ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐẶNG THỊ DIÊN
Tên đề tài:
“ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ KINH TẾ MÔ HÌNH CHĂN NUÔI LỢN ĐEN BẢN
ĐỊA CỦA CÁC HỘ VÀ ĐỀ RA MỘT SỐ GIẢI PHÁP MỞ RỘNG QUY MÔ
TRÊN ĐỊA BÀN XÃ CAO BỒ, HUYỆN VỊ XUYÊN, TỈNH HÀ GIANG”
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Hệ đào tạo : Chính quy
Định hướng đề tài : Hướng nghiên cứu
Chuyên ngành : Kinh tế nông nghiệp
Khoa : Kinh tế và Phát triển nông thôn
Khóa học : 2016 - 2020
Thái Nguyên, 2020
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐẶNG THỊ DIÊN
Tên đề tài:
“ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ KINH TẾ MÔ HÌNH CHĂN NUÔI LỢN ĐEN BẢN
ĐỊA CỦA CÁC HỘ VÀ ĐỀ RA MỘT SỐ GIẢI PHÁP MỞ RỘNG QUY MÔ
TRÊN ĐỊA BÀN XÃ CAO BỒ, HUYỆN VỊ XUYÊN, TỈNH HÀ GIANG”
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Hệ đào tạo : Chính quy
Định hướng đề tài : Hướng nghiên cứu
Chuyên ngành : Kinh tế nông nghiệp
Lớp : K48 - KTNN
Khoa : Kinh tế và Phát triển nông thôn
Khóa học : 2016-2020
Giảng viên hướng dẫn : ThS. Đoàn Thị Mai
Thái Nguyên, 2020
i
LỜI CẢM ƠN
Trong quá trình thực tập, nghiên cứu hoàn thiện khóa luận tốt nghiệp, tôi
đã nhận được sự quan tâm giúp đỡ nhiệt tình của nhiều nhân tập thể. Tôi xin
bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến tất cả các cá nhân và tập thể đã tạo điều kiện giúp đỡ
tôi trong học tập và trong quá trình thực tập tốt nghiệp.
Trưc hết, tôi xin bày tỏ ng biết ơn chân tnh tới tập thc thầy, giáo ti
Đi học ng Lâm Thái Nguyên i chung các thầy cô trong khoa Kinh tế Phát
triển ng tn đã trực tiếp ging dạy, tn tình giúp đtôi trong bn m hc qua.
Đặc biệt, tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành tới giáo ThS. Đoàn Thị Mai,
người đã trực tiếp hướng dẫn và chỉ đạo giúp đỡ tôi trong suốt quá trình thực tập tốt
nghiệp và hoàn thành bài khóa luận này.
Tôi xin chân thành cảm ơn UBND xã Cao Bcùng người dân địa phương đã
nhiệt tình giúp đtôi trong việc thu nhập số liệu những thông tin cần thiết cho
việc nghiên cứu đề tài.
Cuối cùng tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành tới những người thân trong gia
đình, bạn đã động viên, giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học tập thực hiện đề
tài khóa luận tốt nghiệp của mình.
Tôi xin chân thành cảm ơn!
Thái Nguyên, ngày 10 tháng 6 năm 2020
Sinh viên
Đặng Thị Diên
ii
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bng 2.1. S ng ln ca c nước và các vùng chính năm 2016 - 2018 ............... 11
Bng 3.1. Bng quy mô và phân loi kinh tế ca các h điều tra ............................. 16
Bng 4.1.Hin trng phát trin kinh tế xã Cao B giai đoạn 2017 - 2019 ................ 23
Bng 4.2. Hin trng s dụng đất ca xã Cao B năm 2017- 2019 .......................... 25
Bng 4.3. Hin trng dân s và lao động ca xã Cao B năm 2019 ......................... 26
Bng 4.4. Khi lưng sn phm ngành nông, lâm nghip 2017 - 2019 ................... 28
Bng 4.5. S ợng ngành chăn nuôi qua các năm 2017 -2019 ................................ 30
Bng 4.6. Thc trạng chăn nuôi lợn đen bản địa trên đa bàn xã Cao B ................ 31
Bng 4.7. Tình hình phát trin cn nuôi ln ca xã Cao B t năm 2017-2019 ......... 32
Bảng 4.8. Thông tin cơ bản ca các h được điều tra (n = 50) ................................. 34
Bng 4.9. Lao động và nhân khu ca các h điu tra (n = 50) ................................ 35
Bng 4.10. Bảng tình hình chăn nuôi của các h điều tra (n = 50) ........................... 36
Bng 4.11.Chi phí chăn nuôi lợn đen theo quy mô hộ (tính bình quân 1 h/la) ..... 38
Bảng 4.12. Chi phí chăn nuôi theo phân quy mô hộ h (tính bình quân 100kg
thịt hơi) ...................................................................................................................... 39
Bng 4.13.Kết qu chăn nuôi của các h chăn nuôi lợn đen bản địa (n = 50) .......... 41
Bng 4.14.Hiu qu kinh tế chăn nuôi lợn đen bản địa tính trên 100kg thịt hơi
(n= 50) ....................................................................................................................... 43
Bng 4.15.Hiu qu s dng vn tính theo 100kg thịt hơi ....................................... 44
Bng 4.16.Hiu qu s dng chi phí trung gian tính theo 100kg thịt hơi ................. 45
Bng 4.17.Hiu qu s dụng lao động tính theo 100kg thịt hơi. .............................. 46
Bng 4.18. Tình hình nm bt thông tin th trưng (n = 50) .................................... 48
Bng 4.19. Bng nhng khó khăn các h chăn nuôi gp phi (n = 50) .................... 52
iii
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Chữ viết tắt
Có nghĩa là
BQ
Bình quân
CC
Cơ cấu
CN
Cận nghèo
CN-TCN
Công nghiệp - thủ công nghiệp
CN-TCN và DV
Công nghiệp - thủ công nghiệp và dịch vụ
ĐVT
Đơn vị tính
GTSX
Giá trị sản xuất
HTX
Hợp tác xã
KH UBND
Kế hoạch - y ban nhân dân
Lao động
NN
Nông nghiệp
NQ HĐND
Nghị quyết - hội đồng nhân dân
PT
phát triển
PTNT
Phát triển nông thôn
SL
Sản lượng
STT
Số thứ tự
TB
Trung bình
TL
Trọng lượng
TP
Thành phố
TSCĐ
Tài sản cố định
TT
Thị trường
XC
Xuất chuồng
UBND
Ủy ban nhân dân