ự ể ế

Amazon.com đ là m t ng i bán hàng chuyên nghi p. S n ph m c a khách hàng s ể ộ ườ ủ ệ ả ẩ ẽ

đ c ti p c n hàng ch c tri u khách hàng c a Amazon.com. Đ c bán t i h n 25 lo i t ượ ế ậ ượ ụ ủ ệ ạ ơ ạ ừ

sách đ n hàng đi n t ệ ử ế ọ cho đ n đ th thao và ngoài tr i. Amazon cho phép l a ch n, ồ ể ự ế ờ

đóng gói và các đ n đ t hàng tàu cho khách hàng v i s th c hi n c a Amazon (tùy ớ ự ự ủ ệ ặ ơ

ch n). ọ

• Amazon webstores: Cung c p đ y đ tính năng cho s n ph m th ầ ủ ấ ả ẩ ươ ng m i đi n t ạ ệ ử ,

cho phép khách hàng xây d ng và v n hành m t doanh nghi p tr c ti p đ n khách hàng có ộ ự ự ệ ế ế ậ

i nhu n. Giao di n qu n lý c a webstore, t ph c v b công c cho phép khách hàng d l ợ ủ ệ ậ ả ự ụ ụ ộ ụ ễ

ộ dàng và nhanh chóng xây d ng và qu n lý kinh doanh tr c tuy n c a khách hàng, v i m t ế ủ ự ự ả ớ

chi phí ho t đ ng r t th p. Webstore cung c p cho khách hàng toàn quy n ki m soát và tính ạ ộ ề ể ấ ấ ấ

ữ linh ho t đ qu n lý kinh nghi m khách hàng qua nhi u kênh khác nhau (trang web, l u tr , ạ ể ư ệ ề ả

ng m i đi n t đi n tho i), k t h p giám đ nh th ế ợ ệ ạ ị ươ ệ ử ủ ủ c a Amazon cho s thành công c a ự ạ

ng ườ ủ i bán đang di n ra, và thúc đ y s c m nh và đ tin c y cho c s h t ng c a ơ ở ạ ầ ứ ễ ẩ ạ ậ ộ

Amazon. Khách hàng có th b t đ u ngay bây gi v i không đ u t ể ắ ầ ờ ớ ầ ư ầ ph n c ng và ph n ứ ầ

4

m m và không có h p đ ng dài h n. ề ạ ợ ồ

• D ch v v n chuy n ụ ậ ể : Khách hàng bán nó, amazon v n chuy n nó. Amazon đã ể ậ ị

t o ra m t trong nh ng m ng l ạ ữ ạ ộ ướ i th c hi n tiên ti n nh t trên th gi ế ế ớ ự ệ ấ ệ i, và doanh nghi p

có th h ng l i t c a khách hàng bây gi ủ ờ ể ưở ợ ừ ề ủ đi u này. V i s th c hi n giao d ch c a ớ ự ự ệ ị

Amazon (FBA) khách hàng l u tr ư ữ các s n ph m c a khách hàng t ủ ả ẩ ạ ự i các trung tâm th c

ấ hi n giao d ch c a Amazon, và Amazon tr c ti p đóng gói, g i qua may bay, và cung c p ự ế ủ ử ệ ị

d ch v khách hàng cho các s n ph m này. ị ụ ẩ ả

II. PH NG TH C THANH TOÁN T I AMAZON ƯƠ Ứ Ạ

c ch p nh n t i Amazon 1. Các lo i th thanh toán đ ẻ ạ ượ ậ ạ ấ

• Visa (bao g m cồ

ả Amazon.com Visa Card, Amazon.com Store Card Visa )

• MasterCard

• American Express

• Discover

• Diner Club (l p hoá đ n đ a ch chi)

ậ ơ ị ỉ

JCB

Khách hàng có th s d ng th ghi n , th tr tr ể ử ụ ẻ ả ướ ẻ ợ c, và th quà t ng (Gift card) ặ ẻ

đ c phát hành b i các ngân hàng trên cũng nh th tín d ng tiêu chu n c a h . ng t ượ ẩ ủ ọ T ư ẻ ụ ở ươ ự ,

n u khách hàng đang tr ti n v i m t Eurocard ho c MasterMoney Card, ch n MasterCard. ế ả ề ặ ớ ộ ọ

Đ i v i th tín d ng b ng m t đ ng ti n h tr khác h n so v i đô la M (USD), ngân ộ ồ ố ớ ỗ ợ ụ ẻ ề ằ ơ ớ ỹ

hàng th tín d ng c a khách hàng có th tính l c ngoài. ụ ủ ẻ ể ệ phí chuy n đ i n ể ổ ướ

Tr ừ khi khách hàng s d ng Th quà t ng Amazon.com và m t trong các ph ặ ử ụ ẻ ộ ươ ng

pháp thanh toán trên, khách hàng s c n ph i ch n m t ph ng pháp thanh toán duy nh t đ ẽ ầ ả ọ ộ ươ ấ ể

Khách hàng không có th chia nh thanh toán đ t hàng c a khách hàng trên Amazon.com. ặ ủ ể ỏ

gi a các th nhi u. ề Đi u này bao g m h i khách hàng c a Amazon và món quà / th tr ẻ ả ữ ủ ẻ ề ồ ộ

tr c do các ngân hàng trên. ướ

Khách hàng có th k t h p các th quà t ng Amazon.com v i m t kho n thanh toán ặ ể ế ợ ẻ ả ớ ộ

5

th tín d ng ho c th ghi n đ hoàn thành đ n đ t hàng c a khách hàng. N u khách hàng ợ ể ụ ủ ẻ ẻ ặ ặ ơ ế

đang quan tâm đ n vi c mua m t th quà t ng Amazon.com đ phân chia các kho n thanh ể ệ ẻ ế ả ặ ộ

toán trên đ hàng hóa c a khách hàng ủ ể

Amazon cho phép khách hàng s d ng các ph ng pháp thanh toán mà Bên c nh đó, ạ ử ụ ươ

khách hàng đã s d ng trên Amazon.com đ thanh toán cho hàng hóa và d ch v tr c tuy n ụ ự ử ụ ế ở ể ị

c ch p nh n thanh toán Amazon. V i m t tài kho n thanh toán Amazon, b t c n i nào đ ấ ứ ơ ượ ấ ậ ả ộ ớ

khách hàng có th mua hàng an toàn t ể ừ ủ các trang web c a bên th ba (t c là mua hàng c a ứ ứ ủ

ầ bên th ba nh ng thanh toán qua Amazon) có ch p nh n thanh toán Amazon, mà không c n ứ ư ấ ậ

ph i nh p l i thông tin thanh toán c a khách hàng. Ngoài ra, có mi n phí cho khách hàng khi ậ ạ ả ủ ễ

khách hàng th c hi n mua hàng b ng cách s d ng thanh toán Amazon. ử ụ ự ệ ằ

2. Quá trình giao d ch và thanh toàn b ng th tín d ng ụ ẻ ằ ị

B t đ u v i các kho n thanh toán Amazon là d dàng. N u khách hàng đã có m t tài ắ ầ ễ ả ớ ế ộ

kho n Amazon.com, m t tài kho n thanh toán Amazon đã đ đ ng t o ra cho khách ả ả ộ c t ượ ự ộ ạ

hàng, và s đ c kích ho t khi khách hàng th c hi n thanh toán đ u tiên c a khách hàng ẽ ượ ự ủ ệ ầ ạ

trên trang web c a Amazon hay b t kỳ trang web c a bên th ba ch p nh n thanh toán ủ ủ ứ ấ ấ ậ

Amazon. Tài kho n này đ c liên k t v i tài kho n Amazon.com c a khách hàng, và khách ả ượ ế ớ ủ ả

hàng có th s d ng th tín d ng liên k t v i tài kho n Amazon.com c a khách hàng ngay ể ử ụ ế ớ ụ ủ ẻ ả

ậ ứ Khách hàng có th nâng cao Amazon c a khách hàng Thanh toán Tài kho n cá nhân l p t c. ủ ể ả

đ th c hi n thanh toán v i tài kho n ngân hàng c a khách hàng ho c nh n thanh toán t ể ự ủ ệ ả ặ ậ ớ ừ

ch s h u khác c a Amazon Thanh toán Tài kho n tìm hi u ủ ở ữ ủ ể thêm v các lo i Amazon tài ề ả ạ

kho n thanh toán khác nhau . ả

Khách hàng có th nh p m t cách an toàn toàn b s th c a khách hàng trên ộ ố ẻ ủ ể ậ ộ

Amazon.com thông qua máy ch an toàn đã đ c mã hóa t t c các thông tin b i Amazon. ủ ượ ấ ả ở

c xác minh b i các ch ng trình Visa hay MasterCard Amazon.com hi n không h tr đ ệ ỗ ợ ượ ở ươ

SecureCode. Khách hàng v n có th s d ng Visa ho c th MasterCard nh thanh toán cho ể ử ụ ư ẻ ặ ẫ

m t đ n đ t hàng c a khách hàng, nh ng khách hàng s không đ ộ ơ ủ ư ẽ ặ ượ c yêu c u nh p đ ầ ậ ượ c

xác minh c a khách hàng b ng m t kh u Visa hay MasterCard SecureCode. ủ ậ ẩ ằ

6

Ví d v m t giao d ch cho quá trính thanh toán đi n t đ c th c hi n trên ụ ề ộ ệ ử ượ ị ự ệ

website Amazon.com nh sau: ư

B c1: ướ Vào trang ch Amazon.com ủ

B c 2: T o tài kho n trên Amazon.com ho c đăng nh p vào tài kho n đã có ướ ặ ậ ả ả ạ

B c 3: Đi n đ y đ các thông tin và đ a ch ng i nh n hàng. ướ ầ ủ ỉ ườ ề ị ậ

7

Sau khi hoàn t “Continue” đ ti p t c: ấ t nh n nút ấ ể ế ụ

B c 4: Đi n thông tin và hình th c thanh ướ ứ ề

8

Ví d : ụ dùng th tín d ng Discover ụ ẻ

9

B c 5: hàng ( Add to card) ướ Search m t hàng mu n mua r i cho vào gi ố ặ ồ ỏ

Ví d :ụ ch n mua m t cu n sách (textbook) ộ ố ọ

B c 6: Nh n vào nút “Proceed to checkout” đ đ n ph n thanh toán ướ ấ ể ế ầ

10

B c 7: Đăng nh p l ướ ậ ạ i vào tài kho n ả

B c 8: Ch n đ a ch nh n hàng ướ ỉ ậ ọ ị

11

B c 9: ướ Ch n ph ọ ươ ng th c v n chuy n ể ứ ậ

B c 10: Xác nh n l i ph ng th c thanh toán r i nh n nút ướ ậ ạ ươ ứ ấ ồ “Continue” đ ti p t c ể ế ụ

12

B c 11: Xem l i đ n đ t hàng và nh n nút “Place your order” đ hoàn thành ướ ạ ơ ặ ấ ể

B c 12: Xác nh n đ t hàng thành công và có email xác nh n g i v mail đã đăng ký ướ ậ ử ề ặ ậ

13

Amazon ki m tra khách hàng đã thanh toán ---> Tr ng thái đ n đ t hàng chuy n thành ể ể ạ ặ ơ

“Shipping soon”, gói hàng chu n b đ c g i đi t Amazon đ n ng ị ượ ử ẩ ừ ế ườ i nh n ậ

B c 13: Tr ng thái đ n đ t hàng chuy n thành “Shipped”, gói hàng đã đ c g i và ướ ể ặ ạ ơ ượ ử

khách hàng có th ki m tra v trí gói hàng thông qua “Tracking” c a các công ty v n chuy n. ể ể ủ ể ậ ị

14

3. X lý s c không y quy n và t ch i thanh toán ự ố ử ủ ề ừ ố

Đ b o v an ninh và s riêng t c a khách hàng, ngân hàng c a khách hàng không ể ả ự ệ ư ủ ủ

có th cung c p Amazon v i các thông tin v lý do t ể ề ấ ớ ạ i sao thanh toán c a khách hàng đã b ủ ị

ch i. ự ừ ố B i vì đi u này, khách hàng có th c n liên h v i ngân hàng c a khách hàng tr c t ệ ớ ể ầ ủ ề ở

ti p đ gi i quy t h u h t các v n đ thanh toán. ể ả ế ế ầ ế ề ấ

Amazon D ch v khách hàng có th giúp khách hàng: ụ ể ị

• Xác minh n u khách hàng nh p thông tin thanh toán c a khách hàng m t cách chính

ủ ế ậ ộ

xác trên đ t hàng c a khách hàng. ủ ặ

• Thay đ i ph

ng th c thanh toán trên m t đ n đ t hàng. ổ ươ ộ ơ ứ ặ

Liên h v i ngân hàng c a khách hàng đ gi i quy t các v n đ thanh toán ệ ớ ể ả ủ ế ề ấ

khác ngay c khi: ả

• Khách hàng đã s d ng thành công ph

ng pháp thanh toán trên m t tr t t tr c. ử ụ ươ ộ ậ ự ướ

• M t ph n c a đ n đ t hàng c a khách hàng đã đ

ầ ủ ơ ủ ặ ộ ượ c tính phí và v n chuy n thành ậ ể

công.

ụ • Khách hàng có ti n có s n trong ngân hàng c a khách hàng ho c tài kho n tín d ng ủ ề ả ặ ẵ

đ trang tr i các chi phí đ . ể ể ả

D i đây là các b c khách hàng có th làm đ gi ướ ướ ể ả ể i quy t các v n đ thanh ấ ế ề

15

toán m t s đ c bi ộ ố ượ ế ế : t đ n

- Liên h v i ngân hàng c a khách hàng v các chính sách an ninh thanh toán ngân ệ ớ ủ ề

hàng c a khách hàng có th đánh d u b t kỳ ho t đ ng b t ng trên tài kho n c a khách ả ủ ạ ộ ủ ể ấ ấ ấ ờ

hàng. Đi u này bao g m các đ n đ t hàng l n đ u tiên và mua hàng giá tr cao, b t k s ầ ấ ể ố ề ầ ặ ồ ơ ị

ti n c a các qu s n có (ho c h n m c tín d ng). Ngân hàng c a khách hàng có th yêu ỹ ẵ ủ ứ ụ ề ạ ặ ủ ể

i nói c a khách hàng đ ti n hành giao d ch. c u s cho phép b ng l ầ ự ằ ờ ể ế ủ ị

- Liên h v i ngân hàng c a khách hàng v rút hàng ngày ho c h n ch ặ ạ ệ ớ ủ ề ế mua.

H u h t các ngân hàng có gi i h n v bao nhiêu ti n có th đ ế ầ ớ ạ ể ượ ề ề ậ c tính phí ho c truy c p ặ

N u khách hàng v t quá s ti n này hàng ngày, ngân hàng c a khách hàng trong m t ngày. ộ ế ượ ố ề ủ

có th ch n tài kho n c a khách hàng t ả ủ ể ặ ừ ấ ẵ b t kỳ ho t đ ng h n n a b t k các qu có s n ơ ữ ấ ể ạ ộ ỹ

i h n mua cao trong tài kho n.ả Ngân hàng có th yêu c u khách hàng ph i yêu c u m t gi ể ả ầ ầ ộ ớ ạ

t giao d ch. h n đ hoàn t ể ơ ấ ị

- Liên h v i ngân hàng c a khách hàng v y quy n thanh toán, các qu d ệ ớ ề ủ ỹ ự ủ ề

tr vàữ chi phí. Khi khách hàng đ t m t đ n đ t hàng v i Amazon, Amazon liên h v i ngân ặ ộ ơ ệ ớ ặ ớ

hàng phát hành th c a khách hàng đ xác nh n r ng th tín d ng c a khách hàng có m t s ậ ằ ẻ ủ ộ ố ủ ụ ể ẻ

, và không đ c báo cáo là b m t ho c b đánh c p. c truy n đ t thông h p l ợ ệ ượ ặ ị ị ấ ắ Đi u này đ ề ượ ề ạ

ng mua. qua m t y quy n đ y đ cho s l ề ầ ủ ộ ủ ố ượ

N u khách hàng th c hi n thay đ i đ n đ t hàng, h y b các m c, ho c m t gói ổ ơ ụ ự ủ ế ệ ặ ặ ỏ ộ

hàng đ nhi u m c trong nhi u h n m t lô hàng, th c a khách hàng có th đ ộ ẻ ủ ể ượ ủ ề c y quy n ụ ể ề ề ơ

cho m i thay đ i và các qu có th đ ể ượ ự ữ ố ớ c d tr đ i v i tài kho n c a khách hàng cho phép. ả ủ ổ ỗ ỹ

M t s ngân hàng đã đ c bi t tin vào nh ng phép cho các ngày làm vi c 10/07. ộ ố ượ ế ữ ệ N uế

ủ thanh toán c a khách hàng đang gi m do thi u kinh phí có s n, liên h v i ngân hàng c a ế ệ ớ ủ ả ẵ

c y quy n, xác minh s ti n c a th i gian khách hàng đ xác nh n n u các qu d tr đ ậ ỹ ự ữ ượ ủ ố ề ủ ể ế ề ờ

u quy n, và yêu c u h lo i b b t c c p phép thêm đ mi n phí lên các qu h n m gi ọ ắ ữ ỷ ọ ạ ỏ ấ ứ ấ ề ễ ể ầ ỹ

trong tài kho n c a khách hàng. ả ủ

- Xác minh thông tin thanh toán đã nh p trên đ n đ t hàng c a khách hàng. ậ ủ ơ ặ Đ aị

16

ch thanh toán c a khách hàng thay đ i g n đây ho c khách hàng nh n đ ổ ầ ủ ặ ậ ỉ ượ ẻ ớ c m t th m i ộ

ng th c thanh toán đã có trên v i m t ngày h t h n m i? ớ ế ạ ớ N u khách hàng s d ng m t ph ử ụ ế ộ ộ ươ ứ

tài kho n c a khách hàng, khách hàng ch đ n gi n là có th c n ph i c p nh t m t s ỉ ơ ả ậ ể ầ ộ ố ủ ả ậ ả

thông tin. N u khách hàng b c vào m t ph ế ướ ộ ươ ng pháp thanh toán m i, hãy ch c ch n khách ớ ắ ắ

hàng đã nh p s l ng và các thông tin khác m t cách chính xác. Truy c p vào ph n ậ ố ượ ộ ầ Thay ậ

toán c a Tài kho n c a khách hàng đ c p nh t các thông tin thanh đ i Ph ổ ươ ng th c thanh ứ ả ủ ể ậ ủ ậ

toán trên m t đ n đ t hàng . ộ ơ ặ

- G i m t ph ng th c thanh toán thay th cho đ n đ t hàng c a khách ử ộ ươ ủ ứ ơ ế ặ

hàng. N u khách hàng không th gi i quy t v n đ thanh toán v i ngân hàng c a khách ể ả ế ế ấ ủ ề ớ

ng th c thanh toán hàng m t cách k p th i, khách hàng luôn đ ờ ộ ị ượ c chào đón đ thay đ i ph ể ổ ươ ứ

Truy c p vào ph n đ t hàng c a khách hàng vào th khác. ặ ủ ẻ ầ “Thay đ i Ph ậ ổ ươ ứ ng th c

ộ ơ thanh toán” c a Tài kho n c a khách hàng đ c p nh t các thông tin thanh toán trên m t đ n ể ậ ả ủ ủ ậ

đ t hàng . ặ

ộ ự N u thanh toán b ng th tín d ng ho c th ghi n không ph i là m t l a ặ ụ ợ ẻ ẻ ế ằ ả

ng Amazon.com quà t ng b ng ti n m t t các đ i lý ch n:ọ Mua mã th yêu c u b i th ẻ ầ ồ ườ ặ ừ ề ặ ằ ạ

y quy n t i m t c a hàng g n khách hàng. ủ ề ạ ộ ử ầ

17