Ờ
L I CAM ĐOAN
ứ ủ ố ệ Tôi cam đoan đây là công trinh nghiên c u c a riêng tôi. Các s li u,
ự ứ ả ậ ư ừ ế k t qu nghiên c u trình bày trong khóa lu n là trung th c và ch a t ng
ượ ứ ấ ố đ c công b trong b t kì nghiên c u nào khác.
ọ ự ộ ự ệ ệ ằ ỡ Tôi cam đoan r ng m i s c ng tác, giúp đ cho vi c th c hi n khóa
ậ ượ ả ơ ậ ẫ lu n này đã đ c c m n và các thông tin trích d n trong khóa lu n đã
ượ ồ đ c ghi ngu n
ộ Hà N i, ngày .... tháng .... năm 2015
ự ệ SV th c hi n
i
ị ồ ế Phí Th H ng M n
Ờ Ả Ơ L I C M N
ự ệ ề Trong quá trình th c hi n đ tài ạ ộ “ Đánh giá tình hình ho t đ ng
ụ ủ ợ ạ ệ ị d ch v c a các h p tác xã t i xã Mai Lâm, huy n Đông Anh, thành ph ố
ậ ượ ự ướ ỡ ộ ủ ề ẫ c s h ng d n, giúp đ , đ ng viên c a nhi u cá Hà N i”ộ , tôi đã nh n đ
ể ậ ượ ỏ ự ế ơ ắ ớ nhân và t p th , tôi xin đ c bày t s bi t n sâu s c t ậ i các cá nhân, t p
ọ ậ ứ ề ệ ể ạ ỡ th đã t o đi u ki n giúp đ tôi trong quá trình h c t p và nghiên c u.
ả ơ ầ ế Tôi xin chân thành c m n các th y cô giáo trong Khoa Kinh t và
ể ườ ệ ệ ọ ệ Phát tri n nông thôn, tr ng H c vi n Nông Nghi p Vi ạ t Nam đã d y
ứ ữ ế ả ị b o và trang b cho tôi nh ng ki n th c giúp tôi hoàn thành khóa lu n t ậ ố t
ệ nghi p này.
ệ ỏ ế ơ ớ ầ ễ ế ặ Đ c bi t tôi xin bày t lòng bi t n t i th y giáo TS. Nguy n Vi t Đăng
ự ế ướ ố ờ ậ ố ẫ ệ đã tr c ti p h ng d n tôi trong su t th i gian làm khóa lu n t t nghi p.
ử ờ ả ơ ớ ậ ể ộ Tôi cũng xin g i l i c m n chân thành t ạ i t p th cán b lãnh đ o
ủ ể ậ ợ y ban nhân dân xã, các h p tác xã và t p th bà con trong xã Mai Lâm,
ề ệ ệ ạ ố ộ ỡ ờ huy n Đông Anh, thành ph Hà N i đã t o đi u ki n giúp đ tôi trong th i
ự ậ ạ ị gian tôi th c t p t i đ a bàn.
ố ỏ ế ơ ắ ớ ạ Cu i cùng tôi xin bày t lòng bi t n sâu s c t i gia đình, b n bè và
ữ ườ ộ ỡ ố nh ng ng ọ ậ i thân đã đ ng viên và giúp đ tôi trong su t quá trình h c t p
ư ậ cũng nh hoàn thành khóa lu n này.
ố ắ ậ ố ề Tuy đã có nhi u c g ng trong khi hoàn thành khóa lu n t ệ t nghi p
ự ủ ư ế ể ạ ộ ả này nh ng trình đ , năng l c c a b n thân còn h n ch không th tránh
ii
ữ ế ậ ậ ỏ ượ ữ ế kh i nh ng thi u sót. Vì v y, kính mong nh n đ c nh ng ý ki n đóng
ể ộ ứ ủ ầ ượ ạ góp quý báu c a th y cô và các b n đ n i dung nghiên c u này đ c hoàn
ệ ơ thi n h n.
ả ơ Tôi xin chân thành c m n!
ộ Hà N i, ngày....... tháng...... năm 2015
Sinh viên
ị ồ ế Phí Th H ng M n
Ắ
Ậ
TÓM T T KHÓA LU N
ấ ướ ướ ạ ẩ ạ ớ Đ t n c đang b ể c sang giai đo n phát tri n m i, đ y m nh công
ấ ướ ệ ạ ệ ố ự ớ ệ nghi p hóa và hi n đ i hóa đ t n ặ c, đ c bi t đ i v i lĩnh v c nông
ệ ố ượ ủ ệ ượ ả nghi p v n đ ế ạ c coi là th m nh c a Vi t Nam cũng đ c Đ ng và Nhà
ướ ậ ồ ự ớ ự ể ẩ ể ạ n ể c t p trung ngu n l c đ đ y m nh phát tri n cùng v i s phát tri n
ả ượ ự ệ ờ ủ ả ấ ướ c a c đ t n ữ c. Nh ng gi i pháp đã đ c th c hi n trong th i gian qua là
ể ế ậ ể ớ ố ợ ợ ạ phát tri n lo i hình kinh t t p th v i nòng c t là h p tác xã. H p tác xã
ể ế ầ ộ ớ là m t thành ph n không th thi u. Cùng v i kinh t ế ủ ấ ướ c a đ t n ợ c thì h p
ắ ủ ề ộ ề ả ữ ở tác xã tr thành m t n n t ng v ng ch c c a n n kinh t ế ị ườ th tr ị ng đ nh
ướ ủ ộ h ể ng xã h i ch nghĩa. Tuy nhiên trong quá trình hình thành và phát tri n
ồ ạ ẫ ợ ữ ưỡ ủ c a mình, h p tác xã v n còn t n t i nh ng khó khăn v ắ ả ng m c nh
ưở ạ ộ ủ ự ế ế ế ả ả ấ h ng tr c ti p đ n k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a mình và
ả ờ ầ ượ c n đ c gi ế ị i quy t k p th i.
ệ ạ ộ ộ Mai Lâm là xã ngo i thành Hà N i thu c huy n Đông Anh, trong
ệ ở ụ ữ ợ ị ể nh ng năm qua phong trào phát tri n h p tác xã d ch v nông nghi p xã
ừ ượ ủ ể ệ ố Mai Lâm không ng ng đ ớ c c ng c và ngày càng th hi n vai trò to l n,
ơ ấ ệ ể ấ ẩ ị nh t là trong nông nghi p nông thôn, thúc đ y chuy n d ch c c u, phát
ộ ố ể ề ượ ả ứ ố ệ tri n ngành ngh , cu c s ng nhân dân đ c c i thi n, m c s ng tăng lên,
ạ ộ ầ ị ờ ố đ i s ng văn hóa tinh th n ngày càng phong phú. Tuy nhiên ho t đ ng d ch
iii
ữ ẫ ặ ợ ướ ắ ụ ủ v c a các h p tác xã v n còn g p không ít nh ng v ng m c, khó khăn.
ủ ệ ậ ằ ợ ậ ạ ộ Vì v y, vi c đánh giá tình hình ho t đ ng c a các h p tác xã nh m nh n
ượ ữ ể ố ủ ể ế ợ ừ ứ th c đ c nh ng đi m t t, đi m y u c a các h p tác xã t ữ đó có nh ng
ả ụ ủ ệ ả ợ ị gi ầ ạ ộ i pháp c i thi n và nâng cao ho t đ ng d ch v c a h p tác xã là c n
thi t.ế
ừ ứ ữ ế ề ấ Xu t phát t nh ng lý do trên, tôi ti n hành nghiên c u đ tài: “ Đánh
ạ ộ ụ ủ ợ ạ ị giá tình hình ho t đ ng d ch v c a các h p tác xã t ệ i xã Mai Lâm, huy n
ố ộ Đông Anh, thành ph Hà N i”
ệ ố ơ ở ự ề ễ ề ầ ậ ạ Đ tài góp ph n h th ng hóa c s lý lu n và th c ti n v ho t
ụ ủ ợ ạ ộ ụ ủ ệ ả ị ị ộ đ ng d ch v c a h p tác xã. Đánh giá hi u qu ho t đ ng d ch v c a các
ạ ộ ố ả ấ ệ ợ h p tác xã t ề i xã Mai Lâm. Đ xu t m t s gi i pháp nâng cao hi u qu ả
ạ ộ ợ ị ạ ệ ụ ủ ho t đ ng d ch v c a các h p tác xã t i xã Mai Lâm. Các khái ni m đ ượ c
ủ ề ề ề ậ ộ ứ tìm hi u qua nhi u góc đ và cách nhìn nh n c a nhi u nhà nghiên c u
ướ ạ ộ ụ ề ơ ở ừ ậ ị ướ tr ề c đây. T các c s lý lu n v ho t đ ng d ch v đ tài đã b ầ c đ u
ạ ộ ị ụ ệ khái quá hóa khái ni m ho t đ ng d ch v .
ộ ố ử ụ ứ ế ề Trong quá trình ti n hành nghiên c u, đ tài s d ng m t s ph ươ ng
ố ệ ơ ấ ứ ậ pháp nghiên c u thu th p thông tin: thông tin s c p ( s li u do UBND xã
ề ấ ợ ộ ứ ấ Mai Lâm, các h p tác xã, do đi u tra h cung c p..) thông tin th c p,
ươ ệ ố ố ệ ử ằ ổ ợ ph ng pháp x lý thông tin h th ng hóa s li u, t ng h p b ng tay và
ề ầ ươ ph n m m EXCEL trên máy tính; ph ố ng pháp phân tích thông tin, th ng
ả ầ ế ề kê mô t , so sánh, phân tích SWOT, các tiêu chí c n thi t v doanh thu, chi
ợ ạ ộ ệ ế ậ ả ả ỉ phí l i nhu n, các ch tiêu hi u qu và k t qu ho t đ ng.
ế ế ộ Tính đ n h t năm 2014 toàn xã Mai Lâm có 1506 h thành viên,
ộ ợ ộ ị ngoài các h thành viên h p tác xã có thuê thêm lao đ ng làm d ch v . S ụ ố
ượ ạ ọ ỉ ệ ấ ế ẳ ộ ộ l ấ ng cán b có trình đ trung c p, cao đ ng, đ i h c chi m t l ấ r t th p,
ộ ủ ợ ượ ầ cán b c a các h p tác xã đ ả ệ c các thành viên tín nhi m b u lên. Ban qu n
ệ ậ ả ộ ơ ị ạ ộ tr có nhi m kì 5 năm, các b ph n chuyên môn còn đ n gi n và ho t đ ng
iv
ư ả ệ ch a có hi u qu cao.
ụ ạ ợ ị ượ Các h p tác xã d ch v t i xã Mai Lâm đ c chia làm 4 nhóm chính
ố ạ ộ ạ ộ ạ ộ ạ ộ là ho t đ ng t ế t, ho t đ ng khá, ho t đ ng trung bình và ho t đ ng y u.
ạ ộ ố ướ ề ượ Trong đó nhóm ho t đ ng khá và t t đang có xu h ng tăng lên v l ng,
ạ ộ ế ướ ả ợ nhóm ho t đ ng y u đang có xu h ng gi m đi qua 3 năm qua. Các h p tác
ụ ơ ả ủ ế ạ ị ậ ế ế ấ xã t p trung ch y u cung c p các lo i d ch v c b n thi t y u trong
ư ủ ợ ệ ệ ự ậ ậ ư ả ứ ả nông nghi p nh th y l i, b o v th c v t, cung ng v t t ệ ồ , b o v đ ng
ộ ố ụ ụ ụ ể ề ấ ị đi n, d ch v làm đ t........và m t s công tác khác đ ph c v các thành
ệ ả ấ viên trong s n xu t nông nghi p.
ả ế ủ ạ ộ ợ ị ệ Hi u qu kinh t ụ ở c a ho t đ ng d ch v b i các h p tác xã không
ỷ ệ ợ ậ ỏ ể ệ cao th hi n qua t l l i nhu n, doanh thu trên chi phí b ra và tài s n s ả ử
ụ ụ ụ ả ệ ấ ị ụ d ng ph c v cho d ch v s n xu t nông nghi p.
ụ ủ ợ ệ ứ ả ố ị Hi n nay, d ch v th y l ệ ự ậ ế i, cung ng gi ng, khuy n nông, b o v th c v t
ượ ề ấ ộ ộ ố ị đ ử ụ c h thành viên và h nông dân s d ng nhi u nh t. Đa s các d ch v ụ
ượ ề ứ ộ ứ ầ đ ả c đánh giá v m c đ đáp ng nhu c u là khá cao ( trung bình kho ng
ấ ượ ụ ươ ị ố ố ụ ủ ơ ư ị 70%). Ch t l ng d ch v t ng đ i t t nh d ch v th y l ị i, d ch v ụ
ệ ự ậ ứ ế ả ạ ố ồ ẫ cung ng gi ng cây tr ng, khuy n nông, b o v th c v t bên c nh đó v n
ấ ượ ữ ụ ư ượ ố ợ ị có nh ng d ch v ch t l ng ch a đ c đánh giá t ầ t, các h p tác xã c n
ữ ả ả ệ ạ ị ụ ắ ả ph i có nh ng gi ụ i pháp kh c ph c và c i thi n l ứ i d ch v . Đánh giá m c
ấ ằ ố ớ ạ ị ủ ậ ộ đ hài lòng c a các thành viên nh n th y r ng đ i v i các lo i d ch v ụ
ứ ẫ ộ ộ khác nhau có m c đ hài lòng khác nhau và có m t vài lý do d n đ n s ế ự
ấ ượ ụ ụ ụ ị không hài lòng đó là do ch t l ộ ng d ch v , thái đ ph c v và s l ố ượ ng
ạ ộ ả ị ữ ụ ụ ị ị d ch v , giá c d ch v . Nh ng khó khăn trong quá trình ho t đ ng d ch v ụ
ư ầ ộ ạ ế ả ẩ ộ ệ nh đ u ra cho s n ph m nông nghi p, trình đ cán b h n ch , khó khăn
ự ế ươ ế ố ả ệ ả ề ố v v n, thi u nhân l c, th ẩ ng hi u s n ph m... Các y u t nh h ưở ng
ạ ộ ủ ế ụ ủ ề ệ ả ợ ị ọ ế đ n hi u qu ho t đ ng d ch v c a các h p tác xã ch y u v khoa h c
v
ủ ậ ả ố ộ ướ ộ ỹ k thu t, v n, trình đ cán b qu n lý, chính sách c a nhà n c..
ụ ủ ể ệ ả ợ ị ạ ạ ộ Đ nâng cao hi u qu ho t đ ng d ch v c a các h p tác xã t i xã
ữ ầ ị ướ ả Mai Lâm c n có nh ng đ nh h ng và gi ụ ể i pháp c th :
ướ ổ ớ ươ ứ ổ ứ ạ ộ ấ ả ị Đ nh h ng: Đ i m i ph ng th c t ch c, ho t đ ng s n xu t kinh
ậ ợ ụ ể ị ế ậ doanh d ch v theo lu t h p tác xã. Phát tri n kinh t ể t p th , kinh t ế ộ h
ủ ự ầ ỷ ọ thàn viên nâng cao s đóng góp c a thành ph n này trong t tr ng nông
ở ộ ủ ứ ể ệ ổ ọ nghi p c a xã. T ch c m r ng quy mô, chuy n giao khoa h c k ỹ
ư ừ ệ ế ế ậ ợ thu t, công ngh , khuy n nông, khuy n ng cho các h p tác xã. T đó
ả ự ề ạ ộ ữ ự ệ ả ả nâng cao hi u qu ho t đ ng đ m b o s b n v ng d a trên c s m ơ ở ở
ể ệ ể ợ ỏ ọ ớ ộ r ng h p tác, h c h i kinh nghi m đ phát tri n. Cùng v i đó là nâng
ấ ượ ạ ộ ở ộ ụ ụ ị ị cao ch t l ng d ch v , m r ng thêm các ho t đ ng d ch v , xây d ngự
ạ ộ ể ệ ả ợ ơ ơ ở ạ ầ c s h t ng,... đ các h p tác xã ho t đ ng có hi u qu cao h n giúp
ườ ả ấ ộ ng i dân và các h thành viên trong s n xu t..
ả ấ ượ ạ ộ ộ Gi i pháp: Đào t o đ i ngũ cán b , nâng cao ch t l ủ ộ ng lao đ ng c a
ườ ầ ư ố ự ổ các thành viên. Tăng c ạ ộ ng v n ho t đ ng, đ u t tu b , xây d ng c s ơ ở
ụ ụ ạ ộ ụ ủ ợ ị ạ ầ h t ng ph c v cho các ho t đ ng d ch v c a các h p tác xã. Nâng cao
ấ ượ ả ị ụ ứ ụ ề ợ ỉ ị ch t l ng d ch v , đi u ch nh giá c d ch v mà h p tác xã cung ng phù
ấ ủ ề ệ ả ả ớ ỏ ườ ợ h p v i đi u ki n chi tr và chi phí b ra trong s n xu t c a ng i dân.
ườ ề ỉ ạ ứ ứ ụ ị Tăng c ng đi u ch nh l ở ộ i quy mô, hình th c cung ng d ch v , m r ng
ạ ị ư ứ ụ ể ặ ợ ứ và phát tri n các lo i d ch v mà h p tác xã ch a cung ng ho c cung ng
ư ạ ệ ả ả ấ ư nh ng ch a đem l i hi u qu trong s n xu t.
ạ ộ ư ậ ủ ể ệ ợ ạ ả Nh v y, đ nâng cao hi u qu ho t đ ng c a các h p tác xã t i xã
ố ợ ớ ự ữ ệ ầ ả ủ Mai Lâm c n ph i có nh ng bi n pháp, ph i h p cùng v i s quan tâm c a
ấ ướ ề ợ ộ các c p, Nhà n c, chính quy n, các h p tác xã và các h nông dân, h ộ
vi
ợ thành viên h p tác xã.
vii
Ụ
Ụ
M C L C
Ả
Ụ DANH M C B NG
viii
Ụ Ơ Ồ
DANH M C S Đ
ix
Ụ Ồ Ị DANH M C Đ TH
x
Ữ Ế
Ụ
Ắ
DANH M C CÁC CH VI T T T
ụ
ị
ị ụ ệ
ệ ụ ổ
ố ế ố ế ộ
ợ
ị
xi
BQ BVTV CC CP DT DV DT ĐVT HTX HTXDVNN HTXNN HTXDVTH ICA ILO LĐ LN NĐ NQ SL Tr.đ T.Ư : Bình quân ả ệ ự ậ : B o v th c v t ơ ấ : C c u : Chi phí : Doanh thu ị : D ch v ệ : Di n tích ơ : Đ n v tính ợ : H p tác xã ợ : H p tác xã d ch v nông nghi p ợ : H p tác xã nông nghi p ợ ị ợ : H p tác xã d ch v t ng h p ệ ợ ộ : Hi p h i H p tác qu c t ổ ứ : T ch c lao đ ng qu c t : Lao đ ngộ ậ : L i nhu n ị : Ngh đ nh ế ị : Ngh quy t ố ượ ng : S l ồ ệ : Tri u đ ng ngươ : Trung
Ầ PH N I:
M ĐÂÙỞ
ấ ế ủ ề 1.1 Tính c p thi t c a đ tài
ự ể ế ộ ế ố ế ị ọ S phát tri n kinh t là m t y u t ự ề quan tr ng, quy t đ nh s b n
ố ớ ủ ạ ộ ố ệ ữ v ng và giàu m nh c a m t qu c gia. Đ i v i Vi t Nam, là m t n ộ ướ c
ủ ể ể ạ ấ ệ đang phát tri n, bên c nh đó xu t phát đi m c a Vi t Nam là m t n ộ ướ c
ệ ạ ề ậ ẽ ặ ấ nông nghi p l c h u, nên g p r t nhi u khó khăn, chính vì l ệ đó vi c phát
ể ế ẹ ể ậ ộ tri n kinh t không th xem nh . Trong khi đó, quá trình h i nh p kinh t ế
ế ớ ỏ ệ ộ ề ả th gi i đòi h i Vi t Nam ph i có m t n n kinh t ế ị ườ th tr ng tác xã có vai
ể ọ ế trò quan tr ng trong phát tri n kinh t xã h i c a đ t n ộ ủ ấ ướ c
ề ệ ả ấ ớ ố V i kho ng 70% dân s là nông dân, v n đ nông nghi p, nông dân và
ệ nông thôn.Vai trò nông nghi p, nông dân và nông thôn là vô cùng quan
ể ố ể ọ ự ề ể ế ầ tr ng. Đ phát tri n t i đa ti m l c phát tri n kinh t ệ nông nghi p c n có
ẩ ự ự ữ ệ ệ ể ể ệ nh ng bi n pháp, các chính sách đ thúc đ y s phát tri n. Vi c th c hi n
ế ụ ể ệ ả ổ ớ ế ậ ti p t c, đ i m i, phát tri n và nâng cao hi u qu kinh t t p th đ ể ượ c
ả ướ ượ ệ ơ ợ Đ ng và Nhà n c luôn đ c quan tâm. H p tác xã nông nghi p là đ n v ị
ổ ứ ả ọ ở ệ ề ấ ờ t ấ ch c s n xu t quan tr ng nông nghi p th i gian qua, r t nhi u HTX
ị ướ ạ ộ ự ế ệ ấ ẫ v n loay hoay trong đ nh h ng ho t đ ng. Th c t ể cho th y, vi c chuy n
ạ ộ ậ ạ ệ ổ đ i mô hình ho t đ ng theo lu t HTX 2012 đang mang l ệ ả i hi u qu rõ r t.
ớ ượ ệ ề ợ ợ ạ ộ ậ Nhi u h p tác xã, liên hi p h p tác xã m i đ c thành l p, ho t đ ng đa
ố ổ ợ ế ụ ầ ớ ự ề ề ạ d ng v nghành ngh , lĩnh v c; s t h p tác ti p t c tăng, ph n l n các
ơ ả ủ ể ổ ị ệ ợ h p tác xã đã c b n hoàn thành vi c chuy n đ i theo quy đ nh c a pháp
ề ậ ợ ượ ủ ớ ề ổ ạ ộ ứ lu t. Nhi u h p tác xã đ ố ổ c c ng c , đ i m i v t ch c và ho t đ ng,
ộ ố ể ỗ ợ ố ơ ế ệ ấ ế ộ trong đó xu t hi n m t s đi n hình tiên ti n, h tr t t h n kinh t h xã
ệ ạ ậ ườ ườ ộ viên, t o vi c làm và thu nh p th ng xuyên cho ng ế i lao đ ng. Liên k t
ữ ợ ớ ớ ổ ế ướ ầ gi a các h p tác xã v i nhau và v i các t kinh t khác b c đ u có s ự
1
ổ ứ ế ậ ừ ể ướ ẳ ể phát tri n. Các t ch c kinh t t p th đã t ng b ị c kh ng đ nh là nhân t ố
ộ ổ ầ ả ả ọ ị ở ơ ở ị quan tr ng góp ph n b o đ m an ninh xã h i, n đ nh chính tr c s và
ộ ủ ấ ướ ể ế ự s phát tri n kinh t xã h i c a đ t n c.
ủ ả ướ ộ ị ớ ủ Hà N i là th đô c a c n c, là đô th l n đang trong quá trình công
ụ ệ ệ ể ệ ạ nghi p hóa, hi n đ i hóa. Trong quá trình đó, nhi m v phát tri n nông
ệ ượ ị ừ ọ ả nghi p và nông thôn cũng đ ể c chuy n d ch t ấ tr ng tâm là s n xu t
ươ ự ự ự ẩ ả ấ ẩ ị l ng th c, th c ph m sang s n xu t th c ph m hàng hóa có giá tr kinh
ế ấ ượ ệ ả ườ ạ ả t cao, ch t l ng cao, an toàn và b o v môi tr ng và t o c nh quan,
ướ ệ ị ở ạ ể phát tri n theo h ng nông nghi p đô th sinh thái. HTX ngo i thành Hà
ể ộ N i đóng vai trò tiên phong trong phong trào phát tri n HTX c a c n ủ ả ướ c.
ố ớ ề ấ ể ặ ấ ở ạ ộ V n đ c p bách đ t ra đ i v i phát tri n HTX ngo i thành Hà N i là
ự ể ệ ả ạ ỉ ữ ph i đánh giá đúng th c tr ng phát tri n các HTX hi n nay, ch ra nh ng
ủ ừ ể ố ồ ạ ạ ế ướ ữ ạ đi m c a t ng lo i hình HTX làm t t, nh ng t n t i h n ch v ắ ng m c
ả ừ ặ ữ ề ấ ị ướ ả HTX đang g p ph i t đó đ xu t nh ng đ nh h ng, gi ế ụ i pháp ti p t c
ể ớ ườ ệ ố ự ế ể ổ đ i m i và phát tri n, tăng c ng s liên k t và phát tri n h th ng HTX
ớ ữ ủ ả ờ trong th i gian t i. Trong nh ng năm qua Đ ng và Chính ph đã quan tâm
ệ ế ủ ầ ầ ộ ộ ặ đ c bi t đ n th đô Hà N i, yêu c u Hà N i đi đ u trong quá trình công
ệ ệ ệ ạ nghi p hóa hi n đ i hóa nông nghi p nông thôn.
ằ ở ệ ạ ắ ồ ừ N m vùng ngo i ô phía B c sông H ng, huy n Đông Anh t lâu là
ế ố ượ ứ ự ồ ự ả ẩ ớ ngu n cung ng tr c ti p s l ng khá l n nông s n và th c ph m cho th ị
ườ ủ ệ ể ồ ổ tr ệ ng Th đô. Đ duy trì ngu n cung, huy n đang kiên trì theo đu i vi c
ở ữ ả ậ ở ể phát tri n HTX ấ nh ng vùng s n xu t hàng hóa t p trung, ự khu v c trung
ệ ề ồ ố ể tâm huy n, các xã mi n Đông, ven đê sông H ng và sông Đu ng. Phát tri n
ở ủ ế ể ả ấ HTX các vùng s n xu t hàng hóa. Trong xu th phát tri n chung c a Hà
ộ ế ệ ể ệ ầ N i, kinh t huy n Đông Anh g n đây chuy n nhanh sang công nghi p và
ớ ổ ị ấ ấ ự ị ộ đô th . Đông Anh có 24 xã, th tr n v i t ng đ t t nhiên r ng trên 18000
2
ố ầ ạ ườ ha, dân s g n 40 v n ng i.
ệ ậ ộ ộ ị Xã Mai Lâm là m t xã thu c đ a ph n huy n Đông Anh, Thành ph ố
ằ ở ộ ộ ạ ớ ộ Hà N i. Là m t xã n m ố ự ngo i thành Hà N i cùng v i Thành ph th c
ể ủ ự ụ ề ệ ệ ằ hi n các m c tiêu đ ra nh m giúp cho s phát tri n c a nông nghi p nông
ượ ự ệ ễ ệ ệ ạ thôn đ c di n ra theo s nghi p công nghi p hóa hi n đ i hóa đ t n ấ ướ c.
ấ ự ệ ủ ệ Di n tích đ t t nhiên c a xã là 584,08 ha( năm 2014). Trong đó di n tích
ế ệ ệ ấ ấ đ t nông nghi p là 290,7ha chi m 49,77%, đ t phi nông nghi p là 288,2 ha
ự ữ ệ ệ ế ớ ị ế chi m 49,34%. Trong nh ng năm qua v i vi c th c hi n các Ngh quy t,
ủ ả ướ ề ể ế ậ ể chính sách c a Đ ng và Nhà n c v phát tri n kinh t t p th và HTX, xã
ữ ướ ế ể ế Mai Lâm đã có nh ng b ộ c ti n trong công cu c phát tri n kinh t nông
ể ệ ầ ẩ ạ ế ủ nghi p nông thôn, góp ph n đ y m nh phát tri n kinh t ệ c a huy n Đông
ả ướ ạ ượ ư ạ ự Anh nói riêng và c n c nói chung. Đ t đ c các thành t u nh t o công
ầ ủ ờ ố ệ ậ ấ ậ ăn vi c làm, tăng thu nh p, nâng cao đ i s ng v t ch t,tinh th n c a ng ườ i
ữ ư ặ ẫ dân trong toàn xã. Nh ng các HTX v n g p không ít nh ng khó khăn trong
ạ ộ ể ể ợ ớ công tác chuy n đ i, ổ ho t đ ng theo mô hình h p tác xã ki u m i.
ề ậ ọ ạ ộ ị Vì v y tôi đã ch n đ tài “ ụ ủ Đánh giá tình hình ho t đ ng d ch v c a
ợ ạ ố ệ các h p tác xã t ộ i xã Mai Lâm, huy n Đông Anh, thành ph Hà N i”
ứ ề làm đ tài nghiên c u.
ụ ứ 1.2 M c tiêu nghiên c u
ụ M c tiêu chung :
ạ ộ ụ ủ ệ ả ợ ị ị Đánh giá hi u qu ho t đ ng d ch v c a các h p tác xã trên đ a bàn
ừ ộ ố ả ư ạ ộ ệ ị xã Mai Lâm, t đó đ a ra m t s gi i pháp hoàn thi n ho t đ ng d ch v ụ
ờ ợ ớ ủ c a các h p tác xã trong th i gian t i.
ụ ể ụ M c tiêu c th
Góp ph n h th ng hóa c s lý lu n và th c ti n v ho t đ ng d ch
ự ễ ệ ố ạ ộ ơ ở ề ầ ậ ị
ợ ụ ủ v c a các h p tác xã.
Đánh giá hi u qu ho t đ ng d ch v c a các h p tác xã trên đ a bàn
ạ ộ ụ ủ ệ ả ợ ị ị
3
ệ ố ộ xã Mai Lâm, huy n Đông Anh, thành ph Hà N i.
Đ xu t m t s gi
ộ ố ả ề ấ ạ ộ ệ ị ụ ủ ả i pháp nâng cao hi u qu ho t đ ng d ch v c a
ệ ợ ố ị các h p tác xã trên đ a bàn xã Mai Lâm, huy n Đông Anh, thành ph Hà
N i.ộ
ứ ỏ I.3 Câu h i nghiên c u
ợ ạ ạ ộ ứ H p tác xã t i xã Mai Lâm ho t đ ng theo hình th c nào?
ạ ự ệ ạ ợ Các h p tác xã t ạ ộ i xã Mai Lâm hi n nay có th c tr ng ho t đ ng
ụ ư ế ị d ch v nh th nào?
ụ ủ ợ ị ượ ư ế ự ệ Các d ch v c a h p tác xã đ c th c hi n nh th nào?
ậ ợ ủ ệ ấ ợ Các khó khăn, thu n l i gì c a h p tác xã trong vi c cung c p các
ủ ợ ạ ộ ụ ị d ch v , ho t đ ng c a h p tác xã ?
Đ xu t gi
ề ấ ả ạ ộ ệ ể ị ụ ủ i pháp gì đ hoàn thi n, nâng cao ho t đ ng d ch v c a
ợ các h p tác xã trong toàn xã Mai Lâm
ố ượ ứ ạ I.4 Đ i t ng và ph m vi nghiên c u
ố ượ ứ ng nghiên c u 1.4.1 Đ i t
ổ ứ ạ ộ ụ ủ ợ ị Tình hình t ch c và ho t đ ng d ch v c a các H p tác xã.
ứ ạ 1.4.2 Ph m vi nghiên c u
V không gian: Các H p tác xã trên đ a bàn xã Mai Lâm, các h nông
ề ợ ộ ị
ộ ợ ả dân, cán b qu n lý H p tác xã.
ề ờ V th i gian:
ữ ệ ứ ấ ậ ừ ụ ứ ụ + D li u th c p ph c v cho nghiên c u thu th p t năm 2012
2014
ữ ệ ơ ấ ụ ụ ứ ượ ừ + D li u s c p ph c v cho nghiên c u đ ả c kh o sát t năm 2015
ị ướ ể ợ ở ệ + Các đ nh h ng phát tri n h p tác xã xã Mai Lâm, huy n Đông
ố ộ Anh, Thành ph Hà N i.
4
ộ ạ 1.4.3 Ph m vi n i dung :
ụ ủ ợ ạ ộ ề ậ ị Đ tài t p trung làm rõ tình hình ho t đ ng d ch v c a h p tác xã t ạ i
ư ệ ộ ố ế xã Mai Lâm huy n Đông Anh thành ph Hà N i qua đó đ a ra các ki n
ạ ộ ủ ệ ợ ị ngh hoàn thi n, nâng cao ho t đ ng c a các h p tác xã
ự ễ ề
ơ ở
ậ
ầ
ạ ộ Ph n II : C s lý lu n và th c ti n v tình hình ho t đ ng
ụ ủ
ị
d ch v c a các HTX
2.1
ạ ộ ụ ủ ơ ở ợ ề ậ ị C s lý lu n v tình hình ho t đ ng d ch v c a các h p tác
xã.
2.1.1 M t s khái ni m c b n
ộ ố ơ ả ệ
ế ậ ứ ợ ể ạ ố ợ Kinh t t p th là hình th c h p tác đa d ng, mà nòng c t là h p tác
ơ ở ữ ủ ở ữ ậ ự ể ế ộ xã d a trên c s h u c a các thành viên và s h u t p th , liên k t r ng
ườ ộ ả ấ ộ ữ rãi nh ng ng ệ i lao đ ng, các h s n xu t kinh doanh, các doanh nghi p
ừ ầ ỏ ộ ế ớ ạ nh và v a thu c các thành ph n kinh t , không gian gi i h n quy mô, lĩnh
ư ộ ố ố ị ộ ự v c và đ a bàn. Phân ph i theo lao đ ng, theo v n góp và m c đ tham gia
ạ ộ ụ ệ ị d ch v , ho t đ ng theo các nguyên t c t ắ ự ủ ự ị ch , t ch u trách nhi m. Thành
ế ậ ả ườ ể ồ viên kinh t ể t p th bao g m các th nhân và pháp nhân, c ng ố i ít v n và
ườ ơ ở ề ố ọ ố ng ắ ứ i nhi u v n, cùng góp v n và góp s c trên c s tôn tr ng nguyên t c
ự ệ ẳ t nguy n, bình đ ng cùng có l ợ i
ạ ộ ố ế ợ Đ i h i liên minh h p tác xã qu c t (International Cooperative
5
ứ ầ ổ ứ ạ ố Alliance – ICA) l n th 31 t ch c t ươ i Manchester V ng Qu c Anh đã
ề ợ ư ệ ợ ộ ị đ nh nghĩa v h p tác xã nh sau: H p tác xã là hi p h i hay là t ổ ứ ự ch c t
ế ớ ủ ủ ộ ự ứ ệ ằ ch c a cá nhân liên k t v i nhau m t cách t nguy n nh m đáp ng các
ề ệ ầ ế ộ ọ nhu c u, nguy n v ng chung v kinh t ộ , xã h i và văn hóa thông qua m t
ổ ứ ế ủ ể ủ t ch c kinh t cùng làm ch chung và ki m tra dân ch
ổ ứ ố ế ộ ị ự T ch c lao đ ng qu c t (ILO) đ nh nghĩa: “HTX l ế ủ à s liên k t c a
ữ ườ ặ ả ế ố nh ng ng ữ i đang g p ph i nh ng khó khăn kinh t gi ng nhau, t ự
ế ạ ệ ơ ở ề ợ ề ẳ nguy n liên k t l i trên c s bình đ ng v quy n l i và nghĩa v , s ụ ử
ể ả ầ ọ ợ ớ ụ d ng tài s n mà h đã chuy n giao vào HTX phù h p v i nhu c u chung và
ả ủ ế ự ự ữ ế ằ ủ ự ị gi i quy t nh ng khó khăn ch y u b ng s t ch , t ệ ch u trách nhi m
ử ụ ứ ằ ổ ứ ợ và b ng cách s d ng các ch c năng kinh doanh trong t ụ ch c h p tác ph c
ậ ấ ầ ụ ợ v l i ích v t ch t và tinh th n chung” (ILO, 2002)
ướ ế ớ ư ợ ị ề Nhi u n c trên th gi i cũng đ a ra đ nh nghĩa h p tác xã cho phù
ệ ớ ướ ở ệ ứ ặ ề ợ h p v i đi u ki n n c mình. Vi ể t Nam căn c vào tình hình, đ c đi m
ế ấ ướ ượ ử ổ kinh t ộ ủ xã h i c a đ t n ợ c Luât h p tác xã đ c s a đ i năm 2012:”
ổ ứ ế ậ ể ồ ở ữ ư HTX là t ch c kinh t t p th , đ ng s h u, có t cách pháp nhân, do ít
ấ ự ệ ợ ươ ợ ẫ nh t 7 thành viên t ậ nguy n thành l p và h p tác t ng tr l n nhau trong
ạ ộ ứ ệ ả ấ ạ ằ ầ ho t đ ng s n xu t kinh doanh, t o vi c làm nh m đáp ng nhu c u chung
ơ ở ự ủ ự ệ ẳ ị ủ c a thành viên, trên c s t ch , t ch u trách nhi m, bình đ ng và dân
ố ộ ủ ả ệ ch trong qu n lý liên hi p HTX (Qu c h i, 2012)
ụ ệ ệ ợ ợ ị ệ Khái ni m h p tác xã nông nghi p, h p tác xã d ch v nông nghi p
ụ ệ ợ ị ổ ứ H p tác xã d ch v nông nghi p (HTXDVNN) là t ch c kinh t ế ậ t p
ầ ợ ể ộ th do các cá nhân, h gia đình, pháp nhân có nhu c u l i ích chung, t ự
ứ ậ ủ ể ệ ậ ố ị nguy n góp v n, góp s c l p ra theo quy đ nh c a lu t HTX đ phát huy
ể ủ ừ ậ ạ ự ứ s c m nh t p th c a t ng xã viên tham gia HTX, cùng giúp nhau th c
ạ ộ ệ ệ ả ả ấ ự ả hi n có hi u qu các ho t đ ng s n xu t kinh doanh trong lĩnh v c s n
ế ế ụ ả ệ ấ ẩ ồ ủ ả xu t, ch bi n, tiêu th s n ph m nông, lâm nghi p, nuôi tr ng th y s n
6
ề ở và kinh doanh các ngành ngh khác nông thôn
ụ ổ ủ ạ ợ ộ ị HTX d ch v t ng h p ( HTXDVTH) là m t lo i hình c a HTXDVNN
ụ ề ệ ệ ả ả ấ ị ị ệ ch u trách nhi m đ m nhi m d ch v nhi u khâu cho s n xu t nông nghi p
ậ ư ầ ụ ả ứ ư ầ ẩ ị cũng nh cung ng v t t đ u vào, tiêu th s n ph m( đ u ra), d ch v ụ
ệ ự ậ ướ ả ố ặ ấ ộ gi ng , b o v th c v t, t ể i tiêu, làm đ t .... Tùy thu c vào đ c đi m,
ấ ậ ệ ề ở ừ ầ ủ ộ ả đi u ki n, trình đ s n xu t t p quán t ng vùng mà nhu c u c a nông h ộ
ụ ạ ị ố ớ ừ đ i v i t ng lo i hình d ch v có khác nhau
ư ậ ộ ổ ứ ế ậ ể ượ ể ể Nh v y ta có th hi u HTX là m t t ch c kinh t t p th đ c các
ơ ở ự ậ ự ủ ự ị thành viên thành l p trên c s t ệ nguy n, t ch , t ệ ch u trách nhi m,
ạ ộ ủ ọ ự ệ ẳ ả ợ bình đ ng, dân ch , h cùng nhau h p tác th c hi n các ho t đ ng s n
7
ứ ệ ạ ấ ằ ầ xu t, kinh doanh, t o vi c làm nh m đáp ng nhu c u chung.
2.1.2 Đ c đi m c a các ho t đ ng d ch v c a h p tác xã
ụ ủ ợ ạ ộ ủ ể ặ ị
ộ ổ ứ ợ ế ư ủ ế ụ H p tác xã là m t t ch c kinh t ả nh ng m c tiêu ch y u không ph i
ế ỉ ợ ư ậ ả ặ ch là ki m l ệ ố i nhu n cho mình. Đây không ph i là đ c tr ng tuy t đ i
ổ ế ủ ư ư ặ ế ợ ạ ớ nh ng là đ c tr ng ph bi n c a kinh t h p tác xã. Khác v i lo i hình
ệ ấ ợ ớ ư ụ ậ ấ ợ doanh nghi p l y l i nhu n làm m c tiêu cao nh t, h p tác xã v i t cách
ổ ứ ậ ướ ế ể ứ ầ là t ch c kinh t ế ượ đ c thành l p tr c h t đ đáp ng các yêu c u và
ụ ụ ỗ ợ ủ ể ệ ọ nguy n v ng chung c a các thành viên, ph c v và h tr phát tri n kinh
ế ề ả ớ ợ t ụ thành viên. B n thân các thành viên khi tham gia h p tác xã đ u v i m c
ượ ự ợ ữ ủ ệ ợ đích đ ữ c s tr giúp c a các h p tác xã trong nh ng vi c, trong nh ng
ự ể ệ ả ặ ọ ờ ợ lĩnh v c mà cá nhân h không th làm ho c không có hi u qu . Nh h p
ụ ượ ắ ữ ể tác xã mà các thành viên kh c ph c đ ế c nh ng đi m y u, phát tri n đ ể ượ c
ế ủ ạ ộ ụ ủ ả ấ ọ ị kinh t ợ c a mình. M i ho t đ ng s n xu t kinh doanh , d ch v c a h p
ề ướ ớ ệ ả ợ tác xã đ u h ng t ự i tăng thêm năng l c, hi u qu và l ủ i ích c a thành
viên.
ạ ộ ờ ụ ị ụ ủ ợ 2.1.2.1 Ho t đ ng d ch v c a h p tác xã mang tính th i v :
ờ ụ ạ ộ ệ ấ ả ị Do s n xu t nông nghi p có tính th i v nên các ho t đ ng d ch v ụ
ờ ụ ả ụ ệ ệ ấ ộ ự nông nghi p cũng mang tính th i v . S n xu t nông nghi p ph thu c tr c
ế ự ự ưở ể ủ ả ệ ẩ ti p vào t nhiên và s sinh tr ng phát tri n c a s n ph m nông nghi p.
ấ ủ ả ệ ể ặ ấ ở Đó là nét đ c thù đi n hình nh t c a s n xu t nông nghi p, b i vì
ặ ả ệ ấ ấ ả ộ ế ớ m t m t s n xu t nông nghi p là quá trình tái s n xu t kinh t v i quá
ấ ự ạ ộ ả ấ ờ ờ ả trình tái s n xu t t nhiên, th i gian ho t đ ng và th i gian s n xu t xen
ạ ẽ k vào nhau, song l ợ i không hoàn toàn trùng h p nhau, sinh ra tính th i v ờ ụ
ờ ụ ử ệ ệ cao trong nông nghi p. Tính th i v trong nông nghi p là vĩnh c u không
ỏ ượ ể ế ấ ả ạ ỉ th xoá b đ ặ c, trong quá trình s n xu t ch tìm cách h n ch nó. M t
ự ế ề ề ờ ế ệ ậ ạ khác do s bi n thiên v đi u ki n th i ti ồ ỗ t – khí h u, m i lo i cây tr ng
ấ ị ữ ụ ứ ự ề ệ ế ẫ ớ có s thích ng nh t đ nh v i đi u ki n đó, d n đ n nh ng mùa v khác
8
ố ượ ủ ả ệ ấ ạ ồ nhau. Đ i t ng c a s n xu t nông nghi p là cây tr ng – lo i cây xanh có
ự ả ấ ớ ỳ ữ ậ vai trò c c k to l n là sinh v t có kh năng h p thu và tàng tr ồ ngu n
ượ ặ ờ ể ế ừ ấ ấ ữ ơ ạ ơ năng l ng m t tr i đ bi n t ồ ch t vô c thành ch t h u c , t o ngu n
ơ ả ứ ườ ờ ụ ư ậ ậ th c ăn c b n cho con ng i và v t nuôi. Nh v y, tính th i v có tác
ố ớ ề ấ ạ ấ ọ ộ đ ng r t quan tr ng đ i v i nông dân. T o hoá đã cung c p nhi u y u t ế ố
ế ế ộ ộ ẩ ệ ầ đ u vào thi ư t y u cho nông nghi p, nh : ánh sáng, ôn đ , đ m, l ượ ng
ế ự ư ợ ấ ớ ư ườ m a, không khí. L i th t nhiên đã u ái r t l n cho con ng ế i, n u bi ế t
ợ ụ ể ả ấ ả ấ ợ ớ l ấ ữ i d ng h p lý có th s n xu t ra nh ng nông s n v i chi phí th p ch t
ượ ể ợ ụ ậ ủ ấ ặ ề l ng. Đ khai thác và l ố i d ng nhi u nh t t ng v t c a thiên nhiên đ i
ự ữ ệ ệ ả ắ ỏ ớ v i nông nghi p đòi h i ph i th c hi n nghiêm kh c nh ng khâu công
ệ ở ờ ụ ố ư ờ ụ ấ ỏ ướ ồ vi c th i v t t nh t nh th i v gieo tr ng, bón phân, làm c , t i tiêu
ạ ộ ụ ự ứ ế ộ ị ụ ủ v.v… Ho t đ ng cung ng d ch v c a các HTX ph thu c tr c ti p vào
ờ ụ ủ ả ừ ữ ệ ề ấ ầ vào tính th i v c a s n xu t nông nghi p. T nh ng khâu đ u tiên v làm
ủ ợ ề ụ ọ ộ ố ấ đ t, ch n gi ng hay th y l ủ ả ờ i đ u ph thu c vào th i gian canh tác c a s n
ụ ứ ệ ấ ấ ợ ị ỉ xu t nông nghi p. Và các khâu d ch v này ch cung ng h p lý nh t vào
ờ ụ ụ ể ờ ụ ẽ ị ượ ử ụ ụ th i v c th , các d ch v khác th i v s không đ ặ c s d ng ho c
ỗ ị ụ ứ ệ ả ờ không có hi u qu . Trong m i d ch v có th i gian cung ng c th , v ụ ể ề
ụ ủ ợ ẽ ơ ướ ụ ụ ồ ị d ch v th y l ị i s có l ch b m n ả c vào các cánh đ ng ph c v cho s n
ệ ự ậ ẽ ụ ả ấ ố ị ị ừ xu t, d ch v thu c b o v th c v t s có l ch phun phòng, tr ệ sâu b nh
ẽ ẫ ủ ừ ạ ả ị ế cho t ng lo i nông s n khác nhau. Không tuân th đúng l ch s d n đ n
ả ả ưở ấ ả ượ ự ế ế ệ không có hi u qu , nh h ng tr c ti p đ n năng su t, s n l ủ ng c a cây
ờ ụ ự ệ ế ệ ẳ ồ ị tr ng. Vi c th c hi n k p th i v cũng d n ạ ẫ đ n tình tr ng căng th ng v ề
ả ộ ỏ ả ổ ứ ứ ộ lao đ ng đòi h i ph i có gi i pháp t ậ ợ ch c lao đ ng h p lý, cung ng v t
ư ậ ị ờ ợ ồ ờ ỹ ị t ả ụ – k thu t k p th i, trang b công c , máy móc thích h p, đ ng th i ph i
ệ ệ ạ ọ ố ồ ợ ở ữ ờ coi tr ng vi c b trí cây tr ng h p lý, t o thêm vi c làm nh ng th i kì
nông nhàn.
2.1.2.2 Ho t đ ng d ch v ph thu c vào s n xu t nông nghi p
9
ụ ụ ạ ộ ộ ệ ả ấ ị
ạ ộ ự ệ ệ ệ ả ồ ỉ Ho t đ ng nông nghi p ch có hi u qu cao khi th c hi n đ ng
ệ ệ ạ ả ả ấ ộ ờ ớ th i và trên ph m vi r ng l n. S n xu t nông nghi p có hi u qu khi đ ượ c
ạ ấ ả ạ ấ ồ ả quy ho ch s n xu t, quy ho ch s n xu t: Tr ng cây gì? Nuôi con gì?
ở ư ế ả ờ ồ ấ ả ỏ ồ Tr ng đâu? Và tr ng nh th nào? Tr l i các câu h i trong s n xu t và
ạ ộ ụ ệ ấ ả ị ư đ a vào trong quá trình s n xu t nông nghi p. Ho t đ ng d ch v ph ụ
ạ ộ ạ ộ ụ ứ ệ ộ ị ị thu c vào ho t đ ng nông nghi p vì ho t đ ng d ch v cung ng các d ch
ệ ệ ấ ả ấ ả ạ ụ v cho quá trình s n xu t nông nghi p. Vi c quy ho ch s n xu t trong
ứ ụ ệ ệ ả ơ ị ị nông nghi p giúp cho cung ng các d ch v có hi u qu cao h n. Các d ch
ư ố ủ ợ ứ ấ ụ ộ ụ v HTX cung ng nh gi ng, làm đ t, BVTV, th y l ự i,... ph thu c tr c
ạ ộ ệ ệ ề ế ả ấ ở ỗ ề ấ ti p b i ho t đ ng s n xu t nông nghi p. M i vùng có đi u ki n v đ t
ạ ấ ạ ộ ử ụ đai, quá trình s d ng các lo i đ t khác nhau nên các ho t đ ng nông
ạ ị ứ ụ ề ệ ố ỗ ự nghi p cũng không gi ng nhau. M i lo i d ch v HTX cung ng đ u d a
ầ ợ ệ ả ủ ấ trên nhu c u và l i ích c a các thành viên HTX nên vi c s n xu t nông
ệ ủ ả ưở ạ ộ ứ ế ị nghi p c a các thành viên nh h ụ ủ ng đ n ho t đ ng cung ng d ch v c a
các HTX.
ố ượ ơ ể ố ủ ả ệ ấ ồ Đ i t ng c a s n xu t nông nghi p là c th s ng – cây tr ng và
ể ạ ậ ậ ồ ậ v t nuôi. ọ Các lo i cây tr ng và v t nuôi phát tri n theo qui lu t sinh h c
ấ ị ưở ể ệ ạ ộ ụ ủ ị nh t đ nh (sinh tr ng, phát tri n và di t vong). Ho t đ ng d ch v c a các
ụ ụ ụ ứ ấ ả ị ệ HTX là cung ng các d ch v ph c v cho quá trình s n xu t nông nghi p
ụ ưở ụ hay nói cách khác là ph c v cho quá trình sinh tr ể ng, phát tri n và tiêu
ụ ủ ụ ệ ậ ả ồ ộ ờ ị ụ th c a cây tr ng, v t nuôi. D ch v có hi u qu ph thu c vào th i gian
ứ ứ ụ ớ ợ ị ưở cung ng, các d ch v cung ng có phù h p v i quá trình sinh tr ng và
ể ủ ậ phát tri n c a các sinh v t.
2.1.2.3 Ho t đ ng d ch v đ
ụ ượ ộ ạ ị ứ ừ ồ ề c cung ng t nhi u ngu n khác
ạ nhau mang tính c nh tranh cao.
ụ ứ ị Ngoài các HTX cung ng d ch v cho các thành viên, các thành
10
ự ự ể ượ ọ ứ ụ ị viên còn có các s l a ch n khác nhau đ đ c cung ng d ch v . Chính vì
ự ạ ự ự ủ ế ọ ạ ẫ có s l a ch n c a các thành viên d n đ n có s c nh tranh trong ho t
ứ ụ ị ườ ụ ủ ể ị ộ đ ng cung ng d ch v . Ng ử ụ i dân có th không s d ng d ch v c a các
ử ụ ụ ượ ị ứ HTX mà thay vào đó là s d ng d ch v đ ở c cung ng b i các cá nhân
ự ạ ụ ứ ệ ặ ị ữ ho c doanh nghi p khác có d ch v đó cung ng. Đó là s c nh tranh gi a
ấ ượ ứ ụ ề ơ ị ị ụ ị các HTX và các đ n v cung ng d ch v khác v ch t l ng d ch v , giá
ụ ố ượ ụ ủ ụ ứ ệ ị ị ả ị c d ch v , s l ng d ch v ...Nhi m v c a các HTX là cung ng d ch v ụ
ớ ố ượ ấ ượ ụ ấ ị ố cho các thành viên v i s l ng d ch v cao nh t, ch t l ng t ấ ớ t nh t v i
ả ấ ợ ườ ệ ượ giá c phù h p nh t giúp các thành viên và ng i dân cai thi n đ ấ c ch t
ượ l ộ ố ng cu c s ng.
ự ạ ặ ợ ể ậ ỏ S c nh tranh là không th tránh kh i vì v y HTX đ t l ủ i ích c a
ườ ế ổ ứ ấ các thành viên và ng i dân lên trên h t, HTX là t ch c mang tính ch t xã
ấ ợ ự ạ ậ ộ h i cao nên HTX không l y l ẩ i nhu n làm tiêu chu n. S c nh tranh trong
ị ườ ạ ộ ứ ề ị th tr ng gây không ít khó khăn cho các HTX v ho t đ ng cung ng d ch
ấ ướ ệ ớ ụ ủ v c a mình. Đ t n ổ c đang trong quá trình đ i m i, công nghi p hóa –
ấ ướ ạ ề ệ ạ ế ể ỏ hi n đ i hóa đ t n c c nh tranh v kinh t không th tránh kh i và HTX
ề ạ ị ấ ả ừ đang ph i ch u r t nhi u c nh tranh t bên ngoài.
ụ ề ạ ị ị ượ 2.1.2.4 Nhi u lo i hình d ch v khó đ nh l ng chính xác.
ổ ứ ế ổ ứ ế HTX là t ch c kinh t ớ khác v i các t ch c kinh t khác, HTX còn
ấ ấ ộ ụ ố ̣ ̣ ̉ mang tính ch t xã h i hóa r t cao. ̀ M c đích hoat đông cua HTX la t i đa
ợ ứ ủ ệ ầ hóa l i ích cho thành viên thông qua vi c đáp ng nhu c u chung c a thành
ụ ặ ạ ề ả ệ ẩ ậ ị viên v s n ph m, d ch v ho c t o vi c làm, nâng cao thu nh p cho thành
ả ơ ể ừ ệ ệ ộ ớ viên m t cách hi u qu h n so v i vi c đ t ng thành viên đ n l ơ ẻ ự th c
̃ ́ ́ ́ ̀ ạ ộ ̉ ợ ự ệ ̣ ̣ ̣ hi n; hoat đông cua h p tac xa tac đông tr c tiêp vao ho t đ ng kinh t ế ủ c a
́ ̃ ́ ́ ợ ̣ ợ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ cac thành viên. Hoat đông cua h p tac xa co thê đem lai l ́ i nhuân cho cac
̀ ̃ ư ợ ậ ươ ̉ ợ ự ệ ̉ ̣ thanh viên nh ng l i nhu n chi là ph ́ ̣ ng ti n đê h p tac xa th c hiên muc
́ ̀ ́ ợ ợ ể ố ́ tiêu tôi đa hoa l i ich cho thanh viên và thông qua l i ích đó đ t i đa hóa
11
ợ ạ ộ ừ ậ ậ ị l ụ ủ i nhu n cho t ng thành viên. Chính vì v y, các ho t đ ng d ch v c a
ả ắ ớ ợ ề ậ ủ ủ ế ự HTX không ph i g n li n v i l i nhu n c a HTX mà ch y u là d a trên
ợ ủ ệ ườ ố l i ích c a các thành viên. Vi c đo l ng, th ng kê trong HTX v t ề ấ ả t c
ụ ị ấ các d ch v là r t khó chính xác.
2.1.3 Vai trò c a ho t đ ng d ch v c a h p tác xã
ụ ủ ợ ạ ộ ủ ị
ế ứ ệ ặ ợ ọ Trong nông nghi p h p tác có vai trò h t s c quan tr ng, đ c bi ệ t
ụ ỗ ợ ơ ả ụ ớ ị ế ộ HTXDVNN v i m c tiêu c b n là làm d ch v h tr cho kinh t h phát
ơ ấ ự ệ ể ệ ể ầ ọ ị tri n góp ph n quan tr ng trong vi c th c hi n chuy n d ch c c u kinh t ế
ệ ừ ệ ự ồ ự ấ ấ nông nghi p t ngu n nông nghi p t cung t c p sang cung c p hàng hóa.
ượ ỏ ự ấ ướ ề ả ấ V t ra kh i kinh t ế ự t cung t c p b c vào n n s n xu t hàng hóa,
ườ ắ ầ ệ ề ậ ầ ng ặ ề ố i nông dân b t đ u có nhu c u v v n, v kĩ thu t và công ngh . M t
ủ ồ ọ ườ ạ khác, quá trình tr ng tr t, chăn nuôi c a ng i nông dân l i đòi h i s ỏ ự
ỷ ỉ ủ ừ ề ế ả ạ chăm sóc t m , chu đáo c a t ng cá nhân và đi u đó h n ch kh năng
ể ế ủ ộ phát tri n quy mô kinh t c a h gia đình.
ườ ế ớ ắ ọ Ng i nông dân liên k t v i nhau, h cùng nhau mua s m t ư ệ ả li u s n
ả ấ ấ ấ ố ộ ừ xu t và cùng nhau s n xu t theo m t quy trình th ng nh t và t đó hình
ổ ợ ụ ả ề ằ ẩ ợ thành các t h p tác, h p tác xã v tiêu th s n ph m. B ng cách đó h ọ
ươ ứ ả ủ ấ ổ thay đ i ph ng th c s n xu t kinh doanh c a mình.
ộ ủ ướ ữ ủ ạ ộ Xét trên góc đ c a Nhà n c, ho t đ ng c a nh ng HTXNN s b ẽ ổ
ủ ữ ướ ư ố ỗ ự sung cho nh ng n l c vĩ mô c a nhà n ấ c nh cung c p v n cho ng ườ i
ộ ớ ự ụ ệ ệ ư ạ nghèo, nông thôn, nông nghi p, th c hi n các m c tiêu xã h i l n nh t o
ậ ự ệ ả ổ ị công ăn vi c làm, xóa đói gi m nghèo, n đ nh tình hình tr t t kinh t ế ,
ộ ở ự ữ ữ ề ơ ị chính tr , xã h i nh ng n i, nh ng lĩnh v c mà nhi u khi Nhà n ướ c
ạ ộ ệ ả ả không có kh năng hay ho t đ ng không hi u qu thìn mô hình HTXNN
ế ạ nói riêng mà mô hình kinh t HTX nói chung l ợ i là phù h p
ụ ủ ợ ạ ộ ủ ườ ị Vai trò c a ho t đ ng d ch v c a h p tác xã giúp ng i dân nông thôn
12
ủ ế ữ ạ trên nh ng khía c nh ch y u sau:
Thi
ế ậ ọ ổ ể ệ ố ị ộ ớ t l p các m i quan h xã h i v i nhau đ giúp h n đ nh và
ị ế ộ nâng cao v th trong xã h i:
ạ ộ ụ ủ ầ ẩ ị ế ộ ể Ho t đ ng d ch v c a HTX góp ph n thúc đ y kinh t h phát tri n, giúp
ứ ạ ề ố ể ộ ồ nhau tăng s c c nh tranh, khai thác các ngu n ti m năng v v n, lao đ ng,
ậ ể ể ả ẩ ầ ộ ấ ỹ k thu t đ phát tri n, góp ph n thúc đ y quá trình xã h i hóa s n xu t,
ệ ố ự ộ ả ữ ầ ấ ố ớ th c hi n t t vai trò là c u n i gi a các h s n xu t, xã viên v i nhà n ướ c
ổ ứ ế ướ và các t ch c kinh t nhà n c.
Đa d ng hóa s n xu t sang lĩnh v c mà t ng ng
ự ừ ả ạ ấ ườ ẻ i dân riêng l và
ườ ể ượ ng i nghèo không th làm đ c:
ầ ư ễ ạ ộ ụ ủ ệ ộ ị Ho t đ ng d ch v c a các HTX nông nghi p góp ph n đ a ti n b khoa
ệ ế ị ỹ ạ ớ ệ ườ ọ h c, công ngh , thi ậ t b k thu t hi n đ i t i ng i nông dân trong các
ở ộ ệ ể ấ ả ạ khâu s n xu t nông nghi p và nông thôn; phát tri n và m r ng các ho t
ệ ố ư ụ ế ế ế ế ị ộ đ ng d ch v và h th ng khuy n nông, khuy n lâm, khuy n ng , khuy n
ế ươ ồ ưỡ ứ ự ế công và khuy n th ạ ng; đào t o, b i d ng ki n th c và th c hành nông
ệ ệ ộ ổ ứ ự ệ nghi p cho lao đ ng nông nghi p, nông thôn; t ổ ệ ch c th c hi n vi c ph
ị ườ ậ ọ ế ỹ ậ c p thông tin khoa h c k thu t và thông tin th tr ng đ n các xã, thôn.
ề ề ạ ườ ọ ệ ỏ T o đi u ki n cho nhi u ng ệ ủ ẻ i h c h i và chia s kinh nghi m c a
nhau:
ể ẽ ạ ạ ộ ụ ủ ệ ề ỗ ị Ho t đ ng d ch v c a HTX phát tri n s t o ra nhi u ch làm vi c, góp
ả ờ ố ệ ế ả ả ậ ầ ph n gi ổ i quy t công ăn, vi c làm, tăng thu nh p và b o đ m đ i s ng n
ườ ả ế ề ề ấ ế ị đ nh cho xã viên và ng ộ i lao đ ng, gi i quy t nhi u v n đ kinh t xã
ươ ủ ệ ề ề ọ ộ ở ị h i đ a ph ể ự ng, là ti n đ quan tr ng đ th c hi n dân ch hóa và nâng
ở ầ ươ cao văn minh nông thôn; các HTX phát huy tinh th n t ng thân, t ươ ng
ế ỗ ợ ỡ ẫ ể ượ ầ ái, đoàn k t h tr giúp đ l n nhau đ v ả t nghèo, góp ph n làm gi m
ự ủ ữ ặ ộ ở ổ ớ b t nh ng m t tiêu c c c a kinh t ế ị ườ th tr ị ng và n đ nh xã h i nông
13
thôn.
ơ ở ố ơ ữ ể ạ ườ ả ế ấ ợ ớ T o ra c s t t h n đ nh ng ng ỏ i s n xu t nh liên k t có l i v i các
ổ ứ ế ớ ụ ả ứ ệ ấ ị t ch c kinh t l n trong quan h cung ng và d ch v s n xu t, kinh
ệ ữ ủ ố ố doanh và c ng c quan h gi a các cá nhân có cùng các m i quan tâm
ạ ơ ộ ể ậ ẫ ệ ợ ự ố ố gi ng nhau. T o c h i đ xây d ng m i quan h h p tác tin c y l n nhau,
ố ợ ệ ẻ ộ chia s thông tin, ph i h p hành đ ng, cùng gánh vác các công vi c chung
ướ ứ ở ộ ạ và t o ra l i an sinh xã h i phi chính th c nông thôn.
Gi m chi phí các đ u vào c a s n xu t, đ c bi
ủ ả ả ầ ấ ặ ệ ữ ầ t nh ng đ u vào
ả ph i mua t ừ ị ườ th tr ng:
ạ ộ ụ ủ ệ ầ ọ ị Ho t đ ng d ch v c a HTX nông nghi p góp ph n quan tr ng vào
ệ ố ế ấ ạ ầ ể ệ ấ ệ vi c nâng c p và phát tri n k t c u h t ng nông thôn.: h th ng đi n,
ủ ợ ợ ư th y l i, giao thông nông thôn, các công trình phúc l ộ i và xã h i, nh nhà
ẫ ườ ụ ụ ể ọ ẻ m u giáo, nhà tr , nhà văn hóa, tr ng h c đ ph c v cho thành viên và
ư ừ ả ủ ệ ấ ồ ạ ộ ộ c ng đ ng dân c . T đó giúp tăng năng su t, hi u qu c a các ho t đ ng
ị ườ ễ ấ ố ớ ơ ế ậ ả s n xu t gi ng nhau. Ti p c n d dàng h n v i th tr ấ ng và chi phí th p,
ả ả ẩ ả ộ ố ơ nâng cao giá c s n ph m. Có kh năng h n trong huy đ ng v n đ u t ầ ư
ấ ả ớ ơ vào s n xu t quy mô l n h n.
ể ệ ượ ệ ợ H p tác xã nông nghi p đã th hi n đ ệ ọ c vai trò quan tr ng trong vi c
ướ ộ ỹ ể ể ế ẫ ả ấ h ổ ơ ấ ậ ng d n chuy n giao ti n b k thu t vào s n xu t, chuy n đ i c c u
ồ ướ ệ ấ ả ả ế ậ cây tr ng v t nuôi theo h ng s n xu t hàng hóa và hi u qu kinh t , góp
ể ệ ơ ấ ự ể ầ ị ế ph n tích c c th hi n chuy n d ch c c u kinh t ệ nông nghi p nông thôn.
ụ ứ ề ợ ị ế ế Nhi u h p tác xã đã tham gia cung ng các d ch v thi t y u cho xã viên.
ể ấ ư ậ ủ ợ ệ Nh v y có th th y vai trò c a các h p tác xã trong nông nghi p,
ứ ả ấ ưở ắ ộ ớ nông thôn là r t to l n và có s c nh h ố ớ ng r ng kh p đ i v i nông dân và
ữ ườ ả ấ ỏ nh ng ng i s n xu t nh trong nông thôn
ụ ủ ộ ị ạ ộ 2.1.4. N i dung ho t đ ng d ch v c a HTX
ạ ộ ự ủ ắ Mô hình HTX hình thành d a trên các nguyên t c ho t đ ng c a riêng
14
ừ ệ ả ế ế ố ư ệ ộ mình, v a mang hi u qu kinh t ả nh ng hi u qu xã h i là y u t HTX
ế ị ự ệ ữ ớ ế quy t đ nh s khác bi t gi a mô hình HTX v i các mô hình kinh t khác.
ộ ự ệ ủ Chính vì mang m t s khác bi t đó, vai trò c a mô hình HTX là không th ể
ố ỏ ấ ướ ư ệ ậ ờ ấ ch i b , nh t là khi đ t n ộ c đang trong th i kì h i nh p nh hi n nay.
ệ ổ ứ ề ầ ố ườ HTX nông nghi p là t ữ ch c làm c u n i gi a chính quy n và ng i dân,
ầ ả ệ ả ữ ế ấ ơ ớ ố góp ph n gi i quy t các m i quan h s n xu t gi a HTX v i các c quan
ứ ổ ứ ế ế ộ ườ ộ ch c năng, các t ch c kinh t xã h i có liên quan đ n ng i lao đ ng.
ờ ế ể ậ ồ ươ ế ộ Đ ng th i ti p nh n và chuy n giao các ch ng trình, các ti n b khoa
ấ ả ờ ố ệ ậ ả ọ ỹ h c k thu t giúp nông dân s n xu t, c i thi n đ i s ng.
ự ứ ụ ệ ể ổ ị ạ HTX d ch v nông nghi p hình thành do s chuy n đ i hình th c ho t
ấ ủ ể ả ớ ợ ườ ế ư ộ đ ng s n xu t c a HTX đ phù h p v i môi tr ng kinh t cũng nh hoàn
ế ệ ạ ộ ệ ả c nh kinh t ệ hi n nay. Các HTX nông nghi p hi n nay ho t đ ng theo hình
ụ ớ ứ ị ầ ủ ấ th c cung c p d ch v t i các thành viên theo nhu c u c a chính các thành
ủ viên c a HTX.
ồ ị ụ ố 2.1.4.1 D ch v gi ng cây tr ng
ớ ự ấ ướ ủ ể ể ệ ế Cùng v i s phát tri n c a đ t n c, vi c phát tri n kinh t nông
ữ ệ ặ ả ỏ nghi p nông thôn không tránh kh i nh ng khó khăn g p ph i khi ngành
ị ự ả ệ ưở ủ ệ ệ ạ ạ nông nghi p là ngành ch u s nh h ng khá m nh c a vi c hi n đ i hóa
ườ ị ả ưở ừ ấ ế ả ấ ướ đ t n c. Ng i dân ch u nh h ng đó t ả tâm lý s n xu t đ n các nh
ưở ệ ả ả ấ ẩ ưở h ụ ả ng trong s n xu t và tiêu th s n ph m. Nông nghi p nh h ấ ng r t
ề ừ ự ả ưở ế ố ầ ữ ở nhi u t t nhiên, nh h ng b i chính nh ng y u t đ u vào. Y u t ế ố ầ đ u
ư ố ố ớ ệ ọ ồ vào nh gi ng cây tr ng đ i v i nông nghi p mà nói là vô cùng quan tr ng.
ề ệ ậ ả Chính vì v y, trong đi u ki n hàng gi , hàng nhái, hàng kém ch t l ấ ượ ng
ượ ị ườ ằ ố ồ ố đ c bán tràn lan trên th tr ng và gi ng cây tr ng cũng n m trong s đó.
ưở ả ả ủ ự ế ế ế ấ ộ ả Nó nh h ng tr c ti p đ n k t qu s n xu t, kinh doanh c a h nông
ườ ể ệ ấ ượ ậ dân, ng i nông dân thì không th phân bi t th t rõ ràng ch t l ủ ng c a
ả ấ ế ệ ế ạ ả ấ ố ừ t ng lo i gi ng. Và k t qu là k t qu th p kém, m t mùa,sâu b nh... Lúc
15
ư ứ ủ ữ ườ ơ này, HTX nh c u cánh c a nh ng ng ị ễ ế i nông dân, HTX là đ n v d ti p
ậ ơ ớ ườ ượ ọ ậ c n v i khoa h c kĩ thu t h n ng i nông dân. HTX đ ổ ế c ph bi n các
ứ ề ố ế ậ ả ầ ồ ơ ố ữ ki n th c v gi ng, cây tr ng, v t nuôi và đ n gi n HTX là c u n i gi a
ướ ườ ể ệ ọ ơ c quan nhà n c và ng ậ i dân. Vi c chuy n giao khoa h c kĩ thu t,
ậ ố ừ ơ ướ ườ ồ gi ng cây tr ng v t nuôi t c quan Nhà n ố c xu ng ng i dân là vô cùng
ữ ư ế ệ ế ậ khó khăn n u nh HTX không tham gia. Ngoài vi c ti p nh n nh ng cái
ế ế ậ ộ ớ ườ ữ m i, cái ti n b , HTX còn ti p nh n giúp ng i dân nh ng cái đúng và đ ủ
ệ ấ ả trong s n xu t nông nghi p.
ầ ử ụ ụ ố ị ồ Các thành viên HTX khi có nhu c u s d ng d ch v gi ng cây tr ng
ể ả ớ ị ị ẽ ế ả ậ v t nuôi có th đăng kí v i ban qu n tr HTX, ban qu n tr HTX s ti p
ự ệ ệ ầ ậ ấ ả ẩ nh n yêu c u và th c hi n vi c cung c p chính s n ph m mà thành viên có
ướ ề ấ ượ ả ư ố ượ ở ầ yêu c u tr ả c đó, đ m b o v ch t l ng cũng nh s l ng. S dĩ HTX
ứ ể ượ ầ ủ ự có th đáp ng đ c đúng yêu c u c a các thành viên HTX do có s giúp
ừ ệ ố ợ ỉ ứ ừ s c t ế các khuy n nông, t liên minh h p tác xã huy n, t nh, thành ph hay
ừ ố ồ ươ ệ t các công ty gi ng cây tr ng trung ng, các vi n, trung tâm.
ạ ộ ấ ủ ả ậ ồ ị ụ ố B n ch t c a ho t đ ng d ch v gi ng cây tr ng, v t nuôi là s h ự ỗ
ố ớ ỡ ủ ủ ả ả ợ ạ tr , giúp đ c a HTX đ i v i các thành viên c a mình đ m b o cho ho t
ệ ủ ủ ả ấ ộ đ ng s n xu t nông nghi p c a các thành viên, tránh r i ro không đáng có
ệ ậ ườ ả trong nông nghi p và nâng cao thu nh p cho ng i dân, gi i quy t t ế ố ấ t v n
ệ ệ ế ả ấ ả ề ấ đ m t mùa, s n xu t thi u hi u qu trong nông nghi p.
ụ ị ấ 2.1.4.2 D ch v làm đ t
ị ả ệ ấ ả ưở ừ ề ệ ự S n xu t nông nghi p ch u nh h ng t đi u ki n t ệ ả nhiên, vi c c i
ụ ụ ấ ấ ả ọ ạ t o làm đ t đai ph c v cho quá trình s n xu t là vô cùng quan tr ng. Quá
ấ ả ưở ể ủ ế ự ự ế ả trình làm đ t nh h ng tr c ti p đ n s phát tri n c a nông s n. Tr ướ c
ệ ệ ấ ườ ườ ự đây, vi c làm đ t trong nông nghi p ng i dân th ng t ủ làm th công, t ừ
ụ ụ ệ ễ ơ ờ ụ khi có máy móc ph c v , vi c canh tác di n ra nhanh h n, đúng th i v ,
ấ ả ấ ưỡ ồ giúp đ t khô thoáng tăng kh năng cung c p dinh d ng cho cây tr ng.
16
ợ ấ ằ ủ ệ ườ ậ Nh n bi ế ượ t đ c các l i ích c a vi c làm đ t b ng máy móc ng i dân đã
ấ ổ ướ ệ ệ ạ ả ạ thay đ i sang c i t o đ t đai theo h ư ng hi n đ i. Nh ng vi c m i h ỗ ộ
ử ụ ệ ấ ạ ệ nông dân s d ng 1 máy riêng trong vi c làm đ t, đem l ả i hi u qu không
ể ệ ả ấ ắ ơ ị ụ cao trong s n xu t nông nghi p. HTXDVNN là đ n v có th kh c ph c
ệ ệ ấ ả ườ khó khăn này và nâng cao hi u qu trong vi c làm đ t giúp ng i dân an
ủ ả ậ ườ ả tâm canh tác, gi m chi phí tăng thu nh p c a ng ấ i dân trong s n xu t
nông nghi p.ệ
ụ ụ ạ ộ ấ ủ ụ ả ấ ị ầ ủ B n ch t c a ho t đ ng d ch v làm đ t là ph c v theo nhu c u c a
ườ ụ ấ ộ ị ườ ng i dân, h thành viên trong HTX. Cung c p d ch v cho ng i dân
ấ ả ườ ả ả trong khâu làm đ t, gi m chi phí cho ng ấ i dân trong c quá trình s n xu t.
ụ ụ ụ ủ ấ ừ HTXDVNN ph c v máy cày, máy b a trong v , ch máy làm đ t có trách
ố ớ ệ ố ả ệ ề nhi m đ i v i các xã viên HTX, đôn đ c cày i trong đi u ki n th i ti ờ ế t
ờ ụ ấ ị ủ ể ồ cho phép đ các ch máy làm đ t k p th i v gieo tr ng.
ụ ủ ợ ộ ồ ị 2.1.4.3 D ch v th y l i n i đ ng
ụ ế ứ ế ị ệ ề ế ế ọ Đây là nhi m v h t s c quan tr ng, nó quy t đ nh nhi u đ n k t qu ả
ướ ụ ủ ầ ả ộ ị lao đ ng c a xã viên. B c vào đ u v hàng năm Ban qu n tr HTX xây
ự ế ệ ế ạ ả ấ ồ ợ ồ ớ ự d ng k ho ch s n xu t di n tích, gieo tr ng, kí h p đ ng tr c ti p v i
ủ ợ ữ ầ ượ các công ty khai thác công trình th y l i. Nh ng năm g n đây đ c Nhà
ướ ỗ ợ ế ộ ượ ủ ợ ễ n c quan tâm h tr đ n các h nông dân đ c mi n th y l i phí, xã viên
ượ ỗ ợ ầ ư ầ ả ấ đã đ c h tr ph n nào kinh phí đ u t vào trong s n xu t.
ệ ố ấ ướ ả ợ HTX cung c p các h th ng t ể ả i, tiêu h p lý. Đ đ m b o công tác
ụ ủ ợ ườ ổ ứ ồ ợ ồ ị d ch v th y l i HTX th ng xuyên t ấ ch c thăm đ ng ký h p đ ng l y
ướ ớ ề ạ ổ ủ ẫ ướ ạ n ơ c v i các tr m b m, đi u hành t ư th y nông đ a và d n n ọ c, t o m i
ệ ư ướ ề ể ư ướ ự ậ ớ ộ đi u ki n đ a n ề c vào t n ru ng v i nhi u khu v c có th đ a n c vào
ỡ ườ ứ ả ớ ờ ể đ giúp đ ng i dân gi m công s c và th i gian. Song song v i công tác
ướ ướ ủ ộ ệ ố ụ ợ t i tiêu n c, vi c ch đ ng trong công tác ch ng úng l ầ t h p tác xã c n
17
ượ ụ ế ể ầ ạ ọ đ c coi tr ng, đ u v ti n hành tri n khai n o vét. Công tác giao thông
ơ ả ế ườ ộ ồ ượ ộ ồ n i đ ng c b n các tuy n đ ng giao thông n i đ ng cũng đ c HTX
ọ chú tr ng quan tâm.
ị ụ ả ệ ự ậ 2.1.4.4. D ch v b o v th c v t
ệ ả ấ ờ ế ễ ế Trong s n xu t nông nghi p th i ti ấ t thiên nhiên di n bi n b t
ườ ế ố ừ ệ ị ườ ể ạ ả th ữ ng. T nh ng y u t này d ch b nh th ng xuyên x y ra đ h n ch ế
ố ợ ừ ể ệ ọ ớ ngăn ng a sâu b nh, HTX luôn coi tr ng công tác ki m tra ph i h p v i
ệ ự ậ ề ả ướ ẫ ố phòng b o v th c v t tuyên truy n d ng d n công tác phòng ch ng sâu
ỗ ợ ố ố ứ ệ ạ ả ố ệ b nh, liên h cung ng các lo i thu c sâu, h tr thu c c. Qua đó gi m
ệ ạ ệ ệ ộ ớ ự b t s thi t h i do sâu b nh gây ra, công tác di ể ụ t chu t hàng v , HTX tri n
ỗ ợ ế ồ khai h tr ngu n kinh phí khuy n khích xã viên.
ụ ả ệ ấ ị ệ ự ậ Vi c cung c p d ch v b o v th c v t cho các thành viên HTX, các
ố ỗ ợ ướ ố ớ ộ HTX đã làm t t vai trò đ i v i xã h i, trong công tác h tr , h ẫ ng d n
ườ ườ ệ ả ả ấ ng i dân giúp ng i dân canh tác, s n xu t có hi u qu cao. Nâng cao giá
ệ ủ ị ả ấ ầ ạ ộ tr s n xu t nông nghi p c a chính h thành viên góp ph n giúp HTX ho t
ụ ố ơ ủ ớ ị ộ đ ng d ch v t ả t h n v i đúng kh năng c a mình.
ụ ọ ể ị ậ 2.1.4.5. D ch v chuy n giao khoa h c kĩ thu t
ạ ộ ụ ệ ớ ị Cùng v i các ho t đ ng d ch v trên, các Phòng, các Vi n, trung tâm
ế ệ ể ế ấ ớ ợ khuy n nông cũng nhi t tình h p tác v i các HTX đ cung c p các ti n b ộ
ậ ọ ườ ư ả ấ khoa h c kĩ thu t giúp ng i dân trong canh tác cũng nh s n xu t nông
ạ ượ ệ ủ ệ ả ậ ộ ơ nghi p đ t đ c hi u qu cao h n nâng cao thu nh p c a h thành viên
ế ổ ứ ớ HTX. Hàng năm HTX cùng v i các trung tâm khuy n nông t ở ộ ch c m m t
ể ậ ọ ầ ố ớ s l p chuy n giao khoa h c kĩ thu t trên cây lúa, cây rau, gia súc, gia c m,
ự ụ ễ ế ề ộ ạ ậ nhi u h xã viên đã ti p thu v n d ng vào th c ti n mang l ệ i hi u qu ả
ế kinh t cao.
18
ụ ả ệ ị 2.1.4.6. D ch v b o v hoa màu
ớ ặ ệ ậ ả ồ ộ V i đ c thù đ ng ru ng HTX không t p trung, công tác b o v yêu
ệ ầ ượ ỉ ạ ầ c u tinh th n trách nhi m luôn đ c nâng cao. Các HTX ch đ o sát sao
ệ ậ ố ừ ể trách nhi m, t p trung t ệ t trong công tác ki m tra, ngăn ng a các hi n
ượ ả ệ ượ ế ự ả t ự ng tiêu c c và gi ữ i quy t nh ng hi n t ng tiêu c c x y ra đ n c nh ơ ử ư
ệ ậ ự ượ ắ ữ ẻ ắ ấ vi c t p trung l c l ng truy tìm và b t gi ạ k gian l y c p phá ho i
ườ ụ ụ ả ấ ổ ệ ả ấ ị đ ng dây đi n ph c v s n xu t, n đ nh s n xu t..
ụ ị 2.1.4.7. D ch v thú y
ố ả ữ ế ộ ặ Trong nh ng năm qua, b i c nh kinh t ề xã h i g p nhi u khó khăn và
ề ự ổ ớ ờ ế ấ ườ ụ ụ ị ệ có nhi u s thay đ i l n, th i ti ậ t khí h u b t th ng vi c ph c v d ch
ấ ầ ủ ế ố ớ ữ ấ ộ ụ v thú y c a HTX r t c n thi t đ i v i nh ng h gia đình l y chăn nuôi là
ố ợ ề ể ườ ớ ngành chính. HTX ph i h p v i Ban thú y tuyên truy n đ ng ổ i dân n
ệ ố ề ạ ụ ụ ộ ị đ nh chăn nuôi, t o đi u ki n t t, ph c v cho h trong công tác tiêm
ệ ợ ị ườ phòng d ch b nh cho đàn trâu bò, l n, gà, đàn chó, th ng xuyên phun
ố ử thu c kh trùng.
2.1.5 Các y u t
ế ố ả ưở ụ ủ ợ ạ ộ ế nh h ị ng đ n ho t đ ng d ch v c a h p tác xã
ế ố 2.1.5.1 Các y u t khách quan
ế ố ự ớ ặ ạ ộ ủ ể ề ắ Y u t t ả nhiên: các ho t đ ng c a HTX g n li n v i đ c đi m s n
ố ả ữ ệ ấ ả ấ ệ xu t nông nghi p, không nh ng chi ph i c quá trình s n xu t nông nghi p
ả ưở ớ ạ ộ ụ ủ ị ở ỗ ị ươ mà còn nh h ng t i ho t đ ng d ch v c a HTX. m i đ a ph ng,
ạ ộ ụ ế ỗ ộ ị m i vùng kinh t xã h i khác nhau ho t đ ng d ch v cũng khác nhau, các
ờ ụ ệ ạ ả ấ ế ố ự y u t t nhiên và tính th i v trong s n xu t nông nghi p cũng t o nên
ờ ụ ạ ộ ủ ự ề ứ tính th i v trong các ho t đ ng c a HTXNN, s phong phú v hình th c
ề ạ ạ ộ ế ố ạ ả ưở ho t đ ng đa d ng v lo i hình là y u t khách quan có nh h ự ng tr c
ế ớ ạ ộ ủ ti p t i ho t đ ng c a HTX
ế ố ế ả ả ẩ ộ Y u t kinh t xã h i: HTX là s n ph m khách quan c u quá trình
ế ế ể ế ể phát tri n kinh t , kinh t càng phát tri n, kinh t hàng hóa càng cao thì
19
ề ế ố ủ ộ ẽ ả ấ ộ nhi u y u t ả ạ c a quá trình s n xu t, ph m vi m t h s không đ m
ươ ượ ạ ộ ụ ủ ề ả ỏ đ ng đ ể ị c. Đi u đó đòi h i ho t đ ng d ch v c a HTX ph i phát tri n
ế ượ ự ụ ủ ườ ể ả đ gi i quy t đ ế c s khó khăn thi u h t đó c a ng i nông dân. Thông
ạ ộ ủ ợ ế qua ho t đ ng c a mình các HTX đã nâng cao l ề ặ i ích v m t kinh t , xã
ể ủ ự ể ộ h i cho các thành viên, giúp các thành viên phát tri n. S phát tri n c a các
ả ưở ự ế ụ ủ ế ị thành viên nh h ạ ộ ng tr c ti p đ n ho t đ ng d ch v c a HTX
ế ố ề ề ố ố ệ Y u t văn hóa truy n th ng: truy n th ng văn hóa Vi t Nam luôn
ữ ề ạ ọ ộ ồ ộ ộ trân tr ng đ cao tính c ng đ ng làng xã , t o ra nh ng ràng bu c thân t c
ự ọ ườ ố ươ ươ ỡ ẫ t nhiên, m i ng i s ng t ng thân, t ng ái, giúp đ l n nhau trong quá
ờ ố ơ ở ề ả ấ ố trình s n xu t và đ i s ng. Chính truy n th ng này là c s giúp cho các
ớ ặ ạ ộ ụ ữ ể ợ ị HTX hình thành nh ng ho t đ ng d ch v phù h p v i đ c đi m văn hóa
ừ ề ố truy n th ng t ng vùng.
ế ố ể ủ ề ậ ọ ỹ Y u t ớ ự khoa h c k thu t: cùng v i s phát tri n c a n n kinh t ế ,
ủ ạ ế ộ ể ậ ọ ỹ ự ớ s l n m nh c a kinh t h , quá trình chuy n giao khoa h c k thu t cho
ượ ẩ ạ ệ nông thôn, nông nghi p càng ngày càng đ c đ y m nh.
ế ố ủ ươ ế ố Y u t liên quan đ n ch tr ng chính sách là nhóm nhân t ộ thu c
ệ ủ ỡ ạ ề ả ướ ổ ứ ộ ề ự v s giúp đ , t o đi u ki n c a Đ ng, Nhà n c và các t ch c xã h i.
2.1.5.2 Y u t
ế ố ủ ch quan
ủ ả ộ ộ ộ ọ Trình đ qu n lý c a cán b HTX: cán b có vai trò quan tr ng trong
ạ ộ ệ ề ệ ả ấ ủ vi c nâng cao hi u qu ho t đ ng c a HTXNN, nh t là trong đi u ki n c ệ ơ
ế ị ườ ệ ả ỏ ộ ch th tr ng hi n nay đòi h i các HTXNN ph i có đ i ngũ cán b gi ộ ỏ i
ụ ệ ề ả ả ị ự v chuyên môn nghi p v , có năng l c qu n lý\, có b n lĩnh chính tr . Khi
ế ề ả ộ ộ ệ trình đ cán b qu n lý HTX y u kém, lúng túng trong đi u hành công vi c
ạ ộ ệ ả ấ ẽ ẫ s d n đên hi u qu ho t đ ng th p và ng ượ ạ c l i
ả ộ ộ ưở ự ế Đ i ngũ lao đ ng trong HTX: nh h ự ủ ở ng tr c ti p b i năng l c c a
ườ ả ề ố ượ ộ ấ ượ ng i lao đ ng trong HTX c v s l ng và ch t l ng
ơ ở ậ ệ ố ấ ỹ ậ ế ị ơ ở ạ ầ C s v t ch t k thu t: h th ng trang thi t b , c s h t ng, nhà
20
ưở ạ ộ ủ ọ x ố ớ ng có vai trò quan tr ng đ i v i ho t đ ng c a các HTX.
ể ệ ề ố ự ề ề ệ ố ế ả Đi u ki n v v n: v n th hi n ti m l c kinh t ạ , kh năng ho t
ủ ế ượ ủ ứ ầ ố ố ộ đ ng c a HTX. N u HTX có l ạ ng v n đ đáp ng nhu c u v n cho ho t
ầ ư ế ị ệ ở ộ ẽ ạ ạ ộ đ ng, đ u t trang thi t b hi n đ i, m r ng các lo i hình s nâng cao
ượ ệ đ ả c hi u qu HTX và ng ượ ạ c l i
ề ố ượ ạ ộ ủ ể Quy mô ho t đ ng c a HTX: có th là quy mô v s l ạ ng các lo i
ụ ế ề ẽ ạ ợ ị hình d ch v , n u nhi u lo i hình và phù h p nó s giúp thành viên HTX có
ề ự ọ ợ ượ ẽ ả ả ượ nhi u l a ch n, l i ích đ c đ m b o, HTX lúc đó s thu đ c nhi u l ề ạ i
ạ ộ ả ẽ ệ ơ ồ ơ ngu n thu h n và hi u qu s cao h n, ngoài ra quy mô ho t đ ng còn là
ề ượ ấ ố quy mô v l ng thành viên tham gia, v n, đ t đai
ứ ổ ứ ổ ứ ả ứ ệ ả Cách th c t ch c qu n lý: cách th c t ch c qu n lý và hi u qu ả
ồ ự ẽ s giúp HTX tránh lãng phí ngu n l c.
Ụ Ủ Ơ Ở Ộ Ự Ạ Ễ Ề Ị 2.2. C S TH C TI N V HO T Đ NG D CH V C A CÁC
Ợ H P TÁC XÃ
ề ổ ứ ạ ộ ụ ủ ệ ị 2.2.1. Kinh nghi m v t ủ ch c ho t đ ng d ch v c a các HTX c a
ộ ố ướ ế ớ m t s n c trên th gi i
ề ệ ả ợ ả ố Trong hoàn c nh hi n nay xã viên và các h p tác xã đ u đang ph i đ i
ổ ủ ữ ớ ế ệ ớ ườ phó v i nh ng thay đ i c a kinh t , vi c thích nghi v i môi tr ng là hoàn
ế ố ớ ạ ế ặ ệ ợ ợ ầ toàn c n thi t đ i v i các lo i hình kinh t đ c bi t là h p tác xã. H p tác
ụ ủ ợ ủ ệ ỡ xã là t ổ ứ ự ch c t giúp đ các thành viên c a mình, nhi m v c a h p tác xã
ả ọ ể ồ ạ ế ề ấ ọ là giúp các thành viên gi i quy t các v n đ đang đe d a h , đ t n t i và
ể ư ợ đ a h p tác xã phát tri n.
ệ ở 2.2.1.1. Kinh nghi m ậ ả Nh t B n.
ạ ộ ậ ộ ố ạ ự ủ V n đ ng công dân tham gia ho t đ ng ch ng l i s tàn phá c a môi
ườ ươ ố ớ ữ ư ư ằ tr ng trong t ữ ng lai xa b ng cách đ a ra nh ng u tiên đ i v i nh ng
ệ ẩ ằ ả s n ph m và công ngh an toàn sinh thái, b ng cách góp chung năng l ượ ng
ữ ủ ườ ệ ộ ợ tiêu dùng thông qua h p tác xã c a nh ng ng i tiêu dùng, hi p h i các c ổ
21
ấ ể ọ ự ấ ả ậ ự ố ớ đông và nhóm tích c c gây áp l c đ i v i nhà s n xu t đ h ch p nh n
ữ ươ ứ ế ả ấ ọ nh ng ph ử ụ ng pháp s n xu t có căn c sinh h c. Khuy n khích s d ng
ượ ứ ể ằ ạ ẩ ồ các ngu n năng l ả ng có th tái t o b ng cách thúc đ y nghiên c u, s n
ệ ươ ấ ứ ợ ữ xu t và bán nh ng công ngh t ng ng thông qua các h p tác xã công
ệ ườ ụ ặ ợ ị ệ ợ nghi p, h p tác xã ng i tiêu dùng và h p tác xã d ch v đ c bi ể t. Đi n
ề ử ụ ư ợ ệ ạ ợ hình v s d ng xe đ p đi n giao hàng nh h p tác xã Kanagawa, h p tác
ậ ả ủ xã Yokohama c a Nh t B n.
ủ ệ ậ ả ừ ở ậ ấ Theo kinh nghi m c a Nh t B n, t 18701890 ệ Nh t đã xu t hi n
ậ ổ ợ ế ấ ả các HTX s n xu t lúa và chè; đ n năm 1900 Lu t t ả h p tác s n xu t đ ấ ượ c
ạ ộ ủ ố ộ ị ban hành quy đ nh b n n i dung ho t đ ng chính c a HTX lúc đó: cung
ứ ậ ư ụ ụ ả ụ ả ụ ệ ẩ ấ ng v t t nguyên li u ph c v s n xu t; tín d ng; tiêu th s n ph m và
ậ ế ị ể ờ ộ ể ử ụ s d ng t p th các máy móc thi t b . Sau m t th i gian phát tri n, khi các
ưở ự ự ế ầ ơ ở HTX c s đã tr ố ng thành, th c s hình thành nhu c u liên k t và ph i
ờ Ở ậ ả ệ ố ố ớ ợ h p toàn qu c, Liên hi p HTX toàn qu c m i ra đ i. ợ Nh t B n, các h p
ệ ượ ổ ứ ấ ố ợ tác xã nông nghi p đ ch c theo ba c p: Liên đoàn toàn qu c h p tác c t
ệ ỉ ệ ợ ợ xã nông nghi p; Liên đoàn h p tác xã nông nghi p t nh; H p tác xã nông
ơ ở ồ ơ ở ệ ệ ạ ợ ơ ứ nghi p c s . Các H p tác xã nông nghi p c s g m hai lo i: đ n ch c
ở ề ướ ứ ừ ợ ơ năng và đa ch c năng. T năm 1961 tr v tr ứ c các h p tác xã đ n ch c
ư ừ ở ề ủ ổ ế năng khá ph bi n. Nh ng t ậ ả năm 1961 tr v đây, do chính ph Nh t B n
ệ ế ấ ợ ợ ỏ ợ khuy n khích h p nh t các h p tác xã nông nghi p nh thành h p tác xã
ệ ớ ủ ế ủ ợ ạ ộ nông nghi p l n, nên mô hình ho t đ ng ch y u c a h p tác xã nông
ậ ả ứ ệ ệ ệ ợ nghi p Nh t B n hi n nay là đa ch c năng. Các h p tác xã nông nghi p đa
ố ớ ứ ị ấ ả ự ị ệ ch c năng ch u trách nhi m đ i v i nông dân trên t t c các lĩnh v c d ch
ế ế ụ ụ ấ ặ ụ ư v nh cung c p nông c , tín d ng, m t hàng, giúp nông dân ch bi n, tiêu
ạ ộ ụ ả ủ ể ẩ ả th s n ph m và b o hi m cho ho t đ ng c a nông dân.
ậ ả ứ ủ ệ ợ ườ Các h p tác xã nông nghi p đa ch c năng c a Nh t b n th ả ng đ m
22
ươ ụ đ ệ ng các nhi m v sau:
ụ ướ ấ ị ụ ằ ẫ ướ ẫ Cung c p d ch v h ng d n nh m giáo d c, h ng d n nông dân
ư ệ ả ấ ọ ồ ọ tr ng tr t, chăn nuôi có năng su t, hi u qu cao cũng nh giúp h hoàn
ạ ộ ố ấ ệ ả ấ ỹ ủ ả thi n k năng qu n lý ho t đ ng s n xu t. Thông qua các c v n c a
ệ ự ệ ợ ọ mình, các h p tác xã nông nghi p đã giúp nông dân trong vi c l a ch n
ươ ự ệ ể ậ ươ ch ng trình phát tri n nông nghi p theo khu v c; l p ch ả ng trình s n
ử ụ ụ ấ ấ ố ỹ ậ xu t cho nông dân; th ng nh t trong nông dân s d ng nông c và k thu t
ế ấ ổ ứ ươ ả s n xu t tiên ti n,… Các t ệ ỉ ch c Liên hi p t nh và Trung ng th ườ ng
ồ ưỡ ạ ố ấ ợ quan tâm đào t o b i d ệ ơ ở ng c v n cho h p tác xã nông nghi p c s .
ụ ủ ụ ợ M c tiêu c a h p tác xã là giúp nông dân tiêu th hàng hoá có l ợ i
ị ạ ệ ặ ấ ấ ợ ơ nh t. Do đó, m c dù các h p tác xã nông nghi p là đ n v h ch toán l y thu
ặ ợ ư ụ ậ ầ ợ bù chi nh ng các h p tác xã không đ t l i nhu n là m c tiêu hàng đ u mà
ữ ợ ủ ế ứ ợ ị ớ ch y u là tr giúp nông dân. Các hình th c giao d ch gi a h p tác xã v i
ử ể ạ ợ nông dân khá linh ho t. Nông dân có th ký g i hàng hoá cho h p tác xã,
ự ế ớ ứ ẽ ộ ợ h p tác xã s thanh toán cho nông dân theo giá bán th c t v i m t m c phí
ể ử ợ ỏ ố ọ nh ; nông dân cũng có th g i h p tác xã bán theo giá h mong mu n và
ấ ồ ườ ợ h p tác xã l y hoa h ng; thông th ử ng nông dân ký g i và thanh toán theo
ủ ợ ả ố ấ ợ giá c th ng nh t và h p lý c a h p tác xã.
ủ ể ả ả ạ ợ Đ nâng cao kh năng c nh tranh c a hàng nông s n do h p tác xã
ụ ợ ế ề ả ạ ấ ớ ị ấ tiêu th , h p tác xã đã đ ngh nông dân s n xu t theo k ho ch v i ch t
ượ ấ ớ ư ẩ ố ợ l ng và tiêu chu n th ng nh t v i nhau và u tiên bán cho h p tác xã. V ề
ầ ị ấ ợ ồ ợ ph n mình, h p tác xã đ nh t ỷ ệ l hoa h ng th p. Các h p tác xã tiêu th ụ
ả ớ ỉ ở ươ nông s n theo quy mô l n, không ch ợ ị ch đ a ph ng mà thông qua liên
ư ụ ệ ố ớ ớ ệ đoàn tiêu th trên toàn qu c v i các khách hàng l n nh xí nghi p, b nh
ệ ố ở ộ ệ ợ ố vi n,… H p tác xã đã m r ng h th ng phân ph i hàng hoá khá t ố ở t
ậ ả Nh t B n.
ứ ặ ợ ơ H p tác xã cung ng hàng hoá cho xã viên theo đ n đ t hàng và theo
23
ạ ế ấ ấ ố ợ ộ ợ giá th ng nh t và h p lý. Các h p tác xã đã đ t đ n trình đ cung c p cho
ư ả ọ ố ờ m i xã viên trên toàn qu c hàng hoá theo giá c nh nhau, nh đó giúp cho
ữ ể ượ nh ng ng ườ ở i các vùng xa xôi có th có đ ị c hàng hoá mà không ch u
ế ắ ặ ầ ạ ướ c c phí quá đ t. Hàng tiêu dùng không c n đ t hàng theo k ho ch tr ướ c.
ườ ủ ậ ợ ổ ơ ợ Thông th ặ ng các h p tác xã nh n đ n đ t hàng c a xã viên, t ng h p và
ệ ệ ặ ợ ợ ỉ ỉ ặ đ t cho liên hi p h p tác xã t nh, sau đó t nh đ t cho liên hi p h p tác xã
ệ ỉ ệ ặ ố ợ ợ toàn qu c. Đôi khi liên hi p h p tác xã nông nghi p t nh ho c h p tác xã
ơ ở ặ ự ệ ệ ấ ả ế nông nghi p c s đ t hàng tr c ti p cho doanh nghi p s n xu t. Nhìn
ệ ỉ ệ ợ ươ chung các liên hi p h p tác xã nông nghi p t nh và Trung ả ng không ph i
ấ ả ổ ứ ế ầ là c p qu n lý thu n tuý mà là các t ch c kinh t ố , các trung tâm phân ph i
ụ và tiêu th hàng hoá.
ụ ủ ệ ấ ợ H p tác xã nông nghi p cung c p tín d ng cho các xã viên c a mình
ề ử ủ ọ ớ ậ ả ấ ệ ấ và nh n ti n g i c a h v i lãi su t th p. Các kho n vay có phân bi t: cho
ủ ợ ấ ấ ớ ợ ấ xã viên khó khăn vay v i lãi su t th p (có khi chính ph tr c p cho h p
ầ ỗ ể ấ ấ ợ tác xã đ bù vào ph n l ệ do lãi su t cho vay th p). H p tác xã nông nghi p
ượ ử ủ ử ụ ề ể Ở ậ cũng đ c phép s d ng ti n g i c a xã viên đ kinh doanh. ả Nh t B n
ổ ứ ệ ể ộ có t ợ ch c m t trung tâm ngân hàng h p tác xã nông nghi p đ giúp các
ụ ả ố ố ể ượ ợ h p tác xã qu n lý s tín d ng cho t t. Trung tâm này có th đ ề c quy n
ổ ứ ế ụ ụ ể ệ ằ cho các t ch c kinh t công nghi p vay nh m ph c v phát tri n nông
nghi p.ệ
ở ữ ệ ợ ươ ệ ả ấ H p tác xã nông nghi p còn s h u các ph ng ti n s n xu t nông
ế ế ử ụ ể ạ ề ệ ệ ả nghi p và ch bi n nông s n đ t o đi u ki n giúp nông dân s d ng các
ươ ố ủ ư ế ự ệ ệ ả ạ ấ ph ng ti n này hi u qu nh t, h n ch s chi ph i c a t ạ nhân. Các lo i
ươ ệ ộ ợ ườ ỡ ớ ph ở ữ ng ti n thu c s h u h p tác xã th ng là: Máy cày c l n, phân
ưở ế ế ơ ướ ả ạ x ng ch bi n, máy b n n ợ c, máy phân lo i, đóng gói nông s n. H p
24
ệ ử ụ ự ế ả ả tác xã tr c ti p qu n lý vi c s d ng các tài s n này.
ủ ế ễ ợ ị ể Các h p tác xã còn là di n đàn đ nông dân ki n ngh Chính ph các
ư ươ ợ ợ ẫ ữ ợ chính sách h p lý cũng nh t ị ng tr l n nhau gi a các h p tác xã và đ a
ươ ph ng.
ệ ế ả ậ ợ Ngoài ra, các h p tác xã nông nghi p Nh t B n còn ti n hành các
ụ ụ ệ ầ ợ ờ nhi m v giáo d c xã viên tinh th n h p tác xã thông qua các t báo, phát
ạ ộ ị ở ả ấ ợ thanh, h i ngh , đào t o, tham quan c ba c p h p tác xã nông nghi p c ệ ơ
ươ ở ỉ s , t nh và Trung ng.
ể ấ ằ ư ậ ệ ậ ả ợ Nh v y, có th th y r ng h p tác xã nông nghi p Nh t B n đã phát
ể ừ ị ơ ế ơ ở ị tri n t các đ n v đ n năng đ n ngày nay tr ơ thành các đ n v đa năng
ầ ủ ụ ọ ặ ổ ứ ế ị d ch v m i m t cho cho nhu c u c a nông dân và t ch c liên k t qui mô
ộ ướ ố ệ ả ậ ớ l n toàn qu c. M t n ư c công nghi p hoá nh Nh t B n, hình th c t ứ ổ
ứ ả ệ ệ ấ ộ ợ ả ẫ ch c s n xu t nông nghi p hi u qu v n là h gia đình, do đó h p tác xã
ặ ượ ệ ộ ể ỗ ợ ậ nông nghi p, m t m t đ ọ ừ c thành l p đ h tr nông dân, giúp cho h v a
ừ ả ộ ố ả ả ệ ệ ở ấ nâng cao hi u qu s n xu t, v a c i thi n cu c s ng ặ nông thôn, m t
ẫ ế ế ộ ộ ỉ ọ khác v n tôn tr ng mô hình kinh t nông h và ch thay th h nông dân và
ở ợ ỏ ư ẳ ươ t ư ươ th ng khâu nào h p tác xã t ế ơ ra có u th h n h n trong t ng quan
ỗ ợ ụ ớ v i m c tiêu h tr nông dân.
2.2.1.2. Kinh nghi m ệ ở ứ Đ c
ướ ứ ượ ủ ữ ế ầ ộ N c Đ c đ c coi là m t trong nh ng chi c nôi đ u tiên c a mô
ế ở ế ỷ ừ ữ ủ hình kinh t HTX châu Âu. T nh ng năm 40 c a th k 19, Friedrich
ưở ế Wilhem và SchlulzeDelitz, đã có ý t ng mô hình kinh t HTX và thành
ổ ế ế ớ ừ ế ơ ấ ứ ậ l p, ph bi n mô hình này. T sau chi n tranh th gi i th II, c c u kinh
ế ủ ữ ứ ệ ạ t ổ c a CHLB Đ c đã có nh ng thay đ i m nh. Các ngành công nghi p và
ụ ả ị ế ệ ế d ch v đã thay th và áp đ o kinh t ậ nông nghi p và nông thôn. Tuy v y,
ộ ệ ố ế ẫ ế cho đ n ngày nay CHLB v n còn có m t h th ng kinh t ữ HTX v ng
25
ặ ạ ự ệ m nh, đ c bi ệ ạ t t i khu v c nông nghi p và nông thôn, đóng góp quan
ọ ế ệ ế ố tr ng vào kinh t nông nghi p nói riêng và kinh t ủ qu c dân nói chung c a
CHLB Đ c.ứ
ố ượ ệ ở ứ ế ớ S l ng các HTX nông nghi p Đ c chi m t ỷ ệ l khá cao v i 3188
ế ệ ổ ố ổ ủ HTX trong t ng s 5324 HTX hi n có, chi m 60%. T ng doanh thu c a
ấ ả ệ ệ ệ t t c các HTX nông nghi p và 26 liên hi p HTX nông nghi p năm 2007
ơ ỷ ệ ộ ổ là h n 38,3 t ệ Euro. Các HTX nông nghi p đã thu hút t ng c ng 2,2 tri u
ệ ủ ạ ộ ứ ạ thành viên. HTX nông nghi p c a CHLB Đ c ho t đ ng đa d ng ở ấ ả t c t
ụ ự ị các lĩnh v c kinh doanh, d ch v khác nhau.
ạ ộ ề ệ ấ Ngoài ra còn có r t nhi u HTX nông nghi p ho t đ ng kinh doanh,
ụ ở ị ư ị ụ ự ề ề ả d ch v ợ nhi u lĩnh v c, ngành ngh khác nhau nh d ch v qu n lý ch ,
ụ ậ ệ ụ ệ ụ ấ ự ị ị ị ả d ch v v sinh, d ch v v t li u xây d ng, d ch v s y khô, đóng gói s n
ụ ệ ệ ầ ẩ ố ố ị ph m, d ch v than, d u đ t,...Trong s các HTX nông nghi p hi n nay
ạ ộ ệ ẫ ồ ờ ế ự v n còn có 214 HTX đang th c hi n đ ng th i ho t đ ng ti ệ t ki mtín
ủ ơ ộ ộ ứ ụ ấ d ng n i b theo gi y phép c a c quan ch c năng ngành ngân hàng.
ệ ạ ụ ấ ị Ngoài d ch v cung c p cho thành viên, các HTX nông nghi p t o ra
ự ệ ế ả ỗ ệ kho ng 150.000 vi c làm tr c ti p. Tính trung bình m i HTX nông nghi p
ộ ử ụ s d ng 46 lao đ ng.
ệ ủ ề ớ ế ệ Cùng v i quá trình công nghi p hóa toàn di n c a n n kinh t , không
ỉ ố ượ ố ượ ệ ả ộ ch s l ng HTX nông nghi p gi m mà s l ệ ng lao đ ng nông nghi p
ề ả cũng gi m nhi u.
ệ ề ắ ượ ố ử V nguyên t c các HTX nông nghi p đ c đ i x hoàn toàn bình
ự ạ ẳ ớ ệ ệ đ ng v i các lo i hình doanh nghi p khác trong lĩnh v c nông nghi p.
ề ọ ề ợ ẳ ư ọ ậ ị ụ Bình đ ng v m i quy n l i cũng nh m i nghĩa v theo lu t đ nh. Các
ề ệ ế ợ ượ ụ chính sách h ỗ tr , khuy n khích cho nông nghi p đ u đ c áp d ng chung
ự cho t ấ ả ố ượ t c đ i t ng tham gia lĩnh v c này, trong đó có HTX và xã viên HTX.
ơ ở ạ ầ ệ ố ượ ướ ầ ư H th ng c s h t ng nông thôn đ c Nhà n ọ c chú tr ng đ u t . Tr ướ c
ấ ả ủ ể ệ ộ kia t t c các ch th kinh doanh nông nghi p, cá nhân, h gia đình, doanh
26
ệ ề ượ ệ ọ ướ nghi p nông thôn hay H p tác xã nông nghi p đ u đ c Nhà n c Đ c h tr ứ ỗ ợ
ưở ệ ệ ạ ầ ề ọ ị ả khi h b nh h ng thi ả t thòi vì các đi u ki n h t ng khó khăn, không đ m
ỗ ợ ự ế ố ớ ệ ế ả b o canh tranh. Hi n nay các h tr tr c ti p đó đ i v i kinh t ệ nông nghi p
ợ ớ ủ ỷ ị ỏ không còn phù h p v i chính sách chung c a U ban châu Âu nên b bãi b .
ướ ứ ử ụ ỗ ợ Thay vào đó Nhà n ế c Đ c s d ng các chính sách h tr gián ti p
ư ươ ệ ườ ệ ư nh thông qua các ch ả ng trình b o v môi tr ng nông nghi p, u đãi
ầ ư ế ề ế ị ử ụ ượ ứ ặ v thu khi đ u t vào thi t b s d ng năng l ờ ng m t tr i, s c gió.
ướ ệ ế ạ ọ ườ Nhà n ặ c đ c bi ệ t chú tr ng đ n vi c đào t o cho ng i nông dân,
ứ ệ ả ọ ườ ạ ố giúp h nâng cao ý th c b o v môi tr ng và h n ch ế t ả i đa nh
ưở ấ ớ ệ ố ườ h ng x u t i h sinh thái. Do đa s ng i nông dân tham gia là thành
ủ ệ ề ấ ộ ươ ạ viên c a m t HTX nông nghi p nên r t nhi u ch ng trình đào t o hay
ỗ ợ ườ ượ ự h tr ế gián ti p cho ng i nông dân đ ệ ủ ộ c các HTX ch đ ng th c hi n
ặ ế ợ ợ ớ ơ ổ ứ ho c k t h p, h p tác v i các c quan, t ch c khác.
ộ ố ướ 2.2.1.3. M t s n c khác
ơ ượ ạ ầ ươ ủ T i Ph n Lan – n i đ c xem là “quê h ng” c a HTX, mô hình kinh
ế ế ố ệ ườ t ọ nay đóng vai trò quan tr ng trong vi c k t n i ng i dân nông thôn và
ọ ớ ệ ề ệ ủ ngh nghi p c a h v i kinh t ế ị ườ th tr ng và quá trình công nghi p hóa
ượ ạ ộ ấ ộ ủ ễ ạ đ ả ộ c di n ra nhanh chóng. Ph m vi ho t đ ng c a HTX r t r ng, tr i r ng
ự ủ ờ ố ộ ế ứ ư ệ ầ g n nh trên các lĩnh v c c a đ i s ng xã h i đ n m c hi n nay h u ầ như
ề ầ ộ ỗ m i ng ườ dân Ph n Lan đ u có quan h v i ề ệ ớ HTX trong m t hay nhi u i
ở ầ ự ủ ờ ố lĩnh v c c a đ i s ng. HTX ự Ph n Lan cũng đi tiên phong trong lĩnh v c
ườ ư ư ụ ệ ụ giáo d c ng i tiêu dùng, thí d nh đ a ra các khái ni m bán l ẻ ớ m i,
ề ủ ỗ ử ườ ự ẩ chu i c a hàng, quy n c a ng i tiêu dùng, xây d ng các tiêu chu n , các
ươ ạ ộ ứ ứ ẩ ớ ọ ph ng th c ho t đ ng m i và thúc đ y nghiên c u khoa h c.
Ấ ướ ề ự ệ ể ề ế ủ ộ n Đ là n c công nghi p, n n s phát tri n n n kinh t ố c a qu c
ộ ấ ớ ệ Ở Ấ ụ ể ộ gia này ph thu c r t l n vào phát tri n nông nghi p. n Đ , HTX đã ra
ở ự ượ ữ ế ạ ầ ờ ừ ấ đ i t r t lâu và tr thành l c l ng v ng m nh, tham gia h u h t các
ạ ộ Ấ ố ộ ho t đ ng kinh t ế ủ ấ ướ Liên minh HTX qu c gia n Đ (NCUI) c a đ t n c.
27
ổ ứ ấ ạ ộ ở Ấ ộ là t ệ ch c cao nh t, đ i di n cho toàn b HTX ụ n Đ . M c tiêu chính
ỗ ợ ể ở Ấ ụ ộ ủ c a NCUI là h tr và phát tri n phong trào HTX n Đ , giáo d c và
ướ ủ ự ể ẫ ậ h ng d n nông dân xây d ng và phát tri n HTX. Nh n rõ vai trò c a các
ề ế ủ Ấ ộ ố HTX trong n n kinh t qu c dân, Chính ph n đ đã ậ thành l p công ty
ự ự ể ề ệ ố ự qu c gia phát tri n HTX, th c hi n nhi u d án khác nhau trong lĩnh v c
ế ế ụ ả ả ả ặ ả ch bi n, b o qu n, tiêu th nông s n, hàng tiêu dùng, lâm s n và các m t
ự ữ ự ệ ể ề ồ ờ hàng khác, đ ng th i th c hi n các d án v phát tri n nh ng vùng nông
ự ế ậ ạ ể ủ ủ thôn còn l c h u. Ngoài ra, Chính ph còn khuy n khích s phát tri n c a
ử ự ế ậ ạ ẩ ổ ề ấ khu v c HTX thông qua xúc ti n xu t kh u; s a đ i lu t HTX; t o đi u
ệ ự ủ ệ ố ấ ộ ơ ỉ ki n cho các HTX t ch và năng đ ng h n; ch n ch nh h th ng tín d ngụ
ế ậ ạ ướ ề ườ HTX; thi t l p m ng l i thông tin hai chi u gi a ữ ữ nh ng ng i nghèo
ớ ổ ủ ứ ệ ả ả nông thôn v i các t ch c HTX; b o đ m trách nhi m c a các liên đoàn
HTX đ i v i ố ớ các HTX thành viên.
Ở ộ ố ể ệ Thái Lan, m t s mô hình HTX tiêu bi u là HTX nông nghi p và
ụ ệ ượ ữ ậ ằ HTX tín d ng. HTX nông nghi p đ ầ c thành l p nh m đáp ng nhu c u
ử ế ự ố ệ ỹ ủ c a xã viên trong các lĩnh v c vay v n, g i ti ề t ki m và ti n ký qu , tiêu
ụ ỗ ợ ụ ả ụ ệ ể ế ẩ ị th s n ph m, ti p th , h tr phát tri n nông nghi p và các d ch v khác.
ự ợ ủ ủ ệ Thông qua s tr giúp c a Chính ph , ngân hàng nông nghi p và HTX
ượ ờ ạ ư ấ ớ ố ệ nông nghi p, xã viên đ ấ c vay v n v i lãi su t th p, th i h n u đãi thích
ấ ủ ọ ặ ả ệ ệ ố ợ h p cho vi c kinh doanh h c s n xu t c a h . Hi n nay, s HTX tham gia
ạ ộ ạ ộ ế ấ ả ả ủ ho t đ ng s n xu t kinh doanh này chi m kho ng 39%. Ho t đ ng c a
ự ứ ụ ề ằ ế ầ HTX tín d ng nh m đáp ng nhu c u xã viên v các lĩnh v c: khuy n
ử ề ế ủ ệ ầ ấ ổ ị khích g i ti n ti t ki m c a các xã viên; góp c ph n; cung c p các d ch
ụ ượ ậ ừ ụ v vay cho xã viên… HTX tín d ng nông thôn đ c thành l p t lâu. Do
ạ ộ ự ủ ệ ả ạ ho t đ ng c a HTX trong lĩnh v c này có hi u qu , nên hàng lo t HTX tín
ấ ướ ắ ờ ự ủ ể ạ ụ d ng đã ra đ i trên kh p đ t n c. Bên c nh đó, s phát tri n c a HTX
28
ệ ể ạ ạ ở tiêu dùng, các lo i HTX công nghi p cũng phát tri n m nh và tr thành
ế ố ữ ộ ể ế ủ m t trong nh ng y u t ự quan trong trong s phát tri n kinh t c a Thái
Lan.
ổ ứ ố Liên đoàn HTX Thái Lan (CLT) là t ấ ch c HTX c p cao qu c gia,
ỗ ợ ụ ự ứ ệ ệ ệ ạ ả th c hi n ch c năng đ i di n, h tr , giáo d c và b o v quy n l ề ợ ợ i h p
ậ ị ủ pháp c a các HTX và xã viên theo lu t đ nh.
ể ạ ự ế ể ề ệ ấ Đ t o đi u ki n cho khu v c HTX phát tri n và khuy n khích xu t
ủ ệ ẩ ộ ậ kh u, Chính ph Thái Lan đã thành l p B nông nghi p và HTX, trong đó
ụ ể ể ề ự ụ có hai v chuyên trách v HTX là V phát tri n HTX (đ giúp HTX th c
ạ ộ ạ ượ ệ ằ ụ ề hi n các ho t đ ng kinh doanh, nh m đ t đ c các m c tiêu đ ra) và V ụ
ự ể ể ệ ướ ứ Ki m toán HTX (th c hi n ch c năng ki m toán HTX và h ẫ ng d n
ụ ế ế ệ ả nghi p v k toán trong công tác qu n lý tài chính, k toán HTX). Chính
ụ ư ủ ề ớ ụ ph cũng ban hành nhi u chính sách, nh chính sách giá, tín d ng v i m c
ể ả ầ ả ổ ị ườ ợ tiêu b o đ m chi phí “đ u vào” h p lý đ có giá bán n đ nh cho ng i tiêu
ầ ổ ả ạ ị ị ườ ướ dùng, góp ph n n đ nh giá nông s n t i th tr ng trong n ơ ấ c th p h n
ị ườ ế ớ ế ẩ ấ giá th tr ng th gi i, khuy n khích xu t kh u.
ệ ổ ứ ạ ộ ụ ủ 2.2.2 Kinh nghi m t ị ch c ho t đ ng d ch v c a các HTX ở ướ n c ta
ệ ệ ỹ ươ ố ỹ ủ 2.2.2.1. Kinh nghi m c a HTX An M huy n Ch ng M , thành ph Hà
N i ộ
ụ ọ ủ ệ ầ ộ ỹ An M là m t xã thu n nông, nên nhi m v tr ng tâm c a UBND nói
ế ậ ỹ chung và HTX An M nói riêng là làm th nào tăng thu nh p cho ng ườ i
ủ ươ ệ ể ế ủ ự nông dân. Th c hi n ch tr ng, chính sách phát tri n kinh t ị c a đ a
ươ ề ả ệ ấ ớ ươ ổ ơ ấ ứ ể ph ng v s n xu t nông nghi p v i ph ng th c chuy n đ i c c u cây
ư ậ ả ồ ị ị ỹ tr ng v t nuôi trên đ a bàn xã An M , Ban qu n tr HTX tham m u xây
ổ ứ ự ệ ệ ậ ớ ề ự d ng đ án và t ch c th c hi n khu chăn nuôi t p trung v i di n tích 5 ha
ỷ ệ ế ế ồ ộ ớ ổ v i t ng kinh phí là 5 t ự 600 tri u đ ng. Ð n nay, ti n đ xây d ng
ố ượ ạ ồ ệ ả ồ chu ng tr i đã hoàn thành 80% kh i l ng công vi c, quy mô b y chu ng;
29
ự ế ầ ợ ồ ỗ ồ ắ ầ ầ m i chu ng 500 đ u l n. D ki n đ u tháng 22015, các chu ng b t đ u
ệ ệ ế ấ ả ạ ộ ti n hành s n xu t chăn nuôi, t o ra công vi c cho 20 lao đ ng có vi c làm
ườ ệ ậ ớ ộ ồ ố th ng xuyên v i thu nh p b n tri u đ ng/lao đ ng/tháng.
ạ ờ ố ỹ ả Nh quy ho ch t t chăn nuôi mà An M đã cùng lúc gi ế ứ i quy t d t
ể ườ ậ ẩ đi m hai tiêu chí là môi tr ộ ng và thu nh p trong b chu n 19 tiêu chí xây
ự d ng NTM
ể ạ ụ ấ ọ ồ ị Xác đ nh rõ m c tiêu l y chăn nuôi làm mũi nh n đ t o ngu n tái c ơ
ậ ươ ệ ồ ụ ỉ ạ ấ c u nông nghi p, HTX ch đ o xã viên tr ng cây đ u t ng v đông trên
ướ ắ ể ấ ứ ồ ấ đ t hai lúa, tr c m t đ l y ngu n th c ăn cho chăn nuôi và bán ra th ị
ườ ằ ậ ườ ỉ tr ng nh m tăng thu nh p cho ng i nông dân. Ch tính riêng năm 2014,
ậ ươ ồ ượ ớ ế ủ ạ toàn xã tr ng 280 ha đ u t ng, v ệ t 20 ha so v i k ho ch c a huy n.
ỉ ạ ụ ế ậ ả ấ ồ ờ ọ ộ ỹ ằ Ð ng th i ch đ o áp d ng ti n b khoa h c k thu t vào s n xu t nh m
ử ụ ả ả ộ ơ gi m chi phí giá thành, gi m ngày công lao đ ng. Ð n c , v xuân năm
ụ ệ ệ ấ ẳ ạ 2014, di n tích lúa gieo th ng 300 ha, đ t 95,5% di n tích gieo c y; v mùa
ế ệ ạ ấ ả ấ ạ 120 ha, đ t 38% di n tích gieo c y. K t qu năng su t lúa năm 2014 đ t
ấ ươ ươ ậ ươ ấ ớ 12,7 t n/ha/năm, t ng đ ng v i năm 2013. Năng su t cây đ u t ng v ụ
ạ ừ ạ ớ đông đ t t ế 13 đ n 14 t /ha, tăng 2% so v i năm 2013.
ừ ạ ở ệ ổ ơ ấ ự ể ồ ố Không d ng l vi c tích c c chuy n đ i c c u gi ng, cây tr ng, i
ể ả ấ ạ ả ị ạ ậ v t nuôi, Ban qu n tr HTX còn m nh d n phát tri n s n xu t lúa theo
ướ ụ ấ ị ượ ỉ ạ ấ ố h ng d ch v . 80 ha đ t lúa đ c ch đ o c y gi ng Khang dân và Thiên
ư ấ ố ồ ố Ư u 8 cung c p lúa gi ng cho Công ty gi ng cây tr ng T. . Năm 2014, HTX
ị ườ ấ ẩ ả ố ơ ớ bán 130 t n lúa gi ng cho s n ph m v i giá cao h n giá lúa th tr ng t ừ
ế ườ ế ứ ấ ả 10 d n 12% nên ng ừ i dân h t s c vui m ng, yên tâm s n xu t.
ợ ồ ố ỉ ườ không ch ký h p đ ng bao tiêu gi ng lúa cho ng i dân, HTX còn tích
ổ ị ờ ụ ả ụ ấ ả ỉ ạ ự c c ch đ o các t ố ệ d ch v làm đ t đúng th i v , b o đ m 100% s di n
ạ ớ ủ ư ấ ơ ồ ừ tích gieo s v i giá 28 nghìn đ ng/sào, th p h n giá c a t nhân t ế 10 đ n
ớ ấ ề ả ờ ồ ố ầ 15%. Ð ng th i gi m 80% giá thành so v i c y lúa truy n th ng, góp ph n
30
ạ ệ ả ế ệ ả ấ ộ đem l i hi u qu kinh t trong s n xu t nông nghi p cho các h xã viên.
ậ ư ố ứ ố ả ậ Ngoài ra, HTX còn cung ng v t t gi ng, v n tr ạ ch m sau thu ho ch
ượ ự ỗ ợ ụ ớ ề ỡ ủ ậ hàng v m i thanh toán v cho HTX. Ð c s h tr và giúp đ c a t p
ộ ươ ể ệ ạ th HTX, đã có không ít h v ổ n lên làm giàu, t o công ăn vi c làm n
ả ừ ệ ả ả ằ ể ậ ị đ nh và b o đ m thu nh p h ng ngày. Hi u qu t ổ ơ ấ chuy n đ i c c u
ậ ồ ố ỹ ạ ầ gi ng cây tr ng, v t nuôi do HTX An M đem l i góp ph n làm thay da
ươ ỹ ở ủ ể ị ổ đ i th t quê h ng An M nói riêng và tr ệ thành đi m sáng c a huy n
ươ ỹ ỹ ỉ Ch ớ ng M nói chung. Ch tính riêng năm 2014, HTX An M cùng v i
ừ ướ ủ ộ ệ ề ẩ ộ UBND xã t ng b c hoàn thi n nhi u n i dung c a b chu n 19 tiêu chí
ự ệ ồ trong xây d ng NTM. Trong đó, đáng chú ý là đã đóng góp 19 tri u đ ng
ỹ ị ồ ươ ể ứ ề ạ ớ vào ngu n qu đ a ph ủ ng. Bên c nh đó, đ x ng đáng v i ni m tin c a
ỹ ạ ỗ ợ ệ ệ ạ ằ ộ xã viên, HTX An M m nh d n ki n toàn b máy b ng vi c h tr 70%
ạ ọ ấ ọ ặ ớ ố s kinh phí cho xã viên theo h c các l p liên thông đ i h c, trung c p ho c
ươ ươ ọ ỹ ủ ế ể ể ệ ậ ả ộ t ng đ ng đ có th làm ch ti n b khoa h c k thu t, đ m nhi m t ố t
ươ ệ công vi c trong t ng lai.
ườ ườ ụ ệ ộ ị ệ 2.2.2.2. HTX d ch v nông nghi p Tân C ng thu c xã Phú C ng, huy n
ồ ỉ Tam Nông, t nh Đ ng Tháp
ầ ở ỉ ụ ệ ấ ồ ị Đ u năm 2000, t nh Đ ng Tháp đã xu t hi n HTX d ch v nông
ụ ơ ớ ị ệ ầ ầ ỉ ướ ệ nghi p đ u tiên v i d ch v đ n thu n ch là t i, tiêu cho 430 ha di n tích
ệ ủ ạ ộ ạ ị ụ ể ấ ố ấ đ t nông nghi p c a xã, l y lo i d ch v này làm v n đ ho t đ ng. Qua
ạ ổ ớ ườ bao khó khăn gian kh , HTX Tân C ng ngày càng l n m nh. HTX xây
ự ượ ệ ố ạ ậ ơ d ng đ ồ ố c h th ng tr m b m, đê bao, c ng đ p phân vùng khép kín đ ng
ệ ằ ồ ơ ộ b toàn cánh đ ng b ng b m đi n, trong đó có 430 ha đê bao khép kín SX 3
ủ ộ ụ ơ ướ ụ v và 170 ha SX 2 v trong năm, ch đ ng b m t ộ ệ i, tiêu cho toàn b di n
ặ ề ệ ấ tích là 600 ha đ t SX lúa. Đ c bi ệ ướ t tr c tình hình khó khăn v đi n nh ư
ấ ướ ọ ị ơ ố ướ ờ ấ m y năm tr c, HTX đã b trí ch n l ch b m n c vào gi ể th p đi m nên
31
ủ ợ ạ ấ ơ giá thành h , giá thu th y l i phí th p h n bên ngoài HTX.
ầ ượ ầ ư ấ Sau đó l n l t đ u t ạ ộ sâu vào các ho t đ ng cung c p n ướ ạ c s ch
ứ ố ổ ứ ụ nông thôn, cung ng VTNN, SX kinh doanh lúa gi ng, t ch c tiêu th lúa
ụ ấ ầ ạ ộ ộ hàng hóa và cung c p tín d ng n i b xã viên. Trong năm đ u tiên ho t
ụ ơ ị ướ ả ạ ợ ứ ệ ậ ố ộ đ ng d ch v b m t i đã ch ng minh hi u qu , đ t l i nhu n, cu i năm
ố ủ ứ ớ chia lãi theo t ỷ ệ l góp v n c a xã viên v i m c 5%/tháng.
ạ ộ ụ ướ ạ ị Các lo i hình ho t đ ng: D ch v t ụ i tiêu, tín d ng n i b , n ộ ộ ướ c
ụ ứ ươ ẩ ố ạ s ch, cung ng VTNN; SX và tiêu th lúa th ng ph m; SX gi ng cây
ế ế ự ậ ả ấ ạ ả ồ tr ng v t nuôi; s y, b o qu n và ch bi n lúa g o. HTX đã xây d ng đ ượ c
ạ ơ ồ ộ ố ậ ệ ố h th ng tr m b m, đê bao, c ng đ p phân vùng khép kín đ ng ru ng đ ể
ủ ộ ơ ướ ệ ể ch đ ng b m t ồ i, tiêu. Hi n nay HTX phát tri n theo mô hình cánh đ ng
ụ ụ ằ ệ ố ề ệ ệ ổ ơ ớ l n có t ng di n tích là 1.500 ha đ u ph c v b ng h th ng b m đi n, áp
ơ ớ ượ ạ ộ ụ ụ d ng c gi i hóa và lúa đ ộ ộ ủ c bao tiêu. Ho t đ ng tín d ng n i b c a
̀ ứ ừ ớ ̣ HTX đã chính th c vân hanh t năm 2004, t i năm 2014, doanh s d n ố ư ợ
ỷ ồ ừ ề ấ ồ ố trên 7 t đ ng. T ngu n v n trên, HTX đã giúp cho r t nhi u thành viên
ượ ư ụ ề ị ạ t o thêm đ ể c ngh ph nh chuy n d ch màu, nuôi tr ng ủ ả ồ th y s n… góp
ầ ấ ớ ạ ệ ậ ph n r t l n t o công ăn vi c làm và tăng thu nh p cho thành viên. H ệ
ấ ố ướ ạ ủ ứ ầ ạ th ng cung c p n c s ch c a HTX đáp ng nhu c u sinh ho t cho 1.500
ệ ố ả ạ ự ế ệ ấ ạ ộ h . HTX đang th c hi n k ho ch c i t o nâng c p h th ng n ướ ạ c s ch
ứ ầ ằ ộ Ở ụ nh m đáp ng nhu c u cho 2.500 h dân vào năm 2015. v ĐX 2014
ấ ố ộ ố 2015 HTX cung c p lúa gi ng, phân bón và thu c BVTV... Toàn b khâu
ạ ấ ở ủ ự ệ ằ làm đ t và thu ho ch lúa HTX đã th c hi n 100% b ng máy c a các
ủ ổ ạ ộ ứ ị thành viên và c a HTX, t ứ ch c ho t đ ng, đáp ng đúng l ch th i v t ờ ụ ừ
ạ ế ự ệ ạ ệ khâu gieo s đ n thu ho ch. Kinh nghi m qua 3 năm HTX th c hi n
ư ụ ạ ặ ầ ườ ị ộ CĐML, thu ho ch g p m a d m v HT, TĐ th ư ậ ng b đ ng. Nh v y
ệ ố ủ ầ ấ ả ố mu n tránh r i ro c n ph i có kho, h th ng s y, nhà máy xay xát đ ch ể ủ
ả ớ ể ộ đ ng gi m b t cú s c t ố ừ ị ườ th tr ng cho bà con xã viên. Đ nông dân an tâm
32
ư ả ố ế ị ườ ẩ ạ ượ SX và đ a s n ph m n i k t th tr ng, tránh tình tr ng đ ấ c mùa m t
ệ ồ ờ ỉ giá, HTX đã tranh th s h tr ệ ủ ự ỗ ợ ủ t nh và huy n đ ng th i hoàn thi n c a
ể ạ ạ ầ ậ ả ẩ ẩ ỹ ế ấ k t c u h t ng k thu t, chu n hóa qui trình SX đ t o ra s n ph m t ố t,
ấ ượ ứ ầ ế ế ủ đáp ng nhu c u hàng hóa ch t l ạ ng cao c a các DN ch bi n XK g o.
ổ ứ ệ ố ướ ự ệ ạ ươ T ch c h th ng canh tác theo h ng hi n đ i, xây d ng th ệ ng hi u lúa
ổ ế ừ ồ ị ườ ứ ế ộ ạ g o, t ố ch c n i k t t đ ng ru ng đ n th tr ẩ ng theo tiêu chu n
ề ữ ạ ị VietGAP, t o ra giá tr tăng thêm b n v ng trong SX.
ệ ể ệ ổ ớ ồ Hi n nay HTX phát tri n theo mô hình cánh đ ng l n có t ng di n tích
ụ ụ ằ ệ ố ơ ớ ụ ệ ề ơ là 1.500 ha đ u ph c v b ng h th ng b m đi n, áp d ng c gi i hóa và
ượ ệ ạ ớ ủ ồ lúa đ c bao tiêu “Hi n t ẽ ở ộ i cánh đ ng l n c a HTX 1.500 ha s m r ng
ụ ữ ệ ồ ờ ươ ế di n tích trong nh ng năm ti p theo, đ ng th i áp d ng ch ng trình "1
ế ớ ả ả ướ ả ph i 5 gi m" ti n t ả i "1 ph i 6 gi m". SX theo h ự ệ ng an toàn v sinh th c
ườ ẩ ẩ ự ế ph m theo tiêu chu n VietGAP. D ki n năm 2015, toàn xã Phú C ng có
ả ượ ườ ấ ả ượ s n l ng 60.000 t n lúa, riêng HTX Tân C ng có s n l ấ ng 20.000 t n
ươ ể ạ ượ ẩ ụ ế ấ lúa th ng ph m, đ đ t đ ế ế c m c tiêu SX và ch bi n cung c p đ n tiêu
ứ ố ố ỹ ậ dùng và XK. Cung ng VTNN (gi ng, phân bón, thu c BVTV) và k thu t
ế ế ẩ ấ ấ canh tác theo tiêu chu n VietGAP. S y khô và ch bi n 20.000 t n
ị ườ ấ ạ lúa/năm. Cung c p ra th tr ấ ng 10.000 t n g o/năm”.
ứ 2.2.3 Các công trình nghiên c u có liên quan
ế ậ ể ừ ấ Kinh t t p th hình thành và phát tri n ể ở ướ n c ta đã t r t lâu, có vai
ố ớ ự ế ứ ể ọ ế trò h t s c quan tr ng đ i v i s phát tri n kinh t ệ nông nghi p nông thôn.
ề ệ ạ ế ậ ể ả ố ủ ế HTX là đ i di n cho n n kinh t t p th , tr i qua bi n c c a đ t n ấ ướ c
ớ ề ổ ợ ế ộ ể HTX thay đ i và phát tri n phù h p v i n n kinh t ậ ủ ả ấ h i nh p c a c đ t
ướ ệ ướ ư ỗ ợ ể n ả c. Vi c Đ ng và Nhà n c đ a ra các chính sách h tr phát tri n HTX
ượ ự ứ ỏ dành đ c s quan tâm không nh trong các nghiên c u. Đánh giá tình hình
ạ ộ ủ ậ ủ ự ạ ừ ho t đ ng c a các HTX qua đó nh n bi ế ượ t đ c th c tr ng c a HTX, t đó
33
ị ả ế ạ ạ ộ ủ ệ ả có ki n ngh gi i pháp mang l i hi u qu ho t đ ng c a các HTX. Ở ệ t Vi
ứ ề ề Nam có khá nhi u các công trình nghiên c u v HTX, sau đây là m t s ộ ố
ứ ề ế nghiên c u có liên quan đ n đ tài:
ươ ả ạ ộ ệ ả V ng Văn Giang, 2013, Gi ủ i pháp nâng cao hi u qu ho t đ ng c a
ươ ụ ệ ả ị ỉ ị ợ h p tác xã d ch v trên đ a bàn huy n Nam Sách, t nh H i D ng. Nghiên
ạ ộ ủ ệ ệ ằ ả ỉ ứ c u đã ch rõ các bi n pháp nh m nâng cao hi u qu ho t đ ng c a HTX
ử ổ ủ ả ổ ướ thông qua các chính sách s a đ i , b sung c a Đ ng và Nhà n c.
Ủ ế ủ ố ộ ạ ệ ự y ban kinh t c a qu c h i và UNDP t i Vi t Nam (2012). “ S phát
ố ớ ủ ủ ể ợ ợ ộ tri n c a H p tác xã và vai trò c a h p tác xã đ i v i an sinh xã h i”.
ứ ế ề ắ Nghiên c u trình bày chi ti ể t và sâu s c v quá trình hình thành, phát tri n
ạ ộ ợ ở ệ ủ và ho t đ ng c a h p tác xã Vi ệ ề t Nam. Trình bày v vai trò trong vi c
ư ự ể ả ộ ợ th c thi các chính sách b o hi m và các chính sách u đãi xã h i, tr giúp
ộ ố ớ ứ ự ề ị ướ xã h i đ i v i khu v c HTX. Nghiên c u cũng đ ra các đ nh h ng và các
ả ụ ể ố ớ ủ ằ gi ộ i pháp c th nh m nâng cao vai trò c a HTX đ i v i an sinh xã h i
ụ ệ ễ ọ ộ ợ ậ ị Nguy n Ng c Bích, “ H p tác xã d ch v nông nghi p Hà N i”, lu n
ạ ế ị ườ ạ ọ ạ ọ văn th c sĩ ngành kinh t chính tr , tr ố ế ng Đ i h c Kinh t Đ i h c Qu c
ệ ộ ừ ướ Gia Hà N i, đã nêu ra kinh nghi m t các HTXDVNN trong n c và n ướ c
ự ở ộ ừ ạ ngoài, th c tr ng HTXDVNN ạ Hà N i giai đo n 2008 2011 t đó đ ề
ươ ướ ả ườ ạ ộ ủ ấ xu t ph ng h ng, gi i pháp tăng c ế ng ho t đ ng c a HTXDVNN đ n
năm 2020
ứ ữ ớ ướ Cùng v i các công trình nghiên c u trên nh ng phân tích d i đây b ổ
ạ ộ ủ ở ị ươ ữ sung thêm tình hình ho t đ ng c a HTX đ a ph ng qua đó có nh ng đ ề
ả ạ ộ ệ ả ạ ấ xu t gi i pháp nâng cao hi u qu ho t đ ng HTX t i xã.
2.2.4 Khung phân tích v đánh giá tình hình ho t đ ng d ch v c a các
ạ ộ ụ ủ ề ị
34
HTX
ơ ở ậ ươ C s lý lu n Ph ứ ng pháp nghiên c u
ủ ế ề ợ ể ươ ề Các quan đi m ch y u v h p tác Ph ng pháp đi u tra
ố xã th ng kê
Đ c đi m c a h p tác xã
ủ ợ ể ặ ươ Ph ng pháp so sánh
ủ ợ Vai trò c a h p tác xã
ứ ộ ạ N i dung nghiên c u, tình hình ho t
ủ ợ ộ đ ng c a h p tác xã
ộ ứ N i dung nghiên c u
ạ ộ ủ ể ặ ợ Đ c đi m ho t đ ng kinh doanh c a các h p tác xã t ạ i
xã Mai Lâm
ạ ộ ủ ế ả ả ợ ấ K t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a các h p tác
xã
ạ ộ ả ấ ủ Đánh giá tình hình ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a
ợ các h p tác xã
ả ả ế ấ + Đánh giá theo k t qu s n xu t kinh doanh
ụ ụ ứ ệ ả ầ + Đánh giá hi u qu ph c v xã viên và đáp ng yêu c u
xã h iộ
ề ấ ị ả ạ ộ ằ ị ế Đ xu t, ki n ngh các gi ệ i pháp nh m hoàn thi n các ho t đ ng d ch v ụ
35
ợ ủ c a các h p tác xã
36
Ầ
Ặ
Ể
Ị
PH N III: Đ C ĐI M Đ A BÀN
ƯƠ
Ứ
VÀ PH
NG PHÁP NGHIÊN C U
Ứ Ặ Ể Ị 3.1. Đ C ĐI M Đ A BÀN NGHIÊN C U
ề ề ệ ự ể ặ 3.1.1. Đ c đi m v đi u ki n t nhiên:
ị ị 3.1.1.1. V trí đ a lí:
ằ ở ệ Xã Mai Lâm n m ờ ắ phía Đông Nam huy n Đông Anh, trên b B c
Sông Đu ngố
ụ ắ Phía B c Mai Lâm giáp xã D c Tú
ắ ổ Phía Tây B c giáp xã C Loa
Phía Tây Nam giáp xã Đông H iộ
ớ ườ ượ ủ ậ ế Phía Nam ti p giáp v i Ph ng Th ng Thanh c a Qu n Long Biên
ị ấ ườ ủ Phía Đông là th tr n Yên Viên và xã Yên Th ệ ng c a huy n Gia Lâm.
ớ ị ậ ợ ể ế ị V i v trí đ a lý thu n l i cho phát tri n kinh t ộ ủ , văn hóa, xã h i c a
ủ ữ ệ ề ộ ọ ệ ể xã. Là m t trong nh ng xã tr ng đi m c a huy n Đông Anh có đi u ki n
ố ể ệ ể ặ ệ ụ t t đ phát tri n nông nghi p đ c bi ợ t cây lúa, cây v đông, chăn nuôi l n
ư ự ẩ ấ ố gà cung c p th c ph m cho các khu dân c và thành ph .
ờ ế ậ 3.1.1.2. Th i ti t, khí h u
ế ộ ủ ư ặ ậ ố ộ ậ Mang đ c tr ng c a ch đ khí h u thành ph Hà N i, khí h u nhi ệ t
ớ ẩ ừ ế ạ đ i, m, gió mùa. T tháng 5 đ n tháng 10 là mùa h , khí h u m ậ ẩ ướ t,
ư ừ ế ề ờ ỳ ầ m a nhi u. T tháng 11 đ n tháng 4 năm sau là mùa đông, th i k đ u
ố ạ ẩ ướ ư ữ ư khô hanh, nh ng cu i mùa l i m a phùn, m t. Gi a hai mùa là th i k ờ ỳ
ế ạ ể ạ ố ậ chuy n ti p t o cho xã có b n mùa phong phú: xuân,h , thu, đông, thu n
ợ ấ ả ả ẩ ạ l i trong s n xu t, kinh doanh và đa d ng hóa s n ph m.
37
ị 3.1.1.3. Đ a hình
ị ươ ố ằ ẳ ị ươ Đ a hình xã t ng đ i b ng ph ng, xã Mai Lâm có đ a hình t ố ng đ i
ầ ừ ấ ấ ị ấ ơ th p, đ a hình th p d n t ắ Đông Nam sang Tây B c, n i cao nh t là 6,9m
ự ấ ấ ơ ớ ướ ể ầ và n i th p nh t là 4,96m so v i m c n ế ấ c bi n,h u h t đ t canh tác là
ệ ấ ị ườ ậ ị di n tích có đ a hình th p và trũng nên th ể ả ạ ng b ng p úng. Có th c i t o
ủ ả ồ ể đ nuôi tr ng th y s n.
ấ 3.1.1.4. Đ t đai
ọ ừ ả ố ộ ồ ệ ố Xã có sông Đu ng thu c h th ng sông H ng ch y d c t ắ Tây B c
ố ượ ướ ủ ế ệ ể xu ng Tây Nam và l ng n c ch y u đ dùng cho nông nghi p toàn xã
ệ ố ắ ộ ộ ỏ đ ượ ấ ừ c l y t sông Hà B c, đây là m t nhánh nh thu c h th ng sông
H ng.ồ
ơ ớ ộ ố ẹ ạ ộ ị ầ Thành ph n c gi ộ i thu c lo i th t nh và trung bình, đ x p thu c
ạ lo i khá.
ủ 3.1.1.5. Th y văn, ngu n n ồ ướ c
ắ ả ố ớ ữ ồ Sông Đu ng b t nhánh v i sông H ng, ch y qua phía giáp ranh gi a
ả ạ ả ằ Đông Anh và Gia Lâm, xã Mai Lâm n m trong đo n ch y qua. C hai con
ấ ồ ướ ệ ấ ả ạ sông này có ngu n cung c p n c cho s n xu t nông nghi p và t o thành
ượ ụ ụ ồ ắ ấ ả ớ ả ấ d i đ t phù sa đ c b i đ p hàng năm khá l n ph c v cho s n xu t nông
nghi p.ệ
ề ề ệ ể ặ ế 3.1.2. Đ c đi m v đi u ki n kinh t ộ xã h i
ử ụ ấ 3.1.2.1 Tình hình s d ng đ t đai
ấ ự ữ ệ ộ Xã Mai Lâm là m t trong nh ng xã có di n tích đ t t ớ nhiên khá l n
ệ ủ c a huy n Đông Anh.
ố ệ ấ ự ủ ệ ế ố Theo s li u th ng kê c a xã đ n năm 2014 di n tích đ t t ủ nhiên c a
ệ ệ ấ ế xã là 584,08ha. Trong đó, di n tích đ t nông nghi p là 291,27 ha chi m
ấ ự ệ ổ ủ ự ổ 49,86%. T ng di n tích đ t t nhiên c a xã qua 3 năm có s thay đ i: năm
ệ ế ệ ế ấ ổ 2012 t ng di n tích đ t nông nghi p là 291,50 ha chi m 49,91% đ n năm
38
ệ ả ố ấ ồ 2013 là 291,3 ha gi m xu ng còn 290.7 ha năm 2014 do di n tích đ t tr ng
ự ệ ấ ấ ồ ổ ồ lúa và đ t tr ng màu có s thay đ i. Năm 2012, 2013 di n tích đ t tr ng
ầ ượ ạ ệ ồ ấ lúa và di n tích đ t tr ng màu l n l ư t đ t 258,31 ha và 26,53 ha nh ng
ệ ả ấ ồ ố ệ ế đ n năm 2014 di n tích đ t tr ng lúa gi m xu ng còn 257,74 ha và di n
ệ ấ ấ ồ ệ tích đ t tr ng màu còn 230,12 ha. Bình quân di n tích đ t nông nghi p
ệ ệ ả ả ấ ồ gi m 0,14%/ năm, di n tích đ t tr ng lúa gi m 0,11%/ năm và di n tích
ủ ả ệ ả ả ấ ồ ồ tr ng màu gi m 0,36%/ năm. Di n tích đ t nuôi tr ng th y s n gi m t ừ
ế ệ ố ồ 29,19 ha xu ng còn 28,96 ha năm 2013 đ n năm 2014 di n tích nuôi tr ng
ủ ả ự ệ ấ ổ ệ th y s n không có s thay đ i. Nguyên nhân do di n tích đ t nông nghi p
ệ ệ ể ấ ấ ệ chuy n sang đ t phi nông nghi p, di n tích đ t phi nông nghi p đã tăng,
ế ế ế năm 2012 là 287,4 ha chi m 49,20% đ n 2013 là 287,58 ha chi m 49,24%,
ệ ấ ế ế đ n năm 2014 tăng lên 288,2 ha chi m 49,34% di n tích đ t , không có
ị ỏ ệ ệ ấ ừ di n tích đ t nông nghi p b b hoang tính t ị ế năm 2012 đ n 2014. Ch u
ả ưở ấ ướ ủ ư ể nh h ng c a CNH, HĐH đ t n ề c nh ng toàn xã đ u phát tri n theo
ướ ậ ấ ệ ệ h ng nông nghi p nông thôn, chính vì v y l y nông nghi p nông thôn làm
ớ ấ ướ ề ự s phát tri n hòa theo cùng v i đ t n ệ ờ c đang trong th i kì công nghi p
ệ ạ ị ươ ề ị hóa, hi n đ i hóa. Là đ a ph ệ ng có v trí và đi u ki n giao thông thu n l ậ ợ i
ệ ạ ị ươ ệ nên các nhà máy, xí nghi p có hình thành t i đ a ph ấ ả ng, di n tích đ t s n
ệ ế ấ ướ xu t kinh doanh phi nông nghi p đ n năm 2014 tăng lên 27,31 ha tr c đó
ở ưở ủ 2012, 2013 có 27,26 ha do trong xã có m thêm các x ệ ng th công nghi p
ư ỗ ấ ở ấ ụ ấ ộ ộ nh : g , m c.. . Đ t , đ t chuyên dùng và đ t có m c đích công c ng tăng
ủ ườ ề ệ ấ ở ụ ấ ầ do nhu c u c a ng i dân v di n tích đ t tăng cao, đ t có m c đích
ả ạ ự ệ ộ ớ ộ ự công c ng tăng nguyên nhân do xã th c hi n xây d ng m i và c i t o m t
ớ ạ ề ộ ụ ụ ố s công trình công c ng ph c v cho đ án nông thôn m i t i xã v a đ ừ ượ c
công nh n.ậ
ự ế ỹ ấ ả ệ ủ ấ Th c t ấ cho th y qu đ t s n xu t nông nghi p c a xã đ ượ ử ụ c s d ng
ư ạ ạ ồ ệ ợ h p lý cho tr ng lúa, các lo i cây hàng năm khác nh ngô, l c, rau cho hi u
39
ả ế ấ ồ ả ấ ệ ệ ớ qu kinh t ấ cao. V i di n tích đ t tr ng lúa có hi u qu th p, năng su t
ổ ơ ấ ể ậ ớ ộ ấ b p bênh HTX cùng v i xã đã v n đ ng bà con chuy n đ i c c u cây
40
ồ ừ ế ấ ơ tr ng, t năm 2012 đ n nay giúp tăng năng su t cao h n.
ử ụ ả ấ ủ B ng 3.1: Tình hình s d ng đ t đai c a xã Mai Lâm qua 3 năm (20122014)
ỉ Ch tiêu Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 So sánh(%)
14/13 BQ
nhiên
ấ ự ệ ổ ấ
ấ ả ệ ệ I. T ng di n tích đ t t 1. Đ t nông nghi p ấ 1.1. Đ t s n xu t nông nghi p
ấ ồ a. Đ t tr ng lúa b. Đ t tr ng cây hàng năm khác
ấ ồ ồ
ệ ấ ấ
ệ
ấ ủ ả 1.2. Đ t nuôi tr ng th y s n 1.3. Đ t nông nghi p khác ấ 2. Đ t phi nông nghi p 2.1 Đ t ấ ở 2.2 Đ t chuyên dùng DT(ha) CC(%) DT(ha) CC(%) DT(ha) CC(%) 13/12 584.08 100.00 584.08 100.00 584.08 100.00 100.00 100.00 100.00 99.86 290.7 291.5 49.77 49.91 99.92 99.80 99.89 257.74 88.66 258.31 88.61 100.00 99.78 100.00 19.28 230.12 89.28 231.78 89.73 99.64 100.00 104.11 102.05 10.27 27.62 10.27 26.53 100.00 99.61 99.21 9.96 28.96 10.01 29.19 100.00 100.00 100.00 1.38 4 4 1.37 100.08 100.22 100.15 288.2 287.35 49.20 49.34 100.17 100.67 100.42 20.72 59.71 20.61 59.21 100.10 100.17 100.13 131.44 45.61 131.09 45.62 291.27 49.87 258.31 88.68 231.78 89.73 10.27 26.53 9.94 28.96 4 1.37 287.58 49.24 20.62 59.31 131.22 45.63
ấ ụ ở ơ a.Đ t tr s c quan, công trình s
1.21 7.61 1.5 0.42 2.65 0.52 1.21 7.61 1.5 0.42 2.65 0.52 1.35 7.61 1.5 1.03 5.79 1.14 100.00 111.57 105.79 100.00 100.00 100.00 100.00 100.00 100.00
ấ ả ấ
ấ ộ
ụ ưỡ
27.26 93.51 3.02 5.6 9.49 32.54 1.05 1.95 27.26 93.64 3.02 5.6 9.48 32.56 1.05 1.95 27.31 93.67 3.02 5.6 20.78 71.26 1.05 1.94 100.00 100.18 100.09 100.14 100.03 100.09 100.00 100.00 100.00 100.00 100.00 100.00
ấ ấ ấ c chuyên
41
88.43 30.77 88.43 30.75 88.43 30.68 100.00 100.00 100.00 ự nghi pệ ố ấ b. Đ t qu c phòng ấ c. Đ t an ninh d.Đ t s n xu t kinh doanh phi nôngnghi pệ e.Đ t có m c đích công c ng ng 2.3 Đ t tôn giáo, tín ng ị 2.4 Đ t nghĩa trang, nghĩa đ a ặ ướ ố 2.5Đ t sông su i và m t n dùng
ư ử ụ ấ 3.Đ t ch a s d ng 5.23 0.90 5.23 0.90 5.18 100.00 99.04
42
0.89 ồ ố 99.52 (Ngu n: Ban th ng kê xã Mai Lâm)
ộ ố 3.1.2.2 Dân s và lao đ ng
ể ế ả ấ ộ Trong s n xu t lao đ ng là y u t ế ố ấ ế t t y u và không th thi u. Lao
ưở ể ế ế ộ ủ ố ả ộ đ ng nh h ng đ n quá trình phát tri n kinh t ặ xã h i c a qu c gia đ c
ư ể ệ ệ bi ệ ấ ướ t đ t n c đang phát tri n nh Vi t Nam hi n nay. Mai Lâm là xã có
ồ ộ ố ồ ẩ ế ngu n dân s và lao đ ng d i dào. Đ n năm 2014 xã có 13902 nhân kh u
ộ ố ổ ố ớ v i 3658 h . Nhìn chung dân s tăng qua các năm, năm 2012 t ng s dân s ố
ộ ố ề ẩ ẩ ớ ộ là 13582 nhân kh u v i 3056 h , t c đ tăng bình quân v nhân kh u là
ề ộ ủ ố ộ ệ 1,17% /năm t c đ tăng v h là 4,76%/năm. Nguyên nhân chính c a vi c
ố ộ ở ợ ồ ủ ế ẻ ặ gia tăng s h xã ch y u là do các c p v ch ng tr tách ra thành các h ộ
ộ ậ đ c l p
ề ơ ấ ố ộ ề ủ ệ Xét v c c u ngành ngh c a xã thì s h nông nghi p tăng qua các
ộ ả ư ệ ế ấ năm. Năm 2012 có 3056 h s n xu t nông nghi p nh ng đ n năm 2014 s ố
ộ ớ ố ệ ấ ộ ộ ả h s n xu t nông nghi p đã tăng lên 3451 h v i t c đ tăng bình quân v ề
ố ộ ả ệ ấ ấ ố ộ ả s h s n xu t nông nghi p là 6,45%/năm . Trong khi s h s n xu t nông
ừ ệ ộ ở ệ ệ nghi p tăng qua t ng năm thì h đi làm các xí nghi p, doanh nghi p (h ộ
ự ệ ạ ư ế ả ộ công nghi p, xây d ng) l i gi m đi năm 2012 là 284 h nh ng đ n năm
ả ộ ỉ 2014 ch còn 207 h . Gi m đi bình quân 14,01%/năm. Nguyên nhân chính là
ở ộ ổ ề ư ệ ậ ố ộ ướ s h tr c đó đi làm các doanh nghi p v h u theo đ tu i nh n thêm
43
ể ệ ộ ể ru ng đ canh tác, chuy n sang làm nông nghi p.
44
ộ ủ ố ả B ng 3.2 :Tình hình dân s và lao đ ng c a xã Mai Lâm trong 3 năm(2012 2014)
ỉ Ch tiêu Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 So sánh (%)
Ngườ
iườ
I. Dân số Ng CC(%) Ng iườ CC(%) CC(%) 13/12 BQ
ẩ ố S nhân kh u
Nữ
ộ ộ ổ 1. Lao đ ng trong đ tu i
ộ ệ Lao đ ng trong nông nghi p 13582 Nam 6870 6712 6292 2570 100 50.58 49.42 100.00 40.85 13726 6902 6824 6482 3820 100 50.28 49.72 100.00 58.93 i 13902 6978 6924 7389 4208 100 50.19 49.81 100.00 56.95 101.06 100.47 101.67 103.02 148.64 14/13 101.28 101.17 101.10 100.78 101.47 101.57 113.99 108.51 110.16 129.40
ộ Lao đ ng trong công nghiêp, xây 2225 35.36 1587 24.48 2017 27.30 71.33 127.10 99.21
ộ ị ụ d ngự Lao đ ng trong d ch v
2. S hố ộ
ấ
ệ ự ộ ả H s n xu t nông nghi p ệ ộ H công nghi p, xây d ng 1497 3340 3056 284 23.79 100.00 91.50 8.50 1075 3658 3443 215 16.58 100.00 94.12 5.88 1164 3658 3451 207
45
15.75 100.00 94.34 5.66 ồ 108.28 90.04 71.81 100.00 104.76 109.52 100.23 106.45 112.66 75.70 85.99 96.28 ố ( Ngu n: Ban th ng kê xã Mai Lâm)
ơ ở ạ ầ ủ 3.1.2.3 C s h t ngc a xã Mai Lâm
ơ ở ậ ấ ượ ệ C s v t ch t văn hóa: hi n nay TTVHTT xã đã có đ c đ u t ầ ư
ụ ự ủ ầ ấ ạ xây d ng đ y đ các công trình, h ng m c nhà thi đ u trong nhà, 2 sân
ớ ầ ấ ệ ủ ạ ỏ bóng đá, 1 sân đ t n n, 1 sân c nhân t o.. v i đ y đ các trang thi ế ị t b
ạ ộ ủ ứ ể ả ả đ m b o đáp ng cho các ho t đ ng th thao, văn hóa c a xã. Trung tâm
ể ụ ể ườ ổ ứ ễ ộ văn hóa th d c th thao th ng xuyên t ch c liên hoan, h i di n văn
ệ ệ ầ ả ị ngh , qu n chúng, hi n nay c 8 thôn, khu trên đ a bàn xã đã có nhà văn
ể hóa, khu th thao
ợ ợ ợ ị Ch nông thôn: trên đ a bàn xã Mai Lâm có 1 ch , ch Mai Lâm có
2 n m
ệ ằ ở ườ ớ ổ ố ộ di n tích là 5.650 m ự khu v c giáp đ ng QL3, v i t ng s h kinh
ệ ố ấ ộ ướ ử ướ ợ doanh là 154 h . Ch có h th ng c p n c, bãi g i xe, thoát n ự c, có l c
ượ ủ ụ ị ầ ệ ộ ọ l ng v sinh công c ng, quét d n hàng ngày, có trang b đ y đ d ng c ụ
ữ ứ ỏ c u h a, phòng cháy, ch a cháy
ụ ụ ư ạ ộ ư ệ ể ễ ố B u đi n: xã có đi m ph c v b u chính vi n thông ho t đ ng t t
ườ ề ế ệ ố Có h th ng đ ng truy n Internet đ n 7 thôn và 1 khu trên toàn xã
ở ư ạ ị Nhà dân c : trên đ a bàn xã có 3386 nhà và không có nhà t m, nhà
ộ d t nát
ườ ụ ụ ườ Giao thông: đ ng tr c xã, tr c thôn, liên thôn, đ ng làng ngõ xóm,
ộ ồ ụ ượ ứ tr c chính n i đ ng đã đ c c ng hóa và bê tông hóa
ủ ợ Th y l i:
ệ ố ủ ợ ứ ị + H th ng th y l ầ ả ơ ả i trên đ a bàn toàn xã c b n đáp ng yêu c u s n
ủ ợ ấ ươ ư ệ xu t và dân sinh. Các h thông công trình th y l ố i nh kênh m ng, c ng
ữ ử ườ ề ượ ả ưỡ đ u đ c b o d ng, s a ch a th ng xuyên
ớ ổ ươ ấ ả ố ượ + Kênh m ng c p 3 do xã qu n lý v i t ng s 6,4km đã đ ế c ki n
ụ ượ ươ ụ ệ ố ố c hóa 5,5km. Nhìn chung h th ng kênh m ng ph c v đ ơ ả c c b n
ủ ả ấ ồ ệ ố ươ ọ ồ ượ ả s n xu t tr ng tr t, nuôi tr ng th y s n. H th ng kênh m ng đ c giao
46
ả ề ủ ữ ệ ệ ả ả cho 7HTX c a 7 thôn qu n lý, khai thác và b o v có hi u qu b n v ng,
ụ ụ ấ ả ượ ố ườ ưở ph c v cho s n xu t dân sinh, đ c đã s ng i dân h ng l ợ ồ i đ ng
thu nậ
ướ ệ ườ ườ ệ Đi n: l i đi n có 24km đ ồ ng dây g m 6km đ ế ng dây cao th ,
ườ ệ ố ạ ế ườ ườ 18km đ ng dây h th . H th ng đ ng dây th ng xuyên đ ượ ả ạ c c i t o
nâng c pấ
ớ ổ ạ ượ ế Toàn xã có 11 tr m bi n áp v i t ng dung l ng 4000KVA, đ ượ c
ệ ự ầ ư ủ ệ ớ ả ấ ấ đi n l c Đông Anh đ u t ả nâng c p m i đ m b o cung c p đ đi n cho
ấ ạ ả s n xu t và sinh ho t trong nhân dân
ườ ọ ườ ầ ườ ầ Tr ng h c : toàn xã có 2 tr ng m m non 1 tr ng m m non Mai
ượ ứ ậ ạ ẩ ố ộ ườ Lâm đã đ c công nh n đ t chu n qu c gia m c đ 1, tr ầ ng m m non
ư ư ệ ạ ẩ ố ượ Hoa Lâm ch a đ t chu n qu c gia nh ng hi n đang đ ệ c UBND huy n
ở ộ ự ắ ế ị ầ ư đ u t xây d ng, m r ng khuôn viên và mua s m trang thi t b . Xã Mai
ườ ể ấ ạ ẩ ọ ố ố Lâm có 1 tr ng ti u h c Ngô T t T đã đ t chu n qu c gia, 1 tr ườ ng
THCS Mai Lâm
ế ạ ế ớ ườ ệ Y t : toàn xã có 1 tr m y t v i 9 phòng, 9 gi ng b nh, tuy nhiên đã
ộ ủ ấ ạ ố ồ ườ ố có 3 phòng đã xu ng c p. S cán b c a tr m g m 9 ng i trong đó có 1
ộ ượ ố bác sĩ, 3 y tá, 1 cán b ngành d ị c và s y sĩ đang tăng lên, ngoài ra trên đ a
ơ ở ế ỏ ẻ bàn có 11 c s y t nh l khác
ơ ở ạ ầ ủ ươ ố ầ ủ Nhìn chung c s h t ng c a xã Mai Lâm t ng đ i đ y đ và đáp
ứ ụ ụ ầ ủ ườ ị ng ph c v cho nhu c u c a ng ạ i dân trên đ a bàn. Xã Mai Lâm đã đ t
ượ ớ ượ ệ ậ đ c nông thôn m i, xã đ c đón nh n danh hi u vào tháng 3 năm 2015.
ƯƠ Ứ 3.2. PH NG PHÁP NGHIÊN C U
ươ ứ ọ ể 3.2.1. Ph ng pháp ch n đi m nghiên c u
ẫ ọ ươ ứ ẫ ề Ch n m u đi u tra theo ph ng pháp ng u nhiên căn c vào tình hình
47
ạ ộ ả ấ ị ủ ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a các HTX trên đ a bàn xã Mai Lâm
ệ ạ ự ệ ợ ạ Trong lĩnh v c nông nghi p: 4 h p tác xã nông nghi p t i 4 thôn t i xã
ạ ộ ố ạ ộ Mai Lâm trong đó có 1 HTX ho t đ ng t t, 2 HTX ho t đ ng trung bình và
ế ạ ộ 1HTX ho t đ ng y u
ố ượ ủ ệ ể ẫ ấ ỏ S l ng m u : 4 ch nhi m HTX và 60 thành viên đ ph ng v n
ứ ẽ ự ế ậ ấ Ti p c n có s tham gia: qua quá trình nghiên c u s tham v n ý
ủ ế ả ơ ư ấ ả ộ ơ ki n đóng góp c a các c quan qu n lý, c quan t v n, b máy qu n lý
ườ ộ HTX, các thành viên trong HTX, ng ỏ i dân.... thông qua các cu c ph ng
ụ ủ ậ ả ộ ả ấ v n sâu, th o lu n nhóm, h i th o và các công c khác c a PRA.
ươ ậ ử ụ ứ ỹ 3.2.2 Ph ng pháp nghiên c u, k thu t s d ng
ứ ể ọ ị 3.2.2.1. Ch n đ a bàn và các đi m nghiên c u
ệ ọ ố ộ Ch n xã: Mai Lâm, huy n Đông Anh, Thành ph Hà N i.
ọ ộ ộ Ch n h dân : 60 h
ộ ạ ự ọ ớ 60 h trong xã tham gia HTX t ỉ i xã v i 2 ch tiêu l a ch n:
ộ ỉ ả ệ ệ ầ ấ ộ Nhóm I : Nhóm h thu n nông nghi p là h ch s n xu t nông nghi p
ệ ả ấ ộ ộ ộ ả Nhóm II: Nhóm h kiêm là h ngoài s n xu t nông nghi p h còn s n
ư ệ ệ ấ ẫ ả ấ xu t phi nông nghi p nh ng s n xu t nông nghi p v n là chính.
ổ ẫ ộ ề ả ạ B ng 3.1: Phân b m u đi u tra h nông dân t i xã Mai Lâm
HTXDVNN thôn
Du N iộ Mai Hiên ộ L c Hà Thái Bình T ngổ Nhóm I 10 7 6 5 28 Nhóm II 4 8 8 12 32 T ngổ 14 15 14 17 60
ọ ộ ộ + Tiêu chí ch n: các h dân, các h xã viên,
ộ ề ề ọ ọ + Cách ch n: Chia đ u các nhóm h v tiêu chí ch n.
ề ạ ị ơ ọ ươ ế Ch n c quan chính quy n t i đ a ph ứ ng ti n hành nghiên c u:
ộ ị ế ươ ộ ợ ế phi u cán b đ a ph ng và phi u cán b h p tác xã.
48
ươ ậ ố ệ 3.2.3 Ph ng pháp thu th p s li u
ữ ệ ữ ệ ố ề ứ ấ ố D li u th c p: các d li u th ng kê đã công b v tình hình kinh
ệ ộ ố ị ướ ế t xã h i trên đ a bàn xã, huy n, thành ph , trong n c và trên th gi ế ớ i.
ử ụ ượ ủ ệ ậ ố ồ Đ c thu th p và s d ng các ngu n qua các tài li u th ng kê c a xã,
ệ ạ ố phòng th ng kê huy n, các báo cáo, sách, báo, t p chí và các công trình
ứ ủ ọ nghiên c u c a các chuyên gia các nhà khoa h c, thông tin trên các Website
ị ổ ứ ơ ươ ậ ọ ủ c a các đ n v , t ch c có liên quan. Ph ng pháp thu th p: tìm, đ c, phân
ử ụ ẫ tích, s d ng và trích d n
ố ệ ơ ấ ượ ự ế ề ẫ S li u s c p: Đ c ti n hành thông qua xây d ng m u đi u tra
ộ ố ộ ộ ộ ề ẫ ớ ng u nhiên cho 60 h ( h thành viên HTX) v i m t s n i dung v : thông
ệ ủ ộ ề ộ ơ ả ả ấ ử ụ tin c b n v h , tình hình s n xu t nông nghi p c a h , tình hình s d ng
ầ ủ ộ ề ụ ứ ụ ả ị ị d ch v mà HTX cung ng, nhu c u c a h v các d ch v , kh năng đáp
ứ ạ ộ ữ ệ ụ ủ ề ầ ị ng nhu c u d ch v c a các HTX. Các d li u v tình hình ho t đ ng,
ủ ấ ợ ượ ế ấ ỏ ả s n xu t, kinh doanh c a các h p tác xã đ ự c ti n hành ph ng v n tr c
ư ứ ế ị ị ti p trên đ a bàn nghiên c u, cũng nh các đ a bàn có liên quan theo các
ề ế ở ệ ạ ơ phi u đi u tra ị ọ các đ n v ch n đ i di n.
ươ ợ ố ệ ử 3.2.4. Ph ổ ng pháp x lí và t ng h p s li u
ữ ệ ử 3.2.4.1. X lí d li u:
ơ ở ố ệ ậ ượ ế Trên c s s li u thu th p đ ố ệ ệ ố c, ti n hành h th ng hóa s li u,
ố ệ ợ ử ổ t ng h p, x lý s li u.
ữ ệ ề ệ ầ ằ ỉ Hi u ch nh và mã hóa d li u b ng tay, ph n m m exel, SPSS
ậ ữ ệ ề ằ ầ Nh p d li u vào máy tính b ng ph n m m SPSS.
ợ ữ ệ ổ 3.2.4.2. T ng h p d li u:
ế ạ ữ ệ ắ ộ ự S p x p l i d li u theo m t trình t .
ổ ữ ệ ượ ứ Phân t d li u theo các tiêu chí đ c nghiên c u.
ố ệ ự ả ồ ị ơ ồ Xây d ng các b ng s li u, đ th , s đ .
ế ả ộ ọ Ch n các nh, h p ý ki n,....
49
ươ 3.2.5. Ph ng pháp phân tích thông tin:
ươ ổ ố ượ ử ụ S d ng ph ng pháp phân t th ng kê: Thông tin đ c phân t ổ ,
ế ậ ụ ế ắ s p x p theo các tiêu chí khác nhau theo các cách ti p c n và m c đích
ươ ả ố ệ ử ụ S d ng ph ố ng pháp th ng kê mô t ố : Thông qua các s li u th ng
ự ế ề ạ ộ ể ả ả ạ ự kê có th ph n ánh th c tr ng, tình hình th c t ấ v ho t đ ng, s n xu t,
ủ ợ ợ ỉ ổ ị kinh doanh c a các h p tác xã trên đ a bàn h p tác xã qua các ch tiêu t ng
h p.ợ
ươ ố Ph ng pháp th ng kê phân tích :
ươ ệ ử ụ + S d ng ph ng pháp so sánh: Thông qua các vi c so sánh các chi
ế ự ể ả ạ ố ti t đã th ng kê đ ph n ánh và phân tích tình hình th c tr ng và tình hình
ự ế ủ th c t c a các HTX
ươ ự ế ự ằ ướ ử ụ + S d ng ph ng pháp d báo nh m d ki n xu h ể ng phát tri n
ấ ướ ự ự ụ ụ ể ủ c a HTX ph c v cho xây d ng cho s phát tri n đ t n c theo h ướ ng
ệ ệ ạ công nghi p hóa, hi n đ i hóa.
ử ụ ụ ủ S d ng công c c a PRA: phân tích SWOT: Phân tích SWOT là
ươ ơ ộ ế ể ể ạ ph ể ng pháp dùng đ đánh giá các đi m m nh, đi m y u, c h i, thách
ứ ố ớ ụ ủ ợ ạ ộ ị th c đ i v i ho t đ ng d ch v c a h p tác xã.
ệ ố ứ ỉ 3.2.6. H th ng các ch tiêu nghiên c u
ỉ Ch tiêu ph n ánh quy mô ả
ỉ ệ ộ ổ ố T ng s xã viên và t l h xã viên tham gia HTX
ố ố ả ổ T ng s v n và tài s n HTX
ố ượ ả ộ ở ộ S l ng cán b qu n lý HTX các trình đ chuyên môn khác nhau
ố ượ ự ụ ệ ệ ạ ả ị S l ng lo i hình d ch v mà HTX đ m nhi m th c hi n
ế ỉ ả Ch tiêu ph n ánh k t qu ả
ầ ượ ủ ụ ệ ị Doanh thu: ph n thu đ c c a các HTX d ch v nông nghi p khi
ụ ấ ộ ị cung c p d ch v cho các h xã viên.
ả ỏ ể ả ượ Chi phí: là kho n mà HTX DVNN ph i b ra đ có đ ị c d ch v ụ
ạ ộ ủ ứ ộ ả cung ng cho các h xã viên, các kho n chi phí cho ho t đ ng c a HT, các
50
ả kho n chi phí khác.
ữ ầ ậ ợ ệ L i nhu n: ph n chênh l ch gi a chi phí và doanh thu.
ệ ả ả ỉ ế Ch tiêu ph n ánh hi u qu kinh t
ỉ ế ừ ộ ồ Doanh thu/ chi phí (DT/CP): ch tiêu cho bi m t đ ng chi phí b t t ỏ
ượ ồ ớ ỉ ố ra thì thu đ c bao nhiêu đ ng doanh thu. Ch tiêu càng l n càng t t, đ ể
ả ớ ơ ỉ ố kinh doanh có lãi thì t s này ph i l n h n 1.
ậ ợ ỉ ế ầ ợ L i nhu n/ chi phí (LN/CP): ch tiêu cho bi t ph n l ậ i nhu n thu
ượ ỏ ồ đ c khi b ra 1 đ ng chi phí.
ậ ợ ỉ ế L i nhu n/doanh thu (LN/DT): đây là ch tiêu cho bi ồ t trong 1 đ ng
ồ ợ ậ doanh thu thì có bao nhiêu đ ng l i nhu n.
ả ụ ụ ị ệ ụ Hi u qu ph c v d ch v cho các thành viên (xã viên).
ỉ ệ ố ạ ộ ề ế ả ị ế S ý ki n và t l ụ ủ ý ki n đánh giá v giá c các ho t đ ng d ch v c a
HTX.
ạ ộ ụ ủ ề ị V đánh giá tình hình ho t đ ng d ch v c a HTX
ề ệ ạ ộ ệ ả ả ế ả Đánh giá v hi u qu ho t đ ng : hi u qu kinh t ph n ánh trình
ồ ự ậ ự ự ề ố ể ạ ự ộ ử ụ đ s d ng các ngu n l c( nhân l c, tài l c, v t l c, ti n v n) đ đ t
ượ ấ ượ ụ ả ả ị đ ệ c m c tiêu xác đ nh. Hi u qu ph n ánh ch t l ạ ộ ng ho t đ ng kinh
ế ấ ượ ặ ủ t , m t ch t l ạ ộ ng c a các ho t đ ng kinh doanh.
ả ả ế ấ Đánh giá theo k t qu s n xu t kinh doanh
ấ ợ ể ệ ậ ằ ố ố ỷ + T su t l ữ i nhu n trên v n bình quân: th hi n b ng s % gi a
ố ợ ớ ố ậ ổ t ng s l i nhu n v i v n bình quân trong năm c a h p tác xã
ợ ̣ ủ ợ L i nhuân ỷ ấ ợ ậ ố T su t l i nhu n trên v n bình quân = x 100
̀ Vô n bi nh quân
ấ ợ ỷ ể ệ ậ ằ ố + T su t l ́ i nhu n trên doanh thu bình quân: th hi n b ng s %
ữ ổ ố ợ ủ ợ ậ ớ gi a t ng s l i nhu n v i doanh thu bình quân trong năm c a h p tác xã:
ợ ̣ ỷ ấ ợ ậ T su t l L i nhuân i nhu n trên doanh thu bình quân=
x100
̀ Doanh thu bi nh quân
ả ụ ụ ứ ệ ầ ộ Đánh giá hi u qu ph c v xã viên và đáp ng yêu c u xã h i
ủ ợ ạ ộ ể ệ ả Đ đánh giá hi u qu ho t đ ng kinh doanh c a h p tác xã ngoài các
51
ề ỉ ế ệ ệ ả ả ộ ch tiêu v kinh t ể ệ ộ còn đánh giá hi u qu xã h i. Hi u qu xã h i th hi n
ở ộ ụ ụ ế ộ ờ ố ể trình đ ph c v cho kinh t h xã viên phát tri n, nâng cao đ i s ng cho
xã viên.
ả ụ ụ ứ ể ệ ầ ộ Đ đánh giá hi u qu ph c v xã viên và đáp ng yêu c u xã h i ta s ử
ứ ủ ứ ộ ỉ ể ệ ầ ụ d ng ch tiêu m c đ đáp ng nhu c u c a thành viên( xã viên), th hi n
ệ ủ ụ ự ứ ị ữ ố ằ b ng s % gi a m c d ch v th c hi n c a HTX cho các thành viên và nhu
ủ ươ ạ ộ ứ ừ ụ ị ỉ ầ c u c a thành viên t ng ng theo t ng ho t đ ng d ch v . Ch tiêu này
ộ ụ ụ ố ớ ầ ủ ể ệ th hi n trình đ ph c v đ i v i nhu c u c a xã viên
ố ượ ỉ ị Ngoài ra còn phân tích thêm ch tiêu s l ỗ ụ ự ế ng d ch v tr c ti p mà m i
ố ượ ấ ụ ụ ứ ộ ụ ề ị ợ h p tác xã cung c p. S l ng d ch v càng nhi u thì m c đ ph c v xã
ủ ợ ố viên c a h p tác xã càng t t.
Ứ
Ả
Ả
Ậ
Ế
ầ
Ph n IV: K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N
ổ ứ ạ ộ ủ ở 4.1 Khái quát tình hình t ch c và ho t đ ng c a các HTX xã Mai
Lâm
ể ủ ở 4.1.1 Qúa trình hình thành và phát tri n c a các HTX xã Mai Lâm
ứ ế ậ ể ạ Hình th c kinh t t p th và HTX t i xã Mai Lâm hình thành, t n t ồ ạ i
ớ ề ể ứ ượ ầ ậ và phát tri n cùng v i n n kinh t ế ủ ả ướ c a c n c. Nh n th c đ c t m quan
ọ ế ậ ể ợ ượ ớ ủ tr ng c a kinh t t p th các h p tác xã trong xã đ ụ c hình thành v i m c
ệ ủ ả ể ườ ả ị đ ch giúp nông nghi p c a c xã phát tri n, giúp ng ấ i dân trong s n xu t
ủ ự ể ể ệ ậ nông nghi p đ nâng cao thu nh p. S chuy n mình c a đ t n ấ ướ ả c nh
ưở ự ế ế ế ấ ướ ả ưở ủ ự ế ổ h ng tr c ti p đ n kinh t đ t n c, nh h ng c a s bi n đ i đó, các
ị ự ả ưở ấ ớ ợ ợ h p tác xã ch u s nh h ệ ng khá l n nh t là các h p tác xã nông nghi p.
ạ ượ ủ ế ữ ậ HTXDVNN t i xã Mai Lâm đ c thành l p ch y u vào nh ng năm 2000,
ấ ướ ờ ớ ề ẩ ậ ị 2001 trong th i kì đ t n c đang chu n b hòa nh p v i n n kinh t ế ủ c a
ế ớ ậ ộ ợ ạ th gi ầ i. Xã Mai Lâm là m t xã thu n nông vì v y h p tác xã t ạ i xã ho t
52
ủ ế ự ề ậ ợ ệ ộ đ ng ch y u v lĩnh v c nông nghi p nông thôn. Thành l p các h p tác
ư ả ổ ợ ậ xã trong xã theo mô hình h p tác xã cũ ch a lâu đã ph i thay đ i theo lu t
ạ ộ ủ ệ ổ ợ ợ h p tác xã 2003, vi c thay đ i trong ho t đ ng c a các h p tác xã nông
ữ ứ ề ể ệ ặ ổ ạ ộ nghi p g p khá nhi u nh ng khó khăn. Chuy n đ i hình th c ho t đ ng
ứ ể ợ ợ ớ ủ c a các h p tác xã theo hình th c “ h p tác xã ki u m i” trong khi hình
ạ ộ ứ ể ầ ợ ạ ợ th c ho t đ ng ban đ u là “ h p tác xã ki u cũ”, h p tác xã t i xã Mai Lâm
ượ ậ ừ ờ ế ế ạ ậ ớ đ c thành l p t th i kinh t k ho ch hóa t p trung v i vi c c i ti n t ệ ả ế ổ
ứ ả ợ ạ ạ ộ ạ ch c, qu n lý các h p tác xã t ừ ẫ i xã giai đo n 2003 v n ho t đ ng và t ng
ướ ứ ể ể ậ ổ ớ b ợ c chuy n đ i sang mô hình “ h p tác xã ki u m i”. Nh n th c đ ượ c
ụ ế ể ế ợ ợ m c đích khuy n khích phát tri n kinh t h p tác nói chung và các h p tác
ậ ợ ự ủ ợ ự xã nói riêng c a Lu t h p tác xã (2003) các h p tác xã đã tích c c th c
ậ ợ ề ệ ệ ớ ằ hi n theo lu t h p tác xã 2003 nh m thích nghi v i đi u ki n kinh t ế ị th
ườ ủ ấ ướ ấ ổ ứ ế ợ ư ợ tr ng c a đ t n c, nh t là khi các t ch c kinh t h p tác nh h p tác
ữ ườ ậ xã do chính nh ng ng i dân thành l p.
ộ ợ ỗ Toàn xã có 7 thôn và 1 khu, m i thôn có m t h p tác xã riêng ph c v ụ ụ
ụ ệ ể ấ ợ ị cho nông nghi p nông thôn phát tri n. H p tác xã cung c p các d ch v cho
ệ ả ấ ấ ị các thành viên trong s n xu t nông nghi p, cung c p các khâu d ch v t ụ ừ
ậ ư ố ệ ự ậ ệ ả ọ ố ị gi ng, v t t , khoa h c công ngh , thu c b o v th c v t và các d ch v ụ
ề ấ ượ ử ụ ặ ậ làm đ t, g t đ p... đ u đ ả ợ c các thành viên trong h p tác xã s d ng, đ m
ệ ả ấ ợ ở ầ ố ả b o s n xu t nông nghi p. Các h p tác xã Mai Lâm là c u n i liên h ệ
ườ ề ệ ợ ữ gi a ng ố i dân và chính quy n, liên minh h p tác xã huy n và thành ph .
ạ ộ ả ả ợ ủ ả ộ ồ Đ m b o ho t đ ng vì l i ích c a c c ng đ ng các thành viên tham gia
ậ ợ ổ ể ế ợ ớ ợ h p tác xã. ề Đ n năm 2012 lu t h p tác xã thay đ i đ phù h p v i đi u
ệ ế ủ ấ ướ ự ể ằ ổ ki n kinh t c a đ t n ụ c, s thay đ i nh m m c tiêu khuy n khích và
ể ạ ạ ế ợ ể ớ ị ướ phát tri n m nh lo i hình kinh t h p tác ki u m i, đ nh h ợ ng các h p
ự ợ ạ ộ ư ả ấ ợ tác xã ho t đ ng theo đúng b n ch t h p tác xã và đ a khu v c h p tác xã
ự ượ ở ể ề ớ ọ ị tr thành l c l ng to l n, phát tri n, có v trí quan tr ng trong n n kinh t ế
ả ợ ủ ộ ộ ủ ướ c a n ả c ta, đ m b o l i ích c a các h thành viên, h dân.
ạ ộ ữ ệ ầ ả ấ ữ ả Nh ng năm g n đây hi u qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh gi a
53
ả ả ề ệ ạ ợ ợ ấ các h p tác xã không đ u. Bên c nh các h p tác xã có hi u qu s n xu t
ộ ố ợ ừ ả ậ ầ ẫ kinh doanh kh quan thì v n còn m t s h p tác xã c m ch ng và th m chí
ạ ộ ề ặ ố ợ ứ còn không mu n duy trì ho t đ ng. Các h p tác xã g p nhi u thách th c
ạ ộ ạ ộ ứ ệ ệ ể trong vi c duy trì và phát tri n hình th c ho t đ ng, vi c ho t đ ng trên
ứ ả ấ ượ ế ợ hình th c s n xu t kinh doanh đang đ c các h p tác xã quan tâm. Đ n nay
ừ ợ ướ ổ ể ớ ị các h p tác xã đã và đang t ng b ủ ợ c thay đ i đ phù h p v i quy đ nh c a
ậ ợ ộ ố ự ượ ớ lu t h p tác xã 2013, v i m t s thành t u thu đ ư c kèm theo đó là nh ng
ạ ộ ả ợ ố ặ khó khăn mà các h p tác xã g p ph i. Nhóm HTX ho t đ ng t t có xu
ướ ế ế h ng tăng lên qua các năm, năm 2012 chi m 42,86% đ n năm 2013 có
ạ ộ ố ạ ộ ạ 57,14% HTX ho t đ ng t t và năm 2014 đ t 72,42% HTX ho t đ ng t ố t.
ạ ộ ả ố Nhóm HTX ho t đ ng khá năm 2012 là 30% và gi m xu ng còn 14% năm
ạ ộ ề ấ ướ ố ầ 2014, đi u này cho th y các HTX đang ho t đ ng có xu h ng t t d n lên.
ạ ộ ướ ả ầ Nhóm HTX ho t đ ng trung bình có xu h ng gi m d n vì các HTX này
ạ ộ ể ố ư ậ ự ổ ầ d n chuy n sang nhóm ho t đ ng t t và khá. Có s thay đ i nh v y là do
ạ ộ ợ ổ ướ các h p tác xã đã và đang thay đ i ho t đ ng theo đúng h ụ ng, áp d ng
ổ ơ ấ ệ ể ấ ả ọ ồ ứ khoa h c công ngh vào s n xu t, chuy n đ i c c u cây tr ng, hình th c
ừ ể ể ệ ấ ợ ả s n xu t,... các h p tác xã đang không ng ng hoàn thi n đ phát tri n theo
kinh t ế ấ ướ đ t n c.
ạ ừ ệ ướ ệ => Các HTX t i xã hi n nay đang t ng b c hoàn thi n v c c u t ề ơ ấ ổ
54
ừ ứ ả ướ ạ ộ ụ ị ch c, qu n lý và đang t ng b c nâng cao ho t đ ng d ch v HTX.
ồ ị ủ ợ ạ ạ ạ ộ Đ th 4.1: Tình hình ho t đ ng c a các h p tác xã t i xã giai đo n
20122014
ổ ứ ạ ộ ủ 4.1.2 Tình hình t ch c và ho t đ ng c a các HTX.
ợ ộ ả 4.1.2.1 B máy qu n lý h p tác xã
ượ ể ậ ổ Nhìn chung các HTX đ c chuy n đ i, thành l p trên c s t ơ ở ự
ừ ệ ẳ ậ ướ ượ ủ nguy n, bình đ ng, đúng lu t HTX, t ng b c đã đ ố ể c c ng c đ không
ừ ể ố ổ ứ ạ ộ ạ ng ng phát tri n. Đ i đa s các HTX đã t ch c đ i h i thành viên th ườ ng
ạ ộ ạ ạ ộ ể ệ ầ ế ế kì 1 năm 1 l n và đ i h i đ i bi u h t nhi m kì. Đ i h i nghe báo cáo k t
ả ả ủ ủ ấ ự qu s n xu t kinh doanh c a HTX, báo cáo tài chính c a HTX, xây d ng
ươ ả ấ ạ ề ệ ử ổ b sung ph ng án s n xu t kinh doanh, rà soát l i đi u l ặ ổ s a đ i ho c
ộ ồ ệ ầ ả ớ ị ổ b sung, b u h i đ ng qu n tr cho nhi m kì m i... Đây chính là s c ự ố
ế ổ ứ ủ ộ ề ắ g ng, ti n b v công tác t ch c c a HTX.
ộ ồ ả ơ ộ ợ ị ị ả H i đ ng qu n tr : là c quan qu n lý h p tác xã do h i ngh thành
ạ ộ ệ ệ ặ ầ ễ ậ l p ho c đ i h i thành viên b u, mi n nhi m, bãi nhi m theo th th c b ể ứ ỏ
55
ậ ủ ữ ệ ế ạ ớ phi u kín. V i danh nghĩa đ i di n pháp lu t c a các HTX nh ng năm qua
ộ ồ ị ủ ả ạ ạ ộ ệ các h i đ ng qu n tr c a các HTX t i xã đã ho t đ ng có trách nhi m cao
ậ ươ ủ ế ạ ợ trong công tác l p ch ạ ộ ng trình, k ho ch ho t đ ng c a các h p tác xã.
ệ ị ướ ạ ộ ộ ồ ị ề ả Ch u trách nhi m tr ệ c đ i h i thành viên và h i đ ng qu n tr v nhi m
ụ ượ v đ ủ c giao c a HTX.
ườ ạ ộ ủ ề ệ ố Giám đ c: Là ng ủ i đi u hành ho t đ ng c a HTX, nhi m kì c a
ị ừ ạ ộ ữ ả Ban qu n tr là t ủ ừ 35 năm. Trong nh ng năm v a qua, ho t đ ng chính c a
ị ổ ạ ộ ự ụ ứ ệ ề ị ả ban qu n tr là t ch c th c hi n, đi u hành các ho t đ ng d ch v , kinh
ệ ư ạ ướ ậ ủ doanh . Ch nhi m có t ệ cách đ i di n cho HTX tr ị c pháp lu t, ch u
ệ ướ ạ ộ ệ ủ ụ ề trách nhi m tr ệ c đ i h i xã viên v các nhi m v và công vi c c a mình
ứ ể ể ạ ộ Ban ki m soát : Ban ki m soát có ch c năng giám sát các ho t đ ng
ạ ủ ự ủ ế ệ ệ ệ ủ c a các ch nhi m HTX, th c hi n công vi c khi u n i c a thành viên
ạ ộ ư ừ ữ ư ể HTX. Nh ng trong nh ng năm v a qua Ban ki m soát ho t đ ng ch a có
ụ ệ ư ơ ừ ề ệ ả ạ ủ ế hi u qu , nhi u v vi c đ a đ n t khi u n i c a các xã viên không gi ả i
ế ượ ạ ộ ạ ộ ặ ờ quy t đ c, không có đ i h i xã viên ho c đ i h i không đúng gi quy
ả ưở ế ề ị đ nh gây nh h ủ ng đ n công tác đi u hành c a HTX. Nguyên nhân chính
ư ươ ự ộ ứ ứ ệ ớ là do trình đ , năng l c ch a t ng x ng v i ch c năng nhi m v đ ụ ượ c
ể ế ề ư ậ ư ậ ượ ấ giao, hi u bi t v pháp lu t cũng nh lu t HTX ch a đ c th u đáo nên
ắ ả ượ ự ắ khi thành viên th c m c không gi i thích đ c và cũng do năng l c nên
ạ ộ ố ớ ệ ả ấ ầ ho t đ ng công tác kém hi u qu gây m t lòng tin đ i v i xã viên. H u
ể ưở ượ ầ ạ ỉ ế h t các HTX ch có 1 ki m soát tr ng đ c b u chuyên trách, còn l i các
ủ ể ượ ư ậ y viên Ban ki m soát là không chuyên đ ầ c tr ng t p khi có yêu c u.
ự ứ ệ ể ệ ộ ụ ủ ư Nhìn chung cán b Ban ki m soát ch a th c hi n ch c năng nhi m v c a
ở ờ ự ể ệ ộ ố mình, 1 s HTX cán b ban ki m soát còn ch s phân công nhi m v ụ
ả ị ủ c a Ban qu n tr .
ệ ậ ộ ừ ườ ủ ủ ế ỹ B ph n giúp vi c: có t 3 ng i( k toán, th kho, th qu ). Cán
ự ấ ầ ớ ế ệ ề ụ ộ ế b k toán có năng l c r t ít, ph n l n còn y u v chuyên môn nghi p v ,
ượ ừ ọ ớ ừ ự ế ọ ổ khi đ c ch n làm k toán thì m i v a làm v a h c, s thay đ i cũng nh ư
56
ự ố ấ ớ ệ ế ổ b nhi m k toán HTX hoàn toàn do HTX không có s th ng nh t v i các
ả ự ả ẽ ề ể ả ả ặ ơ c quan qu n lý chuyên ngành, đ đ m b o s qu n lý ch t ch v chuyên
môn nghi p vệ ụ
Các t
ổ ị ố ượ ụ ố ổ ị ụ ộ d ch v : HTX b trí s l ng t ạ d ch v theo n i dung ho t
ố ượ ủ ườ ổ ị ụ ứ ộ đ ng c a mình, s l ng ng i trong t d ch v căn c theo kh i l ố ượ ng
ề ệ công vi c nhi u hay ít.
ạ ộ Đ i h i thành viên
ộ ồ ả ị H i đ ng qu n tr
Ban ki m ể soát
ố ố ổ Giám đ c ( t ng giám đ c)
Phó giám đ cố
ổ ộ , đ i ụ Các t ị d ch v Ban tài chính HTX
Th ủ kho Th ủ quỹ ế K toán ngưở tr
57
Thành viên HTX
ổ ứ ạ ộ ơ ồ ủ ạ S đ 4.1: T ch c, ho t đ ng c a các HTX t i xã Mai Lâm
ứ ổ ứ ụ ứ ầ ả ớ Đánh giá: V i hình th c t ủ ụ ch c, qu n lý ph c v , đáp ng nhu c u c a
ậ ộ ạ ồ các thành viên HTX t p trung và đ ng b , các HTX trong xã đang ho t
ố ề ụ ụ ợ ặ ầ ộ đ ng t t v các m t, khâu ph c v l ệ ả i ích xã viên, góp ph n trong vi c c i
ủ ộ ư ế ả ả ệ ế ấ ả ả thi n k t qu s n xu t kinh doanh c a h gia đình cũng nh k t qu s n
ủ ấ xu t kinh doanh c a các HTX.
ộ ả ộ ủ ụ ệ ả ị B ng 4.1: Trình đ c a cán b qu n lý các HTX d ch v nông nghi p
ượ đ ề c đi u tra
ộ Các cán bộ T nổ ư Ch a qua Trình đ chuyên môn Trung c pấ S c pơ ấ CĐ/ĐH ả qu n lý HTX g số
ưở Giám đ cố Phó giám đ cố Tr ng ban 7 7 7 đào t oạ 3 3 2 3 4 5 1
ể ế ổ ki m soát K toán ộ T ng c ng 7 28 8 5 17 2 3
ề ồ ố ệ (Ngu n: S li u đi u tra)
ự ủ ả ộ ộ ượ Trình đ năng l c c a các cán b qu n lý HTX đ c xem là y u t ế ố
ạ ộ ế ị ủ ệ ế ả quy t đ nh đ n thành công và hi u qu ho t đ ng c a HTX. Tuy nhiên qua
ấ ố ẳ ấ ộ ộ ạ ả b ng 4.1 ta th y s cán b có chuyên môn còn r t ít. Trình đ cao đ ng đ i
ấ ỉ ườ ế ộ ọ h c không có, trình đ trung c p ch có 1 ng i chi m 14,28%, trình đ s ộ ơ
ườ ớ ậ ế ấ ạ ấ c p 3 ng ẫ i chi m 42,86%. Bên c nh đó, các l p t p hu n hàng năm v n
ố ượ ư ứ ộ ậ ộ đ ượ ổ c t ch c cho các cán b HTX nh ng s l ng cán b đi t p hu n ấ ở
ủ ế ỉ ậ ố ộ ả các năm ch y u ch t p trung vào các giám đ c HTX mà các cán b qu n
ư ế ể ố ạ lý khác nh phó giám đ c, ban ki m soát, k toán l i không đ ượ ậ c t p
ấ ầ ượ ứ ế ồ ộ ủ hu n. Các cán b c a các HTX c n đ c trau d i thêm ki n th c, theo
ấ ố ượ ề ộ ế ệ đi u tra cho th y s l ẫ ủ ng các cán b k toán c a các HTX hi n nay v n
58
ỗ ợ ủ ủ ư ự ế ệ ệ ằ đang th c hi n công vi c k toán b ng th công, ch a có h tr c a các
ế ị ụ ụ ế ầ ậ ớ ổ trang thi ồ t b ph c v cho k toán. Chính vì v y, c n b sung các l p b i
ưỡ ỉ ừ ả ộ ệ ố d ng cán b qu n lý, không ch d ng l ạ ở i các giám đ c HTX. Vi c m ở
ồ ưỡ ớ ầ ậ ủ thêm các l p b i d ộ ng c n t p trung vào n i dung c a các cán b đ ộ ượ c
ạ ậ ả ớ ồ ưỡ b i d ng. Đào t o thêm các kĩ năng, kĩ thu t m i trong qu n lý cũng nh ư
ủ ệ ệ ả ấ ả ả ầ trong s n xu t nông nghi p, góp ph n nâng cao hi u qu qu n lý c a các
ộ cán b HTX.
ư ế ả ạ ộ ố Đánh giá: các HTX có cán b qu n lý ch a qua đào t o chi m đa s ,
ả ưở ạ ộ ủ ế nh h ng đ n tình hình ho t đ ng c a các HTX.
ả ạ ộ ụ ủ ế ạ ị 4.1.3 K t qu ho t đ ng d ch v c a HTX giai đo n 201220 14
ụ ụ ạ ộ ạ ộ ứ ụ ủ ị Ho t đ ng c a các HTX là ho t đ ng d ch v , cung ng, ph c v các
ụ ả ằ ả ầ ị d ch v cho các thành viên có nhu c u nh m làm gi m chi phí trong s n
ấ ạ ệ ố ơ ụ ư ề ấ ả ợ xu t, t o đi u ki n t ầ t h n trong s n xu t nh phù h p mùa v , góp ph n
ả ề ề ủ ề ơ ệ ế ấ ả ấ gi i quy t các v n đ v r i ro trong s n xu t nông nghi p. V c ch ế
ạ ộ ạ ộ ứ ụ ụ ho t đ ng, các HTX ho t đ ng theo hình th c ph c v thành viên có nhu
c u. ầ
59
ả ạ ộ ề ế ủ 4.1.3.1 Đánh giá v k t qu ho t đ ng c a các HTX
ả ủ ề B ng 4.2a: Doanh thu c a các HTX đi u tra:
(DVT:Tr. Đ ng)ồ
2014 2012 2013 HTXDVNN Chi Doanh Chi L iợ Doanh L iợ Doanh Chi phí L iợ STT thôn thu phí nhu nậ thu phí nhu nậ thu nhu nậ
1 220,72 215,03 5,69 217,79 205,14 12,65 219,47 207,22 12,25 Du N iộ
2 210,79 206,7 4,09 216,75 207,68 9,07 220,81 207,77 13,04 Mai Hiên
ộ 3 236,02 219,77 16,25 240,39 219,6 20,79 247,29 223,14 24,15 L c Hà
4 256,24 235,48 20,76 263,64 240,64 23 269,25 243,46 25,79 Thái Bình
5 197,45 171,57 10,88 207,67 190,54 17,13 212,68 193,79 18,89 Du Ngo iạ
6 217,56 189,42 14,14 212,98 197,22 15,76 214,71 194,72 19,99 Phúc Thọ
7 210,95 208,22 14,73 207,33 190,48 16,85 214,42 197,09 17,33 Lê Xá
8 131,44 1549,73 1446,2 86,54 1566,6 1451,3 1598,63 115,25 T ngổ
60
ợ ợ ồ ổ 1467,1 9 ạ ( Ngu n: Báo cáo t ng h p các h p tác xã t i xã Mai Lâm)
ủ ạ ợ Doanh thu bình quân c a các h p tác xã giai đo n 20122014 có xu h ướ ng
ệ ồ ạ ệ ồ ế tăng, năm 2012 đ t 219,34 tri u đ ng đ n năm 2013 tăng lên 223,73 tri u đ ng
ớ ứ ệ ồ và năm 2014 tăng lên 228,47 tri u đ ng. V i m c doanh thu qua 3 năm tăng lên
ố ộ ư ậ ủ ợ nh v y kéo theo t c đ gia tăng bình quân c a doanh thu các h p tác xã cũng
ứ ề ợ tăng và tăng 2,06%/ năm. Nguyên nhân có m c tăng v doanh thu các h p tác xã
ố ượ ữ ầ ụ ụ ụ ợ ứ ị là do nh ng năm g n đây s l ng d ch v h p tác xã cung ng ph c v cho các
ướ ộ ố ở ộ ụ ị thành viên trong HTX có xu h ớ ng tăng m t s m r ng thêm d ch v khác. V i
ề ế ộ ấ ướ ệ ệ ạ ệ đi u ki n kinh t xã h i đ t n c đang trên đà công nghi p hóa hi n đ i hóa
ị ả ưở ệ ạ ủ ủ ấ ướ đ t n c, HTX ch u nh h ng c a vi c c nh tranh hàng hóa c a th tr ị ườ ng.
ứ ụ ị ướ ị ườ ệ ư Các d ch v mà HTX cung ng tr c đây, hi n nay ngoài th tr ng, t nhân
ụ ụ ươ ứ ự ư ậ ườ cũng đang cung ng, ph c v t ng t nh các HTX. Chính vì v y, ng i dân
ệ ử ụ ề ự ấ ọ ị ụ hay chính các thành viên HTX có r t nhi u l a ch n trong vi c s d ng d ch v .
Ả ưở ỏ ừ ề ấ ề ủ nh h ng không nh t n n kinh t ế ị ườ th tr ng là v n đ chi phí c a các HTX
ự ụ ữ ị ệ trong nh ng năm qua. Chi phí th c hi n các d ch v cho các thành viên có s ự
ế ạ ộ ề ự bi n đ ng trong giai đo n 20122014 là do các thành viên HTX có nhi u l a
ệ ử ụ ộ ố ị ụ ủ ụ ọ ị ch n trong vi c s d ng d ch v , khi m t s d ch v c a HTX qua các năm có
ẹ ề ố ượ ụ ụ ả ướ h ng thu h p v s l ơ ng ph c v thì các chi phí phát sinh cũng x y ra ít h n.
ủ ạ ướ Chi phí bình quân c a các HTX giai đo n 20122014 có xu h ng tăng. Năm
ệ ồ ế ệ 2012 chi phí bình quân là 206,64 tri u đ ng đ n năm 2013 tăng lên 207,34tri u
ệ ồ ứ ứ ế ề ồ đ ng và tăng đ n m c 209,60 tri u đ ng năm 2014. Có m c tăng v chi phí bình
ủ ả ưở ướ ấ ị ụ ủ quân c a HTX nh h ớ ng v i xu h ng cung c p d ch v c a các HTX, qua
ố ượ ừ ụ ấ ị các năm s l ng d ch v cung c p cho xã viên không ng ng tăng lên, chính vì
ơ ở ậ ự ử ể ệ ấ ỗ ộ ạ ậ v y vi c xây d ng, s a sang c s v t ch t m i năm m t khác đ duy trì ho t
ụ ủ ề ị ộ đ ng d ch v c a các HTX. Bình quân tăng 0,71%/năm v chi phí.
ậ ợ ợ ậ L i nhu n bình quân qua các năm 20122014 tăng. Năm 2012 l i nhu n
ứ ế ệ ạ ồ ạ bình quân đ t 12,69 tri u đ ng đ n năm 2013 có m c tăng lên khá cao đ t
ệ ồ ố ộ ế 16,39 tri u đ ng kéo theo t c đ tăng bình quân là 29,09% đ n năm 2014 tăng
61
ệ ồ ứ ợ ủ ế ậ ộ ụ lên 18,88 tri u đ ng. M c l i nhu n ph thu c ch y u vào doanh thu và chi phí
ỏ ạ mà các HTX b ra và thu l ề ợ ố ộ i trong năm. Kéo theo t c đ tăng bình quân v l i
62
ậ ủ nhu n c a các HTX tăng 22,16%/năm
ệ ả ợ ả ậ ế ủ ở B ng 4.2b: Chi phí, doanh thu, l i nhu n bình quân, hi u qu kinh t c a HTX Mai Lâm, 20122014
So sánh (%) ả ỉ Ch tiêu ệ hi u qu ĐVT 2012 2013 2014 13/12 14/13 BQ
Doanh thu bình quân Tr.đ 219,34 223,73 228,47 102,00 102,12 102,06
Chi phí bình quân Tr.đ 206,64 207,34 209,60 100,34 101,09 100,71
ậ ợ L i nhu n bình quân Tr.đ 12,69 16,39 18,88 129,09 115,22 122,16
Doanh thu/ chi phí L nầ 1,06 1,08 1,09 101,66 101,02 101,34
ợ ậ L i nhu n/ chi phí L nầ 0,06 0,08 0,09 128,66 113,98 121,32
ậ ợ L i nhu n/ doanh thu L nầ 0,06 0,07 0,08 126,56 112,83 119,70
ậ ộ ợ ộ L i nhu n/ lao đ ng (h ) L nầ 0,03 0,03 0,04 114,77
63
114,58 ồ ố ệ ổ ợ 114,96 ( Ngu n: S li u t ng h p và tính toán)
ỉ ế ừ ộ ồ ỏ Doanh thu/ chi phí (DT/CP): ch tiêu cho bi m t đ ng chi phí b ra thì t t
ượ ồ ớ ỉ ố thu đ c bao nhiêu đ ng doanh thu. Ch tiêu càng l n càng t ể t, đ kinh
ả ớ ư ậ ỉ ố ấ ỉ ơ doanh có lãi thì t s này ph i l n h n 1. Nh v y, ta th y ch tiêu doanh
ề ớ ứ ơ ế thu/ chi phí qua 3 năm đ u l n h n 1 và có m c tăng qua các năm 2012 đ n
ế ượ ề năm 2014. Qua đây cho chúng ta bi t các HTX đ c đi u tra qua các năm ở
ạ ộ ế ả ị ỗ ế xã Mai Lâm ho t đ ng có k t qu , không b thua l . Cho bi t, năm 2014 1
ỏ ượ ồ ồ đ ng chi phí b ra các HTX thu đ c 1,09 đ ng doanh thu trong khi năm
ỏ ồ ượ ồ 2013 1 đ ng chi phí b ra thu đ c 1,08 đ ng doanh thu và năm 2012 là
ồ ồ ỏ 1,06 đ ng doanh thu khi b ra 1 đ ng chi phí.
L i nhu n/ chi phí (LN/CP): ch tiêu cho bi
ậ ợ ỉ ế ầ ợ t ph n l ậ i nhu n thu
ượ ậ ỏ ồ ợ ượ ủ đ c khi b ra 1 đ ng chi phí. L i nhu n thu đ c c a các HTX qua 3 năm
ỏ ượ ồ ợ ồ tăng. Năm 2012 1 đ ng chi phí b ra thu đ c 0,06 đ ng l ế ậ i nhu n, đ n
ộ ồ ỏ ượ ồ ợ năm 2013 m t đ ng chi phí b ra đã thu đ c 0,08 đ ng l ế ậ i nhu n đ n
ộ ồ ỏ ỉ ượ ồ ợ ậ năm 2014 m t đ ng chi phí b ra ch thu đ c 0,09 đ ng l i nhu n.
L i nhu n/doanh thu (LN/DT): đây là ch tiêu cho bi
ậ ợ ỉ ế ồ t trong 1 đ ng
ồ ợ ộ ồ ậ doanh thu thì có bao nhiêu đ ng l i nhu n. Năm 2012 m t đ ng doanh thu
ượ ồ ợ ộ ồ ậ ỏ b ra thu đ c 0,06 đ ng l i nhu n, năm 2013 m t đ ng doanh thu đ ượ c
ợ ộ ồ ế ậ ượ ồ 0,07 đ ng l i nhu n tăng đ n năm 2014 m t đ ng doanh thu thu đ c 0,08
ợ ậ ồ đ ng l i nhu n.
ậ ợ ỉ ế ộ ỏ ộ L i nhu n/ lao đ ng: là ch tiêu cho bi t 1 lao đ ng b ra thu đ ượ c
ồ ợ ậ ỏ ộ ượ bao nhiêu đ ng l i nhu n. Năm 2012 1 lao đ ng b ra thu đ ồ c 0,03 đ ng
ợ ậ ữ ồ ợ ậ l i nhu n, năm 2013 gi nguyên là 0,03 đ ng l ế i nhu n, đ n năm 2014
ồ ợ ậ tăng lên là 0,04 đ ng l i nhu n.
ả ạ ộ ế ị ụ 4.1.3.2 K t qu ho t đ ng d ch v
ụ ố ế ị ả ạ ộ 4.1.3.2.1 K t qu ho t đ ng d ch v gi ng
ừ ụ ữ ầ ả Ngay t ọ nh ng ngày đ u v hàng năm Ban qu n lý các HTX đã h p
64
ể ệ ỉ ạ ấ ạ ấ ố ố bàn th ng nh t ch đ o gieo c y các lo i gi ng, phân vùng đ ti n cho
ướ ừ ệ ạ ộ ệ ẫ ấ vi c d n l y n ư ệ c và phòng tr sâu b nh và chu t phá ho i cũng nh ti n
ể ụ ụ ố ơ ặ ậ ể ệ ạ cho vi c thu ho ch máy g t đ p liên hoàn đ có th ph c v t ệ t h n. Vi c
ụ ượ ự ỗ ợ ủ ụ ạ ố áp d ng các lo i gi ng lúa hàng v đ c s h tr , quan tâm c a phòng
ế ỗ ợ ộ ủ ộ ệ ố kinh t ầ huy n Đông Anh h tr m t ph n gi ng lúa HTX ch đ ng liên h ệ
ồ ố ố ồ ớ v i công ty gi ng cây tr ng Nguyên Khê, Công ty gi ng cây tr ng Trung
ươ ậ ư ổ ệ ố ự ắ ợ ng và Công ty v t t t ng h p nông nghi p s 1 khu v c phía B c các
ấ ượ ữ ế ậ ấ ố ớ HTX đã ti p nh n nh ng gi ng lúa m i có năng su t và ch t l ng.
ụ ớ V i cây màu v đông có đ ượ ự ỗ ợ ừ c s h tr t ệ UBND huy n Đông Anh
ư ầ ẻ ỗ ươ ỗ ợ h tr 1 ph n kinh phí nh ngô t ế , ngô n p, đ t ng và khoai tây. Các
ệ ớ ề ấ ồ ổ ố HTX còn liên h v i các Công ty gi ng cây tr ng mi n Nam l y b sung
ế ậ ụ ạ ậ ố ộ ả thêm các lo i gi ng, v n đ ng nhân dân ti p c n và áp d ng vào trong s n
ậ ả ờ ố ệ ấ xu t tăng thu nh p c i thi n đ i s ng nhân dân.
ồ
ố Trung tâm gi ng cây tr ng, ậ v t nuôi
Cung ngứ
Cung ngứ Cung ngứ Phòng Nông nghi pệ ế Khuy n nông HTX
Cung ngứ
ổ ố T gi ng
Yêu c uầ Ph c vụ ụ
Thành viên
65
ạ ộ ơ ồ ụ ứ ố ị S đ 4.2: Ho t đ ng d ch v cung ng gi ng
ả ượ ả ố B ng 4.3: S n l ng gi ng các HTX xã Mai Lâm
(ĐVT: T n)ấ
Gi ngố 2012 2013 2014
BQ 13/12
15,1 9,7 16,3 So sánh(%) 14/13 168,0 Lúa
116,14
0,5 0,6 0,6 4 100,0 64,24 120,0 Ngô
110,00
0,07 0,09 0,09 0 100,0 0 128,5 Rau
114,29
0,1 0,15 0,2 0 133,3 7 150,0 L cạ
141,67 0
15,77 10,54 17,19 3 163,0 T ngổ
9
ố ệ ổ ợ ồ 114,96 66,84 ( Ngu n: S li u t ng h p và tính toán)
ố ượ ự ế ạ ố ộ S l ng gi ng qua giai đo n 20122014 có s bi n đ ng, c th s ụ ể ố
ượ ế ấ ả ố ố l ng gi ng lúa năm 2012 là 15,1 t n đ n năm 2013 gi m xu ng còn 9,7
ủ ế ế ặ ấ ấ t n đ n năm 2014 tăng lên 16,3 t n. Nguyên nhân ch y u do đ c tính canh
ườ ố ượ ố ồ ườ ượ ườ ủ tác c a ng i dân. S l ụ ng gi ng v sau tr ng th ng đ c ng i dân
ự ấ ủ ụ ướ ộ ồ ố ượ ố ượ ậ ụ t n d ng và t l y gi ng c a v tr c h tr ng đ c. S l ố ng gi ng qua
ố ượ ứ ớ ủ ố các năm v i m c tăng bình quân là 16,14%. S l ng gi ng mua c a HTX
ỉ ụ ụ ộ ầ ủ ộ ầ ạ ố cũng ch ph c v m t ph n cho nhu c u c a h . Các lo i gi ng khác: Ngô,
ụ ể ứ ẹ ạ l c, rau có m c tăng nh qua các năm, c th ngô tăng 10,00%,rau tăng
ủ ế ạ ẫ ộ ử ụ 14,29%, l c tăng 41,67%. Nhìn chung các h dân v n ch y u s d ng
ủ ế ố ượ ủ ố ố ở gi ng c a gia đình là ch y u, s l ng gi ng mua các HTX ch đ b ỉ ể ổ
66
ớ ở ế ậ ố ố ọ sung và ti p thu khoa h c kĩ thu t và gi ng m i trên xu ng.
ụ ố ả ị ế ả ạ B ng 4.4: K t qu d ch v gi ng các HTX t i xã Mai Lâm
ợ ậ Chi phí L inhu T ngổ Doanh L iợ Chi phí Mua V nậ Năm n chi phí thu nhu nậ khác gi ngố chuy nể
2012 2013 2014 728,79 737,91 703,8 25,6 32,1 35,4 8,5 10 11,7 BQ/HTX 1,55 4,24 5,9
762,07 751,01 750,9 ồ 772,89 780,7 792,2 ố ệ ổ 10,82 29,69 41,3 ợ ( Ngu n: S li u t ng h p và tính toán)
ả ề ủ ế ấ ạ Theo k t qu đi u tra c a các HTX cho th y, trong giai đo n 2012
ụ ụ ụ ố ồ ị ườ 2014 d ch v gi ng cây tr ng ph c v cho ng i dân và các thành viên tăng
ị ệ ề ế ấ ả ượ ơ ầ d n lên v năng su t trên đ n v di n tích. K t qu thu đ c qua các năm
ấ ượ ấ ấ ố tăng lên cho th y, ch t l ng gi ng HTX cung c p cho các thành viên qua
ấ ượ ả ượ ụ ị các năm tăng lên. Ch t l ng d ch v tăng lên giúp cho s n l ng, năng
ủ ủ ế ấ ẫ ậ su t bình quân c a các thành viên tăng lên d n đ n thu nh p c a các h ộ
ụ ố ủ ậ ộ ị tăng lên, nâng cao thu nh p cho các h nông dân. D ch v gi ng c a các
ạ ợ ậ ướ HTX giai đo n 20122014 qua các năm l i nhu n có xu h ng tăng, năm
ợ ế ệ ệ ậ ồ ồ 2012 l ế i nhu n 1,55 tri u đ ng đ n năm 2013 tăng lên 4,24 tri u đ ng đ n
ể ệ ồ ỏ ị năm 2014 tăng lên 5,9 tri u đ ng. Nguyên nhân do chi phí b ra đ làm d ch
ượ ủ ẹ ụ ả v gi m qua các năm và doanh thu thu đ c c a các HTX tăng nh qua
các năm.
ư ụ ố ư ậ ọ ố ớ Nh ng do áp d ng t t khoa h c kĩ thu t, đ a gi ng m i vào canh tác,
ổ ơ ấ ứ ả ể ấ ấ ồ chuy n đ i c c u cây tr ng và hình th c s n xu t nên năng su t lúa bình
ệ ạ ế quân qua các năm tăng lên rõ r t năm 2012 là 45 t /ha đ n năm 2013 là 50
ạ ạ ồ ị ậ t /1ha tăng lên 50 t /1ha năm 2014 ( Đ th 4.2).Thu nh p hoa màu bình
ỗ ụ ỗ ụ ệ quân m i v tăng lên theo di n tích, m i v hoa màu các thành viên thu
ượ ệ ồ ượ đ c 3 tri u đ ng/1 sào năm 2014 trong khi năm 2013 thu đ ệ c 2,5 tri u
ỉ ượ ồ ị ệ ồ ồ đ ng/1 sào, năm 2012 ch thu đ c 2 tri u đ ng/1 sào hoa màu (Đ th 4.3).
67
ệ ả ề ấ ạ ấ ố ợ ớ ề Các HTX đã cung c p các lo i gi ng phù h p v i đi u ki n s n xu t, đi u
ủ ệ ấ ậ ọ ế ki n đ t đai c a chính các HTX. Ti p thu khoa h c kĩ thu t, các mô hình
ớ ể ả ượ ấ ủ ậ ộ canh tác m i đ tăng năng su t, s n l ng và thu nh p c a các h thành
ư ủ ườ viên cũng nh c a ng ợ i dân và h p tác xã.
ổ ồ ợ (Ngu n: Báo cáo t ng h p các HTX xã Mai Lâm)
ồ ị ủ ấ ạ Đ th 4.2:Năng su t lúa bình quân c a các HTX qua giai đo n
20122014
ổ ồ ợ ( Ngu n: Báo cáo t ng h p các HTX xã Mai Lâm)
ồ ị ủ ậ ạ Đ th 4.3: Thu nh p bình quân hoa màu c a các HTX giai đo n
68
2012 2014
ụ ế ị ủ ở ả ạ ộ 4.1.3.2.1 K t qu ho t đ ng d ch v BVTV c a các HTX xã Mai Lâm
ờ ế ữ ổ ẫ ế ế ậ Trong nh ng năm qua tình hình th i ti t, khí h u bi n đ i d n đ n sâu
ấ ườ ả ồ ợ ớ ị ệ b nh sinh sôi th t th ng các Ban qu n tr HTX đã ký h p đ ng v i Chi
ệ ể ệ ứ ụ c c BVTV Đông Anh luôn theo sát tình hình sâu b nh đ có bi n pháp ng
ố ớ ủ ộ ạ ả ờ ị ị phó k p th i. Riêng đ i v i m mùa Ban qu n tr HTX đã ch đ ng dùng
ễ ề ả ả ỹ ệ ệ ti n qu HTX phun mi n phí cho xã viên đ m b o tiêu di t sâu b nh t ừ
ể ệ ạ ạ ọ cây m . Ngoài ra, vào lúc sâu b nh phát tri n m nh các HTX còn kêu g i
ơ ố ị ừ ệ ụ ề ị các đ n v chuyên phun thu c sâu phòng tr b nh v làm d ch v cho xã
ặ ứ ạ ầ ượ ệ ạ ả viên có nhu c u, đ m b o ch n đ ng đ c tình hình sâu b nh h i.
ả ạ ộ ủ ụ ế ả ị ở B ng 4.5: K t qu ho t đ ng d ch v BVTV c a các HTX xã Mai
Lâm
ệ ồ ơ ị (Đ n v : tri u đ ng)
L i ợ
Thu cố Chi phí V nậ Thuê T ngổ Doanh L iợ nhu n ậ Năm BVTV chuy nể m tặ chi phí thu nhu nậ bình b ngằ
2012 60,5 3,2 1,47 65,17 67 1,83 quân/HTX 0,37
2013 62,2 3,1 1,6 66,9 69,8 2,9 0,48
2014 64,8 3,0 2,27 70,07 72 1,93 0,32
ố ệ ổ ợ ồ ( Ngu n: S li u t ng h p và tính toán)
ủ ứ ụ ố ị D ch v cung ng thu c BVTV c a các HTX qua 3 năm thu đ ượ c
ố ượ ế ề ả ụ ả ệ ạ nhi u k t qu cao, s l ng sâu b nh h i lúa, hoa màu qua các v gi m đi
ệ ả ả ưở ể ủ ồ rõ r t, đ m b o sinh tr ng và phát tri n c a cây tr ng. Vì các HTX trong
ệ ả ư ề ệ ấ ụ ở xã Mai Lâm hi n nay ch a có các tr s chính nên đi u ki n s n xu t, kinh
ạ ị ư ụ ả ả ặ ằ ả doanh các lo i d ch v ch a đ m b o. Các HTX ph i đi thuê m t b ng
69
ượ ư ủ ặ ẫ ể ả ho c thuê, m n nhà văn hóa c a thôn, xóm nên chi phí v n ch a th gi m
ủ ượ ằ ầ ỏ ớ ớ b t. Trong khi doanh thu c a HTX thu đ c g n b ng v i chi phí b ra đ ể
ụ ụ ườ ph c v ng i dân và các thành viên HTX.
ụ ả ị B ng 4.6: Các công tác trong d ch v BVTV
STT Công tác H sộ ử Số CC(%)
ự ự ị d ngụ 58 ngượ l 54 1 D tính, d báo tình hình d ch 93,1
ừ ị
ẫ ẫ ạ 2 3 b nhệ ệ ướ H ng d n phòng tr d ch b nh ố ầ ướ H ng d n các lo i thu c c n 58 58 77,59 75,86 45 44
ử ụ ướ ẫ 4 mua ố H ng d n cách s d ng thu c 58 96,55 56
BVTV phù h pợ ố ạ ớ ệ 5 Gi ọ i thi u các lo i thu c sinh h c 58 68,97 40
ố ệ ổ ồ ợ ( Ngu n: S li u t ng h p và tính toán)
ụ ụ ụ ệ ị ả HTX d ch v nông nghi p ph c v cho các thành viên trong quá trình s n
ấ ườ ả ậ xu t, giúp ng i dân gi m chi phí, thu đ ượ ợ c l ấ ơ i nhu n cao h n, năng su t
ậ ủ ộ ả ấ ầ ơ ứ cao h n trong s n xu t góp ph n nâng cao thu nh p c a h . HTX cung ng
ụ ạ ố ớ ỉ ị d ch v BVTV không ch là bán các lo i thu c BVTV, v i 96,55% s h s ố ộ ử
ụ ủ ị ướ ẫ ụ d ng d ch v BVTV c a HTX tr ả ờ ượ i đ l c HTX h ử ụ ng d n s d ng
ố ộ ượ ố ợ ự ệ ị thu c phù h p. 93,1% s h đ c HTX d báo tình hình d ch b nh,
ượ ướ ẫ ừ ị ệ ượ ướ 77,59% đ c h ng d n phòng tr d ch b nh, 75,86% đ c h ẫ ng d n
ố ầ ộ ượ ạ ỏ ượ ớ các lo i thu c c n mua và 68,97% h đ c h i đ c HTX gi ệ i thi u các
70
ư ậ ạ ả ấ ố ọ ỉ lo i thu c sinh h c trong s n xu t. Nh v y, HTX không ch giúp ng ườ i
ụ ứ ứ ệ ố ị dân trong vi c cung ng thu c BVTV, HTX còn cung ng các d ch v kèm
ể ấ ả ộ ượ ế theo đ giúp h thành viên an tâm s n xu t, thu đ ấ ả c k t qu cao nh t
ấ ả trong s n xu t.
ụ ế ị ả ạ ộ 4.1.3.2.3 K t qu ho t đ ng d ch v làm đ ất
ỗ ụ ề ờ ấ ổ ộ ị ạ ợ ế Vào m i v các h p tác xã có k ho ch v th i gian làm đ t, t đ i d ch
ấ ẩ ế ị ầ ế ể ẵ ị ụ v làm đ t chu n b máy móc, trang thi t b c n thi t đ s n sàng ph c v ụ ụ
ấ ướ ố ượ ủ ợ ờ ể ị đ k p th i gian l y n ồ c và gieo tr ng. Do s l ng máy c a các h p tác
ớ ạ ợ ợ ồ ướ ớ ư ể xã có gi i h n nên các h p tác xã h p đ ng tr c v i t nhân đ thuê máy
ỗ ụ ụ ứ ợ ị ấ ế và thuê nhân công. M i v các h p tác xã cung ng d ch v làm đ t ti p
ế ủ ậ ườ ấ ượ ụ ừ ị ư nh n ý ki n c a ng ề i dân v ch t l ng d ch v t ế đó đ a ra các quy t
ấ ượ ử ữ ể ề ị đ nh v thuê máy, nhân công, s a ch a máy móc đ ch t l ị ng d ch v ụ
ố ngày càng t t lên.
ấ ủ ả ị ụ ế ả B ng 4.7: K t qu d ch v làm đ t c a các HTX xã Mai Lâm
ệ ồ (ĐVT: Tri u đ ng)
Chi phí Thu
ử Kh u ấ Thuê Công ữ S a ch a T ngổ nh pậ Doan Thu hao máy nhân máy móc, Năm chi bình TSCĐ nhiên h thu nh pậ phí quân 1 li uệ
2012 107,5 70,5 50,2 172,44 400,64 413,71 13,07 HTX 1,87
2013 107,5 80,9 45,5 171,7 405,6 420,5 14,9 2,13
2014 107,5 83 35,3 183,09 408,89 425,95 17,06 2,44
ố ệ ổ ồ ợ ( Ngu n: S li u t ng h p và tính toán)
ế ị ủ ượ Vì trang thi t b máy móc c a các HTX Mai Lâm đã đ ấ c cung c p,
ừ ữ ướ ấ mua t nh ng năm tr c nên trong 3 năm 20122014 không m t chi phí đ ể
71
ụ ị ụ ụ ớ mua m i máy móc. Trong 3 năm 20122014 chi phí ph c v d ch v làm
ế ệ ồ ấ đ t tăng qua các năm, năm 2012 là 400,64 tri u đ ng đ n năm 2014 là
ấ ủ ụ ệ ầ ồ ợ ị ợ 408,89 tri u đ ng. D ch v làm đ t c a các h p tác xã h u có l ậ i nhu n
ỏ ợ ộ ợ ệ ậ ạ ấ r t nh năm 2012 l ồ i nhu n đ t 13,07 tri u đ ng, bình quân m t h p tác
ứ ợ ủ ư ệ ế ậ ồ xã c a xã có m c l i nhu n là 1,87 tri u đ ng năm 2012. Nh ng đ n năm
ệ ế ậ ợ 2013 đã thu đ ượ ợ c l ồ i nhu n 14,9 tri u đ ng, đ n năm 2014 l ậ i nhu n đã
ứ ủ ứ ệ ậ ồ tăng lên m c 17,06 tri u đ ng. Và m c tăng thu nh p bình quân c a các
ệ ồ ợ h p tác xã năm 2013 và 2014 tăng lên 2,13 tri u đ ng năm 2013 và 2,44
ạ ộ ứ ứ ụ ệ ồ ị tri u đ ng năm 2014. Vì ho t đ ng theo hình th c cung ng d ch v , các
ề ể ữ ữ ầ ạ ụ ụ ự HTX nh ng năm g n đây không mua nh ng lo i máy v đ ph c v tr c
ế ườ ộ ố ư ề ỗ ti p cho ng i dân, m t s HTX thuê máy t ụ ể ụ nhân v m i mùa v đ ph c
ườ ụ ớ ẻ ơ ư ị ụ v cho ng i dân, thuê phí d ch v v i giá r h n bên ngoài nh ng m c đ ứ ộ
ỏ ớ ườ ồ ố ộ ố ư ự th a mãn v i ng i dân ch a th c cao. M t s HTX khi thu h i v n mua
ừ ữ ướ ộ ố ế ạ máy móc t nh ng năm tr ớ c có k ho ch mua m i thêm m t s máy móc
ụ ụ ầ ư ể ặ ợ ph c v cho làm đ t đ ấ ượ ố ơ c t t h n, đ u t ụ thêm máy g t liên h p đ ph c
ủ ệ ạ ộ ạ ụ c cho vi c thu ho ch lúa c a các h thành viên HTX. Công nhân ch y
ớ ử ụ ữ ế ế ạ ộ ờ máy m t năm khi đ n mùa thu ho ch m i s d ng đ n nên nh ng th i
ỗ ẽ ệ ể ả ố gian r nh r i s đi làm vi c khác nên chi phí đ thuê công nhân ít t n kém.
ố ư ượ ề ụ ụ ườ Còn s máy móc t nhân đ c các HTX thuê v ph c v cho ng i dân thì
ộ ượ ả ị công lao đ ng đ ụ c tính c vào phí d ch v .
ụ ủ ợ ộ ồ ế ị ả ạ ộ 4.1.3.2.4 K t qu ho t đ ng d ch v th y l i n i đ ng
ế ị ụ ệ ế ế ộ ọ Đây là m t nhi m v vô cùng quan tr ng, nó quy t đ nh đ n k t qu ả
ướ ụ ủ ầ ộ ố lao đ ng c a các thành viên HTX. B c vào đ u v hàng năm giám đ c
ự ệ ế ạ ả ồ ợ ồ ấ các HTX xây d ng k ho ch s n xu t di n tích gieo tr ng, ký h p đ ng
ự ế ớ tr c ti p v i các các công ty, trung tâm khai thác công trình th y l ủ ợ ạ i i t
ủ ướ ỗ ợ ộ ớ ự Đông Anh. Ngoài ra v i s quan tâm c a nhà n c h tr các h nông dân
72
ượ ủ ợ ễ ượ ỗ ợ ầ đ c mi n th y l i phí, thành viên HTX đã đ c h tr ph n nào kinh phí
ố ừ ụ ệ ấ ả ợ ầ ư đ u t ồ cho s n xu t. Cu i t ng v HTX có trách nhi m thanh lý h p đ ng
ủ ợ ể ả ắ ả ớ v i các công ty, trung tâm khai thác th y l i đ đ m b o đúng nguyên t c.
ự ủ ệ ệ ế ả ớ ị ạ V i trách nhi m c a các Ban qu n tr HTX vi c xây d ng k ho ch
ấ ầ ụ ượ ọ ộ ướ ả s n xu t đ u v luôn đ ụ ể ồ c h p bàn c th , đ ng ru ng t ủ ế i tiêu ch y u
ệ ố ư ượ ứ ủ ộ ề ấ ươ là h th ng m ng đ t ch a đ c c ng hóa nhi u HTX đã ch đ ng hàng
ỉ ạ ề ậ ộ ụ ế v ti n hành ch đ o đi u hành thành viên t p trung ngày công lao đ ng
ả ạ ụ ề ươ ế ế ừ ế ầ ầ h u h t các tuy n m ng hàng v đ u ph i n o vét t 2 đ n 3 l n có v ụ
ả ế ủ ệ ạ ả ả vi c n o vét th công, không đ m b o HTX ph i ti n hành thuê máy xúc
ệ ư ớ ả ẫ ướ ả ấ m i đ m b o vi c đ a và d n n ề ụ ụ ả c ngoài v ph c v s n xu t.
ệ ố ộ ố ơ ướ ự ồ ủ ộ M t s HTX có h th ng b m n c ch đ ng khu v c đ ng bãi, khu
ệ ố ể ướ ồ ướ ướ ự v c tr ng hoa màu.. có h th ng b n c, ngòi n ẫ c d n n ụ c vào ph c
ớ ướ ướ ệ ụ v thành viên. Song song v i công tác t i tiêu n ủ ộ c, vi c ch đ ng trong
ố ụ ầ ụ ế ể ọ công tác ch ng úng l t các HTX luôn coi tr ng, đ u v ti n hành tri n khai
ự ứ ự ế ạ ố ị ả ạ n o vét theo k ho ch, có s phân công ng tr c các v trí c ng tiêu đ m
ướ ớ ệ ạ ụ ả b o tiêu n ả c nhanh gi m b t thi t h i do úng l t gây nên.
ụ ủ ợ ủ ế ả ị ở ả ạ ộ B ng 4.8: K t qu ho t đ ng d ch v th y l i c a các HTX xã Mai Lâm
ệ ồ ơ ị (Đ n v tính: tri u đ ng)
Chi phí
S aử Tu s a,ử Chi ợ T ngổ ậ L i nhu n L iợ Doanh ch a,ữ nâng c pấ phí Năm chi bình quân nhuậ thu ậ v n hành kênh khác phí 1 HTX n
ơ ạ tr mb m 71,5 73,2 77,8 2012 2013 2014 m ngươ 60,4 62,4 64,6 12,01 17,3 17,7 8,07 8,23 8,43
143,91 152,9 160,1 ồ 200,4 210,5 219,09 ố ệ ổ 56,49 57,6 58,99 ợ ( Ngu n: S li u t ng h p và tính toán)
ợ ụ ủ ợ ủ ậ Doanh thu, chi phí và l ị i nhu n c a d ch v th y l i qua 3 năm tăng
73
ể ừ ệ ồ lên đáng k . Doanh thu tăng t ệ 200,4 tri u đ ng năm 2012 lên 219,09 tri u
ươ ự ụ ỏ ị ồ đ ng năm 2014. T ng t chi phí b ra làm d ch v tăng, năm 2012 là
ệ ế ệ ệ ồ ồ ồ 143,91 tri u đ ng đ n năm 2013 là 152,9 tri u đ ng và 160,1 tri u đ ng
ể ử ữ ạ ỏ ỏ năm 2014. Chi phí b ra tăng lên do chi phí b ra đ s a ch a l ạ i các tr m
ả ạ ử ụ ươ ấ ờ ơ b m do th i gian s d ng, chi phí nâng c p kênh m ng, c i t o kênh
ầ ươ ươ ứ ỏ ứ m ng cũng tăng qua các năm. Do m c chi phí b ra g n t ớ ng ng v i
ứ ạ ợ ủ ậ ợ m c doanh thu thu l i nên l i nhu n qua các năm c a các h p tác xã là
ứ ợ ộ ợ ậ ượ không cao, m c l i nhu n trung bình m t h p tác xã thu đ c qua 3 năm
ẹ ừ ệ ế ệ ạ ồ ồ tăng nh , t 8,07 tri u đ ng năm 2012 đ n năm 2014 đ t 8,43 tri u đ ng 1
năm.
ả ạ ộ ả ệ ồ ề ế ị 4.1.3.2.5 K t qu ho t đ ng d ch v ụ b o v đ ng đi n
ố ượ ủ ộ ổ ộ ớ ạ ề S l ng lao đ ng c a các t ợ đ i trong các h p tác xã có gi i h n v lao
ỏ ố ượ ụ ị ề ộ ợ ộ đ ng nên các d ch v đòi h i s l ả ng lao đ ng nhi u các h p tác xã ph i
ố ị ậ ộ ỏ ả đi thuê lao đ ng không c đ nh và tr thù lao vì v y nên chi phí b ra đ ể
ả ộ ưở ự ế ế ợ thuê lao đ ng qua các năm nh h ng tr c ti p đ n chi phí mà các h p tác
ụ ể ỏ ị ụ ả ề ị xã b ra đ làm d ch v . Doanh ệ ồ thu d ch v b o v đ ng đi n qua 3 năm
ợ ứ ợ ụ ư ậ ị ậ ỏ tăng kéo theo l i nhu n d ch v tăng nh ng m c l i nhu n là nh vì chi
ụ ể ỏ ị ươ ứ ậ ớ ợ phí b ra đ làm d ch v là t ng ng v i doanh thu. L i nhu n bình
ệ ồ quân 1 HTX năm 2012 là 1,18 tri u đ ng, năm 2013 tăng lên 1,2 tri uệ
ế ệ ồ ồ đ ng đ n năm 2014 tăng 1,82 tri u đ ng.
ụ ả ệ ồ ả ạ ộ ề ủ ế ả ị B ng 4.9: K t qu ho t đ ng d ch v b o v đ ng đi n c a các HTX
ạ t i xã Mai Lâm
(ĐVT: Tr.đ)
ợ Năm T ngổ Doanh ậ L i nhu n
Chi phí ệ B o vả Thuê nhân chi phí thu L i ợ bình quân 1 ộ ồ đ ng ru ng công nhuậ HTX
74
n
2012 2013 2014 40,2 42,12 45,5 28,17 26,96 25,5 73,07 75,09 80,08 1,18 1,2 1,82
ố ệ ổ ợ ồ 4,7 68,37 6,01 69,08 71 9,08 ( Ngu n: S li u t ng h p và tính toán)
ớ ặ ủ ủ ồ ộ ộ ồ V i đ c thù đ ng ru ng c a xã Mai Lâm, đ ng ru ng c a các HTX
ệ ệ ậ ầ ầ ả không t p trung, công tác b o v yêu c u tinh th n trách nhi m luôn đ ượ c
ỉ ạ ủ ớ ộ ậ ổ ộ ả nâng cao. Các ch đ o c a HTX v i b ph n, t ệ ồ , đ i b o v đ ng lú cũng
ư ệ ậ ồ ố nh các đ ng bãi luôn nêu cao vai trò trách nhi m, t p trung t trong công
ệ ượ ừ ể ả ữ ế tác ki m tra, ngăn ng a các hi n t ự ng tiêu c c và gi ệ i quy t nh ng hi n
ư ệ ậ ự ả ự ượ ắ ượ t ng tiêu c c x y ra. Nh vi c t p trung l c l ng truy tìm và b t gi ữ ẻ k
ấ ắ ạ ườ ụ ụ ả ệ ấ ồ gian l y c p, phá ho i đ ổ ng dây đi n ph c v s n xu t khu đ ng bãi, n
ấ ả ị đ nh s n xu t.
ả ạ ộ ụ ỹ ế ế ậ ị 4.1.3.2.6 K t qu ho t đ ng d ch v k thu t, khuy n nông
ể ổ ơ ấ ừ ế ợ ồ Các h p tác xã không ng ng chuy n đ i c c u cây tr ng, ti p thu kinh
ậ ể ụ ỹ ụ ả ụ ệ ấ ọ ị ậ nghi m, khoa h c kĩ thu t đ ph c v s n xu t nên d ch v k thu t,
ấ ầ ế ế ầ ố ớ ỗ ợ ọ khuy n nông r t c n thi ợ t v quan tr ng đ i v i m i h p tác xã. Các h p
ộ ượ ợ ồ ưỡ tác xã tham gia liên minh h p tác xã Hà N i đ c liên minh b i d ng v ề
ươ ừ ớ ợ ọ khoa h c k ậ ỹ thu t, ph ng pháp canh tác m i. T đó các h p tác xã
ổ ế ể ề ợ tuyên truy n, ph bi n cho các thành viên h p tác xã đ nâng cao năng
ộ ố ộ ậ ấ ấ ả ử su t và thu nh p. M t s h thành viên s n xu t gi ỏ ượ i đ ọ c c đi h c
ậ ể ấ ố ơ ụ ả ỹ ụ các k thu t đ ph c v cho s n xu t t t h n.
ả ạ ộ ậ ủ ụ ế ế ả ỹ ị B ng 4.10: K t qu ho t đ ng d ch v khuy n nông k thu t c a các
HTX t iạ xã Mai Lâm
(ĐVT: Tr.đ)
Năm Chi phí T ngổ Doanh L iợ L iợ
Tư Chi phí chi phí thu nhu nậ nhu nậ
75
v n,ấ khác BQ 1
đào t oạ 5,3 5,1 5,5 2012 2013 2014 1,07 0,8 0,71 HTX 0,49 0,72 0,76
8,31 9,5 10,01 ố ệ ổ 1,94 3,6 3,8 ợ ồ 6,37 5,9 6,21 ( Ngu n: S li u t ng h p và tính toán)
ứ ụ ấ ỏ ị ị ụ ợ Đây là d ch v có m c chi phí và doanh thu nh nh t trong các d ch v h p
ự ế ứ ộ ề tác xã cung ng. Có s bi n đ ng v doanh thu, chi phí qua các năm, năm
ư ệ ả ổ ồ ố 2012 t ng chi phí là 6,37 tri u đ ng nh ng năm 2013 gi m xu ng còn 5,9
ệ ồ ạ ệ ế tri u đ ng đ n năm 2014 l ồ i tăng lên 6,21 tri u đ ng. Doanh thu thu đ ượ c
ẹ ừ ứ ụ ệ ồ ủ ị c a d ch v qua 3 năm có m c tăng nh t 8,31 tri u đ ng năm 2012 tăng
ệ ậ ồ ợ lên 10,01 tri u đ ng năm 2014. L i nhu n qua 3 năm tăng lên đáng k t ể ừ
ư ệ ệ ồ ồ ợ 1,94 tri u đ ng năm 2012 lên 3,8 tri u đ ng năm 2014. Nh ng l ậ i nhu n
ệ ệ ợ ồ ồ ỉ bình quân 1 h p tác xã ch 0,49 tri u đ ng năm 2012, 0,72 tri u đ ng năm
ủ ị ụ ứ ệ ồ ở 2013 và 0,76 tri u đ ng năm 2014. S dĩ có m c tăng lên c a d ch v là do
ớ ư ấ ạ doanh thu thu đ ượ ừ c t các l p t v n, đào t o cho các thành viên, các thành
ứ ượ ứ ộ ả ưở ủ ậ viên nh n th c đ c rõ ràng m c đ nh h ệ ọ ng c a khoa h c công ngh ,
ư ả ượ ậ ế ấ ẩ ả ỹ k thu t đ n năng su t cũng nh s n l ng s n ph m.
ấ ị ụ ủ ề ạ 4.1.4 Đánh giá v tình hình cung c p d ch v c a HTX t i xã Mai Lâm
ề ế ả ổ ứ ạ ộ ủ ở 4.1.4.1 Đánh giá v k t qu t ch c và ho t đ ng c a các HTX xã
Mai Lâm
ộ ề ề ấ ả ợ ổ ấ T ng h p qua quá trình đi u tra cho th y, các h đi u tra s n xu t
ữ ố ượ ệ ư ằ ủ ộ nông nghi p có ch h là nam, n s l ng b ng nhau. Nh ng v i h ớ ộ
ố ượ ủ ộ ữ ế ế kiêm thì s l ổ ố ng ch h là n chi m đa s 21/32 chi m 65,63% , tu i
ộ ổ ệ ả ổ ợ ấ trung bình là 42,68 tu i, đây là đ tu i phù h p cho vi c tham gia s n xu t
ở ở ộ ổ ườ ề ệ ệ nông nghi p, b i vì đ tu i này ng i dân có nhi u kinh nghi m trong
76
ấ ơ ữ ẫ ỏ ể ủ ứ ả ấ ả s n xu t h n n a v n còn đ s c kh e đ tham gia vào s n xu t.
ủ ộ ề ủ ộ ố ố ệ ớ Trình đ văn hóa c a ch h đi u tra đa s đã t t nghi p THPT v i 22
ườ ế ầ ạ ề ố ệ ớ ng i, chi m 36,67%, ph n còn l i đ u đã t t nghi p THCS v i 38 ng ườ i
ỉ ệ ế ư ạ ố chi m 63,33%. T l ch a qua đào t o chuyên môn khá cao, trong s các
ủ ộ ề ườ ư ượ ỉ ệ ạ ớ ch h đi u tra có 51 ng i ch a đ c qua đào t o, t l lên t i 85%. Do
ụ ả ậ ấ ộ ọ ỹ đó trình đ áp d ng khoa h c k thu t vào s n xu t còn kém.
ộ ề ề ệ ộ ầ Các h đi u tra đ u là các h thu n nông, có kinh nghi m làm nông
ư ệ ế ủ ệ ẫ ộ nghi p lâu năm nh ng kinh t c a các h nông nghi p v n n m ằ ở ứ m c
ố ộ ỉ ệ ế ố ộ ế trung bình, s h giàu chi m 10,00%, khá chi m t l 36,67%, s h nghèo
ố ộ ế ế đã không còn, s h có kinh t trung bình chi m 53,33%.
ộ ề ủ Thông tin chung c a các h đi u tra
ủ ộ ả B ng 4.11: Thông tin chung c a h
ộ Nhóm hộ ầ H thu n ộ N i dung ∑ (h )ộ CC (%) H kiêmộ nông
ổ 28 46,67 32 53,33 100,00 60
77
ố ộ T ng s h ủ ộ ổ 1.Tu i ch h <35 3550 1 19 3,57 67,86 0 16 0,00 50,00 1,67 58,33 1 35
28,57 16 50,00 24 40,00
ổ >50 Tu i trung bình 8 42,6 45 43,91 8
ớ 2. Gi i tính
Nam Nữ 14 14 50,00 50,00 11 21 34,38 65,63 25 35 41,67 58,33
ọ ấ 3.H c v n
13 15 46,43 53,57 9 23 28,13 71,88 22 38 36,67 63,33
ổ TH ph thông ố ơ ở ở TH c s tr xu ng 4.Chuyên môn
ẳ
1 2 3,57 7,14 0 0 0,00 0,00 1 2 1,67 3,33
ơ ấ ạ ọ Cao đ ng/ đ i h c Trung c pấ S c p/ công nhân kĩ 3 10,71 3 9,38 6 10,00
ạ thu tậ Ch a qua đào t o 22 78,57 29 90,63 51 85,00
ư 5.Phân lo i hạ ộ Giàu Khá Trung bình Nghèo 3 13 12 0 10,71 46,43 42,86 0,00 6 22 32 0 10,00 36,67 53,33 0,00
3 9 20 0 ồ 9,38 28,12 62,5 0,00 ố ệ ề (Ngu n: S li u đi u tra,năm 2015)
ố ượ ề ậ ộ Qua thu th p đi u tra có s l ng h nông dân trong xã tham gia vào
ạ ạ ộ ứ ị ủ ư ợ h p tác xã t i thôn c trú, các HTX c a thôn ho t đ ng theo hình th c d ch
ả ề ủ ụ ụ ế ụ v ph c v cho các thành viên c a chính HTX. Theo k t qu đi u tra 60
ượ ủ ế ủ ộ ứ ả ấ ộ h tham gia HTX thu đ c hình th c s n xu t ch y u c a h trong HTX
ứ ả ế ệ ấ ố ổ làm theo hình th c s n xu t nông nghi p, chi m 46,67% trong t ng s 60
ố ộ ủ ứ ề ể ả ấ ộ ượ h đ c đi u tra. S h tham gia s n xu t theo hình th c ti u th công
ư ệ ệ ẫ ặ ỏ nghi p, là buôn bán nh ho c làm các công vi c khác nh ng v n làm nông
ế ệ ườ ự ệ ế nghi p chi m đ n 53,33%. Ng i nông dân trong xã th c hi n các hình
ứ ả ể ự ộ ả ự ệ ấ ấ ọ ệ th c s n xu t trên m i lĩnh v c, h s n xu t nông nghi p có th th c hi n
ứ ả ư ể ủ ệ ấ các hình th c s n xu t khác song song nh ti u th công nghi p, buôn bán
78
ố ộ ữ ề ệ ấ hay là nh ng ngành phi nông nghi p khác. Có 1 s h kiêm r t nhi u các
ụ ụ ợ ứ ả ể ấ ế ủ ả hình th c s n xu t kinh doanh đ ph c v l i ích kinh t ộ c a b n thân h .
ấ ườ ệ ỏ ị Qua đây cho th y, ng ọ ẵ i nông dân không có ý đ nh b nông nghi p h s n
ệ ọ ọ ệ sàng làm nông nghi p kèm theo các ngành khác. H coi tr ng nông nghi p,
ụ ứ ệ ế ậ ớ ệ bám tr nông nghi p và v i nh n th c nông nghi p là k sinh nhai không
ữ ệ ệ ể ế ầ ầ ộ th thi u. Vì là m t xã thu n nông nghi p nh ng năm g n đây, di n tích
ụ ụ ệ ủ ẹ ầ ộ ỏ ị ấ đ t nông nghi p c a xã cũng đã b thu h p m t ph n nh ph c v cho đô
ư ị ườ ở ệ ẫ ọ th hóa nh ng ng i dân đây v n coi nông nghi p là quan tr ng.
ế ộ H p ý ki n 1
ộ ả “ .. Là m t xã làm nông, b n thân tôi cũng là nông dân t ừ ướ tr ế c đ n
ư ệ ệ ỏ ư ỏ ế nay, vi c b nông nghi p ch a bao gi ờ ượ đ ế c nghĩ đ n. N u nh b nông
ệ ẽ ượ ằ ấ ạ nghi p thì s làm đ c gì khi mà b ng c p không có, đào t o không và ai
ườ ữ ườ ộ ổ ng i ta thuê nh ng ng ệ ư i nông dân có đ tu i nh tôi... Làm nông nghi p
ượ ư ề ắ ắ ị không giàu đ ộ c nh ng ch c ch n m t đi u là không b đói..”
ị ươ ủ ế ổ Ý ki n c a nông dân Hoàng Th V ng (60 tu i) thành viên HTXDVNN
thôn Mai Hiên
ề ấ ồ ỏ (Ngu n: Đi u tra ph ng v n, 2015)
ố ượ ộ ế ề Theo đi u tra, s l ng h có kinh t ế trung bình chi m 63,33% ( theo
ộ ượ ủ ố ộ ế ế ấ ỏ đánh giá c a chính các h đ c ph ng v n), s h khá chi m đ n 31,67%
ư ậ ố ộ ố ộ ệ ự ế và s h nghèo chi m 15%, 0% s h giàu. Nh v y, vi c t đánh giá v ề
ả ế ủ ệ ấ ộ ộ kh năng kinh t c a chính h mình cho th y các h làm nông nghi p trong
ở ự ậ ế ư ổ ẫ ị HTX ẫ đây v n còn t ấ nh n th y kinh t ầ ch a n đ nh, v n có nhu c u,
ư ố ượ ế ụ ụ ủ ầ cũng nh mong mu n đ ể c phát tri n kinh t ả ph c v nhu c u c a b n
ậ ườ ệ ỏ thân và nâng cao thu nh p. Ng i nông dân không b nông nghi p.
79
ụ ủ ừ ộ ậ ề ứ ệ . Đánh giá v ch c năng, nhi m v c a t ng b ph n trong HTX
ộ ậ ề ứ ụ ủ ộ ệ Bảng 4.12: Đánh giá h thành viên v ch c năng, nhi m v c a các b ph n HTX
ố R t t ấ ố t T tố Bình th ngườ Kém R t kémấ T ng sổ
ổ ứ T ch c HTX % % % % % % Số ngượ l Số ngượ l Số ngượ l Số ngượ l Số ngượ l Số ngượ l
ạ ộ Đ i h i thành viên 33 55 25 41.7 3 0 0 0 60 100 0 2
ả ộ ồ ị H i đ ng/Ban qu n tr 42 70 17 28.3 1.7 0 0 0 60 100 0 1 HTX
ủ ệ nhi m(phó ch ủ 58 96.7 2 3.6 0 0 0 0 60 100 0 0 Ch nhi m)ệ
Ban tài chính HTX 34 56.7 24 43.6 4.8 0 0 0 60 100 0 2
ể Ban ki m soát HTX 27 45 27 49.1 14.4 0 0 0 60 100 0 6
ụ ổ ộ ị Các t , đ i d ch v 26 43.3 12 20 36.7 0 60 0 22
80
0 ố ệ ề ồ 100S 0 ( Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ụ ủ ừ ứ ệ ề ả ấ ậ ộ Theo b ng ta th y, v ch c năng và nhi m v c a t ng b ph n trong
ượ ườ ố ượ ườ ượ ỏ HTX đ c ng i dân đánh giá cao. S l ng ng i dân đ ấ c ph ng v n
ữ ườ ữ ụ ệ ả ườ ỏ ề h i v nh ng ng i qu n lý HTX, nh ng công vi c ph c cho ng i dân,
ấ ọ ề ấ ắ ớ ả cho các thành viên trong quá trình s n xu t h đ u r t tâm đ c v i chính
ủ ệ ế ố tâm huy t mà “bác ch nhi m” mà nay là giám đ c HTX, hay các thành
ạ ộ ạ ộ ả ọ ị ấ ủ viên trong ban qu n tr . Đ i h i thành viên là đ i h i quan tr ng nh t c a
ỉ ầ ữ ườ ơ HTX, không ch b u ra nh ng con ng i lèo lái HTX còn là n i nói lên
ố ổ ỏ ủ chính ý nghĩ, suy nghĩ và mong m i c a các thành viên. Trong t ng s 60
ượ ấ ố ế ỏ thành viên HTX đ c h i có đ n 33 thành viên đánh giá là r t t ế t chi m
ổ ố ế ố ế đ n 55% trên t ng s và 25 thành viên là t t chi m 41,67%, 2 thành viên
ậ ườ nh n xét bình th ng.
ố ượ ạ ộ ủ ề ậ S l ứ ng thành viên nh n xét v ch c năng và ho t đ ng c a các
ấ ố ủ ệ ố ế giám đ c ( ch nhi m) HTX r t t t chi m 96,67% (58 thành viên). Cho
ự ế ấ ợ ườ ợ ợ th y, s tâm huy t vì l i ích ng i dân, vì l i ích các thành viên và l i ích
ủ ủ ệ ố ọ ủ c a HTX c a các ch nhi m mà nay g i là giám đ c HTX.
ế ộ H p ý ki n 2
ủ ệ ượ ừ ủ “ Ông ch nhi m c a thôn này đã làm đ c 15 năm nay, t khi
ế ờ ẫ ể ờ ượ ế ủ ệ ậ thành l p đ n gi , v n không th r i đ c cái gh ch nhi m. Ai cho
ứ ầ ứ ọ ệ ễ ờ ờ r i mà r i, c h p, c b u, không mi n nhi m. Không có ông ch ủ
ệ ườ ệ nhi m này thì cái thôn này đào đâu ra cái đ ế ậ ng đi n sáng ra đ n t n,
ộ ầ ờ ướ ru ng rau, đào đâu ra n ướ ướ c t i ngay đ u b , lúc nào cũng có n ồ c, r i
ệ ự ậ ậ ồ ấ ả ả ố ớ ố ỹ thì đ t đai, gi ng m i, k thu t tr ng, thu c b o v th c v t, b o v ệ
ồ ỏ ỏ ọ ấ ử hoa màu...còn ai mà tr ng gi i, nuôi gi ậ i, ông còn c đi h c l y kĩ thu t
ủ ệ ấ ả ệ ề ụ ụ v ph c v cho s n xu t. Ông ch nhi m không nhi t tình thì đã không
ượ ộ ờ ớ ợ ồ làm đ c 15 năm nay không m t l i chê trách r i. Tôi còn nh đ t bão
ư ậ ừ ư ồ ớ ượ ẻ năm ngoái, gió to, m a bão nh v y, v a m i tr ng đ c m rau, lo
81
ụ ể ế ế ậ ớ ồ ị ướ ch t úng, ch t ng p đ nh b ng đ hôm sau b t gió r i ra tháo n c be
ừ ế ấ ấ ờ ơ ướ ầ ờ ớ b . S m hôm sau, v a ra đ n đ u b đã th y ông y đang b m n c ra
cho dân r i.”ồ
ỗ ị ươ ổ Đ Th Ph
ng (41 tu i) thành viên HTXDVNN thôn Thái Bình ồ ề ấ ỏ ( Ngu n: Đi u tra ph ng v n, 2015)
ạ ộ ụ ủ ị ở 4.1.4.2 Đánh giáho t đ ng d ch v c a các HTX xã Mai Lâm
ả ứ ộ ế ậ ử ụ ụ ủ ị B ng 4. 13: M c đ ti p c n và s d ng các d ch v c a các thành
ượ viên đ ề c đi u tra
ị ụ ộ ử ụ Nhóm h s d ng d ch v
ộ H nông H kiêmộ nghi pệ CC ụ ạ ị Các lo i d ch v T ngổ Số Số (%) CC CC ngượ l ngượ l (%) (%) (h )ộ (h )ộ
DV phân bón 0 0 0.00 0.00 0 0.00
ụ ả ẩ DV tiêu th s n ph m 2 3 5.00 3.13 1 7,14
ậ ỹ DV k thu t 22 51 85.00 90,63 29 78,57
DV BVTV 26 56 93.33 93,75 30 92,86
DV làm đ tấ 20 44 73.33 75 24 71,43
ặ ậ DV g t đ p 24 53 88.33 90,63 29 85,71
ủ DV th y nông 28 60 100.00 100 32 100
DV tín d ngụ 0 0 0.00 0.00 0 0.00
DV t ư ấ v n 0 0 0.00 0.00 0 0.00
DV thú y 1 2 3.33 3,13 1 3,57
DV gi ngố 27 100 96,43 32 59 98.33
ả ệ DV b o v hoa màu 28 100 27 55 91,67
ố ệ ồ 84,38 ề ( Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ấ ề Qua đi u tra cho th y, các thành viên HTX trong xã Mai Lâm đ ượ c
82
ụ ứ ế ậ ị ớ ti p c n v i các d ch v mà HTX cung ng là 100%. Trong đó, các
ạ ụ ụ ủ ế ụ ứ ả HTXDVNN t ấ ị i xã cung ng ch y u các d ch v ph c v trong s n xu t
ườ ườ ự ự ệ ượ ệ nông nghi p cho ng i dân mà ng i dân không t th c hi n đ c. Các
ệ ự ụ ồ ủ ậ ả ố ị d ch v g m: DV làm đât, th y nông, b o v th c v t, thú y, gi ng, k ỹ
ư ấ ụ ả ụ ượ ẩ ị ậ thu t và t v n trong tiêu th s n ph m. Trong đó d ch v đ c các HTX
ủ ế ứ ụ ụ ấ quan tâm và ph c v , cung ng cho các thành viên ch y u nh t là DV
ủ ề ậ ấ ố ỹ th y nông, DV gi ng, DV BVTV, DV làm đ t, DV k thu t. Qua đi u tra
ộ ượ ố ộ ế ử ụ ủ ậ 60 h thành viên HTX thu đ c s h ti p c n và s d ng DV th y nông
ử ụ ớ ố ế ủ c a các HTX là 100%, DV gi ng chi m 98,33% v i 59 thành viên s d ng.
ụ ế ế ớ ị ế Ti p theo đó là các d ch v BVTV chi m 93,33% v i 56 thành viên ti p
ặ ậ ế ế ậ ỹ ấ ậ c n,DV k thu t chi m 85%, DV g t đ p chi m 88,33%, DV làm đ t
ụ ả ỉ ệ ế ế ẩ ỏ chi m 73,33%. DV thú y và DV tiêu th s n ph m chi m t l nh trong
ụ ượ ứ ị ị các d ch v đ ụ c các HTX cung ng d ch v .
ả ạ ạ ố ủ B ng 4.14 V n c a các HTX t i xã Mai Lâm giai đo n 20122014
ỉ Ch tiêu ĐVT
ố ố V n HTX V n bình Tr.đ Tr.đ Năm 2013 200 28,6 2014 205,2 29,3 So sánh (%) 14/13 102,6 102,6 13/12 95,2 95,2 BQ 98,9 98,9 2012 210 30
quân 1 HTX
ố ủ ự ế ạ ộ V n c a các HTX giai đo n qua 3 năm có s bi n đ ng, năm 2012 là
ư ế ệ ệ ả ồ ồ ố ế 210 tri u đ ng đ n năm 2013 gi m xu ng còn 200 tri u đ ng nh ng đ n
ứ ệ ố ồ năm 2014 đã tăng lên 205,2 tri u đ ng. Bình quân các HTX có m c v n
ả gi m 1,1%/ năm.
ả ả ủ ế ả ấ B ng 4.15 Đánh giá k t qu s n su t kinh doanh c a các HTX
2012 86,5 30
83
Năm ậ ợ L i nhu n ố V n BQ Doanh thu BQ LN/ V n BQố ĐVT Tr.đ Tr.đ Tr.đ % 219,3 288,5 2013 115,3 28,6 223,7 402,9 2014 131,4 29,3 228,5 448,6
LN/ Doanh thu BQ % 39,5 51,5 57,5
ề ế ả ả ủ ấ ạ Đánh giá v k t qu s n xu t kinh doanh c a các HTX giai đo n 2012
ứ ợ ấ ể ậ 2014 cho th y m c l i nhu n qua các năm tăng lên đáng k , năm 2012 ch ỉ
ứ ệ ế ạ ớ ồ có 86,5 đ n năm 2014 đ t m c 131,4 tri u đ ng.cùng v i đó doanh thu
ừ ệ ệ ồ ồ cũng tăng t 219,3 tri u đ ng năm 2012 lên 228,5 tri u đ ng năm 2014.
ấ ượ ả ả ử ụ ệ Qua b ng 4.15 th y đ ố ủ c hi u qu s d ng v n c a các HTX qua các năm
ữ ị ướ ể ắ tăng. Các HTX đã và đang có nh ng đ nh h ng phát tri n đúng đ n, góp
ự ể ầ ế ủ ị ươ ph n trong s phát tri n kinh t c a đ a ph ng.
Đánh giá c a các h thành viên v m c đ đáp ng c a các HTX
84
ề ứ ộ ủ ủ ứ ộ
ử ụ ụ ủ ủ ề ả ả ị B ng 4.16: B ng đánh giá c a các thành viên v các lý do d d ng d ch v c a HTX
ố ủ Gi ngố Thu c BVTV Làm đ tấ ặ ậ G t đ p Th y nông
Hộ Hộ Hộ Hộ Hộ Ý Ý Ý STT Lý do CC Ý CC CC sử sử CC sử sử Ý sử CC kiế kiế kiế d nụ ki nế (%) d nụ ki nế (%) d nụ (%) d nụ (%) d nụ (%) n n n
ứ g 53 20 g 60 54 90 55,4 22 50 37,7 g 44 g 59 35 g 56 59,3 31 1 ợ M c giá phù h p
ấ ượ 53 35 60 45 75 91,1 23 52,3 66 44 59 58 56 98,3 51 2 Ch t l ổ ng n
59 3 3 8,5 56 5,36 44 2 4,5 53 15 28,3 60 32 53,3 3 đ nhị Thanh toán dễ
ệ 59 9 2 15,2 56 3,57 44 33 75 53 47 88,7 60 56 93,3 4 dàng ậ Thu n ti n
ướ Có h ng d n s ẫ ử 59 39 66,1 56 29 51,8 44 10 22,7 53 15 28,3 60 44 73,3 5
59 57 96,6 56 56 100 44 40 90,9 53 50 94,3 60 60 100 6 d ng ụ Đúng mùa vụ
ượ 59 42 71,2 56 30 53,6 44 0 0 53 0 0 60 45 75 7 ả ễ Đ c mi n,gi m,
85
ỗ ợ h tr phí DV
86
ố ệ ề ồ ( Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ử ụ ư ệ ầ ả ị ị ụ ủ Vi c xác đ nh nhu c u cũng nh kh năng s d ng các d ch v c a
ượ ự các thành viên HTX giúp đánh giá đ ố ủ c s mong mu n c a các thành viên
ụ ủ ứ ệ ả ố ớ ị đ i v i d ch v c a HTX cung ng. Vi c các thành viên lý gi i nguyên
ử ụ ụ ủ ậ ị nhân s d ng d ch v c a các HTX t p trung vào 5 nguyên nhân chính.
ủ ế ề ị ứ ụ ố ượ ư V d ch v cung ng gi ng, lý do ch y u đ c các thành viên đ a ra
ấ ượ ệ ả ấ ủ ả ả ố ổ ị là ch t l ng gi ng n đ nh, đ m b o cho vi c s n xu t c a các thành
ườ ộ ử ụ ử ụ ủ ố ưở viên và ng i dân s d ng. H s d ng gi ng c a HTX vì tin t ng vào
ấ ượ ủ ố ổ ố ả ch t l ng gi ng c a HTX, không có các gi ng trôi n i, hàng gi đem l ạ i
ệ ấ ướ ẫ ử ụ ợ năng su t cao và ít sâu b nh. Lý do có h ớ ng d n s d ng phù h p v i
ệ ủ ộ ứ ề ớ ườ ử ụ ụ ế đi u ki n c a h chi m 65% ng v i 39 ng ị i s d ng d ch v cho bi ế t.
ướ ể ẫ ấ ả Các HTX h ng d n các thành viên đ các thành viên s n xu t đem l ạ i
ệ ế ạ ự ưở ủ ộ ả hi u qu kinh t cao đã đem l i s tin t ng khá cao c a các h thành viên
ệ ề ậ ướ HTX. Ngoài ra còn các lý do khác v giá, thu n ti n, h ẫ ng d n s ử
ự ưở ườ ề ấ ượ ư ậ ụ d ng ,..Nh v y, s tin t ủ ng c a ng i dân v ch t l ố ng gi ng, t ư ấ v n
ủ ế ủ ữ ứ ố ộ ủ c a HTX, m c giá gi ng c a HTX là nh ng lý do ch y u các h nông dân
ụ ủ ị ử ụ s d ng d ch v c a HTX.
ươ ự ụ ố ư ị ụ ủ ố ị Cũng t ng t nh d ch v gi ng, d ch v thu c BVTV c a HTX,
ử ụ ộ ớ ị ấ ụ ủ ế các h thành viên s d ng d ch v ch y u v i lý do chính là tin vào ch t
ượ ấ ượ ứ ố ố ượ l ng thu c mà HTX cung ng. Ch t l ng thu c BVTV đ c các h ộ
ấ ượ ứ ề ể ố ộ ề thành viên ki m ch ng v ch t l ng qua nhi u năm, s h thành viên s ử
ủ ế ủ ụ ố ố ạ ử ụ ở d ng ch y u là thu c BVTV c a HTX s ít còn l i s d ng bên ngoài
ộ ố ủ ứ ố ộ ườ do m t s lý do khác. M c giá c a thu c cũng là m t lý do ng i dân s ử
ố ộ ượ ỏ ố ủ ữ ư ế ụ d ng thu c c a HTX chi m 55,4% s h đ ầ c h i, nh ng nh ng năm g n
ố ượ ố ượ ở đây s l ng thu c BVTV đ c kinh doanh bên ngoài HTX tăng lên kèm
ố ươ ươ ậ theo giá thu c bên ngoài cũng t ng đ ng giá HTX vì v y s l ố ượ ng
ườ ư ủ ề ả ố ộ ng i mua thu c c a HTX cũng gi m đi khá nhi u nh ng các h thành
87
ưở ấ ượ ủ ớ ố ố ơ ẫ viên v n tin t ng vào ch t l ng thu c c a HTX h n v i thu c bên
ệ ự ậ ủ ử ụ ụ ả ố ị ngoài. Ngoài ra khi mua thu c, s d ng d ch v b o v th c v t c a HTX
ẫ ử ụ ố ộ ượ ỏ còn đ ượ ướ c h ng d n s d ng (51,8% s h đ c h i) đúng quy cách, đúng
ề ượ ầ ờ ượ ụ ủ li u l ng và đúng th i gian góp ph n nâng cao đ ố c tác d ng c a thu c
ừ ụ ả ả ấ ớ t đó gi m b t chi phí khác trong s n xu t. Ngoài ra, hàng v trung tâm
ỗ ợ ệ ế ệ ệ khuy n nông huy n, phòng nông nghi p huy n Đông Anh cũng h tr cho
ố ố ư ả ấ ả ộ ố ớ ố các h thành viên đ a gi ng m i vào s n xu t, thu c c, thu c b o v ệ
ự ậ ử ụ ế ả ấ ố ọ th c v t, khuy n khích s d ng thu c sinh h c trong s n xu t.
ố ộ ượ ỏ ề ị ụ ấ S h thành viên đ ặ ậ ủ c h i v d ch v máy làm đ t, máy g t đ p c a
ề ế ộ ử ụ ụ ủ ớ ị các HTX đ u cho bi t h s d ng d ch v c a HTX v i các lý do khác
ụ ủ ị ố ộ ụ ấ ả ả nhau. 90,9% s h cho th y lý do đ m b o đúng mùa v c a d ch v làm
ổ ế ớ ị ụ ứ ị ặ ậ ấ đ t và 94,34% v i d ch v máy g t đ p. Lý do ph bi n th 2 là d ch v ụ
ạ ả ạ ư ệ ậ ấ ơ đem l i thu n ti n h n trong c i t o đ t(75%) cũng nh trong thu
ề ấ ượ ạ ả ị ụ ụ ị ho ch(88,68%). V ch t l ng d ch v , giá c d ch v là các lý do mà các
ử ụ ị ư ụ thành viên trong HTX s d ng d ch v . Ngoài ra, còn có cá lý do khác nh :
ẽ ả ụ ủ ớ ấ ả ụ ả ợ ị ử ụ s d ng d ch v c a HTX s đ m b o phù h p v i t ị t c các d ch v khác
ủ ạ ủ c a HTX, quy ho ch c a HTX...
ộ ử ụ ụ ủ ủ ớ ớ ị V i 56 trên 60 h s d ng d ch v th y nông c a HTX v i lý do là
ậ ợ ệ ấ ậ ụ ế ế ả thu n ti n cho s n xu t, thu n l i trong mùa v chi m đ n 93,33% Ngoài
ụ ủ ử ụ ủ ị ượ ễ ị ra, lý do s d ng d ch v th y nông c a HTX đ ả c mi n, gi m phí d ch
ướ ẫ ử ụ ế ụ v là 75%. Các lý do có h ng d n s d ng chi m 73,33%, đúng mùa v ụ
ế ả ợ 100%, giá c phù h p chi m 75%.
ứ ộ ầ ủ Đánh giá m c đ đáp ng nhu c u c a các HTX ứ
ố ớ ủ ế ứ ụ ụ ệ ộ ị ầ Đ i v i các HTX vi c cung ng d ch v ph thu c ch y u vào nhu c u
ủ ủ ộ ườ ụ ị ử ụ s d ng c a các h thành viên và c a ng ư i dân. Câc d ch v HTX đ a
ạ ộ ị ả ụ ị ưở ấ ớ ứ vào ho t đ ng cung ng d ch v ch u nh h ạ ộ ế ng r t l n đ n ho t đ ng
ạ ợ ộ ế ộ ủ c a các h p tác xã. Vì là m t lo i hình kinh t ấ mang tính ch t xã h i khá
88
ệ ấ ứ ầ ủ ấ ả ọ ộ ườ ấ cao, vi c đ p ng toàn b nhu c u c a t t c m i ng ư i là r t khó. Nh ng
ạ ạ ộ ệ ả ả các HTX t i xã Mai Lâm đã ho t đ ng có hi u qu kh cao khi công tác
ụ ượ ứ ị ề ứ ộ cung ng d ch v đ ứ c các thành viên đánh giá khá cao v m c đ đáp ng
ầ ủ ầ ủ ớ nhu c u c a các HTX v i nhu c u c a thành viên
ả ề ứ ộ ủ ộ ầ B ng 4. 17a: Đánh giá c a nhóm h thu n nông v m ứ c đ đáp ng
ầ ử ụ ị nhu c u s d ng d ch v ụ các HTX
Đáp ngứ Đáp ngứ Không đáp Không ý
ị ụ D ch v ầ ộ hoàn toàn ki nế
ụ ả SL 0 0 CC(%) 0 0 ngứ m t ph n SL CC(%) SL CC(%) SL CC(%) 0 2 100 92,86 0 7,14 28 26 0 0 0 0 DV phân bón DV tiêu th s n
v nư ấ
ả ệ 12 26 12 17 28 0 0 1 22 21 42,86 92,86 42,86 60,71 100 0 0 3,57 78,57 75 35,71 0 28,57 35,71 0 0 0 0 17,86 25 0 0 0 0 0 25 35,71 78,57 0 0 4 2 8 0 0 21 18 5 1 0 14,29 7,14 28,57 0 0 75 64,29 17,86 35,71 0 ph mẩ ậ ỹ DV k thu t DV BVTV DV làm đ tấ ặ ậ DV g t đ p ủ DV th y nông DV tín d ngụ DV t DV thú y DV gi ngố DV b o v hoa màu
0 0 0 0 0 7 10 22 0 0 ố ệ ề ồ 10 0 8 10 0 0 0 0 5 7 (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ố ượ ủ ườ ượ ỏ ề ứ ộ S l ế ng ý ki n c a ng i dân khi đ ứ c h i v m c đ đáp ng
ụ ủ ủ ầ ấ ị ề nhu c u các thành viên c a các HTX cho th y các d ch v c a HTX đ u
ượ ộ ử ụ ứ ộ ứ ớ ươ ố ố đ c 2 nhóm h s d ng v i m c đ đáp ng t ng đ i t ế ủ t. Ý ki n c a
ự ữ ầ ộ ộ ố các thành viên gi a 2 nhóm h có s khác nhau, nhóm h thu n nông s ý
ầ ủ ứ ế ấ ạ ki n các HTX hoàn toàn đáp ng nhu c u c a các thành viên cao nh t đ t
ứ ư ế ấ ộ ố ế đ n 100% nh ng nhóm h kiêm s ý ki n hoàn toàn đáp ng cao nh t ch ỉ
ỏ ụ ạ ế ư ậ ứ ả ủ ạ đ t 81,25% ( B ng 4.). Nh v y, các HTX đã đ t đ n m c th a d ng c a
89
ầ ầ ạ ộ ố các thành viên nhóm thu n nông. Bên c nh đó s nhóm h thu n nông có ý
ủ ề ế ầ ợ ậ ứ ki n v các h p tác xã “không đáp ng” nhu c u c a các thành viên t p
ặ ị ủ ế ụ ứ ị ợ trung ch y u vào các d ch v mà h p tác xã không cung ng ho c d ch v ụ
ủ ợ ượ ư ộ đó c a h p tác xã không đ ệ c phát triên. Nh ng nhóm h kiêm ngoài vi c
ụ ợ ứ ứ ầ ớ ị không đáp ng nhu c u v i các d ch v h p tác xã không cung ng nhóm
ử ụ ế ề ậ ấ ọ ị ụ ộ h này còn có ý ki n v các d ch v mà mình s d ng, h nh n th y nhu
ủ ư ượ ử ụ ả ẫ ứ ụ ị ầ c u c a mình ch a đ c đáp ng ngay c v n đang s d ng d ch v đó
ư ụ ể ấ ậ ỹ ị ủ ợ c a h p tác xã. Đi n hình nh các d ch v BVTV, làm đ t, k thu t, thú y,
ả ố gi ng...( B ng 4.)
ế ầ ậ ộ ộ ớ Nguyên nhân nhóm h thu n nông và nhóm h kiêm ti p c n v i th ị
ườ ụ ữ ố ớ ạ ị ụ ầ ị tr ng d ch v là khác nhau, yêu c u đ i v i các lo i d ch v gi a các
ề ứ ộ ỏ ự ụ ủ ộ ố nhóm h không gi ng nhau. S khác nhau v m c đ th a d ng c a 2
ộ ượ ứ ộ ứ ủ nhóm h đánh giá đ ợ ầ c m c đ đáp ng nhu c u thành viên c a các h p
ừ ệ ợ ả tác xã t đó có các bi n pháp giúp các h p tác xã có các gi i pháp trong
ạ ộ ụ ừ ứ ị ợ ho t đ ng cung ng d ch v t đó giúp các thành viên h p tác xã và các h ộ
ả ấ nông dân trong s n xu t.
ả ủ ộ ề ứ ộ B ng 4. 17b: Đánh giá c a nhóm h kiêm v m ầ ứ c đ đáp ng nhu c u
ị ử ụ s d ng d ch v ụ các HTX
Đáp ngứ Đáp ngứ Không đáp Không có ý
ộ ầ ầ ki nế ị ụ D ch v hoàn toàn m t ph n SL CC(%) SL CC(%) ứ ng nhu c u SL CC(%) SL CC(%)
ụ ả 0 3,12 30 31 93,75 96,88 2 0 6,25 0 0 0 0 0 0 1 DV phân bón DV tiêu th s n
9,38 0 6,25
90
15,63 12,5 31,25 53,13 28,12 0 3 0 2 2 0 24 6,25 0 75 0 2 6 1 0 8 0 6,25 18,75 3,12 0 25 24 26 14 12 23 0 75 81,25 43,75 37,5 71,88 0 5 4 10 17 9 0 ph mẩ ậ ỹ DV k thu t DV BVTV DV làm đ tấ ặ ậ DV g t đ p ủ DV th y nông DV tín d ngụ
0 87,5 v nư ấ
ả ệ 0 0 14 20 0 43,75 62,5 0 1 18 7 28 1 0 0 DV t DV thú y DV gi ngố DV b o v hoa màu
12,5 93,75 0 15,63 ề 0 3,12 56,25 21,88 ồ 4 30 0 5 ố ệ 3,12 0 0 (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ế ộ H p ý ki n 3
ụ ể ề ầ ợ ơ ả ị “H p tác xã c n có nhi u h n các d ch v đ chúng tôi yên tâm trong s n
ố ử ụ ủ ợ ề ấ ẳ ố xu t, nhi u khi mu n mua, mu n s d ng c a h p tác xã mà ch ng có mà
ấ ượ ả ủ ả ả ợ dùng..... Ph i nói là ch t l ắ ng hàng hóa c a h p tác xã b o đ m l m!
ầ ọ ấ ượ ủ ợ ố Không c n nói đâu xa l thu c sâu c a h p tác xã cũng ch t l ơ ng h n
ồ ế ụ ế ả mua ngoài. Tôi dùng r i tôi bi ụ t th nên v nào ch mua, không có tác d ng
ứ ể ờ ố ợ ỗ thì tôi chuy n mua ch khác ngay ch .. Bây gi mu n là h p tác xã làm sao
ụ ớ ư ư ấ ị mà đ a thêm m y cái d ch v m i vào, nh là thu mua lúa, ngô, khoai,
ấ ả ỉ ậ ạ l c....cho chúng tôi. Lúc y dân chúng tôi không ph i lo đem đi bán ch t p
ả ấ ấ ươ ệ ấ trung vào s n xu t. Th y m y cái vùng rau có th ắ ng hi u cũng thèm l m
ỉ ầ ứ ả ấ ả ẳ ọ ồ ch , th y b o h ch c n tr ng còn bán ch ng ph i lo, thu nh p l ậ ạ ổ i n
đinh....”
ế ủ ệ Ý ki n c a cô Ngô Minh Nguy t (48 tu i) thành viên HTX thôn L c Hà
ộ ấ ề ỏ ồ ổ ( Ngu n: Đi u tra ph ng v n, 2015)
ấ ượ ụ ợ ị Đánh giá ch t l ng d ch v các h p tác xã
ấ ượ ụ ả ị ưở ủ ề ế ườ ử ụ ị Ch t l ng d ch v nh h ng đ n ni m tin c a ng i s d ng d ch v ụ
ủ ộ ườ ố ớ ợ đ i v i h p tác xã, là lòng tin c a các h thành viên, ng ợ ớ i dân v i các h p
ấ ượ ụ ứ ị ụ ượ ị ả tác xã trong khâu cung ng d ch v . Ch t l ng d ch v đ ở c ph n ánh b i
ụ ớ ế ả ủ ả ả ủ ấ ị ộ ế k t qu c a các khâu d ch v v i k t qu s n xu t kinh doanh c a h .
ấ ượ ủ ề ậ ộ ị Nh n xét, đánh giá c a các h thành viên v ch t l ụ ng d ch v là c s ơ ở
ấ ượ ữ ệ ọ ụ ị ể đ rút ra nh ng bài h c, kinh nghi m nâng cao ch t l ng d ch v .
ấ ượ ụ ượ ị ự Ch t l ng d ch v đ c các thành viên đánh giá d a vào quá trình cung
91
ứ ụ ớ ụ ủ ứ ị ị ng d ch v c a các HTX. Các HTX cung ng các d ch v v i ch t l ấ ượ ng
ượ ủ ế ở ứ ộ ầ ộ đ c đánh giá ch y u m c đ trung bình. Nhóm h thu n nông đánh giá
ấ ượ ụ ố ị ộ ơ ch t l ng d ch v t t cao h n nhóm h kiêm
ả ủ ộ ầ ị B ng 4. 18a: Đánh giá c a nhóm h thu n nông v ch t l ề ấ ượ d ch v ng ụ các
HTX
Không có Trung T tố Không t tố ST ý ki nế bình ụ ị D ch v CC(% S CC(% S S CC(% S CC(%) T
ụ ả 1 2 L 0 0 ) 0,00 0,00 L 0 2 ) 0,00 7,14 L 0 0 ) 0,00 0,00 L 28 100,00 26 92,86 DV phân bón DV tiêu th s n
ả ệ 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 ph mẩ ậ ỹ DV k thu t DV BVTV DV làm đ tấ ặ ậ DV g t đ p ủ DV th y nông DV tín d ngụ DV t v nư ấ DV thú y DV gi ngố DV b o v hoa màu
7,14 2 2 7,14 24 85,71 20 71,43 0,00 0,00 0,00 0,00 17,86 10,71 ồ 0,00 0,00 3,57 10,71 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 ề 0 0 1 3 0 0 0 0 0 0 ố ệ 26 92,86 0 0,00 3,57 1 25 89,29 0,00 0 10,71 3 14,29 4 1 3,57 0,00 0 28 100,00 0 28 100,00 0 0,00 0 28 100,00 0 0,00 0 27 96,43 0 3,57 1 10,71 3 5 20 71,43 3 0,00 0 25 89,29 (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ấ ượ ụ ầ ớ ị ụ ấ Các d ch v nhóm thu n nông đánh giá v i ch t l ị ng th p là d ch v làm
ụ ặ ậ ề ấ ị ượ ấ đ t (3,57%) và d ch v g t đ p (10,71%), qua đi u tra th y đ c nguyên
ự ứ ụ ụ ế ị ị ệ nhân là do các d ch v này ngoài vi c tr c ti p cung ng các d ch v này
92
ợ ư ề ể ứ các h p tác xã còn thuê ngoài t nhân v đ cung ng cho các thành viên.
ư ấ ượ ụ ủ ợ ể ả ư ị ả Vì là t nhân nên ch t l ng không th đ m b o nh d ch v c a h p tác
ấ ượ ẫ ủ ụ ộ ị ế xã d n đ n ch t l ng c a d ch v theo h thành viên đánh giá là không
ố ấ ượ ụ ượ ị ộ ố t t. Ch t l ng d ch v đ c nhóm h kiêm đánh giá không t ế t chi m t l ỉ ệ
ụ ặ ư ị ụ ể ậ ị ấ khá cao, đi n hình nh d ch v g t đ p (28,13%), d ch v làm đ t
93
ụ ả ụ ẩ ị (21,88%), d ch v tiêu th s n ph m (3,13%).
ề ấ ượ ủ ộ ả ị B ng 4.18b: Đánh giá c a nhóm h kiêm v ch t l ụ ủ ng d ch v c a
HTX
Trung Không có T tố Không t tố ụ STT ị D ch v bình ý ki nế
1 2 SL CC(%) SL CC(%) SL CC(%) SL CC(%) 0 0 32 100 31 96,875 0,00 3,13 0,00 0,00 0,00 0,00 0 1 0 0 DV phân bón ụ ả DV tiêu th s n
v nư ấ
ả ệ 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 3 9,38 15 46,88 15,63 5 15,63 5 30 93,75 0,00 0 0,00 0 0 0,00 18 56,25 17 53,13 19 59,38 17 53,13 12 37,50 15 46,88 6,25 2 0,00 0 0,00 0 1 3,13 14 43,75 10 31,25 0 0 7 9 0 0 0 0 0 0 0,00 0,00 21,88 28,13 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 10 31,25 0 0 25 8 9,375 3 0 0 32 100 32 100 31 96,875 0 0 15 46,875 ph mẩ ậ ỹ DV k thu t DV BVTV DV làm đ tấ ặ ậ DV g t đ p ủ DV th y nông DV tín d ngụ DV t DV thú y DV gi ngố DV b o v hoa màu
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ế ộ H p ý ki n 4
ụ ủ ợ ẻ ơ ị ườ ấ ị ư ị “...M y cái d ch v c a h p tác xã có giá r h n ngoài th tr ng nh d ch
ệ ự ậ ố ả ụ ị ấ ớ ặ ậ ủ ợ ụ ố v gi ng, thu c b o v th c v t còn d ch v làm đ t v i g t đ p c a h p
ị ườ ằ ả ả ợ tác xã thì b ng ngoài th tr ư ng c . H p tác xã ch a có máy nên ph i thuê
ư ụ ề ắ ồ ị t nhân v làm d ch v nên nó đ t là đúng r i!!..”
ị ợ ễ
ế ồ ề ấ ỏ ợ Ý ki n cô Nguy n Th H i thành viên h p tác xã thôn Mai Hiên (Ngu n: Đi u tra ph ng v n năm 2015)
94
ụ ủ ả ị ủ ộ ề Đánh giá c a các h thành viên v giá c d ch v c a HTX
ả ị ủ ộ ề ả ụ B ng 4.19: Đánh giá c a các nhóm h thành viên v giá c d ch v
H kiêmộ ộ ầ H thu n nông
Cao Th pấ Th pấ Cao ị ụ STT D ch v Không ý ki nế Không có ý ki nế Trung bình Trung bình
SL SL SL SL SL SL SL SL CC (%) CC (%) CC (%) CC (%) CC (%) CC (%) CC (%) CC (%)
ẩ
v nư ấ
0 2 20 18 3 2 0 0 0 1 0 0 7,14 0 71,4 2 64,3 7 10,7 2 7,14 2 28 0 0 0 0 0 0 3,6 0 0 0 7,1 53,6 71,4 0 0 0 0 0 0 7,1 25 7,1 7,1 100 0 0 0 28 26 6 1 8 4 0 0 0 27 100 0 92,8 0 21,4 0 0 3,6 28,6 2 14,3 0 0 0 0 0 0 0 96,4 0 0 0 0 0 6,3 0 0 0 0 0 0 0 17 4 15 12 0 0 0 1 0 0 0 0 53,1 12 12,5 26 46,9 7 37,5 15 32 0 0 0 0 0 3,13 0 0 32 32 0 37,5 3 81,3 2 21,9 8 46,9 3 0 100 0 0 0 0 31 0 100 100 9,4 6,3 25 9,4 0 0 0 96,8 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 0 0 0 2 15 20 0 0 0 0
ả ệ 3 3 10,7 22 10,7 5 7,1 71,4 78,6 1 17,9 0 3,6 0 1 0 3,1 15,6 2 2 87,5 1 78,1 5 11 12 2 20 DV phân bón ụ ả DV tiêu th s n ph m ậ ỹ DV k thu t DV BVTV DV làm đ tấ ặ ậ DV g t đ p ủ DV th y nông DV tín d ngụ DV t DV thú y DV gi ngố DV b o v hoa màu
95
6,3 6,3 ố ệ 28 25 ề ồ 3,1 0 ( Ngu n: S li u đi u tra năm 2015)
ề ề ấ ả ỏ ộ ợ ị Qua đi u tra ph ng v n h thành viên h p tác xã v giá c các d ch
ụ ủ ả ị ứ ợ ấ ụ ủ ợ v c a h p tác xã cung ng cho th y: giá c d ch v c a các h p tác xã ở
ặ ậ ụ ề ủ ế ứ ấ ấ ị ả m c trung bình và th p là ch y u. Các d ch v v làm đ t, g t đ p, b o
ả ệ ự ậ ố ượ ầ ậ ộ ệ v hoa màu, b o v th c v t và gi ng đ c nhóm h thu n nông nh n xét giá
ụ ụ ế ầ ấ ộ ị ị ụ ặ ị d ch v cao. Ý ki n các h thu n nông d ch v có giá cao nh t là d ch v g t
ụ ả ệ ế ị ị ụ ặ ậ ậ đ p (71,43%) và d ch v b o v hoa màu (71,43%) ti p theo là d ch v g t đ p
ụ ượ ụ ế ằ ị ị ớ v i 53,57% ý ki n cho r ng giá d ch v này cao. Giá d ch v đ c nhóm h ộ
ấ ơ ị ườ ớ ụ ủ ớ ị này đánh giá v i giá th p h n ngoài th tr ng là d ch v th y nông v i 100% ý
ụ ố ế ế ế ớ ộ ị ị ụ ợ ki n, ti p theo là d ch v gi ng 78,57% ý ki n. V i nhóm h kiêm d ch v h p
ứ ượ ở ứ ấ ơ tác xã cung ng đ c đánh giá ặ m c trung bình ho c th p h n ngoài th ị
ườ ố ượ ả ị ụ ế ằ ở ấ ộ tr ng. S l ng ý ki n cho r ng giá c d ch v là cao nhóm h kiêm r t ít,
ả ị ụ ế ế ằ ấ ằ 2/32 ý ki n cho r ng giá c d ch v làm đ t có giá cao và 1/32 ý ki n cho r ng
ụ ố ụ ế ấ ớ ị ị d ch v gi ng có giá cao. Theo đó, d ch v có giá th p v i 100% ý ki n h ộ
ụ ủ ụ ố ụ ả ế ớ ị ị ị kiêm là d ch v th y nông, d ch v gi ng v i 87,50% ý ki n, d ch v b o v ệ
ự ậ ớ ự ệ ữ ầ ộ th c v t v i 81,25%. S khác bi t gi a nhóm h thu n nông và nhóm h ộ
ế ở ụ ặ ậ ụ ầ ấ ộ ị ị ị kiêm là n u nhóm h thu n nông d ch v làm đ t, d ch v g t đ p, d ch
ậ ố ụ ả ệ ế ằ ị ệ ự ụ ả v b o v hoa màu, d ch v b o v th c v t s ý ki n cho r ng giá cao
ư ề ặ ớ ộ ị ấ ụ nh ng v i nhóm h kiêm các d ch v đó đ u có giá trung bình ho c th p
ị ườ ơ h n ngoài th tr ng.
ề ờ ụ ủ ứ ộ ị Đánh giá các h thành viên v th i gian cung ng d ch v c a các HTX
ộ ượ ớ ỏ ề ờ ụ ủ ợ ị ế V i ý ki n các h đ ứ c h i v th i gian cung ng d ch v c a h p tác
ề ờ ứ ụ ế ậ ờ ị xã không có ý ki n v th i gian cung ng d ch v ch m.Th i gian cung
ứ ụ ủ ị ượ ụ ị ng d ch v c a các HTX đ ử ụ c các thành viên s d ng d ch v đánh giá
ủ ế ụ ứ ờ ờ ị ị ớ v i th i gian cung ng ch y u là nhanh và k p th i mùa v , không có d ch
ư ậ ứ ậ ớ ờ ị ụ v nào b đánh giá v i th i gian cung ng ch m. Nh v y, các HTX đã
ả ượ ụ ị ứ ể ờ ờ ị ườ ả đ m b o đ c th i gian đ cung ng d ch v k p th i, giúp ng i dân và
ủ ộ ụ ả ưở ế các thành viên ch đ ng trong mùa v , không nh h ả ả ế ng đ n k t qu s n
96
ủ ộ ề ậ ỗ ị ứ ấ ờ ụ ủ xu t kinh doanh c a h . M i d ch v c a các HTX cung ng đ u l p th i
ướ ủ ộ ể ụ ể gian c th , báo tr c cho các thành viên đ các thành viên ch đ ng trong
97
ấ ả s n xu t.
ề ờ ụ ủ ứ ủ ả ị B ng 4.20: Đánh giá c a các thành viên v th i gian cung ng d ch v c a các HTX
H kiêmộ ộ ầ H thu n nông
Nhanh Ch mậ Nhanh Ch mậ ị ụ STT D ch v Trung bình Trung bình Không có ý ki nế Không ý ki nế
SL
SL SL SL SL SL SL SL CC (%) CC (%) CC (%) CC (%) CC (%) CC (%) CC (%) CC (%)
ụ ả 0 3,6 0 0 100 0 96,4 0 0 0 0 1 0 3,1 0 0 0 0 32 31 100 96,9 28 27 0 0 1 2 0 0 0 0 0 1
v nư ấ
90,6 0 62,5 0 62,5 0 0 75 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 3 2 8 3 0 0 0 30 9,4 6,3 25 9,4 0 0 0 93,7 21,4 0 7,1 10 28,6 4 14,3 5 32 0 0 0 0 0 96,4 2 29 0 31,3 20 12,5 20 15,6 24 0 100 0 0 0 0 0 6,3 6 2 8 4 0 0 0 27 0 0 0 0 0 0 0 0 3 4 5 6 7 8 9 10 0 1 4 4 28 0 0 1 0 3,6 14,3 14,3 100 0 0 3,6 22 25 16 20 0 0 0 0 78,6 0 89,3 0 57,1 0 71,4 0 0 0 0 0 0 0 0 0
ả ệ 0 5 0 15,6 3,6 0 16 0 50 0 1 0 0 0 11 12 12 0 42,9 0 15 28 53,6 0 0 100 DV phân bón DV tiêu th s n ph mẩ ậ ỹ DV k thu t DV BVTV DV làm đ tấ ặ ậ DV g t đ p ủ DV th y nông DV tín d ngụ DV t DV thú y DV gi ngố DV b o v hoa màu
98
0 50 84,4 0 ế 0 0 ề ồ 16 27 (Ngu n: Phi u đi u tra, 2015)
ạ ạ ộ ụ ứ ứ ị Tóm l i: HTX ho t đ ng theo hình th c cung ng d ch v cho các
ụ ứ ế ầ ợ ị ớ ề thành viên HTX, h u h t các HTX đ u cung ng các d ch v phù h p v i
ủ ầ ườ ụ ầ ư ư ặ ị nhu c u c a ng i dân, nh ng các d ch v h u nh không có lãi ho c lãi
ủ ế ụ ứ ể ị ầ ấ r t ít. HTX cung ng d ch v ch y u là chuy n giao là chính, góp ph n
ứ ố ấ ủ ả ế ế ạ h n ch đ n m c t i đa chi phí trong s n xu t c a các thành viên. HTX
ượ ể ượ ủ ự ằ ộ đang đ c duy trì b ng s đóng góp c a các h gia đình đ đ c ph c v ụ ụ
ộ ố ỗ ợ ề ố ả ấ ệ các khâu trong s n xu t nông nghi p và m t s h tr v gi ng, v t t ậ ư ,
ậ ừ ấ ệ ấ ả ệ ự ả b o v th c v t t c p trên. Song do tình hình s n xu t nông nghi p còn
ấ ớ ề ả ặ g p nhi u khó khăn trong công tác duy trì s n xu t v i các nguyên nhân giá
ệ ự ậ ố ả ư ệ ố ả ậ ư c v t t tăng nông nghi p nh phân bón, thu c b o v th c v t, thu c tr ừ
ị ả ự ẩ ạ ấ ằ sâu cao trong khi giá tr s n ph m sau thu ho ch giá th p. B ng s nhi ệ t
ỏ ộ ủ ả ậ ị ộ tình c a Ban qu n tr HTX đã v n đ ng nhân dân không b ru ng. Năng
ấ ượ ả ệ su t các năm đ c c i thi n
ủ ề ả ừ ủ ồ V kho n doanh thu c a các HTX thu t ngu n thu đóng góp c a các
ứ ụ ệ ề ầ ị thành viên theo đ u sào nên vi c thu chi đ u đáp ng cho các d ch v mà
ầ ượ ậ ả các thành viên HTX yêu c u, ngoài ra còn đ c nh n các kho n h tr ỗ ợ
ừ ệ khác t huy n và xã.
ụ ữ ệ ả ấ ớ ả Song song v i nh ng nhi m v trong s n xu t, các HTX luôn đ m
ủ ư ự ữ ự ệ ắ ả b o th c hi n đúng nh ng nguyên t c xây d ng c a HTX. Nh quy ch ế
ạ ộ ủ ệ ề ấ ố ho t đ ng c a các HTX. Vi c đi u hành th ng nh t HTX hàng tháng, giao
ụ ự ự ệ ế ạ ị ban theo đúng quy đ nh, xây d ng các k ho ch cho nhi m v sát th c theo
ờ ụ ỉ ạ ủ ươ ự ệ ọ khung th i v . Luôn nghiêm túc th c hi n m i ch đ o, ch tr ủ ng c a
ố ợ ể ạ ấ ớ ộ ồ lãnh đ o các c p, luôn ph i h p v i các chi h i đoàn th trong thôn đ ng
ệ ề ậ ờ ộ ầ ậ ấ ố ầ ấ ạ th i đ ng viên tinh th n và v t ch t, t o m i quan h v v t ch t. G n
ủ ộ ụ ả ấ ị ệ ộ ố đây, các HTX đã ch đ ng liên h m t s khâu d ch v s n xu t cho các
99
ặ ậ ừ ư ạ ợ ả thành viên HTX: nh cày b a, máy g t đ p liên h p thu ho ch lúa đ m
ờ ụ ả ả ấ ờ ị ả ệ ả b o k p th i trong khung th i v , vi c giám sát, qu n lý đ t đai đ m b o
100
ụ không sai m c đích.
ể ế ể ể ạ ơ ộ 4.1.5 Phân tích SWOT đ đánh giá đi m m nh, đi m y u, c h i,
ứ ủ ợ thách th c c a h p tác xã
ơ ộ ứ C h i (O) Thách th c (T)
ủ ạ ố ệ ấ O1: Đ i th c nh tranh T1: Di n tích đ t nông
ư ệ ị là t ệ nhân, doanh nghi p ả nghi p gi m, d ch v ụ
ợ ậ ấ ụ ớ v i m c đích l i nhu n. cung c p trong nông
ế ớ ớ ạ ậ O2: Ti p c n v i các ệ nghi p có gi i h n
ứ ế ệ ệ ki n th c, kinh nghi m T2: Nông nghi p mang
ả ọ ờ qu n lý và khoa h c k ỹ ặ ụ tính th i v nên g p
ậ ớ thu t m i. ề ủ nhi u r i ro
ượ ả ạ O3: Đ c Đ ng và Nhà T3: C nh tranh ngày càng
ướ n ế c quan tâm, khuy n gay g tắ SWOT ư ộ khích phát tri n.ể T4: T nhân có b máy
ả ẹ ạ O4: Có kh năng thu hút ớ ọ g n nh , nh y bén v i
ợ ủ ị ườ ự s tài tr c a các t ổ ổ ủ thay đ i c a th tr ng.
ứ ấ ướ ủ ch c phi chính ph . T5: Đ t n c đang trong
ấ ướ ậ ờ ộ O5: Đ t n c đang trong ồ th i kì h i nh p đ ng
ậ ờ ớ ạ ộ th i kì h i nh p có ữ nghĩa v i c nh tranh gi a
ơ ộ ề ạ ộ nhi u c h i trong nâng ụ ủ ị ho t đ ng d ch v c a
ấ ượ ư cao ch t l ụ ị ng d ch v , ợ h p tác xã và t nhân
ế ậ ọ ti p c n khoa h c kĩ
ể ạ ạ thu t.ậ Nâng cao ch t l ạ Đi m m nh ấ ượ ng Đa d ng các lo i hình
ụ ụ ả (S) ủ ị d ch v , uy tín c a ẩ ị d ch v , các s n ph m
ụ ạ S1: M c tiêu ho t các HTX. v t tậ ư
ư ộ ụ ụ ộ đ ng ph c v thành ế Đ a ti n b khoa Phát huy tinh th n làmầ
101
ợ ậ ế ể ệ ậ viên h p tác xã, s ử ớ ọ h c, kĩ thu t đ n v i vi c t p th , tính t ự
ườ ế ệ ồ ự ủ ụ d ng ngu n l c c a ng i dân thông qua nguy n, đoàn k t đ ể
ị ữ ế ợ h p tác xã làm d ch các khóa đào t oạ ạ có nh ng k ho ch
ế ứ ờ vụ ệ khuy n nông, nghi p ớ ị ng phó k p th i v i
ầ ố ế ữ S2: C u n i gi a v .ụ tình hình kinh t trên
ớ ự nông dân v i Nhà Xây d ng th ươ ng ị đ a bàn xã
ướ ủ ệ ở ộ n c, Nhà n ướ c ả hi u c a nông s n ứ M r ng hình th c
ể ằ ạ ộ ị khoa h c. ọ nh m phát tri n nông ụ ho t đ ng d ch v ,
ề ữ ệ ể ưở S3: H ng s ự ư u nghi p b n v ng. ổ chuy n đ i mô hình
ỗ ợ ủ ấ ợ đãi, h tr c a Nhà ả s n xu t trong h p tác
ướ n cướ xã theo h ng th ươ ng
m iạ ể ể ụ ệ ậ ặ ế Đi m y u (W) ắ T n d ng vi c n m Ki m soát ch t ch ẽ
ấ ọ ấ ượ W1: Ch t l ượ ng ắ b t nhanh khoa h c kĩ ch t l ng, giá thành
ụ ể ậ ụ ướ ị ế ị d ch v còn y u, thu t đ nâng cao các d ch v tr c khi
ư ả ả ượ ấ ớ ch a đ m b o ấ ch t l ả ng s n cung c p t i các h ộ
ư ụ ẩ ằ ứ W2: Ch a đáp ng ị ph m, d ch v , có nông dân nh m nâng
ủ ươ ệ ả ầ ủ ầ đ y đ nhu c u c a th ng hi u và hình ạ cao kh năng c nh
ớ ư ộ h thành viên và nhả tranh v i t nhân.
ự ọ ỏ ươ nông dân Tích c c h c h i kinh Có ph ng án d ự
ự ệ ủ ớ ộ W3: Năng l c đ i nghi m, các mô hình phòng v i các r i ro
ế ị ạ ộ ngũ cán b còn h n HTX tiên ti n thông ệ thiên tai, d ch b nh
ế ế ự ỗ ch , thi u ng ườ i qua s h tr ợ ủ c a trong nông nghi p đệ ể
ỏ ả ượ ạ lãnh đ o gi i Đ ng và Nhà n ướ c ứ đáp ng đ ớ c v i nhu
ẩ ấ W4: Thành viên ể đ nâng cao trình đ ộ ủ ầ c u kh n c p c a
ụ ộ ộ HTX còn th đ ng ộ đ i ngũ cán b ,lãnh nông dân.
ế ư W5 :Ch a liên k t đ o.ạ
102
ẽ ượ ặ ướ ch t ch đ ớ c v i ấ Đ t n ộ c đang h i
ổ ứ ầ ả ậ các t ch c kinh t ế ư nh p c n ph i đ a
ế khác ậ ợ h p tác xã ti p c n
ữ ớ nh ng mô hình m i,
ạ ợ ớ sáng t o phù h p v i
ế ủ ề n n kinh t ấ c a đ t
n cướ
ể ể ậ ạ ặ Qua ma tr n SWOT ta có th phân tích thành 4 c p: đi m m nh c ơ
ứ ứ ể ế ể ể ế ạ ộ h i , đi m y u và thách th c, đi m m nh và thách th c; đi m y u và c ơ
ậ ầ ữ ế ế ộ ể ư h i đ đ a ra nh ng k t lu n c n thi t.
ự ế ợ ự ế ợ ơ ộ ể ể ạ ạ S k t h p đi m m nh và c h i (S – O), s k t h p đi m m nh và
ể ư ứ ề ậ ị ả ị ướ thách th c (S – T) đ đ a ra nh n đ nh v các gi i pháp, đ nh h ng đ ề
ụ ủ ợ ạ ộ ể ị phát tri n các ho t đ ng d ch v c a h p tác xã.
ơ ộ ụ ệ ế ể ắ ữ ề Đi m y u và c h i ( W – O) đ có bi n pháp kh c ph c nh ng
ạ ộ ứ ể ế ể ế ợ đi m y u trong ho t đ ng. Đi m y u và thách th c ( W – T) giúp các h p
ặ ớ ụ ế ể ắ ẵ ố ứ ố ớ tác xã kh c ph c đi m y u và s n sàng đ i m t v i các thách th c đ i v i
ủ ợ ạ ộ ho t đ ng c a h p tác xã.
ồ ạ ạ ộ ụ ủ ở ữ 4.1.6. Nh ng t n t ị i trong ho t đ ng d ch v c a các HTX xã Mai
103
Lâm
ề ả ạ ủ B ng 4.21: Khó khăn c a các HTX đi u tra t i xã Mai Lâm
STT Khó khăn Du N iộ Mai Hiên L c Hàộ Thái Bình Du Ngo iạ Phúc Thọ Lê Xá T ngổ T lỷ ệ
ế ố Thi u v n X X X X X X X 7 100 1
ế ấ ưở Thi u đ t đai, nhà x ng X X X X X X X 7 100 2
ấ ệ ả Công ngh s n xu t máy X X X X X X X 7 100 3
ạ ậ móc l c h u
ụ ả ẩ Khó tiêu th s n ph m X X X X X X X 7 100 4
ộ ả Trình đ qu n lý kém X X X X X 5 71,43 5
ề ộ Trình đ tay ngh kém X X X X 4 57,14 6
ệ ấ ơ C quan c p trên can thi p X 1 14,29 7
quá sâu
Thiên tai r i roủ X 1 14,29 8
104
ộ ợ ề ế ồ (Ngu n: Phi u đi u tra cán b h p tác xã năm 2015)
ạ ộ ụ ủ ị ừ Các ho t đ ng d ch v c a các HTX qua các năm không ng ng
ượ ữ ữ ư ệ ặ đ ồ c hoàn thi n nh ng cũng g p không ít nh ng khó khăn, nh ng t n
ạ ữ ủ ạ ộ ồ ạ t i trong ho t đ ng c a mình. Nh ng khó khăn, t n t i mà các HTX
ườ th ặ ng g p ph i ả là:
ạ ụ ở ư ệ ẫ Các HTX t i xã Mai Lâm hi n nay v n ch a có tr s chính gây nên
ạ ộ ủ ế ứ ụ ữ ề ị nh ng khó khăn ch y u v ho t đ ng và cung ng d ch v cho các thành
ườ ố ượ ỏ ề ữ ị viên và ng i dân. 100% s HTX đ c h i đ u ch u nh ng khó khăn do
ơ ở ụ ở ệ ả ạ ầ ưở ự ế ế không có h t ng c s , tr s làm vi c nh h ng tr c ti p đ n tình hình
ạ ộ ủ ho t đ ng c a các HTX.
ữ ự ủ ả ả ả ặ ị Năng l c qu n lý c a Ban qu n tr HTX g p ph i nh ng khó khăn
ấ ị ấ ướ ộ ề ờ nh t đ nh v chuyên môn. Trong th i kì đ t n ậ c h i nh p kinh t ế ế ớ th gi i
ớ ấ ướ ể ệ ả ộ vi c qu n lý HTX phát tri n cùng v i đ t n ố ớ c là m t bài toán khó đ i v i
ữ ố ườ ấ ừ ư ượ các giám đ c HTX nh ng ng i xu t thân t ệ nông nghi p, ch a đ c đào
ạ t o chuyên môn .
ị ả ủ ệ ầ Tinh th n, trách nhi m c a các thành viên HTX còn ch u nh h ưở ng
ế ậ ế ợ ướ ấ ớ ừ r t l n t mô hình kinh t ể t p th , kinh t h p tác tr c đây. Kèm theo là
ể ư ạ ộ ộ ố ậ ầ tinh th n vì t p th ch a cao, m t s thành viên HTX còn ho t đ ng không
ướ ờ ụ ẫ ẫ ủ ế ấ theo h ệ ng d n c a các HTX: gieo c y không đúng th i v d n đ n vi c
ướ ế ạ ị t ủ i tiêu cho lúa, hoa màu không theo đúng l ch trình đã lên k ho ch c a
các HTX.
ệ ố ươ ư ủ ồ ộ ộ ượ Đ ng ru ng c a HTX r ng, các h th ng m ng ch a đ c xây
ề ậ ướ ề ạ ả ệ ự d ng do v y vi c đi u hành t ấ i tiêu trong s n xu t còn nhi u h n ch ế
ờ ụ ứ ư ệ ề ị ướ nhi u khi còn ch a đáp ng k p trong khung th i v . Vi c tiêu n c mùa
ệ ố ặ ướ ả ủ ỗ úng đôi khi các HTX g p lúng túng vì h th ng n c th i c a m i làng,
ự ề ả ổ ồ thôn đ u đ ra c khu v c cánh đ ng, không thoát n ướ ượ c đ ị c nhanh và k p
105
ờ ẫ ế ả ưở ớ ệ ả ủ ấ th i d n đ n nh h ng t i vi c s n xu t chung c a các HTX.
ổ ộ ị ụ ự ụ ụ Các t ế , đ i d ch v ph c v tr c ti p các thành viên đôi khi còn
ả ể ễ ậ ờ ồ ớ ị ch m tr không k p th i đã ph i đ các thành viên không đ ng ý v i thái
ủ ệ ổ ộ ị ộ đ và trách nhi m c a các t ụ đ i d ch v .
ứ ụ ả ả ị D ch v mà các HTX cung ng cho các thành viên HTX đ m b o cho
ề ả ấ ấ ị ư các thành viên an tâm s n xu t, nh ng kèm theo đó, r t nhi u các d ch v ụ
ứ ế ẫ ả mà HTX không cung ng cho các thành viên d n đ n các thành viên ph i
ụ ủ ư ị ượ ỏ ề ệ ở ộ ị ử ụ s d ng các d ch v c a t nhân. Khi đ c h i v vi c m r ng các d ch
ử ụ ụ ẵ ơ ớ ị ụ v các thành viên s n sàng s d ng các d ch v đó, an tâm h n vì v i HTX
ậ ề ữ ườ ư ấ ớ luôn mang nh ng cái m i và cái th t v tay ng i dân. Nh ng l y lí do,
ị ườ ư ứ ụ ớ ngoài th tr ng và t ị nhân đã có cung ng các d ch v đó, HTX v i tâm lý
ợ ệ ụ ị ư ị ườ ứ ứ lo s vi c cung ng d ch v mà t nhân và th tr ng đã cung ng s ẽ
ạ ở ộ ụ ệ ả ầ ị không đem l i hi u qu . Các d ch v HTX c n m r ng và nâng cao là
ứ ự ầ ầ khâu đ u vào, đ u ra, thú y, th c ăn chăn nuôi, phân bón, xây d ng th ươ ng
ổ ơ ấ ệ ả ấ ủ ể ồ ợ ở ộ hi u s n xu t c a HTX, chuy n đ i c c u cây tr ng phù h p, m r ng
ư ứ ả ấ ặ ả hình th c s n xu t kinh doanh, mô hình kinh doanh... nh ng g p ph i
ệ ấ ớ ạ ấ ủ ườ không ít khó khăn vì di n tích đ t gi ả i h n, tâm lí s n xu t c a ng i dân
ư ổ ươ ệ ể ớ ị không dám thay đ i. HTX ch a có các th ẳ ng hi u đ kh ng đ nh v i th ị
ườ ả ưở ụ ả ế ẩ tr ng gây nh h ng đ n khâu tiêu th s n ph m.
ủ ệ ệ ả ấ ẫ S n xu t nông nghi p c a các HTX hi n nay v n còn manh mún,
ỏ ẻ ổ ơ ấ ự ồ ư ể ạ ộ ồ nh l ư , quy ho ch ch a th c đ ng b , chuy n đ i c c u cây tr ng ch a
ộ ầ ả ả ồ đ ng b , đ u ra không đ m b o.
ứ ề ể ậ ế ậ ể ủ ả Nh n th c v phát tri n kinh t ấ ủ t p th c a c p y đ ng, chính
ề ặ ệ ườ ứ ầ ộ ả quy n, cán b , đ ng viên, đ c bi t là ng ư ầ i đ ng đ u các HTX ch a đ y
ứ ề ấ ấ ố ủ đ , ch a ệ ư th ng nh t; ý th c trách nhi m còn th p; đánh giá v kinh t ế
ư ủ ư ệ ế ể ấ ọ ậ t p th ch a toàn di n, ch a th y h t vai trò quan tr ng c a kinh t ế
ể ể ế ộ ị ậ t p th trong phát tri n kinh t ố , chính tr , xã h i và an ninh, qu c
106
ủ ự ủ ế ả phòng. Năng l c c a các HTX còn y u, vai trò qu n lý c a nhà n ướ c
ạ ộ ế ộ ạ ớ v i các HTX còn h n ch , b máy phân tán, ho t đ ng kém hi u ệ qu ,ả
ể ậ ế ấ ậ khung pháp lu t, chính sách phát tri n kinh t ề HTX còn nhi u b t c p. Vai
ư ượ ủ ợ ố trò c a Liên minh H p tác xã ch a đ c phát huy t i đa.
ồ ạ ế ữ ủ Nguyên nhân c a nh ng t n t i y u kém
Nguyên nhân khách quan:
ỉ ạ ư ề ẩ ươ ế Trong ch đ o, đi u hành còn ch a kh n tr ế ng và thi u kiên quy t.
ề ả ộ ừ ỉ ế ề ệ ế B máy qu n lý v HTX t t nh , huy n, xã còn thi u và y u v chuyên
ở ệ ả ộ ướ môn. huy n không có cán b chuyên trách theo dõi qu n lý h ẫ ng d n
ớ ố ớ ệ ổ ộ ỉ chuyên môn đ i m i đ i v i các HTX mà ch có cán b kiêm nhi m.
ể ề ấ ế ủ ấ ế Đi m xu t phát v kinh t c a xã cũng th p, kinh t hàng hóa th ị
ườ ể ậ ả ướ ề tr ng ch m phát tri n. Các ngành qu n lý Nhà n c v HTX còn
ỡ ướ ư ỏ ự ẫ buông l ng ch a quan tâm, giúp đ , h ạ ể ng d n và ki m tra s ho t
ư ủ ạ ộ ộ đ ng c a các HTX. Công tác đào t o cho cán b HTX ch a th ườ ng
ể ế ấ ậ ề xuyên. Chính sách cho phát tri n kinh t ư HTX còn nhi u b t c p, ch a
ự ự ạ ệ ể ề th c s t o đi u ki n cho các HTX phát tri n.
ố ợ ữ ỉ ư ự ẽ ề ệ ặ ặ S ph i h p gi a t nh, huy n, xã ch a ch t ch , còn n ng v báo cáo
ế ụ ể ứ ế ả ủ ự ướ hình th c, thi u c th và thi t th c. Các văn b n c a Nhà n c ban hành
ư ồ ệ ệ ậ ộ ự ch a đ ng b nên vi c th c hi n ch m và khó khăn.
ủ Nguyên nhân ch quan:
ộ ố ứ ư ề ậ ộ ớ M t s cán b , thành viên HTX nh n th c ch a đúng v HTX m i
ủ ự ề ệ ị ươ ỉ ạ hi n nay, cho nên s ch đ o c a chính quy n đ a ph ư ng ch a th ườ ng
ế ự ể ể ệ ề ạ ỏ ố ạ xuyên, buông l ng, thi u s ki m tra đôn đ c, t o đi u ki n đ HTX ho t
đ ng.ộ
ứ ệ ả ị ướ ả Vi c phân đ nh ch c năng qu n lý Nhà n c và qu n lý kinh t ế ủ c a
ươ ạ ộ ủ ư ự ệ ị đ a ph ng ch a th c rõ ràng, can thi p quá sâu vào ho t đ ng c a HTX.
107
ả ưở ạ ộ ủ ệ ế ả nh h ng đ n hi u qu ho t đ ng c a HTX.
ứ ư ộ ộ ượ ề ầ ộ Đ i ngũ cán b HTX ch a đáp ng đ ự c yêu c u v trình đ năng l c
ộ ố ự ể ả ộ ộ ụ qu n lý cán b HTX, m t s HTX có s thuyên chuy n các cán b liên t c,
ả ưở ệ ồ ưỡ ế nh h ng đ n vi c b i d ộ ng nâng cao trình đ .
ề ậ ộ ổ ứ ọ ậ ậ ợ Công tác tuyên truy n v n đ ng, t ch c h c t p Lu t h p tác xã, các
ủ ề ủ ị ị ươ ủ ấ ngh đ nh c a Chính ph v HTX, ch ộ ng trình hành đ ng c a các c p v ề
ế ụ ệ ể ả ổ ớ ế ậ ti p t c đ i m i, phát tri n và nâng cao hi u qu kinh t ư ể t p th ch a
ượ ườ ứ ủ ề ậ ộ đ c th ng xuyên, sâu r ng nên nh n th c c a nhân dân v HTX còn
ư ả ưở ạ ộ ủ ế ch a đúng, làm nh h ng đ n ho t đ ng c a HTX.
ướ ả ạ ộ ủ ệ ả ị 4.2 Đ nh h ng và gi i pháp nâng cao hi u qu ho t đ ng c a các
HTX ở xã Mai Lâm
ị ướ ụ 4.2.1 Đ nh h ng và m c tiêu
ị ướ 4.2.1.1 Đ nh h ng
ế ụ ệ ổ ự ứ ệ ế ị ươ Ti p t c quán tri t và t ch c th c hi n Ngh quy t trung ng 5
ế ụ ể ệ ả ổ ớ ế ậ khóa I, ti p t c đ i m i, phát tri n và nâng cao hi u qu kinh t ể t p th .
ế ậ ả ắ ơ ấ ề ể ớ ể Phát tri n kinh t t p th ph i g n v i tái c c u n n kinh t ế ấ ướ c, đ t n
ươ ự ớ ươ ch ng trình xây d ng nông thôn m i và các ch ố ụ ng trình m c tiêu qu c
ị ề ẩ ự ủ ệ ế ậ ạ ộ gia khác. Theo k t lu n 56 c a B chính tr v đ y m nh th c hi n ngh ị
ế ươ quy t Trung ng 5 khóa IX.
ự ệ ế ể ị ố Tri n khai th c hi n ngh quy t s 710/QĐBNNKTHT ngày
ệ ế ủ ệ ạ ộ ớ ổ 10/4/2014 c a B Nông nghi p và PTNT phê duy t k ho ch đ i m i, phát
ứ ổ ứ ể ế ợ ệ ậ tri n các hình th c t ch c kinh t h p tác trong nông nghi p. Vì v y, các
ạ ộ ả ộ ổ ợ ầ ự ho t đ ng nâng cao năng l c cho cán b qu n lý HTX, t ể h p tác c n tri n
ề ẽ ớ khai trong năm 2015 s tăng lên nhi u so v i năm 2014.
ậ ợ ề ấ ậ ả Tuyên truy n, t p hu n Lu t h p tác xã năm 2012 và các văn b n liên
ổ ứ ậ ợ ị ể ộ ị ị quan. T ch c các h i ngh tri n khai Lu t h p tác xã năm 2012, ngh đ nh
108
ủ ề ủ ả ướ ự ẫ ố s 193/2013/NĐCP c a chính ph v các văn b n h ệ ng d n th c hi n
ộ ươ ể ế ạ ổ ủ c a các B , ngành Trung ớ ng và k ho ch đ i m i, phát tri n các hình
ứ ổ ứ ế ợ ủ ệ ộ th c t ch c kinh t ệ h p tác trong nông nghi p c a B nông nghi p và
ộ ủ ố ủ ệ ộ PTNT cho đ i ngũ cán b ch ch t c a ngành nông nghi p.
ạ ợ ớ ố ơ ươ Ph i h p v i các c quan thông tin đ i chúng Trung ị ng và đ a
ươ ườ ứ ề ậ ph ng th ộ ng xuyên tuyên truy n và nâng cao nh n th c và phát đ ng
ở phong trào nông thôn
ướ ự ể ẫ ổ ợ ậ H ng d n chuy n đ i và xây d ng các mô hình h p tác xã theo Lu t
ứ ệ ổ ự ợ h p tác xã năm 2012 trong lĩnh v c nông nghi p. T ch c rà soát, h ướ ng
ấ ậ ạ ệ ợ ẫ d n, t p hu n quy trình đăng ký l i cho các h p tác xã nông nghi p theo
ậ ợ ỗ ợ ợ ể Lu t h p tác xã năm 2012. H tr các h p tác xã sau khi đăng ký chuy n
ậ ợ ứ ể ề ợ ổ đ i theo Lu t h p tác xã 2012 phát tri n v quy mô và hình th c h p tác
ế ụ ỗ ợ ả ế ệ ấ ả ả s n xu t, kinh doanh hi u qu . Ti p t c khuy n khích, h tr ấ s n xu t
ế ộ ệ ề ế ấ ả cho kinh t h có đi u ki n tham gia vào các mô hình s n xu t liên k t và
ợ h p tác xã.
ế ắ ấ ớ ự ể ả Xây d ng và phát tri n các mô hình liên k t g n s n xu t v i ch ế
ụ ế ả ồ ợ ế bi n và tiêu th nông s n thông qua các h p đ ng kinh t ự . Xây d ng các
ế ề ơ ở ắ ự ữ ệ ả mô hình liên k t b n v ng trên c s nguyên t c t ả nguy n và đ m b o
ợ ủ hài hòa l ế i ích chính đáng c a các thành viên tham gia mô hình theo quy t
ủ ạ ố ọ ủ ị đ nh s 62/2013/QĐTTg ngày 25/10/2013. Chú tr ng vai trò ch đ o c a
ầ ư ả ự ệ ấ các doanh nghi p đ u t ệ , s n xu t kinh doanh trong lĩnh v c nông nghi p
ế ả ả ỗ ị ạ tham gia vào mô hình liên k t đa d ng, đ m b o chu i giá tr hàng hóa t ừ
ấ ế ụ ả ẩ ả s n xu t đ n tiêu th s n ph m:
ự ể ế ế ạ ạ ệ Tri n khai các k ho ch th c hi n trong năm 2015 theo k ho ch
ể ề ế ậ ệ ể 6298KHBNNKTHT v phát tri n kinh t t p th trong nông nghi p năm
ự ế ể ề ạ ế ậ 2015, xây d ng các k ho ch 5 năm, 10 năm v phát tri n kinh t ể t p th và
ợ H p tác xã.
109
ụ 4.2.1.2 M c tiêu
ứ ế ấ ả ị ấ ộ ủ Căn c vào ngh quy t Đ ng b c a xã Mai Lâm năm 2015 ph n đ u
ể ế ư ệ ể ư đ a toàn xã phát tri n kinh t , đ a nông nghi p nông thôn phát tri n theo
ướ ệ ạ ớ ọ ổ ươ ướ h ng hi n đ i hóa. Chú tr ng đ i m i các ph ng h ủ ạ ộ ng ho t đ ng c a
ổ ứ ế ặ ệ các t ch c kinh t trong toàn xã, đ c bi ể ơ ữ ế t quan tâm h n n a đ n phát tri n
ệ ạ ợ ộ ệ nông nghi p. Các h p tác xã đ i di n cho các h nông dân trong toàn xã
ả ượ ả ể ế ợ ph i tìm đ c các gi i pháp phát tri n kinh t h p tác xã nói chung và thu
ườ ậ ủ nh p c a ng i dân nói riêng.
ờ ố ế ợ ườ ở ộ Các h p tác xã quan tâm đ n đ i s ng ng i dân, m r ng thêm các
ầ ủ ứ ụ ấ ấ ợ ị d ch v cung ng đúng nhu c u c a các thành viên h p tác xã, ph n đ u đê
ể ấ ả ư ự ụ ế ệ ả ị phát tri n t ấ t c các d ch v còn y u kém ch a th c có hi u qu . Ph n
ụ ả ể ể ẩ ị ườ ụ ấ đ u đ phát tri n d ch v tiêu th s n ph m cho ng i dân
ữ ự ế ả ấ ố ợ Xây d ng m i liên k t gi a các h p tác xã trong s n xu t cũng nh ư
ướ ầ ộ ợ ự ữ ợ ợ kinh doanh, b c đ u h p tác gi a các h p tác xã xây d ng m t h p tác xã
ề ộ ợ chung cho toàn xã. Chính quy n xã Mai Lâm, các h p tác xã và các h nông
ữ ự ự ể ạ ợ dân tích c c xây d ng h p tác xã v ng m nh, phát tri n.
ả ả ạ ộ ủ ệ 4.2.2 Gi i pháp nâng cao hi u qu ho t đ ng c a HTX
ả 4.2.2.1 Gi i pháp chung
ạ ộ ở ị ụ 4.2.2.1.1 M thêm các ho t đ ng d ch v
ạ ộ ơ ở ừ ả ầ ị ụ ệ T kh o sát nhu c u xã viên và trên c s các ho t đ ng d ch v hi n
ạ ộ ườ ầ ư ấ ượ ụ ặ ị t ặ i, m t m t tăng c ng đ u t nâng cao ch t l ng d ch v , m t khác m ở
ạ ộ ộ ố ụ ầ ộ r ng thêm m t s ho t đ ng dich v mà các thành viên có nhu c u và mang
ạ ệ ả ế ế ế ư ị ụ ụ ụ ị l i hi u qu kinh t ả cao nh : d ch v tín d ng, d ch v ch bi n s n
ụ ả ụ ụ ụ ẩ ẩ ị ị ị ị ph m, d ch v tiêu th s n ph m, d ch v phân bón, d ch v thú y, d ch v ụ
ứ th c ăn chăn nuôi..
ạ ậ ư ạ ộ ở ộ ụ ấ ị ế ị M r ng ho t đ ng d ch v cung c p các lo i v t t thi ả t b và s n
110
ầ ẩ ế ế ở ộ ộ ph m theo nhu c u thi ạ t y u cho các h nông dân trong xã. M r ng ho t
ư ị ụ ự ệ ấ ướ ạ ị ộ đ ng sang lĩnh v c phi nông nghi p nh d ch v cung c p n c s ch, d ch
ụ ư ấ ả ị ụ v cây c nh, d ch v t v n,...
ể ự ụ ư ệ ể ế ạ ầ ị Đ có th th c hi n d ch v này các HTX c n đ a ra các k ho ch rõ
ụ ầ ừ ị ượ ự ệ ể ở ràng cho t ng d ch v c n đ ọ c m thêm, th c hi n công tác tuy n ch n
ộ ả ệ ộ ộ ố cán b có trình đ chuyên môn, phân chia cán b đ m nhi m, phân ph i
ụ ớ ạ ộ ở ị cho ho t đ ng d ch v m i m .
ấ ượ ụ 4.2.2.1.2 Nâng cao ch t l ị ng d ch v
ế ụ ở ộ ụ ệ ị ấ ầ Các HTX d ch v nông nghi p c n ti p t c m r ng nâng cao ch t
ượ ụ ạ ộ ờ ố ả ấ ộ ị l ng các d ch v ho t đ ng s n xu t kinh doanh và đ i s ng các h thành
ướ ề ể ả ấ ừ viên, t ng b c phát tri n thêm các ngành ngh nông thôn s n xu t, kinh
ổ ợ ướ ữ ế ầ ơ ị doanh t ng h p. Tr ở ộ c h t các HTX c n m r ng h n n a các d ch v ụ
ụ ầ ư ị ụ ụ ở ị ầ đ u vào, m thêm các d ch v đ u ra nh d ch v tín d ng, thu gom, tiêu
ụ ả ấ ượ ừ ẩ ồ ờ ở ấ ả th s n ph m. Đ ng th i không ng ng nâng cao ch t l ng t c các t
ụ ể ủ ầ ố ơ ầ ủ ữ ộ ứ ị d ch v đ đáp ng đ y đ và t t h n n a nhu c u c a các h thành viên
ề ả ấ ệ ợ h p tác xã, nông dân trong đi u ki n s n xu t hàng hóa ngày càng phát
ạ ộ ề ể ẽ ậ tri n. Đi u này cũng s làm tăng quy mô ho t đ ng vì thu nh p cho HTX.
ủ ề ề ở ệ ể ầ Khi có đ đi u ki n các HTX c n phát tri n thêm các ngành ngh nông
ứ ể ệ ả ấ ầ ổ ợ thôn, s n xu t, kinh doanh t ng h p đ đáp ng nhu c u vi c làm tăng
ể ừ ậ ộ ố ỹ thêm thu nh p cho các h thành viên và tích lũy v n, qu cho HTX đ t đó
ạ ụ ụ ố ơ ế ộ ể ầ l i ph c v t t h n cho kinh t ổ ơ ấ ẩ h , góp ph n thúc đ y chuy n đ i c c u
ệ ễ ơ ướ nông nghi p, nông thôn di n ra nhanh h n theo h ng CNH HĐH
ả ề ơ ở ậ ọ ỹ 4.2.2.1.3 Gi ậ ấ i pháp v c s v t ch t và khoa h c k thu t
ơ ở ạ ầ ế ố ậ ọ ỹ ả C s h t ng và khoa h c k thu t là y u t ọ quan tr ng nh h ưở ng
ủ ệ ả ở ị ươ ệ ạ ạ ộ ế đ n hi u qu ho t đ ng c a các HTX đ a ph ng. Hi n t ơ ở ậ i, c s v t
ấ ạ ượ ệ ệ ể ơ ch t t i xã ngày càng đ ư c hoàn thi n h n. Tuy nhiên, vi c phát tri n ch a
ề ở ầ ự ầ ư ơ ở ạ ầ ồ đ ng đ u các HTX c n s quan tâm đ u t ủ c s h t ng cho HTX c a
111
ề ề ầ ả ạ ộ chính quy n xã. Cán b HTX c n ph i truy n đ t cho thành viên và ng ườ i
ọ ỹ ụ ể ế ề ậ ữ ể dân v khoa h c k thu t tiên ti n, đ các thành viên có th áp d ng nh ng
ế ậ ả ấ ớ kĩ thu t m i tiên ti n vào s n xu t.
ầ ổ ề ứ ậ ế ấ Chính quy n c n t ch c t p hu n cho các thành viên ti p thu công
ệ ớ ươ ứ ế ngh m i thông qua ch ụ ng trình khuy n nông, các mô hình ng d ng
ể ệ ầ ấ ể ả trong chuy n giao công ngh trong s n xu t. Các HTX có nhu c u chuy n
ệ ớ ả ượ ư ệ ươ giao công ngh m i ph i đ ự c u tiên th c hi n các ch ế ng trình khuy n
ứ ệ ế ơ ọ ế nông. Khuy n khích các c quan nghiên c u khoa h c công ngh liên k t
ệ ớ ự ể ọ ả ớ v i HTX trong chuy n giao các thành t u khoa h c công ngh m i vào s n
ủ ề ấ ặ ạ ả ẩ ằ xu t kinh doanh c a HTXDVNN nh m t o ra nhi u m t hàng, s n ph m
ị ườ ầ ớ ợ ầ ủ ị ươ ỗ ợ ớ m i phù h p v i nhu c u th tr ng và nhu c u c a đ a ph ng. H tr và
ơ ở ế ế ự ế ả khuy n khích xây d ng c s ch bi n nông s n. Có chính sách thu hút cán
ậ ề ả ạ ọ ỹ ộ b qu n lý, khoa h c k thu t v công tác t i HTXDVNN
ỗ ợ ấ ử ụ ề ầ ấ ấ ấ Chính quy n c n h tr c p đ t và gi y phép s d ng đ t cho HTX
ụ ở ụ ở ế ố ả ưở ế ả ể đ xây tr s HTX vì tr s HTX là y u t nh h ạ ệ ng đ n hi u qu ho t
ủ ệ ườ ạ ộ ả ụ ở ộ đ ng c a HTX. Tr s làm vi c là môi tr ng ho t đ ng, s n xu t c a c ấ ủ ả
ậ ầ ượ ầ ư ộ ế ự cán b đ n các thành viên vì v y c n đ c đ u t xây d ng.
ộ ố ả 4.2.2.1.4 M t s gi i pháp khác
ế ụ ệ ố ự ủ ươ ể ỉ ế Ti p t c th c hi n t t ch tr ng, ch tiêu phát tri n kinh t mà
ế ạ ị ị ươ Ngh quy t, HĐND xã và Ban lãnh đ o đ a ph ề ng đ ra.
ỉ ạ ậ ưở ứ T p trung ch đ o toàn dân quan tâm h ể ng ng công tác phát tri n
ệ ấ ạ ấ ạ ỉ ạ ấ ả s n xu t nông nghi p, ph n đ u đ t ch tiêu thu ho ch trên 50 t thóc/ha
ở ộ ự ệ ể Duy trì phát tri n m r ng di n tích cây rau màu, tích c c trong công
ổ ơ ấ ể ậ ồ tác chuy n đ i c c u cây tr ng, v t nuôi.
ườ ệ ớ ế ạ ả Th ng xuyên liên h v i Trung tâm khuy n nông và tr m b o v ệ
ở ồ ưỡ ự ậ ệ ọ ớ th c v t huy n ĐôngAnh m b i d ể ng các l p chuy n giao khoa h c k ỹ
112
ụ ế ậ ấ ả ậ ộ ọ thu t, áp d ng các ti n b khoa h c kĩ thu t vào trong s n xu t.
ủ ợ ụ ướ ụ ả ả Công tác giao thông th y l i: đ m b o ph c v t i tiêu th ườ ng
ử ế ấ ườ xuyên tu s a, nâng c p các tuy n đ ệ ố ộ ồ ng giao thông n i đ ng, các h th ng
ướ ầ ư ổ ứ ế ạ ồ t i tiêu. Căn c vào ngu n kinh phí có k ho ch đ u t b sung thêm b ể
ứ ườ ẫ ướ ộ ườ ệ ồ ch a, các đ ng d n n c vào ru ng, đ ng đi n vào khu tr ng hoa màu.
ụ ườ ộ ị ệ ậ Các b ph n d ch v th ng xuyên nêu cao vai trò trách nhi m nh ư
ổ ả ệ ổ ủ ế ậ ả ọ ộ t b o v , t ả th y nông, đ i khuy n nông khoa h c kĩ thu t luôn đ m b o
ụ ụ ứ ả ộ ạ ệ ả ph c v các thành viên HTX, gi m s c lao đ ng mang l i hi u qu kinh t ế
cao
ệ ố ự ế ạ ấ ố ườ Có k ho ch xây d ng các h th ng c ng t m đan xen qua đ ng,
ể ụ ụ ơ ớ ươ ặ ậ ừ m ng đ ph c c công tác c gi ả i hóa trong cày b a và g t đ p lúa gi m
ộ ủ ớ ứ b t s c lao đ ng c a các thành viên.
ươ ể ậ ợ ể Bi u d ng và khen ng i các t p th và cá nhân đóng góp và hoàn
ụ ử ấ ắ ệ ượ ệ ệ ấ thi n xu t s c nhi m v , x lý các hi n t ng không ch p hành các quy
ủ ị đ nh c a HTX.
ế ụ ề ệ ự ủ ệ ế Các HTX ti p t c th c hi n đúng quy ch dân ch , đi u l và quy
ủ ể ố ụ ẵ ị đ nh c a HTX đ làm t ị t các khâu d ch v s n có.
ệ ố ự ộ ủ ầ ị Các h thành viên th c hi n t t các yêu c u, quy đ nh c a các HTX:
ệ ả ấ ậ ồ ỏ ộ ế + T p trung s n xu t, gieo tr ng h t di n tích, không b hoang ru ng
lúa và hoa màu
ệ ồ ỳ ự ỉ ạ ừ + Chăm sóc cây tr ng và phòng tr sâu b nh đúng k theo s ch đ o
ủ c a HTX
ả ạ ứ ự ề + Tham gia tích c c trong công tác góp công, góp s c vào c i t o đi u
ấ ể ạ ệ ả ươ ồ ữ ki n s n xu t đ n o vét kênh m ng và gieo tr ng. Gi ả gìn tài s n công,
ủ ả tài s n chung c a HTX.
ả ụ ể 4.2.2.2 Gi i pháp c th
ộ ề ấ ượ ự ệ ể ạ Ð xây d ng m t n n nông nghi p đ t ch t l ề ữ ng cao và có tính b n v ng
113
ế ả ậ ụ ể ạ ị ầ thì c n thi ệ t ph i t p trung phát tri n các lo i hình d ch v nông nghi p.
ư ậ ấ ố ồ ọ Trong đó, các khâu quan tr ng nh cung c p gi ng cây tr ng, v t nuôi, các
ệ ự ậ ố ả ế ố ạ ố lo i phân bón, thu c b o v th c v t... là y u t then ch t.
ể ậ ấ ả ồ ọ Phát tri n ngành tr ng tr t, hình thành vùng s n xu t hàng hoá t p trung,
ầ ư ự ụ ả ấ ố ệ th c hi n đ u t ớ thâm canh, áp d ng các gi ng và quy trình s n xu t m i
ấ ượ ấ ệ ố ệ ướ có năng su t, ch t l ng cao; hoàn thi n h th ng t ẩ i tiêu; đ y nhanh c ơ
ớ ệ ệ ả ấ ạ ả ồ ộ gi ả i hoá đ ng b các khâu s n xu t; hi n đ i hoá công nghi p b o qu n,
ế ế ấ ượ ệ ẩ ị ch bi n, nâng cao ch t l ự ng, v sinh an toàn th c ph m và giá tr gia
ủ ả tăng c a nông s n hàng hóa. Nh n ậ th cứ t mầ quan tr ngọ
ụ ồ ạ ằ ờ ị ạ ộ c aủ ho tạ đ ngộ kinh tế d ch v đ ng th i nh m đa d ng hoá các ho t đ ng
ự ế ụ ấ ả ậ ị d ch v trong s n xu t kinh doanh, HTX còn d ki n thành l p thêm t ổ
ệ ự ậ ụ ả ừ ị ạ ị d ch v b o v th c v t giúp thành viên trong công tác phòng tr d ch h i
cây tr ng.ồ
ụ ặ ị Ra ngõ g p d ch v , đó là m ơ ướ ủ ấ ứ ườ c c a b t c ng i nông dân nào và trong
ụ ữ ệ ệ ị ượ ể nh ng năm qua, vi c phát tri n d ch v nông nghi p đã đ c các ngành
ở ộ ự ệ ạ ố quan tâm và các doanh nghi p cũng tích c c m r ng đ i lý phân ph i trên
ả ướ ị ự ề ệ ầ các đ a bàn c n c. Chính đi u này đã góp ph n tích c c trong vi c thúc
ọ ủ ả ấ ồ ườ ữ ướ ẩ đ y s n xu t chăn nuôi, tr ng tr t c a ng i dân có nh ng b ế c ti n
nhanh chóng.
ỏ ẻ ệ ấ ả ư ậ S n xu t nông nghi p còn manh mún và nh l , ch a t p trung. Chính vì
ư ự ụ ệ ệ ả ố ố ị ậ ậ v y, d ch v nông nghi p nh thu c thú y, thu c b o v th c v t
ụ ừ ẫ ầ ố ồ ị (BVTV), gi ng cây tr ng, hay d ch v phân bón… v n đa ph n d ng l ạ ở i
công tác.
ả ụ ố ị 4.2.2.2.1 Gi ạ ộ i pháp nâng cao ho t đ ng d ch v gi ng
ậ ố ồ ộ ọ Gi ng cây tr ng, v t nuôi đóng m t vai trò vô cùng quan tr ng trong
ạ ộ ệ ả ấ ố ư ộ ho t đ ng s n xu t nông nghi p. Gi ng t ố ượ t đ ữ c coi nh m t trong nh ng
ắ ự ấ ơ ượ tr th ợ ủ đ c l c nh t giúp nông dân tăng nhanh h n hàm l ấ ng ch t xám
ệ ệ ả ướ ố ắ ượ trong nông s n. Hi n nay, nông nghi p n c ta đang c g ng v t qua
114
ữ ử ể ợ ế ạ ở ị ườ nh ng th thách đ có l i th trong c nh tranh th tr ng qu c t ố ế
ướ ể ệ ạ ộ ư cũng nh trong n c. Tính c nh tranh th hi n ngày m t rõ nét trong
ề ơ ở ậ ộ n n kinh t ế ị ườ th tr ể ủ ế ng h i nh p WTO, ch y u trên c s phát tri n
ệ ệ ệ ạ ị nông nghi p s ch, nông nghi p sinh thái, nông nghi p đô th , nông
ệ ạ ệ nghi p công ngh cao. Các HTX t ạ i xã Mai Lâm đang trong tình tr ng
ẽ ủ ạ ặ ch u s c nh ị ự ạ tranh m nh m c a các t ư ươ th ề ọ ng v m i m t.
ề ữ ể ể ộ ườ ả ấ Đ duy trì và phát tri n b n v ng trong m t môi tr ng s n xu t nông
ư ậ ệ ầ ạ ườ ố nghi p đ y tính c nh tranh nh v y, ng ế i nông dân luôn mu n tìm ki m
ấ ượ ậ ấ ố ồ ể ư các gi ng cây tr ng, v t nuôi có năng su t, ch t l ng cao đ đ a vào
ứ ế ệ ầ ả ộ ả s n xu t ứ ấ . Cán b khuy n nông c n nghiên c u, kh o nghi m, ng
ộ ỹ ề ả ụ ể ế ậ ấ ị d ng và chuy n giao các ti n b k thu t v s n xu t và d ch v ụ
ụ ư ậ ấ ố ồ ệ ụ ả gi ng cây tr ng, v t nuôi ph c v s n xu t Nông Lâm Ng nghi p.
ứ ự ệ ế ổ ớ ổ ứ T ch c th c hi n, liên k t v i các t ch c, cá nhân trong và ngoài
ư ứ ể ệ ả ấ ả ọ ọ HTX đ nghiên c u, kh o nghi m, ch n l c đ a vào s n xu t các
ấ ượ ậ ấ ố ồ ợ gi ng cây tr ng, v t nuôi có năng su t, ch t l ớ ng cao phù h p v i
ề ệ ở ặ ườ ố ị đi u ki n sinh thái HTX. M t khác tăng c ng bán ch u gi ng cho h ộ
ể ộ ề ấ ạ ả thành viên và l y ti n sau khi thu ho ch đ h nông dân yên tâm s n
xu t.ấ
ế ể ầ ộ ọ ổ Các HTX c n chuy n giao các ti n b KHKT sinh h c và t ứ ch c
ụ ả ụ ứ ấ ậ ấ ố ồ ả s n xu t, cung ng gi ng cây tr ng, v t nuôi ph c v s n xu t cho các
ộ ổ ứ ể ể ị thành viên và các h nông dân. HTX t ệ ch c ki m đ nh, ki m nghi m
ấ ượ ố ồ ch t l ng gi ng cây tr ng.
4.2.2.2.2
ả ạ ộ ụ ố ị Gi i pháp nâng cao ho t đ ng d ch v thu c BVTV
ướ ạ ộ ề ị ụ ố Tr c tiên nói v d ch v thu c BVTV, các HTX ho t đ ng kinh doanh
ệ ố ạ ữ ề thu c BVTV hi n nay t ậ i xã là không nhi u. Th m chí, có nh ng HTX
ụ ứ ượ ủ ầ ườ ề ẫ ị d ch v không đáp ng đ c đ nhu c u, ng ọ ả i dân v n ph i “li u” ch n
ổ ừ ữ ố ư mua thu c trôi n i t nh ng gánh hàng rong, t nhân.
ụ ề ố ị ườ ị ệ ự ả ậ ố Ngoài các d ch v v gi ng thì th tr ng thu c b o v th c v t, phân
ế ứ ộ ố ệ ạ ạ bón cũng h t s c đáng lo ng i. Do m t s doanh nghi p, đ i lý vì l ợ i
115
ộ ả ủ ề ậ ẩ ị nhu n nên không tuân th các quy đ nh v giá, cùng m t s n ph m phân
ỗ ơ ư ặ ộ ườ bón, nh ng m i n i bán m t giá khác nhau. M t khác, có tr ạ ợ ng h p đ i
ệ ự ậ ị ố ả ả ế lý bán thu c b o v th c v t b làm gi ệ ả , nhái nhãn mác khi n cho vi c s n
ấ ủ ị ệ ạ xu t c a nông dân b thi t h i.
ạ ộ ả ấ ậ ồ ố ệ Trong ho t đ ng s n xu t nông nghi p, ngoài gi ng cây tr ng, v t nuôi thì
ệ ự ứ ả ậ ố phân bón, th c ăn chăn nuôi và thu c b o v th c v t cũng đóng vai trò
ệ ử ụ ọ ồ ọ ợ quan tr ng không kém. Trong tr ng tr t, vi c s d ng phân bón h p lý,
ấ ượ ệ ự ụ ệ ả ch t l ng cao và áp d ng dúng cách các bi n pháp b o v th c v t s ậ ẽ
ồ ạ ạ ộ ệ ả ấ làm tăng năng su t cây tr ng, đem l ả i hi u qu cao cho ho t đ ng s n
ư ậ ế ấ ế ọ ọ ử ụ xu t. Cũng nh v y, trong chăn nuôi, n u bi t ch n l c và s d ng các
ấ ượ ứ ạ ầ ợ ố lo i th c ăn gia súc, gia c m có ch t l ậ ớ ừ ng, phù h p v i t ng gi ng v t
ạ ấ ườ ụ ứ ị ẽ nuôi s đem l i năng su t cao cho ng i nông dân. D ch v cung ng phân
ệ ự ậ ầ ứ ả ố ượ bón, th c ăn chăn nuôi và thu c b o v th c v t c n đ c các HTX, chính
ề ị ươ ơ ở ạ ầ ấ ủ ự ậ ộ quy n đ a ph ng vào cu c. Xây d ng c s h t ng v t ch t c a HTX,
ấ ượ ứ ố kinh doanh,bán thu c BVTV, phân bón, th c ăn chăn nuôi đúng ch t l ng,
ụ ỗ ợ ị ộ giá thành và kèm theo đó là các d ch v h tr ệ các h xã viên trong vi c
ử ụ ụ ế ệ ị ủ ề hoàn thi n d ch v này. Khuy n khích nông dân s d ng đúng, đ li u
ượ ừ ị ệ l ng, phòng tr d ch b nh.
ả ạ ộ ậ ư ụ ứ ị 4.2.2.2.3 Gi i pháp nâng cao ho t đ ng d ch v cung ng v t t , máy
móc
ụ ề ậ ư ứ ữ ị Trong nh ng năm qua d ch v v cung ng v t t ể ụ , máy móc đ ph c
ư ộ ượ ố ượ ớ ọ ụ v các h thành viên HTX ch a đ ổ c chú tr ng đ i m i. S l ng h ộ
ử ụ ế ị ủ ạ thành viên s d ng máy móc thi t b c a các HTX còn ít, bên c nh đó s ố
ụ ụ ệ ể ạ ườ máy móc đ ph c v các thành viên không hi n đ i, ng ạ i dân còn lo ng i
ề ấ ượ ề ụ ứ ị nhi u v ch t l ng d ch v mà HTX cung ng.
ậ ư ứ ụ ậ ị ệ Chính vì v y, d ch v cung ng v t t ầ , máy móc nông nghi p c n
ở ộ ớ ế ị ế ị ơ ươ m r ng và thêm m i các thi t b máy móc , thi t b c khí, ph ệ ng ti n
ế ế ặ ậ ụ ả ư ụ ệ ấ ợ ph c v s n xu t và ch bi n nông nghi p nh : Máy g t đ p liên h p,
ố ẽ ạ ơ ướ máy tu t lúa; Máy xay sát, máy t h t; Máy b m n ụ c, máy s c khí oxy,
116
ổ ộ ệ ắ ồ ơ ộ ơ ạ ghe xu ng g n đ ng c ; Máy n , đ ng c , máy phát đi n; Máy gieo h t,
ứ ứ ề ỏ ộ ắ ắ ỏ c t c , băm c , máy nghi n, máy tr n th c ăn, đóng bánh th c ăn, máy v t
ấ ầ ấ ở ớ ả ữ s a, máy p n gia c m; Máy kéo, cày, x i, làm đ t, xe t i nh (t ẹ ả ọ i tr ng
ướ ả ợ ấ ượ ấ ớ ụ ả ả ị d i 5 t n),... v i giá c h p lý, ch t l ng đ m b o. D ch v này đ ượ c
ư ầ ố ườ ệ ế ậ xem nh c u n i giúp ng ớ i nông dân ti p c n v i công ngh , máy móc
ế ị ệ ụ ụ ạ ầ trang thi ặ ệ t b hi n đ i ph c v nông nghi p. Qua đó, góp ph n ngăn ch n
ế ự ệ ể ẩ suy thoái kinh t và thúc đ y nhanh s phát tri n nông nghi p nông thôn
ớ ờ ạ trong th i đ i m i.
4.2.2.2.4 1 Gi
ả ạ ộ ủ ợ ộ ồ ị i pháp nâng cao ho t đ ng d ch v ụ th y l i n i đ ng
ươ ủ ủ ố ư S kênh m ng c a toàn xã nói chung và c a các HTX nói riêng ch a
ượ ứ ầ ậ ộ ổ đ c bê tông hóa toàn b . Vì v y các HTX c n tu b và c ng hóa n t s ố ố
ạ ệ ươ ằ ố ươ kênh m ng còn l ặ i, đ c bi ấ t là s kênh m ng chính nh m cung c p
ướ ướ ớ ầ ủ ồ ế ệ ơ ế ượ n c t i t i cây tr ng đ y đ và ti t ki m h n, ti ệ t ki m đ c chi phí tu
ụ ụ ươ ế ấ ả ổ ạ b , n o vét. Nâng cao các tuy n kênh m ng ph c v trong s n xu t cho
ế ệ ạ ộ các h thành viên, kèm theo đó là vi c tiêu úng tránh h n hán thi u n ướ c
ấ ả ả ưở ế trong s n xu t nh h ộ ng đ n các h thành viên.
ậ ợ ằ ộ ố ượ ướ ấ Thu n l i là m t xã n m bên sông Đu ng, l ng n c cung c p cho
ụ ủ ứ ệ ạ ợ ị ượ các mùa v c a HTX luôn đ t m c phù h p. Vi c xác đ nh đ ữ c nh ng
ậ ợ ủ ợ ư khó khăn thu n l i trong công tác th y l ầ i, các HTX c n đ a ra các k ế
ụ ể ụ ể ụ ừ ừ ạ ấ ho ch c th qua t ng mùa v , qua t ng năm c th . Ngoài ra, cung c p
ờ ụ ả ụ ả ả ấ ị d ch v cho các thành viên đúng th i v , đ m b o cho s n xu t nông
ứ ủ ự ệ ệ ệ ầ ộ nghi p là vi c c n th c hi n. Nâng cao trình đ , ý th c c a các t ổ ộ , đ i
ụ ủ ế ấ ơ ị cung c p d ch v th y nông. Các HTX nên thay th cá máy b m cũ có công
ộ ự ỏ ằ ấ ạ ơ ố ơ ấ ớ su t nh b ng các máy có công su t l n h n, b trí cán b tr c tr m b m
ấ ướ ớ ố ờ ơ ả ể đ tránh cung c p n ả c tràn lan, gi m b t s gi ẫ b m mà v n đ m b o đ ả ủ
ượ ướ ấ l ng n c cung c p.
ụ ả ệ ồ ộ ị 4.2.2.2.5 D ch v b o v đ ng ru ng
ệ ồ ả ị ể ệ ầ ả ộ ụ ả Đ nâng cao hi u qu d ch v b o v đ ng ru ng c n ph i nâng cao
ệ ầ ổ ả ệ ồ ộ ủ tinh th n trách nhi m c a các thành viên trong t b o v đ ng ru ng, quy
117
ưở ặ ể ắ ủ ệ ạ ị đ nh th ng ph t nghiêm ng t đ g n trách nhi m c a các thành viên vào
ụ ủ ị ấ ữ ệ ả ả ớ nhi m v c a mình. V i nh ng nông s n hay tài s n b m t thì t ổ ộ , đ i
ả ề ị ệ ị ườ ph i đ n 100% theo giá tr hi n hành trên th tr ng.
ự ế ể ồ Qua th c t tìm hi u, ngoài cây lúa các HTX còn tr ng màu, rau,..
ạ ả ắ ị các lo i cây ăn qu ng n ngày mà xã Mai Lâm có v trí thoáng, có đ ườ ng
ố ộ ạ ổ ị ụ ầ ườ qu c l ch y qua. Nên các t d ch v trong các HTX c n tăng c ng chú
ủ ữ ủ ả ọ ơ ộ ệ ồ tr ng h n n a trong công tác b o v đ ng ru ng c a các HTX tránh r i ro.
ườ ệ ố ể ạ ử ế ộ Tăng c ng h th ng chi u sáng trên các th a ru ng đ h n ch vi c h ế ệ ư
ể ể ấ ả ả ộ ạ hao, m t mát tài s n, nông s n. Các HTX tuy n thêm lao đ ng đ ho t
ổ ả ệ ồ ể ả ệ ố ơ ộ đ ng trong t ộ b o v đ ng ru ng đ b o v t t h n.
ụ ị ấ 4.2.2.2.6 D ch v làm đ t
ố ớ ụ ể ệ ổ ị Đ i v i HTX d ch v nông nghi p nên nhanh chóng chuy n đ i mô hình
ạ ộ ầ ư ụ ự ệ ậ ho t đ ng và áp d ng th c hi n theo đúng lu t HTX, nên đ u t máy móc
ụ ả ệ ừ ự ệ ấ ị ấ ở th c hi n d ch v s n xu t nông nghi p t ộ khâu làm đ t tr đi. Đó là m t
ụ ủ ụ ữ ệ ệ ỗ ị trong nh ng vai trò, nhi m v c a m i HTX d ch v nông nghi p. Các
ủ ủ ể ả ố giám đ c HTX ph i ch trì, làm trung tâm đ các ch máy cày và nông dân
ồ ọ ạ ề ậ ả ỏ ươ ứ ờ ng i h p l i th a thu n v giá c , ph ề ng th c, th i gian thanh toán ti n
ấ ượ ấ ờ ụ ứ ể ấ ợ công làm đ t, ch t l ng, th i v làm đ t cho phù h p đ đáp ng đ ượ c
ề ợ ụ ủ ề ỗ quy n l ả i, nghĩa v c a m i bên và không ai khác chính quy n, HTX ph i
ườ ạ ổ ứ ự ử ề ệ ố ố là ng i lãnh đ o, t ch c th c hi n, duy trì, x lý, đi u hành t t m i quan
ể ợ ủ ỗ ượ ẩ ả ứ ấ ằ ệ h này đ l i ích c a m i bên đ c đáp ng nh m thúc đ y s n xu t phát
ủ ữ ệ ể ạ ượ tri n. Đó là trách nhi m, là ch tâm c a lãnh đ o xã, thôn. Làm đ c nh ư
ậ ẽ ấ ế ấ ụ ụ ả ề ề ả v y s là ti n đ cho s n xu t v Chiêm xuân và các v s n xu t ti p theo
ắ ợ giành th ng l i.
ụ ị 4.2.2.2.7 Các d ch v khác
ở ộ ấ ượ ế Khuy n khích HTX m r ng và nâng cao ch t l ạ ộ ng các ho t đ ng
ụ ầ ụ ế ấ ị ể ả ị d ch v kinh doanh nh t là các d ch v đ u ra, khuy n khích phát tri n s n
ư ơ ớ ấ ế ế ụ ả ụ ồ ộ ị xu t nh : c gi ẩ i hoá đ ng ru ng, d ch v ch bi n tiêu th s n ph m,
ấ ậ ố ồ ế ụ ồ ưỡ ạ ả s n xu t gi ng cây tr ng v t nuôi …. ; Ti p t c đào t o, b d ng nâng
118
ạ ộ ự ộ ộ ấ cao năng l c ho t đ ng cho đ i ngũ cán b HTX ư ề ; Tham m u đ xu t ban
ế ộ ể ổ ứ ả ớ hành các ch đ chính sách có tính kh thi v i HTX đ t ệ ự ch c th c hi n
ả ặ ệ ệ ể ả ế ấ hi u qu đ c bi t các chính sách khuy n khích HTX phát tri n s n xu t nông
ư ầ ư ự ệ ớ ơ ở ế ế ự nghi p, xây d ng nông thôn m i nh : Đ u t ả xây d ng c s ch bi n, b o
ệ ơ ớ ự ả ả ỗ ợ ệ ấ ả qu n nông s n, th c hi n c gi i hoá trong s n xu t nông nghi p; h tr các
ự ứ ụ ể ẩ ạ ọ HTX đ y m nh vi c ệ chuy n giao ng d ng các thành t u khoa h c công
ấ ạ ệ ệ ả ấ ả ả ngh vào s n xu t t o ra các vùng s n xu t nông nghi p sinh thái, s n
ệ ệ ạ ẩ ấ ọ ố ph m nông nghi p s ch nh t là gi ng, công ngh sinh h c, công ngh ệ
ư ế ệ ế ả ả ơ ớ b o qu n ch bi n, công ngh thông tin, đ a c gi ả i hóa vào s n
ườ ố ớ ỉ ạ ạ ổ xu t.ấ ; Tăng c ớ ng công tác lãnh đ o, ch đ o đ i v i công tác đ i m i,
ệ ể ả ộ ệ ạ ộ phát tri n, nâng cao hi u qu ho t đ ng các HTX, coi đây là m t nhi m
ụ ọ ườ ấ ủ ủ ề ả v tr ng tâm, th ng xuyên c a các c p y đ ng, chính quy n, tăng
ườ ự ệ ệ ề ế ể ạ ố c ng ki m tra, đôn đ c vi c th c hi n các đ án, k ho ch, ch ươ ng
ể ề ế ậ ể ặ ệ ể ọ trình v phát tri n kinh t t p th , đ c bi t coi tr ng công tác ki m tra,
ỉ ạ ỡ ướ ủ ẫ ậ t p trung tháo g khó khăn cho HTX, ch đ o h ệ ng d n vi c c ng c ố
ể phát tri n HTX ho t đ ng ạ ộ theo Lu tậ
Tóm l iạ :
ờ ớ ị ệ ẽ ữ ụ ướ ế ớ Th i gian t i d ch v nông nghi p s có nh ng b ắ c ti n m i, g n
ấ ượ ề ớ ấ ượ ị ẽ ượ ả ẩ li n v i đó là ch t l ụ ng d ch v , ch t l ng s n ph m s đ c nâng lên,
ướ ở ự ạ ữ ả ơ ị ả ẽ còn giá c s có xu h ng gi m, b i s c nh tranh gi a các đ n v cung
ứ ể ủ ớ ự ề ấ ạ ọ ng. Đi u quan tr ng nh t chính là v i s phát tri n c a mình, m ng l ướ i
ụ ẽ ệ ệ ầ ẩ ả ấ ị d ch v nông nghi p s góp ph n thúc đ y s n xu t nông nghi p phát
ể ướ ệ ậ ả ớ ớ ế tri n nhanh theo h ng t p trung, v i quy mô l n và hi u qu kinh t cao,
ạ ề mang l i ni m vui cho nhà nông.
ươ ề ế ệ ế ầ ọ ơ ị Đ a ph ng cũng c n chú tr ng nhi u h n đ n vi c tìm ki m và m ở
ị ườ ẽ ữ ụ ế ả ạ ặ ộ r ng th tr ố ố ng tiêu th nông s n, t o m i liên k t ch t ch gi a “b n
ệ ủ ỉ ề ữ ể ầ ả ấ nhà”, góp ph n giúp s n xu t nông nghi p c a t nh phát tri n b n v ng.
ầ ủ ờ ố ư ừ ấ ậ Không ng ng nâng cao đ i s ng v t ch t, tinh th n c a dân c nông
ạ ự ơ ở ữ ể ế thôn, hài hoà gi a các vùng, t o s chuy n bi n nhanh h n các vùng còn
119
ề ượ ạ ấ nhi u khó khăn; nông dân đ ằ ộ ả c đào t o có trình đ s n xu t ngang b ng
ướ ự ế ị ớ v i các n ủ ả c tiên ti n trong khu v c và đ b n lĩnh chính tr , đóng vai trò
ự ủ ệ ể ớ ệ ề làm ch nông thôn m i. Xây d ng n n nông nghi p phát tri n toàn di n
ướ ữ ệ ề ạ ấ ấ ả ớ theo h ấ ng hi n đ i, b n v ng, s n xu t hàng hoá l n, có năng su t, ch t
ượ ữ ệ ả ả ả ạ ắ ả l ng, hi u qu và kh năng c nh tranh cao, đ m b o v ng ch c an ninh
ươ ả ướ ự ự ắ ớ l ố ng th c qu c gia c tr c m t và lâu dài. Xây d ng nông thôn m i có
ế ơ ấ ệ ộ ế ạ ầ ế ấ k t c u h t ng kinh t ạ xã h i hi n đ i; c c u kinh t ứ và các hình th c
ổ ứ ệ ể ấ ả ắ ợ ớ t ch c s n xu t h p lý, g n nông nghi p v i phát tri n nhanh công
ụ ệ ạ ộ ổ ị ị ị ả nghi p, d ch v , đô th theo quy ho ch; xã h i nông thôn n đ nh, giàu b n
ộ ượ ườ ượ ắ s c văn hóa dân t c, dân trí đ c nâng cao, môi tr ng sinh thái đ ả c b o
ị ở ướ ự ả ượ ệ ệ ố v , h th ng chính tr nông thôn d ạ ủ i s lãnh đ o c a Đ ng đ c tăng
ự ấ ố ườ c ủ ng. Xây d ng giai c p công nhâ, c ng c liên minh công nhân nông
ề ả ữ ứ ế ạ ạ ộ ị ữ dân trí th c v ng m nh, t o n n t ng kinh t xã h i và chính tr v ng
ự ự ệ ệ ệ ắ ạ ả ch c cho s nghi p công nghi p hóa, hi n đ i hóa , xây d ng và b o v ệ
120
ổ ệ ố T qu c Vi t Nam.
Ầ
Ế
Ế
Ị Ậ PH N V: K T LU N VÀ KI N NGH
ậ ế 5.1. K t lu n
ệ ố ự ề ề ễ ầ ậ ạ ộ Đ tài góp ph n h th ng lí lu n và th c ti n v tình hình ho t đ ng
ụ ủ ẳ ọ ố ủ ị ị d ch v c a các HTXDVNN, kh ng đ nh vai trò quan tr ng, then ch t c a
ể ệ ớ ế ộ ở các HTXDVNN v i vi c phát tri n kinh t , xã h i nông thôn. Các
ạ ộ ề ệ ả ớ ế HTXDVNN có hi u qu ho t đ ng cao đóng góp l n vào n n kinh t ố qu c
ự ạ ở ệ ể ệ dân. Th c tr ng HTX Vi t Nam hi n nay đang trên đà phát tri n và có
ự ề ể ế ộ ấ r t nhi u đóng góp vào s phát tri n kinh t đang h i nh p c a đ t n ậ ủ ấ ướ c.
ủ ề ặ ẫ ướ Tuy nhiên v n còn g p nhi u khó khăn và Chính ph , Nhà n c cũng đã
ậ ợ ệ ề ế ằ ạ ạ ư đ a ra các chính sách nh m h n ch khó khăn, t o đi u ki n thu n l i cho
ạ ộ ừ ủ ễ ậ ạ ộ ự ho t đ ng c a HTX. T lí lu n và th c ti n đánh giá tình hình ho t đ ng
ụ ủ ạ ượ ị d ch v c a các HTXDVNN t i xã Mai Lâm rút ra đ ậ ộ ố ế c m t s k t lu n
sau:
ố ớ ự ủ ứ ể ấ Th nh t, vai trò c a các HTXDVNN đ i v i s phát tri n kinh t ế ,
ể ủ ộ ấ ầ ế ố ớ ề ố ớ ự đ i v i s phát tri n c a h nông dân là r t c n thi t đ i v i n n kinh t ế
ướ ệ ộ ướ ể ệ n c ta. Vi t Nam là m t n ủ c nông nghi p đang phát tri n, vai trò c a
ủ ề ế ậ ể ể ậ ậ HTX, c a n n kinh t ủ t p th là không th ph nh n, chính vì v y, các
ạ ệ ọ ỏ ủ ệ ầ ướ ơ HTX t i Vi t Nam c n h c h i kinh nghi m c a các n ề c nhi u h n.
ự ủ ứ ệ ả ạ ạ ộ Th hai, đánh giá th c tr ng và hi u qu ho t đ ng c a các
ủ ạ HTXDVNN c a xã trong 3 năm qua. Các HTXDVNN t i xã đã và đang trên
ạ ượ ệ ể ự ế ả đà hoàn thi n và phát tri n, cũng đã đ t đ c k t qu khá. Nhân l c trong
ộ ộ ộ ộ HTX có 28 cán b trong đó 27 cán b có trình đ THPT, 1 cán b có trình
ề ế ẳ ấ ấ ộ ộ ộ đ trung c p, cao đ ng. Đi u này cho th y trình đ cán b còn y u v ề
ể ủ ự ư ể ề ộ trình đ chuyên môn ch a th đóng góp nhi u cho s phát tri n c a HTX.
121
ự ế ề ượ ế ạ ộ ụ ủ ả Qua đi u tra th c t thu đ ị c k t qu ho t đ ng d ch v c a các HTX cho
ấ ạ ượ ạ ộ th y các HTXDVNN t i xã Mai Lâm đ c chia ra các nhóm ho t đ ng ch ủ
ố ế ầ ế y u là t ạ t, khá, trung bình và y u. Tuy nhiên 2 năm g n đây , HTX ho t
ố ượ ế ạ ộ ố ộ đ ng y u đã không còn, s l ng HTX ho t đ ng t t tăng lên. Doanh thu
ạ ị ụ ả ố và chi phí tăng gi m khác nhau tùy vào lo i d ch v . Đa s HTXDVNN đã
ạ ộ ả ủ ủ ệ ậ ạ ạ t o ra đ ượ ợ c l i nhu n. Hi u qu c a ho t đ ng c a các HTX t i xã có
ứ ợ ứ ợ ậ ậ m c l ư i nhu n nh ng m c l i nhu n không cao. Các HTXDVNN đang
ả ư ổ ạ ộ ụ ệ ệ ệ ả ị ị ho t đ ng d ch v có hi u qu tuy nhiên hi u qu ch a n đ nh, hi u qu ả
ấ ượ ậ ứ ư ụ ị tăng ch m qua 3 năm. Ch t l ng d ch v thì ch a đáp ng hoàn toàn đ ượ c
ừ ề ợ ủ ự ế ấ mong đ i c a các thành viên. T đi u tra th c t cho th y các HTXDVNN
ở ư ố ự ề ặ ọ Mai Lâm đang còn g p nhi u khó khăn nh v n, nhân l c, khoa h c kĩ
ơ ở ậ ạ ộ ủ ệ ả ẩ ầ ậ ả ấ thu t, đ u ra s n ph m, c s v t ch t,.. Hi u qu ho t đ ng c a các
ị ả ưở ế ố ề ậ ọ ở ưở HTXDVNN b nh h ng b i các y u t v khoa h c kĩ thu t, nhà x ng,
ủ ả ẩ ướ ầ đ u ra s n ph m, chính sách c a Nhà n c,... Các HTXDVNN cũng đã và
ự ệ ả ụ ữ ắ ằ đang th c hi n các gi i pháp khác nhau nh m kh c ph c nh ng khó khăn
ự ả ả ưở ế ố ể ạ ộ ủ ả và gi m s nh h ng c a các y u t ệ đ nâng cao hi u qu ho t đ ng,
ứ ị ụ ớ cung ng d ch v v i các thành viên.
ấ ư ứ ề ả ụ ắ ằ Th ba, đ xu t đ a ra các gi i pháp nh m kh c ph c khó khăn và
ạ ộ ụ ủ ệ ả ị ở nâng cao hi u qu ho t đ ng d ch v c a các HTXDVNN Mai Lâm. Gi ả i
ệ ủ ư ề ả ợ ớ ự pháp đ a ra phù h p v i đi u ki n c a các HTX, có tính kh thi. Khi th c
ầ ự ệ ọ ả ế ọ ọ ợ hi n c n l a ch n gi i pháp tr ng y u, quan tr ng và phù h p nh t đ ấ ể
ự ượ ạ ộ ủ ề ệ ả ệ th c hi n thu đ c nhi u hi u qu cao trong ho t đ ng c a HTX và trong
ứ ị ụ công tác cung ng d ch v cho các thành viên HTX.
ị ế 5.2. Ki n ngh
ố ớ ơ ướ Đ i v i c quan Nhà n c:
ườ ả ướ ố ớ ụ ị Tăng c ng công tác qu n lý Nhà n c đ i v i các HTX d ch v nông
ể ệ ệ ướ ẫ ố ố ợ nghi p thông qua vi c ph i h p các ngành ki m tra, h ắ ng d n, u n n n
122
ạ ộ ậ ờ ị k p th i các HTX ho t đ ng theo lu t.
ỗ ợ ữ ể ế Quan tâm đ n các chính sách h tr phát tri n HTX trong nh ng năm
ề ệ ế ợ ớ ti p theo phù h p v i đi u ki n kinh t ế ủ ấ ướ c a đ t n ư ủ ừ c cũng nh c a t ng
ươ ị đ a ph ng.
ệ ơ ế ủ ế ụ ỗ ợ ứ ả Chính ph ti p t c nghiên c u, hoàn thi n c ch qu n lý, h tr phát
ế ỗ ợ ể ơ ị ướ ị ườ ể tri n HTX, c ch h tr thông tin đ nh h ng phát tri n th tr ng tiêu
ụ ả ệ ẩ ự th s n ph m hàng hóa cho khu v c nông nghi p, nông thôn, nông dân.
ươ ệ ố ộ ố ớ ị Đ i v i đ a ph ng (xã Mai Lâm, huy n Đông Anh, thành ph Hà N i):
ấ ủ ề ả ớ ị ươ ể ầ ượ V i các c p y Đ ng, chính quy n đ a ph ng c n hi u đ ả c b n
ủ ệ ấ ạ ừ ư ch t, vai trò c a HTXDVNN trong giai đo n hi n nay, t đó đ a ra các
ướ ế ạ ươ ướ ạ ị đ nh h ng, chính sách, k ho ch, ph ng h ợ ộ ng ho t đ ng phù h p
ự ự ể ệ ạ ằ ả ộ ạ ộ nh m t o ra đ ng l c cho s phát tri n và nâng cao hi u qu ho t đ ng
ủ c a các HTXDVNN.
ề ệ ạ ấ ấ ưở ề Chính quy n xã t o đi u ki n c p đ t, nhà x ng,.. cho các HTX
ụ ụ ạ ộ ư ả ủ ệ ả ả qu n lý ph c v cho ho t đ ng c a HTX cũng nh c i thi n tình hình s n
ủ ệ ấ ậ ả xu t nông nghi p c a các thành viên HTX. Nâng cao thu nh p, gi m chi
ấ ả phí s n xu t.
ố ớ Đ i v i HTX:
ồ ạ ữ ụ ắ ộ ượ ể ị M t là, kh c ph c nh ng khó khăn, t n t i, nh ổ c đi m, n đ nh l ạ i
ổ ứ ự ế ậ ộ ị công tác t ch c. T p trung xây d ng n i quy, quy đ nh, quy ch , đi u l ề ệ
ậ ợ ớ HTX cho phù h p v i Lu t HTX 2012.
ự ự ể ẩ ọ ọ ấ ồ Hai là, chú tr ng tuy n ch n nhân l c có năng l c, ph m ch t đ ng
ồ ưỡ ờ ố ớ ứ ế ộ ạ th i đào t o, b i d ng ki n th c đ i v i các cán b đang công tác t ạ i
ề ươ ưở HTX, HTXDVNN nên có các chính sách v l ng, th ợ ạ ng phù h p t o
ự ể ớ ộ ắ ộ đ ng l c đ các cán b g n bó lâu dài v i HTX
ự ệ ả ộ ộ ồ ầ Ba là, HTXDVNN c n th c hi n các gi i pháp m t cách đ ng b và
123
ể ạ ượ ố ợ ớ ự ữ ế ấ ả ọ ph i h p v i nhau đ đ t đ c k t qu cao nh t. L a ch n nh ng gi ả i
ế ể ư ướ ụ ằ ượ ữ ầ pháp c n thi t đ u tiên tr ắ c nh m kh c ph c đ c nh ng khó khăn
ầ ượ ả đang c n đ c gi ế i quy t
ố ườ ự ể ể ệ ệ B n là, tăng c ể ng công tác ki m tra, ki m soát vi c th c hi n tri n
ề ệ ộ ự ệ ạ ậ ả khai th c hi n các văn b n quy ph m pháp lu t và đi u l , n i quy, quy
ế ủ ữ ừ ằ ắ ấ ố ỉ ệ ị đ nh, quy ch c a HTX, nh m ch n ch nh, ngăn ng a, u n n n nh ng hi n
ượ ả ử ể ả ự ế ễ ặ t ng tiêu c c, nhũng nhi u có th s y ra. N u có ph i x lý nghiêm ng t.
ườ ề ậ ộ ườ Năm là, th ng xuyên tuyên truy n, v n đ ng ng i dân tham gia
ầ ủ ạ ộ ở ộ ứ ụ ằ ị HTX. M r ng thêm các ho t đ ng d ch v nh m đáp ng nhu c u c a xã
ấ ượ ờ ồ viên, đ ng th i nâng cao ch t l ụ ị ng d ch v .
ố ớ Đ i v i các thành viên:
ự ầ ộ ệ Xã viên c n có thái đ nghiêm túc trong quá trình tham gia th c hi n
ạ ộ ứ ủ ườ ứ ủ ầ các ho t đ ng c a HTX, đóng góp s c ng i, s c c a góp ph n nâng cao
ạ ộ ủ ệ ả ả ặ ầ ế k t qu , hi u qu ho t đ ng c a HTX. M t khác, xã viên c n nghiêm túc
ụ ớ ự ề ệ ậ ị ề th c hi n quy n, nghĩa v v i HTX theo lu t HTX và các quy đ nh, đi u
ệ ộ ế ệ ự ệ ặ l , n i quy, quy ch hi n hành. Xã viên th c hi n nghiêm ng t các quy
ẩ ả ấ ả ậ ỹ trình, các tiêu chu n k thu t khi tham gia s n xu t nông s n hàng hóa,
ớ ậ ự ể ấ ậ ọ ỹ ể tham gia tích c c các l p t p hu n chuy n giao khoa h c, k thu t tri n
ứ ự ầ ị ế ệ khai trên đ a bàn. Xã viên c n có ý th c t rèn luy n và ti p thu kinh
124
ủ ả ể ệ ộ nghi m đ nâng cao trình đ chuyên môn c a b n thân.
̀
̣ ̉
TAI LIÊU THAM KHAO
1. Các tài li u t
ệ ừ internet, http://www.vca.org.vn
ủ ễ ắ ầ ạ ả ọ ạ 2. Nguy n Tr ng Đ c, Tr n M nh H i, B ch Văn Th y (2014),
ụ ủ ợ ạ ộ ệ ớ ị ế ộ Ho t đ ng d ch v c a h p tác xã nông nghi p v i kinh t h nông dân ở
ế ể ọ ỉ t nh Thái Bình và Hòa Bình, khoa kinh t ệ và phát tri n nông thôn, H c vi n
ệ ệ Nông Nghi p Vi t Nam,
3. Đào Quang Đ nh, (2013), gi
ị ả ả ạ ộ ệ i pháp nâng cao hi u qu ho t đ ng
.Tuyên Quang,
ụ ệ ợ ị ưỡ ủ c a h p tác xã d ch v nông nghi p xã L ượ ng V ng, TP
ậ ố ườ ạ ọ ệ ộ Khóa lu n t ệ t nghi p tr ng Đ i h c Nông Nghi p Hà N i.
ươ ả ả 4. V ng Văn Giang, 2013, Gi ạ ộ ệ i pháp nâng cao hi u qu ho t đ ng
5.
ả ươ ụ ệ ị ỉ ị ủ ợ c a h p tác xã d ch v trên đ a bàn huy n Nam Sách, t nh H i D ng.
ạ ộ ế ả ầ ả ị ụ ủ Tr n Xuân H i(2002), Đánh giá k t qu ho t đ ng d ch v c a
ệ ở ợ ừ ệ ậ ộ ố các h p tác xã nông nghi p huy n T Liêm thành ph Hà N i, Lu n văn
ạ ọ ạ ọ th c sĩ khoa h c kinh t ế ườ tr ệ . ng Đ i H c Nông Nghi p I
ủ ế ệ ạ ộ ể 6. K ho ch 6298 KHBNNKTHT c a B nông nghi p và Phát tri n
ề ệ ể ế ậ ể nông thôn v vi c phát tri n kinh t t p th năm 2015.
ị ề ẩ ự ủ ế ệ ậ ạ ộ 7. K t lu n 56 KL/TW c a B chính tr v đ y m nh th c hi n Ngh ị
ế ươ ề ế ụ ể ớ quy t Trung ổ ng 5 khóa IX v ti p t c đ i m i, phát tri n và nâng cao
125
ệ ế ậ ả hi u qu kinh t ể t p th .
8. K t lu n 97KL/TW ngày 15/5/2014 c a B Chính tr v m t s
ủ ế ậ ộ ị ề ộ ố
ủ ươ ả ế ụ ự ế ị ươ ch tr ng, gi ệ i pháp ti p t c th c hi n Ngh quy t Trung ng 7 Khóa X
ệ ề v nông nghi p, nông dân, nông thôn.
9. Vũ D H ng Lan,(2012), Đánh giá hi u qu ho t đ ng c a các
ạ ươ ạ ộ ủ ệ ả
ả ạ ả ậ ỉ ị ị ợ h p tác xã trên đ a bàn t nh Qu ng Ninh, Lu n văn th c sĩ qu n tr kinh
ườ ạ ọ ệ doanh, tr ộ . ng Đ i h c Nông Nghi p Hà N i
10.Liên minh H p tác xã Vi
ợ ệ ẩ ợ t Nam, C m nang H p tác xã , NXB Lao
ộ ộ đ ng, năm 2006, Hà N i.
ộ ố ấ ề ơ ả ề ộ 11. ộ M t s v n đ c b n v HTX, NXB Lao đ ng, 2004, Hà N i
ế ố ị ầ ứ ấ ị ộ 12. Ngh quy t s 26 NQ/TW H i ngh l n th 7 Ban ch p hành
ươ ề Trung ệ ng khóa X v nông nghi p nông dân, nông thôn.
ế ố ị ị 13. Ngh quy t, công văn kèm theo s 710/QDBNNKTHT quy đ nh
ệ ế ứ ổ ứ ể ạ ổ ớ phê duy t k ho ch đ i m i, phát tri n các hình th c t ch c kinh t ế ợ h p
ướ tác trong n c.
ệ ố ỉ ế 14. Phòng th ng kê huy n Đông Anh. Các ch tiêu kinh t ộ xã h i
ủ ế ch y u
15. Quy t đ nh 62/2013/QĐTTg
c a Th t
ế ị ủ ướ ủ ủ ng Chính ph : V ề
ấ ắ ế ả ể ế ớ ợ chính sách khuy n khích phát tri n h p tác, liên k t s n xu t g n v i tiêu
ả ớ ồ ự thụ nông s n, xây d ng cánh đ ng l n.
ụ ổ ố 16. T ng c c th ng kê
ự ụ ệ ệ ế 17.UBND xã Mai Lâm, báo cáo tình hình th c hi n nhi m v kinh t
ộ ươ ướ ụ xã h i, m c tiêu, ph ng h ng.
18. Ph m Đình Xuân(2011), Tìm hi u ho t đ ng h p tác xã d ch v
ạ ộ ể ạ ợ ị ụ
ệ ở ủ ệ ơ ỉ ị nông nghi p xã Hoành S n – Huy n Giao Th y T nh Nam Đ nh, Khóa
126
ậ ố ườ ạ ọ ệ ộ lu n t ệ t nghi p tr ng Đ i h c Nông Nghi p Hà N i.
Ụ Ụ PH L C
ụ ụ Ph l c 1
Ộ Ợ Ỏ Ấ Ế PHI U PH NG V N CÁN B H P TÁC XÃ
Ề Ỏ Ấ I. THÔNG TIN V NG ƯỜ ƯỢ I Đ C PH NG V N
ọ ấ ỏ 1. H và tên ng ườ ượ i đ c ph ng v n…………........................................
ớ 2. Năm sinh ……………….……3. Gi i tính: 1.Nam 2.N ữ
ứ ụ 4. Ch c v :…………………………………….........................................
Ề II. THÔNG TIN V HTX
5. Tên HTX:...........................................................................................
ậ 6. Năm thành l p: ..................................
ự ả ấ 7. Lĩnh v c s n xu t kinh doanh chính
1/ Chăn nuôi
ọ ồ 2/ Tr ng tr t
ụ ổ ợ ị 3/ Kinh doanh d ch v t ng h p
127
ụ ể ự 4/ Các lĩnh v c khác, c th :……………...........................................
ạ ộ ể ấ ầ ổ ả HTX đã chuy n đ i ho t đ ng s n xu t kinh doanh l n nào ch a ư ?
Có 1 Không 2
ế ổ ừ ướ ạ ộ N u có ể : chuy n đ i t năm nào ?....Tr ự c đây HTX ho t đ ng lĩnh v c
gì ?............
ươ ụ ể ổ ị Trong t ng lai ông, bà có ý đ nh chuy n đ i m c đích kinh doanh không
Có 1 Không 2
ự ể ế N u có, chuy n sang lĩnh v c gì …………………........................................
8. Thông tin chung:
ố ượ ả 8.1. S l ị ng thành viên Ban qu n tr ………………………….ng ườ i
ố ượ ể ườ S l ng thành viên Ban ki m soát………………………..ng i
ủ ố ộ S cán b , nhân viên văn phòng c a HTX…………………ng ườ i
ế + Trong đó: k toán ….………………………………………ng ườ i
ế ưở + K toán tr ng Có 1 Không 2
ộ ồ ủ ị ả ố ờ ồ ị + Giám đ c HTX có đ ng th i là ch t ch H i đ ng qu n tr không
Có 1 Không 2
ậ ổ ứ ạ ơ ấ ả ớ 8.2 Theo lu t m i (2012) HTX đã t ch c l i c c u qu n lý HTX theo
ậ ư lu t ch a
Có 1 ư Ch a 2
ặ ả N u cóế : Khó khăn HTX g p ph i……………………………………
ộ ổ ủ ệ ả ộ ộ ề ấ (Đi n d u X) 9. Trình đ , kinh nghi m và đ tu i c a cán b qu n lý HTX
Tr Phó Giám đ cố
ộ STT N i dung
Chủ t chị HĐQ T ngưở Ban ki mể soát Kế toán nưở tr g PGĐ 1 PGĐ 2 Giá m đ cố (T nổ g GĐ)
128
ộ Trình đ văn hóa C p Iấ C p IIấ
1
2
ấ C p III ộ Trình đ chuyên môn ơ ấ S c p Trung c pấ ạ ọ Đ i h c ạ ư Ch a qua đào t o Chuyên ngành đào
t oạ 3
ệ 4
ậ ạ ở i
129
Kinh tế ậ ỹ K thu t Khác ạ Kinh nghi m ho t đ ngộ ứ ả (đã đ m nh n ch c ệ ụ HTX v hi n t ượ này đ c bao nhiêu năm) ộ ổ Đ tu i 5
ả ấ ạ ộ
ẩ
ị ị ị ị ị ị
ị ị ị ị ị ị ị ệ ự ố ữ 10. HTX có nh ng ho t đ ng s n xu t kinh doanh nào? ấ ụ D ch v làm đ t ụ ủ ợ i D ch v th y l ụ ả ệ ự ậ D ch v b o v th c v t ụ D ch v thú y ồ ụ ố D ch v gi ng cây tr ng ế ụ D ch v khuy n nông ố ả ụ D ch v Thu c b o v th c ể ụ ậ D ch v v n chuy n ụ ả ụ D ch v tiêu th s n ph m ụ ệ D ch v đi n ụ ế ế D ch v ch bi n SP ộ ộ ụ ụ D ch v tín d ng(n i b ) ụ D ch v Phân bón Thu c thú y
v tậ ứ ụ ị ậ ư D ch v cung ng v t t khác: ụ ị (ghi rõ): ………. D ch v khác:
ệ ụ ọ ị 11. Li ứ ộ t kê 3 hàng hoá/d ch v theo m c đ quan tr ng (theo doanh thu):
ị Tên hàng hoá/d ch v ụ
ặ ấ ọ ị ụ a) M t hàng/d ch v quan tr ng nh t . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
ứ ụ ặ ọ ị b) M t hàng/d ch v quan tr ng th hai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
ứ ặ ọ ị ụ c) M t hàng/d ch v quan tr ng th ba . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
ả ả ế ấ 12. K t qu s n xu t kinh doanh
ơ ị ệ ồ Đ n v : Tri u đ ng
ỉ Ch tiêu 2012 2013 2014
ổ T ng doanh thu ổ T ng chi phí ậ ợ L i nhu n ề ố 13. V v n
ủ ủ ế ố HTX đ hay thi u v n kinh doanh? Đ Thi u ế
ế ố ố Khi thi u v n HTX có vay v n Ngân hàng không?
Có Không
N u ế không vì sao?
ả ế ấ 1, Không có tài s n th ch p
ủ ụ ứ ạ 2, Th t c ph c t p
130
3, Lý do khác (ghi rõ)…………………………………………
ế ề 14. V Thu
ượ ễ ế ặ ả ậ HTX có đ c mi n ho c gi m thu thu nh p không?
ượ ượ ễ ả ượ ễ ả Đ c mi n Đ c gi m Không đ c mi n, gi m
ế ượ ụ ể ứ ề ả ị N u đ c gi m, đ ngh ghi rõ m c đóng c th (%):…………….
ụ ộ ế ả ả Ngoài nghĩa v n p thu , HTX có ph i đóng các kho n gì khác không?
Có Không
ụ ể ề ế ị N u có, đ ngh ghi c th :............................................
ấ ủ ệ ổ 15. T ng di n tích đ t c a HTX ………………….. m2
ở ữ ệ Trong đó: Di n tích do HTX s h u ……….. m2
ệ Di n tích đi thuê ……………. m2
ượ ấ ấ DT đ t đã đ c c p GCNQSD ….…. m2
ưở ụ ở 16. Tình hình nhà x ng/ tr s
ụ ở ự ệ Di n tích xây d ng tr s ……….…….… m2
ổ T ạ Lo i nhà T ng DT HTX Sở Đi thuê M nượ
xây d ngự h uữ
ế ị ủ T 1 Nhà kiên cố 2 Nhà c p 4ấ 3 Nhà t mạ 17. Tình hình máy, thi t b c a HTX:
ỷ ệ ế ị ớ ệ ạ a) T l máy, thi t b m i, hi n đ i………………………………%
ỷ ệ ế ị ườ b) T l máy, thi ử ụ t b còn s d ng bình th ng……….…………%
ỷ ệ ế ị ạ ậ ầ ế c) T l máy, thi t b cũ, l c h u c n thay th ……………………%
ơ ở ạ ầ 18. Tình hình c s h t ng
ơ ở ạ ầ C s h t ng 4. Kém 1. R tấ tố t 2. T đ i t ngươ ố ố t 5. Không có 3. Trung bình
131
ệ ướ i Đi n l ướ ạ N c s ch Thông tin liên l cạ Giao thông
ề ả ộ 19. B máy qu n lý đi u hành HTX:
31/12/2012 31/12/2013 31/12/2014
TT 1 ỉ Ch tiêu ố thành viên
ộ
ộ 2
ả
5 4
ỹ
ổ T ng s HTX ố ổ T ng s lao đ ng ố S lao đ ng là thành viên ộ ố S lao đ ng thuê ngoài ộ ố S cán b qu n lý ố S thành viên làm ậ chuyên môn k thu t nghi p vệ ụ
ủ ố 20. V n góp c a thành viên HTX
ứ ố ố ể ủ ề ệ M c v n góp t i thi u c a thành viên do Đi u l ị HTX quy đ nh....nghìn
đ ngồ
ủ ộ ườ ộ 21. Trình đ văn hóa, chuyên môn c a ng i lao đ ng
ộ ố ộ Trình đ văn hóa S lao đ ng
S laoố đ ngộ ộ Trình đ chuyên môn
ư ệ ư ố t nghi p
ệ ệ ệ ấ ấ ấ 1. Ch a t C p 1ấ ố 2. T t nghi p C p 1 ố 3. T t nghi p C p 2 ố 4. T t nghi p C p 3
1. Ch a qua đào t oạ ơ ấ 2. S c p 3. Trung c pấ 4. Cao đ ngẳ ạ ọ 5. Đ i h c
ổ ộ
ụ ả ươ ệ T ng c ng 22. HTX áp d ng tr l ng theo chính sách hi n hành
Có Không
ả ươ ế ị ứ ộ N u không: Quy đ nh tr l ng theo m c đ nào?
CBQL…………………………………
ộ Lao đ ng TX……………………….
132
ờ ụ LĐ th i v ,3 tháng…………………
133
Trong đó LĐCMKT………………
ệ ộ ậ 23. Thu nh p bình quân ủ c a lao đ ng làm vi c trong HTX
ơ ị ồ ệ Đ n v : tri u đ ng/năm
ạ ộ Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014
TT 1
2
ộ Lo i lao đ ng Thành viên là cán bộ qu n lýả làm Thành viên ậ ỹ chuyên môn k thu t nghi p vệ ụ Thành viên khác Lao đ ng thuê ngoài
ượ ọ ử ổ ậ ọ 3 4 24. ông (bà) có đ c h c và đ c Lu t HTX s a đ i 2012
ư ỹ ọ ỹ ư ọ H c và đ c k Ch a k ch a bi ế t
ử ổ ế ậ ậ ớ ộ ạ + So v i lu t HTX 2003, Lu t HTX s a đ i 2012 có tác đ ng đ n ho t
ủ ộ đ ng c a HTX
ườ ố ơ T t h n bình th ơ ng Khó khăn h n
ậ ượ ả ướ ẫ ậ + Ông, bà có nh n đ c văn b n h ử ổ ng d n thi hành lu t 2012 s a đ i
Có Không
ả ướ ậ ầ ẫ ờ ị 25. Theo ông, bà văn b n h ng d n thi hành lu t có k p th i và đ y đ ủ
không?
Có Không
ư ồ ộ ở ể ế N u không: ch a đ ng b đi m nào........................
ướ ủ ờ ớ ị 26. Đ nh h ng kinh doanh c a HTX trong th i gian t ể i (có th nhi u ề l a ự
ọ ợ ch n h p lý)
(cid:0) ạ ộ ử ặ 1. Đóng c a ho t đ ng SXKD HTX cho thuê m t
b ngằ (cid:0) ả ẹ ấ kinh doanh (cid:0) ữ ả nguyên quy mô s n xu t ấ kinh doanh (cid:0)
134
(cid:0) ấ kinh doanh (cid:0) ể ở ộ ả 2. Thu h p quy mô s n xu t 3. Gi ạ ổ 4. Chuy n đ i lo i hình kinh doanh 5. M r ng quy mô s n xu t i pháp khác, c th là 6. Gi ả ụ ể : ……………..
ự ạ ế 27. HTX có xây d ng k ho ch hàng năm không:
Có Không
ủ ư ể ế ạ ậ ả 28. K ho ch hàng năm c a HTX có đ a ra th o lu n và bi u quy t ế thông
ạ ạ ộ qua t i đ i h i thành viên không?
1. Có 2. Không
ứ ộ ủ ệ 29. Ông, bà đánh giá m c đ tham gia c a thành viên vào vi c xây d ng ự và
ề ệ ự ệ th c hi n Đi u l HTX:
ấ ươ ố ự R t tích c c T ự ng đ i tích c c
ự Trung bình ư Ch a tích c c
Th pấ
ề ệ ể ặ ộ ợ 30. HTX có g p khó khăn trong vi c tuy n lao đ ng có tay ngh phù h p
không?
1. Có 2.Không
ư ể ầ 3. Không áp d ng ụ 4.Ch a có nhu c u tuy n
ề ế ị ươ ữ ng (CQĐP) trong nh ng
ườ 31. HTX có xin ý ki n c a chính quy n đ a ph tr
ợ ộ ả ủ ng h p sau đây không ệ N i dung công vi c Ph i có ý CQĐP có Không có ý
ế ủ ki n c a tham gia tư ế ủ ki n c a
CQĐP v nấ CQĐP
ả HTX
ổ ứ ộ 1 T ch c b máy qu n lý ề ệ ự 2 Xây d ng đi u l ươ ự ng án SXKD 3 Xây d ng ph ạ ế ự 4 Xây d ng k ho ch SXKD
ụ ị ị
ụ ể hàng năm ả ự ị 5 Qu n tr nhân s ả 6 Qu n lý tài chính 7 Đ nh giá hàng hóa và d ch v 8 Khác, c th ………………….
135
ạ ộ ữ ướ 32. HTX tham gia nh ng ho t đ ng d ư ế i đây nh th nào?.
Th ngườ Không T ạ ộ Ho t d ng
xuyên Th nhỉ tho ngả
T 1 Đóng góp vào các t ổ ứ ừ ch c t
thi nệ
2 Giúp đ h gia đình khó khăn 3 Xây d ng các công trình công
ươ ng
ế ự ỗ ợ ủ ướ ố ớ ỡ ộ ự ạ ị ộ i đ a ph c ng t ạ ộ 4 Các ho t đ ng khác (ghi rõ) 33. Xin ông/bà cho bi t s h tr c a Nhà n c đ i v i HTX?
□ □ ấ ỗ ợ ổ ứ ủ ụ ỗ ợ 1) H tr hoàn t t các th t c hành chính 2) H tr t ch c HTX
□ □ ỗ ợ ế ậ ỗ ợ ề ỹ ụ ậ 3) H tr v k thu t 4) H tr ti p c n tín d ng
□ □ ấ ầ ễ ả ợ ế 5) Xoá n (xoá m y l n) 6) Mi n/ gi m thu
□ ỗ ợ 7) H tr mua máy móc/thi ế ị t b
□ □ ỗ ợ ộ ỗ ợ ạ ỹ 8) H tr tìm lao đ ng 9) H tr đào t o k năng
□ □ ỗ ợ ế ưở ỗ ợ ế ậ ấ ầ 10) H tr tìm ki m nhà x ng/đ t đai 11) H tr ti p c n đ u vào
□ □ ị ỗ ợ ế 12) H tr ti p th ậ ư ấ 13) T v n pháp lu t
□ □ ụ ể ỗ ợ , c th . . . . . . . . . . . . . . ỗ ợ 14) H tr khác 15) Không có h tr
ặ ớ ự ạ ư ế ể ố ệ 34. HTX có các bi n pháp đ đ i m t v i s c nh tranh nh th nào? (ghi
ứ ự ọ theo th t quan tr ng 1;2;3...)
ả ộ ộ 1) Nâng cao trình đ cán b qu n lý
ả ả ấ 2) Gi m chi phí s n xu t
ụ ệ ớ 3) Áp d ng công ngh m i
ự ủ ự ượ ộ ộ 4) Nâng cao trình đ năng l c c a l c l ng lao đ ng
ị ườ ả ẩ ớ ế 5) Tìm ki m th tr ng m i cho s n ph m
ụ ể 6) Cách khác, c th ………….
ủ ế ủ ữ ệ 35. Nh ng khó khăn ch y u c a HTX hi n nay
ố ế 1) Thi u v n
ế ấ ưở 2) Thi u nhà đ t đai, nhà x ng
136
ế ị ấ ạ ậ 3) Máy, thi ệ ả t b , công ngh s n xu t l c h u
ụ ả ẩ 4). Khó tiêu th s n ph m
ả ộ 5) Trình đ qu n lý kém
ề ủ ộ ườ ấ 6) Trình đ tay ngh c a ng ộ i lao đ ng th p
ệ ấ ơ 7) Các c quan c p trên can thi p quá sâu
8) Thiên tai, r i roủ
ụ ể 9) Khác, c th ..............................................................
vào phần trả lời của từng năm)
ủ ượ ế ễ ả ậ 36. HTX c a ông/bà có đ c mi n gi m thu thu nh p không (đánh d u ấ X
2012 2013 2014
ượ ượ
ễ Đ c mi n ả Đ c gi m Không gi mả Ộ Ố Ớ III. Đ I V I LIÊN MINH HTX HÀ N I
ậ ượ ệ ấ 37. HTX có nh n đ c các tài li u, thông tin do liên minh cung c p:
Có Không
ệ ế ạ N u có, là lo i thông tin tài li u gì?
ậ ướ ẫ Thông tin pháp lu t h ề ng d n v chính sách
ạ ộ ủ ề ệ Thông tin v kinh nghi m ho t đ ng c a các HTX khác
ề ị ườ ầ ư Thông tin v th tr ụ ng, tín d ng, đ u t
Các thông tin khác
ỗ ợ ừ ậ ượ 38. Các h tr t liên minh mà HTX nh n đ c
ế ượ ả ướ ế ẫ ạ ấ ự H ng d n xây d ng k ho ch, chi n l c s n xu t kinh doanh
ồ ưỡ ạ Đào t o, b i d ả ng qu n lý
ề ạ D y ngh
Tín d ngụ
ể Chuy n giao KHKT
ổ ứ T ch c tham quan mô hình SXKD
137
ư ấ T v n pháp lý
Khác...........................................................................
ề ạ ộ ể ỗ ợ ủ ế 39. Các ý ki n đóng góp v ho t đ ng c a Liên minh đ h tr HTX t ố ơ t h n
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
...........................................................................................................
138
ơ ự ợ ủ Xin chân thành cám n s h p tác c a các Ông (Bà)!
ụ ụ Ph l c 2
Ỏ Ộ Ả B NG H I H THÀNH VIÊN
Ộ Ủ I. THÔNG TIN CHUNG C A H THÀNH VIÊN
ọ ấ ỏ 1. H và tên ng ườ ượ i đ c ph ng v n………………….................................
2. Năm sinh ………………………………
ớ 3. Gi i tính: 1.Nam 2.N ữ
ứ ụ 4.Ch c v :……………………………………………………………………
ệ 5.Công vi c chính đanglàm :.....................................................................
ỉ ch đánh vào 1 ô ộ 6. Trình đ văn hoá ( ):
ư ố ể ệ Ch a t ọ t nghi p ti u h c 1.
ể ố ọ ệ T t nghi p ti u h c 2.
ọ ơ ở ệ ố T t nghi p trung h c c s 3.
ệ ố ọ ổ T t nghi p trung h c ph thông 4.
ậ ộ ỹ ấ ả ằ ấ ệ ụ ghi t t c b ng c p đã có 7. Trình đ chuyên môn k thu t, nghi p v ( ):
ượ ạ Trình độ Chuyên ngành đ c đào t o
ạ ọ ẳ ở Cao đ ng/đ i h c tr lên 1 ........................................................
Trung c p ấ 2 ....................................................
ơ ấ ỹ ậ S c p/công nhân k thu t
3 .....................................................
ư ạ Ch a qua đào t o 4 .......................................................
ủ ộ ứ ả ấ 8. Các hình th c s n xu t kinh doanh c a h gia đình Ông (bà):
ệ ỉ Ch làm nông nghi p
ủ ệ ể ệ ấ ả S n xu t nông nghi p và ti u th công nghi p
ệ ỏ Nông nghi p và buôn bán nh
139
ệ ể ệ ấ ả ỏ ủ S n xu t nông nghi p, ti u th công nghi p và buôn bán nh
ấ ể ủ ệ ả ỏ S n xu t ti u th công nghi p và buôn bán nh
ứ Hình th c khác ( xin nêu c thụ ể): ………………................................
ế ủ ộ ữ ộ ớ 9. Tình hình kinh t c a h gia đình Ông (bà) so v i nh ng h khác trong
thôn/xóm:
Giàu Khá Trung bình Nghèo
ợ 10. Tên H p tác xã:……………………………...........................………...
ỉ ị 11. Đ a ch :
ệ ỉ Thôn.…...Xã:……...……Huy n:…….….......…T nh:...............................
ề ệ ụ ủ ự ứ ệ ệ ế 12. Ông/bà đánh giá th nào v vi c th c hi n ch c năng, nhi m v c a
ộ ậ ừ t ng b ph n trong HTX
ấ ố ố ườ ấ (1 R t t t, 2 T t, 3 Bình th ng, 4 Kém, 5 R t kém)
ổ ứ ơ T ch c các C quan, b ộ M c đứ ộ Lý do? STT ph nậ đánh giá
ạ ộ 1
Đ i h i thành viên ả ộ ồ ị H i đ ng/Ban qu n tr 2
ệ HTX ủ ủ Ch nhi m (phó ch 3 nhi m)ệ
4 Ban tài chính HTX
ể 5 Ban ki m soát HTX
ổ ộ ị ụ 6 Các t , đ i d ch v
7 ụ ể Khác (c th ................
ề ệ ậ ả ơ 13.Vi c thành l p các c quan qu n lý, đi u hành HTX thì các xã viên có
ượ ầ ử đ c tham gia b u c không?
□ ị ả Ban Qu n tr HTX: Có□ Không
ụ ể Lý do (c th ):...................................................................................................
140
□ ế Ban tài chính, k toán: Có□ Không
ụ ể Lý do (c th ):................................................................................................
□ ổ ộ ị ụ Các t , đ i d ch v : Có□ Không
ụ ể Lý do (c th ):..................................................................................................
ụ ệ ệ ợ ớ ị c. Khi vào H p tác xã d ch v nông nghi p m i hi n nay, Ông (bà) có đóng
ầ ổ c ph n:
□ Có□ Không
ề ế 14. N u có, Ông (bà) đóng bao nhiêu ti n:..................................................
ứ ầ ổ □ ề ặ Hình th c đóng c ph n: Ti n m t Tài □
ậ ư ả s n,v t t
□ □ ộ Công lao đ ng Khác (ghi rõ):..............
ả ầ ừ ủ ợ 15. Hàng năm, doanh thu c a H p tác xã sau khi tr đi các kho n c n thi ế t
ạ ộ ả ầ ạ ợ ậ ấ trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh, ph n còn l i là l i nhu n. Kho n l ả ợ i
ổ ầ ậ nhu n này có chia cho thành viên theo c ph n:
□ Có□ Không
ứ ợ ậ ổ ư ầ a.Cách th c mà HTX chia l i nhu n theo c ph n nh th ế
nào: ..........................................................................................................
ế ợ ệ ậ b. N u có chia l i nhu n cho thành viên, theo Ông (bà) vi c phân chia l ợ i
ậ nhu n cho thành viên là:
□ □ ấ ằ □ ạ R t công b ng T m đ ượ c Không
công b ngằ
ứ ộ ả ả ủ ấ ố c. M c đ công khai trong công b thành qu s n xu t – kinh doanh c a
ớ ớ ổ HTX v i các xã viên nói chung và v i xã c đông nói riêng?
ự ủ ề ề ả ậ ộ d. Ông /bà đánh giá v năng l c qu n lý/đi u hành c a các b ph n trong
ư ế HTX nh th nào?
ị ả Ban Qu n tr HTX:
□ ấ ố R t t t Kém□
141
□ ấ T t□ ố R t kém
□ ườ Bình th ng
ế Ban tài chính, k toán
□ ấ ố R t t t Kém□
□ ấ T t□ ố R t kém
□ ườ Bình th ng
ổ ộ ị ụ Các t , đ i d ch v
□ ấ ố R t t t Kém□
□ ấ T t□ ố R t kém
□ ườ Bình th ng
Ộ Ủ Ạ Ả Ấ II. CÁC HO T Đ NG S N XU T KINH DOANH CHÍNH C A H Ộ
THÀNH VIÊN
ệ ủ ộ ấ 16. Di n tích đ t đai c a h :
ệ Di n tích ạ ấ Lo i đ t (sào) (m2)
ổ ư ấ ở ấ ườ n) , đ t v
ủ ả
ấ ấ ồ ấ ồ ấ ấ ồ ệ ả Đ t th c (đ t Đ t tr ng lúa Đ t tr ng màu ồ Đ t nuôi tr ng th y s n Đ t tr ng cây công nghi p và cây ăn qu lâu
ủ ộ ữ năm ấ ừ Đ t r ng ả 17. Gia súc và nh ng tài s n khác c a h gia đình:
Bò Trâu
Xe ôtô Xe t iả
ặ ậ Máy kéo làm đ tấ ợ Máy g t đ p liên h p
ả Tài s n khác ( xin nêu c thụ ể): ...........................................
ủ ộ ạ ộ ữ ả ấ 18. Nh ng ho t đ ng s n xu t kinh doanh chính c a h gia đình Ông (bà):
142
ả ẩ ả ấ ạ ộ Ho t đ ng s n xu t Có s n ph m bán
ấ ả S n xu t lúa:
ả ấ S n xu t rau:
ả ấ S n xu t ngô, khoai tây:
143
ả ồ Tr ng cây ăn qu lâu năm:
Chăn nuôi l n: ợ
ẻ ứ Chăn nuôi gà đ tr ng:
Chăn nuôi trâu bò:
ủ ả ồ Nuôi tr ng th y s n:
Làm ngành ngh :ề
ạ Bán hàng t p hóa:
ậ ư ệ Bán phân bón và v t t nông nghi p:
ạ ộ ụ ể xin nêu c th : ............................................... Ho t đ ng khác (
Ử Ụ Ụ Ủ Ợ Ị III. S D NG CÁC D CH V C A H P TÁC XÃ
ạ ị ữ ả ấ ợ ụ 19. H p tác xã có nh ng lo i d ch v nào cho s n xu t kinh doanh nông
ụ ệ ị ố ữ nghi p trong s nh ng d ch v sau:
ậ ư ầ ụ ả ấ ị D ch v bán phân bón và v t t đ u vào cho s n xu t:
ụ ỗ ợ ụ ả ẩ ị D ch v h tr tiêu th s n ph m:
ộ ỹ ụ ế ể ậ ị D ch v chuy n giao ti n b k thu t:
ệ ự ậ ụ ả ị D ch v b o v th c v t:
ụ ấ ị D ch v máy làm đ t:
ặ ậ ụ ợ ị D ch v máy g t đ p liên h p:
ị ụ ủ D ch v th y nông:
ụ ị ụ D ch v tín d ng:
ụ ư ấ ả ả ấ ị D ch v t ủ ộ v n cho qu n lý s n xu t kinh doanh c a h :
ị ụ D ch v thú y
ụ ị D ch v khác :...................................................................
ậ ư ầ ả ị ụ ỗ ợ (1) D ch v h tr mua v t t ấ đ u vào cho s n xu t
ạ ậ ư ữ 20. Trong năm 2014, gia đình Ông (bà) đã mua nh ng lo i v t t nào cho
ấ ả s n xu t:
Thóc gi ngố Phân bón
144
ệ ố ứ ừ Thu c tr sâu b nh Th c ăn chăn nuôi
ạ Các lo i khác ( xin nêu c thụ ể):.....................................................
ử ụ ộ ố ừ 21. Trong năm 2014, h gia đình Ông (bà) đã s d ng lúa gi ng t ồ ngu n nào:
S l ố ượ ng Giá mua ỷ ệ T l (%) Ngu nồ (kg)
ướ c
ợ ủ ạ ư
H p tác xã C a gia đình mình ệ Đ i di n Công ty Nhà n T nhân Khác (xin nêu c ụ
ủ ế ố ế thể):..................... ộ 22. N u h gia đình Ông (bà) mua thóc gi ng c a HTX, xin cho bi t lý do
ấ Đánh d u (v) vào lý do ch n ủ mua c a HTX ( ọ ):
ứ ấ ớ ở ỗ ơ M c giá th p h n so v i mua ch khác
ấ ượ ố ị Ch t l ng t ổ t và n đ nh
ệ ề ố ơ Đi u ki n thanh toán t ơ t h n n i khác
ớ ơ ệ ể ậ ậ ơ Thu n ti n trong v n chuy n h n so v i n i khác
ướ ẫ ử ụ ợ Có h ng d n s d ng phù h p kèm theo
Lý do khác (xin nêu c thụ ể):....................................................................
ọ ừ ữ ồ 23. Năm 2014, gia đình Ông (bà) mua phân hóa h c t nh ng ngu n nào và
ớ ố ượ v i s l ng bao nhiêu:
S l ố ượ ng Giá mua ỷ ệ Ngu nồ T l (%) (kg)
ợ H p tác xã
ệ ạ Đ i di n Công ty Nhà n ướ c
ư T nhân
Khác (xin nêu c ụ
145
thể):...............
ọ ừ ị ụ ủ ế ợ 24. N u gia đình Ông (bà) mua phân hóa h c t d ch v c a H p tác xã, xin
ế ự ấ ấ Đánh d u d u (v) vào l a ch n cho bi t lý do vì sao ( ọ ):
ứ ấ ớ ở ỗ ơ M c giá th p h n so v i mua ch khác
ấ ượ ố ị Ch t l ng t ổ t và n đ nh
ề ệ ố ơ Đi u ki n thanh toán t ơ t h n n i khác
ớ ơ ể ệ ậ ậ ơ Thu n ti n trong v n chuy n h n so v i n i khác
ướ ẫ ử ụ ợ Có h ng d n s d ng phù h p kèm theo
Lý do khác (xin nêu c thụ ể):...................................................................
ố ả ệ ự ậ ừ ữ ộ ồ 25. Năm 2014, h gia đình Ông (bà) mua thu c b o v th c v t t nh ng ngu n
ớ ố ượ nào và v i s l ng bao nhiêu:
ố ượ ỷ ệ Ngu nồ S l ng (kg) Giá mua T l (%)
ợ H p tác xã
ệ ạ Đ i di n Công ty Nhà
n cướ
ư T nhân
Khác (xin nêu c ụ
thể):.........
ệ ự ậ ủ ố ả ế 26. N u gia đình Ông (bà) có mua thu c b o v th c v t c a HTX, xin cho
ế ự ấ Đánh d u (v) vào l a ch n bi t lý do vì sao ( ọ ):
□ ứ ấ ơ ớ ở ỗ M c giá th p h n so v i mua ch khác
ố ị □ ấ ượ Ch t l ng t ổ t và n đ nh
□ ề ệ ố ơ Đi u ki n thanh toán t ơ t h n n i khác
□ ớ ơ ể ệ ậ ậ ơ Thu n ti n trong v n chuy n h n so v i n i khác
146
□ ướ ẫ ử ụ ợ Có h ng d n s d ng phù h p kèm theo
□ xin nêu c ụ Lý do khác (
147
thể):..................................................................
ứ ộ ừ ữ 27. Năm 2014, h gia đình Ông (bà) mua th c ăn chăn nuôi t ồ nh ng ngu n
ớ ố ượ nào và v i s l ng bao nhiêu:
S l ố ượ ng Giá mua ỷ ệ Ngu nồ T l (%) (kg)
ướ c
ợ ạ ư
ứ ế ừ ị H p tác xã ệ Đ i di n Công ty Nhà n T nhân Khác (xin nêu c thụ ể):.................... 28. N u gia đình Ông (bà) có mua th c ăn cho chăn nuôi t ụ ủ d ch v c a
ế ự ấ Đánh d u (v) vào l a ch n HTX, xin cho bi t lý do vì sao ( ọ ):
ứ ấ ớ ở ỗ ơ M c giá th p h n so v i mua ch khác
ấ ượ ố ị Ch t l ng t ổ t và n đ nh
ệ ề ố ơ Đi u ki n thanh toán t ơ t h n n i khác
ớ ơ ể ệ ậ ậ ơ Thu n ti n trong v n chuy n h n so v i n i khác
ướ ẫ ử ụ ợ Có h ng d n s d ng phù h p kèm theo
Lý do khác (xin nêu c thụ ể):.................................................................
ậ ư ử ụ ữ 29. Nh ng v t t ả khác mà gia đình Ông (bà) đã mua và s d ng cho s n
ệ ấ ừ ồ Xin nêu cụ xu t nông nghi p năm 2014 và t ngu n nào (
thể):.......................
ế ộ ỹ ụ ể ị ậ (2) D ch v chuy n giao ti n b k thu t
ậ ộ ượ ụ ữ ế ể ị 30. H gia đình Ông (bà) có nh n đ c nh ng d ch v chuy n giao ti n b ộ
ậ ừ ợ ệ ỹ k thu t t H p tác xã nông nghi p hay không:
□ Có□ Không
ế ộ ậ ượ ị ụ ể 31. N u h gia đình Ông (bà) có nh n đ ế ộ ỹ c d ch v chuy n giao ti n b k
ậ ừ ợ ụ ể ữ ệ thu t t ạ ế ộ H p tác xã nông nghi p: Xin nêu c th đó là nh ng lo i ti n b
ự ấ ậ ỹ k thu t nào ọ : (Đánh d u (v) vào l a ch n)
ậ ỹ ớ K thu t canh tác m i
148
ố ớ Gi ng lúa m i
Khác (xin nêu c thụ ể):........................................................................
ụ ả ệ ự ậ ị (3) D ch v b o v th c v t:
ệ ự ậ ừ ợ ử ụ ụ ả ị 32. Gia đình Ông (bà) có s d ng d ch v b o v th c v t t H p tác xã
ệ nông nghi p hay không:
□ Có□ Không
ệ ự ậ ừ ợ ử ụ ụ ả ế ộ ị 33. N u h gia đình Ông (bà) có s d ng d ch v b o v th c v t t H p
ệ ế ụ ể ạ ị tác xã nông nghi p, xin Ông (bà) cho bi ụ ữ t c th đó là nh ng lo i d ch v
ự ấ ọ : gì (Đánh d u (v) vào l a ch n)
□ ự ự ệ D tính, d báo tình hình sâu b nh
□ ướ ẫ ươ ừ ị ệ H ng d n ph ng pháp phòng tr d ch b nh
□ ướ ố ầ ẫ ạ H ng d n lo i thu c c n mua
□ ướ ệ ự ậ ố ả ử ụ ẫ ợ H ng d n cách s d ng thu c b o v th c v t phù h p
□ Khác ( xin nêu c thụ ể):............................................................
ụ ị ấ (4) D ch v máy làm đ t
ậ ộ ượ ấ ủ ụ ợ ị 34. H gia đình Ông (bà) có nh n đ c d ch v máy làm đ t c a H p tác
ệ xã nông nghi p không:
□ Có□ Không
ấ ằ ự ế ệ ệ ộ 35. N u không thì h gia đình Ông (bà) th c hi n vi c làm đ t b ng hình
ứ th c nào:
□ ử ụ ấ ủ ư ụ ị □ ộ ự S d ng d ch v máy làm đ t c a t nhân H gia đình t
làm
ế ộ ấ ủ ử ụ ụ ợ ị 36. N u h gia đình Ông (bà) có s d ng d ch v máy làm đ t c a H p tác xã
ụ ể ạ ị ụ ệ ộ ậ nông nghi p: xin nêu c th lo i d ch v nào mà h gia đình Ông (bà) nh n
ự ấ c (ượ Đánh d u (v) vào l a ch n đ ọ ):
□ ự ấ ằ ủ ệ Th c hi n làm đ t b ng máy móc c a HTX
□ ự ủ ư ệ ấ ằ Th c hi n làm đ t b ng máy móc c a t nhân do HTX t ổ ứ ch c
149
ử ụ ụ ủ ị Lý do s d ng d ch v c a HTX:
□ ả ợ Giá c phù h p
ổ ị □ ấ ượ Ch t l ng n đ nh
□ ả ả ụ Đ m b o đúng mùa v
□ Thanh toán thu n l ậ ợ i
□ Lý do khác:....................................................................................................
ặ ậ ụ ợ ị (5) D ch v máy g t đ p liên h p
ậ ộ ượ ị ặ ậ ừ ợ ụ 37. H gia đình Ông (bà) có nh n đ c d ch v máy g t đ p t H p tác xã
ệ nông nghi p hay không:
□ Có□ Không
ứ ế ằ ộ 38. N u không thì h gia đình Ông (bà) làm b ng hình th c nào:
□ ử ụ ợ ủ ư ặ ậ ụ ị S d ng d ch v máy g t đ p liên h p c a t nhân
□ ộ ự H gia đình t ặ ổ làm ho c đ i công
□ ườ ặ ậ Thuê ng i g t đ p
ặ ậ ử ụ ụ ế ộ ị ợ ủ 39. N u h gia đình Ông (bà) có s d ng d ch v máy g t đ p liên h p c a
ụ ể ạ ị ụ ệ ợ ộ H p tác xã nông nghi p, xin nêu c th lo i d ch v nào mà h gia đình Ông
ự ấ ậ ượ Đánh d u (v) vào l a ch n (bà) nh n đ ọ ): c (
□ ự ủ ệ ằ ợ Th c hi n b ng máy c a H p tác xã
□ ự ủ ư ệ ằ Th c hi n b ng máy c a t ợ nhân do H p tác xã t ổ ứ ch c
ụ ủ ị (6) D ch v th y nông
ụ ủ ử ụ ủ ộ ợ ị 40. H gia đình Ông (bà) có s d ng d ch v th y nông c a H p tác xã:
□ Có□ Không
ế ế ụ ủ ử ụ ữ ị 41. N u có, xin Ông (bà) cho bi t nh ng lý do s d ng d ch v th y nông
ợ ự ấ ủ c a H p tác xã ( ọ : Đánh d u (v) vào l a ch n)
ử ụ ụ ủ ị Lý do s d ng d ch v c a HTX:
□ ả ợ Giá c phù h p
ổ ị □ ấ ượ Ch t l ng n đ nh
150
□ ả ả ụ Đ m b o đúng mùa v
□ Thanh toán thu n l ậ ợ i
151
□ Lý do khác:........................................................................................
ụ ị ụ (7) D ch v tín d ng
ề ừ ị ộ ủ ụ ụ ợ 42. H gia đình Ông (bà) có vay ti n t d ch v tín d ng c a H p tác xã:
□ Có□ Không
ế ế ạ ự ấ 43. N u có, xin cho bi t lý do t i sao ( ọ : Đánh d u (v) vào l a ch n)
□ ượ ễ Vay m n d dàng và nhanh chóng
□ ấ ề ớ ấ Lãi xu t ti n vay th p so v i ngân hàng
□ ế ấ ầ Không c n th ch p
□ ỏ ấ ễ ả Kho n vay nh r t d dàng
□ ễ Thanh toán d dàng
□ Lý do khác ( Xin nêu c thụ ể):.........................................................
ề ử ụ ủ ụ ộ ợ ị 44. H gia đình Ông (bà) có ti n g i vào d ch v tín d ng c a H p tác xã:
□ Có□ Không
ế ế ạ ự ấ Đánh d u (v) vào l a 45. N u có thì xin Ông (bà) cho bi t lý do t i sao (
ch nọ ):
□ ử ỏ ễ ữ ề ả G i nh ng kho n ti n nh d dàng
□ ị ấ ề Không lo b m t ti n
□ ể ỡ ữ ườ Đ giúp đ nh ng ng i khác
□ Lý do khác ( Xin nêu c thụ ể):..............................................................
ụ ư ấ ủ ộ ả ả ấ ị (8). D ch v t v n cho qu n lý s n xu t kinh doanh c a h
ậ ượ ự ướ ộ ẫ ủ 46. H gia đình Ông (bà) có nh n đ c s h ợ ng d n c a H p tác xã trong
ủ ộ ấ ả ả qu n lý s n xu t kinh doanh c a h gia đình:
□ Có□ Không
ế ế ạ ộ ữ ướ Đánh 47. N u có xin Ông (bà) cho bi t đó là nh ng ho t đ ng nào d i đây (
ự ấ d u (v) vào l a ch n ọ ):
□ ụ ồ ị Thông báo l ch mùa v cây tr ng
□ ậ ủ ộ ế ả ạ ấ L p k ho ch s n xu t kinh doanh c a h
152
□ ố ủ ấ ả ạ ợ ồ B trí s n xu t cây tr ng theo vùng quy ho ch c a H p tác xã
□ ố ấ ậ ủ ả ạ ợ B trí s n xu t v t nuôi theo vùng quy ho ch c a H p tác xã
□ ướ ế ị ậ ư ẫ ử ụ H ng d n s d ng trang thi t b và v t t
□ ổ ứ ả ể ỗ ợ ừ ạ T ch c nhóm nông dân theo t ng lo i nông s n đ h tr nhau trong
ấ ả s n xu t kinh doanh
□ ạ ộ Ho t đ ng khác ( Xin nêu c thụ ể):......................................................
ụ ị (9). D ch v thú y
ử ụ ụ ủ ộ ợ ị 48. H gia đình Ông (bà) có s d ng d ch v thú y c a H p tác xã:
□ Có□ Không
ứ ộ ố ớ ụ ủ ứ ị 49 M c đ đáp ng các d ch v c a HTX đ i v i thành viên
ộ Đáp ng ứ hoàn toàn Đáp ng ứ ầ m t ph n Không có ý ki nế
Không đáp ứ ng nhu c uầ
ạ
i
ụ ủ ị ấ ượ ng các d ch v c a HTX ướ N c sinh ho t V t tậ ư ẩ ụ ả Tiêu th s n ph m ứ Th c ăn chăn nuôi ố Thu c thú ý ủ ợ Th y l Đi nệ Làm đ tấ Gi ngố 50 Ch t l
T tố Không t tố Không có Trung
bình ý ki nế
ạ
i
153
ướ N c sinh ho t V t tậ ư ẩ ụ ả Tiêu th s n ph m ứ Th c ăn chăn nuôi ố Thu c thú ý ủ ợ Th y l Đi nệ Làm đ tấ Gi ngố
ụ ủ ả ớ ị 51 Giá c các d ch v c a HTX so v i bên ngoài
Cao Trung Th pấ Không có
bình ý ki nế
ạ
i
ụ ủ ị ướ N c sinh ho t V t tậ ư ẩ ụ ả Tiêu th s n ph m ứ Th c ăn chăn nuôi ố Thu c thú ý ủ ợ Th y l Đi nệ Làm đ tấ Gi ngố ứ ờ 52 Th i gian cung ng d ch v c a HTX
Nhanh Trung Ch mậ Không có
bình ý ki nế
ạ
i
ạ ỗ ợ ữ ừ ợ ộ ướ N c sinh ho t V t tậ ư ẩ ụ ả Tiêu th s n ph m ứ Th c ăn chăn nuôi ố Thu c thú ý ủ ợ Th y l Đi nệ Làm đ tấ Gi ngố ỉ ế 53. N u có, xin Ông (bà) ch rõ nh ng lo i h tr nào t H p tác xã mà h gia
ậ ượ ệ ố ủ ệ ề ả Đánh đình Ông (bà) nh n đ c giúp c i thi n đi u ki n s ng c a gia đình (
ự ọ ấ d u (v) vào l a ch n trong danh sách bên d ướ ): i
□ ữ ư ấ ể ổ ứ ộ ố Nh ng t v n cho nông dân đ t ch c cu c s ng t ố ơ t h n
□ ị ụ ỗ ợ ậ ư ạ ầ ế D ch v h tr mua v t t sinh ho t c n thi ộ t cho h gia đình
□ ị ụ ỗ ợ ả ố ớ ữ ấ ả ẩ ị D ch v h tr s n xu t an toàn đ i v i nh ng s n ph m đ a
ph ngươ
154
□ Khác ( xin nêu c thụ ể):...................................................................
ử ụ ề ự ế ậ ổ 54. Ông (bà) nghĩ th nào v s thay đ i trong thu nh p sau khi s d ng các
ụ ủ ợ ị d ch v c a H p tác xã:
□ □ ề ậ ậ ộ Thu nh p tăng lên nhi u Thu nh p tăng lên m t chút
□ □ ậ ậ ả ố ổ Thu nh p không thay đ i Thu nh p gi m xu ng
ƯỚ Ụ Ủ Ợ Ể Ị Ị IV. Đ NH H NG PHÁT TRI N CÁC D CH V C A H P TÁC XÃ
Ộ Ả Ạ Ấ Ệ Ủ NÔNG NGHI P VÀ HO T Đ NG S N XU T KINH DOANH C A
Ờ Ộ Ớ H TRONG TH I GIAN T I
ụ ệ ạ ủ ạ ị ề ừ ế 55. Ông (bà) nghĩ th nào v t ng lo i d ch v hi n t ợ i c a H p tác xã:
ừ ẹ ở Nên d ng Nên thu h p Nên m
r ngộ
ậ ư ụ ị ấ D ch v bán phân bón và v t t ả cho s n xu t: □ □ □
ụ ỗ ợ ụ ả ẩ ị D ch v h tr tiêu th s n ph m: □ □
□
ộ ỹ ụ ể ế ậ ị D ch v chuy n giao ti n b k thu t: □ □
□
ệ ự ậ ụ ả ị D ch v b o v th c v t: □ □
□
ụ ấ ị D ch v máy làm đ t: □ □
□
ặ ậ ụ ợ ị D ch v máy g t đ p liên h p: □ □
□
□ ị ụ ủ D ch v th y nông: □
□
ụ ị ụ D ch v tín d ng: □ □
□
ụ ỗ ợ ả ộ ị D ch v h tr qu n lý SXKD h gia đình: □ □
155
□
□ ị ụ D ch v thú y: □
□
ị ụ D ch v khác ( xin nêu c thụ ể)........................................................................
ạ ị ự ụ ệ ợ ữ 56. Theo Ông (bà), H p tác xã có nên th c hi n them lo i d ch v nào n a
ệ ủ ộ ả ấ ể ỗ ợ ố ơ đ h tr t t h n cho s n xu t kinh doanh nông nghi p c a h thành viên
ạ hay không và t i sao ( xin nêu c thụ ể):
…………………………..............……………………......................................
ủ ộ ạ ộ ả ấ ờ ớ 57. Ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a h gia đình Ông (bà) th i gian t i
ẽ ư ế s nh th nào:
ạ ộ ở ộ ữ ạ M r ng nh ng ho t đ ng SXKD nào và lý do t i sao ( xin nêu c thụ ể):
…………………………..............………………………..................................
ữ ư ệ ạ ạ ộ ả ấ xin Gi nguyên ho t đ ng s n xu t kinh doanh nh hi n t i, lý do vì sao (
nêu c thụ ể):
…………………………..............…………………………………………......
ạ ộ ữ ệ ả ả ấ Gi m nh ng ho t đ ng s n xu t kinh doanh nông nghi p nào và lý do t ạ i
sao (xin nêu c thụ ể):
............................................................................................................................
ỏ ả ệ ấ ữ ệ B s n xu t kinh doanh nông nghi p (không làm nông nghi p làm n a),
ạ lý do t i sao ( xin nêu c thụ ể):
156
…………………………..............…………………………………..................
157
ụ ụ Ph l c 3
158

