DANH M C B NG
B ng 1: T l gi i tính.
B ng 2: M c đ ti p t c s d ng d ch v th ATM VietinBank. ế
B ng 3: Lý do m th c a sinh viên.
B ng 4.1: Qua truy n hình.
B ng 4.2: Quan Internet.
B ng 4.3: Qua băng rôn.
B ng 4.4: Qua t r i. ơ
B ng 4.5: Qua ng i quen. ườ
B ng 4.6: Qua kênh thông tin khác.
B ng 5.1.1: Phân tích m c đ i lòng c a sinh viên v i y u t giá. ế
B ng 5.1.2: Đánh giá c a sinh viên v y u t giá. ế
B ng 5.2.1: Phân tích m c đ hài lòng c a sinh viên v y u t “l ng ti n giao ế ượ
d ch”.
B ng 5.2.2: Đánh giá c a sinh viên v y u t “l ng ti n giao d ch”. ế ượ
B ng 5.2.3: Phân tích m c đ i lòng c a sinh viên v nh ng v n đ g p
ph i khi s d ng d ch v ”.
B ng 5.2.4: Đánh giá c a sinh viên v nh ng v n đ g p ph i khi s d ng
d ch v ”.
B ng 5.2.5: Phân tích m c đ hài lòng c a sinh viên v “thi t k ki u dáng ế ế
th ”.
B ng 5.2.6: Đánh giá c a sinh viên v “thi t k ki u dáng th ”. ế ế
B ng 5.3.1: Phân tích m c đ i lòng c a sinh viên v “h th ng h tr khách
hàng và d ch v kèm theo”.
B ng 5.3.2: Đánh giá c a sinh viên v h th ng h tr khách hàngd ch v
m theo”.
B ng 5.3.3: Phân tích m c đ hài ng c a sinh viên v “thái đ - k năng
chuyên môn c a nhân viên”.
B ng 5.3.4: Đánh giá c a sinh viên v “thái đ - k năng chuyên n c a nhân
viên”.
B ng 5.4.1: Phân tích m c đ i lòng c a sinh viên v “tính thu n ti n”.
B ng 5.4.2: Đánh giá c a sinh viên v tính thu n ti n”.
B ng 5.5.1: Phân tích m c đ i lòng c a sinh viên v “c s h t ng”. ơ
B ng 5.5.2: Đánh giá c a sinh viên v “c s h t ng”. ơ
B ng 5.6: Phân tích h s Cronbach’s Alpha v đ tin c y c a thang đo.
DANH M C HÌNH
Hình 1: T l gi i tính.
Hình 2: M c đ đ ng ý ti p t c s d ng d ch v th ATM VietinBank. ế
Hình 3: Lý do sinh viên m th .
Hình 4: Mong mu n c a sinh viên.
GVHD: NGUY N QU C PH NG ƯƠ
I. Đ T V N Đ :
1. do ch n đ i:
Ti n trình h i nh p vào n n kinh t khu v c và th gi i là m t c h i r t l n đế ế ế ơ
các ngân hàng phát tri n qu ng hình nh c a mình, nh ng cũng ti m n ư
nguy c c nh tranh gay g t. V y y u t nào quan tr ng quy t đ nh s thành b iơ ế ế
c a m t ngân hàng trong b i c nh đó?
B t kỳ m t ngân hàng nào mu n thành công cũng ph i d a vào khách hàng. Mu n có
đ c khách hàng ượ gi chân đ c khách hàng đó là m t v n đ ượ r t khó. Khách hàng
ch h p tác v i b n khi h c m th y hài ng v i ngân hàng c a b n. V y ph i
chăng thách th c l n nh t c a các ngân hàng n m vi c mang l i s hài lòng cho
khách hàng?
Và khi h i nóng h i nh p đ n g n ng v i vi c cam k t m c a d ch v ngân hàngơ ế ế
đã t o nên cu c c nh tranh gay g t gi a các ngân hàng th ng m i t i Vi t Nam. ươ
Trong b i c nh c nh tranh, ngân ng o t o đ c s hài lòng c a khách ng cao ượ
h n đ i th c nh tranh,ơ ngân hàng đó s t o ra đ c l i nhuượ n thành công trong
kinh doanh. “Các cu c đi u tra cho th y chi phí đ tìm m t khách hàng m i cao h n ơ
g p 10 l n so v i chi phí cho vi c gi m t khách hàng cũ”. Trên th c t , ế m t nghiên
c u c a t p chí Business Review đã ch ra r ng, “n u b n duy trì đ c 5% trong sế ượ
các khách hàng có th s chuy n sang các nhà cung c p khác, thì l i nhu n c a b n
s tăng t 30% đ n 85% tùy theo t ng ế lĩnh v c kinh doanh”.
Vì v y t năm 2006 đ n nay, các ngân hàng TMCP ch y đua “nâng c p” liên t c v i ế
nh ng đ ng thái tích c c h ng vào các gi i pháp nh m tăng c ng năng l c c nh ướ ườ
tranh và trong s đó gi i pháp r t quan tr ng đ c chú tâm nhi u đó là nâng cao ch t ượ
l ng d ch v ngân hàng nh m th a mãn đ i đa s hài lòng c a khách ng. ượ
v n đ s ng còn trong c nh tranh c a các doanh nghi p cung c p d ch v tài chính.
Không n m ngoài xu h ng chung c a ngành, ngân hàng TMCP Vietinbank ướ Qu ng
Tr cũng nh n th c đ c t m quan tr ng c a ch t l ng d ch v v i quá trình phát ượ ượ
tri n c a ngân ng . Đ c bi t trong lĩnh v c ho t đ ng th ATM đang c u n i
gi a m i ho t đ ng ngân hàngng i tiêu dùng. ư Trong xu th phát tri n chung thìế
các ngân hàng hi n đ i cho ra đ i r t nhi u s n ph m, d ch v mang đ n ti n ích ế
cho khách hàng, trong đó th ATM là m t trong nh ng s n ph m tiêu bi u. V i vi c
s d ng th ATM, c khách ng th rút ti n, chuy n kho n tr c ti p qua ngân ế
ng đi n t đ thanh toán ti n đi n n c, mua s m t i c c a hàng siêu th ,… ướ
Riêng đ i v i sinh viên Phân Hi u Đ i H c Hu Qu ng Tr thì đa ph n đ u s ng xa ế
nhà nên h s d ng th ATM ch y u đ gia đình g i ti n cho chi tiêu hàng tháng, ế
đóng h c phí mua hàng qua m ng. Hi n nay, s l ng sinh viên Phân Hi u s ượ
d ng th ATM ngày càng tăng và m i sinh viên có c h i s d ng nhi u th c a các ơ
ngân hàng khác nhau,do đó đ hài lòng c a sinh viên v th ATM r t đa d ng
phong phú, trong s th ATM sinh viên Phân Hi u s h u luôn b t bu c ph i có th
ATM c a VietinBank Qu ng Tr , không nh ng th các ch c năng bình
th ng đó còn th sinh viên, b ng tên th th vi n. Chính th nhómườ ư ế
chúng tôi quy t đ nh ch n đ tài ế Đánh giá m c đ i lòng c a sinh viên Phân
Hi u-Đ i H c Hu t i Qu ng Tr v d ch v th ATM c a Vietinbank chi ế
nhánh Qu ng tr làm đ tài th c t p ngh nghi p, nh m giúp c nhà qu n tr
ngân hàng cái nhìn c th h n v ch t l ng d ch v c a mình. T đó chi n ơ ượ ế
NHÓM 01 QTKD_K45_QT
GVHD: NGUY N QU C PH NG ƯƠ
l c nâng cao ch t l ng d ch v ATM đ đem la s hài lòng t i đa cho ượ ượ đ i t ng ượ
khách hàng là sinh viên.
2. M c tiêu nghiên c u:
2.1. M c tiêu t ng quát:
Đánh giá đ c m c đ hài lòng c a sinh viên v d ch v th ATM c aượ
ViettinBank chi nhánh Qu ng Tr nh th o? Đ t đó th tìm ki m các gi i ư ế ế
pháp nh m nâng cao ch t l ng d ch v th ATM. ượ
2.2. M c tiêu c th :
c đ nh các nhân t nh h ng đ n s hài lòng c a sinh viên v d ch v th ưở ế
ATM - VietinBank.
c đ nh tình hình s d ng th ATM - ViettinBank c a sinh viên Phân Hi u.
Khách hàng bi t đ n th ATM ế ế - VietinBank thông qua ngu n thông tin nào
ch y u? ế
Đ xu t nh ng gi i pháp c th nh m nâng cao hi u qu s d ng th và thu
hút sinh viên s d ng th ATM ViettinBank chi nhánh Qu ng Tr .
3. Đ i t ng và ph m vi nghiên c u: ượ
3.1. Đ i t ng nghiên c u: ượ
M c đ i lòng c a sinh viên Phân Hi u v d ch v th ATM c a ngân hàng
ViettinBank.
Khách th nghiên c u : sinh viên Phân hi u đã đang s d ng th ATM c a
VietinBank - Qu ng Tr .
3.2. Ph m vi nghiên c u:
Ph m vi v không gian: T i Pn Hi u Đ i H c Hu t i Qu ng Tr . ế
Ph m vì v th i gian: Đ tài đ c nghiên c u t 09/09/2014 đ n 28/09/2014. ượ ế
Ph m vi n i dung: Đánh giá m c đ hài lòng.
4. Đ xu t mô hình nghiên c u:
nh SERVQUAL c s tham kh o đ nhóm đ a o nh nghiên c uơ ư
đ tài. T khi đ c đ a ra, SERVQUAL ch ng t r t h u ích cho vi c đánh giá ch t ượ ư
l ng d ch v . M t s nhà nghiên c u cho r ng, m c đ t ng quat c u trúc 5ượ
thành ph n c a thang đó SERQUAL th ph c v nh khung khái ni m ý ư
nghĩa đ tóm t t nh ng tiêu chu n mà khách ng ng đ đánh giá ch t l ng d ch ượ
v , đ ng th i c ông cũng ch d n: SERVQUAL nên đ c dùng m t cách toàn b , ượ
th b sung o SERVQUAL nh ng m c h i chuyên bi t cho ngành d ch v
nh ng ph i t ng t v i các m c câu h i c a SERVQUAL s p x p vào trongư ươ ế
nh ng thành ph n c a SERVQUAL, SERVQUAL có th b sung m t cách hi u qu
b ng nh ng nghiên c u đ nh tính ho c đ nh l ng đ v ch ra nguyên nhân c ượ
kho ng cách đ c nh n ra b i SERVQUAL. Mô hình SERVQUAL đ n gi n,d th c ượ ơ
hi n đ c nh ng nhà nghên c u sau đó ng h phát tri n thêm cho phù h p ượ
v i các lo i hình d ch v .
v y, đ th c hi n m c tiêu đ ra, đ tài nghiên c u s d ng thang đo
SERVQUAL đ đo ch t l ng d ch v ngân hàng y d ng hình nghiên c u ượ
g m 5 thành ph n ch t l ng d ch v nh h ng đ n s hài lòng c a sinh viên. ượ ưở ế
NHÓM 01 QTKD_K45_QT
GVHD: NGUY N QU C PH NG ƯƠ
V i v n đ nghiên c u v “M c đ i lòng c a sinh viên Phân Hi u Đ i H c
Hu t i Qu ng Tr v d ch v ATM c a ngân hàng VietinBank-ế Qu ng tr , nhóm đã
quy t đ nh mô hình nghiên c u nh sau:ế ư
NHÓM 01 QTKD_K45_QT
GVHD: NGUY N QU C PH NG ƯƠ
4.1. Ph ng pháp xây d ng b ng h i:ươ
B ng h i đ c thi t k thành 4 m c. ượ ế ế
Gi i thi u và cam k t: Gi i thi u s qua v đ tài và cam k t b o m t thông ế ơ ế
tin đáp viên c a nhóm.
Ph n qu n lý: Đ l y nh ng thông tin liên quan đ n đáp viên. ế
Ph n sàng l c: Nh m lo i b nh ng đáp viên không phù h p v i nghiên c u.
Ph n n i dung chính: G m 5 câu h i liên quan đ n đo l ng m c đ hài lòng, ế ươ
lòng trung thành và m t s gi i pháp nh m nâng cao ch t l ng d ch v ượ .
4.2. u h i và gi thuy t nghiên c u: ế
4.2.1. u h i nghiên c u:
Nh ng y u t nào nh h ng đ n sinh viên trong vi c ra quy t đ nh l a ế ưở ế ế
ch n s d ng lo i th ATM ?
Sinh viên bi t đ n th ATM c a Viettinbank thông qua nh ng kênh thông tinế ế
o là ch y u? ế
ch b trí h th ng rút ti n nh hi n nay thu n l i d dàng cho sinh ư
viên s dung không?
Sinh viên th c hi n giao d ch qua máy t đ ng còn nh ng đi m nào h n ch ? ế
C n phát tri n thêm nh ng d ch v nào h tr cho máy rút ti n t đ ng nh m
tăng s i lòng cúa sinh viên?
Đ đáp ng ngày m t t t h n nh ng nhu c u đa d ng thì v phía Ngân hàng ơ
c n ph i c i thi n nh ng đi m nào?
4.2.2. Gi thuy t nghiên c u: ế
H1: Giá c h p lý làm tăng m c đ hài lòng c a sinh viên.
H2: Cung c p ch t l ng d ch v t t làm tăng m c đ hài lòng c a sinh viên. ượ
H3: D ch v khách hàng t t s làm tăng s i lòng c a sinh viên.
H4: Tính thu n ti n nh h ng đ n m c đ hài lòng c a sinh viên. ưở ế
H5: C s h t ng trang thi t b hi n đ i, không gian ATM đ p làm tăngơ ế
m c đ i lòng c a sinh viên.
4.3. Quá trình đo l ng m c đ hài lòng c a sinh viên:ườ
5. Ph ng pháp nghiên c u:ươ
5.1. Ph ng pháp thu th p d li u:ươ
5.1.1. D li u th c p:
D li u th c p nh ng d li u s n đâu đó, đ c thu th p cho m t m c ượ
đícho đó ph c v cho vi c nghiên c u đ tài.
đây, là nh ng thông tin liên quan đ n m c đ hài lòng c a sinh viên Phân Hi u v ế
d ch v ATM c a ngân hàng VietinBank.
nh ng thông tin trên đ c thu th p qua internet, ch báo, t p chí các nghiên ượ
c u liên quan tr c đó. ướ
Nh ng thông tin thu th p đ c s đ c s p x p m t ch khoa h c, có nh h ượ ượ ế
th ng và ghi rõ ngu n, tên tác gi , ngày đăng,…đ đ m b o tính trung th c cũng nh ư
kh năng ki m tra c a thông tin.
Tn c s nh ng thông tin tìm th y đ c nhóm ti n hành đánh giá và l c l y nh ngơ ượ ế
thông tin c n thi t đ đ a vào bài làm. ế ư
5.1.2. D li u s c p: ơ
NHÓM 01 QTKD_K45_QT