TP CHÍ Y HC VIT NAM TP 552 - THÁNG 7 - S ĐẶC BIT - 2025
829
ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA NGƯỜI BNH VÀ CÁC YU T
ẢNH HƯỞNG ĐỐI VI CP PHÁT THUC NGOI TRÚ
TI BNH VIN TRUYN MÁU HUYT HC
Trương Anh Thư1, Đinh Hoàng Yến1, Trnh Trung Hiếu1,
Nguyễn Đan Thanh1, Trn Th Thu Hương1
TÓM TT100
Mc tiêu: Xác định mức độ hài lòng ca
người bnh các yếu t ảnh hưởng đối vi cp
phát thuc ngoi trú. Đối tượng phương
pháp: Nghiên cu t ct ngang t d liu
khảo sát người bệnh đến tiếp nhn cp phát thuc
ngoi trú ti nhà thuc Bnh vin Truyn máu
Huyết hc t tháng 02/2024 đến tháng 04/2024.
Kết qu: Với 398 ngưi bệnh được kho sát,
điểm trung bình hài lòng chung của người bnh
đối vi cp phát thuc ngoi trú ti Bnh vin
Truyn máu Huyết hc mc rt hài lòng vi
4,57 điểm. Kết qu phân tích yếu t khám phá
(EFA) ch ra m thành phần ảnh hưởng đến s
hài lòng chung Thành phn tin cy, Kh năng
đáp ứng, Năng lc phc v người bệnh, Thái độ
ng x ca nhân viên y tế s vt cht;
quyết định 52,1% mức độ hài lòng của người
bnh (R2 hiu chnh = 0,521). H s hi quy
riêng phn trong thành phần Thái độ ng x ca
nhân viên y tế giá tr ln nht 0,359 (p <
0,05) cho thấy thái độ ng x ca nhân viên y tế
ảnh hưởng nhiu nhất đến s hài lòng ca
người bnh. Kết lun: Nghiên cu nhìn chung
cho thấy người bnh rt hài lòng vi hoạt đng
1Bnh vin Truyn máu Huyết hc
Chu trách nhim chính: Trương Anh T
SĐT: 0909541892
Email: thuta@bth.org.vn
Ngày nhận bài: 30/04/2025
Ngày phản biện khoa học: 15/06/2025
Ngày duyệt bài: 30/07/2025
cp phát thuc ngoi trú ti Bnh vin Truyn
máu Huyết hc. Cn khc phc, ci thin nhng
góp ý ghi nhận được để nâng cao hơn nữa s hài
lòng người bnh.
T khoá: Cp phát thuc, s hài lòng, Bnh
vin Truyn máu Huyết hc.
SUMMARY
ASSESSMENT OF PATIENT
SATISFACTION AND INFLUENCING
FACTORS IN OUTPATIENT DRUG
DISPENSING AT THE BLOOD
TRANSFUSION HEMATOLOGY
HOSPITAL
Objective: To evaluate patient satisfaction
and the determinants of dispensing in outpatient
drug dispensation. Subjects and Methods: A
cross-sectional descriptive study was conducted
using survey data collected from outpatients
receiving drug dispensing at the pharmacy of
Blood Transfusion Hematology Hospital from
February 2024 to April 2024. Results: Among
the 398 patients surveyed, the average
satisfaction score for outpatient drug dispensing
services at the Blood Transfusion Hematology
Hospital was 4.57, indicating a very high level of
satisfaction. The exploratory factor analysis
(EFA) revealed five factors influencing overall
satisfaction: Trustworthiness, Responsiveness,
Patient Service Competence, Healthcare Staff
Attitudes, and Facilities. These factors accounted
for 52.1% of the patients' satisfaction level
(adjusted R2 = 0.521). The regression coefficient
HI NGH KHOA HC TRUYN MÁU HUYT HC VIT NAM LN 8
830
for the “Healthcare Staff Attitude” factor was the
highest (β=0.359, p < 0,05), suggesting that
healthcare staff attitudes had the greatest impact
on patient satisfaction. Conclusion: The study
indicates that patients are highly satisfied with
the outpatient drug dispensing services at the
Blood Transfusion Hematology Hospital.
However, targeted improvements based on
patient feedback are recommended to further
enhance the quality of service.
Keywords: Drug dispensing, Satisfaction,
Blood Transfusion Hematology Hospital.
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
Vic bảo đảm ci tiến chất lượng
nhim v trng tâm, xuyên sut ca bnh
viện, được tiến hành thường xuyên, liên tc
ổn định theo quy định tại các văn bản
hướng dn ca B Y tế. Trong đó, nguyên
tắc “lấy người bệnh m trung tâm” được
xem kim ch nam trong công tác qun
chất lượng bnh vin, phn ánh qua vic
đánh giá mức độ hài lòng của người bệnh đối
vi các dch v y tế. Các nghiên cu v mc
độ hài lòng của người bệnh đối vi dch v y
tế đã được tiến hành rng rãi c trong
ngoài nước [1], [3]. Đặc bit, hoạt động cp
phát thuc ngoi trú - mt mt xích quan
trng trong chui cung ứng điu tr -
không ch ảnh hưởng trc tiếp đến hiu qu
chăm sóc sc khe còn góp phn to
dng nim tin, hình nh chất lượng phc
v ca bnh vin.
Ti Bnh vin Truyn máu Huyết hc,
vic ci tiến chất lượng dch vụ, trong đó
hoạt động cp phát thuc ngoi trú, mt
yêu cu cp thiết nhằm đáp ng nhu cu
ngày càng cao của người bệnh, đồng thi phù
hp với định hướng nâng cao chất lượng
toàn din ca ngành y tế. T thc tiễn đó,
nghiên cứu này được thc hin vi hai mc
tiêu chính:
1. Xác định mức độ hài lòng của người
bệnh đối vi cp phát thuc ngoi trú
2. Xác định mt s yếu t nh hưởng đến
mức độ hài lòng của người bnh ti bnh
vin Truyn máu Huyết hc.
II. ĐI TƯNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
2.1. Đối tượng nghiên cu
Người bệnh đã kết thúc đợt khám cha
bnh ngoại trú đơn thuốc được cp
phát ti Nhà thuc Bnh vin Truyn máu
Huyết hc trong khong thi gian t tháng
02/2024 đến tháng 04/2024.
2.2. Phương pháp nghiên cứu
Thiết kế nghiên cu: Phương pháp
nghiên cu mô t ct ngang.
Tiêu chun chọn đối tượng:
Tiêu chí la chn: Người bnh t 18 tui
tr lên, không mc bnh tâm thn, có kh
năng đọc viết tiếng Vit, kh năng giao tiếp
tr li câu hi sn sàng tham gia nghiên
cu.
Tiêu chí loi tr: Người bnh không trc
tiếp nh thuốc ti Nhà thuc Bnh vin,
người bệnh không đồng ý tham gia hoc
không hoàn thành toàn b ni dung ca
phiếu kho sát.
Phương pháp chọn mu:
Cỡ mẫu nghiên cứu được ước tính theo
công thức sau:
n =
Với Z = 1,96 (độ tin cậy 95%); α = 0,05;
p = 0,5 d = 0,05 cỡ mẫu ước tính 384
người bệnh [4]. Từ tháng 02/2024 mỗi ngày
TP CHÍ Y HC VIT NAM TP 552 - THÁNG 7 - S ĐẶC BIT - 2025
831
phỏng vấn trực tiếp ngẫu nhiên 10 người
bệnh, vào buổi sáng 09-12 giờ, buổi chiều
13-16 giờ đến khi đạt được cỡ mẫu đề tài
mong muốn.
Bộ câu hỏi khảo sát:
Dựa trên sở thuyết của hình
thang đo SERVQUAL [5], nhóm nghiên cứu
đã tiến hành xây dựng bộ công cụ khảo sát
thông qua việc tham khảo nghiên cứu có liên
quan đã được công bố [6] cùng ý kiến của 5
dược sĩ có từ 2 năm kinh nghiệm trở lên đang
làm việc tại Bệnh viện Truyền máu Huyết
học. Các chuyên gia này đã tham gia góp ý
thống nhất nội dung bộ câu hỏi khảo sát
nhằm đảm bảo tính phù hợp với thực tiễn
đặc thù tại đơn vị. Bộ câu hỏi dùng để khảo
sát người bệnh gồm 22 biến (mỗi biến 1 câu
hỏi được đánh giá theo thang đo Likert 5
mức độ: 1-“Rất không hài lòng”, 2-“Không
hài lòng”, 3-“Trung lập”, 4-“Hài lòng”, 5-
“Rất hài lòng”) chia thành 5 nhóm thành
phần: Thành phần tin cậy, khả năng đáp ứng,
năng lực phục vụ người bệnh, thái độ ứng xử
của nhân viên y tế, sở vật chất cùng với 1
biến về sự hài lòng chung của người bệnh.
Tiêu chuẩn đánh giá:
Sau khi thu thp d liu, nghiên cu sàng
lc loi các phiếu không đt yêu cầu như:
Phiếu kho sát b thiếu mt hay nhiu thông
tin trong b câu hi, phiếu ni dung
không ràng (Người bnh tr li theo mt
quy lut nhất định như zik zak hoc tr li
ging nhau tt c câu hi).
Phương pháp toán thống được áp
dng:
Phân tích Cronbach’s Alpha để kim
định độ tin cy của thang đo.
Phân ch nhân t khám phá (EFA) đ
phân nhóm nhân t, tp hp các biến liên
quan cht chẽ, có chung đặc tính.
Phân tích hi quy tuyến tính đa biến để
xác định mt s yếu t ảnh hưởng đến s hài
lòng của người bnh.
Điểm số trung bình của mỗi thang đo
được tính theo công thức:
Trong đó: SF điểm số trung bình của
thang đo;
I1, I2, …, In điểm số từng biến quan sát
trong thang đo;
n số lượng biến quan sát trong thang
đo. D liệu được phân tích với độ tin cy
95%, kết qu được xem ý nghĩa thng
kê khi giá tr p < 0,05.
Vấn đề đạo đức: Các đối tượng nghiên
cứu được thông báo, giải thích đồng ý t
nguyn tham gia nghiên cu. Các thông tin
nhân được đảm bo mt ch phc v
cho mc tiêu nghiên cu. Nghiên cứu đã
được hội đồng đạo đức thông qua trước khi
thc hin.
III. KT QU NGHIÊN CU
3.1. Đặc điểm chung của người bnh
Với 398 người bnh tha tiêu chí, nghiên
cu ghi nhận người bệnh độ tui mc
trung bình (39 tuổi), đến t các tnh, thành
ph khác chiếm 54%. T l n nhiều hơn
nam. Trình độ Đại học/Cao đng/Trung cp
chiếm t l cao nht (47%). Hu hết người
bệnh đến khám t ln th 2 tr lên (93,5%).
HI NGH KHOA HC TRUYN MÁU HUYT HC VIT NAM LN 8
832
Bảng 1. Đặc điểm người bệnh trong mẫu nghiên cứu
STT
Đặc điểm
Tần số (N = 398)
Tỷ lệ (%)
1
Giới tính
Nam
N
177
221
44,5
55,5
2
Trình độ
học vấn
i trung hc ph thông
Trung hc ph thông
Đại học/Cao đẳng/Trung cp
Sau đại hc
59
136
187
16
14,8
34,2
47,0
4,0
3
Nghề nghiệp
Lao động trí thc
Lao động ph thông
Tht nghip
Ngh hưu
Khác
124
93
2
14
165
31,2
23,4
0,5
3,5
41,5
4
Khu vực sinh sống
TP.HCM
Tnh, thành ph khác
183
215
46,0
54,0
5
Số lần khám
Lần đầu tiên
T ln th 2
26
372
6,5
93,5
6
Độ tuổi
39 ± 14 (tuổi)
3.2. Kiểm định độ tin cy của thang đo
H s Cronbach’s α ca 5 nhóm thành
phần đều mức cho phép (> 0,6). Trong đó,
thành phn tin cậy thái đ ng x ca
nhân viên y tế giá tr đều lớn hơn 0,8. Các
giá tr tương quan biến - tổng đu lớn hơn
0,3. Như vậy, các thang đo đều đạt được s
tin cậy, để xem xét vic loi biến, cn
kiểm tra độ hi t tính phân bit ca các
biến quan sát trong thang đo bằng phân tích
EFA.
Bảng 2. Hệ số Cronbach’s α của các thang đo
Thành phần
thang đo
Thành phần
tin cậy (TC)
Năng lực phục vụ
người bệnh (PV)
Thái độ ứng xử của
nhân viên y tế (NV)
Cơ sở vật
chất (CS)
Giá trị α
0,890
0,690
0,862
0,650
3.3. Phân tích nhân t khám phá EFA
H s KMO (Kaiser-Meyer-Olkin) =
0,892 kiểm định Barlett’s sphericity
giá tr p < 0,05 cho thy các biến quan sát có
tương quan với nhau trong tng th. H s ti
ca các biến quan sát đều lớn hơn 0,5.
Ti tr s Eigenvalue = 1,577 5 nhóm
thành phần được rút trích các biến quan
sát được nhóm vào tng nhóm. Tổng phương
sai trích đạt được 66,723% (> 50%), cho thy
hình EFA phù hp cho biết các
nhóm thành phn nhân t được rút trích gii
thích được 66,723% biến thiên ca d liu
điều tra.
Như vậy 5 nhóm thành phần được rút
ra ảnh hưởng ti s hài lòng của người
bệnh đối vi hoạt động cp phát thuc ti
Bnh vin Truyn máu Huyết hc vi giá tr
Eigenvalues lớn hơn 1 giải thích được
66,723% s biến thiên ca d liu.
TP CHÍ Y HC VIT NAM TP 552 - THÁNG 7 - S ĐẶC BIT - 2025
833
Bng 3. Kết qu phân tích nhân t khám phá EFA
Biến quan sát
Nhân t
1
2
3
4
5
TC1
0,832
TC2
0,863
TC3
0,859
TC4
0,580
DU1
0,577
DU2
0,668
DU3
0,582
PV1
0,634
PV2
0,805
PV3
0,527
PV4
0,544
PV5
0,808
NV1
0,586
NV2
0,827
NV3
0,807
NV4
0,689
NV5
0,735
CS1
0,587
CS2
0,726
CS3
0,728
CS4
0,641
Eigenvalue
4,403
3,293
2,453
2,285
1,577
Phương sai trích (%)
20,966
36,649
48,331
59,214
66,723
KMO = 0,892 (p < 0,05)
3.4. Xác định mức độ hài lòng ca
người bệnh đối vi hoạt đng cp phát
thuc ngoi trú
Kết qu mức độ hài lòng của người bnh
đối vi hoạt động cp phát thuc ngoi trú
theo tng thành phần đạt mức “Hài lòng”
tr lên.
Bng 4. Kết qu phân tích tng thành phn
Thành phn
Mức độ 1-3
Mức độ 4-5
Giá tr nh nht
Giá tr ln nht
Thành phn tin cy
0,82%
99,18%
4,88 - 4,92
Kh năng đáp ứng
4,77%
95,23%
4,65 - 4,82
Năng lực phc v người bnh
5,38%
94,62%
4,41 - 4,87
Thái độ ng x ca nhân viên y tế
4,87%
95,13%
4,38 - 4,83
Cơ sở vt cht
3,08%
96,92%
4,56 - 4,90