Ọ Ệ Ệ Ệ H C VI N NÔNG NGHI P VI T NAM
Ế Ể KHOA KINH T VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN
Ễ
ƯƠ
NGUY N CÔNG N
NG
Ự
Ả
Ế
Ệ
ƯƠ
ĐÁNH GIÁ K T QU TH C HI N CH
NG TRÌNH 106
Ả
Ạ
Ạ
Ằ
Ề
V XOÁ ĐÓI GI M NGHÈO T I XÃ TH CH B NG
Ệ Ộ
Ạ
Ỉ
HUY N L C HÀ – T NH HÀ TĨNH GIAI ĐO N 2011 – 2014
Ệ
Ậ Ố KHOÁ LU N T T NGHI P
2
HÀ NỘI - 2015
Ọ Ệ Ệ Ệ H C VI N NÔNG NGHI P VI T NAM
Ế Ể KHOA KINH T VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN
Ệ
Ậ Ố KHOÁ LU N T T NGHI P
Ự
Ả
Ế
Ệ
ƯƠ
ĐÁNH GIÁ K T QU TH C HI N CH
NG TRÌNH 106
Ả
Ạ
Ạ
Ằ
Ề
V XOÁ ĐÓI GI M NGHÈO T I XÃ TH CH B NG
Ệ Ộ
Ạ
Ỉ
HUY N L C HÀ – T NH HÀ TĨNH GIAI ĐO N 2011 – 2014
ươ ễ Tên sinh viên : Nguy n Công N ng
ả Chuyên ngành đào t oạ : Qu n lý kinh t ế
L pớ : QLKT – K56
Niên khoá : 2011 2015
ả ướ Gi ng viên h ng d n ẫ : TS. Mai Lan Ph ngươ
Ộ HÀ N I 2015
Ờ L I CAM ĐOAN
̀ ố ệ ứ ế ằ ả Tôi xin cam đoan r ng s li u và k t qu nghiên c u trong bai khoa ́
ư ề ượ ử ụ ệ ộ ọ ể ả ̣ ự luân là trung th c và ch a h đ c s d ng đ b o v m t h c viên nào.
ọ ự ự ệ ệ ằ ậ ỡ Tôi xin cam đoan r ng m i s giúp đ cho vi c th c hi n lu n văn
̀ ́ ượ ả ơ ẫ ̣ này đã đ c c m n và các thông tin trích d n trong bai khoa luân đã đ ượ c
ộ
Hà N i, ngày 25 tháng 5 năm 2015
ồ ố ỉ ch rõ ngu n g c.
ả ̣ Tác gi ́ khoa luân
5
̃ ươ Nguyên Công N ng
6
Ờ Ả Ơ L I C M N
́ ọ ậ ̣ ứ Trong quá trình h c t p, nghiên c u và hoàn thành khoa luân tôi đã
ượ ự ề ậ ỡ ậ ủ ể đ c s quan tâm, giúp đ t n tình c a nhi u t p th và cá nhân. Nhân đây
ỏ ắ ế ả ơ tôi xin bày t lòng c m n sâu s c đ n:
́ ́ ́ ̃ ̀ ể ậ ̣ ̣ UBND xã Thach Băng, cac thôn cùng t p th phòng Chinh sach xa Thach
̀ ứ ạ ệ ề ạ ỡ Băng đã giúp đ và t o đi u ki n cho tôi trong quá trình nghiên c u t ̃ i xa.
̀ ̀ ̃ ỡ ̣ ̣ ̣ Bà con trong xa Thach Băng huyên Lôc Ha đã giúp đ tôi trong quá
́ ứ ể ̣ trình nghiên c u đ hoàn thành khoa luân.
ể ậ ầ ế T p th các th y, cô giáo trong Khoa Kinh t ể và phát tri n nông thôn
́ ̃ ́ ̀ ư ậ ̣ ̉ cung nh cac thây cô trong bô môn Phat triên nông thôn đã t n tình giúp đ ỡ
ứ ề ọ ậ tôi trong quá trình h c t p và nghiên c u đ tài.
́ ả ơ ớ ươ ườ Tôi xin chân thành c m n t i cô giao TS.Mai Lan Ph ng ng i đã
ướ ứ ề ẫ ạ ố ậ t n tình h ệ ng d n tôi trong su t quá trình nghiên c u và t o đi u ki n
́ ậ ợ ̣ ố ệ thu n l i cho tôi hoàn thành khoa luân t t nghi p.
ỏ ế ơ ắ ớ Tôi xin bày t lòng bi t n sâu s c t ẻ ạ i gia đình và b n bè đã chia s ,
́ ứ ể ọ ậ ỡ ố ̣ giúp đ tôi trong su t quá trình h c t p, nghiên c u đ hoàn thành khoa luân
ố t ệ ủ t nghi p c a mình.
ộ ầ ơ ấ ả ự ữ M t l n n a tôi xin chân thành cám n t ủ ỡ t c s giúp đ quý báu c a
ộ
Hà N i, ngày 25 tháng 5 năm 2015
ể ậ các t p th và cá nhân đã dành cho tôi.
ả ̣ Tác gi ́ khoa luân
6
ạ ọ
ệ
ở
ọ
ố S hóa b i Trung tâm H c li u – Đ i h c Thái Nguyên http://www.lrctnu.edu.vn
̃ ươ Nguyên Công N ng
́
́
́
̣
TOM TĂT KHOA LUÂN
́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̉ ̣ ̉ ̉ Xoa đoi giam ngheo hiên đang la vân đê câp thiêt không chi riêng cac tinh
̀ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̃ ư ươ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ ma con ca dân tôc. Nh ng ch ̀ ng trinh xoa đoi giam ngheo cua Đang va Nha
̀ ́ ́ ̀ ̃ ̀ ̃ ́ ́ ơ ̣ ̉ ́ ươ n c ban hanh cung gop phân l n trong công cuôc xoa đôi giam ngheo cung nh ư
́ ́ ́ ̃ ̉ ̣ ̀ ơ nâng cao đ i sông cho ng ̀ ươ i dân, phat triên kinh tê – xa hôi. Tuy nhiên, không
́ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̃ ̀ ươ ươ ̉ ̣ ̉ phai ch ng trinh nao cung đat kêt qua tôt, con nhiêu ch ̣ ng trinh không đat
́ ̃ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̉ ̉ ượ đ ́ c hiêu qua cao. Xuât phat t ̀ ̀ ̉ ư ự “Đanh gia kêt qua th c tiên trên tôi tim hiêu vê
̀ ́ ́ ̃ ̀ ̀ ̀ ự ươ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ th c hiên cua ch ng trinh 106 vê xoa đoi giam ngheo tai xa Thach Băng –
̀ ̃ ̀ ̣ ̣ ̉ ̣ ” huyên Lôc Ha – tinh Ha Tinh giai đoan 2011 – 2014.
ầ ồ ậ Trong bài khóa lu n g m có 5 ph n:
ầ ặ ấ ề. Ph n 1: Đ t v n đ
ư ề ầ ả ọ Trong ph n này, tôi đã đ a ra lý do ch n đ tài xóa đói gi m nghèo làm đ ề
ậ ủ tài cho bài khóa lu n c a mình.
̃ ̀ ư ự ạ ̣ ̣ Th c tr ng nghèo đói Viêt Nam cung nh Thach Băng
̀ ̀ ̃ ̃ ̃ ọ ị ̣ ̣ ̣ ̉ Lý do tôi ch n xa Thach Băng, huyên Lôc Ha, tinh Ha Tinh làm đ a bàn
nghiên c u:ứ
̀ ́ ủ ố ị ươ ̉ + Đây là đ a bàn sinh s ng c a ng ̀ i dân miên ven biên nên co trình đ ộ
ủ ườ ụ ậ ờ ố ấ ạ ậ dân trí c a ng i dân th p, phong t c t p quán l c h u, đ i s ng nhân dân
còn nghèo nàn.
̀ ứ ạ ề ằ ả ị ̉ + Xã n m gân biên, đ a bàn khó khăn ph c t p, nhi u thiên tai x y ra đã
ả ưở ớ ượ ự ộ ố ủ nh h ng gì t ủ ơ i cu c s ng c a nhân dân n i đây? Đ c s quan tâm c a
ả ườ ẫ ố Đ ng và Nhà n ướ ạ c t i sao ng i dân v n nghèo, năm trong t p 2 xã có t ỷ
ệ ấ ̣ ệ l nghèo nh t huy n Lôc Ha?̀
ổ ệ ầ ư ầ ứ . Trong ph n này tôi đã đ a ra: ề Ph n 2: T ng quan v tài li u nghiên c u
ự ễ ơ ở ữ ể ậ ở ệ Nh ng c s lý lu n và th c ti n, quan đi m đói nghèo Vi t Nam và
7
ế ớ trên th gi i.
8
ủ ể ả ướ ề ự ả Quan đi m c a Đ ng và Nhà n ạ c v xóa đói gi m nghèo, th c tr ng
ở ế ớ ệ đói nghèo ự các khu v c trên th gi ủ i và c a Vi ữ t Nam. Nh ng nguyên
̃ ẫ ớ ự ầ ế ̉ nhân d n t i đói nghèo và s c n thi ả t phai xóa đói gi m nghèo cung nh ư
́ ́ ́ ư ơ ̣ thach th c v i Viêt Nam.
ữ ệ ả ở ướ ế ớ Nh ng kinh nghi m xóa đói gi m nghèo các n c trên th gi i nh ư
ữ ố ướ ệ Trung Qu c, Singapore, Campuchia…. là nh ng n c hi n nay nên kinh t ế
ể ấ r t phát tri n.
́ ̀ ươ ́ Khai quat chung vê ch ̀ ng trinh 106
ầ ươ ị Ph n 3: Đ a bàn và ph ứ . ng pháp nghiên c u
ữ ể ự ủ ứ ị ị ị ặ Nh ng đ c đi m t ị nhiên c a đ a bàn nghiên c u: v trí đ a lý, đ a
ờ ế ủ ị ừ ư ữ ậ hình, khí h u, th i ti t c a đ a bàn. T đó đ a ra nh ng đánh giá chung v ề
ị đ a bàn
ữ ể ặ ế ộ ế ặ ộ Nh ng đ c đi m kinh t xã h i: Kinh t ể , văn hóa xã h i, đ c đi m
ấ ề ử ụ v s d ng đ t đai.
ừ ữ ể ề ặ ế ộ ủ ị ị T nh ng đ c đi m v kinh t , văn hóa, xã h i c a đ a bàn đ a bàn.
ữ ọ ươ ậ ố ệ ể ế ợ Tôi ch n nh ng ph ng pháp phù h p đ ti n hành thu th p s li u và các
ươ ợ ph ng pháp phân tích thích h p.
ố ệ ệ ừ ề ữ ế ả ầ ứ Là nh ng s li u, tài li u t ự đi u tra th c Ph n 4: K t qu nghiên c u.
ti n.ễ
́ ̀ ̀ ́ ̃ ư ươ ự ̉ ̉ ̣ ̣ Nh ng kêt qua cua ch ́ ng trinh 106 vê cac hoat đông xây d ng phat
̉ triên xã
̀ ̀ ́ ̀ ̀ ự ̃ ư ươ ̣ ̣ Nh ng nguyên nhân con tôn tai trong qua trinh th c hiên ch ng trinh
ề ế ế ấ ằ ỏ ớ ộ Tôi ti n hành ph ng v n, đi u tra b ng phi u v i các h trong thôn,
ử ụ ư ẩ ấ ở ươ xóm. Nh : Tình hình nhân kh u, s d ng đ t đai, nhà , ph ệ ng ti n sinh
ươ ệ ả ủ ấ ậ ấ ố ọ ạ ho t, ph ng ti n s n xu t, thu nh p chi tiêu, v n, h c v n c a các h ộ
ề ộ ố ủ ừ ề ổ ộ đi u tra. T đó tôi có cái nhìn t ng quát v cu c s ng c a các h .
́ ừ ữ ả ự ằ ̣ ư T đó đ a nh ng gi i pháp nh m giúp cho công tac th c hiên ch ươ ng
8
ạ ọ
ệ
ở
ọ
ố S hóa b i Trung tâm H c li u – Đ i h c Thái Nguyên http://www.lrctnu.edu.vn
̀ ́ ̀ ạ ị ả ơ ự ệ ệ ̉ ́ trinh xoa đoi giam ngheo t i đ a bàn th c hi n có hi u qu h n.
ế ế ầ ị ậ Ph n 5: K t lu n và ki n ngh .
ư ế ề ậ ộ ổ ạ ị K t lu n: đ a ra m t cái nhìn t ng quát v đói nghèo t i đ a bàn xã,
ự ế ạ ả ạ ị ươ th c tr ng khi ti n hành các chính sách xóa đói gi m nghèo t i đ a ph ng.
ả ướ ự ạ Th c tr ng chung trên c n c.
́ ̀ ̀ ị ố ớ ế ươ ́ ơ ̉ Ki n ngh đ i v i Trung ̃ ng va v i UBND câp tinh va xa
Ụ
Ụ
M C L C
9
1
0
10
ạ ọ
ệ
ở
ọ
ố S hóa b i Trung tâm H c li u – Đ i h c Thái Nguyên http://www.lrctnu.edu.vn
Ả Ụ DANH M C B NG
11
Ụ DANH M C HÌNH
̀
̃
̀
́ ̣ ́ DANH MUC VIÊT TĂT
́ ́ T VIÊT TĂT
̉
́ ́ ̉
̣ ̣ ̣
́ ̣
́ ́ ̀ ́ ̃ ̣ ̣ ̉
Ư XĐGN CNH HĐH WB ILO ESCAP
NGHIA ĐÂY ĐU ̀ Xoa đoi giam ngheo ́ ́ Công nghiêp hoa – hiên đai hoa ́ơ ́ ̀ Ngân hang thê gi i ́ ́ ̉ ư Tô ch c Lao đông quôc tê ̀ ̣ Hôi nghi vê chông ngheo đoi do Uy ban kinh tê xa hôi
́ ́ ̀ ươ
̉ ̣
̃ ̀ ươ ̣ ̣ ng binh va xa hôi
̣
ươ ̉ ̀ i dân
́ ̣ ng mai Thê gi
̉ ̉ ̉ ̣ ̣
̉
̀ ̣
̃ ̣ ̣
̃
̣ ̣ ̣ ng mai Dich vu
́
̉ ̣ ̣ ̉
̣
12
ươ ợ UBDT LĐ,TB & XH CSHT CT PRA WTO GDP UBND HĐND KHKT HTX TM – DV NTM GTNT QPAN UBMTTQ KTXH UNDP ự khu v c Châu A – Thai Binh D ng Uy ban dân tôc Lao đông, Th C s ha tâng̀ ơ ở ng trinh̀ ươ Ch ́ ́ ́ ự Đanh gia co s tham gia cua ng ́ ́ ơ ươ ̉ ư Tô ch c Th i Tông san phâm nôi đia Uy ban Nhân dân Hôi đông Nhân dân Khoa hoc ky thuât H p tac xá ợ ươ Th Nông thôn m íơ Giao thông nông thôn ̀ Quôc phong an ninh Uy ban măt trân Tô quôć ̃ ́ Kinh tê – xa hôi Ch ố ể ng trình phát tri n Liên h p qu c
PH N IẦ
M Đ UỞ Ầ
1.1. Đ t v n đ
ặ ấ ề
ử ộ ị ươ ố ở ừ ạ Đói nghèo là m t ph m trù l ch s có tính t ng đ i t ng th i k ờ ỳ
ở ọ ế ớ ố ỷ ườ và ệ m i qu c gia. Hi n nay, trên th gi i có trên 1 t ng ố i đang s ng
ể ả ướ ả ế ớ ẫ ậ ấ trong c nh đói nghèo, k c n c có thu nh p cao nh t th gi ộ i v n có m t
ả ề ậ ố ố ạ ấ t ỷ ệ l ầ dân s s ng trong tình tr ng nghèo nàn c v v t ch t và tinh th n.
ỷ ệ ườ ố ớ ướ T l ng i nghèo ở ỗ ướ m i n c cũng khác nhau, đ i v i n c giàu thì t ỷ ệ l
ỏ ơ ướ ể ả đói nghèo nh h n các n c kém phát tri n song kho ng cách giàu nghèo
ạ ớ ự ả ơ ấ ề ườ ưở l i l n h n r t nhi u. Đói nghèo là l c c n trên con đ ng tăng tr ng và
ể ủ ề ấ ố ổ ớ ộ phát tri n c a Qu c gia, nghèo kh luôn đi li n v i trình đ dân trí th p, t ệ
ệ ậ ậ ự ổ ị ị ộ ạ n n xã h i, b nh t t, tr t t an ninh chính tr không n đ nh… Trong xu th ế
ề ệ ầ ấ ả ợ h p tác và toàn c u hoá hi n nay thì v n đ xoá đói gi m nghèo (XĐGN)
ủ ệ ộ ở ố ố không còn là trách nhi m c a m t qu c gia mà đã tr thành m i quan tâm
ả ộ ố ế ồ ệ ữ ộ ướ ủ c a c đ ng đ ng Qu c t . Vi t Nam là m t trong nh ng n c có thu
ế ớ ấ ậ ớ ươ ụ ố nh p th p so v i Th gi i, do đó ch ng trình m c tiêu qu c gia XĐGN là
ế ượ ộ ầ ượ ự ỡ ủ ộ ồ m t chi n l c lâu dài c n đ ố c s quan tâm giúp đ c a c ng đ ng qu c
ế ế ợ ẽ ớ ầ ự ự ặ ế ủ ả t k t h p ch t ch v i tinh th n t l c, t ự ườ c ng, đoàn k t c a c dân
ể ẩ ế ể ộ ị ế ủ ộ t c đ đ y lùi đói nghèo ti n k p trình đ phát tri n kinh t c a các n ướ c
ờ ỳ ướ ế ự ệ ệ ộ tiên ti n. Trong th i k n c ta đang th c hi n công cu c công nghi p hoá
ể ệ ạ ướ hi n đ i hoá (CNHHĐH), phát tri n kinh t ế ị ườ th tr ị ng đ nh h ộ ng xã h i
ư ệ ứ ạ ủ ề ấ ơ ch nghĩa nh hi n nay, v n đ XĐGN càng khó khăn và ph c t p h n so
ờ ỳ ướ ạ ượ ệ ả ế ự ằ ả ớ v i th i k tr ố c. Mu n đ t đ c hi u qu thi t th c nh m gi m nhanh
ứ ố ườ ỗ ị ươ t ỷ ệ l đói nghèo, nâng cao m c s ng cho ng i dân thì m i đ a ph ỗ ng, m i
ồ ự ồ ự ả ậ vùng ph i t p trung các ngu n l c trong đó ngu n l c tài chính đóng vai trò
13
ươ ề ệ ợ ớ ọ ấ r t quan tr ng và có ch ng trình XĐGN riêng phù h p v i đi u ki n kinh
ế ộ ủ ờ ố ủ ằ ậ t xã h i c a mình nh m, tăng thêm thu nh p nâng cao đ i s ng c a nhân
ự ệ ướ ạ ằ ộ ̉ ụ dân, th c hi n m c tiêu dân giàu, n c m nh, xã h i dân chu, công b ng,
văn minh.
̀ ̃ ̃ ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ Thach Băng la môt xa thuôc vung biên ngang cua tinh Ha Tinh., trong
ữ ừ ướ ự ạ ủ ả ộ nh ng năm v a qua d ệ ấ i s lãnh đ o c a Ban ch p hành Đ ng b huy n,
̃ ỡ ủ ự ươ ượ xa và s quan tâm giúp đ c a Trung ủ ỉ ng, c a t nh đ c đ u t ầ ư ừ t
̃ ươ ự ỗ ự ố ắ ủ ch ng trình XĐGN và s n l c c g ng c a nhân dân toàn xa, tình hình
ế ộ ủ ữ ướ ự ể ế kinh t ̃ xã h i c a xa đã có nh ng b c chuy n bi n tích c c, c s h ở ở ạ
ượ ầ ư ươ ố ồ ộ ả ấ ướ ể ầ t ng đ c đ u t t ng đ i đ ng b , s n xu t có b ờ c phát tri n, đ i
ượ ỷ ệ ộ ả ố s ng nhân dân ngày càng đ c nâng cao, t h nghèo hàng năm gi m t l ừ
̀ ̃ ẫ ỷ ệ ộ ̣ ̀ 23%. Tuy nhiên, Thach Băng v n là xa nghèo vi t h nghèo còn cao trên l
ặ ằ ủ ậ ấ ớ ố 46% và thu nh p trung bình th p so v i m t b ng chung c a toàn qu c.
ấ ở ự ủ ạ ớ ̣ ề ặ V n đ đ t ra đây là: v i tình hình, th c tr ng nghèo c a Thach Băng̀
̀ ư ậ ự ệ ằ ả ể ổ ứ nh v y, b ng cách nào va th c hi n các gi i pháp nào đ t ự ch c th c
ệ ệ ả ươ ự ả ượ hi n có hi u qu , các ch ng trình d án xoá đói gi m nghèo đ c đ u t ầ ư
ữ ừ ề ằ ả ị ướ ổ trên đ a bàn nh m gi m nghèo nhanh và b n v ng, t ng b ờ ị c n đ nh đ i
ủ ộ ừ ậ ợ ể ữ ề ệ ề ề ạ ố s ng c a các h nghèo, t đó t o nh ng đi u ki n, ti n đ thu n l i đ các
ữ ề ấ ị ộ ươ h v ề ấ n lên thoát nghèo b n v ng và không b tái nghèo. Đây là v n đ r t
̀ ứ ế ố ớ ầ ớ ượ ả ươ ̣ b c thi t đ i v i Thach Băng c n s m đ c gi ế i quy t. Ch ̀ ng trinh 106
̀ ̀ ̃ ̀ ́ ̀ ̀ ươ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ la môt ch ợ ng trinh nhăm cai thiên va hô tr giam ngheo v i môt sô huyên
̀ ̃ ́ ̃ ̣ ượ ̃ ư ̉ ̉ ̉ ̉ xa ngang biên cua tinh Ha Tinh. Thông qua nh ng kêt qua đat đ ̉ c cua
́ ́ ̀ ̀ ̃ ́ ̀ ̀ ́ ươ ươ ư ̉ ch ng trinh 106, co thê noi ch ̃ ng trinh 106 đa gop phân nao đ a cac xa
̀ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ươ ̣ ̉ ̉ thuôc ch ̀ ́ ng trinh noi riêng va toan tinh noi chung dân dân thoat khoi ngheo
́ ừ ự ứ ễ ề ấ đoi. Xu t phát t th c ti n đó tôi nghiên c u đ tài: "Đánh giá k t quế ả
14
̀ ̃ ̀ ự ệ ươ ả ạ ̣ th c hi n ch ng trình 106 vê xoá đói gi m nghèo t i xa Thach Băng –
̀ ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ̉ nhăm gop phân giai ̃ huyên Lôc Ha – tinh Ha Tinh giai đoan 2011 – 2014"
́ ̃ ́ ́ ̀ quyêt cac vân đê đa nêu trên.
ứ ụ 1.2. M c tiêu nghiên c u
ụ 1.2.1. M c tiêu chung
ả ạ ượ ủ ữ ế ươ ị Đánh giá nh ng k t qu đ t đ c c a ch ng trình XĐGN, xác đ nh
ồ ạ ̃ư ạ ổ ự ứ ể nh ng nguyên nhân t n t ế i, h n ch trong t ệ ch c tri n khai th c hi n
́ ươ ộ ố ả ơ ở ề ấ ị ch ̃ ng trình XĐGN trên đ a bàn xa, trên c s đo đ xu t m t s gi i pháp
̃ ̀ ̀ ả ủ ệ ằ ợ ươ phu h p nh m nâng cao hi u qu c a ch ự ng trình XĐGN đang va se th c
ộ ̣ hiên trong giai đoan t ́ ̣ ơ i , giúp cho h nghèo thoát nghèo nhanh và không tái
nghèo.
1.2.2 M c tiêu c th
ụ ể ụ
̀ ̃ ệ ố ự ậ ấ ề H th ng hoá các v n đ có tính lý lu n va th c tiên c ơ
̀ ̀ ề ả ươ ủ ủ ̉ ban v xoá đói gi m nghèo va ch ng trinh XĐGN c a chính ph .
̃ ả ự ệ ươ ế Đánh giá k t qu th c hi n ch ng trình 106 đa đ ượ c
̃ ̀ ể ị ̣ tri n khai trên đ a bàn xa Thach Băng
̀ ộ ố ả ề ợ ổ ứ ấ Đ xu t m t s gi i pháp phù h p nhă m t ự ch c th c
́ ̃ ́ ̀ ̉ ươ ệ ị ̣ ̣ hi n co hiêu qua ch ng trình XĐGN tiêp theo trên đ a ban xa Thach
̀ Băng.
ố ượ ứ ề ạ 1.3 . Đ i t ng và ph m vi nghiên c u đ tài
ố ượ ứ 1.3.1. Đ i t ng nghiên c u
̃ ủ ế ủ ữ ả ộ Là nh ng n i dung ch y u xóa đói gi m nghèo c a xa (Ch ươ ng
15
ạ trình 106 giai đo n 2012 2014).
ứ ạ 1.3.2. Ph m vi nghiên c u
ư ̣ ̣ ́ ̀ 1.3.2.1. Pham vi vê nôi dung nghiên c u
ả ổ ứ ệ ế ươ ̃ư Đánh giá nh ng k t qu t ự ch c th c hi n ch ả ng trình xóa đói gi m
̀ ̃ ̀ ̀ ́ ̃ ị ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ nghèo trên đ a bàn xa Thach Băng – huyên Lôc Ha – tinh Ha Tinh. Xac đinh
̀ ́ ̉ ư ̃ ư ự ̣ ̣ ̉ ̣ ́ nh ng nguyên nhân tôn tai, han chê trong tô ch c triên khai th c hiên ch ươ ng
́ ́ ́ ̃ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ơ ở ̣ ̣ ̉ ợ trinh XĐGN trên đia ban xa, trên c s đo đê xuât môt sô giai phap phu h p
̀ ̀ ̀ ̃ ươ ự ̣ ̉ ̉ nhăm nâng cao hiêu qua cua ch ng trinh 106 XĐGN đang va se th c hiên
́ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ̉ trong giai đoan t ́ ́ ̣ ơ i, giup cho hô ngheo thoat khoi ngheo nhanh va không tai
ngheo.̀
̀ ̣ 1.3.2.2. Pham vi vê không gian
̀ ề ượ ứ ị ̣ ̣ ̣ Đ tài đ ̀ ̃ c nghiên c u trên đ a bàn xa Thach Băng – huyên Lôc Ha –
̃ ̉ ̀ tinh Ha Tinh.
̀ ̀ ơ ̣ 1.3.2.3. Pham vi vê th i gian
ả ự ệ ế ươ ủ Đánh giá k t qu th c hi n ch ng trình xóa đói gi m nghèo c a xã ả
̣ giai đoan 2011 2014.
̀ ̀ ́ ́ ư ̀ ơ Th i gian nghiên c u đê tai : t ̀ ư 2/2015 đên 6/2015
̀ ̀ ọ ủ ậ
1.4. Ý nghĩa khoa h c c a đê tai lu n văn
Phân tích các nhân t
ố ộ ổ ứ ệ ế tác đ ng đ n quá trình t ự ch c th c hi n ch ươ ng
̀ ̃ ̀ ̀ ̃ ị ̣ ̣ ̣ ̉ trình XĐGN trên đ a bàn xa Thach Băng – huyên Lôc Ha – tinh Ha Tinh.
Đ a ra các gi
ư ả ự ễ ệ ọ i pháp có tính khoa h c, th c ti n phát huy hi u qu ả
ứ ổ ứ ệ ươ ằ ắ ề v cách th c t ự ch c th c hi n ch ụ ng trình XĐGN, nh m kh c ph c
ữ ế ổ ứ ệ ươ nh ng khó khăn, y u kém trong t ự ch c th c hi n ch ủ ng trình XĐGN c a
16
̃ ̀ ờ ớ ̣ xa Thach Băng trong th i gian t i.
Đ a ra nh ng nh n đ nh ch quan và nh ng đ xu t v c ch , chính
ề ấ ề ơ ế ậ ị ủ ữ ư ữ
ằ ầ ả ổ ị ế sách nh m góp ph n xoá đói gi m nghèo, n đ nh kinh t ị ộ ủ xã h i c a đ a
ươ ph ng.
ố ụ ủ ậ
1.5. B c c c a khóa lu n
̀ ̀ ́ ́ ở ầ ề ế ầ ậ ̣ Ngoài ph n m đ u và k t lu n, đ tài khoa luân gôm 4 phân tiêp :
̀ ̀ ̉ ̣ ́ ư Phân II – Tông quan tai liêu nghiên c u
̀ ̀ ́ ̀ ́ ư ươ ̣ ̉ ̣ Phân III – Đăc điêm đia ban nghiên c u va ph ́ ư ng phap nghiên c u
̀ ̀ ́ ́ ư ̉ ̉ ̣ Phân IV – Kêt qua nghiên c u va thao luân
̀ ́ ̀ ́ ̣ ̣ Phân V – Kêt luân va kiên nghi
PH N IIẦ
Ổ Ứ Ệ T NG QUAN TÀI LI U NGHIÊN C U
ậ ơ ở 2.1. C s lí lu n
17
́ ̣ ́ 2.1.1. Cac khai niêm liên quan
̀ ̀ ́ ́ ̃ ư ư ợ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ Thuât ng đanh gia ( Evaluation) la đ a ra nhân đinh tông h p vê cac
́ ́ ượ ượ ̣ ̉ ̃ ư d kiên đo l ̀ ươ ng đ ̀ c qua cac ky kiêm tra/ l ng gia (assesement) trong
́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̃ ư ́ ơ ̉ ̃ qua trinh va kêt thuc băng cach đôi chiêu, so sanh v i nh ng tiêu chuân đa
̀ ̃ ́ ́ ́ ượ ̣ ̣ đ c xac đinh ro rang tr ́ ươ c đo trong cac muc tiêu.
ạ ộ ị ủ ằ ậ ỳ c a chu trình qu n lý nh m thu th p ả Đánh giá là m t ộ ho t đ ng đ nh k
ỉ ố ể ố ế và phân tích các thông tin, tính toán các ch s đ đ i chi u xem các ch ươ ng
ạ ộ ạ ượ ụ ế ả ươ ứ trình/ho t đ ng có đ t đ c m c tiêu, k t qu có t ớ ớ ng x ng v i v i
ồ ự ự ệ ỏ ồ ờ ngu n l c b ra hay không, đ ng th i phân tích quá trình th c hi n k ế
ấ ạ ủ ữ ể ạ ặ ho ch đ tìm ra nh ng nguyên nhân c a thành công ho c th t b i, rút ra
ữ ế ế ệ ậ ạ ọ nh ng bài h c kinh nghi m cho công tác l p k ho ch ti p theo, tăng
ạ ộ ả ủ ệ ả ầ ườ c ng các ho t đ ng qu n lý sau này góp ph n nâng cao hi u qu c a các
ươ ạ ộ ch ng trình/ho t đ ng.
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̣ ử ̉ ự ự ̣ ̣ ̉ ́ Đanh gia kêt qua th c hiên d an la viêc s dung cac chi sô đanh gia.
ỉ ố ạ ượ ể ườ ả ộ ự ậ ộ Ch s là đ i l ng dùng đ đo l ng và mô t ệ m t s v t hay m t hi n
ượ ợ ớ ế ỉ ố ể ả t ế ng. Ch s cũng dùng đ so sánh k t qu mong đ i v i k t qu th c t ả ự ế
ỉ ố ố ừ ạ ỉ ố ễ trong t ng giai đo n. Ch s t ộ t là ch s d tính toán, cho phép so sánh m t
́ ́ ệ ượ ị ớ ữ ơ ̣ ̉ ̉ ự ậ s v t hay hi n t ́ ng gi a các đ n v v i nhau. Co hai loai chi sô: chi sô
̀ ́ ỉ ố ầ ự ấ ả ợ ̣ ̉ ̉ ầ th c hiên va chi sô triên khai. Các ch s c n ph i phù h p và cung c p đ y
ạ ộ ươ ế ị ự ể ề ủ đ thông tin v ho t đ ng/ch ệ ng trình đ ra quy t đ nh đúng và th c hi n
ạ ộ ữ ợ nh ng ho t đ ng thích h p.
ườ ườ ườ ỉ ố ể ch s tri n khai Thông th ng ng i ta th ng dùng các ỉ ố ầ (ch s đ u
ạ ộ ủ ể ầ ươ vào, quá trình và đ u ra) đ theo dõi xem các ho t đ ng c a ch ng trình
ượ ự ệ ỉ ố ự ế ả ộ ch s th c hi n đ ế c th c hi n th nào và dùng ệ (k t qu và tác đ ng) đ ể
ủ ươ ạ ộ đánh giá ho t đ ng c a các ch ng trình.
ướ ủ ự ươ ị B c 1: ụ D a trên m c tiêu c a ch ỏ ng trình, xác đ nh câu h i
18
ệ cho vi c đánh giá
ỉ ố ể ự ọ B c 2ướ : L a ch n cho các ch s đ đánh giá
ỉ ố ọ B c 3 ữ ệ ướ : Ch n thông tin/d li u cho các ch s và các ph ươ ng
ồ ậ pháp và ngu n thu th p thông tin
ọ ượ ỉ ố ệ ậ ị Khi đã ch n đ c ch s , hãy xác đ nh bi n pháp thu th p đ ượ c
ỉ ố ự ữ ừ ể ọ ượ nh ng thông tin cho t ng ch s đã l a ch n. Đ có đ ỉ ố ữ c các ch s h u
ố ệ ầ ầ ế ậ ữ ích, ta c n có nh ng s li u c n thi t, tin c y và chính xác.
ề ệ 2.1.2. Các quan ni m v đói nghèo
ộ ấ ề ượ ự ễ ả Đói nghèo là m t v n đ đ c quan tâm c trong th c ti n và lý
ề ấ ứ ề ề ề ấ ậ lu n. Có r t nhi u nghiên c u v v n đ này, dĩ nhiên cũng có nhi u quan
ấ ồ ư ề ể ớ đi m b t đ ng và gây tranh cãi l n nh ng nhìn chung đ u coi đói nghèo là
ạ ườ ả ộ ượ ộ tình tr ng m t nhóm ng i trong xã h i không có kh năng đ c h ưở ng
ệ ố ề ể ầ ế ệ ố ự ề đi u ki n s ng ở ứ ố m c t i thi u c n thi t. S khác nhau đi u ki n s ng đã
ượ ề ậ ở ế ủ ủ ế ế ưở đ c đ c p ba lý thuy t ch y u đó là lý thuy t c a tr ng phái Phúc
ợ ườ ầ L i (Benefit School), tr ơ ả ng phái Nhu c u c b n ( Deman for basic
ườ ả School) và tr ng phái Kh năng ( Capacity School).
ườ ợ ệ ượ ộ ộ Tr ng phái Phúc l i, coi m t xã h i có hi n t ng nghèo đói khi
ề ộ ộ ượ ứ ợ m t hay nhi u cá nhân trong xã h i không có đ c m c phúc l i kinh t ế
ượ ầ ế ể ả ộ ố ả ộ ố ể ợ đ c coi là c n thi t đ đ m b o m t cu c s ng t i thi u h p lý theo tiêu
ẩ ủ ệ ố ể ề ộ ợ chu n c a xã h i đó. Cách hi u này coi đi u ki n s ng là phúc l i kinh t ế
ộ ỏ ụ ộ ỏ ụ ố ủ c a cá nhân, hay đ th a d ng cá nhân. Tuy nhiên, vì đ th a d ng v n là
ệ ể ườ ượ ượ khái ni m mang tính ướ ệ c l , không th do l ng hay l ng hóa đ c, nên
ườ ườ ụ ể ơ ệ ấ ồ ớ ộ ng i ta th ng đ ng nh t nó v i m t khái ni m khác c th h n, đó là
ứ ố ậ ượ ấ ể ề ọ m c s ng. Khi đó, tăng thu nh p đ c xem là đi u quan tr ng nh t đ nâng
ộ ỏ ụ ứ ố ể cao m c s ng hay đ th a d ng cá nhân. Theo cách hi u này, các chính sách
ấ ạ ả ậ ệ ẽ ả ệ xóa đói gi m nghèo s ph i t p trung vào vi c tăng năng su t, t o vi c
19
ậ ườ ể ọ ể ượ làm... qua đó nâng cao thu nh p cho ng i dân đ h c có th có đ ứ c m c
́ ợ ế ầ ế ơ ở ư ộ ̀ ố ( Trich : C s hoan phúc l i kinh t c n thi t nh xã h i mong mu n.
́ ́ ở ̣ ̣ thiên chinh sach XĐGN Viêt Nam)
ư ậ ề ệ ượ ư ủ ư ầ Quan ni m v đói nghèo nh v y tuy đ c coi là c n nh ng ch a đ vì đói
ứ ề ạ ậ ỉ nghèo còn bao hàm nhi u khía c nh khác ch không ch riêng thu nh p. Vì
ế ườ ứ ườ ơ ả ự ầ th , tr ng phái th hai, tr ề ng phái d a vào nhu c u c b n, coi đi u
ệ ố ườ ữ ế ậ ợ ị ki n s ng mà ng i nghèo thi u là t p h p nh ng hàng hóa và d ch v ụ
ượ ụ ể ệ ề ệ ỏ ị đ c xác đ nh c th mà vi c th a mãn chúng là đi u ki n tiên quy t đ ế ể
ấ ượ ả ả đ m b o ch t l ộ ố ng cu c s ng.
ữ ầ ồ ươ ự ẩ ơ ả Nh ng nhu c u c b n đó bao g m l ự ng th c th c ph m, n ướ c,
ề ệ ở ụ ầ ế ơ ở ệ đi u ki n v sinh, nhà , qu n áo, giáo d c và y t c s và giao thông
ầ ơ ả ữ ề ầ ộ ưỡ công c ng. Trong nh ng nhu c u c b n đó, nhu c u v dinh d ng là quan
ể ấ ọ ệ ủ ườ ớ ườ tr ng nh t. Đi m khác bi t chính c a tr ng phái này so v i tr ng phái
ợ ộ ỏ ộ ố ụ ị phúc l ứ i là nó không đi vào xác đ nh m c đ s ng hay đ th a d ng cá
ộ ệ ố ơ ả ượ nhân, mà là m t h th ng các hàng hóa c b n đ ọ c coi là m i cá nhân có
ượ ưở ườ ồ ừ ắ ứ ữ ề quy n đ c h ng. Tr ng phái này b t ngu n t ầ nh ng nghiên c u đ u
ủ ế ọ ườ ữ tiên c a nhà kinh t h c ng i Anh Seebohm Rowntree trong nh ng năm
ổ ế ừ ậ ở ườ ể 1900 và tr nên ph bi n t th p niên 70. Theo tr ng phái này, đ xóa đói
ụ ể ố ớ ừ ầ ả ầ ạ ơ ả gi m nghèo c n có chính sách c th đ i v i t ng lo i nhu c u c b n,
ỉ ậ ứ ậ ố ệ ch không ch t p trung vào m i vi c tăng thu nh p cho cá nhân. Quan
ề ể ề ấ ả đi m này v đói ng ườ ượ i đ ị c ph n ánh r t rõ qua đ nh nghĩa v đói nghèo
ố ế ổ ứ ạ ộ ị ư mà H i ngh Qu c t ch c t t i Thái Lan năm 1993 đã đ a ra: “nghèo đói
ộ ộ ư ạ ậ ả ầ ỏ là tính tr ng m t b ph n dân c không có kh năng th a mãn nhu c u c ơ
ủ ườ ầ ấ ữ ộ ộ ả b n c a con ng ụ i mà nh ng nhu c u y ph c thu c vào trình đ phát
[17].
ể ế ủ ừ ụ ậ ữ ộ tri n kinh t xã h i, phong t c t p quán c a t ng vùng và nh ng phong
20
ậ ộ ụ ấ ượ t c y đ ừ c xã h i th a nh n”.
ấ ố ớ ệ ộ ớ ườ M t khó khăn l n nh t đ i v i quan ni m đói nghèo theo tr ng phái
ầ ơ ả ầ ổ ổ ớ nhu c u c b n là nhu c u cũng thay đ i theo tu i tác, gi ặ i tính... và các đ c
ư ứ ộ ạ ộ ể ẩ ủ ừ đi m nhân kh u khác, cũng nh m c đ tham gia các ho t đ ng c a t ng
ế ườ ứ ữ ế ế cá nhân. Vì th , tr ng phái th ba không quan tâm đ n nh ng gì thi u đ ể
ộ ỏ ụ ơ ả ủ ầ ỏ ườ th a mãn đ th a d ng cá nhân hay nhu c u c b n c a con ng i mà chú
ự ủ ế ả ọ ườ ậ ườ tr ng đ n kh năng hay năng l c c a con ng i. Do v y, tr ng phái này
ượ ườ ớ ổ ự ự ừ ữ còn đ ọ c g i là tr ng phái d a vào năng l c, m i n i lên t nh ng năm
ườ ế ọ ườ ớ 80 v i ng i đi tiên phong là nhà kinh t h c ng ỹ ố Ấ i M g c n Đ ộ
ủ ố ộ ị ườ ỉ Amartya Sen. Theo ông, giá tr cu c s ng c a con ng i không ch ph ụ
ộ ỏ ơ ả ụ ầ ộ ỏ thu c vào đ th a d ng hay th a mãn các nhu c u c b n, mà đó là kh ả
ộ ườ ượ ề ự năng mà m t con ng i có đ c, là quy n t ể do đáng k mà h đ ọ ượ c
ưở ể ươ ớ ộ ố ể ộ ọ ố h ng, đ v n t i m t cu c s ng mà h mong mu n. Theo cách hi u này,
ả ạ ề ề ả ầ ệ đi u mà các chính sách xóa đói gi m nghèo c n làm là ph i t o đi u ki n
ườ ượ ứ ự ự ệ ầ ế ể đ ng i nghèo có đ c năng l c th c hi n các ch c năng c n thi t, đi t ừ
ứ ấ ơ ả ư ủ ữ ưỡ ỏ ố ượ nh ng th r t c b n nh đ dinh d ứ ng, có s c kh e t t, tránh đ c nguy
ư ượ ế ầ ớ ơ ượ ơ ử c t vong s m... đ n nhu c u cao h n nh đ ọ c tôn tr ng, đ c tham gia
ề ự ờ ố ư ậ ế ộ ườ vào đ i s ng xã h i, có ti ng nói và quy n l c. Nh v y, tr ng phái này
ơ ả ớ ườ ở ỗ ế ọ khác c b n so v i các tr ng phái trên ch nó chú tr ng đ n vi c t o c ệ ạ ơ
ườ ọ ự ọ ự ể ể ộ h i cho ng i nghèo đ có th phát huy năng l c theo cách mà h t ch n.
ữ ư ự ế ớ ườ ả N u nh còn có s tranh cãi l n gi a các tr ng ph i khác nhau v ề
ự ế ệ ượ ỏ ề quan ni m nghèo đói thì trên th c t khi đ c h i v đói nghèo là gì, câu
ư ơ ả ờ ả ố tr l ả ờ ườ i d ng nh đ n gi n. Tuy nhiên, câu tr l i cũng không gi ng nhau
ố ượ ữ ượ ự ế ỏ ộ ượ ỏ gi a các đ i t ng đ c h i. Có m t th c t khi đ c h i nghèo là gì, các
ả ờ ạ ườ ơ cá nhân có câu tr l i khác nhau và đa d ng. Có ng ả i cho nghèo đ n gi n
21
ể ặ ầ ỉ ch là không có ăn hay không có qu n áo đ m c. Có ng ườ ạ i l ằ i cho r ng
ở ể ề ặ ọ nghèo là không có nhà , không có ti n đ cho con đi h c ho c nghèo là
ộ ộ ư ế ộ ồ ố không dám b c l mong mu n hay ý ki n trong c ng đ ng dân c ...
ế ổ ố ế ứ ư ầ Ngày nay, h u h t các t ch c qu c t ệ nh World Bank, Liên hi p
ố ề ở ộ ữ ể ệ ả ạ qu c đ u đã m r ng khái ni m nghèo đói đ bao hàm c nh ng khía c nh
ư ự ề ấ ồ ữ ề v năng l c nh Amartya Sen đã đ xu t. Theo đó, đói nghèo g m nh ng
ề ậ ự ứ ạ ấ ấ ố ượ ườ khía c nh sau: Th nh t, là s kh n cùng v v t ch t, đ c đo l ng theo
ề ậ ặ ộ ợ m t tiêu chí thích h p v thu nh p ho c tiêu dùng hay nói cách khác khía
ứ ủ ầ ậ ạ c nh đ u tiên c a nghèo đói là nghèo đói theo thu nh p; Th hai, đi kèm
ự ố ề ậ ự ưở ấ ụ ụ ế ề ố theo s kh n cùng v v t ch t là s h ng th thi u th n v giáo d c và y
ế ơ ị ổ ứ ươ ễ ặ ủ ả t ; Th ba, nguy c b t n th ứ ng và d g p r i ro, t c là kh năng m t h ộ ộ
ị ơ ề ặ ậ ả gia đình hay cá nhân b r i vào hoàn c nh nghèo đói v thu nh p ho c v ề
ứ ư ề ự ủ ế ạ ỏ ứ s c kh e; Th t , tình tr ng không có ti ng nói và quy n l c c a ng ườ i
nghèo.
ữ ế ệ ề ạ Bên c nh nh ng quan ni m v đói nghèo theo ba cách ti p c n ậ ở
ổ ế ớ ứ ữ ệ ề trên, các t ch c trên th gi i cũng có nh ng quan ni m v nghèo đói, các
ư ả ụ ứ ể ả ạ quan đi m này ph n ánh m c tiêu nghiên c u, cũng nh ph n ánh tình tr ng
ướ ế ớ ủ nghèo c a các n c trên th gi i.
ị ượ ạ ế ớ ề ộ ổ ỉ ộ T i H i ngh th ng đ nh th gi ể i v phát tri n xã h i t ch c t ứ ạ i
ụ ể ơ ộ ị ư ạ Copenhagen Đan M ch (1995) đã đ a ra m t đ nh nghĩa v th h n v ề
nghèo đói:
ổ ứ ố ế ộ ự Theo T ch c Lao đ ng qu c t (ILO): “Nghèo đói là s thi u h t c ế ụ ơ
ể ộ ọ ồ ộ ự h i l a ch n tham gia vào quá trình phát tri n c ng đ ng”.
ữ ệ ề ạ ớ ố V i nh ng phát hi n đói nghèo là đa chi u, các khía c nh đó có m i
ẽ ớ ể ả ệ ặ ấ ế ầ quan h ch t ch v i nhau cho th y đ gi i quy t đói nghèo c n có h ệ
ệ ấ ả ố ộ ỉ ỉ ồ th ng các chính sách hoàn ch nh và đ ng b . Vi c ch ra b n ch t đói nghèo
22
ơ ở ế ượ ự ố ộ ộ ẽ s là c s cho các qu c gia xây d ng m t chi n l ợ c hành đ ng phù h p
ặ ệ ệ ố ả ượ ơ ở ự cho mình. Đ c bi t h th ng gi i pháp đ c xây d ng trên c s phân tích
ệ ề ề ẽ ấ ả ấ ộ ộ ả b n ch t đói nghèo s tác đ ng m t cách có hi u qu đa chi u v n đ này.
ủ ệ ệ 2.1.3. Quan ni m đói nghèo c a Vi t Nam
ố ớ ủ ể ệ Đ i v i quan đi m nghèo đói c a Vi ạ t Nam: “Nghèo là tình tr ng
ộ ộ ư ậ ả ầ ầ ộ ỏ ỉ m t b ph n dân c ch có kh năng th a mãn m t ph n các nhu c u c ơ
ủ ườ ứ ố ứ ố ằ ố ả b n c a con ng i và có m c s ng ngang b ng m c s ng t ủ ể i thi u c a
ồ ọ ươ ộ ộ ệ ạ ậ ộ c ng đ ng xét trên m i ph ng di n”; “Đói là tình tr ng m t b ph n dân
ứ ố ướ ứ ố ể ả ả ầ ư c nghèo, có m c s ng d i m c t ậ i thi u, không đ m b o nhu c u v t
̀ ́ ́ ộ ố ấ ể ̣ ̣ ̉ ́ ̀ (Hôi nghi vê chông ngheo đoi do Uy ban kinh tê ch t đ duy trì cu c s ng”.
́ ̀ ́ ́ ̃ ́ ươ ự ư ̣ ̉ ̣ xa hôi khu v c Châu A – Thai Binh D ng (ESCAP) tô ch c tai Thai Lan
năm 1993).
ệ ứ ậ ượ ầ ọ Vi t Nam đã nh n th c đ ủ c t m quan tr ng c a công tác xóa đói
ậ ả ờ ướ gi m nghèo. Chính vì v y, trong th i gian qua nhà n ỗ ự ề c đã có nhi u n l c
ạ ộ ả ề ự ễ ệ ậ ố ấ trong ho t đ ng này c v lý lu n và th c ti n. Trong đó, vi c th ng nh t
ệ ở ệ ượ quan ni m đói nghèo Vi t Nam khá phong phú. Nó đ ổ c thay đ i và ngày
ộ ầ ế ớ ủ ệ ớ ầ m t g n v i quan ni m đói nghèo c a th gi ớ i. Ban đ u v i cách chia đói
[16]
ơ ở ườ ườ nghèo thành đói và nghèo. Trên c s đó, có ng i đói và ng i nghèo, h ộ
ỉ đói và nghèo, xã nghèo, t nh nghèo và vùng nghèo.
a. Đói và nghèo
ơ ả ữ ứ ầ ị Căn c xác đ nh đói hay nghèo là nh ng nhu c u c b n con ng ườ i
ơ ả ở ầ ỏ ế ế đ ượ ưở c h ng và th a mãn. Nhu c u c b n đây chính là cái thi t y u, t ố i
ự ồ ạ ả ể ể ườ ặ ở ư ự thi u đ duy trì s t n t i c u con ng i nh ăn, m c, . Theo đó, s đói
ượ ể ệ ạ ườ ệ ố ự ầ nghèo tuy t đ i, s b n cùng đ c bi u hi n là tình tr ng con ng i không
ủ ượ ưỡ ố ự ứ ế có ăn, ăn không đ l ng dinh d ng t ầ ạ i thi u, s đ t đo n trong nhu c u
ệ ể ạ ạ ộ ườ ăn. Nói cách khác, đói là m t khái ni m bi u đ t tình tr ng con ng i ăn
23
ủ ủ ượ ố ể ầ ế ể không đ no, không đ năng l ng t i thi u c n thi ự ố t đ duy trì s s ng
ủ ứ ể ấ ứ ể ả ộ ộ hàng ngày và không đ s c đ lao đ ng, đ tái s n xu t s c lao đ ng. Đói
ắ ấ ắ l ạ ượ i đ c chi ra làm đói gay g t kinh niên và đói gay g t c p tính. Trong đó,
ế ắ ạ ườ ế đói gay g t kinh niên là tình tr ng thi u ăn th ng xuyên. N u con ng ườ i
ữ ả ấ ấ ờ ộ ụ trong nh ng hoàn c nh đ t xu t, b t ng do thiên tai bão l ấ t, m t mùa,
ậ ơ ể ố ủ ươ ự ệ b nh t t, r i vào cùng c c, không có gì đ s ng, không có đ l ự ng th c,
ự ế ế ể ẩ ườ ợ ể ẫ th c ph m đ ăn, có th d n đ n cái ch t thì đó là tr ắ ng h p đói gay g t
ấ c p tính.
ở ạ ế ề ề ấ ớ ưỡ Dù d ng nào thì đói đ u đi li n v i thi u ch t dinh d ng, suy
ưỡ ễ ấ ấ ụ ữ ể dinh d ng, d th y nh t là ở ẻ tr em và ph n . Có th hình dung tình
ế ạ ở ộ ộ ậ ặ ộ tr ng đói, thi u đói các h gia đình nông dân ho c m t b ph n dân c ư
ướ ứ ố ư ữ ể ộ ả ố ph i s ng d i m c t i thi u nh đã nói trên qua đ ng thái các b a ăn
ủ ọ ể ệ ấ ấ ườ ề ượ ữ trong ngày c a h . Có m y bi u hi n: Th t th ng v l ữ ng: b a no, b a
ữ ơ ứ ữ ộ ữ ữ ặ ả ặ ỉ đói; Đ t b a: Ngày ch ăn m t b a ho c b a c m, b a cháo ho c c hai
ữ ề ủ ượ ố ứ ư ể ớ ấ b a đ u không đ năng l ng t i thi u ch ch a nói t i ch t dinh d ưỡ ng
ế ứ ữ ừ ờ ỳ ế ấ ầ c n thi t. Đ t b a kéo dài t 1 đ n 3 tháng trong năm, nh t là th i k giáp
ượ ế ạ ặ ế ạ h t. Ho c n u đo l ế ng calo thì thi u đói (thi u ăn) là tình tr ng con ng ườ i
ỉ ở ứ ướ ứ ắ ăn ch m c 1500 calo/ngày, d i m c đó là đói gay g t.
ề ặ ệ ế ớ ồ Khái ni m nghèo. V m t kinh t ổ , nghèo đ ng nghĩa v i nghèo kh ,
ế ả ườ ộ nghèo túng, túng thi u. Trong hoàn c nh nghèo, ng i nghèo và h nghèo
ả ậ ộ ữ ề ớ ế ậ ư ph i v t l n v i nh ng m u sinh hàng ngày v kinh t ể ấ v t ch t, bi u
ấ ở ữ ể ươ ớ ự ế ệ ọ ề hi n tr c ti p nh t b a ăn. H khó có th v n t ầ i các nhu c u v văn
ả ắ ữ ầ ặ ầ ả ớ ứ ố hóa tinh th n ho c nh ng nhu c u này ph i c t gi m t i m c t ể i thi u
ư ề ấ ặ ồ ệ ở ể nh t, g n nh không có. Đi u này đ c bi t rõ ệ ớ nông thôn v i bi u hi n
ệ ượ ấ ọ ỏ ọ ẻ ộ hi n t ng tr em th t h c, b h c, các h nông dân nghèo không có kh ả
ể ưở ữ ệ ủ ụ ặ năng đ h ố ng th văn hóa, ch a b nh khi m đau, không đ ho c không
24
ử ữ ử ể ắ ầ ầ ặ th mua s m thêm qu n áo cho nhu c u m c, s a ch a nhà c a cho nhu
ự ế ủ ệ ạ ậ ỉ ầ ở c u ... Nghèo là khái ni m ch tình tr ng mà thu nh p th c t c a ng ườ i
ủ ư ầ ậ ộ ỉ ầ dân ch dành h u nh toàn b cho ăn, th m chí không đ chi cho ăn, ph n
ầ ố ư ầ ể tích lũy h u nh không có. Các nhu c u t ặ i thi u ngoài ăn ra thì các m t
ư ở ế ạ ứ ế ộ ỉ khác nh ặ , m c, ý t ụ , giáo d c, đi l ầ ấ i, giao ti p ch đáp ng m t ph n r t
ỏ ít ể i không đáng k .
ơ ở ề ệ ư ệ Trên c s quan nhi m v đói và nghèo, Vi t Nam đ a ra các khái
ươ ứ ề ệ ộ ộ ệ ni m t ồ ng ng đó là h đói và h nghèo. Ngoài ra, trong đi u ki n ngu n
ả ậ ư ế ạ ỏ ả ế ự l c h n ch nên đòi h i ph i t p trung u tiên gi i quy t đói nghèo cho
ộ ố ị ươ ệ ề ạ ấ m t s đ a ph ng có đi u ki n khó khăn nh t nên bên c nh đó còn xác
ệ ỉ ị đ nh xã nghèo, huy n nghèo, t nh nghèo và vùng nghèo.
ệ ỉ b. Xã nghèo, huy n nghèo, t nh nghèo và vùng nghèo
ữ ệ ằ ạ ọ Trong nh ng năm qua, Vi ộ t Nam đã có cách phân lo i nh m l c ra m t
ấ ạ ờ ọ ể ậ ả ố s xã khó khăn nh t (t m th i g i là xã nghèo) đ t p trung xóa đói gi m
nghèo.
ượ ổ ỗ ợ ủ ị ươ Xã nghèo đ c xác đ nh trong khuân kh h tr c a ch ng trình
ử ụ Ủ ộ ưỡ ủ 135. y ban Dân d c (UBDT) s d ng ng ộ ng nghèo c a B LĐ,TB & XH
ư ộ ể ế ặ ạ ệ nh m t trong 5 tiêu chí dùng đ x p lo i các xã đ c bi ộ t khó khăn thu c
ỗ ợ ủ ệ ươ ượ ọ di n h tr c a ch ng trình 135. Ngoài các xã đ c ch n theo tiêu chí v ề
ữ ự ọ ự ế ộ đói nghèo, UBDT ti n hành ch n l a thêm m t vòng n a d a trên tiêu chí là
ề ắ ượ ọ ị đ a bàn vùng biên gi ớ Ở i. vùng mi n núi phía B c, các xã đ c ch n thêm
ả ưở ế ổ ự ế ở ề ố ỉ không nh h ng nhi u đ n t ng s xã vì trên th c t ầ các t nh đó ph n
ả ồ ở ớ ớ ố ượ ự ớ l n xác xã này bao g m c xã biên gi i v i Trung Qu c đã đ ọ c l a ch n
ầ ư ể ệ ị theo tiêu chí xã nghèo. Có môt đi m c n l u ý đó là, vi c xác đ nh chính xác
ở ộ ố ệ ệ ố các xã các huy n không gi ng nhau. M t s huy n tính các xã này trong
ự ượ ơ ở ế ọ danh sách khu v c III (đ ơ ở ậ c ch n trên c s đói nghèo/ thi u c s v t
25
ấ ọ ch t) và các xã do UBDT ch n.
ươ ả Xã nghèo trong ch ộ ng trình xóa đói gi m nghèo. Ngoài các xã thu c
ươ ươ ả ị ch ng trình 135, ch ng trình xóa đói gi m nghèo cũng xác đ nh các xã
ộ ợ ụ ể ể ự ế ầ ư ơ ở ạ ầ nghèo đ tr c ti p h tr , c th là đ u t c s h t ng.
ế ụ ứ ệ ỉ ị Căn c vào xã nghèo ti p t c xác đ nh huy n nghèo, t nh nghèo và
ệ ỉ ượ ỉ vùng nghèo. Trong đó, huy n nghèo và t nh nghèo đ ệ c coi là huy n, t nh có
ỉ ệ ề ề ể ệ ế nhi u xã nghèo, t l đói nghèo cao, đi u ki n phát tri n kinh t ộ xã h i khó
ề ỉ ữ ệ khăn. Vùng nghèo là nh ng vùng có nhi u t nh nghèo. Tuy nhiên, khái ni m
ư ử ụ ổ ế ệ ỉ ệ huy n, t nh nghèo và vùng nghèo ch a s d ng ph bi n. Các khái ni m
ườ ộ ượ ử ụ ơ ộ ư nh ng i nghèo, h nghèo và xã nghèo đ ặ c s d ng r ng rãi h n đ c
ệ ươ ả bi t là trong ch ng trình xóa đói gi m nghèo.
ạ ệ ề ở ệ ả Tóm l i, quan ni m v nghèo đói Vi t Nam ngày càng ph n ánh
ấ ủ ỗ ợ ủ ư ế ả ầ ườ đúng b n ch t c a nó. N u nh nhu c u h tr c a ng ữ i nghèo nh ng
ế ỷ ỉ ớ ạ ặ ấ ủ ế ầ năm 90 c a th k XX ch gi i h n đ n nhu c u “ăn no, m c m” thì ngày
ườ ầ ượ ở ụ ế nay, ng i nghèo còn có nhu c u đ ỗ ợ ề c h tr v nhà , giáo d c, y t , văn
ế ầ ượ ể ạ ợ ọ ế hóa... Ti p đ n là nhu c u đ ơ ế ủ c tr giúp đ h n ch r i ro, quan tr ng h n
ượ ề ề ệ ả ơ ả c là đ ạ ộ c quy n tham gia nhi u h n và có hi u qu vào các ho t đ ng
ộ ủ c a xã h i.
̀ ́ ́ ́ ́ 2.1.4. Tiêu chi đanh gia ngheo đoi
ế ườ ư ế ộ Tiêu chí đánh giá nghèo đói đ n nay d ng nh đã đi đ n m t cách
ế ậ ươ ứ ộ ấ ề ố ố ị ti p c n t ng đ i th ng nh t v đánh giá m c đ nghèo đói, đó là đ nh ra
ệ ễ ề ẩ ậ ộ ộ m t tiêu chu n hay m t đi u ki n chung nào đó, mà h ai có thu nh p hay
ướ ộ ố ứ ẽ ể ậ ẩ ộ chi tiêu d i m c thu nh p chu n thì s không th có m t cu c s ng t ố i
ạ ượ ể ữ ầ ế ế ự ồ ạ ti u hay đ t đ c nh ng nhu c u thi t y u cho s t n t ộ i trong xã h i.
ơ ở ứ ể ề ị ẩ Trên c s m c chung đó đ tính chu n nghèo, có nhi u cách xác đ nh khác
26
ả ờ nhau theo c th i gian và không gian.
Ở ầ ệ ứ ố ố ể đây, c n phân bi t rõ m c s ng t ứ i thi u và m c thu nh p t ậ ố i
ậ ố ứ ể ể ả thi u. M c thu nh p t i thi u hoàn toàn không có nghĩa là có kh năng
ượ ứ ầ ữ ộ ố ể ậ nh n đ c nh ng th c n thi ế ố t t ứ i thi u cho cu c s ng. Trong khi đó m c
ố ể ạ ấ ả ấ ứ ữ ả ố s ng t i thi u l i bao hàm t ể t c nh ng chi phí đ tái s n xu t s c lao
ượ ế ơ ể ụ ơ ỉ ả ồ ộ đ ng g m năng l ầ ng c n thi t cho c th , giáo d c, ngh ng i gi i trí và
ạ ộ ề ứ ố ệ ậ ố ể các ho t đ ng văn hóa khác. Do v y, khái ni m v m c s ng t i thi u không
ệ ệ ả ộ ộ ộ ươ ấ ố ph i là m t khái ni m tĩnh mà là đ ng, m t khái ni m t ng đ i và r t phong
ề ộ ự ự ứ ề ọ ỉ phú v n i dung và hình th c, không ch tùy theo s l a ch n khác nhau v môi
ườ ổ ề ờ ố ụ ậ ấ ộ tr ự ng văn hóa, mà còn ph thu c vào s thay đ i v đ i s ng v t ch t cùng
ưở ớ v i quá trình tăng tr ng kinh t ế .
ế ớ ủ Tiêu chí đánh giá nghèo đói c a Ngân hàng Th gi i World Bank
ự ứ ứ ọ ợ ớ (1998): Trong tiêu ch c đánh giá WB đã l a ch n tiêu th c phúc l ữ i v i nh ng
ầ ỉ ườ ả ặ ồ ố ố ch tiêu bình quân đ u ng ọ i bao g m c ăn u ng, h c hành, m c, thu c men,
ụ ế ở ề ị ị d ch v y t , nhà ề ố ệ và giá tr hàng hóa lâu b n. Tuy nhiên, báo cáo v s li u
ậ ở ệ ầ ớ ế ẽ ở ườ ự thu nh p Vi t Nam s thi u chính xác b i ph n l n ng ộ i lao đ ng t hành
ề ưỡ ứ ấ ưỡ ươ ư ngh . WB đ a ra hai ng ng nghèo: Th nh t, ng ng nghèo l ự ng th c là
ế ể ộ ố ươ ưỡ ươ ố ề ầ s ti n c n thi t đ mua m t s l ự ng th c. Ng ng nghèo l ự ự ng th c, th c
ứ ố ư ề ẩ ộ ượ ph m mà WB đ a ra theo cu c đi u tra m c s năm 1998 là l ng l ươ ng
ứ ự ự ụ ẩ ả ầ ưỡ ớ th c, th c ph m tiêu th ph i đáp ng nhu c u dinh d ng v i năng l ượ ng
ỗ ườ ỗ ưỡ 2000 2200 kcal m i ng i m i ngày. Ng ườ ướ i d i ng ng đó thì là nghèo v ề
ả ị ườ ự ự ể ượ ươ ươ l ng th c. D a trên giá c th tr ng đ tính chi phí cho l ng l ự ng th c
ể ượ ươ ự ủ đó và theo tính toán c a WB chi phí đ mua l ng l ng th c là 1.286.833
ườ ưỡ ả ồ ồ đ ng/ng ứ i/năm; Th hai, ng ng nghèo chung là bao g m c chi tiêu cho
ươ ự ị ưỡ ằ ẩ ả s n ph m phi l ng th c. Cách xác đ nh ng ng nghèo chung b ng ng ưỡ ng
27
ươ ự ộ ớ ưỡ ươ ưỡ nghèo l ng th c c ng v i ng ng nghèo phi l ự ng th c. Ng ng nghèo
ề ầ ươ ự ồ ườ ượ đ c tính toán v ph n phi l ng th c năm 1998 là 503.038 đ ng/ng i/năm,
ừ ưỡ ồ ườ t đó ta có ng ng nghèo chung là 1 .789.871 đ ng/ng i/năm.
ứ ủ ố ổ ộ ế Theo tiêu chí đánh giá c a T ch c lao đ ng qu c t ILO
ề ẩ (International Labour Organization) v chu n nghèo đói:
ự ể ề ẩ ằ ượ V chu n nghèo đói ILO cho r ng đ xây d ng l ng hàng hóa cho
ườ ơ ở ị ượ ươ ự ẩ ượ ng i nghèo c s xác đ nh là l ng l ự ng th c th c ph m. L ng l ươ ng
ế ộ ở ạ ự ả ợ ố ơ ấ ớ th c ph i phù h p v i ch đ ăn u ng s t ợ ữ i và c c u b a ăn thích h p
ấ ườ ể ượ ữ nh t cho nh ng nhóm ng i nghèo. Theo ILO thì có th thu đ ề c nhi u
ừ ấ ỳ ự ế ợ ự ự ề ẩ kcalo t b t k s k t h p th c ph m mà xét v chi phí thì có s khác nhau
ớ ườ ầ ươ ả ự ự ấ ớ r t l n. V i ng ỏ i nghèo thì ph i th a mãn nhu c u l ẩ ng th c th c ph m
ừ ẻ ấ ồ t các ngu n kcalo r nh t.
ấ ớ ế ớ ề ứ ố ưỡ ILO th ng nh t v i Ngân hàng th gi i v m c ng ng nghèo l ươ ng
ự ự ẩ ở th c th c ph m 2100 kcalo, tuy nhiên đây ILO tính toán t l ỉ ệ ươ l ự ng th c
ượ ươ ự ườ ớ ừ ạ trong l ng l ng th c cho ng i nghèo v i 75% kcalo t g o và 25%
ượ ừ ọ ị kcalo có đ ượ ừ c t các hàng hóa khác đ ứ c g i là các gia v . T đó m c
ẩ ợ ồ ườ chu n nghèo h p lý là 511.000 đ ng/ng i/năm.
ủ ệ ượ ộ ộ Theo tiêu chí đánh giá đói nghèo c a Vi t Nam đ c B Lao đ ng
ươ ừ ạ ộ ố Th ng binh và Xã h i công b , tiêu chí đánh giá theo t ng giai đo n đ ượ c
ể ệ ướ ả th hi n d i b ng 2.1.
ớ ế ị ườ ế ớ V i tình hình suy thoái kinh t ộ và bi n đ ng th tr ư ệ ng l n nh hi n
ư ẩ ượ ư ự ế ự ẩ nay, chu n nghèo ch a đánh giá đ c đúng nh th c t . Chu n m c nghèo
ệ ự ẫ ẩ ớ ủ đói c a Vi t Nam v n còn cách quá xa so v i chu n m c do Ngân hàng
ế ớ ư ườ ệ Th gi i (WB) đ a ra là 2 USD/ng i/ngày. Do đó, Vi ầ t Nam c n ph i n ả ỗ
ự ữ ể ẩ ả ộ ự ơ l c h n n a trong công cu c xóa đói gi m nghèo đ xây d ng chu n nghèo
28
ế ớ ưỡ ủ ti n t i ng ng chung c a th gi ế ớ i
ẩ ự ạ ả B ng 2.1. Chu n m c đánh giá nghèo đói qua các giai đo n
ậ ườ Thu nh p bình quân/ng i/tháng ị Lo i hạ ộ Đ a bàn 1993 1995 1997 2000 2001 2005 2006 2010 2011 2015
1995 1997 < 13 kg ọ M i vùng < 13 kg g oạ g oạ Đói Thành thị < 13 kg g oạ
Nông thôn < 8 kg g oạ
< 25 kg 150.000 < 260.000 < 500.000 Thành thị < 20 kg g oạ < 25 kg g oạ g oạ đ ngồ
đ ngồ < 200.000 đ ngồ < 400.000 Nghè Nông thôn < 15 kg g oạ đ ngồ đ ngồ o ả ả ề Mi n núi h i đ o < 15kg g oạ
ồ ằ Đ ng b ng trung < 15kg g oạ < 20 kg 80.000 đ ngồ 100.000 < 20 kg g oạ du g oạ đ ngồ
29
́ ồ ươ ̣ ̣ ̣ ̣ (Ngu n: Bô Lao đông Th ng binh và Xã hôi, cac giai đoan)
ươ ủ ế 2.1.5. Các ch ả ng trình xóa đói gi m nghèo ch y u
ụ ư ̣ 2.1.5.1. Chính sách tín d ng u đãi cho hô nghèo
̀ ổ a. T ng quan vê chính sách
ụ ụ ư ấ ộ M c tiêu chính sách: ứ Cung c p tín d ng u đãi cho các h nghèo có s c
ầ ề ố ể ể ả ậ ấ ộ lao đ ng, có nhu c u v v n đ phát tri n s n xu t, tăng thu nh p và t ự ượ t v
nghèo.
ố ượ ượ ể ̣ Đ i t ủ ng, pham vi c a chính sách: Chính sách đ c tri n khai trên
ả ướ ạ ề ố ượ ị ượ ố ư ph m vi c n c. Quy đ nh v đ i t ng đ c vay v n u đãi có khác
ừ ạ ướ ụ ạ trong t ng giai đo n: (i) Giai đo n tr ư c năm 2005, chính sách tín d ng u
ứ ư ụ ụ ữ ế ả ộ ộ ố ấ đãi ph c v nh ng h nghèo có s c lao đ ng nh ng thi u v n s n xu t
ộ ượ ủ ộ ị kinh doanh, trong đó h nghèo đ ẩ c xác đ nh theo chu n nghèo c a B LĐ
ạ ừ ố ượ ế ượ TB&XH; Giai đo n t 2006 đ n nay, ngoài đ i t ng đ ị c xác đ nh tr ướ c
ụ ể ư ố ớ ơ ộ ị ườ ệ ư đây có quy đ nh rõ h n đ i v i di n u tiên. C th , u tiên h có ng i tàn
ể ố ứ ầ ộ ộ ậ ộ ồ t ố ể ả t, h đ ng bào dân t c thi u s có s c lao đ ng, có nhu c u vay v n đ s n
ề ấ ượ ộ ạ ấ ả ộ ớ ấ xu t kinh doanh, làm n n nhà v t lũ, chu c l i đ t s n xu t, h m i thoát
ẽ ượ ưở ể ừ ấ nghèo s đ c h ng l ợ ừ i t chính sách thêm hai năm k t kkhi c p xã công
ậ nh n thoát nghèo.
ủ ế ư ụ ấ ̣ Nôi dung chính sách: ụ Cung c p tín d ng u đãi, ch y u là tín d ng
ồ ố ủ ụ ỏ ớ ơ quy mô nh cho các gia đình nghèo v i th t c vay và thu h i v n đ n
ệ ậ ả ợ ớ ườ gi n, thu n ti n, nhanh chóng, phù h p v i ng ạ ụ i nghèo. Áp d ng linh ho t
ươ ế ợ ạ ộ ụ ứ ớ ế ệ ph ữ ng th c cho vay, k t h p gi a tín d ng v i ho t đ ng ti t ki m giúp
ươ ự ữ ề ệ ồ ờ ộ h nghèo v n lên thoát nghèo b n v ng. Đ ng th i, th c hi n giám sát
ẽ ệ ử ụ ể ạ ợ ọ ế ặ ạ ố ử ụ ch t ch vi c s d ng v n vay đ h n ch tình tr ng n đ ng và s d ng
ố ợ ụ ệ ế ả ấ ớ ố v n vay không hi u qu . Ph i h p cung c p tín d ng v i khuy n nông, đào
ề ỗ ợ ấ ả ể ố ụ ả ủ ẩ ấ ạ t o ngh , h tr đ t s n xu t và tiêu th s n ph m...đ v n vay c a ng ườ i
30
ượ ử ụ ệ ả nghèo đ c s d ng có hi u qu .
ự ệ ả ơ ướ C quan qu n lý và th c hi n chính sách: Ngân hàng Nhà n c Vi ệ t
ị ự ế ự ệ ả ơ ơ Nam là c quan qu n lý; đ n v tr c ti p th c hi n chính sách là Ngân hàng
Chính sách Xã h i. ộ
ồ ự ạ ộ ự ồ ố ỹ Ngu n l c th c hi n: ư ệ Ngu n v n ho t đ ng chính là qu cho vay u
ộ ượ ố ừ ộ đãi h nghèo đ c hình thành thông qua huy đ ng v n t ngân hàng, các cá
ổ ị ườ ứ ấ ư ệ ấ nhân, t ch c theo lãi su t th tr ấ ng nh ng có c p bù chênh l ch lãi su t
ướ ủ c a ngân sách nhà n c.
ả ự ệ ế b. K t qu th c hi n chính sách
ạ ấ ả ộ Ngân hàng chính sách xã h i cung c p các kho n vay trung h n và
ụ ụ ạ ắ ớ ố ố ố ượ ủ ng n h n. V i mong mu n ph c v ngày càng t t các đ i t ng c a chính
ự ụ ề ấ ạ ỉ ứ ổ sách, ngân hàng liên t c có s thay đ i và đi u ch nh lãi su t và h n m c
ố v n vay.
ờ ỳ ầ ạ ộ ứ ứ ề ấ ấ ấ Th nh t, v lãi su t: Th i k đ u ho t đ ng, m c lãi su t cho vay
ượ ư ề ế ẫ ạ ị đ c quy đ nh nh nhau cho các vùng. Đi u này d n đ n tình tr ng, các
ụ ư ề ẻ ấ ỉ t nh mi n núi, vùng xa xôi h o lánh lãi su t cho vay tín d ng u đãi cho
ườ ệ ằ ấ ớ ng ủ i nghèo b ng v i lãi su t cho vay c a Ngân hàng Nông nghi p và Phát
ự ể ả ậ ấ ườ ấ tri n nông thôn (gi m 30% lãi su t cho vay). Vì v y, th c ch t ng i nghèo
ấ ượ ưở ợ ừ ượ ố duy nh t đ c h ng l i ích t chính sách đó là đ ầ c vay v n không c n
ụ ạ ứ ế ể ế ả ấ ắ ấ tài s n th ch p. Đ kh c ph c h n ch đó, m c lãi su t cho vay đã đ ượ c
ề ờ ỉ ướ ị ườ ấ ấ ơ đi u ch nh qua th i gian theo h ng th p h n lãi su t th tr ng.
́ ́ ụ ư ộ ả ấ ừ B ng 2.2. Biên đ ng lãi su t tín d ng u đãi t 1996 đên nay
ĐVT: %/tháng
ờ Th i gian Lãi su tấ
ừ ư ế ỹ T khi có qu cho vay u đãi đ n 30/9/1996 1,2
ừ ế T 01/10/1996 đ n 30/6/1997 1,0
31
ừ ế T 01/7/1997 đ n 31/8/1999 0,8
ừ ế T 01/9/1999 đ n 31/5/2001 0,7
ừ ế T 01/6/2001 đ n 31/12/2005 0,5
ừ ế T 01/01/2006 đ n nay 0,65
ồ ừ ̣ (Ngu n: Ngân hàng Chính sách Xã hôi, các năm t ế 1996 đ n 2012)
ố ớ ụ ấ ộ ỉ ườ Lãi su t trên ch áp d ng đ i v i các h nghèo thông th ng trên
ả ướ ạ ố ớ ự ộ ph m vi c n ặ ộ c. Đ i v i các h nghèo thu c khu v c III và các xã đ c
ệ ướ ắ ầ ụ ấ ị bi t khó khăn, nhà n c quy đ nh lãi su t riêng và b t đ u áp d ng t ừ
ư ộ ườ ấ ấ 01/4/2000. Cũng nh lãi su t cho vay h nghèo thông th ng, lãi su t này
ượ ể ừ ụ ề ỉ ế ấ cũng đ c đi u ch nh. C th t 01/4/2000 đ n 31/5/2001 lãi su t là
ừ ế ấ 0,6%/tháng và t 01/6/2001 đ n 30/6/2007 lãi su t là 0,45%/tháng. T ừ
ự ụ ế ấ ấ ộ ố ọ ớ 01/7/2007 đ n nay áp d ng m t lãi su t th ng nh t cho m i khu v c v i
ố ớ ứ ấ ạ ả ợ m c là 0,65%/tháng. Ngoài ra, đ i v i các kho n n quá h n, lãi su t cũng
ượ ề ỉ ợ ườ ướ ấ ợ đ c đi u ch nh có l i cho ng i nghèo. Tr c 01/01/1999, lãi su t n quá
ứ ế ấ ạ ỉ ệ ạ h n là 150% m c lãi su t cho vay trong h n và đ n nay ch còn 130%. Vi c
ậ ợ ớ ề ệ ề ấ ạ ộ ỉ đi u ch nh lãi su t đã t o đi u ki n thu n l i l n cho các h nghèo trong
ả ố ệ ả ầ ồ ố ủ vi c hoàn tr g c và lãi cho ngân hàng góp ph n b o toàn ngu n v n c a
chính sách.
ứ ứ ể ạ ạ ờ ỳ ầ Th hai, h n m c cho vay: Th i k đ u tri n khai chính sách, h m
ế ấ ằ ả ạ ồ ố ứ c c cho vay th p vì ngu n v n cho vay còn h n ch và nh m b o toàn
ứ ạ ố ồ ượ ề ầ ề ỉ ngu n v n. Tuy nhiên, h m m c này đã đ ế c đi u ch nh qua nhi u l n đ n
ứ ạ ớ ệ ệ ồ nay h n m c cho vay đã tăng lên t ề ộ i 30 tri u đ ng/h nghèo. Vi c đi u
ế ầ ầ ầ ọ ớ ố ỉ ớ ch nh này có ý nghĩa quan tr ng vì nó d n đ n g n v i nhu c u vay v n v i
ượ ề ớ ủ ề ộ l ng ti n l n c a nhi u h nghèo.
́ ụ ư ứ ạ ả ừ B ng 2.3. H n m c cho vay tín d ng u đãi t năm 1995 đên nay
ĐVT: Đ ng ồ
32
Năm 1995 ứ ạ H n m c 500.000
ừ 1996 1997 2002 2003 2005 ế T 2007 đ n nay 2.500.000 5.000.000 7.000.000 10.000.000 15.000.000 30.000.000
ồ ừ ̣ (Ngu n: Ngân hàng Chính sách Xã hôi, các năm t ế 1996 đ n 2012)
ả ủ ứ ể ệ ế ề ấ ạ ỉ K t qu c a đi u ch nh lãi su t và h n m c cho vay, vi c tri n khai
ạ ượ ả ấ ữ ề ế ả ượ chính sách đã đ t đ c nh ng k t qu r t kh quan. Đi u này đ c th ể
ệ ở ư ố ộ ư ợ ố ư ợ ư ổ ỉ hi n các ch tiêu nh t ng s d n cũng nh s h d n qua các năm
tăng lên.
́ ụ ư ả ả ạ B ng 2.4. Kêt qu cho vay tín d ng u đãi giai đo n 2005 2009
ố ố S v n bình V n d n ố ư ợ S h d n ố ộ ư ợ Năm quân/hộ ệ ồ (tri u đ ng) (h )ộ ồ
3.539.683 3.901.366 3.952.766 3.987.675 ộ (đ ng/h ) 4.206.874 6.180.000 6.273.674 6.413.014
2005 2006 2007 2008 2009 14.891.000 19.195.659 24.798.365 25.573.016 32.402.000
ồ ̣ (Ngu n: Ngân hàng Chính sách Xã hôi)
ầ ư ơ ở ̣ ầ ự 2.1.5.2. Chính sách đ u t xây d ng c s ha t ng
ổ a. T ng quan chính sách
ụ ầ ư ơ ở ạ ầ M c tiêu chính sách: Đ u t các công trình c s h t ng (CSHT) c ơ
ư ườ ấ ướ ườ ạ ọ ả b n nh đ ng xã, cung c p n ạ c s ch, tr ng h c, tr m xá, th y l ủ ợ i,
ướ ậ ợ ệ ề ệ ằ ợ ẩ ạ m ng l ạ i đi n và ch nh m t o đi u ki n thu n l ả i cho thúc đ y s n
ứ ế ấ ườ ườ ậ xu t, nâng cao ki n th c cho ng i dân và giúp ng ớ i nghèo hòa nh p v i
33
ủ ả ướ ể ự s phát tri n chung c a c n c.
ố ượ ủ ầ ư ̣ Đ i t ng và pham vi c a chính sách: Chính sách đ u t ự xây d ng
ở ẽ ượ ự CSHT các xã nghèo s đ ự c xem xét thông qua d án xây d ng CSHT ở
ố ượ ủ ằ các xã nghèo. Do đó, đ i t ng c a chính sách là các xã nghèo n m trong
ủ ị ươ quy đ nh c a ch ng trình 135.
ầ ư ự ở ặ ệ ̣ Nôi dung chính sách: Đ u t xây d ng CSHT các xã đ c bi t khó
ầ ư ự ả ạ ợ khăn. Quá trình đ u t xây d ng CSHT ph i mang l i hai l ớ i ích l n đó là
ụ ụ ệ xã có công trình ph c v nhân dân, dân có vi c làm tăng thêm thu nh p t ậ ừ
ự ộ ở ườ ượ ự ế lao đ ng xây d ng các công trình xã; Ng i dân đ c tr c ti p tham gia
ầ ư ả ừ vào quá trình đ u t , qu n lý và khai thác công trình, t ề đó nâng cao quy n
ợ ệ ướ ỗ ợ ầ ư ế ợ l i và trách nhi m. Nhà n c h tr kinh phí đ u t ộ ớ k t h p v i huy đ ng
ồ ự ệ ố ự ể ở ấ ngu n l c trong dân đ xây d ng h th ng CSHT c p xã.
ự ệ ả ơ ộ C quan qu n lý và th c hi n chính sách: ề Ủ y ban dân t c và Mi n
ộ ượ Ủ ướ ự ế ả ỉ núi nay là y ban Dân t c đ c nhà n c giao tr c ti p qu n lý. Các t nh,
ố ượ ụ ưở ươ ệ ụ ể ẽ ề thành ph đ c th h ng ch ng trình tùy theo đi u ki n c th s giao
ự ế ự ể ệ ệ ặ cho huy n ho c xã tr c ti p tri n khai th c hi n chính sách.
ồ ự ự ệ ươ ượ ự Ngu n l c th c hi n chính sách: Ch ng trình đ ằ ệ c th c hi n b ng
ề ồ ố ố ươ ụ ố nhi u ngu n v n khác nhau: V n ngân sách trung ng, v n vay tín d ng,
ộ ừ ổ ứ ư ố ồ ộ ướ ố v n huy đ ng t các t ch c và c ng đ ng dân c , v n vay n c ngoài, các
ổ ứ ố ế ổ ứ ướ t ch c tài chính qu c t và các t ch c phi nhà n c.
ả ự ệ ế b. K t qu th c hi n chính sách
ệ ể ướ ầ ắ ạ ớ Vi c tri n khai chính sách b ể c đ u đã g n v i quy ho ch phát tri n
ế ụ ụ ờ ố ả ắ ộ ủ ệ ả ấ kinh t ớ xã h i c a xã, ph c v đ i s ng và s n xu t có hi u qu ; g n v i
ư ể ồ ạ ướ ượ ưở ụ ị quy ho ch dân c , đ đ ng bào b ầ c đ u đ c h ộ ng các d ch v xã h i
ờ ố ầ ổ ị ườ góp ph n n đ nh và nâng cao đ i s ng ng i dân.
ế ạ ồ ươ Giai đo n 1999 đ n 2002 ngu n ngân sách trung ng đ u t ầ ư ự th c
34
ế ầ ư ự ủ ế ệ ộ ớ ơ hi n theo c ch đ u t ứ tr c ti p, dân ch và công khai r ng rãi v i m c
ệ ừ ỗ ồ 400 tri u đ ng/xã/năm, t ệ năm 2003 bình quân m i xã 500 tri u
ươ ổ ộ ố ề ố ị ộ ồ đ ng/xã/năm. Ph ộ ng pháp phân b m t s ti n c đ nh cho m t xã thu c
ệ ặ ệ ợ ự ế ạ di n đ c bi t khó khăn có l i ích rõ ràng và minh b ch. Th c t ể khi tri n
ệ ệ ể ổ ộ ớ ơ ồ ỉ khai, t nh và huy n có th phân b cho m t xã l n h n 500 tri u đ ng/năm
ố ề ử ụ ổ ủ ơ ở ả ố và gi m s ti n phân b c a các xã khác trên c s đánh giá s d ng v n.
ự ệ ẫ ả ả ờ ỉ ỗ Tuy nhiên, các t nh v n đ m b o trong th i gian th c hi n, trung bình m i
ậ ượ ệ ồ xã nh n đ c 500 tri u đ ng/năm.
ủ ạ ươ ộ ị Giai đo n II c a ch ứ ỗ ợ ng trình 135, đ nh m c h tr cho m t xã nghèo
ướ ệ ế ồ tr ệ c năm 2008 là 700 tri u đ ng/năm đ n nay nâng lên 800 tri u
ồ đ ng/năm.
ố ố ầ ư ừ ế ạ ổ ươ K t thúc giai đo n I, t ng s v n đ u t t ngân sách trung ng cho
ươ ớ ỷ ồ ầ ư ch ng trình 135 lên t i 8405,2 t đ ng trong đó cho đ u t ự xây d ng c s ơ ở
ể ệ ở ả ố ệ ố ơ ế ạ ầ h t ng chi m đa s h n 75%. S li u th hi n b ng sau:
ồ ố ừ ổ ố ổ ả B ng 2.5. T ng s ngân sách phân b ngu n v n t ngân sách trung
ngươ
ỷ ồ ĐVT: T đ ng
1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 T ngổ
D ánự ự Xây d ng c s h ơ ở ạ 483.2 701.2 880 893.2 1116.5 1120 1137.5 6331.6
ự t ngầ Xây d ng TTCX 103 101 250 250 265 350 327 1646
ạ 7.2 7.2 7.2 10 11 11 30 83.6
ộ Đào t o cán b xã ầ ư ơ QH dân c n i c n 0 0 0 10 15 10 25 60 tế
thi ấ ể ả Phát tri n s n xu t 0 0 50 0 64
35
100 1502. 70 1589. 284 8405. ổ ộ T ng c ng 593.4 809.4 1187.2 1163.2 1560 5 5 2
̣ ồ ệ ồ ố ừ ̣ ̣ (Ngu n: Hôi đ ng Dân tôc Qu c hôi Vi t Nam, các năm t ế 1996 đ n
2005)
ố ố ướ ự ủ ệ ạ ợ B c sang giai đo n II c a CT 135, s v n th c hi n h p ph n c s ầ ơ ở
ự ế ứ ằ ầ ạ ầ h t ng tăng lên nh m đáp ng cho nhu c u th c t ố ố . Năm 2008, s v n
ự ệ ợ ỷ ồ ỷ ồ ầ th c hi n h p ph n CSHT là 1.213,8 t đ ng; năm 2009 là 1.812,6 t đ ng;
ỷ ồ năm 2010 là 2.307,2 t đ ng [3].
ạ ồ ươ ấ ố Bên c nh ngu n v n ngân sách trung ng c p, chính sách còn đ ượ c
ự ệ ằ ồ ố ị ươ ể ế ế ờ th c hi n b ng ngu n v n đ a ph ng. Tính đ n th i đi m k t thúc giai
ầ ư ủ ệ ạ ộ ỉ ự ỉ ố đo n I c a CT 135, trong s 52 t nh thu c di n đ u t ệ có 11 t nh th c hi n
ự ằ ị ươ ỉ chính sách xây d ng CSHT b ng Ngân sách đ a ph ng trong đó có 3 t nh
ự ệ ằ ồ ố ươ ị ươ ả th c hi n b ng c ngu n v n trung ng và đ a ph ự ỗ ự ng. S n l c huy
ố ồ ị ươ ệ ồ ự ớ ớ ộ đ ng ngu n v n đ a ph ồ ng cùng v i th c hi n l ng ghép v i các ngu n
ỗ ượ ậ ỉ ỷ ồ ố v n khác bình quân m i xã đ ấ c nh n x p x 1 t đ ng.
ế ươ Tính đ n năm 2008, ch ự ng trình 135 đã xây d ng thêm 10.300 công
ờ ệ ố ạ ượ ự ệ ề ạ trình các lo i. Nh h th ng CSHT đ c xây d ng t o đi u ki n thu n l ậ ợ i
ể ấ ả ố ộ ưở ế ầ cho s n xu t phát tri n, t c đ tăng tr ng kinh t ể cao, góp ph n chuy n
ế ổ ơ ấ ể ậ ồ ở ị ơ ấ ị d ch c c u kinh t , chuy n đ i c c u cây tr ng, v t nuôi đ a ph ươ ng
ể tri n khai chính sách.
ỗ ợ ụ 2.1.5.3. Chính sách h tr giáo d c cho ng ̀ ươ i nghèo
̀ ổ a. T ng quan vê chính sách
ủ ụ ỗ ợ ộ M c tiêu c a chính sách: H tr con em h nghèo đ ượ ớ ườ ng i tr c t
ư ẻ ẳ ầ ộ ọ ậ h c t p bình đ ng nh xác tr em khác, góp ph n nâng cao trình đ văn hóa
ườ ự ữ ệ ả ả ủ c a ng ề i nghèo, xóa đói gi m nghèo b n v ng. Gi m s chênh l ch v ề
36
ườ ọ ậ ạ ườ ữ ị môi tr ng h c t p và sinh ho t trong nhà tr ng gi a thành th và nông
ữ ồ ề ằ ớ ớ ữ thôn, gi a đ ng b ng v i mi n núi, gi a các vùng khó khăn v i các vùng có
ể ệ ề ơ đi u ki n phát tri n h n.
ố ượ ạ ẻ Đ i t ủ ng và ph m vi c a chính sách: Tr ộ em các h nghèo theo
ể ố ẻ ẻ ẩ ố ộ ộ ườ chu n qu c gia, tr em dân t c, tr em dân t c thi u s và ng i ngoài đ ộ
ổ ữ ọ ị tu i đi h c b mù ch .
ượ ả ướ ể ạ ả ườ Chính sách đ c tri n khai trên ph m vi c n c, c tr ng công
ậ ậ l p và dân l p.
ễ ả ả ộ ọ ự N i dung: (i) Mi n gi m h c phí và các kho n đóng góp xây d ng
ườ ỗ ợ ở ế ớ ệ ộ tr ng, l p; h tr v vi ọ t, sách giáo khoa cho h c sinh thu c di n nghèo,
ế ọ ọ ỏ ằ ả ưở khuy n khích h c sinh nghèo h c khá, gi i b ng các gi i th ọ ổ ng, h c b ng
ế ộ ư ườ ơ ở ậ và các ch đ u đãi khác; (ii) Tăng c ấ ấ ng c s v t ch t, nâng cao ch t
ượ ụ ở ườ ể ạ ộ ộ ộ l ng giáo d c các tr ng dân t c n i trú đ đào t o các cán b cho các
ệ ề ế ổ ứ ặ xã đ c bi t mi n núi; (iii) khuy n khích các t ệ ch c, cá nhân tình nguy n
ườ ộ ọ ấ ổ ứ tham gia giúp ng i nghèo nâng cao trình đ h c v n, t ứ ch c các hình th c
ữ ừ ữ ụ ể ạ ợ giáo d c phù h p đ xóa mù ch và ngăn ng a tình tr ng tái mù ch nh ư
ổ ớ ớ ọ ươ ớ ệ các l p b túc văn hóa, l p h c tình th ọ ng, l p h c chuyên bi t...
ự ệ ả ả ơ ộ C quan qu n lý và th c hi n chính sách: B LĐTB&XH qu n lý và
ự ế ự ể ệ ộ B GD&ĐT tr c ti p tri n khai th c hi n.
ồ ự ự ệ ươ Ngu n l c th c hi n chính sách: Ngân sách trung ng h tr ỗ ợ ự th c
ệ hi n chính sách.
ả ự ệ ế b. K t qu th c hi n chính sách
ố ượ ọ ế ể ờ ổ ố Tính đ n th i đi m cu i năm 2008, t ng s l t h c sinh nghèo đ ượ c
ỗ ợ ướ ậ ệ ượ ứ ế nh n h tr d i hình th c khác nhau đã lên đ n 28 tri u l ồ t. Ngu n kinh
ể ự ệ ạ ộ ướ phí huy đ ng qua các giai đo n đ th c hi n chính sách có xu h ng tăng
ỗ ợ ế ồ ố ọ qua các năm, h t năm 2008, ngu n v n h tr cho h c sinh nghèo đã lên
37
ứ ỗ ợ ỉ ồ ỗ ượ ọ ế đ n 3.100 t đ ng. Cùng đó, m c h tr bình quân cho m i l t h c sinh đã
ể ữ ư ế ệ ả ạ ạ có c i thi n đáng k gi a các giai đo n khác nhau. N u nh trong giai đo n
ươ ứ ỗ ợ ả ủ ầ đ u c a ch ng trình xóa đói gi m nghèo m c h tr trung bình 50 nghìn
ở ấ ạ ộ ọ ồ đ ng cho m t h c sinh thì ầ giai đo n 2 (2001 2005) đã tăng g p hai l n
ỗ ượ ọ ầ ạ và trong ba năm đ u giai đo n 2006 2010, trung bình m i l t h c sinh
ượ ỗ ợ ế ậ ồ ừ ể đ c nh n h tr 142 nghìn đ ng. N u tính chung t khi tri n khai chính
ỗ ợ ứ ế ồ sách đ n nay m c h tr trung bình là 109 nghìn đ ng cho m t l ộ ượ ọ t h c
sinh.
́ ụ ả ườ ả ỗ ợ ề B ng 2.6. Kêt qu h tr v giáo d c cho ng i nghèo qua các giai
đo nạ
ố ượ ổ ứ ỗ ợ S l t h/s T ng kinh phí M c h tr bình
ượ ỗ ợ ướ đ ễ c mi n h tr d i các quân cho m i l ỗ ượ t
ướ ệ ồ Giai đo nạ ả gi m d i các ệ ứ hình th c (tri u h/s (tri u đ ng/l ượ t
hình th c (l ứ ượ t đ ng)ồ h/s)
1998 2000 h/s) 7.336.372 370.923 0,05
2001 2005 13.491.796 1.643.760 0,12
2006 2008 8.095.077 1.149.500 0,142
ổ ố T ng s 28.923.245 3.164.183 0,109
ồ ươ ế ̣ ̣ ̣ (Ngu n: Bô Lao đông, Th ng bình Xã hôi, các năm 1998 đ n 2008)
ờ ướ ơ ộ ế ậ ớ ự ỗ ợ ủ Nh có s h tr c a nhà n ụ ủ c, c h i ti p c n v i giáo d c c a
ượ ả ể ặ ệ ệ ẻ ọ h c sinh nghèo đ c c i thi n đáng k , đ c bi t tr em vùng sâu, vùng xa
ể ố ượ ườ ấ ầ ở ậ ộ và nhóm dân t c thi u s đ ế c đ n tr ủ ng đ y đ , nh t là ọ ể b c ti u h c
ổ ậ ể ệ ệ ầ ọ ọ ướ ự góp ph n quan tr ng cho vi c th c hi n ph c p ti u h c và là b ệ c đ m
ọ ơ ở ỷ ệ ổ ậ ệ ọ ậ quan tr ng cho th c ự hi n ph c p trung h c c s . T l ọ ủ ọ nh p h c c a h c
ể ố ữ ế ấ ộ ộ ố sinh n , dân t c thi u s tăng lên cho th y chính sách đã tác đ ng đ n đ i
38
ể ố ỗ ợ ụ ộ ượ ở t ng vùng khó khăn và nhóm dân t c thi u s . Chính sách h tr giáo d c đã
ầ ả ề ớ ụ ả ấ góp ph n gi ế ấ i quy t v n đ gi ữ ẳ i và gi m b t bình đ ng trong giáo d c gi a
ề ướ các vùng mi n trong c ả n c.
ỗ ợ ế ươ 2.1.5.4. Chính sách h tr y t cho ng ̀ i nghèo
̀ ổ a. T ng quan vê chính sách
ỗ ợ ủ ụ ủ ụ M c tiêu c a chính sách: M c tiêu c a chính sách là h tr ng ườ i
ứ ế ệ ầ ậ ỏ ị ụ nghèo trong vi c chăm sóc s c kh e ban đ u thông qua ti p c n d ch v y
ế ậ ợ ơ ể ủ ẳ ằ ả ơ ọ t thu n l i h n, bình đ ng h n nh m gi m thi u r i ro, khó khăn cho h .
ố ượ ạ ượ ể Đ i t ng và ph m vi chính sách: Chính sách đ c tri n khai trên
ố ượ ạ ố ủ ườ ph m vi toàn qu c. Đ i t ng c a chính sách là; Ng ẩ i nghèo theo chu n
ủ ố ườ ớ nghèo c a qu c gia và ng i m i thoát nghèo trong vòng hai năm; Nhân dân
ệ ế ặ ộ ệ ế ị ề các xã có đi u ki n kinh t xã h i đ c bi t khó khăn theo quy t đ nh
ể ộ ố 135/1998/QĐTTg; Nhân dân các dân t c thi u s vùng Tây Nguyên theo
ể ố ủ ế ị ộ ỉ Quy t đ nh 168/2001/QĐTTg và nhân dân các dân t c thi u s c a 6 t nh
ệ ế ị ủ ề ặ đ c bi ắ t khó khăn c a mi n núi phía B c theo quy t đ nh 186/2001/QĐ
TTg.
ạ ậ ộ N i dung chính sách: Giai đo n 1998 2005, chính sách t p trung ch ủ
ấ ượ ộ ế ể ế y u vào: (i) Phát tri n và nâng cao ch t l ng đ i ngũ nhân viên y t thôn
ự ệ ấ ố ế ế ề ớ ả b n; th c hi n cung c p thu c thi t y u cho các xã mi n núi, biên gi ả i, h i
ế ụ ầ ư ơ ở ậ ư ề ấ ả đ o, vùng sâu vùng xa; ti p t c đ u t c s v t ch t và đ a bác sĩ v các
ạ ế ơ ở ể ấ ượ ụ ị tr m y t c s đ nâng cao ch t l ng d ch v y t ế ạ t ả i các xã nghèo; B o
ữ ệ ể ự ỗ ợ ệ ườ ả đ m tài chính đ th c hi n h tr khám ch a b nh ng i nghèo thông qua
ề ổ ỉ ế ữ ề ế ị đi u ch nh phân b ngân sách y t ỉ gi a các t nh, đi u ti t và xác đ nh các
ứ ữ ệ ườ ườ m c thu vi n phí gi a ng i không nghèo và ng ộ i nghèo; (iii) Huy đ ng
ữ ệ ệ ồ ỹ ườ ự ộ c ng đ ng trong vi c xây d ng qu khám ch a b nh ng ỹ ả i nghèo, qu b o
ợ ườ ữ ệ ế ạ ộ tr cho ng i nghèo, khám ch a b nh nhân đ o, khuy n khích các đ i y t ế
39
ụ ụ ộ ớ ả ả ị ư l u đ ng ph c v vùng cao, vùng sâu vùng xa, biên gi i h i đ o, xác đ nh
ủ ườ ệ ự ứ ệ trách nhi m c a ng ệ i nghèo trong vi c phòng b nh, t ỏ chăm lo s c kh e
ữ ệ ẻ ộ ầ và chia s m t ph n kinh phí trong khám ch a b nh.
ừ ượ ộ ố ộ ự ớ T năm 2006 2010, chính sách đ c xây d ng v i m t s n i dung
ố ạ ướ ế ơ ở ấ ế ả ủ chính sau: C ng c m ng l i y t c s , nh t là y t ầ xã, thôn và b n. Đ u
ư ơ ở ậ ệ ấ ạ ế ạ ộ t toàn di n c s v t ch t cho các tr m y t , đào t o đ i ngũ y, bác sĩ v ề
ệ ở ế ơ ở ệ ồ ự ề ấ ạ ớ làm vi c y t c s . Th c hi n l ng ghép v i “Đ án nâng c p tr m y t ế
ầ ư ụ ứ ể ẩ ạ ỏ và đ u t ạ cho các trung tâm giáo d c s c kh e” đ đ y m nh các ho t
ứ ế ộ ồ ơ ự ỏ ộ ộ đ ng xã h i hóa chăm sóc s c kh e c ng đ ng; Ban hành c ch khu v c
ư ượ ụ ị ế ườ t nhân đ ấ c tham gia cung c p các d ch v y t cho ng ế i nghèo. Khuy n
ổ ố ế ầ ư ứ ơ ở ạ ầ ự ậ khích các t ch c qu c t đ u t xây d ng c s h t ng kĩ thu t, trang
ế ị ự ể ạ ướ ế ơ ở ễ thi t b và phát tri n nhân l c cho m ng l i y t c s ; Mi n 100% chi phí
ữ ệ ườ ữ ệ ế ố ộ khám ch a b nh ng i nghèo khi m đau đ n khám ch a b nh n i trú hay
ở ế ậ ậ ạ ngo i trú ơ ở các c s y t công l p và dân l p.
ả ự ế ệ b. K t qu th c hi n chính sách
ướ ữ ệ ủ ế ệ ễ Tr c năm 2002, vi c khám ch a b nh mi n phí ch y u thông qua
ứ ậ ấ ộ ươ ộ ấ gi y ch ng nh n do ngành Lao đ ng, Th ng bình và Xã h i c p, khám
ậ ủ ữ ệ ề ễ ơ ị ch a b nh theo đ n xin mi n phí có xác nh n c a chính quy n đ a ph ươ ng
ẻ ả ứ ể ế ườ ớ và hình th c mua th b o hi m y t cho ng ứ i nghèo v i m c giá 30.000
ệ ấ ế ề ư ặ ạ ồ ẻ ả ồ đ ng/năm. M c dù còn h n ch v ngu n kinh phí nh ng vi c c p th b o
ể ế ứ ễ ấ ậ ẫ ầ hi m y t ữ ệ và gi y ch ng nh n khám ch a b nh mi n phí v n tăng d n qua
các năm.
ớ ự ỗ ự ủ ứ ơ ề ơ ả Sau năm 2002, v i s n l c c a các c quan ch c năng, v c b n
ở ấ ả ị ươ ề ố ế t c các đ a ph t ể ng đ u đã tri n khai khá t ố t chính sách. Tính đ n cu i
ự ệ ổ ế ế năm 2008, t ng kinh phí th c hi n chính sách y t ầ lên đ n g n 2,5 ngàn t ỷ
ố ượ ườ ượ ấ ể ế ớ ầ ệ ồ đ ng. S l t ng ẻ ả c c p th b o hi m y t i đ lên t i g n 15 tri u, s ố
ượ ườ ượ ữ ệ ế l t ng i nghèo đ ễ c khám ch a b nh mi n phí lên đ n 30 tri u l ệ ượ t.
40
ơ ậ ử ề ắ ằ ồ ố Vùng Tây B c và Đ ng b ng Sông C u Long, n i t p trung nhi u đ i
ượ ượ ưở ố ượ t ng đ c h ng l ợ ừ i t chính sách, cũng là hai vùng có s l t ng ườ i
ượ ấ ể ế ữ ệ ễ ễ đ ẻ ả c c p th b o hi m y t mi n phí và khám ch a b nh mi n phí cao.
ổ ề ơ ứ ổ ư ự ế ứ S thay đ i v c ch chính sách cũng nh cách th c t ự ch c th c
ế ậ ệ ể ệ ả ả ế ố ớ hi n chính sách đã c i thi n đáng k kh năng ti p c n y t đ i v i ng ườ i
ể ồ ộ ố ướ ế ị nghèo và nhóm các đ ng bào dân t c thi u s . Tr c khi có Quy t đ nh
ữ ệ ỉ ượ ụ ễ ấ ơ ị ự 139, n i cung c p d ch v khám ch a b nh mi n phí ch đ c th c hi n ệ ở
ỗ ở ủ ệ ệ ơ ườ ỉ ệ b nh vi n huy n và t nh là n i quá xa ch c a ng ự i nghèo. S cách bi ệ t
ế ạ ở ạ ệ ề ị v đ a lý khi n cho phát sinh chi phí đi l i và ăn i b nh viên cho ng t ườ i
ế ề ề ẫ ườ ế ị ợ nhà đi chăm sóc. Đi u này đã d n đ n nhi u tr ng h p nghèo quy t đ nh
ữ ế ệ ở ệ ủ ả ợ ả không đ n ch a b nh vi n vì s không đ kh năng chi tr cho các
ữ ệ ễ ế ả ượ ể kho n chi phí trên. Đ n này, khám ch a b nh mi n phí đ c tri n khai ở
ế ề ệ ị ượ ạ ngay các trung tâm y t ấ xã, do đó v n đ cách bi t đ a lý đã đ ế c h n ch .
ỗ ợ ờ ế ướ ế ơ ở Thêm vào đó, nh có chính sách h tr y t ạ , m ng l i y t c s phát
ể ị ề ơ ượ ổ tri n, trang b thi ế ị ầ ư t b đ u t ộ nhi u h n, đ i ngũ y bác sĩ đ c b sung c ả
ấ ượ ườ ề ố ượ v s l ng và ch t l ng nên ng i nghèo đang có c h i đ ơ ộ ượ ử ụ c s d ng
ụ ế ề ơ ị d ch v y t nhi u h n [16], [23].
́ ́ ả ự ỗ ợ ệ ả ờ B ng 2.7. Kêt qu th c hi n chính sách h tr y tê cho ng ư i nghèo
ừ ́ 2001 đên 12/2009 t
ố ượ
ố ượ
T ngổ
S l
t ng
ườ i
S l
t ng
ườ i
Kinh phí
Kinh phí
kinh phí
nghèo đ
ượ ấ c c p
nghèo đ
cượ
Vùng
(tri uệ
(tri uệ
ẻ
ễ
(tri uệ
th BHYT
KCB mi n phí
đ ng)ồ
đ ng)ồ
(ng
(ng
Vùng 1 Vùng 2 Vùng 3 Vùng 4 Vùng 5 Vùng 6 Vùng 7 Vùng 8
đ ng)ồ 1.247.811 169.579 193.123 138.411 151.275 95.678 134.656 250.606
i)ườ 1.381.769 1.227.387 2.382.233 2.057.752 2.266.581 48.358 2.288.317 3.084.380
i)ườ 7.129.364 3.420.476 2.557.559 2.234.862 2.432.829 2.863.860 5.581.646 3.794.400
238.063 112.326 90.311 99.010 73.421 92.426 67.173 78.558
1.009.748 57.253 102.812 24.694 65.263 1.451 45.602 115.151
41
Cả
2.381.139
14.736.750
1.421.974
30.014.996
851.288
c ướ n
ả ồ ố ế (Ngu n: Văn phòng Xóa đói Gi m nghèo Qu c gia, các năm 2001 đ n
2009)
ơ ở ự ễ 2.2. C s th c ti n
́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ươ ở ̉ ̣ 2.2.1. Đanh gia vê cac ch ̀ ng trinh xoa đoi giam ngheo Viêt Nam
ủ ươ ả ộ ế ộ ớ ớ Xóa đói gi m nghèo là m t ch tr ng l n, m t quy t sách l n và
ủ ả ấ ướ ệ ủ ươ ượ nh t quán c a Đ ng và Nhà n c Vi t Nam. Ch tr ng này đ c hình
ừ ữ ướ ệ ủ ộ thành ngay t ầ nh ng ngày đ u khai sinh n c Vi t Nam dân ch c ng hòa
ượ ệ ể ơ và ngày càng đ c hoàn thi n h n trong quá trình phát tri n. Nó không
ứ ữ ượ ệ ầ ả ầ ọ nh ng đáp ng đ ớ ủ c nhu c u, nguy n v ng c a đông đ o các t ng l p
ệ ớ ợ ướ ờ ạ ủ nhân dân Vi t Nam mà còn phù h p v i xu h ng chung c a th i đ i, phù
ố ề ụ ể ớ ợ ỷ ợ h p v i các m c tiêu phát tri n thiên niên k mà Liên H p Qu c đ ra.
ươ ụ ạ ố Ch ề ả ng trình m c tiêu qu c gia v gi m nghèo giai đo n 20012005
ề ướ ờ ạ ố ộ ỷ ệ ộ đã v đích tr c th i h n m t năm. Vào cu i năm 2004, t h nghèo l ở
ệ ỉ ở ứ ạ ộ ạ ả Vi t Nam ch còn ế m c trên 8%, trong khi k ho ch Đ i h i Đ ng IX đ ề
ố ướ ra là năm 2005 h t ạ ỷ ệ ộ nghèo xu ng d h l ạ i 10%. Tình tr ng tái đói kinh
ơ ả ễ ườ ượ ế niên c b n đã không còn di n ra. Ng i nghèo ngày càng đ ậ c ti p c n
ờ ố ụ ả ị ượ ụ ố ấ ớ v i các d ch v s n xu t và đ i s ng dân sinh, đ c vay v n tín d ng,
ơ ở ạ ầ ự ể ậ ồ ỹ chuy n giao k thu t chăn nuôi và tr ng tr t, ọ xây d ng c s h t ng, h ỗ
ợ ấ ả ấ ở ấ ở ộ ơ ả ụ ư ị ế tr đ t s n xu t, đ t , nhà và các d ch v xã h i c b n nh y t và
ướ ạ ạ ườ ượ ụ giáo d c và n c sinh ho t. Bên c nh đó, ng i nghèo cũng đ c th ụ
ưở ươ ề ổ h ng các ch ng trình văn hóa, phát thanh, truy n hình. ồ ự T ng ngu n l c
ả ộ ồ ươ ả huy đ ng cho xóa đói gi m nghèo bao g m c ch ng trình 143 (Ch ươ ng
ệ ả ươ ươ trình xóa đói gi m nghèo và vi c làm), ch ng trình 135 (Ch ng trình phát
42
ể ế ặ ộ ệ ố ế ự tri n kinh t xã h i các xã đ c bi t khó khăn) và các d án qu c t trong 5
ả ỷ ồ ồ ự ầ ư năm (20012005) kho ng 40.950 t đ ng. Riêng ngu n l c đ u t cho
ươ ụ ả ỷ ồ ch ả ng trình m c tiêu xóa đói gi m nghèo kho ng 21.000 t đ ng.
ừ ế ệ ứ ẩ ầ T năm 1993 đ n nay, Vi t Nam đã 4 l n nâng m c chu n nghèo.
ớ ầ ẩ ượ ự ầ Chu n nghèo m i l n này đ ả c xây d ng trên 3 yêu c u: xóa đói gi m
ệ ằ ẩ ậ ơ ơ ộ ố nghèo toàn di n h n, công b ng h n và h i nh p theo chu n nghèo qu c
ủ ụ ả ạ ệ ế t . M c tiêu gi m nghèo trong giai đo n 20062010 c a Vi ả t Nam là gi m
ỷ ệ ộ ừ ả t h nghèo t l ố kho ng 23% năm 2005 xu ng còn 15% năm 2010 (theo
ớ ướ ẩ ả ướ ẽ ế ố chu n nghèo m i, c tính đ n cu i năm 2005, c n ệ ơ c s có h n 4 tri u
ờ ố ế ố ủ ệ ả ạ ộ ộ ộ h nghèo); c i thi n đ i s ng c a nhóm h nghèo, h n ch t c đ gia tăng
ứ ố ữ ề ệ ả ị ậ kho ng cách chênh l ch v thu nh p, m c s ng gi a thành th và nông
ữ ồ ề ằ ộ ộ ữ thôn, gi a đ ng b ng và mi n núi, gi a nhóm h giàu và nhóm h nghèo.
ự ệ ươ ệ ẽ ặ ố Khi th c hi n ch ng trình này, Vi ớ ả t Nam s ph i đ i m t v i
ủ ữ ứ ể ấ ệ ớ nh ng thách th c và khó khăn l n, đó là xu t phát đi m c a Vi t Nam
ệ ộ ướ ứ ậ ầ thu c di n n c nghèo, thu nh p và m c chi dùng bình quân đ u ng ườ i
ữ ệ ả ấ ị ữ th p. Kho ng cách chênh l ch giàu nghèo gi a thành th và nông thôn, gi a
ư ướ ỷ ệ ườ các vùng và các nhóm dân c có xu h ng gia tăng. T l ng i nghèo là
ườ ể ố ể ộ ng ơ i dân t c thi u s còn cao, nguy c tái nghèo có th gia tăng do thiên
ơ ộ ủ ế ệ ả ậ ộ ộ ộ ị ệ tai, d ch b nh, bi n đ ng giá c , tác đ ng c a h i nh p. C h i tìm vi c
ườ ẽ ạ ơ ủ làm c a ng i nghèo cũng s ít h n. Bên c nh đó, ngân sách hàng năm
ế ầ ữ ả ạ trong nh ng năm qua dành cho xóa đói gi m nghèo còn h n ch (g n 2%
ướ ứ ộ ộ ưở ế ế ngân sách Nhà n c). M c đ tác đ ng tăng tr ng kinh t ả đ n gi m
ờ ướ ả ố nghèo trong th i gian qua có xu h ng gi m xu ng.
ổ ố ế ứ ướ ỡ ệ ề ấ Các t ch c qu c t và các n c đã giúp đ Vi t Nam r t nhi u và có
ỉ ề ự ệ ả ả hi u qu trong lĩnh v c xóa đói gi m nghèo không ch v tài chính mà trong
ự ệ ẻ ậ ộ ả ỹ c k thu t, chia s kinh nghi m, xây d ng mô hình nhóm h , xã nghèo,
43
ự ề ả ộ nâng cao năng l c cho cán b làm công tác xóa đói gi m nghèo, đi u tra,
ươ ươ ể giám sát, đánh giá ch ể ng trình. Đi n hình là Ch ng trình phát tri n Liên
ủ ố ệ ự ợ h p qu c (UNDP) đã và đang giúp Chính ph Vi ự t Nam xây d ng th c
ế ượ ệ ươ ả ầ hi n các chi n l c, ch ng trình xoá đói gi m nghèo, trên tinh th n coi
ự ủ ọ ườ ỗ ợ ự tr ng s tham gia c a ng i dân. UNDP cũng đã h tr 7 d án xoá đói
ả ở ề ắ ỉ gi m nghèo các t nh mi n núi phía b c.
ự ủ ướ ệ ế ữ Nguyên nhân c a nh ng thành t u này tr c h t, đó là do vi c th ườ ng
ứ ề ụ ậ ầ ọ xuyên nâng cao nh n th c v m c đích, ý nghĩa, t m quan tr ng cũng nh ư
ươ ậ ả ế ấ ề ấ ph ế ng pháp ti p c n gi i quy t v n đ nghèo đói cho các c p, các ngành
ườ ặ ệ ườ ọ và m i ng i dân đ c bi t là ng ả i nghèo và xã nghèo. Xóa đói gi m
ươ ả ủ ệ ả ỉ nghèo v n lên khá gi và làm giàu không ph i ch là trách nhi m c a Nhà
ướ ướ ế ộ ề ừ ọ ộ ồ n c mà tr c h t thu c v t ng cá nhân, gia đình, dòng h , c ng đ ng và
ố ể ự ề ấ ủ ệ ệ ấ ộ trách nhi m c a toàn xã h i, đây là v n đ m u ch t đ th c hi n thành
ươ công ch ng trình.
ạ ộ ạ ả ộ ặ Bên c nh đó, công tác xã h i hóa ho t đ ng xóa đói gi m nghèo, đ c
ệ ồ ự ậ ự ự ề ộ ượ bi t là xã h i hóa v ngu n l c, nhân l c và v t l c ngày càng đ ẩ c đ y
ự ợ ự ạ ả ạ m nh. Chính s h p l c này đã t o ra phong trào xóa đói gi m nghèo sôi
ả ướ ề ủ ầ ươ ộ đ ng nhi u năm trong c n c góp ph n vào thành công c a ch ng trình.
ộ ủ ớ ự ệ ẻ ọ ườ ệ Cùng v i s chia s trách nhi m xã h i c a m i ng i dân trong vi c tr ợ
ườ ậ ủ ổ ứ ố ế giúp ng ự ồ i nghèo, còn có s đ ng thu n c a các t ch c qu c t ố , các qu c
ế ậ ệ ả ế ấ ề ở ệ gia trong vi c ti p c n và gi i quy t v n đ nghèo đói Vi t Nam.
ế ạ ổ ơ ế ằ C ch phân b ngân sách công b ng, minh b ch và có tính khuy n
ề ệ ạ ị ươ ủ ộ ệ khích cao đã t o đi u ki n cho các đ a ph ng ch đ ng trong vi c huy
ồ ự ạ ư ồ ỗ ồ ộ đ ng ngu n l c t ầ ớ i ch cũng nh l ng ghép v i các ngu n khác, góp ph n
ự ệ ệ ả ươ ự nâng cao hi u qu th c hi n ch ệ ng trình. Trong quá trình th c hi n
44
ươ ủ ự ặ ậ ch ng trình, s tham gia giám sát c a m t tr n, các đoàn th ể ở ơ ở c s ,
ườ ặ ệ ườ ụ ữ ườ ể ố ộ ng i dân, đ c bi t là ng i nghèo, ph n và ng i dân t c thi u s cũng
ế ố ạ ủ ữ ộ ươ là m t trong nh ng y u t t o nên thành công c a ch ng trình.
ọ ệ ệ 2.2.2. Bài h c kinh nghi m cho Vi t Nam
ươ ̣ ̣ ơ 2.2.2.1. Tao c hôi cho ng ̀ i nghèo
ự ệ ệ ể ầ ả ộ ́ư Th nh t, ồ ấ c n tri n khai th c hi n đ ng b và có hi u qu các chính
ủ ệ ả ấ ạ ố ệ sách gi m nghèo. Kinh nghi m c a Trung Qu c cho th y bên c nh vi c
ả ế ợ ộ ớ ự ệ ầ ồ th c hi n chính sách vĩ mô thì c n ph i k t h p đ ng b v i các chính sách
ặ ệ ự ế ế ả ộ khác, đ c bi t chính sách có tác đ ng tr c ti p đ n gi m nghèo và tránh
ượ ữ ề ấ ộ ế đ c nh ng tác đ ng x u không đáng có cho n n kinh t .
ầ ư ậ ệ ệ ả ́ư Th hai, t p trung đ u t có hi u qu vào các xã nghèo. Vi c xác
ố ượ ổ ậ ỗ ợ ộ ị đ nh đ i t ể ng h tr xã nghèo là m t đi m n i b t trong chính sách xóa
ự ế ệ ầ ư ả đói gi m nghèo, tuy nhiên, trên th c t vi c đ u t cho các xã nghèo còn
ả ầ ư ư ế ệ ả mang tính dàn tr i vì th hi u qu đ u t ch a cao. Quá trình đ u t ầ ư ầ c n
ứ ế ề ậ ố ậ t p trung thông qua hình th c cu n chi u. Đi u này cho phép t p trung
ồ ự ầ ư ừ ượ ạ ả ngu n l c đ u t cho t ng xã, tránh đ c tình tr ng dàn tr i, không đ ủ
ả ế ứ ể ệ ệ ệ ả ả ồ ự ngu n l c gi ạ i quy t d t đi m. Hi u qu không c i thi n rõ r t tình tr ng
ồ ủ ộ nghèo c a c ng đ ng.
ả ố ượ ừ ́ư Th ba, có chính sách và gi i pháp riêng cho t ng nhóm đ i t ặ ng đ c
ể ố ộ ườ ậ ụ ữ ể ỏ ọ bi t: ệ dân t c thi u s , ng i tàn t t và ph n đ giúp h thoát kh i nghèo
ớ ườ ụ ể ườ đói cùng v i ng i nghèo khác. C th : Tăng c ự ố ử ặ ng s đ i x đ c bi ệ ớ t v i
ể ố ỗ ợ ề ẩ ộ ơ ợ ấ dân t c thi u s , tăng tiêu chu n tr c p và h tr nhi u h n cho các vùng
ể ố ậ ộ ộ ỹ ừ dân t c thi u s . Nên thành l p m t qu riêng t ngân sách nhà n ướ ể ỗ c đ h
ể ố ợ ộ tr vùng dân t c thi u s .
ầ ị ướ ầ ư ỉ C n xác đ nh ngân sách nhà n c ch nên đ u t ư vào nh ng vùng
ư ề ể ắ ố ọ ỉ nghèo tr ng đi m qu c gia nh các t nh mi n núi phía B c hay Tây
45
ơ ậ ể ộ ố ỉ Nguyên, đây là n i t p trung cao dân t c thi u s . Các t nh thành không
ề ệ ộ ế ả ự ể ơ ề thu c vùng trên đi u ki n v kinh t phát tri n h n ph i t dùng ngân sách
ươ ể ỗ ợ ườ ủ ị ươ ị đ a ph ng là chính đ h tr cho ng i nghèo c a đ a ph ng mình.
ề ấ ả ị ườ ậ Xác đ nh v n đ xóa đói gi m nghèo cho ng i tàn t ầ ộ t là m t ph n
ọ ươ ủ ả ố quan tr ng trong ch ng trình xóa đói gi m nghèo c a qu c gia. Trên c s ơ ở
ặ ệ ố ượ ể ạ ả đó có các kho n vay đ c bi t dành cho đ i t ng này đ tránh tình tr ng h ọ
ậ ượ ể ả ụ ả ớ ồ ế không ti p c n đ ư c v i các ngu n tín d ng u đãi. Và đ đ m b o tính
ố ượ ữ ả ầ ự ọ ề b n v ng trong xóa đói gi m nghèo cho đ i t ng này c n l a ch n các d ự
ể ự ế ệ ả ế ấ ặ án và các bi n pháp có th tr c ti p gi ề i quy t v n đ ăn m c cho ng ườ i
tàn t ậ ở t nông thôn.
ườ ộ ố ổ ứ ầ ọ Th t ́ư ư tăng c , ng huy đ ng v n và t ộ ch c m i thành ph n xã h i
ỗ ợ ề ấ ệ ự ể tham gia h tr nghèo đói. V n đ này, Vi ệ t Nam đã tri n khai th c hi n,
ở ộ ố ị ươ ứ tuy nhiên m t s đ a ph ộ ng còn mang tính hình th c. Cũng là huy đ ng
ủ ổ ứ ệ ộ ộ ự s tham gia c a các t ả ch c xã h i, doanh nghi p vào công cu c gi m
ỗ ổ ủ ư ệ ố ứ nghèo nh kinh nghi m c a Trung Qu c là m i t ệ ch c hay doanh nghi p
ụ ể ở ộ ị ươ ấ ị ẽ ỗ ợ ộ s h tr m t công trình c th m t đ a ph ả ng nh t đ nh, do đó đã c i
ề ệ ả ộ ồ ọ ộ ặ ủ thi n khá đ ng b và căn b n b m t c a nông thông. Đi u quan tr ng là
ự ự ữ ờ ố ủ ườ các công trình đó th c s h u ích cho đ i s ng c a ng i nghèo.
ự ợ ữ ạ ẩ ả ́ư Th năm, đ y m nh s h p tác trong xóa đói gi m nghèo gi a các cùng
ế ể ộ ố ỉ kinh t phát tri n và vùng nghèo. Huy đ ng các t nh và thành ph phát tri n h ể ỗ
ể ề ề ặ ợ ỉ ế tr cho các t nh còn g p nhi u khó khăn v phát tri n kinh t ả và xóa đói gi m
nghèo.
ạ ườ ấ ế ́ư Th sáu, ơ ộ t o c h i cho ng i nghèo không nh t thi ả ằ t ph i b ng
ướ ứ ư ề ườ ỗ ợ ố cách h tr v n vay d i hình th c u đãi. Đi u mà ng ầ i nghèo c n đó là
46
ử ụ ế ượ ố ả ể ự ệ ộ làm th nào s d ng đ c v n vay m t cách có hi u qu đ t thoát nghèo.
ự ỗ ợ ủ ầ ạ ơ ị ướ ướ Bên c nh đó, c n có s h tr c a các đ n v nhà n c h ẫ ng d n cách
ứ ả ư ế ả ấ ố qu n lý v n cũng nh ki n th c s n xu t kinh doanh.
̀ ̣ ơ ả ế ậ ụ ệ ả ả ọ ị 2.2.2.2. Bài h c vê c i thi n kh năng ti p c n các d ch v xã hôi c b n
ứ ụ ứ ứ ấ ạ ị ế Th nh t, đa d ng hóa hình th c cung ng d ch v y t ấ . Cung c p
ụ ơ ả ủ ầ ụ ữ ệ ả ộ ậ ị d ch v c b n là m t trong nh ng nhi m v mà chính ph c n đ m nh n
ấ ạ ủ ị ườ ụ ắ ằ ả nh m kh c ph c th t b i c a th tr ng, tuy nhiên, không ph i lúc nào
ự ế ứ ủ chính ph cũng tr c ti p cung ng.
ồ ự ụ ủ ủ ệ ầ ớ V i ngu n l c ban đ u, nhi m v c a chính ph là tìm ra ph ươ ng
ứ ứ ệ ả ấ ườ ợ ợ th c cung ng hi u qu nh t. Tr ồ ng h p ký h p đ ng thuê ngoài trong
ụ ụ ượ ụ ệ ấ ị ỉ ở ộ cung c p d ch v y tê không ch làm cho di n ph c v đ c m r ng mà s ự
ứ ủ ứ ạ ồ ạ ủ t n t i c a ba hình th c cung ng đã làm tăng tính c nh tranh c a các nhà
ơ ở ị ụ ứ ả ế ủ ủ ầ cung ng và b n thân c s d ch v y t c a chính ph cũng c n xem xét
ạ ế ụ ạ ộ ủ ư ứ ế ố ượ l i cách th c ho t đ ng c a mình n u nh còn mu n ti p t c đ ạ c ho t
ề ớ ọ ệ ộ đ ng. Đi u này có ý nghĩa vô cùng quan tr ng v i Vi t Nam vì hi n t ệ ạ i
ầ ớ ụ ị ế ẫ ự ự ế ả ứ ph n l n cung ng d ch v y t ệ v n do tr c ti p khu v c công đ m nhi m
ấ ượ ư ụ ệ ế ấ ậ ề ạ ụ nên di n ph c v cũng nh ch t l ặ ng còn nhi u h n ch , b t c p. Đ c
ệ ố ớ ố ượ ậ ấ ộ bi t, đ i v i đ i t ng thu nh p trung bình hay th p trong xã h i thì đ ể
ế ậ ượ ớ ị ụ ế ấ ượ ộ ấ ề ả ti p c n đ c v i d ch v y t có ch t l ng là m t v n đ nàn gi i. Do
ụ ự ứ ồ ợ ị ế ủ đó, hình th c ký h p đ ng thuê d ch v trong lĩnh v c y t c a Campuchia
ọ ệ ướ ầ ứ ụ là bài h c quý giá cho Vi t Nam. B c đ u áp d ng hình th c thuê trong đ ể
ể ỗ ợ ầ ả ế ị các nhà th u có th h tr qu n lý cho các nhân viên y t ụ d ch v công vì
ệ ạ ự ề ế ế ả hi n t ế i khâu qu n lý trong lĩnh v c này còn nhi u y u kém. Ti p đ n,
ướ ụ ở ứ ụ ị ừ t ng b c áp d ng hình th c thuê ngoài d ch v ị ớ các đô th l n và vùng
ở ứ ượ ự ể ế ầ ằ ồ đ ng b ng vì ể đây có th đáp ng đ ụ c yêu c u tr c ti p tuy n d ng
ứ ụ ủ ẩ nhân viên theo tiêu chu n c a nhà cung ng. Ngoài ra, khi áp d ng hình
47
ứ ị ả ươ ươ ị ườ ụ th c thuê d ch v , nhân viên y t ế ượ đ c tr l ng theo l ng th tr ng nên
ế ượ ả ị ả ả ạ h n ch đ ạ c tình tr ng ng ườ ưở i h ụ ng d ch v ph i tr thêm kho n phí
ứ ế ề ạ ộ ở ườ ữ chính th c. Đây là m t trong nh ng tr ng i khi n cho nhi u ng i nghèo
ố ớ ữ ệ ở ệ ị ố ệ không mu n t i khám ch a b nh b nh vi n công khi b m đau.
ứ ự ứ ạ ạ ữ Th hai, t o ra tính c nh tranh gi a nhà cung ng khu v c công và
ự ư ể ấ ượ ụ ụ ị ườ khu v c t đ nâng cao ch t l ng d ch v giáo d c. Thông th ng, cung
ứ ụ ủ ủ ụ ụ ề ệ ộ ớ ị ng d ch v giáo d c thu c v nhi m v c a chính ph . Tuy nhiên, v i xu
ướ ụ ự ộ ư ứ h ng xã h i hóa lĩnh v c giáo d c, t nhân đã tham gia vào cung ng làm
ự ạ ư ữ cho tính c nh tranh gi a khu v c công và t ngày càng cao.
ợ ấ ố ượ ứ ự ề ệ ưở ế Th ba, tr c p tr c ti p có đi u ki n cho đ i t ng thu h ng các
ủ ầ ụ ả ộ ươ ị d ch v xã h i căn b n. Chính ph c n có ch ng trình và chính sách h tr ộ ợ
ế ườ ự ỗ ợ ủ ế ẫ ề v y t ụ , giáo d c cho ng ệ i nghèo. Cách th c h tr ch y u v n là hi n
ữ ệ ư ẻ ấ ồ ề ọ ậ ậ v t nh : sách giáo khoa, đ dùng h c t p, c p th khám ch a b nh mi n
ườ ố ượ ễ ả ọ ườ phí cho ng i nghèo, mi n gi m h c phí cho đ i t ng ng i nghèo. Các
ư ể ộ ộ ư ớ ờ chính sách này tri n khai trong m t th i gian dài nh ng tác đ ng ch a l n.
ữ ụ ế ể ặ ơ ỏ ơ ẽ ố Đ áp d ng thành công h n n a, đòi h i có c ch giám sát ch t ch đ i
ượ ưở ư ấ ượ ở ữ ứ ụ ơ ị t ng thu h ng cũng nh ch t l ng nh ng n i cung ng d ch v .
̀ ơ ổ ả ả ọ ươ ủ 2.2.2.3. Bài h c vê qu n lý r i ro và gi m nguy c t n th ng
ỗ ợ ứ ấ ườ ủ ườ ầ Th nh t, c n h tr ng ả i nghèo cách qu n lý r i ro. Ng i nghèo
ả ố ặ ớ ủ ữ ủ ế ả luôn ph i đ i m t v i vô vàn r i ro, tuy nhiên, khi nh ng r i ro x y đ n h ọ
ế ả ư ế ế ầ ậ ấ r t lúng túng không bi ả t ph i gi i quy t nh th nào. Chính vì v y c n có
ườ ế ớ ủ ả ạ ứ ự ỗ ợ s h tr ng i nghèo qu n lý r i ro sao cho h n ch t ấ ấ i m c th p nh t
ứ ể ủ ủ ể ả ả ộ ố ủ r i ro và gi m thi u tác đ ng c a các cú s c. Cách th c đ qu n lý r i ro
ư ề ạ ố ố thì đa d ng và không gi ng nhau cho các qu c gia nh ng qua nhi u nghiên
ể ủ ể ả ệ ể ấ ằ ả ứ c u kinh nghi m cho th y có th gi m thi u r i ro b ng cách b o hi m.
ụ ể ủ ữ ứ ệ ả ấ ả ể Th hai, công c đ qu n lý r i ro h u hi u nh t đó là b o hi m.
ấ ừ ủ ườ ả ố ề Xu t phát t các r i ro mà ng ặ i nghèo ph i đ i m t, có nhi u công c h ụ ỗ
ợ ườ ả ể ớ ủ ả ụ ộ tr cho ng i nghèo qu n lý r i ro. Trong đó, ph i k t i m t công c có
48
ụ ủ ể ể ả ả ồ tác d ng phân tán r i ro cao đó là b o hi m, bao g m: b o hi m y t ế ả , b o
ự ủ ể ể ể ệ ả ấ ả ổ ạ hi m th t nghi p, b o hi m tu i già... Cách th c b o hi m c a các lo i
ể ả ố ở ướ ấ ớ hình b o hi m này không gi ng nhau các n c. V i Singapore, ba c p đ ộ
ế ụ ữ ắ ượ ủ ạ ể ả b o hi m y t không nh ng kh c ph c đ c tính đa d ng r i ro mà còn
ả ượ ố ớ ứ ằ ỏ ệ ả đ m b o đ c công b ng trong chăm sóc s c kh e. Đ i v i Vi t Nam, áp
ọ ố ượ ổ ế ể ạ ả ụ d ng ph bi n lo i hình b o hi m Medisave cho m i đ i t ẽ ạ ng s h n
ế ượ ệ ượ ự ọ ượ ị ườ ể ả ch đ c hi n t ng l a ch n ng c trong th tr ạ ng b o hi m. Bên c nh
ứ ả ẽ ả ể ả ớ ằ đó, v i hình th c b o hi m Medishield và Medifund s đ m b o công b ng
ụ ế ị ế ườ ề ậ trong ti p c n d ch v y t cho ng ợ i nghèo. Đi u này hoàn toàn phù h p
ụ ệ ỉ ệ ớ ể ậ đ v n d ng vào nông thôn Vi ơ t Nam, n i mà t l ố l n dân s cũng nh ư
ườ ứ ố ư ệ ể ệ ả ng i nghèo nh ng hi n nay đang có m c s ng c i thi n đáng k nên hoàn
ứ ượ ề ệ ầ ộ ể toàn có th đáp ng đ c đi u ki n đóng m t ph n kinh phí.
̀ ọ ươ 2.2.2.4. Bài h c vê tăng c ̀ ự ươ ng năng l c cho ng ̀ i nghèo
ầ ạ ế ể ứ ấ ơ ườ ượ ự Th nh t, c n t o c ch đ ng i nghèo đ c tham gia. S tham
ạ ộ ộ ườ ỉ ố ớ ư gia vào các ho t đ ng xã h i d ng nh là món ăn xa x đ i v i ng ườ i
ọ ườ ượ ị nghèo. H tr ng không đ ố c tham gia vào quá trình chính tr và cũng là đ i
ượ ượ ườ t ng đ c các chính khách quan tâm. Ngoài ra, nghèo đói th ề ng đi li n
ấ ự ả ọ ạ ộ ớ v i hèn nên h luôn c m th y t ộ ti và không tham gia các ho t đ ng c ng
ể ườ ầ ả ỉ ồ đ ng. Tuy nhiên, đ ng i nghèo thoát đwocj c nh b n hàn không ch là h ỗ
ợ ề ọ ượ ậ ọ ự ủ ữ tr v thu nh p hay giúp h c v t qua nh ng r i ro mà còn là giúp h t tin
ạ ộ ả ố ộ ộ ơ h n trong cu c s ng, có kh năng tham gia vào các ho t đ ng xã h i vì
ả ọ ầ ơ ượ ị ọ nghèo đói. Và quan tr ng h n c h c n đ c tham gia vào xác đ nh các
ạ ộ ầ ớ ổ ứ ủ ợ nhu c u v i các ho t đ ng do các t ch c cá nhân và chính ph tr giúp.
ự ỗ ợ ướ ứ ầ ứ Th hai, c n có s h tr d i các hình th c khác nhau giúp ng ườ i
ệ ủ ự ự ấ ổ ứ ỗ ợ nghèo nâng cao năng l c. S xu t hi n c a các t ch c h tr pháp lý hay
ổ ứ ị ụ ệ ẽ ố ệ t ch c d ch v pháp lý s là kinh nghi m t t cho Vi ệ ả t Nam trong vi c b o
ề ợ ủ ườ ư ườ ệ v quy n l i c a ng i nghèo cũng nh tăng c ự ng năng l c cho ng ườ i
49
nghèo trong xã h i. ộ
ẫ ế 2.2.3. Nguyên nhân d n đ n đói nghèo ở ệ Vi t Nam
̣ ế ồ ự 2.2.3.1. Ngu n l c han ch
ườ ườ ọ ị ơ ồ ự ế ề Ng i nghèo th ẩ ng thi u nhi u ngu n l c, h b r i vào vòng lu n
ẩ ủ ồ ự ế ườ qu n c a nghèo đói và thi u ngu n l c. Ng ế ụ ả i nghèo có kh năng ti p t c
ể ầ ư ọ ự ủ ọ ồ ố nghèo vì h không th đ u t vào ngu n v n nhân l c c a h . Ng ượ ạ i, c l
ấ ạ ả ở ọ ự ố ồ ngu n v n nhân l c th p l i c n tr h thoát nghèo đói.
ế ề ấ ặ ạ ộ ướ ệ ẹ Các h nghèo g p h n ch v đ t đai và xu h ng thu h p di n tích
ướ ả ấ ưở ớ ệ ả ả ấ đ t có h ế ng tăng lên. Thi u đ t đai nh h ng t i vi c đ m b o an ninh
ươ ườ ư ấ ạ ả ả l ự ủ ng th c c a ng i nghèo, cũng nh kh năng đa d ng hóa s n xu t, đ ể
ướ ớ ả ấ ậ ạ ồ ị ế h ng t i s n xu t các lo i cây tr ng, v t nuôi có giá tr kinh t ơ cao h n.
ườ ọ ươ ấ ự ự ấ ố Đa s ng ự i nghèo l a ch n ph ả ng án s n xu t t cung t c p, ng ườ i
ườ ử ụ ữ ươ ứ ả ề ấ ố nghèo th ng s d ng nh ng ph ử ụ ng th c s n xu t truy n th ng, s d ng
ươ ả ả ị ả ứ ế ế ẫ ấ ấ ph ng th c này d n đ n k t qu s n xu t và giá tr s n xu t không cao,
ị ườ ế ấ ậ ạ ồ năng su t cây tr ng, v t nuôi thi u tính c nh tranh trên th tr ng.
ạ ố ườ ơ ộ ế ư ậ Bên c nh đó, đa s ng ớ ề i nghèo ch a có nhi u c h i ti p c n v i
ư ụ ế ế ề ế ạ ị d ch v khuy n nông, khuy n ng , khuy n lâm. Nhi u h n ch v y u t ế ề ế ố
ư ấ ữ ấ ả ộ ố ầ đ u vào s n xu t nh đ t đai, lao đ ng, gi ng, phân bón... là nh ng nguyên
ể ủ ả ự ệ ấ nhân chính kìm hãm s phát tri n c a s n xu t nông nghi p.
ườ ụ ế ậ ả ồ Ng ế i nghèo cũng thi u kh năng ti p c n các ngu n tín d ng. S ự
ế ủ ữ ả ồ ố ộ ạ h n ch c a ngu n v n là m t trong nh ng nguyên nhân trì hoãn kh năng
ệ ớ ớ ả ụ ấ ặ ọ ổ đ i m i s n xu t, áp d ng khoa h c công ngh m i. M c dù trong ch ươ ng
ế ậ ụ ả ả ố ượ trình xóa đói gi m nghèo qu c gia, kh năng ti p c n tín d ng đã đ c tăng
ề ề ấ ườ ả ẫ lên r t nhi u, song v n còn khá nhi u ng ế i nghèo không có kh năng ti p
ế ấ ặ ọ ụ ả ặ ộ ọ ậ c n tín d ng. M t m t h không có tài s n th ch p, m t khác h không có
50
ấ ụ ể ặ ử ụ ụ ạ ả ồ ố ế k ho ch s n xu t c th ho c s d ng đ ng v n không đúng m c đích,
ế ậ ề ệ ậ ọ ồ ố ố do v y h khó có đi u ki n ti p c n ngu n v n và cu i cùng càng làm cho
ơ ọ h nghèo h n.
̣ ọ ấ ế ệ ấ ổ ị 2.2.3.2. Trình đô h c v n th p, vi c làm thi u và không n đ nh
ườ ữ ườ ộ ọ ấ Ng i nghèo là nh ng ng ơ ộ ấ i có trình đ h c v n th p, ít có c h i
ượ ệ ố ổ ậ ủ ọ ầ ứ ị ế ki m đ c vi c làm t ư ỉ ả t, n đ nh. M c thu nh p c a h h u nh ch đ m
ưỡ ố ệ ể ể ề ầ ả b o nhu c u dinh d ng t i thi u và do đó không có đi u ki n đ nâng cao
ộ ủ ươ ể ạ ỏ trình đ c a mình trong t ng lai đ thoát kh i nghèo đói. Bên c nh đó,
́ ấ ả ộ ưở ế ị ế ế trình đ dân tri th p nh h ng đ n các quy t đ nh có liên quan đ n giáo
ẻ ưỡ ữ ế ụ d c, sinh đ , nuôi d ế ệ ệ ng con cái, gia đình...đ n không nh ng th h hi n
ạ ả ế ệ ươ t i mà c th h t ng lai.
ộ ọ ế ấ ả ưở ớ ả ạ Trình đ h c v n h n ch cũng nh h ng t ế i kh năng tìm ki m
ự ữ ệ ệ vi c làm trong nh ng khu v c khác, trong các ngành phi nông nghi p,
ữ ệ ạ ậ ơ ổ ị nh ng công vi c mang l ơ i thu nh p cao h n và n đ nh h n.
ố ệ ộ ọ ủ ề ấ ố ườ S li u th ng kê v tình đ h c v n c a ng ấ i nghèo cho th y
ả ườ ơ ở ặ ấ ộ ổ ỉ kho ng 90% ng ơ i nghèo ch có tình đ ph thông c s ho c th p h n.
ứ ố ả ề ế ấ ố ườ K t qu đi u tra m c s ng cho th y, trong s ng i ng ườ ỷ ệ ố l s ng i, t ườ i
ư ờ ọ ố ệ ể ế ọ ch a bao gi ế đi h c chi m 12%, t ọ t nghi p ti u h c chi m 39%, trung h c
ụ ố ớ ế ườ ớ ơ ở c s chi m 37%. Chi phí cho giáo d c đ i v i ng ấ i nghèo còn l n, ch t
ượ ườ ế ậ ế ạ l ụ ng giáo d c mà ng i nghèo ti p c n còn h n ch , gây khó khăn cho h ọ
ệ ươ ỷ ệ ả ộ ố trong vi c v n lên thoát nghèo. T l nghèo gi m xu ng khi trình đ giáo
ệ ố ườ ứ ệ ệ ụ d c tăng l n. 80% s ng i nghèo làm công vi c nông nghi p có m c thu
ấ ậ nh p th p.
ứ ố ố ệ ố ọ Theo s li u th ng kê m c s ng năm 2010, t ỷ ệ l đi h c chung có xu
ướ ấ ổ ở ị h ng gi m ả ở ấ ả t ọ t c các c p h c ph thông, thành th và nông thôn và ở
ở ữ ở ỷ ệ ộ ằ các vùng, nam và n và các nhóm dân t c. T l ấ không có b ng c p
ặ ờ ế ườ ố ừ ủ ổ ở ủ ư ho c ch a bao gi đ n tr ng c a dân s t 15 tu i tr lên c a nhóm h ộ
51
ấ ầ ơ ớ ộ nghèo nh t là 38,2%, cao h n 4,8 l n so v i nhóm h giàu nh t; c a n gi ấ ủ ữ ớ i
ớ ủ ầ ơ ớ ỷ ệ ố ừ là 24,6%, cao h n 1,6 l n so v i c a nam gi i. T l dân s t 15 tu i tr ổ ở
ấ ấ ủ ẳ ằ ầ ở ộ lên có b ng cao đ ng tr lên c a nhóm h giàu nh t g p 60 l n nhóm h ộ
nghèo nh t. ấ
̀ươ ậ ơ 2.2.3.3. Ng ̣ ế ậ ớ i nghèo ít có c hôi ti p c n v i pháp lu t, ch a đ ư ượ ả ệ c b o v
̀ ợ ợ quyên l i và l ợ i ích h p pháp
ườ ồ ộ ườ ố ượ Ng i nghèo, đ ng bào dân t c ít ng i và các đ i t ặ ng đ c bi ệ t
ườ ộ ọ ấ ả th ấ ng có trình đ h c v n th p nên không có kh năng t ự ả gi ế i quy t các
ề ướ ế ề ắ ậ ả ậ ấ v n đ v ng m c có liên quan đ n pháp lu t. Nhi u văn b n pháp lu t có
ế ự ứ ạ ườ ắ ạ ướ ị ệ ơ c ch th c hi n ph c t p, ng ắ i nghèo khó n m b t. M ng l i d ch v ụ
ố ượ ậ ư ạ ề ế ậ ố pháp lý, s l ng các lu t gia, lu t s ...h n ch , phân b không đ u, ch ủ
ở ụ ố ị ị ế ậ y u t p trung các thành ph , th xã...chi phí d ch v pháp lý còn cao.
ẩ ọ 2.2.3.4. Nhân kh u h c
ả ọ ưở ế ẫ ố Quy mô gia đình là m u s quan tr ng có nh h ậ ng đ n thu nh p
ừ ủ ừ ộ bình quân c a các thành viên trong h . Đông con v a là nguyên nhân v a là
ả ủ ỷ ệ ấ ộ ệ h qu c a nghèo đói. T l sinh trong các h gia đình nghèo còn r t cao.
ủ ể ặ ộ ộ ữ Đông con, ít lao đ ng là m t trong nh ng đ c đi m c a các gia đình nghèo.
ụ ữ ủ ố ố Theo th ng kê năm 1998, s con bình quân trên 1 ph n c a nhóm 20%
ứ ủ ấ ấ ớ nghèo nh t là 3,5 con so v i m c 2,1 con c a nhóm 20% giàu nh t. Quy mô
ườ ỷ ệ ủ ớ ộ h gia đình l n làm cho t ỷ ệ l ng i ăn theo cao (T l ăn theo c a nhóm
ủ ấ ấ ớ nghèo nh t là 0,95 so v i 0,37 c a nhóm giàu nh t).
ế ỷ ệ ữ ẫ ộ M t trong nh ng nguyên dân d n đ n t l sinh con cao trong các h ộ
ư ề ứ ế ệ ế ậ ọ ớ nghèo là do h không có ki n th c cũng nh đi u ki n ti p c n v i các
̃ ỷ ệ ứ ệ ả ụ ư ặ ỏ bi n pháp s c kh e sinh s n. T l ấ ph n nghèo đ t vòng tránh thai th p,
ớ ứ ầ ủ ế ậ ạ ỉ ệ t l nam gi ệ i nh n th c đ y đ trách nhi m k ho ch hóa gia đình và s ử
ứ ộ ể ư ệ ế ủ ặ ụ d ng các bi n pháp tránh thai ch a cao. M c đ hi u bi t c a các c p v ợ
ệ ữ ư ố ề ệ ụ ồ ch ng nghèo v v sinh, an toàn tình d c, cũng nh m i liên h gi a tình
52
ế ả ạ ẩ ạ tr ng nghèo đói và sinh s n và gia tăng nhân kh u còn h n ch .
ộ T l ỷ ệ ườ ng ồ ự i ăn theo cao trong các h nghèo còn có nghĩa là ngu n l c
ế ế ấ ạ ẫ ộ ề v lao đ ng r t thi u, đây chính là nguyên dân d n đ n tình tr ng nghèo đói
ủ ọ c a h .
ơ ễ ị ổ ươ ưở ủ ủ 2.2.3.5. Nguy c d b t n th ả ng do nh h ng c a thiên tai và các r i ro
khác
ấ ễ ị ổ ộ ươ ữ ở Các h gia đình nghèo r t d b t n th ng b i nh ng khó khăn hàng
ữ ế ấ ộ ườ ố ớ ả ngày và nh ng bi n đ ng b t th ng x y ra đ i v i cá nhân, gia đình hay
ủ ậ ả ấ ấ ồ ồ ọ ấ ộ c ng đ ng. Ngu n thu nh p c a h r t th p, b p bênh, kh năng tích lũy
ườ ọ ớ ữ ế ả ố kém nên ng ố ả i nghèo khó có kh năng ch ng ch i v i nh ng bi n c x y
ộ ố ấ ứ ư ệ ấ ấ ỏ ra trong cu c s ng nh : thiên tai, m t mùa, m t vi c làm m t s c kh e, tai
ớ ế ủ ộ ả ạ n n... V i kh năng kinh t mong manh c a các h gia đình trong nông
ấ ổ ớ ộ ố ẽ ạ ữ ữ ế ộ ủ thôn, nh ng đ t bi n này s t o ra nh ng b t n l n trong cu c s ng c a
ạ ọ ộ gia đình h và gây ra tình tr ng nghèo đói cho h .
ố ớ ủ ả ấ ấ ườ Các r i ro trong s n xu t kinh doanh cũng r t cao đ i v i ng i nghèo,
ề ệ ả ộ ọ ố ế do h không có tình đ tay ngh và thi u kinh nghi m làm ăn. Kh năng đ i
ụ ủ ủ ắ ườ ấ ồ phó và kh c ph c r i ro c a ng ậ i nghèo cũng r t kém do ngu n thu nh p
ụ ồ ủ ẹ ấ ả ộ ể ặ ủ ạ h n h p làm cho h gia đình m t kh năng ph c h i r i ro và có th g p r i
ơ ữ ro h n n a.
ố ườ ả ứ ợ ộ ả Hàng năm s ng ấ i ph i c u tr đ t xu t do thiên tai kho ng t ừ 1
ệ ườ ổ ế đ n 1,2 tri u ng ố ộ i. Bình quân hàng năm, s h tái nghèo trong t ng s h ố ộ
ừ ẫ ỏ ộ ớ ố v a thoát kh i nghèo đói v n còn l n, do không ít h đang s ng bên
ưỡ ấ ễ ị ế ổ ủ ộ ở ng ng nghèo đói và r t d b tác đ ng b i các y u t ư r i ro nh thiên tai,
ấ ệ ố m t vi c, m đau...
ừ ộ ề ấ ộ ộ Phân tích t cu c đi u tra h gia đình các năm cho th y h gia đình
53
ề ả ị ệ ơ ễ ph i ch u nhi u thiên tai có nguy c d lún sâu vào nghèo đói. Do đó, vi c
ế ả ả ả ượ tìm ki m các gi ẹ ậ i pháp gi m nh h u qu thiên tai đ ộ ư c coi nh là m t
ủ ầ ả ọ ph n quan tr ng c a quá trình xóa đói gi m nghèo.
́ ệ ấ ế ố ẩ ư ươ ̣ 2.2.3.6. B nh t ỏ ế t và s c kh e y u là y u t đ y con ng ̀ i vào tình trang
ầ ọ nghèo đói tr m tr ng
ề ệ ấ ậ ứ ả ưở ế ớ ự V n đ b nh t ỏ t và s c kh e kém nh h ng tr c ti p t ậ i thu nh p
ủ ườ ẩ ủ ọ ơ ẩ và chi tiêu c a ng i nghèo, làm h r i vào vòng lu n qu n c a đói nghèo.
ậ ừ ả ấ ọ ộ ị ặ H ph i gánh ch u hai gánh n ng: M t là m t đi thu nh p t ộ lao đ ng, hai
ự ế ữ ệ ể ả ế ị là gánh ch chi phí khám ch a b nh, k c chi phí tr c ti p và gián ti p. Do
ố ớ ữ ệ ặ ườ ẩ ậ v y, chi phí ch a b nh là gánh n ng đ i v i ng ọ ế i nghèo và đ y h đ n
ượ ề ể ế ầ ả ẫ ả ố ỗ ch vay m n, c m c tài s n đ có ti n trang tr i chi phí, d n đ n tình
ơ ộ ạ ườ ỏ tr ng càng có ít c h i cho ng i nghèo thoát kh i vòng đói nghèo. Trong
ế ậ ủ ụ ế ệ ả ị ườ khi đó, kh năng ti p c n đ n các d ch v phòng b nh c a ng i nghèo còn
ủ ọ ắ ệ ế ả ạ h n ch càng làm tăng kh năng m c b nh c a h .
ỏ ở ứ ạ ệ ỹ ượ ả Tình tr ng s c kh e Vi ậ t Nam trong th p k qua đã đ ệ c c i thi n
ườ ệ ắ ườ ẫ song t ỷ ệ l ng i nghèo m c b nh thông th ng v n còn khá cao. Theo s ố
ủ ứ ệ ề ố ố ố li u th ng kê đi u tra m c sông năm 1998, s ngày m bình quân c a nhóm
ườ ủ ớ 20% ng i nghèo là 3,1 ngày/năm so v i 2,4 ngày/năm c a nhóm 20% giàu
ờ ỳ ủ ấ ạ ố ườ nh t. Trong th i k 1993 1997, tình tr ng m đau c a nhóm ng i giàu đã
ủ ạ ườ ữ ẫ ả đ m 30%, trong khi tình tr ng c a nhóm ng i nghèo v n gi a nguyên.
ứ ố ố ệ ố ộ ố Theo s li u th ng kê m c s ng năm 2010; 26,7% s h dân c đ ư ượ c
ưở ợ ừ ự ộ ượ ả h ng l i t d án/chính sách gi m nghèo, trong đó 10,2% h đ c h tr ỗ ợ
ẻ ả ể ế ộ ượ ễ ả mua th b o hi m y t , 11,5% h đ ữ ệ c mi n gi m chi phí khám ch a b nh
ườ ộ ượ ưở ụ ườ cho ng i nghèo, 9,9% h đ c h ư ng tín d ng u đãi cho ng i nghèo.
ượ ữ ự ệ ộ ạ Có 81% l t ng ườ ở i khu v c nông thôn khám, ch a b nh n i trú t i các
ướ ở ự ị ệ ệ b nh vi n nhà n c, trong khi t ỷ ệ l này khu v c thành th là 90%. Chi
54
ế ứ ầ ườ ạ ả tiêu cho y t ẻ , chăm sóc s c kho bình quân đ u ng i/tháng đ t kho ng 62
ế ồ ỷ ọ ờ ố ngàn đ ng, chi m t tr ng 5,4% trong chi tiêu cho đ i s ng. Chi tiêu cho y
ế ứ ầ ườ ủ ộ t ẻ , chăm sóc s c kho bình quân đ u ng ấ i/tháng c a nhóm h giàu nh t
ủ ộ ầ ấ ấ ớ ơ ộ ị ơ cao h n g p 3,8 l n so v i nhóm h nghèo nh t, c a h thành th cao h n
ầ ớ ộ 1,43 l n so v i h nông thôn.
ủ ứ ệ ệ ề ệ ả ỏ ườ ộ Vi c c i thi n đi u ki n s c kh e c a ng i nghèo là m t trong
ế ố ấ ơ ả ể ọ ự ữ nh ng y u t r t c b n đ h t thoát nghèo.
ữ ủ ả ự ̣ 2.2.3.7. Nh ng tác đông c a chính sách vĩ mô và chính sách c i cách (t do
ươ ̣ ả ệ ướ ế hóa th ng mai, c i cách doanh nghi p nhà n c) đ n đói nghèo
ố ưở ế ổ ờ ị ộ T c đ tăng tr ng kinh t ộ cao và n đ nh trong th i gian qua là m t
ố ả ưở ớ ứ ả ệ ữ trong nh ng nhân t nh h ng t i m c gi m nghèo. Vi ạ t Nam đã đ t
ượ ữ ệ ả ạ ộ đ ấ c nh ng thành tích gi m nghèo r t đa d ng và trên di n r ng. Tuy
ở ử ề ế ể nhiên, quá trình phát tri n và m c a n n kinh t ộ ữ cũng có nh ng tác đ ng
ườ ự ế tiêu c c đ n ng i nghèo.
ơ ấ ầ ư ỷ ệ ầ ư ư ệ C c u đ u t ợ ch a h p lý: T l đ u t cho nông nghi p và nông
ớ ậ ủ ế ủ ợ ấ ụ thôn còn th p, ch y u m i t pt rung cho th y l ệ i, các tr c công nghi p
ầ ư ầ ư ư ế ậ ẩ ọ ọ chính, chú tr ng vào đ u t thay th nh p kh u, ch a chú tr ng đ u t cho
ữ ệ ề ộ nh ng ngành công nghi p thu hút nhi u lao đ ng...
ệ ả ướ ề C i cách các doanh nghi p Nhà n c và các khó khăn v tài chính
ệ ướ ề ệ ế ệ ấ ủ c a các doanh nghi p Nhà n ấ c đã d n đ n vi c m t đi nhi u vi c làm
ặ ấ ệ ề ạ ả ấ ề trong giai đo n c i cách. Nhi u công nhân m t vi c làm đã g p r t nhi u
ị ơ ệ ệ ớ khó khăn trong vi c tìm vi c làm m i và b r i vào nghèo đói. Ph n l n s ầ ớ ố
ườ ụ ữ ườ ộ ấ ườ ớ ổ ng i này là ph n , ng i có trình đ th p và ng i l n tu i.
ế ạ ườ ạ ạ ả Chính sách c i cánh kinh t , t o môi tr ng c nh tranh lành m nh, t ự
ươ ự ố ữ ạ ạ ộ ế do hóa th ng m i đã t o ra nh ng đ ng l c t ề t cho n n kinh t ế , khuy n
ộ ố ệ ể ệ khích các doanh nghi p phát tri n. Tuy nhiên m t s ngành công nghi p thu
55
ư ề ộ ượ ừ ệ ọ ỏ hút nhi u lao đ ng ch a đ c chú tr ng, các doanh nghi p nh và v a có
ư ượ ệ ạ ả ơ ộ ể ạ kh năng t o vi c làm ch a đ c quan tâm và t o c h i phát tri n. Tình
ế ạ ế ị ả ả ấ ạ tr ng thi u thông tin, trang thi ủ ả t b s n xu t, kh năng c nh tranh c a s n
ề ệ ế ẫ ấ ẩ ẩ ả ị ph m th p... d n đ n nhi u doanh nghi p b phá s n và đ y công nhân vào
ệ ế ấ ẫ th t nghi p và d n đ n nghèo đói.
ưở ế ệ ộ ả Tăng tr ng kinh t giúp xóa đói gi m nghèo trên di n r ng, song
ệ ả ủ ệ ạ ườ ề ả ậ vi c c i thi n tình tr ng c a ng ế ậ i nghèo (v thu nh p, kh năng ti p c n,
ồ ự ể ạ ụ ạ ộ ưở phát tri n các ngu n l c) l i ph thu c vào lo i hình tăng tr ng kinh t ế .
ố ợ ệ ưở ư ữ ầ Vi c phân ph i l i ích tăng tr ớ ng gi a các t ng l p dân c không bình
ế ề ẫ ả ộ ẳ đ ng, đi u này d n đ n kho ng cách giàu nghèo trong xã h i ngày càng
tăng lên.
ế ấ ạ ầ K t c u h t ng giao thông đên các vùng sâu, vùng xa, vùng đói
ế ứ ừ ừ ế ế ệ ế ậ nghèo v a thi u v a y u. Vi c ti p c n các vùng này còn h t s c khó
ầ ư ủ ướ ứ ư ượ ầ ố khăn. V n đ u t c a Nhà n c ch a đáp ng đ c yêu c u, đóng góp
ồ ự ủ ủ ế ằ ộ ạ ngu n l c c a toàn dân còn h n chê, ch y u b ng lao đ ng.
ộ ố ả ưở ớ Trên đây là m t s nguyên nhân và nh h ng t i tình hình đói nghèo
ố ớ ư ị ươ ể trong dân c . Tuy nhiên, đ i v i các đ a ph ng khác nhau thì có th có
ữ ả ộ nh ng nguyên nhân khác nhau. Ngay trong b n thân các h nông dân cũng
ộ ố ể ạ ộ ộ có th có m t hay m t s nguyên nhân tác đ ng gây ra tình tr ng nghèo đói,
ủ ữ ư có nh ng nguyên nhân ch quan nh ng cũng có nguyên nhân khách quan.
ề ấ ả ố ượ ứ Đi u m u ch t trong nghiên c u nghèo đói là ph i tìm ra đ ữ c nh ng
ộ ớ ộ ơ ả ư ấ nguyên nhân tác đ ng t i h cũng nh đâu là nguyên nhân c b n nh t.
́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ư ở ̉ ̉ ̣ ̀ ự 2.2.4. Thach th c va thanh t u cua xoa đoi giam ngheo Viêt Nam
́ ̀ ́ ự ở ̉ ̉ ̣ ̀ 2.2.4.1. Thanh t u cua xoa đoi giam ngheo Viêt Nam
ể ậ ả ỷ ệ ạ ượ ữ Tr i qua hai th p k phát tri n Vi t Nam đã đ t đ c nh ng thành
ả ưở ế ễ ự ấ ượ t u n t ng trong gi m nghèo. Tăng tr ng kinh t ệ ộ di n ra trên di n r ng
ạ ể ề ấ ượ ữ ệ ả ộ ố ầ đã đem l i nh ng c i thi n đáng k v ch t l ế ng cu c s ng cho h u h t
56
ườ ủ ổ ố ng ơ ở ử ụ ụ i dân. Theo tính toàn c a T ng c c Th ng kê trên c s s d ng
ủ ụ ẩ ố ỉ ổ chu n nghèo tính theo ch tiêu c a T ng c c Th ng kê và Ngân hàng Th ế
ớ ỷ ệ ỷ ừ ụ ả ậ ả gi i, t l nghèo đã gi m liên t c trong vòng kho ng hai th p k , t 58%
ố năm 1993 xu ng còn 37,4% năm 1998, 28,9% năm 2002, 16% năm 2006 và
ệ ầ ả ờ ườ 14,5% năm 2008, nh đó mà kho ng g n 30 tri u ng i đã thoát nghèo
ạ ượ ộ trong giai đo n này. Đây là thành t ự ấ ấ ượ r t n t ng đã đ ố ồ c c ng đ ng qu c
ế ậ t ghi nh n và đánh giá cao.
ấ ượ ủ ữ ả ộ ố ườ Ch t l ng cu c s ng c a ngay c nh ng ng ư i còn ch a thoát
ượ ả ụ ể ự ể ệ ạ nghèo cũng đ ế c c i thi n đáng k trong giai đo n này. C th , s thi u
ủ ườ ở ứ ớ ưỡ ụ h t tiêu dùng c a ng i nghèo m c trung bình so v i ng ng nghèo,
ượ ụ ừ ả ả đ ằ c đo b ng t ỷ ệ l kho ng cách nghèo cũng đã gi m liên t c t 18,5% năm
ứ ấ ố ướ ề ứ ấ 1993 xu ng m c r t th p là 3,5% năm 2008. Th c đo khác v m c đ ộ
ủ ầ ả ọ ừ ố tr m tr ng c a nghèo đói cũng đã gi m t 7,9% năm 1993 xu ng còn 1,2%
ư ự ế ỉ ố ủ ậ ậ ườ ế năm 2008. Các ch s thu nh p nh s ti p c n c a ng i nghèo đ n các
ộ ơ ả ụ ẳ ị ướ ơ ở ạ ầ ị d ch v xã h i c b n và c s h t ng cũng kh ng đ nh xu h ấ ng r t tích
ư ế ổ ậ ế ườ ự c c này. N i b t là n u vào năm 1993, ch a đ n 37% ng i nghèo đ ượ ử c s
ệ ầ ườ ệ ụ d ng đi n thì nay g n 90% ng i nghèo đã có đi n vào nhà.
ữ ủ ặ ườ ổ Nh ng đ c tính c a nhóm ng i nghèo cũng đã thay đ i đáng k ể
ủ ể ạ ả ừ ộ trong giai đo n này. Quy mô c a h gia đình nghèo đi n hình gi m t 5,2
ườ ố ườ ườ ố ụ ộ ừ ̉ ng i xu ng còn 4,8 ng i, còn t ỷ ệ l ng i s ng ph thu c giam t 55%
ặ ố ẫ năm 1993 xu ng còn 49,7% năm 2008, m c dù t ỷ ệ l ơ này v n luôn cao h n
ề ạ ớ ộ ố ụ so v i các h gia đình không nghèo trong su t giai đo n này. V giáo d c,
ỷ ệ ộ ủ ộ ọ ư ể ọ t ế ậ h nghèo có ch h h c k t b c ti u h c tăng lên, nh ng t l ỷ ệ ộ h l
ủ ộ ọ ạ ể ấ ậ ớ ơ ộ ọ nghèo v i ch h có trình đ h c v n cao h n b c ti u h c l ả i gi m
̀ ề ầ ố ả ạ ể ộ xu ng. Đi u này cũng ph n nao gi i thích t ố i sao các h nghèo chuy n đ i
ệ ấ ậ ả ơ ấ ả c c u s n xu t khá ch m, v i t ớ ỷ ệ ộ l ớ h nghèo làm nông nghi p gi m v i
ế ộ ố ừ ố ti n đ khá khiêm t n, t 51,3% năm 1993 xu ng còn 47,3% năm 2008.
57
ệ ẵ ươ ệ ề Đáng chú ý là, vi c ngày càng s n có ph ng ti n truy n thông cho ng ườ i
ượ ậ ộ ổ ượ nghèo đ ữ c ghi nh n là m t trong nh ng thay đ i chính quan sát đ ữ c gi a
ủ ự ườ vòng Đánh giá nghèo có s tham gia c a ng i dân (PRA) năm 2008 và hai
ướ ề ệ ả vòng PRA tr c đó ti n hành vào năm 1999 và 2003. H qu là ng ườ i
ặ ệ ể ố ầ ầ ộ ồ nghèo, đ c bi t là mhoms đ ng bào dân t c thi u s , đã d n d n chuy n t ể ừ
ế ươ ể ế ậ ế ả ệ ế ả ả c nh thi u ph ấ ng ti n đ ti p c n thông tin đ n c nh thi u kh năng h p
ử ụ ụ ệ ế ệ ư ứ ố ả ể ả th và s d ng thông tin hi u qu đ c i thi n sinh k cũng nh m c s ng
ổ ớ ủ ự ặ ườ ấ ủ c a mình. S thay đ i l n nh t trong đ c tính c a nhóm ng i nghèo là t ỷ
ệ ộ ủ ộ ườ ạ ộ ừ l h nghèo có ch h là ng ể ố i dân t c thi u s tăng m nh t 17,7% năm
ể ấ ư ậ ề ấ 1993 lên 40,7% năm 2008. Nh v y có th th y, v n đ nghèo đang có xu
ướ ơ ở ề ậ ể ố ầ ộ ồ h ng t p trung nhi u h n ộ nhóm đ ng bào dân t c thi u s , m t ph n là
ư ữ ề ế ồ ộ ả do ti n b không đ ng đ u trong gi m nghèo gi a các nhóm dân c khác
nhau.
ự ế ặ ấ ả ư ề ượ ưở Trong th c t , m c dù t t c các nhóm dân c đ u đ c h ng l ợ i
ừ ưở ế ượ ậ ố ỷ t tăng tr ng kinh t cao đ c duy trì trong su t hai th p k qua, m c đ ứ ộ
ể ạ ư ủ ế tham gia c a các nhóm dân c khác nhau vào ti n trình phát tri n l i khác
ể ữ ư ề ữ ế ệ ẫ ấ nhau, d n đ n nh ng chênh l ch đáng k gi a các nhóm dân c v ch t
ượ ề ở ữ ộ ố ể ả ồ ộ l ng cu c s ng, v s h u tài s n hi u theo nghĩa r ng (bao g m kh ả
ộ ọ ấ ộ ơ ả ế ậ ụ ấ ị năng ti p c n đ t đai, các d ch v xã h i c b n và trình đ h c v n) và v ề
ộ ả ư ế ượ ể ệ ổ ặ ự ti n đ gi m nghèo. Nh đã đ ủ c th hi n trong s thay đ i đ c tính c a
ườ ệ ớ ấ ề ả nhóm ng i nghèo, s ự khác bi ữ ự t l n nh t v thành t u gi m nghèo là gi a
ể ố ớ ồ ộ nhóm Kinh/Hoa và nhóm đ ng bào các dân t c thi u s , v i nhóm Kinh/Hoa
ứ ừ ố ả có m c gi m nghèo t ỉ 53,9% năm 1993 xu ng ch còn 9% năm 2008, nhanh
ố ừ ể ể ớ ộ ồ ơ h n đáng k so v i nhóm đ ng bào dân t c thi u s (t 86,4% năm 1993
ố xu ng còn 50,3% năm 2008).
ố ớ ả ệ ễ ặ ả M c dù vi c gi m nghèo di n ra nhanh đ i v i c hai nhóm dân c ư ở
58
ị ở nông thôn và thành th , song t ỷ ệ l nghèo nông thôn (66,4% năm 1993 và
ớ ỷ ệ ể ẫ ơ ở 18,7% năm 2008) v n cao h n đáng k so v i t l nghèo thành th ị
ữ ự ệ (25,1% năm 1993 và 3,3% năm 2008). Cũng có s chênh l ch gi a các vùng
ữ ề ằ ớ ơ ồ ồ ộ ả mi n, v i vùng Đông Nam B và Đ ng b ng sông H ng là nh ng n i gi m
ớ ế ễ ẳ ả ơ ớ nghèo di n ra nhanh h n h n so v i các vùng khác, v i k t qu là t ỷ ệ l
ả ố ộ ố ỉ ở ộ nghèo gi m xu ng ch còn m t con s là 3,5% Đông Nam B và 8,1% ở
ễ ằ ậ ả ồ ồ Đ ng b ng sông H ng vào năm 2008. Gi m nghèo di n ra ch m nh t ấ ở
ề ắ ơ ườ ộ ồ ườ vùng Tây B c là n i có nhi u ng i dân thu c nhóm đ ng bào ng i dân
ứ ộ ế ố ể ố ị ườ ấ ố ớ ộ t c thi u s sinh s ng và có m c đ k t n i th p v i th tr ố ng toàn qu c,
ế ỷ ệ ở ứ ả ẫ d n đ n t l ẫ nghèo v n còn m c cao là 45,7% năm 2008, gi m t ừ ứ m c
ữ ủ ằ ắ 81% c a năm 1993. N m gi a hai nhóm này là các vùng Đông B c, Tây
ộ ớ ỷ ệ ắ ươ ự nguyên, và B c Trung b v i t l nghèo vào năm 2008 t ng t nhau
ươ ứ ể ề ớ ơ (t ng ng là 24,3%, 24,1% và 22,6%), và đ u cao h n đáng k so v i vùng
ự ể ệ ẫ ộ ộ Nam Trung b (13,7%). Cũng v n còn có s chênh l ch đáng k trong n i
ư ụ ể ồ ộ ộ ỗ b m i nhóm dân c . C th , trong nhóm đ ng bào các dân t c thi u s , t ể ố ỷ
ệ ở ứ ớ ườ l ẫ nghèo v n còn m c cao t ố ớ ồ i 83,4% đ i v i đ ng bào ng i Hmông và
ố ớ ố ở ể ộ ở ứ 75,2% đ i v i các dân t c thi u s Tây nguyên, song ơ ấ m c th p h n
ố ớ ồ ể ơ ộ ố ớ ồ đáng k là 23,1% đ i v i đ ng bào dân t c Kh Me và 32,1% đ i v i đ ng
ể ệ ự ạ ộ ườ bào dân t c Tày. S đa d ng cũng th hi n khá rõ trong nhóm ng i nghèo,
ự ệ ể ề ạ trong đó có s khác bi t đáng k v nguyên nhân gây ra tình tr ng nghèo.
ư ậ ộ ệ ề ạ ở ơ Nh v y, xã h i Vi t Nam ngày nay đã tr nên đa d ng h n nhi u so
ỷ ướ ậ ấ ướ ớ ắ ầ ự ệ ớ ơ v i h n hai th p k tr c đây khi đ t n c m i b t đ u th c hi n công
ặ ộ ổ ệ ướ ớ cu c Đ i M i. M c dù Vi ỏ t Nam đã thoát kh i danh sách các n c nghèo
ỏ ẫ ộ ộ ư ẫ ư ậ ấ ẳ nh t, song m t b ph n dân c v n ch a thoát h n kh i b y nghèo đói.
ề ấ ớ ướ ể ộ Đi u này cho th y, khác v i 20 năm tr c đây, khi m t chính sách có th có tác
ự ế ư ữ ầ ọ ứ ộ đ ng tích c c đ n m i nhóm dân c thì ngày nay c n có nh ng chính sách ph c
59
ế ơ ế ặ ủ ừ ầ ớ ạ t p và tinh t h n, trong đó c n tính đ n đ c thù c a t ng nhóm thì m i có th ể
ấ ướ ả ả ượ ệ ạ ệ đ t hi u qu cao trong vi c gi m nghèo và giúp đ t n c tránh đ ẫ ấ c “b y b t
ẳ bình đ ng”.
́ ́ ́ ư ở ̣ ̀ 2.2.4.2. Thach th c đoi ngheo Viêt Nam
ụ ườ ệ ệ ả Hoàn thi n chính sách xóa đói gi m nghèo là nhi m v th ng xuyên
ư ế ủ ề ấ ơ ệ ủ c a chính ph . Tuy nhiên, hoàn thi n nh th nào là v n đ không đ n
ầ ủ ỏ ầ ệ ứ ữ gi n. ả Quá trình hoàn thi n chính sách luôn đòi h i c n có đ y đ căn c v ng
ế ượ ứ ữ ể ắ ộ ậ ị ch c và m t trong nh ng căn c không th thi u đ c chính là nh n đ nh v ề
ữ ứ ươ ệ ả ố ẽ ặ nh ng thách th c trong t ng lai mà Vi t Nam s ph i đ i m t trong công
ộ cu c gi m ả nghèo.
ệ ́ư ế ế ạ ộ ộ Th nh t, ề ấ trong đi u ki n kinh t xã h i bi n đ ng, tình tr ng đói
ở ệ ữ ể ệ ả ượ ộ nghèo Vi t Nam đã có nh ng c i thi n đáng k và đã đ ồ c c ng đ ng
ố ế ộ ướ ộ ả ấ ố qu c t ậ công nh n là m t n c có t c đ gi m nghèo nhanh nh t th gi ể ớ i
ữ ộ ướ ụ ự ầ ả và là m t trong nh ng n ệ c đi đ u trong th c hi n m c tiêu gi m 50% s ố
ườ ế ớ ng i nghèo vào năm 2015. Ngân hàng Th gi i đã đánh giá “Thành t ự
ủ ả ệ ữ ấ ộ gi m nghèo c a Vi t Nam là m t trong nh ng thành công nh t trong phát
ệ ể ệ ặ ớ ả ố ạ ộ tri n”. Tuy nhiên hi n nay, Vi t Nam đang ph i đ i m t v i m t lo t các
ứ ạ ủ ư ề ạ ộ ệ ấ v n đ nh tính đa d ng và ph c t p c a xã h i Vi ộ ả ố t Nam; T c đ gi m
ơ ậ nghèo ch m h n.
ệ ứ ạ ạ ớ ổ ơ ộ Xã h i Vi t Nam đa d ng và ph c t p h n: Chính sách đ i m i đã
ạ ố ưở ề ế ự đem l ộ i t c đ tăng tr ng cao cho n n kinh t . Tuy nhiên, có s khác bi ệ t
ộ ưở ợ ủ ư ừ ề ứ v m c đ tham gia và h ng l i c a các nhóm dân c t ự thành t u tăng
ưở ế ể ề ứ ố ế ự ữ ệ ẫ tr ng kinh t này, d n đ n s chênh l ch đáng k v m c s ng gi a nông
ữ ể ồ ố ị ề thôn và thành th , gi a các vùng mi n và các nhóm đ ng bào thi u s . Vì
ướ ạ ộ ệ ạ ơ ậ v y, b c sang giai đo n 2011 2015, xã h i Vi ề t Nam đa d ng h n nhi u
ớ ướ ờ ươ ụ ố so v i tr ể c đây (th i đi m khi các ch ắ ầ ng trình m c tiêu qu c gia b t đ u
60
ượ ở ướ ấ ủ ả ươ đ c kh i x ng). B n ch t c a đói nghèo là đói nghèo t ố ng đ i, do v ề
ự ượ ả ế ề ỏ ơ ả c b n đói nghèo cùng c c đã đ c gi i quy t. Đi u đó đòi h i chính sách
ổ ươ ứ ầ ả gi m nghèo cũng c n thay đ i t ng ng.
ố ộ ả ổ ớ ữ ậ ơ ộ T c đ gi m nghèo ch m h n: M t trong nh ng thay đ i l n khác có
ể ả ưở ể ế ả ươ th nh h ệ ng đáng k đ n vi c gi m nghèo trong t ng lai chính là s ự
ủ ư ậ ổ ổ thay đ i trong phân b thu nh p/chi tiêu c a dân c xung quanh n ưỡ ng
ụ ể ư nghèo trong 10 15 năm qua. C th là t ỷ ệ l ầ ứ dân c có m c chi tiêu đ u
ườ ả ộ ướ ớ ưỡ ng i dao đ ng trong kho ng trên d i 10% (20%) so v i ng ng nghèo
ụ ả ừ ố liên t c gi m t 15% (29%) vào năm 1993 xu ng còn 7% (14%) vào năm
ả ẽ ở ể ổ ệ 2006. H qu là t ỷ ệ l ầ nghèo thay đ i 1 đi m ph n trăm, s tr lên khó khăn
ớ ướ ậ ờ ớ ẽ ở ả ơ h n so v i tr c đây và do v y trong th i gian t i gi m nghèo s tr nên
ể ả ộ ơ ố ượ ể ộ ngày m t “t n kém” h n; đ gi m nghèo đ ẽ ầ ầ c m t đi m ph n trăm s c n
ưở ồ ự ể ế ầ ẫ ơ ộ ố t c đ tăng tr ả ng cao h n, d n đ n c n ph i có thêm ngu n l c đ gia
ầ ư ể ề ượ ố ộ ả tăng đ u t . Đi u này, hàm ý đ duy trì đ c t c đ gi m nghèo nhanh,
ườ ả ầ ư ệ ư ả ả ầ c n ph i tăng c ng hi u qu đ u t ệ cũng nh c i thi n mô hình tăng
ưở ướ ợ ườ ế ụ ế tr ng theo h ng có l i cho ng i nghèo, thông qua ti p t c khuy n khích
ệ ử ụ ể ủ ề ộ ự s phát tri n c a các ngành và doanh nghi p s d ng nhi u lao đ ng, trong
ừ ệ ằ ạ ỏ ượ ề đó có các doanh nghi p nh và v a, nh m t o ra đ ệ c nhi u vi c làm và
ậ ỹ ộ thu nh p cho lao đ ng có ít k năng.
ộ ướ ụ ậ ́ư Th hai, ở m c tiêu tr thành m t n c có thu nh p trung bình vào năm
ộ ướ ấ ấ ủ ể ệ 2010 đánh d u m t b ớ ề c phát tri n m i v ch t c a Vi ậ t Nam: thu nh p
ầ ườ ứ ố ủ ườ ượ ả ệ bình quân đ u ng i tăng lên, m c s ng c a ng i dân đ c c i thi n và
ở ướ ộ ự n i l c cũng tăng lên... Tuy nhiên, tr thành n ồ c trung bình cũng đ ng
ộ ố ộ ố ệ ớ ợ ổ ứ nghĩa v i vi c m t s nhà tài tr và m t s các t ủ ố ch c phi chính ph qu c
ế ẽ ả ợ ư ầ ệ ẫ ớ ả ấ t s gi m d n tài tr u đãi cho Vi t Nam, d n t i kh năng m t đi các
ướ ộ ố ộ ị l ễ ị ổ ụ ơ ả i an sinh xã h i và các d ch v c b n cho m t s nhóm d b t n
61
ươ ấ th ng nh t.
ặ ệ ể ố ơ ề ướ Ngày nay, m c dù Vi t Nam đã phát tri n t t h n nhi u n c trong
ự ệ ề ể ấ ấ ấ ố ỏ khu v c, thoát kh i m c xu t phát đi m th p và đã làm r t nhi u vi c đ ể
ả ế ự ấ ư ể ẳ ướ gi i quy t s b t bình đ ng trong phát tri n nh ng xu h ế ng đói nghèo đ n
ở ồ ẫ ậ năm 2015 v n t p trung cao ộ vùng sâu vùng xa và nhóm đ ng bào dân t c
ể ố ữ ầ ướ ậ thi u s . Do đó, trong nh ng năm đ u là n c có thu nh p trung bình, Vi ệ t
ự ỗ ợ ư ẽ ặ ề ế ừ ơ Nam s g p nhi u khó khăn h n vì thi u đi s h tr u đãi t bên ngoài
ạ ộ ệ ả ở ữ ề ể ự đ th c hi n các ho t đ ng gi m nghèo ệ ề nh ng vùng mi n có đi u ki n
ế ấ ộ ộ kinh t xã h i khó khăn và trình đ dân trí th p.
ơ ộ ữ ạ ệ ́ư Th ba, bên c nh nh ng c h i thì Vi t Nam cũng đang ph i đ ả ươ ng
ứ ặ ữ ớ ệ ự ế ề ấ ộ ầ đ u v i nh ng thách th c đ c bi ế t là các v n đ có tác đ ng tr c ti p đ n
ư ấ ổ ủ ề ế ự ạ ế ẳ đói nghèo nh b t n c a n n kinh t , s c nh tranh bình đ ng khi n cho
ướ ố ớ ấ ầ ả ầ ỗ ợ ủ h tr c a nhà n ề ấ c đ i v i nông dân gi m và m t d n di, yêu c u v ch t
ượ ả ả ẩ ơ l ng s n ph m (nông s n) cao h n...
ự ấ ổ ề ế ậ ố ổ ủ S b t n c a n n kinh t : Sau b n năm gia nh p WTO, t ng th ể
ộ ưở ự ả các tác đ ng lên tăng tr ớ ng và gi m nghèo là tích c c. Tuy nhiên, cùng v i
ướ ầ ư ế ướ ệ xu h ng đ u t gián ti p n ổ c ngoài đ vào Vi ấ ớ t Nam là r t l n do các
ầ ư ỳ ọ ộ ề ế ưở ạ nhà đ u t k v ng cao vào m t n n kinh t tăng tr ng m nh trong giai
ế ủ ư ế ể ậ ạ ạ ộ đo n sau gia nh p WTO, nh ng h n ch c a th ch và tác đ ng kinh t ế
ấ ợ ấ ạ ố ớ ầ toàn c u b t l i... đã gây ra l m phát cao và m t cân đ i vĩ mô l n đã gây ra
ả ặ ề ườ ặ ệ ườ ậ h u qu n ng n n cho ng i dân đ c bi t là ng i nghèo.
ỗ ợ ủ ướ ệ ấ ả ả H tr c a Nhà n ấ ầ c cho s n xu t nông nghi p gi m và m t d n:
ậ ự ạ ậ ẳ ồ ơ ấ Gia nh p WTO cũng đ ng nghĩa ch p nh n s c nh tranh bình đ ng h n.
ạ ộ ủ ặ ầ ả ả ầ ấ ầ Yêu c u đ t ra ho t đ ng s n xu t c n ph i tính toán đ y đ chi phí
ậ ợ ế ả ẩ ể ạ ề khi n cho giá thành s n ph m tăng lên vì v y l i th c nh tranh v giá
ữ ả ả ạ ẳ ứ ẽ s không còn n a. Đ m b o c nh tranh bình đ ng có nghĩa các hình th c
62
ỗ ợ ự ệ ế ả ầ ỏ ị h tr ộ tr c ti p cho nông nghi p gi m và d n b tháo b . Đây là m t
ệ ả ố ớ ứ ớ ề ấ thách th c l n đ i v i nông dân trong đi u ki n s n xu t không có đ ượ c
ợ ế ừ ề ở ố ọ ớ ơ l i th t quy mô. Đi u này tr lên nghiêm tr ng h n đ i v i ng ườ i
ấ ủ ọ ạ ộ ỏ ẻ ả nghèo vì ho t đ ng s n xu t c a h là nh l manh mún.
ấ ượ ứ ẩ ả ầ Yêu c u ch t l ố ớ ng s n ph m ngày càng cao: Thách th c đ i v i
ế ề ự ể ệ ệ ệ ẩ ộ ị ậ vi c th c hi n cam k t v các tiêu chu n v sinh và ki m d ch đ ng v t
ệ ấ ớ ệ ở ị ngay sau khi Vi ủ t Nam tr thành thành viên c a WTO là r t l n. Hi p đ nh
ự ệ ẩ ỏ ố ủ này đ i hòi s hài hòa các tiêu chu n qu c gia trong nông nghi p và th y
ể ồ ạ ể ườ ổ ả ả h i s n. Đ t n t i và phát tri n, ng ầ i nông dân c n thay đ i ph ươ ng
ệ ớ ụ ư ứ ẽ ậ ộ ỹ ứ th c cũng nh áp d ng k thu t công ngh m i. Đây s là m t thách th c
ệ ữ ườ ả ấ ấ ỏ ặ ớ l n đ c bi t cho nh ng ng i s n xu t nghèo, quy mô nh , nh t là vùng
ự ạ ế ề ụ ư ả ồ ự sâu vùng xa vì s h n ch v kh năng áp d ng cũng nh các ngu n l c
ự ệ th c hi n.
ế ậ ệ ữ ộ ướ ổ Th tứ ư, bi n đ i khí h u. Vi t Nam là m t trong nh ng n ị c ch u
ả ưở ủ ề ớ ổ ị ườ nh h ề ng l n c a thiên tai, nhi u vùng n đ nh v môi tr ớ ng cùng v i
ề ệ ậ ắ ệ ư ụ ạ ỉ các đi u ki n khí h u kh c nghi t nh bão, lũ l t và h n hán. Ch tính
ế ớ ướ ủ ệ ằ riêng thiên tai, Ngân hàng Th gi i c tính r ng 33% di n tích c a Vi ệ t
ố ễ ị ả ưở ở Nam và 76% dân s d b nh h ng b i tiên tai trong khi 89% GDP
ượ ạ ở ị ả ưở ủ đ c t o ra các vùng ch u nh h ng c a thiên tai.
ủ ậ ồ ườ ụ ộ ồ Ngu n thu nh p c a ng i dân ph thu c vào ngu n tài nguyên
ặ ỉ ệ ơ thiên nhiên, đ c bi ệ ở t vùng nông thôn n i mà t l ơ nghèo còn cao h n
ư ư ả ố ớ ố ọ ụ ạ nh ng kh năng ch ng ch i v i cú s c nh lũ l ấ t hay h n hán là r t
ấ ụ ừ ạ ở ứ ớ ự th p. Bão, lũ l t, cháy r ng và h n hán ổ m c cao vùng v i s thay đ i
ậ ệ ớ ề ờ ế ở khí h u tao ra các khác bi t l n v th i ti t ề các vùng mi n khác nhau.
ưở ự ữ ệ ả Tăng tr ng và nh ng c i cách trong lĩnh v c nông nghi p khó có kh ả
ắ ị ữ ớ ộ ố ổ ồ ự năng b t k p v i nh ng thay đ i này, làm cho các c ng đ ng s ng d a
63
ệ ở ễ ị ổ ươ vào nông nghi p các vùng sâu vùng xa càng d b t n th ơ ng h n.
ữ ế ệ ậ ậ ổ ộ ấ Chính vì v y, bi n đ i khí h u hi n đang là m t trong nh ng v n
ề ươ ự ế ị ự ầ đ trung tâm trong ch ng trình ngh s toàn c u và trong th c t ắ đã b t
ễ ị ả ể ế ề ầ ộ ưở ủ đ u tác đ ng đáng k đ n nhi u vùng d b nh h ng c a thiên tai ở
ệ ề ấ ấ ở ế ơ ờ Vi ẽ t Nam. V n đ này s càng tr nên c p thi t h n trong th i gian t ớ i.
ệ ủ ộ ầ ươ ị ự ậ Vì v y, Vi t Nam c n ch đ ng tham gia vào ch ng trình ngh s toàn
ề ế ể ậ ầ ổ ộ ớ ầ c u v bi n đ i khí h u, và c n s m hi u rõ các tác đ ng nghèo đói và
ữ ủ ề ể ậ ổ ả ờ ị ấ phân b thu nh p c a v n đ này đ có nh ng gi i pháp k p th i và phù
h p. ợ
̀ ́ ́ ̀ ́ ươ ̣ ̉ ̉ ̣ 2.2.5. Kinh nghiêm vê xoa đoi giam ngheo cua môt sô n ́ c trên thê ́
gi íơ
ớ ướ ế ớ ủ ố V i các n c nghèo trên th gi ề i, chính ph các qu c gia này đ u
ế ượ ự ự ệ ả ợ ớ quan tâm xây d ng và th c hi n chi n l ề c gi m nghèo phù h p v i đi u
ệ ủ ấ ướ ệ ệ ộ ki n c a đ t n ố ả c. Trong b i c nh đó, Vi ạ ự t Nam cũng đã th c hi n m t lo t
ả ự ệ ấ các gi i pháp t n công nghèo đói. Tuy nhiên, quá trình th c hi n các gi ả i
ộ ộ ề ầ ả ở ậ ế ẩ ị pháp b c l ấ ậ nhi u b t c p c n gi ự ể i quy t. B i v y, đ chu n b xây d ng
ế ượ ấ ờ ớ ạ chi n l c t n công đói nghèo trong th i gian t i, trong đó có giai đo n 2001
ệ ạ ả ệ ố 2015, bên c nh vi c đánh giá h th ng chính sách gi m nghèo hi n t ệ ạ i,
ố ế ứ ệ ướ ế nghiên c u kinh nghi m qu c t ỉ và các t nh trong n ệ ầ c là vi c c n thi t.
ươ ố ̣ ̣ ̣ ơ 2.2.5.1. Tao c hôi cho ng ̀ i nghèo tai Trung Qu c
ươ ủ ả ố ượ ề ướ Ch ng trình gi m nghèo c a Trung Qu c đ c đ x ự ng và th c
ở ử ừ ệ ả ớ ế hi n qui mô l n sau khi có chính sách c i cách và m c a. T năm 1978 đ n
ươ ơ ả ạ ạ ả năm 2000, ch ả ng trình này c b n tr i qua 3 giai đo n chính: giai đo n 1: c i
ơ ấ ẩ ạ ả ạ ỗ ự cách c c u đ y m nh công tác gi m nghèo (1978 1985); giai đo n 2: n l c
ả ị ướ ể ộ gi m nghèo theo đ nh h ng phát tri n trên quy mô r ng (1986 1993); giai
64
ấ ề ử ạ ả ọ đo n 3: X lý các v n đ quan tr ng trong công tác gi m nghèo (1994 2000).
ự ệ ạ ạ ầ ố ộ Trong đó, giai đo n đ u tiên Trung Qu c đã th c hi n m t lo t các
ư ệ ố ớ ỏ ể ả ấ ộ ả chính sách c i cách nh h th ng qu n lý ru ng đ t, n i l ng ki m soát giá
ệ ở ể ả ậ ẩ ị ấ ằ ở nông s n ph m, t p trung phát tri n xí nghi p các th tr n nh m m ra các
ướ ả ế ở ữ ả h ng gi i quy t đói nghèo ẩ vùng nông thôn. Nh ng c i cách này đã đ y
ể ộ ố ế ồ ườ nhanh t c đ phát tri n kinh t ờ , đ ng th i đem l ạ ợ i l i ích cho ng i nghèo
ổ ơ ấ ể ạ ả ẩ ả ấ theo ba khía c nh: nâng giá nông s n ph m, chuy n đ i c c u s n xu t
ị ướ ụ ậ ơ ị ệ nông nghi p và đ nh h ộ ng theo giá tr gia tăng cao h n, t n d ng lao đ ng
ệ ở ệ ề ờ ườ phi nông nghi p ạ nông thôn, nh đó t o đi u ki n cho ng i nghèo thoát
ầ ả ở ở đói nghèo, tr lên giàu có và góp ph n gi m t ỷ ệ l nghèo các vùng nông
thôn.
ệ ạ ạ ạ ộ ị ượ Giai đo n hai, bên c nh vi c xác đ nh vùng thu c ph m vi đ c h ỗ
ợ ự ủ ự ủ ủ ệ ế ạ tr tr c ti p c a chính ph , chính ph th c hi n hàng lo t các ch ươ ng
ư ươ ệ ợ ự ư ế ằ trình nh : ch ng trình vi n tr ệ tr c ti p b ng vi c đ a kinh phí t ừ
ươ ố ượ ự ọ ươ ề chính quy n trung ng xu ng các vùng đ c l a ch n; ch ng trình
ổ ấ ươ ộ ử ụ ự ự ể “lao đ ng đ i l y l ộ ng th c” s d ng lao đ ng nghèo đ xây d ng c ơ
ụ ộ ị ươ ấ ộ ố ở ạ ầ s h t ng và d ch v công c ng; ch ng trình vay v n bao c p h gia
ượ ệ ư ỏ ớ ố ươ đình nghèo đ ề c vay v n nh v i đi u ki n u đãi. Các ch ng trình này
ỗ ợ ề ế ể ọ ộ có đi m chung đ u chú tr ng đ n h tr thông nghèo và h nghèo, các
ặ ệ ể ố ư ộ ườ ậ ụ ữ nhóm đ c bi t khó khăn nh dân t c thi u s , ng i tàn t t và ph n .
ủ ậ ạ ướ ớ ệ ệ ả Giai đo n ba, chính ph t p trung h ng t ơ i vi c c i thi n h n
ơ ở ạ ầ ả ạ ữ ề ệ ệ ả ấ n a các đi u ki n s n xu t nông nghi p, c i t o c s h t ng và các
ế ụ ụ ộ ị ườ ự ấ d ch v xã h i; ti p t c và tăng c ủ ng s tham gia c a các c p chính
ố ế ề ộ ộ ồ ỗ ự ự quy n, xã h i dân s và c ng đ ng qu c t ả trong n l c xóa đói gi m
ụ ể ượ ạ ộ ư ể nghèo. M t lo t các chính sách c th đ c tri n khai nh tăng c ườ ng
ổ ứ ỗ ợ ầ ọ ộ ườ ộ huy đ ng và t ch c m i thành ph n xã h i tham gia h tr ng i nghèo;
65
ỗ ợ ự ạ ẩ ợ đ y m nh h p tác khu v c Đông và Tây trong công tác h tr ng ườ i
ỗ ợ ườ ứ ư ế nghèo; h tr ng ể i nghèo qua hình th c khuy n khích dân c ; chuy n
ừ ự ế ệ ả ả ợ ớ ộ lao đ ng t các khu v c nghèo; k t h p gi m nghèo v i b o v môi
ườ ố ế ế ạ ẩ ổ tr ng sinh thái và k ho ch hóa gia đình; thúc đ y trao đ i qu c t và
ỗ ợ ợ ặ ệ ể ệ h p tác trong công tác h tr nghèo. Đ c bi ả ầ t đ nâng cao hi u qu đ u
ư ế ả ố ọ ươ ứ t cho gi m nghèo, Trung Qu c chú tr ng đ n ph ả ng th c gi m nghèo.
ứ ế ệ ả ố ố Kinh nghi m Trung Qu c là gi m nghèo theo hình th c cu n chi u trên
ố ượ ỗ ợ ố ượ ị ỗ ợ ơ ở c s đúng đ i t ng h tr . Xác đ nh đ i t ng h tr ệ là huy n nghèo
ể ệ ệ ể ồ ọ ọ ỉ ố bao g m huy n nghèo tr ng đi m qu c gia, huy n nghèo tr ng đi m t nh
ỗ ợ ệ ấ ậ ợ ơ ụ ể đã giúp cho vi c phân c p h tr thu n l i h n. C th , ngân sách trung
ươ ỗ ợ ệ ệ ố ng h tr cho các huy n/thông nghèo qu c gia. Các huy n/thông nghèo
ỗ ợ ỉ ấ ỉ c p t nh do ngân sách t nh h tr .
ơ ả ụ ệ ế ả ả ị ̣ ̣ ậ 2.2.5.2. C i thi n kh năng ti p c n các d ch v xã hôi c b n tai
Campuchia
ố ở ự ộ Campuchia là m t qu c gia nghèo ờ khu v c Đông Nam Á. Th i
ỗ ự ủ ề ả gian qua, chính ph Campuchia đã có nhi u n l c trong gi m nghèo.
ệ ộ ượ ố ế ộ ợ M t kinh nghi m đ ồ c c ng đ ng qu c t ồ đnahs giá cao đó là h p đ ng
ụ ệ ị ả c i thi n d ch v y t ế ở Campuchia.
ỉ ố ề ậ ố ạ Cu i th p niên 90, các ch s v y t ế ủ ướ c a n ộ c này thu c lo i kém
ở ọ ườ ừ ổ Đông Nam Á. Tu i th trung bình ng i dân tính t khi sinh là 55 năm.
ỷ ệ ử ỷ ệ ử ủ T l t vong ở ẻ tr em là 95 trên 1000 ca sinh. Và t l t vong c a bà
ứ ẹ ỏ ộ ồ ệ ố m là 437 trên 100.000 ca sinh. H th ng chăm sóc s c kh e c ng đ ng
ơ ệ ấ ượ ề ẫ ứ ấ ướ v n còn thô s , b nh nhân than phi n ch t l ng th p. Đ ng tr ự c th c
ế ự ủ ệ ạ ộ ả t đó, chính ph Campuchia đã th c hi n m t lo t các gi ằ i pháp nh m
ệ ạ ế ả ạ ệ quy t tâm c i thi n tình tr ng hi n t ứ ả ể ế i, trong đó ph i k đ n hình th c
ủ ồ ợ ợ ớ ồ h p đ ng thuê ngoài. Vào năm 1998, chính ph đã ký h p đ ng v i các
66
ổ ứ ủ ể ụ ứ ị ế ở ộ ố ệ t ch c phi chính ph đ cung ng d ch v y t m t s huy n.
ỳ ợ ụ ứ ầ ồ ồ ỏ ị K h p đ ng thuê d ch v chăm sóc s c kh e ban đ u bao g m hai
ể ấ ứ ặ ặ ượ ệ ả hình th c ho c thuê trong ho c thuê ngoài. Đ th y đ c hi u qu do ký
ư ứ ủ ụ ợ ồ ỏ ị h p đ ng thuê d ch v chăm sóc s c kh e, chính ph đã đ a ra ba vùng
ứ ầ ượ ọ ứ ử ụ s d ng hình th c cung ng khác nhau. Nhà th u đ c ch n thông qua
ấ ượ ự ạ ộ ể ậ ấ m t quá trình c nh tranh d a trên ch t l ng đ xu t kĩ thu t và giá c ả
ế ậ ượ ử ụ ủ ọ c a h . Có ba cách ti p c n đ c s d ng:
ứ ụ ự ệ ầ ị ế Thuê ngoài, nhà th u có trách nhi m cung ng d ch v , tr c ti p
ụ ề ể ể ả tuy n d ng nhân viên và có toàn quy n ki m soát qu n lý.
ỗ ợ ầ ả ế ị Thuê trong, nhà th u chi h tr qu n lý cho các nhân viên y t d ch
ạ ộ ụ ườ ượ v công và các chi phí ho t đ ng th ng xuyên đ ấ ủ c chính ph cung c p
ữ ườ ủ ủ ứ ố thông qua nh ng kênh thông th ng c a chính ph . Vùng đ i ch ng, duy
ứ ủ ứ ườ trì hình th c chính ph cung ng bình th ng.
ư ể ở ỗ ợ ơ ị Đi m l u ý đây là ngân sách h tr ụ cho hai đ a bàn n i áp d ng
ứ ứ ế ậ ố ộ ờ hình th c thuê trong và đ i ch ng. Sau m t th i gian v n hành, k t qu ả
ụ ư ứ ụ ị ị cho th y ấ ở ấ ả t t c các đ a bàn áp d ng hình th c thuê d ch v nh sau:
Tăng đ
ượ ụ ụ ệ ề ắ ờ c di n ph c c trong th i gian ng n, đi u đáng quan
ườ ượ ụ ế ậ ớ ị ế ề ơ ơ tâm h n là ng i nghèo đ c ti p c n v i các d ch v y t nhi u h n và
ấ ượ ạ ượ ơ ư ậ ứ ế ả ch t l ở ng h n. S dĩ đ t đ c k t qu nh v y là do m c đ th ộ ườ ng
ẵ ố ộ ườ xuyên s n có thu c men và nhân viên có trình đ đã tăng c ng đ ượ c
ụ ạ ệ ị ầ ơ ứ vi c cung ng d ch v t i các trung tâm y t ế ở ế làng xã, n i mà h u h t
ườ ế ợ ứ ậ ồ ị ng ụ i nghèo t p trung. Ngoài ra, khi ký k t h pd d ng cung ng d ch v ,
ỉ ố ạ ộ ế ứ ể ộ m t lo t các ch s y t dùng đ đánh giá m c đ hoàn thành cũng nh ư
ấ ượ ụ ượ ủ ứ ữ ủ ậ ỏ ch t l ị ng c a d ch v đ c cung ng đã th a thu n gi a chính ph và
ổ ộ ẵ ụ ứ ủ ứ ị các t ch c phi chính ph . Thêm vào đó, m c đ s n có các d ch v y t ế
67
ở ả ạ ể ữ ệ ề các làng xã đã làm gi m chi phí đi l i đ khám ch a b nh. Đi u này
ộ ầ ữ ườ ượ ớ ị ụ ế ậ ế m t l n n a làm cho ng i nghèo đ c ti p c n v i d ch v y t ề nhi u
h n. ơ
C i thi n d ch v y t
ụ ệ ả ị ế ườ cho ng ỏ i nghèo đòi h i nhân viên y t ế
ả ượ ượ ỗ ợ ỉ ạ ả ph i đ ộ ỏ c đãi ng th a đáng, đ c h tr ệ và ch đ o hi u qu . Các t ổ
ứ ủ ả ế ố ấ ứ ề ch c phi chính ph đã gi i quy t t ố ớ t v n đ này. Đ i v i hình th c thuê
ử ụ ứ ặ ị ế ngoài, m c dù không quy đ nh phí s d ng chính th c, không khuy n
ế ấ ứ ư ổ khích nhân viên y t l y phí “không chính th c” nh ng các t ứ ch c phi
ủ ẫ ữ ụ ứ ị ế ộ chính ph v n thu hút và gi chân các nhà cung ng d ch v y t , đ i ngũ
ả ượ ằ ộ ứ ươ ứ ị ườ cán b y, bác sĩ b ng cách tr l ng căn c vào m c l ng th tr ng và
ả ưở ế ộ các kho n th ứ ng khuy n khích theo m c đ hoàn thành và ch t l ấ ượ ng
ệ ủ ổ ạ ọ ổ ủ ứ ầ ườ công vi c c a h . Đ i l i các t ch c phi chính ph yêu c u ng i cung
ứ ả ạ ơ ở ế ượ ệ ng ph i làm vi c trong ngày t i các c s y t , không đ ữ c khám ch a
ệ ạ ở ữ ứ ụ ơ b nh riêng t ặ i nhà. M t khác, nh ng n i áp d ng hình th c thuê trong,
ổ ủ ỗ ợ ề ươ ứ ườ các t ch c phi chính ph h tr ti n l ng cho ng ằ ứ i cung ng b ng
ế ượ ủ ệ ạ ạ kinh phi riêng c a mình. Vi c làm đó đã h n ch đ c tình tr ng ph ổ
ế ở ứ ữ ố ượ bi n nh ng vùng đ i ch ng, đó là cho phép nhân viên đ ổ c theo đu i
ố ậ ả hành vi t i đa hóa thu nh p cá nhân thông qua các kho n thu phí không
ứ ạ ạ ế ề ổ ị chính th c và khám riêng t i nhà. Đi u này đã làm t n h i đ n d ch v ụ
ế ữ ộ ườ ấ ố chăm sóc y t công c ng cho nh ng ng i nghèo nh t trong s ng ườ i
nghèo.
C c u phi minh b ch và có th d đoán tr
ể ự ơ ấ ạ ướ c đóng vai trò quan
ụ ế ệ ả ậ ọ ị ế Ở ơ tr ng trong vi c nâng cao kh năng ti p c n d ch v y t ụ n i áp d ng .
ệ ố ự ứ ấ ơ hình th c thuê trong n i duy nh t trong ba vùng xây d ng h th ng phí
ứ ượ ự ả ứ ử ụ s d ng chính th c. M c phí này đ ế c ban hành có s tham kh o ý ki n
ụ ế ồ ế ấ ớ ứ ủ ộ c a c ng đ ng có tác d ng khuy n khích nhân viên y t r t l n. M c phí
68
ượ ế ở ơ ế ượ ạ ộ ầ này đ c niêm y t n i công c ng đã h n ch đ ệ c ph n nào hi n
ượ ư ề ế ỉ ừ ề ế t ng đ a ti n cho nhân viên y t , do đó ch tiêu t ti n túi cho ý t có
ư ứ ả ằ ố ơ ư ậ gi m h n vùng đ i ch ng nh ng không b ng vùng thuê ngoài. Nh v y,
ơ ấ ụ ề ệ ả ớ ị v i vi c gi m chi phí ti n túi cá nhân cho d ch v và c c u phi minh
ề ị ụ ầ ạ ế ủ ườ b ch đã làm tăng c u v d ch v chăm sóc y t c a ng i nghèo.
ơ ổ ủ ế ả ươ ̣ ̣ 2.2.5.3. Qu n lý r i ro, han ch nguy c t n th ng tai Singapore
ủ ữ ả ộ ố Singapore là m t trong nh ng qu c gia thành công trong qu n lý r i ro
ườ ệ ố ể ả ế ỗ ợ ổ ậ cho ng i nghèo thông qua h th ng b o hi m y t ph c p h tr ng ườ i
nghèo.
ừ ế ậ ộ ệ ố T năm 1984 đ n năm 1993, Singapore đã thành l p m t h th ng
ể ấ ế ươ ề ả ba c p v b o hi m y t : Medisave, Medishield, Medifund. Ch ng trình
ữ ề ể ằ ả ủ ỏ ở ấ b o hi m này nh m đ phòng nh ng r ứ i ro s c kh e c p trung bình
ữ ả ộ ủ thông qua các tài kho n Medisave c a cá nhân và h gia đình. Nh ng tài
ế ệ ố ộ ộ ệ ắ ậ ả ộ ố ả kho n ti ể t ki m b t bu c v n là m t b ph n trong h th ng b o hi m
ộ ắ ủ ộ ượ ợ ằ ỹ ươ ế xã h i b t bu c c a Singapore, đ c tài tr b ng thu qu l ng 40%
ườ ườ ử ụ ề ộ ớ (do ng ộ i lao đ ng và ng i s d ng lao đ ng chia đ u v i nhau). Trong
ượ ả ổ ố s đóng góp này, 68% đ c phân b vào các tài kho n Medisave, mà tài
ể ượ ử ụ ể ế ả ả kho n này có th đ ệ c s d ng đ chi tr các chi phí liên quan đ n b nh
ứ ố ế ệ ự ế ẽ ả vi n cho đ n m c t i đa là 170USD/ngày. Cá nhân d ki n s ph i tr ả
ầ ộ ế ằ ể ề ặ ả ỏ m t ph n nh chi phí y t b ng ti n túi ho c thông qua b o hi m t ư
nhân.
ủ ặ ượ ả ả ị ố R i ro b m n ng đ c đ m b o thông qua Medishield. Đây là
ươ ữ ể ả ổ ổ ọ ộ m t ch ng trình b o hi m b sung tùy ch n cho nh ng phí t n v ượ t
ữ ứ ề ườ quá m c đ n bù trong Medisave. 80% nh ng ng ả i có tài kho n
ỷ ệ ể ả Medisave đã tham gia Medishield. T l ố ề đóng b o hi m là 20% và s ti n
69
ơ ở ủ ừ ệ ấ ổ ế ứ ạ kh u tr thay đ i tùy theo th h ng ti n nghi c a các c s y t .
ệ ả ả ằ ọ ượ ự ệ Vi c b o đ m tính công b ng d c đ c th c hi n thông qua các
ế ấ ằ ắ ả kho n tr ợ ấ ừ c p t ủ ụ Medifund, nh m kh c ph c tính ch t phi lũy ti n c a
ộ ố ứ ả ế các kho n Medisave và Medishield. M t s nghiên c u cho bi ố t, cú s c
ỏ ẽ ề ứ ầ ọ ố ườ nghiêm tr ng v s c kh e s tiêu t n 55% chi tiêu trên đ u ng i hàng
ỉ ố ủ ấ ộ ị ủ năm c a các h gia đình trong ngũ phân v nghèo nh t và ch t n 21% c a
ấ ộ ộ ị ợ ấ ủ các h gia đình thu c phân v giàu nh t. Tr c p c a Medifund đ ượ c
ệ ứ ạ ơ ở ủ ế ế ự ị phân bi t theo th h ng c a các c s y t và vì th đã t đ nh h ướ ng
ườ ử ụ ư ộ ố ườ ợ ấ ữ vào nh ng ng i s d ng nghèo. Gi ng nh m t ng i tr ố c p cu i
ả ệ ể ệ ả ợ ấ cùng, khi b nh nhân không có kh năng tr vi n phí thì có th xin tr c p
ứ ố ự ả ẩ ộ ừ Ủ m t kho n, d a vào tiêu chu n m c s ng, t y ban Medifund đ t t ặ ạ i
ẽ ượ ủ ệ ệ ả ọ ợ ừ ặ các b nh viên c a h . Kho n vi n phí đó s đ c tài tr th ng d t ư
ủ ủ ngân sách c a chính ph .
ươ ươ ̣ Ấ ̣ 2.2.5.4. Tăng c ̀ ự ng năng l c cho ng ̀ i nghèo tai n Đô
Ấ ộ ố ộ ở ườ ả n đ là m t qu c gia nghèo châu Á và th ng xuyên ph i gánh
ệ ạ ể ả ể ậ ị ch u thi ặ t h i do thiên tai gây ra. Chính vì v y, đ gi m thi u gánh n ng
ướ ư ườ ể cho ngân sách nhà n c cũng nh giúp cho ng ủ ộ i nghèo có th ch đ ng
Ấ ụ ệ ắ ấ ộ ộ kh c ph c thiên tai, n Đ đã r t thành công trong vi c thu hút c ng
ồ ế đ ng tham gia tái thi t sau thiên tai.
ộ ậ ề ấ ệ ạ ườ ộ Năm 1993, m t tr n đ ng đ t đã gây nhi u thi t h i cho ng i dân
ở ủ Ấ ộ ướ ề bang Maharashatra c a n Đ . Tr c tình hình đó, chính quy n Bang
ậ ộ ị ươ ẩ ấ này quyêt đ nh thành l p m t ch ấ ụ ộ ng trình khôi ph c đ ng đ t kh n c p.
ươ ự ủ ế ể ộ ồ Ch ng trình này đã th ch hóa s tham gia c a c ng đ ng và chính
ế ủ ố ượ ứ ả ụ ưở ở ọ ạ th c tham kh o ý ki n c a ác đ i t ng th h ng ự m i giai đo n th c
ớ ạ ớ ề ệ ả ướ hi n. Đây không ph i là đi u m i l v i các n c nghèo trên th gi ế ớ i
ả ủ ư ệ ầ ọ ỏ ươ ệ nh ng c n h c h i kinh nghi m đó là tính hi u qu c a ch ấ ng trình r t
70
cao.
ệ ớ ộ ộ ị ạ V i vi c chia các c ng đ ng trong vùng b thiên tai ra làm hai lo i:
ầ ượ ạ ệ ạ ặ ấ ồ ộ c ng đ ng c n đ ố c b trí l ơ ị i n i b thi ộ ề t h i n ng n nh t, và c ng
ầ ồ ượ ủ ử ự ặ ố ươ đ ng c n đ ữ c xây d ng, s a ch a ho c c ng c . Ch ể ng trình tri n
ự ự ở ủ ườ ừ ướ ự khai đã th c s tr ự thành các d án c a ng i dân, t ng b c s tham
ườ ượ ệ ấ ả ậ ủ gia c a ng i dân đ c ch p nh n và phát huy hi u qu .
ờ ự ự ư ế ầ ộ ả N u nh ban đ u các cán b qu n lý d án còn nghi ng s tham
ườ ủ ự ự ể ủ gia c a ng i dân thì khi tri n khai các d án có s tham gia c a ng ườ i
ề ượ ả ự ự ế ọ ấ dân, m i v n đ đ c gi i quy t nhanh chóng và th c s mang l ạ ợ i l i
ườ ủ ộ ự ồ ọ ích cho ng i dân đã làm cho h đánh giá cao s tham gia c a c ng đ ng,
ụ ữ ể ử ề ả ệ ấ coi đây là công c h u hi u đ x lý các v n đ n y sinh trong quá trình
ự ự ự ệ ộ ố ớ ộ th c hi n. S tham gia này còn có tác đ ng tâm lý tích c c đ i v i c ng
ứ ủ ậ ồ ườ đ ng, nh n th c c a ng ủ i dân cũng cao lên. Quá trình tham gia c a
ườ ữ ủ ắ ả ườ ng i dân đã giúp rút ng n kho ng cách gi a chính ph và ng i dân,
ặ ệ ườ ề ợ ượ ưở ủ ọ đ c bi t ng i dân bi ế ượ t đ c quy n l i đ c h ng c a mình và h làm
ể ả ư ủ ề ế ế ệ ầ ả ạ vi c c n cù đ đ m b o đi u đó. Bên c nh đó, n u nh ý ki n c a h ọ
ượ ả ế ỏ ở ấ ể ọ không đ c gi i quy t th a đáng c p làng xã thì h có th mang ý
ế ấ ầ ả ế ệ ệ ki n đó lên c p huy n hay bang yêu c u gi ả ủ i quy t. Tính hi u qu c a
ươ ậ ợ ề ệ ạ ủ ọ ch ng trình đã t o đi u ki n thu n l i cho chính ph Bang kêu g i các
ợ ổ ả ủ ụ ứ ả ắ ậ nhà tài tr , t ch c h o tâm cùng tham gia kh c ph c h u qu c a thiên
ư ậ ớ ả ế ượ ấ tai. Chính v i cách làm nh v y đã gi i quy t đ ộ ề c hai v n đ cùng m t
ộ ượ ồ ự ừ ổ ứ ướ lúc là huy đ ng đ c ngu n l c t các t ch c trong và ngoài n c đ ể
ự ự ự ệ ườ ự th c hi n các d án và các d án này do ng i dân tham gia xây d ng,
ụ ụ ợ ự ự ự ệ ườ th c hi n và giám sát nên th c s ph c v l i ích ng i dân.
ư ậ ườ ị ươ Nh v y, thông qua thu hút ng i dân đ a ph ạ ộ ng vào các ho t đ ng
ế ể ủ ầ ạ ố ườ tái thi t có th c ng c tinh th n lãnh đ o và tăng c ế ng tính đoàn k t,
71
ữ ẽ ẹ ề ổ ươ ả đi u này s giúp gi m nh nh ng t n th ng tâm lý mà thiên tai đã gây ra.
ề ả ặ ọ ơ ộ ồ ệ ườ Đi u quan tr ng h n c đó là giúp cho c ng đ ng đ c bi t là ng i nghèo
ự ế ạ ộ ằ ợ tr c ti p tham gia vào các ho t đ ng tr giúp nh m đem l ạ ợ i l ấ i ích cao nh t
cho h . ọ
̀ ́ ươ ́ 2.2.6. Khai quat vê ch ̀ ng trinh 106
ứ ổ ươ B c tranh t ng quan cho ch ng trình 106, chúng ta xem xét các
ự ừ ầ ợ ươ ỗ ợ ườ h p ph n trong t ng lĩnh v c ch ng trình 106 h tr cho ng i dân.
́ ̀ ́ ươ ể ế ̣ ̉ Ch ng trình phát tri n kinh t ̀ xã hôi nhăm xoa đoi giam ngheo
̀ ỗ ợ ợ ồ ̉ cho các xã vung ngang ven biên g m 4 h p ph n ầ : H tr ả ể phát tri n s n
ỗ ợ ấ ơ ở ạ ầ ể ườ xu t, h tr phát tri n c s h t ng, tăng c ự ng năng l c cho cán b ộ
ỗ ợ ụ ộ ồ ỗ ợ ị thôn/xã và c ng đ ng, h tr d ch v và h tr pháp lý.
ố ớ ợ ỗ ợ ể ầ ả ấ ươ Đ i v i h p ph n h tr phát tri n s n xu t: Ch ng trình h tr ỗ ợ
ạ ộ ư ế ế ế ế cho các ho t đ ng khuy n nông, khuy n nông, khuy n ng và khuy n
ỗ ợ ự ấ ả ộ ỏ công; H tr xây d ng và nhân r ng các mô hình s n xu t gi i; H tr ỗ ợ
ậ ả ầ ấ ố ố ồ gi ng cây tr ng, gi ng v t nuôi và các đ u vào s n xu t cho các h ộ
ộ ợ ắ ế ị ụ nghèo; H tr mua s m trang thi ạ ộ t b , máy móc công c cho ho t đ ng
ả ả ế ế ả ạ ẩ ch b n và b o qu n s n ph m sau thu ho ch.
ơ ở ạ ầ ầ ư ể ầ ợ ự H p ph n phát tri n c s h t ng: Đ u t xây d ng c s h ơ ở ạ
ạ ồ ườ ệ ố ủ ợ ệ ố ầ t ng t ả i các thôn b n bao g m: đ ng, h th ng th y l ệ i, h th ng đi n,
ườ ệ ố ạ ộ ạ ấ ợ ọ ồ tr ng h c, tr m xá, ch , nhà sinh ho t c ng đ ng, h th ng c p n ướ c
sinh ho t. ạ
ầ ậ ự ấ ợ ộ H p ph n t p hu n và nâng cao năng l c cho các cán b xã, thôn
ể ấ ậ ồ ộ ế và c ng đ ng: T p hu n các chính sách phát tri n kinh t ộ xã h i vùng
ứ ự ế ề ế ế ả ơ ̉ ệ ven biên; C ch qu n lý và th c hi n 106; Ki n th c v khuy n nông,
ụ ư ế ườ ng và khuy n công, tín d ng cho ng i nghèo, các mô hình xóa đói
72
ủ ơ ở ự ệ ề ả ả ị ủ gi m nghèo hi u qu ; Các quy đ nh v dân ch c s và s tham gia c a
ự ệ ế ậ ồ ươ ạ ộ c ng đ ng vào l p k ho ch và giám sát th c hi n ch ng trình; H tr ỗ ợ
ườ ứ ề ế ậ ạ đào t o ng i dân; Ki n th c v pháp lu t liên quan.
ầ ớ ạ ợ ươ ợ Bên c nh các h p ph n l n trên, ch ầ ng trình 106 còn h p ph n
ề ỗ ợ ứ ố ụ ả ị ườ v h tr ệ các d ch v , c i thi n m c s ng cho ng i dân, tăng c ườ ng
ứ ề ề ậ ậ ậ ả ầ ưỡ ợ nh n th c v pháp lu t và h p ph n v v n hành và b o d ng.
̀ ủ ươ ớ ụ ể ủ ̣ ̉ V i ch tr ng và chính sách c th c a Bô LĐTBXH va Tinh uy ̉
̀ ̀ ̃ ạ ộ ả ̣ ̣ ̣ trong ho t đ ng xóa đói gi m nghèo, xa Thach Băng huyên Lôc Ha đã
ượ ề ị ệ ự ữ ề v t lên trên nh ng khó khăn v đ a lý, đi u ki n t ơ ở ậ nhiên, c s v t
ể ệ ự ủ ự ấ ả ch t và nhân l c đ hi n th c hóa chính sách xóa đói gi m nghèo c a Bô ̣
̀ ạ ượ ữ ứ ề ế ể ả ổ ̉ va Tinh. Đ có b c tranh t ng quan v nh ng k t qu đã đ t đ c và
ữ ể nh ng t n t ấ ồ ạ trong quá trình tri n khai chính sách, chúng ta xem xét các v n i
73
ở ầ ề ượ đ đ c trình bày ph n 4.
Ầ PH N III
Ặ Ể ƯƠ Ứ Ị Đ C ĐI M Đ A BÀN VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN C U
ứ ể ặ ị 3.1. Đ c đi m đ a bàn nghiên c u
ệ ự ề 3.1.1. Đi u ki n t nhiên
̀ ̃ ́ ̀ ́ ̃ ̀ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ Xa Thach Băng la xa thuôc biên ngang cua huyên Lôc Ha, co diên tich
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ự ́ đât t ́ nhiên co 974.644 ha ( trong đo đât 2 lua 174.48 ha, đât lua mau 93.13
́ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ư ̉ ̉ ̉ ha, đât mau 241 ha, đât nuôi trông thuy hai san 38.9 ha, đât trông r ng la 20.8
̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ha, đât danh cho chăn nuôi la 13 ha, con lai la đât ao hô măc n ́ ́ ̣ ươ c va đôi nui
̀ ́ ơ ượ ̀ ơ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ troc). Co 1.8 km b biên la n i đ c UBND tinh phê duyêt quy hoach khu
̀ ́ ́ ́ ̃ ươ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ Du lich biên Lôc Ha trong t ́ ng lai. Phia Băc giap v i xa Thinh Lôc, phia
́ ̃ ̃ ́ ̃ ́ ́ ́ ơ ́ ơ ̣ ̣ Tây giap v i xa Thach My, phia Nam giap v i xa Thach Châu, phia Đông
́ ̀ ́ ̃ ̀ ̃ ́ ơ ̣ ̣ ̣ giap v i xa Thach Kim. Xa Thach Băng bao gôm co 2353 hô/ 9695 nhân
̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ̉ ̣ ̉ ̣ khâu (trong đo co 786 hô/ 3743 nhân khâu la ba con theo đao thiên chua giao),
́ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ̀ ̀ ơ đ i sông chu yêu la lam nông nghiêp chiêm 2/3 sô dân, con lai la 1/3 la lam
́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ư ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ ̀ ng nghiêp va buôn ban dich vu đa nganh, đa nghê nho. Vê văn hoa co 2 chua
̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ Kim Dung va Xuân Đai va 4 dong ho đo la ho Phan Đinh thôn Yên Binh, ho ̣
́ ̀ ̃ ́ ̃ ư ̣ ̣ ̣ ̣ Phan H u thôn Phu Nghia, ho Đăng Đôn thôn Phu Mâu va ho Phan Văn thôn
́ ́ ́ ́ ́ ượ ử ̣ ̣ ̉ ̃ Phu Đông đa đ ́ c xêp hang Di tich lich s văn hoa danh lam thăng canh câp
́ ̀ ̀ ́ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ tinh. Vê hê thông giao thông đi lai co đ ̀ ̣ ươ ng tinh lô 9, tinh lô 7 va tinh lô
́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ơ ơ ̣ ̣ ̣ 22/12 đi qua, la đ n vi co Trung tâm hanh chinh Huyên Lôc Ha, cac c quan
́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ự ̣ ̣ Ban, nganh câp huyên va Đôn biên phong c a sot đong trên đia ban. Vê thu
́ ̀ ́ ́ ươ ợ ̉ ̣ ̉ ngân sach cua đia ph ́ ng chu yêu la thu t ̀ ́ ư đong gop phuc l i, thu kinh
́ ̀ ́ ̃ ̣ ̉ ̉ ̀ doanh buôn ban du lich, thu tai nguyên khoang san va thu t ́ ̀ ư quy đât. Tông
̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ơ ̣ ̉ ̣ ́ thu hang năm đat trên 23 ty đông/ năm, la đ n vi co nhiêu tiêm năng vê phat
74
́ ̃ ̀ ̃ ́ ươ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ triên kinh tê – văn hoa xa hôi, nên đa tao điêu kiên cho đia ph ng trong qua ́
̀ ́ ́ ̀ ự ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ́ trinh th c hiên thu – chi ngân sach đam bao kê hoach đê ra theo Nghi quyêt
̀ ̀ ̃ ́ ượ ̀ ơ ượ ̣ ̉ ̀ HĐND xa hang năm đêu đat va v t. Đ i sông cua nhân dân đ c nâng lên,
̀ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ điêu kiên phat triên nganh nghê cua nhân dân ngay cang co hiêu qua cu thê
́ ̃ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̉ ợ ư ợ ̣ ̉ ́ nh thanh lâp cac tô h p san xuât kinh doanh, mô hinh h p tac xa đanh băt
́ ̃ ̃ ̀ ̀ ợ ̉ ̉ ̉ ̣ va nuôi trông thuy hai san, liên doanh h p tac xa chăn nuôi, v.v.. đa đem lai
́ ̣ ̉ hiêu qua kinh tê cao.
ộ ạ ằ Hình 3.1. M t góc UBND xã Th ch B ng
ệ ề ế 3.1.2. Đi u ki n kinh t ộ xã h i
̣ ố 3.1.2.1. Dân s và lao đông
̃ ố ệ ố ố ẩ Theo s li u th ng kê năm 2009, dân s toàn xa là 9695 nhân kh u,
2.L c l
ậ ộ ộ ố ườ ự ượ 2353 h . M t đ dân s bình quân là 85 ng i/km ủ ộ ng lao đ ng c a
̃ ̀ ́ ồ ớ ươ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ xa khá d i dào v i ty lê ng ́ ̀ i co viêc lam trên dân sô trong đô tuôi lao đông
ộ ố ̣ ̃ 3115/3213 đat 96,9% dân s toàn xa. Lao đ ng trong ngành nông lâm
̃ ệ ườ ế ố ổ ộ nghi p có 2648 ng i, chi m 77,5% t ng s lao đ ng toàn xa, ch t l ấ ượ ng
75
ủ ế ư ấ ạ ộ ộ lao đ ng nhìn chung còn th p, ch y u là lao đ ng ch a qua đào t o. T l ỷ ệ
́ ượ ạ ậ ấ ờ ỹ ộ lao đ ng đ c đào t o k thu t còn th p, chiêm 52%. Trong th i gian t ớ i
̃ ứ ượ ể ầ ế ộ ủ ấ ể đ đáp ng đ c yêu c u phát tri n kinh t ờ xã h i c a xa nh t là trong th i
ấ ướ ệ ệ ạ ệ ỳ k công nghi p hóa hi n đ i hóa đ t n ạ c thì vi c đào t o, nâng cao trình
ầ ượ ầ ư ọ ề ộ ộ đ lao đ ng c n đ c quan tâm và chú tr ng đ u t ấ , đây là v n đ quan
76
ẩ ự ượ ể ầ ọ ể ấ ả tr ng hàng đ u đ thúc đ y l c l ng s n xu t phát tri n.
̀ ̀ ́ ̀ ̃ ̉ ̣ ̉ Bang 3.1. Tinh hinh dân sô va lao đông cua xa qua 3 năm (2007 – 2009)
ố ộ
ể
ĐVT
2007
2008
2009
T c đ phát tri n (%)
ỉ Ch tiêu
CC
CC
08/
SL
SL
SL
09/ 08
BQ
07
(%)
(%)
ổ
ố
80646
82806
100,00
84856
100,00
102,40
102,50
I. T ng dân s
102, 60
ố
1. Dân s nông thôn
75906
77957
94,10
79897
94,10
102,40
102,55
102, 70
ị
ố 2. Dân s thành th
4740
4849
5,90
4959
5,90
102,20
102,20
102, 20
ộ
ổ
40323
42231
100,00
43277
100,00
102,40
103,50
II. T ng lao đ ng
104, 70
ệ
ộ
28226
1. Lao đ ng nôngnghi p
29984
70,90
30726
70,90
102,40
104,30
106, 20
ộ
2. Lao đ ng CN TTCN
8067
19,10
8222
18,90
101,90
100,97
8070
100, 04
ộ
3. Lao đ ng DV TM
4030
10,00
4329
10,20
103,60
103,60
4177
103, 60
ố ộ
16940
17640
100,00
18070
100,00
102,40
103,25
ổ III. T ng s h
140, 10
77
ệ
ộ
1. H nông nghi p
11858
12348
70,00
12649
70,00
102,40
103,25
104, 10
ộ
2. H CN TTCN
3388
20,00
3614
20,00
102,40
103,25
3528
104, 10
ộ
3. H DV TM
1694
10,00
1807
10,00
4,10
102,40
103,25
1764
ộ
ộ
* Lao đ ng NN/ h NN
2,38
2,43
100,00
101,00
2,43
102, 00
ổ
1,37
1,45
102,50
102,60
1,41
ổ ệ * T ng s dân/T ng di n ự tích t
ố nhiên
102, 70
78
̃ ̀ ố ồ ̣ (Ngu n: Th ng kê xa Thach Băng)
̃ ữ ắ ả ự ế ệ ớ Trong nh ng năm qua, xa đã g n gi ệ i quy t vi c làm v i th c hi n
ươ ế ơ ấ ự ệ ộ ị các ch ng trình kinh t ộ ể xã h i, th c hi n chuy n d ch c c u lao đ ng
ơ ấ ể ầ ị ế ừ ể ̉ ớ v i yêu c u chuy n d ch c c u kinh t trong t ng ti u vùng,tiêu thôn. Chú
ụ ủ ể ề ể ệ ạ ọ ị tr ng phát tri n ti u th công nghi p, d ch v và các lo i ngành ngh thích
ố ủ ử ụ ệ ồ ươ ế ả ợ h p. S d ng có hi u qu các ngu n v n c a các ch ng trình kinh t xã
ả ệ ể ế ộ ể h i đ tham gia gi ế i quy t vi c làm, khuy n khích phát tri n các t ổ ợ h p
ỏ ở ừ ệ ấ ả ợ ữ ả s n xu t, các h p tác xã, các doanh nghi p v a v nh , nh ng vùng có
ứ ệ ể ề ế ế ạ ể đi u ki n khuy n khích phát tri n các hình th c kinh t trang tr i đ thu
̀ ̃ ộ ả ệ ế ả ̣ hút lao đ ng, gi i quy t vi c làm. Năm 2009, xa Thach Băng đã gi ế i quy t
ệ ớ ộ ạ ộ vi c làm m i cho trên 1.150 lao đ ng, trong đó 687 lao đ ng đi làm t i các
̃ ̀ ệ ệ ấ ẩ ơ ộ ị doanh nghi p, các đ n v trong huy n va xa, 50 lao đ ng đi xu t kh u lao
ạ ề ộ ộ ộ đ ng còn l i là lao đ ng ngh nông thôn và lao đ ng khác. T l ỷ ệ ấ th t
̃ ệ ở ệ ế nghi p xa năm 2009 là 12%; t ỷ ệ l thi u vi c làm là 6,5%; T l ỷ ệ ử ụ s d ng
ờ ộ ở th i gian lao đ ng nông thôn là 70%.
ĐVT: %
́ ́ ́ ̉ ̣ Bang 3.2. Kêt câu dân sô theo lao đông
́ ̀ Cac nganh 2009 2005
Tông số 100,0 100,0
ư ̣ Nông, lâm, ng nghiêp 73,0 75,3
ự ̣ Công nghiêp _ xây d ng 12,0 11,7
̣ ̣ Dich vu 15,0 12,0
79
́ ́ ́ ̃ ̀ ợ ̉ ̉ (Nguôn: Bao cao tông h p cua xa qua cac năm)
́ ̀ ̣ ơ ở ượ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ Giao duc c chuân ̀ ̣ : Phô câp giao duc trung hoc c s đat va duy tri đ
́ ̀ ́ ̀ ́ ̃ ư ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ quôc gia vê phô câp giao duc Tiêu hoc, chông mu ch (Huy đông tre 06 tuôi
́ ́ ́ ́ ̣ ơ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ́ ̣ hoc l p 1 đat 100%, co trên 100% sô tre nhom tuôi 1114 tôt nghiêp tiêu hoc
̀ ́ ̀ ̀ ̣ ơ ở ́ ̣ ơ ượ ̣ ̉ ̉ hăng năm vao hoc l p 6 THCS, điêu kiên c s vât chât đ ự c đam bao, th c
̀ ́ ươ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ hiên day đu môn hoc cua Ch ́ ng trinh, ty lê hoc sinh tôt nghiêp THCS tiêp
́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ tuc hoc Trung hoc ( Phô thông, Bô tuc, Hoc nghê ) đat 92,3%
̃ ̀ ơ ở ̣ ầ ủ ̣ 3.1.2.2. C s ha t ng c a xa Thach Băng
ữ ự ớ Xây d ng c b n ủ ơ ả : Trong nh ng năm qua v i chính sách quan tâm c a
ả ướ ề ể ế ự ề ồ Đ ng và Nhà n c v phát tri n kinh t khu v c mi n núi, vùng đ ng bào
ườ ế ấ ạ ầ ế ế ụ ụ ầ ộ dân t c ít ng i, các k t c u h t ng thi t y u ph c v cho nhu c u phát
ể ế ượ ầ ư ư ườ ự tri n kinh t ộ xã h i đã đ c đ u t xây d ng nh : đ ng giao thông,
ướ ệ ố ủ ợ ươ ệ ậ ườ ọ ạ m ng l i đi n, h th ng kênh m ng, đ p th y l i, tr ệ ng h c, b nh
ự ế ầ ồ ộ vi n đ ệ ượ ầ ư ơ ả c đ u t ơ ả c b n đ ng b . H u h t các công trình xây d ng c b n
ụ ụ ầ ấ ế ủ ữ ườ trong nh ng năm qua đã ph c v nhu c u t t y u c a ng i dân và đem l ạ i
ệ ả ử ụ hi u qu s d ng cao.
ự ừ ế ổ ố ớ ổ T năm 2002 đ n 2009, t ng s công trình xây d ng là 376 v i t ng
ầ ư ỷ ồ ồ ố v n đ u t là 275,726 t ớ đ ng, bao g m: 48 công trình giao thông (v i
ỷ ồ ủ ợ ớ ỷ ồ 100,779 t đ ng); 40 công trình th y l i (v i 24,023 t đ ng); 85 công trình
ướ ạ ớ ỷ ồ ự ụ n c sinh ho t (v i 25,19 t ớ đ ng); 203 công trình xây d ng dân d ng (v i
ỷ ồ ố ệ ả 125,734 t đ ng). Các công trình nhìn chung phát huy t t hi u qu , góp
ầ ườ ụ ề ệ ế ậ ị ự ph n tích c c giúp ng ộ i dân có đi u ki n ti p c n các d ch v xã h i,
ờ ố ệ ả ẩ ộ ế nâng cao trình đ dân trí, c i thi n đ i s ng, thúc đ y kinh t ộ xã h i phát
tri n. ể
̃ ̀ ệ ố ự ệ ̣ Giao thông v n t i: ậ ả Xa Thach Băng đã th c hi n t t và có hi u qu ả
ươ ậ ả ự ườ ị các ch ề ng trình d án v giao thông v n t ̃ i trên đ a bàn xa. Đ ng liên xã
80
ượ ự ệ ạ ạ ạ đ ậ ớ c bê tông hóa t o d ng di n m o m i cho vùng nông thôn và t o thu n
ợ ể ộ ế ị ươ l i cho công cu c phát tri n kinh t ộ ủ xã h i c a đ a ph ng. Năm 2009,
ệ ườ ụ ườ ộ ố ộ ỉ toàn huy n có 595,7 km giao thông đ ng b . Các tr c đ ng qu c l , t nh
ụ ố ụ ệ ả ố l ộ ườ , đ ả ng liên huy n, liên xã luôn đ m b o thông su t, ph c v t t cho
ể ế ư ụ ộ ị phát tri n dân sinh, kinh t xã h i cũng nh m c tiêu chính tr , an ninh
ố qu c phòng.
ủ ợ ế Th y l i: ế ủ ợ Tính đ n h t năm 2009, th y l i đã đ ượ ầ ư c đ u t hình thành
ủ ợ ậ ồ ệ ố h th ng công trình th y l i bao g m: 154 công trình phai, đ p (50 công
ạ ố ọ ố trình kiên c , 26 công trình bán kiên c r thép; 78 công trình t m do dân
ự ươ ươ ố t làm), 14,2 km kênh m ng (trong đó 5,9 km kênh m ng xây kiên c ; 8,3
ủ ợ ơ ả ươ ấ ả km kênh m ng đ t). Nhìn chung các công trình th y l ả i c b n đ m b o
ệ ả ấ ủ ướ ướ đ n c t i cho s n xu t nông nghi p.
ủ ợ ệ ế ạ ả ờ Hi n nay, các công trình th y l i còn t m th i (chi m kho ng 55%)
ượ ộ ừ ự ồ ệ ố ầ ư ch a đ c xây d ng đ ng b t ố ế công trình đ u m i đ n h th ng kênh
ứ ử ụ ươ ư ứ ộ ị ủ m ng và ch u tác đ ng thiên tai cũng nh ý th c khai th c s d ng c a
ủ ế ậ ế ầ ố ấ nông dân nên h u h t đang xu ng c p. Các công trình ch y u t p trung
ướ ả ấ ướ ầ ướ ẩ ể t i cho s n xu t lúa n c (ti u vùng II) trong khi nhu c u t i m cây
ư ư ứ ệ ả ầ ượ ộ công nghi p, cây ăn qu ...h u nh ch a đáp ng đ ụ c còn ph thu c ch ủ
ố ướ ư ế y u vào các con su i và n c vào mùa m a.
ướ ự ố ắ ữ ằ ̣ N c sinh hoat nông thôn : Trong nh ng năm qua b ng s c g ng n ỗ
̃ ớ ự ỗ ợ ủ ỉ ế ợ ừ ủ ự l c không ng ng c a xa và nhân dân, k t h p v i s h tr c a t nh, Trung
ươ ự ấ ướ ư ổ ạ ng đã xây d ng các công trình c p n c sinh ho t, đ a t ng s h đ ố ộ ượ c
ạ ợ ạ ệ ử ụ s d ng sinh ho t h p v sinh đ t 87% (năm 2009).
̀ ệ ố ư ễ H th ng b u chính vi n thông, phát thanh truyên hình ệ ố : H th ng
̃ ề ơ ả ứ ư ủ ễ ượ ầ b u chính vi n thông c a xa v c b n đáp ng đ c nhu c u thông tin
ế ạ ọ ị ị liên l c trên đ a bàn. Cho đ n nay trên đ a bàn xã đã có báo đ c trong ngày,
81
̃ ư ệ ệ ệ ạ ạ xa đã có b u đi n văn hóa. Năm 2000, m ng đi n tho i toàn huy n có 518
ớ ỉ ệ ế ạ máy v i t l 5,3 máy trên 1000 dân, đ n năm 2009 đ t 3.152 máy v i t l ớ ỉ ệ
́ ́ ơ ̣ 30 máy trên 1000 dân.Internet co đên 10/10 đ n vi thôn.
̀ ̀ ệ ố ệ ố ả ả H th ng truyên thanh truyên hình ấ : H th ng đ m b o cung c p
ủ ị ữ ề ờ ế ầ đ y đ , k p th i nh ng thông tin v tình hình kinh t ộ xã h i, các ch ủ
ươ ườ ố ủ ậ ủ ả ướ tr ng chính sách, đ ng l i c a Đ ng và phát lu t c a Nhà n ế c đ n
ườ ố ượ ệ ế ng i dân. Tính đ n nay toàn huy n đã có 100% dân s đ ế c nghe đài ti ng
ệ ạ ố ượ ề ề nói Vi ạ t Nam, 7 tr m thu phát l i truy n hình, dân s đ c xem truy n hình
là 87%.
ệ ố ̀ ơ ố ệ ấ ệ ố ụ ụ ả H th ng đi n ph c v s n xu t và đ i s ng: H th ng đi n l ệ ướ i
ố ượ ầ ư ế qu c gia đ ọ c chú tr ng đ u t , tính đ n năm 2008 đã có 10/10 thôn v i s ớ ố
̃ ệ ướ ủ ố ổ ộ ượ ử ụ h đ c s d ng đi n l i qu c gia c a toàn xa là 92%. T ng s n l ả ượ ng
ươ ẩ ệ đi n th ệ ệ ng ph m năm 2007 là 4,07 tri u Kwh, năm 2009 là 9,37 tri u
̃ ủ ệ ả ỏ ị Kwh. Ngoài ra, trên đ a bàn xa có kho ng 1.500 máy th y đi n nh , công
ấ ừ ủ ế ở ệ ướ ả su t t 200W 500W, ch y u là ư các b n ch a có đi n l ố i qu c gia.
̀ ́ ̀ ̀ở ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ Nha dân c ́ ́ ̀ ư: Không co nha tam, nha dôt nat . Ty lê hô co nha đat tiêu
̀ ́ ̃ ̀ ự ̉ ̣ ̣ chuân Bô Xây d ng la 2031/2399=84,7% . Tuy nhiên hiên nay toan xa co 34
̀ ́ ̀ ́ ́ ̃ ư ử ự ̣ ̉ ́ ơ nha xuông câp nghiêm trong cân phai nâng câp s a ch a, xây d ng m i,
́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ượ ̣ ̣ ̣ ̣ trong đo co 12 nha thuôc đôi t ́ ng chinh sach thuôc diên theo quyêt đinh sô
̃ ̃ ̃ ̉ ươ ̉ ượ ợ ́ ơ ̉ 22/2013 cua Thu t ́ ́ ng Chinh phu đ c hô tr ̉ xây m i; UBND xa đa chi
̃ ̀ ́ ̣ ự ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ́ đao, giao trach nhiêm cho Hôi c u chiên binh xa tuyên truyên, vân đông, giup
̀ ̀ ́ ̀ ́ ̃ ́ ́ ̣ ̉ ̉ ̉ ̃ ơ đ cac hô đê chinh trang sô nha nay, đên nay đa co 09 nha triên khai xây
̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̃ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ự d ng va gân hoan thiên, sô con lai tiêp tuc vân đông, giup đ cac hô.
82
́ ̃ ̃ ̀ ̀ ̀ ́ ̉ ̣ ̉ ̣ 3.1.3. Tinh hinh phat triên kinh tê – xa hôi cua xa Thach Băng
ể ằ ạ Hình 3.2. Bãi bi n xã Th ch B ng
ừ ỉ ộ ỉ ơ ạ ằ ượ T TP Hà Tĩnh xuôi t nh l 9 ch h n 10 km, Th ch B ng đ c bi ế t
ộ ướ ữ ệ ạ ằ ự ế đ n là m t vùng quê non n c h u tình. Th ch B ng có di n tích t nhiên
ấ ộ ụ ẩ ớ ế ạ ủ h n ơ 974 ha, v i trên 10.000 nhân kh u, vùng đ t h i t các th m nh c a núi,
ế ỉ ể ồ ộ ố ớ ả ử ố sông, đ ng, bi n; có tuy n t nh l 9 n i thành ph v i c ng C a Sót... Đây là
ể ề ườ ằ ươ ộ ố ự ấ ệ đi u ki n đ ng ạ i dân Th ch B ng v n lên xây d ng cu c s ng m no,
giàu m nh.ạ
ệ ị ử ướ ồ Theo các tài li u l ch s , tr ấ c năm 1954, vùng đ t này g m các làng
ả Trung Nghĩa, Phú Nghĩa, Xuân H i, Xuân Hòa, Xuân Khánh, Xuân Huyên và
ộ ổ ạ ạ ớ ọ Yên Bình, thu c t ng Canh Ho ch (Th ch Hà) v i tên g i xã Xuân Bình.
ế ậ ớ Đ n năm 1950, xã Xuân Bình sáp nh p v i xã Nam Long thành xã Nam
ủ ươ ự ệ ủ Ủ ỉ Bình. Th c hi n ch tr ng c a y ban Hành chính t nh Hà Tĩnh, tháng
ạ ạ ằ 12/1954, xã Nam Bình tách thành 2 xã Th ch Kim và Th ch B ng. Tháng
83
ủ ằ ạ ạ 3/2007, Th ch B ng cùng 5 xã vùng bãi ngang Th ch Hà và 7 xã c a Can
ượ ề ệ ộ ớ ị ị ộ L c đ ủ c tách v huy n m i L c Hà theo Ngh đ nh 20/2007/NĐCP c a
Chính ph ...ủ
ủ ề ạ ố ươ Phát huy truy n th ng cách m ng và văn hóa c a quê h ng, trong
ờ ỳ ử ườ ằ ạ ạ ị th i k , giai đo n l ch s nào, ng ứ i dân Th ch B ng cũng đóng góp x ng
ệ ấ ướ ự ự ệ ả ươ đáng cho s nghi p xây d ng và b o v đ t n c, quê h ặ ng. Đ c bi ệ t,
ự ữ ệ ầ ươ ụ ố nh ng năm g n đây, th c hi n ch ự ng trình m c tiêu qu c gia xây d ng
ả ằ ạ ộ ớ ộ ự nông thôn m i, Đ ng b và nhân dân Th ch B ng đã phát huy n i l c,
ể ự ỡ ủ ủ ự ẽ ệ ạ ấ ệ tranh th s giúp đ c a các c p, ngành đ th c hi n m nh m vi c
ơ ấ ể ị ế ẩ ứ ụ ế ạ ộ chuy n d ch c c u kinh t , đ y m nh ng d ng ti n b KHKT và công
ủ ả ệ ả ấ ắ ọ ồ ngh sinh h c vào s n xu t, chăn nuôi, đánh b t, nuôi tr ng th y s n. Trên
ụ ệ ấ ế ậ ừ ị đ a bàn đã xu t hi n hàng ch c mô hình kinh t thu nh p t ế ệ 100 tri u đ n
ỷ ồ ệ ỗ ổ ợ hàng t đ ng m i năm. Theo đó, có 15 doanh nghi p, HTX, t ầ h p tác l n
ượ ạ ộ ệ ờ l ả t ra đ i và ho t đ ng có hi u qu .
ộ ơ ẩ ạ ậ ị Ngoài đ y m nh thâm canh, nâng cao giá tr thu nh p trên m t đ n v ị
ế ạ ế ỉ ệ ạ ằ ậ di n tích, Th ch B ng t p trung khai thác th m nh tuy n t nh l ộ ố ớ n i v i
ể ở ữ ử ầ ạ ề ả c ng C a Sót đ m mang ngành ngh , TMDV. Nh ng năm g n đây, Th ch
ầ ư ằ ụ ỷ ồ ủ ố ổ ộ ả B ng đã đ u t hành ch c t đ ng c ng c các t ớ ấ , đ i s n xu t, đóng m i
ư ụ ở ướ ề ủ ả ả ắ ơ ắ tàu thuy n, mua s m ng c , m h ng ra kh i đánh b t th y h i s n. Toàn
ề ế ệ ạ ấ xã hi n có trên 100 tàu, thuy n các lo i, trong đó có 19 chi c công su t 90250
ả ả ắ ấ ỗ ả ế ệ CV, m i năm đánh b t trên 1.400 t n h i s n; gi i quy t vi c làm cho hàng
ị ươ ề ượ ế ậ ộ trăm lao đ ng đ a ph ng. Nhi u con em trong xã cũng đã đ ớ c ti p c n v i
ỗ ợ ể ề ấ ẩ ồ ộ ầ nhi u ngu n h tr đ đi xu t kh u lao đ ng ở ướ n c ngoài, góp ph n nâng
cao thu nh p.ậ
ệ ồ ự ạ ằ ạ ọ ộ ặ Đ c bi t, Th ch B ng đã huy đ ng m i ngu n l c, t o môi tr ườ ng
ậ ợ ể ầ ư ế ấ ự ả ả thu n l i đ thu hút đ u t ạ ầ , xây d ng k t c u h t ng, đ m b o QPAN,
84
ự ự ữ ệ ắ ằ nh m th c hi n v ng ch c 19 tiêu chí NTM. Trong 3 năm xây d ng NTM,
ượ ườ ườ ồ xã đã làm đ c 65 km đ ơ ng GTNT; h n 28 km đ ng ra đ ng; kiên c ố
ộ ồ ụ ườ ươ ả ả ơ hóa h n 36 km kênh m ng n i đ ng; đ m b o 100% tr c đ ng thôn, ngõ
ượ ệ ố ụ ở ộ ườ ệ ố xóm đ c kiên c hóa. H th ng tr s làm vi c, h i tr ng, nhà văn hóa
ượ ự ạ ằ xã, thôn đ u ề đ c xây d ng khang trang. Năm 2014, Th ch B ng là 1 trong 19
ủ ỉ ề ươ ế ậ ầ xã c a t nh v đích ch ng trình NTM. Đ n nay, thu nh p bình quân đ u ng ườ i
ệ ồ ạ ị ỷ ệ ộ ả ỉ trên đ a bàn đ t 22 tri u đ ng/năm; t ộ h đói nghèo gi m ch còn 4,8%. M t l
ị ấ ị ế ủ ệ ị th tr n, khu trung tâm chính tr , kinh t ệ ữ , văn hóa du l ch c a huy n đã hi n h u
ị ấ ừ ế ậ ộ ị ị ạ khi HĐND khóa 16 v a ra ngh quy t công nh n th tr n L c Hà là đô th lo i
V.
ờ ố ờ ố ể ề ệ ậ ấ ạ Đ i s ng v t ch t phát tri n đã t o đi u ki n nâng cao đ i s ng văn
ụ ế ủ ươ ể ạ ằ hóa, giáo d c, y t ị c a đ a ph ở ng. Th ch B ng tr thành đi m sáng v ề
ấ ượ ơ ở ậ ấ ườ ượ ườ ch t l ng GD&ĐT. C s v t ch t tr ớ ng l p đ c tăng c ứ ng, đáp ng
ọ ậ ủ ế ầ ườ ừ ầ ế nhu c u h c t p c a con em. Đ n nay, các tr ng t m m non đ n THCS
ạ ườ ể ạ ẩ ạ ạ ọ ẩ ề đ u đ t chu n, trong đó, tr ng ti u h c đ t chu n giai đo n 2; tr m y t ế
ứ ẩ ố ố ầ ầ ỏ ạ đ t chu n qu c gia, đáp ng t ứ t yêu c u chăm sóc s c kh e ban đ u cho
ạ ằ ị ươ ề ắ nhân dân. Th ch B ng là đ a ph ổ ế ng có nhi u di tích, danh th ng n i ti ng
ư ỗ nh chùa Xuân Đài, Kim Dung, m i năm thu hút hàng ngàn tăng ni, ph t t ậ ử
ế ả ặ ệ ắ ả và du khách đ n tham quan, vãn c nh. Đ c bi ộ t, bãi t m Xuân H i là m t
ẹ ở ữ ắ trong nh ng bãi t m đ p Hà Tĩnh, thu hút hàng ngàn du khách.
ỷ ệ ừ ề ả ậ ộ Trong ni m vui c ng c m, m ng k ni m 60 năm thành l p xã và
ậ ươ ủ ị ủ ạ ộ ướ đón nh n Huân ch ng Lao đ ng h ng Ba c a Ch t ch n ậ c, đón nh n
ụ ự ả ộ thành tích hoàn thành m c tiêu xây d ng NTM, Đ ng b và nhân dân
ọ ậ ụ ế ằ ẩ ạ ạ ấ Th ch B ng ti p t c đ y m nh phong trào h c t p và làm theo t m
ươ ứ ự ứ ế ể ạ ồ ớ g ng đ o đ c H Chí Minh, ra s c phát huy th và l c m i đ xây
85
ự ươ ạ d ng quê h ng ngày càng giàu m nh
ệ ủ ả ả ệ ế ả ấ B ng 3.3. K t qu s n xu t nông nghi p c a huy n qua 3 năm (2007 2009)
ố ộ 2007 2008 T c đ phát tri n (%)
CC ể CC 09/ 2009 CC ỉ Ch tiêu ĐVT SL SL SL 08/ 07 BQ (%) (%) 08 (%)
I. Giá trị
ấ ả s n xu t 125.33 120 Tri uệ 103.205 100,00 100,00 151.000 100,00 121,45 120,96 9 ,47 đ ngồ (theo giá
121 81.295 92.900 74,10 112.650 74,60 114,28 117,77 nt 78,80
,26 117, CĐ 94) 1. Tr ngồ tr tọ 2. Chăn 20.050 29.701 23,70 35000 23,20 148,13 132,99 nt 19,40 84
nuôi 3. D chị
122 ụ v trong 1.860 1,80 2738 2,20 3350 2,20 147,20 134,78 nt ,35
86
nông nghi pệ
II. S nả
ngượ l
cây 107 T nấ 24.751 100,00 25893 100,00 27849 100,00 104,61 106,08 ,55 ngượ l
ự th c có
h tạ
105 1. Thóc nt 22.709 91,70 23.133 89,30 24.356 87,50 101,87 103,58 ,29
2. Màu 126 nt 2.042 8,30 2.760 10,70 3.493 12,50 135,16 130,86 ,56
ngươ l th cự III. Số
ngượ l Con gia súc
gia c mầ
101 1. Trâu nt 14204 14320 14500 100,81 101,04
87
,26 102 2. Bò nt 5078 5100 5240 100,43 101,59 ,75
100 3. L nợ nt 26120 26301 100,19 100,35 26170
̃
̀
ồ
ồ
Gia ,50 100 Nghìn con 320 322 325 100,63 100,78 4. c mầ ,93
(Ngu n: Phòng th ng kê xa Thach Băng)
88
̣
ậ ợ ể ế ộ 3.1.4. Thu n l i và khó khăn trong quá trình phát tri n kinh t xã h i
ậ ợ + Thu n l i:
ả ướ ề ề ế ơ Đ ng và Nhà n c đã ban hành nhi u c ch , chính sách v nông
ệ ạ ườ ậ nghi p, nông dân và nông thôn. Bên c nh đó th ng xuyên nh n đ ượ ự c s
ả ủ ỉ ạ ệ ườ ụ quan tâm ch đ o có hi u qu c a Ban Th ệ ủ ng v Huy n y, HĐND,
ổ ứ ể ệ ộ UBND, UBMTTQ, các t ch c, ban, ngành, đoàn th huy n L c Hà; s ự
ộ ủ ế ả ộ quy t tâm vào cu c c a Đ ng b và nhân dân xã nhà trong phong trào xây
ạ ằ ớ ơ ị ủ ự d ng nông thôn m i; Th ch B ng là đ n v trung tâm hành chính c a
ộ ố ụ ủ ụ ệ ệ ầ ắ ớ ể huy n, nên m t s nhi m v c a xã g n v i m c tiêu, yêu c u phát tri n
ệ ượ ủ ệ ể ọ ể ự ủ c a huy n; các công trình, d án tr ng đi m c a huy n đ c tri n khai tích
ề ệ ộ ặ ổ ớ ề ầ ạ ạ ự c c, góp ph n thay đ i l n v di n m o b m t nông thôn, t o ni m tin,
ả ấ ầ ở ớ ộ ph n kh i trong toàn Đ ng b và các t ng l p nhân dân.
ữ ạ ợ ế ẫ ề ề ặ + Bên c nh nh ng l ư i th , v n còn khó khăn v nhi u m t nh :
ề ướ ừ ự ư ế ạ T năm 2011 v tr c ch a xây d ng quy ho ch; các tuy n giao
ườ ệ ố ủ ợ ỏ thông liên thôn, đ ậ ẹ ng làng ng xóm ch t h p; H th ng th y l ư i ch a có,
ị ả ấ ộ ụ ả s n xu t, chăn nuôi hoàn toàn ph thu c vào thiên nhiên, ch u nh h ưở ng
ề ủ ư ề ấ ả ắ n ng nóng, m a nhi u c a vùng đ t duyên h i mi n trung, đã gây khó khăn
ầ ư ồ ố ơ ở ậ ự cho bà con nông dân; ngu n v n đ u t ấ ạ ầ xây d ng c s v t ch t h t ng
ẹ ạ h n h p.
ươ ứ 3.2. Ph ng pháp nghiên c u
ứ ọ ể 3.2.1. Lí do ch n đi m nghiên c u
ằ ạ ượ ế ế ộ ướ ữ Th ch B ng đ c bi t đ n là m t vùng quê non n c h u tình, năm̀
̃ ̀ ̃ ̀ ̀ ư ượ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ doc đ ̀ ươ ng ven biên cua tinh Ha Tinh. Tuy la môt xa v a đ ́ c tach ra t ̀ ư
12/1954.
́ ́ ́ ́ ̀ ̃ ư ́ ơ ươ Tuy nhiên qua 60 năm phân đâu v i nh ng chinh sach, ch ng trinh
89
̀ ̀ ́ ́ ̃ ̀ ̉ ươ ư ự ̉ ̉ ̉ chu tr ng cua Đang vê xoa đoi giam ngheo, cung nh la xây d ng ch ươ ng
̀ ̃ ́ ́ ̀ ́ ơ ̣ ́ ̀ ơ trinh nông thôn m i, Thach Băng la xa tiên phong can đich nông thôn m i
̀ ̀ ̀ ̣ ̣ ̉ ̉ hoan thanh tr ́ ươ c nhiêm vu cua tinh giao vao 2014.
́ ̀ ̀ ̀ ̉ ư ̣ ̃ ư ́ ơ ̉ ̉ ̣ V i nh ng thanh qua nh vây, em muôn tim hiêu Đang bô va nhân dân
̀ ̃ ̃ ́ ̣ ượ ự ́ ơ ̣ ̉ ̣ ư xa đa th c hiên nh thê nao đê đat đ c danh hiêu Nông thôn m i qua
ươ ch ̀ ng trinh 106?
̃ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ̃ ư ư ̉ ̣ ̀ Muôn tim hiêu nguyên nhân cung nh co nh ng tôn tai nao không rôi
́ ́ ́ ̀ ̃ ́ ́ ̀ ươ nêu ra y kiên đong gop cho chinh quyên xa thông qua ch ̀ ng trinh 106 nay.
̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̃ ư ươ ̉ ̣ Đê rôi t ̀ ư đo rut ra bai hoc cho nh ng ch ng trinh, chinh sach ma chinh
̃ ́ ̀ ̃ ́ ̣ quyên xa se ap dung tiêp theo.
ươ ậ ố ệ 3.2.2. Ph ng pháp thu th p s li u
ứ ấ ố ệ 3.2.2.1. S li u th c p
ố ệ ừ ủ ậ S li u thu th p và tính toán t các công trình, báo cáo c a Nhà
́ ́ ́ ̃ ướ ộ ộ ươ ộ ̉ ̉ ̣ n c, B Lao đ ng Th ng binh và Xã h i, cac ban bao cao cua xa Thach
Băng̀
ế ị ủ ủ ệ ị ̉ ̉ Các tài li u, các quy t đ nh, ngh đ nh c a chính ph , cua tinh Hà ị
̀ ̃ ̃ ̃ ư ̉ ̣ Tinh cung nh cua xa Thach Băng
̃ ̀ ả ồ ơ ề ệ ự ệ ươ ̉ ̣ Các văn b n h s v vi c th c hi n ch ng trình 106 cua xa Thach Băng
ạ Ngoài ra còn có các sách, báo, t p chí, báo cáo, các thông tin trên các
ươ ệ ế ề ạ ph ng ti n thông tin đ i chúng có liên quan đ n đ tài.
́ ̀ ươ ́ ư ̣ ̣ ̉ Thông qua ph ng phap tra c u, chon loc va tông h p t ̀ ́ ́ ợ ư cac bao
́ ́ cao cuôi năm
ố ệ ơ ấ 3.2.2.2. S li u s c p
́ ̀ ượ ề ậ ̉ ố ệ ơ ấ S li u s c p đ ̣ c thu th p qua đi u tra, phong vân : điêu tra 40 hô
́ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ dân, trong đo co 24 hô trong hô ngheo, 10 hô cân ngheo, va con lai la hô trung
̀ binh.
́ ươ ̉ Ph ́ ng phap phong vân
90
STT ̀ Điêu tra
̀ ̉ ̣
́ ̣ ̣ ̉
̀ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ươ ự ̉ 1 2 3 Thông tin chung vê chu hô ́ Thông tin liên quan đên hoat đông san xuât ̀ ươ i dân vê ch Đanh gia s hai long cua ng ng trinh 106 : vê c s ơ ở
́ ̀ ̣ ̣ ̃ ̀ ha tâng, vê can bô xa
̀ ̀ ́ Quan sat tinh hinh
́ ́ ươ 3.2.3. Ph ng phap phân tich
ươ ả ể ố ỉ Ph ố ng pháp th ng kê mô t : Dùng các ch tiêu th ng kê đ mô t ả
ệ ượ hi n t ự ậ ự ệ ng s v t, s vi c.
ươ ử ụ ươ ằ Ph ng pháp so sánh : s d ng ph ng pháp này nh m tính toán
ữ ứ ể ể ỉ ỉ các ch tiêu đ có th so sánh gi a vùng nghiên c u và các ch tiêu c a c ủ ả
ướ ể ừ ữ ữ ả ụ ể n c (gi a các vùng) đ t đó có nh ng gi i pháp c th .
̀ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ươ ̉ ̣ ̣ ̣ Ph ng phap phân tô điêu tra: cac hô ngheo, cân ngheo va hô trung binh̀
́ ́ ươ Ph ́ ng phap phân tich kinh tê
́ ́ ̉ 3.2.4. Chi tiêu đanh gia
́ ̀ ̉ ự ụ ụ ệ ể ươ ̣ Đ ph c v cho vi c đánh giá kêt qua th c hiên ch ng trinh.
ề ố ệ ỉ ố ứ ệ ả ị Vi c xác đ nh này căn c trên kh năng cho phép v s li u nên ch s khá
ỉ ố ẽ ế ầ ạ h n ch . Tuy nhiên, ch s này cũng s góp ph n trong quá trình đánh giá
̀ ̀ ươ ệ ố ả ỉ ươ ch ng trinh xóa đói gi m nghèo. H th ng ch tiêu đánh giá ch ng trinh
ủ ế ả xóa đói gi m nghèo ch y u:
ệ ươ ố ố ồ ự Quy mô th c hi n ch ng trình bao g m: S v n đ u t ầ ư ố ộ ượ c ; S h đ
ố ườ ả ạ ố ườ ự ớ ượ tham gia; S Km đ ng xây d ng m i và c i t o; S gi ệ ng b nh... đ ự c th c
hi n. ệ
C ng đ th c hi n ch
ộ ự ườ ệ ươ ầ ư ố ồ ng trình bao g m: V n đ u t
Trình đ ph bi n: T l
ổ ế ỷ ệ ộ ộ ượ h dân đ ố c vay v n; Thu
ậ ườ ầ ậ ườ nh p bình quân ng i dân; Thu nh p bình quân đ u ng i...
Hi u qu c a ch
91
ả ủ ệ ươ ỷ ệ ả ộ ng trình: T l gi m h nghèo; …
M c đ b n v ng c a d án: T l
ứ ộ ề ữ ủ ự ỉ ệ ố ộ s h tái nghèo;….
́ ̃ ́ ̉ ̣ ̣ ợ Hô tr san xuât, tr ̀ ́ ươ ng hoc, trang thiêt bi y tê,..
92
́ ́ ̀ ̣ ượ ̉ ̣ ́ Kêt qua đat đ ́ ơ c khac gi so v i kê hoach?
PH N IVẦ
Ứ Ậ Ả Ả Ế K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N
̀ ̃ ươ ở ̣ 4.1. Gi ́ ơ i thiêu chung ve ch ̀ ng trinh 106 xa
̀ ́ ̃ ̀ ̀ ́ ̃ ư ̉ ̣ ́ ́ Trong nh ng năm qua, Đang va cac Bô ban nganh đa co rât nhiêu cac
̃ ̃ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ươ ự ợ ở ch ̀ ng trinh, d an nhăm hô tr cho cac xa ngheo vung sâu va vung xa
̀ ̀ ́ ̃ ươ ư ươ ợ ̣ ̣ ̉ ư nh : Ch ng trinh đinh canh đinh c ; ch ̀ ng trinh 134 nhăm hô tr đât san
́ ̀ ̀ ̀ ở ươ ̀ ơ ̣ ̣ ́ ́ xuât, đât ̀ ở , nha ̀ va n ́ ́ c sinh hoat cho hô đông bao ngheo, đ i sông kho
́ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ươ ở ̉ khan; ch ̀ ng trinh 135 vê xoa đoi giam ngheo cac vung miên nui; ch ươ ng
̀ ̃ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ươ ưở ́ ơ ̉ ư trinh vay vôn u đai… va ch ng trinh co anh h ng l n nhât đên ng ̀ ươ i
̀ ̃ ̀ ̃ ̀ ươ ươ ̉ ̣ ̣ ̣ dân trong xa la Ch ng trinh 106 cua Bô Lao đông Th ng binh va xa hôi,
̀ ̀ ́ ̀ ươ ợ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ hoat đông cua ch ́ ng trinh 106 la hoat đông tông h p, đa muc tiêu va co tac
́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ơ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ đông đên nhiêu măt đôi v i viêc phat huy vai tro dân chu cua ng ̀ ́ ươ i dân, lây
́ ̀ ̃ ̀ ́ ươ ̉ ự ươ ̉ ng ̀ i dân lam trung tâm cua s phat triên. Ch ̀ ng trinh 106 đa gop phân
́ ̀ ̃ ́ ươ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ quan trong phat triên kinh tê – xa hôi trên đia ban huyên.Ch ̀ ng trinh 106
̀ ́ ̀ ̀ ượ ư ̉ ̣ ̣ đ c đ a vao triên khai vao năm cuôi năm 2010.Gôn 2 giai đoan: giai đoan I
̀ ̀ ươ ̣ ̣ ( 2010 2014), va giai đoan II ( 2015 – 2020). Hiên nay, Ch ̃ ng trinh 106 đa
̀ ươ ́ ơ ự ̣ ̣ b ́ c sang giai đoan II ( 2015 2020), tuy m i đi vao th c hiên đc 4 năm
̀ ̃ ́ ́ ư ươ ̣ ượ ̣ ̉ nh ng ch ng trinh đa đat đ c môt sô kêt qua cao.
̃ ươ ở ̣ 4.1.1. Nôi dung ch ̀ ng trinh 106 xa
ươ ươ ể ượ Ch ng trình 106 là ch ng trình phát tri n KTXH ,đ ệ c phê duy t
ế ị ̣ ưở ủ theo Quy t đ nh 106/2011/QĐLĐTBXH, ngày 26/1/2011 c a Bô tr ̣ ng Bô
̃ ̀ ươ ̣ ̣ Lao đông Th ng Binh va Xa hôi.
ụ ệ ạ ố ạ ư ở CT106 có 5 nhi m v chính là: Quy ho ch b trí l i dân c ữ nh ng
ế ừ ướ ổ ứ ợ ạ ủ ờ ố ươ ơ ầ n i c n thi t, t ng b ch c h p lý đ i s ng sinh ho t c a ng c t ̀ i dân
93
ở ữ ể ả ề ệ ạ ẩ ấ ơ ệ nh ng n i có đi u ki n. Đ y m nh phát tri n s n xu t nông, lâm nghi p,
ế ế ụ ả ể ẩ ớ ồ ắ g n v i ch bi n, tiêu th s n ph m đ khai thác ngu n tài nguyên và s ử
ộ ạ ơ ộ ề ệ ỗ ạ ề ụ d ng lao đ ng t i ch , t o thêm nhi u c h i v vi c làm và tăng thu
ậ ổ ờ ố ừ ị ướ ể ả ấ nh p, n đ nh đ i s ng, t ng b ể c phát tri n s n xu t hàng hóa. Phát tri n
ạ ả ấ ợ ớ ố ạ ơ ở ạ ầ c s h t ng nông thôn phù h p v i quy ho ch s n xu t và b trí l i dân
ệ ố ườ ướ ệ ố ạ ư ướ ế c , tr c h t là h th ng đ ng giao thông; n ệ c sinh ho t; h th ng đi n
ở ể ả ủ ữ ệ ệ ề ạ ơ ỏ ự nh ng n i có đi u ki n, k c th y đi n nh . Quy ho ch và xây d ng
ầ ư ụ ư ề ế các trung tâm c m xã, u tiên đ u t xây ự d ng các công trình v y t , giáo
ụ ươ ơ ở ả ấ ể ơ ở ủ ệ ạ ị ụ d c, d ch v th ụ ng m i, c s s n xu t ti u th công nghi p, c s ph c
ề ấ ạ ộ ụ ả v s n xu t và phát thanh truy n hình. Đào t o cán b xã, thôn, làng, giúp cán
ế ể ụ ụ ộ ả ộ ơ ở b c s nâng cao trình đ qu n lý hành chính và kinh t ầ đ ph c v yêu c u
ế ộ ạ ị ươ ể phát tri n kinh t xã h i t i đ a ph ng.
ự ự ươ ̣ ̣ 4.1.2 Th c trang th c hiên ch ng trinh̀
́ ̀ ̀ ̀ ́ ̉ ươ ̣ ̣ ̣ ́ Đanh gia hiêu qua ch ng trinh 106 hiên nay con găp nhiêu kho khăn
́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̉ ử ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ do kha năng cho phep vê sô liêu con han chê. Do vây, bai viêt chi s dung
̀ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ư ̉ ̉ ̉ ́ cach th c đanh gia thông qua chi sô đâu vao va chi sô cuôi cung( kêt qua).
94
̀ ̉ ươ ̣ ượ ̣ Hiêu qua ch ng trinh 106 đat đ ư c, nh sau:
ơ ở ̣ ̣ ̣ Hoat đông xây d ng c s ha tâng̀ ự :
Th cự
hiên/
Th hiự ệ
Kế
Kế
n
TT
̀ ́ ́ ơ ở ự ̉ ̉ ̣ ̣ Bang 4.1. Kêt qua công tac xây d ng c s ha tâng giai đoan 2011 2014
ỉ Ch tiêu
Đ n vơ ị
ho chạ
ho chạ
Tăng (+)/
%
ả
Gi m ()
1
Giao
1
1
100
1.1
thông ố S
Công
Công trình
1.311,5
1.311,5
100
1.2
trình Làm m i,ớ
m
(491,61)
97,71
1.3
ả ạ c i t o ố S
ố v n
11.444,06
10.952,44
ệ
ồ
tri u đ ng
i
ố
2
2
100
2 2.1
ầ ư đ u t ủ ợ Th y l Công S
Công trình
688,2
688,2
100
2.2
trình Hê thônǵ
kênh
m
ươ
m ng câṕ
ố
(0)
100
2.3
Tri uệ
thoat n S
́ ́ươ c ố v n
5.809,61
5.809,60
đ ngồ
3
ầ ư đ u t ngườ Tr
̣
h c và ọ
12
12
100
3.1
tram y tế ố Công S
Công trình
98,63%
3.3
trình ố S
ố v n
5.212,5
5.140,94
ệ
ồ
tri u đ ng
ầ ư đ u t
95
̣
ệ
4
ố H th ng
4.1
Công
8
8
đi n ệ ố S
100
Công trình
4.2
ộ h
1.077
1.077
trình ố S
100
ượ
đ
c s
ử
hộ
4.3
ụ ệ d ng đi n ố ố v n S
100
5.208,55
5.208,55
ệ
ồ
tri u đ ng
5
ầ ư đ u t ́ươ N c sinh
5.1
16
16
Công
hoat ̣ ố S
100
Công trình
5.2
782
782
trình ố S
ộ h
100
ượ
đ
c s
ử
d ng ụ
hộ
ướ
n
c v
ệ
5.3
sinh ố S
ố v n
0
100
11.585,88
11.585,89
ệ
ồ
tri u đ ng
ầ ư đ u t
Tông công
̉ ̣
́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ( Nguôn : Cac bao cao vê CT 106, cac năm 2011 2014)
̀ ́ ư ư ơ ở ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ́ Nghiên c u bang 4.1 cho thây, hiêu qua cua hoat đông đâu t ̣ c s ha
̀ ̀ ̣ ượ ơ ở ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ tâng b ́ ươ c đâu đem lai hiêu qua va đat đ c muc tiêu tao nhanh c s ha ̣
̀ ̃ ́ ́ ́ ̀ ơ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ tâng ky thuât cho ng ̀ ̀ ươ i dân ôn đinh san xuât va đ i sông. Hê thông điên,
́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ̃ ươ ̃ ư ̣ ̉ đ ̀ ươ ng, tr ̀ ng, tram đa giup xoa dân khoang cach gi a nông thôn va thanh
̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ̣ ợ ư ̣ ̣ ̣ ̀ thi, vung sâu vung xa va đông băng. Tao điêu kiên thuân l i cho giao l u văn
́ ̀ ́ ̀ ̃ ́ ́ ̃ ̃ ư ̣ ̣ ̉ hoa, kinh tê – xa hôi gi a cac vung trong huyên noi riêng va trong tinh cung
́ ́ ́ ́ ̣ ượ ư ̉ ̣ ̉ ̉ ́ nh cac tinh lân cân khac noi chung. Kêt qua chinh đat đ c cua ch ươ ng
́ ̃ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ trinh 106 (2011 – 2014) tai xa Thach Băng: 100% sô thôn co đ ̀ ươ ng giao
96
̃ ́ ́ ̀ ượ thông cho xe c gi ́ ́ ơ ơ i đên đ c trung tâm xa, thôn; 45% sô thôn co công trinh
́ ́ ̉ ợ ̣ ươ ̉ ươ ̉ ̣ ̣ thuy l i nho phuc vu t ́ i tiêu; 81,5% sô thôn co đu tr ́ ̀ ng hoc; 100% sô
́ ́ ́ ̉ ươ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ thôn co điên sinh hoat; 90% sô hô co đu n ́ ợ c sach h p vê sinh.
ỗ ợ ả ạ ộ ề ệ ế ươ Ho t đ ng h tr s n xu t ộ ủ xã h i c a ng ̀ i dân ấ : đi u ki n kinh t
̀ ở ̉ ừ ướ ượ ệ ả ả ấ vung ngang ven biên t ng b c đ ệ c c i thi n. S n xu t nông nghi p
ố ế ả ế ị ườ ấ ắ ớ ơ ạ đ i đa s ng ̀ ươ i dân đã bi t s n xu t g n v i c ch th tr ầ ng, d n hình
ả ấ ị ế thành vùng s n xu t hàng hóa mang giá tr kinh t ờ ố ầ cao, nhu c u đ i s ng
̃ ề ơ ả ầ ổ ộ ị ạ ị tinh th n n đ nh, v c b n trên đ a ban xa không còn h đói, giai đo n
ả ỷ ệ ộ ừ ế ố 2011 – 2014 đã gi m t h nghèo t l 17,04% xu ng còn 14,55%. K t qu ả
ỗ ợ ả ể ệ ạ ộ ự ấ ả ấ ho t đ ng h tr s n xu t th hi n trên các lĩnh v c trong s n xu t nông
ả ượ ệ ọ ươ ự ề ồ nghi p: Tr ng tr t, s n l ng l ng th c hàng năm đ u tăng, năm 2011
ươ ự ấ ạ ấ ả ượ s n l ng l ng th c 39,38 nghìn t n, năm 2013 đ t 72,089 nghìn t n và
ị ả ạ ấ ấ ơ ị năm 2014 đ t 71,45 nghìn t n. Giá tr s n xu t trên đ n v canh tác bình
ệ ế ệ ạ ạ ồ ồ quân năm 2011 đ t 12 tri u đ ng/ha, đ n năm 2014 đ t 20 tri u đ ng/ha;
̃ ế ề ệ ư ả ầ Chăn nuôi: Xa có u th v di n tích chăn th gia súc, gia c m nên đã có
ụ ế ậ ợ ế ẵ ể ể chính sách khuy n khích t n d ng l i th s n có đ phát tri n đàn gia súc,
ể ầ ầ ồ ờ ủ gia c m. Đ ng th i, phát tri n mô hình chăn nuôi gia súc, gia c m, th y
ả ạ ượ ủ ả ớ ế ự ả ấ ầ c m và th y s n...V i k t qu đ t đ c trong lĩnh v c s n xu t nông lâm
ứ ệ ậ nghi p, đã nâng cao m c thu nh p cho nhân dân trong vùng, t ỷ ệ l ậ thu nh p
ầ ườ ệ ườ ừ bình quân đ u ng i 3,5 tri u/ng i/năm tăng t 65,1% năm 2011 lên 67,1
ộ ị năm 2014 và không còn h đói trên đ a bàn xa.̃
̃ ́ ́ ợ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ Bang 4.2. Kêt qua hoat đông hô tr san xuât giai đoan 2011 – 2014
97
́ ự ạ ĐVT Th c hiên/Kê ho ch Danh Kế Th cự STT Tăng (+)/ m cụ ho chạ hi nệ % ả Gi m ()
ấ
ế ố ớ ậ ạ ộ 1 L pớ 64 58 (6) 90,63 ế
c ườ ượ i đ 2 1.293 1.201 (92) 92,88 l ng tượ iườ
ế 3 11.654,00 11.634,259 (19,74) 99,83 tri uệ đ ngồ
ư ố ố ộ
4 hộ 4.560 3.689 (871) 80,90
5 ng hộ 944 944 0 100
ấ ng ph
6 c P.ti nệ 649 649 0 100
7 c 64 58 (6) 90,63 Mô hình
ố ộ
8 c ượ Hộ 1.450 160 (1290) 11,03
ặ
9 Nhóm 60 114 54 190,00
ậ
ộ ả 10 Hộ 1.100 1.001 (99) 91,00
S l p t p hu n các ho t đ ng khuy n nông, khuy n công, ng ư ố ượ S l t ng ấ ậ t p hu n ỗ ợ Kinh phí h tr khuy n nông, lâm, ỗ ợ ng , công, h tr gi ng...... ỗ ợ ậ S h nh n h tr ố ố cây gi ng, gi ng con, ậ ư SX v t t ỗ ợ ậ ố ộ S h nh n h tr ươ ph ệ ả ti n s n xu t ươ ố ượ S l ng ệ ả ấ ượ ti n s n xu t đ ừ CT 106 mua t ố ượ ng các mô hình S l ớ ượ ấ ả s n xu t m i đ xây d ng ự ố S h vay v n ngân hàng sau khi đ ự HT d án SX CT 106 ộ ố ổ ho c nhóm h S t s n ả ấ ượ c thành l p xu t đ ổ ố ộ S h tham gia vào t ặ ho c nhóm h s n xu t ấ
̃ ̀ ́ ̀ ̣ ( Nguôn : UBND xa Thach Băng, cac năm 2011 – 2014)
̀ ́ ̃ ợ ơ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ Hoat đông hô tr cai thiên dich vu nâng cao đ i sông cua nhân dân :
̀ ̀ ́ ́ ̀ ự ươ ̀ ư ̣ ̉ Qua 4 năm th c hiên ch ̀ ơ ng trinh 106 vê xoa đoi giam ngheo v a qua, đ i
98
́ ̀ ́ ́ ượ ̉ ̣ sông văn hoa tinh thân cua ng ̀ ̃ ươ i dân trong xa đ ̃ c nâng lên ro rêt, cac thôn
́ ́ ̀ ́ ̃ ̀ ́ ́ ợ ̣ ̣ ́ đa co nha văn hoa, tram xa,…. Cac công trinh phuc l i công công phat huy
ượ ứ ứ ượ ủ ế ầ ồ ộ đ c ch c năng và đáp ng đ ả ạ c nhu c u c a c ng đ ng. K t qu đ t
ượ ố ộ ướ ạ ố ọ ệ ợ đ c: trên 90% s h đã có n ể c s ch h p v sinh, 100% s h c sinh ti u
ọ ơ ở ượ ế ườ ươ ượ ọ h c và trung h c c s đ c đ n tr ng; ng ̀ i dân đ ữ ệ c khám ch a b nh
ờ ớ ự ỗ ợ ủ ệ ố ạ ạ ị k p th i v i s h tr c a h th ng tr m xá t i các thôn; Hình thành các câu
ộ ợ ệ ạ ộ ạ ộ ạ l c b tr giúp pháp lý, câu l c b văn hóa văn ngh , nhà sinh ho t c ng
ố ượ ố ượ ề ồ đ ng... 100% dân s đ c xem truy n hình; 100% dân s đ c nghe Đài
ế ệ ạ ộ ỗ ợ ữ ớ ư Ti ng nói Vi t Nam. V i nh ng ho t đ ng h tr nh trên đã phát huy
ượ ệ ể ả ượ ờ ố đ c hi u qu trong quá trình tri n khai nâng cao đ ầ c đ i s ng tinh th n
ườ ả ắ ạ ộ ượ cho ng i dân, bên c nh đó b n s c văn hóa dân t c luôn đ ả ồ c b o t n và
99
phát huy
́ ả ỗ ợ ả ờ ố ụ ả ị ệ B ng 4.3. Kêt qu h tr c i thi n d ch v nâng cao đ i s ng giai
ạ đo n 2011 – 2014
ự Th c hiên/
ĐVT ́ ạ Kê ho ch Danh m cụ ự ệ Th c hi n ́ ạ Kê ho ch Tăng (+)/ % ả Gi m ()
ạ ộ ỗ ợ ụ Ho t đ ng h tr Giáo d c
ố ọ ẫ H cọ ượ 4952 4.952,0 100 S h c sinh m u giáo con ỗ ộ h nghèo đ ậ c nh n h sinh
ầ ư ủ tr ợ ố V n đ u t c a CT 106 1.851,71 1.489,53 (362,18) 80,44
ẫ ộ ỗ ợ ọ h tr h c sinh m u giáo ố ọ S h c sinh con h nghèo Tri uệ đ ngồ H cọ 9.633 9.633 100 sinh
ậ ỗ ợ c nh n h tr ầ ư ủ ượ đ ố V n đ u t Tri uệ 3.670,764 3.670,764 100 ỗ ợ ọ h tr h c sinh con h c a CT 106 ộ đ ngồ
́ ạ ộ ỗ ợ ấ ượ nghèo Ho t đ ng h tr pháp ly và nâng cao ch t l ộ ố ng cu c s ng
ố ộ ậ ỗ ợ ừ S h nh n h tr t CT
ệ 106 XD nhà v sinh, Hộ 1.344 1.040 (1.304) 61,00
ồ ạ ợ ệ
ố chu ng tr i h p v sinh ầ ư ủ V n đ u t c a CT 106
ỗ ợ ợ h tr tr giúp PL, văn Tri uệ 8,700 30,000 21,30 344,83 ệ ọ hoá, h c sinh, v sinh môi đ ngồ
ườ ố ầ ổ ứ tr ng S l n t ạ ch c sinh ho t
ạ ộ ợ câu l c b tr giúp pháp L nầ 45 42 (3) 93,33
100
lý
ố ầ ổ ứ S l n t ạ ch c các ho t
ạ ị ộ đ ng văn hoá t i đ a L nầ 45 42 (3) 93,33
ươ ph ng
101
̀ ́ ̃ ̀ ̣ ( Nguôn : UBND xa Thach Băng, cac năm 2011 – 2014)
̀ ̀ ́ ự ̉ ̣ ̣ ̣ Bang 4.4. Hoat đông nâng cao năng l c, bôi d ̃ ươ ng can bô va ng ̀ ươ i dân
ự Th c hiên/
ĐVT ́ ạ Kê ho ch Danh m cụ ự ệ Th c hi n ́ ạ Kê ho ch Tăng (+)/ % ả Gi m ()
ố ớ ậ ấ S l p t p hu n cho L pớ 30 29 (1) 96,67
ố ượ CB xã, thôn S l ả t CB xã, b n l tượ ượ ậ đ ấ c t p hu n đào 1.521 1.343 (178) 88,30 ng iườ
ấ t o ạ ậ Kinh phí t p hu n CB tri uệ 1.050 1.021,989 (28) 97,33 đ ngồ
ấ ậ xã, thôn ố ớ S l p t p hu n cho L pớ 42 42 0 100,00 i dân
ườ ườ ng ố ượ S l t ng i dân l tượ 1.448 1.448 0 100,00 ượ ậ c t p hu n
ấ ấ đ ậ Kinh phí t p hu n cho iườ ng tri uệ 1.340 1.338,988 (1) 99,92 ườ ng i dân đ ngồ
̃ ́ ̀ ̀ ̣ ( Nguôn: UBND xa Thach Băng, cac năm 2011 – 2014)
́ ́ ́ ̀ ̀ ươ ̣ ̣ ̉ 4.1.3. Môt sô kho khăn va han chê cua ch ng trinh
ể ươ ả ị Quá trình tri n khai ch ng trình xóa đói gi m nghèo trên đ a bàn xã
̀ ướ ầ ạ ạ ượ ệ ̣ Thach Băng b c đ u đã đem l ả i hi u qu và đ t đ ủ ụ c các m c tiêu c a
ươ ộ ố ồ ạ ể ch ng trình, tuy nhiên trong quá trình tri n khai còn m t s t n t ủ ế i ch y u
sau:
ỉ ạ ư ự ứ ệ ấ ờ ị Th nh t, công tác ch đ o th c hi n ch a k p th i, công tác tuyên
ư ề ườ ự ộ truy n chính sách ch a th ng xuyên và sâu r ng. Công tác xây d ng k ế
102
ư ả ế ế ạ ạ ạ ả ộ ho ch giai đo n, k ho ch hàng năm ch a đ m b o ti n đ và ch t l ấ ượ ng
ướ ẫ ủ ấ ị ầ ư ế ẩ ậ theo h ng d n c a c p trên. Công tác chu n b đ u t ti n hành ch m, ch ỉ
ự ệ ấ ố th c hi n sau khi c p trên giao v n.
ệ ồ ơ ự ệ ẩ ậ ị Công tác th m đ nh và phê duy t h s th c hi n ch m, ch đ u t ủ ầ ư
ả ư ệ ệ ệ ể ố ít ki m tra đôn đ c, hi u qu ch a cao. Vi c bình xét, phê duy t danh sách
ạ ộ ầ ư ậ ạ ầ ộ h nghèo còn ch m. Ho t đ ng đ u t ự công trình xây d ng h t ng m t s ộ ố
ệ ướ ứ ự ư ễ ầ huy n còn theo h ư ng d làm ch a theo th t ả u tiên, đã ph n nào nh
ưở ạ ộ ủ ệ ế ấ ọ h ề ng đ n nguy n v ng c a nhân dân. Ho t đ ng phân c p, phân quy n
ầ ư ậ ạ ộ trong ho t đ ng đ u t ỡ ơ ở ề ế ấ còn ít, công tác t p hu n giúp đ c s v ki n
ầ ư ư ượ ứ ả ỹ ứ th c, k năng trong qu n lý đ u t ch a đ c quan tâm đúng m c.
ủ ơ ứ ể ả ươ Th hai, Công tác ki m tra c a c quan qu n lý ch ng trình xóa đói
́ ̃ ệ ấ ấ ả ơ ỉ ị ư gi m nghèo c p t nh, c p huy n, câp xa và các đ n v liên quan ch a
ườ ấ ượ ụ ạ ộ ỉ ạ ủ th ng xuyên, liên t c. Ch t l ư ng ho t đ ng c a các ban ch đ o ch a
ạ ộ ỉ ạ ư ệ ả cao, các ban ch đ o ho t đ ng xóa đói gi m nghèo ch a ki n toàn, ban
ạ ộ ấ ượ ứ ặ giám sát ho t đ ng còn mang n ng tính hình th c nên ch t l ạ ộ ng ho t đ ng
ươ ư ạ ả ự ự ơ ế ệ ạ ủ c a ch ng trình ch a đem l i hi u qu th c s . Bên c nh đó, c ch phân
ư ủ ạ ỉ ạ ế ề ả ộ ư ệ ấ c p ch a đ m nh nên ti n đ và hi u qu trong đi u hành, ch đ o ch a
ự ế ế ả ạ ộ ấ ả ể ệ phát huy h t hi u qu . Th c t cho th y, ho t đ ng gi i ngân và tri n khai
ỉ ạ ừ ự ệ ệ ớ ạ ộ ề th c hi n công vi c m i ch đ t t ạ 75%, có nhi u ho t đ ng không đ t
ượ ạ ỉ đ ế c ch tiêu k ho ch năm.
ủ ự ứ ệ ẩ ấ ị ư Th ba, công tác đánh giá, th m đ nh c a các c p th c hi n ch a
ả ưở ủ ế ươ nghiêm túc nh h ả ng đ n công tác qu n lý chung c a ch ấ ng trình, nh t
ề ể ế ồ ố ố ỉ ộ ự là trong đi u ch nh ngu n v n, giám sát, ki m tra, đôn đ c ti n đ th c
ươ ố ợ ạ ộ ữ ạ ơ ị ệ hi n ch ng trình. Bên c nh đó, ho t đ ng ph i h p gi a các đ n v trong
̃ ư ế ề ặ ạ ườ ố ợ xa còn g p nhi u h n ch , ch a th ớ ổ ng xuyên trao đ i và ph i h p v i
ể ả ế ệ nhau đ gi i quy t các công vi c chung.
103
́ ́ 4.1.4. Cac nguyên nhân chinh
̃ ̀ ồ ạ ữ ượ ̣ ủ Nguyên nhân c a nh ng t n t i trên đã đ ậ c xa Thach Băng nh n
ạ ộ ể ế ấ th y trong quá trình tri n khai các ho t đ ng liên quan đ n chính sách xóa
ả ồ đói gi m nghèo, g m:
ố ượ ứ ệ ấ ậ ượ ụ ưở Th nh t, vi c xem xét và công nh n đ i t ng đ c th h ng,
̃ ưở ươ ư ế ồ ỗ h ng l ợ ừ i t ch ấ ng trình còn ch a đ ng nh t, m i năm xa ti n hành xét
ư ươ ề ộ ố ượ ưở đ a ch ng trình v m t s thôn nên có thôn đ c h ng có thôn không
ượ ưở ầ ư ấ ộ ố ướ ề ồ ố ồ đ c h ng. Ngu n v n đ u t c p không đ ng đ u, m t s h ẫ ng d n
ự ể ế ệ ậ ẫ th c hi n chính sách còn ch m tri n khai d n đ n lúng túng và khó khăn
ệ ủ ị ỉ ạ ự ề ươ ơ ở trong công tác đi u hành, ch đ o và th c hi n c a đ a ph ng và c s .
ộ ố ự ứ ệ ị ế ợ Th hai, m t s quy đ nh th c hi n chi ti ự ầ t các h p ph n, các d án
ư ỗ ợ ấ ỉ ơ ở ạ ầ ự ứ ị ủ c a c p t nh nh h tr ệ xây d ng c s h t ng (đ nh m c 180 tri u
ỗ ợ ự ệ ế ố ồ ộ ị ộ ồ đ ng/km), h tr tr c ti p v n cho h nghèo (1,5 tri u đ ng/h /năm đ nh
ự ế ự ứ ấ ầ ớ ầ m c năm 2009) còn th p so v i nhu c u xây d ng th c t ầ và nhu c u c n
ể ả ộ ồ ấ ờ ể ỗ ợ h tr phát tri n s n xu t cho h , đ ng th i cũng gây khó khăn trong tri n
ự khai th c hi n t ệ ạ ơ ở i c s .
ố ớ ạ ộ ủ ụ ứ ấ Th ba, th t c hành chính đ i v i ho t đ ng xin c p ngân sách còn
ị ườ ế ộ ề ướ ườ r m rà trong khi bi n đ ng th tr ổ ng luôn thay đ i theo tri u h ng tăng
̃ ả ườ ồ ơ ủ ụ ề ạ ổ ỉ nên xa ph i th ng xuyên đi u ch nh b sung h s th t c. Bên c nh đó,
̃ ị ư ấ ế ơ ị trên đ a bàn xa thi u các đ n v t ệ v n và doanh nghi p thi công có năng
ủ ầ ư ự ủ ươ ấ ả ự l c. Năng l c qu n lý c a ch đ u t ả , ban qu n lý ch ng trình c p c s ơ ở
ự ể ệ ề ế ế ạ ặ ạ còn h n ch nên quá trình tri n khai th c hi n còn g p nhi u h n ch trong
ạ ộ ể ho t đ ng ki m tra, giám sát.
̃ ̀ ̀ ứ ư ủ ế ủ ố ̣ ̉ Th t ̀ , nguôn v n ch y u c a xa Thach Băng là ngân sách Tinh va
́ ạ ộ ồ ố ̣ ạ ộ ổ Bô LĐTBXH câp, nên ho t đ ng b sung ngu n v n cho các ho t đ ng
ự ệ ặ ố ổ ̣ còn khó khăn, m t khác hàng năm Bô giao v n b sung th c hi n th ườ ng
104
ả ố ưở ộ ự ỏ ế ệ ả vào cu i năm nên nh h ế ng không nh đ n ti n đ th c hi n và gi i ngân
̃ ̀ ạ ồ ộ ị ̣ ngu n v n. ố Bên c nh đó, đ a bàn xa Thach Băng thu c vùng sâu, vùng xa, giao
ạ ặ ư ề ấ ấ ộ thông đi l i g p nhi u khó khăn nh t là mùa m a; trình đ dân trí th p, không
ề ả ưở ỏ ế ấ ượ ế ộ ồ đ ng đ u... làm nh h ng không nh đ n ti n đ và ch t l ể ng tri n khai
ươ ch ng trình.
́ ́ ̃ ̀ ̣ ượ ươ ở ̉ ̉ ̣ ́ 4.2. Đanh gia kêt qua đat đ c cua ch ̀ ng trinh 106 xa Thach Băng
́ ́ ̉ ươ ̣ 4.2.1. Đanh gia hiêu qua ch ̀ ng trinh 106
̀ ̃ ́ ̀ ̀ ệ ̣ ̉ Thach Băng la xa ngang ven biên, co nhiêu vùng cách bi t, vùng sâu,
ư ề ẻ ặ ạ ề vùng xa h o lánh khó khăn v nhi u m t nh giao thông đi l i khó khăn,
ơ ộ ế ấ ậ ậ ặ ộ ớ ọ ỹ ề trình đ dân trí th p, c h i ti p c n v i khoa h c k thu t còn g p nhi u
ả ấ ờ ố ế ạ ộ ổ ị ệ ạ h n ch , trình đ canh tác l c hâu, hi u qu th p, đ i s ng không n đ nh
ề ề ệ ự ữ ề ấ ớ và còn r t nhi u khó khăn. V i nh ng khó khăn v đi u ki n t nhiên, kinh
̀ ̃ ế ỗ ự ế ứ ể ượ ề ộ ̣ t xã h i, chính quy n xa Thach Băng đã n l c h t s c đ v t lên khó
ớ ự ợ ủ ủ ả ể khăn đó v i s tr giúp c a Đ ng, Chính ph trong chính sách phát tri n
̀ ế ặ ộ ệ ươ kinh t xã h i các vung đ c bi t khó khăn (ch ớ ng trình 106). Cùng v i
̀ ̃ ắ ủ ủ ả ậ ̣ chính sách đúng đ n c a Đ ng, Chính ph , xa Thach Băng cũng nh n đ ượ c
̃ ̀ ủ ỉ ự ự ệ ạ ự s quan tâm c a t nh Ha Tinh trong vi c xây d ng d án quy ho ch phát
ể ế ộ ộ ươ ạ tri n kinh t xã h i các xã khó khăn thu c ch ng trình 106 giai đo n 2011
̀ ̃ ủ ỉ 2014 c a t nh Ha Tinh.
̀ ̃ ệ ố ự ứ ể ỉ ỉ ự T nh Ha Tinh đã xây d ng h th ng căn c và ch tiêu đ xây d ng
ự ể ế ộ ộ ươ d án phát tri n kinh t xã h i các xã khó khăn thu c ch ng trình 106 giai
ữ ể ể ể ề ạ ớ đo n 2011 2014 v i quan đi m phát tri n: Phát tri n nhanh và b n v ng,
ể ế ộ ớ ả ệ ườ ắ g n phát tri n kinh t xã h i v i b o v môi tr ế ợ ng sinh thái; K t h p
ớ ầ ư ữ ể ệ ể ạ ọ gi a phát tri n toàn di n v i đ u t có tr ng đi m, t o ra các vùng kinh t ế
ự ể ể ẩ ắ ế ớ ộ đ ng l c thúc đ y toàn vùng phát tri n; G n phát tri n kinh t v i gi ả i
ề ế ấ ắ ộ ộ ố ị quy t các v n đ xã h i, nâng cao trình đ dân trí, b trí đ a bàn s p x p l ế ạ i
105
ơ ầ ư ữ ế ư ế ậ dân c nh ng n i c n thi ủ ị t và ti p nh n dân tái đ nh c các công trình th y
̃ ̀ ừ ệ ị ướ ớ ự ệ ả đi n trên đ a bàn Ha Tinh. T ng b ề ứ ố c gi m b t s chênh l ch v m c s ng
ữ ặ ệ ầ ư ể gi a các vùng. Quan tâm đ c bi ệ ớ t t i vi c đ u t ẹ phát tri n các xã, thu h p
̀ ̀ ứ ố ữ ả ̉ ầ d n kho ng cách m c s ng gi a dân vùng ven biên và vùng đông băng; S ử
ồ ự ụ ệ ả ậ ố ữ ợ ụ d ng có hi u qu các ngu n l c, t n d ng t i đa nh ng l ị ế ủ i th c a đ a
ươ ướ ơ ấ ể ị ế ướ ph ừ ng, t ng b c chuy n d ch c c u kinh t theo h ệ ng công nghi p
ấ ượ ệ ạ ệ hóa hi n đ i hóa nông nghi p nông thôn, nâng cao ch t l ứ ạ ng và s c c nh
ị ườ ủ ướ tranh c a hàng hóa trên th tr ừ ng. T ng b ờ ậ c tăng thu nh p nâng cao đ i
ự ấ ậ ầ ể ố s ng v t ch t văn hóa tinh th n cho nhân dân trong vùng d án; Phát tri n
ự ồ ươ ạ ngu n nhân l c thông qua các ch ạ ừ ắ ng trình đào t o ng n và dài h n t ng
ướ ặ ằ ồ ưỡ ạ b c nâng cao dân m t b ng dân trí. Đào t o b i d ộ ơ ở ng cán b c s , nâng
ả ộ ế ạ cao trình đ qu n lý hành chính và kinh t ự ộ , đào t o nâng cao năng l c c ng
ệ ố ả ướ ệ ự ồ đ ng; Th c hi n t ộ ủ t chính sách dân t c c a Đ ng và Nhà n ặ c đ c bi t là
ể ế ộ ̉ chính sách phát tri n kinh t xã h i vùng ngang ven biên.
ụ ể ạ ổ ế M c tiêu t ng quát trong quy ho ch phát tri n kinh t ộ xã h i giai
ạ ự ề ả ế ể ạ ấ ẩ ể đo n 2011 2014: T o s chuy n bi n nhanh v s n xu t, thúc đ y chuy n
ế ệ ướ ị ườ ả ớ ơ ấ ị d ch c c u kinh t nông nghi p theo h ấ ắ ng s n xu t g n v i th tr ng,
ờ ố ệ ậ ấ ầ ươ ở ả c i thi n và nâng cao đ i s ng v t ch t, tinh th n cho ng ̀ i dân các xã,
ữ ữ ề ể ả ả ộ thôn khó khăn m t cách b n v ng, gi m kho ng cách phát tri n gi a các
̀ ơ ả ế ấ ấ ộ ị ả vung; Ph n đ u đ n năm 2015 c b n trên đ a bàn không còn h đói, gi m
ỷ ệ ộ ố ướ ớ t h nghèo xu ng còn d l ớ i 20% (theo tiêu chí m i, so v i 53,47% năm
2005).
ụ ộ ưở ế ờ ỳ ụ ể ố M c tiêu c th : T c đ tăng tr ng kinh t ạ th i k 2011 2014 đ t
ậ ầ ườ ế ả 12%/năm, thu nh p bình quân đ u ng ệ ạ i đ n năm 2015 đ t kho ng 3,68 tri u
ế ị ể ừ ệ ệ ị ơ ấ ồ đ ng. C c u kinh t d ch chuy n t nông lâm nghi p sang công nghi p, d ch
ơ ấ ế ể ướ ụ ế v ; đ n năm 2015 c c u kinh t ị chuy n d ch theo h ng 70,4% nông lâm
ự ệ ươ ụ ạ ệ nghi p; 18,2% công nghi p xây d ng; 11,4% th ấ ị ng m i d ch v . Ph n
106
ố ộ ạ ứ ậ ầ ườ ấ đ u 70% s h đ t m c thu nh p bình quân đ u ng ệ i trên 4,5 tri u
ấ ấ ấ ả ườ ế ồ đ ng/năm vào năm 2015. Ph n đ u t t c các xã có đ ng ô tô đ n trung tâm
ề ườ ệ ế ồ ả xã, các b n đ u có đ ng giao thông đ n thôn. Có 85% di n tích tr ng lúa
ượ ề ủ ợ ứ ố ọ ướ n c đ c đáp ng v th y l i, 100% các thôn có phòng h c kiên c , có
ườ ớ ở ơ ầ ữ ế ượ ử ụ tr ng, l p bán trú nh ng n i c n thi ố t, 80% s thôn đ ệ c s d ng đi n
ạ ố ố ế ạ ướ l i qu c gia, 100% s thôn có nhà văn hóa, 100% tr m y t ẩ đ t tiêu chu n
ề ố ế ờ ố ủ ữ ề qu c gia v y t xã và duy trì b n v ng. Đ i s ng văn hóa c a ng ̀ ươ i dân
ố ộ ượ ử ụ ệ ấ ầ ướ ợ ượ đ c nâng lên rõ r t, ph n đ u trên 80% s h đ c s d ng n c h p v ệ
ự ệ ố ộ ể ặ ị sinh, trên 50% s h có khu v c v sinh cá nhân, ki m soát ngăn ch n các d ch
ể ọ ố ọ ể ọ ệ b nh nguy hi m, trên 95% s h c sinh ti u h c và 75% h c sinh trung h c c ọ ơ
ộ ổ ượ ế ườ ườ ầ ợ ở s trong đ tu i đ c đ n tr ng, trên 95% ng i dân có nhu c u tr giúp
ượ ễ ậ ỡ pháp lý đ c giúp đ pháp lu t mi n phí.
ườ ị ổ ự ể Tăng c ồ ng phát tri n nâng cao ngu n nhân l c, trang b , b sung
ứ ứ ề ệ ề ế ậ ậ ụ ki n th c v chuyên môn nghi p v , nâng cao nh n th c v pháp lu t,
ứ ề ầ ư ế ả ề ể ả ỹ ki n th c v qu n lý đ u t và k năng đi u hành qu n lý đ hoàn thành
ộ ấ ụ ệ ưở ự ộ ồ nhi m v cho cán b c p xã, tr ng thôn. Nâng cao năng l c c ng đ ng,
ệ ộ ề ệ ệ ả ồ ạ ộ ạ t o đi u ki n c ng đ ng tham gia có hi u qu vào vi c giám sát ho t đ ng
ạ ộ ị ề ầ ư v đ u t và các ho t đ ng khác trên đ a bàn.
́ ́ ̀ ́ ̃ ư ươ ̉ 4.2.2. Đanh gia tinh bên v ng cua ch ̀ ng trinh 106
̀ ứ ệ ề ấ ả ươ ự ự ủ ế Th nh t, v tính hi u qu , ch ng trinh ch y u đã th c s phát
ư ẹ ệ ặ ả ạ ồ ươ huy hi u qu . M c dù ngu n kinh phí h n h p nh ng ch ̃ ̀ ng trinh đa
̃ ̀ ượ ể ị ướ ầ ạ ế ̣ đ c tri n khai trên đ a bàn xa Thach Băng đã b c đ u đem l i k t qu ả
ệ ủ ủ ạ ớ ờ ươ đáng khích l . Cùng v i th i gian, ph m vi bao ph c a ch ̀ ng trinh đã có
ố ộ ữ ệ ể ả ượ ế ậ ớ nh ng c i thi n đáng k nên s h nghèo đ c ti p c n v i các ch ươ ng
̀ ́ ́ ể ấ ề ộ ế trinh, chinh sach ngày m t tăng. Chúng ta có th th y rõ đi u này trong k t
ả ượ ư ươ ệ ̉ qu đã đ ̀ c điêu tra t ́ ̀ ́ y kiên cua ng ̀ ả ủ i dân. Hi u qu c a các chính sách
ộ ơ ả ạ ượ ị ự ả ứ ụ ỗ ợ h tr các d ch v xã h i c b n l i đ ệ ằ c ch ng minh b ng s c i thi n
107
ế ậ ố ớ ụ ả ị ườ kh năng ti p c n các d ch v này đ i v i ng i dân.
ể ấ ạ ượ ả ủ ệ ươ ầ ư Bên c nh đó có th th y đ c hi u qu c a ch ̀ ng trinh đ u t xây
́ ơ ở ạ ầ ự ở ượ ả d ng c s h t ng các thôn, xom nghèo và khó khăn đ ệ c c i thi n
ố ề ộ ượ ự thông qua các con s v các công trình công c ng đ c xây d ng cũng nh ư
ộ ̣ ể ấ ậ ố s hô thoát nghèo. Tuy nhiên, nhìn nh n m t cách khách quan có th th y
̀ ả ủ ệ ươ ự ự ể ệ ư hi u qu c a ch ng trinh này th c s ch a cao th hi n trong quá trình
ả ỗ ợ ồ ự ế ể ạ ạ tri n khai. Bên c nh đó, ngu n l c h n ch ph i h tr ộ ố ớ cho m t s l n
̀ ố ượ ộ ươ ộ ỗ ợ ế ẫ thu c đ i t ủ ng c a ch ứ ng trinh nên d n đ n m c đ h tr bình quân
ố ượ ấ ạ ả ượ ỗ ợ còn th p và tình tr ng h tr dàn tr i cho các đ i t ng đ c th h ụ ưở ng
còn nhi u. ề
̀ ̀ ệ ự ủ ứ ươ ủ ươ Th hai, tính hi u l c c a ch ụ ng trinh, m c tiêu c a ch ng trinh
ậ ợ ệ ề ấ ả ạ ọ xóa đói gi m nghèo r t rõ ràng, đó là t o m i đi u ki n thu n l i nh t đ ấ ể
ượ ầ ư ả ấ ỗ ợ h tr nghèo đ ố c vay v n đ u t s n xu t kinh doanh qua đó tăng thu
ậ ượ ụ ế ậ ớ ế ể ả nh p và t ự ượ v t nghèo; đ c ti p c n v i giáo d c và y t ệ đ c i thi n
ỏ ủ ọ ớ ự ộ ọ ư ứ ấ ả trình đ h c v n cũng nh s c kh e c a h , gi m b t s cách bi ệ ề ị t v đ a
ể ả ệ ố ể ệ ề ấ ả ở lý đ phát tri n s n xu t, c i thi n đi u ki n s ng các xã nghèo và khó
̀ ụ ể ụ ạ ỗ ươ ổ khăn. Bên c nh m i m c tiêu c th mà ch ng trinh theo đu i thì ch ươ ng
̀ ướ ớ ụ ả ạ trinh này còn cùng h ng t i m c tiêu đó là gi m tình tr ng nghèo đói trên
ự ế ấ ấ ả ạ ượ ề ̣ ̣ ạ các khía c nh. Th c t cho th y, t t c các hoat đông đ u đ t đ ụ c m c
́ ở ứ ộ ố ớ ọ tiêu tuy ự m c đ khac nhau và đã có đóng góp quan tr ng đ i v i thành t u
̀ ́ ̀ ̀ ́ ̃ ả ở ặ ̣ ̣ ̣ gi m nghèo xa Thach Băng noi riêng va huyên Lôc Ha noi chung. M c dù
ố ệ ế ạ ằ ồ ươ ị ngu n s li u h n ch không cho phép đánh giá b ng ph ng pháp đ nh
ượ ủ ấ ả ả ả ề ế ộ ̣ ̣ l ng v tác đ ng c a t ư ế t c các hoat đông đ n k t qu gi m nghèo nh ng
ữ ườ ứ ấ ớ v i nh ng gì do chính ng i nghèo cung c p trong các nghiên c u có s ự
ủ ườ ự ự ự ế ộ tham gia c a ng ộ i dân thì chúng đã th c s tác đ ng tích c c đ n cu c
ườ ậ ượ ấ ợ ỗ ủ ọ ố s ng c a h . Ng ả i nghèo đã c m nh n đ c r t rõ l i ích mà m i ch ươ ng
108
̀ ạ ỗ ợ ự ạ ộ ế ế ớ ộ trinh đem l i. V i các ho t đ ng h tr tr c ti p đ n h nghèo thông qua
ỗ ợ ề ụ ụ ư ấ ế cung c p tín d ng u đãi hay h tr v giáo d c và y t ầ đã góp ph n không
ỉ ạ ơ ộ ể ả ứ ố ệ ậ ch t o c h i đ c i thi n m c s ng do thu nh p tăng lên mà còn giúp cho
ườ ậ ượ ộ ơ ả ọ ả ụ ị ng ế i nghèo ti p c n đ ể c các d ch v xã h i c b n, giúp h gi m thi u
ượ ủ ơ ị ổ ươ ả ủ r i ro và tránh đ c c a nguy c b t n th ơ ng. Ý nghĩa h n c đó là giúp
ạ ộ ả ơ ệ ơ ế ọ ự h t tin h n và tham gia có hi u qu h n vào các ho t đ ng kinh t xã
̀ ươ ấ ả ữ ề ấ ươ ộ ở ị h i đ a ph ấ ng. T t c nh ng v n đ trên cho th y ch ng trinh xóa đói
ệ ự ệ ự ủ ế ư ả ng m nghèo ch y u đã có hi u l c, tuy nhiên, tính hi u l c này ch a cao
ự ế ể ộ ộ ộ ố ấ ề ấ ậ vì th c t tri n khai chính sách còn b c l m t s v n đ b t c p. Ví nh ư
ạ ộ ầ ư ơ ở ạ ầ ự ệ ầ ả ho t đ ng đ u t xây d ng c s h t ng dù đã góp ph n c i thi n đáng
ế ậ ậ ợ ề ệ ả ạ ị ụ ơ ả ể k kh năng ti p c n d ch v c b n và t o đi u ki n thu n l ể i phát tri n
ị ườ ể ế ả ở th tr ầ ng hàng hóa, góp ph n phát tri n kinh t , gi m đói nghèo các thôn
́ ặ ệ ự ế ộ ộ ư xom nghèo và đ c bi t khó khăn nh ng th c t ậ m t b ph n không nh ỏ
ườ ạ ự ự ượ ưở ư ả ng i nghèo l i ch a th c s đ c h ạ ng các thành qu mà chính sách t o
ỗ ợ ớ ế ườ ra. V i chính sách h tr ụ giáo d c và y t cho ng ố i nghèo mong mu n
ế ậ ụ ệ ả ả ỉ ế ụ không ch là c i thi n kh năng ti p c n giáo d c y t mà còn có m c tiêu
ả ượ ọ ơ ưở ụ ụ ị ế cao h n đó là h ph i đ c h ng d ch v giáo d c y t có ch t l ấ ượ ng
ự ế ệ ự ủ ươ ườ ư ư ạ ượ cao. Trong th c t hi u l c c a ch ̀ ng trinh d ng nh ch a đ t đ c vì
ộ ơ ả ụ ế ẳ ậ ị ự ấ s b t bình đ ng trong ti p c n các d ch v xã h i c b n v n t n t ẫ ồ ạ ố i đ i
ườ ụ ượ ị ớ v i ng ặ i nghèo. Do đó, m c dù m c tiêu đ c xác đ nh rõ ràng trong
̀ ươ ạ ượ ư ả ụ ủ ư ạ ch ng trinh nh ng kh năng đ t đ ệ c c a các m c tiêu ch a đ t hi u
ả qu cao.
̀ ề ự ủ ứ ợ ươ ự Th ba, v s phù h p c a ch ủ ộ ng trinh, tác đ ng tích c c c a
̀ ươ ế ả ả ộ ch ủ ủ ế ng trinh xóa đói ng m nghèo ch y u đ n công cu c gi m nghèo c a
ề ự ̃ ờ ụ ứ ế ằ ấ ợ ủ xa th i gian qua là b ng ch ng thuy t ph c nh t v s phù h p c a
̀ ươ ự ế ự ế ể ạ ả ch ớ ng trinh v i th c t . Tuy nhiên, k t qu phân tích th c tr ng tri n khai
109
̀ ươ ấ ở ỗ ộ ộ ề ữ ư ̣ ̣ ch ng trinh cho th y m i hoat đông đ u b c l ể nh ng đi m ch a phù
ự ế ặ ệ ư ấ ừ ủ ớ ợ h p v i th c t , đ c bi t là ch a xu t phát t ố mong mu n c a ng ườ i
ưở ợ ề ơ ả ỗ ợ ụ ư ̣ ̣ h ng l i. Ví nh , hoat đông h tr giáo d c, v c b n chính sách đã h ỗ
ố ượ ợ ượ ươ ỗ ợ ứ ư ̉ tr đúng đ i t ng là tre em đ ́ c đên tr ̀ ng nh ng do m c h tr còn
ụ ế ấ ả ộ ọ ỏ ặ th p nên tác đ ng đ n gi m gánh n ng h c phí giáo d c còn nh . Chính
ề ẫ ạ ườ ư ườ ậ ế đi u này d n đ n tình tr ng d ng nh ng ư ả i nghèo ch a c m nh n đ ượ c
ạ ả ọ ưở ̣ ̣ ế ợ h t l i ích mà hoat đông mang l i cho h . Do đó, có nh h ng không nh ỏ
ẹ ế ế ị ủ ệ ườ ọ ế đ n quy t đ nh c a cha m đ n vi c cho con tr ẻ ớ t i tr ộ ng h c m t
ế ẻ ề ượ ặ ọ ổ nguyên nhân khi n cho nhi u tr em không đ c đi h c đúng tu i ho c có
ả ỏ ở ữ ừ ữ ạ ả nh ng ph i b d gi a ch ng. Bên c nh đó, ngay c khi có c h i đ ơ ộ ượ c
ế ậ ả ườ ấ ọ ụ ti p c n giáo d c thì b n thân ng ậ i nghèo cũng nh n th y h đang đ ượ c
ớ ề ấ ượ ụ ế ậ ườ ư ấ ti p c n v i n n giáo d c có ch t l ng d ng nh là th p. Nguyên nhân
ở ề ặ ệ ườ ư ạ ẩ ớ do ơ nhi u n i, đ c bi t vùng sâu vùng xa tr ng l p ch a đ t chu n, trình
ế ạ ươ ư ọ ợ ớ ộ ầ đ th y cô còn h n ch , ch ộ ố ơ ng trình h c ch a phù h p v i m t s n i...
ể ạ ượ ề ấ ọ ơ ộ ố ụ ạ Đi u này cho th y đ đ t đ c m c tiêu t o m i c h i t ấ ể ẻ t nh t đ tr em
ượ ụ ơ ả ấ ượ ế ậ ớ ̣ con hô nghèo đ c ti p c n v i giáo d c c b n có ch t l ng thì h tr ỗ ờ
ướ ư ủ ứ ễ ả ả ớ ̣ ̣ d i hình th c mi n gi m các kho n đóng góp là ch a đ . V i hoat đông
ế ườ ườ ượ ậ ư ỗ ợ h tr y t cho ng i nghèo, cho dù ng i nghèo đã đ c nh n t ̀ ̣ hoat
́ ́ ọ ư ự ự ư ự ̣ ̣ đông xây d ng cac tram y tê nh ng h ch a th c s hài lòng v i s h tr ớ ự ỗ ợ
́ ượ ộ ố ặ ể ệ ư ̣ ề đó. Đi u này đ c th hi n trên m t s m t nh : viên phi tăng, ch t l ấ ượ ng
̀ ̀ ̀ ́ ụ ọ ượ ấ ả ư ̣ ị d ch v h c đ c ch a cao, trang thiêt bi con ngheo nan... T t c các y u t ế ố
̀ ặ ươ ạ ượ ữ ả ấ này cho th y m c dù ch ng trinh cũng đã đ t đ ế c nh ng k t qu đáng
ườ ư ở ộ ể ấ ế ạ ư ể k nh ng d ng nh ẫ m t khía c nh nào đó v n có th th y thi u đi tính
phù h p. ợ
̀ ứ ư ề ủ ươ ươ Th t ề ữ , v tính b n v ng c a ch ̀ ng trinh, ch ả ng trinh xóa đói gi m
̃ ủ ả ả ượ ộ ề ệ ứ ầ ủ ế nghèo c a xa ch y u đã đ m b o đ ả c ph n nào m c đ v hi u qu ,
ệ ự ữ ự ề ạ ư ạ ượ ừ ầ ợ hi u l c và s phù h p thì tính b n v ng l i có ph n ch a đ t đ c t các
110
̀ ể ấ ầ ư ề ớ ự ̣ ̣ ̣ hoat đông. Đi u này có th th y, v i hoat đông đ u t xây d ng c s h ơ ở ạ
ể ả ư ụ ặ ả ầ t ng, m c dù các công trình đã phát huy tác d ng nh ng đ đ m b o có th ể
ượ ạ ộ ấ ề ớ ử ụ s d ng đ ờ c trong th i gian dài l i là m t v n đ l n. Công tác duy tu
ưỡ ệ ạ ư ạ ượ ầ ư ụ ả b o d ng hi n t i ch a đ t đ c m c tiêu vì khi nhà đ u t bàn giao cho
ườ ử ụ ấ ượ ườ ư ả ả ng i dân s d ng thì ch t l ng công trình th ng ch a đ m b o. Tình
ử ụ ị ỏ ạ ặ ộ ờ ố ấ tr ng sau m t th i gian s d ng, công trình đã b h ng ho c xu ng c p
̃ ổ ế ở ọ ị nghiêm tr ng còn khá ph bi n trên đ a bàn xa. Đây là bài toán khó trong
ấ ượ ẩ ị ề khâu th m đ nh và đánh giá ch t l ữ ng công trình. Đánh giá tính b n v ng
ụ ườ ỉ ệ ẻ ̣ ̣ ỗ ợ ủ c a hoat đông h tr giáo d c cho ng i nghèo thông qua t l tr em hoàn
ụ ơ ả ậ ọ thành các b c h c giáo d c c b n ho c t ặ ỷ ệ ọ l ặ ư ỏ ọ h c sinh b h c ho c l u
̀ ở ươ ộ ậ ọ ban ấ các c p. ch ể ng trinh có th tác đ ng tăng t ỷ ệ l ổ nh p h c đúng tu i
ỏ ở ừ ư ẽ ả ả ọ nh ng không có gì đ m b o h c sinh đó s không b d ngang ch ng. Khi
ồ ự ụ ủ ườ ượ ử ụ đó, ngu n l c dành cho giáo d c c a ng i nghèo đ ư c s d ng nh ng
ể ạ ượ ụ ệ ề ể ạ ườ lãng phí và khó có th đ t đ c m c tiêu t o đi u ki n đ ng i nghèo
ượ ớ ề ấ ượ ụ ế ậ ế đ c ti p c n v i n n giáo d c có ch t l ng. ấ ả Chính k t qu này cho th y
̀ ủ ề ươ ề ỗ ợ ư ổ ị ̣ ̣ ữ tính b n v ng c a ch ớ ng trinh ch a n đ nh. V i hoat đông v h tr y t ế
ườ ộ ấ ề ớ ồ ự ự ụ ệ ệ cho ng ộ i nghèo, m t v n đ l n hi n nay là ngu n l c th c hi n ph thu c
̀ ề ướ ệ ệ ặ ̉ nhi u vào ngân sách nhà n c va tinh. Hi n nay, huy n g p khó khăn trong
ồ ộ ổ ̣ ̣ huy đ ng ngu n kinh phí b sung cho hoat đông v ề y t .ế
̀ ̀ ́ ́ ư ươ ̃ ư ̉ ̣ ̉ ̀ Qua bang 4.5 ta thây vê m c đô hai long cua ng ́ ̀ ̀ i dân vê nh ng kêt
̀ ̀ ̀ ́ ́ ̣ ượ ươ ượ ơ ̉ ̉ ̣ qua đat đ c cua ch ơ ở ng trinh. C s ha tâng đ c nâng cao giup đ i sông
́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ̃ ư ươ ̉ ̉ ̣ ̣ cua ba con dân đi vao ôn đinh va bên v ng. Hê thông đ ̀ ng giao thông đ ượ c
̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ự ̉ ợ ̉ ̣ đanh gia cao vê s hai long cua ba con. Cac công trinh thuy l i, tr ̀ ươ ng hoc, y
̃ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ư ợ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ tê, tin dung hô tr phat triên san xuât, quy hoach dân c do con nhiêu bât câp
̀ ̀ ́ ̀ ̀ ươ ̣ ̣ ́ ́ ở ư nên ba con đanh gia m c đô tam hai long 50%, 48%, 43%.... Ch ng trinh
́ ̀ ̀ ự ơ ươ ươ ươ ̣ ượ ̣ ̀ xây d ng vê tram b m n ́ c va m ng thoat n ̃ ́ c va đa đat đ ́ ̣ ư c m c đô
111
́ ̀ ̀ ́ ̀ rât hai long cao nhât la 25%
́ ̀ ̀ ̀ ̀ ư ươ ̉ ươ ̉ ̣ ̉ ̣ Bang 4.5. M c đô hai long cua ng ̀ i dân vê hiêu qua ch ng trinh
Không
̀
́ ươ ̣ Hê thông đ ̀ ng giao thông ̀ ́ Rât hai long̀ 12% Taṃ ̀ ̀ hai long 28% ̀ hai long 10% Haì long̀ 50%
́ ̀ Cac công trinh thuy l ̉ ợ i 10% 42% 38% 10%
̀ươ ̣ Tr ng hoc 17% 60% 23% 0%
̣ Tram y tế 2% 33% 38% 27%
̣ ươ ̣ ̀ Công trinh điên n ́ c sinh hoat 25% 35% 35% 5%
ợ ̣ Ch trung tâm cum xã 2% 30% 50% 18%
́ ́ ư ̣ Quy hoach săp xêp dân c 5% 40% 40% 15%
́ ́ ợ ̉ ̉ ̃ Hô tr phat triên san xuât chăn 20% 27% 43% 10%
̣ nuôi ́ợ ̃ Hô tr tin dung 2% 32% 48% 18%
́ ̀ ̀ ́ ̃ ̀ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ Qua bang 4.6 ta thây răng, viêc đao tao cho can bô xa nhăm phuc vu
̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ̣ ượ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ tân tinh cho ba con đat đ ́ ư c kêt qua kha quan. Can bô co phâm chât đao đ c
̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ở ư ̣ ̣ ́ m c tôt va kha la 45% va 53%. Can bô co trinh đô văn hoa ̀ ́ ở ư m c tôt la
̀ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ́ ̣ 57% va không co can bô nao TB va Yêu. Can bô co trinh đô chuyên môn đat
́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ở ư ̣ ̉ ̣ m c kha la 55% va không co can bô nao Yêu. Vê hiêu biêt phap luât va tinh
̀ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̣ ở ư ̉ ̣ ̉ ́ thân câu tiên cua can bô ̣ m c kha la 50% va 55%. Viêc giai quyêt công viêc
̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ơ ượ ́ ở ư va giao tiêp v i ba con đ ́ c đanh gia kha cao m c Kha 57% va 55%.
́ ́ ươ ̉ ̉ ̣ ́ Bang 4.6. Đanh gia cua ng ̃ ̀ ̀ i dân vê can bô xa
Khá TB Yêú Tôt́
́ ́ ̉ ́ ̣ ư Co phâm chât đao đ c 53% 2% 0% 45%
́ ̀ ̣ ́ Co trinh đô văn hoa 43% 0% 0% 57%
́ ̀ ̣ Co trinh đô chuyên môn 55% 20% 0% 25%
112
́ ̉ ̣ ́ Hiêu biêt phap luât 50% 12% 0% 38%
̀ ́ ́ ̀ Co tinh thân câu tiên 20% 55% 25% 0%
́ ̉ ̣ ́ Giai quyêt công viêc tôt 33% 57% 10% 0%
́ ́ ̃ ̉ Giao tiêp tôt, dê hiêu 20% 55% 25% 0%
́ ́ ́ ́ ̃ ́ ́ ự ̃ ư ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ Nh ng nhân xet tich c c, đông viên khi đanh gia thai đô cua can bô xa bao
̀ ̃ ́ ̃ ́ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ gôm “ thân thiên, nhiêt tinh, hiêu biêt phap luât, giai thich dê hiêu, gân gui quan
́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ử ự tâm ng ̀ ươ i dân, x ly tinh huông “. Đa phân ng ̀ ̀ ́ ươ i dân đanh gia khac tich c c vê
́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ử ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̃ thai đô cua can bô xa khi x ly thu tuc. Ng ̀ ̀ ́ ươ i dân hai long va rât hai long đat 50%
̀ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ư ́ ở ư ̣ ̣ ̀ 58%, m c đô tam hai long va không hai long ́ m c kha thâp.
́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ư ươ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ Bang 4.7. M c đô hai long cua ng ̃ ̀ i dân vê thai đô cua can bô xa
̣ ̀ ́ Rât hai Tam haì Không ̀ ̀ Hai long ̀
Thân thiêṇ long̀ 12% 53% long̀ 28% ̀ hai long 7%
̣ Nhiêt tinh̀ 5% 52% 43% 0%
́ ́ ̉ ̉ ̣ ̣ Hiêu biêt thu tuc, phap luât 38% 50% 12% 0%
̃ ̉ ̉ ́ Giai thich dê hiêu 15% 58% 27% 0%
̃ ̀ ̀ươ Gân gui, quan tâm ng i dân 7% 45% 48% 0%
́ ̀ ́ ử X ly tinh huông 0% 45% 48% 7%
̀ ề ơ ả ư ậ ươ ể ấ Nh v y, có th th y, v c b n ch ̀ ả ng trinh 106 vê xóa đói gi m
̀ ̃ ụ ị ̣ ự ề ơ ả nghèo trên đ a bàn xa Thach Băng v c b n đã phát huy tác d ng trong th c
ệ ự ư ệ ư ự ạ ả t ế ể ệ ở th hi n ợ các khía c nh nh hi u qu , hi u l c cũng nh s phù h p
̀ ữ ủ ề ươ ể ạ và tính b n v ng c a ch ự ng trinh. Tuy nhiên, th c tr ng trong tri n khai
̀ ự ươ ̉ ệ th c hi n cua ch ạ ộ ộ ố ế ng trinh này còn có m t s y u kém trong ho t đ ng
113
̀ ể tri n khai, giám sát và đánh giá công trinh.
̀ ̀ ̣ 4.2.3. Tôn tai va nguyên nhân
ể ươ ả ị Quá trình tri n khai ch ng trình xóa đói gi m nghèo trên đ a bàn xã
ướ ầ ạ ạ ượ ệ ụ ủ ươ b c đ u đã đem l ả i hi u qu và đ t đ c các m c tiêu c a ch ng trình,
ộ ố ồ ạ ể ủ ế tuy nhiên trong quá trình tri n khai còn m t s t n t i ch y u sau:
ỉ ạ ư ự ứ ệ ấ ờ ị Th nh t, công tác ch đ o th c hi n ch a k p th i, công tác tuyên
ư ề ườ ự ế ạ ộ truy n ch a th ng xuyên và sâu r ng. Công tác xây d ng k ho ch giai
ư ả ấ ượ ế ế ạ ạ ả ộ đo n, k ho ch hàng năm ch a đ m b o ti n đ và ch t l ng theo h ướ ng
ị ầ ư ế ỉ ự ậ ẩ ẫ ủ ấ d n c a c p trên. Công tác chu n b đ u t ệ ti n hành ch m, ch th c hi n
ấ ố sau khi c p trên giao v n.
ệ ồ ơ ự ệ ẩ ậ ị Công tác th m đ nh và phê duy t h s th c hi n ch m, ch đ u t ủ ầ ư ít
ả ư ệ ệ ệ ể ố ki m tra đôn đ c, hi u qu ch a cao. Vi c bình xét, phê duy t danh sách h ộ
ạ ộ ầ ư ậ ạ ầ ự nghèo còn ch m. Ho t đ ng đ u t công trình xây d ng h t ng thôn còn
ướ ứ ự ư ễ ầ ả ưở theo h ư ng d làm ch a theo th t u tiên, đã ph n nào nh h ế ng đ n
ủ ệ ươ ạ ộ ề ọ nguy n v ng c a ng ̀ ạ ấ i dân. Ho t đ ng phân c p, phân quy n trong ho t
ầ ư ỡ ơ ở ề ế ứ ấ ậ ỹ ộ đ ng đ u t còn ít, công tác t p hu n giúp đ c s v ki n th c, k năng
ầ ư ư ượ ứ ả trong qu n lý đ u t ch a đ c quan tâm đúng m c.
ủ ơ ứ ể ả ươ Th hai, công tác ki m tra c a c quan qu n lý ch ng trình xóa đói
ư ả ơ ị ườ ụ gi m nghèo các đ n v liên quan ch a th ng xuyên, liên t c. Ch t l ấ ượ ng
ạ ộ ạ ộ ỉ ạ ỉ ạ ư ủ ho t đ ng c a các ban ch đ o ch a cao, các ban ch đ o ho t đ ng xóa đói
ạ ộ ư ệ ả ặ gi m nghèo ch a ki n toàn, ban giám sát ho t đ ng còn mang n ng tính
ấ ượ ứ ạ ộ ủ ươ ư ạ hình th c nên ch t l ng ho t đ ng c a ch ng trình ch a đem l ệ i hi u
ư ủ ạ ả ự ự ế ế ạ ấ ộ ơ qu th c s . Bên c nh đó, c ch phân c p ch a đ m nh nên ti n đ và
ỉ ạ ự ế ư ế ệ ệ ề ả ả hi u qu trong đi u hành, ch đ o ch a phát huy h t hi u qu . Th c t cho
ạ ộ ấ ả ự ể ệ ớ th y, ho t đ ng gi ệ i ngân và tri n khai th c hi n công vi c m i ch đ t t ỉ ạ ừ
114
ạ ượ ề ạ ỉ ạ ộ 75%, có nhi u ho t đ ng không đ t đ ế c ch tiêu k ho ch năm.
ự ủ ứ ệ ấ ẩ ị ư Th ba, công tác đánh giá, th m đ nh c a các c p th c hi n ch a
ả ưở ủ ế ươ nghiêm túc nh h ả ng đ n công tác qu n lý chung c a ch ấ ng trình, nh t
ể ề ế ồ ố ố ỉ ộ ự là trong đi u ch nh ngu n v n, giám sát, ki m tra, đôn đ c ti n đ th c
ươ ố ợ ạ ộ ữ ạ ơ ị ệ hi n ch ng trình. Bên c nh đó, ho t đ ng ph i h p gi a các đ n v trong
̃ ư ế ề ạ ặ ườ ố ợ xa còn g p nhi u h n ch , ch a th ớ ổ ng xuyên trao đ i và ph i h p v i
ể ả ệ ế nhau đ gi i quy t các công vi c chung.
̃ ồ ạ ữ ượ ậ ̣ ủ Nguyên nhân c a nh ng t n t i trên đã đ ̀ ấ c xa Thach Băng nh n th y
̀ ạ ộ ế ể ươ trong quá trình tri n khai các ho t đ ng liên quan đ n ch ng trinh xóa đói
ả ồ gi m nghèo, g m:
ố ượ ứ ệ ấ ậ ượ ụ ưở Th nh t, vi c xem xét và công nh n đ i t ng đ c th h ng,
ưở ươ ư ế ồ ỗ h ng l ợ ừ i t ch ấ ng trình còn ch a đ ng nh t, m i năm xã ti n hành xét
́ ư ươ ề ộ ố ượ ưở đ a ch ng trình v m t s thôn xom nên có thôn đ c h ng có thôn
ầ ư ấ ề ồ ố ồ không đ ượ ưở c h ng. Ngu n v n đ u t c p không đ ng đ u, m t s h ộ ố ướ ng
̀ ự ệ ươ ể ế ậ ẫ ẫ d n th c hi n ch ng trinh còn ch m tri n khai d n đ n lúng túng và khó
ệ ủ ị ỉ ạ ự ề ươ khăn trong công tác đi u hành, ch đ o và th c hi n c a đ a ph ng và c ơ
s . ở
ộ ố ự ứ ệ ị ế ự ợ Th hai, m t s quy đ nh th c hi n chi ti ầ t các h p ph n, các d án
ơ ở ạ ầ ỗ ợ ự ư ỗ ợ ự ế ố ủ ấ ỉ c a c p t nh nh h tr xây d ng c s h t ng, h tr tr c ti p v n cho
ự ế ự ấ ầ ớ ầ ộ h nghèo còn th p so v i nhu c u xây d ng th c t ầ và nhu c u c n h tr ỗ ợ
ộ ồ ể ể ả ấ ờ phát tri n s n xu t cho h , đ ng th i cũng gây khó khăn trong tri n khai
ệ ạ ơ ở ự th c hi n t i c s .
ạ ộ ố ớ ủ ụ ứ ấ Th ba, th t c hành chính đ i v i ho t đ ng xin c p ngân sách còn
ị ườ ế ộ ề ướ ườ r m rà trong khi bi n đ ng th tr ổ ng luôn thay đ i theo tri u h ng tăng
̃ ả ườ ồ ơ ủ ụ ề ạ ổ ỉ nên xa ph i th ng xuyên đi u ch nh b sung h s th t c. Bên c nh đó,
̃ ị ư ấ ế ơ ị trên đ a bàn xa thi u các đ n v t ệ v n và doanh nghi p thi công có năng
115
ủ ầ ư ự ủ ươ ấ ả ự l c. Năng l c qu n lý c a ch đ u t ả , ban qu n lý ch ng trình c p xã, c ơ
ự ệ ể ề ế ạ ạ ặ ở s còn h n ch nên quá trình tri n khai th c hi n còn g p nhi u h n ch ế
ạ ộ ể trong ho t đ ng ki m tra, giám sát.
̀ ̃ ̀ ứ ư ủ ế ủ ố ̣ Th t , nguôn v n ch y u c a xa Thach Băng là ngân sách Trung
̀ ươ ạ ộ ấ ồ ổ ố ̉ ạ ộ ng va Tinh c p, nên ho t đ ng b sung ngu n v n cho các ho t đ ng
̀ ặ ươ ố ổ ̉ còn khó khăn, m t khác hàng năm Trung ng va Tinh giao v n b sung
ự ệ ườ ả ố ưở ỏ ế ế th c hi n th ng vào cu i năm nên nh h ng không nh đ n ti n đ ộ
̃ ̀ ự ạ ồ ố ị ̣ ệ th c hi n và gi ả ngân ngu n v n. Bên c nh đó, đ a bàn xa thuôc vung ven i
ạ ặ ư ề ấ ộ ̉ biên, giao thông đi l i g p nhi u khó khăn nh t là mùa m a; trình đ dân trí
ề ấ ả ồ ưở ế ộ ỏ ế th p, không đ ng đ u... làm nh h ng không nh đ n ti n đ và ch t l ấ ượ ng
ể ươ tri n khai ch ng trình.
̀ ́ ̉ ươ ̉ ̣ 4.3. Giai phap nâng cao hiêu qua ch ng trinh
ơ ở ạ ầ ự 4.3.1. Xây d ng c s h t ng
ơ ở ạ ầ ự ự ệ ̣ ̣ Hoat đông xây d ng c s h t ng, quá trình th c hi n b c l ộ ộ ộ ố m t s
ư ế ướ ượ ộ ̣ ̣ ư ạ h n ch chính nh hoat đông ch a h ế ng đ n đ ồ c thôn và c ng đ ng
ả ử ụ ấ ượ ệ ấ ệ nghèo nh t, hi u qu s d ng và ch t l ấ ấ ng công trình th p, vi c phân c p
ủ ầ ư ự ể ậ ̣ ̣ cho xã làm ch đ u t ơ ở ạ ầ còn ch m... Đ hoat đông xây d ng c s h t ng
̃ ộ ố ấ ế ế ệ ả ầ ̣ ̀ phát huy h t hi u qu , xa Thach Băng c n quan tâm đ n m t s v n đ ề
sau.
ứ ườ ự ủ ườ ự ệ ấ Th nh t, tăng c ng t tham gia c a ng i dân trong th c hi n: S ự
ủ ườ ẽ ả ệ ể ệ ả tham gia c a ng ư ệ i dân s c i thi n đáng k tính hi u qu cũng nh hi u
̀ ươ ể ạ ự ủ l c c a ch ứ ự ng trinh. Đ tránh tình tr ng s tham gia mang tính hình th c,
ị ườ ạ ộ ữ ẽ ầ c n xác đ nh ng i dân s tham gia vào nh ng ho t đ ng nào và tham gia
ư ế ệ ậ ả ầ ầ ị nh th nào. Vì v y vi c đ u tiên c n ph i làm đó là xác đ nh các b ướ c
ể ườ ế ẽ ộ ấ tham v n đ ng i dân bi t mình s tham gia vào khâu và n i dung nào.
ể ệ ủ ạ ườ ứ Bên c nh đó, đ vi c tham gia c a ng i dân không còn là hình th c thì
ự ữ ệ ế ả ủ ụ ể ể ầ c n ph i có nh ng bi n pháp c th đ khuy n khích s tham gia c a
116
ủ ự ạ ộ ữ ộ ộ nh ng h gia đình thu c nhóm nghèo trong các ho t đ ng c a d án thông
ự ế ằ ặ ỏ ọ ộ qua l a ch n b ng cách b phi u, do các nhóm h nghèo ho c các nhóm v ề
ớ ổ ứ ư ắ ậ ỏ ướ gi i t ch c, và sau đó đ a ra th a lu n chung trên nguyên t c tr ế c h t là
ỏ ườ ầ ủ th a mãn nhu c u c a các nhóm ng i nghèo.
̀ ồ ự ự ứ ệ ộ ươ ồ Th hai, huy đ ng các ngu n l c th c hi n ch ng trinh: Ngu n kinh
̃ ủ ế ừ ủ ự ướ ơ ở ạ ầ phí cho xây d ng c s h t ng c a xa ch y u t ngân sách nhà n c và
ị ươ ủ ế ừ ồ ướ ngân sách đ a ph ng, trong đó ch y u t ngu n ngân sách nhà n c. Do
ạ ả ồ ưở ộ ự ỏ ế ế ẹ ngu n này h n h p nên đã nh h ệ ng không nh đ n ti n đ th c hi n
ư ấ ầ ư ủ ồ cũng nh su t đ u t ạ c a các công trình. Đa d ng hóa ngu n kinh phí là
ệ ầ ế ồ ừ ầ ấ vi c c n thi t, do đó ngoài ngu n kinh phí t ộ ngân sách c p c n huy đ ng
ồ ự ừ ệ ươ ồ ự ể ả có hi u qu ngu n l c t trong ng ̀ i dân. Đ phát huy ngu n l c trong
ồ ự ừ ầ ề ể ộ dân, c n huy đ ng ngu n l c t ệ các thôn có đi u ki n phát tri n đóng góp
ể ả ộ ớ ồ ừ ề v tài chính và lao đ ng đ gi m b t ngu n kinh phí t ngân sách nhà
ướ ẽ ượ ồ ề ệ ể n c. Ngu n kinh phí đó s đ ể c chuy n sang vùng có đi u ki n phát tri n
ứ ự ầ ơ ổ ổ ệ khó khăn h n. Do đó, c n có s thay đ i hình th c phân b kinh phí hi n
ư ổ ồ ộ ỗ nay, không phân b bình quân cho m i thôn m t ngu n ngân sách nh nhau
ệ ừ ứ ề ả ấ ạ mà ph i căn c vào đi u ki n t ng vùng, tránh tình tr ng c p kinh phí
ủ ể ệ ầ ộ không đ đ hoàn thành công trình. Tuy nhiên, c n có bi n pháp huy đ ng
ể ả ặ ườ ằ ợ h p lý đ gi m gánh n ng chi phí cho ng ộ i nghèo b ng cách huy đ ng
ứ ằ ả ộ ộ ờ ờ ố đóng góp b ng s c lao đ ng, th i gian huy đ ng v n trong kho ng th i gian
ệ ằ ậ ợ h p lý, đóng góp b ng hi n v t...
ố ớ ự ứ ệ ả ươ ấ Th ba, th c hi n phân c p trong qu n lý đ i v i ch ng trình xây
ơ ở ạ ầ ầ ư ự ề ấ ả ấ ế ớ ạ d ng c s h t ng: V n đ phân c p qu n lý đ u t ấ có h n ch l n nh t
ự ủ ể ạ ệ ấ ả ộ ấ đó là năng l c c a cán b qu n lý c p xã. C p xã có th đ i di n là ch ủ
ư ấ ưở ỗ ợ ệ ề ạ ầ ư ế đ u t n u nh c p trên hoàn toàn tin t ng và t o đi u ki n h tr cũng
ủ ầ ư ư ậ ự ấ ộ ấ ộ nh t p hu n nâng cao năng l c làm ch đ u t cho đ i ngũ cán b c p xã.
ể ạ ượ ừ ệ ả ả ầ ướ Đ đ t đ ấ c hi u qu trong phân c p qu n lý c n đi t ng b ộ c m t nh ư
117
ừ ỏ ớ ớ ừ t các công trình có quy mô nh t i các công trình có quy mô l n, t ữ nh ng
ầ ư ữ ớ ừ ữ ầ ư đ u t ỏ ế có quy mô nh đ nh ng đ u t có quy mô l n và t nh ng quy
ứ ạ ủ ụ ủ ụ ơ ơ ữ trình, th t c đ n gian sau đó là nh ng quy trình th t c ph c t p h n.
ố ử ụ ấ ươ ừ ọ ừ ờ ồ Cách t t nh t là s d ng ph ả ng pháp “v a h c v a làm”, đ ng th i ph i
ươ ụ ứ ệ ạ có ch ạ ệ ố ng trình đào t o toàn di n và h th ng, áp d ng hình th c đào t o
ở ộ ủ ạ ố ờ “kh i đ ng” và “nâng cao” trong su t th i gian c a chính sách. Đào t o và
ộ ủ ủ ế ộ ị ọ khuy n khích cán b c a thôn/xã theo trình đ và v trí công tác c a h ,
ệ ố ứ ề ế ấ ằ ạ ỹ cung c p k năng, ki n th c chuyên môn nh m t o đi u ki n t t cho nâng
ự ể ể ượ ụ ả ệ cao năng l c đ có th hoàn thành đ c nhi m v qu n lý.
ứ ư ụ ự ệ ườ ệ Th t , th c hi n m c tiêu xã có công trình, ng i dân có vi c làm
ư ụ ủ ố ơ ộ tăng thêm: Chính ph đã nêu m c tiêu u tiên và tăng t ệ i đa các c h i vi c
ả ườ ủ ị ộ ươ làm có tr công cho ng i lao đ ng c a đ a ph ệ ng khi tham gia làm vi c
ơ ở ạ ầ ở ấ cho các công trình c s h t ng ắ c p xã và thôn thông qua nguyên t c
ầ ư ườ ị ươ ệ ổ ố phân b v n đ u t : “Xã có công trình, ng i dân đ a ph ng có vi c làm
ậ ừ ệ ự ừ ầ và có thu nh p t vi c tham gia xây d ng công trình, t đó góp ph n làm
ả ả ở ừ ể ự ệ ượ ắ gi m nghèo cho c xã và t ng thôn”. Đ th c hi n đ c nguyên t c này,
ệ ạ ữ ề ệ ớ ̃ ầ ị ắ xa c n xác đ nh vi c t o vi c làm g n v i công trình mang tính b n v ng,
ờ ụ ề ộ ỉ đi u này có nghĩa là không ch thuê lao đ ng th i v cho các công trình xây
ầ ạ ự ệ ậ ắ ớ ả d ng mà còn c n t o vi c làm lâu dài g n v i quá trình v n hành và b o
ưỡ ồ ươ ự ề d ng công trình sau này; L ng ghép các ch ng trình v xây d ng c s ơ ở
ạ ộ ể ạ ầ ớ ệ ạ ầ h t ng v i các ho t đ ng tri n khai khác. Bên c nh đó, c n phân bi t rõ
ữ ơ ộ ộ ượ ả ự ràng gi a c h i lao đ ng đ c tr công và đóng góp t ệ ủ ộ nguy n c a c ng
ủ ầ ư ủ ứ ộ ồ đ ng tùy theo m c đ làm ch đ u t và quy mô c a các công trình c s ơ ở
ạ ầ h t ng.
́ ̣ ̀ 4.3.2. Vê giao duc
ứ ườ ầ ư ơ ở ạ ầ ấ Th nh t, tăng c ng đ u t c s h t ng và trang thi ế ị ả t b gi ng
ọ ậ ữ ự ệ ệ ằ ả ề ề ạ d y. Nh m gi m s chênh l ch v đi u ki n h c t p gi a các vùng trong
118
̃ ả ầ ư ệ ầ ầ ợ ị đ a bàn xa, vi c đ u tiên c n làm là ph i đ u t ự thích h p cho xây d ng
ườ ố ớ ế ị ả ể ạ ệ ẻ ề ạ tr ng l p kiên c và thi ế t b gi ng d y. Đ t o đi u ki n cho tr em đ n
ườ ầ ở ườ ọ ộ ự ạ tr ng, c m m thêm tr ng h c n i trú. Xây d ng m ng l ướ ườ i tr ọ ng h c
ạ ỗ ợ ệ ế ầ ộ ở t i các thôn và c n tính đ n vi c h tr cho con em các h nghèo vùng
ọ ượ ể ẫ sâu, vùng xa v n có th đi h c đ c.
ạ ạ ể ụ ứ ạ ẩ ạ ắ Th hai, đ y m nh công tác đào t o và đào t o l i đ kh c ph c tình
ể ả ế ạ ộ ế ượ tr ng thi u giáo viên có trình đ chuyên môn. Đ gi i quy t đ c tình
̃ ể ế ạ ượ ầ ộ tr ng thi u giáo viên và phát tri n đ c đ i ngũ giáo viên,xa c n có chính
ụ ư ặ ớ ỏ ệ sách u tiên th a đáng v i công tác trong ngành giáo d c đ c bi t là các
ặ ệ ữ ư ể ằ ề ươ vùng sâu, vùng đ c bi t khó khăn. Nh ng u đãi đó có th b ng ti n l ng,
ệ ề ệ ệ ằ ộ ộ ả c i thi n đi u ki n làm vi c nh m giúp cho đ i ngũ cán b giáo viên yên
ế ạ ố ườ ể ạ tâm c ng hi n lâu dài. Bên c nh đó, th ấ ng xuyên đào t o đ nâng cao ch t
ượ ờ ỳ ớ ứ ầ ớ ờ ố ầ l ng đáp ng nhu c u th i k m i, quan tâm t ủ i đ i s ng tinh th n c a
ư ế ạ ộ ộ đ i ngũ cán b giáo viên, khuy n khích sinh viên ngành s ph m m i t ớ ố t
ệ ườ ị ươ ạ ở ả nghi p là ng i đ a ph ng tham gia gi ng d y các vùng khó khăn đ ượ c
ưở ế ộ ư ệ ở ế ờ h ng ch đ u tiên, sau khi k t thúc th i gian làm vi c vùng khó khăn
ượ ố ệ ệ ọ đ c b trí công vi c theo nguy n v ng.
ứ ớ ươ ạ ổ Th ba, đ i m i ph ng pháp và thi ế ế ươ t k ch ả ng trình gi ng d y theo
ướ ế ự ườ ọ ặ ệ ẻ h ng đem l ạ ợ i l i ích thi t th c cho ng i h c đ c bi t tr em nghèo.
ươ ọ ậ ệ ượ ế ế ả ạ ấ ả Ch ng trình h c t p hi n nay đ c thi t k gi ng d y cho t t c các
̃ ế ố ườ ủ ọ ị vùng. Tuy nhiên, s năm đ n tr ấ ng c a h c sinh trên đ a bàn xa còn th p,
ọ ớ ỉ ế ọ ụ ế ả ế ế k t qu quá trình giáo d c là h m i ch bi t đ c, bi t vi t, ch a đ ư ượ ạ c d y
ạ ộ ề ỹ ụ ụ ứ ữ ế ả ấ ậ nh ng ki n th c v k thu t ph c v cho ho t đ ng s n xu t kinh
doanh.
ứ ư ồ ự ụ ạ ộ Th t ơ ộ , huy đ ng các ngu n l c cho chính sách giáo d c. T o c h i
ườ ủ ụ ề ề ế ậ ơ ộ cho ng i nghèo ti p c n giáo d c nhi u h n thu c v vai trò c a xa vì̃
̃ ủ ạ ự ủ ệ ả ẫ ậ v y vai trò c a xa v n ph i đóng vai trò ch đ o trong th c hi n ch ươ ng
119
̀ ể ả ỉ ằ ế ồ trinh. Tuy nhiên n u ch b ng ngu n ngân sách thì không th c i thi n đ ệ ượ c
ỗ ợ ấ ư ệ ứ ế ạ ạ ầ tình tr ng m c h tr ậ th p nh hi n nay. Vì v y c n có k ho ch huy
ồ ự ừ ồ ự ư ế ổ ộ đ ng ngu n l c t ộ ạ các bên cũng nh có k ho ch phân b ngu n l c m t
ợ cách h p lý.
̀ ́ 4.3.3. Vê y tê
ư ỗ ợ ụ ườ ỗ ợ ề ế ̣ Cũng nh h tr giáo d c cho ng i nghèo, viêc h tr v y t cũng
ế ậ ặ ớ ạ ấ ư ạ ế ố ộ ị ề ấ ậ đang đ i m t v i m t lo t v n đ b t c p nh h n ch trong ti p c n d ch
ế ấ ượ ặ ụ ị ế ụ v y t do gánh n ng chi phí quá cao, ch t l ng d ch v y t ả không đ m
ườ ư ậ ố ớ ả b o đ i v i ng ộ ề i nghèo. Nguyên nhân có nhi u nh ng t p trung vào m t
ư ồ ổ ứ ự ố s nguyên nhân chính nh ngu n kinh phí, t ệ ch c th c hi n và các y u t ế ố
ấ ượ ụ ị ế ụ ượ ể ữ ề ả ả đ m b o ch t l ng d ch v y t ắ . Đ kh c ph c đ ấ c nh ng v n đ trên
ộ ố ả ự ư ệ ầ c n th c hi n m t s gi i pháp nh sau:
ấ ạ ơ ộ ứ ườ ả ặ Th nh t, t o c h i cho ng i nghèo. Gi m gánh n ng chi phí khám
ữ ệ ố ườ ượ ơ ộ ế ch a b nh chính là cách t ấ ể t nh t đ ng i nghèo có đ ậ c c h i ti p c n
ụ ế ỉ ế ậ ượ ẳ ớ ị ớ v i các d ch v y t . Không ch ti p c n mà còn đ c bình đ ng v i các
ụ ị ế ố ượ đ i t ế ậ ng trong ti p c n d ch v y t .
ầ ư ứ ế ị ơ ở ậ ệ Th hai, đ u t trang thi ấ t b và c s v t ch t. Hi n nay, trang thi ế t
ữ ệ ụ ụ ư ế ồ ộ ị b ph c v công tác khám ch a b nh thi u đ ng b , thêm vào đó ch a có
ấ ử ụ ộ ỹ ậ ế ị ấ ệ cán b k thu t nên hi u su t s d ng trang thi t b còn th p. Thêm vào đó,
ư ấ ế ị ứ ấ ố ượ ơ ở ậ c s v t ch t cũng nh trang thi t b xu ng c p không đáp ng đ c nhu
̃ ủ ườ ặ ệ ườ ệ ầ c u khám b nh c a ng i dân, đ c bi t là ng ấ ầ ậ i nghèo. Do v y, xa r t c n
ự ầ ư ề ồ ự ể ấ ượ có s đ u t v ngu n l c đ duy trì và nâng cao ch t l ng trang thi ế ị t b
ấ ư ơ ở ậ cũng nh c s v t ch t.
ấ ượ ự ứ ồ Th ba, có chính sách thu hút ngu n nhân l c ch t l ng cao. Đ ể
ụ ế ắ ạ ộ ế ấ ơ ở ặ ệ nhanh chóng kh c ph c tình tr ng thi u cán b y t c p c s , đ c bi t là
̃ ộ ố ư ầ ả ộ ỹ ả bác s . Xa c n có chính sách u đãi đ m b o cu c s ng cho cán b và gia
ọ ổ ộ ộ ế ằ ụ ứ đình h . B sung đ i ngũ cán b y t ạ b ng cách áp d ng hình th c đào t o
120
ạ ắ ướ ượ ứ ơ ả ế ng n h n, tr ặ ắ c m t n m đ ứ c các ki n th c c b n trong chăm sóc s c
ỏ ườ ạ ộ ạ ộ kh e cho ng i dân và có các ho t đ ng đào t o nâng cao trình đ chuyên
ự ệ ộ ế ề ấ môn hàng năm. Th c hi n chính sách luân phiên cán b y t v c p c s ơ ở
ỗ ợ ụ ệ ế ằ ướ ự nh m h tr chuyên môn, nghi p v cho tuy n d i. Xây d ng chính sách
ộ ị ư ử ươ ọ ể ở ạ ỗ ợ h tr và u tiên c cán b đ a ph ng đi h c đ sau này tr l i làm vi c ệ ở
̃ ươ ạ ộ ỗ ợ ạ ầ ộ ị đ a ph ng. Bên c nh đó, xa c n có các ho t đ ng h tr cho cán b y t ế
ế ự ấ ượ ằ ứ ỏ thôn và y t d phòng nh m nâng cao ch t l ng chăm sóc s c kh e ban
ườ ầ đ u cho ng i dân.
ạ ộ ỗ ợ ườ 4.3.4. Nâng cao ho t đ ng h tr pháp lý cho ng i dân
̀ ̃ ạ ộ ỗ ợ ườ ̣ ̣ Nâng cao ho t đ ng h tr pháp lý cho ng i dân trên đia ban xa Thach
̀ ộ ố ả ự ệ ầ Băng, c n th c hi n m t s gi i pháp sau:
ở ộ ứ ấ ạ ướ ợ ể ườ Th nh t, m r ng m ng l i tr giúp pháp lý đ ng i dân có th ể
ể ế ợ ế ậ ụ ợ ệ ớ ị ti p c n v i các d ch v tr giúp pháp lý. Hoàn thi n th ch tr giúp pháp
ậ ủ ụ ậ ướ ề ợ ả lý, v n d ng các văn b n pháp lu t c a Nhà n c v tr giúp pháp lý cho
ệ ổ ệ ạ ộ ư ự ứ ợ vi c hoàn thi n t ch c và ho t đ ng tr giúp pháp lý nh : xây d ng h ệ
ổ ợ ổ ứ ộ ị ị ố th ng t tr giúp pháp lý cho các t ch c chính tr , xã h i trên đ a bàn xa;̃
ạ ộ ế ị ự ị ợ xây d ng ch đ nh và quy đ nh cho các ho t đ ng tr giúp pháp lý; xây
̃ ự ừ ướ ộ ợ ệ ộ ừ d ng và t ng b c ki n toàn đ i ngũ cán b tr giúp pháp lý t ế xa cho đ n
̃ ầ ổ ạ ồ ưỡ ứ ơ ở c s . Bên c nh đó, xa c n t ạ ch c đào t o và b i d ng chuyên môn
ụ ườ ệ ạ ướ ộ ợ nghi p v th ng xuyên, chuyên sâu cho m ng l i cán b tr giúp pháp
ườ ơ ở ậ ệ ệ ề ạ ấ ướ lý, tăng c ng c s v t ch t và đi u ki n làm vi c cho m ng l i cán b ộ
ở ự ủ ậ ở ấ ổ ứ pháp lý thôn, xây d ng t sách pháp lu t c p xã, thôn; t ch c tuyên
́ ề ươ ệ ư ả ằ ộ ố ằ truy n b ng các ph ng ti n l u đ ng xu ng thôn,xom b n nh m ph ổ
́ ơ ữ ế ộ ươ bi n sâu r ng h n n a đên cho ng ̀ i dân.
ạ ộ ở ộ ứ ợ ạ Th hai, m r ng ho t đ ng tr giúp pháp lý t ́ i thôn, xom, đa dang
ứ ươ ế ờ ơ ề ậ hóa các hình th c và ph ng pháp ti n hành. Phát t ằ r i v pháp lu t nh m
ả ố ườ ề ấ ề ặ ở gi i đáp các tình hu ng th ng g p v hành chính, v đ t đai, nhà , lao
121
ề ả ớ ả ậ ậ ớ ườ ặ ệ ộ đ ng... c p nh t văn b n m i và truy n t i t i ng i dân, đ c bi t là
̃ ườ ự ủ ế ạ ầ ng i nghèo. Bên c nh đó, xa c n khuy n khích s tham gia c a các t ổ
ứ ậ ằ ộ ợ ị ự ch c xã h i trên đ a bàn trong lĩnh v c pháp lu t nh m tr giúp pháp lý cho
ườ ừ ệ ng i nghèo. T đó, hình thành nên văn hóa và phong cách làm vi c theo
ướ ậ ủ pháp lu t c a Nhà n c.
PH N VẦ
Ậ Ế Ế Ị K T LU N VÀ KI N NGH
̣ ́ 5.1. Kêt luân
́ ́ ́ ̀ ̀ ̉ ự ươ ̣ ̉ ớ ề V i đ tài “Đanh gia kêt qua th c hiên cua ch ́ ng trinh 106 vê xoa
̀ ̃ ̀ ̀ ́ ̀ ̃ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ đoi giam ngheo tai xa Thach Băng – huyên Lôc Ha – tinh Ha Tinh giai
ứ ậ ượ ề ề ữ ấ ̣ ậ c nh ng v n đ v lý lu n ” đã t p trung nghiên c u đ đoan 2011 – 2014
ạ ộ ự ễ ả ị và th c ti n trong đánh giá ho t đ ng xóa đói gi m nghèo trên đ a bàn xã
̀ ự ự ệ ạ ờ ồ ̣ Thach Băng; đ ng th i phân tích th c tr ng tình hình th c hi n ch ươ ng
̀ ủ ế ư ả ờ trình 106 vê xóa đói gi m nghèo ch y u th i gian qua và đ a ra ph ươ ng
ướ ả ồ ạ ữ ế ể ờ h ng gi i quy t nh ng t n t i trong quá trình tri n khai trong th i gian
t i. ớ
́ ̀ ệ ố ề ậ ấ ủ ề Bai viêt đã h th ng hóa các v n đ lý lu n v đói nghèo; vai trò c a
ủ ị ươ ả ề ả ế Chính ph , đ a ph ng trong gi ữ i quy t đói nghèo. Đây là n n t ng v ng
ệ ậ ắ ườ ế ượ ấ ự ch c cho nh n di n ng ư i nghèo cũng nh xây d ng chi n l c t n công
ặ ệ ớ ề ể ợ nghèo đói h p lý. Đ c bi ủ t v i các quan đi m khác nhau v đói nghèo c a
ườ ơ ườ ề ấ ị các tr ị ng phái giúp xác đ nh đúng h n ai là ng i nghèo. V n đ xác đ nh
ườ ự ỗ ợ ủ ấ ọ ố ượ đ i t ng là ng ủ ị i nghèo r t quan tr ng vì s h tr c a Chính ph , đ a
ươ ỉ ạ ố ượ ế ệ ụ ưở ph ả ng ch đ t hi u qu khi đ n đúng đ i t ng th h ng chính sách.
̀ ́ ệ ệ ờ ồ ọ ứ Đ ng th i, bai viêt đã rút ra bài h c kinh nghi m thông qua vi c nghiên c u
ộ ố ủ ệ ả ố kinh nghi m xóa đói gi m nghèo c a m t s qu c gia.
́ ̀ ả ạ ượ ế ể Bai viêt đã đánh giá quá trình tri n khai và k t qu đ t đ ủ c c a
̃ ̀ ̀ ươ ả ị ch ạ ng trinh 106 vê xóa đói gi m nghèo trên đ a bàn xa giúp cho lãnh đ o
122
ệ ậ ượ ự ữ ể ặ ồ ờ nh n di n đ ấ ậ c m t tích c c đ ng th i đã nêu ra nh ng đi m b t c p
́ ̀ ̀ ể ươ ừ ữ trong quá trình tri n khai ch ng trinh. T nh ng đánh giá, bai viêt đã đ ề
ấ ượ ộ ố ả ữ ệ ả ằ xu t đ c m t s gi ơ i pháp nh m nâng cao h n n a hi u qu trong quá
̀ ệ ươ ả ự trình th c hi n ch ng trinh xóa đói gi m nghèo.
́ ̀ ạ ượ ứ ụ ữ ủ ề Bai viêt đã đ t đ c nh ng m c tiêu c a nghiên c u đã đ ra song
ộ ố ạ ứ ế ệ ẫ ờ vi c nghiên c u v n còn m t s h n ch do th i gian, không gian nên
ữ ể ấ ậ ỏ ố ượ ế không th tránh kh i nh ng thi u sót. R t mong mu n nh n đ ế c ý ki n
̀ ̀ ữ ủ ệ ể ể ơ ́ đóng góp c a các thây, các cô đ hoàn thi n và phát tri n h n n a bai viêt
ủ c a mình.
̣ ́ 5.2. Kiên nghi
́ ̀ ́ ̣ ơ ươ ̉ 5.2.1. Kiên nghi v iTrung ng va HĐND Tinh
́ ́ ̀ ̀ ̃ ư ươ ̣ ̣ Tiêp tuc co nh ng ch ng trinh đăc thu cho ng ̀ ̀ ươ i dân vung ngang
́ ̀ ̀ ́ ̃ ư ơ ̉ ̉ ̣ ven biên, đê cho ng ̀ ươ i dân co c hôi thoat ngheo bên v ng
̀ ̀ ̀ ́ ́ ơ ươ ươ ̉ ̣ ̣ Đôi m i, ch ng trinh va ph ng phap đao tao chuyên môn nghiêp
́ ̀ ̀ ́ ́ ở ̉ ̣ vu t ̀ ̣ ư trung câp tr lên cho con em vung ngang ven biên, hêt khoa đao tao tr ở
̀ ̣ ơ ở ̣ ̣ vê phuc vu tai c s
́ ̃ ́ ̣ ơ 5.2.2. Kiên nghi v i UBND xa
̀ ́ ̀ ̀ ự ư ơ ở ự ̣ ̣ Tâp trung nguôn l c đâu t xây d ng c s ha tâng cho cac thôn
́ ̀ ̀ ̀ ươ ̣ ̀ xom con ngheo, hoan thiên ch ́ ng trinh bê tong hoa giao thông nông thôn,
́ ợ ̣ ̣ tr ̀ ươ ng hoc, tram y tê, ch …
̀ ̀ ́ ́ ươ ươ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ Tăng c ̀ ng đao tao bôi d ̀ ̃ ng, tâp huân nghiêp vu cho can bô lam
̀ ́ ́ ́ ́ ̃ ượ ̉ ̉ ̉ ́ công tac xoa đoi giam ngheo t ̀ ư xa đên thôn xom, bao đam đ ̣ c công viêc
ượ đ c giao
́ ̀ ̀ ượ ở ̣ ̣ ̉ Nâng cao chât l ̃ ng va m rông quy mô Trung tâm day nghê cua xa
̀ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ nhăm phuc vu nhu câu hoc nghê cho lao đông nông thôn, giup ho nâng cao kiên
123
̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̃ ư ́ ư ̉ ̉ ̣ th c phat triên san xuât, kinh doanh tăng thu nhâp nhăm thoat ngheo bên v ng
124
ự
ẩ
ạ
ộ
ộ
1
Báo cáo chu n m c đánh giá đói nghèo qua các giai đo n B Lao đ ng
ươ
ạ ừ
Th
ộ ng binh Xã h i Giai đo n t
ế 1993 đ n 2015
ủ
ừ
ế
2
Báo cáo c a Ngân hàng chính sách t
năm 1996 đ n 2009.
ữ ỳ ươ
3
Báo cáo đánh giá gi a k ch
ng trình 106 – UBND xã
ự
ụ
ể
ệ
ệ
ế
ươ
ướ
4
Báo cáo đánh giá th c hi n nhi m v phát tri n kinh t
ộ xã h i, ph
ng h
ng,
̀
ụ
ệ
̀ ̣ ̉ TAI LIÊU THAM KHAO
nhi m v 5 năm (2016 – 2020) – Thach Băng 12/2014
̀
̀
̀
́
ả ự
ệ
ế
ươ
̣
5
Báo cáo K t qu th c hi n Ch
̃ ư ng trinh muc tiêu quôc gia giam ngheo bên v ng
̃
̀
̣ ̉
giai đoan 2011 – 2015 xa Thach Băng – 9/2014
̀
́
́
̀
̃
́
́
̣ ̣
6
̃ Bao cao vê hoat đông kinh tê – xa hôi cua xa Thach Băng qua cac năm
ể
ấ
̣ ̣ ̣ ̉
7
Báo cáo phát tri n Viêt Nam năm 2000 "T n công đói nghèo" 11/1999 Báo cáo
ủ ủ c a nhóm công tác các chuyên gia Chính ph .
ự
ệ
ế
ổ
ươ
8
Báo cáo t ng k t 4 năm th c hi n ch
ng trình 106 giai đo n 2011 2014 xã ạ
̀
̣
Thach Băng tháng 11/2014
ế ượ ỗ ợ
ố
ệ
9
Chi n l
c h tr qu c gia Vi
t Nam 2007 2010 Irish Aid
ế ượ
ả
ộ
ộ
ươ
10 Chi n l
c xóa đói gi m nghèo 2011 2015 B Lao đ ng Th
ng binh và
ộ
Xã h i – 01/2011
125
̣
ở
ệ
ự
ệ
ọ
ộ
ả 11 Gi m nghèo
Vi
ứ t Nam thành t u và thách th c Vi n Khoa h c xã h i Vi
ệ t
Nam 3/2011
ủ ế
ủ
ệ
ả
ệ
12 Hoàn thi n các chính sách xóa đói gi m nghèo ch y u c a Vi
ế t Nam đ n năm
ễ
ị
2015 Nguy n Th Hoa 9/2009
ị ề ố
Ủ
ộ
ế
ự
ộ
13 H i ngh v ch ng đói nghèo do y ban kinh t
xã h i khu v c Châu Á
TBD (ESCAP) t
ổ ứ ạ ch c t
i Bangkok, Thái Lan, 9/1993
̃
̀
ố
14 Niên giám th ng kê xa Thach Băng – năm 2011 – 2012 – 2013 – 2014
ươ
ự
ả
ở
ệ
ổ 15 Rà soát t ng quan các ch
ng trình d án gi m nghèo
Vi
t Nam UNDP
11/2009
16
http://clbnhanai.vicongdong.vn/33926777/Nan
nghèo
o Viet
Nam
va chuong
trinh
Xoa
doi
giam
nghèo
17
http://www.tapchicongsan.org.vn/Home/nong
nghiep
thon/2011/11938/Tiep nong
tuc
thuc
hien
chinh
sach
xoa
doi
giam
nghè
o va an.aspx
18
http://tgpl.gov.vn/Nhin
lai 02 nam
thuc
hien
Nghi
quyet
30a
cua
Chinh
phu
ve
Chuong
trinh
ho tro
giam
nghèo
nhanh
va ben
vung
doi
voi
62 huyen
nghèo
newsview.aspx?cate=3&id=851
19
http://www.mpi.gov.vn/portal/pls/portal/SHARED_APP.UTILS.print_previe
w?
p_page_url=http://www.mpi.gov.vn/portal/page/portal/bkhdt/43338&p_ite
mid=20401791&p_siteid=41&p_persid=&p_language=us
126
̣
127
Ụ Ụ PH L C
́
́
Ư
̉
PHIÊU PHONG VÂN DÂN C
̃ ́ ́ Ma sô phiêu………………………
́ ́ ̀ ̀ ƯƠ Ở ̉ ̉ KÊT QUA CH ́ NG TRINH 106 XOA ĐOI GIAM NGHEO XA ̃
̀ ̃ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ̉ THACH BĂNG – HUYÊN LÔC HA – TINH HA TINH
Các ông/bà thân m n!ế
ứ ằ ấ ượ ự Nh m giúp cho quá trình nghiên c u đánh giá ch t l
́ ̀ ườ ố ớ ̉ ự ươ ̣ ̉ ng ́ i dân đ i v i kêt qua th c hiên ch ủ ng s hài lòng c a ̀ ́ ng trinh 106 xoa đoi giam ngheo
ạ ạ ị ấ ế ộ ủ c a cán b lãnh đ o t i xã, th tr n. Xin ông/bà vui lòng cho bi t m t s ộ ố
ướ i đây:
́ ̀ thông tin d ́ ̉ Ngay phong vân: …………….. thang ……….năm 2015
́ ̉ Ng ̀ ươ ượ i đ c phong vân :………………………………….
̣ Dân tôc:………….
́ Xom…………… Thôn……………………….
́ ́ ở ̣ Sô năm hô sinh sông đây:………………
̀ ́ ̀ ̀ ượ ̣ ̉ Phân I: Thông tin chung vê hô gia đinh đ c phong vân:
́ ̀ ́ ́ ̀ ̉ ̣ ̣ ̣ ́ ơ i tinh, dân tôc, hoc vân, nghê nghiêp
1) Xin Ông / Ba cho biêt tên tuôi, gi ̀
̣
̀ ̀ ̉ ư ̣ cua t ng thanh viên trong gia đinh hiên nay:
Ho va têǹ
Tuôỉ
Quan hệ ́ơ ̉ v i chu hộ
Gi ́ơ i tinh́
̀ Trinh đô chuyên môn (**)
Nghề nghiêp̣ (***)
Khả năng lao đông̣
Trinh̀ độ hoc̣ vâń (*)
̣
Chu hổ
̣
́ ơ ́ ơ ̣ ́ ơ (*) 0: không đi hoc; 1: l p 1; 2: l p 2; 3:l p 3;………
́ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ (**) ĐH: đai hoc, CĐ: cao đăng; BT: bô tuc; THPT: trung hoc phô thông;
128
̀ ̣ ơ ở ̉ ̣ THCS: trung hoc c s ; TH: tiêu hoc; MN: mâm non
́ ̀ ́ ư ̣ ̉ ̣ ̣ (***) ghi cu thê: nông nghiêp, lam thuê, công ch c, buôn ban, đang đi hoc….
̀ ̀ ́ ̃ ở ư ̣ ̣ ̉ ̀ ở 2) Nha hiên tai co phai la do Ông/ ba s h u không?
̉ Phai …… …………… £ Không ………….£
́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ̉ ̀ ̀ 3) Xin Ông/ba cho biêt sô năm lam viêc trong nghê chinh cua Ông/ba la
bao lâu?...... (năm)
4) T nha Ông/ba đên trung tâm mua ban (ch , …) co gân không?
́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ợ ̀ ư
́ Co ………………….. £ Không …………...£
̀ ̀ ̀ ư ơ ươ ̣ ̣ ́ 5) N i Ông/ba c ngu co đ ̀ ng ô tô vê tân nha hay không?
́ Co ………………….. £ Không …………...£
́ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ 6) Ông / ba co tham gia vao cac câu lac bô nông dân, Tô liên kêt san xuât,
́ ̉ ̣ HTX san xuât nông nghiêp không?
́ Co ………………….. £ Không …………...£
7) Tinh hinh kinh tê, đ i sông cua gia đinh Ông/ ba so v i 23 năm tr
́ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ơ ́ ơ ̉ ́ ươ c
́ ̀ ư đây nh thê nao?
́ £ ̉ Cai thiên ̣ £ Không thay đôi ̉ £ Xâu đi
́ ́ ̣ Nguyên nhân chinh: (ngăn gon) ……………………………………..
̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̃ ư ợ ̉ ̉ ̃ 8) Theo Ông/ba thi cân co nh ng hô tr nao đê phat triên kinh tê gia đinh
̃ ́ ́ ̀ ươ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ hoăc giam ngheo (vôn, ky thuât, đ ̀ ng giao thông, ôn đinh gia va vât
̀ ́ ́ ư ươ ̣ ươ ̉ ́ gia t , đât đai, nguôn n ́ c canh tac, thi tr ̀ ng ôn
̣ đinh..)?.......................................................................................................
.............................
9) Gia đinh Ông/ba co nhân đ
́ ̃ ̀ ́ ̀ ̣ ượ ự ợ ̉ ̣ c s hô tr cua cac dich vu t ̀ ̣ ư trung tâm
́ ́ ́ ươ ượ ̣ ̣ ̣ Khuyên nông tai đia ph ng không? (đ c can bô khuyên nông
́ ̃ ̃ ươ ̣ ̣ ̉ h ́ ́ ng dân ky thuât, tham gia cac hôi thao khuyên nông,…..)
129
́ Co ………………….. £ Không …………...£
10) Gia đinh Ông/ ba co ng
́ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ươ ̣ ̣ ̀ i đi lam tai cac khu Công nghiêp hay lam
̣ ở ơ viêc n i xa không?
́ Co ………………….. £ Không …………...£
́ ́ ̀ ươ Nêu co ng ̀ ̀ ̀ i đi lam xa thi la bao nhiêu ng ̀ ươ i ……. Ng ̀ ươ i
́ ươ ̣ Trong huyên ̣ £ Trong tinh ̉ £ Ngoai tinh £ ̀ ̉ £ N c ngoai
11) Gia đinh Ông/ ba co đât đê canh tac hay không kê ca la đât đi thuê cua
̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̉ ̉ ̉ ̉
́ ươ ng ̀ i khac?
́ Co ………………….. £ Không …………...£
12) Năm qua Ông/ba co thuê đât cua ng
̀ ́ ́ ́ ươ ̉ ̀ i khac hay không?
́ Co ………………….. £ Không …………...£
̀ ́ ́ ̀ ́ ̣ Nêu co thi diên tich thuê la bao nhiêu………………………….( )
̀ ́ ̀ ́ ̉ ̉ Chi phi phai tra thuê đât la bao nhiêu…………………………(đông/năm)
́ ̀ ́ 13) Năm qua Ông/ba co cho thuê đât hay không?
́ Co ………………….. £ Không …………...£
́ ̀ ́ ̀ ́ ̣ Nêu co thi diên tich thuê la bao nhiêu………………………….( )
́ ̀ ̀ ́ Chi phi cho thuê đât la bao nhiêu…………………………(đông/năm)
14) Ông / ba đa trông n ng loai cây gi trong năm qua?
̀ ̃ ̀ ̀ ̃ ư ̣
(cid:0) Cây luá
́ ̀ ̀ ư ̣ ̀ Năm v a qua ông/ba trông bao nhiêu vu lua….?
130
̉ Tông chi phí ̉ Tông thu cho 1 ̀ ̣ Tên cho 1 vu (đông) ́ ̣ Diên tich ( ̣ vu(đông)̀ (*)
Vu 1̣ Vu 2̣ Vu 3̣
131
́ ́ ́ (*) không tinh chi phi thuê đât
́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ở ̃ ư ̣ Theo Ông/ ba thi nh ng kho khăn, tr ngai chinh trong qua trinh
́ ̉ ́ san xuât, kinh doanh cây lua:
̀ ́ ́ ̣ £ ̉ ̉ Gia ca không ôn đinh ̣ £ Gia thâp ́ ́ £ Thiêu nguôn tiêu thu
̀ ̃ ́ ́ ́ ư ̣ £ ́ Thiêu đât ́£ Thiêu vôn ́ ́ £ Thiêu kiên th c vê ky thuât
́ ́ Thiêu lao đông ́ ̣ £ Đât đai không thich h p ợ £
̣£ ̣ ̣ Thiên tai, sâu bênh,chuôt,bo
̀ ́ Thiêu nguôn n ́ươ £ c
́ ́ ở ̃ ư ̣ Nh ng kho khăn tr ngai khac………………………………….
́ ́ ̃ ́ ́ ̣ ̀ (cid:0) Cac cây khac ngoai cây lua( lac, đô, mia…)
̀ ̀ ́ ̀ ư ̣ Năm v a qua ông/ba trông bao nhiêu vu cây khac….?
̉ Tông chi phí ́ ̣ Diên tich ( ̉ Tông thu cho cho 1 vụ Tên ̣ 1 vu(đông)̀ ̀ (đông)(*)
Vu ̣
Vu ̣
Vu ̣
Vu ̣
́ ́ ́ (*) không tinh chi phi thuê đât
́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ở ̃ ư ̣ Theo Ông/ ba thi nh ng kho khăn, tr ngai chinh trong qua trinh
́ ̉ ́ san xuât, kinh doanh cây khac:
́ ̀ ́ ́ ̣ £ ̉ ̉ Gia ca không ôn đinh ̣ £ Gia thâp ́ £ Thiêu nguôn tiêu thu
́ ́ Thiêu đât ́£ Thiêu vôn ́ £
̃ ̀ ́ ́ ̣ £ ́ ư Thiêu kiên th c vê ky thuât
́ ́ Thiêu lao đông ́ ̣ £ Đât đai không thich h p ợ £
132
̣£ ̣ ̣ Thiên tai, sâu bênh,chuôt,bo
́ ̀ Thiêu nguôn n ́ươ £ c
́ ́ ở ̃ ư ̣ Nh ng kho khăn tr ngai khac………………………………….
̀ ̀ ư
£ Không …………...£
́ 15) Năm v a qua, ông/ba co chăn nuôi thêm hay không? ́ Co ………………….. ́ ́ Nêu co:
̣ ́ ượ Sô l ng (con) ̀ ̀ ̣ Tên loai vât nuôi ́ Chi phi trong năm (đông) Doanh thu trong năm( đông)
̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̃ ư ở ̣
Theo Ông/ ba thi nh ng kho khăn, tr ngai chinh trong qua trinh chăn nuôi: ́ ̀ ́ ́ ̣ £ ̉ ̉ Gia ca không ôn đinh
́ ́ £ Thiêu nguôn tiêu thu ́ £
̣ £ Gia thâp ́£ Thiêu vôn ́ Thiêu đât ́ ́ £ ̀
́ ́ ́ £ ́ ư Thiêu kiên th c vê chăn nuôi ̣ £ Thiêu có Thiêu lao đông ́ ̉£ Gia thuôc thu y cao
́ ́ươ £ c ở ̣
́ ̃ ư ̀ Thiêu nguôn n Nh ng kho khăn tr ngai khac…………………………………. ử ươ ̉ ̣ ̀ ́ ̀ ́ c cua ông/ba đang s dung: 16)Nguôn n
ử ̣ ̣ Có
Muc đich s dung ́ ̣ ̉ Tăm giăt Nâu ăń Ca hai ̀ơ Th i gian ́ đi đên đó
́
̣
́ ̣
c công
̀ ́ ươ N c may truyên ̀ ́ đên tân nha ́ ́ ươ N c may lây tai ́ươ cây n công ̀ ́ Giêng trong nha
́ ̣ Giêng công công
133
̀ ́ở Xe bôn ch đên
́ ́ ươ N c đong chai
́ươ ư N c m a
́
̀ ươ N c song, hô. suôí
́ ̀ ử ̣ ̣ ̉ ̀ 17)Nguôn điên ông/ ba s dung co đu không?
́ Co ………………….. £ Không …………...£
̃ ượ ượ ̣ ́ Co đ ́ ợ c hô tr sô l ng điên không?
́ Co ………………….. £ Không …………...£
́ ́ ́ ̃ ̀ ợ ư ̣ M c hô tr la bao nhiêu ……….. sô điên/thang?
̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̉ ư ̣ ̣ ̣ 18)Ông / ba co vay tiên tai cac ngân hang hay môt sô tô ch c tin dung
hay không?
́ Co ………………….. £ Không …………...£
́ ́ Nêu co:
̀ ́ ̣ ̀ ́ ơ Ông/ ba vay v i muc đich gi?
́ ́ £ ̉ ̣ San xuât kinh doanh ́ £ chi tiêu £ muc đich khac
̀ ̀ ́ ̀ ̃ ̀ ̀ ̉ ̉ ̉ ̀ Trung binh tiên lai hăng năm ông/ ba phai tracho cac khoan vay nay la bao
nhiêu……đông̀
̃ ́ ơ ̉ N i vay ̀ Sô tiên đa vay ́ Kêt qua
̀ ̀ ́ ợ ̉ ̉ ̣ Hoan tra đu Gia tri con n
̀ Ngân hang nông
̃ ̉ nghiêp̣ ́ Quy giai quyêt
134
̣ viêc lam̀
̣ ̃ ́ Quy tin dung
̣
̣ hôi phu n ̃ ̣ ư ̃ ́ Quy tin dung
135
khać
̀ ́ ̀ ̀ ̉ ươ Phân II: Thông tin vê kêt qua ch ng trinh
̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ơ ở ̃ ư ̉ ̣ ̣ 19)Xin ông/ba cho biêt y kiên cua minh vê nh ng c s vât chât, ha tâng
́ ́ ̀ ượ ơ ̉ đ c cai tiên n i ông ba đang sinh sông:
Theo ông/ ba:̀
ấ ọ (Đánh d u X vào ô ông/bà ch n) Haì long̀ Không haì long̀ Rât́ haì loǹ g
́ ̣
ươ ̀ ̀ ng giao thông ̉ ợ i
̣ ng hoc
̣
̣ ươ ̣ ́ c sinh hoat
ợ ̣
́ ́ ̣
̉ ̉
□ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ Tạ m haì long̀ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ ̃ ̃ ̣ 1 Hê thông đ ́ 2 Cac công trinh thuy l ̀ươ Tr 3 Tram y tế 4 ̀ Công trinh điên n 5 Ch trung tâm cum xã 6 ư 7 Quy hoach săp xêp dân c ́ ́ ợ 8 Hô tr phat triên san xuât chăn nuôi ́ợ 9 Hô tr tin dung
ế ề ữ ế ủ ủ t ý ki n c a mình v nh ng thông tin sau c a cán 20)Xin ông/bà cho bi
̃ ố ộ ấ b c p xa mà ông bà đang sinh s ng:
- Cán b lãnh đ o ch ch t c p xã, th tr n ông/bà đang s ng là nh ng
ủ ố ấ ị ấ ữ ạ ộ ố
ng i: ườ
ọ ấ
ẩ
ế ể
t
136
T tố Khá □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ TB Y uế □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ (Đánh d u X vào ô ông/bà ch n) ấ ạ ứ Có ph m ch t đ o đ c 1 ộ Có trình đ văn hóa 2 ộ Có trình đ chuyên môn 3 ậ t pháp lu t 4 Hi u bi ế ầ ầ Có tinh th n c u ti n 5 ệ ố ế ả i quy t công vi c t 6 Gi ễ ể ế ố t, d hi u 7 Giao ti p t
́ ̃ ̀ ́ ế ̣ ở ̉ ̉ Xin ông/bà cho bi ́ t khi giai quyêt cac thu tuc ̀ UBND xa, ông ba co hai
̃ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ư ́ ư ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̣ long v i thai đô cua can bô xa không? M c đô hai long nh thê nao?
ạ ộ Theo ông/bà cán b lãnh đ o xã có:
Rât ́ Tạ
hai ̀ m Khôn ấ ọ (Đánh d u X vào ô ông/bà ch n) loǹ Hai ̀ hai ̀ g hai ̀
long̀ long̀
ậ t th t c, pháp lu t
ủ ụ ễ ể i thích d hi u
ườ i dân
g □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ long̀ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ ố Thân thi nệ 1 ệ t tình 2 Nhi ể ế 3 Hi u bi ả 4 Gi ầ 5 G n gũi, quan tâm ng ử 6 X lý tình hu ng
(cid:0) Ông/bà có nh ng yêu c u và mong mu n gì đ i v i lãnh đ o c p
ạ ấ ố ớ ữ ầ ố
xã:
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
…………………………………………………………………………………
137
̀ ́ ̉ ̀ ̉ ơ ự ợ Xin chân thanh cam n s h p tac cua ông/ba!

