Ọ Ệ Ệ Ệ H C VI N NÔNG NGHI P VI T NAM
Ế Ể KHOA KINH T VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN
Ễ
NGUY N ĐĂNG KHOA
Ấ Ứ
Ự
Ệ Ả ĐÁNH GIÁ TH C HI N S N XU T D A THEO
Ợ Ồ
Ộ
Ữ
Ơ H P Đ NG GI A H NÔNG DÂN XÃ QUANG S N,
Ệ
Ỉ
Ị
TH XÃ TAM ĐI P, T NH NINH BÌNH VÀ CÔNG TY
Ẩ Ồ
Ổ Ầ
Ự
Ẩ
Ấ
C PH N TH C PH M XU T KH U Đ NG GIAO
(DOVECO)
Ệ
Ậ Ố KHOÁ LU N T T NGHI P
Ộ HÀ N I 2015
ii
Ọ Ệ Ệ Ệ H C VI N NÔNG NGHI P VI T NAM
Ế Ể KHOA KINH T VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN
Ệ
Ậ Ố KHOÁ LU N T T NGHI P
Ấ Ứ
Ự
Ệ Ả ĐÁNH GIÁ TH C HI N S N XU T D A THEO
Ợ Ồ
Ộ
Ữ
Ơ H P Đ NG GI A H NÔNG DÂN XÃ QUANG S N,
Ệ
Ỉ
Ị
TH XÃ TAM ĐI P, T NH NINH BÌNH VÀ CÔNG TY
Ẩ Ồ
Ổ Ầ
Ự
Ẩ
Ấ
C PH N TH C PH M XU T KH U Đ NG GIAO
(DOVECO)
ễ Tên sinh viên : Nguy n Đăng Khoa
ể Chuyên ngành đào t oạ : Phát tri n nông thôn
L pớ : PTNTC – K56
Niên khoá : 2011 2015
ả ướ ữ Gi ng viên h ng d n ễ ẫ : TS. Nguy n H u Khánh
Ộ HÀ N I 2015
ii
Ờ L I CAM ĐOAN
ố ệ ứ ế ằ ậ ả Tôi xin cam đoan r ng, s li u và k t qu nghiên c u trong lu n văn
là trung th c.ự
ọ ự ự ệ ệ ằ ậ ỡ Tôi xin cam đoan r ng, m i s giúp đ cho vi c th c hi n lu n văn
ượ ả ơ ượ ẫ ậ này đã đ c c m n và các thông tin đ c trích d n trong khóa lu n này
ượ ồ ố đã đ c ghi rõ ngu n g c.
ộ Hà N i, ngày 04 tháng 06 năm 2015
Sinh viên
ễ Nguy n Đăng Khoa
i
Ờ Ả Ơ L I C M N
ự ỗ ự ố ắ ủ ả ể ậ Đ hoàn thành lu n văn này, ngoài s n l c c g ng c a b n thân,
ậ ỉ ả ấ ậ ủ ẫ ỡ tôi còn nh n đ ượ ự ướ c s h ầ ng d n, giúp đ ch b o r t t n tình c a th y
̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̉ ư ̃ ơ ự ơ ̣ ̉ giáo, cùng s giup đ nhiêt tinh cua nhiêu c quan, tô ch c va ca nhân.
ỏ ế ơ ắ ớ ể Tôi xin bày t lòng bi t n sâu s c t ọ ầ i toàn th các th y, cô giáo H c
ệ ệ ệ ữ ườ ế ị vi n Nông Nghi p Vi t Nam, nh ng ng i đã trang b cho tôi ki n th c c ứ ơ
ị ướ ọ ậ ắ ưỡ ạ ả b n và đ nh h ng đúng đ n trong h c t p và tu d ặ ứ ng đ o đ c. Tôi đ c
ệ ế ơ ữ ễ ầ ườ bi t bi t n th y giáo TS. Nguy n H u Khánh, ng ờ i đã dành th i gian quý
ệ ứ ế ỡ ố báu nhi t tình giúp đ tôi trong su t quá trình nghiên c u đ n khi hoàn thành
đ tài.ề
ả ơ ủ ố Tôi xin chân thành c m n Ban giám đ c và các phòng, ban c a Công
ộ ưở ự ầ ẩ ẩ ổ ồ ộ ả ấ ấ ty c ph n th c ph m xu t kh u Đ ng Giao, Đ i tr ạ ng đ i s n xu t Tr i
̃ ̃ ̀ ́ ấ ố ơ ̣ ̣ Vòng và Th ng Nh t; Ban lanh đao UBND xa Quang S n va cac hô nông
́ ậ ợ ̃ơ ạ ề ệ ự ế ớ dân giup đ t o đi u ki n thu n l ế ậ i cho tôi ti p c n v i th c t ạ ộ ho t đ ng
ệ ị ỉ kinh doanh t ạ ơ ở ạ i c s t i th xã Tam Đi p, t nh Ninh Bình.
ử ờ ả ơ ớ ộ Tôi cũng xin g i l i c m n t ạ i gia đình và các b n bè đã đ ng viên,
ọ ậ ệ ạ ườ ỡ ờ giúp đ tôi trong th i gian h c t p và rèn luy n t i tr ng.
ả ơ Tôi xin chân thành c m n!
ộ Hà N i, ngày 06 tháng 06 năm 2015
Sinh viên
ễ Nguy n Đăng Khoa
ii
iii
TÓM T TẮ
ề ệ ệ ứ ệ ướ ề N n nông nghi p Vi t Nam hi n nay đang đ ng tr c nhi u khó khăn
ề ấ ề ọ ỹ ậ ả ụ ả ụ ấ ẩ ị ặ đ t ra v v n đ tiêu th s n ph m, d ch v khoa h c k thu t, s n xu t còn
ố ả ỏ ẻ ẫ ớ ấ ượ ả ạ ậ l c h u, l ấ i s n xu t nh l manh mún, d n t i ch t l ư ẩ ng s n ph m ch a
ượ ễ ề ạ ớ ộ ớ ả ủ cao. “ Đ c mùa r t giá” là m t bài toán di n ra v i nhi u lo i nông s n c a
ệ ậ ườ ệ ấ ả ố Vi t Nam. Chính vì v y, tăng c ế ng m i quan h liên k t trong s n xu t và
ụ ả ả ượ ấ ề ố ể ị ẩ tiêu th s n ph m nông s n đ ể c xác đ nh là v n đ then ch t đ phát tri n
ị ủ ệ ệ ấ ả ả ả s n xu t nông nghi p hi u qu , nâng cao giá tr c a nông s n thông qua ch ế
ờ ố ệ ế ầ ả ườ ề ồ bi n, góp ph n c i thi n đ i s ng cho ng ệ ờ ạ i dân, đ ng th i t o đi u ki n
ể ề ữ ế ế ệ ớ ồ ả cho các doanh nghi p ch bi n nông s n phát tri n b n v ng v i ngu n cung
ệ ổ ị nguyên li u n đ nh.
ề ệ ấ ạ ơ ộ ớ Xã Quang S n là m t xã mi n núi có di n tích l n nh t trên đ i bàn
ệ ể ỉ ướ TX. Tam Đi p, t nh Ninh Bình đã và đang phát tri n theo h ế ng liên k t
ụ ớ ả ấ ợ ồ ồ thông qua h p đ ng s n xu t và tiêu th v i công ty CPTPXK Đ ng Giao
ệ ề ạ ả ế ệ ố trong nhi u năm qua đã đ t hi u qu kinh t đáng khích l . Trong m i liên
ậ ư ỹ ậ ồ ấ ố ế k t này công ty đóng vai trò cung c p v n,v t t , k thu t tr ng, chăm sóc
ế ẩ ộ ợ ồ ộ ả cho các h dân và bao tiêu toàn b s n ph m đã ký k t trong h p đ ng.
ấ ủ ủ ị ả ấ ả ộ ướ Các h dân s n xu t trên đ t c a công ty, ph i tuân th đ nh h ả ng s n
ứ ệ ấ ế xu t và bán d a nguyên li u cho công ty. Tuy nhiên trong quá trình liên k t
ấ ậ ề ề ề ấ ấ ạ ả ợ đã phát sinh nhi u b t c p, nh t là v n đ vi ph m các đi u kho n h p
ủ ả ủ ế ự ậ ồ đ ng c a c hai phía mà nguyên nhân ch y u là do s che đ y thông tin
ướ ủ ả ệ ợ ồ ộ tr c và sau khi ký h p đ ng c a c hai phía công ty và h dân. Vi c h ộ
ậ ợ ợ ớ ớ dân h p tác v i công ty có thu n l ệ i và khó khăn gì? Cùng v i đó là vi c
ấ ượ ủ ầ ậ ỹ ề tuân th theo các yêu c u v quy trình k thu t và ch t l ng do công ty
ậ ơ ườ ặ đ t ra có mang l ạ ợ i l i nhu n cao h n cho ng i nông dân hay không?
ứ ự ễ ế ề “Đánh giá th cự Chính vì th c ti n đó mà tôi ti n hành nghiên c u đ tài:
iii
ệ ả ấ ứ ợ ồ ộ ơ ị ữ hi n s n xu t d a theo h p đ ng gi a h nông dân xã Quang S n, th xã
ự ệ ầ ẩ ấ ẩ ổ ỉ ồ Tam Đi p, t nh Ninh Bình và công ty c ph n th c ph m xu t kh u Đ ng
Giao (DOVECO)”.
̀ ả ủ ệ ằ ả ̣ ấ Muc tiêu chung la nh m phân tích hi u qu c a mô hình s n xu t
ữ ộ ể ừ ả ẩ ợ ồ ứ d a theo h p đ ng bao tiêu s n ph m gi a h dân và công ty đ t ư đó đ a
ộ ố ả ế ề ữ ệ ể ả ờ ra m t s gi i pháp phát tri n liên k t b n v ng có hi u qu trong th i gian
̀ ̀ ớ ượ ́ ́ ư ơ ầ ̣ ̣ ̉ t i, đê tai đ c nghiên c u v i năm muc tiêu cu thê sau: ệ ố Góp ph n h th ng
ụ ứ ề ả ơ ở ự ễ ậ ấ ợ ồ hoá c s lý lu n và th c ti n v s n xu t và tiêu th d a theo h p đ ng;
ụ ứ ự ể ạ ả ấ ợ ồ ị Tìm hi u th c tr ng s n xu t và tiêu th d a theo h p đ ng trên đ a bàn xã
́ ữ ế ệ ệ ơ ứ Quang S n, TX.Tam Đi p; Nghiên c u môi liên k t gi a doanh nghi p và
ả ự ủ ệ ệ ồ ộ h nông dân c a công ty CPTPXK Đ ng Giao; Đánh giá hi u qu th c hi n
ữ ề ấ ồ ộ ồ ợ h p đ ng gi a h dân và công ty CPTPXK Đ ng Giao; Đ xu t m t s ộ ố
ả ế ề ể ạ ữ ệ ằ ố gi ả ả i pháp đ t o nên m i liên k t b n v ng nh m nâng cao hi u qu s n
ế ế ụ ủ ấ ớ ộ xu t và tiêu th c a công ty ch bi n v i các h nông dân trong các mô
ế hình liên k t trên.
iv
ứ ề ề ộ ị ơ ồ Đ tài đi u tra 50 h nông dân tr ng d a trên đ a bàn xã Quang S n
́ ̣ ượ ồ ư ̣ ̉ và công ty CPTPXK Đ ng Giao đat đ ́ c môt sô kêt qua nh sau: liên
́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ́ kêt kinh tê trong san xuât va tiêu thu la môt xu thê tât yêu qua trinh phat
́ ́ ̀ ̀ ́ Ở ượ ̉ ̣ ̣ ̣ ́ triên va hôi nhâp kinh tê quôc tê. ̃ ́ Viêt Nam, vân đê kinh tê đa đ ̣ c đăt
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ra t ̀ ư rât lâu. Trong nên kinh tê hang hoa, liên kêt kinh tê trong qua trinh
̀ ́ ̀ ̉ ượ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ san xuât – tiêu thu cua doanh nghiêp cang phai đ ́ ̀ c đăt lên hang đâu, đo
̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̉ ̣ không chi la vân đê câp thiêt trong n ́ ươ c ma hiên nay cac n ́ ́ ươ c trên thê
̀ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ượ gi ́ ̃ ơ i vân đê vê liên kêt cung đang la vân đê đang đ c quan tâm. Qua quá
̀ ̃ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̣ ượ ̣ ̉ ́ ư trinh nghiên c u, đê tai đa đat đ ́ c môt sô kêt qua sau: Môi liên kêt
̀ ́ ̀ ́ ̣ ư ̉ ̣ ̣ ̃ ̉ ư trong san xuât va tiêu thu d a gi a doanh nghiêp va hô nông dân cua
̀ ́ ́ ́ ữ ề ́ công ty khá b n v ng. Công ty CPTPXK Đông Giao co môi liên kêt rât
́ ̀ ̃ ́ ́ ́ ư ́ ơ ̣ ̉ ̣ ơ tôt v i cac hô nông dân tham gia san xuât d a trên đia ban xa Quang S n
̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ợ ươ ư ̉ ̣ thông qua h p đông văn ban, đây la loai ph ng th c liên kêt co tinh
̀ ̀ ̀ ̀ ̃ ợ ̣ ̣ ̉ ̉ rang buôc cao vê quyên l i va nghia vu cua ca hai bên tham gia liên
́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ơ ự ̣ ̣ kêt.́ Công ty rât chu trong t ́ ̣ ơ i viêc xây d ng va duy tri môi liên kêt v i hô
́ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ư ̀ ̀ nông dân vi công ty luôn y th c răng đây la nguôn cung câp đâu vao
́ ̀ ́ Ở ̣ ̉ ̉ quan trong trong qua trinh san xuât kinh doanh cua công ty. Quang
́ ́ ́ ̀ ơ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ S n, nông dân chi biêt đên môi quan hê cua hô va doanh nghiêp ma
̀ ̀ ́ ̀ ưở ươ ̉ ̉ ̣ ́ không biêt nhiêu t ́ ơ i tâm anh h ng cua chinh quyên đia ph ́ ng. Cac
́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ư ̉ ̣ chinh sach khuyên khich san xuât, đâu t công con han chê.. Công ty
̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ơ ́ ơ ̣ ̣ ̣ CPTPXK Đông Giao la đ n vi co môi liên hê mât thiêt v i cac tr ̀ ươ ng
́ ư ọ ệ ệ ệ ̣ ̣ chuyên nghiêp nh H c vi n Nông nghi p Vi ́ t Nam, cac tram khuyên
̀ ̀ ̣ ươ ̣ ̣ nông…nhăm th ̀ ươ ng xuyên câp nhât thông tin thi tr ̀ ng, quy trinh ky ̃
̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ư ́ ơ ̣ ̣ ̉ ́ thuât tiên tiên, giông m i…nhăm ap dung vao san xuât d a ... Công ty
̀ ́ ̃ ̀ ̀ ơ ̣ ̣ ̀ ̀ CPTPXK Đông Giao la đ n vi nhiêu năm kinh doanh co lai thi viêc đâu
̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ư ở ̉ ̣ ̉ t phat triên thi tr ̀ ở ̣ ươ ng, m rông vung cua công ty la điêu tât yêu. B i
́ ̀ ́ ́ ́ ̃ ̀ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ vây, vai tro cua nha tin dung co y nghia quan trong đôi v i hoat đông san
v
̀ ̀ ̀ ́ ươ ̉ ̣ xuât kinh doanh cua công ty trong tinh hinh hiên nay va trong t ng lai.
ộ ố ệ ể ườ ế ố M t s bi n pháp đ tăng c ng m i liên k t đó là: nâng cao vai tro cuà ̉
́ ̀ ̃ ̀ ươ ư ̣ ̉ ̣ ̉ chinh quyên đia ph ̀ ng cung nh vai tro cua nha n ́ ươ c trong viêc quan
̃ ̃ ̃ ̀ ́ ́ ư ự ư ̀ ở ư ̉ ly, giai quyêt mâu thuân cung nh linh v c đâu t công ̣ t ng đia
̀ ́ ̀ ̃ ̀ ́ ́ ươ ̣ ̉ ̉ ̣ ph ng hiên nay. ̉ ư Ngoai ra, đê liên kêt bên v ng cân phai co môt sô giai
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ phap cho cac hô san xuât va doanh nghiêp. Đôi v i hô nông dân, cân
́ ̀ ̀ ́ ư ươ ̣ ̉ ̉ ̉ nâng cao nhân th c cua ng ́ ̀ i dân vê vai tro cua liên kêt trong san xuât
́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ư ơ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ va tiêu thu d a v i doanh nghiêp. Bên canh đo la môt sô giai phap đôi
̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ư ơ ơ ̣ ̣ ̉ ́ v i doanh nghiêp nh : hoan thiên chê tai vê gia; giai phap vê c chê
́ ́ ươ ̉ ̉ ̣ thanh khoan cua công ty; tăng c ̃ ̀ ư ng môi liên kêt gi a doanh nghiêp va ̀
̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ự ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ nha khoa hoc; giai phap vê vôn tin dung. ́ Khi th c hiên cac giai phap
̀ ́ ́ ̀ ́ ự ở ̉ ̣ ̣ ̉ ̀ trên, kêt qua đem lai la s m rông quy mô cua môi liên kêt, nhăm hoan
́ ̀ ̀ ̀ ́ ợ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ự thiên hê thông tiêu thu, nâng cao s hiêu biêt vê vai tro cua h p đông
́ ̀ ́ ́ ̣ ư ̉ ̣ ́ ơ trong san xuât tiêu thu d a đôi v i nông dân, tao hanh trang cho nông
́ ̀ ̀ ́ ́ ̣ ̉ ́ dân tham gia vao liên kêt. Bên canh đo, la con đ ́ ̀ ̉ ươ ng đung đăn đê co thê
́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ tim ra tiêng noi chung cho doanh nghiêp va hô nông dân trong qua trinh
́ ́ ́ ̀ ̃ ́ ̉ ợ ̉ ̉ ̣ ̉ liên kêt san xuât kinh doanh, đam bao l i ich va nghia vu cua cac bên
̀ ́ ́ ́ ̣ ợ ̣ ̣ ̣ tham gia liên kêt, tao điêu kiên thuân l ̀ ̀ i cho viêc duy tri môi liên kêt bên
̀ ́ ̃ ư ̣ ̣ ̉ ́ ̃ ̣ ư ư v ng gi a doanh nghiêp va hô nông dân trong san xuât – tiêu thu d a.
vi
Ụ Ụ M C L C
ề ề ộ ồ ơ ị ứ Đ tài đi u tra 50 h nông dân tr ng d a trên đ a bàn xã Quang S n và công ty
́ ́ ́ ́ ̣ ượ ̉ ư ̣ ̉ ồ CPTPXK Đ ng Giao đat đ c môt sô kêt qua nh sau: liên kêt kinh tê trong san
́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ́ xuât va tiêu thu la môt xu thê tât yêu qua trinh phat triên va hôi nhâp kinh tê quôc
́ ̀ ̀ ́ ̀ Ở ượ ư ̣ ̣ ́ tê. ̃ ́ Viêt Nam, vân đê kinh tê đa đ c đăt ra t ̀ ́ rât lâu. Trong nên kinh tê hang
́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ hoa, liên kêt kinh tê trong qua trinh san xuât – tiêu thu cua doanh nghiêp cang phai
̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ̣ ̉ ̣ ượ đ c đăt lên hang đâu, đo không chi la vân đê câp thiêt trong n ́ ươ c ma hiên nay
̀ ̀ ́ ̃ ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ơ ượ ́ cac n ́ ươ c trên thê gi i vân đê vê liên kêt cung đang la vân đê đang đ c quan tâm.
̀ ̀ ̃ ́ ̀ ́ ́ ́ ̣ ượ ́ ư ̣ ̉ Qua qua trinh nghiên c u, đê tai đa đat đ ́ c môt sô kêt qua sau: Môi liên kêt
̀ ́ ̀ ́ ̣ ư ̃ ư ̉ ̣ ̣ ̉ trong san xuât va tiêu thu d a gi a doanh nghiêp va hô nông dân cua công ty khá
̀ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ơ ̣ ề ữ b n v ng. Công ty CPTPXK Đông Giao co môi liên kêt rât tôt v i cac hô nông
́ ̀ ̃ ̀ ́ ư ơ ợ ̉ ̣ dân tham gia san xuât d a trên đia ban xa Quang S n thông qua h p đông văn
̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ươ ́ ư ợ ̉ ̣ ̣ ban, đây la loai ph ng th c liên kêt co tinh rang buôc cao vê quyên l ̃ ̀ i va nghia
́ ́ ́ ̀ ự ́ ơ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ vu cua ca hai bên tham gia liên kêt. Công ty rât chu trong t i viêc xây d ng va duy
̀ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ư ́ ơ ̣ ́ tri môi liên kêt v i hô nông dân vi công ty luôn y th c răng đây la nguôn cung câp
́ ̀ ́ ̀ ̀ Ở ̣ ̉ ̉ đâu vao quan trong trong qua trinh san xuât kinh doanh cua công ty. Quang
́ ̀ ̀ ́ ́ ơ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ S n, nông dân chi biêt đên môi quan hê cua hô va doanh nghiêp ma không biêt
̀ ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ưở ươ ̉ ̉ ̣ ́ ơ nhiêu t i tâm anh h ng cua chinh quyên đia ph ́ ng. Cac chinh sach khuyên
́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ư ơ ̉ ̣ ̣ khich san xuât, đâu t công con han chê.. Công ty CPTPXK Đông Giao la đ n vi
́ ́ ́ ́ ́ ơ ư ọ ệ ̣ ̣ ̣ co môi liên hê mât thiêt v i cac tr ̀ ươ ng chuyên nghiêp nh H c vi n Nông
́ ̀ ́ ệ ̣ ̣ ̣ ệ nghi p Vi t Nam, cac tram khuyên nông…nhăm th ̀ ươ ng xuyên câp nhât thông
́ ̀ ́ ̀ ̀ ̃ ́ ơ ̣ ̣ ̉ tin thi tr ́ ́ ̀ ̣ ươ ng, quy trinh ky thuât tiên tiên, giông m i…nhăm ap dung vao san xuât
́ ̃ ̀ ̀ ơ ̣ ̀ ̀ ́ ư d a ... Công ty CPTPXK Đông Giao la đ n vi nhiêu năm kinh doanh co lai thi
̀ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ư ở ̣ ̉ ̣ ̉ viêc đâu t phat triên thi tr ̀ ở ̣ ươ ng, m rông vung cua công ty la điêu tât yêu. B i
́ ̀ ́ ́ ́ ̃ ́ ̀ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ vây, vai tro cua nha tin dung co y nghia quan trong đôi v i hoat đông san xuât kinh
̀ ̀ ươ ̉ ̣ ̀ doanh cua công ty trong tinh hinh hiên nay va trong t ộ ố ệ ng lai. M t s bi n pháp
vii
̀ ́ ̀ ườ ế ố ươ ̉ ̣ ể đ tăng c ng m i liên k t đó là: nâng cao vai tro cua chinh quyên đia ph ng
̃ ̀ ́ ́ ̃ ̃ ư ̉ ̣ ̉ ̉ ̀ cung nh vai tro cua nha n ́ ư ươ c trong viêc quan ly, giai quyêt mâu thuân cung nh
̃ ̀ ̀ ́ ̀ ư ̀ ở ư ươ ̃ ư ̣ ̣ ̉ ự linh v c đâu t công t ng đia ph ng hiên nay. Ngoai ra, đê liên kêt bên v ng
́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ơ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ cân phai co môt sô giai phap cho cac hô san xuât va doanh nghiêp. Đôi v i hô
̀ ̀ ̀ ́ ́ ư ̣ ̉ ̉ ̉ nông dân, cân nâng cao nhân th c cua ng ̀ ươ i dân vê vai tro cua liên kêt trong san
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ư ơ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ơ xuât va tiêu thu d a v i doanh nghiêp. Bên canh đo la môt sô giai phap đôi v i
́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ư ơ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̀ doanh nghiêp nh : hoan thiên chê tai vê gia; giai phap vê c chê thanh khoan cua
́ ̀ ̀ ́ ́ ̃ ư ̣ ̣ ̉ công ty; tăng c ̀ ̀ ươ ng môi liên kêt gi a doanh nghiêp va nha khoa hoc; giai phap vê
́ ́ ̀ ́ ́ ự ở ự ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ́ vôn tin dung. Khi th c hiên cac giai phap trên, kêt qua đem lai la s m rông quy
̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ự ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ mô cua môi liên kêt, nhăm hoan thiên hê thông tiêu thu, nâng cao s hiêu biêt vê
́ ́ ̀ ̀ ̀ ̉ ợ ́ ̣ ư ́ ơ ̉ ̣ vai tro cua h p đông trong san xuât tiêu thu d a đôi v i nông dân, tao hanh trang
́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̉ cho nông dân tham gia vao liên kêt. Bên canh đo, la con đ ̀ ́ ̉ ươ ng đung đăn đê co thê
̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ́ tim ra tiêng noi chung cho doanh nghiêp va hô nông dân trong qua trinh liên kêt
́ ̀ ̃ ́ ́ ́ ̉ ợ ̉ ̉ ̣ ̉ san xuât kinh doanh, đam bao l ̣ i ich va nghia vu cua cac bên tham gia liên kêt, tao
̀ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ợ ̃ ư ̃ ư ̣ ̣ ̣ điêu kiên thuân l ̀ i cho viêc duy tri môi liên kêt bên v ng gi a doanh nghiêp va
́ ̣ ̉ ́ ̣ ư hô nông dân trong san xuât – tiêu thu d a. v ...........................................................
Ầ Ấ Ặ PH N I: Đ T V N Đ Ề 1 .....................................................................................
1 ...........................................................................................................................
ấ ế ủ ề 1.1 Tính c p thi 1 t c a đ tài ..............................................................................
ứ ủ ề ụ 2 1.2 M c tiêu nghiên c u c a đ tài ....................................................................
ụ 2 1.2.1 M c tiêu chung ..........................................................................................
ụ 1.2.2 M c tiêu c th ụ ể 2 .........................................................................................
ố ượ ạ 1.3 Đ i t ứ 3 ng và ph m vi nghiên c u ................................................................
ố ượ 1.3.1 Đ i t ứ 3 ng nghiên c u ...............................................................................
ạ ứ 3 1.3.2 Ph m vi nghiên c u ...................................................................................
Ơ Ở Ự Ầ Ậ Ễ 5 PH N II: C S LÝ LU N VÀ TH C TI N ................................................
5 ...........................................................................................................................
viii
ơ ở ậ 5 2.1 C s lý lu n ...............................................................................................
ủ ợ ồ ệ ế ả ấ ụ 2.1.1 Khái ni m và vai trò c a h p đ ng liên k t trong s n xu t và tiêu th
nông s nả 5 ............................................................................................................
̀ ̀ ́ ế ả ́ ư ợ ụ ấ ̉ ả 8 Bang 2.1 Cac hinh th c h p đông liên k t s n xu t và tiêu th nông s n ...........
ơ ở ự ễ 18 2.2 C s th c ti n ..........................................................................................
ự ễ ề ự ợ ồ ở ệ ả ấ ả ướ 2.2.1 Th c ti n v th c hi n s n xu t nông s n theo h p đ ng các n c trên
th gi ế ớ 18 i ............................................................................................................
ự ễ ợ ồ ệ ả ự ấ ả ạ ệ 2.2.2 Th c ti n th c hi n s n xu t nông s n theo h p đ ng t i Vi 21 t Nam .....
ệ ả ộ ố ệ ấ ả ọ ợ ề ự 2.2.3. M t s bài h c kinh nghi m v th c hi n s n xu t nông s n theo h p
ướ ế ớ ạ ệ ồ ở đ ng các n c trên th gi i và t i Vi t Nam 24 ................................................
Ầ 27 PH N III ..........................................................................................................
Ứ Ặ Ể Ị ƯƠ Đ C ĐI M Đ A BÀN NGHIÊN C U VÀ PH Ứ NG PHÁP NGHIÊN C U
27 .........................................................................................................................
27 .........................................................................................................................
ể ặ ứ ị 27 3.1 Đ c đi m đ a bàn nghiên c u .....................................................................
ệ ự ề 3.1.1 Đi u ki n t 27 nhiên ..................................................................................
ế ộ ơ ừ ả ố B ng 3.1 Bi n đ ng dân s xã Quang S n t 28 năm 2011 2014 .......................
ơ ấ ả ộ ế ủ B ng 3.2 C c u lao đ ng theo ngành kinh t ơ 28 c a xã Quang S n ....................
ử ụ ả ơ ấ 29 B ng 3.3 Tình hình s d ng đ t đai xã Quang S n năm 2014 ..........................
ươ 3.2 Ph ứ 33 ng pháp nghiên c u ............................................................................
ươ 3.2.1 Ph ậ ố ệ 33 ng pháp thu th p s li u .................................................................
ươ ố ệ 3.2.2 Ph ử 36 ng pháp x lý s li u .....................................................................
ươ ố ệ 3.2.3 Ph 36 ng pháp phân tích s li u ................................................................
ươ 3.2.4 Ph ố ng pháp th ng kê kinh t ế 38 .................................................................
́ ̀ ̣ ̉ 39 3.2.5.3 Môt sô chi tiêu binh quân .......................................................................
́ ́ ̀ 39 Năng suât binh quân (tân/ha). ..........................................................................
́ ̀ ́ ư ̣ ̣ ̣ 39 Diên tich d a trung binh theo hô (ha/hô). .........................................................
ix
̀ ̣ ̣ ̣ 39 Lao đông binh quân theo hô (LĐ/hô). ..............................................................
́ ̀ ̣ ̣ 39 Chi phi binh quân theo hô (tr.đ/hô). .................................................................
̀ ́ ư ̉ ̣ ̉ ̣ 39 Ty lê nhu câu d a cua doanh nghiêp (%). ........................................................
̀ ̣ ̉ ̣ ̣ 39 Thu nhâp binh quân cua hô (tr.đ/hô). ...............................................................
Ứ Ả Ậ Ầ Ả Ế 41 PH N IV: K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N ................................
41 .........................................................................................................................
ự ạ ữ ộ ấ ứ ả ợ ồ 4.1 Th c tr ng s n xu t d a theo h p đ ng gi a h dân và Công ty CPTPXK
ồ 41 Đ ng Giao (DOVECO) ....................................................................................
́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̃ ư ộ ́ ̣ ư ̉ 4.1.1 Qua trinh hinh thanh liên kêt trong san xuât – tiêu thu d a gi a h dân và
41 công ty ..............................................................................................................
̀ ́ ́ ̃ ư ộ ơ ơ 42 S đô 4.1 Môi liên kêt gi a h dân xã Quang S n và Công ty DOVECO ..........
ễ ậ ồ 42 (Ngu n: Nguy n M u Dũng, 2013) .................................................................
ự ạ ợ ồ ấ ứ ả ả 42 B ng 4.1 Th c tr ng s n xu t d a theo h p đ ng ..........................................
́ ̀ ̉ ̣ 45 Bang 4.2 Thông tin chung cac hô điêu tra năm 2015 ..........................................
ế ợ ồ ờ ể ả ượ ả B ng 4.3 Th i đi m ký k t h p đ ng giao khoán s n l ng 46 ...........................
ự ạ ợ ồ ệ ả ấ ứ ự ệ ả 47 B ng 4.4 Th c tr ng th c hi n s n xu t d a nguyên li u theo h p đ ng .......
ợ ồ ữ ộ ệ ả ấ ứ ự ớ 4.2 Đánh giá th c hi n s n xu t d a theo h p đ ng gi a h dân v i Công ty
ồ 48 CPTPXK Đ ng Giao .......................................................................................
ệ ợ ồ ử ụ ự ấ 48 4.2.1 Đánh giá th c hi n h p đ ng giao khoán s d ng đ t ............................
ơ ả ủ ợ ồ ử ụ ả ộ ấ 50 B ng 4.5 N i dung c b n c a h p đ ng giao khoán s d ng đ t ..................
ệ ợ ồ ử ụ ự ấ 51 4.2.1.2 Đánh giá th c hi n h p đ ng giao khoán s d ng đ t ..........................
ự ộ ̉ ̣ ̉ ́ 53 Bang 4.6 Th c trang giao khoán đât cho h dân cua Công ty (DOVECO) .........
53 TT ....................................................................................................................
̉ 53 Chi tiêu .............................................................................................................
53 ĐVT .................................................................................................................
Quy mô l ńơ 53 ......................................................................................................
53 Quy TB ............................................................................................................
x
Quy mô nhỏ 53 ......................................................................................................
53 1 .......................................................................................................................
́ ̣ ́ 53 Diên tich mong muôn ........................................................................................
53 Ha ....................................................................................................................
53 4,11 ..................................................................................................................
53 2,35 ..................................................................................................................
53 1,22 ..................................................................................................................
53 2 .......................................................................................................................
́ ượ ̣ ̣ Diên tich đ 53 c giao TB/Hô ...............................................................................
53 3 .......................................................................................................................
ự ̉ ̣ Ty lê Th c/mong muôń 53 .....................................................................................
́ ́ ́ ơ ộ ̀ ơ ̉ ̣ ̉ ́ 54 Bang 4.7 Đanh gia th i han giao đât cua Công ty (DOVECO) v i h dân ..........
54 TT ....................................................................................................................
54 Quy mô ............................................................................................................
54 1 .......................................................................................................................
54 2 .......................................................................................................................
54 3 .......................................................................................................................
́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ư ́ ơ ̀ ơ ̣ ̣ ́ Nghiên c u cho thây răng cac hô quy mô l n co đanh gia vê th i han giao khoan
́ ́ ́ ́ ̀ ợ ́ ơ ̀ ơ ượ ̣ đât trong h p đông v i công ty co th i han ngăn chiêm 54,55%, đ ́ ́ c đanh gia
́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ơ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ơ th i han giao đât trung binh chiêm 36,36% con lai chi co 9,09% sô hô quy mô l n
̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ư ̣ ̀ ơ ̣ ̣ ̀ ̀ ơ cho răng th i han giao khoan nh vây la dai. Hô quy mô trung binh đanh gia h i
́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ợ ̀ ơ ̣ ̣ han giao khoan h p đông ngăn chiêm 30,77%, th i han trung binh chiêm 46,15%
̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ợ ̀ ơ ̣ ̣ ́ con lai co 23,08% hô quy mô trung binh đanh gia th i han h p đông giao khoan
́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ơ ợ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ đât hiên nay la dai. Hô quy mô nho đa sô co đanh gia vê th i han giao khoan h p
́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ơ ̣ ̣ ̣ đông la trung binh chiêm 53,85% sô hô, con lai co 30,77% đanh gia th i han giao
́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ư ̣ ̀ ơ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ́ khoan nh vây la dai. Hô co quy mô nho co ty lê đanh gia vê th i han giao khoa
̀ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ợ 54 h p đông dai chiêm cao nhât trong 3 loai hô. .....................................................
xi
ợ ồ ủ ệ ả 55 B ng 4.8 Trách nhi m c a các bên trong h p đ ng giao khoán SXNN ...........
ồ ồ 55 (Ngu n Công ty CPTPXK Đ ng Giao, 2013) ...................................................
ỗ ợ ậ ư ứ ự ạ ướ ủ ộ 4.2.2.2 Đánh giá th c tr ng h tr v t t ng tr c c a công ty cho h dân 56
ầ ư ứ ồ ̉ ́ Bang 4.9 Chi phi bình quân đ u t ớ 56 trên 1 ha d a tr ng m i ..............................
ỗ ợ ậ ư ứ ả ướ B ng 4.10 Tình hình h tr v t t ng tr ớ ứ ồ 59 c cho d a tr ng m i ....................
ủ ộ ề ậ ư ứ ế ả B ng 4.11 Ý ki n đánh giá c a h v tình hình cung ng v t t 60 , phân bón ....
ổ ứ ậ ấ ứ ấ ả ả ộ 63 B ng 4.12 T ch c t p hu n cho các h tham gia s n xu t d a .....................
ệ ả ượ ự ạ ự ả ợ ồ B ng 4.14 Th c tr ng th c hi n s n l 66 ng giao khoán theo h p đ ng ...........
ả ộ ơ ụ ứ ủ 67 B ng 4.15 Tình hình tiêu th d a c a các h dân xã Quang S n ......................
ề ả ượ ủ ộ ế ả B ng 4.16 Ý ki n đánh giá c a h dân v s n l 69 ng giao khoán ....................
ứ ỗ ợ ậ ợ ồ ả ể ủ 70 B ng 4.17 M c h tr v n chuy n c a công ty DOVECO theo h p đ ng ......
ề ươ ả ỗ ợ ậ ứ ế B ng 4.18 Ý ki n đánh giá v ph ể 72 ng th c thu mua và h tr v n chuy n ....
ệ ủ ứ ả 73 B ng 4.19 Giá thu mua d a nguyên li u c a công ty DOVECO năm 2014 .....
ồ 73 ĐVT:đ ng/kg ...................................................................................................
ủ ộ ề ợ ồ ứ ế ̉ 76 Bang 4.20 Ý ki n đánh giá c a h v giá thu mua d a theo h p đ ng .............
76 ĐVT:(%) .........................................................................................................
ủ ộ ề ơ ế ủ ế ả 79 B ng 4.21 Ý ki n đánh giá c a h v c ch thanh toán c a công ty .............
79 ĐVT:(%) ..........................................................................................................
ố ượ ả ợ ồ ộ B ng 4.22 S l ạ 81 ng h dân vi ph m h p đ ng ..............................................
ề ấ ả ườ ế ữ ộ ố 4.3 Đ xu t gi ằ i pháp nh m tăng c ng m i liên k t gi a h dân và Công ty
ồ 85 CPTPXK Đ ng Giao .......................................................................................
́ ̉ 85 4.3.1 Giai phap chung .......................................................................................
́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ự ́ ư ̣ Qua nghiên c u tinh hinh th c tê, chung tôi nhân thây răng hâu hêt ng ̀ ươ i nông
́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ́ ư dân tham gia san xuât d a trinh đô con thâp, rât it ng ̀ ́ ươ i hoc hêt câp 3 nên công
́ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ̀ tac hach toan kinh tê rât han chê va kho khăn, kha năng tiêp cân thi tr ̀ ̀ ̣ ươ ng con
́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ự ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ kem. Đê khăc phuc điêm nay, cân co s chu đông tim hiêu va hoc hoi cua cac hô.
́ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ơ ươ ́ ̉ ư ̉ ̣ ̣ Đông th i phat huy vai tro cua chinh quyên đia ph ̀ ng trong viêc tô ch c va
xii
́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ơ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ khuyên khich tham gia cac l p đao tao nâng cao trinh đô, hoc hoi kinh nghiêm,
́ ́ ́ ̉ ̣ ̣ nâng cao kha năng tiêp cân thông tin, tiêp cân thi tr ̀ ̣ ươ ng khi cung câp thông tin
́ ̀ ́ ươ ̣ ̣ qua cac ph 87 ng tiên đai chung cho ba con nông dân. .........................................
̀ ́ ̀ ́ ̃ ư ̉ ̉ ̣ ̣
̀ ́
́ ́ ̀ ́ ́ ư ́ ̉ ̣ ̣ ̣
́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣
́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̉
̀ ́ ́ ̀ ợ ̉ ̣ ̉
ệ ệ ̀ươ ̣ ̣ ̣
̉ ̣ ̣
̃ ̀ ợ ́ ́ ơ ́ ư ̣ ̣
̀ ̀ ̀ ́ ̃ ́ ự ư ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣
́ ̀ ̣ ̣ ̉
̀ ̀ ̃ ̀ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣
́ ́ ̀ ̉ ̉ ̣
́ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ư ̣ ̣
ư ̉ ̣ ̣ ̉
́ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ợ ́ ơ ̣ ̉ ̣
̃ ̀ ̀ ̃ ́ ơ ́ ự ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣
́ ́ ơ ợ ơ ̉ ̣
́ ̃ ̀ ư ̣ ̣ ̉
́ ̀ ̃ ́ ́ ́ ư ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉
́ ̀ ơ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣
́ ́ ́ ự ̉ ̣
ươ ̉ ̉
̀ ́ ́ ươ c nh ng đoi hoi cua công nghiêp chê biên, cân tâp trung vao công tac Tr ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ượ ơ ng tôt vao giông va nhanh chong đ a giông m i, năng suât cao va chât l ́ ́ ̃ ́ ̃ ơ san xuât. Bên canh đo, cac công ty cung cân chu trong s m tiêp cân cac ky ̀ ́ ̀ ư thuât công nghê hiên đai nhăm phô biên cho nông dân trông d a ap dung ́ ̉ ự ̣ ượ c điêu đo, cac vao san xuât, nâng cao năng suât cây trông. Đê th c hiên đ ́ ́ ́ ́ ơ công ty cân phai phôi h p v i viêc cây ăn qua, cac trung tâm giông va cac ệ ư ọ ng chuyên nghiêp nh : H c vi n Nông nghi p Vi t Nam, Đai hoc tr 91 ..................................................................... Thuy L i, Đai hoc Nông lâm. ̀ ơ Th c tê do phân l n cac hô nông dân trông d a trên đia ban xa Quang S n ́ ch a am hiêu sâu vê ky thuât san xuât va hiêu qua kinh doanh cua cac loai ́ ́ ̀ ́ ư cây nguyên liêu noi chung va d a noi riêng, vi vây công ty phai lam tôt viêc tuyên truyên vân đông va chuyên giao ky thuât cho nông dân. 91 ........... ́ ̃ ́ ́ ́ ̀ ươ Vê giông: Tiên hanh 3 h ng giai quyêt giông: Tuyên chon giông đa co, ̀ ̀ ́ ́ ́ ̉ ươ ơ c ngoai (nêu co). T 3 nguôn nay tao giông m i va nhâp giông tôt cua n ̀ ́ ̀ ́ ̃ ơ trông khao nghiêm v i ky thuât chăm soc tôi u đê rut ngăn th i gian, ́ ........................ 91 đanh gia, s m co kêt luân đê chon ra cac giông thich h p. ̀ ́ ̀ ợ Vê ky thuât: Xây d ng hoan thiên quy trinh ky thuât phu h p cho san xuât ̀ ́ ươ ư d a sao cho đam bao đu nhu câu nguyên liêu cua công ty hiên tai va t ng ̀ ́ ́ ́ ư lai. Phôi h p v i cac c quan khuyên nông, phô biên va ng dung, tăng ́ ́ ́ ́ ̀ ử ươ ơ ươ ư ng phat s ly ng ng dung ky thuât m i vao san xuât nh nilon, ph c ̀ ̀ ̀ ơ trai vu rông rai trên đia ban vung trông d agiam tinh th i vu đam bao đu ́ ́ ̀ ́ ử nguyên liêu khi hêt th i vu, gop phân cai thiên hê sô s dung công suât ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ 91 ............................ th c tê con rât thâp cua cac nha may chê biên hiên nay. ́ ́ 4.3.3.7 Co thêm ph 91 ng an chia se rui ro ................................................... Ị Ậ Ế Ế Ầ 93 ........................................................... PH N V: K T LU N VÀ KI N NGH
93 .........................................................................................................................
ế ậ 93 5.1. K t lu n ....................................................................................................
ị ế 94 ................................................................................................... 5.2. Ki n ngh
̀ ̣ ̉ 97 TAI LIÊU THAM KHAO .................................................................................
97 .........................................................................................................................
Ấ Ứ Ỏ Ộ Ạ Ả Ả 110 B NG H I H , TRANG TR I S N XU T D A .......................................
xiii
Ả Ụ DANH M C B NG
̀ ̀ ́ ế ả ́ ư ợ ụ ấ ̉ ả 8 Bang 2.1 Cac hinh th c h p đông liên k t s n xu t và tiêu th nông s n ...........
ế ộ ơ ừ ả ố B ng 3.1 Bi n đ ng dân s xã Quang S n t 28 năm 2011 2014 .......................
ơ ấ ả ộ ế ủ B ng 3.2 C c u lao đ ng theo ngành kinh t ơ 28 c a xã Quang S n ....................
ử ụ ả ơ ấ 29 B ng 3.3 Tình hình s d ng đ t đai xã Quang S n năm 2014 ..........................
̀ ́ ́ ̃ ư ộ ơ ơ 42 S đô 4.1 Môi liên kêt gi a h dân xã Quang S n và Công ty DOVECO ..........
ự ạ ợ ồ ấ ứ ả ả 42 B ng 4.1 Th c tr ng s n xu t d a theo h p đ ng ..........................................
́ ̀ ̉ ̣ 45 Bang 4.2 Thông tin chung cac hô điêu tra năm 2015 ..........................................
ế ợ ồ ờ ể ả ượ ả B ng 4.3 Th i đi m ký k t h p đ ng giao khoán s n l ng 46 ...........................
ự ạ ợ ồ ệ ả ấ ứ ự ệ ả 47 B ng 4.4 Th c tr ng th c hi n s n xu t d a nguyên li u theo h p đ ng .......
ơ ả ủ ợ ồ ử ụ ả ộ ấ 50 B ng 4.5 N i dung c b n c a h p đ ng giao khoán s d ng đ t ..................
ự ộ ̉ ̣ ̉ ́ 53 Bang 4.6 Th c trang giao khoán đât cho h dân cua Công ty (DOVECO) .........
́ ́ ́ ơ ộ ̀ ơ ̉ ̣ ̉ ́ 54 Bang 4.7 Đanh gia th i han giao đât cua Công ty (DOVECO) v i h dân ..........
ợ ồ ủ ệ ả 55 B ng 4.8 Trách nhi m c a các bên trong h p đ ng giao khoán SXNN ...........
ầ ư ứ ồ ̉ ́ Bang 4.9 Chi phi bình quân đ u t ớ 56 trên 1 ha d a tr ng m i ..............................
ỗ ợ ậ ư ứ ả ướ B ng 4.10 Tình hình h tr v t t ng tr ớ ứ ồ 59 c cho d a tr ng m i ....................
ủ ộ ề ậ ư ứ ế ả B ng 4.11 Ý ki n đánh giá c a h v tình hình cung ng v t t 60 , phân bón ....
ổ ứ ậ ấ ứ ấ ả ả ộ 63 B ng 4.12 T ch c t p hu n cho các h tham gia s n xu t d a .....................
ệ ả ượ ự ạ ự ả ợ ồ B ng 4.14 Th c tr ng th c hi n s n l 66 ng giao khoán theo h p đ ng ...........
ả ộ ơ ụ ứ ủ 67 B ng 4.15 Tình hình tiêu th d a c a các h dân xã Quang S n ......................
ề ả ượ ủ ộ ế ả B ng 4.16 Ý ki n đánh giá c a h dân v s n l 69 ng giao khoán ....................
ứ ỗ ợ ậ ợ ồ ả ể ủ 70 B ng 4.17 M c h tr v n chuy n c a công ty DOVECO theo h p đ ng ......
ề ươ ả ỗ ợ ậ ứ ế B ng 4.18 Ý ki n đánh giá v ph ể 72 ng th c thu mua và h tr v n chuy n ....
ệ ủ ứ ả 73 B ng 4.19 Giá thu mua d a nguyên li u c a công ty DOVECO năm 2014 .....
ồ 73 ĐVT:đ ng/kg ...................................................................................................
́ ́ ̀ ́ ̃ ở ̉ ̉ ̣ ́ ư Biêu đô 4.1 Gia ban d a cua cac hô nông dân ơ 75 xa Quang S n năm 2014 ..........
xiv
ủ ộ ề ợ ồ ứ ế ̉ 76 Bang 4.20 Ý ki n đánh giá c a h v giá thu mua d a theo h p đ ng .............
76 ĐVT:(%) .........................................................................................................
ủ ộ ề ơ ế ủ ế ả 79 B ng 4.21 Ý ki n đánh giá c a h v c ch thanh toán c a công ty .............
79 ĐVT:(%) ..........................................................................................................
ố ượ ả ợ ồ ộ B ng 4.22 S l ạ 81 ng h dân vi ph m h p đ ng ..............................................
xv
Ụ Ơ Ồ Ể Ồ DANH M C S Đ , BI U Đ
̀ ́ ́ ̃ ư ộ ơ ơ 42 S đô 4.1 Môi liên kêt gi a h dân xã Quang S n và Công ty DOVECO ..........
́ ́ ́ ̀ ̃ ở ̉ ̉ ̣ ́ ư Biêu đô 4.1 Gia ban d a cua cac hô nông dân ơ 75 xa Quang S n năm 2014 ..........
xvi
́ Ữ ̣ ́ DANH MUC CH VIÊT TĂT
́ ư ̉ ̃ Diên giai
ả
̣ ̣ ̣ Bình quân ệ ự ậ B o v th c v t ́ ́ Công nghiêp hoa – hiên đai hoa ́ ̃ Ch viêt tăt BQ BVTV CNH, HĐH STT 1 2 3
̀ ́ ̉ ̉ ̉ ự Công ty cô phân th c phâm xuât khâu Công ty CPTPXK
ả
ơ ợ ợ ợ ả ả ệ
̣
Công ty Doanh nghiêp̣ ị Đ n v tính ồ H p đ ng ấ ồ H p đ ng s n xu t H p tác xã ấ S n xu t ấ S n xu t nông nghi p Trung bình Triêu đông̀ ệ ị Th xã Tam Đi p Ủ y ban nhân dân CT DN ĐVT HĐ HĐSX HTX SX SXNN TB Tr.đ TX. Tam Đi pệ UBND 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
xvii
Ầ Ấ Ề Ặ PH N I: Đ T V N Đ
ấ ế ủ ề 1.1 Tính c p thi t c a đ tài
ụ ả ệ ả ấ ẩ ắ ớ S n xu t nông nghi p g n v i tiêu th s n ph m làm ra luôn là
ủ ủ ứ ắ ố ố thách th c, là m i quan tâm lo l ng c a chính ph các qu c gia trên th ế
ớ ở ẽ ả ầ ớ ệ ẩ ộ gi i. B i l ầ s n ph m nông nghi p do các h nông dân, ph n l n là t ng
ế ấ ượ ụ ố ộ ả ớ l p nghèo trong xã h i s n xu t ra, n u không đ c tiêu th t t và đem l ạ i
ợ ọ ẽ ị ả ờ ố ủ ậ ậ ọ ưở l i nhu n cho h , thì thu nh p và đ i s ng c a h s b nh h ấ ng x u.
ủ ề ệ ẽ ấ ậ ầ ộ Khi y, trách nhi m s có ph n thu c v Chính ph . Chính vì v y, tăng
ụ ả ệ ế ấ ẩ ả ố ườ c ả ng m i quan h liên k t trong s n xu t và tiêu th s n ph m nông s n
ượ ố ể ữ ể ả ộ ị đ ấ c xác đ nh là m t trong nh ng khâu then ch t đ phát tri n s n xu t
ờ ố ệ ệ ệ ả ả ườ ầ nông nghi p hi u qu , góp ph n c i thi n đ i s ng cho ng i nông dân
ế ế ờ ạ ệ ệ ề ả ể ồ đ ng th i t o đi u ki n cho các doanh nghi p ch bi n nông s n phát tri n
ệ ổ ự ữ ề ề ấ ị ề b n v ng d a trên n n cung c p nguyên li u n đ nh. Đi u này đ ượ ụ c c
ế ị ủ ướ ủ ể ằ ố th hóa b ng quy t đ nh s 80/2002/QĐTTg c a Th t ng Chính ph v ủ ề
ụ ề ế ả ồ ợ khuy n khích tiêu th nông s n hàng hóa thông qua h p đ ng và nhi u các
ề ệ ư ả ỉ ườ ị văn b n pháp quy khác nh Ch th 25/2008/CTTTg v vi c tăng c ng ch ỉ
ụ ả ợ ồ ỉ ị ạ đ o tiêu th nông s n thông qua h p đ ng, Ch th 1965/CTBNNTT năm
ề ệ ế ả ụ ạ ẩ ả ấ 2013 v vi c đ y m nh liên k t s n xu t tiêu th nông s n theo mô hình
ẫ ớ ồ cánh đ ng m u l n.
ữ ơ ồ ộ Công ty CPTPXK Đ ng Giao (DOVECO) là m t trong nh ng đ n v ị
ẩ ả ứ ấ ầ ẩ ẩ ả ả đi đ u trong xu t kh u s n ph m nông s n nói chung và s n ph m d a nói
ủ ươ ự ệ ủ ả ướ riêng. Th c hi n ch tr ng c a Đ ng và Nhà n ầ c, các công ty đã d n
ế ậ ế ằ ặ ố thi ấ ẽ ớ ộ t l p các m i liên k t ch t ch v i h nông dân nh m nâng cao ch t
ượ ủ ứ ư ả ứ ệ ả ấ l ệ ng d a nguyên li u cũng nh đ m b o cung c p đ d a nguyên li u
ế ế ỗ ợ ủ ầ ế ộ ể cho nhu c u ch bi n c a công ty và h tr kinh t h phát tri n. Tuy
1
́ ́ ệ ề ợ ả ớ ệ ộ nhiên, m t rào c n l n hi n nay trong môi liên kêt là quan h v l i ích,
ụ ữ ư ệ ẫ ớ ứ trách nhi m và nghĩa v gi a các “nhà” v i nhau v n ch a rõ ràng. M c
ữ ệ ế ề ệ ạ ớ ế liên k t gi a các doanh nghi p v i nông dân hi n nay còn nhi u h n ch ,
ư ở ứ ế ứ ự ầ ả ẫ ch a m c thi ở ậ t th c, đ u ra cho nông s n v n đang b c xúc. B i v y:
ể ố ữ ệ ế Làm sao đ m i liên k t gi a các doanh nghi p và nông dân ngày càng tr ở
ề ặ ả ể ả ả ượ ề ợ ả nên b n ch t? Gi i pháp nào đ đ m b o đ c quy n l i cho c hai bên?...
ề ứ ấ ế ệ đang là v n đ b c thi t hi n nay.
ấ ừ ự ứ ề ễ ế Xu t phát t th c ti n trên tôi ti n hành nghiên c u đ tài : “Đánh
ấ ứ ả ợ ồ ự giá th c hi n ệ s n xu t d a theo h p đ ng gi a ộ ữ h nông dân xã Quang
ệ ỉ ơ ổ ầ ự ẩ S n, TX. Tam Đi p, t nh Ninh Bình ấ và Công ty c ph n th c ph m xu t
ồ ẩ kh u Đ ng Giao (DOVECO)”.
ứ ủ ề ụ 1.2 M c tiêu nghiên c u c a đ tài
ụ 1.2.1 M c tiêu chung
ấ ứ ữ ự ệ ả ợ ồ ộ Đánh giá th c hi n s n xu t d a theo h p đ ng gi a h dân xã
ơ ồ ừ ề ấ Quang S n và Công ty CPTPXK Đ ng Giao (DOVECO), t đó đ xu t các
ả ườ ữ ộ ả ấ ợ gi ằ i pháp nh m tăng c ồ ng s n xu t theo h p đ ng gi a h nông dân và
ệ ờ ớ doanh nghi p trong th i gian t i.
ụ ể ụ 1.2.2 M c tiêu c th
ề ự ệ ố ơ ở ự ễ ệ ả ậ ấ H th ng hoá c s lý lu n và th c ti n v th c hi n s n xu t
ữ ả ồ ườ ệ ợ nông s n theo h p đ ng gi a ng i dân và doanh nghi p.
ụ ứ ự ể ạ ả ấ ợ ồ ị Tìm hi u th c tr ng s n xu t và tiêu th d a theo h p đ ng trên đ a
ệ ơ ị ỉ bàn xã Quang S n, th xã Tam Đi p, t nh Ninh Bình.
ấ ứ ự ệ ả ợ ồ ữ Nghiên c u, ứ đánh giá th c hi n s n xu t d a theo h p đ ng gi a
ồ ộ h nông dân và Công ty CPTPXK Đ ng Giao (DOVECO).
2
ộ ố ả ề ấ ườ ấ ứ ả ợ Đ xu t m t s gi i pháp tăng c ồ ng s n xu t d a theo h p đ ng
ữ ộ ớ ồ ị gi a các h nông dân trên đ a bàn v i Công ty CPTPXK Đ ng Giao
ờ ớ (DOVECO) trong th i gian t i.
ố ượ ứ ạ 1.3 Đ i t ng và ph m vi nghiên c u
ố ượ ứ 1.3.1 Đ i t ng nghiên c u
ứ ế ế ề ấ ả ấ ố Nghiên c u các v n đ liên quan đ n m i liên k t trong s n xu t và
ụ ứ ủ ộ ơ ớ ị tiêu th d a c a các h nông dân trên đ a bàn xã Quang S n v i Công ty
ồ CPTPXK Đ ng Giao (DOVECO).
ứ ạ 1.3.2 Ph m vi nghiên c u
ạ ộ ứ ả ấ ố ế nghiên c u m i liên k t trong s n xu t, tiêu th ụ Ph m vi n i dung:
ữ ộ ợ ồ ồ ớ ị ứ d a theo h p đ ng gi a h dân v i Công ty CPTPXK Đ ng Giao. Xác đ nh
ế ố ả ưở ế ế ả ấ ố các y u t nh h ng đ n m i liên k t trong s n xu t và tiêu th d a t ụ ứ ạ i
ươ ộ ố ả ề ườ ế ố ị đ a ph ấ ng. Đ xu t m t s gi ằ i pháp nh m tăng c ộ ng m i liên k t m t
ề ữ ệ ả cách hi u qu và b n v ng.
ệ ơ Không gian nghiên c u: ứ xã Quang S n – TX. Tam Đi p – ỉ t nh Ninh
ồ Bình và Công ty CPTPXK Đ ng Giao (DOVECO).
ứ ừ ế ờ Th i gian nghiên c u: T ngày 23 tháng 01 năm 2015 đ n ngày 24
ố ệ ượ ử ụ ờ ừ tháng 05 năm 2015. S li u đ c s d ng trong th i gian t năm 201 2 đ nế
năm 2015.
ứ ỏ 1.4 Câu h i nghiên c u
ấ ứ ở ự ạ ả ư ế ơ Th c tr ng s n xu t d a ễ xã Quang S n di n ra nh th nào?
́ ủ ữ ế ộ ệ Môi liên k t gi a doanh nghi p và h nông dân c a Công ty
ệ ồ CPTPXK Đ ng Giao (DOVECO) hi n nay ra sao?
ậ ợ ụ ứ ả ấ ợ Thu n l ồ i và khó khăn trong s n xu t và tiêu th d a theo h p đ ng
ữ ộ ệ ớ ồ gi a h dân v i Công ty CPTPXK Đ ng Giao (DOVECO) hi n nay ra sao?
3
ả ườ ữ ộ ế ố Các gi ằ i pháp nh m tăng c ng m i liên k t gi a h dân và doanh
nghi p?ệ
4
Ự Ậ Ễ PH N IIẦ : C S L Ơ Ở Ý LU N VÀ TH C TI N
2.1 C s l ơ ở ý lu nậ
ủ ợ ồ ế ệ 2.1.1 Khái ni m và vai trò c a h p đ ng liên k t trong ả s n xu t ấ và tiêu
ụ ả th nông s n
ụ ệ ế ả ấ ả ợ ồ 2.1.1.1 Khái ni m h p đ ng liên k t trong s n xu t và tiêu th nông s n
̀ ề ợ ế ủ ệ ệ Theo Đi u 1 Pháp l nh H p đông Kinh t c a Vi ị t Nam đ nh nghĩa
́ ́ ̀ ư ồ ̉ ̣ ̉ ề ợ v h p đ ng liên kêt trong san xuât va tiêu thu nông san nh sau:
́ ̀ ́ ̀ ự ợ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̀ H p đông liên kêt trong san xuât va tiêu thu nông san la s thoa thuân
́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ự ̃ ư ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ băng văn ban tai liêu giao dich gi a cac bên ky kêt vê viêc th c hiên công
́ ́ ̀ ́ ́ ́ ư ư ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ viêc san xuât, trao đôi hang hoa dich vu, nghiên c u ng dung tiên bô khoa
́ ́ ́ ̃ ̀ ́ ơ ự ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ́ hoc ky thuât va cac thoa thuân khac co muc đich kinh doanh v i s quy đinh
̀ ́ ́ ̃ ̀ ̀ ̃ ̀ ự ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̃ ro rang và quyên va nghia vu cua môi bên đê xac đinh va th c hiên kê hoach
̀ ̉ cua minh.
ủ ợ ồ ộ *N i dung c a h p đ ng:
ả ượ ụ ấ ả ả ồ ợ H p đ ng s n xu t và tiêu th nông s n hàng hóa ph i đ ớ c ký v i
ườ ả ừ ầ ụ ả ấ ầ ầ ặ ng ấ i s n xu t ngay t ỳ ả đ u v s n xu t, đ u năm ho c đ u chu k s n
ể ắ ơ ở ệ ế ấ ồ ợ xu t. H p đ ng sau khi ký k t là c s pháp lý đ g n trách nhi m và
ụ ủ ề ệ ả ợ ữ ợ nghĩa v c a các bên, b o v quy n và l i ích h p pháp gi a ng ườ ả i s n
ế ế ệ ấ ả ấ ệ xu t nguyên li u và các doanh nghi p s n xu t kinh doanh, ch bi n và
ủ ợ ẩ ấ ồ ị ợ xu t kh u theo các quy đ nh c a h p đ ng. Theo QĐ 80/2002/TTg thì h p
ữ ụ ệ ấ ả ớ ả ồ đ ng s n xu t và tiêu th nông s n ký gi a các doanh nghi p v i ng ườ i
ứ ứ ấ ướ ậ ư ỗ ợ ỹ ậ ố ả s n xu t theo các hình th c: ng tr c v n , v t t , h tr k thu t, công
ệ ạ ậ ư ả ạ ả ngh và mua l i nông s n hàng hóa, bán v t t mua l i nông s n hàng hóa,
ự ế ế ả ụ ả ấ tr c ti p tiêu th nông s n hàng hóa, liên k t s n xu t.
5
ề ử ụ ố ổ ấ ể ử ộ ị ầ H nông dân s đúng giá tr quy n s d ng đ t đ góp v n c ph n,
ế ớ ệ ệ ấ ặ liên doanh, liên k t v i doanh nghi p ho c cho doanh nghi p thuê đ t, sau
ả ượ ả ấ ấ ầ ổ đó nông s n đ ế c s n xu t trên đ t đã góp c ph n, liên doanh liên k t
ặ ạ ạ ự ắ ệ ả ho c cho thuê và bán l ế ề i nông s n cho doanh nghi p, t o s g n k t b n
ữ ệ ữ v ng gi a nông dân và doanh nghi p.
ả ấ ợ ồ ế *Gi i quy t tranh ch p h p đ ng:
ả ả ụ ấ ả ả ả ợ ồ ộ H p đ ng s n xu t và tiêu th nông s n ph i đ m b o n i dung và
ủ ứ ậ ượ ậ ị hình th c theo quy đ nh c a pháp lu t, đ ặ c UBND xã xác nh n ho c
ự ứ ệ ệ ườ ả ấ ứ phòng công ch ng huy n ch ng th c. Doanh nghi p và ng i s n xu t có
ự ế ệ ệ ợ ồ trách nhi m th c hi n đúng các cam k t trong h p đ ng, bên nào không
ự ệ ộ ệ ạ ả ồ ườ th c hi n đúng n i dung đã ký mà gây thi t h i thì ph i b i th ng cho bên
ệ ạ ế ợ ử ủ ậ ỏ ồ ị b thi t h i. Các bên ký k t h p đ ng cùng nhau th a thu n x lý các r i ro
ả ị ườ ề ộ ấ ế ề v thiên tai, đ t bi n v giá c th tr ng và các nguyên nhân b t kh ả
ẻ ủ ượ ướ ắ kháng khác theo nguyên t c cùng chia s r i ro và đ c Nhà n c xem xét
ầ ệ ạ ủ ậ ỗ ợ ộ h tr m t ph n thi ị t h i theo quy đ nh c a pháp lu t.
ệ ượ ủ Các doanh nghi p không đ ả c tranh mua nông s n hàng hóa c a nông
ầ ư ệ ể ả ấ ượ dân mà doanh nghi p khác đã đ u t phát tri n s n xu t. Không đ c ký
ụ ả ồ ườ ả ấ ợ ợ h p đ ng tiêu th nông s n hàng hóa mà ng ồ i s n xu t đã ký h p đ ng
ệ ườ ả ỉ ượ ớ v i doanh nghi p khác. Ng ấ i s n xu t ch đ ả c bán nông s n hàng hóa
ệ ệ ấ ợ ồ ả s n xu t theo h p đ ng cho doanh nghi p khác khi doanh nghi p đã đ u t ầ ư
ụ ặ ả ợ ồ ừ ố ặ ho c ký h p đ ng tiêu th nông s n hàng hóa t ch i không mua ho c mua
ủ ế ả không h t nông s n hàng hóa c a mình.
ề ợ ệ ấ ồ ố Khi có tranh ch p v h p đ ng thì UBND xã có trách nhi m ph i
ộ ớ ệ ệ ấ ộ ợ h p v i H i Nông dân Vi t Nam cùng c p và Hi p h i ngành hàng t ổ ứ ch c
ể ề ạ ả ế ằ ươ ượ ệ và t o đi u ki n đ hai bên gi i quy t b ng th ng l ng, hòa gi ả i.
ườ ươ ượ ả ạ ượ ế ả Tr ợ ng h p th ng l ng hòa gi i không đ t đ c k t qu thì các bên
ể ả ế ậ ấ ư ụ đ a v tranh ch p ra tòa án đ gi i quy t theo pháp lu t.
6
ủ ợ ụ ấ ả ả ồ ế 2.1.1.2 Vai trò c a h p đ ng liên k t trong s n xu t và tiêu th nông s n
ể ờ ổ ấ ừ ứ ế ườ Nh chuy n t ả ch c s n xu t t liên k t ngang (ng ả i s n
ườ ườ ườ ấ ẩ ấ xu t/ng i thu gom/ng ế ế i ch bi n/ng ớ i kinh doanh l n xu t kh u…)
ế ế ế ọ ứ ấ ả sang hình th c liên k t d c theo ngành hàng (s n xu t – ch bi n – tiêu
ụ ế ỗ ế ồ th ) (Đ Kim Chung, 1999). Liên k t kinh t ữ ợ thông qua h p đ ng gi a
ườ ả ế ế ệ ệ ấ ạ ng i s n xu t nguyên li u và doanh nghi p ch bi n đem l ụ i tác d ng to
ớ l n sau:
ườ ả ệ ặ ấ ệ ộ ố ớ Đ i v i ng i s n xu t nguyên li u đ c bi ợ t là h nông dân h p
ả ổ ế ả ị ượ ị ườ ủ ồ đ ng liên k t giúp đ m b o n đ nh đ c th tr ụ ả ng tiêu th gi m r i ro
ỗ ợ ề ố ả ố ớ ả ả ậ ấ ố ỹ ề v giá c đ i v i nông s n s n xu t ra, h tr v gi ng, v n, k thu t và
ề ị ườ ụ ượ ế ủ ề ạ các thông tin v th tr ắ ng nên kh c ph c đ c nhi u h n ch c a h ộ
ộ ế ờ ạ ệ ậ ồ ượ ệ ớ ề nông dân, đ ng th i t o đi u ki n cho h ti p c n đ c v i công ngh và
ế ổ ậ ả ể ấ ị ượ ả ỹ k thu t s n xu t tiên ti n, n đ nh và phát tri n đ ấ c s n xu t, tăng thu
ộ ộ ả ậ ậ ộ ở nh p, xóa đói gi m nghèo cho m t b ph n h nông dân các vùng khó
khăn.
ế ế ố ớ ế ệ ả ợ ồ Đ i v i các doanh nghi p ch bi n nông s n h p đ ng liên k t giúp
ệ ổ ấ ượ ả ấ ồ ớ ị ả đ m b o có ngu n cung c p nguyên li u n đ nh v i ch t l ồ ng cao, đ ng
ậ ủ ả ể ở ộ ứ ầ ấ ỹ ề đ u, đáp ng theo yêu c u k thu t c a s n xu t nên có th m r ng đ ượ c
ượ ấ ượ ả ả ẩ ầ ạ ộ quy mô ho t đ ng, tăng đ c ch t l ng s n ph m đ u ra, gi m chi phí
ề ệ ạ ạ ệ ả thu mua nguyên li u, t o ra nhi u kh năng h giá thành và nâng cao hi u
ả ả ể ượ ấ ả ủ qu s n xu t kinh doanh. Gi m thi u đ ệ c các r i ro nên các doanh nghi p
ượ ế ạ ả ấ ổ ị ể ậ có th l p đ c k ho ch s n xu t kinh doanh lâu dài, n đ nh và phát
ấ ề ữ ể ả tri n s n xu t b n v ng.
ứ ợ ụ ấ ả ả ồ ế 2.1.1.3 Các hình th c h p đ ng liên k t trong s n xu t và tiêu th nông s n
́ ́ ̀ ệ ́ ư ợ ả ̉ Hi n nay ở ướ n ̃ ̀ c ta co 4 hinh th c h p đông nông s n chu yêu. Môi
́ ̀ ̀ ́ ư ự ̃ ư ́ ư ̣ ̉ ̣ hinh th c ch a đ ng nh ng đăc điêm riêng theo yêu câu thu hut nguyên liêu
̀ ̀ ̀ ̀ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ cua công ty vê đam bao hinh thanh vung nguyên liêu ôn đinh cho doanh
́ ̀ ̀ ́ ươ ́ ư ̣ ̣ ̉ ̉ nghiêp. Xet trên ph ́ ng diên HĐSX, ca 4 hinh th c đêu phan anh tinh chât
7
́ ́ ̀ ̃ ̣ ư ́ ư ́ ơ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ va m c đô quan hê gi a cac doanh nghiêp v i hô san xuât nguyên liêu. Khi
́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ́ ư ̉ ̣ ̣ chu đông vê đât, v ̀ ợ ươ n cây va vôn thi doanh nghiêp năm u thê trong h p
̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̉ ợ ́ ơ ơ ̣ ̣ ̀ ̣ đông, co quyên nhiêu h n trong cac điêu kiên rang buôc cua h p đông v i hô
́ ̀ ́ ư ̣ ́ nông dân vê cung ng nguyên liêu cho chê biên.
̀ ̀ ́ ế ả ́ ư ợ ụ ấ ̉ Bang 2.1 Cac hinh th c h p đông liên k t s n xu t và tiêu th nông
s nả
̀ ̣ ̉ Đăc điêm chinh́ ́ư ợ Hinh th c h p đông̀
̀ ́ ́ ơ ̉
̀ ̀ ́ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ ̉
̣
̀ ́ ợ ̉ ̣ ̣ ̉
́ ́ ̉ ̉ ̉ ̉
́ ́ ́ ́ ̣ ư ̉ HĐSX I: Công ty ́ ̀ ơ ợ h p đông v i hô ́ san xuât nhân ́ khoan trên đât cua công ty ̃ ́ ươ ng dân cho san xuât, h
̃ ̣ ̣ ̉
́ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉
ợ ̣
́ ̣ ̉
́ ơ ̀ ́ ́ ̀ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉
̉ ̉ ̉ ̣
́ ́ ́ ̣ ư ̉ HĐSX II: Công ty ̀ ợ h p đông v i hô ̀ ́ ư san xuât vê đâu t ̀ va thu mua san phâm̉ cho san xuât, h ̃ ́ ươ ng dân
̣ ̣ ̉
́ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉
ợ ồ ̣
̀ ̣ ̣
́ ́ ̃ ́ ̉ ̣ cho hô va thu mua nguyên liêu. cho san xuât, h ́ ̃ ươ ng dân ki thuât cho ̉ ̉ HĐSX III: Công ty ́ ̀ ̀ ợ h p đông vê ban ̀ ̣ ư vât t va thu mua san phâm ̣ ̉
́ ́ ̀ ̀ ơ ợ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉
́ ̀ ́ ơ ̉ ̣ ̣ ̉
̀ ̀ ̀ ́ ̃ ́ ư ợ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ HĐSX IV: Công ty ̀ ợ h p đông mua san ́ ơ phâm v i hô san ̀ Vê c ban la giao khoan trông cây lâu năm trên đât công ty hoăc giao đât đê san xuât san phâm theo yêu câu cua công ty. ́ ̀ ̣ Nôi dung chinh cua h p đông la công ty giao đât cho hô ́ ̀ ư san xuât theo hinh th c giao khoan san phâm. Công ty cam kêt cung câp vât t ́ ky thuât cho hô san xuât. ử Hô nông dân s dung đât cua hô đê san xuât san phâm ́ ̀ ơ theo h p đông v i doanh nghiêp. ́ ́ ́ ̣ ươ ư c phân bon, giông, thuôc bao vê Công ty cung ng tr ́ ̀ ự th c vât, tiên vôn… cho hô san xuât va đam bao bao tiêu san phâm khi thu hoach. Công ty cam kêt cung câp vât t ́ ̃ ki thuât cho hô san xuât. ử Hô nông dân s dung đât cua ho đê san xuât san phâm ́ ơ theo h p đ ng v i doanh nghiêp. ̣ ư Công ty ban vât t ̣ ư Công ty ban vât t hô san xuât.́ ́ Co thê ki h p đông hoăc chi la cac thoa thuân đ n gian ̀ ̃ ư gi a công ty v i hô nông dân. Tinh rang buôc cua điêu ̀ ư khoan h p đông yêu nên dê bi vi pham. Hinh th c nay v a
8
́ ́ ở ư ̣ ̣ ́ ́ nhân hoăc cac công ty co c ap dung b i cac công ty t
́ ự ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ xuât t do
̃ ̀ ̣
ợ ́ ̀ ̉ ̣ ượ đ quy mô nho.̉ Công ty chi thu mua san phâm cua hô nông dân, tra tiêǹ ̀ măt, không hô tr “ đâu vao” cho nông dân. ́ ́ Ng ̀ ̀ ươ i dân co thê ban nguyên liêu cho bât ki công ty nao.
ữ Ả ồ (Ngu n: Lê H u nh, 2013)
ợ ồ ự ụ ộ ệ ả ấ 2.1.2 N i dung đánh giá th c hi n h p đ ng s n xu t và tiêu th nông
s nả
ử ụ ệ ấ ồ ợ 2.1.2.1 Đánh giá h p đ ng giao khoán s d ng đ t nông nghi p
ủ ệ ấ ợ ộ ồ ị N i dung c a h p đ ng giao khoán đ t xác đ nh rõ trách nhi m và
ạ ủ ứ ệ ề ặ ầ quy n h n c a bên giao khoán là doanh nghi p, ho c các nhà cung ng đ u
ử ụ ụ ậ ộ ả vào và bên nh n khoán là các h nông dân. S d ng vào các m c đích s n
ặ ướ ệ ấ ủ ả ộ ồ ợ xu t nông, lâm nghi p, m t n ồ c nuôi tr ng th y s n. N i dung h p đ ng
ượ ể ệ ệ ệ ướ ẫ đ c th hi n rõ là doanh nghi p có trách nhi m h ệ ể ng d n, ki m tra vi c
ứ ự ự ệ ệ ồ ợ ờ ồ ị th c hi n h p đ ng giao khoán, đ ng th i th c hi n cung ng các d ch v ụ
ủ ợ ể ế ậ ả ẩ ố th y l ề i, khuy n nông, v n chuy n, ti n v n và thu mua s n ph m. Ng ượ c
ạ ệ ậ ả ẩ ấ ả ộ l ấ i, các h nh n khoán có trách nhi m bán s n ph m s n xu t ra trên đ t
ậ ồ ợ nh n khoán cho công ty theo h p đ ng giao khoán hàng năm.
ậ ư ủ ứ ệ ự 2.1.2.2 Đánh giá th c hi n cung ng v t t ệ c a doanh nghi p
ế ộ ượ ứ ự ữ ệ ầ N i dung liên k t này đ c th c hi n gi a các nhà cung ng đ u vào
ủ ấ ả ả ấ ả ộ và h dân s n xu t nông s n trong quá trình s n xu t kinh doanh c a mình.
ủ ể ứ ể ệ ầ Ch th là nhà cung ng đ u vào có th là doanh nghi p thu mua, các c s ơ ở
ằ ổ ạ ọ ộ ị thu gom, các đ i lý,…đây là n i dung quan tr ng nh m n đ nh quá trình
ệ ấ ả s n xu t nông nghi p.
ế ố ườ ượ ự ợ ồ M i liên k t này th ng đ ả c th c hiên thông qua h p đ ng s n
ụ ả ự ế ẽ ẩ ấ ằ ạ ặ ố xu t và tiêu th s n ph m nh m t o nên m i liên k t ch t ch và s tin
ưở ủ ộ ứ ầ ớ t ng c a h nông dân v i các nhà cung ng đ u vào.
9
ế ả ủ ề ả ấ ợ ồ Theo các đi u kho n c a h p đ ng trong liên k t s n xu t và tiêu
́ ̃ ́ ̃ ụ ứ ệ ệ ộ ̀ th d a nguyên li u đa ky kêt, doanh nghi p se cho h nông dân vay vê
̀ ́ ́ ́ ̣ ự ̉ ̣ ̣ ́ ư giông cây, phân bon, thuôc bao vê th c vât,… cho hô dân trông d a.
ự ế ề ệ ộ Trên th c t ự ộ ố đi u tra các h dân thì m t s doanh nghi p không th c
ợ ồ ậ ư ư ứ ề ề ệ ả hi n đúng các đi u kho n trong h p đ ng v cung ng v t t nh không cung
ứ ủ ố ừ ố ượ ứ ng đ gi ng cây con, phân bón, thu c tr sâu. Phân bón đ c cung ng t ừ
ấ ượ ệ ị ườ phía doanh nghi p kém ch t l ớ ng so v i th tr ứ ng bên ngoài. Hay cung ng
ờ ụ ề ễ ế ấ ộ ở ậ ư ậ v t t ch m tr không đúng th i v khi n các h dân m t ni m tin doanh
nghi pệ .
ộ ế ầ ớ ệ ườ Các h dân cho bi t ph n l n các doanh nghi p th ợ ạ ng vi ph m h p
ế ộ ề ả ứ ệ ể ề ấ ấ ồ đ ng, l y th đ c quy n v s n xu t, thu mua d a nguyên li u đ ép giá
ậ ượ ộ ỉ ầ ố ậ ư ộ ộ các h dân. Các h dân ch nh n đ c m t ph n s v t t ệ do doanh nghi p
ứ ạ ượ ơ cung ng, còn l i là ph i t ả ự ầ ư ế đ u t ố n u mu n thu đ ấ c năng xu t cao h n.
ậ ủ ỗ ợ ự ệ ể ỹ 2.1.2.3 Đánh giá th c hi n h tr chuy n giao k thu t c a công ty
ủ ể ạ ộ ụ ứ ế ọ Ch th tham gia liên k t trong ho t đ ng cung ng d ng khoa h c
ế ế ệ ả ậ ấ ọ ỹ k thu t vào s n xu t là các nhà khoa h c, HTX, doanh nghi p ch bi n và
ủ ứ ọ ộ ồ ộ h gia đình nông dân. Nhà khoa h c g m các cán b nghiên c u c a các
ế ệ ộ ứ Vi n, các Trung tâm nghiên c u, các cán b khuy n nông.
ể ử ụ ậ ư ỹ ệ ả ố Đ s d ng có hi u qu gi ng cây, con và các v t t ậ k thu t nông
ế ứ ữ ế ệ ọ ọ ọ nghi p, khoa h c có ý nghĩa h t s c quan tr ng, liên k t gi a khoa h c và
ộ ỹ ụ ụ ế ấ ỉ ậ ả s n xu t không ch có tác d ng giúp nông dân áp d ng ti n b k thu t
ả ế ử ụ ế ố ỹ ệ ả ậ ấ trong s n xu t mà còn bi t s d ng các y u t k thu t có hi u qu , làm
ấ ạ ả ả ấ ẩ ộ gi m giá thành s n xu t, t o ra nông ph m an toàn cung c p cho xã h i.
ả ế ệ ệ ế ế ậ ỉ ố Th t là khi m khuy t và kém hi u qu n u doanh nghi p ch bán gi ng
ậ ư ỹ ứ ậ ạ ố t t, v t t ể k thu t cho nông dân theo ki u “ mua đ t bán đo n”, các t ổ
ứ ề ở ả ủ ằ ể ầ ạ ch c đoàn th c n t o ni m tin ế ệ nông dân b ng hi u qu c a khuy n
ạ ả ắ ợ ế ố ớ nông đem l i. Nói cách khác ph i g n l i ích kinh t đ i v i các cán b ộ
10
ọ ơ ở ữ ườ ế ể ậ khoa h c c s , nh ng ng ớ i hàng ngày ti p c n v i nông dân đ tiêu th ụ
ượ ậ ư ố ể ạ ệ ả ẩ ấ đ c gi ng, v t t ệ nông nghi p nh t là đ t o ra s n ph m nông nghi p
ế ế ứ ụ ệ ấ ổ ị ầ ạ s ch, n đ nh cung c p nguyên li u ch bi n – tiêu th , đáp ng nhu c u
ị ườ ướ ể ả ỏ ơ ủ c a th tr ng trong và ngoài n c, đòi h i các c quan, đoàn th ph i liên
ẽ ữ ự ệ ặ ả ằ ấ ọ ợ ồ ế k t ch t ch gi a khoa h c và s n xu t, b ng cách th c hi n h p đ ng
ữ ể ệ ệ ế ừ ọ gi a các doanh nghi p và nhà khoa h c, chuy n giao công ngh đ n t ng
ổ ứ ế ộ ộ h gia đình nông dân thông qua các t ch c khuy n nông, h i nông dân, các
ố ế ổ ứ t ch c qu c t ,…
́ ̀ ̀ ́ ệ ườ ử ̣ Trong qua trinh trông, chăm soc doanh nghi p th ́ ng c can bô nông
́ ́ ̀ ̀ ̀ ̃ ́ ́ ư ư ̃ ơ ́ ơ ̣ ̉ ̣ vu cua minh giup đ cung nh giam sat cac hô nh ng v i hang trăm, hang
̀ ̀ ́ ̀ ́ ự ượ ̣ ̣ ̣ ̉ nghin hô nông nông dân thi l c l ng can bô nông vu la qua mong.
ụ ả ủ ự ệ ẩ ệ 2.1.2.4 Đánh giá th c hi n tiêu th s n ph m c a doanh nghi p
ả ủ ệ *Tình hình thu mua nông s n c a doanh nghi p
ầ ư ủ ể ế ệ ậ ả Sau khi nh n các kho n đ u t ả c a doanh nghi p đ ti n hành s n
ả ả ợ ằ ẽ ệ ả ấ ộ ạ xu t nông s n, các h nông dân s ph i tr n b ng vi c bán l ả i nông s n
ụ ệ ạ ươ ứ ầ ư ứ ướ cho doanh nghi p vào v thu ho ch. Chính ph ng th c đ u t ng tr c và
ẽ ề ữ ả ẩ ặ ằ ạ ộ thu mua s n ph m này đã t o ra nh ng r ng bu c ch t ch v kinh t ế ữ d a
ề ặ ệ ấ ộ ư các h nông dân và doanh nghi p, nh ng v n đ đ t ra là doanh nghi p t ệ ổ
ư ế ể ả ả ợ ứ ớ ợ ứ ch c thu mua nh th nào, v i m c giá nào cho phù h p đ đ m b o l i ích
ủ c a hai bên.
ự ế ự ệ ̉ ̉ ̣ Th c t ́ , doanh nghi p không mua hêt san phâm, không th c hiên
̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ệ ợ ̣ ̣ đúng cam kêt vê gia mua, doanh nghi p con l i dung thê đôc quyên nguyên
́ ́ ́ ́ ́ ư ́ ơ ̣ ̉ liêu gây s c ep đôi v i ng ̀ ươ i san xuât, gây kho khăn cho nông dân trong
́ ̀ ả ợ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ́ ơ viêc giao san phâm. Măt khac khi tham gia h p đông tiêu thu nông s n v i
̃ ́ ̀ ̀ ư ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ nông dân đa đ a ra nhiêu tiêu chuân kha ngăt ngheo đê phân loai san phâm
́ ̃ ́ ́ ́ ́ ̣ trong khi gia mua thâp, đa gây không it kho khăn cho cac hô dân. Chính vì
ẫ ả ữ ề ả ả ưở ậ v y, mà c hai bên đ u n y sinh nh ng mâu thu n nh h ng tiêu c c t ự ớ i
ụ ả quá trình tiêu th nông s n.
11
ủ ự ệ ệ *Đánh giá th c hi n thanh toán c a doanh nghi p
ươ ề ủ ố ừ ợ ứ ệ Ph ng th c thanh toán ti n c a doanh nghi p là đ i tr ứ n đã ng
ướ ố ừ ượ ấ ố ớ ề ầ ố tr c s th a đ c l y v . Đ i v i ph n vay gi ng, doanh nghi p s tr ệ ẽ ừ
ộ ử ố ợ ố ợ ố ạ ẽ ấ ừ ụ ế m t n a s n , s n gi ng còn l i s kh u tr ầ vào v ti p theo. Các l n
ừ ệ ề ộ thanh toán hai bên, doanh nghi p và h dân đ u xem xét t ng đ t đ gi ợ ể ả i
ế ầ quy t các ph n n đ u t ợ ầ ư .
ủ ợ ộ ớ ự ế ệ ớ ớ ồ V i các h l n làm ch h p đ ng tr c ti p v i doanh nghi p thì
ươ ứ ể ậ ộ ợ ph ng th c thanh toán này hoàn toàn h p lý, h dân có th nh n d ượ c
ể ừ ề ậ ả ẩ ấ ế ậ ti n bán s n ph m ch m nh t là sau 30 ngày k t khi nh n phi u cân. Tuy
ươ ứ ạ ố ớ ầ ế nhiên ph ng th c thanh toán này l i gây khó khăn đ i v i h u h t các h ộ
ố ớ ệ ồ ợ ộ ộ ký h p đ ng qua nhóm h . Đ i v i các nhóm h , các doanh nghi p s ẽ
ớ ườ ạ ủ ợ ệ ồ ườ ủ ợ ồ thanh toán v i ng i đ i di n hay ch h p đ ng. Ng i ch h p đ ng s ẽ
ớ ừ ể ộ ườ thanh toán v i t ng h trong nhóm. Và đ thanh toán cho ng ủ ợ i ch h p
ả ủ ấ ả ế ả ả ộ ồ đ ng thì ph i có k t qu c a t ờ ợ ế t c các h trong nhóm, do ph i ch đ i k t
ả ậ ộ ỉ ượ ề ả qu chung nên các h dân ch nh n đ ẩ c ti n bán s n ph m trung bình sau
ề ả ưở ự ộ ử n a tháng. Đi u này gây khó khăn và nh h ế ng tiêu c c đ n các h . Vì
ư ủ ề ả ộ ộ ậ v y, nhi u h trong các nhóm h đã tìm cách đ a nông s n c a mình cho
ự ế ệ ể ấ ồ ợ ộ ớ các h ký h p đ ng tr c ti p v i doanh nghi p đ nhanh chóng l y đ ượ c
ứ ề ti n bán d a.
12
́ ́ ́ ưở ệ ợ ồ ̣ ̉ ́ 2.1.3 Môt sô yêu tô anh h ự ng đên tình hình th c hi n h p đ ng
́ ̃ ự ệ ồ ợ 2.1.3.1 Mâu thuân phat sinh trong quá trình th c hi n h p đ ng
̀ ́ ̀ ̃ ệ ̃ ư ̉ ̉ Mâu thuân gi a nhu câu mua cua doanh nghi p va kha năng ban nông
̀ ́ ượ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ả s n cho doanh nghiêp cua hô nông dân va kha năng v ̣ t kê hoach cua hô
́ ̀ ́ ̀ ́ ơ ư ệ ̉ ̣ nông dân. Trong khi nhu câu cua doanh nghi p la rât l n, nh ng cac hô nông
̀ ́ ́ ́ ́ ệ ̣ ̉ dân tham gia liên kêt lai không ban cho doanh nghi p hêt ma chi ban trong
̀ ̀ ́ ́ ̀ ̉ ượ ́ ơ ơ ̣ san l ̀ ng giao khoan, con lai la ban ra ngoai v i gia cao h n.
̀ ́ ́ ̃ ̃ ư ́ ư ̣ ̉ ̉ Mâu thuân gi a mong muôn hô nông dân va kha năng đap ng cua
́ ́ ́ ̀ ệ ả ̣ ̉ ̉ ̉ doanh nghi p. Hô nông dân luôn mong gia nông s n co thê thay đôi va xâp xi
́ ́ ̀ ệ ̉ ̣ ́ ́ ơ v i gia thi tr ́ ̀ ̣ ươ ng, trong khi doanh nghi p thi kho co thê linh đông gia
̀ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ư ư ̣ ̉ th ̀ ̃ ư ươ ng xuyên nh vây. Vê vân đê cung ng đâu vao, va thanh khoan gi a
́ ̀ ̃ ́ ̀ ệ ̣ ̣ doanh nghi p va hô nông dân cung găp không it kho khăn. Nông dân thi luôn
̀ ̀ ̀ ệ ệ ̉ ̣ ́ ̀ kêu ca doanh nghi p tra tiên châm, con doanh nghi p thi luôn phê binh chât
̀ ́ ̀ ượ ả ưở ̉ ̣ ̉ l ng nông s n cua hô nông dân. Điêu nay co anh h ng tiêu c c t ́ ́ ự ơ i môi
̀ ́ ̀ ́ ệ ̉ ̣ ̉ ̀ ̣ liên kêt lâu dai cua doanh nghi p va hô nông dân trong san xuât va tiêu thu
nông s n.ả
̀ ư 2.1.3.2 Đâu t công
̀ ̀ ươ ̉ ̣ ́ Vai tro cua chinh quyên đia ph ng
́ ̃ ̀ ́ ́ ợ ệ ́ Chinh sach hô tr ̀ cho doanh nghi p khi tham gia liên kêt la vân đê
́ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ự ự ư ượ ̉ th c s cân thiêt, tuy nhiên hâu hêt vân đê nay ch a đ ̉ c giai quyêt thoa
́ ̀ ́ ̀ ̀ ệ ự ự ́ ư đang. Doanh nghi p th ̀ ươ ng t ̉ minh đ ng lên, d a vao nguôn vôn cua
̀ ́ ́ ̉ ̣ ̉ ệ doanh nghi p đê đâu t ́ ư ư , ng tr ́ ̀ ươ c cho hô nông dân vê phân bon, thuôc bao
̀ ́ ́ ́ ́ ̣ ự ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ ̀ vê th c vât, vôn san xuât…Trong điêu kiên kinh tê nh hiên nay, thi vân đê
̃ ́ ̀ ̀ ư ự ệ ̣ ̣ ̣ ̀ tao điêu kiên cho doanh nghi p vay vôn u đai, huy đông nguôn l c vê
́ ̀ ̀ ượ ̀ vôn…la điêu cân đ c quan tâm.
̀ ̀ ̃ ́ ươ ưở ̣ ̉ ́ Ngoai ra, chinh quyên đia ph ng cung co anh h ́ ng rât l n t ́ ́ ́ ơ ơ i môi
̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ệ ơ ̃ ư ̣ ̣ liên kêt gi a doanh nghi p va hô nông dân. Chinh quyên la câu nôi, la đ n vi
13
̃ ́ ̀ ́ ́ ̉ ư ̃ ư ́ ư ̉ trung gian đ ng ra tô ch c, va giai quyêt nh ng mâu thuân phat sinh t ̀ ư ợ l i
̀ ̀ ệ ợ ̣ ̣ ̃ ́ ư ich, quy hoach, h p đông…gi a doanh nghi p va hô nông dân.
̀ ̀ ́ ư ̣ ̣ Đâu t hê thông ha tâng
́ ̀ ́ ́ ư ự ̣ ̉ ̉ ̀ Đâu t ̣ công đong vai tro quan trong trong s phat triên kinh tê cua đia
́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ươ ư ̣ ph ng noi chung va kinh tê hô noi riêng. Đâu t vao cac công trinh giao thông ở
́ ́ ̀ ́ ̣ ợ ự ư ̣ ̣ cac thôn, xom tao điêu kiên thuân l i cho s giao l u buôn ban, thông th ươ ng
̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ̣ ượ ̣ hang hoa trong nôi vung va cac vung bên ngoai, t ̀ ư đo kinh tê hô đ c nâng cao.
́ ̀ ́ ̀ ́ ̉ ợ ươ ̣ ̉ ̀ Công trinh thuy l ́ ư i, hê thông m ng tiêu đây đu gop phân đap ng
́ ̀ ̀ ́ ́ ư ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ đây đu n ̀ ́ ̉ ươ c cho san xuât nông nghiêp đăc biêt la san xuât d a trên đia ban
̀ ́ ́ ̃ ́ ự ự ợ ợ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ ̃ xa. Bên canh đo, cac điêm hop ch cung th c s cân thiêt hiên nay, ch la
́ ̃ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ư ợ ̉ ̣ ̣ ̃ đâu môi giao l u trao đôi hang hoa trên đia ban xa. Nâng câp hê thông ch se
̀ ̀ ̀ ́ ̀ ươ ̣ ̣ ̉ tao điêu kiên cho ba con nông dân trao đôi va thông th ng hang hoa, tăng
̣ ̣ thu nhâp cho hô.
̀ ́ ́ ̀ ̃ ́ ở ư ̣ ̣ ̣ B i vây, viêc đâu t công co y nghia vô cung quan trong t ́ ̀ ơ ơ i đ i sông
́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̉ ng ̀ ươ i nông dân, khi kinh tê hô nông dân phat triên, keo theo kinh tê vung
́ ̃ ́ ̀ ̀ ̀ ượ ự ̉ ̣ ̉ phat triên, doanh nghiêp se thây đ ̀ c tiêm l c cua vung va yên tâm đâu t ư
̃ ́ ́ ự ́ ơ ơ ̣ ̣ ̉ ơ h n, hô cung t ̀ tin tham gia liên kêt v i doanh nghiêp h n trong san xuât va
̃ ̀ ̀ ́ ́ ̃ ư ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ tiêu thu san phâm cua minh dân t ́ ̣ ơ i môi liên kêt gi a doanh nghiêp va hô
́ ̀ ơ ̉ ́ nông dân trong san xuât cang khăng khit h n.
́ ́ ́ ưở ư ̣ ̉ ̣ ́ 2.1.3.3 Môt sô yêu tô anh h ng t ̀ phia hô nông dân
́ ́ ả ̣ ̉ Kinh tê hô san xuât nông s n
́ ưở ̣ ̉ ̣ ̉ ́ Kinh tê hô anh h ́ ng rât l n t ́ ́ ơ ơ i đinh h ́ ̉ ươ ng san xuât kinh doanh cua
́ ̀ ́ ưở ̃ ư ̉ ̣ ̣ hô, t ̀ ́ ̣ ư đo anh h ́ ng gian tiêp t ́ ơ ự i s liên kêt gi a doanh nghiêp va hô trong
́ ̀ ̉ ̣ san xuât va tiêu thu.
́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ơ ́ ơ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ Đôi v i cac hô co vôn l n, điêu kiên kinh tê ôn đinh thi viêc đinh
́ ̀ ́ ́ ́ ư ở ̉ ̣ h ̃ ́ ́ ơ ươ ng san xuât nh thê nao, ky kêt v i doanh nghiêp hay không tr nên dê
́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ự ơ ươ ̉ ̉ ̣ dang h n. Vi đôi khi s lên xuông vê gia ca cua th ng tr ̀ ̉ ươ ng, hô co thê
14
̃ ́ ư ươ ̣ ̣ ̣ ̣ chiu thiêt hoăc đ ̣ ượ ợ ở c l i ̀ môt giai đoan nao đo. Nh ng ng ̀ ̀ i nay th ̀ ươ ng
́ ́ ̀ ́ ́ ư ơ ơ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ co kha năng chiu nhiêu rui ro h n, co s c san xuât ôn đinh h n, đam bao
́ ́ ̀ ự ợ ơ ̣ th c hiên tôt h p đông khi tham gia liên kêt h n.
́ ́ ̀ ̀ ̃ ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̀ Con nh ng hô điêu kiên kho khăn, kha năng chiu ru ro cua cac hô nay
́ ̃ ́ ̀ ́ ̀ ơ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ thâp h n, đinh h ́ ́ ươ ng san xuât cung bi han chê. Đa phân cac hô nay a san
́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ư ̃ ư ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ xuât nho hep, không giam lam nh ng gi ch a thây l ́ ợ ươ c măt đê đam bao i tr
̀ ̃ ̃ ̀ ́ ̀ ́ ̃ ́ ̃ ́ ̀ ơ ̣ ̣ ̣ ̉ ho không bi lô vi nêu lô thi ho không co kha năng bu lô, đ i sông se kho khăn
́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ơ ợ ̣ ̣ ̣ ̉ ̃ ơ h n. Vi vây, viêc ky h p đông v i công ty la vân đê hô cân phai suy nghi
̀ ̃ ́ ́ ̉ ượ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̀ nhiêu, đăc biêt la viêc đam bao san l ng, ky thuât chăm soc, gia ca…
́ ́ ́ ư ̣ ̣ ́ 2.1.3.4 Môt sô yêu tô t ̀ phia doanh nghiêp
́ ́ ̀ Chê tai gia
́ ́ ̀ ́ ́ ́ ưở ̉ ̉ ̉ ̣ Gia ca la yêu tô anh h ự ng tr c tiêp t ́ ơ ợ i l ̀ i ich cua hô nông dân va
́ ̃ ̀ ̃ ư ̃ ư ̣ ̣ ̣ doanh nghiêp. Không it nh ng mâu thuân gi a doanh nghiêp va hô nông dân
́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̃ ̀ ̉ ̉ nay sinh ra cung xung quanh vân đê không thông nhât gia ca đâu vao, gia thu
́ ́ ̀ ả ưở ̣ ở ̃ ư ̉ ̣ mua nông s n, t ̀ ́ ư đo anh h ng xâu t ́ ơ i liên kêt gi a công ty va hô. B i vây,
̀ ̃ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ư ư ̣ ̉ ̣ ́ ̀ viêc thông nhât gia ca cung ng đâu vao cung nh bao tiêu đâu ra la môt vân
̀ ̀ ́ ́ ́ ượ ̃ ư ợ ợ ̣ ̣ ̉ ̉ đê cân đ c doanh nghiêp chu trong sao cho đam bao h p ly gi a l ̉ i ich cua
́ ́ ̀ ̀ ́ ợ ̣ ̉ ̀ doanh nghiêp va l ̀ i ich cua nông dân. Điêu nay co vai tro tiên quyêt trong
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ̃ ư ̃ ư ̣ ̉ ̣ ̉ viêc phat triên môi quan hê lâu dai gi a môi liên kêt gi a ng ̀ ̣ ươ i san xuât (hô
̣ ̀ nông dân) va doanh nghiêp.
ơ ́ ́ C chê thanh toan
̃ ́ ́ ơ ưở ̉ ̉ C chê thanh toan cua công ty cung anh h ng l n t ̃ ́ ́ ̣ ư ơ ơ i quan hê gi a nông
́ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̉ ́ dân va doanh nghiêp. Khi công ty co chê đô thanh toan song phăng, nhanh chong
̀ ̃ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̉ ợ ̉ ̉ ̉ ̣ thi se đam bao l i ich cua ng ̀ ươ i nông dân, t ̀ ư đo cung cô long tin va tin nhiêm
́ ́ ́ ̀ ̃ ư ́ ơ ̉ ̣ ̣ ̣ ́ cua hô nông dân v i doanh nghiêp. Gop phân thăt chăt môi liên kêt gi a doanh
́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ nghiêp va hô nông dân, gian tiêp thuc đây hoat đông san xuât kinh doanh cua
̀ ́ ̣ ̉ ̀ doanh nghiêp ngay cang phat triên.
15
́ ̀ ́ ơ ở ̣ ự ̉ ̣ ́ C s cung câp phân bon va thuôc bao vê th c vât
̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ự ̉ ̣ ̣ Phân bon va thuôc bao vê th c vât la yêu tô đâu vao quan trong trong
̀ ́ ́ ́ ́ ́ ả ợ ử ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ san xuât nông s n. Viêc cung câp đu phân bon, va s dung h p ly thuôc bao
́ ́ ́ ́ ́ ̣ ự ưở ́ ơ ượ ả ̣ ̉ vê th c vât co anh h ng rât l n đên năng suât, chât l ng nông s n, t ́ ̀ ư đo
́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ưở ̉ ̉ ̣ ̣ ́ gian tiêp anh h ng đên môi liên kêt lâu dai cua doanh nghiêp va hô nông
́ ́ ́ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ dân. Chinh vi vây, viêc thu mua phân bon t ̀ ư cac đai ly phân bon, công ty
̀ ̀ ́ ́ ̉ ợ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ phân bon sao cho hiêu qua, đây đu va đam bao l ̀ i ich cho doanh nghiêp, phu
̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ự ự ́ ơ ượ ̉ ̣ ̣ ̀ ợ h p v i yêu câu cua hô dân la điêu th c s cân thiêt va cân đ ́ c chu trong.
́ ̀ ́ ̀ ̃ ơ ợ ử ̣ Chê tai x phat khi pha v h p đông
́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ́ ư ́ ơ ợ ̣ ̣ ̉ ́ Đôi v i hinh th c liên kêt ky h p đông va hô nhân đât cua công ty, chê
́ ́ ̀ ̀ ̀ ư ử ư ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̀ ̀ tai ma doanh nghiêp đ a ra x phat la rât quan trong. T đo đam bao quyên
̀ ̃ ́ ́ ̃ ̀ ợ ̣ ợ ử ̣ ̉ ̉ l ̀ i va nghia vu cua ca hai bên. Chê tai x phat h p ly se lam cho hai bên
̀ ̃ ̃ ́ ̀ ự ượ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ cung nhân ra nghia vu cua minh, t ̃ ́ ̀ ư đo th c hiên đung nghia vu đa đ c giao
̀ ́ ̀ ̀ ư ̣ ợ ượ ̉ ̣ ̉ ̉ keo trong h p đông. Nh vây, quá trinh san xuât – tiêu thu san phâm đ ́ c kê
̀ ̣ ợ ơ ̣ ế hoach hóa va ti n hành thuân l i h n.
́ ́ ơ ở ̣ ́ C s cung câp vôn tin dung
́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̃ ư ̣ ̣ ̉ Vôn la môt trong nh ng yêu tô quan trong trong qua trinh san xuât kinh
̀ ̀ ̀ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ̀ doanh cua công ty, no co vai tro quan trong trong viêc thu mua đâu vao, đâu
́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ư ở ư ́ ơ ̣ ̉ ̣ t m rông quy mô san xuât. Vôn l u đông co vai tro rât l n trong qua trinh
́ ̀ ́ ́ ư ̉ ̉ ̣ ̉ ́ san xuât cua doanh nghiêp nh đê thanh toan tiên mua phân bon, thuôc
̀ ́ ́ ươ ̉ ̣ ̣ ̉ BVTV, tra tiên l ́ ng cho lao đông, cho cac hô nông dân vay vôn…Đê co
́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ượ ́ ơ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ đ c nguôn vôn l n, đam bao va chu đông trong qua trinh san xuât kinh
́ ̀ ̀ ́ ̉ ư ơ ̉ ̣ ̣ ̣ doanh cua minh, công ty cân huy đông linh hoat cac đ n vi, tô ch c cho vay
̃ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ơ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ vôn môt cach h p ly. Đây cung la môi liên kêt giup doanh nghiêp chu đông
́ ́ ̀ ́ ́ ́ ượ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ đ ượ ượ c l ng vôn san xuât, l ng tiên măt nhât đinh đê thanh toan cac khoan
̀ ̀ ́ ươ ả ̣ ̉ ư chi nh tiên l ̉ ng cho can bô, công nhân cua công ty, tiên mua nông s n cua
́ ̀ ́ ́ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ nông dân… Nh vây, viêc huy đông vôn môt cach hiêu qua va môi liên kêt
16
̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̃ ư ́ ư ̉ ̣ ̣ ̣ ́ gi a cac tô ch c tin dung va công ty la môt trong cac yêu tô quyêt đinh rât
́ ́ ́ ̉ ̉ ̉ ̣ ̀ ́ ơ ự l n s phat triên trong san xuât kinh doanh cua doanh nghiêp noi chung va
́ ́ ́ môi liên kêt noi riêng.
17
̀ ̀ ́ ự ̃ ư ̣ ̣ S liên kêt gi a doanh nghiêp va nha khoa hoc
́ ́ ̃ ́ ượ ̉ ̣ ̣ ́ San xuât co ky thuât giup hô nông dân nâng cao đ ́ c năng suât, chât
́ ̃ ́ ́ ̀ ượ ̃ ư ư ả ơ ̉ ̣ ̣ ̉ l ́ ng nông s n cua hô. H n n a con giup han chê nh ng rui ro, mât mat
́ ́ ̀ ́ ́ ̃ ư ̉ ̣ ̣ ̉ ́ trong qua trinh san xuât khi co dich bênh xay ra. Không nh ng thê, chât
́ ́ ̀ ́ ượ ưở ượ ̉ l ̃ ng giông cung co anh h ́ ng rât l n t ́ ́ ́ ơ ơ i năng suât va chât l ng cây
̀ ́ ́ ́ ̃ ́ ̀ ̣ ợ ở ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ̣ trông. B i vây, viêc cung câp giông tôt, tâp huân ky thuât h p ly la môt hoat
́ ́ ́ ́ ượ ả ̣ ̣ ̉ đông giup nâng cao năng suât, chât l ́ ng nông s n rât hiêu qua. Qua đo
́ ̀ ́ ̃ ́ ự ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ̃ ư cung đam bao uy tin cua doanh nghiêp, phat triên s liên kêt lâu dai gi a
̀ ̣ ̣ doanh nghiêp va hô nông dân.
2.2 C s th c t ơ ở ự i nễ
ự ễ ề ự ợ ồ ở ệ ả ấ ả 2.2.1 Th c ti n v th c hi n s n xu t nông s n theo h p đ ng các
ướ n c trên th gi ế ớ i
ạ 2.2.1.1 T i Trung Quôć
́ ́ ̀ ́ ̀ ̉ ượ ̉ ượ ̉ ̉ San l ng che cua Trung Quôc chiêm 25% san l ng che cua thê gi ́ ơ i.
́ ̀ ́ ́ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ ́ Tai Trung Quôc, liên kêt trong san xuât va tiêu thu nông san phâm phat triên
̀ ̀ ́ ́ ươ ́ ư ̀ ơ rât nhanh chong trong th i gian gân đây. Đây la ph ng th c kinh doanh
́ ́ ́ ̀ ́ ơ ́ ơ ợ ̣ ̉ ̣ ̀ nông nghiêp kiêu m i, trong đo nha n ́ ́ ́ ươ c phôi h p v i cac xi nghiêp va cac
́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ̉ nha khoa hoc trong cac khâu tac nghiêp tr ́ ươ c san xuât, trong san xuât va sau
̀ ̀ ́ ̉ ̉ ̣ ̣ san xuât cua hang triêu hô nông dân, nhăm h ́ ̀ ươ ng vao thi tr ̀ ̣ ươ ng nâng cao
́ ́ ́ ́ ́ ́ ự ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ́ ̣ hiêu qua kinh tê san xuât th c hiên nhât thê hoa san xuât – chê biên – tiêu thu,
́ ́ ̉ ̣ ̉ ư đ a san xuât nông nghiêp phat triên theo h ́ ́ ươ ng quy mô hoa, chuyên môn
̀ ́ ́ hoa va thâm canh hoa.
̀ ́ ́ư ế Co 4 hinh th c liên k t:
́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̉ ư ́ ư ́ ư ̣ ̉ ̀ Th nhât, hinh th c doanh nghiêp chê biên gia công la chu thê: t c la
̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̣ doanh nghiêp tim kiêm thi tr ̀ ̣ ươ ng trong va ngoai n ́ ́ ư ươ c thông qua hinh th c
̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ợ ́ ̣ ơ ̉ ̉ ́ ky h p đông, khê ́ ươ c, cô phân… liên hê v i nhân dân va vung san xuât .
́ ́ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ Trong đo doanh nghiêp cung câp cac dich vu, thu mua nông san đinh h ́ ươ ng
18
́ ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ san xuât cho nông dân. Nông dân đam bao ôn đinh cho doanh nghiêp san
́ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ xuât. Nha n ́ ̣ ươ c tao điêu kiên cho doanh nghiêp va nông dân vay vôn, bao vê
̀ ́ ́ ợ ̉ ̣ ̉ ̉ l i ich cua doanh nghiêp va nông dân tr ́ ươ c cac thay đôi cua thi tr ̀ ̀ ̣ ươ ng nhăm
̀ ư ̣ ̉ cho doanh nghiêp yên tâm đâu t , ng ̀ ́ ươ i dân yên tâm san xuât.
́ ̀ ́ ̀ ́ ̉ ư ợ ́ ư ợ ́ ư ̣ ̉ ̉ ́ Th hai, hinh th c h p tac nông nghiêp la chu thê: cac tô ch c h p tac
́ ́ ́ ́ ́ ̣ ơ ́ ư ơ ̣ ̣ nông dân đ ng ra liên hê v i cac doanh nghiêp gia công chê biên, cac đ n vi
́ ́ ́ ́ ́ ̉ ư ̉ ̣ ̉ ̣ ̀ kinh doanh nông san, măt khac tiên hanh tô ch c nông dân san xuât ho đong
́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ư ̣ vai tro nh chiêc câu nôi liên kêt ng ̀ ươ i dân va doanh nghiêp chê biên, tiêu
́ ̣ ơ thu v i nông dân.
̀ ̀ ̀ ́ ư ́ ư ̣ ̣ ̣ ́ ư Th ba, hinh th c hiêp hôi nông dân chuyên nghiêp: đây la hinh th c
̀ ̃ ́ ̀ ́ ̃ ợ ̉ ̣ ̉ ̣ ̃ ư chia se thông tin, hô tr nhau vê tiên vôn, ky thuât san xuât, tiêu thu… Gi a
́ ̀ ơ ở ự ợ ̣ ̣ ̀ cac hô gia đinh trên c s t ́ nguyên cung co l i.
́ ̀ ̀ ́ ư ở ̉ ́ ư ư Th t ́ , hinh th c măt xich cua thi tr ́ ̀ ̣ ươ ng ban buôn: ̀ ́ ư hinh th c nay
́ ́ ̀ ́ ợ ươ ̣ ̣ ̉ hat nhân trung tâm la cac ch buôn ban, cac công ty th ng mai nông san.
2.2.1.2 Thái Lan
ướ ụ ệ ộ Thái Lan là n ứ c có kinh nghi m lâu năm áp d ng r ng rãi hình th c
ề ấ ả ả ả ạ ấ ồ ớ ố ớ ợ h p đ ng s n xu t nông s n, v i nhi u lo i nông s n, nh t là đ i v i
ườ ở ử ể ằ ươ ạ ự nghành mía đ ng. Hi u rõ r ng khi m c a th ng m i t do, nông dân
ả ươ ị ườ ữ ủ ế ầ ớ ộ ế ớ ẽ s ph i đ ng đ u v i nh ng bi n đ ng c a th tr ng th gi ặ i, m t khác
ế ằ ể ế ướ ự ả ả cũng bi t r ng n u đ Nhà n ấ ế c đóng vai trò tr c ti p qu n lý s n xu t
ệ ẽ ố ủ ệ ả kinh doanh nông nghi p s t n kém và kém hi u qu . Chính ph Thái Lan
ứ ợ ế ị ủ ư ộ ồ ế đã quy t đ nh đ a hình th c h p đ ng lên thành n i dung chính c a chi n
ượ ư ệ ế ể ươ l c “ t nhân liên k t phát tri n nông nghi p” trong ch ng trình phát
ể tri n kinh t ế ấ ướ đ t n c.
ồ ượ ổ ế ở ụ ứ ợ Hình th c h p đ ng đ c áp d ng ph bi n Thái Lan là: các công
ư ậ ư ấ ỗ ợ ỹ ụ ệ ty t i nhân cung c p v t t ố nông nghi p, v n tín d ng, h tr ậ k thu t,
ả ổ ị ợ ứ ế ạ ồ mua nông s n và t ớ ch c ti p th h p đ ng v i nông dân. T i Thái Lan,
19
ươ ứ ợ ủ ả ự ư ự ồ ph ng th c h p đ ng thu hút s tham gia cao c a c khu v c t nhân và
ế ướ ủ ộ ọ ầ ư ự đ u t tr c ti p n c ngoài. M t chính sách quan tr ng c a Chính ph ủ
ọ ươ ả ầ ư ạ ầ Thái Lan là yêu c u m i ngân hàng th ng m i ph i đ u t ề ổ 20% t ng ti n
ụ ạ ệ ề ử g i cho tín d ng t i nông thôn. Trong đi u ki n đó các ngân hàng th ươ ng
ạ ố ươ ứ ợ ồ m i mu n cho vay thông qua ph ơ ng th c h p đ ng h n là cho nông dân
ẻ ự ờ ươ ứ ợ ể ồ riêng l ế vay tr c ti p, nh đó, ph ng th c h p đ ng thêm phát tri n. Qu ả
ứ ổ ậ ứ ả ấ ợ ầ ồ ọ th t, hình th c t ch c s n xu t h p đ ng đã góp ph n quan tr ng trong
ổ ơ ấ ủ ệ ể ấ ả ướ quá trình chuy n đ i c c u s n xu t nông nghi p c a n c này t ừ ộ m t
ả ấ ả ả ả ế ế ạ ấ ề n n s n xu t nông s n sang s n xu t kinh doanh nông s n ch bi n t o
ị ườ ạ ả ế ớ nên kh năng c nh tranh cao trên th tr ng th gi i.
ướ ể ở ớ 2.2.1.3 V i các n c phát tri n Châu Á
ứ ế ế ế ợ ớ Hình th c liên k t kinh t ồ theo h p đ ng chi m t i 27% s n l ả ượ ng
ấ ở ả ở ạ ả ậ gà s n xu t ố Hàn Qu c và 75% Nh t B n vào các năm 2012. T i Đài
ẩ ả ồ ườ ử ụ ứ ạ ấ ợ Loan, các s n ph m g m đ ồ ng, d a, l c tiên, n m…s d ng h p đ ng
ụ ụ ấ ị ươ ả ị đ nh giá, xác đ nh m c tiêu s n xu t theo v hay năm. Ph ợ ứ ng th c h p
ụ ằ ả ầ ộ ổ ứ ồ đ ng này nh m b o h giá cho nông dân. Vào đ u v , các t ch c nông
ệ ạ ả ấ ấ ợ ố ồ ố dân (đ i di n cho nông dân s n xu t) ký h p đ ng th ng nh t giá mua cu i
ế ế ủ ệ ệ ạ ộ ụ ớ v v i các hi p h i (đ i di n cho công ty ch bi n). Chính ph tham gia
ệ ậ ậ ồ ở giám sát di n tích tr ng và công nh n th thu n đó.
ệ ừ ướ ộ ố ế ể Kinh nghi m t các n c đang phát tri n có m t s k t qu t ả ươ ng
t .ự
ư Ấ ấ ả ợ ồ ọ Mô hình s n xu t theo h p đ ng đã đóng vai trò quan tr ng đ a n Đ tr ộ ở
ướ ả ả ớ ế ớ ứ ấ ướ thành n c s n xu t rau qu l n th hai trên th gi i. Malaysia là n c áp
ứ ả ọ ầ ấ ợ ớ ồ ụ d ng hình th c s n xu t theo h p đ ng v i cao su và c d u thành công.
ế ế ậ ươ ế ồ ợ ị ắ ố ở Các h p đ ng ti p th và ch bi n đ u t ng, s n và thu c lá làng xã
ệ ể ậ ộ Indonesia đã tăng đáng k thu nh p và vi c làm cho nông dân. M t trong
20
ữ ở ọ nh ng lý do quan tr ng cho thành công Malaysia và Indonexia là s h tr ự ỗ ợ
ụ ủ ẽ ạ ủ m nh m và liên t c c a Chính ph .
ự ễ ợ ồ ệ ả ự ấ ả ạ ệ 2.2.2 Th c ti n th c hi n s n xu t nông s n theo h p đ ng t i Vi t
Nam
ụ ả ấ ỉ 2.2.2.1 Mô hình s n xu t, tiêu th chè t nh Thái Nguyên
ạ ừ ề ệ ộ ế Thu c vùng núi trung du, huy n Đ i T có n n kinh t ệ nông nghi p
ứ ố ệ là chính, trong đó cây chè là cây có di n tích th 2 sau cây lúa và là câu s 1
ấ ồ ể ể ế ủ ướ trên vùng đ t đ i này. Đ phát tri n kinh t ệ c a huy n theo h ng CNH
ỉ ả ệ ể ả HĐH nông nghi p nông thôn, thì có th nói cây lúa ch đ m b o an toàn
ươ ể ả ự ấ ướ ừ ượ l ng th c, còn phát tri n s n xu t chè là h ng đi v a khi thác đ ề c ti m
ừ ủ ệ ề ấ ả ế ệ năng đ t đai c a huy n mi n núi trung du, v a gi i quy t vi c làm và tăng
ể ệ ậ ạ thu nh p cho nông dân. Bên c nh đó vi c phát tri n chè thành các vùng
ư ẽ ệ ế ế ệ ậ ầ nguyên li u t p trung đ a công ngh ch bi n vào s góp ph n công
ơ ấ ể ệ ệ ị nghi p hóa nông nghi p và nông thôn, chuy n d ch c c u kinh t ế ủ c a
ệ ướ ỷ ọ ệ ỷ ọ ệ huy n theo h ả ng gi m t tr ng nông nghi p, tăng t tr ng công nghi p và
ự ự ụ ể ệ ấ ả ị d ch v . Vi c tri n khai d án: “Xây d ng mô hình s n xu t thâm canh chè
ớ ơ ở ế ế ệ ả ạ ế ơ ở ắ g n v i c s ch bi n đ t hi u qu kinh t cao” chính là c s và là đòn
ạ ừ ề ể ệ ọ ợ ế ư ẩ b y quan tr ng đ huy n Đ i T phát huy ti m năng, l i th , đ a ngành
ọ ủ ệ ấ ả ầ ấ ả s n xu t chè thành ngành s n xu t mũi nh n c a huy n, góp ph n xoá đói
ệ ế ả ả ủ gi m nghèo, ti n lên làm gi u cho nông nghi p nông thôn vùng núi c a
huy n.ệ
ự ự ả ắ ấ D án “Xây d ng mô hình s n xu t thâm canh chè g n v i c s ch ớ ơ ở ế
ế ả ạ ế ạ ệ ộ ươ ệ bi n đ t hi u qu kinh t cao t ạ ừ i huy n Đ i T ” thu c ch ng trình Xây
ụ ụ ụ ứ ệ ể ọ ự d ng mô hình ng d ng và chuy n giao khoa h c công ngh ph c v phát
ể ế ạ ừ ề ộ ế tri n kinh t xã h i nông thôn mi n núi giai đo n t nay đ n năm 2010 do
ủ ệ ả ọ ộ ươ ỉ B Khoa h c & Công ngh làm ch qu n lý ch ng trình; UBND t nh là
ự ủ ả ấ ậ ầ ẩ ấ ổ ch qu n d án và Công ty C ph n Xu t xu t nh p kh u Thái Nguyên là
21
ị ủ ự ệ ổ ỷ ụ ệ ơ đ n v ch trì, có t ng kinh phí th c hi n là 4 t ồ 350 tri u đ ng. M c tiêu
ự ự ệ ấ ủ c a D án là Xây d ng vùng chè nguyên li u có năng su t cao, ch t l ấ ượ ng
ạ ả ấ ượ ẩ ể ẫ ố ạ t t, t o ra các lo i s n ph m có ch t l ng, có m u mã, ki u dáng công
ế ế ế ệ ệ ắ ớ ụ ả nghi p cho riêng mình, g n k t vùng nguyên li u v i ch bi n, tiêu th s n
ẩ ị ươ ạ ừ ằ ự ủ ệ ằ ố ph m. B n đ a ph ng c a huy n Đ i T n m trong D án là La B ng;
ườ ủ ụ ự ị Hoàng Nông; Phú Th nh và Phú C ng. Quy mô c a D án là áp d ng các
ộ ỹ ự ế ậ ti n b k thu t xây d ng mô hình thâm canh 100 ha chè trung du có năng
ấ ừ ự ự ấ ấ ồ su t t 7 t n/ha lên 9 t n/ha sau D án; xây d ng mô hình 50 ha tr ng thâm
ả ạ ồ ằ ố canh và tr ng c i t o thay th t ế ừ ườ v n chè trung du già cõi b ng gi ng chè
ệ ố ướ ằ ấ ầ ấ ạ LDP1 và h th ng t i b ng vòi c m tay, đ t năng su t 3,5 t n/ha chè 3
ự ấ ổ ườ ố ổ tu i; 10 t n/ha chè 8 tu i. Xây d ng mô hình v n nhân gi ng chè quy mô
ể ừ ệ ạ ầ ấ ạ ườ ả ấ ỹ ậ 10 v n b u/năm đ v a hu n luy n, đào t o ng i s n xu t k thu t nhân
ề ố ờ ồ ế ị ồ ế ế ộ gi ng chè, đ ng th i hình thành dây chuy n thi t b đ ng b ch bi n chè
ậ ả ế ấ ấ ỹ ụ xanh có công su t 1 t n/ngày và áp d ng k thu t c i ti n trong công ngh ệ
ế ế ấ ượ ị ườ ứ ầ ch bi n chè xanh nâng cao ch t l ng, đáp ng nhu c u th tr ng.
ữ ự ế ể ướ ắ Có th nói đây là D án g n k t gi a 4 nhà: Nhà n ọ c, nhà khoa h c,
ệ ệ nhà doanh nghi p và nhà nông. Trong đó nhà doanh nghi p và nhà nông có
ế ằ ố ọ ị vai trò quan tr ng trong m i liên k t này, nh m nâng cao giá tr hàng hoá,
ờ ố ậ ườ ự ợ ữ ậ ỏ ơ thu nh p đ i s ng ng i dân. Do v y, đòi h i cao h n n a là s h p tác
ẽ ữ ề ệ ặ ộ ự ự ầ ắ g n bó ch t ch gi a doanh nghi p và h nông dân là đi u th c s c n
ế ớ ơ ở ế ế ự ự ả ắ ấ thi ạ t. D án Xây d ng s n xu t thâm canh chè g n v i c s ch bi n đ t
ệ ế ạ ạ ừ ệ ượ ự ể ệ ả hi u qu kinh t cao t i huy n Đ i T đã tri n khai th c hi n đ c 3 năm.
ể ạ ừ ự ơ ở ụ ệ ọ Đây chính là c s quan tr ng đ Đ i T th c hi n thành công m c tiêu
ấ ả ượ ố ồ ớ tr ng thâm canh gi ng chè m i thêm 500 ha; tăng năng su t s n l ng chè
ừ ấ t ấ 33.300 t n lên 37.500 t n/năm vào năm 2010.
ụ ấ ả ườ ở 2.2.2.2 Mô hình s n xu t, tiêu th mía đ ng Thanh Hóa
22
ệ ườ ơ ở ợ ơ ờ ộ Hi p h i mía đ ng Lam S n ra đ i trên c s h p tác kinh t ế ữ gi a
ầ ế ớ ự ế ợ ữ ệ các thành ph n kinh t ụ v i s k t h p gi a công nghi p – tài chính tín d ng
ụ ệ ể ả ấ ớ v i nông nghi p đ cùng giúp nhau trong quá trình s n xu t và tiêu th mía
ườ ủ ệ ồ ườ đ ộ ng. Thành viên c a hi p h i bao g m Công ty mía đ ơ ng Lam S n,
ệ ườ ồ ố Ngân hàng nông nghi p, các nông tr ng qu c doanh trong vùng tr ng mía
ệ ấ ộ ồ và hàng ngàn h nông dân tr ng mía cung c p nguyên li u cho nhà máy.
ủ ự ắ ơ ả ữ ế ầ ộ ế N i dung c b n c a s g n k t gi a các thành ph n kinh t ệ trong hi p
ườ ế ớ ệ ơ ộ h i là Công ty mía đ ng Lam S n liên k t v i ngân hàng nông nghi p tìm
ụ ố ồ ươ ạ ể ầ ư ố ồ ngu n v n tín d ng th ng m i đ đ u t cho nông dân vay v n tr ng mía
ế ớ ể ệ ấ ắ cung c p nguyên li u cho nhà máy. Ngân hàng g n k t v i nhà máy đ tìm
ư ẫ ả ố ớ ớ ượ ụ ố kênh d n v n v i món vay l n, gi m chi phí đ a đ c v n cho m c tiêu
ụ ụ ụ ể ể ệ ệ phát tri n ph c v cho m c tiêu phát tri n nông nghi p. Quan h kinh t ế
ữ ườ ườ ồ ộ gi a nhà máy đ ng, ngân hàng, nông tr ng và h nông dân tr ng mía
ệ ợ ự ắ ẳ ồ trong vùng là quan h h p đ ng, d a trên nguyên t c bình đ ng cùng có l ợ i.
ố ườ ố ế Trong m i liên k t này, các nông tr ế ế ng qu c doanh ti n hành khoán đ n
ườ ố ủ ậ ộ ườ ộ h nông tr ế ng viên và h nông dân, ti p nh n v n c a nhà máy đ ng và
ộ ồ ể ị ụ ệ ị ngân hàng nông nghi p đ d ch v cho các h tr ng mía. Ngoài d ch v ụ
ườ ạ ộ ụ ầ ự ệ ị ố v n, nông tr ng còn th c hi n các ho t đ ng d ch v đ u vào khác nh ư
ướ ậ ư ứ ậ ẫ ỹ ố h ng d n k thu t, cung ng v t t ầ , phân bón, làm đ u m i thu gom mía
ứ ườ ề ệ cung ng cho nhà máy. Nhà máy đ ng và Ngân hàng nông nghi p đ u có
ụ ấ ế ộ ố ượ ạ ộ m c tiêu chung là l y kinh t h nông dân làm đ i t ề ng tác đ ng, t o đi u
ế ệ ậ ố ộ ỹ ậ ki n cho h dân vay v n, ti p nh n k thu t và bán mía cho nhà máy.
ấ ứ ở ắ ả 2.2.2.3 Mô hình s n xu t d a B c Giang
̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ Ở ơ ́ ư ̉ ̃ ̀ ư th i điêm tiên hanh điêu tra va nghiên c u, thi môi liên kêt gi a
̀ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̃ ̣ ư ̣ ̣ doanh nghiêp va hô nông dân không con tôn tai n a. Môi liên kêt nay hinh
̀ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̃ ư thanh vao năm 2000 va kêt thuc vao năm 2005. Trong nh ng năm đâu giai
̃ ̀ ̀ ́ ơ ̣ ̉ ̉ đoan 2000 – 2003, tinh Băc Giang đa chi ra h n 15 ty đông nhăm h ́ ươ ng t ́ ơ i
23
́ ̃ ̀ ́ ư ́ ư ̣ ̣ ̉ muc tiêu trông 3000 ha d a , tao ra khoang 80.000 – 90.000 tân d a môi năm.
̀ ́ ́ ́ ươ ự ươ ̉ ̣ ̉ ̣ D i s chi đao cua chinh quyên đia ph ng, Công ty CPTPXK Băc Giang
́ ́ ̃ ́ ư ́ ư ̣ ̉ ̉ ́ ̀ cung chung tay gop s c, tham gia vao công cuôc phat triên d a tinh Băc
́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ơ ợ ̉ ̉ ̣ ̉ ́ Giang. Công ty tiên hanh ky h p đông bao tiêu san phâm v i cac hô san xuât
́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ơ ́ ơ ̉ ́ ư d a, đông th i tiên hanh cho vay vôn đôi v i ng ̀ ươ i nông dân đê ng ̀ ươ i dân
́ ̀ ̀ ư ở ́ ư ̉ ́ tham gia san xuât. Không d ng đo, công ty con cung ng cho ng ̀ ươ i nông
́ ́ ̀ ̣ ư ̉ ́ dân giông, vât t ̀ , phân bon, thuôc BVTV theo yêu câu cua nông dân. Điêu
̀ ́ ̀ ̀ ̉ ưở ́ ư ̉ ươ ̣ ̣ ̉ đăc biêt la, đê h ́ ng ng theo chinh sach va chu tr ́ ̣ ng cua chinh quyên đia
̃ ̀ ̀ ́ ́ ươ ợ ượ ̣ ̉ ph ng, công ty con hô tr ng ̀ ươ i dân môt khoan tiên đ ̀ c tinh theo sô chôi
́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ư ́ ư ̣ ̉ ̣ ̉ ́ ̣ D a ma hô san xuât nhăm khuyên khich hô tham gia san xuât d a trên đia
ban. ̀
́ ́ ́ ươ ̉ ươ ̣ ̣ ̉ Sau khi đia ph ́ ng co chu tr ng khuyên khich cac hô tham gia san
́ ́ ́ ̃ ́ ́ ́ ́ ́ ơ ́ ư ự ̣ ̉ xuât d a theo d an, cac hô muôn tham gia san xuât se đăng ky v i chinh
̃ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ươ ươ ̣ ̣ ̉ quyên đia ph ng, t ̀ ư đo chinh quyên đia ph ng se la câu nôi cua công ty
̀ ̀ ́ Ở ̣ ̣ ̣ ̣ va hô nông dân. ́ ̀ đây, doanh nghiêp hoan toan bi đông trong khâu ky kêt
́ ́ ơ ự ̉ ̉ ̀ ợ h p đông v i ng ́ ̀ ươ i nông dân, không co s kiêm tra khao sat tr ́ ̀ ươ c nguôn
́ ́ ́ ́ ̀ ̃ ư ̉ ̀ ư ̉ ̣ ̉ ̣ ự l c cua minh cung nh cua hô nông dân. T đo kho co thê co đinh h ̀ ́ ươ ng va
̃ ́ ượ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ chiên l ̀ c cu thê cho viêc phat triên vung phuc vu cho công ty cung nh ư
̀ ́ ́ ̣ ợ ̃ ư ̉ ́ cung cô môi quan hê h p tac gi a công ty va nông dân.
́ ế ả ụ ứ ợ ̣ ồ ấ Tom lai, hình th c liên k t s n xu t và tiêu th thông qua h p đ ng
ế ổ ớ ộ ạ ố ị đã t o m i liên k t n đ nh, lâu dài gi a ả ữ doanh nghi p ệ v i h nông dân s n
ủ ứ ế ả ấ ị ể xu t nông s n đáp ng các quan đi m chính trong ngh quy t 6 c a B ộ
ị ề ủ ộ ự ề ố Chính tr v c ng c liên minh công nông, phát huy n i l c ti m năng, l ợ i
ế ủ ừ th so sánh c a t ng vùng c n ứ ả ướ (Ninh Đ c Hùng, 2008) c .
ộ ố ệ ả ự ệ ấ ả ọ 2.2.3. M t s bài h c kinh nghi m v ề th c hi n s n xu t nông s n theo
ợ ồ ở ướ ế ớ ạ ệ h p đ ng các n c trên th gi i và t i Vi t Nam
ệ ừ ọ ướ 2.2.3.1 Bài h c kinh nghi m t các n c trên th ế gi iớ
24
́ ́ ̀ ́ ̀ Ở ́ ̉ ư ́ ư Trung Quôc, cac tô ch c liên quan t ́ ́ ơ i hinh th c liên kêt nay phat
́ ́ ̀ ́ ̀ ợ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ triên manh. ́ ̉ ư Họ thanh lâp cac h p tac xã nông nghiêp la chu thê, cac tô ch c
̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ả ể ấ ̀ nay đong vai tro tim kiêm đâu ra, la câu nôi gi m thi u thông tin b t cân
́ ́ ̀ ̀ ̀ ̃ ̀ ̃ ư ̣ ứ x ng gi a ng ̀ ươ i nông dân va doanh nghiêp. Điêu nay co y nghia vô cung to
́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̉ ự ̣ ̀ ́ ơ l n, vi nêu đê t ng ̀ ̀ ươ i nông dân tim đên doanh nghiêp la điêu kho khăn vi
̃ ́ ̀ ́ ̀ ư ̣ ̉ hô không hiêu biêt nhiêu vê thông tin thi tr ̀ ̀ ̣ ươ ng cung nh hanh lang phap ly ́
̀ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ơ ̃ ư cân thiêt, đông th i ng ̀ ươ i nông dân la nh ng ng ̀ ̣ ươ i luôn trong tinh thê bi
́ ́ ́ ̀ ợ ̃ ư ́ ơ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ đông, s mao hiêm va rui ro nên ho rât kho tiêp cân v i nh ng hoat đông
̀ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̉ ư ́ ơ ́ ơ ̉ ̣ ̣ ́ ơ ư m i. Vai tro cua cac tô ch c nay la đ a cac hoat đông m i nay đên gân v i
̀ ́ ̀ ́ ư ng ̀ ̣ ươ i nông dân, cung câp cho nông dân nh ng thông tin cân thiêt vê thi
́ ́ ́ ́ ơ ̉ ̣ tr ̀ ươ ng, phat triên kinh tê…t ̀ ư đo giup ng ́ ̀ ươ i dân linh đông h n trong môi
́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ ơ liên kêt kinh tê nay. Bên canh đo, tô ch c con la đai diên cua nông dân v i
̀ ̃ ́ ̉ ư ́ ̣ ơ ̣ ̣ doanh nghiêp, doanh nghiêp lam viêc v i tô ch c bao gi ̀ ơ cung thuân l ̣ ợ ơ i h n
̀ ́ ́ ̀ ̣ ợ ở ̣ ợ ́ ơ v i nông dân. Điêu này lam cho môi quan hê h p tac tr nên thuân l ̀ i va
̉ ơ ̣ hiêu qua h n.
́ ̀ ̀ ́ ơ ̣ ̉ ̀ ́ Đi sâu h n vê trach nhiêm cua cac tac nhân tham gia thi Thái Lan la
̀ ́ ̀ ̃ ư ự ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̀ môt đai diên điên hinh cho s thanh công trong liên kêt gi a doanh nghiêp va
́ ̃ ́ ơ ự ̃ ư ươ ̣ ̣ ̣ ̣ hô nông dân. V i s liên kêt chăt che gi a đia ph ̀ ng, doanh nghiêp va
́ ̀ ̀ ̀ ́ ả ự ượ ̉ ̣ ̣ nông dân, nganh san xuât va tiêu thu nông s n co s thanh công v ̉ t bâc. Đê
́ ́ ́ ́ ồ ươ ̃ ư ̉ ̣ ợ khuyên khich phat triên h p đ ng canh tác, đia ph ́ ng luôn co nh ng chinh
̀ ́ ́ ̃ ơ ư ̣ ̉ sach giup đ doanh nghiêp yên tâm đâu t ́ , nông dân yên tâm san xuât.
́ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̃ ̀ ư Không nh ng thê, nha n ́ ươ c con tao điêu kiên cho doanh nghiêp ap dung c ơ
̀ ̀ ̀ ́ ́ ̃ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̉ ̃ chê lai v i nông dân, thanh lâp quy rui ro…Điêu nay khich lê ca doanh
̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̣ ̉ nghiêp va nông dân cung tham gia san xuât, duy tri môi liên kêt ngay cang
̉ ́ phat triên .
ạ ệ ệ t ọ 2.2.3.2 Bài h c kinh nghi m i Vi t Nam
25
̀ ́ ̃ ́ ̃ ̀ ở ươ ̣ ̣ ̣ ̣ Hiên nay, Viêt Nam cung co nhiêu đia ph ng đa va đang ap dung
̀ ̀ ́ ̀ ́ ́ ư ̃ ư ̣ ̣ ̉ ́ hinh th c liên kêt gi a doanh nghiêp va hô nông dân trong san xuât va chê
̀ ́ ̃ ̀ ̀ ượ ư ̉ ̉ biên nông san. Va cung thu đ ́ ́ c nhiêu thanh công đang kê nh : Liên kêt
́ ́ ̀ ́ ́ ụ ̉ ̉ ̀ ở san xuât che Thai Nguyên, liên kêt trong san xuât va tiêu th mía nguyên
̀ ệ ớ ườ ơ li u v i Công ty mía đ ̣ ng Hòa Bình, Lam S n (Thanh Hóa)… Đây la môt
̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̉ ̣ sô thanh công b ́ ươ c đâu cua Viêt Nam noi chung va cac vung noi riêng trong
̀ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̃ ư viêc quy hoach san xuât san phâm theo vung miên, duy tri môi liên kêt gi a
̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ̉ ̣ doanh nghiêp va ng ̀ ươ i nông dân, giai phap linh hoat cho bai toan đâu vao –
̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ư ̉ ̣ ̣ đâu ra đang la vân đê nh c nhôi cua nên kinh tê nông nghiêp hiên nay. Qua
́ ́ ́ ̀ ́ ượ ự ̣ ̉ ̣ ̉ ́ đo, chung ta nhân thây đê co đ c s thanh công trong viêc liên kêt trong san
́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ơ ́ ư ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ự xuât va tiêu thu, đoi hoi cân phai co s chung tay gop s c cua nhiêu đ n vi
̀ ́ ̀ ̀ ́ ư ̣ ̣ ch c năng, trong đo“4 nha” ( ̀ Nha n ̀ ́ ươ c, nha khoa hoc, nha doanh nghiêp va
̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ự ự ̣ ̀ nha nông) th c s đong vai tro quan trong. Nha n ́ ̀ ̀ ̀ ươ c co vai tro la câu nôi, la
̀ ́ ̀ ́ ợ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ hanh lang phap ly tao môi tr ̀ ươ ng phu h p cho hoat đông san xuât – bao tiêu
̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ̉ ̉ ̣ san phâm trong môi liên kêt; nha khoa hoc la ng ̀ ̣ ư ươ i gian tiêp đ a công nghê
́ ̀ ̀ ̃ ́ ơ ơ ̣ ̣ ky thuât t ̀ ́ ̣ ơ i gân v i doanh nghiêp va hô nông dân h n, nâng cao năng suât va
̀ ́ ́ ́ ́ ự ̣ ̉ ̣ hiêu qua canh tac; ́ doanh nghiêp la tac nhân tr c tiêp tham gia liên kêt, co vai
̀ ́ ̃ ́ ̀ ư ợ ̣ ̉ ̉ ̣ tro, trach nhiêm cung nh l i ich riêng, đam bao viêc bao tiêu đâu ra cho
́ ̀ ́ ́ ơ ̉ nông dân. Nông dân la nhom ng ́ ̀ ươ i tham gia san xuât, liên kêt v i doanh
́ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ư ́ ơ ợ ̣ ̣ ̣ ̀ nghiêp băng nhiêu hinh th c v i cac rang buôc vê trach nhiêm va l ́ i ich
́ ́ ́ ư ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ́ riêng, cung câp san phâm cho doanh nghiêp. Nh vây, đê co môt môi liên kêt
́ ́ ́ ̀ ̀ ̃ ư ự ̣ ̉ ̉ ̀ ́ bên v ng va hiêu qua, không chi co tac nhân tr c tiêp tham gia liên kêt cân
̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ượ ơ ưở ̣ ̉ đ c quan tâm ma co rât nhiêu cac đ n vi liên quan va anh h ng t ́ ơ i. Dung
́ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ượ ợ ̣ ̉ ̉ ̀ hoa đ c trach nhiêm, l i ich cua cac bên tham gia la chia khoa phat triên
̀ ́ ́ ́ ̀ ̃ ư ̃ ư ̣ ̣ ̉ ̀ môi liên kêt bên v ng gi a doanh nghiêp va hô nông dân trong san xuât va
tiêu thu ̣ d a.́ư
26
Ầ PH N III
Ứ Ặ Ể Ị ƯƠ Đ C ĐI M Đ A BÀN NGHIÊN C U VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN
C UỨ
ứ ể ặ ị 3.1 Đ c đi m đ a bàn nghiên c u
ứ ạ ề ơ ệ ỉ Đ tài nghiên c u t i xã Quang S n, TX. Tam Đi p, t nh Ninh
ồ Bình và Công ty CPTPXK Đ ng Giao (DOVECO)
ệ ự ề 3.1.1 Đi u ki n t nhiên
ị ị 3.1.1.1 V trí đ a lý
ề ơ ộ ị ệ Xã Quang S n là m t xã mi n núi, cách trung tâm th xã Tam Đi p
ề ị ớ ư 7Km v phía Tây Nam. Xã có đ a gi i hành chính nh sau:
ệ ệ ắ ơ ị Phía B c giáp huy n Nho Quan và xã Yên S n th xã Tam Đi p.
ỉ ườ ơ ị Phía Nam giáp t nh Thanh Hóa và ph ng Nam S n th xã Tam
Đi p.ệ
ườ ệ ắ ơ ị Phía Đông giáp ph ơ ng B c S n, Tây S n th xã Tam Đi p.
ệ ỉ ỉ Phía Tây giáp t nh Thanh Hóa và huy n Nho Quan t nh Ninh Bình.
ấ ủ ệ ệ ớ ị ượ Là xã có di n tích l n nh t c a th xã Tam Đi p, đ c coi là xã có
ề ể ế ấ ủ ị ti m năng phát tri n kinh t nh t c a th xã.
ị 3.1.1.2 Đ a hình
ơ ộ ồ ồ ị ơ ằ Xã Quang S n thu c vùng đ ng b ng Sông H ng có đ a hình bán s n
ữ ệ ầ ộ ả ồ ị đ a, phía Tây Nam là vùng núi đá vôi, m t ph n di n tích là nh ng qu đ i
ấ ằ ữ ẽ ấ ẳ ộ ừ th p xen k nh ng khu đ t b ng ph ng có đ cao trung bình t ế 0,5 đ n
ệ ể ặ ợ ồ ị ệ 1,2m. Đ a hình phù h p cho phát tri n tr ng cây công nghi p đ c bi t là cây
chè và cây d a.ứ
3.1.1.3 Khí h uậ
27
ề ậ ằ ơ ệ ớ Quang S n là xã mi n núi n m trong vùng khí h u nhi t đ i gió mùa,
ề ừ ư ế ạ có mùa hè nóng và m a nhi u t tháng 5 đ n tháng 10, mùa đông l nh t ừ
oC,
ế ệ ộ ả tháng 11 đ n tháng 4 năm sau. Nhi t đ trung bình hàng năm kho ng 25
oC, t ng s gi
ệ ộ ả ố ờ ắ ổ ả ổ t ng nhi t đ c năm trên 8500 n ng trung bình c năm
1700 – 2000 gi .ờ
ổ ượ ư ạ ượ T ng l ng m a trung bình năm đ t 1750 – 1890mm, l ư ng m a
ề ổ ữ phân b không đ u gi a các tháng trong năm.
ệ ề ế 3.1.2 Đi u ki n kinh t ộ xã h i
ề ố 3.1.2.1 V dân s
ế ộ ơ ừ ố ả B ng 3.1 Bi n đ ng dân s xã Quang S n t năm 2011 2014
Năm ẩ
2011 3.747 1.098 2012 3.801 1.204 2013 3.875 1.309 2014 3.890 1.350 ố S nhân kh u S hố ộ
ồ ế ộ ủ ơ (Ngu n: Báo cáo Kinh t xã h i c a xã Quang S n, 2014)
ố ộ ể ế ờ ổ Tính đ n th i đi m tháng 10 năm 2014, t ng s h dân trong xã là
ộ ớ ẩ ẩ ộ ộ 1.350 h v i 3.890 nhân kh u, trong đó dân t c Kinh có 3.602 kh u, dân t c
ẩ ằ ẩ ạ ồ khác 288 kh u; đ ng bào theo đ o Thiên Chúa là 903 kh u b ng 23%; toàn
xã có 07 thôn xóm.
ố ủ ả ổ ợ ấ Nhìn vào b ng t ng h p cho th y dân s c a xã đang có xu h ướ ng
ả ề ố ộ ố ườ ớ ỷ ệ ngày càng tăng c v s h và s ng i dân, v i t l ể phát tri n dân s t ố ự
ị ở ứ ổ nhiên n đ nh m c 1%.
ộ ề 3.1.2.2 V lao đ ng
ệ ả ộ ườ ượ Công tác qu n lý lao đ ng vi c làm th ng xuyên đ c quan tâm.
ộ ổ ủ ả ố ộ ơ Dân s trong đ tu i lao đ ng c a xã Quang S n là kho ng 2.087 ng ườ i
ế ổ ố ộ ượ ệ ố ố chi m 53,65% dân s . T ng s lao đ ng đ c b trí vi c làm trong các
ế ườ ộ ổ ế ố ộ ngành kinh t là 1.802 ng i, chi m 86,34% s lao đ ng trong đ tu i.
ơ ấ ả ế ủ ơ ộ B ng 3.2 C c u lao đ ng theo ngành kinh t c a xã Quang S n
28
ố ườ ỷ ệ i) T l (%)
ổ ố
ư
ươ ị ỉ Ch tiêu ệ ộ T ng s lao đ ng có vi c làm ệ Nông – Lâm – Ng nghi p ự ệ Công nghi p – Xây d ng ụ ạ ng m i – D ch v Th ộ S lao đ ng (ng 1.802 1123 449 230 86,3 62,3 24,9 12,8
ơ ồ (Ngu n: UBND xã Quang S n, 2014)
ủ ế ủ ả ấ ơ ộ Nhìn vào b ng trên cho th y, lao đ ng c a xã Quang S n ch y u là
ớ ỷ ệ ư ệ ộ lao đ ng trong ngành Nông – Lâm – Ng nghi p v i t l ộ 62,3%; lao đ ng
ự ệ ươ ụ ấ ị trong Công nghi p – Xây d ng và Th ấ ng mai – D ch v còn r t th p.
ề ế ủ ị ươ ể ậ ế Đi u này khi n cho kinh t c a đ a ph ộ ng còn phát tri n ch m, lao đ ng
ụ ệ ề ấ ộ ự ả s n xu t nông nghi p ph thu c nhi u vào t nhiên.
ủ ấ ộ ườ ế ố ệ Lao đ ng th t nghi p c a xã là 285 ng i chi m 13,6% s ng ườ i
ờ ụ ộ ổ ộ ố ộ ả trong đ tu i lao đ ng. Trong đó, s lao đ ng đi làm thuê th i v kho ng
ườ ế 160 ng i chi m 7,6%.
ử ụ ấ 3.1.2.3 Tình hình s d ng đ t đai
ử ụ ơ ả ấ B ng 3.3 Tình hình s d ng đ t đai xã Quang S n năm 2014
ỉ Ch tiêu
̉ ̣ ̣
́ ́ ̣
̀ ̣ ́ Tông diên tich đât nông nghiêp ́ – lâm nghiêp̣ Diên tich đât nông ́ ́ ư + Diên tich trông d a ĐVT Ha Ha Ha Quang S nơ 2309,50 376,30 286,05
ồ ơ (Ngu n: UBND xã Quang S n, 2014)
ệ ủ ế ệ ế ấ ổ Tính đ n h t năm 2014 t ng di n tích đ t nông nghi p c a toàn xã
ệ ệ ế ơ ấ Quang S n là 2309,50 ha, di n tích đ t nông lâm nghi p chi m 376, 30ha,
ứ ề ệ ấ ấ ồ ệ ế trong đó di n tích đ t tr ng d a chi m 286,05ha. Đi u đó cho th y di n
ứ ủ ấ ồ ơ ở ứ tích tr ng d a c a xã Quang S n là r t cao m c 76%.
ệ ơ ở ạ ầ ề 3.1.2.4 Đi u ki n c s h t ng
ị ườ ầ ườ ể ọ Trên đ a bàn xã có 1 tr ng M m non, 1 tr ng Ti u h c, 1 tr ườ ng
ọ ơ ở ạ ế ụ ở ệ ố Trung h c c s , 1 Tr m y t xã, tr s UBND xã kiên c . Hi n nay, trên
ấ ậ ệ ệ ả ự ộ ộ ị đ a bàn xã có m t doanh nghi p s n xu t v t li u xây d ng, m t nhà máy
29
ị ộ ộ ộ ơ ấ ộ ỏ ị ả s n xu t xi măng, m t m đá granite, m t đ n v b đ i. Trên đ a bàn còn
ơ ượ ạ ạ ừ ề có chùa Quang S n đ c tu t o l i t ủ năm 1976; có nhi u di tích ph ,
ư ề ế ề ượ ề ạ ộ ờ mi u, đ n th nh đ n Th ng đ n H trong đó có m t di tích đã đ ượ c
ấ ỉ ử ạ ị ế x p h ng di tích l ch s văn hóa c p t nh.
ớ ướ ự ầ Phong trào chung tay xây d ng nông thôn m i b c đ u đã đ ượ c
ưở ư ứ ẽ ạ ườ nhân dân h ng ng m nh m nh làm đ ế ng giao thông nông thôn. Ti p
ự ế ế ộ ấ ụ t c pháp đ ng phong trào “Hi n đ t, hi n công” xây d ng các tuy n đ ế ườ ng
ề ườ thôn xóm. V đ ng giao thông nông thôn, trong 2 năm 20132014 đã bê
ượ ạ ườ ở tông hóa đ c 5,262km các đo n đ ng ngõ xóm ư 7 khu dân c .
ệ ố ệ ướ ủ ụ ự ụ ế ỉ H th ng đi n l ể i c a xã đã hoàn ch nh đ ph c v tr c ti p cho
ạ ủ ự ấ ượ ế ạ ả s n xu t và sinh ho t c a nhân dân. Xã đã xây d ng đ c 2 tr m bi n áp,
ạ ố ệ ạ ộ 100% h gia đình đã có đi n dùng sinh ho t, s gia đình có m ng internet
tăng lên.
ả ả ế ấ 3.1.2.5 K t qu s n xu t kinh doanh
ề ế ậ * V kinh t nông nghi p: ệ xã Quang S n tơ ể p trung chuy n giao khoa
ậ ậ ấ ồ ỹ ừ ế ọ h c k thu t, nâng cao năng xu t cây tr ng, v t nuôi. Thu t kinh t nông
ỷ ồ ỷ ồ nghiệp năm 2010 là 7,2 t đ ng đ ến năm 2014 là 13,362 t đ ng tăng
ị ừ ệ ệ ồ ồ 10,7%/năm, giá tr 1ha canh tác t 23 tri u đ ng lên 27 tri u đ ng v ư t 4ợ
ộ ữ ệ ệ ồ ớ ộ ỳ ỉ ị ả tri u đ ng so v i ch tiêu h i ngh Đ ng b gi a nhi m k . Chăn nuôi đ
ả ề ế ạ ợ ọ ố ỉ ề ố ự c chú tr ng c v quy mô và ch n gi ng, đ n nay đ t ch tiêu v s l ọ
ề ậ ạ ợ ị ị ở ộ ư ng và tăng v giá tr thu nh p. M r ng các lo i hình kinh doanh d ch v ụ
ậ ổ ị bình quân hàng năm tăng 7,4%. T ng giá tr thu nh p toàn xã năm 2006 là
ỷ ồ ỷ 22,36 t đ ng, năm 2010 là 42,828 t ậ tăng 18.3%/năm. Bình quân thu nh p
ườ ệ ạ ầ ồ ớ ỉ ầ đ u ng ạ i năm 2010 đ t 9,72 tri u đ ng tăng 2,5 l n so v i ch tiêu Đ i
h i. ộ
ụ ề ị ươ ở ộ ạ * V kinh doanh, d ch v , th ng m i ạ : M r ng các lo i hình kinh
ụ ặ ị ị ừ ệ ệ ượ doanh d ch v , đ c b êt t khi khu công nghi p Tam Đi p đ ể c tri n khai
30
ụ ự ể ẩ ị ự ề xây d ng đã thúc đ y các d ch v phát tri n nh ư: ngh xây d ng, v n t ậ ả i,
ổ ộ ộ ơ ị lao đ ng ph thông. Toàn xã có 83 h kinh doanh th ụ ư ng nghi p, d ch v , ệ
ự ộ ợ ộ ậ ả v n t i, buôn bán và thu hút trên 300 lao đ ng th xây d ng và lao đ ng t ự
ậ ừ ằ ụ ị ạ ơ . do, h ng năm thu nh p t kinh doanh, d ch v , th ư ng m i tăng 7,4%/năm
ạ ộ ủ ồ ị 3.1.3 Ho t đ ng c a Công ty CPTPXK Đ ng Giao (DOVECO) trên đ a
bàn xã Quang S nơ
ậ ồ ớ Công ty CPTPXK Đ ng Giao thành l p ngày 26/12/1955 v i tên giao
ị d ch DONG GIAO JOISTOCK FOODSTUFF COMPANY, tên vi ế ắ t t t là
ệ ả ế ế ấ ộ ặ DOVECO, là m t doanh nghi p s n xu t và ch bi n kinh doanh các m t
ệ ả ị ị ỉ ổ hàng nông s n đóng trên đ a bàn th xã Tam Đi p, T nh Ninh Bình. T ng
ấ ự ệ ủ ấ di n tích đ t t nhiên c a công ty là 5.500ha trong đó đ t dùng cho SXNN
ủ ế ượ ử ụ ể ồ ứ là 2.500ha ch y u đ c s d ng đ tr ng d a.
̀ ́ ̀ ́ ̃ ̀ ư ư ́ ư ̉ ̉ ̉ T nh ng năm cô phân hoa, công ty thay đôi hinh th c quan ly: các h ộ
́ ́ ́ ̀ ơ ơ ượ ̉ ́ dân xã Quang S n mong muôn co đât san xuât, lam đ n xin đ c công ty
̀ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ợ ́ ơ ̣ ̉ câp đât, va lam h p đông v i công ty, hinh thanh cac đôi san xuât; công ty
́ ́ ̃ ̃ ứ ̣ ́ cung câp phân bon, thuôc BVTV, h ́ ồ ươ ng dân ky thuât tr ng d a theo tiêu
́ ẩ ơ ̃ ư ̣ ̣ chu n GAP cho cac hô nông dân xã Quang S n. Nh ng hô nông dân mong
̀ ́ ̀ ̀ ượ ưở ươ ̉ ̉ ̉ ̣ ́ muôn đ c đong bao hiêm đê vê h ng l ̀ ng thi nôp tiên cho công ty va
̀ ́ ́ ̃ ̀ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ công ty se coi ho la công nhân cua công ty va đong bao hiêm cho ho. Tât ca
́ ̀ ́ ̀ ̉ ượ ́ ơ ́ ư ́ ư ̣ ̉ ̉ ̉ san l ng d a ma hô san xuât ra đêu phai ban cho công ty v i m c theo thoa
́ ợ ̉ ư ̣ ̉ ̀ thuân trong h p đông. Khi công nhân t ́ ̀ ơ i tuôi nghi h u, công nhân co quyên
́ ̀ ̀ ượ ̀ ơ ượ ̉ ̉ chuyên nh ́ ng đât cho ng ̀ ươ i khac, đông th i chuyên nh ng quyên s ử
́ ̀ ̀ ̃ ́ ̃ ́ ư ợ ́ ơ ̣ ̣ ̣ dung cung nh cac nghia vu, trach nhiêm va quyên l i đôi v i công ty cho
ượ ̉ ng ̀ươ ượ i đ c chuyên nh ng.
ẽ ế ứ ệ ợ Hàng năm, công ty s ti n hành thu gom d a nguyên li u thành ba đ t
ụ ợ ừ ợ ứ ế ợ đ t, trong đó có 2 đ t d a trái v : đ t t tháng 1 đ n tháng 6 và đ t t ợ ừ
31
ợ ứ ợ ừ ụ ế ế tháng 9 đ n tháng 12. Đ t d a chính v là đ t t tháng 7 đ n tháng 9 và giá
ứ ụ ơ ̣ ứ d a trái v luôn luôn cao h n d a chình v . ơ ụ Hô nông dân xã Quang S n
́ ́ ́ ́ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ tham gia san xuât trên đât cua công ty băt buôc phai san xuât theo đinh h ́ ươ ng
̃ ̀ ́ ́ ̣ ượ ̉ ̣ ̉ ̉ va tuân theo cac tiêu chuân ky thuât cua công ty. Hô đ c giao khoan san
̀ ̀ ̀ ̃ ̉ ̣ ̀ phâm va t ́ ́ ́ ư ̉ ư ơ i mua thu hoach công ty se tô ch c thu mua băng nhiêu hinh th c:
́ ́ ự ̣ ̉ ̉ ̣ thu mua tai điêm thu mua cua công ty, ng ̀ ươ i thu gom tr c tiêp xuông hô dân
̉ ̣ ̣ ̉ đê thu mua, hoăc thu mua qua đôi san xuât.́
32
ươ ứ 3.2 Ph ng pháp nghiên c u
ươ ậ ố ệ 3.2.1 Ph ng pháp thu th p s li u
ố ệ ứ ấ a. S li u th c p:
ố ệ ử ụ ố ộ ứ ấ ứ ợ S li u th c p s d ng trong nghiên c u này (s h dân ký h p
ố ộ ệ ạ ồ ợ ượ ậ ồ đ ng, di n tích giao khoán, s h vi ph m h p đ ng,…) đ c thu th p ch ủ
ủ ệ ồ ừ ế ừ y u t phòng Nông nghi p c a Công ty CPTPXK Đ ng Giao, t các báo
ệ ủ ề ế ả cáo v k t qu thu mua nguyên li u c a công ty.
ậ ữ Thu th p nh ng s li u ố ệ vê diề ̣n tích đất được giao khoán của mỗi hộ
̀ơ ố trong đội sản xuất đ i ộ Trại Vòng và Th ng Nh t v ấ ề địa điểm, th i han s ̣ ử
́ ̃ ́ ́ ́ ư ́ ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ dung đât, năng xuât d a môi vu cua cac hô dân, gia d a nguyên liêu công ty
́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ́ ư thu mua hang năm, gia d a cac hô dân ban ra thi tr ́ ̀ ̣ ươ ng, chi phi vê giông,
́ ̃ ̀ ́ ́ ̣ ự ́ ̣ ư ̉ ̣ phân bon, thuôc bao vê th c vât cho môi vu d a binh quân trên 1 ha đât giao
́ ượ ́ ư ̉ ̣ ́ khoan, ́ khôi l ng d a nguyên liêu ̃ ̣ công ty thu san môi vu qua cac năm,…
ơ ấ ố ệ b. S li u s c p:
ố ệ ơ ấ ụ ứ ề ấ ệ ả Các s li u s c p v tình hình s n xu t và tiêu th d a nguyên li u,
ả ủ ợ ế ượ ế ề ề ồ ý ki n đánh giá v các đi u kho n c a h p đ ng liên k t đ c thu th p t ậ ừ
ộ ả ự ệ ế ấ ỏ ồ ợ ậ ấ ứ ph ng v n tr c ti p 50 h s n xu t d a nguyên li u có ký h p đ ng nh n
ớ ở ộ ả ấ ạ ấ ố ộ khoán SXNN v i công ty đ i s n xu t Tr i Vòng, đ i Th ng Nh t.
ề ề ộ ộ ộ Đi u tra h nông dân: ớ ọ đi u tra 50 h dân, ch n các h có quy mô l n,
ở ỏ trung bình và nh ( quy mô l n t ớ ừ 2 ha tr lên, quy mô trung bình t ừ ,5– 1.9 1
ự ệ ấ ợ ha, quy mô nh d i 1 ồ ỏ ướ ,5ha), theo tình hình ch p hành th c hi n h p đ ng
ệ ố ự ự ố (th c hi n t ệ t, th c hi n không t t...) .
ề ộ ồ N i dung đi u tra bao g m:
ấ ứ ở ự ạ ả ơ Th c tr ng s n xu t d a xã Quang S n.
́ ủ ữ ế ộ ệ Môi liên k t gi a doanh nghi p và h nông dân c a Công ty
ồ CPTPXK Đ ng Giao.
33
ậ ợ ụ ứ ả ấ ợ Thu n l ồ i và khó khăn trong s n xu t và tiêu th d a theo h p đ ng
ộ ớ ồ ủ c a các h dân v i Công ty CPTPXK Đ ng Giao.
ả ườ ế ố ộ Các gi ằ i pháp nh m tăng c ữ ng m i liên k t gi a h dân và công
ty.
ộ ủ ề ấ ả ậ ỏ ớ ̣ Đi u tra, ph ng v n hoăc th o lu n nhóm v i cán b c a công ty:
̀ ́ ́ ́ ố ệ ữ ể ậ ượ ̣ ̉ + Đ thu th p nh ng s li u vê diên tich đât đ ̃ c giao khoan cua môi
́ ́ ̃ ́ ̣ ử ́ ư ̀ ơ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ hô, đia điêm, th i han s dung đât, năng suât d a môi vu cua cac hô dân đôi
́ ̀ ấ ố ̉ ̣ san xuât Trai Vong, Th ng Nh t.
́ ́ ̀ ́ ́ ư ́ ư ̣ ̣ + Gia d a nguyên liêu công ty thu mua hang năm, gia d a cac hô dân
̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̣ ự ̉ ̣ ban ra thi tr ̃ ̀ ̣ ươ ng, chi phi vê giông, phân bon, thuôc bao vê th c vât cho môi
́ ̀ ́ ̣ ư ́ vu d a binh quân trên 1 ha đât giao khoan .
́ ượ ́ ư ̉ ̣ ́ + Khôi l ng d a nguyên liêu ̃ ̣ công ty thu san môi vu qua cac năm, thu
̀ ́ ̀ ̀ ậ ̃ ư ́ ư ̉ ̉ ế th p ý ki n cua ng ̀ ́ ươ i dân vê nh ng vân đê gia ca thu mua d a hang năm .
ậ ư ỗ ợ ỹ ứ ỗ ợ + Tình hình h tr cung ng v t t , h tr k thu t c a ậ ủ công ty đ nế
ư ế ư ộ ợ ồ các h dân nh th nào? Tình hình thanh toán có đúng nh trong h p đ ng
̀ ̃ ế ̣ ̣ ̣ ̣ đã ký k t hay không? Tai sao nhiêu hô dân cung nh ư công ty lai vi pham cać
́ ́ ̀ ́ ư ợ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̀ điêu khoan h p đông? Tai sao nhiêu hô dân lai muôn ban d a ra thi tr ̀ ̣ ươ ng
̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ bên ngoai ma không muôn ban cho nha may,…
ươ c. Ph ả ng pháp chuyên gia, chuyên kh o
́ ́ ̀ ̀ ự ươ ̣ ̣ ̀ Khi thu thâp sô liêu, xây d ng đê c ́ ́ ư ng chi tiêt vê vân đê nghiên c u
́ ̃ ̀ ́ ́ ự ̉ cân tham khao y kiên chuyên môn cua cac chuyên gia trong linh v c chuyên
́ ́ ́ ́ ̀ ̃ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ sâu, cac can bô lanh đao công ty cac hô dân san xuât nguyên liêu giau kinh
́ ̀ ́ ̀ ́ ư ư ̃ ư ̣ ̣ ̉ ̃ ̉ nghiêm…. Nhăm phat hiên vân đê cung nh đ a ra nh ng giai phap giai
́ ̀ ́ ấ quyêt v n đê đo.
ươ ế ủ ậ ướ Ph ng pháp chuyên gia: Thu th p ý ki n c a giáo viên h ẫ ng d n,
ữ ể ả ộ ướ ắ ả ủ c a cán b qu n lý đ có nh ng h ả ng đi đúng đ n, đ m b o tính khách
ủ ề quan c a đ tài.
34
ươ ủ ế ậ ả Ph ệ ng pháp chuyên kh o: Qua vi c thu th p ý ki n c a các h ộ
ể ắ ́ ư ể ữ ứ ự ấ ắ ồ ệ tr ng d a đ có th n m b t nh ng thông tin b t cân x ng trong th c hi n
́ ̃ ư ồ ả ị ̣ ̉ ̀ ợ h p đ ng canh tác gi a hô dân va ể công ty, xác đ nh giai phap gi m thi u
ự ứ ứ ệ ấ ồ ợ thông tin b t cân x ng trong th c hi n h p đ ng canh tác d a gi ã ư công ty
̀ ̣ va hô dân.
̀ ươ d. Ph ng pháp điêu tra nhanh nông thôn RRA ( RRA: Rapid Rural
Appraisal)
̀ ́ ́ ́ ́ ươ ươ ̣ Ph ng phap đanh gia nhanh nông thôn la ph ng phap thu nhâp
́ ́ ́ ̀ ̀ ̃ ư ự ợ ̣ ̣ ̣ ̉ thông tin kêt h p nhiêu ky thuât thu thâp tai liêu nh quan sat th c tê, phong
̀ ́ ́ ̃ ́ ́ ượ ́ ư ̣ ́ ư vân không chinh th c, thu l m cac tai liêu đa công bô. Trong nghiên c u,
̃ ́ ́ ̀ ́ ̀ ự ̣ ̉ ̉ ̉ tr ́ ́ ư ươ c khi tiên hanh chon điêm nghiên c u đa đi khao sat th c tê va phong
̀ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ư ́ ơ ̣ ̉ ợ vân không chinh th c nông dân. Kêt h p v i viêc quan sat, ghi chep, va thao
̃ ́ ̀ ́ ự ự ̣ ̣ ̣ ̣ ́ luân tai th c đia chung tôi đa xây d ng h ́ ̣ ươ ng điêu tra phân tich môt cach cu
thê.̉
́ ́ ́ ươ ự e.Ph ́ ng phap đanh gia nhanh nông thông co s tham gia PRA
(Participatory Rural Appraisal)
̀ ́ ́ ự ơ ̉ ̉ PRA la b ́ ươ c phat triên cao h n cua RRA. PRA thu hut s tham gia
̀ ̀ ́ ̀ ̉ ̣ cua nhiêu ng ̀ ́ ươ i, nhât la ng ̀ ươ i sông trong công đông tham gia, h ́ ươ ng ho ̣
̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ự ̉ ̣ ̣ ̉ hiêu thêm vê môi tr ̀ ươ ng ho đang sông, t ́ ̀ xac đinh vân đê va cac giai phap
́ ́ ̃ ượ v t qua kho khăn đo (Đô Kim Chung, 1999).
́ ́ ̉ ự ́ ư ̣ ̣ ̀ PRA co 10 công cu khac nhau đê th c hiên, trong nghiên c u nay tôi
́ ̀ ́ ̣ ̣ tiên hanh môt sô công cu sau:
(cid:0) Thảo luận nhóm nông dân
́ ̀ ́ ́ ́ ươ ươ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ Ph ng phap thao luân nhom la ph ng phap phong vân đê thu thâp
̀ ́ ̀ ́ ơ ̉ ́ ư ̣ ̣ thông tin môt cach c ban va chung nhât. Trong nghiên c u nay đ ự ã th c hiên
́ ́ ̀ ̃ ́ ̉ ̣ ̉ thao luân cac nhom 5 – 7 ng ̀ ̣ ươ i la nông dân đa tham gia san xuât lâu năm tai
̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ươ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̉ đia ph d a nh́ư ư
́ ng cung v i nhom thao luân vê cac vân đê trong san xuât 35
́ ̀ ̃ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ơ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ th i vu, quy trinh ky thuât, gia ca… ̀ ́ ơ Cung thao luân v i ho vê cac vân đê
̀ ́ ̀ ̃ ư ̉ ̣ ̉ trong san xuât ́ ́ ́ ơ ư d a va ghi lai vao nh ng khô giây l n.
(cid:0) Lấy y kiế ́n cán bô cộ ̣ng đồng
Chúng tôi tiến hành lấy y kiế ́n của cán bô cộ ̣ng đồng tại điểm nghiên
́ ̀ ́ ́ ̀ ượ ươ ́ ư ̉ ̣ ̣ ́ ư c u đê xac đinh đ c muc tiêu va ph ̀ ng phap tiên hanh nghiên c u phu
̀ ́ ́ ư ̉ ̃ ư ̀ ư ể ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̀ ́ ợ h p. T kêt qua thao luân chung đ co nh ng căn c đê chuân bi điêu tra va
́ ́ ̀ ̃ ư ̣ ̣ ́ co d liêu cho điêu tra môt cach chung nhât.
(cid:0) ́ ̉ ̉ ̉ Phong vân sâu nông dân theo bang câu hoi
́ ́ ́ ́ ̀ ự ự ̣ ̉ ̣ ̉ Tôi th c hiên phong vân tr c tiêp cac hô nông dân băng phiêu điêu tra
̃ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ự ̉ ̣ ̉ ̉ đa xây d ng t ́ ̀ ̣ ư ươ c gôm cac chi tiêu vê điêu kiên san xuât chung cua hô, tr
̀ ̀ ́ ̀ ̉ ̣ ̉ ̉ ́ thông tin cua hô nông dân. Thông tin tôi tim hiêu la qua trinh san xuât d áư
́ ̀ ́ ̀ ́ ̃ ư ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ cua hô, môi liên kêt gi a hô va doanh nghiêp trong san xuât va tiêu thu ̣ d a,́ư
ỗ ợ ậ ư ỹ ậ tình hình h tr v t t , k thu t, thu mua, thanh toán gi a ữ công ty và các hộ
ấ ứ ệ ả s n xu t d a nguyên li u,…
ươ 3.2.2 Ph ng pháp x l ố ệ ử ý s li u
Nguồn sô liế ̣u sau khi đa ̃thu thập được tôi sắp xếp lại va tồ ̉ng h pợ
̀ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ư ̣ ̉ ̉ phân loai thanh t ng nhom, t ̀ ̣ ư đo tinh toan cac chi tiêu thông kê mô ta đăc
́ ư ̀ ̉ ư tr ng cua t ng nhom.
̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̣ ̉ ử Dung phân mêm EXCEL đê x ly va tinh toan cac sô liêu.
ươ 3.2.3 Ph ố ệ ng pháp phân tích s li u
ươ ố ả a. Ph ng pháp phân tích th ng kê mô t
́ ́ ́ ̉ ượ ử ̃ ̉ ư ̣ ơ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ Thông kê mô ta đ c s dung đê mô ta cac đăc tinh c ban cua d liêu
́ ́ ́ ́ ư ́ ư ự ̣ ̣ thu thâp đ ̀ ượ ư c t nghiên c u th c nghiêm qua cac cach th c khac nhau.
̀ ́ ̀ ́ ̀ ơ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ Cung v i phân tich đô hoa đ n gian, tao ra nên tang cua moi phân tich đinh
̀ ́ ́ ̀ ́ ượ ượ ̣ ượ ̣ ̉ ̉ ̣ l ng vê sô liêu. Đê hiêu đ c cac hiên t ́ ́ ng va ra quyêt đinh đung đăn,
̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ượ ươ ̃ ̉ ư ơ ̉ ̉ ̣ cân năm đ ́ c cac ph ̃ ng phap c ban cua mô ta d liêu. Co rât nhiêu ky
́ ́ ̃ ̀ ượ ử ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ thuât hay đ c s dung. Co thê phân loai cac ky thuât nay nh sau: biêu diêñ
36
́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̃ ̉ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ ̃ ư d liêu băng đô hoa trong đo cac đô thi mô ta d liêu hoăc giup so sanh d ̃ ư
́ ́ ́ ̀ ́ ̃ ̀ ́ ̃ ư ̣ ̃ ư ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ liêu; biêu diên d liêu thanh cac bang sô liêu tom tăt vê d liêu; ́ thông kê tom
́ ́ ́ ́ ̃ ̉ ư ̣ ơ ươ ̣ ̣ ́ tăt (d ́ ươ i dang cac gia tri thông kê đ n nhât) mô ta d liêu. Ph ̀ ́ ng phap nay
́ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ượ ự ế ̉ ̉ ̣ ̉ dung đê mô ta cac hiên t ng, cac th c trang trong qua trinh liên k t san
̀ ̃ ̀ ́ ́ ́ ụ ữ ̣ ̉ ̣ ́ xuât tiêu th gi a công ty va cac hô nông dân, rôi biêu diên qua hê thông cac
́ ́ ́ ́ ̀ ̃ ư ̉ ̉ ̣ ̣ bang biêu đô thi, t ̀ ̣ ư đo rut ra nh ng nhân xet, kêt luân.
37
ươ b. Ph ng pháp so sánh
ươ ệ ượ ớ Ph ể ng pháp này dùng đ so sánh các hi n t ng v i nhau trong
ệ ượ ể ộ ờ ở ể ờ ặ cùng m t th i đi m ho c so sánh chính hi n t ng đó các th i đi m khác
ế ố ạ ự ứ ấ ̣ nhau qua đó tìm ra các y u t t o nên thông tin b t cân x ng trong th c hiên
̃ ̀ ̀ ̣ ̣ ́ ư ợ h p đông canh tác d a nguyên liêu gi a ́ ư công ty va cac hô dân xã Quang
S n.ơ
̀ ́ ươ ượ ử ự ượ ̣ ̉ ̣ ̉ Ph ́ ng phap nay đ ̀ ́ c s dung đê so sanh s biên đông vê l ng san
́ ́ ́ ượ ̣ ượ ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ phâm san xuât ra, l ng san phâm tiêu thu đ ̀ c, biên đông vê gia…cua công
́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ty xuât nhâp khâu va cac hô dân qua cac năm, t ̀ ́ ̃ ư ư đo rut ra nh ng nhân xet,
̀ ̀ ́ ơ ở ̉ ư ̉ ́ nguyên nhân va la c s đê đ a ra cac giai phap.
ươ ế 3.2.4 Ph ố ng pháp th ng kê kinh t
ươ ổ ế ạ ộ ứ ằ Đây là ph ng pháp ph bi n nh m nghiên c u các ho t đ ng kinh t ế và
ươ ượ ử ụ ố ệ ợ ộ xã h i. Ph ng pháp này đ ể ổ c s d ng đ t ng h p, x l ậ ử ý s li u thu th p
c.ượ đ
ủ ộ ươ N i dung c a ph ng pháp:
ử ụ ứ ệ ề ồ ẵ + Trong quá trình nghiên c u đ tài đã s d ng ngu n tài li u có s n
ừ ố ữ ủ ể ằ ế ề ơ ở ự ễ ậ t sách , báo nh m c ng c nh ng hi u bi t v c s lý lu n, th c ti n trên th ế
ớ ệ ề ấ ề ứ ấ ấ ả gi i và Vi ệ . t Nam v v n đ thông tin b t cân x ng trong s n xu t nông nghi p
ứ ề ệ ậ ộ ế + Thu th p tài li u có liên quan đ n n i dung đ tài nghiên c u trên
ề ệ ố ị ả ỳ ụ ể ở ở c s các báo cáo th ng kê đ nh k , c th là các báo cáo v di n tích, s n
ượ ấ ố ộ ả ả ấ l ế ng, năng su t s h , báo cáo k t qu s n xu t kinh doanh c a ủ Công ty
ồ CPTPXK Đ ng Giao qua các năm 2012, 2013, 2014.
ấ ả + Phân tích tình hình s n xu t kinh doanh c a ủ Công ty CPTPXK
ồ ự ữ ề ấ ấ ạ ầ Đ ng Giao trong nh ng năm g n đây, th c tr ng v n đ thông tin b t cân
ứ ự ệ ệ ợ ồ ứ x ng trong th c hi n h p đ ng canh tác d a nguyên li u gi a ữ công ty và
ộ các h nông dâ n.
ệ ố ứ ỉ 3.2.5 H th ng các ch tiêu nghiên c u
38
ả ả ế ỉ ấ ả 3.2.5.1 Nhóm ch tiêu ph n ánh k t qu s n xu t
ấ ả ượ ệ ổ ứ ủ T ng di n tích, năng su t, s n l ng d a c a toàn xã.
ấ ả ượ ệ Di n tích, năng su t, s n l ộ ng bình quân/h .
ế ệ ả ố ố ỉ 3.2.5.2 Nhóm ch tiêu ph n ánh m i quan h trong các m i liên k t trong
ấ ụ ả s n xu t và tiêu th
ầ ợ L i ích khi mua đ u vào.
ụ ợ ố L i ích khi vay v n tín d ng.
ự ậ ợ ỹ ệ L i ích khi th c hi n quy trình k thu t.
ụ ả ẩ ợ L i ích khi tiêu th s n ph m.
ầ ợ ề ứ ộ ủ ộ L i ích v m c đ ch đ ng đ u vào.
́ ̀ ̣ ̉ 3.2.5.3 Môt sô chi tiêu binh quân
́ ́ ̀ Năng suât binh quân (tân/ha).
̀ ́ ́ ư ̣ ̣ ̣ Diên tich d a trung binh theo hô (ha/hô).
̀ ̣ ̣ ̣ Lao đông binh quân theo hô (LĐ/hô).
́ ̀ ̣ ̣ Chi phi binh quân theo hô (tr.đ/hô).
̀ ́ ư ̉ ̣ ̉ ̣ Ty lê nhu câu d a cua doanh nghiêp (%).
̀ ̣ ̉ ̣ ̣ Thu nhâp binh quân cua hô (tr.đ/hô).
̃ ̀ ̉ ̣ ̣ ̣ Ty lê phân trăm loai hô/xa (%).
ệ ả ỉ ả 3.2.5.4 Nhóm ch tiêu ph n ánh hi u qu
ỉ ệ ộ ạ ồ ợ T l h vi ph m h p đ ng (%)
ấ ấ Năng su t (t n/ha).
ị ả ượ ậ ợ ấ ả ổ L i nhu n = Giá tr s n l ng – T ng chi phí s n xu t.
ậ ậ ợ ộ Thu nh p = L i nhu n + Chi phí lao đ ng gia đình.
ỷ ấ ợ ậ ấ ả ổ ợ T su t l ậ i nhu n/chi phí = L i nhu n/T ng chi phí s n xu t.
ỷ ấ ậ ả ậ ấ ổ T su t thu nh p/chi phí = Thu nh p/T ng chi phí s n xu t.
GO = GO/IC.
ỷ ấ ị ả ấ T su t giá tr s n xu t theo chi phí trung gian T
39
VA = VA/IC.
ỷ ấ ị T su t giá tr gia tăng theo chi phí trung gian T
MI = MI/IC.
ỷ ấ ậ ỗ ợ T su t thu nh p h n h p theo chi phí trung gian T
40
Ứ Ậ Ả Ả Ế PH N IVẦ : K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N
ạ ợ ự 4.1 Th c tr ng ả s n xu t ấ d aứ theo h p đ ng ữ ộ ồ gi a h dân và Công ty
ồ CPTPXK Đ ng Giao (DOVECO)
́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ư ̉ 4.1.1 Qua trinh hinh thanh liên kêt trong san xuât – tiêu thu ̃ ̣ d a gi a ư h ộ
dân và công ty
̀ ́ ữ ộ ơ ́ ư Hinh th c liên kêt gi a h dân xã Quang S n và công ty CPTPXK
́ ̀ ́ ́ ̀ ự ồ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ́ Đ ng Giao d a trên nên tang la cac đôi san xuât cua công ty. Diên tich đât
́ ́ ̀ ̃ ư ̉ ̉ ̣ san xuât tr ́ ươ c đây do nông tr ̀ ̉ ư ư ươ ng quan ly nh ng không hiêu qua. T nh ng
̀ ́ ́ ̀ ́ ư ̉ ̉ ̉ năm cô phân hoa, công ty thay đôi hinh th c quan ly: ng ̀ ươ i nông dân mong
́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ơ ượ ợ ̉ muôn co đât san xuât, lam đ n xin đ ́ c công ty câp đât, va lam h p đông
́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̉ ́ ́ ơ v i công ty, hinh thanh cac đôi san xuât; công ty cung câp phân bon, thuôc
́ ̃ ̃ ̃ ư ̣ ̣ ̣ BVTV, h ́ ươ ng dân ky thuât cho cac hô nông dân; nh ng hô nông dân mong
̀ ́ ̀ ̀ ượ ưở ươ ̉ ̉ ̉ ̣ ́ muôn đ c đong bao hiêm đê vê h ng l ̀ ng thi nôp tiên cho công ty va
́ ́ ̀ ̃ ̀ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ công ty se coi ho la công nhân cua công ty va đong bao hiêm cho ho; tât ca
́ ̀ ́ ̀ ̉ ượ ́ ơ ́ ư ́ ư ̣ ̉ ̉ ̉ san l ng d a ma hô san xuât ra đêu phai ban cho công ty v i m c theo thoa
́ ợ ̉ ư ̣ ̉ ̀ thuân trong h p đông. Khi công nhân t ́ ̀ ơ i tuôi nghi h u, công nhân co quyên
́ ̀ ̀ ượ ̀ ơ ượ ̉ ̉ chuyên nh ́ ng đât cho ng ̀ ươ i khac, đông th i chuyên nh ng quyên s ử
́ ̀ ̀ ̃ ̃ ́ ́ ư ợ ́ ơ ̣ ̣ ̣ dung cung nh cac nghia vu, trach nhiêm va quyên l i đôi v i công ty cho
ượ ̉ ng ̀ươ ượ i đ c chuyên nh ng.
́ ́ ́ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ Hô nông dân tham gia san xuât trên đât cua công ty băt buôc phai san
́ ̃ ́ ̀ ̣ ̉ ̣ ̉ xuât theo đinh h ́ ̣ ươ ng va tuân theo cac tiêu chuân ky thuât cua công ty. Hô
́ ̃ ượ ́ ̉ ư ̉ ̉ ̣ đ ̀ c giao khoan san phâm va t ́ ơ i mua thu hoach công ty se tô ch c thu mua
̀ ̀ ̀ ́ ư ̣ ̉ ̉ băng nhiêu hinh th c: thu mua tai điêm thu mua cua công ty, ng ̀ ươ i thu gom
́ ́ ự ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ tr c tiêp xuông hô dân đê thu mua, hoăc thu mua qua đôi san xuât.
41
́ư ̣ D a nguyên liêu
̀ ợ ̉ H p đô ng văn ban
̣ Hô nông dân
̀ Công ty CPTPXK Đô ng Giao
ệ ợ ồ H p đ ng SX nông nghi p trong năm
ầ Đ u vào
́ ̀ ́ ̃ ư ộ ơ ơ S đô 4.1 Môi liên kêt gi a h dân xã Quang S n và Công ty DOVECO
ễ ậ ồ (Ngu n: Nguy n M u Dũng, 2013)
̃ ̀ ̀ ̃ ệ ơ ỉ ̣ ̣ Trên đia ban xa Quang S n – thi xa Tam Đi p – T nh Ninh Binh , đa
́ ́ ấ ứ ộ ả ề ầ ơ ệ ph n các h s n xu t d a nguyên li u đ u tham gia liên kêt v i công ty,
̀ ́ ̀ ̀ ợ Ở ̉ chu yêu la thông qua h p đông canh tác. đây la tr ̀ ợ ươ ng h p ng ̀ ươ i nông
́ ́ ̀ ́ ợ ̉ ̣ ̉ ́ dân ky kêt h p đông san xuât ́ ư d a cho doanh nghiêp trên đât cua doanh
́ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ư ̣ ̣ ́ nghiêp. Sô hô tham gia liên kêt theo hinh th c nay ngay cang tăng qua cac
năm.
ấ ứ ự ả ả B ng 4.1 Th c tr ng ạ s n xu t d a theo ợ ồ h p đ ng
ỉ Ch tiêu
ả ượ ố ượ
ộ
ố ộ ổ T ng s h trong xã ứ ố ộ ồ ổ T ng s h tr ng d a ỷ ệ ộ ồ T l ỷ ệ ộ T l ổ T ng s n l ổ T ng s l
ứ h tr ng d a ợ ồ h ký h p đ ng ng giao khoán ng h bán cho công ty
ĐVT Hộ Hộ % % T nấ T nấ
2011 1.152 745 64,67 100 6.356,5 6.526,3
2012 1.154 789 69,37 100 7.542,9 7.822,6
2013 1.248 923 73,96 100 7.686,7 8.165,5
42
hoàn thành
ỷ ệ ố ộ
ả ượ
T l S h không hoàn thành s n l
ng khoán
102,67 32
104,96 33
106,23 25
% Hộ
ỷ ệ ộ
ả
h không hoàn thành s n l
ượ ng
4,30
4,18
2,71
%
T l khoán
ồ ồ (Ngu n: Phòng nông nghi p ệ Công ty CPTPXK Đ ng Giao, 2013)
ề ằ ộ ở ị phía Tây B c Quang S nơ là m t xã mi n núi, n m ắ th xã Tam
ệ ấ ớ ị Đi pệ , t nhỉ ệ Ninh Bình. Đây là xã có di n tích l n nh t th xã Tam Đi p,
́ ́ ̣ ợ ề ữ ̉ đi u ki n ệ đât đai thuân l ́ ư i cho san xuât d a nguyên li u ệ . Trong nh ng năm
ố ượ ộ ồ ứ ị ướ ầ ầ g n đây, s l ng h tr ng d a trên đ a bàn xã có xu h ng tăng d n c ụ
ế ể ạ ạ th năm 2011 đ t 64,67% đ n năm 2012 đ t 69,37% ( năm 2011 có 745 h ộ
ế ợ ế ồ ộ ị ký k t h p đ ng đ n năm 2013 là 789 h ). Năm 2013 trên đ a bàn xã có
ố ộ ồ ấ ả ộ ợ ồ ứ 1248 h dân trong đó s h tr ng d a và ký h p đ ng s n xu t và tiêu th ụ
ố ộ ế ệ ộ ổ ứ d a nguyên li u là 923 h chi m 73,96% t ng s h dân), và 100% s h ố ộ
ế ợ ế ả ụ ứ ứ ề ấ ồ ồ tr ng d a đ u ký k t h p đ ng liên k t s n xu t và tiêu th d a nguyên
ấ ợ ệ ề ấ ậ ớ ộ ế li u v i công ty. Đi u đó cho th y các h dân nh n th y l i ích thi ự t th c
ế ợ ế ả ụ ứ ệ ệ ấ ồ mà vi c ký k t h p đ ng liên k t s n xu t và tiêu th d a nguyên li u đem
ạ ộ ế ơ ề ậ ấ l i nên ngày càng có nhi u h vi t đ n xin nh n giao khoán đ t và bao tiêu
ẩ ớ ả s n ph m v i công ty.
ự ầ ộ ơ ị Trong 3 năm g n đây các h trên đ a bàn xã Quang S n th c hi n t ệ ố t
ề ả ượ v s n l ng giao khoán cho công ty, t ỷ ệ l ề hoàn thành qua các năm đ u
ượ ỉ ừ ế v t ch tiêu giao khoán t năm 2011 tăng 2,67% đ n năm 2013 tăng
ả ượ ứ ự ậ ấ 6,23%. Năm 2013 s n l ng d a th c nh p cho công ty cao nh t trong 3
ứ ả ượ ẫ năm, tuy nhiên thì v n còn không hoàn thành m c s n l ng mà công ty
ư ạ ướ ả ầ ố ộ giao khoán nh ng s h vi ph m có xu h ng gi m d n (năm 2012 là
ế ạ ộ ộ ỉ 4,18% h vi ph m đ n năm 2013 ch còn 2,71% h ).
ủ ộ ơ 4.1.2 Thông tin chung c a các h dân xã Quang S n
́ ̀ ộ ề ổ ừ ̉ ̉ ̣ ̀ Trong t ng 50 h đi u tra cho thây, tuôi binh quân chu hô la t ế 49 đ n 51
́ ́ ́ ổ ở ̣ ̉ ̣ ́ ư tu i ch ng to ng ̀ ̉ ươ i dân ̀ đây co kinh nghiêm san xuât nông nghiêp kha nhiêu
43
̃ ̀ ̀ ̣ ừ ộ ơ ́ ư năm. Riêng vê trông d a, các h dân xa Quang S n đã có kinh nghiêm t 6 – 17
̀ ́ ̀ ́ ̃ ̀ ấ ̉ ́ năm cho thây cây d a t ̀ ́ ̀ ư ư lâu đa co tiêm năng phat triên trên vung đ t nay. Đây la
̀ ́ ̀ ́ ̣ ợ ́ ư ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ điêu kiên thuân l i đê phat triên vung nguyên liêu san xuât d a tai đây.
44
́ ̀ ̉ ̣ Bang 4.2 Thông tin chung cac hô điêu tra năm 2015
ỉ Ch tiêu ĐVT
ố ộ ề
ộ Ng Ng
ệ quân
ấ
Quy mô l nớ 11 50 4 2,7 2,32 86,74 42,84 64 Quy mô TB 26 50,7 3,9 2,5 1,27 79,81 30,83 43 Quy mô nhỏ 13 49,7 4 2,46 0,72 51,58 12,60 33 Hộ Tu iổ i/hườ ộ i/hườ ộ Ha/hộ ồ ệ Tri u đ ng/ha T n/ha ồ ệ Tri u đ ng/ha
ổ 1. T ng s h đi u tra 2. Tu i BQổ 3. BQ nhân kh uẩ 4. BQ lao đ ng NN 5. Di n tích bình 6. Chi phí bình quân ấ 7. Năng su t trung bình ậ 8. Thu nh p trung bình ộ 9. Trình đ văn hóa C p Iấ C p IIấ ấ C p III Không h cọ Hộ Hộ Hộ Hộ 2 7 2 0 8 8 6 4 4 5 2 2
̀ ̀ ́ ợ ̉ ̣ (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra,2015)
ả ề ế ấ ẩ ộ Theo k t qu đi u tra cho th y các h gia đình có nhân kh u bình
ườ ộ ấ ứ ả ộ ộ quân là 4 ng ệ i/h và có 2 lao đ ng/h tham gia s n xu t d a nguyên li u.
ố ớ ệ ộ ộ ớ Đ i v i nhóm h quy mô l n có bình quân di n tích 2,32ha/h , nhóm h ộ
ầ ư ệ ả ấ ồ này đ u t chi phí trung bình trên 1 ha cao nh t kho ng 86,74 tri u đ ng vì
ậ ủ ệ ạ ấ ộ ồ ộ ậ v y thu nh p c a nhóm h cũng r t cao đ t 46,58 tri u đ ng/h . Nhóm h ộ
ầ ư ỏ ấ ứ ệ ả ấ ồ ỏ quy mô nh chi phí đ u t cho s n xu t d a nh nh t là 64 tri u đ ng/ha
ệ ậ ồ và thu nh p bình quân 43 tri u đ ng.
ế ợ ồ ự ạ ủ ộ ơ ớ 4.1.3 Th c tr ng ký k t h p đ ng v i công ty c a h dân xã Quang S n
ế ợ ờ ồ 4.1.3.1 Th i gian ký k t h p đ ng
ồ ợ ồ ữ H p đ ng gi a Công ty CPTPXK Đ ng Giao (DOVECO) và các hộ
ượ ừ ầ ụ ả ấ ờ ứ đ c ký t đ u v s n xu t và trong th i gian là 20 năm. ồ D a là cây tr ng
ạ ỳ ả ỳ ả ấ lâu năm, tuy nhiên l i có chu k s n xu t hàng năm (chu k s n xu t d a t ấ ứ ừ
ưỡ ế ư ố ụ ả 1năm r i đ n 2 năm) và có kh năng tái sinh l u g c. Mía chính v có năng
ấ ơ ứ ụ ể ử ư ấ ấ xu t cao, còn d a v 2 cho năng xu t th p h n nh ng chí phí đ x lý cao và
45
ứ ử ứ ề ấ ậ ơ ứ m t nhi u công s c. Chính vì v y mà giá d a x lý luôn cao h n giá d a
ể ứ ụ ể ồ ụ ố ộ ớ ệ chính v , nên đa s các h không đ d a v 2 mà phá đi đ tr ng m i. Vi c
ả ợ ồ ớ ộ ờ ợ công ty ký h p đ ng v i các h trong kho ng th i gian 20 năm làm cho h p
ữ ườ ả ấ ộ ố ề ồ đ ng thêm b n v ng, ng i s n xu t yên tâm huy đ ng thêm v n vào phát
ệ ổ ị ể ả ấ ộ tri n s n xu t, công ty thì có m t vùng nguyên li u n đ nh.
ế ợ ồ ờ ể ả ượ ả B ng 4.3 Th i đi m ký k t h p đ ng giao khoán s n l ng
Tr ỉ Ch tiêu ĐVT S hố ộ ừ ế cướ năm 2005 ừ T 2005 ế đ n 2010 T 2010 đ n nay
ổ ố ộ ề 50 35 2 13
T ng s h đi u tra Quy mô l n ớ 11 11 0 0
Quy mô TB Hộ Hộ Hộ 26 22 2 2
Quy mô nh ỏ T l ỷ ệ Hộ % 13 100 2 70 0 4 11 26
ề ồ ổ ợ ố ệ (Ngu n:T ng h p s li u đi u tra, 2015)
ả ề ố ợ ế ơ ồ ị Theo k t qu đi u tra, trên đ a bàn xã Quang S n có s h p đ ng ký
ế ấ ộ ế ừ k t t ộ năm 2005 là cao nh t 50 h chi m 70%, các h ký tr ướ ừ c t năm
ộ ớ ữ ế ợ ồ 20052010 chi m 2 h t ộ ỷ ệ ấ l th p 4%, các h m i ký h p đ ng nh ng năm
ộ ỷ ệ ả ấ ợ ồ ế ầ g n đây chi m 13 h t l 26%. Các h p đ ng giao khoán s n xu t và tiêu
́ ụ ố ớ ủ ộ ộ ườ ̉ th đ i v i các h dân thu c công nhân c a nông tr ng, công ty đong bao
́ ̀ ̀ ́ ̉ ượ ́ ư ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ hiêm cho công nhân; tât ca san l ́ ng d a ma hô san xuât ra đêu phai ban cho
́ ̀ ư ả ượ ợ ̉ ̣ ́ ơ công ty v i m c s n l ng theo thoa thuân trong h p đông. Khi công nhân
́ ̀ ̉ ư ượ ̉ ̉ t ́ ơ i tuôi nghi h u, công nhân co quyên chuyên nh ́ ng đât cho ng ̀ ́ ươ i khac,
̀ ̀ ̃ ́ ̃ ́ ượ ử ư ̉ ̣ ̣ ̀ ơ đông th i chuyên nh ng quyên s dung cung nh cac nghia vu, trach
̀ ́ ợ ́ ơ ượ ̣ ̉ ̀ nhiêm va quyên l i đôi v i công ty cho ng ̀ ươ ượ i đ c chuyên nh ố ng. Đ i
ố ượ ộ ộ ế ả ầ ớ v i các h thu c đ i t ấ ứ ng “ dân” có nhu c u liên k t s n xu t d a
ấ ớ ể ộ ệ ớ ồ ơ nguyên li u v i công ty, có th n p đ n xin thuê đ t v i giá 350.000 đ ng/
ả ộ ủ ả ượ ợ ồ năm và ph i n p đ s n l ng giao khoán cho công ty theo h p đ ng.
46
ấ ứ ự ự ạ ợ ồ ệ ả 4.1.3.2 Th c tr ng th c hi n s n xu t d a theo h p đ ng
ữ ế ố ồ Trong m i liên k t gi a Công ty CPTPXK Đ ng Giao (DOVECO) và
ứ ộ ồ ướ ầ ả ứ các h nông dân tr ng d a, công ty cung ng tr ấ c các đ u vào cho s n xu t
ư ố ệ ướ ẫ ỹ ứ d a nguyên li u nh gi ng, phân bón, h ậ ồ ng d n k thu t tr ng, chăm sóc
ứ ồ ờ ạ ả ẩ ủệ ả cây d a đ ng th i mua l ứ i s n ph m d a nguyên lieu c ấ ủ trên m nh đ t c a
ế ế ệ ẽ ạ ả ẩ công ty, khi thu ho ch s bán s n ph m cho nhà máy ch bi n. Quan h liên
ượ ể ệ ế ả ấ ồ ợ ợ ế k t này, h p tác này đ c th hi n thông qua h p đ ng liên k t s n xu t và
ụ ữ ộ ồ tiêu th gi a Công ty CPTPXK Đ ng Giao (DOVECO) và h dân. Đây là ràng
ộ ả ự ệ ệ ả ộ bu c mang tính pháp lý bu c c hai bên ph i có trách nhi m th c hi n các
ả ự ợ ồ ế ề ệ ề ả ộ đi u kho n đã ký k t. Trong h p đ ng các h dân đ u ph i th c hi n theo k ế
ứ ả ượ ứ ủ ạ ồ ho ch tr ng d a c a công ty, m c s n l ng giao khoán hàng năm, tình hình
ấ ố ớ ộ ề ượ ể ệ ả ả s n xu t đ i v i nhóm h đi u tra đ c th hi n qua b ng 4.4.
ệ ả ấ ứ ự ự ệ ạ ả ợ B ng 4.4 Th c tr ng th c hi n s n xu t d a nguyên li u theo h p
đ ngồ
ỉ Ch tiêu ĐVT
h theo quy mô
Quy mô TB 26 52 1,27 Quy mô nhỏ 13 26 0,72
ệ ồ
ố ộ ề S h đi u tra ỷ ệ ộ T l ệ ứ Di n tích d a bình quân ớ ổ T ng di n tích tr ng m i ứ ệ Di n tích d a kinh doanh Quy mô l nớ 11 22 2,32 0,7 1,62 0,52 0,75 0,36 0,36
Hộ % Ha/hộ Ha/hộ Ha/hộ T n/hấ ả ượ S n l ng giao khoán BQ 28,36 25,45 19,71 ộ
ờ ạ Th i h n giao khoán
ỏ ơ Nh h n 5 năm ừ T 5 – 10 năm ơ ớ L n h n 10 năm Hộ Hộ Hộ 0 0 11 0 4 22 0 4 9
ề ổ ồ ợ ố ệ (Ngu n: t ng h p s li u đi u tra, 2015)
ộ ề ệ ổ ố ớ ộ Trong t ng s 50 h đi u tra có 22% h quy mô l n, di n tích bình
ế ạ ố ộ quân đ t 2,32 ha, đa s các h có quy mô trung bình chi m t ỷ ệ l khá cao là
47
ệ ệ ộ ộ 52%, nhóm h này có di n tích bình quân là 1,27 ha. Nhóm h có di n tích
ướ ộ ự ệ ế ế d ồ i 1 ha chi m 26%. Trong năm 2013, các h th c hi n k hoach tr ng
ớ ố ị ướ ủ ộ m i khá t t đúng theo đ nh h ỏ ệ ng c a công ty, nhóm h quy mô nh hi n
ủ ế ệ ồ ớ ộ ệ ậ t p trung ch y u vào di n tích t ng m i bình quân 0,36 ha/h nên di n
ứ ấ ỏ ộ ộ ớ tích d a kinh doanh nh nh t bình quân 0,36 ha/h , nhóm h quy mô l n
ủ ế ứ ệ ắ ạ ậ t p trung ch y u vào di n tích d a kinh doanh s p thu ho ch bình quân
ứ ệ ộ ồ ộ ộ ớ 1,62 ha/h nên di n tích d a tr ng m i trung bình 0,37 ha h . Nhóm h quy
ế ợ ừ ứ ổ ồ ớ ị mô trung bình khá k t h p khá n đ nh v a có d a tr ng m i bình quân
ộ ả ượ ứ ệ ộ 0,52 ha/h và di n tích d a kinh doanh trung bình 0,75 ha/h . S n l ng mà
ố ớ ộ ớ ấ ứ ộ ả công ty giao khoán đ i v i nhóm h có quy mô l n là 28,36 t n d a/h , s n
ượ ượ ố ớ ộ ạ ấ ơ l ng l ng giao khoán đ i v i hai nhóm h còn l i th p h n, quy mô TB
ứ ộ ứ ộ ấ ấ ỏ ổ bình quân là 25,45 t n d a/h , quy mô nh là 19,71t n d a/h . trong t ng
ộ ề ộ ớ ờ ạ ố s 50 h đi u tra thì nhóm h có th i h n giao khoán du i 5 năm là không
ờ ạ ủ ế ế ộ có, ch y u là nhóm h có th i h n giao khoán 5 – 10 năm chi m 16% và
ế trên 10 năm chi m 84%.
ợ ồ ữ ộ ệ ả ấ ứ ự ớ 4.2 Đánh giá th c hi n s n xu t d a theo h p đ ng gi a h dân v i
ồ Công ty CPTPXK Đ ng Giao
ệ ợ ồ ử ụ ự ấ 4.2.1 Đánh giá th c hi n h p đ ng giao khoán s d ng đ t
ử ụ ồ ộ 4.2.1.1 N i dung ấ ợ h p đ ng giao khoán s d ng đ t
ợ ồ ồ ượ ấ H p đ ng giao khoán đ t tr ng cây hàng năm đ ế c công ty ký k t
ờ ạ ệ ồ ị ứ ớ ộ v i h dân trong th i h n 20 năm, trong đó xác đ nh rõ di n tích tr ng d a
ồ ượ ụ ể ừ ạ ấ ồ ộ và các cây tr ng khác đ ủ c tr ng c th trên t ng h ng đ t. N i dung c a
ạ ủ ệ ề ồ ị ợ h p đ ng cũng xác đ nh rõ trách nhi m và quy n h n c a bên giao khoán là
ậ ồ ộ ộ Công ty CPTPXK Đ ng Giao và bên nh n khoán là các h dân. N i dung
ế ượ ể ệ ồ liên k t đ ệ c th hi n rõ là Công ty CPTPXK Đ ng Giao có trách nhi m
ướ ự ể ệ ệ ẫ ồ ồ ờ h ự ợ ng d n, ki m tra vi c th c hi n h p đ ng giao khoán, đ ng th i th c
ụ ủ ợ ứ ệ ị ế ể ề ậ ố hi n cung ng các d ch v th y l i, khuy n nông, v n chuy n, ti n v n và
48
ẩ ệ ậ ộ ả thu mua s n ph m. Ng ượ ạ c l ả i, các h nh n khoán có trách nhi m bán s n
ấ ấ ả ẩ ậ ồ ợ ph m s n xu t ra trên đ t nh n khoán cho công ty theo h p đ ng giao
khoán hàng năm.
49
ơ ả ủ ợ ồ ử ụ ộ ả ấ B ng 4.5 N i dung c b n c a h p đ ng giao khoán s d ng đ t
ồ ộ ậ Công ty CPTPXK Đ ng Giao H nh n khoán
ệ ị ướ ơ ử ụ ấ ậ Ch u trách nhi m tr c c quan S d ng đ t nh n khoán đúng
ướ ề ả ụ ạ nhà n ử ụ c v qu n lý và s d ng m c đích, đúng quy ho ch và
ể ẫ đ t.ấ ị ch u s ự ướ h ng d n ki m tra,
ệ ị ị ủ Xác đ nh đúng di n tích, v trí giám sát c a bên giao khoán.
ớ ấ ấ ả ộ ranh gi ạ i đ t, h ng đ t; h ướ ng N p cho bên A các kho n thu ế
ự ệ ể ộ ị ợ ệ ẫ d n ki m tra vi c th c hi n h p theo quy đ nh; n p BHYT,
ấ ả ả ồ đ ng giao khoán đ t đ m b o BHXH phí công đoàn.
ự ệ ế ườ ậ ề ấ th c hi n đúng pháp lu t v đ t ( n u là ng i đóng BHXH );
ạ ị ỹ ộ n p các lo i qu theo quy đ nh. đai. Trách ụ ự ệ ị ả ấ ả ẩ ề Th c hi n các d ch v và ti n Bán s n ph m s n xu t ra trên nhiệ ế ậ ả ố v n, khuy n nông, thu mua s n ấ đ t nh n khoán cho bên A theo
m ệ ẩ ạ ồ ề ph m, t o đi u ki n và môi ợ h p đ ng.
ườ ậ ợ ạ ấ tr ng thu n l i cho bên B ch ủ Giao l ơ i đ t khi c quan nhà
ả ướ ề ẩ ấ ộ đ ng s n xu t, kinh doanh. n c có th m quy n thu h i, s ồ ử
ự ệ Th c hi n các chính sách v ề ụ ụ d ng vào m c đích khác.
ớ ố ị ượ ạ ấ BHXH theo quy đ nh đ i v i cá Không đ c giao l i đ t khoán
ể ộ ươ ể ả nhân tham gia b o hi m xã h i. ơ và đ n ph ng chuy n nh ượ ng
ế ạ ợ ồ ứ ồ N u vi ph m h p đ ng gây thi ệ t ợ h p đ ng cho bên th 3 d ướ ấ i b t
ứ ả ậ ạ h i cho bên nh n khoán thì ph i ỳ k hình th c nào.
ườ ồ b i th ng.
50
ự ệ ể ượ ợ ồ ớ ệ Ki m tra, giám sát vi c th c hi n Đ c ký h p đ ng v i bên A
ồ ụ ả ấ ố ợ h p đ ng khoán. ề ị v d ch v s n xu t, vay v n.
ễ ả ủ ế ị ượ ả Xem xét mi n gi m các kho n N u b thiên tai, r i ro đ c xét
ả ộ ậ ễ ả ả ph i n p cho bên nh n khoán theo ả ộ mi n gi m các kho n ph i n p
ủ ả ồ ị ợ h p đ ng khi có r i ro x y ra thi ệ t cho bên A theo quy đ nh.
ị ả ượ ẩ ậ h i.ạ Đ c nh n giá tr s n ph m khi
ạ ợ ượ ưở ồ Khi bên B vi ph m h p đ ng ạ thu ho ch và đ c h ng 100%
ồ ị ượ ( tr ng cây không đúng đ nh ả ượ s n l ng v ợ t khoán theo h p Quyề ướ ỉ h ng, không hoàn thành ch tiêu ồ đ ng đã ký. n h nạ ả ể ỏ ụ giao khoán h t 15% s n l ượ ng Khi chuy n kh i công ty,
ề ể giao khoán trong 1 năm ) thì bên A chuy n đi làm ngh khác thì
ứ ứ ạ ộ ượ ề ả căn c vào m c đ vi ph m đ ể đ c đ n bù tài s n đã đ u t ầ ư
ỏ ợ ề ồ ủ ấ ị ủ h y b h p đ ng và không đ n bù trên đ t theo quy đ nh c a nhà
ộ ồ ả tài s n cho các h tr ng cây không n c.ướ
ướ ượ ồ ườ ệ ạ ị đúng đ nh h ng. Đ c b i th ng thi t h i do
ạ ợ bên giao khoán vi ph m h p
đ ng.ồ
ồ ồ (Ngu n Công ty CPTPXK Đ ng Giao, 2013)
ử ụ ự ệ ồ ợ ấ 4.2.1.2 Đánh giá th c hi n h p đ ng giao khoán s d ng đ t
ấ ồ ợ ồ ượ H p đ ng giao khoán đ t tr ng cây hàng năm đ ế ớ c công ty ký k t v i
̀ ́ ́ ờ ạ ư ̣ ộ h dân trong th i h n nhât đinh nh ng trong đo nhiêu ng ̃ ̀ ư ươ i dân vân ch a
̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ơ ̣ ̉ hai long vê th i han giao khoan đât cua công ty, cach giao khoan đât băng
́ ứ ệ ồ ồ ị ượ cach xác đ nh rõ di n tích tr ng d a và các cây tr ng khác đ ồ c tr ng c ụ
ừ ể ạ ấ ộ ợ ồ ị ủ th trên t ng h ng đ t. N i dung c a h p đ ng cũng xác đ nh rõ trách
ạ ủ ệ ề ồ nhi m và quy n h n c a bên giao khoán là Công ty CPTPXK Đ ng Giao và
ế ượ ậ ộ ể ệ ộ bên nh n khoán là các h dân. N i dung liên k t đ c th hi n rõ là Công
ệ ồ ướ ự ệ ể ẫ ty CPTPXK Đ ng Giao có trách nhi m h ệ ng d n, ki m tra vi c th c hi n
51
ứ ệ ồ ồ ờ ị ự ợ h p đ ng giao khoán, đ ng th i th c hi n cung ng các d ch v th y l ụ ủ ợ i,
ể ề ế ậ ả ẩ ố khuy n nông, v n chuy n, ti n v n và thu mua s n ph m. Ng ượ ạ c l i, các
ệ ậ ả ấ ấ ẩ ậ ả ộ h nh n khoán có trách nhi m bán s n ph m s n xu t ra trên đ t nh n
ợ ồ khoán cho công ty theo h p đ ng giao khoán hàng năm.
52
ự ộ ̉ ̣ ̉ ́ Bang 4.6 Th c trang giao khoán đât cho h dân cua Công ty (DOVECO)
̉ TT Chi tiêu ĐVT Quy TB Quy mô l ńơ Quy mô nhỏ
́ ̣ ́ Diên tich mong muôn 1 Ha 4,11 2,35 1,22
ượ ̣ c giao Ha 2,32 1,27 0,72 2 ́ Diên tich đ TB/Hộ
% 58,0 63,5 72,0 ự ̉ ̣ 3 Ty lê Th c/mong muôń
ề ổ ồ ợ ố ệ (Ngu n: T ng h p s li u đi u tra, 2015)
́ ́ ́ ́ ư ượ ̣ ̣ Nghiên c u cho thây diên tich đât đ ̀ c giao trung binh trong 1 hô quy
̀ ́ ́ ̀ ́ ơ ́ ơ ́ ơ ̣ ̣ ̣ mô l n la 2,32 ha/hô cao h n so v i hô co diên tich đât trung binh 1,05 ha ,
́ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ hô quy mô trung binh co diên tich giao khoan trung binh đat 1,27ha/hô. Hô
́ ̉ ượ ư ̣ ́ ơ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ quy mô nho đ c giao khoan v i diên tich nho chi đat 0,72ha/hô nh vây co ́
́ ́ ́ ́ ́ ̀ ưở ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ thê thây quy mô hô co anh h ng va co liên quan mât thiêt t ́ ́ ơ i diên tich đât
́ ́ ̀ ́ ̀ ượ ự ượ ợ ̣ đ c giao. Diên tich th c đ ́ c giao băng cac h p đông giao khoan đât
́ ́ ́ ́ ̣ ượ ư ̣ ̉ ́ nh ng trong đo diên tich đât mong muôn cua cac hô đ c giao theo nghiên
́ ự ượ ơ ̣ ̣ ́ ư c u th ́ ̀ ơ ươ ng cao h n so v i diên tich th c đ ́ ́ c giao. Diên tich mong muôn
̀ ́ ́ ượ ư ̉ ̣ ̉ ̣ đ ́ ơ c giao khoan đât cua hô quy mô l n la 4ha nh ng chi đat 58% mong
́ ́ ́ ̀ ́ ự ượ ̣ ̣ ̣ ́ muôn trong diên tich th c tê đ c giao. Hô quy mô trung binh co diên tich
́ ́ ̀ ́ ̀ ượ ̣ ượ ̣ ̉ đât mong muôn đ ̃ ư c giao đât la 2ha nh ng hô nay chi đat đ c 63,5% so
́ ́ ́ ượ ̣ ̉ ̉ ́ ơ v i mong muôn. Hô quy mô nho mong muôn đ ́ c giao 1ha đât san xuât
̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̉ ượ ự ư ợ ́ ơ nh ng th c tê thi chi đ c công ty lam h p đông giao khoan đât v i 72%
́ ̣ ́ ́ diên tich đât mong muôn.
53
́ ́ ́ ơ ộ ̀ ơ ̉ ̣ ̉ ́ Bang 4.7 Đanh gia th i han giao đât cua Công ty (DOVECO) v i h dân
̀ơ ̣ Th i han (ĐVT:%)
TT Quy mô Trung binh̀ Daì Ngăń
Quy mô l ńơ 9,09 36,36 54,55 1
Quy TB 23,08 46,15 30,77 2
Quy mô nhỏ 30,77 53,85 15,38 3
ề ồ ổ ợ ố ệ (Ngu n: T ng h p s li u đi u tra, 2015)
̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ơ ́ ư ́ ơ ̣ ̣ Nghiên c u cho thây răng cac hô quy mô l n co đanh gia vê th i han
̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ơ ợ ̣ ́ ́ ơ giao khoan đât trong h p đông v i công ty co th i han ngăn chiêm
́ ́ ̀ ́ ́ ượ ̀ ơ ̣ 54,55%, đ ̀ c đanh gia th i han giao đât trung binh chiêm 36,36% con
̀ ́ ́ ́ ư ̣ ́ ơ ̀ ơ ̣ ̉ ̣ ̣ lai chi co 9,09% sô hô quy mô l n cho răng th i han giao khoan nh vây
̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ơ ợ ̣ ̣ la dai. Hô quy mô trung binh ́ đanh gia h i han giao khoan h p đông ngăn
̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ơ ̣ ̣ ̣ chiêm 30,77%, th i han trung binh chiêm 46,15% con lai co 23,08% hô
́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ơ ợ ̣ ̣ ̀ quy mô trung binh đanh gia th i han h p đông giao khoan đât hiên nay la
́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ơ ợ ̣ ̉ ̣ ̀ ́ dai. Hô quy mô nho đa sô co đanh gia vê th i han giao khoan h p đông la
́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ơ ̣ ̣ ̣ trung binh chiêm 53,85% sô hô, con lai co 30,77% đanh gia th i han giao
́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ư ̀ ơ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ khoan nh vây la dai. Hô co quy mô nho co ty lê đanh gia vê th i han
́ ́ ̀ ̀ ợ ̣ ̣ ́ giao khoa h p đông dai chiêm cao nhât trong 3 loai hô.
ợ ồ ự ệ ả ấ ệ 4.2.2 Đánh giá th c hi n h p đ ng giao khoán s n xu t nông nghi p
ệ ả ấ ộ ợ ồ 4.2.2.1 N i dung h p đ ng giao khoán s n xu t nông nghi p hàng năm
ử ụ ệ ấ ạ ợ ồ Ngoài h p đ ng giao khoán s d ng đ t, công ty (đ i di n là Phó
ộ ưở ố ế ợ ộ ả ấ ộ giám đ c công ty, đ i tr ồ ng đ i s n xu t) và h dân còn ký k t h p đ ng
ả ấ ợ ồ giao khoán SXNN hàng năm. Trong h p đ ng giao khoán s n xu t nông
ứ ở ừ ừ ệ ệ ồ ố ị nghi p hàng năm xác d nh rõ di n tích tr ng t ng gi ng d a t ng th i k ờ ỳ
54
ả ượ ụ ụ ệ ớ ồ ự ồ ( di n tích v 1, v 2, tr ng m i, ch i non), s n l ng giao khoán d a trên
ủ ộ ạ ả ứ ứ ệ ạ ẩ ạ ồ hi n tr ng cây tr ng c a h , quy cách phân lo i s n ph m d a ( d a lo i 1,
ụ ể ố ớ ừ ạ ả ạ ẩ ồ lo i 2), giá thu mua c th đ i v i t ng lo i s n ph m, giá thu mua ch i,
ộ ả ể ả ẩ ậ ẩ ợ ồ ị giá bán s n ph m v t khoán; đ a đi m giao n p s n ph m. H p đ ng giao
ứ ử ị ườ ợ ộ khoán SXNN cũng xác đ nh rõ hình th c s lý trong tr ậ ng h p h nh n
ụ ứ ư ạ ợ ồ ượ khoán vi ph m h p đ ng, ví d bán d a ra bên ngoài khi ch a đ c phép
ả ượ ộ ở ứ ủ c a công ty, hay h không hoàn thành s n l ng giao khoán m c d ướ i
ủ ừ ệ ượ ụ ể ả 15% hay trên 15%. Trách nhi m c a t ng bên đ c c th trong b ng 4.8
ợ ồ ủ ệ ả B ng 4.8 Trách nhi m c a các bên trong h p đ ng giao khoán SXNN
ủ ệ ệ
ẫ ậ ủ ộ ậ ấ ế Trách nhi m c a công ty ỹ ướ H ng d n k thu t, cho vay
ậ ư ề ứ ủ ố ượ ả (v t t ị , ti n..) theo đ nh m c theo Trách nhi m c a h nh n khoán ạ ổ ứ ả T ch c s n xu t theo đúng k ho ch, ấ ượ ng ẩ giao s n ph m đ s l ng, ch t l
ậ ỹ ồ quy trình k thu t. ợ theo h p đ ng.
ố ượ ả ẩ Mua 100% s l ẩ ng s n ph m Không đ ượ ự c t ả ý bán s n ph m ra
ỗ ợ ợ ồ ẩ ượ ghi trong h p đ ng. H tr ả ngoài (s n ph m v t khoán ch đ ỉ ượ c
ể ộ ụ chi phí nilon đ h áp d ng k bán ra ngoài khi công ty không mua và 50% ỹ
ủ ằ ậ ượ ồ ạ thu t ph màng nilon nh m h n đ c công ty đ ng ý).
ữ ộ ẩ ế ả ế ỏ ạ ch c d i, gi đ m, nâng cao ư ẩ N u bán s n ph m ra ngoài nh ng
ấ ứ ượ ị ả ồ năng xu t d a. ư ch a đ ệ c công ty đ ng ý, b b o v ,
ả ượ ượ ưở ắ ậ Thu mua s n l ng v t khoán ộ đ i tr ng, phòng ban b t và l p biên
ơ ớ ộ ẽ ị ớ v i giá cao h n 500đ/kg so v i giá ạ ả b n thì h s b ph t 100% theo giá mua
ồ ạ ờ ợ trong h p đ ng. t ể i th i đi m đó.
ề ả ượ ộ Thanh toán ti n (sau khi đã tr n ừ ợ H không hoàn thành s n l ng giao
ậ ư ố ậ ấ ừ ạ ị vay v t t , v n) ch m nh t là 30 khoán t 115% thì b công ty ph t theo
ể ừ ậ ị ạ ừ ể ừ ngày k t ả lúc giao nh n s n giá quy đ nh t ờ i t ng th i đi m, t
ế ậ ẩ ở ph m (n u ch m thanh toán công tr lên (không có lý do chính đáng) thì s 15% ẽ
ấ ị ồ ạ ấ ộ ấ ằ ty ch u lãi su t b ng lãi su t cho ị b thu h i l i đ t giao khoán; h không
ế ồ ớ ộ h nông dân vay). ạ hoàn thành k ho ch tr ng m i trong
ẽ ị ồ ạ ấ
năm s b thu h i l ồ i đ t. ồ (Ngu n Công ty CPTPXK Đ ng Giao, 2013 )
55
ỗ ợ ậ ư ứ ạ ướ ủ ự 4.2.2.2 Đánh giá th c tr ng h tr v t t ng tr ộ c c a công ty cho h
dân
ứ ầ ư ứ ươ ố ớ ồ M c đ u t cho cây d a t ộ ố ng đ i cao so v i m t s cây tr ng khác và
ậ ủ ố ớ ệ ấ ớ ộ ồ ớ so v i thu nh p c a các h dân, nh t là đ i v i di n tích tr ng m i cũng là
ầ ớ ố ố ầ ầ ư ể ế ầ ờ th i đi m g n chi m ph n l n s v n c n đ u t . Chi phí bình quân mà h ộ
ả ầ ư ớ ượ ứ ồ ể ệ ả dân ph i đ u t trên 1 ha d a tr ng m i đ c th hi n qua b ng 4.5.
ầ ư ồ ̉ ́ Bang 4.9 Chi phi bình quân đ u t ớ ứ trên 1 ha d a tr ng m i
TT ỉ Ch tiêu ĐVT L ngượ Giá (đ ng)ồ Ti n ề (1000 đ)
ứ ố A Gi ng d a Ch iồ 350 18.517,92
Kg Kg Kg Kg Cu nộ
Công Công Công
B Chi phí v t tậ ư 1 Đ mạ 2 Lân 3 Kali 4 Vôi b tộ 5 Nilon C Chi phí lao đ ngộ 1 Chi phí làm đ tấ 2 Chi phí thuê nhân công 3 Chi phí chăm sóc và x lýử E T ngổ 52.908,3 3 853,17 1.451,13 948,71 101,50 15,21 99,67 39,92 14,81 9000 3.500 10.000 2.520,83 710.000 50.000 150.000 100.000 33.298,30 7.678,50 5.078,94 9.487,08 255,86 10.797,92 12452,08 4.983,33 5.987,50 1.481,25 64.268,3
ề ồ ổ ợ ố ệ (Ngu n: T ng h p s li u đi u tra, 2015)
ơ ấ ầ ư ả ấ ả Theo b ng 4.9 ta th y, trong c c u các kho n đ u t ố cho 1 ha tr ng
ầ ư ả ớ ế ớ ứ d a m i, có kho n đ u t ồ ấ cho phân bón là l n nh t chi m 36,33%, ch i
ố ố ầ ư ế ổ ướ ứ d a chi m 28,66% trong t ng s v n đ u t . Theo ả ộ c tính h dân ph i
ứ ệ ồ ồ ớ chi bình quân 64,268 tri u đ ng trên 1 ha d a tr ng m i, vì v y ậ các kho nả
ướ ự ự ầ ế ố ớ ộ ầ ư ứ đ u t ng tr c này th c s c n thi ứ ầ t đ i v i các h dân. Hình th c đ u
ư ứ ướ ườ ự ạ ộ ộ t ng tr c cho ng ồ ế i dân đã t o đ ng l c khuy n khích các h dân tr ng
ạ ự ẽ ữ ế ế ặ ồ ộ ồ ứ d a thay th các cây tr ng khác, t o s liên k t ch t ch gi a các h tr ng
ệ ồ ứ d a nguyên li u và Công ty CPTPXK Đ ng Giao .
56
ế ả ồ ợ ộ ỗ ợ ủ Theo h p đ ng thì các kho n h tr c a công ty đ n các h dân theo
ứ ị ề ắ ụ ầ ộ ỗ ợ ứ ộ hình th c d ch v và không h b t bu c. Các h dân có nhu c u h tr ng
ướ ậ ư ề ả ướ ộ ưở ớ ể tr c v t t đ u ph i đăng ký tr c v i các đ i tr ng đ công ty có k ế
ỗ ợ ầ ủ ị ế ạ ộ ờ ề ho ch h tr đ y đ , k p th i. Công ty cũng khuy n khích các h có đi u
ệ ườ ầ ư ấ ể ạ ấ ả ấ ơ ki n nên tăng c ng đ u t trên đ t s n xu t đ đ t năng xu t cao h n.
ỗ ợ ứ ớ ồ ệ ả ợ * Các kho n h tr cho vay cho di n tích d a tr ng m i theo h p
đ ngồ
ậ ư ứ ướ ớ Công ty có chính sách cho vay v t t ng tr ấ c v i lãi xu t
ủ ộ ế ồ ờ ộ ố 1,5%/tháng đ ng th i cũng khuy n khích các h có v n ch đ ng đ u t ầ ư
ụ ể ấ ứ ệ ả vào s n xu t d a nguyên li u, c th là:
ố ớ ấ ằ ệ ể ề ấ ấ Ti n làm đ t: đ i v i các di n tích đ t có th làm đ t b ng máy
ự ế ế ấ ả ộ ồ ậ công ty tr c ti p ti n hành đ m nh n công tác làm đ t cho các h tr ng
ớ ừ ầ ư ụ ể ụ ầ ạ ấ ừ ứ d a, v i t ng lo i đ t, t ng yêu c u đ u t c th mà công ty áp d ng các
ứ m c cho vay khác nhau.
ể ả ỗ ợ ặ ộ ị Nilon: h tr 50% giá tr nilon dùng đ tr i trên m t ru ng giúp gi ữ
ế ỏ ạ ạ ấ ộ ẩ đ m cho đ t, h n ch c d i.
Phân bón:
ượ ả + Phân lân nung ch y: L ng phân vi sinh công ty cho vay chia làm 2
ụ ứ ề ấ ộ ầ l n cho 2 v d a, lãi xu t 1,5%/ tháng. Công ty đi u xe ô tô có cán b nông v ụ
ả ế ậ ụ ứ ơ ộ áp t ộ ồ i giao hàng đ n t n n i cho các h tr ng d a. Cán b nông v có trách
ộ ử ụ ầ ư ệ ố ố nhi m đôn đ c, giám sát h s d ng s phân vi sinh công ty đ u t ụ đúng m c
đích.
ự ế ứ ạ + Các lo i phân khác: căn c theo tình hình th c t ẽ công ty s cho các
ố ượ ứ ể ể ạ ờ ộ h vay s l ng phân đ m, phân kali đ bón thúc cho d a vào th i đi m thích
h p.ợ
ộ ồ ứ ế ồ ớ ồ ợ Ch i non: n u h tr ng d a đang ký h p đ ng v i công ty, có phát
ể ượ ự ệ ể ồ ớ ố ấ ứ ố tri n thêm di n tích tr ng m i thì có th đ c t cân đ i l y d a gi ng cho
57
ả ượ ự ồ ủ ủ ư ủ ề ệ di n tích c a mình nh ng ph i đ ạ c s đ ng ý c acông ty v : ch ng lo i
ố ượ ấ ượ ứ ữ ứ ớ ố ứ d a, s l ố ng d a gi ng và ch t l ộ ắ ầ ng d a gi ng. V i nh ng h b t đ u
ậ ứ ứ ứ ề ẽ ặ ồ ố ố tr ng d a ho c không có d a gi ng s nh n d a gi ng do công ty đi u ti ế t
ủ ơ ạ ấ ừ ấ ặ ạ ộ ủ ho c mua c a n i khác c p cho h , tùy theo t ng lo i đ t, quy ho ch c a
ể ố ứ ợ ố công ty đ b trí gi ng d a cho phù h p.
58
ỗ ợ ậ ư ứ ả ướ ứ ồ B ng 4.10 Tình hình h tr v t t ng tr ớ c cho d a tr ng m i
ỉ Ch tiêu ĐVT Quy mô l nớ Quy mô TB Quy mô nhỏ
ề
Tr.đ 5.00 5.00 5,00 ấ 1. Ti n làm đ t Chi phí làm đ t BQấ
Tr.đ 1,50 2,32 1,42 ỗ ợ ề ấ Ti n Làm đ t CT h tr
% 30.00 46,42 28,40 ỷ ệ ỗ ợ T l h tr CT
2. Nilon
Cu nộ 14,00 14,00 14,00 ượ ử ụ L ng nilon s d ng
Cu nộ 5,00 5,00 7,00 ượ ỗ ợ L ng nilon h tr
Cu nộ 9,00 9,00 9,00 ượ L ng nilon mua ngoài
% 35,71 35,71 50,00 ỷ ệ ỗ ợ ủ T l h tr c a CT
ỗ ợ ề ố 3. H tr v gi ng/ha
Ch iồ 57142,00 60538,00 55256,00 ố ồ ộ ồ S ch i h tr ng/1ha
26934,00 43590,00 23455,00 ỗ ợ
Ch iồ % ố ồ ỷ ệ S ch i CT h tr /1ha ớ so v i HĐ T l 42,45
47,14 ̀ ̀ ợ ̉ ̣ 70,83 ́ (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra, 2015)
ả ấ ườ ế ộ ố ợ Qua b ng 4.10 ta th y trong tr ng h p các h dân thi u v n đ u t ầ ư
ừ ấ ả ậ ẽ ả cho s n xu t, công ty s đ m nh n công tác làm đ t ấ , tùy theo t ng tr ườ ng
ự ế ố ộ ả ệ ợ ụ ể ể h p c th đ cho vay. Trên th c t ấ ứ thì s h s n xu t d a nguyên li u khá
ủ ứ ể ố ộ đông nên công ty đã không th đáp ng đ máy móc và v n vay cho các h .
ố ớ ủ ế ể ẫ ấ ộ Các h dân ch y u v n thuê máy móc ngoài đ làm đ t. Đ i v i nhóm h ộ
ớ ỗ ợ ậ ộ quy mô l n công ty đ ựơ công ty h tr 30%, h quy mô TB nh n đ c ượ c
ỏ ậ ượ ự ỗ ợ ơ ộ 46,62%, còn nhóm h quy mô nh nh n đ c s h tr ít h n 28,4%.
ẽ ỗ ợ ộ ể ủ ồ ợ Theo h p đ ng công ty s h tr 50% nilon cho các h đ ph màng
ỏ ạ ấ ữ ộ ẩ ư ề ấ lên đ t tránh c d i và gi đ m cho đ t nh ng qua đi u tra thì các nhóm
ậ ượ ớ ố ượ ố ớ ộ h quy mô l n và TB nh n đ c 35,71% s l ng nilon riêng đ i v i nhóm
ỏ ượ ỗ ợ ỗ ợ ứ ứ ủ ộ h quy mô nh đ c h tr 50% đúng m c h tr . Hình th c ph màng
ượ ỏ ấ ụ ả ộ nilon đã đ ề c 100% các h áp d ng, giúp gi m chi phí làm c r t nhi u
59
ờ ự ỗ ợ ủ ể ả ộ ừ thêm vào đó nh s h tr c a công ty mà các h có th gi m t ệ 3 – 5 tri u
đ ng.ồ
ứ ụ ồ ứ ố ớ ộ ể ứ ạ Đ i v i ch i d a, sau khi thu ho ch d a v 2 các h đ cây d a già
ạ ồ ứ ộ ồ ể ấ ặ ớ ồ l i 8 tháng đ l y ch i d a tr ng ho c bán cho các h tr ng m i, cách làm
ế ộ ỉ ố ượ ệ ồ này giúp ti ể t ki m chi phí đáng k . Các h ch mua s l ế ng ch i còn thi u
ừ ỷ ệ ấ ớ ứ ứ ộ t phía công ty. T l cung ng cho d a cao nh t v i nhóm h TB là
ỏ ượ ớ ỗ ợ ộ 70,83%, còn nhóm h quy mô l n và nh đ c h tr trên 40%. Công ty
ỗ ợ ố ộ ệ ề ấ ộ ở ợ ồ hi n đang h tr nhi u nh t cho nhóm h TB b i đa s h ký h p đ ng
ố ớ ệ ộ ỏ ả ề đ u thu c nhóm này, còn đ i v i nhóm quy mô nh làm ăn không hi u qu ,
ủ ượ ầ ư ọ ợ ả n s n c a công ty nên không đ c công ty chú tr ng đ u t ề nhi u, t ỷ ệ l
ầ ư ặ ộ ỏ ơ ộ ợ h tr nh h n vì đ u t ồ ố cho nhóm h này g p khó khăn khi thu h i v n
ứ ướ ề ộ ớ ộ ng tr ấ c. Nhóm h có quy mô l n, theo đi u tra các h này làm ăn r t
ệ ề ệ ả ậ ạ ồ ộ hi u qu , thu nh p bình quân đ t 40 – 50 tri u đ ng, nên nhi u h đã t ự ỏ b
ể ầ ư ủ ộ ả ả ặ ố v n đ đ u t giúp gi m chi phí c a h và cũng gi m gánh n ng cho công
ậ ỷ ệ ỗ ợ ủ ố ớ ớ ty. Chính vì v y mà t h tr c a công ty đ i v i nhóm quy mô l n cũng l
ấ ơ th p h n nhóm quy mô trung bình.
ủ ộ ề ậ ư ứ ế ả B ng 4.11 Ý ki n đánh giá c a h v tình hình cung ng v t t , phân
bón
ĐVT: %
ỉ Ch tiêu Quy mô hộ R t t ấ ố t T tố Không tố t Không tế bi
t
9,09 90,91 0 0 Hoàn toàn không tố 0 ờ
ể Th i đi m cung ng ứ
Giá c cung ả ng ứ Quy mô l nớ Quy mô TB Quy mô nhỏ Quy mô l nớ Quy mô TB 11,54 7,69 0 0 76,92 76,92 0 0,00 11,54 15,38 100 92,31 0 0 0 0 0 0 0 7,69
60
ấ ượ Ch t l ng
Quy mô nhỏ Quy mô l nớ Quy mô TB Quy mô nhỏ 0 0 0 0 7,69 0 11,54 30,77 53,85 45,45 46,15 23,08 38,46 54,55 42,31 46,15 0 0 0 0
ề ổ ồ ợ ố ệ (Ngu n: T ng h p s li u đi u tra , 2015)
61
ạ ộ ủ ộ ệ Theo đánh giá c a các h dân, ho t đ ng h tr ỗ ợ ậ ư ặ v t t đ c bi t là
ươ ố ị ấ ượ ờ ủ phân bón c a công ty t ng đ i k p th i, tuy nhiên ch t l ng phân bón
ự ự ả ứ ư ướ ơ ớ ả ch a th c s đ m b o và giá bán ng tr c phân bón cao h n so v i th ị
ườ ồ ạ ữ ề ấ ả ưở ố tr ng r t nhi u. Nh ng t n t i này đã nh h ỏ ế ng không nh đ n m i liên
ể ầ ư ả ệ ề ấ ộ ữ ộ ế k t gi a h dân và công ty, các h dân có đi u ki n đ đ u t s n xu t thì
ố ọ ướ ọ h không mu n nh n s h tr c a ậ ự ỗ ợ ủ công ty mà h có xu h ng mua phân
ạ ơ ư ấ bón bên ngoài giá thành h h n mà lãi xu t không cao nh mua c a ủ công ty.
ỗ ợ ỹ ồ 4.2.2.3 Đánh giá tình hình h tr k thu t ậ tr ng và chăm sóc c a ủ công ty
ể ạ ứ ề ệ ộ ồ ợ ồ Đ t o đi u ki n cho các h dân tr ng d a hoàn thành h p đ ng đã
ỗ ợ ậ ư ứ ế ướ ể ộ ký k t ngoài h tr v t t ng tr c cho các h , công ty đã tri n khai t ổ
ớ ậ ứ ấ ườ ậ ủ ử ch c các l p t p hu n cho ng ộ ỹ i dân và c cán b k thu t c a công ty
ấ ể ắ ộ ả ỗ ợ ự ế ắ ố ầ xu ng tr c ti p các đ i s n xu t đ n m b t tình hình và h tr khi c n
́ ́ ́ Ở ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ thi t.ế đây, cac hô san xuât theo đinh h ́ ươ ng cua công ty, theo cac tiêu chuân
́ ́ ́ ̃ ́ ̀ ̃ ̣ ̣ ư khăt khe vê ky thuât, cung nh cac chê đô chăm soc, dinh d ̃ ̉ ươ ng cho cây đê
́ ượ ́ ư ổ ̉ ̉ thu đ ́ c san phâm d a tôt nhât cho công ty. Năm 2014 công ty đã t ứ ch c
ấ ả ấ ứ ớ ậ ự ẩ ặ các l p t p hu n s n xu t d a an toàn theo tiêu chu n GAP, có s góp m t
ộ ỹ ử ủ ệ ả ậ đông đ o c a bà con. Công ty c cán b k thu t phòng nông nghi p v ề
ướ ậ ồ ử ứ ẫ ỹ h ng d n k thu t tr ng, chăm sóc, x lý d a kích thích ra hoa. Bên canḥ
̀ ́ ̃ ́ ́ ́ ̣ ượ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ đo, công ty ap dung khoa hoc ky thuât vao san xuât, đê đat đ c năng suât cao
̀ ́ ̀ ̉ ươ ́ ơ ̣ ̣ ơ h n 20% so v i ban đâu, công ty chu tr ng ap dung thêm công nghê mang
́ ́ ̀ ̀ ́ ư ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ phu nilon cho d a, nhăm chông xoi mon, giam thiêu co hai, gi ̃ ́ ư chât dinh
́ ́ ́ ́ ́ ư ̉ ̃ ươ d ng cho đât. Đê khuyên khich nông dân tham gia, công ty đ a ra chinh sach
̃ ́ ̀ ̃ ́ ợ ̣ hô tr 50% chi phi nilon cho nên chi phi cho môi vu ma ng ̀ ̉ ươ i nông dân phai
̀ ́ ̃ ượ ợ ̉ ̣ ̣ ̃ bo ra la 5,466 triêu/ha (đa đ c công ty hô tr 50%). Đên nay 100% hô nông
̀ ̃ ử ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ dân đa s dung công nghê mang phu nilon, đem lai hiêu qua cao trong san xuât
́ư d a cho công ty.
62
ổ ứ ậ ấ ứ ộ ả ấ ả B ng 4.12 T ch c t p hu n cho các h tham gia s n xu t d a
ĐVT: L p ớ
ấ ậ 2011 2012 2013 TT
ộ ấ ậ ứ ộ ổ ế 1 4 3 3
ế ệ ả
ệ 2 1 1 2
ở ộ ị ầ ờ
ổ 3 1 2 2
N i dung t p hu n T p hu n và ph bi n kiên th c cho các h tham gia liên k tế ấ ứ ự Ti n hành mô hình th c nghi m s n xu t d a ở ẩ nguyên li u theo tiêu chu n Gap 2010 – 2013 10 hộ M h i ngh đ u b cho nông dân trong xã tham ệ gia trao đ i kinh nghi m, đánh giá và rút kinh nghi mệ
ồ ệ (Ngu n: Phòng nông nghi p – CT DOVECO, 2013)
ữ ồ Trong nh ng năm qua Công ty CPTPXK Đ ng Giao (DOVECO) đã n ỗ
ổ ế ấ ượ ứ ậ ồ ỹ ự l c ph bi n k thu t tr ng chăm sóc cây d a nâng cao ch t l ng t ố t
ệ ổ ứ ứ ơ ả ớ ậ ế ấ ộ ằ b ng vi c t ch c các l p t p hu n ki n th c c b n cho các h nông dân
ứ ư ế ạ ớ ớ ộ ch a qua l p đào t o và các l p nâng cao ki n th c cho các h dân đã đào
ướ ừ ọ ừ ự ề ạ t o lâu năm theo h ng v a h c v a th c hành. Hàng năm công ty đ u m ở
ờ ể ị ầ ả ấ ộ ộ ỏ ơ ộ ổ các h i ngh đ u b đ các h dân x n xu t gi i có c h i trao đ i kinh
ấ ể ệ ệ ả ộ ọ ỏ nghi m trong s n xu t đ các h rút kinh nghi m và h c h i, các cán b ộ
ấ ủ ộ ể ữ ữ ề ắ ệ ế công ty cũng l ng nghe nh ng ý ki n đ xu t c a h đ có nh ng bi n
ụ ể ể ỗ ợ ế ạ ườ ụ ứ ắ ồ pháp, k ho ch c th đ h tr ng ữ i dân tr ng d a kh c ph c nh ng
ể ạ ợ ả ạ khó khăn đ đ t l i ích cho c đôi bên. Bên c nh đó, ạ ẩ công ty đ y m nh
ấ ứ ụ ế ệ ả ọ công tác liên k t trong vi c áp d ng khoa h c vào s n xu t d a nguyên
ự ề ớ ơ li u, pệ ố ợ h i h p v i các c quan chuyên môn xây d ng mô hình, đ tài nghiên
ọ ả ấ ứ ệ ẩ ớ ọ ứ c u khoa h c s n xu t d a theo tiêu chu n Gap v i di n tích 15 ha do H c
ệ ệ ệ ủ ự ự ề vi n Nông nghi p Vi t Nam làm ch d án, nhìn chung các đ tài, d án mô
ạ ệ ả ế ượ hình đã đem l i hi u qu kinh t cao và đ ệ ộ c nhân ra di n r ng. Nh s h ờ ự ỗ
ợ ỹ ậ ị ắ ấ ờ ộ ơ tr k thu t k p th i mà các h dân trong xã Quang S n n m r t rõ quy trình
ế ủ ộ ể ệ ậ ồ ứ ế ả ỹ k thu t tr ng, chăm sóc d a. K t qu đánh giá ý ki n c a h th hi n qua
63
ả b ng 4.13
64
ỗ ợ ể ế ả ủ ộ ề ệ B ng 4.13 Ý ki n đánh giá c a h v bi n pháp h tr chuy n giao k ỹ
ậ ồ thu t tr ng, chăm sóc công ty
ĐVT:%
H trỗ ợ Quy mô hộ T tố R tấ tố t Không tố t Không tế bi Hoàn toàn không t tố
Quy mô l nớ 18,18 0 0 0
ệ ợ Quy mô TB 11,54 30,77 7,69 0
ỗ Bi n pháp h ể tr , chuy n giao Quy mô nhỏ 0 15,38 7,69 0
Quy mô l nớ 0 0 0 0
ờ ỗ Quy mô TB 0 19,23 7,69 7,69
ể Th i đi m h trợ
Quy mô nhỏ 0 23,08 15,38 0 81,8 2 50 76,9 2 100 65,3 8 61,5 4
ề ồ ổ ợ ố ệ (Ngu n: T ng h p s li u đi u tra , 2015)
ờ ể ố ệ ệ ề ộ Theo s li u đi u tra các h dân đánh giá bi n pháp và th i đi m công ty
ờ ố ớ ả ậ ồ ệ ộ ị ỗ ợ ỹ h tr k thu t tr ng và chăm sóc k p th i đ i v i c 3 nhóm h và bi n pháp h ỗ
ợ ấ ế ả ồ ồ ồ tr xu t công ty hoàn toàn đ ng ý và đ ng ý chi m kho ng 78%, không đ ng ý
ế ả ồ ế ế ả và hoàn toàn không đ ng ý chi m kho ng 21%, không bi t chi m kho ng 1%.
ể ấ ượ ừ ự ỗ ự ệ ọ ậ ừ T đó, có th th y đ c đây là s n l c đáng khích l và h c t p t ế liên k t
ấ ệ ụ ồ ả ố b n nhà mà Công ty CPTPXK Đ ng Giao đang áp d ng r t hi u qu .
ả ượ ợ ồ 4.2.2.4 Đánh giá s n l ng giao khoán theo h p đ ng
ả ượ ữ ề ả ộ S n l ọ ng giao khoán là m t trong nh ng đi u kho n quan tr ng
ấ ả ứ ấ ấ ợ ồ nh t trong h p đ ng giao khoán SXNN. Căn c vào đ t s n xu t nông
ơ ấ ệ ệ ồ ộ ừ ủ nghi p, c c u di n tích cây tr ng c a h nông dân trong năm trên t ng
ả ượ ẽ ấ ị ộ ạ h ng đ t, công ty s xác đ nh s n l ừ ng giao khoán cho t ng h gia đình và
ấ ạ ấ ố ợ ồ ứ ả ượ ghi rõ trong h p đ ng. Theo đó đ t h ng 5 (đ t t t) có m c s n l ng giao
ở ụ ố ớ ứ ứ ấ ấ khoán ứ v 1 đ i v i d a Queen là 25 t n/ha, d a Cayen là 30 t n/ha. M c
65
ố ớ ạ ớ ứ ấ ấ ấ ả ượ s n l ơ ng đ i v i h ng đ t 6a th p h n, 22,4 t n/ha v i d a Queen và
ả ượ ấ ứ ủ ụ ố ớ ứ 28,2 t n/ha đ i v i d a Cayen. S n l ằ ng d a giao khoán c a v 2 b ng
ả ượ ả ứ ụ kho ng 50% s n l ệ ộ ng giao khoán d a v 1. H nông dân có trách nhi m
ứ ể ố ượ ấ ộ ả ẩ ổ ứ ả t ạ ch c s n xu t và thu ho ch d a đ giao n p kh i l ng s n ph m cho
ế ồ ợ công ty theo h p đ ng đã ký k t.
ệ ả ượ ự ự ả ợ ồ ạ B ng 4.14 Th c tr ng th c hi n s n l ng giao khoán theo h p đ ng
ĐVT: T nấ
ỉ Ch tiêu
ng giao khoán BQ/ha
ứ ứ Quy mô l nớ 30 22 Quy mô TB 30 22 Quy mô nhỏ 30 22
ượ ự ế ủ ng th c t c a h ộ
ự ộ ng th c n p BQ/ha
ứ ứ
ng bán ra ngoài BQ/ha
ứ ứ 37,77 25,54 30 22 7,77 3,54 ả ượ 1. S n l D a Cayen D a Queen ả 2. S n l BQ/ha ứ D a Cayen ứ D a Queen ả ượ 3. S n l D a Cayen D a Queen ả ượ 4. S n l D a Cayen D a Queen
46,77 28,64 30 22 15,86 6,64 ổ ề ồ 38 27,31 30 22 8 5,31 ợ ố ệ (Ngu n: T ng h p s li u đi u tra, 2015)
ệ ả ượ ự ề ấ Theo đi u tra 2015 ta th y, tình hình th c hi n s n l ng giao khoán
ơ ố ư ẫ ộ ủ c a xã Quang S n khá t ư t, tuy nhiên v n còn nh ng h ch a hoàn thành
ứ ệ ộ ả ượ s n l ử ng giao khoán do sâu b nh, do x lý d a chín mu n, hay bán ra
ể ố ợ ố ộ ư ậ ạ ngoài do v y công ty đã chuy n s n sang năm sau, nh ng s h vi ph m
ưở ế ệ ề ồ ỏ ư ả nh ch a nh h ng nhi u đ n ngu n cung nguyên li u cho nhà máy. Xét
ả ượ ộ ố ớ ề ổ v t ng s n l ng n p khoán t ỷ ệ l ộ ề hoàn thành đ i v i các nhóm h đ u
ớ ộ ớ ượ ả ạ đ t 100%, riêng v i nhóm h quy mô l n v t s n 45%. Năm 2015 các h ộ
ộ ụ ố ớ ộ ớ ộ dân có m t v mùa b i thu, đ i v i nhóm h quy mô l n có m c s n l ứ ả ượ ng
66
ự ế ạ ứ ệ ấ bình quân th c t đ t trên 37,7 t n/ha d a nguyên li u, nhóm quy mô trung
ỏ ả ượ ạ ấ ộ bình cũng đ t 32,6 t n/ha, nhóm h quy mô nh s n l ng th c t ự ế ấ th p
ấ ạ ả ượ ặ ấ ứ ấ ộ nh t đ t 31,6t n/ha. M c dù s n l ỉ ộ ư ng d a r t cao nh ng các h ch n p
ầ ạ ộ ề ủ ả ượ đ s n l ng giao khoán cho công ty ph n còn l i các h đ u bán cho t ư
ươ ấ ấ ộ ớ ượ th ng. Nhóm h quy mô l n có năng su t cao nh t và cũng có l ứ ng d a
ấ ộ bán ra ngoài bình quân cao nh t 11,25ha, nhóm h trung bình bán ra ngoài
ứ ệ ấ ấ ấ ỏ ấ ộ 6,65t n /ha d a nguyên li u. Nhóm h quy mô nh có nang su t th p nh t,
ủ ả ượ ỉ ấ ộ h cũng ch bán đ s n l ng giao khoán cho công ty va bán 12,41 t n/ha
ơ ị ượ ụ ứ ứ d a ra ngoài.Tình hình tiêu th d a trên đ a bàn xã Quang S n đ c th ể
ệ ả hi n qua b ng 4.15.
ơ ộ ả ụ ứ ủ B ng 4.15 Tình hình tiêu th d a c a các h dân xã Quang S n
ỉ Ch tiêu ĐVT
ng giao khoán ự ộ ng th c n p
T nấ T nấ % T nấ Quy mô l nớ 52 52 100 75,41 Quy mô TB 52 52 100 65,31 Quy mô nhỏ 52 52 100 63,31
hoàn thành ng th c t ượ ự ế ng bán ra T nấ 22,5 13,31 11,31 ả ượ 1. S n l ả ượ 2. S n l ỷ ệ 3. T l ả ượ 4. S n l ả 5. S n l ngoài
ề ổ ồ ợ ố ệ (Ngu n: T ng h p s li u đi u tra, 2015)
ứ ượ ả ồ ơ Công ty có chính sách thu mua giá d a v ố t s n h n 500 đ ng/kg đ i
ư ẫ ượ ộ ớ ứ ượ ả v i d a v t s n nh ng v n không thu hút đ c các h dân bán d a v ứ ượ t
ị ườ ứ ấ ừ ầ ớ ả s n cho công ty do giá d a trên th tr ng cao g p t 2 – 3 l n so v i gía
ượ ạ ừ ủ công ty thu mua, trong khi đó giá v t khoán c a công ty đ t t 3200 – 3500
ả ộ ủ ả ả ượ ự ồ ợ ồ ộ ồ đ ng, theo h p đ ng thì các h ph i n p đ s n và ph i đ c s đ ng ý
ớ ượ ư ề ầ c a ủ công ty thì m i đ c bán ra ngoài nh ng theo đi u tra đa ph n các h ộ
ượ ự ồ ộ ẫ ứ dù không đ c s đ ng ý c a ủ công ty thì h v n lén lút bán d a ra ngoài vì
ứ ầ ạ ặ giá d a bên ngoài cao, thanh toán ngay, và không c n phân lo i ng t nghèo
ữ ữ ử ư ệ ạ nh công ty. Công ty nên có nh ng bi n pháp x lý nh ng vi ph m c a h ủ ộ
67
ạ ơ ể ậ ứ ụ ề ỉ dân, và nên đi u ch nh giá d a linh ho t h n đ t n d ng, thu mua tri ệ ể t đ
ệ ượ ả ủ ộ ồ ự ứ d a nguyên li u v t s n c a h dân giúp tránh hao phí ngu n l c và m ở
ệ ủ ế ế ứ ấ ả ầ ộ r ng s n xu t, đáp ng nhu c u nguyên li u c a nhà máy ch bi n.
68
ề ả ượ ủ ộ ế ả B ng 4.16 Ý ki n đánh giá c a h dân v s n l ng giao khoán
ỉ Ch tiêu T tố R tấ tố t Không tố t Không tế bi
t
Hoàn toàn không tố 0 0 0 100 0
Bao tiêu s nả ph m ẩ
ả ượ S n l ng giao khoán 3,85 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Quy mô l nớ Quy mô TB Quy mô Nhỏ Quy mô l nớ Quy mô TB Quy mô Nhỏ 0 0 0 0 0 65,38 15,38 100 100 69,23 30,77 84,62 0 0 30,77
ợ ừ ố ệ ồ ổ (Ngu n: T ng h p t ề s li u đi u tra 2015)
ả ố ệ ế ề ề ộ Theo k t qu s li u đi u tra các h dân đánh giá cao v ph ươ ng
̀ ả ượ ́ ư ́ ư ̉ th c thu mua d a và s n l ng giao khoán cua công ty CPTPXK Đông Giao
̀ ́ ỷ ệ ố ộ ồ ế ạ ̃ kha ro rang (t s h đ ng ý đ t trên 75%), cam k t mua 100% s l ố ượ ng l
ả ượ ẩ ợ ộ ồ ả s n ph m ghi trong h p đ ng, h không hoàn thành s n l ng giáo khoán
ừ ẽ ị ứ ệ ạ ấ ồ ừ ở t 1 15% s b ph t 800.000 đ ng/ t n d a nguyên li u, t 15 % tr lên
ẽ ị ồ ạ ấ ộ không có lý do chính đáng s b thu h i l i đ t. H không hoàn thành k ế
ồ ấ ẽ ị ạ ả ớ ồ ho ch tr ng m i trong năm s b thu h i đ t. Trong năm qua, c công ty
̀ ự ề ệ ố ợ ộ CPTPXK Đông Giao và h dân đ u th c hi n khá t ồ t h p đ ng đã ký
ề ơ ả ủ ị ề ấ ố ờ ế k t.V phía công ty, v c b n đã cung c p đ , k p th i gi ng, phân bón,
ế ả ượ ấ ủ ừ ả ố ố ộ thu c tr sâu và v n cho s n xu t c a các h và đã mua h t s n l ứ ng d a
ộ ầ ộ ề ộ ả ự ề ệ ế ấ ữ mà h s n xu t. Còn v phía h , h u h t các h đ u th c hi n đúng nh ng
ộ ề ứ ế ế ầ ợ ồ ư cam k t đã ghi trong h p đ ng, nh ng h u h t các h đ u bán d a ra th ị
ườ ể ế ậ ờ ớ tr ng bên ngoài đ ki m thêm thu nh p. Trong th i gian t ầ i công ty c n
ữ ể ệ ượ ề ượ ượ ả ơ có nh ng bi n pháp đ thu mua đ c nhi u l ứ ng d a v t s n h n, đ ể
ở ộ ấ ả m r ng s n xu t.
ự ệ 4.2.2.5 Đánh giá th c hi n h tr ứ ỗ ợ thu mua d a nguyên li u ồ ệ theo h p đ ng ợ
ế ế ủ ả ậ ệ ử ộ Nhà máy ch bi n c a công ty c b ph n chuyên trách đ m nhi m
69
ố ợ ể ệ ề ạ ậ ộ ớ ứ vi c đi u hành và ph i h p v i các h dân thu ho ch và v n chuy n d a
ổ ứ ứ ứ ể ậ ạ ề v nhà máy. Công ty t ặ ch c thu ho ch v n chuy n d a căn c vào đ c
ờ ụ ủ ừ ứ ể ả ắ ả ộ ờ đi m c a t ng ru ng d a theo nguyên t c đ m b o th i v , th i gian sinh
ưở ụ ứ ấ ượ ả ả ấ ệ tr ng cho v d a sau, b o đ m năng su t, ch t l ng nguyên li u, nâng
ồ ố ầ ư ả ậ ấ ả ệ ứ cao kh năng thu h i v n đ u t và t n thu trên t t c di n tích d a.
ế ế ậ ả ả ộ ả Nhà máy ch bi n cũng qu n lý đ i xe v n t ế i kho ng 20 chi c
ậ ư ụ ụ ệ ể ậ ấ ả ph c v quá trình v n chuy n nguyên li u và v t t ư cho s n xu t, nh ng
ả ử ụ ờ ụ ả ộ ượ ấ ẫ ớ trong th i v s n xu t công ty v n ph i s d ng m t l ng l n xe thuê
ư ả ể ả ệ ạ ả ả ị ờ ngoài đ đ m b o thu ho ch k p th i cũng nh đ m b o nguyên li u cho
ấ ủ ể ả ậ ả ả s n xu t c a nhà máy. Các kho n chi phí qu n lý, chi phí v n chuy n do
ư ậ ứ ở ộ ị ả ị công ty ch u hoàn toàn, nh v y các ru ng d a các đ a hình, kho ng cách
ư ế ề ộ ị ể ậ khác nhau đ u có giá tr bán nh nhau. N u các h thuê xe ngoài đ v n
ỗ ợ ứ ứ ẽ ể ừ ừ ể ị chuy n d a thì công ty s có m c h tr ự theo t ng đ a đi m, t ng c ly
ộ ồ ứ ể ả ả ể ậ v n chuy n. Đây là chính sách đ m b o cho các h tr ng d a phát tri n
ọ ị trên m i đ a bàn.
ứ ỗ ợ ậ ể ủ ả ợ B ng 4.17 M c h tr v n chuy n c a công ty DOVECO theo h p
đ ngồ
ậ ể ự ứ ỗ ợ ồ STT M c h tr /km ( nghìn đ ng)
C ly v n chuy n BQ (km) 5 10 1 40.000
10 15 15 20 2 3 45.000 50.000
Trên 20 4 60.000
ề ồ ổ ợ ố ệ (Ngu n: T ng h p s li u đi u tra ,2015)
ổ ứ ệ ủ ứ ể ạ ậ Quá trình t ch c thu ho ch, v n chuy n d a nguyên li u c a nhà máy
ượ ố ợ ừ ủ ợ ồ ồ đ c ph i h p t ồ phía Công ty CPTPXK Đ ng Giao và ch h p đ ng tr ng
ụ ụ ể ư ệ ứ ớ d a v i nhi m v c th nh sau:
ế ế ươ ể ở ừ ậ Nhà máy ch bi n: nhà máy có ph ng án v n chuy n t ng vùng,
70
ơ ụ ể ế ườ ể ệ ậ ừ t ng n i c th , các tuy n đ ứ ng xe v n chuy n d a nguyên li u sao cho
ệ ủ ộ ế ứ ủ ể ả ậ ỗ ả đ m b o đ xe v n chuy n h t d a nguyên li u c a h dân, m i ngày 700
ế ế ủ ụ ứ ụ ệ ả ả ậ ấ t n d a nguyên li u ph c v cho ch bi n c a nhà máy, đ m b o v n
ế ứ ể ặ ố ị chuy n h t d a đã có l ch đ n ch t.
71
ủ ợ ủ ợ ụ ố ứ ệ ồ ồ ồ Các ch h p đ ng tr ng d a: Các ch h p đ ng có nhi m v b trí
ứ ệ ạ ạ ờ ị ả ứ ề ế th i gian thu ho ch d a theo k ho ch , ch u trách nhi m áp t i d a v nhà
ứ ế ậ máy và nh n phi u cân d a.
ề ươ ả ứ ế B ng 4.18 Ý ki n đánh giá v ph ỗ ợ ậ ng th c thu mua và h tr v n
chuy nể
ĐVT: %
ỉ Ch tiêu Quy mô hộ T tố R tấ tố t Không tố t Không tế bi
t
ổ ứ T ch c thu ho ch ạ
Quy mô l nớ Quy mô TB Quy mô nhỏ Quy mô l nớ Quy mô TB Quy mô nhỏ 54,55 15,38 15,38 9,09 61,54 38,46 45,45 80,77 84,62 90,91 38,46 61,54 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Hoàn toàn không tố 0 3,85 0 0 0 0 H trỗ ợ v nậ chuy n ể
ề ồ ổ ợ ố ệ (Ngu n: T ng h p s li u đi u tra, 2015)
ủ ế ộ ổ ứ Theo ý ki n đánh giá c a các h dân thì quá trình t ạ ch c thu ho ch,
ứ ủ ể ễ ố ỷ ệ ố ộ ỗ ợ ậ h tr v n chuy n d a c a công ty di n ra khá t t ( t s h hoàn toàn l
ạ ồ ượ ấ ố ộ ồ đ ng ý và đ ng ý đ t trên 90%), đ c các h dân đánh giá r t t ặ t, m c dù
ươ ữ ư ệ ế ệ ạ ph ộ ng ti n còn h n ch nh ng công ty đã tìm nh ng bi n pháp huy đ ng
ấ ủ ươ ế ứ ể ả ệ ể ả ậ ố t i đa công su t c a ph ng ti n đ đ m b o v n chuy n h t d a cho các
ư ả ữ ệ ả ộ ộ h cũng nh đ m b o nguyên li u cho nhà máy. Nh ng h thuê xe bên
ề ượ ỗ ợ ề ể ậ ỏ ngoài đ u đ ứ ấ c công ty h tr ti n v n chuy n th a đáng. Hình th c c p
ạ ừ ặ ứ ặ ứ ế ẹ ấ ạ ố gi y ch t d a qua phi u h n đ n ch t d a đã lo i tr tình tr ng nông dân
ặ ứ ồ ứ ậ ặ ờ ế ệ ch t d a r i ch nh p d a. M t khác, nó cũng giúp ti ậ t ki m chi phí v n
ả ờ ề ệ ố ế ạ t i nh đi u xe đúng k ho ch, h s quay vòng xe nhanh.
ứ ệ 4.2.2.6 Giá thu mua d a nguyên li u
ệ ẩ ả ợ ồ ả Trong h p đ ng giao khoán s n ph m nông nghi p, giá thu mua s n
72
ứ ệ ẩ ượ ấ ớ ậ ỏ ố ộ ph m d a nguyên li u đã đ c th a thu n và th ng nh t v i các h dân
ạ ứ ủ ứ ứ ệ ộ theo đó giá mua d a nguyên li u tùy thu c vào ch ng lo i d a (d a Queen
ấ ượ ứ ộ ả ẩ ạ ạ hay d a Cayen), tùy thu c vào ch t l ứ ng s n ph m (d a lo i 1, lo i 2)
ứ ệ ợ ồ trong năm 2014, công ty thu mua d a nguyên li u theo đúng giá h p đ ng đã
ký k t.ế
ượ ả ứ ơ ả ấ ượ ể ạ ỉ ọ Tr ng l ng qu d a là ch tiêu c b n đ phân lo i ch t l ả ng s n
ố ớ ứ ứ ứ ệ ẩ ạ ọ ượ ph m d a nguyên li u. Đ i v i d a Cayen, d a lo i 1 có tr ng l ng t
ả ở ạ ọ ượ ừ ừ ố ớ ứ ả 0,350,5kg/qu . Đ i v i d a 0,5kg/qu tr lên, lo i 2 có tr ng l ng t
ạ ọ ượ ừ ả ở ạ ọ ượ Queen lo i 1 có tr ng l ng t 0,45kg/ qu tr lên, lo i 2 có tr ng l
ấ ượ ả ạ ứ ệ ượ 0,45 kg/qu . Bên c nh đó ch t l ng d a nguyên li u còn đ ng 0,3 ự c đánh giá d a
ộ ả ứ ả ứ ủ ế
ỉ ằ ứ ả ẩ ạ ứ ế vào đ chín c a qu d a, v t úng, v t chám trên qu d a. Giá thu mua d a ườ ng xanh, d a úng ch b ng 90% giá thu mua s n ph m cùng lo i. Trong tr
ả ứ ỏ ơ ệ ế ả ỉ ằ ợ h p qu d a có v t chám nh h n 1/3 đi n tích qu thì giá thu mua ch b ng
ả ẩ ạ ườ ợ ộ 70% giá s n ph m cùng lo i. Trong tr ng h p h dân v ượ ả ượ t s n l ng giao
ả ượ ơ ớ ượ ớ khoán thì công ty thu mua s n l ng v
ố ớ ả ứ ẩ ạ ợ ồ ơ t khoán v i giá cao h n v i giá đã ký ơ trong h p đ ng (cao h n 500đ/kg đ i v i s n ph m d a lo i 1 và cao h n
ứ ả ạ ẩ 250đ/kg s n ph m d a lo i 2).
ệ ủ ứ ả B ng 4.19 Giá thu mua d a nguyên li u c a công ty DOVECO năm
2014
ồ ĐVT:đ ng/kg
ờ ụ ứ Th i v d a
ụ
ứ 1. D a Chính v ứ ử 2. D a x lý
ạ ạ ừ ừ Thu ho ch t Thu ho ch t ế tháng 1 đ n tháng 6 ế tháng 9 đ n tháng Lo i 1ạ 3000 3500 3100 Lo i 2ạ 2100 2210 2160
̀
ổ
ề
12
ợ ố ệ (Nguôn: T ng h p s li u đi u tra, 2015) ̀ ư
́ ́ ơ ở ́ ư ̉ ̉
́ ̀ ̀ ́ ự ̀ ơ ̉ ̉ Gia thu mua d a cua công ty thay đôi theo t ng năm, c s biên thiên ̀ ự d a vao gia ca
̀ ̣ ươ ng, nguôn l c cua công ty va đ i sông cua nông dân lao ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̉ thi tr ́ ́ ư ̣ đông. Th
̀ ̀ ươ ng gia d a cao nhât la t ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ư thang 1 đên thang 6 va t ́ ư ượ ́ ư ̣ ̣ ̀ c goi la d a trai vu, con gia d a chinh vu t 12 đ
̀ ́ ́ ́ ́ ́ ư ́ ư ư ̣ ̣
̀ ư thang 9 đên thang ́ ̀ ́ ́ ơ ̣ ư thang 7 t i thang 9 luôn thâp ́ ơ ơ ơ h n. Gia d a chinh vu năm 2014 la 3000 đ/kg nh ng gia d a trai vu cao h n v i ̃ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ư ́ ư ́ ư ̉ ̃ ́ ̀ ư ư ươ c đo m c gia gi a t ng loai d a qua cung m c gia la 3500đ/kg, cac năm tr
73
́ ̀ ́ ̀ ự ́ ư ự ươ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ ̉ vu la san phâm cua . Co s chênh lêch đo la do d a trai
chênh lêch nhau t ́ ̀ ́ ng t ́ ́ ̃ ử ượ ́ ư ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ ̉ qua trinh s ly trai vu, san phâm d a qua vân đam bao chât l ̀ ng va tiêu
̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ư ư ử ơ ̉ ̣ ́ ướ chuân nh d a chinh vu, thêm vao đo la công s ly, chi phi cao h n. D i
ồ ể ệ ể ồ ợ ứ ủ ộ đây là bi u đ th hi n giá bán d a c a h dân khi bán theo h p đ ng cho
ồ ự ị ườ công ty CPTPXK Đ ng Giao và bán t do ra ngoài th tr ng.
74
ề
ồ
ổ
ợ ố ệ (Ngu n: T ng h p s li u đi u tra, 2015)
́ ́ ́ ̀ ̃ ở ̉ ̉ ̣ ́ ư Biêu đô 4.1 Gia ban d a cua cac hô nông dân ơ xa Quang S n năm 2014
́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ư ự ơ ̉ ̣ ̉ Co thê thây m c gia hô san xuât ban t ́ ơ do luôn cao h n rât nhiêu so v i
̀ ́ ́ ́ ́ ợ ́ ư ́ ư ̉ ̣ m c gia ban theo h p đông t ̀ ư 500/kg ́ – 2500đ/kg. Gia ban d a cua cac hô dân
̀ ́ ̀ ́ ợ ượ ợ ̣ ̣ ̉ theo h p đông đ ́ ư c quy đinh ngay trong nôi dung cua h p đông ky kêt ng
́ ́ ́ ̀ ́ ợ ̣ ̉ ̉ ̀ ́ ơ ư v i t ng loai phâm câp. Qua biêu đô 4.1̀ ́ ư ta thây, gia ban d a theo h p đông
́ ́ ̀ ự ́ ư ̣ ̣ loai 1 và 2 la 3000 đ/kg và 2100đ/kg. Theo gia ban t ứ do d a loai 3 ( d a
́ ́ ủ ẩ ượ ́ ơ ̃ không đ tiêu chu n, công ty không thu mua) đa đ c ban v i gia 3000 đ/kg,
̀ ̀ ượ ́ ư ́ ơ ̣ ̣ ̀ ́ ư d a loai 2 va loai 1 đêu đ ́ c thu mua v i m c gia la 4500 6000 đ/kg. Tuy
́ ̃ ̀ ́ ư ự ̉ ̣ nhiên, không phai năm nao gia d a trên thi tr ̀ ̣ ươ ng t do cung giao đông nh ư
́ ̀ ̀ ́ ́ ư ự ự ̣ ̣ ̉ ̣ vây, gia d a t do biên thiên d a vao quan hê cung – câu nên không ôn đinh.
̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̉ ̉ Trong nông nghiêp co rât nhiêu rui ro vê gia ca, năng suât…cho nên ph ươ ng
̀ ̀ ́ ́ ̃ ư ươ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ an liên kêt gi a doanh nghiêp va hô nông dân luôn la ph ́ ư ng an tôi u đê ôn
̀ ́ ̃ ́ ̀ ̀ ̀ ư ̣ ̉ ̉ đinh đâu ra ̣ – đâu vao, phong tranh rui ro trong san xuât cung nh trên thi
́ ́ ́ ̀ ̀ ̣ ợ ư ượ ̉ ̣ tr ̀ ươ ng, mang lai l i ich cho ca đôi bên. Y th c đ c điêu nay, hô nông dân
́ ̀ ưở ̉ ̉ ̣ luôn tin t ng va yên tâm san xuât cho công ty, ty lê nông dân tham gia liên
75
́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̃ ư ̣ ̣ kêt ngay cang tăng, môi liên kêt gi a doanh nghiêp va hô nông dân ngay cang
khăng khit́.
ự ế ộ ỉ Th c t , khi các h hoàn thành ch tiêu giao khoán, công ty cho phép các
́ ́ ́ ̃ ứ ̉ ̣ ở ộ h bán d a ra ngoài, phai chăng doanh nghiêp cung “măt nhăm măt m ”
́ ̀ ̀ ́ ̉ ơ ợ ợ ̣ ̣ ̣ trong tr ̀ ̀ ở ươ ng h p nay vi s đông cham vao chuyên gia ca v i nông dân, b i
̀ ̃ ́ ̀ ́ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ư chinh ban thân doanh nghiêp cung ch a co biên phap nao vê viêc tăng gia thu
ơ ợ ̉ ̣ ̀ mua lên cao h n trong h p đông đê tăng thêm thu nhâp cho ng ̀ ươ i nông dân
̃ ̀ ́ ́ ư ̉ ̣ ̣ ́ tham gia san xuât d a? Tuy nhiên, chinh hanh đông “cho qua” trên đa xoa diu
̃ ́ ̀ ́ ̀ ượ ư ̉ ̣ đ c mâu thuân vê gia cua ng ̀ ươ i nông dân va doanh nghiêp, nh thê nông
́ ́ ̀ ̃ ́ ́ ̀ ượ ̉ ượ ̉ ̉ ̣ dân vân yên tâm san xuât va phân đâu v t san l ng đê co nguôn “thu nhâp
̀ ượ ̉ ượ ̉ ̣ ̉ thêm”. Ban thân doanh nghiêp thi luôn đ ́ c cung câp đu san l ̀ ́ ư ng d a cân,
̀ ́ ́ ̃ ́ ợ ự ̉ ̣ ̉ ́ ̀ điêu nay co l ́ i cho ca đôi bên, co y nghia quan trong trong s phat triên môi
̀ ́ ̀ ̃ ư ̣ ̣ liên kêt lâu dai gi a doanh nghiêp va hô nông dân.
ủ ộ ề ợ ồ ứ ế ̉ Bang 4.20 Ý ki n đánh giá c a h v giá thu mua d a theo h p đ ng
ĐVT:(%)
ỉ Ch tiêu Đ ngồ ý Không đ ng ýồ Không tế bi Hoàn toàn đ ng ýồ
Hoàn toàn không đ ng ýồ 81,82 76,92 0 0 0 0 0 0 18,18 23,08
ứ Giá d a linh ị ho t theo th ngườ ạ tr 69,23 0 0 15,38 15,38
27,27 53,85 61,54 0 0 0 Quy mô l nớ Quy mô TB Quy mô nhỏ Quy mô l n1ớ Quy mô TB Quy mô nhỏ 0 0 0 9,09 0 7,69 63,64 46,15 30,77 Giá thu mua ứ d a nguyên ợ ệ li u h p lý
ề ồ ổ ợ ố ệ (Ngu n:T ng h p s li u đi u tra, 2015)
́ ́ ̀ ượ ợ ̣ ̉ ̣ ̉ Do biên đông cua thi tr ̀ ́ ̀ ̣ ươ ng va sô l ́ ng h p đông ky kêt tiêu thu san
̃ ́ ̃ ́ ư ̉ ̉ ̣ phâm cua công ty môi năm môt tăng nên gia thu mua d a cung t ̀ ́ ư đo tăng
̀ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ự ự ư ̣ ̀ dân. Tuy nhiên, qua điêu tra thi hâu hêt cac hô nông dân ch a th c s hai
76
́ ̀ ́ ư ́ ơ ủ ế ̣ ̣ long v i gia d a công ty thu mua hiên tai. Theo ý ki n đánh giá c a các h ộ
ứ ủ ự ề ư ạ ỉ dân thì giá thu mua d a c a công ty kém linh ho t , ch a có s đi u ch nh
ị ườ ớ ằ theo giá th tr ng, có t ứ ủ i 88% cho r ng giá d a c a công ty còn kém linh
́ ́ ́ ́ ư ứ ằ ạ ấ ̣ ho t và 72% cho r ng giá d a còn th p: gia d a chinh vu cac năm tăng t ̀ ư
̀ ́ ́ ́ ̃ ́ ́ ơ ́ ư ̉ ̣ 200đ/kg – 460đ/kg. Cung v i xu h ́ ươ ng đo, gia d a qua trai vu cung co xu
ằ ộ ỉ ̉ ́ươ h ng tăng trong khoang 200đ/kg – 350 đ/kg. Ch có 27 % h cho r ng giá
ươ ố ộ ề ố ợ ề ợ ủ c a công ty t ng đ i h p lý và 0% s h đi u tra đánh giá h p lý v giá thu
́ ̀ ́ ́ ư ứ ệ ở ̣ ̣ ̉ ́ mua d a nguyên li u. B i theo môt sô hô nông dân phan anh, thi gia d a công
́ ̀ ̣ ử ̉ ư ̉ ̣ ty thu mua th ̀ ươ ng chi băng môt n a gia thi tr ́ ̀ ̣ ươ ng. Cu thê nh năm 2013: gia
̀ ́ ́ ư ư ̣ ̉ ́ ấ thu mua d a loai 1 cua công ty cao nh t la 3,000 đ/kg nh ng nêu nông dân ban
̀ ́ ̃ ợ ̣ ̉ ́ ra ch thi gia se dao đông trong khoang 4,500 đ/kg – 6000 đ/kg. Trong khi đo
́ ̀ ̀ ̃ ̀ ̀ ̣ ̣ ng ̀ ́ ươ i dân thi luôn mong muôn co thêm thu nhâp, điêu nay dân t ́ ơ i tinh trang
̀ ̃ ́ ́ ́ ̉ ượ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ môt sô hô nông dân len ban ra ngoai sau khi đa nôp đu san l ́ ng nhân khoan
̀ ̃ ̀ ̀ ̀ ự ợ ̣ ̣ ̀ ́ cho doanh nghiêp. Điêu nay th c chât la nông dân đa vi pham h p đông, va
́ ̃ ́ ̉ ử ứ ế ượ ự ̣ ̀ doanh nghiêp cung đã co chê tai đê x lý n u bán d a không đ c s cho
ị ắ ẽ ứ ủ ế ạ ị phép c a công ty n u b b t s ph t 100% giá tr xe d a đó, công ty cũng
ề ổ ộ ả ệ ắ ố ạ ế ộ đi u đ ng các t , đ i b o v c m ch t t ộ ồ i các tuy n giao thông n i đ ng
ứ ụ ứ ế ạ ằ ạ ạ vào v thu ho ch d a nh m h n ch tình tr ng bán d a cho các t ư ươ th ng.
̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ể ́ ươ ́ ư ồ ợ ̉ ̣ ̉ ̣ D i đây la bi u đ thê hiên gia ban d a cua cac hô khi ban theo h p đông
́ ̀ ự ̀ va ban t do ra thi tr ̀ ̣ ươ ng cho công ty CPTPXK Đông Giao.
ự ạ ủ ớ ộ 4.2.2.7 Đánh giá th c tr ng thanh toán c a công ty v i các h dân
ươ ệ ủ ứ ứ ề Ph ng th c thanh toán ti n d a nguyên li u c a Công ty CPTPXK
̀ ố ừ ợ ứ ộ ướ ố ừ ượ ứ Đông Giao c ho h nông dân là đ i tr n đã ng tr c, s th a đ ề c ng v .
ừ ợ ậ ư ố ẽ ộ Công ty s thanh toán cho các h dân sau khi đã tr n vay v t t ậ , v n ch m
ể ừ ấ ậ ả ẩ ậ nh t sau 30 ngày k t ế lúc giao nh n s n ph m, n u ch m thanh toán công ty
ấ ằ ự ế ư ấ ộ ị ch u lãi su t b ng lãi su t cho h đân vay. Nh ng trên th c t thì công ty luôn
ề ễ ậ ườ ế ố ớ thanh toán ti n ch m tr , thông th ng thì đ n cu i năm m i thanh toán cho
77
ệ ị ễ ế ưở ờ ố ỏ ế ộ ặ các h , đ c bi t vào d p l t ả t gây nh h ủ ng không nh đ n đ i s ng c a
ế ớ ộ ồ ứ ộ ơ các h dân xã Quang S n nói riêng và các h tr ng d a đã ký k t v i công ty
nói chung.
78
ủ ộ ề ơ ế ủ ế ả B ng 4.21 Ý ki n đánh giá c a h v c ch thanh toán c a công ty
ĐVT:(%)
ỉ Ch tiêu Quy mô Không tế bi Đ ngồ ý Hoàn toàn đ ng ýồ Không đ ngồ ý
ờ ể
0 0 0 18,18 26,92 15,38 0 0 30,77 81,82 73,08 53,85 9,09 15,38 15,38 0 0 30,77 Hoàn toàn không đ ng ýồ 90,91 84,62 53,85 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Th i đi m thanh toán đúng h nạ ngươ Ph ứ th c thanh toán h p lýợ Quy mô l nớ Quy mô TB Quy mô nhỏ Quy mô l nớ Quy mô TB Quy mô nhỏ
ề ổ ồ ợ ố ệ (Ngu n: T ng h p s li u đi u tra, 2015)
ạ ị ề ơ ủ ế ề Theo đi u tra t i đ a bàn xã, v c ch thanh toán c a công ty còn
ế ố ớ ề ạ ớ ộ ấ r t nhi u h n ch , đ i v i nhóm h quy mô l n và trung bình thì 100%
ượ ạ ồ ộ ợ không đ ỏ ứ c thanh toán đúng h n theo h p đ ng, nhóm h quy mô nh m c
ố ớ ể ả ầ ồ ợ ố ộ thanh toán đúng h p đ ng kho ng 5%. Đ i v i các h dân c n v n đ tái
ỉ ứ ấ ướ ị ứ ổ ả s n xu t công ty cũng ch ng tr c 30 40 % t ng giá tr d a bán cho công
ữ ườ ườ ứ ữ ứ ế ty, có nh ng tr ợ ng h p ng i dân c gi phi u sau khi cân d a sau giao
ư ượ ế ẫ ẩ ụ ế ệ ồ ế ả s n ph m đ n h t năm v n ch a đ c thanh toán đ n vài ch c tri u đ ng,
ẽ ố ừ ụ ả ấ ậ ư ủ ầ ớ sang v s n xu t m i công ty s đ i tr vào ph n vay v t t ộ c a h vào
ờ ố ủ ơ ộ năm sau gây không ít khó khăn trong đ i s ng c a các h . Chính vì c ch ế
ậ ư ủ ộ ễ ậ ấ ế thanh toán ch m tr khi n cho lãi xu t vay v t t ẫ c a h dân kéo dài d n
ẹ ẻ ấ ế ế đ n lãi m đ lãi con, trong khi lãi xu t cho vay là 1,5%/ tháng thì n u
ỉ ầ ậ ả ị ấ thanh toán ch m công ty ch u lãi xu t ngân hàng ch t m kho ng 6,25%
ề ấ ầ ấ ộ ị năm. Đi u đó có nghĩa là các h đang ch u lãi xu t 18%/ năm, g p 3 l n lãi
ệ ấ ạ ể ấ ượ ộ xu t ngân hàng hi n hành t i năm 2015, có th th y đ c là các h dân
ườ ệ ứ ẫ v n là ng ị i ch u thi t thòi. Trong khi đó d a bán cho t ư ươ th ng giá bán
ấ ượ ệ ể ơ cao h n, thanh toán ngay và vi c ki m tra đánh giá ch t l ắ ng không kh t
79
ủ ư khe nh đánh giá c a công ty.
80
ủ ộ ự ạ ạ ợ ồ 4.2.2.7 Đánh giá th c tr ng vi ph m c a h dân theo h p đ ng
ế ả ụ ứ ệ ấ ồ ợ H p đ ng liên k t s n xu t và tiêu th d a nguyên li u và ng ườ ả i s n
ệ ấ ượ ể ắ ơ ở ế xu t nguyên li u sau khi đ ệ c ký k t là c s pháp lý đ g n trách nhi m
ụ ề ệ ả ợ ữ ữ ợ và nghĩa v các bên, b o v quy n và l i ích h p pháp gi a gi a ng ườ ả i s n
ữ ệ ề ấ xu t nguyên li u và công ty. Trong nh ng năm qua, v phía công ty v c ề ơ
ủ ị ấ ấ ả ờ ố ố ế ả ả b n đã cung c p đ k p th i gi ng, v n s n xu t và đã thu mua h t s n
ượ ộ ả ự ứ ệ ề ề ấ ộ l ng d a mà h s n xu t. Còn v phía h dân đ u th c hi n đúng cam
ư ữ ẫ ợ ồ ườ ạ ợ ế k t đã ghi trong h p đ ng, nh ng v n có nh ng tr ợ ng h p vi ph m h p
ố ượ ạ ộ ợ ồ ượ ồ đ ng. S l ng các h vi ph m h p đ ng trong năm 2014 đ ể ệ c th hi n
ả trên b ng 4.21.
ố ượ ả ợ ồ ộ ạ B ng 4.22 S l ng h dân vi ph m h p đ ng
ỉ Ch tiêu l l l
ố ộ ề
ế ả ượ ổ ộ T ng s h đi u tra H bán thi u s n l ng Quy mô l nớ Tỷ Số tr ngọ ngượ (h )ộ (%) 11 2 18,18 Quy mô TB Tỷ Số tr ngọ ngượ (h )ộ (%) 26 7 26,92 Quy mô nhỏ Tỷ Số tr ngọ ngượ (h )ộ (%) 13 7 53,85
6 54,55 11 42,31 2 15,38
ậ ư 1 9,09 2 7,69 0 0,00
ra ngoài ạ ổ ộ H bán ra ngoài không ượ đ c phép ộ H bán v t t ố ộ T ng s h vi ph m 9 81,82 20 76,92 11 84,62
ề ổ ồ ợ ố ệ (Ngu n: T ng h p s li u đi u tra, 2015)
ộ ề ả ạ ấ ợ ồ ấ Qua b ng 4.22 ta th y, các nhóm h đ u vi ph m h p đ ng cao nh t
ộ ế ạ ố ớ đ i v i nhóm h quy mô trung bình t ỷ ệ l vi ph m chi m 50%, nhóm h ộ
ố ộ ộ ộ ớ ế ả ạ ỏ ế nh chi m 22,5% và nhóm h l n vi ph m kho ng 27,5%, s h n p thi u
ứ ế ỷ ọ ả ượ s n l ng cho công ty và lén lút bán d a ra ngoài chi m t tr ng cao.
ủ ả ượ ộ ồ ứ ạ Nguyên nhân vi ph m do h tr ng d a không đ s n l ng d a đ tr n ứ ể ả ợ
ứ ả ướ ể ấ ứ các kho n công ty đã ng tr ề c lén lút bán d a ra ngoài đ l y ti n.
ươ ứ ủ ứ ộ Ph ệ ng th c thanh toán d a nguyên li u c a công ty cho h nông dân là
81
ứ ướ ượ ấ ề ậ ố ừ ợ đ i tr n đã ng tr ố ừ c, s th a đ c l y v . Chính vì v y, m t s h ộ ố ộ
ủ ả ượ ứ ể ả ợ ứ ả ướ không đ s n l ng d a đ tr n các kho n công ty đã ng tr c nên bán
ượ ứ ủ ể ấ ề ộ l ng d a c a mình ra bên ngoài đ l y ti n ngay mà không n p cho công
ộ ồ ứ ứ ứ ệ ty. H tr ng d a bán d a nguyên li u ra ngoài do giá công ty thu mua d a
ự ề ệ ấ ạ ỉ nguyên li u th p, không có s đi u ch nh linh ho t nên khi giá th tr ị ườ ng
ớ ộ ầ ơ ợ ồ cao h n giá công ty đã ký h p đ ng đ u k ộ ố ộ ỳ v i các h dân thì m t s h đã
ể ạ ợ ứ ứ ậ ơ ộ ồ đem d a ra ngoài đ đ t l i nhu n cao h n. H nông dân tr ng d a bán v t t ậ ư
ầ ư ể ộ ố ờ ố ủ ả ườ mà công ty đ u t đ trang tr i cu c s ng. Do đ i s ng c a ng i dân trong
ệ ủ ộ ồ ứ ề ề vùng nguyên li u c a công ty còn nhi u khó khăn nên nhi u h tr ng d a đã
ố ượ ế ặ ậ ư ầ ư không dùng ho c không dung h t kh i l ng v t t công ty đ u t cho cây
ố ượ ậ ư ầ ư ồ ứ ộ ầ ặ ộ ứ d a. Kh i l ng v t t công ty đ u t tr ng d a h bán m t ph n ho c bán
ậ ư ờ ố ể ả ế ượ h t l ng v t t đó đ trang tr i cho đ i s ng hàng ngày.
ố ớ ử ữ ệ ồ Công ty CPTPXK Đ ng Giao đã có bi n pháp x lý đ i v i nh ng h ộ
ứ ộ ử ế ệ ạ ạ ầ ộ ộ ủ vi ph m tùy theo m c đ . N u h vi ph m l n m t thì bi n pháp x lý c a
ụ ắ ở ộ ợ công ty là nh c nh , giãn n cho các h dân, và v sau l ạ ế ụ ầ ư i ti p t c đ u t .
ứ ộ ệ ế ạ ạ ộ N u h tái ph m thì tùy theo m c đ tái ph m mà công ty có bi n pháp x ử
ộ ố ế ượ ữ ậ ư ầ ư lý. Còn có nh ng h c tình bán h t l ng v t t công ty đã đ u t ra ngoài
ẽ ư ệ ị ỉ thì công ty s đ a ra toàn án Th Xã Tam Đi p, T nh Ninh bình đ gi ể ả i
ủ ả ượ ế ế ẽ ị ủ ộ ộ quy t. N u các h n p không đ s n l ạ ng khoán c a công ty s b ph t
ụ ấ ồ ỉ 800.000 đ ng/ t n, trong 3 năm không hoàn thành ch tiêu khoán h t 15% thì
ộ ồ ẽ ủ ỏ ợ ề ả ồ ứ công ty s h y b h p đ ng và không đ n bù tài s n cho các h tr ng d a.
ị ườ ứ ệ ế ư ộ N u bán d a nguyên li u ra th tr ủ ả ng bên ngoài khi ch a n p đ s n
ượ ẽ ệ ấ l ồ ng khoán thì công ty s thu h i di n tích đ t đã giao khoán.
ườ ể ể ể ệ Công ty cũng tăng c ng tri n khai các bi n pháp đ ki m tra, giám
ứ ế ạ ằ ậ ạ sát h n ch tình tr ng bán d a cho các t ư ươ th ng b ng cách thành l p các
ệ ắ ố ở ộ ố ộ ố ế ườ ộ ồ ổ ộ ả t đ i b o v c m ch t m t s m t s tuy n đ ể ể ng n i đ ng đ ki m
ộ ủ ứ ể ậ ạ ườ tra xe v n chuy n d a khi thu ho ch, cán b c a công ty th ng xuyên đi
82
ứ ế ể ậ ụ ế ể ạ ồ ộ ạ ki m tra tình hình đ ng ru ng khi d a đ n v thu ho ch đ l p k ho ch
ắ ặ ứ ể ế ả ộ ậ v n chuy n và thu s n, n u b t g p h dân bán lén lút bán d a ra ngoài
ẽ ị ứ ộ công ty s t ch thu toàn b xe d a.
83
ộ ố ể ữ ồ ợ ế ầ *M t s đi m c n làm rõ trong h p đ ng ký k t gi a công ty
ộ ồ CPTPXK Đ ng Giao và h nông dân
ư ế ợ ồ ọ ả H p đ ng ký k t cũng nh cách qu n lý khoa h c đã giúp cho công ty
ế ớ ữ ạ ồ ợ ợ ồ ế ạ h n ch b t nh ng vi ph m h p đ ng. Tuy nhiên, trong h p đ ng đã ký k t
ộ ố ể ư ư còn m t s đi m ch a rõ nh sau:
ườ ả ầ ư ữ ấ ớ V i ng ệ i s n xu t nguyên li u ngoài nh ng đ u t ư ố nh gi ng,
ứ ề ệ ề ặ ấ phân bón, ti n m t…. thì giá mua nguyên li u d a là v n đ ng ườ ả i s n
ề ề ấ ả ả ợ ồ xu t quan tâm. Trong h p đ ng đã có đi u kho n v giá c là bên A s ẽ
ị ườ ứ ạ ẽ ể ằ ờ mua d a theo giá th tr ng t i th i đi m và s thông báo giá mua b ng văn
ướ ụ ậ ạ ư ứ ư ạ ồ ị ả b n tr ợ c v thu ho ch d a nh ng h p đ ng ch a quy đ nh rõ v y t ờ i th i
ể ướ ứ ụ ế ả ạ đi m nào, tr c v thu ho ch d a bao lâu và n u giá c trên th tr ị ườ ng
ư ế ề ổ ỉ thay đ i thì công ty có chính sách đi u ch nh nh th nào?
ủ ả ượ ộ ứ ế H dân cam k t có đ s n l ng d a bán cho công ty và không bán
ị ử ư ế ế ẽ ả ạ ứ d a ra ngoài, n u không s ph i ch u s ph t. Nh ng n u công ty không
ư ủ ữ ự ệ ệ ấ ố ố th c hi n đúng nh ng trách nhi m c a mình nh cung c p gi ng, v n,
ư ế ử ề ậ ợ ồ phân bón, thanh toán ti n ch m… thì x lý nh th nào? Trong h p đ ng
ề ậ ư ư ế ệ ế ằ ộ ộ ch a có n i dung nào đ c p đ n tuy r ng n u đ a m t doanh nghi p ra
ể ử ệ ạ ấ ễ ạ tòa án đ x lý vi ph m là khá đ dàng, còn doanh nghi p l i r t khó khi
ộ ư đ a hàng trăm, hàng nghìn h ra tòa.
ệ ự ề ệ ề ấ ả ộ ụ Do s n xu t nông nghi p ph thu c nhi u vào đi u ki n t nhiên
ậ ợ ấ ứ ạ ả ườ ả ấ thu n l i thì năng su t d a đ t cao giúp c ng ề i s n xu t và công ty đ u
ợ ờ ế ư ệ ề ậ ợ ả ượ có l i nh ng trong đi u ki n th i ti t không thu n l i, s n l ứ ủ ng d a c a
ể ạ ượ ư ư ế ợ ồ ộ h không th đ t đ c nh đã cam k t trong h p đ ng thì ch a có ph ươ ng
ủ án chia r i ro đó.
ữ ử ệ ồ Công ty CPTPXK Đ ng Giao cũng đã có nh ng bi n pháp x lý,
ả ế ỏ ợ ồ ượ ư ế gi i quy t th a đáng. Tuy nhiên, h p đ ng đ ậ ự ặ c ký k t ch a th t s ch t
ữ ẽ ầ ổ ch thì công ty c n có nh ng b xung thêm.
84
ề ấ ả ườ ế ữ ộ ố 4.3 Đ xu t gi ằ i pháp nh m tăng c ng m i liên k t gi a h dân và
ồ Công ty CPTPXK Đ ng Giao
́ ̉ 4.3.1 Giai phap chung
́ ́ ̉ ̉ ̃ 4.3.1.1 Giai quyêt thoa đang mâu thuân
̀ ̃ ư ư ự ệ ợ ồ Trong quá trình th c hi n h p đ ng canh tác, hâu nh gi a Công ty
̀ ́ ̃ ở ự ồ ̣ ̉ CPTPXK Đ ng Giao (DOVECO) va hô nông dân it xay ra mâu thuân b i s linh
́ ́ ̃ ́ ̣ ợ ư ̉ ̣ hoat h p ly trong liên kêt cua công ty. Công ty luôn gi ̃ ư “ch tin” trong viêc bao
̀ ́ ̀ ́ ự ̉ ̉ ̉ tiêu san phâm cho nông dân. Tuy nhiên, xung quanh vân đê gia ca va s chênh
̀ ̃ ̀ ̃ ́ ̃ ư ́ ơ ̣ ̉ lêch gia so v i thi tr ̀ ̃ ư ̣ ươ ng nhiêu khi đa lam nay sinh ra nh ng mâu thuân gi a
́ ́ ̀ ̀ ở ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ ̃ doanh nghiêp va hô nông dân. B i vây, đê giai quyêt ôn thoa vân đê mâu thuân
̀ ́ ̀ ́ ợ ́ ơ ươ ̣ trên, công ty cân phôi h p v i đia ph ́ ̀ ng nâng cao vai tro hanh lang phap ly,
̀ ́ ́ ̀ ượ ợ ̣ ̉ tuyên truyên cho ng ̀ ươ i nông dân biêt đ ́ c l i ich va trach nhiêm cua ng ̀ ươ i
̀ ̀ ́ ́ ̀ ượ ̉ ́ nông dân khi tham gia liên kêt, va lam sao đê môi liên kêt đ ̀ ̀ c lâu dai va bên
́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ư ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̃ ư v ng, tao điêu kiên cho san xuât d a cua hô nông dân va công ty cung phat triên.
́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ư ̉ ̉ ̉ ̃ ̃ ư T đo, giai quyêt mêm deo cac mâu thuân xay ra trong liên kêt, duy tri bên v ng
́ ́ ̀ ̃ ̀ ư ̣ ự ̃ ư ̣ ̣ ̣ cung nh tao điêu kiên xây d ng môi liên kêt gi a doanh nghiêp va hô nông dân
́ ̀ ́ ̣ ư ̉ ̉ trong san xuât va tiêu thu d a cua công ty.
́ ́ ̀ ̉ ́ ̀ 4.3.1.2 Giai phap vê hanh lang phap ly
́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̃ ơ ợ ̣ ở ̉ ̣ ̣ Đê tranh tinh trang pha v h p đông trong môi liên kêt hiên tai Quang
́ ́ ̃ ề ữ ư ự ơ ơ ươ S n cung nh trong xây d ng môi liên kêt b n v ng h n trong t ̀ ng lai, cân
̃ ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ơ ử ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ́ ợ quy đinh cu thê chê tai x phat ro rang đôi v i viêc vi pham cac cam kêt trong h p
̀ ̀ ̀ ̀ ̃ ̉ ượ ư ́ ư ̣ ̉ ̉ đông cung nh cung ng đâu va va tiêu thu san phâm, san l ́ ng giao khoan,
̀ ̀ ̀ ́ ươ ́ ư ̣ ̣ ̉ ph ng th c thu mua sau khi thu hoach. Hoan thiên va ban hanh cac văn ban
́ ̀ ́ ́ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ phap quy đê cu thê hoa Quyêt đinh 80/2002/QĐ – TTg ngay 24/06/2002 cua Thu
́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ợ ̉ ̣ ̉ ướ t ng Chinh phu vê chinh sach tiêu thu hang hoa thông qua h p đông văn ban,
́ ̀ ̀ ́ ́ ơ ̉ ư ̣ ơ ở ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ đông th i tô ch c tâp huân nghiêp vu tai cac đ n vi c s cua doanh nghiêp. Ban
̃ ̀ ̀ ̃ ̀ ́ ̀ ợ hanh quy chê h p đông theo mâu đê h ̃ ́ ̉ ươ ng dân nông dân va công ty hiêu ro đ ượ c
85
́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̉ ư ợ ̣ ̉ ợ l ́ i ich va trach nhiêm cua t ng tac nhân tham gia trong h p đông kinh tê. Đê cac
́ ̀ ̀ ́ ̀ ự ̣ ̣ ̀ ự công ty va hô nông dân tich c c th c hiên liên kêt thi Nha n ̃ ́ ́ ư ươ c cân co nh ng
́ ̀ ́ ́ ̀ ̃ ̀ ́ ́ ́ ư ở ̣ ̣ ́ chinh sach vê đât đai, lai suât, đâu t ̣ m rông va nâng cao hê thông kêt câu ha
́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ơ ̣ ̣ ̀ ̉ tâng nông thôn, đông th i co quy đinh vê viêc cung câp thông tin, cung câu, gia ca
̀ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ơ ̣ ̉ ̣ ̀ đâu vao, đâu ra cho ng ́ ̀ ươ i nông dân va cac doanh nghiêp đê kip th i năm băt
́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ợ ̉ ̉ ̉ ượ đ c thi tr ̀ ̣ ươ ng đê thay đôi san xuât, điêu chinh gia mua ban cho phu h p. Thanh
̀ ́ ́ ́ ợ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ lâp hiêp hôi bao vê quyên l i cho cac hô nông dân tham gia liên kêt. Tranh cho
́ ́ ̀ ́ ượ ́ ơ ̣ ̉ ́ nông dân bi ep gia va quan ly đ c ng ̀ ươ i dân khi tham gia liên kêt v i công ty.
́ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ươ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ Bên canh đo, chinh quyên đia ph ng phai tham gia va phat huy vai tro cua minh
́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ̃ ư ̉ ̣ ̣ trong môi liên kêt, phai la câu nôi trong môi liên kêt gi a doanh nghiêp va hô nông
́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̉ ̉ ́ ̣ ư dân trong viêc quan ly hanh lang phap ly trong san xuât va tiêu thu d a.
̃ ́ ̀ ̃ ̀ ơ ợ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Hiên nay trên đia ban xa Quang S n, sô hô vi pham h p đông tuy đa giam
̀ ́ ́ ư ợ ̣ nhiêu nh ng tr ́ ̃ ư ươ c nh ng l ́ i ich tr ́ ươ c măt trên thi tr ̃ ́ ̀ ̣ ươ ng, không it cac hô vân
̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ơ ợ ợ ̉ ̣ ̣ ̀ co thê vi pham h p đông ma không mang t i trach nhiêm khi tham gia h p đông
́ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ử ở ̉ ̣ ̣ ̣ ̀ cua minh. B i vây, cac chê tai x phat nghiêm minh ma công ty ap dung la điêu
̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ̀ vô cung cân thiêt cho viêc duy tri môi liên kêt lâu dai.
́ ́ ́ ́ ơ ̉ ̉ ̣ 4.3.2 Giai phap đôi v i ng ̀ ươ i san xuât (hô nông dân)
̀ ̀ ̀ ̃ ự ợ ̣ ̣ ́ 4.3.2.1 Nâng cao năng l c ky h p đông va trinh đô ky thuât
́ ̀ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ ́ Qua điêu tra trên cac đia ban, cac hô nông dân đêu co kinh nghiêm
́ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ư ư ơ ự ự ̀ trông d a nhiêu năm nh ng hâu hêt con s sai va mang tinh t ́ phat, t ́ tich
́ ́ ́ ́ ̀ ̃ ̀ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ luy hoăc theo quy trinh san xuât cua công ty môt cach may moc. Điên hinh
̀ ́ ̀ ̃ ư ư ơ ượ ̣ ̣ ̣ nh trên đia ban xa Quang S n, hâu nh cac hô nông đ ́ c tham gia tâp huân
́ ̀ ̃ ́ ́ ơ ự ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ́ vê ky thuât san xuât nên kha năng tiêp cân v i s phat triên cua khoa hoc ky ̃
́ ̀ ́ ̀ ́ ̃ ́ ư ư ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ̣ ơ thuât cung nh ng dung công nghê m i vao san xuât con han chê. Do đo,
́ ̀ ̀ ́ ́ ươ ợ ́ ơ ̣ ̣ ̣ chinh quyên đia ph ng cân phôi h p v i cac chô ty th ̀ ́ ươ ng xuyên tâp huân
́ ̀ ́ ̃ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ky thuât cho ba con, câp nhât thông tin thi tr ̀ ̣ ươ ng giup ba con tranh lac hâu
86
́ ̀ ̀ ̀ ơ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ trong th i ky hôi nhâp. Ban thân ho tham gia liên kêt cân phai tăng c ̀ ươ ng
́ ̀ ̀ ́ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ thanh lâp tô, hôi san xuât nhăm trao đôi kinh nghiêm, hiêu biêt v i nhau.
́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ư ư ̣ ̣ ̣ ́ ̉ Bên canh đo, cân chu trong đ a can bô khuyên nông vê t ng thôn đê
̃ ́ ợ ở ̣ hô tr , nâng cao thâm canh cho ng ̀ ươ i dân, tăng c ́ ́ ̀ ơ ươ ng m cac l p tâp huân
́ ́ ̣ ơ ̉ ́ cho cac hô m i tham gia san xuât.
́ ́ ̀ ́ ̣ ươ ̉ ̣ ̣ 4.3.2.2 Nâng cao kha năng hach toan kinh tê va tiêp cân thi tr ̀ ng
̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ự ́ ư ̣ Qua nghiên c u tinh hinh th c tê, chung tôi nhân thây răng hâu hêt ng ̀ ươ i
́ ́ ̀ ́ ́ ́ ư ̉ ̣ ̣ nông dân tham gia san xuât ́ ̀ d a trinh đô con thâp, rât it ng ̀ ́ ươ i hoc hêt câp 3 nên
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ công tac hach toan kinh tê rât han chê va kho khăn, kha năng tiêp cân thi tr ̀ ̣ ươ ng
̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ự ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ́ ́ con kem. Đê khăc phuc điêm nay, cân co s chu đông tim hiêu va hoc hoi cua cac
̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ơ ươ ́ ̉ ư ̣ ̉ ̣ ̣ hô. Đông th i phat huy vai tro cua chinh quyên đia ph ̀ ng trong viêc tô ch c va
́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ơ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ khuyên khich tham gia cac l p đao tao n âng cao trinh đô, hoc hoi kinh nghiêm,
́ ́ ́ ̉ ̣ ̣ nâng cao kha năng tiêp cân thông tin, tiêp cân thi tr ̀ ̣ ươ ng khi cung câp thông tin
́ ̀ ́ ươ ̣ ̣ qua cac ph ng tiên đai chung cho ba con nông dân.
́ ̉ ̣ 4.3.3 Giai phap cho doanh nghiêp
̀ ́ ư ̉ ̣ 4.3.3.1 Đâu t ̀ phat triên vung nguyên liêu
́ ́ ́ ̀ ́ ́ ơ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ Đôi v i doanh nghiêp chê biên nông san luôn cân đam bao tinh ôn đinh
̀ ́ ̀ ̀ ̀ ự ̣ ̉ ̣ ̣ ́ vê nguôn nguyên liêu nên cân phai co kê hoach xây d ng va tâp trung cho
̀ ̀ ́ ̉ ở ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ vung nguyên liêu chinh. Đê m rông vung nguyên liêu phuc vu cho san xuât,
́ ̀ ́ ̀ ́ ợ ơ ươ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ cac doanh nghiêp cân phôi h p v i chinh quyên đia ph ng huyên, tinh đê quy
̀ ̀ ́ ̀ ư ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ hoach thêm va đâu t t liêu san xuât cho quy hoach vung nguyên liêu.
́ ́ ́ ̀ ́ ư ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ ̀ T liêu san xuât không thê thiêu la đât đai, đê phat triên vung nguyên
́ ́ ̃ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ́ liêu D a thi giai phap đâu tiên co y nghia quyêt đinh la vân đê quy hoach đât
́ ̀ ̃ ượ ̣ ́ đai (vân đê đo cung đang đ ̀ c Công ty CPTPXK Đông Giao quan tâm hiên
́ ̀ ̃ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ̉ ư ̣ nay). Công ty cân ra soat cac vung nguyên liêu đa co, không chi d ng lai ̣ ở
̀ ̀ ́ ̀ ́ ư ̀ ở ư ươ ̀ ư ̉ ̉ ̣ ́ ̀ m c tông thê ma con tiên hanh chi tiêt t ng đia ph ̉ ng, t ng vung đê
́ ̃ ́ ̀ ́ ́ ́ ư ̀ ư ́ ơ ơ ợ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ vach ro t ng n i môt thich h p v i san xuât d a. Cac vung san xuât phai tâp
87
̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ơ ượ ̣ ́ ư trung nhăm đap ng phân l n đ ́ c nhu câu nguyên liêu cho nha may chê
́ ́ ́ ̀ ơ ở ̀ ̉ ư ươ ̣ ̣ biên. Trên c s quy hoach chi tiêt đât đai cua t ng đia ph ́ ng, tiên hanh d ự
̀ ́ ̀ ́ ̃ ̀ ư ̀ ư ̀ ư ươ ợ ̣ ́ an đâu t ̀ cho t ng vung, t ng đia ph ́ ư ng ma đa ky h đông cung câp d a
́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ơ ̣ ̉ cho công ty. Đôi v i cac hô nông dân co yêu câu cân thiêt phai khai hoang
́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ́ ơ ư ự ̣ ̣ ̉ ̀ phuc hoa va xây d ng đông ruông đê tiên hanh trông m i d a noi riêng va
̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ̣ ̉ ̣ ́ cac cây nguyên liêu khac noi riêng theo nhu câu cua cac doanh nghiêp thi cac
̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̃ ́ ̉ ư ự ̣ ̉ ̣ doanh nghiêp cân phai: t ́ ́ vân miên phi vê khao sat thiêt kê va lâp d toan
̃ ́ ̀ ̀ ̃ ̀ ̀ ư ợ ̀ ư ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ đây đu, cu thê; hô tr vê ky thuât, khâu lam đât nh cay b a, san ui cho nông
hô.̣
́ ̀ ̀ ́ ợ ̉ ̣ ̉ 4.3.3.2 Bô sung môt sô điêm con thiêu trong h p đông
̀ ̃ ́ ̀ ́ ợ ở ̣ ̣ ́ ̀ Trong qua trinh liên kêt, s di co tinh trang vi pham h p đông, mâu
̃ ̀ ́ ̀ ́ ̃ ự ̃ ư ̣ ̣ ợ thuân phat sinh gi a công ty va hô nông dân la do s thiêu chăt che trong h p
̀ ́ ̀ ́ ́ ở ợ ̃ ư ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ đông ky kêt liên kêt. B i vây, đê giam hiêu nh ng vi pham h p đông khi xây
̀ ́ ́ ̀ ́ ư ̃ ư ươ ̣ ́ ơ ự d ng môi liên kêt bên v ng v i hô nông dân trông d a trong t ̉ ng lai cua
́ ́ ́ ̀ ̀ ợ ̃ ư ̉ ̣ ̉ công ty, thì h p đông kinh tê cân chu y bô sung linh hoat nh ng điêm sau:
́ ́ ̀ ́ ư ự ư ̉ ̣ ́ ́ ̉ Th nhât , điêu chinh gia thu mua d a nguyên liêu khi co s thay đôi
́ ́ ́ ́ ́ ̣ ̣ gia trên thi tr ̀ ̣ ươ ng khi gia thi tr ̀ ̀ ̣ ươ ng biên đông 10% môt cach nhanh nhât, va
̀ ́ ́ ợ ̉ ̉ ̣ ̀ phai hai hoa l ́ ơ i ich cua công ty v i cac hô nông dân.
́ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ ́ư Th hai , Nêu công ty va hô vi pham va hai bên không giai quyêt đ ượ c
́ ́ ̀ ̀ ́ ự ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ́ thi công ty hoăc hô co thê kiên bên kia ra toa an dân s đê giai quyêt, kinh phi
̀ ợ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ do bên thua kiên tra. Đam bao quyên l ́ i cho ca hai bên tham gia liên kêt.
̀ ̃ ̀ ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ ̉ Th báư , cân quy đinh ro rang ng ̀ ́ ươ ư i đ ng ra lam trong tai, hoa giai,
̀ ̀ ́ ́ ̃ ́ ợ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ giai quyêt cac mâu thuân, bao vê quyên l i va đam bao cac bên tham gia liên
̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̉ ư ự ợ ươ ̣ ̣ kêt th c hiên đung h p đông (cân phai đ a chinh quyên đia ph ̀ ng vao
̀ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̃ ư ́ ơ ̣ ̣ trong môi liên kêt v i vai tro la câu nôi gi a doanh nghiêp va hô nông dân
́ ́ ̀ ́ ̣ ư ̉ trong liên kêt san xuât va tiêu thu d a).
88
́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ượ ̉ ượ ́ Th t́ư ư, cân co chinh sach khuyên khich cac hô v t san l ng ky ́
́ ̀ ́ ư ợ ơ ̣ ̉ ̉ ̃ trong h p đông môt cach u đai h n, đê công ty co thê thu mua đ ượ ượ c l ng
̃ ́ ơ ư ̣ ơ nguyên liêu l n h n n a.
́ ̀ ̀ ̀ ̣ ̉ ́ 4.3.3.3 Hoan thiên chê tai vê gia cua công ty
̀ ́ ̀ ̃ ơ ̣ ̉ Trên đia ban xa Quang S n Công ty CPTPXK Đông Giao nên co giai
́ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ự ợ ́ ơ ̉ ̉ ̣ ̣ ợ phap h p ly vê gia đê thoa thuân v i hô nông dân, đi đên s thông nhât h p
́ ̀ ̀ ợ ̣ ̉ ̉ ̉ ̃ ư ly gi a ng ̀ ươ i nông dân va doanh nghiêp, đam bao quyên l i cua doanh
̀ ́ ́ ườ ự ̣ ̣ ̉ nghiêp va hô nông dân. Tăng c ́ ̣ ư ng s liên kêt trong san xuât – tiêu thu d a
̀ ̃ ư ̣ ̣ gi a doanh nghiêp va hô dân.
́ ơ ̉ ̉ 4.3.3.4 C chê thanh khoan cua công ty
́ ́ ́ ́ ́ ơ ưở ự ̉ ̉ ̣ C chê thanh khoan co anh h ̀ ơ ng tr c tiêp đên đ i sông hô nông dân,
̃ ̀ ́ ́ ̃ ở ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ nêu thanh khoan châm trê thi viêc chi tiêu cua nông hô se tr nên kho khăn
̃ ́ ́ ̣ ơ ở ̣ ̉ ̀ ơ h n. B i vây, Công ty CPTPXK Đông Giao đa co môt c chê thanh khoan
̀ ́ ̃ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̣ ́ ̃ ợ h p ly, châm nhât la 3 thang va tinh lai theo lai suât ngân hang. Điêu nay rât
̀ ́ ̀ ̀ ́ ở ơ ̣ ̣ ợ h p long cac hô nông dân, b i vây nên công ty nên duy tri c chê nay trong
́ ̃ ư ̣ nh ng giai đoan tiêp theo.
̀ ́ ́ ̉ ̣ ́ 4.3.3.5 Giai phap vê vôn tin dung
́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̉ ̉ ́ ́ ơ Vôn la điêu không thê thiêu đôi v i cac nha san xuât. Đo la yêu tô
́ ̃ ̀ ́ ̀ ượ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ́ quyêt đinh t ́ ́ ơ i năng suât, chât l ng hiêu qua cua môi nganh san xuât, vi vây
́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ̃ ư ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ cân co nh ng giai phap tao vôn cho cac doanh nghiêp đê co điêu kiên đâu t ư
́ ́ ̃ ̃ ́ ́ ́ ́ ơ ư ̉ ̀ ́ san xuât. Nha n ̀ ́ ơ ươ c nên co chinh sach u đai cho vay v i lai suât thâp, th i
̀ ́ ̀ ́ ư ơ ợ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ han vay h p ly, hinh th c đ n gian gon nhe không phiên ha.
̀ ̀ ́ ̀ ơ Công ty CPTPXK Đông Giao trong th i gian t ́ ̉ ơ i công ty cân co giai
́ ́ ́ ̀ ́ ợ ượ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ phap h p ly đê huy đông thêm l ́ ng vôn cân thiêt cho hoat đông san xuât
̀ ̀ ́ ́ ̃ ́ ̀ ượ ́ ư ư ̉ ̣ kinh doanh. Đê lam đ ̀ c điêu đo, cac công ty cung nh cac hô trông d a cân
́ ́ ́ ̃ ̀ ́ ̉ ử ư ợ ̣ ̉ ̉ tranh thu s dung tông h p cac vôn co săn nh nguôn vôn ADB cua Ngân
́ ́ ̀ ́ ́ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ hang châu A cho chinh phu Viêt Nam vay đê phat triên san xuât nông san,
́ ́ ̃ ́ ̃ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ư ̣ ̉ ̀ nguôn vôn ODA va nguôn vôn tin dung lai suât u đai 0.6%/thang cua Nha
89
́ ̀ ́ ́ ự ̉ ̣ n ́ ́ ươ c cho cac d an thâm canh phat triên cây công nghê trung du, miên nui.
̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ươ ̉ ̣ ̉ ́ Nguôn vôn 327 phu xanh đât trông đôi troc, nguôn vôn cua cac ch ng trinh
́ ́ ́ ự ế ̉ ̣ ́ khuyên nông, khuy n lâm cho s phat triên kinh tê nông lâm nghiêp. Cac
̀ ́ ́ ́ ́ ̃ ợ ̉ ̉ ̣ ̀ nguôn vôn ngân sach nha n ́ ươ c hô tr phat triên san xuât cây nguyên liêu cho
̀ ́ ́ ́ ́ ̃ ́ ̀ ́ ự ợ ̣ ̉ cac doanh nghiêp, cac nguôn vôn t ̀ ư cac d an hô tr phat triên trông cây
̀ ̀ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ nguyên liêu t ́ ̀ ̣ ư Tông Công ty rau qua Viêt Nam va Bô Nông nghiêp va Phat
̉ triên nông thôn.
90
̀ ́ ̀ ̃ ự ư ̣ ̣ 4.3.3.6 Tăng c ̀ ươ ng s liên kêt gi a doanh nghiêp va nha khoa hoc
́ ̀ ́ ̀ ̀ ̃ ư ̉ ̉ ̣ ̣ Tr ́ ươ c nh ng đoi hoi cua công nghiêp chê biên, cân tâp trung vao công
̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ơ ư ượ ́ tac giông va nhanh chong đ a giông m i, năng suât cao va chât l ̀ ́ ng tôt vao
́ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ơ ̉ ̣ ̣ ̣ ̃ ̃ san xuât. Bên canh đo, cac công ty cung cân chu trong s m tiêp cân cac ky
̀ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̀ thuât công nghê hiên đai nhăm phô biên cho nông dân trông ̀ ́ ư d a ap dung vao
̀ ́ ́ ̀ ̉ ự ượ ̉ ̣ ́ san xuât, nâng cao năng suât cây trông. Đê th c hiên đ ́ c điêu đo, cac công
́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ợ ́ ơ ̉ ̣ ̉ ty cân phai phôi h p v i viêc cây ăn qua, cac trung tâm giông va cac tr ̀ ươ ng
ệ ệ ọ ệ ợ ̣ ̣ ̣ ̉ chuyên nghiêp nh ư: H c vi n Nông nghi p Vi t Nam , Đai hoc Thuy L i,
̣ ̣ Đai hoc Nông lâm.
́ ̀ ̀ ́ ̃ ̀ ự ́ ơ ̣ ̣ Th c tê do phân l n cac hô nông dân trông ́ ư d a trên đia ban xa Quang
̀ ́ ̃ ̀ ư ơ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ́ S n ch a am hiêu sâu vê ky thuât san xuât va hiêu qua kinh doanh cua cac
̀ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ́ ̀ ư d a noi riêng, vi vây công ty phai lam tôt loai cây nguyên liêu noi chung va
̀ ̃ ̀ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ viêc tuyên truyên vân đông va chuyên giao ky thuât cho nông dân.
̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̉ ̉ ̣ Vê giông : Tiên hanh 3 h ̃ ́ ươ ng giai quyêt giông: Tuyên chon giông đa
̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ư ́ ơ ̣ ̣ ̀ co, tao giông m i va nhâp giông tôt cua n ̀ ́ ́ ̉ ươ c ngoai (nêu co). T 3 nguôn nay
́ ́ ́ ́ ́ ̀ ̃ ư ́ ơ ̀ ơ ̉ ̣ ̣ ̉ trông khao nghiêm v i ky thuât chăm soc tôi u đê rut ngăn th i gian, đanh
́ ́ ́ ́ ́ ́ ợ ́ ơ ̣ ̉ ̣ gia, s m co kêt luân đê chon ra cac giông thich h p.
̀ ̀ ̃ ̀ ̀ ự ợ ̣ ̣ ̉ ̃ Vê ky thuât ̣ : Xây d ng hoan thiên quy trinh ky thuât phu h p cho san
́ ư ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ xuât ́ d a sao cho đam bao đu nhu câu nguyên liêu cua công ty hiên tai va ̀
̀ ́ ́ ́ ́ ươ ợ ơ ́ ư ́ ơ ̉ ̣ t ng lai. Phôi h p v i cac c quan khuyên nông, phô biên va ng dung,
̀ ́ ́ ư ́ ơ ư ươ ử ̣ ̣ ̉ tăng c ̃ ̀ ươ thuât m i vao san xuât nh nilon, ph ng ng dung ky ́ ́ ng phat s ly
̀ ̀ ̀ ̃ ́ ́ ̀ ơ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ trai vu rông rai trên đia ban vung trông ́ ư d agiam tinh th i vu đam bao đu nguyên
́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ơ ử ự ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ́ liêu khi hêt th i vu, gop phân cai thiên hê sô s dung công suât th c tê con rât
́ ́ ́ ́ ̀ ̉ ̣ ́ thâp cua cac nha may chê biên hiên nay.
́ ́ ươ ̉ ̉ 4.3.3.7 Co thêm ph ng an chia se rui ro
́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̣ ư ̉ ̉ ̉ Trong môi liên kêt san xuât, tiêu thu d a noi riêng va san phâm nông
̀ ́ ́ ́ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ́ nghiêp noi chung, ng ̀ ̀ ươ i san xuât luôn phai ganh chiu nhiêu rui ro. Nhât la
91
̀ ́ ́ ̀ ơ ưở ̉ ượ ̉ ư ̣ ̉ ̣ khi điêu kiên th i tiêt anh h ng t ́ ơ i 40% san l ̀ ng cua d a thu hoach, điêu
́ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ự ́ ơ ̣ ̉ ̉ ̣ nay tao ra rui ro l n cho cac hô tr c tiêp tham gia san xuât va doanh nghiêp
́ ̀ ́ ̃ ́ ́ ợ ̣ ̉ ̉ ̣ ̀ phu trach bao tiêu san phâm. Chinh vi vây, khi đa tham gia ky kêt h p đông,
̀ ́ ̀ ̃ ư ́ ơ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ngoai nh ng trach nhiêm ma doanh nghiêp phai đam bao v i ng ̀ ươ i nông dân
́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ươ ợ ̣ ̉ ự thi viêc xây d ng thêm cac ph ng an tranh rui ro, phân chia l ̉ i ich va giai
́ ́ ́ ̃ ư ư ợ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̃ quyêt nh ng rui ro co thê xay ra nh : hô tr tin dung khi bi thiêt hai do thiên tai,
́ ̀ ́ ́ ́ ơ ợ ̣ ̣ tr gia khi gia thi tr ́ ́ ̀ ơ ̣ ươ ng chênh lêch qua l n so v i gia thi tr ̀ ̣ ̣ ươ ng, tao điêu kiên
́ ́ ́ ̀ ̃ ̀ ̃ ́ ̀ ́ ợ ư ̉ ̉ ́ cho hô thê châp tai san đê vay vôn, hô tr gian tiêp băng cach đâu t ́ trang thiêt
́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ư ư ư ̣ ̣ ̉ ́ bi san xuât, cac vât t đâu vao nh phân bon, thuôc BVTV ́ … Co nh vây cac
́ ́ ̀ ́ ơ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ hô dân m i an tâm san xuât va tham gia liên kêt v i doanh nghiêp, san phâm
̀ ̀ ́ ơ ượ ượ ượ ̉ ̉ ̉ ́ m i đ ́ ́ c đam bao tôt cac yêu câu vê ca sô l ́ ̀ ng va chât l ng.
92
Ậ Ế Ế Ị PH N VẦ : K T LU N VÀ KI N NGH
ậ ế 5.1. K t lu n
́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ứ ấ ̉ ̣ ̣ ́ Th nh t, liên kêt kinh tê trong san xuât va tiêu thu la môt xu thê tât
́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ Ở ̉ ̣ ̣ ̣ ́ ̀ yêu qua trinh phat triên va hôi nhâp kinh tê quôc tê. Viêt Nam, vân đê kinh
́ ́ ́ ̀ ́ ́ ượ ̣ ̃ ́ tê đa đ c đăt ra t ̀ ̀ ư rât lâu. Trong nên kinh tê hang hoa, liên kêt kinh tê trong
̀ ́ ́ ̀ ̀ ̉ ượ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ qua trinh san xuât – tiêu thu cua doanh nghiêp cang phai đ c đăt lên hang
̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̉ ̣ đâu, đo không chi la vân đê câp thiêt trong n ́ ươ c ma hiên nay cac n ́ ươ c trên
̀ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ượ ́ thê gi ́ ̃ ơ i vân đê vê liên kêt cung đang la vân đê đang đ c quan tâm.
̀ ̃ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ượ ứ ́ ư ̣ Th hai, qua qua trinh nghiên c u, đê tai đa đat đ ́ ̉ c môt sô kêt qua
̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ̣ ư ̃ ư ̉ ̣ ̣ sau: Môi liên kêt trong san xuât va tiêu thu d a gi a doanh nghiêp va hô
́ ̀ ữ ề ̉ ́ nông dân cua công ty khá b n v ng. Công ty CPTPXK Đông Giao co môi
̃ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ư ́ ơ ̣ ̉ ̣ liên kêt rât ́ tôt v i cac hô nông dân tham gia san xuât d a trên đia ban xa Quang
̀ ́ ́ ́ ̀ ơ ợ ươ ́ ư ̉ ̣ ̀ S n thông qua h p đông văn ban, đây la loai ph ng th c liên kêt co tinh rang
̃ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ợ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ buôc cao vê quyên l i va nghia vu cua ca hai bên tham gia liên kêt. Công ty rât chu
́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ơ ́ ơ ự ̣ ̣ ̣ ́ trong t i viêc xây d ng va duy tri môi liên kêt v i hô nông dân vi công ty luôn y
̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ư ̣ ̉ ̀ th c răng đây la nguôn cung câp đâu vao quan trong trong qua trinh san xuât kinh
́ ́ Ở ơ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ doanh cua công ty. ̀ ́ Quang S n, nông dân chi biêt đên môi quan hê cua hô va
̀ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ơ ưở ̣ ̉ ̉ ̣ doanh nghiêp ma không biêt nhiêu t i tâm anh h ng cua chinh quyên đia ph ươ ng.
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ư ̉ ̣ ́ Cac chinh sach khuyên khich san xuât, đâu t ́ công con han chê.. Công ty CPTPXK
́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ơ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ Đông Giao la đ n vi co môi liên hê mât thiêt v i cac tr ̀ ươ ng chuyên nghiêp nh ư
́ ́ ̀ ệ ệ ọ ệ ̣ H c vi n Nông nghi p Vi t Nam, cac tram khuyên nông…nhăm th ̀ ươ ng xuyên
̃ ̀ ̀ ́ ́ ́ ơ ̣ ̣ ̣ câp nhât thông tin thi tr ̀ ́ ̣ ươ ng, quy trinh ky thuât tiên tiên, giông m i…nhăm ap
́ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ư ơ ̣ ̉ ̣ dung vao san xuât d a .. Công ty CPTPXK Đông Giao la đ n vi nhiêu năm kinh
́ ̃ ̀ ̀ ̀ ́ ư ở ̣ ̉ ̣ ̉ doanh co lai thi viêc đâu t phat triên thi tr ̀ ̣ ươ ng, m rông vung cua công ty là
́ ́ ̃ ̀ ́ ́ ̀ ́ ở ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ̀ ́ ơ điêu tât yêu. b i vây, vai tro cua nha tin dung co y nghia quan trong đôi v i
93
̀ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ hoat đông san xuât kinh doanh cua công ty trong tinh hinh hiên nay va trong
ươ t ng lai.
ộ ố ệ ứ ể ườ ố Th ba, m t s bi n pháp đ tăng c ế ng m i liên k t đó là: nâng
̀ ́ ̀ ̃ ̀ ươ ư ̉ ̣ ̉ cao vai tro cua chinh quyên đia ph ̀ ng cung nh vai tro cua nha n ́ ươ c trong
̃ ̃ ̃ ̀ ́ ́ ư ự ư ̀ ở ư ̣ ̉ ̉ viêc quan ly, giai quyêt mâu thuân cung nh linh v c đâu t công ̣ t ng đia
́ ̀ ̃ ̀ ́ ́ ̀ ươ ̣ ̉ ̉ ̣ ph ng hiên nay. ̉ ư Ngoai ra, đê liên kêt bên v ng cân phai co môt sô giai
́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̣ phap cho cac hô san xuât va doanh nghiêp. Đôi v i hô nông dân, cân nâng
́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ư ươ ̣ ̉ ̉ ̉ cao nhân th c cua ng ̀ i dân vê vai tro cua liên kêt trong san xuât va tiêu
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̣ ư ơ ơ ̣ ̣ ̣ ̉ thu d a v i doanh nghiêp. Bên canh đo la môt sô giai phap đôi v i doanh
́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ư ơ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ ̉ nghiêp nh : hoan thiên chê tai vê gia; giai phap vê c chê thanh khoan cua
́ ̃ ̀ ̀ ́ ươ ư ̣ ̣ công ty; tăng c ̀ ̉ ng môi liên kêt gi a doanh nghiêp va nha khoa hoc; giai
́ ̀ ́ ̣ ́ phap vê vôn tin dung.
́ ́ ́ ̀ ứ ư ự ở ự ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ Th t , khi th c hiên cac giai phap trên, kêt qua đem lai la s m rông
̀ ̀ ́ ́ ́ ự ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ quy mô cua môi liên kêt, nhăm hoan thiên hê thông tiêu thu, nâng cao s hiêu
́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ư ́ ơ ợ ̉ ̉ biêt vê vai tro cua h p đông trong san xuât tiêu thu d a đôi v i nông dân,
́ ̀ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ tao hanh trang cho nông dân tham gia vao liên kêt. Bên canh đo, la con
̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̉ ̉ ̣ đ ̀ ̣ ươ ng đung đăn đê co thê tim ra tiêng noi chung cho doanh nghiêp va hô
́ ́ ̀ ̉ ợ ̉ ̉ ́ nông dân trong qua trinh liên kêt san xuât kinh doanh, đam bao l ́ i ich va ̀
́ ̃ ́ ̀ ̣ ợ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ nghia vu cua cac bên tham gia liên kêt, tao điêu kiên thuân l i cho viêc duy
̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̃ ư ̃ ư ̣ ̣ ̉ tri môi liên kêt bên v ng gi a doanh nghiêp va hô nông dân trong san xuât –
̣ ư tiêu thu d a.́
ị ế 5.2. Ki n ngh
́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ượ ̃ ư ̉ ̣ ̣ Đê co đ c môi liên kêt bên chăt gi a công ty va hô nông dân cung
̀ ̃ ̀ ́ ̀ ́ ự ự ̉ ̉ ́ ơ v i cac nha khac, không chi la s nô l c cua công ty va ng ̀ ̀ ươ i nông dân ma
́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ự ̣ con co s chung tay gop s c t ̀ ̀ ́ ư ư phia Nha n ́ ươ c. Điêu nay vô cung quan trong
̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ơ ́ ơ ̉ ̣ ̣ ́ không chi đôi v i công ty ma con đôi v i hê thông cac doanh nghiêp nông
94
́ ́ ̀ ́ ́ ́ ư ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ nghiêp noi chung. Chung tôi xin đ a ra môt sô kiên nghi nhăm phat triên bên
́ ́ ư ̃ ư v ng môi liên kêt nh sau:
ố ớ * Đ i v i Nhà n ướ c
̀ ̃ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ư ợ ư ơ ở ̉ Nha n ́ ươ c cân phai co cac chinh sach u tiên hô tr đâu t ̣ c s ha
̀ ́ ̀ ́ ́ ̉ ợ ̣ ̣ tâng, giao thông, thuy l ́ ́ i, vôn nhăm khuyên khich cac hoat đông liên kêt
́ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ư ̉ ̣ ̉ ̣ trong san xuât – tiêu thu rau qua chê biên noi chung va d a noi riêng trên đia
̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̃ ơ ̣ ̣ ̉ ban xa Quang S n, tao điêu kiên cho môi liên kêt trên ngay cang phat triên.
̀ ́ ̀ ̀ ́ ơ ư ơ ̃ ư ̣ Nha n ́ ươ c cân liên kêt v i doanh nghiêp, đâu t ̣ h n n a trong viêc
̃ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ư ̣ ̣ ̣ ̣ trang bi kiên th c vê quy trinh ky thuât, khuyên nông, cac tiên bô khoa hoc
́ ̃ ́ ́ ươ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ơ ky thuât m i trên cac ph ng tiên thông tin đai chung đê ng ̀ ̉ ươ i dân co thê
́ ̀ ́ ́ ̃ ́ ̣ ư ̣ ̣ ̣ ̉ tiêp cân công nghê ky thuât, ng dung vao san xuât, nâng cao năng suât cây
̀ trông.
́ ́ ́ ́ ́ ơ ươ ̉ ̉ ̣ Cac c quan chuyên trach đam bao công tac xuc tiên th ng mai, d ự
́ ̀ ́ ̀ ̉ ̉ ̣ bao thi tr ́ ̀ ̣ ươ ng va gia ca thi tr ́ ̀ ̣ ươ ng đê nông dân va doanh nghiêp năm băt
́ ́ ̀ ̀ ̀ ơ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ thông tin kip th i đê chu đông đinh h ́ ươ ng san xuât va điêu chinh gia ca.
ố ớ ệ ị * Đ i v i th xã Tam đi p
ườ ỡ ộ ề ộ Tăng c ậ ng công tác tuyên truy n, v n đ ng và giúp đ h nông
ế ồ ợ ể ọ ấ dân đ h th y đ ượ ợ c l ả i ích lâu dài mà liên k t thông qua h p đ ng s n
ả ấ ạ ụ xu t và tiêu th nông s n đem l i.
ầ ướ ấ ữ ế C n nâng cao vai trò Nhà n ố c c p xã: trong m i liên k t gi a các
ệ ộ ướ ự ế ấ ị ướ doanh nghi p và h , Nhà n c c p xã có vai trò tr c ti p đ nh h ng, t ổ
ứ ả ự ệ ấ ố ợ ồ ch c s n xu t: đôn đ c, giám sát th c hi n h p đ ng và làm trung gian hòa
ả ấ ợ ồ ướ ầ ổ gi i khi có tranh ch p h p đ ng. Nhà n c c n xem xét, b sung thêm ph ụ
ệ ệ ả ấ c p xã vì ph i kiêm nhi m vi c.
ố ớ * Đ i v i công ty
̀ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̉ ̣ ̣ ́ Công ty cân chu đông nguôn vôn kinh doanh, duy tri va hoan thiên chê
́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ơ ̣ ̣ ̉ tai vê gia v i hô nông dân tham gia liên kêt. Bên canh đo, chê tai thanh khoan
95
̃ ̀ ̀ ̀ ́ ượ ̀ ơ ̣ ̉ ̣ ̉ cung cân đ c chu trong, thanh khoan kip th i va song phăng cho ng ̀ ươ i
́ ̀ ́ ự ̉ ̉ ̀ nông dân giup công ty xây d ng hinh anh tôt cua công ty trong long ng ̀ ươ i
dân tham gia liên kêt.́
́ ́ ̃ ̀ ́ ̃ ư ự ơ ̣ ̣ ̃ ư Công ty cân chu trong h n n a xây d ng môi liên kêt chăt che gi a
̀ ̀ ̀ ̀ ự ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ doanh nghiêp va nha khoa hoc, nha n ́ ́ ươ c nhăm tân dung tôi đa nguôn l c cho
́ ̣ ̣ ̉ ̉ hoat đông san xuât kinh doanh cua công ty.
̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̃ ̀ ́ ̃ ư ợ ́ Công ty cung cân co nh ng chinh sach h p ly, thu hut va khuyên khich
̀ ̀ ́ ́ ̃ ́ ̀ ơ ợ ̣ ́ ơ cac hô nông dân tham gia h p đông v i nông dân, đông th i cung co chinh
́ ̀ ́ ̀ ́ ̃ ́ ́ ́ ́ ợ ̣ ̉ sach khuyên khich cac hô đa tham gia ky h p đông san xuât đung quy trinh
̀ ́ ́ ượ ̣ ̉ ̉ ̉ đinh h ́ ươ ng san xuât cua công ty va nông dân hăng say san xuât, v ́ t khôi
ượ l ng giao khoan.́
ườ ố ớ *Đ i v i ng i dân
̀ ̃ ́ ́ ́ ơ ́ ư ̃ ư ợ ̣ ̣ Cân nhân th c ro h n nh ng l ̀ i ich kinh tê lâu dai và trach nhiêm khi
ồ ợ ớ ̣ tham gia h p đ ng canh tác v i doanh nghiêp.
́ ́ ̀ ự ̣ ̉ ̉ ̣ Cân tich c tham gia hoc hoi, trao đôi thêm kinh nghiêm chăm soc, ky ̃
̀ ́ ̀ ́ ̃ ự ̣ ̣ ́ ̣ ư thuât d a. Th ̀ ươ ng xuyên va tich c c tham gia tâp huân ky thuât ma công ty
̀ ̀ ́ ươ ́ ư ́ ư ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ va đia ph ̣ ng tô ch c đê nâng cao kiên th c va câp nhât thông tin thi
̀ươ tr ng.
Ả ƯỚ Ẫ Ự Ệ GI NG VIÊN H NG D N SINH VIÊN TH C HI N
ữ ễ TS.Nguy n H u Khánh ễ Nguy n Đăng Khoa
96
̀ ̣ ̉ TAI LIÊU THAM KHAO
ễ ậ ự ế ả ạ ấ ứ Th c tr ng liên k t trong s n xu t d a 1. Nguy n M u Dũng (2013) “
ệ ủ ộ ồ
ớ Công ty CPTPXK Đ ng Giao”. ́ ́ ̀ ́ ̀ nguyên li u c a các h dân v i ́ ư ̉ ̉ ̉ ̉ Cac giai phap phat triên vung rau qua cua 2. Ninh Đ c Hung (2008), “
̀ ́ ̀ ̃ ự ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ Công ty cô phân th c phâm xuât khâu Đông Giao ̣ ”, Luân văn thac sy, Đai
ộ ̣ ̣ hoc Nông nghiêp Hà N i.
3. Cao Thuy ́Xiêm, 2008, Kinh tê hó ̣c vi mô phần 2, NXB Đại học Kinh tế
Quốc dân.
ầ ứ ế ả ấ ố 4. Tr n Văn Thanh (2012), “Nghiên c u m i liên k t trong s n xu t và
ụ ứ ự ủ ẩ ầ ộ ổ ấ ớ tiêu th d a c a các h nông dân v i công ty C ph n th c ph m xu t
ẩ ồ ơ ị ị ệ kh u Đ ng Giao (DOVECO) trên đ a bàn xã Quang S n, th xã Tam Đi p,
ậ ố ạ ọ ệ ệ ộ ỉ t nh Ninh Bình ”. Khóa lu n t t nghi p, Đ i h c Nông nghi p Hà N i.
̃ ̀ ́ ́ ́ ư ̣ ̉ ́ ̀ Nghiên c u môt sô mô hinh liên kêt trong san xuât 5. Đô Vân Ha (2010), “
́ ̃ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ư ̣ ̣ ̉ ̀ va tiêu thu rau chê biên gi a môt sô công ty chê biên nông san Băc Giang va
́ ́ ̃ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ cac hô nông dân xa Quang Thinh, huyên Lang Giang, tinh Băc Giang ”, Khoá
97
́ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ luân tôt nghiêp đai hoc, chuyên nganh kinh tê nông nghiêp, Đai hoc Nông
̀ ̣ ̣ nghiêp Ha Nôi.
ị ươ ơ ứ ữ ệ ế “Nghiên c u liên k t gi a doanh nghi p 6. Phan Th H ng M (2010),
̀ ̣ ứ ủ ả ấ ộ ổ ầ và h nông dân trong s n xu t va tiêu thu d a c a hai công ty C ph n
ự ẩ ẩ ấ ắ ậ ố ồ th c ph m xu t kh u Đ ng Giao và B c Giang” , khóa lu n t ạ ệ t nghi p đ i
ạ ọ ệ ộ ọ h c, Đ i h c Nông nghi p Hà N i.
̀ ́ ̀ ́ ́ ư ̣ ̉ Nghiên c u môt sô mô hinh liên kêt trong san 7. Trân Kim Anh (2009), “
̀ ̀ ́ ̀ ̃ ư ̣ ̣ ̣ ̣ xuât va tiêu thu rau an toan tai đia ban xa Đông D , huyên Gia Lâm ”, Luâṇ
́ ̃ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ văn thac si kinh tê,Đai hoc Nông nghiêp Ha Nôi.
́ ́ ̀ ợ ̣ ̣ ̣ ́ Giao trinh kinh tê h p tac trong nông 8. Pham Thi Minh Nguyêt (2006), “
̀ ́ ̀ ̉ ̣ ̣ nghiêp̣ ”, Nha xuât ban Nông nghiêp, Ha Nôi.
́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̉ ̉ Bao cao tinh hinh san xuât kinh doanh cua công ́ 9. Phong kê toan – tai chinh, “
́ ́ ̀ ự ̉ ̉ ̉ ̀ ty Cô phân th c phâm xuât khâu Đông Giao qua cac năm 2012, 2013, 2014 ”.
́ ́ ́ ́ ơ ̉ ̣ ̣ ̉ Bao cao tông kêt hoat đông san xuât kinh ̃ 10. UBND xa Quang S n, “
̃ ̉ doanh cua xa qua ba năm 2012, 2013, 2014 ”.
́ ̀ ́ ̃ ̀ ̣ Giao trinh Kinh tê nông 11. Pham Vân Đinh, Đô Kim Chung (1997), “
̀ ́ ̀ ̉ ̣ ̣ nghiêp̣ ”, Nha xuât ban Nông nghiêp, Ha Nôi
̃ ́ ́ ̀ ́ ươ ̣ ̣ Môt sô vân đê ph
12. Đô Kim Chung (1999), “ ́ ́ ̃ ́ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ nghiên c u kinh tê xa hôi phat triên nông thôn ng phap luân trong ”, Đai hoc Nông nghiêp Hà
Nôi.̣
̃ ́ ́ ́ ự ̉ Đanh gia nông thông co s tham gia cua 13. Đô Kim Chung (1999), “
́ ̀ ̀ ́ ̃ ̣ ự ̣ ̣ ̉
́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ơ ̉ ̉ ̣ ̀ dân: công cu th c tiên cho công đông tham gia co hiêu qua vao qua trinh ự ́ ”, Bai giang l p tâp huân vê “Đanh gia nông thôn co s
̀ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ tham gia cua ng
phat triên nông thôn ̀ ươ i dân”, Đai hoc Nông nghiêp Ha Nôi. ̀ ́ ́ ̃ ̀ ́ ư ̣ ̉
̀ ́ ́ ́ ́ ̃ ư ̣ ̣ ̉
̃ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ Nghiên c u môt sô mô hinh liên kêt trong san 14. Đô Vân Ha (2010), “ ́ ́ ́ xuât va tiêu thu rau chê biên gi a môt sô công ty chê biên nông san Băc ́ Giang va cac hô nông dân xa Quang Thinh huyên Lang Giang, tinh Băc ̣ Giang”, Khoa luân tôt nghiêp đai hoc, chuyên nganh kinh tê nông nghiêp, Đai
̀ ̣ ̣ ̣ hoc Nông nghiêp Ha Nôi..
98
̀ ́ ̀ ư ̉ ̣ ̣ 15. David. W. Pearce (1999), “T điên kinh tê hoc hiên đai ́ ̣ ”, Nha xuât
́ ̀ ́ ̉ ̣ ̣ ban Chinh tri Quôc gia, Ha Nôi.
ủ ế ị 16.Chính ph (2002). Quy t đ nh 80/2002/QĐ – TTg, ngày ngày
ụ ế ả ợ ồ 24/6/2002 v ề “Khuy n khích tiêu th nông s n thông qua h p đ ng”.
ủ ủ ị ị
ề ệ ấ ừ ệ ả ấ ấ ấ 17. Ngh đ nh 135/2005/NĐCP ngày 08/11/2005 c a Chính ph quy ặ ị đ nh v vi c giao khoán đ t nông nghi p, đ t r ng s n xu t và đ t m t
ướ ủ ả ồ ườ ố n c nuôi tr ng th y s n trong các nông tr ng qu c doanh, lâm tr ườ ng
ố qu c doanh.
ồ ự ệ ợ ồ “ Đánh giá tình hình th c hi p h p đ ng 18. Lê H ng Nhung (2014),
ế ữ ệ ả ấ ộ
ự ầ ơ ổ ớ ỉ ụ ứ liên k t trong s n xu t và tiêu th d a nguyên li u gi a các h dân xã ẩ ệ t nh Ninh Bình v i công ty c ph n th c ph m Quang S n, TX Tam Đi p,
ứ ẩ ấ ồ ậ ế ọ xu t kh u d a Đ ng Giao” ử , Lu n văn c nhân kinh t ệ . H c vi n Nông
ệ ệ nghi p Vi t Nam.
99
Ụ Ụ PH L C
ử ụ ụ ẫ ấ ợ ồ ả : M u h p đ ng giao khoán s d ng đ t vào m c đích s n ụ ụ Ph c l c 01
ặ ướ ệ ệ ấ ủ ả ồ xu t nông nghi p, lâm nghi p, m t n c nuôi tr ng th y s n.
Công ty CPTPXK Đ ngồ Ộ Ộ Ủ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
ộ ậ ự ạ Giao ố S : …/20…/HĐ Đ c l p – T do – H nh phúc
Ợ Ồ H P Đ NG
Ử Ụ Ụ Ấ Ấ Ả GIAO KHOÁN S D NG Đ T VÀO M C ĐÍCH S N XU T NÔNG
Ặ ƯỚ Ệ Ệ Ồ Ủ Ả NGHI P, LÂM NGHI P, M T N C NUÔI TR NG TH Y S N
ị ị ủ ủ ứ Căn c ngh đ nh 135/2005/NĐCP ngày 08/11/2005 c a Chính ph quy
ề ệ ấ ừ ệ ấ ấ ấ ả ặ ị đ nh v vi c giao khoán đ t nông nghi p, đ t r ng s n xu t và đ t m t
ướ ủ ả ồ ườ ố n c nuôi tr ng th y s n trong các nông tr ng qu c doanh, lâm tr ườ ng
ố qu c doanh.
ẫ ố ứ Căn c thông t ư ướ h ủ ng d n s 102/2006/TTBNN ngày 13/11/2006 c a
Ộ B NN và PTNT
ộ ồ ế ủ ứ ả ồ ị ị Căn c ngh quy t c a H i đ ng qu n tr công ty CPTPXK Đ ng Giao
ngày…/…/20…
ấ ủ ứ ơ ậ Căn c đ n xin nh n khoán đ t c a ông (bà)
Hôm nay, ngày … tháng … năm 20…
ồ ạ T i văn phòng công ty CP TPXK Đ ng Giao
Ậ HAI BÊN GIAO VÀ NH N KHOÁN
ồ I – BÊN GIAO KHOÁN (BÊN A): Công ty CP TPXK Đ ng Giao
ệ ạ Ắ Đ i di n công ty ông : VŨ Đ C KHANG
100
ượ ủ ứ ụ ề ủ ố ố Ch c v : Phó giám đ c Công ty ( Đ c y quy n c a giám đ c công ty
ề ố ấ ủ theo gi y y quy n s …ngày…tháng…năm 2007)
ỉ ị ườ ắ ơ ệ ỉ ị Đ a ch : Ph ng B c s n th xã Tam Đi p, t nh Ninh Bình
Tài kho n s : ả ố ..........................................................................................
ế ố Mã s thu : 421.104.000.001
Ậ II – BÊN NH N KHOÁN (BÊN B):
ấ ạ i: ............................. CMND số: ......................ngày c p: ......................t
ẩ ộ ườ H kh u th ng trú: .................................................................................
ườ ơ N i th ng trú: .....................................................................................
ệ ạ Đi n tho i: ............................................................................................
ấ ử ụ ụ ấ ố ợ ồ ả Hai bên th ng nh t ký h p đ ng khoán đ t, s d ng vào m c đích s n
ệ ệ ấ ặ ướ ớ xu t nông nghi p, lâm nghi p, m t n ề ủ ả c nuôi trong th y s n v i các đi u
ả kho n sau:
2
ờ ạ ử ụ ể ề ấ ấ ị Đi u 1: Giao khoán đ t, đ a đi m và th i h n s d ng đ t:
ệ ấ ổ a. T ng di n tích đ t giao khoán: ............m
ạ ấ ấ ấ H ng đ t Chia ra ấ ồ ổ T ng DT (m2) ấ ừ Đ t r ng Đ t ao,h Đ t cây hàng năm Đ t cây lâu năm
ạ ạ ạ
H ng 5 H ng 6A H ng 6B ờ ạ b.Th i h n giao khoán:
ấ Đ t cây hàng năm: 09 năm
ấ Đ t cây lâu năm: 19 năm
ấ ồ ừ Đ t tr ng r ng: 39 năm
ấ ồ Đ t ao h : 03 năm
ứ c. M c giao khoán
̣ ̣ ̣ Cây trông̀ ĐVT Hang 5 Hang 6A Hang 6B
101
D a Cayen
́ư ́ư D a Queen Tâń Tâń
102
ể ấ ị d. Đ a đi m giao đ t: ........................................................................
ạ ộ T i đ i: .......................................................................
̀ ̀ ̀ ́ ̣ ̉ Điêu 2 trach nhiêm va quyên cua bên A
́ ́ ̣ ủ 1 Trach nhiêm c a bên giao khoan:
́ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ a. Chiu trach nhiêm tr ̀ ́ ươ ơ c c quan nha n ̀ ́ ̀ ươ c co thâm quyên vê quan li va
́ ́ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ử s dung đât đung muc đich, đung quy hoach, kê hoach.
́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ b. Xac đinh đung diên tich, vi tri danh gi ́ ́ ́ ơ i đât, hang đât trên phân đât
̀ ́ ̀ ự ̉ ̣ giao khoan theo ban đô va th c đia.
̀ ́ ́ ̃ ự ợ ́ ươ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ c. H ng dân kiêm tra viêc th c hiên h p đông giao khoan đât, đam bao
̀ ́ ́ ́ ́ ́ ự ơ ̣ ̣ ̉ ̀ th c hiên đung phap luât vê đât đai va cac văn ban phap quy do c quan co ́
̀ ̉ thâm quyên ban hanh.
̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ự ̣ ̣ ̣ ́ ̣ d. Th c hiên cac dich vu va tiên vôn, khuyên nông, chê biên, va tiêu thu
̀ ̀ ̣ ợ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ san phâm, tao điêu kiên va môi tr ̀ ươ ng thuân l ́ i cho bên B chu đông san xuât
kinh doanh.
́ ́ ̀ ̃ ́ ́ ự ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ e. Th c hiên cac chinh sach vê bao hiêm xa hôi theo phap luât quy đinh
́ ́ ́ ơ ̉ ̉ đôi v i ca nhân tham gia bao hiêm
̀ ̀ ́ ́ ợ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ f. Nêu vi pham h p đông gây thiêt hai cho bên nhân khoan thi phai bôi
̀ươ th ng.
́ ̀ ̉ 2 Quyên cua bên giao khoan:
̀ ́ ́ ́ ự ợ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ự a. Kiêm tra giam sat viêc th c hiên h p đông giao khoan, đam bao th c
́ ̀ ́ ̣ ̣ ́ hiên đung phap luât va đât đai.
́ ́ ̃ ́ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ợ b. Xem xet miên giam cac khoan phai nôp cho bên nhân khoan theo h p
́ ̀ ̉ ̉ ̣ ̣ đông khi co dui do xay ra thiêt hai
̀ ́ ̀ ợ ̣ ̣ c. Khi bên B vi pham h p đông (trông cây không đung đinh h ́ ươ ng, không
́ ̀ ̀ ̉ ượ ̉ ̣ hoan thanh chi tiêu giao khoan hut 15% san l ́ ng giao khoan trong 3 năm)
̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ̉ ợ ́ ư ́ ư ̣ ̣ ̉ ̉ ̀ thi bên A căn c vao m c đô vi pham đê huy bo h p đông va không đên bu
́ ̀ ̀ ̉ ̣ ̣ tai san cho hô trông cây không đung đinh h ́ ươ ng.
103
̀ ̀ ̃ ̣ ̣ ̉ ̀ Điêu 3: Nghia vu va quyên han cua bên B
̃ ̣ ̉ ̣ ́ 1, Nghia vu cua bên nhân khoan
́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̣ a. S dung đât đung muc đich, vê kê hoach san xuât, quy trinh ky thuât,
́ ̀ ượ ̉ ̉ ̣ ́ chât l ́ ng san phâm trong qua trinh nhân khoan.
̃ ư ̣ ̉ b. Nôp cho bên A nh ng khoan sau:
́ ̣ ̣ ̣ ́ Cac quy đinh thuê theo luât quy đinh.
́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ự ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Hoan tra gia tri cây trông, Vât nuôi cac công trinh tr c tiêp phuc vu san
̃ ́ ́ ́ xuât trên đât khoan do bên A đa đâu t ̀ ư .
́ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̀ Nôp BHYT, BHXH, phi công đoan theo chê đô hiên hanh (nêu la ng ̀ ươ i
tham gia BHXH).
́ ́ ̀ ́ ̃ ̃ ́ ợ ̣ ̉ ̉ ̉ Nôp quy phat triên san xuât, quy phuc l ́ i, quan ly chi phi hang năm theo
̀ ư ̣ ̉ ̣ ́ quy đinh cau bên A, theo t ng hang đât.
̀ ́ ̣ Đât hang 5 = 750.000 đông
̀ ́ ̣ Đât hang 6A = 450.000 đông
̀ ́ ̣ Đât hang 6B = 350.000 đông
́ ̀ ́ ́ ợ ̉ ̉ ̉ ́ c. Ban san phâm san xuât ra trên đât khoan cho bên A theo h p đông.
́ ̀ ́ ử ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ d. S dung đung muc đich theo quy hoach cua bên A, cai tao, bôi d ̃ ươ ng
́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̀ đât, không lam thoai hoa va biên dang câu truc va môi tr ̀ ́ ươ ng sinh thai.
ề ệ ấ ậ ố ồ ị ị ậ e. Ch p nh n các quy đ nh v phòng ch ng d ch b nh, cho cây tr ng v t
ủ ấ ướ ả ệ ồ ợ ậ ế ườ nuôi. B o v ngu n l i ích c a đ t, n c, v t ki n trúc và môi tr ng sinh thái.
́ ̀ ́ ̀ ợ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ợ f. Nêu vi pham h p đông gây thiêt hai cho bên giao khoan thi bi huy h p
̀ ̀ ̀ ̉ ̣ ̣ ̣ đông va phai bôi th ́ ̀ ư ươ ng theo m c đô thiê hai.
́ ́ ̀ ̀ ơ ̉ ử ̣ ̉ ̣ ̀ g. Giao lai đât khi c quan nha n ́ ̉ ươ c co thâm quyên thu hôi đê s dung đê
̀ ̃ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ́ ử s dung vao muc đich quôc phong dân sinh, xa hôi khac.
́ ́ ̀ ượ ơ ươ ượ ̣ ̉ h. Không đ c giao lai đât khoan va đ n ph ng chuyên nh ợ ng h p
̀ ̀ ́ ̀ ́ ư ́ ư ̀ đông cho bên th 3 bât ki hinh th c nao.
104
̀ ̉ ̣ ́ 2, Quyên cua bên nhân khoan:
́ ́ ́ ́ ̀ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ a. Chu đông san xuât trên diên tich đât khoan, đ ượ ưở c h ̀ ng thanh qua đâu
̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ư ử ̣ ̣ t ợ trên đât nhân khoan theo h p đông đât va quyên s dung.
́ ́ ́ ̀ ượ ́ ơ ợ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̀ b. Đ c ky h p đông v i bên A vê dich vu san xuât, vay vôn tiêu thu san
́ ̃ ́ ợ ượ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ phâm. Tr ̀ ươ ng h p bi thiên tai, rui ro đ ̉ c xet miên giam cac khoan phai
̣ ̣ ̉ ̀ nôp cho bên A theo quy đinh cua nha n ́ ươ c.
̀ ́ ́ ̀ ́ ượ ̣ ư ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ c. Đ c lam lan trai đê bao vê san xuât, cât gi ̃ ư ̣ dung cu, vât t san phâm khi
́ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̉ ̣ ượ đ c nhât tri cua giam đôc công ty ( Diên tich tôi đa không qua 30m vuông).
́ ́ ượ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̀ d. Đ c nhân gia tri san phâm khi thu hoach va đ ượ ưở c h ng 100% gia tri ̣
̃ ́ ̀ ượ c ́ ợ t khoan theo h p đông đa ky.
́ ́ ̀ ̀ ượ ư ̣ e. Đ c trông xen cây phu tr d ́ ́ ́ ̣ ợ ươ i cac loai cây trông chinh khi ch a khep tan
́ ̃ ủ ̉ ̉ theo h ́ ̀ ươ ng dân c a bên giao khoan va đ ượ ưở c h ́ ng 100% san phâm trông xen đo.
̀ ̀ ́ ̉ ̉ ̉ ̉ ̉ f. Khi chuyên đi khoi nông tr ̀ ̉ ươ ng, chuyên đi lam nghê khac chi đu kha
́ ̀ ̀ ́ ̀ ự ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ năng th c hiên môt phân diên tich hoăc tra lai toan bô phân đât cho bên giao khoan
̀ ̀ ̀ ̃ ̀ ́ ượ ư ̉ ̣ ̉ ̀ thi đ c đên bu tai san đa đâu t ̀ trên đât theo quy đinh chung cua nha n ́ ươ c.
̀ ́ ̀ ượ ợ ̣ ̣ ̣ g. Đ c bôi th ̀ ươ ng thiêt hai do bên giao khoan vi pham h p đông gây ra.
̀ ́ ợ ượ ̣ ̣ ̉ h. Trong tr ̀ ươ ng h p thiêt hai do thiên tai, rui do thi đ ̃ c xem sat miên,
́ ́ ́ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ giam cac khoan phai nôp cho bên giao khoan theo quy đinh cua phap luât
́ ́ ̀ ̀ ̀ ̉ ử ̉ ̣ ̉ ̣ ̀ ơ i. Tra lai khi c quan nha n ́ ́ ̣ ươ c co thâm quyên thu hôi đât khoan đê s dung vao muc
́ ́ ́ ̀ ̃ ̀ ̀ ̀ ượ ̣ ̣ ̣ ̀ đich quôc phong, dân sinh xa hôi khac thi đ c đên bu theo quy đinh hiên hanh.
̀ ̀ ̉ Điêu 4 điêu khoan chung:
́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ợ ợ ̣ ̉ ̉ ̣ H p đông nay co gia tri phap ly đê giai quyêt quyên l ̃ i, nghia vu va ̀
̀ ̀ ́ ̀ ̃ ư ̣ ̉ ̣ trach nhiêm gi a bên B va bên A. Hai bên đêu binh đăng tr ́ ́ ươ c phap luât
̀ ̀ ́ ́ ̃ ợ ượ ̃ ư ̣ ̉ ̉ ̀ H p đông nay đ ̣ ư c lâp thanh 2 ban co gia tri nh nhau, môi bên gi 1 ban.
́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ự ợ ̣ ̀ Trong qua trinh th c hiên h p đông nêu bên nao co kho khăn thi chu ̉
́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̀ đông thông bao cho bên kia biêt đê ban bac, giai quyêt băng văn ban. Nêu bên
́ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ nao cô tinh gây kho khăn lam thiêt hai cho bên kia thi phai chiu trach nhiêm
̣ tr ́ ́ ươ c phap luât.
ạ ạ ệ Đ i di n bên A ệ Đ i di n bên B
105
ả ượ ợ ồ : H p đ ng giao khoán s n l ệ ng nông nghi p hàng năm ụ ụ Ph l c 02
Công ty CPTPXK Đ ngồ Ộ Ộ Ủ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
ộ ậ ự ạ Giao ố S : …/20…/HĐ Đ c l p – T do – H nh phúc
Ợ Ồ H P Đ NG GIAO KHOÁN
Ấ Ả Ệ S N XU T NÔNG NGHI P NĂM 20...
ế ị ủ ứ ố Căn c vào quy t đ nh s 80/TTg, ngày 24/06/2002 c a th t ủ ướ ng
ủ ề ụ ả Chính ph v chính sách tiêu th nông s n.
ị ơ ế ứ ệ ả ộ Căn c vào biên b n h i ngh s k t ngành nông nghi p ngày
ủ 26/11/2003 c a công ty.
ứ ệ ơ ấ ự ế ủ ấ ạ ồ Căn c hi n tr ng đ t đai, c c u cây tr ng th c t ậ ủ ộ c a ch h nh n
ầ ả ế ế ứ khoán và yêu c u ch bi n d a qu trong công ty.
ạ ồ Hôm nay, ngày... tháng ...năm 20... t i Công ty TPXK Đông Giao, chúng tôi g m:
Ồ Ạ Ệ A Đ I DI N CÔNG TY TPXK Đ NG GIAO:
ắ ố Ông: Vũ Đ c Khang – Phó giám đ c công ty
Ủ Ộ Ậ B CH H NH N KHOÁN:
ơ ị Ông (bà) .............................................Đ n v .............................................
ộ ố ộ ư ấ ố ợ ồ Hai bên th ng nh t m t s n i dung h p đ ng trong năm 20... nh sau:
106
ủ ộ ề ệ ấ ả ấ Đi u 1: Công ty giao cho ch h đang s n xu t trên di n tích đ t .... ha
ả ượ ứ ả . S n l ng d a qu bán cho công ty theo khoán:
Ch iố Cayen Ch iồ Queen Các tháng
D aứ Cayen (T n)ấ D aứ Queen (T n)ấ Tr ngồ m iớ (ha)
ẩ ấ ượ ứ Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 T ngổ ề Đi u 2: Tiêu chu n, ch t l ả ng và giá d a qu :
ứ ứ ặ ả ỏ ừ ả ế D a làm cô đ c: D a chín, v qu màu vàng t 1/3 qu đ n chín toàn
ph nầ
ồ ộ ứ ắ ỏ D a làm đ h p: V chín 1 2 hàng m t.
ẩ ụ ể ừ ể ố ướ ờ ( Tiêu chu n c th t ng th i đi m giám đ c công ty có h ẫ ng d n và
ụ ể thông báo c th )
ẩ ấ Quy cách ph m ch t
ứ ứ
ạ ọ ượ ạ ượ ừ D a Queen ả Lo i 1: Qu có tr ng l ng t ừ D a Cayen ọ ả Lo i 1: Qu có tr ng l ng t 0.5
ạ ọ ượ ừ ạ ọ ượ ừ 0.45 kg tr lênở ả Lo i 2: Qu có tr ng l ng t 0.3 kg tr lênở ả Lo i 2: Qu có tr ng l ng t 0.35
ế ướ đ n d i 0.45 kg ế ướ d n d i 0.5 kg
ạ ủ ể ộ ạ ậ i ru ng.( ch lô v n chuy n giao t ề i nhà máy ti n Giá cả: Thu mua t
ố ượ ể ườ ậ v n chuy n công ty thanh toán theo s l ng giao và theo cung đ ủ ng c a
107
ườ ứ ng i giao d a).
ế ế ế ế ồ ộ ứ ứ ạ ặ ồ Lo i 1: d a ch bi n cô đ c: giá .... đ ng/Kg, d a ch bi n đ h p ....
ồ đ ng/Kg.
ạ ồ Lo i 2: Giá 650 đ ng/Kg
ứ ứ D a xanh, úng, trám khi có d a công ty thông báo sau.
ủ ề ệ Đi u 3: Trách nhi m c a công ty:
ụ ố ướ ứ ậ ẫ ỹ ị ị H ng d n k thu t, d ch v v n theo đ nh m c đã ghi trong quy trình
ơ ở ượ ộ ưở ậ ậ ỹ k thu t trên c s đ c đ i tr ả ng và phòng Qu n lý xác nh n.
ố ượ ứ ợ ồ Mua 100% s l ng d a ghi trong h p đ ng.
ế ố ượ ế ộ ứ N u vì m t lý do nào đó, công ty không mua h t s l ng d a đã ký thì
ị ả ế ẩ ả công ty thanh toán 100% giá tr s n ph m không mua h t ( có biên b n xác
ậ ủ nh n c a hai bên).
ừ ợ ể ừ ậ ấ ề Thanh toán ti n (sau khi đã tr n ) ch m nh t sau 30 ngày k t lúc
ậ ả ẩ ườ ả ậ ả ợ ị giao nh n s n ph m, tr ấ ng h p tr ch m công ty ph i ch u, theo lãi su t
ể ờ ừ ngân hàng t ng th i đi m.
ủ ề ệ ủ ộ Đi u 4: Trách nhi m c a ch h :
ệ ố ủ ự ệ ạ ậ ồ ỹ Tuy t đ i th c hi n quy trình k thu t các lo i cây tr ng c a công ty
ứ ự ệ ể ồ ợ ị ạ đã ban hành, th c hi n đúng h p đ ng đã ký, đ a đi m giao d a: t i nhà
ủ máy c a công ty.
ệ ố ượ ứ ả Tuy t đ i không đ ồ ứ c bán d a qu và ch i d a Cayen ra ngoài công
ty.
ườ ủ ẩ ả ợ Tr ng h p không tuân th quy trình chăm sóc, s n ph m không đ ủ
ủ ộ ị ệ ẩ tiêu chu n giao, ch h ch u trách nhi m.
ố ượ ứ ả ủ ệ ạ Khi giao d a qu đúng s l ủ ờ ng, ch ng lo i và th i gian theo l nh c a
giám đ c.ố
ủ ố ượ ủ ủ ệ ạ ố ờ Không đ s l ng, ch ng lo i và th i gian theo l nh c a giám đ c.
ủ ố ượ ứ ạ ả ả Không đ s l ị ng trong khoán ph i ch u ph t: D a qu : 800
108
ồ đ ng/kg.
Ề Ả ĐI U KHO N CHUNG
ườ ả ợ ưở Trong tr ng h p thiên do thiên tai nh h ng t ớ ố ượ i s l ấ ng và ch t
ượ ư ấ ượ ẩ ả ườ ả l ộ ng s n ph m giao n p cũng nh ch t l ng v ủ ộ n cây, ch h ph i có
ậ ủ ộ ưở ạ ướ ơ đ n trình bày, có xác nh n c a đ i tr ng, hai bên bàn b c có h ng gi ả i
ả ượ ế ị ượ ả ổ ỉ quy t theo quy đ nh, s n l ng đ ế c gi m ch khi h t năm t ng s n l ả ượ ng
ụ ượ ớ ượ ấ ố ớ ẫ v n h t so v i khoán và đ c giám đ c công ty nh t trí m i đ ả c gi m
ả ượ s n l ng giao khoán.
ấ ượ ứ ế ế ư ậ ượ D a kém ch t l ụ ng nh ng t n d ng ch bi n đ c, công ty v n t ẫ ổ
ụ ể ứ ả ẽ ch c thu mua, giá c s có thông báo c th .
ệ ự ừ ợ H p đông có hi u l c t ế ngày ..../..../20... đ n ngày ..../..../20...
ượ ậ ị ư ả ỗ ữ ộ ả ợ ồ H p đ ng đ c l p thành hai b n có giá tr nh nhau, m i bên gi m t b n.
Ủ Ộ Ồ Ệ ĐAI DI N CH H CÔNG TY TPXK Đ NG GIAO
109
Ấ Ứ Ỏ Ộ Ả B NG H I H , TRANG TR I S N XU T D A
ơ ả ủ ộ ả ầ Ạ Ả ấ ứ Ph n I. Tình hình c b n c a h s n xu t d a.
ọ H và tên ch h : ủ ộ ......................................................................................................
Tu i: ổ ...........................................................................................................................
̣ ̉ Đia chi: .......................................................................................................................
ố S kh u: ẩ .....................................................................................................................
ộ ộ ạ 1. Thu c d ng h :
ộ ộ H công nghi p ệ H nông nghi p ệ
2. Dân t c:ộ
Khác Kinh
ộ ọ ấ 3. Tình đ h c v n:
Cao đ ngẳ ́ Câp II Trung c pấ Câp Í
ừ ế ộ ộ Đ i h c ạ ọ ́ Câp III Không hoc̣ ố ổ 4. T ng s lao đ ng trong h ( T 15 đ n 65 tu i): ổ ..........................................
ồ ủ ộ ậ 5. Ngu n thu nh p chính c a h :
ừ ả T s n xu t d a ấ ứ
ừ T chăn nuôi
ừ ồ ọ ụ ể T tr ng tr t cây khác ( nêu c th là cây gì?)
ừ ả ề T s n xu t nghành ngh ấ
ừ ồ T ngu n khác
Ướ ủ ộ ừ ồ ữ ứ ậ 6. c tính thu nh p bình quân c a h t tr ng d a trong nh ng năm
qua:
ướ ồ D i 30 tri u đ ng/năm ệ 40 – 45 tri uệ
ồ đ ng/năm ồ 30 – 35 tri u đ ng/năm ệ
ệ ồ Trên 45 tri u đ ng/năm ồ 35 – 40 tri u đ ng/năm ệ
110
ấ ứ ủ ộ ả ầ Ph nII. Tình hình s n xu t d a c a h dân.
ụ ớ ấ ả ợ ộ ồ 1. H có tham gia h p đ ng canh tác trong s n xu t và tiêu th v i CT
không?
Có Không
́ ầ ư ứ 2. Chi phi bình quân đ u t trên 1 ha d a.
ề ỉ Ch tiêu ĐVT L ngượ Giá Ti n (1000 đ)
(đ ng)ồ
ố Ch iồ
Kg Kg Kg Kg Cu nộ
Công Công Công
ứ Gi ng d a Chi phí v t tậ ư Đ mạ Lân Kali Vôi b tộ Nilon Chi phí lao đ ngộ Chi phí làm đ tấ Chi phí thuê nhân công Chi phí chăm sóc và x lýử T ngổ
ứ ủ ộ ệ ồ 3. Di n tích tr ng d a c a h năm 2014 là bao nhiêu?
ệ ả ượ ấ ạ ứ Lo i d a Di n tích ( ha) S n l ng (t n)
ứ D a Cayen
ứ D a Queen
ừ ợ ồ ứ ụ D a v 1 ứ ụ D a v 2 ớ ồ ứ D a tr ng m i ứ ụ D a v 1 ứ ụ D a v 2 ớ ồ ứ D a tr ng m i ấ 4. H p đ ng giao đ t ký t năm nào?
ướ ừ ế Tr c năm 2005 T 2010 đ n nay
ừ T 2005 2010
ồ ợ ờ ạ 5. H p đ ng có th i h n bao nhiêu năm?
111
<5 năm >10 năm
510 năm
ệ ủ ộ ụ ứ ầ Ph n III. Tình hình tiêu th d a nguyên li u c a h
ạ ạ ứ 1. T i sao ông bà l i bán d a cho công ty?
Hoàn Đ ngồ Không Hoàn Không
toàn ý đ ngồ bi tế toàn
đ ngồ ý không ị ậ Các nh n đ nh ý đ ngồ
ý
ị
ụ ổ ị ng d a tiêu th n đ nh
ượ ả ẩ ả ợ Giá c h p lý ả ổ ơ Giá c n đ nh h n ứ ố ượ Kh i l ả ả Đ m b o bán đ c s n ph m sau
ề ờ khi thu ho chạ Công ty thanh toán ti n đúng th i
h nạ
ứ 2. Ông bà bán ra ngoài thì theo hình th c nào?
ượ ự ồ ủ Bán chui Bán đ c s đ ng ý c a công
ty
ứ ế ượ ự ồ ẽ ị ủ ạ 3. N u bán d a không đ c s đ ng ý c a công ty s b ph t nh th ư ế
nào?
ả ắ C nh cáo, nh c nh ở Ph t ti n ạ ề
ồ ấ Thu h i đ t giao khoán Thu h i d a ồ ứ
112
ạ ạ ứ 4. T i sao ông bà l i bán d a ra ngoài?
Hoàn Đ ngồ Không Hoàn Không
toàn ý đ ngồ bi tế toàn
ị ồ đ ng ý ý ậ Các nh n đ nh không
ồ đ ng ý
ị
ứ ụ ổ ả ợ Giá c h p lý ơ ả ổ Giá c n đ nh h n ố ượ Kh i l ng d a tiêu th n
ượ ả đ nhị ả ả Đ m b o bán đ c s n
ạ
ề ẩ ph m sau khi thu ho ch ươ Th ng lái thanh toán ti n
ơ nhanh h n công ty
ệ ả ượ ư ủ ồ 5. Tình hình th c hi n s n l ợ ng giao khoán theo h p đ ng c a ông bà
ớ v i công ty năm 2014
ỉ Ch tiêu ĐVT: T nấ
ả ượ S n l ng giao khoán ạ ứ Lo i d a ứ D a Cayen
ứ D a Queen
ả ượ ứ ng th c t ự ế ủ ộ c a h BQ/ha S n l D a Cayen
ứ D a Queen BQ/ha
ả ượ ự ộ S n l ng th c n p BQ/ha
ả ượ ứ ứ ứ S n l ng bán ra ngoài D a Cayen D a Queen D a Cayen
ứ D a Queen BQ/ha
ủ ộ ề ả ượ ế 6. Ý ki n đánh giá c a h v s n l ng giáo khoán
Hoàn Đ ngồ Không Hoàn Không
113
ý bi tế
đ ngồ ý ị ậ Các nh n đ nh toàn đ ngồ ý
toàn không đ ngồ ý
ả ợ
ả ượ ẩ Bao tiêu s n ph m đúng theo h p đ ngồ S n l ng giao khoán h p lý
ậ ỗ ợ ỹ ậ ủ ồ 7. Ông bà nh n đ ợ ượ c h tr k thu t c a công ty trong tr ng và chăm
ứ ướ ứ ữ sóc d a d i nh ng hình th c nào?
ộ ỹ ỉ ạ ậ ố Cán b k thu t xu ng ru ng ch đ o và h tr tr c ti p ỗ ợ ự ế ộ
ứ Hình th c khác
ỗ ợ ỹ ậ ủ ủ ế ề ệ 8. Ý ki n đánh giá c a ông bà v bi n pháp h tr k thu t c a công
ty?
ồ Đ ng ý
Không tế bi
ị Hoàn toàn ồ đ ng ý Không đ ngồ ý ậ Các nh n đ nh
Hoàn toàn không ồ đ ng ý
ướ ứ ủ ộ ồ Bi n pháp h tr t ờ ể Th i đi m h tr k p th i ỗ ợ ậ ư ứ ng tr c cho h tr ng d a c a CT. ỗ ợ ố ệ t ỗ ợ ị ờ 9. Tình hình h tr v t t
ỉ Ch tiêu ĐVT Quy mô l nớ Quy mô TB Quy mô nhỏ
ề
ấ 1. Ti n làm đ t Chi phí làm đ t BQấ Tr.đ
ỗ ợ ề ấ Ti n Làm đ t CT h tr Tr.đ
2. Nilon
ượ ử ụ L ng nilon s d ng Cu nộ
ượ ỗ ợ L ng nilon h tr Cu nộ
ượ L ng nilon mua ngoài Cu nộ
ỗ ợ ề ố 3. H tr v gi ng/ha
ố ồ ộ ồ S ch i h tr ng/1ha Ch iồ
114
ố ồ ỗ ợ S ch i CT h tr /1ha Ch iồ
ỗ ợ ậ ư ứ ế ướ ủ ề 10.Ông bà nêu ý ki n v tình hình h tr v t t ng tr c c a công ty.
Hoàn Đ ngồ Không Hoàn Không
toàn ý đ ngồ bi tế toàn
đ ngồ ý không ị ậ Các nh n đ nh ý đ ngồ
ý
ể ậ ư ị ờ k p th i
ờ ứ Th i đi m cung ng v t t ỷ ệ ỗ ợ ậ ư ứ ng tr h tr v t t T l ậ ư ứ ng tr ng v t t Ch t l
ợ ồ ướ ợ c h p lý ướ ố ấ ượ t c t ứ 11.Giá phân bón công ty cung ng cho ông bà theo h p đ ng.
ờ ể Giá lo iạ
Đ u vầ ụ Cu i vố ụ Th i đi m Gi a vữ ụ ồ
phân bón (Nghìn đ ng/kg) Đ mạ Lân Kali Khać
ứ ủ ế ừ ề 12.Ý ki n đánh giá c a ông bà v tình hình cung ng phân bón t công
ty?
Hoàn Đ ngồ Không Hoàn Không
toàn ý đ ngồ bi tế toàn
đ ngồ ý không ị ậ Các nh n đ nh ý đ ngồ
ý
ờ ể
ứ ợ
ờ ị ứ Th i đi m cung ng phân bón k p th i ả Giá c cung ng phân bón h p lý ấ ượ ng phân bón t Ch t l ố t
115
ứ ỗ ợ ậ ể ủ ợ ồ 13.M c h tr v n chuy n c a công ty DOVECO theo h p đ ng
ự ể ậ C ly v n chuy n BQ ứ ỗ ợ ồ M c h tr /km ( nghìn đ ng)
(km) 5 10
10 15 15 20
Trên 20 ế ề ươ ỗ ợ ậ ứ ể 14.Ý ki n đánh giá v ph ng th c thu mua và h tr v n chuy n
Hoàn Đ ngồ Không Hoàn Không
toàn ý đ ngồ toàn bi tế
ỉ Ch tiêu đ ngồ ý không
ý ồ đ ng ý
ạ
ổ ứ ỗ ợ ậ ị ể ố ờ T ch c thu ho ch k p th i H tr v n chuy n t t
ế ụ ủ ứ 15.Ông bà hãy cho bi t giá d a tiêu th c a công ty năm 2014
Giá theo h pợ Giá v tượ Giá bán ra
ỉ Ch tiêu ạ ứ Lo i d a đ ngồ s nả bên ngoài
ồ ồ ồ (đ ng/kg) (đ ng/kg) (đ ng/kg)
ứ ạ D a lo i 1 D aứ ứ ạ D a lo i 2 Cayen ứ ậ D a xanh,úng d p
ứ ạ D a lo i 1
D aứ ứ ạ D a lo i 2 Queen ứ ậ D a xanh,úng d p
116
ụ ủ ứ ế ề 16.Ông bà cho ý ki n đánh giá v giá d a tiêu th c a công ty
Hoàn Đ ngồ Không Hoàn Không
toàn ý đ ngồ bi tế toàn
đ ngồ ý không ị ậ Các nh n đ nh ý đ ngồ
ý
ạ ả ị Giá c thu mua linh ho t theo th
ngườ
ệ ấ ợ ứ tr Giá thu mua d a nguyên li u r t h p
lý
ươ ư ế ứ 17.Công ty thanh toán theo ph ng th c nh th nào?
ố ừ ợ ứ ướ ố ừ ượ ấ ề Đ i tr n đã ng tr c, s th a đ c l y v
ự ế ớ ừ ợ ồ ộ Thanh toán tr c ti p v i t ng h dân đã ký h p đ ng
ộ ưở ộ ả ừ Thanh toán cho đ i tr ấ ng t ng đ i s n xu t
ứ ế ậ ờ ể 18.Công ty thanh toán vào th i đi m nào sau khi nh n phi u cân d a?
Sau 1 Sau 7 ngày
năm
Sau 30 ngày
ề ạ ộ ớ ờ 19.Hàng năm công ty có thanh toán ti n đúng th i h n v i h dân
không?
Có ế ờ ạ ứ Không ề 20.N u công ty không thanh toán ti n thu mua d a đúng th i h n thì CT
ườ ư ế ẽ ồ s b i th ng cho ông /bà nh th nào?
ấ ằ ấ ộ ị Công ty ch u lãi su t b ng lãi su t cho h dân vay
ồ ợ Không nói rõ trong h p đ ng
117
ề ơ ế ế ủ ủ 21.Ông /bà hãy nêu ý ki n c a mình v c ch thanh toán c a công ty?
Hoàn Đ ngồ Không Hoàn Không
toàn ý đ ngồ bi tế toàn
đ ngồ ý không ị ậ Các nh n đ nh ý đ ngồ
ý
ể ờ ợ Th i đi m thanh toán đúng theo h p
ợ ng th c thanh toán h p lý
ườ ề ậ ậ đ ngồ ứ ươ Ph 22.Ông /bà có th ng xuyên c p nh t các thông tin v th tr ị ườ ng
không ?
Không
ượ ề ấ Có 23.Thông tin đ c ông /bà quan tâm nhi u nh t là gì?
ấ ầ ố Giá phân bón, thu c BVTV, đ t đèn… đ u vào
ị ườ ứ ệ Giá d a nguyên li u bán ra th tr ng
Lãi xu t ngân hàng ấ
ủ ế ừ ậ ậ ồ 24.Ngu n thông tin này ông /bà c p nh t ch y u t đâu?
Nghe trên tivi, sách, báo, internet…
Công ty cung c pấ
ị ườ Th tr ng bên ngoài
́ ́ ổ ứ ́ ứ ơ ̣ ̣ ̉ ́ 25.Hàng năm công ty co t ́ ̣ ch c cuôc hop đê thông nhât gia d a v i đai
́ ̣ ̣ diên cac hô không?
Không
Có ọ ờ 26.H p vào th i gian nào ?
ướ ạ Tr c khi thu ho ch Sau khi thu ho chạ
Trong khi thu ho chạ
118
ủ ả ượ ế ộ ử ạ ộ 27.N u h không đ s n l ng n p khoán thì công ty x ph t nh th ư ế
nào?
ồ ấ Ph t ti n ạ ề Thu h i đ t giao khoán
ờ ư ế ệ ồ ợ 28.Ông /bà đã bao gi nghĩ đ n vi c phá h p đ ng ch a?
Có
ờ ư ồ ợ 29.Ông/bà đã bao gi Không ớ vi pham h p đ ng v i công ty hay ch a?
Có Không
30.
ế ạ ợ ồ 31.N u có thì nguyên nhân ông /bà vi ph m h p đ ng là gì?
Hoàn Đ ngồ Không Hoàn Không
toàn ý đ ngồ bi tế toàn
ị ồ đ ng ý ý ậ Các nh n đ nh không
ồ đ ng ý
ng
ộ ự
ậ ư ế ả ượ N p thi u s n l T ý bán d a ra bên ngoài Bán v t t ứ ra bên ngoài
ạ ớ ứ ạ ồ ợ 32.Hình th c ph t v i ông /bà khi vi ph m h p đ ng là gì?
ế ụ ầ ư ụ ắ ở ợ Nh c nh , giãn n và v sau ti p t c đ u t
ư Công ty đ a ra tòa án TX. Tam Đi p ệ
ủ ỏ ợ ề ả ồ ộ Công ty h y b h p đ ng và không đ n bù tài s n cho h dân
ệ ấ ồ Thu h i di n tích đ t đã giao khoán
119
ộ ố ể ế ầ ợ ồ ữ 33.Theo ông/bà m t s đi m c n làm rõ trong h p đ ng ký k t gi a
ộ ồ công ty CPTPXK Đ ng Giao (DOVECO) và h dân là gi?
Đ nồ g ý Không tế bi
Không đ ngồ ý ị ậ Các nh n đ nh Hoàn toàn đ ngồ ý
Hoàn toàn không đ ngồ ý
ổ ế
ỉ ẽ ị ườ ề ư ế
ệ
ự ủ ư
ệ ố ề
ế ụ ớ ợ ả N u giá c trên th tr ng thay đ i thì CT s có chính sách đi u ch nh nh th nào? ế N u công ty không th c hi n đúng ữ nh ng trách nhi m c a mình nh cung ấ c p phân bón, gi ng, thanh toán ti n ư ế ử ậ ch m thì x lý nh th nào? ậ ề ờ ế ệ t không thu n Trong đi u ki n th i ti ứ ủ ộ ợ ả ượ ng d a c a h dân không i, s n l l ồ ợ ư ạ ượ c nh trong h p đ ng thì CT đ t đ ư ẻ ủ ươ ng án chia s r i ro đó. ch a có ph ồ ồ 34.Ông bà có ti p t c duy trì h p đ ng canh tác v i CT CPTPXK Đ ng
ờ ớ Giao (DOVECO) trong th i gian t i không?
Không
Có ế ế 35.N u không xin ông bà hãy chó bi t lý do?
ủ ả ơ ự ợ Xin chân thành c m n s h p tác c a ông bà!
120

