Ọ Ệ Ệ Ệ H C VI N NÔNG NGHI P VI T NAM

Ế Ể KHOA KINH T  VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN

­­­­­­  ­­­­­­

NGUY N ĐĂNG KHOA

Ấ Ứ

Ệ Ả ĐÁNH GIÁ TH C HI N S N XU T D A THEO

Ợ Ồ

Ơ   H P Đ NG GI A H  NÔNG DÂN XàQUANG S N,

TH  XàTAM ĐI P, T NH NINH BÌNH VÀ CÔNG TY

Ẩ Ồ

Ổ Ầ

C  PH N TH C PH M XU T KH U Đ NG GIAO

(DOVECO)

Ậ Ố KHOÁ LU N T T NGHI P

Ộ HÀ N I ­ 2015

ii

Ọ Ệ Ệ Ệ H C VI N NÔNG NGHI P VI T NAM

Ế Ể KHOA KINH T  VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN

­­­­­­  ­­­­­­

Ậ Ố KHOÁ LU N T T NGHI P

Ấ Ứ

Ệ Ả ĐÁNH GIÁ TH C HI N S N XU T D A THEO

Ợ Ồ

Ơ   H P Đ NG GI A H  NÔNG DÂN XàQUANG S N,

TH  XàTAM ĐI P, T NH NINH BÌNH VÀ CÔNG TY

Ẩ Ồ

Ổ Ầ

C  PH N TH C PH M XU T KH U Đ NG GIAO

(DOVECO)

ễ Tên sinh viên : Nguy n Đăng Khoa

ể Chuyên ngành đào t oạ : Phát tri n nông thôn

L pớ : PTNTC – K56

Niên khoá : 2011 ­ 2015

ả ướ ữ Gi ng viên h ng d n ễ ẫ : TS. Nguy n H u Khánh

Ộ HÀ N I ­ 2015

ii

Ờ L I CAM ĐOAN

ố ệ ứ ế ằ ậ ả Tôi xin cam đoan r ng, s  li u và k t qu  nghiên c u trong lu n văn

là trung th c.ự

ọ ự ự ệ ệ ằ ậ ỡ Tôi xin cam đoan r ng, m i s  giúp đ  cho vi c th c hi n lu n văn

ượ ả ơ ượ ẫ ậ này đã đ c c m  n và các thông tin đ c trích d n trong khóa lu n này

ượ ồ ố đã đ c ghi rõ ngu n g c.

ộ Hà N i, ngày 04 tháng 06 năm 2015

Sinh viên

ễ Nguy n Đăng Khoa

i

Ờ Ả Ơ L I C M  N

ự ỗ ự ố ắ ủ ả ể ậ Đ  hoàn thành lu n văn này, ngoài s  n  l c c  g ng c a b n thân,

ậ ỉ ả ấ ậ ủ ẫ ỡ tôi còn nh n đ ượ ự ướ c s  h ầ   ng d n, giúp đ  ch  b o r t t n tình c a th y

̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̉ ư ̃ ơ ự ơ ̣ ̉ giáo, cùng s  giup đ  nhiêt tinh cua nhiêu c  quan, tô ch c va ca nhân.

ỏ ế ơ ắ ớ ể Tôi xin bày t lòng bi t  n sâu s c t ọ   ầ i toàn th  các th y, cô giáo H c

ệ ệ ệ ữ ườ ế ị vi n Nông Nghi p Vi t Nam, nh ng ng i đã trang b  cho tôi ki n th c c ứ ơ

ị ướ ọ ậ ắ ưỡ ạ ả b n và đ nh h ng đúng đ n trong h c t p và tu d ặ   ứ ng đ o đ c. Tôi đ c

ệ ế ơ ữ ễ ầ ườ bi t bi t  n th y giáo TS. Nguy n H u Khánh, ng ờ i đã dành th i gian quý

ệ ứ ế ỡ ố báu nhi t tình giúp đ  tôi trong su t quá trình nghiên c u đ n khi hoàn thành

đ  tài.ề

ả ơ ủ ố Tôi xin chân thành c m  n Ban giám đ c và các phòng, ban c a Công

ộ ưở ự ầ ẩ ẩ ổ ồ ộ ả ấ ấ ty c  ph n th c ph m xu t kh u Đ ng Giao, Đ i tr ạ   ng đ i s n xu t Tr i

̃ ̃ ̀ ́ ấ ố ơ ̣ ̣ Vòng và Th ng Nh t; Ban lanh đao UBND xa Quang S n va cac hô nông

́ ậ ợ ̃ơ ạ ề ệ ự ế ớ dân giup đ  t o đi u ki n thu n l ế ậ i cho tôi ti p c n v i th c t ạ ộ    ho t đ ng

ệ ị ỉ kinh doanh t ạ ơ ở ạ i c  s  t i th  xã Tam Đi p, t nh Ninh Bình.

ử ờ ả ơ ớ ộ Tôi cũng xin g i l i c m  n t ạ i gia đình và các b n bè đã đ ng viên,

ọ ậ ệ ạ ườ ỡ ờ giúp đ  tôi trong th i gian h c t p và rèn luy n t i tr ng.

ả ơ Tôi xin chân thành c m  n!

ộ Hà N i, ngày 06 tháng 06 năm 2015

Sinh viên

ễ Nguy n Đăng Khoa

ii

iii

TÓM T TẮ

ề ệ ệ ứ ệ ướ ề N n nông nghi p Vi t Nam hi n nay đang đ ng tr c nhi u khó khăn

ề ấ ề ọ ỹ ậ ả ụ ả ụ ấ ẩ ị ặ đ t ra v  v n đ  tiêu th  s n ph m, d ch v  khoa h c k  thu t, s n xu t còn

ố ả ỏ ẻ ẫ ớ ấ ượ ả ạ ậ l c h u, l ấ i s n xu t nh  l manh mún, d n t i ch t l ư   ẩ ng s n ph m ch a

ượ ễ ề ạ ớ ộ ớ ả ủ   cao. “ Đ c mùa r t giá” là m t bài toán di n ra v i nhi u lo i nông s n c a

ệ ậ ườ ệ ấ ả ố Vi t Nam. Chính vì v y, tăng c ế ng m i quan h  liên k t  trong s n xu t và

ụ ả ả ượ ấ ề ố ể ị ẩ tiêu th  s n ph m nông s n đ ể   c xác đ nh là v n đ  then ch t đ  phát tri n

ị ủ ệ ệ ấ ả ả ả s n xu t nông nghi p hi u qu , nâng cao giá tr  c a nông s n thông qua ch ế

ờ ố ệ ế ầ ả ườ ề ồ bi n, góp ph n c i thi n đ i s ng cho ng ệ   ờ ạ i dân, đ ng th i t o đi u ki n

ể ề ữ ế ế ệ ớ ồ ả cho các doanh nghi p ch  bi n nông s n phát tri n b n v ng v i ngu n cung

ệ ổ ị nguyên li u  n đ nh.

ề ệ ấ ạ ơ ộ ớ Xã Quang S n là m t xã mi n núi có di n tích l n nh t trên đ i bàn

ệ ể ỉ ướ TX. Tam Đi p, t nh Ninh Bình đã và đang phát tri n theo h ế   ng liên k t

ụ ớ ả ấ ợ ồ ồ thông qua h p đ ng s n xu t và tiêu th  v i công ty CPTPXK Đ ng Giao

ệ ề ạ ả ế ệ ố trong nhi u năm qua đã đ t hi u qu  kinh t đáng khích l . Trong m i liên

ậ ư ỹ ậ ồ ấ ố ế k t này công ty đóng vai trò cung c p v n,v t t , k  thu t tr ng, chăm sóc

ế ẩ ộ ợ ồ ộ ả cho các h  dân và bao tiêu toàn b  s n ph m đã ký k t trong h p đ ng.

ấ ủ ủ ị ả ấ ả ộ ướ Các h  dân s n xu t trên đ t c a công ty, ph i tuân th  đ nh h ả   ng s n

ứ ệ ấ ế   xu t và bán d a nguyên li u cho công ty. Tuy nhiên trong quá trình liên k t

ấ ậ ề ề ề ấ ấ ạ ả ợ   đã phát sinh nhi u b t c p, nh t là v n đ  vi ph m các đi u kho n h p

ủ ả ủ ế ự ậ ồ đ ng c a c  hai phía mà nguyên nhân ch  y u là do s  che đ y thông tin

ướ ủ ả ệ ợ ồ ộ tr c và sau khi ký h p đ ng c a c  hai phía công ty và h  dân. Vi c h ộ

ậ ợ ợ ớ ớ dân h p tác v i công ty có thu n l ệ   i và khó khăn gì? Cùng v i đó là vi c

ấ ượ ủ ầ ậ ỹ ề tuân th  theo các yêu c u v  quy trình k  thu t và ch t l ng do công ty

ậ ơ ườ ặ đ t ra có mang l ạ ợ i l i nhu n cao h n cho ng i nông dân hay không?

ứ ự ễ ế ề “Đánh giá th cự Chính vì th c ti n đó mà tôi ti n hành nghiên c u đ  tài:

iii

ệ ả ấ ứ ợ ồ ộ ơ ị ữ hi n s n xu t d a theo h p đ ng gi a h  nông dân xã Quang S n, th  xã

ự ệ ầ ẩ ấ ẩ ổ ỉ ồ   Tam Đi p, t nh Ninh Bình và công ty c  ph n th c ph m xu t kh u Đ ng

Giao (DOVECO)”.

̀ ả ủ ệ ằ ả ̣ ấ   Muc tiêu chung la nh m phân tích hi u qu  c a mô hình s n xu t

ữ ộ ể ừ ả ẩ ợ ồ ứ d a theo h p đ ng bao tiêu s n ph m gi a h  dân và công ty đ  t ư    đó đ a

ộ ố ả ế ề ữ ệ ể ả ờ ra m t s  gi i pháp phát tri n liên k t b n v ng có hi u qu  trong th i gian

̀ ̀ ớ ượ ́ ́ ư ơ ầ ̣ ̣ ̉ t i, đê tai đ c nghiên c u v i năm muc tiêu cu thê sau: ệ ố   Góp ph n h  th ng

ụ ứ ề ả ơ ở ự ễ ậ ấ ợ ồ hoá c  s  lý lu n và th c ti n v  s n xu t và tiêu th  d a theo h p đ ng;

ụ ứ ự ể ạ ả ấ ợ ồ ị Tìm hi u th c tr ng s n xu t và tiêu th  d a theo h p đ ng trên đ a bàn xã

́ ữ ế ệ ệ ơ ứ Quang S n, TX.Tam Đi p; Nghiên c u môi liên k t gi a doanh nghi p và

ả ự ủ ệ ệ   ồ ộ h  nông dân c a công ty CPTPXK Đ ng Giao; Đánh giá hi u qu  th c hi n

ữ ề ấ ồ ộ ồ ợ h p đ ng gi a h  dân và công ty CPTPXK Đ ng Giao; Đ  xu t m t s ộ ố

ả ế ề ể ạ ữ ệ ằ ố gi ả ả   i pháp đ  t o nên m i liên k t b n v ng nh m nâng cao hi u qu  s n

ế ế ụ ủ ấ ớ ộ xu t và tiêu th  c a công ty ch  bi n v i các h  nông dân trong các mô

ế hình liên k t trên.

iv

ứ ề ề ộ ị ơ   ồ Đ  tài đi u tra 50 h  nông dân tr ng d a trên đ a bàn xã Quang S n

́ ̣ ượ ồ ư ̣ ̉ và công ty CPTPXK Đ ng Giao đat đ ́ c môt sô kêt qua nh  sau: liên

́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ́   kêt kinh tê trong san xuât va tiêu thu la môt xu thê tât yêu qua trinh phat

́ ́ ̀ ̀ ́ Ở ượ ̉ ̣ ̣ ̣ ́ triên va hôi nhâp kinh tê quôc tê. ̃ ́  Viêt Nam, vân đê kinh tê đa đ ̣   c đăt

́ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ra t ̀ ư  rât lâu. Trong nên kinh tê hang hoa, liên kêt kinh tê trong qua trinh

̀ ́ ̀ ̉ ượ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ san xuât – tiêu thu cua doanh nghiêp cang phai đ ́ ̀   c đăt lên hang đâu, đo

̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̉ ̣ không chi la vân đê câp thiêt trong n ́ ươ c ma hiên nay cac n ́ ́ ươ   c trên thê

̀ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ượ gi ́ ̃ ơ i vân đê vê liên kêt cung đang la vân đê đang đ c quan tâm. Qua quá

̀ ̃ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̣ ượ ̣ ̉ ́ ư trinh nghiên c u, đê tai đa đat đ ́   c môt sô kêt qua sau: Môi liên kêt

̀ ́ ̀ ́ ̣ ư ̉ ̣ ̣ ̃ ̉   ư trong san xuât va tiêu thu d a   gi a doanh nghiêp va hô nông dân cua

̀ ́ ́ ́ ữ ề ́   công ty khá b n v ng. Công ty CPTPXK Đông Giao co môi liên kêt rât

́ ̀ ̃ ́ ́ ́ ư ́ ơ ̣ ̉ ̣ ơ   tôt v i cac hô nông dân tham gia san xuât d a  trên đia ban xa Quang S n

̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ợ ươ ư ̉ ̣ thông qua h p đông văn ban, đây la loai ph ng th c liên kêt co tinh

̀ ̀ ̀ ̀ ̃ ợ ̣ ̣ ̉ ̉ rang buôc cao vê quyên l i va nghia vu cua ca hai bên tham gia liên

́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ơ ự ̣ ̣ kêt.́  Công ty rât chu trong t ́ ̣  ơ i viêc xây d ng va duy tri môi liên kêt v i hô

́ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ư ̀ ̀ nông dân vi công ty luôn y th c răng đây la nguôn cung câp   đâu vao

́ ̀ ́ Ở ̣ ̉ ̉ quan trong trong qua trinh san xuât kinh doanh cua công ty. Quang

́ ́ ́ ̀ ơ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀   S n, nông dân chi biêt đên môi quan hê cua hô va doanh nghiêp ma

̀ ̀ ́ ̀ ưở ươ ̉ ̉ ̣ ́ không biêt nhiêu t ́ ơ i tâm anh h ng cua chinh quyên đia ph ́ ng. Cac

́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ư ̉ ̣ chinh sach khuyên khich san xuât, đâu t công con han chê.. Công ty

̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ơ ́ ơ ̣ ̣ ̣ CPTPXK Đông Giao la đ n vi co môi liên hê mât thiêt v i cac tr ̀ ươ   ng

́ ư ọ ệ ệ ệ ̣ ̣ chuyên nghiêp nh  H c vi n Nông nghi p Vi ́ t Nam, cac tram khuyên

̀ ̀ ̣ ươ ̣ ̣ nông…nhăm th ̀ ươ ng xuyên câp nhât thông tin thi tr ̀ ng, quy trinh ky ̃

̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ư ́ ơ ̣ ̣ ̉ ́ thuât tiên tiên, giông m i…nhăm ap dung vao san xuât d a ... Công ty

̀ ́ ̃ ̀ ̀ ơ ̣ ̣ ̀ ̀ CPTPXK Đông Giao la đ n vi nhiêu năm kinh doanh co lai thi viêc đâu

̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ư ở ̉ ̣ ̉ t phat triên thi tr ̀ ở   ̣ ươ ng, m  rông vung  cua công ty la điêu tât yêu. B i

́ ̀ ́ ́ ́ ̃ ̀ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ vây, vai tro cua nha tin dung co y nghia quan trong đôi v i hoat đông san

v

̀ ̀ ̀ ́ ươ ̉ ̣ xuât kinh doanh cua công ty trong tinh hinh hiên nay va trong t ng lai.

ộ ố ệ ể ườ ế ố M t s  bi n pháp đ  tăng c ng m i liên k t đó là: nâng cao vai tro cuà ̉

́ ̀ ̃ ̀ ươ ư ̣ ̉ ̣ ̉ chinh quyên đia ph ̀ ng cung nh  vai tro cua nha n ́ ươ c trong viêc quan

̃ ̃ ̃ ̀ ́ ́ ư ự ư ̀ ở ư ̉ ly, giai   quyêt mâu  thuân cung  nh  linh  v c   đâu  t công ̣     t ng  đia

̀ ́ ̀ ̃ ̀ ́ ́ ươ ̣ ̉ ̉ ̣ ph ng hiên nay. ̉   ư Ngoai ra, đê liên kêt bên v ng cân phai co môt sô giai

́ ̀ ́ ́ ́ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ phap cho cac hô san xuât va doanh nghiêp. Đôi v i hô nông dân, cân

́ ̀ ̀ ́ ư ươ ̣ ̉ ̉ ̉ nâng cao nhân th c cua ng ́ ̀ i dân vê vai tro cua liên kêt trong san xuât

́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ư ơ ̣ ̣ ̣ ̉ ́   va tiêu thu d a v i doanh nghiêp. Bên canh đo la môt sô giai phap đôi

̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ư ơ ơ ̣ ̣ ̉ ́   v i doanh nghiêp nh : hoan thiên chê tai vê gia; giai phap vê c  chê

́ ́ ươ ̉ ̉ ̣ thanh khoan cua công ty; tăng c ̃ ̀ ư ng môi liên kêt gi a doanh nghiêp va ̀

̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ự ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ nha khoa hoc; giai phap vê vôn tin dung. ́   Khi th c hiên cac giai phap

̀ ́ ́ ̀ ́ ự ở ̉ ̣ ̣ ̉ ̀ trên, kêt qua đem lai la s  m  rông quy mô cua môi liên kêt, nhăm hoan

́ ̀ ̀ ̀ ́ ợ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ự thiên hê thông tiêu thu, nâng cao s  hiêu biêt vê vai tro cua h p đông

́ ̀ ́ ́ ̣ ư ̉ ̣ ́ ơ trong san xuât ­ tiêu thu d a đôi v i nông dân, tao hanh trang cho nông

́ ̀ ̀ ́ ́ ̣ ̉ ́ dân tham gia vao liên kêt. Bên canh đo, la con đ ́ ̀ ̉  ươ ng đung đăn đê co thê

́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ tim ra tiêng noi chung cho doanh nghiêp va hô nông dân trong qua trinh

́ ́ ́ ̀ ̃ ́ ̉ ợ ̉ ̉ ̣ ̉ liên kêt san xuât kinh doanh, đam bao l i ich va nghia vu cua cac bên

̀ ́ ́ ́ ̣ ợ ̣ ̣ ̣ tham gia liên kêt, tao điêu kiên thuân l ̀ ̀ i cho viêc duy tri môi liên kêt bên

̀ ́ ̃ ư ̣ ̣ ̉ ́ ̃ ̣ ư ư v ng gi a doanh nghiêp va hô nông dân trong san xuât – tiêu thu d a.

vi

Ụ Ụ M C L C

ề ề ộ ồ ơ ị ứ   Đ  tài đi u tra 50 h  nông dân tr ng d a trên đ a bàn xã Quang S n và công ty

́ ́ ́ ́ ̣ ượ ̉ ư ̣ ̉ ồ CPTPXK Đ ng Giao đat đ c môt sô kêt qua nh  sau: liên kêt kinh tê trong san

́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ́ xuât va tiêu thu la môt xu thê tât yêu qua trinh phat triên va hôi nhâp kinh tê quôc

́ ̀ ̀ ́ ̀ Ở ượ ư ̣ ̣ ́ tê. ̃ ́  Viêt Nam, vân đê kinh tê đa đ c đăt ra t ̀ ́  rât lâu. Trong nên kinh tê hang

́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ hoa, liên kêt kinh tê trong qua trinh san xuât – tiêu thu cua doanh nghiêp cang phai

̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ̣ ̉ ̣ ượ đ c đăt lên hang đâu, đo không chi la vân đê câp thiêt trong n ́ ươ c ma hiên nay

̀ ̀ ́ ̃ ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ơ ượ ́ cac n ́ ươ c trên thê gi i vân đê vê liên kêt cung đang la vân đê đang đ c quan tâm.

̀ ̀ ̃ ́ ̀ ́ ́ ́ ̣ ượ ́ ư ̣ ̉ Qua qua trinh nghiên c u, đê tai đa đat đ ́ c môt sô kêt qua sau: Môi liên kêt

̀ ́ ̀ ́ ̣ ư ̃ ư ̉ ̣ ̣ ̉ trong san xuât va tiêu thu d a  gi a doanh nghiêp va hô nông dân cua công ty khá

̀ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ơ ̣ ề ữ b n v ng. Công ty CPTPXK Đông Giao co môi liên kêt rât tôt v i cac hô nông

́ ̀ ̃ ̀ ́ ư ơ ợ ̉ ̣ dân tham gia san xuât d a  trên đia ban xa Quang S n thông qua h p đông văn

̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ươ ́ ư ợ ̉ ̣ ̣ ban, đây la loai ph ng th c liên kêt co tinh rang buôc cao vê quyên l ̃ ̀ i va nghia

́ ́ ́ ̀ ự ́ ơ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ vu cua ca hai bên tham gia liên kêt. Công ty rât chu trong t i viêc xây d ng va duy

̀ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ư ́ ơ ̣ ́ tri môi liên kêt v i hô nông dân vi công ty luôn y th c răng đây la nguôn cung câp

́ ̀ ́ ̀ ̀ Ở ̣ ̉ ̉ đâu vao quan trong trong qua trinh san xuât kinh doanh cua công ty. Quang

́ ̀ ̀ ́ ́ ơ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ S n, nông dân chi biêt đên môi quan hê cua hô va doanh nghiêp ma không biêt

̀ ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ưở ươ ̉ ̉ ̣ ́ ơ nhiêu t i tâm anh h ng cua chinh quyên đia ph ́ ng. Cac chinh sach khuyên

́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ư ơ ̉ ̣ ̣ khich san xuât, đâu t công con han chê.. Công ty CPTPXK Đông Giao la đ n vi

́ ́ ́ ́ ́ ơ ư ọ ệ ̣ ̣ ̣ co môi liên hê mât thiêt v i cac tr ̀ ươ ng chuyên nghiêp nh  H c vi n Nông

́ ̀ ́ ệ ̣ ̣ ̣ ệ nghi p Vi t Nam, cac tram khuyên nông…nhăm th ̀ ươ ng xuyên câp nhât thông

́ ̀ ́ ̀ ̀ ̃ ́ ơ ̣ ̣ ̉ tin thi tr ́ ́ ̀ ̣ ươ   ng, quy trinh ky thuât tiên tiên, giông m i…nhăm ap dung vao san xuât

́ ̃ ̀ ̀ ơ ̣ ̀ ̀ ́ ư d a ... Công ty CPTPXK Đông Giao la đ n vi nhiêu năm kinh doanh co lai thi

̀ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ư ở ̣ ̉ ̣ ̉ viêc đâu t phat triên thi tr ̀ ở ̣ ươ ng, m  rông vung  cua công ty la điêu tât yêu. B i

́ ̀ ́ ́ ́ ̃ ́ ̀ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ vây, vai tro cua nha tin dung co y nghia quan trong đôi v i hoat đông san xuât kinh

̀ ̀ ươ ̉ ̣ ̀ doanh cua công ty trong tinh hinh hiên nay va trong t ộ ố ệ ng lai. M t s  bi n pháp

vii

̀ ́ ̀ ườ ế ố ươ ̉ ̣ ể đ  tăng c ng m i liên k t đó là: nâng cao vai tro cua chinh quyên đia ph ng

̃ ̀ ́ ́ ̃ ̃ ư ̉ ̣ ̉ ̉ ̀ cung nh  vai tro cua nha n ́ ư ươ c trong viêc quan ly, giai quyêt mâu thuân cung nh

̃ ̀ ̀ ́ ̀ ư ̀ ở ư ươ ̃ ư ̣ ̣ ̉ ự linh v c đâu t công t ng đia ph ng hiên nay. Ngoai ra, đê liên kêt bên v ng

́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ơ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ cân phai co môt sô giai phap cho cac hô san xuât va doanh nghiêp. Đôi v i hô

̀ ̀ ̀ ́ ́ ư ̣ ̉ ̉ ̉ nông dân, cân nâng cao nhân th c cua ng ̀ ươ i dân vê vai tro cua liên kêt trong san

́ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ư ơ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ơ xuât va tiêu thu d a v i doanh nghiêp. Bên canh đo la môt sô giai phap đôi v i

́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ư ơ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̀ doanh nghiêp nh : hoan thiên chê tai vê gia; giai phap vê c  chê thanh khoan cua

́ ̀ ̀ ́ ́ ̃ ư ̣ ̣ ̉ công ty; tăng c ̀ ̀ ươ   ng môi liên kêt gi a doanh nghiêp va nha khoa hoc; giai phap vê

́ ́ ̀ ́ ́ ự ở ự ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ́ vôn tin dung. Khi th c hiên cac giai phap trên, kêt qua đem lai la s  m  rông quy

̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ự ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ mô cua môi liên kêt, nhăm hoan thiên hê thông tiêu thu, nâng cao s  hiêu biêt vê

́ ́ ̀ ̀ ̀ ̉ ợ ́ ̣ ư ́ ơ ̉ ̣ vai tro cua h p đông trong san xuât ­ tiêu thu d a đôi v i nông dân, tao hanh trang

́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̉ cho nông dân tham gia vao liên kêt. Bên canh đo, la con đ ̀ ́ ̉  ươ ng đung đăn đê co thê

̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ́ tim ra tiêng noi chung cho doanh nghiêp va hô nông dân trong qua trinh liên kêt

́ ̀ ̃ ́ ́ ́ ̉ ợ ̉ ̉ ̣ ̉ san xuât kinh doanh, đam bao l ̣   i ich va nghia vu cua cac bên tham gia liên kêt, tao

̀ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ợ ̃ ư ̃ ư ̣ ̣ ̣ điêu kiên thuân l ̀ i cho viêc duy tri môi liên kêt bên v ng gi a doanh nghiêp va

́ ̣ ̉ ́ ̣ ư   hô nông dân trong san xuât – tiêu thu d a. v                                                                    ...........................................................

Ầ Ấ Ặ   PH N I: Đ T V N Đ Ề  1       .....................................................................................

1                                                                                                                                   ...........................................................................................................................

ấ ế ủ ề 1.1 Tính c p thi 1       t c a đ  tài ..............................................................................

ứ ủ ề ụ 2       1.2 M c tiêu nghiên c u c a đ  tài ....................................................................

ụ 2       1.2.1 M c tiêu chung ..........................................................................................

ụ 1.2.2 M c tiêu c  th ụ ể  2       .........................................................................................

ố ượ ạ 1.3 Đ i t ứ  3       ng và ph m vi nghiên c u ................................................................

ố ượ 1.3.1 Đ i t ứ  3       ng nghiên c u ...............................................................................

ạ ứ  3       1.3.2 Ph m vi nghiên c u ...................................................................................

Ơ Ở Ự Ầ Ậ Ễ 5       PH N II: C  S  LÝ LU N VÀ TH C TI N ................................................

5                                                                                                                                   ...........................................................................................................................

viii

ơ ở ậ 5       2.1 C  s  lý lu n  ...............................................................................................

ủ ợ ồ ệ ế ả ấ ụ 2.1.1 Khái ni m và vai trò c a h p đ ng liên k t trong s n xu t và tiêu th

nông s nả  5       ............................................................................................................

̀ ̀ ́ ế ả ́ ư ợ ụ ấ ̉ ả  8       Bang 2.1 Cac hinh th c h p đông liên k t s n xu t và tiêu th  nông s n ...........

ơ ở ự ễ  18        2.2 C  s  th c ti n ..........................................................................................

ự ễ ề ự ợ ồ ở ệ ả ấ ả ướ 2.2.1 Th c ti n v  th c hi n s n xu t nông s n theo h p đ ng các n c trên

th  gi ế ớ  18        i ............................................................................................................

ự ễ ợ ồ ệ ả ự ấ ả ạ ệ 2.2.2 Th c ti n th c hi n s n xu t nông s n theo h p đ ng t i Vi 21        t Nam .....

ệ ả ộ ố ệ ấ ả ọ ợ ề ự 2.2.3. M t s  bài h c kinh nghi m v  th c hi n s n xu t nông s n theo h p

ướ ế ớ ạ ệ ồ ở   đ ng các n c trên th  gi i và t i Vi t Nam 24                                                          ................................................

Ầ   27        PH N III ..........................................................................................................

Ứ Ặ Ể Ị ƯƠ Đ C ĐI M Đ A BÀN NGHIÊN C U VÀ PH Ứ    NG PHÁP NGHIÊN C U

27                                                                                                                                  .........................................................................................................................

27                                                                                                                                  .........................................................................................................................

ể ặ ứ ị  27        3.1 Đ c đi m đ a bàn nghiên c u .....................................................................

ệ ự ề   3.1.1 Đi u ki n t 27         nhiên ..................................................................................

ế ộ ơ ừ ả ố B ng 3.1 Bi n đ ng dân s  xã Quang S n t 28         năm 2011 ­ 2014 .......................

ơ ấ ả ộ ế ủ B ng 3.2 C  c u lao đ ng theo ngành kinh t ơ  28         c a xã Quang S n ....................

ử ụ ả ơ ấ  29        B ng 3.3 Tình hình s  d ng đ t đai xã Quang S n năm 2014 ..........................

ươ 3.2 Ph ứ  33        ng pháp nghiên c u ............................................................................

ươ 3.2.1 Ph ậ ố ệ  33        ng pháp thu th p s  li u .................................................................

ươ ố ệ 3.2.2 Ph ử  36        ng pháp x  lý s  li u  .....................................................................

ươ ố ệ 3.2.3 Ph 36        ng pháp phân tích s  li u  ................................................................

ươ 3.2.4 Ph ố ng pháp th ng kê kinh t ế  38        .................................................................

́ ̀ ̣ ̉ 39        3.2.5.3 Môt sô chi tiêu binh quân .......................................................................

́ ́ ̀  39        ­ Năng suât binh quân (tân/ha). ..........................................................................

́ ̀ ́ ư ̣ ̣ ̣ 39        ­ Diên tich d a trung binh theo hô (ha/hô). .........................................................

ix

̀ ̣ ̣ ̣ 39        ­ Lao đông binh quân theo hô (LĐ/hô). ..............................................................

́ ̀ ̣ ̣ 39        ­ Chi phi binh quân theo hô (tr.đ/hô). .................................................................

̀ ́ ư ̉ ̣ ̉ ̣ 39        ­ Ty lê nhu câu d a cua doanh nghiêp (%). ........................................................

̀ ̣ ̉ ̣ ̣ 39        ­ Thu nhâp binh quân cua hô (tr.đ/hô). ...............................................................

Ứ Ả Ậ Ầ Ả Ế 41        PH N IV: K T QU  NGHIÊN C U VÀ TH O LU N ................................

41                                                                                                                                  .........................................................................................................................

ự ạ ữ ộ ấ ứ ả ợ ồ 4.1 Th c tr ng s n xu t d a theo h p đ ng gi a h  dân và Công ty CPTPXK

ồ   41        Đ ng Giao (DOVECO) ....................................................................................

́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̃ ư ộ ́ ̣ ư ̉ 4.1.1 Qua trinh hinh thanh liên kêt trong san xuât – tiêu thu d a gi a h  dân và

41        công ty ..............................................................................................................

̀ ́ ́ ̃ ư ộ ơ ơ 42        S  đô 4.1 Môi liên kêt gi a h  dân xã Quang S n và Công ty DOVECO ..........

ễ ậ ồ 42        (Ngu n: Nguy n M u Dũng, 2013) .................................................................

ự ạ ợ ồ ấ ứ ả ả 42        B ng 4.1 Th c tr ng s n xu t d a theo h p đ ng ..........................................

́ ̀ ̉ ̣ 45        Bang 4.2 Thông tin chung cac hô điêu tra năm 2015 ..........................................

ế ợ ồ ờ ể ả ượ ả B ng 4.3 Th i đi m ký k t h p đ ng giao khoán s n l ng 46                                     ...........................

ự ạ ợ ồ ệ ả ấ ứ ự ệ ả 47        B ng 4.4 Th c tr ng th c hi n s n xu t d a nguyên li u theo h p đ ng .......

ợ ồ ữ ộ ệ ả ấ ứ ự ớ 4.2 Đánh giá th c hi n s n xu t d a theo h p đ ng gi a h  dân v i Công ty

ồ 48        CPTPXK Đ ng Giao  .......................................................................................

ệ ợ ồ ử ụ ự ấ  48        4.2.1 Đánh giá th c hi n h p đ ng giao khoán s  d ng đ t ............................

ơ ả ủ ợ ồ ử ụ ả ộ ấ  50        B ng 4.5 N i dung c  b n c a h p đ ng giao khoán s  d ng đ t ..................

ệ ợ ồ ử ụ ự ấ  51        4.2.1.2 Đánh giá th c hi n h p đ ng giao khoán s  d ng đ t ..........................

ự ộ ̉ ̣ ̉ ́  53        Bang 4.6 Th c trang giao khoán đât cho h  dân cua Công ty (DOVECO) .........

53        TT  ....................................................................................................................

̉ 53        Chi tiêu .............................................................................................................

53        ĐVT  .................................................................................................................

Quy mô l ńơ  53        ......................................................................................................

53        Quy TB ............................................................................................................

x

Quy mô nhỏ  53        ......................................................................................................

53        1                                                                                                                          .......................................................................................................................

́ ̣ ́  53        Diên tich mong muôn ........................................................................................

53        Ha  ....................................................................................................................

53        4,11  ..................................................................................................................

53        2,35  ..................................................................................................................

53        1,22  ..................................................................................................................

53        2                                                                                                                          .......................................................................................................................

́ ượ ̣ ̣ Diên tich đ 53        c giao TB/Hô ...............................................................................

53        3                                                                                                                          .......................................................................................................................

ự ̉ ̣ Ty lê Th c/mong muôń  53        .....................................................................................

́ ́ ́ ơ ộ ̀ ơ ̉ ̣ ̉ ́  54        Bang 4.7 Đanh gia th i han giao đât cua Công ty (DOVECO) v i h  dân ..........

54        TT  ....................................................................................................................

54        Quy mô ............................................................................................................

54        1                                                                                                                          .......................................................................................................................

54        2                                                                                                                          .......................................................................................................................

54        3                                                                                                                          .......................................................................................................................

́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ư ́ ơ ̀ ơ ̣ ̣ ́  Nghiên c u cho thây răng cac hô quy mô l n co đanh gia vê th i han giao khoan

́ ́ ́ ́ ̀ ợ ́ ơ ̀ ơ ượ ̣ đât trong h p đông v i công ty co th i han ngăn chiêm 54,55%, đ ́ ́ c đanh gia

́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ơ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ơ th i han giao đât trung binh chiêm 36,36% con lai chi co 9,09% sô hô quy mô l n

̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ư ̣ ̀ ơ ̣ ̣ ̀ ̀ ơ cho răng th i han giao khoan nh  vây la dai. Hô quy mô trung binh đanh gia h i

́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ợ ̀ ơ ̣ ̣ han giao khoan h p đông ngăn chiêm 30,77%,  th i han trung binh chiêm 46,15%

̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ợ ̀ ơ ̣ ̣ ́ con lai co 23,08% hô quy mô trung binh đanh gia th i han h p đông giao khoan

́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ơ ợ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ đât hiên nay la dai. Hô quy mô nho đa sô co đanh gia vê th i han giao khoan h p

́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ơ ̣ ̣ ̣ đông la trung binh chiêm 53,85% sô hô, con lai co 30,77% đanh gia th i han giao

́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ư ̣ ̀ ơ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ́ khoan nh  vây la dai. Hô co quy mô nho co ty lê đanh gia vê th i han giao khoa

̀ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ợ  54        h p đông dai chiêm cao nhât trong 3 loai hô. .....................................................

xi

ợ ồ ủ ệ ả 55        B ng 4.8 Trách nhi m c a các bên trong h p đ ng giao khoán SXNN  ...........

ồ ồ 55        (Ngu n Công ty CPTPXK Đ ng Giao, 2013) ...................................................

ỗ ợ ậ ư ứ ự ạ ướ ủ ộ 4.2.2.2  Đánh giá  th c tr ng  h  tr  v t t ng tr c c a công ty cho h  dân 56

ầ ư ứ ồ ̉ ́   Bang 4.9 Chi phi bình quân đ u t ớ  56         trên 1 ha d a tr ng m i ..............................

ỗ ợ ậ ư ứ ả ướ B ng 4.10 Tình hình h  tr  v t t ng tr ớ ứ ồ  59        c cho d a tr ng m i ....................

ủ ộ ề ậ ư ứ ế ả B ng 4.11 Ý ki n đánh giá c a h  v  tình hình cung  ng v t t 60        , phân bón  ....

ổ ứ ậ ấ ứ ấ ả ả ộ 63        B ng 4.12 T  ch c t p hu n cho các h  tham gia s n xu t d a  .....................

ệ ả ượ ự ạ ự ả ợ ồ B ng 4.14 Th c tr ng th c hi n s n l 66        ng giao khoán theo h p đ ng ...........

ả ộ ơ ụ ứ ủ  67        B ng 4.15 Tình hình tiêu th  d a c a các h  dân xã Quang S n ......................

ề ả ượ ủ ộ ế ả B ng 4.16 Ý ki n đánh giá c a h  dân v  s n l 69        ng giao khoán ....................

ứ ỗ ợ ậ ợ ồ ả ể ủ  70        B ng 4.17 M c h  tr  v n chuy n c a công ty DOVECO theo h p đ ng ......

ề ươ ả ỗ ợ ậ ứ ế   B ng 4.18 Ý ki n đánh giá v  ph ể  72        ng th c thu mua và h  tr  v n chuy n ....

ệ ủ ứ ả 73        B ng 4.19 Giá thu mua d a nguyên li u c a công ty DOVECO năm 2014  .....

ồ  73        ĐVT:đ ng/kg ...................................................................................................

ủ ộ ề ợ ồ ứ ế ̉ 76        Bang 4.20 Ý ki n đánh giá c a h  v  giá thu mua d a theo h p đ ng .............

76         ĐVT:(%) .........................................................................................................

ủ ộ ề ơ ế ủ ế ả 79        B ng 4.21 Ý ki n đánh giá c a h  v  c  ch  thanh toán c a công ty  .............

79        ĐVT:(%) ..........................................................................................................

ố ượ ả ợ ồ ộ B ng 4.22 S  l ạ  81        ng h  dân vi ph m h p đ ng  ..............................................

ề ấ ả ườ ế ữ ộ ố 4.3  Đ  xu t gi ằ i pháp nh m tăng c ng m i liên k t gi a h  dân và Công ty

ồ 85        CPTPXK Đ ng Giao  .......................................................................................

́ ̉ 85        4.3.1 Giai phap chung .......................................................................................

́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ự ́ ư ̣ Qua nghiên c u tinh hinh th c tê, chung tôi nhân thây răng hâu hêt ng ̀ ươ i nông

́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ́ ư dân tham gia san xuât d a trinh đô con thâp, rât it ng ̀ ́ ươ i hoc hêt câp 3 nên công

́ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ̀ tac hach toan kinh tê rât han chê va kho khăn, kha năng tiêp cân thi tr ̀ ̀ ̣ ươ ng con

́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ự ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ kem. Đê khăc phuc điêm nay, cân co s  chu đông tim hiêu va hoc hoi cua cac hô.

́ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ơ ươ ́ ̉ ư ̉ ̣ ̣ Đông th i phat huy vai tro cua chinh quyên đia ph ̀ ng trong viêc tô ch c va

xii

́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ơ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ khuyên khich tham gia cac l p đao tao nâng cao trinh đô, hoc hoi kinh nghiêm,

́ ́ ́ ̉ ̣ ̣ nâng cao kha năng tiêp cân thông tin, tiêp cân thi tr ̀ ̣ ươ ng khi cung câp thông tin

́ ̀ ́ ươ ̣ ̣ qua cac ph 87        ng tiên đai chung cho ba con nông dân. .........................................

̀ ́ ̀ ́ ̃ ư ̉ ̉ ̣ ̣

̀ ́

́ ́ ̀ ́ ́ ư ́ ̉ ̣ ̣ ̣

́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣

́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̉

̀ ́ ́ ̀ ợ ̉ ̣ ̉

ệ ệ ̀ươ ̣ ̣ ̣

̉ ̣ ̣

̃ ̀ ợ ́ ́ ơ ́ ư ̣ ̣

̀ ̀ ̀ ́ ̃ ́ ự ư ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣

́ ̀ ̣ ̣ ̉

̀ ̀ ̃ ̀ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣

́ ́ ̀ ̉ ̉ ̣

́ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ư ̣ ̣

ư ̉ ̣ ̣ ̉

́ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ợ ́ ơ ̣ ̉ ̣

̃ ̀ ̀ ̃ ́ ơ ́ ự ̣ ̣ ̣ ̉

̀ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣

́ ́ ơ ợ ơ ̉ ̣

́ ̃ ̀ ư ̣ ̣ ̉

́ ̀ ̃ ́ ́ ́ ư ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉

́ ̀ ơ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣

́ ́ ́ ự ̉ ̣

ươ ̉ ̉

̀ ́ ́ ươ c nh ng đoi hoi cua công nghiêp chê biên, cân tâp trung vao công tac  Tr ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ượ ơ ng tôt vao  giông va nhanh chong đ a giông m i, năng suât cao va chât l ́ ́ ̃ ́ ̃ ơ san xuât. Bên canh đo, cac công ty cung cân chu trong s m tiêp cân cac ky  ̀ ́ ̀ ư thuât công nghê hiên đai nhăm phô biên cho nông dân trông d a ap dung  ́ ̉ ự ̣ ượ   c điêu đo, cac vao san xuât, nâng cao năng suât cây trông. Đê th c hiên đ ́ ́ ́ ́ ơ công ty cân phai phôi h p v i viêc cây ăn qua, cac trung tâm giông va cac  ệ ư ọ ng chuyên nghiêp nh : H c vi n Nông nghi p Vi t Nam, Đai hoc  tr  91        .....................................................................                                                                            Thuy L i, Đai hoc Nông lâm. ̀ ơ   Th c tê do phân l n cac hô nông dân trông d a trên đia ban xa Quang S n ́ ch a am hiêu sâu vê ky thuât san xuât va hiêu qua kinh doanh cua cac loai  ́ ́ ̀ ́ ư cây nguyên liêu noi chung va d a noi riêng, vi vây công ty phai lam tôt               viêc tuyên truyên vân đông va chuyên giao ky thuât cho nông dân.  91        ...........     ́ ̃ ́ ́ ́ ̀ ươ Vê giông: Tiên hanh 3 h ng giai quyêt giông: Tuyên chon giông đa co,  ̀ ̀ ́ ́ ́ ̉ ươ ơ c ngoai (nêu co). T  3 nguôn nay  tao giông m i va nhâp giông tôt cua n ̀ ́ ̀ ́ ̃ ơ trông khao nghiêm v i ky thuât chăm soc tôi  u đê rut ngăn th i gian,  ́ ........................  91    đanh gia, s m co kêt luân đê chon ra cac giông thich h p.                                   ̀ ́ ̀ ợ Vê ky thuât: Xây d ng hoan thiên quy trinh ky thuât phu h p cho san xuât  ̀ ́ ươ   ư d a sao cho đam bao đu nhu câu nguyên liêu cua công ty hiên tai va t ng ̀ ́ ́ ́ ư lai. Phôi h p v i cac c  quan khuyên nông, phô biên va  ng dung, tăng  ́ ́ ́ ́ ̀ ử ươ ơ ươ ư ng phat s  ly  ng  ng dung ky thuât m i vao san xuât nh  nilon, ph c ̀ ̀ ̀ ơ trai vu rông rai trên đia ban vung trông d agiam tinh th i vu đam bao đu  ́ ́ ̀ ́ ử nguyên liêu khi hêt th i vu, gop phân cai thiên hê sô s  dung công suât  ́ ̀ ́ ́ ́ ̀  91      ............................                                     th c tê con rât thâp cua cac nha may chê biên hiên nay. ́ ́                                                        4.3.3.7 Co thêm ph  91      ng an chia se rui ro ...................................................     Ị Ậ Ế Ế Ầ  93                                                                   ...........................................................       PH N V: K T LU N VÀ KI N NGH

93                                                                                                                                  .........................................................................................................................

ế ậ  93        5.1. K t lu n ....................................................................................................

ị ế  94        ...................................................................................................                                                                                                          5.2. Ki n ngh

̀ ̣ ̉ 97        TAI LIÊU THAM KHAO .................................................................................

97                                                                                                                                  .........................................................................................................................

Ấ Ứ Ỏ Ộ Ạ Ả Ả 110      B NG H I H , TRANG TR I S N XU T D A .......................................

xiii

Ả Ụ DANH M C B NG

̀ ̀ ́ ế ả ́ ư ợ ụ ấ ̉ ả  8       Bang 2.1 Cac hinh th c h p đông liên k t s n xu t và tiêu th  nông s n ...........

ế ộ ơ ừ ả ố B ng 3.1 Bi n đ ng dân s  xã Quang S n t 28         năm 2011 ­ 2014 .......................

ơ ấ ả ộ ế ủ B ng 3.2 C  c u lao đ ng theo ngành kinh t ơ  28         c a xã Quang S n ....................

ử ụ ả ơ ấ  29        B ng 3.3 Tình hình s  d ng đ t đai xã Quang S n năm 2014 ..........................

̀ ́ ́ ̃ ư ộ ơ ơ 42        S  đô 4.1 Môi liên kêt gi a h  dân xã Quang S n và Công ty DOVECO ..........

ự ạ ợ ồ ấ ứ ả ả 42        B ng 4.1 Th c tr ng s n xu t d a theo h p đ ng ..........................................

́ ̀ ̉ ̣ 45        Bang 4.2 Thông tin chung cac hô điêu tra năm 2015 ..........................................

ế ợ ồ ờ ể ả ượ ả B ng 4.3 Th i đi m ký k t h p đ ng giao khoán s n l ng 46                                     ...........................

ự ạ ợ ồ ệ ả ấ ứ ự ệ ả 47        B ng 4.4 Th c tr ng th c hi n s n xu t d a nguyên li u theo h p đ ng .......

ơ ả ủ ợ ồ ử ụ ả ộ ấ  50        B ng 4.5 N i dung c  b n c a h p đ ng giao khoán s  d ng đ t ..................

ự ộ ̉ ̣ ̉ ́  53        Bang 4.6 Th c trang giao khoán đât cho h  dân cua Công ty (DOVECO) .........

́ ́ ́ ơ ộ ̀ ơ ̉ ̣ ̉ ́  54        Bang 4.7 Đanh gia th i han giao đât cua Công ty (DOVECO) v i h  dân ..........

ợ ồ ủ ệ ả 55        B ng 4.8 Trách nhi m c a các bên trong h p đ ng giao khoán SXNN  ...........

ầ ư ứ ồ ̉ ́   Bang 4.9 Chi phi bình quân đ u t ớ  56         trên 1 ha d a tr ng m i ..............................

ỗ ợ ậ ư ứ ả ướ B ng 4.10 Tình hình h  tr  v t t ng tr ớ ứ ồ  59        c cho d a tr ng m i ....................

ủ ộ ề ậ ư ứ ế ả B ng 4.11 Ý ki n đánh giá c a h  v  tình hình cung  ng v t t 60        , phân bón  ....

ổ ứ ậ ấ ứ ấ ả ả ộ 63        B ng 4.12 T  ch c t p hu n cho các h  tham gia s n xu t d a  .....................

ệ ả ượ ự ạ ự ả ợ ồ B ng 4.14 Th c tr ng th c hi n s n l 66        ng giao khoán theo h p đ ng ...........

ả ộ ơ ụ ứ ủ  67        B ng 4.15 Tình hình tiêu th  d a c a các h  dân xã Quang S n ......................

ề ả ượ ủ ộ ế ả B ng 4.16 Ý ki n đánh giá c a h  dân v  s n l 69        ng giao khoán ....................

ứ ỗ ợ ậ ợ ồ ả ể ủ  70        B ng 4.17 M c h  tr  v n chuy n c a công ty DOVECO theo h p đ ng ......

ề ươ ả ỗ ợ ậ ứ ế   B ng 4.18 Ý ki n đánh giá v  ph ể  72        ng th c thu mua và h  tr  v n chuy n ....

ệ ủ ứ ả 73        B ng 4.19 Giá thu mua d a nguyên li u c a công ty DOVECO năm 2014  .....

ồ  73        ĐVT:đ ng/kg ...................................................................................................

́ ́ ̀ ́ ̃ ở ̉ ̉ ̣ ́ ư   Biêu đô 4.1 Gia ban d a cua cac hô nông dân ơ  75         xa Quang S n năm 2014 ..........

xiv

ủ ộ ề ợ ồ ứ ế ̉ 76        Bang 4.20 Ý ki n đánh giá c a h  v  giá thu mua d a theo h p đ ng .............

76         ĐVT:(%) .........................................................................................................

ủ ộ ề ơ ế ủ ế ả 79        B ng 4.21 Ý ki n đánh giá c a h  v  c  ch  thanh toán c a công ty  .............

79        ĐVT:(%) ..........................................................................................................

ố ượ ả ợ ồ ộ B ng 4.22 S  l ạ  81        ng h  dân vi ph m h p đ ng  ..............................................

xv

Ụ Ơ Ồ Ể Ồ DANH M C S  Đ , BI U Đ

̀ ́ ́ ̃ ư ộ ơ ơ 42        S  đô 4.1 Môi liên kêt gi a h  dân xã Quang S n và Công ty DOVECO ..........

́ ́ ́ ̀ ̃ ở ̉ ̉ ̣ ́ ư   Biêu đô 4.1 Gia ban d a cua cac hô nông dân ơ  75         xa Quang S n năm 2014 ..........

xvi

́ Ữ ̣ ́ DANH MUC CH  VIÊT TĂT

́ ư ̉ ̃ Diên giai

̣ ̣ ̣ Bình quân ệ ự ậ B o v  th c v t ́ ́ Công nghiêp hoa – hiên đai hoa ́ ̃ Ch  viêt tăt BQ BVTV CNH, HĐH STT 1 2 3

̀ ́ ̉ ̉ ̉ ự Công ty cô phân th c phâm xuât khâu Công ty CPTPXK

ơ ợ ợ ợ ả ả ệ

̣

Công ty Doanh nghiêp̣ ị Đ n v  tính ồ H p đ ng ấ ồ H p đ ng s n xu t H p tác xã ấ S n xu t ấ S n xu t nông nghi p Trung bình Triêu đông̀ ệ ị Th  xã Tam Đi p Ủ y ban nhân dân CT DN ĐVT HĐ HĐSX HTX SX SXNN TB Tr.đ TX. Tam Đi pệ UBND 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16

xvii

Ầ Ấ Ề Ặ PH N I: Đ T V N Đ

ấ ế ủ ề 1.1 Tính c p thi t c a đ  tài

ụ ả ệ ả ấ ẩ ắ ớ S n xu t nông nghi p g n v i tiêu th  s n ph m làm ra luôn là

ủ ủ ứ ắ ố ố thách th c, là m i quan tâm lo l ng c a chính ph  các qu c gia trên th ế

ớ ở ẽ ả ầ ớ ệ ẩ ộ gi i. B i l ầ    s n ph m nông nghi p do các h  nông dân, ph n l n là t ng

ế ấ ượ ụ ố ộ ả ớ l p nghèo trong xã h i s n xu t ra, n u không đ c tiêu th  t t và đem l ạ   i

ợ ọ ẽ ị ả ờ ố ủ ậ ậ ọ ưở l i nhu n cho h , thì thu nh p và đ i s ng c a h  s  b   nh h ấ   ng x u.

ủ ề ệ ẽ ấ ậ ầ ộ Khi  y, trách nhi m s  có ph n thu c v  Chính ph . Chính vì v y, tăng

ụ ả ệ ế ấ ẩ ả ố ườ c ả   ng m i quan h  liên k t trong s n xu t và tiêu th  s n ph m nông s n

ượ ố ể ữ ể ả ộ ị đ ấ   c xác đ nh là m t trong nh ng khâu then ch t đ  phát tri n s n xu t

ờ ố ệ ệ ệ ả ả ườ ầ nông nghi p hi u qu , góp ph n c i thi n đ i s ng cho ng i nông dân

ế ế ờ ạ ệ ệ ề ả ể   ồ đ ng th i t o đi u ki n cho các doanh nghi p ch  bi n nông s n phát tri n

ệ ổ ự ữ ề ề ấ ị ề b n v ng d a trên n n cung c p nguyên li u  n đ nh. Đi u này đ ượ ụ  c c

ế ị ủ ướ ủ ể ằ ố th  hóa b ng quy t đ nh s  80/2002/QĐ­TTg c a Th  t ng Chính ph  v ủ ề

ụ ề ế ả ồ ợ khuy n khích tiêu th  nông s n hàng hóa thông qua h p đ ng và nhi u các

ề ệ ư ả ỉ ườ ị văn b n pháp quy khác nh  Ch  th  25/2008/CT­TTg v  vi c tăng c ng ch ỉ

ụ ả ợ ồ ỉ ị ạ đ o tiêu th  nông s n thông qua h p đ ng, Ch  th  1965/CT­BNN­TT năm

ề ệ ế ả ụ ạ ẩ ả ấ 2013 v  vi c đ y m nh liên k t s n xu t tiêu th  nông s n theo mô hình

ẫ ớ ồ cánh đ ng m u l n.

ữ ơ ồ ộ Công ty CPTPXK Đ ng Giao (DOVECO) là m t trong nh ng đ n v ị

ẩ ả ứ ấ ầ ẩ ẩ ả ả đi đ u trong xu t kh u s n ph m nông s n nói chung và s n ph m d a nói

ủ ươ ự ệ ủ ả ướ riêng. Th c hi n ch  tr ng c a Đ ng và Nhà n ầ   c, các công ty đã d n

ế ậ ế ằ ặ ố thi ấ   ẽ ớ ộ t l p các m i liên k t ch t ch  v i h  nông dân nh m nâng cao ch t

ượ ủ ứ ư ả ứ ệ ả ấ l ệ   ng d a nguyên li u cũng nh  đ m b o cung c p đ  d a nguyên li u

ế ế ỗ ợ ủ ầ ế ộ ể cho nhu c u ch  bi n c a công ty và h  tr kinh t h  phát tri n. Tuy

1

́ ́ ệ ề ợ ả ớ ệ ộ nhiên, m t rào c n l n hi n nay trong môi liên kêt là quan h  v  l i ích,

ụ ữ ư ệ ẫ ớ ứ   trách nhi m và nghĩa v  gi a các “nhà” v i nhau v n ch a rõ ràng. M c

ữ ệ ế ề ệ ạ ớ ế   liên k t gi a các doanh nghi p v i nông dân hi n nay còn nhi u h n ch ,

ư ở ứ ế ứ ự ầ ả ẫ ch a m c thi ở ậ   t th c, đ u ra cho nông s n v n đang b c xúc. B i v y:

ể ố ữ ệ ế Làm sao đ  m i liên k t gi a các doanh nghi p và nông dân ngày càng tr ở

ề ặ ả ể ả ả ượ ề ợ ả nên b n ch t? Gi i pháp nào đ  đ m b o đ c quy n l i cho c  hai bên?...

ề ứ ấ ế ệ đang là v n đ  b c thi t hi n nay.

ấ ừ ự ứ ề ễ ế Xu t phát t th c ti n trên tôi ti n hành nghiên c u đ  tài :  “Đánh

ấ ứ ả ợ ồ ự giá th c hi n ệ  s n xu t d a theo h p đ ng gi a ộ ữ h  nông dân xã Quang

ệ ỉ ơ ổ ầ ự ẩ S n, TX. Tam Đi p, t nh Ninh Bình ấ    và Công ty c  ph n th c ph m xu t

ồ ẩ kh u Đ ng Giao (DOVECO)”.

ứ ủ ề ụ 1.2 M c tiêu nghiên c u c a đ  tài

ụ 1.2.1 M c tiêu chung

ấ ứ ữ ự ệ ả ợ ồ ộ Đánh  giá  th c  hi n s n  xu t d a   theo  h p   đ ng gi a   h   dân  xã

ơ ồ ừ ề ấ Quang S n và Công ty CPTPXK Đ ng Giao (DOVECO), t đó đ  xu t các

ả ườ ữ ộ ả ấ ợ gi ằ i pháp nh m tăng c ồ   ng s n xu t theo h p đ ng gi a h  nông dân và

ệ ờ ớ doanh nghi p trong th i gian t i.

ụ ể ụ 1.2.2 M c tiêu c  th

ề ự ệ ố ơ ở ự ễ ệ ả ậ ấ   ­ H  th ng hoá c  s  lý lu n và th c ti n v  th c hi n s n xu t

ữ ả ồ ườ ệ ợ nông s n theo h p đ ng gi a ng i dân và doanh nghi p.

ụ ứ ự ể ạ ả ấ ợ ồ ị   ­ Tìm hi u th c tr ng s n xu t và tiêu th  d a theo h p đ ng trên đ a

ệ ơ ị ỉ bàn xã Quang S n, th  xã Tam Đi p, t nh Ninh Bình.

ấ ứ ự ệ ả ợ ồ ữ   ­ Nghiên c u,  ứ đánh giá th c hi n s n xu t d a theo h p đ ng gi a

ồ ộ h  nông dân và Công ty CPTPXK Đ ng Giao (DOVECO).

2

ộ ố ả ề ấ ườ ấ ứ ả ợ ­ Đ  xu t m t s  gi i pháp tăng c ồ   ng s n xu t d a theo h p đ ng

ữ ộ ớ ồ ị gi a   các   h   nông   dân   trên   đ a   bàn   v i   Công   ty   CPTPXK   Đ ng   Giao

ờ ớ (DOVECO) trong th i gian t i.

ố ượ ứ ạ 1.3 Đ i t ng và ph m vi nghiên c u

ố ượ ứ 1.3.1 Đ i t ng nghiên c u

ứ ế ế ề ấ ả ấ ố Nghiên c u các v n đ  liên quan đ n m i liên k t trong s n xu t và

ụ ứ ủ ộ ơ ớ ị tiêu th  d a c a các h  nông dân trên đ a bàn xã Quang S n v i Công ty

ồ CPTPXK Đ ng Giao (DOVECO).

ứ ạ 1.3.2 Ph m vi nghiên c u

ạ ộ ứ ả ấ ố ế  nghiên c u m i liên k t trong s n xu t, tiêu th ụ ­ Ph m vi n i dung:

ữ ộ ợ ồ ồ ớ ị ứ d a theo h p đ ng gi a h  dân v i Công ty CPTPXK Đ ng Giao. Xác đ nh

ế ố ả ưở ế ế ả ấ ố các y u t nh h ng đ n m i liên k t trong s n xu t và tiêu th  d a t ụ ứ ạ   i

ươ ộ ố ả ề ườ ế ố ị đ a ph ấ ng. Đ  xu t m t s  gi ằ i pháp nh m tăng c ộ   ng m i liên k t m t

ề ữ ệ ả cách hi u qu  và b n v ng.

ệ ơ ­ Không gian nghiên c u:  ứ xã Quang S n – TX. Tam Đi p – ỉ t nh Ninh

ồ Bình và Công ty CPTPXK Đ ng Giao (DOVECO).

ứ ừ ế ờ ­ Th i gian nghiên c u: T  ngày 23 tháng 01 năm 2015 đ n ngày 24

ố ệ ượ ử ụ ờ ừ tháng 05 năm 2015. S  li u đ c s  d ng trong th i gian t năm 201 2 đ nế

năm 2015.

ứ ỏ 1.4  Câu h i nghiên c u

ấ ứ ở ự ạ ả ư ế ơ ­ Th c tr ng s n xu t d a ễ  xã Quang S n di n ra nh  th  nào?

́ ủ ữ ế ộ ệ ­  Môi   liên   k t   gi a   doanh   nghi p   và   h   nông   dân   c a   Công   ty

ệ ồ CPTPXK Đ ng Giao (DOVECO) hi n nay ra sao?

ậ ợ ụ ứ ả ấ ợ ­ Thu n l ồ   i và khó khăn trong s n xu t và tiêu th  d a theo h p đ ng

ữ ộ ệ ớ ồ gi a h  dân v i Công ty CPTPXK Đ ng Giao (DOVECO) hi n nay ra sao?

3

ả ườ ữ ộ ế ố ­  Các gi ằ i pháp nh m tăng c ng m i liên k t gi a h  dân và doanh

nghi p?ệ

4

Ự Ậ Ễ PH N IIẦ : C  S  L Ơ Ở Ý LU N VÀ TH C TI N

2.1 C  s  l ơ ở ý lu nậ

ủ ợ ồ ế ệ 2.1.1 Khái ni m và vai trò c a h p đ ng liên k t trong ả s n xu t ấ  và tiêu

ụ ả th  nông s n

ụ ệ ế ả ấ ả ợ ồ 2.1.1.1 Khái ni m h p đ ng liên k t trong s n xu t và tiêu th  nông s n

̀ ề ợ ế ủ ệ ệ Theo Đi u 1 Pháp l nh H p đông Kinh t c a Vi ị t Nam đ nh nghĩa

́ ́ ̀ ư ồ ̉ ̣ ̉ ề ợ v  h p đ ng liên kêt trong san xuât va tiêu thu nông san nh  sau:

́ ̀ ́ ̀ ự ợ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̀ H p đông liên kêt trong san xuât va tiêu thu nông san la s  thoa thuân

́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ự ̃ ư ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ băng văn ban tai liêu giao dich gi a cac bên ky kêt vê viêc th c hiên công

́ ́ ̀ ́ ́ ́ ư ư ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ viêc san xuât, trao đôi hang hoa dich vu, nghiên c u  ng dung tiên bô khoa

́ ́ ́ ̃ ̀ ́ ơ ự ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ́ hoc ky thuât va cac thoa thuân khac co muc đich kinh doanh v i s  quy đinh

̀ ́ ́ ̃ ̀ ̀ ̃ ̀ ự ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̃ ro rang và quyên va nghia vu cua môi bên đê xac đinh va th c hiên kê hoach

̀ ̉ cua minh.

ủ ợ ồ ộ *N i dung c a h p đ ng:

ả ượ ụ ấ ả ả ồ ợ H p đ ng s n xu t và tiêu th  nông s n hàng hóa ph i đ ớ   c ký v i

ườ ả ừ ầ ụ ả ấ ầ ầ ặ ng ấ i s n xu t ngay t ỳ ả    đ u v  s n xu t, đ u năm ho c đ u chu k  s n

ể ắ ơ ở ệ ế ấ ồ ợ xu t. H p đ ng sau khi ký k t là c  s  pháp lý đ  g n trách nhi m và

ụ ủ ề ệ ả ợ ữ ợ nghĩa v  c a các bên, b o v  quy n và l i ích h p pháp gi a ng ườ ả   i s n

ế ế ệ ấ ả ấ ệ xu t nguyên li u và các doanh nghi p s n xu t kinh doanh, ch  bi n và

ủ ợ ẩ ấ ồ ị ợ   xu t kh u theo các quy đ nh c a h p đ ng. Theo QĐ 80/2002/TTg thì h p

ữ ụ ệ ấ ả ớ ả ồ đ ng s n xu t và tiêu th  nông s n ký gi a các doanh nghi p v i ng ườ   i

ứ ứ ấ ướ ậ ư ỗ ợ ỹ ậ ố ả s n xu t theo các hình th c:  ng tr c v n , v t t , h  tr  k  thu t, công

ệ ạ ậ ư ả ạ ả ngh  và mua l i nông s n hàng hóa, bán v t t mua l i nông s n hàng hóa,

ự ế ế ả ụ ả ấ tr c ti p tiêu th  nông s n hàng hóa, liên k t s n xu t.

5

ề ử ụ ố ổ ấ ể ử ộ ị ầ   H  nông dân s  đúng giá tr  quy n s  d ng đ t đ  góp v n c  ph n,

ế ớ ệ ệ ấ ặ liên doanh, liên k t v i doanh nghi p ho c cho doanh nghi p thuê đ t, sau

ả ượ ả ấ ấ ầ ổ đó nông s n đ ế   c s n xu t trên đ t đã góp c  ph n, liên doanh liên k t

ặ ạ ạ ự ắ ệ ả ho c cho thuê và bán l ế ề   i nông s n cho doanh nghi p, t o s  g n k t b n

ữ ệ ữ v ng gi a nông dân và doanh nghi p.

ả ấ ợ ồ ế *Gi i quy t tranh ch p h p đ ng:

ả ả ụ ấ ả ả ả ợ ồ ộ H p đ ng s n xu t và tiêu th  nông s n ph i đ m b o n i dung và

ủ ứ ậ ượ ậ ị hình th c  theo quy  đ nh c a pháp lu t,  đ ặ   c  UBND  xã xác nh n ho c

ự ứ ệ ệ ườ ả ấ ứ phòng công ch ng huy n ch ng th c. Doanh nghi p và ng i s n xu t có

ự ế ệ ệ ợ ồ trách nhi m th c hi n đúng các cam k t trong h p đ ng, bên nào không

ự ệ ộ ệ ạ ả ồ ườ th c hi n đúng n i dung đã ký mà gây thi t h i thì ph i b i th ng cho bên

ệ ạ ế ợ ử ủ ậ ỏ ồ ị b  thi t h i. Các bên ký k t h p đ ng cùng nhau th a thu n x  lý các r i ro

ả ị ườ ề ộ ấ ế ề v  thiên tai, đ t bi n v  giá c  th  tr ng và các nguyên nhân b t kh ả

ẻ ủ ượ ướ ắ kháng khác theo nguyên t c cùng chia s  r i ro và đ c Nhà n c xem xét

ầ ệ ạ ủ ậ ỗ ợ ộ h  tr  m t ph n thi ị t h i theo quy đ nh c a pháp lu t.

ệ ượ ủ Các doanh nghi p không đ ả c tranh mua nông s n hàng hóa c a nông

ầ ư ệ ể ả ấ ượ dân mà doanh nghi p khác đã đ u t phát tri n s n xu t. Không đ c ký

ụ ả ồ ườ ả ấ ợ ợ h p đ ng tiêu th  nông s n hàng hóa mà ng ồ   i s n xu t đã ký h p đ ng

ệ ườ ả ỉ ượ ớ v i doanh nghi p khác. Ng ấ i s n xu t ch  đ ả c bán nông s n hàng hóa

ệ ệ ấ ợ ồ ả s n xu t theo h p đ ng cho doanh nghi p khác khi doanh nghi p đã đ u t ầ ư

ụ ặ ả ợ ồ ừ ố ặ ho c ký h p đ ng tiêu th  nông s n hàng hóa t ch i không mua ho c mua

ủ ế ả không h t nông s n hàng hóa c a mình.

ề ợ ệ ấ ồ ố   Khi có tranh ch p v  h p đ ng thì UBND xã có trách nhi m ph i

ộ ớ ệ ệ ấ ộ ợ h p v i H i Nông dân Vi t Nam cùng c p và Hi p h i ngành hàng t ổ ứ    ch c

ể ề ạ ả ế ằ ươ ượ ệ và   t o   đi u   ki n   đ   hai   bên   gi i   quy t   b ng   th ng   l ng,   hòa   gi ả   i.

ườ ươ ượ ả ạ ượ ế ả Tr ợ ng h p th ng l ng hòa gi i không đ t đ c k t qu  thì các bên

ể ả ế ậ ấ ư ụ đ a v  tranh ch p ra tòa án đ  gi i quy t theo pháp lu t.

6

ủ ợ ụ ấ ả ả ồ ế 2.1.1.2 Vai trò c a h p đ ng liên k t trong s n xu t và tiêu th  nông s n

ể ờ ổ ấ ừ ứ ế ườ Nh   chuy n   t ả   ch c   s n   xu t   t liên   k t   ngang   (ng ả   i   s n

ườ ườ ườ ấ ẩ ấ xu t/ng i thu gom/ng ế ế i ch  bi n/ng ớ i kinh doanh l n xu t kh u…)

ế ế ế ọ ứ ấ ả sang hình th c liên k t d c theo ngành hàng (s n xu t – ch  bi n – tiêu

ụ ế ỗ ế ồ th ) (Đ  Kim Chung, 1999). Liên k t kinh t ữ   ợ  thông qua h p đ ng gi a

ườ ả ế ế ệ ệ ấ ạ ng i s n xu t nguyên li u và doanh nghi p ch  bi n đem l ụ i tác d ng to

ớ l n sau:

ườ ả ệ ặ ấ ệ ộ ố ớ Đ i v i ng i s n xu t nguyên li u đ c bi ợ   t là h  nông dân h p

ả ổ ế ả ị ượ ị ườ ủ ồ đ ng liên k t giúp đ m b o  n đ nh đ c th  tr ụ ả ng tiêu th  gi m r i ro

ỗ ợ ề ố ả ố ớ ả ả ậ ấ ố ỹ ề v  giá c  đ i v i nông s n s n xu t ra, h  tr  v  gi ng, v n, k  thu t và

ề ị ườ ụ ượ ế ủ ề ạ các thông tin v  th  tr ắ ng nên kh c ph c đ c nhi u h n ch  c a h ộ

ộ ế ờ ạ ệ ậ ồ ượ ệ ớ ề nông dân, đ ng th i t o đi u ki n cho h  ti p c n đ c v i công ngh  và

ế ổ ậ ả ể ấ ị ượ ả ỹ k  thu t s n xu t tiên ti n,  n đ nh và phát tri n đ ấ c s n xu t, tăng thu

ộ ộ ả ậ ậ ộ ở nh p, xóa đói gi m nghèo cho m t b  ph n h  nông dân các vùng khó

khăn.

ế ế ố ớ ế ệ ả ợ ồ Đ i v i các doanh nghi p ch  bi n nông s n h p đ ng liên k t giúp

ệ ổ ấ ượ ả ấ ồ ớ ị ả đ m b o có ngu n cung c p nguyên li u  n đ nh v i ch t l ồ   ng cao, đ ng

ậ ủ ả ể ở ộ ứ ầ ấ ỹ ề đ u, đáp  ng theo yêu c u k  thu t c a s n xu t nên có th  m  r ng đ ượ   c

ượ ấ ượ ả ả ẩ ầ ạ ộ quy mô ho t đ ng, tăng đ c ch t l ng s n ph m đ u ra, gi m chi phí

ề ệ ạ ạ ệ   ả thu mua nguyên li u, t o ra nhi u kh  năng h  giá thành và nâng cao hi u

ả ả ể ượ ấ ả ủ qu  s n xu t kinh doanh. Gi m thi u đ ệ   c các r i ro nên các doanh nghi p

ượ ế ạ ả ấ ổ ị ể ậ có th  l p đ c k  ho ch s n xu t kinh doanh lâu dài,  n đ nh và phát

ấ ề ữ ể ả tri n s n xu t b n v ng.

ứ ợ ụ ấ ả ả ồ ế 2.1.1.3 Các hình th c h p đ ng liên k t trong s n xu t và tiêu th  nông s n

́ ́ ̀ ệ ́ ư ợ ả ̉ Hi n nay ở ướ  n ̃ ̀   c ta co 4 hinh th c h p đông nông s n chu yêu. Môi

́ ̀ ̀ ́ ư ự ̃ ư ́ ư ̣ ̉ ̣ hinh th c ch a đ ng nh ng đăc điêm riêng theo yêu câu thu hut nguyên liêu

̀ ̀ ̀ ̀ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ cua công ty vê đam bao hinh thanh vung nguyên liêu ôn đinh cho doanh

́ ̀ ̀ ́ ươ ́ ư ̣ ̣ ̉ ̉ nghiêp. Xet trên ph ́   ng diên HĐSX, ca 4 hinh th c đêu phan anh tinh chât

7

́ ́ ̀ ̃ ̣ ư ́ ư ́ ơ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ va m c đô quan hê gi a cac doanh nghiêp v i hô san xuât nguyên liêu. Khi

́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ́ ư ̉ ̣ ̣ chu đông vê đât, v ̀ ợ ươ n cây va vôn thi doanh nghiêp năm  u thê trong h p

̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̉ ợ ́ ơ ơ ̣ ̣ ̀ ̣  đông, co quyên nhiêu h n trong cac điêu kiên rang buôc cua h p đông v i hô

́ ̀ ́ ư ̣ ́ nông dân vê cung  ng nguyên liêu cho chê biên.

̀ ̀ ́ ế ả ́ ư ợ ụ ấ ̉ Bang 2.1 Cac hinh th c h p đông liên k t s n xu t và tiêu th  nông

s nả

̀ ̣ ̉ Đăc điêm chinh́ ́ư ợ Hinh th c h p đông̀

̀ ́ ́ ơ ̉

̀ ̀ ́ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ ̉

̣

̀ ́ ợ ̉ ̣ ̣ ̉

́ ́ ̉ ̉ ̉ ̉

́ ́ ́ ́ ̣ ư ̉ HĐSX I: Công ty  ́ ̀ ơ ợ h p đông v i hô  ́ san xuât nhân  ́ khoan trên đât cua  công ty ̃ ́ ươ ng dân cho san xuât, h

̃ ̣ ̣ ̉

́ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉

ợ ̣

́ ̣ ̉

́ ơ ̀ ́ ́ ̀ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉

̉ ̉ ̉ ̣

́ ́ ́ ̣ ư ̉ HĐSX II: Công ty  ̀ ợ h p đông v i hô  ̀ ́ ư san xuât vê đâu t ̀ va thu mua san  phâm̉ cho san xuât, h ̃ ́ ươ ng dân

̣ ̣ ̉

́ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉

ợ ồ ̣

̀ ̣ ̣

́ ́ ̃ ́ ̉ ̣ cho hô va thu mua nguyên liêu.  cho san xuât, h ́ ̃ ươ ng dân ki thuât cho ̉ ̉ HĐSX III: Công ty  ́ ̀ ̀ ợ h p đông vê ban  ̀ ̣ ư vât t  va thu mua  san phâm ̣ ̉

́ ́ ̀ ̀ ơ ợ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉

́ ̀ ́ ơ ̉ ̣ ̣ ̉

̀ ̀ ̀ ́ ̃ ́ ư ợ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ HĐSX IV: Công ty  ̀ ợ h p đông mua san  ́ ơ phâm v i hô san ̀   ­ Vê c  ban la giao khoan trông cây lâu năm trên đât công ty hoăc giao đât đê san xuât san phâm theo yêu câu cua công   ty. ́ ̀ ̣  ­ Nôi dung chinh cua h p đông la công ty giao đât cho hô ́ ̀ ư san xuât theo hinh th c giao khoan san phâm. ­ Công ty cam kêt cung câp vât t ́ ky thuât cho hô san xuât. ử ­ Hô nông dân s  dung đât cua hô đê san xuât san phâm ́ ̀ ơ theo h p đông v i doanh nghiêp. ́ ́ ́ ̣  ươ ư c phân bon, giông, thuôc bao vê ­ Công ty cung  ng tr ́ ̀ ự th c vât, tiên vôn… cho hô san xuât va đam bao bao tiêu   san phâm khi thu hoach. ­ Công ty cam kêt cung câp vât t ́ ̃ ki thuât cho hô san xuât. ử ­ Hô nông dân s  dung đât cua ho đê san xuât san phâm ́ ơ theo h p đ ng v i doanh nghiêp.  ̣ ư ­ Công ty ban vât t ̣ ư ­ Công ty ban vât t hô san xuât.́ ́   ­ Co thê ki h p đông hoăc chi la cac thoa thuân đ n gian ̀ ̃ ư gi a  công  ty v i  hô   nông dân.  Tinh  rang buôc  cua  điêu   ̀ ư   khoan h p đông yêu nên dê bi vi pham. Hinh th c nay v a

8

́ ́ ở ư ̣ ̣ ́ ́    nhân hoăc cac công ty co c ap dung b i cac công ty t

́ ự ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ xuât t do

̃ ̀ ̣

ợ ́ ̀ ̉ ̣ ượ đ quy mô nho.̉ ­Công ty chi thu mua san phâm cua hô nông dân, tra tiêǹ ̀ măt, không hô tr  “ đâu vao” cho nông dân. ́ ́ ­ Ng ̀ ̀ ươ i dân co thê ban nguyên liêu cho bât ki công ty nao.

ữ Ả ồ (Ngu n: Lê H u  nh, 2013)

ợ ồ ự ụ ộ ệ ả ấ 2.1.2 N i dung đánh giá th c hi n h p đ ng s n xu t và tiêu th  nông

s nả

ử ụ ệ ấ ồ ợ 2.1.2.1 Đánh giá h p đ ng giao khoán s  d ng đ t nông nghi p

ủ ệ ấ ợ ộ ồ ị N i   dung   c a   h p   đ ng   giao   khoán   đ t   xác   đ nh   rõ   trách   nhi m   và

ạ ủ ứ ệ ề ặ ầ   quy n h n c a bên giao khoán là doanh nghi p, ho c các nhà cung  ng đ u

ử ụ ụ ậ ộ ả   vào và bên nh n khoán là các h  nông dân. S  d ng vào các m c đích s n

ặ ướ ệ ấ ủ ả ộ ồ ợ xu t nông, lâm nghi p, m t n ồ   c nuôi tr ng th y s n. N i dung h p đ ng

ượ ể ệ ệ ệ ướ ẫ đ c th  hi n rõ là doanh nghi p có trách nhi m h ệ   ể ng d n, ki m tra vi c

ứ ự ự ệ ệ ồ ợ ờ ồ ị th c hi n h p đ ng giao khoán, đ ng th i th c hi n cung  ng các d ch v ụ

ủ ợ ể ế ậ ả ẩ ố th y l ề i, khuy n nông, v n chuy n, ti n v n và thu mua s n ph m. Ng ượ   c

ạ ệ ậ ả ẩ ấ ả ộ l ấ   i, các h  nh n khoán có trách nhi m bán s n ph m s n xu t ra trên đ t

ậ ồ ợ nh n khoán cho công ty theo h p đ ng giao khoán hàng năm.

ậ ư ủ ứ ệ ự 2.1.2.2  Đánh giá th c hi n cung  ng v t t ệ  c a doanh nghi p

ế ộ ượ ứ ự ữ ệ ầ N i dung liên k t này đ c th c hi n gi a các nhà cung  ng đ u vào

ủ ấ ả ả ấ ả ộ và h  dân s n xu t nông s n trong quá trình s n xu t kinh doanh c a mình.

ủ ể ứ ể ệ ầ Ch  th  là nhà cung  ng đ u vào có th  là doanh nghi p thu mua, các c  s ơ ở

ằ ổ ạ ọ ộ ị thu gom, các đ i lý,…đây là n i dung quan tr ng nh m  n đ nh quá trình

ệ ấ ả s n xu t nông nghi p.

ế ố ườ ượ ự ợ ồ M i liên k t này th ng đ ả   c th c hiên thông qua h p đ ng s n

ụ ả ự ế ẽ ẩ ấ ằ ạ ặ ố xu t và tiêu th  s n ph m nh m t o nên m i liên k t ch t ch  và s  tin

ưở ủ ộ ứ ầ ớ t ng c a h  nông dân v i các nhà cung  ng đ u vào.

9

ế ả ủ ề ả ấ ợ ồ Theo các đi u kho n c a h p đ ng trong liên k t s n xu t và tiêu

́ ̃ ́ ̃ ụ ứ ệ ệ ộ ̀   th  d a nguyên li u đa ky kêt, doanh nghi p se cho h  nông dân vay vê

̀ ́ ́ ́ ̣ ự ̉ ̣ ̣ ́ ư giông cây, phân bon, thuôc bao vê th c vât,… cho hô dân trông d a.

ự ế ề ệ ộ Trên th c t ự   ộ ố  đi u tra các h  dân thì m t s  doanh nghi p không th c

ợ ồ ậ ư ư ứ ề ề ệ ả hi n đúng các đi u kho n trong h p đ ng v  cung  ng v t t nh  không cung

ứ ủ ố ừ ố ượ ứ ng đ  gi ng cây con, phân bón, thu c tr  sâu. Phân bón đ c cung  ng t ừ

ấ ượ ệ ị ườ phía doanh nghi p kém ch t l ớ ng so v i th  tr ứ   ng bên ngoài. Hay cung  ng

ờ ụ ề ễ ế ấ ộ ở ậ ư ậ v t t ch m tr  không đúng th i v  khi n các h  dân m t ni m tin doanh

nghi pệ .

ộ ế ầ ớ ệ ườ Các h  dân cho bi t ph n l n các doanh nghi p th ợ   ạ ng vi ph m h p

ế ộ ề ả ứ ệ ể ề ấ ấ ồ đ ng, l y th  đ c quy n v  s n xu t, thu mua d a nguyên li u đ  ép giá

ậ ượ ộ ỉ ầ ố ậ ư ộ ộ các h  dân. Các h  dân ch  nh n đ c m t ph n s  v t t ệ    do doanh nghi p

ứ ạ ượ ơ cung  ng, còn l i là ph i t ả ự ầ ư ế  đ u t ố  n u mu n thu đ ấ c năng xu t cao h n.

ậ ủ ỗ ợ ự ệ ể ỹ 2.1.2.3 Đánh giá th c hi n h  tr  chuy n giao k  thu t c a công ty

ủ ể ạ ộ ụ ứ ế ọ   Ch  th  tham gia liên k t trong ho t đ ng cung  ng d ng khoa h c

ế ế ệ ả ậ ấ ọ ỹ k  thu t vào s n xu t là các nhà khoa h c, HTX, doanh nghi p ch  bi n và

ủ ứ ọ ộ ồ ộ h  gia đình nông dân. Nhà khoa h c g m các cán b  nghiên c u c a các

ế ệ ộ ứ Vi n, các Trung tâm nghiên c u, các cán b  khuy n nông.

ể ử ụ ậ ư ỹ ệ ả ố Đ  s  d ng có hi u qu  gi ng cây, con và các v t t ậ  k  thu t nông

ế ứ ữ ế ệ ọ ọ ọ nghi p, khoa h c có ý nghĩa h t s c quan tr ng, liên k t gi a khoa h c và

ộ ỹ ụ ụ ế ấ ỉ ậ   ả s n xu t không ch  có tác d ng giúp nông dân áp d ng ti n b  k  thu t

ả ế ử ụ ế ố ỹ ệ ả ậ ấ trong s n xu t mà còn bi t s  d ng các y u t k  thu t có hi u qu , làm

ấ ạ ả ả ấ ẩ ộ   gi m giá thành s n xu t, t o ra nông ph m an toàn cung c p cho xã h i.

ả ế ệ ệ ế ế ậ ỉ ố   Th t là khi m khuy t và kém hi u qu  n u doanh nghi p ch  bán gi ng

ậ ư ỹ ứ ậ ạ ố t t, v t t ể  k  thu t cho nông dân theo ki u “ mua đ t bán đo n”, các t ổ

ứ ề ở ả ủ ằ ể ầ ạ ch c đoàn th  c n t o ni m tin ế   ệ  nông dân b ng hi u qu  c a khuy n

ạ ả ắ ợ ế ố ớ nông đem l i. Nói cách khác ph i g n l i ích kinh t đ i v i các cán b ộ

10

ọ ơ ở ữ ườ ế ể ậ khoa h c c  s , nh ng ng ớ i hàng ngày ti p c n v i nông dân đ  tiêu th ụ

ượ ậ ư ố ể ạ ệ ả ẩ ấ đ c gi ng, v t t ệ    nông nghi p nh t là đ  t o ra s n ph m nông nghi p

ế ế ứ ụ ệ ấ ổ ị ầ   ạ s ch,  n đ nh cung c p nguyên li u ch  bi n – tiêu th , đáp  ng nhu c u

ị ườ ướ ể ả ỏ ơ ủ c a th  tr ng trong và ngoài n c, đòi h i các c  quan, đoàn th  ph i liên

ẽ ữ ự ệ ặ ả ằ ấ ọ ợ ồ   ế k t ch t ch  gi a khoa h c và s n xu t, b ng cách th c hi n h p đ ng

ữ ể ệ ệ ế ừ   ọ gi a các doanh nghi p và nhà khoa h c, chuy n giao công ngh  đ n t ng

ổ ứ ế ộ ộ h  gia đình nông dân thông qua các t ch c khuy n nông, h i nông dân, các

ố ế ổ ứ t ch c qu c t ,…

́ ̀ ̀ ́ ệ ườ ử ̣ Trong qua trinh trông, chăm soc doanh nghi p th ́ ng c  can bô nông

́ ́ ̀ ̀ ̀ ̃ ́ ́ ư ư ̃ ơ ́ ơ ̣ ̉ ̣ vu cua minh giup đ  cung nh  giam sat cac hô nh ng v i hang trăm, hang

̀ ̀ ́ ̀ ́ ự ượ ̣ ̣ ̣ ̉ nghin hô nông nông dân thi l c l ng can bô nông vu la qua mong.

ụ ả ủ ự ệ ẩ ệ 2.1.2.4 Đánh giá th c hi n tiêu th  s n ph m c a doanh nghi p

ả ủ ệ *Tình hình thu mua nông s n c a doanh nghi p

ầ ư ủ ể ế ệ ậ ả Sau  khi nh n các kho n đ u t ả    c a doanh nghi p đ  ti n hành s n

ả ả ợ ằ ẽ ệ ả ấ ộ ạ xu t nông s n, các h  nông dân s  ph i tr  n  b ng vi c bán l ả   i nông s n

ụ ệ ạ ươ ứ ầ ư ứ ướ cho doanh nghi p vào v  thu ho ch. Chính ph ng th c đ u t ng tr c và

ẽ ề ữ ả ẩ ặ ằ ạ ộ thu mua s n ph m này đã t o ra nh ng r ng bu c ch t ch  v  kinh t ế ữ    d a

ề ặ ệ ấ ộ ư các h  nông dân và doanh nghi p, nh ng v n đ  đ t ra là doanh nghi p t ệ ổ

ư ế ể ả ả ợ ứ ớ ợ ứ ch c thu mua nh  th  nào, v i m c giá nào cho phù h p đ  đ m b o l i ích

ủ c a hai bên.

ự ế ự ệ ̉ ̉ ̣ Th c t ́ , doanh nghi p không mua hêt san phâm, không th c hiên

̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ệ ợ ̣ ̣ đúng cam kêt vê gia mua, doanh nghi p con l i dung thê đôc quyên nguyên

́ ́ ́ ́ ́ ư ́ ơ ̣ ̉ liêu gây s c ep đôi v i ng ̀ ươ i san xuât, gây kho khăn cho nông dân trong

́ ̀ ả ợ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ́ ơ   viêc giao san phâm. Măt khac khi tham gia h p đông tiêu thu nông s n v i

̃ ́ ̀ ̀ ư ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ nông dân đa đ a ra nhiêu tiêu chuân kha ngăt ngheo đê phân loai san phâm

́ ̃ ́ ́ ́ ́ ̣ trong khi gia mua thâp, đa gây không it kho khăn cho cac hô dân. Chính vì

ẫ ả ữ ề ả ả ưở ậ v y, mà c  hai bên đ u n y sinh nh ng mâu thu n  nh h ng tiêu c c t ự ớ   i

ụ ả quá trình tiêu th  nông s n.

11

ủ ự ệ ệ *Đánh giá th c hi n thanh toán c a doanh nghi p

ươ ề ủ ố ừ ợ ứ ệ Ph ng th c thanh toán ti n c a doanh nghi p là đ i tr ứ    n  đã  ng

ướ ố ừ ượ ấ ố ớ ề ầ ố tr c s  th a đ c l y v . Đ i v i ph n vay gi ng, doanh nghi p s  tr ệ ẽ ừ

ộ ử ố ợ ố ợ ố ạ ẽ ấ ừ ụ ế m t n a s  n , s  n  gi ng còn l i s  kh u tr ầ    vào v  ti p theo. Các l n

ừ ệ ề ộ thanh toán hai bên, doanh nghi p và h  dân đ u xem xét t ng đ t đ  gi ợ ể ả   i

ế ầ quy t các ph n n  đ u t ợ ầ ư .

ủ ợ ộ ớ ự ế ệ ớ ớ ồ V i các h  l n làm ch  h p đ ng tr c ti p v i doanh nghi p thì

ươ ứ ể ậ ộ ợ ph ng th c thanh toán này hoàn toàn h p lý, h  dân có th  nh n d ượ   c

ể ừ ề ậ ả ẩ ấ ế ậ ti n bán s n ph m ch m nh t là sau 30 ngày k  t khi nh n phi u cân. Tuy

ươ ứ ạ ố ớ ầ ế nhiên ph ng th c thanh toán này l i gây khó khăn đ i v i h u h t các h ộ

ố ớ ệ ồ ợ ộ ộ ký h p đ ng qua nhóm h . Đ i v i các nhóm h , các doanh nghi p s ẽ

ớ ườ ạ ủ ợ ệ ồ ườ ủ ợ ồ thanh toán v i ng i đ i di n hay ch  h p đ ng. Ng i ch  h p đ ng s ẽ

ớ ừ ể ộ ườ thanh toán v i t ng h  trong nhóm. Và đ  thanh toán cho ng ủ ợ   i ch  h p

ả ủ ấ ả ế ả ả ộ ồ đ ng thì ph i có k t qu  c a t ờ ợ ế   t c  các h  trong nhóm, do ph i ch  đ i k t

ả ậ ộ ỉ ượ ề ả qu  chung nên các h  dân ch  nh n đ ẩ c ti n bán s n ph m trung bình sau

ề ả ưở ự ộ ử n a tháng. Đi u này gây khó khăn và  nh h ế ng tiêu c c đ n các h . Vì

ư ủ ề ả ộ ộ ậ v y, nhi u h  trong các nhóm h  đã tìm cách đ a nông s n c a mình cho

ự ế ệ ể ấ ồ ợ ộ ớ các h  ký h p đ ng tr c ti p v i doanh nghi p đ  nhanh chóng l y đ ượ   c

ứ ề ti n bán d a.

12

́ ́ ́ ưở ệ ợ ồ ̣ ̉ ́ 2.1.3 Môt sô yêu tô anh h ự ng đên tình hình th c hi n h p đ ng

́ ̃ ự ệ ồ ợ 2.1.3.1 Mâu thuân phat sinh trong quá trình th c hi n h p đ ng

̀ ́ ̀ ̃ ệ ̃ ư ̉ ̉ Mâu thuân gi a nhu câu mua cua doanh nghi p va kha năng ban nông

̀ ́ ượ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ả s n cho doanh nghiêp cua hô nông dân va kha năng v ̣  t kê hoach cua hô

́ ̀ ́ ̀ ́ ơ ư ệ ̉ ̣ nông dân. Trong khi nhu câu cua doanh nghi p la rât l n, nh ng cac hô nông

̀ ́ ́ ́ ́ ệ ̣ ̉ dân tham gia liên kêt lai không ban cho doanh nghi p hêt ma chi ban trong

̀ ̀ ́ ́ ̀ ̉ ượ ́ ơ ơ ̣ san l ̀ ng giao khoan, con lai la ban ra ngoai v i gia cao h n.

̀ ́ ́ ̃ ̃ ư ́ ư ̣ ̉ ̉   Mâu thuân gi a mong muôn hô nông dân va kha năng đap  ng cua

́ ́ ́ ̀ ệ ả ̣ ̉ ̉ ̉  doanh nghi p. Hô nông dân luôn mong gia nông s n co thê thay đôi va xâp xi

́ ́ ̀ ệ ̉ ̣ ́ ́ ơ v i  gia thi   tr ́ ̀ ̣ ươ   ng,  trong khi   doanh nghi p  thi  kho  co thê  linh  đông  gia

̀ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ư ư ̣ ̉ th ̀ ̃ ư   ươ ng xuyên nh  vây. Vê vân đê cung  ng đâu vao, va thanh khoan gi a

́ ̀ ̃ ́ ̀ ệ ̣ ̣ doanh nghi p va hô nông dân cung găp không it kho khăn. Nông dân thi luôn

̀ ̀ ̀ ệ ệ ̉ ̣ ́ ̀   kêu ca doanh nghi p tra tiên châm, con doanh nghi p thi luôn phê binh chât

̀ ́ ̀ ượ ả ưở ̉ ̣ ̉ l ng nông s n cua hô nông dân. Điêu nay co anh h ng tiêu c c t ́ ́ ự ơ   i môi

̀ ́ ̀ ́ ệ ̉ ̣ ̉ ̀ ̣  liên kêt lâu dai cua doanh nghi p va hô nông dân trong san xuât va tiêu thu

nông s n.ả

̀ ư 2.1.3.2 Đâu t công

̀ ̀ ươ ̉ ̣ ́ ­ Vai tro cua chinh quyên đia ph ng

́ ̃ ̀ ́ ́ ợ ệ ́ Chinh sach hô tr ̀    cho doanh nghi p khi tham gia liên kêt la vân đê

́ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ự ự ư ượ ̉ th c s  cân thiêt, tuy nhiên hâu hêt vân đê nay ch a đ ̉   c giai quyêt thoa

́ ̀ ́ ̀ ̀ ệ ự ự ́ ư đang.   Doanh   nghi p   th ̀ ươ ng   t ̉     minh   đ ng   lên,   d a   vao   nguôn   vôn   cua

̀ ́ ́ ̉ ̣ ̉ ệ doanh nghi p đê đâu t ́ ư ư ,  ng tr ́ ̀ ươ c cho hô nông dân vê phân bon, thuôc bao

̀ ́ ́ ́ ́ ̣ ự ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ ̀   vê th c vât, vôn san xuât…Trong điêu kiên kinh tê nh  hiên nay, thi vân đê

̃ ́ ̀ ̀ ư ự ệ ̣ ̣ ̣ ̀   tao điêu kiên cho doanh nghi p vay vôn  u đai, huy đông nguôn l c vê

́ ̀ ̀ ượ ̀ vôn…la điêu cân đ c quan tâm.

̀ ̀ ̃ ́ ươ ưở ̣ ̉ ́ Ngoai ra, chinh quyên đia ph ng cung co anh h ́ ng rât l n t ́ ́ ́ ơ ơ   i môi

̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ệ ơ ̃ ư ̣ ̣  liên kêt gi a doanh nghi p va hô nông dân. Chinh quyên la câu nôi, la đ n vi

13

̃ ́ ̀ ́ ́ ̉ ư ̃ ư ́ ư ̉ trung gian đ ng ra tô ch c, va giai quyêt nh ng mâu thuân phat sinh t ̀ ư ợ    l i

̀ ̀ ệ ợ ̣ ̣ ̃ ́ ư ich, quy hoach, h p đông…gi a doanh nghi p va hô nông dân.

̀ ̀ ́ ư ̣ ̣ ­ Đâu t hê thông ha tâng

́ ̀ ́ ́ ư ự ̣ ̉ ̉ ̀ Đâu t ̣    công đong vai tro quan trong trong s  phat triên kinh tê cua đia

́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ươ ư ̣ ph ng noi chung va kinh tê hô noi riêng. Đâu t vao cac công trinh giao thông ở

́ ́ ̀ ́ ̣ ợ ự ư ̣ ̣ cac thôn, xom tao điêu kiên thuân l i cho s  giao l u buôn ban, thông th ươ   ng

̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ̣ ượ ̣ hang hoa trong nôi vung va cac vung bên ngoai, t ̀ ư  đo kinh tê hô đ c nâng cao.

́ ̀ ́ ̀ ́ ̉ ợ ươ ̣ ̉ ̀ Công trinh thuy l ́ ư   i, hê thông m ng tiêu đây đu gop phân đap  ng

́ ̀ ̀ ́ ́ ư ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ đây đu n ̀ ́ ̉ ươ c cho san xuât nông nghiêp đăc biêt la san xuât d a trên đia ban

̀ ́ ́ ̃ ́ ự ự ợ ợ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ ̃   xa. Bên canh đo, cac điêm hop ch  cung th c s  cân thiêt hiên nay, ch  la

́ ̃ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ư ợ ̉ ̣ ̣ ̃   đâu môi giao l u trao đôi hang hoa trên đia ban xa. Nâng câp hê thông ch  se

̀ ̀ ̀ ́ ̀ ươ ̣ ̣ ̉ tao điêu kiên cho ba con nông dân trao đôi va thông th ng hang hoa, tăng

̣ ̣ thu nhâp cho hô.

̀ ́ ́ ̀ ̃ ́ ở ư ̣ ̣ ̣ B i vây, viêc đâu t công co y nghia vô cung quan trong t ́ ̀ ơ ơ i đ i sông

́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̉ ng ̀ ươ i nông dân, khi kinh tê hô nông dân phat triên, keo theo kinh tê vung

́ ̃ ́ ̀ ̀ ̀ ượ ự ̉ ̣ ̉ phat triên, doanh nghiêp se thây đ ̀ c tiêm l c cua vung va yên tâm đâu t ư

̃ ́ ́ ự ́ ơ ơ ̣ ̣ ̉ ơ h n, hô cung t ̀    tin tham gia liên kêt v i doanh nghiêp h n trong san xuât va

̃ ̀ ̀ ́ ́ ̃ ư ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ tiêu thu san phâm cua minh dân t ́ ̣  ơ i môi liên kêt gi a doanh nghiêp va hô

́ ̀ ơ ̉ ́ nông dân trong san xuât cang khăng khit h n.

́ ́ ́ ưở ư ̣ ̉ ̣ ́ 2.1.3.3 Môt sô yêu tô anh h ng t ̀  phia hô nông dân

́ ́ ả ̣ ̉ ­ Kinh tê hô san xuât nông s n

́ ưở ̣ ̉ ̣ ̉ ́ Kinh tê hô anh h ́ ng rât l n t ́ ́ ơ ơ i đinh h ́ ̉   ươ ng san xuât kinh doanh cua

́ ̀ ́ ưở ̃ ư ̉ ̣ ̣ hô, t ̀ ́ ̣ ư  đo anh h ́ ng gian tiêp t ́ ơ ự i s  liên kêt gi a doanh nghiêp va hô trong

́ ̀ ̉ ̣ san xuât va tiêu thu.

́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ơ ́ ơ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ Đôi v i cac hô co vôn l n, điêu kiên kinh tê ôn đinh thi viêc đinh

́ ̀ ́ ́ ́ ư ở ̉ ̣ h ̃ ́ ́ ơ ươ   ng san xuât nh  thê nao, ky kêt v i doanh nghiêp hay không tr  nên dê

́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ự ơ ươ ̉ ̉ ̣ dang h n. Vi đôi khi s  lên xuông vê gia ca cua th ng tr ̀ ̉  ươ ng, hô co thê

14

̃ ́ ư ươ ̣ ̣ ̣ ̣ chiu thiêt hoăc đ ̣ ượ ợ ở c l i ̀  môt giai đoan nao đo. Nh ng ng ̀ ̀ i nay th ̀ ươ   ng

́ ́ ̀ ́ ́ ư ơ ơ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ co kha năng chiu nhiêu rui ro h n, co s c san xuât ôn đinh h n, đam bao

́ ́ ̀ ự ợ ơ ̣ th c hiên tôt h p đông khi tham gia liên kêt h n.

́ ́ ̀ ̀ ̃ ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̀ Con nh ng hô điêu kiên kho khăn, kha năng chiu ru ro cua cac hô nay

́ ̃ ́ ̀ ́ ̀ ơ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ thâp h n, đinh h ́ ́ ươ ng san xuât cung bi han chê. Đa phân cac hô nay  a san

́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ư ̃ ư ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ xuât nho hep, không giam lam nh ng gi ch a thây l ́ ợ ươ c măt đê đam bao i tr

̀ ̃ ̃ ̀ ́ ̀ ́ ̃ ́ ̃ ́ ̀ ơ ̣ ̣ ̣ ̉ ho không bi lô vi nêu lô thi ho không co kha năng bu lô, đ i sông se kho khăn

́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ơ ợ ̣ ̣ ̣ ̉ ̃ ơ   h n. Vi vây, viêc ky h p đông v i công ty la vân đê hô cân phai suy nghi

̀ ̃ ́ ́ ̉ ượ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̀ nhiêu, đăc biêt la viêc đam bao san l ng, ky thuât chăm soc, gia ca…

́ ́ ́ ư ̣ ̣ ́ 2.1.3.4 Môt sô yêu tô t ̀  phia doanh nghiêp

́ ́ ̀ ­ Chê tai gia

́ ́ ̀ ́ ́ ́ ưở ̉ ̉ ̉ ̣ Gia ca la yêu tô anh h ự ng tr c tiêp t ́ ơ ợ i l ̀   i ich cua hô nông dân va

́ ̃ ̀ ̃ ư ̃ ư ̣ ̣ ̣ doanh nghiêp. Không it nh ng mâu thuân gi a doanh nghiêp va hô nông dân

́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̃ ̀ ̉ ̉ nay sinh ra cung xung quanh vân đê không thông nhât gia ca đâu vao, gia thu

́ ́ ̀ ả ưở ̣ ở ̃ ư ̉ ̣ mua nông s n, t ̀ ́ ư  đo anh h ng xâu t ́ ơ i liên kêt gi a công ty va hô. B i vây,

̀ ̃ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ư ư ̣ ̉ ̣ ́ ̀ viêc thông nhât gia ca cung  ng đâu vao cung nh  bao tiêu đâu ra la môt vân

̀ ̀ ́ ́ ́ ượ ̃ ư ợ ợ ̣ ̣ ̉ ̉ đê cân đ c doanh nghiêp chu trong sao cho đam bao h p ly gi a l ̉   i ich cua

́ ́ ̀ ̀ ́ ợ ̣ ̉ ̀ doanh nghiêp va l ̀ i ich cua nông dân. Điêu nay co vai tro tiên quyêt trong

́ ̀ ́ ́ ́ ́ ̃ ư ̃ ư ̣ ̉ ̣ ̉ viêc phat triên môi quan hê lâu dai gi a môi liên kêt gi a ng ̀ ̣  ươ i san xuât (hô

̣ ̀ nông dân) va doanh nghiêp.

ơ ́ ́ ­ C  chê thanh toan

̃ ́ ́ ơ ưở ̉ ̉ C  chê thanh toan cua công ty cung anh h ng l n t ̃ ́ ́ ̣ ư ơ ơ i quan hê gi a nông

́ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̉ ́ dân va doanh nghiêp. Khi công ty co chê đô thanh toan song phăng, nhanh chong

̀ ̃ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̉ ợ ̉ ̉ ̉ ̣ thi se đam bao l i ich cua ng ̀ ươ i nông dân, t ̀ ư  đo cung cô long tin va tin nhiêm

́ ́ ́ ̀ ̃ ư ́ ơ ̉ ̣ ̣ ̣ ́ cua hô nông dân v i doanh nghiêp. Gop phân thăt chăt môi liên kêt gi a doanh

́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉   nghiêp va hô nông dân, gian tiêp thuc đây hoat đông san xuât kinh doanh cua

̀ ́ ̣ ̉ ̀ doanh nghiêp ngay cang phat triên.

15

́ ̀ ́ ơ ở ̣ ự ̉ ̣ ́ ­ C  s  cung câp phân bon va thuôc bao vê th c vât

̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ự ̉ ̣ ̣ Phân bon va thuôc bao vê th c vât la yêu tô đâu vao quan trong trong

̀ ́ ́ ́ ́ ́ ả ợ ử ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ san xuât nông s n. Viêc cung câp đu phân bon, va s  dung h p ly thuôc bao

́ ́ ́ ́ ́ ̣ ự ưở ́ ơ ượ ả ̣ ̉ vê th c vât co anh h ng rât l n đên năng suât, chât l ng nông s n, t ́ ̀ ư    đo

́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ưở ̉ ̉ ̣ ̣ ́ gian tiêp anh h ng đên môi liên kêt lâu dai cua doanh nghiêp va hô nông

́ ́ ́ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ dân. Chinh vi vây, viêc thu mua phân bon t ̀ ư  cac đai ly phân bon, công ty

̀ ̀ ́ ́ ̉ ợ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ phân bon sao cho hiêu qua, đây đu va đam bao l ̀   i ich cho doanh nghiêp, phu

̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ự ự ́ ơ ượ ̉ ̣ ̣ ̀ ợ h p v i yêu câu cua hô dân la điêu th c s  cân thiêt va cân đ ́ c chu trong.

́ ̀ ́ ̀ ̃ ơ ợ ử ̣ ­ Chê tai x  phat khi pha v  h p đông

́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ́ ư ́ ơ ợ ̣ ̣ ̉ ́   Đôi v i hinh th c liên kêt ky h p đông va hô nhân đât cua công ty, chê

́ ́ ̀ ̀ ̀ ư ử ư ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̀ ̀ tai ma doanh nghiêp đ a ra x  phat la rât quan trong. T  đo đam bao quyên

̀ ̃ ́ ́ ̃ ̀ ợ ̣ ợ ử ̣ ̉ ̉ l ̀ i va nghia vu cua ca hai bên. Chê tai x  phat h p ly se lam cho hai bên

̀ ̃ ̃ ́ ̀ ự ượ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ cung nhân ra nghia vu cua minh, t ̃ ́ ̀ ư  đo th c hiên đung nghia vu đa đ c giao

̀ ́ ̀ ̀ ư ̣ ợ ượ ̉ ̣ ̉ ̉ keo trong h p đông. Nh  vây, quá trinh san xuât – tiêu thu san phâm đ ́   c kê

̀ ̣ ợ ơ ̣ ế hoach hóa va ti n hành thuân l i h n.

́ ́ ơ ở ̣ ́ ­ C  s  cung câp vôn tin dung

́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̃ ư ̣ ̣ ̉ Vôn la môt trong nh ng yêu tô quan trong trong qua trinh san xuât kinh

̀ ̀ ̀ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ̀ doanh cua công ty, no co vai tro quan trong trong viêc thu mua đâu vao, đâu

́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ư ở ư ́ ơ ̣ ̉ ̣ t m  rông quy mô san xuât. Vôn l u đông co vai tro rât l n trong qua trinh

́ ̀ ́ ́ ư ̉ ̉ ̣ ̉ ́ san   xuât   cua   doanh   nghiêp   nh   đê   thanh   toan   tiên   mua   phân   bon,   thuôc

̀ ́ ́ ươ ̉ ̣ ̣ ̉ BVTV, tra tiên l ́   ng cho lao đông, cho cac hô nông dân vay vôn…Đê co

́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ượ ́ ơ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ đ c nguôn vôn l n, đam bao va chu đông trong qua trinh san xuât kinh

́ ̀ ̀ ́ ̉ ư ơ ̉ ̣ ̣ ̣ doanh cua minh, công ty cân huy đông linh hoat cac đ n vi, tô ch c cho vay

̃ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ơ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ vôn môt cach h p ly. Đây cung la môi liên kêt giup doanh nghiêp chu đông

́ ́ ̀ ́ ́ ́ ượ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ đ ượ ượ c l ng vôn san xuât, l ng tiên măt nhât đinh đê thanh toan cac khoan

̀ ̀ ́ ươ ả ̣ ̉ ư chi nh  tiên l ̉   ng cho can bô, công nhân cua công ty, tiên mua nông s n cua

́ ̀ ́ ́ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ́   nông dân… Nh  vây, viêc huy đông vôn môt cach hiêu qua va môi liên kêt

16

̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̃ ư ́ ư ̉ ̣ ̣ ̣ ́   gi a cac tô ch c tin dung va công ty la môt trong cac yêu tô quyêt đinh rât

́ ́ ́ ̉ ̉ ̉ ̣ ̀ ́ ơ ự   l n s  phat triên trong san xuât kinh doanh cua doanh nghiêp noi chung va

́ ́ ́ môi liên kêt noi riêng.

17

̀ ̀ ́ ự ̃ ư ̣ ̣ ­ S  liên kêt gi a doanh nghiêp va nha khoa hoc

́ ́ ̃ ́ ượ ̉ ̣ ̣ ́ San xuât co ky thuât giup hô nông dân nâng cao đ ́   c năng suât, chât

́ ̃ ́ ́ ̀ ượ ̃ ư ư ả ơ ̉ ̣ ̣ ̉ l ́   ng nông s n cua hô. H n n a con giup han chê nh ng rui ro, mât mat

́ ́ ̀ ́ ́ ̃ ư ̉ ̣ ̣ ̉ ́   trong qua trinh san xuât khi co dich bênh xay ra. Không nh ng thê, chât

́ ́ ̀ ́ ượ ưở ượ ̉ l ̃ ng giông cung co anh h ́ ng rât l n t ́ ́ ́ ơ ơ i năng suât va chât l ng cây

̀ ́ ́ ́ ̃ ́ ̀ ̣ ợ ở ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ̣   trông. B i vây, viêc cung câp giông tôt, tâp huân ky thuât h p ly la môt hoat

́ ́ ́ ́ ượ ả ̣ ̣ ̉ đông giup nâng cao năng suât, chât l ́   ng nông s n rât hiêu qua. Qua đo

́ ̀ ́ ̃ ́ ự ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ̃ ư   cung đam bao uy tin cua doanh nghiêp, phat triên s  liên kêt lâu dai gi a

̀ ̣ ̣ doanh nghiêp va hô nông dân.

2.2 C  s  th c t ơ ở ự i nễ

ự ễ ề ự ợ ồ ở ệ ả ấ ả 2.2.1 Th c ti n v  th c hi n s n xu t nông s n theo h p đ ng các

ướ n c trên th  gi ế ớ i

ạ 2.2.1.1 T i Trung Quôć

́ ́ ̀ ́ ̀ ̉ ượ ̉ ượ ̉ ̉ San l ng che cua Trung Quôc chiêm 25% san l ng che cua thê gi ́ ơ   i.

́ ̀ ́ ́ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ ́ Tai Trung Quôc, liên kêt trong san xuât va tiêu thu nông san phâm phat triên

̀ ̀ ́ ́ ươ ́ ư ̀ ơ rât nhanh chong trong th i gian gân đây. Đây la ph ng th c kinh doanh

́ ́ ́ ̀ ́ ơ ́ ơ ợ ̣ ̉ ̣ ̀ nông nghiêp kiêu m i, trong đo nha n ́ ́ ́ ươ c phôi h p v i cac xi nghiêp va cac

́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ̉ nha khoa hoc trong cac khâu tac nghiêp tr ́ ươ c san xuât, trong san xuât va sau

̀ ̀ ́ ̉ ̉ ̣ ̣ san xuât cua hang triêu hô nông dân, nhăm h ́ ̀ ươ ng vao thi tr ̀ ̣ ươ ng nâng cao

́ ́ ́ ́ ́ ́ ự ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ́ ̣   hiêu qua kinh tê san xuât th c hiên nhât thê hoa san xuât – chê biên – tiêu thu,

́ ́ ̉ ̣ ̉ ư đ a san xuât nông nghiêp phat triên theo h ́ ́ ươ ng quy mô hoa, chuyên môn

̀ ́ ́ hoa va thâm canh hoa.

̀ ́ ́ư ế Co 4 hinh th c liên k t:

́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̉ ư ́ ư ́ ư ̣ ̉ ̀   Th  nhât, hinh th c doanh nghiêp chê biên gia công la chu thê: t c la

̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̣ doanh nghiêp tim kiêm thi tr ̀ ̣ ươ ng trong va ngoai n ́ ́ ư   ươ c thông qua hinh th c

̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ợ ́ ̣ ơ ̉ ̉ ́ ky h p đông, khê ́ ươ c, cô phân… liên hê v i nhân dân va vung san xuât .

́ ́ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ Trong đo doanh nghiêp cung câp cac dich vu, thu mua nông san đinh h ́ ươ   ng

18

́ ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ san xuât cho nông dân. Nông dân đam bao   ôn đinh cho doanh nghiêp san

́ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ xuât. Nha n ́ ̣  ươ c tao điêu kiên cho doanh nghiêp va nông dân vay vôn, bao vê

̀ ́ ́ ợ ̉ ̣ ̉ ̉ l i ich cua doanh nghiêp va nông dân tr ́ ươ c cac thay đôi cua thi tr ̀ ̀ ̣ ươ ng nhăm

̀ ư ̣ ̉ cho doanh nghiêp yên tâm đâu t , ng ̀ ́ ươ i dân yên tâm san xuât.

́ ̀ ́ ̀ ́ ̉ ư ợ ́ ư ợ ́ ư ̣ ̉ ̉ ́ Th  hai, hinh th c h p tac nông nghiêp la chu thê: cac tô ch c h p tac

́ ́ ́ ́ ́ ̣ ơ ́ ư ơ ̣ ̣  nông dân đ ng ra liên hê v i cac doanh nghiêp gia công chê biên, cac đ n vi

́ ́ ́ ́ ́ ̉ ư ̉ ̣ ̉ ̣ ̀ kinh doanh nông san, măt khac tiên hanh tô ch c nông dân san xuât ho đong

́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ư ̣ vai tro nh  chiêc câu nôi liên kêt ng ̀ ươ i dân va doanh nghiêp chê biên, tiêu

́ ̣ ơ thu v i nông dân.

̀ ̀ ̀ ́ ư ́ ư ̣ ̣ ̣ ́ ư   Th  ba, hinh th c hiêp hôi nông dân chuyên nghiêp: đây la hinh th c

̀ ̃ ́ ̀ ́ ̃ ợ ̉ ̣ ̉ ̣ ̃ ư   chia se thông tin, hô tr  nhau vê tiên vôn, ky thuât san xuât, tiêu thu… Gi a

́ ̀ ơ ở ự ợ ̣ ̣ ̀ cac hô gia đinh trên c  s  t ́  nguyên cung co l i.

́ ̀ ̀ ́ ư ở ̉ ́ ư ư Th  t ́ , hinh th c măt xich cua thi tr ́ ̀ ̣ ươ ng ban buôn: ̀ ́ ư  hinh th c nay

́ ́ ̀ ́ ợ ươ ̣ ̣ ̉ hat nhân trung tâm la cac ch  buôn ban, cac công ty th ng mai nông san.

2.2.1.2  Thái Lan

ướ ụ ệ ộ Thái Lan là n ứ   c có kinh nghi m lâu năm áp d ng r ng rãi hình th c

ề ấ ả ả ả ạ ấ ồ ớ ố ớ   ợ h p đ ng s n xu t nông s n, v i nhi u lo i nông s n, nh t là đ i v i

ườ ở ử ể ằ ươ ạ ự nghành mía đ ng. Hi u rõ r ng khi m  c a th ng m i t do, nông dân

ả ươ ị ườ ữ ủ ế ầ ớ ộ ế ớ ẽ s  ph i đ ng đ u v i nh ng bi n đ ng c a th  tr ng th  gi ặ   i, m t khác

ế ằ ể ế ướ ự ả ả cũng bi t r ng n u đ  Nhà n ấ   ế c đóng vai trò tr c ti p qu n lý s n xu t

ệ ẽ ố ủ ệ ả kinh doanh nông nghi p s  t n kém và kém hi u qu . Chính ph  Thái Lan

ứ ợ ế ị ủ ư ộ ồ ế   đã quy t đ nh đ a hình th c h p đ ng lên thành n i dung chính c a chi n

ượ ư ệ ế ể ươ l c “ t nhân liên k t phát tri n nông nghi p” trong ch ng trình phát

ể tri n kinh t ế ấ ướ  đ t n c.

ồ ượ ổ ế ở ụ ứ ợ Hình th c h p đ ng đ c áp d ng ph  bi n Thái Lan là: các công

ư ậ ư ấ ỗ ợ ỹ ụ ệ ty t i nhân cung c p v t t ố  nông nghi p, v n tín d ng, h  tr ậ    k  thu t,

ả ổ ị ợ ứ ế ạ ồ mua nông s n và t ớ  ch c ti p th  h p đ ng v i nông dân. T i Thái Lan,

19

ươ ứ ợ ủ ả ự ư ự ồ ph ng th c h p đ ng thu hút s  tham gia cao c a c  khu v c t nhân và

ế ướ ủ ộ ọ ầ ư ự đ u t tr c ti p n c ngoài. M t chính sách quan tr ng c a Chính ph ủ

ọ ươ ả ầ ư ạ ầ Thái Lan là yêu c u m i ngân hàng th ng m i ph i đ u t ề   ổ  20% t ng ti n

ụ ạ ệ ề ử g i cho tín d ng t i nông thôn. Trong đi u ki n đó các ngân hàng th ươ   ng

ạ ố ươ ứ ợ ồ m i mu n cho vay thông qua ph ơ ng th c h p đ ng h n là cho nông dân

ẻ ự ờ ươ ứ ợ ể ồ riêng l ế  vay tr c ti p, nh  đó, ph ng th c h p đ ng thêm phát tri n. Qu ả

ứ ổ ậ ứ ả ấ ợ ầ ồ ọ th t, hình th c t ch c s n xu t h p đ ng đã góp ph n quan tr ng trong

ổ ơ ấ ủ ệ ể ấ ả ướ quá trình chuy n đ i c  c u s n xu t nông nghi p c a n c này t ừ ộ    m t

ả ấ ả ả ả ế ế ạ   ấ ề n n s n xu t nông s n sang s n xu t kinh doanh nông s n ch  bi n t o

ị ườ ạ ả ế ớ nên kh  năng c nh tranh cao trên th  tr ng th  gi i.

ướ ể ở ớ 2.2.1.3 V i các n c phát tri n Châu Á

ứ ế ế ế ợ ớ Hình th c liên k t kinh t ồ  theo h p đ ng chi m t i 27% s n l ả ượ   ng

ấ ở ả ở ạ ả ậ gà s n xu t ố  Hàn Qu c và 75% Nh t B n vào các năm 2012. T i Đài

ẩ ả ồ ườ ử ụ ứ ạ ấ ợ Loan, các s n ph m g m đ ồ   ng, d a, l c tiên, n m…s  d ng h p đ ng

ụ ụ ấ ị ươ ả ị đ nh giá, xác đ nh m c tiêu s n xu t theo v  hay năm. Ph ợ   ứ ng th c h p

ụ ằ ả ầ ộ ổ ứ ồ đ ng này nh m b o h  giá cho nông dân. Vào đ u v , các t ch c nông

ệ ạ ả ấ ấ ợ ố ồ ố   dân (đ i di n cho nông dân s n xu t) ký h p đ ng th ng nh t giá mua cu i

ế ế ủ ệ ệ ạ ộ ụ ớ v  v i các hi p h i (đ i di n cho công ty ch  bi n). Chính ph  tham gia

ệ ậ ậ ồ ở giám sát di n tích tr ng và công nh n th  thu n đó.

ệ ừ ướ ộ ố ế ể Kinh nghi m t các n c đang phát tri n có m t s  k t qu  t ả ươ   ng

t .ự

ư Ấ ấ ả ợ ồ ọ Mô hình s n xu t theo h p đ ng đã đóng vai trò quan tr ng đ a  n Đ  tr ộ ở

ướ ả ả ớ ế ớ ứ ấ ướ thành n c s n xu t rau qu  l n th  hai trên th  gi i. Malaysia là n c áp

ứ ả ọ ầ ấ ợ ớ ồ ụ d ng hình th c s n xu t theo h p đ ng v i cao su và c  d u thành công.

ế ế ậ ươ ế ồ ợ ị ắ ố ở Các h p đ ng ti p th  và ch  bi n đ u t ng, s n và thu c lá làng xã

ệ ể ậ ộ Indonesia đã tăng đáng k  thu nh p và vi c làm cho nông dân. M t trong

20

ữ ở ọ nh ng lý do quan tr ng cho thành công Malaysia và Indonexia là s  h  tr ự ỗ ợ

ụ ủ ẽ ạ ủ m nh m  và liên t c c a Chính ph .

ự ễ ợ ồ ệ ả ự ấ ả ạ ệ 2.2.2 Th c ti n th c hi n s n xu t nông s n theo h p đ ng t i Vi t

Nam

ụ ả ấ ỉ 2.2.2.1 Mô hình s n xu t, tiêu th  chè t nh Thái Nguyên

ạ ừ ề ệ ộ ế Thu c vùng núi trung du, huy n Đ i T  có n n kinh t ệ    nông nghi p

ứ ố   ệ là chính, trong đó cây chè là cây có di n tích th  2 sau cây lúa và là câu s  1

ấ ồ ể ể ế ủ ướ trên vùng đ t đ i này. Đ  phát tri n kinh t ệ  c a huy n theo h ng CNH ­

ỉ ả ệ ể ả HĐH nông nghi p nông thôn, thì có th  nói cây lúa ch  đ m b o an toàn

ươ ể ả ự ấ ướ ừ ượ l ng th c, còn phát tri n s n xu t chè là h ng đi v a khi thác đ ề   c ti m

ừ ủ ệ ề ấ ả ế ệ năng đ t đai c a huy n mi n núi trung du, v a gi i quy t vi c làm và tăng

ể ệ ậ ạ thu nh p cho nông dân. Bên c nh đó vi c phát tri n chè thành các vùng

ư ẽ ệ ế ế ệ ậ ầ nguyên   li u   t p   trung   đ a   công   ngh   ch   bi n   vào   s   góp   ph n   công

ơ ấ ể ệ ệ ị nghi p hóa nông nghi p và nông thôn, chuy n d ch c  c u kinh t ế ủ    c a

ệ ướ ỷ ọ ệ ỷ ọ ệ huy n theo h ả ng gi m t tr ng nông nghi p, tăng t tr ng công nghi p và

ự ự ụ ể ệ ấ ả ị d ch v . Vi c tri n khai d  án: “Xây d ng mô hình s n xu t thâm canh chè

ớ ơ ở ế ế ệ ả ạ ế ơ ở ắ g n v i c  s  ch  bi n đ t hi u qu  kinh t cao” chính là c  s  và là đòn

ạ ừ ề ể ệ ọ ợ ế ư ẩ b y quan tr ng đ  huy n Đ i T  phát huy ti m năng, l i th , đ a ngành

ọ ủ ệ ấ ả ầ ấ ả s n xu t chè thành ngành s n xu t mũi nh n c a huy n, góp ph n xoá đói

ệ ế ả ả ủ   gi m nghèo, ti n lên làm gi u cho nông nghi p nông thôn vùng núi c a

huy n.ệ

ự ự ả ắ ấ D  án “Xây d ng mô hình s n xu t thâm canh chè g n v i c  s  ch ớ ơ ở ế

ế ả ạ ế ạ ệ ộ ươ ệ bi n đ t hi u qu  kinh t cao t ạ ừ i huy n Đ i T ” thu c ch ng trình Xây

ụ ụ ụ ứ ệ ể ọ ự d ng mô hình  ng d ng và chuy n giao khoa h c công ngh  ph c v  phát

ể ế ạ ừ ề ộ ế tri n kinh t xã h i nông thôn mi n núi giai đo n t nay đ n năm 2010 do

ủ ệ ả ọ ộ ươ ỉ B  Khoa h c & Công ngh  làm ch  qu n lý ch ng trình; UBND t nh là

ự ủ ả ấ ậ ầ ẩ ấ ổ ch  qu n d  án và Công ty C  ph n Xu t xu t nh p kh u Thái Nguyên là

21

ị ủ ự ệ ổ ỷ ụ ệ ơ đ n v  ch  trì, có t ng kinh phí th c hi n là 4 t ồ  350 tri u đ ng. M c tiêu

ự ự ệ ấ ủ c a D  án là Xây d ng vùng chè nguyên li u có năng su t cao, ch t l ấ ượ   ng

ạ ả ấ ượ ẩ ể ẫ ố ạ t t, t o ra các lo i s n ph m có ch t l ng, có m u mã, ki u dáng công

ế ế ế ệ ệ ắ ớ ụ ả   nghi p cho riêng mình, g n k t vùng nguyên li u v i ch  bi n, tiêu th  s n

ẩ ị ươ ạ ừ ằ ự ủ ệ ằ ố ph m. B n đ a ph ng c a huy n Đ i T  n m trong D  án là La B ng;

ườ ủ ụ ự ị Hoàng Nông; Phú Th nh và Phú C ng. Quy mô c a D  án là áp d ng các

ộ ỹ ự ế ậ ti n b  k  thu t xây d ng mô hình thâm canh 100 ha chè trung du có năng

ấ ừ ự ự ấ ấ ồ su t t 7 t n/ha lên 9 t n/ha sau D  án; xây d ng mô hình 50 ha tr ng thâm

ả ạ ồ ằ ố canh và tr ng c i t o thay th  t ế ừ ườ  v n chè trung du già cõi b ng gi ng chè

ệ ố ướ ằ ấ ầ ấ ạ LDP1 và h  th ng t i b ng vòi c m tay, đ t năng su t 3,5 t n/ha chè 3

ự ấ ổ ườ ố ổ tu i; 10 t n/ha chè 8 tu i. Xây d ng mô hình v n nhân gi ng chè quy mô

ể ừ ệ ạ ầ ấ ạ ườ ả ấ ỹ ậ 10 v n b u/năm đ  v a hu n luy n, đào t o ng i s n xu t k  thu t nhân

ề ố ờ ồ ế ị ồ ế ế ộ gi ng chè, đ ng th i hình thành dây chuy n thi t b  đ ng b  ch  bi n chè

ậ ả ế ấ ấ ỹ ụ xanh có công su t 1 t n/ngày và áp d ng k  thu t c i ti n trong công ngh ệ

ế ế ấ ượ ị ườ ứ ầ ch  bi n chè xanh nâng cao ch t l ng, đáp  ng nhu c u th  tr ng.

ữ ự ế ể ướ ắ Có th  nói đây là D  án g n k t gi a 4 nhà: Nhà n ọ   c, nhà khoa h c,

ệ ệ nhà doanh nghi p và nhà nông. Trong đó nhà doanh nghi p và nhà nông có

ế ằ ố ọ ị vai trò quan tr ng trong m i liên k t này, nh m nâng cao giá tr  hàng hoá,

ờ ố ậ ườ ự ợ ữ ậ ỏ ơ thu nh p đ i s ng ng i dân. Do v y, đòi h i cao h n n a là s  h p tác

ẽ ữ ề ệ ặ ộ ự ự ầ   ắ g n bó ch t ch  gi a doanh nghi p và h  nông dân là đi u th c s  c n

ế ớ ơ ở ế ế ự ự ả ắ ấ thi ạ   t. D  án Xây d ng s n xu t thâm canh chè g n v i c  s  ch  bi n đ t

ệ ế ạ ạ ừ ệ ượ ự ể ệ ả hi u qu  kinh t cao t i huy n Đ i T  đã tri n khai th c hi n đ c 3 năm.

ể ạ ừ ự ơ ở ụ ệ ọ Đây chính là c  s  quan tr ng đ  Đ i T  th c hi n thành công m c tiêu

ấ ả ượ ố ồ ớ tr ng thâm canh gi ng chè m i thêm 500 ha; tăng năng su t s n l ng chè

ừ ấ t ấ  33.300 t n lên 37.500 t n/năm vào năm 2010.

ụ ấ ả ườ ở 2.2.2.2 Mô hình s n xu t, tiêu th  mía đ ng Thanh Hóa

22

ệ ườ ơ ở ợ ơ ờ ộ Hi p h i mía đ ng Lam S n ra đ i trên c  s  h p tác kinh t ế ữ    gi a

ầ ế ớ ự ế ợ ữ ệ các thành ph n kinh t ụ    v i s  k t h p gi a công nghi p – tài chính tín d ng

ụ ệ ể ả ấ ớ   v i nông nghi p đ  cùng giúp nhau trong quá trình s n xu t và tiêu th  mía

ườ ủ ệ ồ ườ đ ộ ng. Thành viên c a hi p h i bao g m Công ty mía đ ơ   ng Lam S n,

ệ ườ ồ ố Ngân hàng nông nghi p, các nông tr ng qu c doanh trong vùng tr ng mía

ệ ấ ộ ồ và hàng ngàn h  nông dân tr ng mía cung c p nguyên li u cho nhà máy.

ủ ự ắ ơ ả ữ ế ầ ộ ế N i dung c  b n c a s  g n k t gi a các thành ph n kinh t ệ    trong hi p

ườ ế ớ ệ ơ ộ h i là Công ty mía đ ng Lam S n liên k t v i ngân hàng nông nghi p tìm

ụ ố ồ ươ ạ ể ầ ư ố ồ ngu n v n tín d ng th ng m i đ  đ u t cho nông dân vay v n tr ng mía

ế ớ ể ệ ấ ắ cung c p nguyên li u cho nhà máy. Ngân hàng g n k t v i nhà máy đ  tìm

ư ẫ ả ố ớ ớ ượ ụ ố kênh d n v n v i món vay l n, gi m chi phí đ a đ c v n cho m c tiêu

ụ ụ ụ ể ể ệ ệ phát tri n ph c v  cho m c tiêu phát tri n nông nghi p. Quan h  kinh t ế

ữ ườ ườ ồ ộ gi a nhà máy đ ng, ngân hàng, nông tr ng và h  nông dân tr ng mía

ệ ợ ự ắ ẳ ồ trong vùng là quan h  h p đ ng, d a trên nguyên t c bình đ ng cùng có l ợ   i.

ố ườ ố ế Trong m i liên k t này, các nông tr ế   ế ng qu c doanh ti n hành khoán đ n

ườ ố ủ ậ ộ ườ ộ h  nông tr ế ng viên và h  nông dân, ti p nh n v n c a nhà máy đ ng và

ộ ồ ể ị ụ ệ ị ngân hàng nông nghi p đ  d ch v  cho các h  tr ng mía. Ngoài d ch v ụ

ườ ạ ộ ụ ầ ự ệ ị ố v n, nông tr ng còn th c hi n các ho t đ ng d ch v  đ u vào khác nh ư

ướ ậ ư ứ ậ ẫ ỹ ố h ng d n k  thu t, cung  ng v t t ầ , phân bón, làm đ u m i thu gom mía

ứ ườ ề ệ cung  ng cho nhà máy. Nhà máy đ ng và Ngân hàng nông nghi p đ u có

ụ ấ ế ộ ố ượ ạ ộ m c tiêu chung là l y kinh t h  nông dân làm đ i t ề   ng tác đ ng, t o đi u

ế ệ ậ ố ộ ỹ ậ ki n cho h  dân vay v n, ti p nh n k  thu t và bán mía cho nhà máy.

ấ ứ ở ắ ả 2.2.2.3 Mô hình s n xu t d a B c Giang

̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ Ở ơ ́ ư ̉ ̃ ̀ ư    th i điêm tiên hanh điêu tra va nghiên c u, thi môi liên kêt gi a

̀ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̃ ̣ ư ̣ ̣ doanh nghiêp va hô nông dân không con tôn tai n a. Môi liên kêt nay hinh

̀ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̃ ư thanh vao năm 2000 va kêt thuc vao năm 2005. Trong nh ng năm đâu giai

̃ ̀ ̀ ́ ơ ̣ ̉ ̉ đoan 2000 – 2003, tinh Băc Giang đa chi ra h n 15 ty đông nhăm h ́ ươ ng t ́ ơ   i

23

́ ̃ ̀ ́ ư ́ ư ̣ ̣ ̉ muc tiêu trông 3000 ha d a , tao ra khoang 80.000 – 90.000 tân d a môi năm.

̀ ́ ́ ́ ươ ự ươ ̉ ̣ ̉ ̣ D i s  chi đao cua chinh quyên đia ph ng, Công ty CPTPXK Băc Giang

́ ́ ̃ ́ ư ́ ư ̣ ̉ ̉ ́ ̀ cung chung tay gop s c, tham gia vao công cuôc phat triên d a tinh Băc

́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ơ ợ ̉ ̉ ̣ ̉ ́   Giang. Công ty tiên hanh ky h p đông bao tiêu san phâm v i cac hô san xuât

́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ơ ́ ơ ̉ ́ ư d a, đông th i tiên hanh cho vay vôn đôi v i ng ̀ ươ i nông dân đê ng ̀ ươ i dân

́ ̀ ̀ ư ở ́ ư ̉ ́ tham gia san xuât. Không d ng đo, công ty con cung  ng cho ng ̀ ươ i nông

́ ́ ̀ ̣ ư ̉ ́ dân giông, vât t ̀ , phân bon, thuôc BVTV theo yêu câu cua nông dân. Điêu

̀ ́ ̀ ̀ ̉ ưở ́ ư ̉ ươ ̣ ̣ ̉ đăc biêt la, đê h ́ ng  ng theo chinh sach va chu tr ́ ̣   ng cua chinh quyên đia

̃ ̀ ̀ ́ ́ ươ ợ ượ ̣ ̉ ph ng, công ty con hô tr  ng ̀ ươ i dân môt khoan tiên đ ̀   c tinh theo sô chôi

́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ư ́ ư ̣ ̉ ̣ ̉ ́ ̣   D a ma hô san xuât nhăm khuyên khich hô tham gia san xuât d a trên đia

ban. ̀

́ ́ ́ ươ ̉ ươ ̣ ̣ ̉ Sau khi đia ph ́ ng co chu tr ng khuyên khich cac hô tham gia san

́ ́ ́ ̃ ́ ́ ́ ́ ́ ơ ́ ư ự ̣ ̉ xuât d a theo d  an, cac hô muôn tham gia san xuât se đăng ky v i chinh

̃ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ươ ươ ̣ ̣ ̉ quyên đia ph ng, t ̀ ư  đo chinh quyên đia ph ng se la câu nôi cua công ty

̀ ̀ ́ Ở ̣ ̣ ̣ ̣ va hô nông dân. ́ ̀    đây, doanh nghiêp hoan toan bi đông trong khâu ky kêt

́ ́ ơ ự ̉ ̉ ̀ ợ h p đông v i ng ́ ̀ ươ i nông dân, không co s  kiêm tra khao sat tr ́ ̀ ươ c nguôn

́ ́ ́ ́ ̀ ̃ ư ̉ ̀ ư ̉ ̣ ̉ ̣ ự l c cua minh cung nh  cua hô nông dân. T  đo kho co thê co đinh h ̀ ́ ươ   ng va

̃ ́ ượ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ chiên l ̀ c cu thê cho viêc phat triên vung   phuc vu cho công ty cung nh ư

̀ ́ ́ ̣ ợ ̃ ư ̉ ́ cung cô môi quan hê h p tac gi a công ty va nông dân.

́ ế ả ụ ứ ợ ̣ ồ   ấ Tom lai, hình th c liên k t s n xu t và tiêu th  thông qua h p đ ng

ế ổ ớ ộ ạ ố ị đã t o m i liên k t  n đ nh, lâu dài gi a ả   ữ doanh nghi p ệ v i h  nông dân s n

ủ ứ ế ả ấ ị ể xu t nông s n đáp  ng các quan đi m chính trong ngh  quy t 6 c a B ộ

ị ề ủ ộ ự ề ố Chính tr  v  c ng c  liên minh công nông, phát huy n i l c ti m năng, l ợ   i

ế ủ ừ th  so sánh c a t ng vùng c  n ứ ả ướ  (Ninh Đ c Hùng, 2008) c .

ộ ố ệ ả ự ệ ấ ả ọ 2.2.3. M t s  bài h c kinh nghi m v ề th c hi n s n xu t nông s n theo

ợ ồ ở ướ ế ớ ạ ệ h p đ ng các n c trên th  gi i và t i Vi t Nam

ệ ừ ọ ướ 2.2.3.1 Bài h c kinh nghi m t các n c trên th ế gi iớ

24

́ ́ ̀ ́ ̀ Ở ́ ̉ ư ́ ư Trung Quôc, cac tô ch c liên quan t ́ ́ ơ   i hinh th c liên kêt nay phat

́ ́ ̀ ́ ̀ ợ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ triên manh. ́ ̉ ư    Họ thanh lâp cac h p tac xã nông nghiêp la chu thê, cac tô ch c

̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ả ể ấ ̀ nay đong vai tro tim kiêm đâu ra, la câu nôi gi m thi u thông tin b t cân

́ ́ ̀ ̀ ̀ ̃ ̀ ̃ ư ̣ ứ x ng gi a ng ̀ ươ i nông dân va doanh nghiêp. Điêu nay co y nghia vô cung to

́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̉ ự ̣ ̀ ́ ơ l n, vi nêu đê t ng ̀ ̀ ươ   i nông dân tim đên doanh nghiêp la điêu kho khăn vi

̃ ́ ̀ ́ ̀ ư ̣ ̉ hô không hiêu biêt nhiêu vê thông tin thi tr ̀ ̀ ̣ ươ ng cung nh  hanh lang phap ly ́

̀ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ơ ̃ ư cân thiêt, đông th i ng ̀ ươ i nông dân la nh ng ng ̀ ̣  ươ i luôn trong tinh thê bi

́ ́ ́ ̀ ợ ̃ ư ́ ơ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ đông, s  mao hiêm va rui ro nên ho rât kho tiêp cân v i nh ng hoat đông

̀ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̉ ư ́ ơ ́ ơ ̉ ̣ ̣ ́ ơ   ư m i. Vai tro cua cac tô ch c nay la đ a cac hoat đông m i nay đên gân v i

̀ ́ ̀ ́ ư ng ̀ ̣  ươ i nông dân, cung câp cho nông dân nh ng thông tin cân thiêt vê thi

́ ́ ́ ́ ơ ̉ ̣ tr ̀ ươ ng, phat triên kinh tê…t ̀ ư  đo giup ng ́ ̀ ươ   i dân linh đông h n trong môi

́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ ơ   liên kêt kinh tê nay. Bên canh đo, tô ch c con la đai diên cua nông dân v i

̀ ̃ ́ ̉ ư ́ ̣ ơ ̣ ̣ doanh nghiêp, doanh nghiêp lam viêc v i tô ch c bao gi ̀ ơ  cung thuân l ̣ ợ ơ   i h n

̀ ́ ́ ̀ ̣ ợ ở ̣ ợ ́ ơ v i nông dân. Điêu này lam cho môi quan hê h p tac tr nên thuân l ̀   i va

̉ ơ ̣ hiêu qua h n.

́ ̀ ̀ ́ ơ ̣ ̉ ̀ ́   Đi sâu h n vê trach nhiêm cua cac tac nhân tham gia thi Thái Lan la

̀ ́ ̀ ̃ ư ự ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̀   môt đai diên điên hinh cho s  thanh công trong liên kêt gi a doanh nghiêp va

́ ̃ ́ ơ ự ̃ ư ươ ̣ ̣ ̣ ̣ hô nông dân. V i s  liên kêt chăt che gi a đia ph ̀   ng, doanh nghiêp va

́ ̀ ̀ ̀ ́ ả ự ượ ̉ ̣ ̣ nông dân, nganh san xuât va tiêu thu nông s n co s  thanh công v ̉  t bâc. Đê

́ ́ ́ ́ ồ ươ ̃ ư ̉ ̣ ợ khuyên khich phat triên h p đ ng canh tác, đia ph ́ ng luôn co nh ng chinh

̀ ́ ́ ̃ ơ ư ̣ ̉ sach  giup  đ  doanh nghiêp yên  tâm  đâu t ́ , nông dân  yên tâm san xuât.

́ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̃ ̀ ư Không nh ng thê, nha n ́ ươ c con tao điêu kiên cho doanh nghiêp ap dung c ơ

̀ ̀ ̀ ́ ́ ̃ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̉ ̃ chê  lai v i  nông  dân, thanh  lâp  quy rui  ro…Điêu nay  khich  lê ca  doanh

̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̣ ̉ nghiêp va nông dân cung tham gia san xuât, duy tri môi liên kêt ngay cang

̉ ́ phat triên .

ạ ệ ệ t ọ 2.2.3.2 Bài h c kinh nghi m i Vi t Nam

25

̀ ́ ̃ ́ ̃ ̀ ở ươ ̣ ̣ ̣ ̣ Hiên nay, Viêt Nam cung co nhiêu đia ph ng đa va đang ap dung

̀ ̀ ́ ̀ ́ ́ ư ̃ ư ̣ ̣ ̉ ́   hinh th c liên kêt gi a doanh nghiêp va hô nông dân trong san xuât va chê

̀ ́ ̃ ̀ ̀ ượ ư ̉ ̉ biên nông san. Va cung thu đ ́ ́   c nhiêu thanh công đang kê nh  : Liên kêt

́ ́ ̀ ́ ́ ụ ̉ ̉ ̀ ở san xuât che Thai Nguyên, liên kêt trong san xuât va tiêu th  mía nguyên

̀ ệ ớ ườ ơ li u v i Công ty mía đ ̣   ng Hòa Bình, Lam S n (Thanh Hóa)… Đây la môt

̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̉ ̣ sô thanh công b ́ ươ c đâu cua Viêt Nam noi chung va cac vung noi riêng trong

̀ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̃ ư   viêc quy hoach san xuât san phâm  theo vung miên, duy tri môi liên kêt gi a

̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ̉ ̣ doanh nghiêp va ng ̀ ươ i nông dân, giai phap linh hoat cho bai toan đâu vao –

̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ư ̉ ̣ ̣ đâu ra đang la vân đê nh c nhôi cua nên kinh tê nông nghiêp hiên nay. Qua

́ ́ ́ ̀ ́ ượ ự ̣ ̉ ̣ ̉ ́ đo, chung ta nhân thây đê co đ c s  thanh công trong viêc liên kêt trong san

́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ơ ́ ư ̣ ̉ ̉ ̉ ̣  ự xuât va tiêu thu, đoi hoi cân phai co s  chung tay gop s c cua nhiêu đ n vi

̀ ́ ̀ ̀ ́ ư ̣ ̣ ch c năng, trong đo“4 nha” ( ̀ Nha n ̀ ́ ươ   c, nha khoa hoc, nha doanh nghiêp va

̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ự ự ̣ ̀ nha nông) th c s  đong vai tro quan trong. Nha n ́ ̀ ̀ ̀ ươ   c co vai tro la câu nôi, la

̀ ́ ̀ ́ ợ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ hanh lang phap ly tao môi tr ̀ ươ ng phu h p cho hoat đông san xuât – bao tiêu

̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ̉ ̉ ̣ san phâm trong môi liên kêt; nha khoa hoc la ng ̀ ̣  ư ươ i gian tiêp đ a công nghê

́ ̀ ̀ ̃ ́ ơ ơ ̣ ̣ ky thuât t ̀ ́ ̣ ơ   i gân v i doanh nghiêp va hô nông dân h n, nâng cao năng suât va

̀ ́ ́ ́ ́ ự ̣ ̉ ̣ hiêu qua canh tac; ́ doanh nghiêp la tac nhân tr c tiêp tham gia liên kêt, co vai

̀ ́ ̃ ́ ̀ ư ợ ̣ ̉ ̉ ̣ tro, trach nhiêm cung nh  l i ich riêng, đam bao viêc bao tiêu đâu ra cho

́ ̀ ́ ́ ơ ̉ nông dân. Nông dân la nhom ng ́ ̀ ươ i tham gia san xuât, liên kêt v i doanh

́ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ư ́ ơ ợ ̣ ̣ ̣ ̀ nghiêp băng nhiêu hinh th c v i cac rang buôc vê trach nhiêm va l ́ i ich

́ ́ ́ ư ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ́   riêng, cung câp san phâm cho doanh nghiêp. Nh  vây, đê co môt môi liên kêt

́ ́ ́ ̀ ̀ ̃ ư ự ̣ ̉ ̉ ̀ ́ bên v ng va hiêu qua, không chi co tac nhân tr c tiêp tham gia liên kêt cân

̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ượ ơ ưở ̣ ̉ đ c quan tâm ma co rât nhiêu cac đ n vi liên quan va anh h ng t ́ ơ i. Dung

́ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ượ ợ ̣ ̉ ̉ ̀ hoa đ c trach nhiêm, l i ich cua cac bên tham gia la chia khoa phat triên

̀ ́ ́ ́ ̀ ̃ ư ̃ ư ̣ ̣ ̉ ̀   môi liên kêt bên v ng gi a doanh nghiêp va hô nông dân trong san xuât va

tiêu thu ̣ d a.́ư

26

Ầ PH N III

Ứ Ặ Ể Ị ƯƠ Đ C ĐI M Đ A BÀN NGHIÊN C U VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN

C UỨ

ứ ể ặ ị 3.1 Đ c đi m đ a bàn nghiên c u

ứ ạ ề ơ ệ ỉ  Đ  tài nghiên c u t i xã Quang S n, TX. Tam Đi p, t nh Ninh

ồ Bình và Công ty CPTPXK Đ ng Giao (DOVECO)

ệ ự ề 3.1.1 Đi u ki n t nhiên

ị ị 3.1.1.1  V  trí đ a lý

ề ơ ộ ị ệ   Xã Quang S n là m t xã mi n núi, cách trung tâm th  xã Tam Đi p

ề ị ớ ư 7Km v  phía Tây Nam. Xã có đ a gi i hành chính nh  sau:

ệ ệ ắ ơ ị ­ Phía B c giáp huy n Nho Quan và xã Yên S n th  xã Tam Đi p.

ỉ ườ ơ ị ­ Phía Nam giáp t nh Thanh Hóa và ph ng Nam S n th  xã Tam

Đi p.ệ

ườ ệ ắ ơ ị ­ Phía Đông giáp ph ơ ng B c S n, Tây S n th  xã Tam Đi p.

ệ ỉ ỉ ­ Phía Tây giáp t nh Thanh Hóa và huy n Nho Quan t nh Ninh Bình.

ấ ủ ệ ệ ớ ị ượ Là xã có di n tích l n nh t c a th  xã Tam Đi p, đ c coi là xã có

ề ể ế ấ ủ ị ti m năng phát tri n kinh t nh t c a th  xã.

ị 3.1.1.2 Đ a hình

ơ ộ ồ ồ ị ơ   ằ Xã Quang S n thu c vùng đ ng b ng Sông H ng có đ a hình bán s n

ữ ệ ầ ộ ả ồ   ị đ a, phía Tây Nam là vùng núi đá vôi, m t ph n di n tích là nh ng qu  đ i

ấ ằ ữ ẽ ấ ẳ ộ ừ th p xen k  nh ng khu đ t b ng ph ng có đ  cao trung bình t ế    0,5 đ n

ệ ể ặ ợ ồ ị ệ 1,2m. Đ a hình phù h p cho phát tri n tr ng cây công nghi p đ c bi t là cây

chè và cây d a.ứ

3.1.1.3  Khí h uậ

27

ề ậ ằ ơ ệ ớ Quang S n là xã mi n núi n m trong vùng khí h u nhi t đ i gió mùa,

ề ừ ư ế ạ có mùa hè nóng và m a nhi u t tháng 5 đ n tháng 10, mùa đông l nh t ừ

oC,

ế ệ ộ ả tháng 11 đ n tháng 4 năm sau. Nhi t đ  trung bình hàng năm kho ng 25

oC, t ng s  gi

ệ ộ ả ố ờ ắ ổ ả ổ t ng nhi t đ  c  năm trên 8500 n ng trung bình c  năm

1700 – 2000 gi .ờ

ổ ượ ư ạ ượ T ng l ng m a trung bình năm đ t 1750 – 1890mm, l ư   ng m a

ề ổ ữ phân b  không đ u gi a các tháng trong năm.

ệ ề ế 3.1.2 Đi u ki n kinh t ộ  xã h i

ề ố 3.1.2.1 V  dân s

ế ộ ơ ừ ố ả B ng 3.1 Bi n đ ng dân s  xã Quang S n t năm 2011 ­ 2014

Năm ẩ

2011 3.747 1.098 2012 3.801 1.204 2013 3.875 1.309 2014 3.890 1.350 ố S  nhân kh u S  hố ộ

ồ ế ộ ủ ơ (Ngu n: Báo cáo Kinh t ­ xã h i c a xã Quang S n, 2014)

ố ộ ể ế ờ ổ Tính đ n th i đi m tháng 10 năm 2014, t ng s  h  dân trong xã là

ộ ớ ẩ ẩ ộ ộ   1.350 h  v i 3.890 nhân kh u, trong đó dân t c Kinh có 3.602 kh u, dân t c

ẩ ằ ẩ ạ ồ khác 288 kh u; đ ng bào theo đ o Thiên Chúa là 903 kh u b ng 23%; toàn

xã có 07 thôn xóm.

ố ủ ả ổ ợ ấ Nhìn vào b ng t ng h p cho th y dân s  c a xã đang có xu h ướ   ng

ả ề ố ộ ố ườ ớ ỷ ệ ngày càng tăng c  v  s  h  và s  ng i dân, v i t l ể  phát tri n dân s  t ố ự

ị ở ứ ổ nhiên  n đ nh m c 1%.

ộ ề 3.1.2.2 V  lao đ ng

ệ ả ộ ườ ượ Công tác qu n lý lao đ ng vi c làm th ng xuyên đ c quan tâm.

ộ ổ ủ ả ố ộ ơ Dân s  trong đ  tu i lao đ ng c a xã Quang S n là kho ng 2.087 ng ườ   i

ế ổ ố ộ ượ ệ ố ố chi m 53,65% dân s . T ng s  lao đ ng đ c b  trí vi c làm trong các

ế ườ ộ ổ ế ố ộ ngành kinh t là 1.802 ng i, chi m 86,34% s  lao đ ng trong đ  tu i.

ơ ấ ả ế ủ ơ ộ B ng 3.2 C  c u lao đ ng theo ngành kinh t c a xã Quang S n

28

ố ườ ỷ ệ i) T  l (%)

ổ ố

ư

ươ ị ỉ Ch  tiêu ệ ộ T ng s  lao đ ng có vi c làm ệ Nông – Lâm – Ng  nghi p ự ệ Công nghi p – Xây d ng ụ ạ ng m i – D ch v Th ộ S  lao đ ng (ng 1.802 1123 449 230 86,3 62,3 24,9 12,8

ơ ồ (Ngu n: UBND xã Quang S n, 2014)

ủ ế ủ ả ấ ơ ộ Nhìn vào b ng trên cho th y, lao đ ng c a xã Quang S n ch  y u là

ớ ỷ ệ ư ệ ộ lao đ ng trong ngành Nông – Lâm – Ng  nghi p v i t l ộ    62,3%; lao đ ng

ự ệ ươ ụ ấ ị trong Công nghi p – Xây d ng và Th ấ   ng mai – D ch v  còn r t th p.

ề ế ủ ị ươ ể ậ ế Đi u này khi n cho kinh t c a đ a ph ộ   ng còn phát tri n ch m, lao đ ng

ụ ệ ề ấ ộ ự ả s n xu t nông nghi p ph  thu c nhi u vào t nhiên.

ủ ấ ộ ườ ế ố ệ Lao đ ng th t nghi p c a xã là 285 ng i chi m 13,6% s  ng ườ   i

ờ ụ ộ ổ ộ ố ộ ả   trong đ  tu i lao đ ng. Trong đó, s  lao đ ng đi làm thuê th i v  kho ng

ườ ế 160 ng i chi m 7,6%.

ử ụ ấ 3.1.2.3 Tình hình s  d ng đ t đai

ử ụ ơ ả ấ B ng 3.3 Tình hình s  d ng đ t đai xã Quang S n năm 2014

ỉ Ch  tiêu

̉ ̣ ̣

́ ́ ̣

̀ ̣ ́ ­ Tông diên tich đât nông nghiêp ́ – lâm nghiêp̣ ­ Diên tich đât nông  ́ ́ ư + Diên tich trông d a ĐVT Ha Ha Ha Quang S nơ 2309,50 376,30 286,05

ồ ơ (Ngu n: UBND xã Quang S n, 2014)

ệ ủ ế ệ ế ấ ổ Tính đ n  h t năm 2014 t ng di n tích đ t nông nghi p c a toàn xã

ệ ệ ế ơ ấ Quang S n là 2309,50 ha, di n tích đ t nông  ­ lâm nghi p chi m 376, 30ha,

ứ ề ệ ấ ấ ồ ệ   ế trong đó di n tích đ t tr ng d a chi m 286,05ha. Đi u đó cho th y di n

ứ ủ ấ ồ ơ ở ứ tích tr ng d a c a xã Quang S n là r t cao m c 76%.

ệ ơ ở ạ ầ ề 3.1.2.4 Đi u ki n c  s  h  t ng

ị ườ ầ ườ ể ọ Trên đ a bàn xã có 1 tr ng M m non, 1 tr ng Ti u h c, 1 tr ườ   ng

ọ ơ ở ạ ế ụ ở ệ ố Trung h c c  s , 1 Tr m y t xã, tr s  UBND xã kiên c . Hi n nay, trên

ấ ậ ệ ệ ả ự ộ ộ ị đ a bàn xã có m t doanh nghi p s n xu t v t li u xây d ng, m t nhà máy

29

ị ộ ộ ộ ơ ấ ộ ỏ ị ả s n xu t xi măng, m t m  đá granite, m t đ n v  b  đ i. Trên đ a bàn còn

ơ ượ ạ ạ ừ ề có chùa Quang S n đ c tu t o l i t ủ    năm 1976; có nhi u di tích ph ,

ư ề ế ề ượ ề ạ ộ ờ mi u, đ n th  nh  đ n Th ng ­ đ n H  trong đó có m t di tích đã đ ượ   c

ấ ỉ ử ạ ị ế x p h ng di tích l ch s  văn hóa c p t nh.

ớ ướ ự ầ Phong trào chung tay xây d ng nông thôn m i b c đ u đã đ ượ   c

ưở ư ứ ẽ ạ ườ nhân dân h ng  ng m nh m  nh  làm đ ế   ng giao thông nông thôn. Ti p

ự ế ế ộ ấ ụ t c pháp đ ng phong trào “Hi n đ t, hi n công” xây d ng các tuy n đ ế ườ   ng

ề ườ thôn xóm. V  đ ng giao thông nông thôn, trong 2 năm 2013­2014 đã bê

ượ ạ ườ ở tông hóa đ c 5,262km các đo n đ ng ngõ xóm ư  7 khu dân c .

ệ ố ệ ướ ủ ụ ự ụ ế ỉ H  th ng đi n l ể i c a xã đã hoàn ch nh đ  ph c v  tr c ti p cho

ạ ủ ự ấ ượ ế ạ ả s n xu t và sinh ho t c a nhân dân. Xã đã xây d ng đ c 2 tr m bi n áp,

ạ ố ệ ạ ộ 100% h  gia đình đã có đi n dùng  sinh ho t, s  gia đình có m ng internet

tăng lên.

ả ả ế ấ 3.1.2.5 K t qu  s n xu t kinh doanh

ề ế ậ * V  kinh t nông nghi p: ệ  xã Quang S n tơ ể p trung chuy n giao khoa

ậ ậ ấ ồ ỹ ừ ế ọ h c k  thu t, nâng cao năng xu t cây tr ng, v t nuôi. Thu t kinh t nông

ỷ ồ ỷ ồ nghiệp năm 2010  là 7,2 t đ ng  đ ến năm 2014  là 13,362 t đ ng tăng

ị ừ ệ ệ ồ ồ 10,7%/năm, giá tr  1ha canh tác t 23 tri u đ ng lên 27 tri u đ ng v ư t 4ợ

ộ ữ ệ ệ ồ ớ ộ ỳ ỉ ị ả tri u đ ng so v i ch  tiêu h i ngh  Đ ng b  gi a nhi m k . Chăn nuôi đ ­

ả ề ế ạ ợ ọ ố ỉ ề ố ­ ự c chú tr ng c  v  quy mô và ch n gi ng, đ n nay đ t ch  tiêu v  s  l ọ

ề ậ ạ ợ ị ị ở ộ ư ng và tăng v  giá tr  thu nh p. M  r ng các lo i hình kinh doanh d ch v ụ

ậ ổ ị bình quân hàng năm tăng 7,4%. T ng giá tr  thu nh p toàn xã năm 2006 là

ỷ ồ ỷ 22,36 t đ ng, năm 2010 là 42,828 t ậ    tăng 18.3%/năm. Bình quân thu nh p

ườ ệ ạ ầ ồ ớ ỉ ầ đ u ng ạ   i năm 2010 đ t 9,72 tri u đ ng tăng 2,5 l n so v i ch  tiêu Đ i

h i. ộ

ụ ề ị ươ ở ộ ạ * V  kinh doanh, d ch v , th ng m i ạ : M  r ng các lo i hình kinh

ụ ặ ị ị ừ ệ ệ ượ doanh d ch v , đ c b êt t khi khu công nghi p Tam Đi p đ ể c tri n khai

30

ụ ự ể ẩ ị ự ề xây d ng đã thúc đ y các d ch v  phát tri n nh ư: ngh  xây d ng, v n t ậ ả   i,

ổ ộ ộ ơ ị lao đ ng ph  thông. Toàn xã có 83 h  kinh doanh th ụ   ư ng nghi p, d ch v , ệ

ự ộ ợ ộ ậ ả v n t i, buôn bán và thu hút trên 300 lao đ ng th  xây d ng và lao đ ng t ự

ậ ừ ằ ụ ị ạ ơ . do, h ng năm thu nh p t kinh doanh, d ch v , th ư ng m i tăng 7,4%/năm

ạ ộ ủ ồ ị   3.1.3 Ho t đ ng c a Công ty CPTPXK Đ ng Giao (DOVECO) trên đ a

bàn xã Quang S nơ

ậ ồ ớ Công ty CPTPXK Đ ng Giao thành l p ngày 26/12/1955 v i tên giao

ị d ch DONG GIAO JOISTOCK FOODSTUFF COMPANY, tên vi ế ắ t t t là

ệ ả ế ế ấ ộ ặ   DOVECO, là m t doanh nghi p s n xu t và ch  bi n kinh doanh các m t

ệ ả ị ị ỉ ổ   hàng nông s n đóng trên đ a bàn th  xã Tam Đi p, T nh Ninh Bình. T ng

ấ ự ệ ủ ấ di n tích đ t t nhiên c a công ty là 5.500ha trong đó đ t dùng cho SXNN

ủ ế ượ ử ụ ể ồ ứ là 2.500ha ch  y u đ c s  d ng đ  tr ng d a.

̀ ́ ̀ ́ ̃ ̀ ư ư ́ ư ̉ ̉ ̉ T  nh ng năm cô phân hoa, công ty thay đôi hinh th c quan ly: các h ộ

́ ́ ́ ̀ ơ ơ ượ ̉ ́ dân xã Quang S n mong muôn co đât san xuât, lam đ n xin đ c công ty

̀ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ợ ́ ơ ̣ ̉ câp đât, va lam h p đông v i công ty, hinh thanh cac đôi san xuât; công ty

́ ́ ̃ ̃ ứ ̣ ́ cung câp phân bon, thuôc BVTV, h ́ ồ ươ ng dân ky thuât  tr ng d a theo tiêu

́ ẩ ơ ̃ ư ̣ ̣ chu n GAP cho cac hô nông dân xã Quang S n. Nh ng hô nông dân mong

̀ ́ ̀ ̀ ượ ưở ươ ̉ ̉ ̉ ̣ ́ muôn đ c đong bao hiêm đê vê h ng l ̀   ng thi nôp tiên cho công ty va

̀ ́ ́ ̃ ̀ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉  công ty se coi ho la công nhân cua công ty va đong bao hiêm cho ho. Tât ca

́ ̀ ́ ̀ ̉ ượ ́ ơ ́ ư ́ ư ̣ ̉ ̉ ̉ san l ng d a ma hô san xuât ra đêu phai ban cho công ty v i m c theo thoa

́ ợ ̉ ư ̣ ̉ ̀ thuân trong h p đông. Khi công nhân t ́ ̀ ơ i tuôi nghi h u, công nhân co quyên

́ ̀ ̀ ượ ̀ ơ ượ ̉ ̉ chuyên nh ́ ng đât cho ng ̀ ươ i khac, đông th i chuyên nh ng quyên s ử

́ ̀ ̀ ̃ ́ ̃ ́ ư ợ ́ ơ ̣ ̣ ̣ dung cung nh  cac nghia vu, trach nhiêm va quyên l i đôi v i công ty cho

ượ ̉ ng ̀ươ ượ i đ c chuyên nh ng.

ẽ ế ứ ệ ợ   Hàng năm, công ty s  ti n hành thu gom d a nguyên li u thành ba đ t

ụ ợ ừ ợ ứ ế ợ đ t, trong đó có 2 đ t d a trái v : đ t t tháng 1 đ n tháng 6 và đ t t ợ ừ

31

ợ ứ ợ ừ ụ ế ế tháng 9 đ n tháng 12. Đ t d a chính v  là đ t t tháng 7 đ n tháng 9 và giá

ứ ụ ơ ̣ ứ d a trái v  luôn luôn cao h n d a chình v . ơ   ụ Hô nông dân xã Quang S n

́ ́ ́ ́ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ tham gia san xuât trên đât cua công ty băt buôc phai san xuât theo đinh h ́ ươ   ng

̃ ̀ ́ ́ ̣ ượ ̉ ̣ ̉ ̉ va tuân theo cac tiêu chuân ky thuât cua công ty. Hô đ c giao khoan san

̀ ̀ ̀ ̃ ̉ ̣ ̀ phâm va t ́ ́ ́ ư   ̉ ư ơ i mua thu hoach công ty se tô ch c thu mua băng nhiêu hinh th c:

́ ́ ự ̣ ̉ ̉ ̣ thu mua tai điêm thu mua cua công ty, ng ̀ ươ i thu gom tr c tiêp xuông hô dân

̉ ̣ ̣ ̉ đê thu mua, hoăc thu mua qua đôi san xuât.́

32

ươ ứ 3.2 Ph ng pháp nghiên c u

ươ ậ ố ệ 3.2.1 Ph ng pháp thu th p s  li u

ố ệ ứ ấ a. S  li u th  c p:

ố ệ ử ụ ố ộ ứ ấ ứ ợ   S  li u th  c p s  d ng trong nghiên c u này (s  h  dân ký h p

ố ộ ệ ạ ồ ợ ượ ậ ồ đ ng, di n tích giao khoán, s  h  vi ph m h p đ ng,…) đ c thu th p ch ủ

ủ ệ ồ ừ ế ừ y u t phòng Nông nghi p c a Công ty CPTPXK Đ ng Giao, t các báo

ệ ủ ề ế ả cáo v  k t qu  thu mua nguyên li u c a công ty.

ậ ữ  Thu th p nh ng s  li u ố ệ vê diề ̣n tích đất được giao khoán của mỗi hộ

̀ơ ố trong đội sản xuất đ i ộ Trại Vòng và Th ng Nh t v ấ ề địa điểm, th i han s ̣ ử

́ ̃ ́ ́ ́ ư ́ ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ dung đât, năng xuât d a môi vu cua cac hô dân, gia d a nguyên liêu công ty

́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ́ ư thu mua hang năm, gia d a cac hô dân ban ra thi tr ́ ̀ ̣ ươ ng, chi phi vê giông,

́ ̃ ̀ ́ ́ ̣ ự ́ ̣ ư ̉ ̣ phân bon, thuôc bao vê th c vât cho môi vu d a binh quân trên 1 ha đât giao

́ ượ ́ ư ̉ ̣ ́ khoan, ́ khôi l ng d a nguyên liêu ̃ ̣ công ty thu san môi vu qua cac năm,…

ơ ấ ố ệ b. S  li u s c p:

ố ệ ơ ấ ụ ứ ề ấ ệ   ả Các s  li u s  c p v  tình hình s n xu t và tiêu th  d a nguyên li u,

ả ủ ợ ế ượ ế ề ề ồ ý ki n đánh giá v  các đi u kho n c a h p đ ng liên k t đ c thu th p t ậ ừ

ộ ả ự ệ ế ấ ỏ ồ ợ ậ   ấ ứ ph ng v n tr c ti p 50 h  s n xu t d a nguyên li u có ký h p đ ng nh n

ớ ở ộ ả ấ ạ ấ ố ộ khoán SXNN v i công ty đ i s n xu t Tr i Vòng, đ i Th ng Nh t.

ề ề ộ ộ ộ Đi u tra h  nông dân: ớ   ọ đi u tra 50 h  dân, ch n các h  có quy mô l n,

ở ỏ trung bình và nh  ( quy mô l n t ớ ừ 2 ha tr  lên, quy mô trung bình t ừ ,5– 1.9 1

ự ệ ấ ợ ha, quy mô nh  d i 1 ồ   ỏ ướ ,5ha), theo tình hình ch p hành th c hi n h p đ ng

ệ ố ự ự ố (th c hi n t ệ t, th c hi n không t t...) .

ề ộ ồ N i dung đi u tra bao g m:

ấ ứ ở ự ạ ả ơ ­ Th c tr ng s n xu t d a xã Quang S n.

́ ủ ữ ế ộ ệ ­  Môi   liên   k t   gi a   doanh   nghi p   và   h   nông   dân   c a   Công   ty

ồ CPTPXK Đ ng Giao.

33

ậ ợ ụ ứ ả ấ ợ ­ Thu n l ồ   i và khó khăn trong s n xu t và tiêu th  d a theo h p đ ng

ộ ớ ồ ủ c a các h  dân v i Công ty CPTPXK Đ ng Giao.

ả ườ ế ố ộ ­ Các gi ằ i pháp nh m tăng c ữ ng m i liên k t gi a h  dân và công

ty.

ộ ủ ề ấ ả ậ ỏ ớ ̣ ­ Đi u tra, ph ng v n hoăc th o lu n nhóm v i cán b  c a công ty:

̀ ́ ́ ́ ố ệ ữ ể ậ ượ ̣ ̉ + Đ  thu th p nh ng s  li u vê diên tich đât đ ̃   c giao khoan cua môi

́ ́ ̃ ́ ̣ ử ́ ư ̀ ơ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣   hô, đia điêm, th i han s  dung đât, năng suât d a môi vu cua cac hô dân đôi

́ ̀ ấ ố ̉ ̣ san xuât Trai Vong, Th ng Nh t.

́ ́ ̀ ́ ́ ư ́ ư ̣ ̣ + Gia d a nguyên liêu công ty thu mua hang năm, gia d a cac hô dân

̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̣ ự ̉ ̣ ban ra thi tr ̃ ̀ ̣ ươ   ng, chi phi vê giông, phân bon, thuôc bao vê th c vât cho môi

́ ̀ ́ ̣ ư ́ vu d a binh quân trên 1 ha đât giao khoan .

́ ượ ́ ư ̉ ̣ ́ + Khôi l ng d a nguyên liêu ̃ ̣ công ty thu san môi vu qua cac năm, thu

̀ ́ ̀ ̀ ậ ̃ ư ́ ư ̉ ̉ ế th p ý ki n cua ng ̀ ́ ươ i dân vê nh ng vân đê gia ca thu mua d a hang năm .

ậ ư ỗ ợ ỹ ứ ỗ ợ + Tình hình h  tr  cung  ng v t t , h  tr  k  thu t c a ậ ủ công ty đ nế

ư ế ư ộ ợ ồ   các h  dân nh  th  nào? Tình hình thanh toán có đúng nh  trong h p đ ng

̀ ̃ ế ̣ ̣ ̣ ̣ đã ký k t hay không? Tai sao nhiêu hô dân cung nh ư công ty lai vi pham cać

́ ́ ̀ ́ ư ợ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̀ điêu khoan h p đông? Tai sao nhiêu hô dân lai muôn ban d a ra thi tr ̀ ̣ ươ   ng

̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ bên ngoai ma không muôn ban cho nha may,…

ươ c. Ph ả ng pháp chuyên gia, chuyên kh o

́ ́ ̀ ̀ ự ươ ̣ ̣ ̀ Khi thu thâp sô liêu, xây d ng đê c ́ ́ ư   ng chi tiêt vê vân đê nghiên c u

́ ̃ ̀ ́ ́ ự ̉ cân tham khao y kiên chuyên môn cua cac chuyên gia trong linh v c chuyên

́ ́ ́ ́ ̀ ̃ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ sâu, cac can bô lanh đao công ty cac hô dân san xuât nguyên liêu giau kinh

́ ̀ ́ ̀ ́ ư ư ̃ ư ̣ ̣ ̉ ̃ ̉   nghiêm…. Nhăm phat hiên vân đê cung nh  đ a ra nh ng giai phap giai

́ ̀ ́ ấ quyêt v n đê đo.

ươ ế ủ ậ ướ ­ Ph ng pháp chuyên gia: Thu th p ý ki n c a giáo viên h ẫ   ng d n,

ữ ể ả ộ ướ ắ ả ủ c a cán b  qu n lý đ  có nh ng h ả ng đi đúng đ n, đ m b o tính khách

ủ ề quan c a đ  tài.

34

ươ ủ ế ậ ả ­ Ph ệ ng pháp chuyên kh o: Qua vi c thu th p ý ki n c a các h ộ

ể ắ ́ ư ể ữ ứ ự ấ ắ ồ ệ   tr ng d a đ  có th  n m b t nh ng thông tin b t cân x ng trong th c hi n

́ ̃ ư ồ ả ị ̣ ̉ ̀ ợ h p đ ng canh tác gi a hô dân va ể   công ty, xác đ nh giai phap gi m thi u

ự ứ ứ ệ ấ ồ ợ thông tin b t cân x ng trong th c hi n h p đ ng canh tác d a gi ã ư  công ty

̀ ̣ va hô dân.

̀ ươ d. Ph ng pháp điêu tra nhanh nông thôn RRA ( RRA: Rapid Rural

Appraisal)

̀ ́ ́ ́ ́ ươ ươ ̣ Ph ng   phap   đanh  gia   nhanh   nông  thôn   la  ph ng   phap   thu  nhâp

́ ́ ́ ̀ ̀ ̃ ư ự ợ ̣ ̣ ̣ ̉ thông tin kêt h p nhiêu ky thuât thu thâp tai liêu nh  quan sat th c tê, phong

̀ ́ ́ ̃ ́ ́ ượ ́ ư ̣ ́ ư   vân không chinh th c, thu l m cac tai liêu đa công bô. Trong nghiên c u,

̃ ́ ́ ̀ ́ ̀ ự ̣ ̉ ̉ ̉ tr ́ ́ ư ươ c khi tiên hanh chon điêm nghiên c u đa đi khao sat th c tê va phong

̀ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ư ́ ơ ̣ ̉ ợ vân không chinh th c nông dân. Kêt h p v i viêc quan sat, ghi chep, va thao

̃ ́ ̀ ́ ự ự ̣ ̣ ̣ ̣ ́ luân tai th c đia chung tôi đa xây d ng h ́ ̣  ươ ng điêu tra phân tich môt cach cu

thê.̉

́ ́ ́ ươ ự e.Ph ́ ng phap đanh gia nhanh nông thông co s tham gia PRA

(Participatory Rural Appraisal)

̀ ́ ́ ự ơ ̉ ̉ PRA la b ́ ươ c phat triên cao h n cua RRA. PRA thu hut s  tham gia

̀ ̀ ́ ̀ ̉ ̣ cua nhiêu ng ̀ ́ ươ i, nhât la ng ̀ ươ i sông trong công đông tham gia, h ́ ươ ng ho ̣

̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ự ̉ ̣ ̣ ̉ hiêu thêm vê môi tr ̀ ươ ng ho đang sông, t ́ ̀  xac đinh vân đê va cac giai phap

́ ́ ̃ ượ v t qua kho khăn đo (Đô Kim Chung, 1999).

́ ́ ̉ ự ́ ư ̣ ̣ ̀ PRA co 10 công cu khac nhau đê th c hiên, trong nghiên c u nay tôi

́ ̀ ́ ̣ ̣ tiên hanh môt sô công cu sau:

(cid:0) Thảo luận nhóm nông dân

́ ̀ ́ ́ ́ ươ ươ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ Ph ng phap thao luân nhom la ph ng phap phong vân đê thu thâp

̀ ́ ̀ ́ ơ ̉ ́ ư ̣ ̣ thông tin môt cach c  ban va chung nhât. Trong nghiên c u nay đ ự ã th c hiên

́ ́ ̀ ̃ ́ ̉ ̣ ̉ thao luân cac nhom 5 – 7 ng ̀ ̣   ươ i la nông dân đa tham gia san xuât lâu năm tai

̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ươ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̉ đia ph d a nh́ư ư

́ ng cung v i nhom thao luân vê cac vân đê trong san xuât  35

́ ̀ ̃ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ơ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ th i vu, quy trinh ky thuât, gia ca… ̀ ́ ơ     Cung thao luân v i ho vê cac vân đê

̀ ́ ̀ ̃ ư ̉ ̣ ̉ trong san xuât ́ ́ ́ ơ ư d a va ghi lai vao nh ng khô giây l n.

(cid:0) Lấy y kiế ́n cán bô cộ ̣ng đồng

Chúng tôi tiến hành lấy y kiế ́n của cán bô cộ ̣ng đồng tại điểm nghiên

́ ̀ ́ ́ ̀ ượ ươ ́ ư ̉ ̣ ̣ ́ ư c u đê xac đinh đ c muc tiêu va ph ̀   ng phap tiên hanh nghiên c u phu

̀ ́ ́ ư ̉ ̃ ư ̀ ư ể ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̀ ́ ợ   h p. T  kêt qua thao luân chung đ  co nh ng căn c  đê chuân bi điêu tra va

́ ́ ̀ ̃ ư ̣ ̣ ́ co d  liêu cho điêu tra môt cach chung nhât.

(cid:0) ́ ̉ ̉ ̉ Phong vân sâu nông dân theo bang câu hoi

́ ́ ́ ́ ̀ ự ự ̣ ̉ ̣ ̉ Tôi th c hiên phong vân tr c tiêp cac hô nông dân băng phiêu điêu tra

̃ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ự ̉ ̣ ̉ ̉ đa xây d ng t ́ ̀ ̣   ư ươ c gôm cac chi tiêu vê điêu kiên san xuât chung cua hô,  tr

̀ ̀ ́ ̀ ̉ ̣ ̉ ̉ ́ thông tin cua hô nông dân. Thông tin tôi tim hiêu la qua trinh san xuât d áư

́ ̀ ́ ̀ ́ ̃ ư ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ cua hô, môi liên kêt gi a hô va doanh nghiêp trong san xuât va tiêu thu ̣ d a,́ư

ỗ ợ ậ ư ỹ ậ tình hình h  tr  v t t , k  thu t, thu mua, thanh toán gi a ữ công ty và các hộ

ấ ứ ệ ả s n xu t d a nguyên li u,…

ươ 3.2.2 Ph ng pháp x  l ố ệ   ử ý s  li u

Nguồn  sô liế ̣u sau khi  đa  ̃thu  thập  được tôi  sắp  xếp  lại  va tồ ̉ng  h pợ

̀ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ư ̣ ̉ ̉ phân loai thanh t ng nhom, t ̀ ̣   ư  đo tinh toan cac chi tiêu thông kê mô ta đăc

́ ư ̀ ̉ ư tr ng cua t ng nhom.

̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̣ ̉ ử Dung phân mêm EXCEL đê x  ly va tinh toan cac sô liêu.

ươ 3.2.3 Ph ố ệ   ng pháp phân tích s  li u

ươ ố ả a. Ph ng pháp phân tích th ng kê mô t

́ ́ ́ ̉ ượ ử ̃ ̉ ư ̣ ơ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ Thông kê mô ta đ c s  dung đê mô ta cac đăc tinh c  ban cua d  liêu

́ ́ ́ ́ ư ́ ư ự ̣ ̣ thu thâp đ ̀ ượ ư c t  nghiên c u th c nghiêm qua cac cach th c khac nhau.

̀ ́ ̀ ́ ̀ ơ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ Cung v i phân tich đô hoa đ n gian, tao ra nên tang cua moi phân tich đinh

̀ ́ ́ ̀ ́ ượ ượ ̣ ượ ̣ ̉ ̉ ̣ l ng vê sô liêu. Đê hiêu đ c cac hiên t ́ ́ ng va ra quyêt đinh đung đăn,

̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ượ ươ ̃ ̉ ư ơ ̉ ̉ ̣ cân năm đ ́ c cac ph ̃   ng phap c  ban cua mô ta d  liêu. Co rât nhiêu ky

́ ́ ̃ ̀ ượ ử ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ thuât hay đ c s  dung. Co thê phân loai cac ky thuât nay nh  sau: biêu diêñ

36

́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̃ ̉ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ ̃ ư d  liêu băng đô hoa trong đo cac đô thi mô ta d  liêu hoăc giup so sanh d ̃ ư

́ ́ ́ ̀ ́ ̃ ̀ ́ ̃ ư ̣ ̃ ư ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ liêu; biêu diên d  liêu thanh cac bang sô liêu tom tăt vê d  liêu; ́   thông kê tom

́ ́ ́ ́ ̃ ̉ ư ̣ ơ ươ ̣ ̣ ́ tăt (d ́ ươ i dang cac gia tri thông kê đ n nhât) mô ta d  liêu. Ph ̀ ́ ng phap nay

́ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ượ ự ế ̉ ̉ ̣ ̉ dung đê mô ta cac hiên t ng, cac th c trang trong qua trinh liên k t san

̀ ̃ ̀ ́ ́ ́ ụ ữ ̣ ̉ ̣ ́ xuât tiêu th  gi a công ty va cac hô nông dân, rôi biêu diên qua hê thông cac

́ ́ ́ ́ ̀ ̃ ư ̉ ̉ ̣ ̣ bang biêu đô thi, t ̀ ̣ ư  đo rut ra nh ng nhân xet, kêt luân.

37

ươ b. Ph ng pháp so sánh

ươ ệ ượ ớ Ph ể ng pháp này dùng đ  so sánh các hi n t ng v i nhau trong

ệ ượ ể ộ ờ ở ể ờ ặ cùng m t th i đi m ho c so sánh chính hi n t ng đó các th i đi m khác

ế ố ạ ự ứ ấ ̣ nhau qua đó tìm ra các y u t t o nên thông tin b t cân x ng trong th c hiên

̃ ̀ ̀ ̣ ̣ ́ ư ợ h p đông canh tác d a nguyên liêu gi a ́ ư công ty  va cac hô dân xã Quang

S n.ơ

̀ ́ ươ ượ ử ự ượ ̣ ̉ ̣ ̉ Ph ́ ng phap nay đ ̀ ́ c s  dung đê so sanh s  biên đông vê l ng san

́ ́ ́ ượ ̣ ượ ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ phâm san xuât ra, l ng san phâm tiêu thu đ ̀ c, biên đông vê gia…cua công

́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ty xuât nhâp khâu va cac hô dân qua cac năm, t ̀ ́ ̃ ư ư  đo rut ra nh ng nhân xet,

̀ ̀ ́ ơ ở ̉ ư ̉ ́ nguyên nhân va la c  s  đê đ a ra cac giai phap.

ươ ế 3.2.4 Ph ố ng pháp th ng kê kinh t

ươ ổ ế ạ ộ ứ ằ Đây là ph ng pháp ph  bi n nh m nghiên c u các ho t đ ng kinh t ế    và

ươ ượ ử ụ ố ệ ợ ộ xã h i. Ph ng pháp này đ ể ổ c s  d ng đ  t ng h p, x  l ậ   ử ý s  li u thu th p

c.ượ đ

ủ ộ ươ N i dung c a ph ng pháp:

ử ụ ứ ệ ề ồ ẵ   + Trong quá trình nghiên c u đ  tài đã s  d ng ngu n tài li u có s n

ừ ố ữ ủ ể ằ ế ề ơ ở ự ễ ậ t sách , báo nh m c ng c  nh ng hi u bi t v  c  s  lý lu n, th c ti n trên th ế

ớ ệ ề ấ ề ứ ấ ấ ả gi i và Vi ệ . t Nam v  v n đ  thông tin b t cân x ng trong s n xu t nông nghi p

ứ ề ệ ậ ộ ế + Thu th p tài li u có liên quan đ n n i dung đ  tài nghiên c u trên

ề ệ ố ị ả   ỳ ụ ể ở ở c  s  các báo cáo th ng kê đ nh k , c  th  là các báo cáo v  di n tích, s n

ượ ấ ố ộ ả ả ấ l ế ng, năng su t s  h , báo cáo k t qu  s n xu t kinh doanh c a ủ Công ty

ồ CPTPXK Đ ng Giao qua các năm 2012, 2013, 2014.

ấ ả +   Phân  tích   tình  hình   s n  xu t   kinh  doanh   c a ủ Công  ty   CPTPXK

ồ ự ữ ề ấ ấ ạ ầ Đ ng Giao trong nh ng năm g n đây, th c tr ng v n đ  thông tin b t cân

ứ ự ệ ệ ợ ồ ứ x ng trong th c hi n h p đ ng canh tác d a nguyên li u gi a ữ công ty và

ộ các h  nông dâ n.

ệ ố ứ ỉ 3.2.5 H  th ng các ch  tiêu nghiên c u

38

ả ả ế ỉ ấ ả 3.2.5.1 Nhóm ch  tiêu ph n ánh k t qu  s n xu t

ấ ả ượ ệ ổ ứ ủ ­ T ng di n tích, năng su t, s n l ng d a c a toàn xã.

ấ ả ượ ệ ­ Di n tích, năng su t, s n l ộ ng bình quân/h .

ế ệ ả ố ố ỉ 3.2.5.2 Nhóm ch  tiêu ph n ánh m i quan h  trong các m i liên k t trong

ấ ụ ả s n xu t và tiêu th

ầ ợ ­ L i ích khi mua đ u vào.

ụ ợ ố ­ L i ích khi vay v n tín d ng.

ự ậ ợ ỹ ệ ­ L i ích khi th c hi n quy trình k  thu t.

ụ ả ẩ ợ ­ L i ích khi tiêu th  s n ph m.

ầ ợ ề ứ ộ ủ ộ ­ L i ích v  m c đ  ch  đ ng đ u vào.

́ ̀ ̣ ̉ 3.2.5.3 Môt sô chi tiêu binh quân

́ ́ ̀ ­ Năng suât binh quân (tân/ha).

̀ ́ ́ ư ̣ ̣ ̣ ­ Diên tich d a trung binh theo hô (ha/hô).

̀ ̣ ̣ ̣ ­ Lao đông binh quân theo hô (LĐ/hô).

́ ̀ ̣ ̣ ­ Chi phi binh quân theo hô (tr.đ/hô).

̀ ́ ư ̉ ̣ ̉ ̣ ­ Ty lê nhu câu d a cua doanh nghiêp (%).

̀ ̣ ̉ ̣ ̣ ­ Thu nhâp binh quân cua hô (tr.đ/hô).

̃ ̀ ̉ ̣ ̣ ̣ ­ Ty lê phân trăm loai hô/xa (%).

ệ ả ỉ ả 3.2.5.4 Nhóm ch  tiêu ph n ánh hi u qu

ỉ ệ ộ ạ ồ ợ ­ T  l h  vi ph m h p đ ng (%)

ấ ấ ­ Năng su t (t n/ha).

ị ả ượ ậ ợ ấ ả ổ ­ L i nhu n = Giá tr  s n l ng – T ng chi phí s n xu t.

ậ ậ ợ ộ ­ Thu nh p = L i nhu n + Chi phí lao đ ng gia đình.

ỷ ấ ợ ậ ấ ả ổ ợ ­ T  su t l ậ i nhu n/chi phí = L i nhu n/T ng chi phí s n xu t.

ỷ ấ ậ ả ậ ấ ổ ­ T  su t thu nh p/chi phí = Thu nh p/T ng chi phí s n xu t.

GO = GO/IC.

ỷ ấ ị ả ấ ­  T  su t giá tr  s n xu t theo chi phí trung gian T

39

VA = VA/IC.

ỷ ấ ị ­ T  su t giá tr  gia tăng theo chi phí trung gian T

MI = MI/IC.

ỷ ấ ậ ỗ ợ ­ T  su t thu nh p h n h p theo chi phí trung gian T

40

Ứ Ậ Ả Ả Ế PH N IVẦ : K T QU  NGHIÊN C U VÀ TH O LU N

ạ ợ ự 4.1 Th c tr ng ả s n xu t ấ d aứ  theo h p đ ng ữ ộ ồ  gi a h  dân và Công ty

ồ CPTPXK Đ ng Giao (DOVECO)

́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ư ̉ 4.1.1 Qua trinh hinh thanh liên kêt trong san xuât – tiêu thu ̃ ̣ d a gi a ư h  ộ

dân và công ty

̀ ́ ữ ộ ơ ́ ư Hinh th c liên kêt gi a h  dân xã Quang S n và công ty CPTPXK

́ ̀ ́ ́ ̀ ự ồ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ́   Đ ng Giao d a trên nên tang la cac đôi san xuât cua công ty. Diên tich đât

́ ́ ̀ ̃ ư ̉ ̉ ̣ san xuât tr ́ ươ c đây do nông tr ̀ ̉ ư ư   ươ ng quan ly nh ng không hiêu qua. T  nh ng

̀ ́ ́ ̀ ́ ư ̉ ̉ ̉ năm cô phân hoa, công ty thay đôi hinh th c quan ly: ng ̀ ươ i nông dân mong

́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ơ ượ ợ ̉ muôn co đât san xuât, lam đ n xin đ ́ c công ty câp đât, va lam h p đông

́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̉ ́ ́ ơ v i công ty, hinh thanh cac đôi san xuât; công ty cung câp phân bon, thuôc

́ ̃ ̃ ̃ ư ̣ ̣ ̣ BVTV, h ́ ươ ng dân ky thuât cho cac hô nông dân; nh ng hô nông dân mong

̀ ́ ̀ ̀ ượ ưở ươ ̉ ̉ ̉ ̣ ́ muôn đ c đong bao hiêm đê vê h ng l ̀   ng thi nôp tiên cho công ty va

́ ́ ̀ ̃ ̀ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉  công ty se coi ho la công nhân cua công ty va đong bao hiêm cho ho; tât ca

́ ̀ ́ ̀ ̉ ượ ́ ơ ́ ư ́ ư ̣ ̉ ̉ ̉ san l ng d a ma hô san xuât ra đêu phai ban cho công ty v i m c theo thoa

́ ợ ̉ ư ̣ ̉ ̀ thuân trong h p đông. Khi công nhân t ́ ̀ ơ i tuôi nghi h u, công nhân co quyên

́ ̀ ̀ ượ ̀ ơ ượ ̉ ̉ chuyên nh ́ ng đât cho ng ̀ ươ i khac, đông th i chuyên nh ng quyên s ử

́ ̀ ̀ ̃ ̃ ́ ́ ư ợ ́ ơ ̣ ̣ ̣ dung cung nh  cac nghia vu, trach nhiêm va quyên l i đôi v i công ty cho

ượ ̉ ng ̀ươ ượ i đ c chuyên nh ng.

́ ́ ́ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ Hô nông dân tham gia san xuât trên đât cua công ty băt buôc phai san

́ ̃ ́ ̀ ̣ ̉ ̣ ̉ xuât theo đinh h ́ ̣  ươ ng va tuân theo cac tiêu chuân ky thuât cua công ty. Hô

́ ̃ ượ ́ ̉ ư ̉ ̉ ̣ đ ̀ c giao khoan san phâm va t ́ ơ i mua thu hoach công ty se tô ch c thu mua

̀ ̀ ̀ ́ ư ̣ ̉ ̉ băng nhiêu hinh th c: thu mua tai điêm thu mua cua công ty, ng ̀ ươ i thu gom

́ ́ ự ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ tr c tiêp xuông hô dân đê thu mua, hoăc thu mua qua đôi san xuât.

41

́ư ̣ D a nguyên liêu

̀ ợ ̉ H p đô ng văn ban

̣ Hô nông dân

̀ Công ty CPTPXK  Đô ng Giao

ệ ợ ồ H p đ ng SX nông nghi p trong năm

ầ Đ u vào

́ ̀ ́ ̃ ư ộ ơ ơ S  đô 4.1 Môi liên kêt gi a h  dân xã Quang S n và Công ty DOVECO

ễ ậ ồ (Ngu n: Nguy n M u Dũng, 2013)

̃ ̀ ̀ ̃ ệ ơ ỉ ̣ ̣ Trên đia ban xa Quang S n – thi xa Tam Đi p – T nh Ninh Binh , đa

́ ́ ấ ứ ộ ả ề ầ ơ ệ ph n các h  s n xu t d a nguyên li u đ u tham gia liên kêt v i công ty,

̀ ́ ̀ ̀ ợ Ở ̉ chu yêu la thông qua h p đông canh tác. đây la tr ̀ ợ ươ ng h p ng ̀ ươ i nông

́ ́ ̀ ́ ợ ̉ ̣ ̉ ́ dân ky kêt h p  đông san xuât ́ ư d a cho doanh nghiêp trên  đât cua doanh

́ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ư ̣ ̣ ́ nghiêp. Sô hô tham gia liên kêt theo hinh th c nay ngay cang tăng qua cac

năm.

ấ ứ ự ả ả B ng 4.1 Th c tr ng ạ s n xu t d a theo ợ ồ h p đ ng

ỉ Ch  tiêu

ả ượ ố ượ

ố ộ ổ T ng s  h  trong xã ứ ố ộ ồ ổ T ng s  h  tr ng d a ỷ ệ ộ ồ T  l ỷ ệ ộ T  l ổ T ng s n l ổ T ng s  l

ứ  h  tr ng d a ợ ồ  h  ký h p đ ng ng  giao khoán ng h  bán cho công ty

ĐVT Hộ Hộ % % T nấ T nấ

2011 1.152 745 64,67 100 6.356,5 6.526,3

2012 1.154 789 69,37 100 7.542,9 7.822,6

2013 1.248 923 73,96 100 7.686,7 8.165,5

42

hoàn thành

ỷ ệ ố ộ

ả ượ

T  l S  h  không hoàn thành s n l

ng khoán

102,67 32

104,96 33

106,23 25

% Hộ

ỷ ệ ộ

h   không   hoàn   thành   s n   l

ượ   ng

4,30

4,18

2,71

%

T   l khoán

ồ ồ (Ngu n: Phòng nông nghi p ệ  Công ty CPTPXK Đ ng Giao, 2013)

ề ằ ộ ở ị phía Tây B c Quang S nơ  là m t xã mi n núi, n m ắ  th  xã Tam

ệ ấ ớ ị Đi pệ , t nhỉ ệ    Ninh Bình. Đây là xã có di n tích l n nh t th  xã Tam Đi p,

́ ́ ̣ ợ ề ữ ̉ đi u ki n ệ đât đai thuân l ́ ư i cho san xuât d a nguyên li u ệ . Trong nh ng năm

ố ượ ộ ồ ứ ị ướ ầ ầ g n đây, s  l ng h  tr ng d a trên đ a bàn xã có xu h ng tăng d n c ụ

ế ể ạ ạ th  năm 2011 đ t 64,67%  đ n năm 2012 đ t 69,37% ( năm 2011 có 745 h ộ

ế ợ ế ồ ộ ị ký k t h p đ ng đ n năm 2013 là 789 h ). Năm 2013 trên đ a bàn xã có

ố ộ ồ ấ ả ộ ợ ồ ứ 1248 h  dân trong đó s  h  tr ng d a và ký h p đ ng s n xu t và tiêu th ụ

ố ộ ế ệ ộ ổ ứ d a nguyên li u là 923 h  chi m 73,96% t ng s  h  dân), và 100% s  h ố ộ

ế ợ ế ả ụ ứ ứ ề ấ ồ ồ tr ng d a đ u ký k t h p đ ng liên k t s n xu t và tiêu th  d a nguyên

ấ ợ ệ ề ấ ậ ớ ộ ế li u v i công ty. Đi u đó cho th y các h  dân nh n th y l i ích thi ự   t th c

ế ợ ế ả ụ ứ ệ ệ ấ ồ mà vi c ký k t h p đ ng liên k t s n xu t và tiêu th  d a nguyên li u đem

ạ ộ ế ơ ề ậ ấ l i nên ngày càng có nhi u h  vi t đ n xin nh n giao khoán đ t và bao tiêu

ẩ ớ ả s n ph m v i công ty.

ự ầ ộ ơ ị Trong 3 năm g n đây các h  trên đ a bàn xã Quang S n th c hi n t ệ ố   t

ề ả ượ v  s n l ng giao khoán cho công ty, t ỷ ệ  l ề    hoàn thành qua các năm đ u

ượ ỉ ừ ế v t   ch   tiêu   giao  khoán   t năm  2011   tăng  2,67%   đ n   năm   2013  tăng

ả ượ ứ ự ậ ấ 6,23%. Năm 2013 s n l ng d a th c nh p cho công ty cao nh t trong 3

ứ ả ượ ẫ năm, tuy nhiên thì v n còn không hoàn thành m c s n l ng mà công ty

ư ạ ướ ả ầ ố ộ giao khoán nh ng s  h  vi ph m có xu h ng gi m d n (năm 2012 là

ế ạ ộ ộ ỉ 4,18% h  vi ph m đ n năm 2013 ch  còn 2,71% h ).

ủ ộ ơ 4.1.2 Thông tin chung c a các h  dân xã Quang S n

́ ̀ ộ ề ổ ừ ̉ ̉ ̣ ̀ Trong t ng 50 h  đi u tra cho thây, tuôi binh quân chu hô la t ế  49 đ n 51

́ ́ ́ ổ ở ̣ ̉ ̣ ́ ư tu i ch ng to ng ̀ ̉ ươ i dân ̀  đây co kinh nghiêm san xuât nông nghiêp kha nhiêu

43

̃ ̀ ̀ ̣ ừ ộ ơ ́ ư năm. Riêng vê trông d a, các h  dân xa Quang S n đã có kinh nghiêm t 6 – 17

̀ ́ ̀ ́ ̃ ̀ ấ ̉ ́ năm cho thây cây d a t ̀ ́ ̀ ư ư    lâu đa co tiêm năng phat triên trên vung đ t nay. Đây la

̀ ́ ̀ ́ ̣ ợ ́ ư ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ điêu kiên thuân l i đê phat triên vung nguyên liêu san xuât d a tai đây.

44

́ ̀ ̉ ̣ Bang 4.2 Thông tin chung cac hô điêu tra năm 2015

ỉ Ch  tiêu ĐVT

ố ộ ề

ộ Ng Ng

ệ quân

Quy mô  l nớ 11 50 4 2,7 2,32 86,74 42,84 64 Quy mô  TB 26 50,7 3,9 2,5 1,27 79,81 30,83 43 Quy mô  nhỏ 13 49,7 4 2,46 0,72 51,58 12,60 33 Hộ Tu iổ i/hườ ộ i/hườ ộ Ha/hộ ồ ệ Tri u đ ng/ha T n/ha ồ ệ Tri u đ ng/ha

ổ 1. T ng s  h  đi u tra 2. Tu i BQổ 3. BQ nhân kh uẩ 4. BQ lao đ ng NN 5. Di n tích bình  6. Chi phí bình quân ấ 7. Năng su t trung bình ậ 8. Thu nh p trung bình ộ 9. Trình đ  văn hóa ­ C p Iấ ­ C p IIấ ấ ­ C p III ­ Không h cọ Hộ Hộ Hộ Hộ 2 7 2 0 8 8 6 4 4 5 2 2

̀ ̀ ́ ợ ̉ ̣ (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra,2015)

ả ề ế ấ ẩ ộ Theo k t qu  đi u tra cho th y các h  gia đình có nhân kh u bình

ườ ộ ấ ứ ả ộ ộ quân là 4 ng ệ   i/h  và có 2 lao đ ng/h  tham gia s n xu t d a nguyên li u.

ố ớ ệ ộ ộ ớ Đ i v i nhóm h  quy mô l n có bình quân di n tích 2,32ha/h , nhóm h ộ

ầ ư ệ ả ấ ồ này đ u t chi phí trung bình trên 1 ha cao nh t kho ng 86,74 tri u đ ng vì

ậ ủ ệ ạ ấ ộ ồ ộ ậ v y thu nh p c a nhóm h  cũng r t cao đ t 46,58 tri u đ ng/h . Nhóm h ộ

ầ ư ỏ ấ ứ ệ ả ấ ồ ỏ quy mô nh  chi phí đ u t cho s n xu t d a nh  nh t là 64 tri u đ ng/ha

ệ ậ ồ và thu nh p bình quân 43 tri u đ ng.

ế ợ ồ ự ạ ủ ộ ơ ớ 4.1.3 Th c tr ng ký k t h p đ ng v i công ty c a h  dân xã Quang S n

ế ợ ờ ồ 4.1.3.1 Th i gian ký k t h p đ ng

ồ ợ ồ ữ H p đ ng gi a Công ty CPTPXK Đ ng Giao (DOVECO) và các hộ

ượ ừ ầ ụ ả ấ ờ ứ đ c ký t đ u v  s n xu t và trong th i gian là 20 năm. ồ   D a là cây tr ng

ạ ỳ ả ỳ ả ấ lâu năm, tuy nhiên l i có chu k  s n xu t hàng năm (chu k  s n xu t d a t ấ ứ ừ

ưỡ ế ư ố ụ ả 1năm r i đ n 2 năm) và có kh  năng tái sinh l u g c. Mía chính v  có năng

ấ ơ ứ ụ ể ử ư ấ ấ xu t cao, còn d a v  2 cho năng xu t th p h n nh ng chí phí đ  x  lý cao và

45

ứ ử ứ ề ấ ậ ơ ứ   m t nhi u công s c. Chính vì v y mà giá d a x  lý luôn cao h n giá d a

ể ứ ụ ể ồ ụ ố ộ ớ ệ   chính v , nên đa s  các h  không đ  d a v  2 mà phá đi đ  tr ng m i. Vi c

ả ợ ồ ớ ộ ờ ợ   công ty ký h p đ ng v i các h  trong kho ng th i gian 20 năm làm cho h p

ữ ườ ả ấ ộ ố ề ồ đ ng thêm b n v ng, ng i s n xu t yên tâm huy đ ng thêm v n vào phát

ệ ổ ị ể ả ấ ộ tri n s n xu t, công ty thì có m t vùng nguyên li u  n đ nh.

ế ợ ồ ờ ể ả ượ ả B ng 4.3 Th i đi m ký k t h p đ ng giao khoán s n l ng

Tr ỉ Ch  tiêu ĐVT S  hố ộ ừ ế cướ   năm 2005 ừ T  2005   ế đ n 2010 T  2010 đ n nay

ổ ố ộ ề 50 35 2 13

T ng s  h  đi u tra Quy mô l n ớ 11 11 0 0

Quy mô TB Hộ Hộ Hộ 26 22 2 2

Quy mô nh  ỏ T  l ỷ ệ Hộ % 13 100 2 70 0 4 11 26

ề ồ ổ ợ ố ệ (Ngu n:T ng h p s  li u đi u tra, 2015)

ả ề ố ợ ế ơ ồ ị Theo k t qu  đi u tra, trên đ a bàn xã Quang S n có s  h p đ ng ký

ế ấ ộ ế ừ k t t ộ  năm 2005 là cao nh t 50 h  chi m 70%, các h  ký tr ướ ừ c t năm

ộ ớ ữ ế ợ ồ 2005­2010 chi m 2 h  t ộ ỷ ệ ấ  l th p 4%, các h  m i ký h p đ ng nh ng năm

ộ ỷ ệ ả ấ ợ ồ ế ầ g n đây chi m 13 h   t l 26%. Các h p đ ng giao khoán s n xu t và tiêu

́ ụ ố ớ ủ ộ ộ ườ ̉ th  đ i v i các h  dân thu c công nhân c a nông tr ng, công ty đong bao

́ ̀ ̀ ́ ̉ ượ ́ ư ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ hiêm cho công nhân; tât ca san l ́ ng d a ma hô san xuât ra đêu phai ban cho

́ ̀ ư ả ượ ợ ̉ ̣ ́ ơ công ty v i m c s n l ng theo thoa thuân trong h p đông. Khi công nhân

́ ̀ ̉ ư ượ ̉ ̉ t ́ ơ i tuôi nghi h u, công nhân co quyên chuyên nh ́ ng đât cho ng ̀ ́ ươ i khac,

̀ ̀ ̃ ́ ̃ ́ ượ ử ư ̉ ̣ ̣ ̀ ơ đông   th i   chuyên   nh ng   quyên   s   dung   cung   nh   cac   nghia   vu,   trach

̀ ́ ợ ́ ơ ượ ̣ ̉ ̀ nhiêm va quyên l i đôi v i công ty cho ng ̀ ươ ượ i đ c chuyên nh ố   ng. Đ i

ố ượ ộ ộ ế ả ầ ớ v i các h  thu c đ i t ấ ứ   ng  “ dân”   có nhu c u liên k t s n xu t  d a

ấ ớ ể ộ ệ ớ ồ ơ nguyên li u v i công ty, có th  n p đ n xin thuê  đ t v i giá 350.000 đ ng/

ả ộ ủ ả ượ ợ ồ năm và ph i n p đ  s n l ng giao khoán cho công ty theo h p đ ng.

46

ấ ứ ự ự ạ ợ ồ ệ ả 4.1.3.2 Th c tr ng th c hi n s n xu t d a theo h p đ ng

ữ ế ố ồ Trong m i liên k t gi a Công ty CPTPXK Đ ng Giao (DOVECO) và

ứ ộ ồ ướ ầ ả ứ các h  nông dân tr ng d a, công ty cung  ng tr ấ   c các đ u vào cho s n xu t

ư ố ệ ướ ẫ ỹ ứ d a nguyên li u nh  gi ng, phân bón, h ậ ồ ng d n k  thu t tr ng, chăm sóc

ứ ồ ờ ạ ả ẩ ủệ ả cây d a đ ng th i mua l ứ i s n ph m d a nguyên lieu c ấ ủ    trên m nh đ t c a

ế ế ệ ẽ ạ ả ẩ công ty, khi thu ho ch s  bán s n ph m cho nhà máy ch  bi n. Quan h  liên

ượ ể ệ ế ả ấ ồ ợ ợ ế k t này, h p tác này đ c th  hi n thông qua h p đ ng liên k t s n xu t và

ụ ữ ộ ồ tiêu th  gi a Công ty CPTPXK Đ ng Giao (DOVECO)  và h  dân. Đây là ràng

ộ ả ự ệ ệ ả ộ bu c mang tính pháp lý bu c c  hai bên ph i có trách nhi m th c hi n các

ả ự ợ ồ ế ề ệ ề ả ộ đi u kho n đã ký k t. Trong h p đ ng các h  dân đ u ph i th c hi n theo k ế

ứ ả ượ ứ ủ ạ ồ ho ch tr ng d a c a công ty, m c s n l ng giao khoán hàng năm, tình hình

ấ ố ớ ộ ề ượ ể ệ ả ả s n xu t đ i v i nhóm h  đi u tra đ c th  hi n qua b ng 4.4.

ệ ả ấ ứ ự ự ệ ạ ả ợ   B ng 4.4 Th c tr ng th c hi n s n xu t d a nguyên li u theo h p

đ ngồ

ỉ Ch  tiêu ĐVT

h  theo quy mô

Quy mô  TB 26 52 1,27 Quy mô  nhỏ 13 26 0,72

ệ ồ

ố ộ ề S  h  đi u tra ỷ ệ ộ T  l ệ ứ Di n tích d a bình quân ớ ổ T ng di n tích tr ng m i ứ ệ Di n tích d a kinh doanh Quy mô  l nớ 11 22 2,32 0,7 1,62 0,52 0,75 0,36 0,36

Hộ % Ha/hộ Ha/hộ Ha/hộ T n/hấ ả ượ S n l ng giao khoán BQ 28,36 25,45 19,71 ộ

ờ ạ Th i h n giao khoán

ỏ ơ ­ Nh  h n  5 năm ừ ­ T  5 – 10 năm ơ ớ ­ L n h n 10 năm Hộ Hộ Hộ 0 0 11 0 4 22 0 4 9

ề ổ ồ ợ ố ệ (Ngu n: t ng h p s  li u đi u tra, 2015)

ộ ề ệ ổ ố ớ ộ Trong t ng s  50 h  đi u tra có 22% h  quy mô l n, di n tích bình

ế ạ ố ộ quân đ t 2,32 ha, đa s  các h  có quy mô trung bình chi m t ỷ ệ  l khá cao là

47

ệ ệ ộ ộ 52%, nhóm h  này có di n tích bình quân là 1,27 ha. Nhóm h  có di n tích

ướ ộ ự ệ ế ế d ồ   i 1 ha chi m 26%. Trong năm 2013, các h  th c hi n k  hoach tr ng

ớ ố ị ướ ủ ộ m i khá t t đúng theo đ nh h ỏ ệ   ng c a công ty, nhóm h  quy mô nh  hi n

ủ ế ệ ồ ớ ộ ệ   ậ t p trung ch  y u vào di n tích t ng m i bình quân 0,36 ha/h  nên di n

ứ ấ ỏ ộ ộ ớ   tích d a kinh doanh nh  nh t bình quân 0,36 ha/h , nhóm h  quy mô l n

ủ ế ứ ệ ắ ạ ậ t p trung ch  y u vào di n tích d a kinh doanh s p thu ho ch bình quân

ứ ệ ộ ồ ộ ộ ớ 1,62 ha/h  nên di n tích d a tr ng m i trung bình 0,37 ha h . Nhóm h  quy

ế ợ ừ ứ ổ ồ ớ ị mô trung bình khá k t h p khá  n đ nh v a có d a tr ng m i bình quân

ộ ả ượ ứ ệ ộ 0,52 ha/h  và di n tích d a kinh doanh trung bình 0,75 ha/h . S n l ng mà

ố ớ ộ ớ ấ ứ ộ ả   công ty giao khoán đ i v i nhóm h  có quy mô l n là 28,36 t n d a/h , s n

ượ ượ ố ớ ộ ạ ấ ơ l ng l ng giao khoán đ i v i hai nhóm h  còn l i th p h n, quy mô TB

ứ ộ ứ ộ ấ ấ ỏ ổ   bình quân là 25,45 t n d a/h , quy mô nh  là 19,71t n d a/h . trong t ng

ộ ề ộ ớ ờ ạ ố s  50 h  đi u tra  thì nhóm h  có th i h n  giao khoán du i 5 năm là không

ờ ạ ủ ế ế ộ có, ch  y u là nhóm h  có th i h n giao khoán 5 – 10 năm chi m 16% và

ế trên 10 năm chi m 84%.

ợ ồ ữ ộ ệ ả ấ ứ ự ớ 4.2 Đánh giá th c hi n s n xu t d a theo h p đ ng gi a h  dân v i

ồ Công ty CPTPXK Đ ng Giao

ệ ợ ồ ử ụ ự ấ 4.2.1 Đánh giá th c hi n h p đ ng giao khoán s  d ng đ t

ử ụ ồ ộ 4.2.1.1 N i dung ấ ợ h p đ ng giao khoán s  d ng đ t

ợ ồ ồ ượ ấ H p đ ng giao khoán đ t tr ng cây hàng năm đ ế   c công ty ký k t

ờ ạ ệ ồ ị ứ   ớ ộ v i h  dân trong th i h n 20 năm, trong đó xác đ nh rõ di n tích tr ng d a

ồ ượ ụ ể ừ ạ ấ ồ ộ và các cây tr ng khác đ ủ   c tr ng c  th  trên t ng h ng đ t. N i dung c a

ạ ủ ệ ề ồ ị ợ   h p đ ng cũng xác đ nh rõ trách nhi m và quy n h n c a bên giao khoán là

ậ ồ ộ ộ Công ty CPTPXK Đ ng Giao và bên nh n khoán là các h  dân. N i dung

ế ượ ể ệ ồ liên k t đ ệ   c th  hi n rõ là Công ty CPTPXK Đ ng Giao có trách nhi m

ướ ự ể ệ ệ ẫ ồ ồ ờ h ự   ợ ng d n, ki m tra vi c th c hi n h p đ ng giao khoán, đ ng th i th c

ụ ủ ợ ứ ệ ị ế ể ề ậ ố hi n cung  ng  các d ch v  th y l i, khuy n nông, v n chuy n, ti n v n và

48

ẩ ệ ậ ộ ả thu mua s n ph m. Ng ượ ạ c l ả   i, các h  nh n khoán có trách nhi m bán s n

ấ ấ ả ẩ ậ ồ ợ ph m s n xu t ra trên đ t nh n khoán cho công ty theo h p đ ng giao

khoán hàng năm.

49

ơ ả ủ ợ ồ ử ụ ộ ả ấ B ng 4.5 N i dung c  b n c a h p đ ng giao khoán s  d ng đ t

ồ ộ ậ Công ty CPTPXK Đ ng Giao H  nh n khoán

ệ ị ướ ơ ử ụ ấ ậ ­ Ch u trách nhi m tr c c  quan ­ S  d ng đ t nh n khoán đúng

ướ ề ả ụ ạ nhà n ử ụ   c v  qu n lý và s  d ng m c   đích,   đúng   quy   ho ch   và

ể ẫ đ t.ấ ị ch u   s ự ướ   h ng   d n   ki m   tra,

ệ ị ị ủ ­   Xác đ nh đúng di n tích, v  trí giám sát c a bên giao khoán.

ớ ấ ấ ả ộ ranh   gi ạ i   đ t,   h ng   đ t;   h ướ   ng ­ N p cho bên A các kho n thu ế

ự ệ ể ộ ị ợ   ệ ẫ d n ki m tra vi c th c hi n h p theo   quy   đ nh;   n p   BHYT,

ấ ả ả   ồ đ ng   giao   khoán   đ t   đ m   b o BHXH phí công đoàn.

ự ệ ế ườ ậ ề ấ   th c hi n  đúng pháp lu t v   đ t (   n u   là   ng i   đóng   BHXH   );

ạ ị ỹ ộ n p các lo i qu  theo quy đ nh. đai. Trách ụ ự ệ ị ả ấ ả ẩ ề   ­   Th c   hi n   các   d ch   v   và   ti n ­ Bán s n ph m s n xu t ra trên nhiệ ế ậ ả   ố v n,   khuy n   nông,   thu   mua   s n ấ đ t nh n khoán cho bên A theo

m ệ ẩ ạ ồ ề ph m,   t o   đi u   ki n   và   môi ợ h p đ ng.

ườ ậ ợ ạ ấ tr ng   thu n   l i   cho   bên   B   ch ủ ­   Giao   l ơ i   đ t   khi   c   quan   nhà

ả ướ ề ẩ ấ ộ đ ng s n xu t, kinh doanh. n c có th m quy n thu h i, s ồ ử

ự ệ ­   Th c   hi n   các   chính   sách   v ề ụ ụ d ng vào m c đích khác.

ớ ố ị ượ ạ ấ BHXH   theo   quy   đ nh   đ i   v i   cá ­ Không đ c giao l i đ t khoán

ể ộ ươ ể ả nhân tham gia b o hi m xã h i. ơ và đ n  ph ng  chuy n nh ượ   ng

ế ạ ợ ồ ứ ồ ­ N u vi ph m h p đ ng gây thi ệ   t ợ h p đ ng cho bên th  3 d ướ ấ   i b t

ứ ả   ậ ạ h i cho  bên nh n  khoán thì   ph i ỳ k  hình th c nào.

ườ ồ b i th ng.

50

ự ệ ể ượ ợ ồ ớ ệ   ­ Ki m tra, giám sát vi c th c hi n ­ Đ c ký h p đ ng v i bên A

ồ ụ ả ấ ố ợ h p đ ng khoán. ề ị v  d ch v  s n xu t, vay v n.

ễ ả ủ ế ị ượ ả   ­  Xem  xét mi n  gi m  các  kho n ­ N u b  thiên tai, r i ro đ c xét

ả ộ ậ ễ ả ả ph i n p cho bên nh n khoán theo ả ộ   mi n gi m các kho n ph i n p

ủ ả ồ ị ợ h p đ ng khi có r i ro x y ra thi ệ   t cho bên A theo quy đ nh.

ị ả ượ ẩ ậ h i.ạ ­ Đ c nh n giá tr  s n ph m khi

ạ ợ ượ ưở ồ   ­   Khi   bên   B   vi   ph m   h p   đ ng ạ thu ho ch và đ c h ng 100%

ồ ị ượ (   tr ng   cây   không   đúng   đ nh ả ượ s n l ng v ợ   t khoán theo h p Quyề ướ ỉ h ng, không hoàn thành ch  tiêu ồ đ ng đã ký. n h nạ ả ể ỏ ụ giao   khoán   h t   15%   s n   l ượ   ng ­   Khi   chuy n   kh i   công   ty,

ề ể giao khoán trong 1 năm ) thì bên A chuy n   đi   làm   ngh   khác   thì

ứ ứ ạ ộ ượ ề ả căn   c   vào   m c   đ   vi   ph m   đ ể đ c   đ n bù tài s n  đã đ u t ầ ư

ỏ ợ ề ồ ủ ấ ị ủ h y b  h p đ ng và không đ n bù trên   đ t   theo   quy   đ nh   c a   nhà

ộ ồ ả tài s n cho các h  tr ng cây không n c.ướ

ướ ượ ồ ườ ệ ạ ị đúng đ nh h ng. ­ Đ c b i th ng thi t h i do

ạ ợ   bên   giao   khoán   vi   ph m   h p

đ ng.ồ

ồ ồ (Ngu n Công ty CPTPXK Đ ng Giao, 2013)

ử ụ ự ệ ồ ợ ấ 4.2.1.2 Đánh giá th c hi n h p đ ng giao khoán s  d ng đ t

ấ ồ ợ ồ ượ H p đ ng giao khoán đ t tr ng cây hàng năm đ ế ớ   c công ty ký k t v i

̀ ́ ́ ờ ạ ư ̣ ộ h  dân trong th i h n nhât đinh nh ng trong đo nhiêu ng ̃ ̀ ư   ươ i dân vân ch a

̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ơ ̣ ̉ hai long vê th i han giao khoan đât cua công ty, cach giao khoan đât băng

́ ứ ệ ồ ồ ị ượ cach xác đ nh rõ di n tích tr ng d a và các cây tr ng khác đ ồ c tr ng c ụ

ừ ể ạ ấ ộ ợ ồ ị ủ th  trên t ng h ng đ t. N i dung c a h p  đ ng cũng xác đ nh rõ trách

ạ ủ ệ ề ồ nhi m và quy n h n c a bên giao khoán là Công ty CPTPXK Đ ng Giao và

ế ượ ậ ộ ể ệ ộ bên nh n khoán là các h  dân. N i dung liên k t đ c th  hi n rõ là Công

ệ ồ ướ ự ệ ể ẫ ty CPTPXK Đ ng Giao có trách nhi m h ệ   ng d n, ki m tra vi c th c hi n

51

ứ ệ ồ ồ ờ ị ự ợ h p đ ng giao khoán, đ ng th i th c hi n cung  ng  các d ch v  th y l ụ ủ ợ   i,

ể ề ế ậ ả ẩ ố khuy n nông, v n chuy n, ti n v n và thu mua s n ph m. Ng ượ ạ c l i, các

ệ ậ ả ấ ấ ẩ ậ   ả ộ h  nh n khoán có trách nhi m bán s n ph m s n xu t ra trên đ t nh n

ợ ồ khoán cho công ty theo h p đ ng giao khoán hàng năm.

52

ự ộ ̉ ̣ ̉ ́ Bang 4.6 Th c trang giao khoán đât cho h  dân cua Công ty (DOVECO)

̉ TT Chi tiêu ĐVT Quy TB Quy mô  l ńơ Quy mô  nhỏ

́ ̣ ́ Diên tich mong muôn 1 Ha 4,11 2,35 1,22

ượ ̣ c giao Ha 2,32 1,27 0,72 2 ́ Diên tich đ TB/Hộ

% 58,0 63,5 72,0 ự ̉ ̣ 3 Ty lê Th c/mong muôń

ề ổ ồ ợ ố ệ (Ngu n: T ng h p s  li u đi u tra, 2015)

́ ́ ́ ́ ư ượ ̣ ̣ Nghiên c u cho thây diên tich đât đ ̀ c giao trung binh trong 1 hô quy

̀ ́ ́ ̀ ́ ơ ́ ơ ́ ơ ̣ ̣ ̣ mô l n la 2,32 ha/hô cao h n so v i hô co diên tich đât trung binh 1,05 ha ,

́ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣  hô quy mô trung binh co diên tich giao khoan trung binh đat 1,27ha/hô. Hô

́ ̉ ượ ư ̣ ́ ơ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ quy mô nho đ c giao khoan v i diên tich nho chi đat 0,72ha/hô nh  vây co ́

́ ́ ́ ́ ́ ̀ ưở ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ thê thây quy mô hô co anh h ng va co liên quan mât thiêt t ́ ́ ơ   i diên tich đât

́ ́ ̀ ́ ̀ ượ ự ượ ợ ̣ đ c giao. Diên tich th c  đ ́   c  giao băng cac h p đông giao khoan đât

́ ́ ́ ́ ̣ ượ ư ̣ ̉ ́ nh ng trong đo diên tich đât mong muôn cua cac hô đ c giao theo nghiên

́ ự ượ ơ ̣ ̣ ́ ư c u th ́ ̀ ơ ươ ng cao h n so v i diên tich th c đ ́ ́ c giao. Diên tich mong muôn

̀ ́ ́ ượ ư ̉ ̣ ̉ ̣ đ ́ ơ c giao khoan đât cua hô quy mô l n la 4ha nh ng chi đat 58% mong

́ ́ ́ ̀ ́ ự ượ ̣ ̣ ̣ ́ muôn trong diên tich th c tê đ c giao. Hô quy mô trung binh co diên tich

́ ́ ̀ ́ ̀ ượ ̣ ượ ̣ ̉ đât mong muôn đ ̃ ư c giao đât la 2ha nh ng hô nay chi đat đ c 63,5% so

́ ́ ́ ượ ̣ ̉ ̉ ́ ơ v i mong muôn. Hô quy mô nho mong muôn đ ́   c giao 1ha đât san xuât

̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̉ ượ ự ư ợ ́ ơ nh ng th c tê thi chi đ c công ty lam h p đông giao khoan đât v i 72%

́ ̣ ́ ́ diên tich đât mong muôn.

53

́ ́ ́ ơ ộ ̀ ơ ̉ ̣ ̉ ́ Bang 4.7 Đanh gia th i han giao đât cua Công ty (DOVECO) v i h  dân

̀ơ ̣ Th i han (ĐVT:%)

TT Quy mô Trung binh̀ Daì Ngăń

Quy mô l ńơ 9,09 36,36 54,55 1

Quy TB 23,08 46,15 30,77 2

Quy mô nhỏ 30,77 53,85 15,38 3

ề ồ ổ ợ ố ệ (Ngu n: T ng h p s  li u đi u tra, 2015)

̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ơ ́ ư ́ ơ ̣ ̣ Nghiên c u cho thây răng cac hô quy mô l n co đanh gia vê th i han

̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ơ ợ ̣ ́ ́ ơ giao   khoan   đât   trong   h p   đông   v i   công   ty   co   th i   han   ngăn   chiêm

́ ́ ̀ ́ ́ ượ ̀ ơ ̣ 54,55%, đ ̀ c đanh gia th i han giao đât trung binh chiêm 36,36% con

̀ ́ ́ ́ ư ̣ ́ ơ ̀ ơ ̣ ̉ ̣ ̣ lai chi co 9,09% sô hô quy mô l n cho răng th i han giao khoan nh  vây

̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ơ ợ ̣ ̣ la dai. Hô quy mô trung binh ́ đanh gia h i han giao khoan h p đông ngăn

̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ơ ̣ ̣ ̣  chiêm 30,77%,  th i han trung binh chiêm 46,15% con lai co 23,08% hô

́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ơ ợ ̣ ̣ ̀   quy mô trung binh đanh gia th i han h p đông giao khoan đât hiên nay la

́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ơ ợ ̣ ̉ ̣ ̀ ́   dai. Hô quy mô nho đa sô co đanh gia vê th i han giao khoan h p đông la

́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ơ ̣ ̣ ̣ trung binh chiêm 53,85% sô hô, con lai co 30,77% đanh gia th i han giao

́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ư ̀ ơ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ khoan nh  vây la dai. Hô co quy mô nho co ty lê đanh gia vê th i han

́ ́ ̀ ̀ ợ ̣ ̣ ́ giao khoa h p đông dai chiêm cao nhât trong 3 loai hô.

ợ ồ ự ệ ả ấ ệ   4.2.2 Đánh giá th c hi n h p đ ng giao khoán s n xu t nông nghi p

ệ ả ấ ộ ợ ồ 4.2.2.1 N i dung h p đ ng giao khoán s n xu t nông nghi p hàng năm

ử ụ ệ ấ ạ ợ ồ Ngoài h p đ ng giao khoán s  d ng đ t, công ty (đ i di n là Phó

ộ ưở ố ế ợ ộ ả ấ ộ giám đ c công ty, đ i tr ồ   ng đ i s n xu t) và h  dân còn ký k t h p đ ng

ả ấ ợ ồ giao khoán SXNN hàng năm. Trong h p đ ng giao khoán s n xu t nông

ứ ở ừ ừ ệ ệ ồ ố ị nghi p hàng năm xác d nh rõ di n tích tr ng t ng gi ng d a t ng th i k ờ ỳ

54

ả ượ ụ ụ ệ ớ ồ ự ồ ( di n tích v  1, v  2, tr ng m i, ch i non), s n l ng giao khoán d a trên

ủ ộ ạ ả ứ ứ ệ ạ ẩ ạ ồ hi n tr ng cây tr ng c a h , quy cách phân lo i s n ph m d a ( d a lo i 1,

ụ ể ố ớ ừ ạ ả ạ ẩ ồ   lo i 2), giá thu mua c  th  đ i v i t ng lo i s n ph m, giá thu mua ch i,

ộ ả ể ả ẩ ậ ẩ ợ ồ ị giá bán s n ph m v t khoán; đ a đi m giao n p s n ph m. H p đ ng giao

ứ ử ị ườ ợ ộ khoán SXNN cũng xác đ nh rõ hình th c s  lý trong tr ậ   ng h p h  nh n

ụ ứ ư ạ ợ ồ ượ khoán vi ph m h p đ ng, ví d  bán d a ra bên ngoài khi ch a đ c phép

ả ượ ộ ở ứ ủ c a công ty, hay h  không hoàn thành s n l ng giao khoán m c d ướ   i

ủ ừ ệ ượ ụ ể ả 15% hay trên 15%. Trách nhi m c a t ng bên đ c c  th  trong b ng 4.8

ợ ồ ủ ệ ả B ng 4.8 Trách nhi m c a các bên trong h p đ ng giao khoán SXNN

ủ ệ ệ

ẫ ậ ủ ộ ậ ấ ế Trách nhi m c a công ty ỹ ướ ­   H ng   d n   k   thu t,   cho   vay

ậ ư ề ứ ủ ố ượ ả (v t t ị , ti n..) theo đ nh m c theo Trách nhi m c a h  nh n khoán ạ ổ ứ ả ­ T  ch c s n xu t theo đúng k  ho ch,   ấ ượ   ng ẩ giao s n ph m đ  s  l ng, ch t l

ậ ỹ ồ quy trình k  thu t. ợ theo h p đ ng.

ố ượ ả ẩ ­  Mua  100%  s   l ẩ   ng   s n ph m ­   Không   đ ượ ự c   t ả   ý   bán   s n   ph m   ra

ỗ ợ ợ ồ ẩ ượ ghi   trong   h p   đ ng.   H   tr ả ngoài (s n ph m v t khoán ch  đ ỉ ượ   c

ể ộ ụ chi   phí   nilon   đ   h   áp   d ng   k bán ra ngoài khi công ty không mua và 50%   ỹ

ủ ằ ậ ượ ồ ạ   thu t   ph   màng   nilon   nh m   h n đ c công ty đ ng ý).

ữ ộ ẩ ế ả ế ỏ ạ ch  c  d i, gi đ   m, nâng cao ư   ẩ ­   N u   bán   s n   ph m   ra   ngoài   nh ng

ấ ứ ượ ị ả ồ năng xu t d a. ư ch a đ ệ   c công ty đ ng ý, b  b o v ,

ả ượ ượ ưở ắ ậ ­ Thu mua s n l ng v t khoán ộ đ i tr ng, phòng ban b t và l p biên

ơ ớ ộ ẽ ị ớ v i giá cao h n 500đ/kg so v i giá ạ ả b n thì h  s  b  ph t 100% theo giá mua

ồ ạ ờ ợ trong h p đ ng. t ể i th i đi m đó.

ề ả ượ ộ ­ Thanh toán ti n (sau khi đã tr  n ừ ợ ­ H  không hoàn thành s n l ng giao

ậ ư ố ậ ấ ừ ạ ị vay v t t , v n) ch m nh t là 30 khoán t 1­15% thì b  công ty ph t theo

ể ừ ậ ị ạ ừ ể ừ ngày   k   t ả     lúc   giao   nh n   s n giá quy đ nh t ờ i t ng th i đi m, t

ế ậ ẩ ở ph m (n u ch m thanh toán công tr  lên (không có lý do chính đáng) thì s 15%   ẽ

ấ ị ồ ạ ấ ộ ấ ằ ty ch u lãi su t b ng lãi su t cho ị b  thu h i l i đ t giao khoán; h  không

ế ồ ớ ộ h  nông dân vay). ạ hoàn   thành   k   ho ch   tr ng   m i   trong

ẽ ị ồ ạ ấ

năm s  b  thu h i l ồ i đ t. ồ (Ngu n Công ty CPTPXK Đ ng Giao, 2013 )

55

ỗ ợ ậ ư ứ ạ ướ ủ ự 4.2.2.2  Đánh giá  th c tr ng  h  tr  v t t ng tr ộ c c a công ty cho h

dân

ứ ầ ư ứ ươ ố ớ ồ M c đ u t cho cây d a t ộ ố ng đ i cao so v i m t s  cây tr ng khác và

ậ ủ ố ớ ệ ấ ớ ộ ồ ớ so v i thu nh p c a các h  dân, nh t là đ i v i di n tích tr ng m i cũng là

ầ ớ ố ố ầ ầ ư ể ế ầ ờ th i đi m g n chi m ph n l n s  v n c n đ u t . Chi phí bình quân mà h ộ

ả ầ ư ớ ượ ứ ồ ể ệ ả dân ph i đ u t trên 1 ha d a tr ng m i đ c th  hi n qua b ng 4.5.

ầ ư ồ ̉ ́ Bang 4.9 Chi phi bình quân đ u t ớ ứ  trên 1 ha d a tr ng m i

TT ỉ Ch  tiêu ĐVT L ngượ Giá  (đ ng)ồ Ti n ề (1000 đ)

ứ ố A Gi ng d a Ch iồ 350 18.517,92

Kg Kg Kg Kg Cu nộ

Công Công Công

B Chi phí v t tậ ư 1 Đ mạ 2 Lân 3 Kali 4 Vôi b tộ 5 Nilon C Chi phí lao đ ngộ 1 Chi phí làm đ tấ 2 Chi phí thuê nhân công 3 Chi phí chăm sóc và x  lýử E T ngổ 52.908,3 3 ­ 853,17 1.451,13 948,71 101,50 15,21 ­ 99,67 39,92 14,81 ­ ­ 9000 3.500 10.000 2.520,83 710.000 ­ 50.000 150.000 100.000 ­ 33.298,30 7.678,50 5.078,94 9.487,08 255,86 10.797,92 12452,08 4.983,33 5.987,50 1.481,25 64.268,3

ề ồ ổ ợ ố ệ (Ngu n: T ng h p s  li u đi u tra, 2015)

ơ ấ ầ ư ả ấ ả Theo b ng 4.9 ta th y, trong c  c u các kho n đ u t ố    cho 1 ha tr ng

ầ ư ả ớ ế ớ ứ d a m i, có kho n đ u t ồ   ấ  cho phân bón là l n nh t chi m 36,33%, ch i

ố ố ầ ư ế ổ ướ ứ d a chi m 28,66% trong t ng s  v n đ u t . Theo ả   ộ c tính h  dân ph i

ứ ệ ồ ồ ớ chi bình quân 64,268 tri u đ ng trên 1 ha d a tr ng m i, vì v y ậ các kho nả

ướ ự ự ầ ế ố ớ ộ ầ ư ứ đ u t ng tr c này th c s  c n thi ứ ầ   t đ i v i các h  dân. Hình th c đ u

ư ứ ướ ườ ự ạ ộ ộ t ng tr c cho ng ồ   ế i dân đã t o đ ng l c khuy n khích các h  dân tr ng

ạ ự ẽ ữ ế ế ặ ồ ộ ồ   ứ d a thay th  các cây tr ng khác, t o s  liên k t ch t ch  gi a các h  tr ng

ệ ồ ứ d a nguyên li u và Công ty CPTPXK Đ ng Giao .

56

ế ả ồ ợ ộ ỗ ợ ủ Theo h p đ ng thì các kho n h  tr  c a công ty đ n các h  dân theo

ứ ị ề ắ ụ ầ ộ ỗ ợ ứ   ộ hình th c d ch v  và không h  b t bu c. Các h  dân có nhu c u h  tr   ng

ướ ậ ư ề ả ướ ộ ưở ớ ể tr c v t t đ u ph i đăng ký tr c v i các đ i tr ng đ  công ty có k ế

ỗ ợ ầ ủ ị ế ạ ộ ờ ề   ho ch h  tr  đ y đ , k p th i. Công ty cũng khuy n khích các h  có đi u

ệ ườ ầ ư ấ ể ạ ấ ả ấ ơ ki n nên tăng c ng đ u t trên đ t s n xu t đ  đ t năng xu t cao h n.

ỗ ợ ứ ớ ồ ệ ả ợ   * Các kho n h  tr  cho vay cho di n tích d a tr ng m i theo h p

đ ngồ

ậ ư ứ ướ ớ Công   ty   có   chính   sách   cho   vay   v t   t ng   tr ấ   c   v i   lãi   xu t

ủ ộ ế ồ ờ ộ ố 1,5%/tháng đ ng th i cũng khuy n khích các h  có v n ch  đ ng đ u t ầ ư

ụ ể ấ ứ ệ ả vào s n xu t d a nguyên li u, c  th  là:

ố ớ ấ ằ ệ ể ề ấ ấ ­ Ti n làm đ t: đ i v i các di n tích đ t có th  làm đ t b ng máy

ự ế ế ấ ả ộ ồ   ậ công ty tr c ti p ti n hành đ m nh n công tác làm đ t cho các h  tr ng

ớ ừ ầ ư ụ ể ụ ầ ạ ấ ừ ứ d a, v i t ng lo i đ t, t ng yêu c u đ u t c  th  mà công ty áp d ng các

ứ m c cho vay khác nhau.

ể ả ỗ ợ ặ ộ ị ­ Nilon: h  tr  50% giá tr  nilon dùng đ  tr i trên m t ru ng giúp gi ữ

ế ỏ ạ ạ ấ ộ ẩ đ   m cho đ t, h n ch  c  d i.

­ Phân bón:

ượ ả + Phân lân nung ch y: L ng phân vi sinh công ty cho vay chia làm 2

ụ ứ ề ấ ộ ầ l n cho 2 v  d a, lãi xu t 1,5%/ tháng. Công ty đi u xe ô tô có cán b  nông v ụ

ả ế ậ ụ ứ ơ ộ áp t ộ ồ i giao hàng đ n t n n i cho các h  tr ng d a. Cán b  nông v  có trách

ộ ử ụ ầ ư ệ ố ố nhi m đôn đ c, giám sát h  s  d ng s  phân vi sinh công ty đ u t ụ    đúng m c

đích.

ự ế ứ ạ + Các lo i phân khác: căn c  theo tình hình th c t ẽ  công ty s  cho các

ố ượ ứ ể ể ạ ờ ộ h  vay s  l ng phân đ m, phân kali đ  bón thúc cho d a vào th i đi m thích

h p.ợ

ộ ồ ứ ế ồ ớ ồ ợ ­ Ch i non: n u h  tr ng d a đang ký h p đ ng v i công ty, có phát

ể ượ ự ệ ể ồ ớ ố ấ ứ ố tri n thêm di n tích tr ng m i thì có th  đ c t cân đ i l y d a gi ng cho

57

ả ượ ự ồ ủ ủ ư ủ ề ệ di n tích c a mình nh ng ph i đ ạ   c s  đ ng ý c acông ty v : ch ng lo i

ố ượ ấ ượ ứ ữ ứ ớ ố ứ d a, s  l ố ng d a gi ng và ch t l ộ ắ ầ   ng d a gi ng. V i nh ng h  b t đ u

ậ ứ ứ ứ ề ẽ ặ ồ ố ố tr ng d a ho c không có d a gi ng s  nh n d a gi ng do công ty đi u ti ế   t

ủ ơ ạ ấ ừ ấ ặ ạ ộ ủ   ho c mua c a n i khác c p cho h , tùy theo t ng lo i đ t, quy ho ch c a

ể ố ứ ợ ố công ty đ  b  trí gi ng d a cho phù h p.

58

ỗ ợ ậ ư ứ ả ướ ứ ồ B ng 4.10 Tình hình h  tr  v t t ng tr ớ c cho d a tr ng m i

ỉ Ch  tiêu ĐVT Quy mô  l nớ Quy mô  TB Quy mô  nhỏ

Tr.đ 5.00 5.00 5,00 ấ 1. Ti n làm đ t Chi phí làm đ t BQấ

Tr.đ 1,50 2,32 1,42 ỗ ợ ề ấ Ti n Làm đ t CT h  tr

% 30.00 46,42 28,40 ỷ ệ ỗ ợ T  l h  tr  CT

2. Nilon

Cu nộ 14,00 14,00 14,00 ượ ử ụ L ng nilon s  d ng

Cu nộ 5,00 5,00 7,00 ượ ỗ ợ L ng nilon h  tr

Cu nộ 9,00 9,00 9,00 ượ L ng nilon mua ngoài

% 35,71 35,71 50,00 ỷ ệ ỗ ợ ủ T  l h  tr  c a CT

ỗ ợ ề ố 3. H  tr  v  gi ng/ha

Ch iồ 57142,00 60538,00 55256,00 ố ồ ộ ồ S  ch i h  tr ng/1ha

26934,00 43590,00 23455,00 ỗ ợ

Ch iồ % ố ồ ỷ ệ S  ch i CT h  tr /1ha ớ  so v i HĐ T  l 42,45

47,14 ̀ ̀ ợ ̉ ̣ 70,83 ́ (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra, 2015)

ả ấ ườ ế ộ ố ợ Qua b ng 4.10 ta th y trong tr ng h p các h  dân thi u v n đ u t ầ ư

ừ ấ ả ậ ẽ ả cho s n xu t, công ty s  đ m nh n công tác làm đ t ấ , tùy theo t ng tr ườ   ng

ự ế ố ộ ả ệ ợ ụ ể ể h p c  th  đ  cho vay. Trên th c t ấ ứ  thì s  h  s n xu t d a nguyên li u khá

ủ ứ ể ố ộ   đông nên công ty đã không th  đáp  ng đ  máy móc và v n vay cho các h .

ố ớ ủ ế ể ẫ ấ ộ Các h  dân ch  y u v n thuê máy móc ngoài đ  làm đ t. Đ i v i nhóm  h ộ

ớ ỗ ợ ậ ộ quy mô l n công ty đ ựơ công ty  h  tr  30%, h  quy mô TB nh n đ c ượ   c

ỏ ậ ượ ự ỗ ợ ơ ộ 46,62%, còn nhóm h  quy mô nh  nh n đ c s  h  tr  ít h n 28,4%.

ẽ ỗ ợ ộ ể ủ ồ ợ Theo h p đ ng công ty s  h  tr  50% nilon cho các h  đ  ph  màng

ỏ ạ ấ ữ ộ ẩ ư ề ấ lên đ t tránh c  d i và gi đ   m cho đ t nh ng qua đi u tra thì các nhóm

ậ ượ ớ ố ượ ố ớ ộ h  quy mô l n và TB nh n đ c 35,71% s  l ng nilon riêng đ i v i nhóm

ỏ ượ ỗ ợ ỗ ợ ứ ứ ủ ộ h  quy mô nh  đ c h  tr 50% đúng m c h  tr . Hình th c ph  màng

ượ ỏ ấ ụ ả ộ nilon đã đ ề   c 100% các h  áp d ng, giúp gi m chi phí làm c  r t nhi u

59

ờ ự ỗ ợ ủ ể ả ộ ừ thêm vào đó nh  s  h  tr  c a công ty mà các h  có th  gi m t ệ    3 – 5 tri u

đ ng.ồ

ứ ụ ồ ứ ố ớ ộ ể ứ ạ Đ i v i ch i d a, sau khi thu ho ch d a v  2 các h  đ  cây d a già

ạ ồ ứ ộ ồ ể ấ ặ ớ ồ l i 8 tháng đ  l y ch i d a tr ng ho c bán cho các h  tr ng m i, cách làm

ế ộ ỉ ố ượ ệ ồ này giúp ti ể t ki m chi phí đáng k . Các h  ch  mua s  l ế   ng ch i còn thi u

ừ ỷ ệ ấ ớ ứ ứ ộ t phía công ty. T  l cung  ng cho d a cao nh t v i nhóm h  TB là

ỏ ượ ớ ỗ ợ ộ 70,83%, còn nhóm h  quy mô l n và nh  đ c h tr trên 40%. Công ty

ỗ ợ ố ộ ệ ề ấ ộ ở ợ ồ   hi n đang h  tr  nhi u nh t cho nhóm h  TB b i đa s  h  ký h p đ ng

ố ớ ệ ộ ỏ ả   ề đ u thu c nhóm này, còn đ i v i nhóm quy mô nh  làm ăn không hi u qu ,

ủ ượ ầ ư ọ ợ ả n  s n c a công ty nên không đ c công ty chú tr ng đ u t ề  nhi u, t ỷ ệ   l

ầ ư ặ ộ ỏ ơ ộ ợ h  tr  nh  h n vì đ u t ồ ố    cho nhóm h  này g p khó khăn khi thu h i v n

ứ ướ ề ộ ớ ộ ng tr ấ   c. Nhóm h  có quy mô l n, theo đi u tra các h  này làm ăn r t

ệ ề ệ ả ậ ạ ồ ộ hi u qu , thu nh p bình quân đ t 40 – 50 tri u đ ng, nên nhi u h  đã t ự ỏ   b

ể ầ ư ủ ộ ả ả ặ ố v n đ  đ u t giúp gi m chi phí c a h  và cũng gi m gánh n ng cho công

ậ ỷ ệ ỗ ợ ủ ố ớ ớ ty. Chính vì v y mà t h  tr  c a công ty đ i v i nhóm quy mô l n cũng l

ấ ơ th p h n nhóm quy mô trung bình.

ủ ộ ề ậ ư ứ ế ả B ng 4.11 Ý ki n đánh giá c a h  v  tình hình cung  ng v t t , phân

bón

ĐVT: %

ỉ Ch  tiêu Quy mô hộ R t t ấ ố t T tố Không  tố t Không  tế bi

t

9,09 90,91 0 0 Hoàn  toàn  không  tố 0 ờ

ể   Th i đi m cung  ng ứ

Giá  c  cung ả ng ứ Quy mô l nớ Quy mô TB Quy mô nhỏ Quy mô l nớ Quy mô TB 11,54 7,69 0 0 76,92 76,92 0 0,00 11,54 15,38 100 92,31 0 0 0 0 0 0 0 7,69

60

ấ ượ Ch t l ng

Quy mô nhỏ Quy mô l nớ Quy mô TB Quy mô nhỏ 0 0 0 0 7,69 0 11,54 30,77 53,85 45,45 46,15 23,08 38,46 54,55 42,31 46,15 0 0 0 0

ề ổ ồ ợ ố ệ (Ngu n: T ng h p s  li u đi u tra , 2015)

61

ạ ộ ủ ộ ệ Theo đánh giá c a các h  dân, ho t đ ng h  tr ỗ ợ ậ ư ặ  v t t đ c bi t là

ươ ố ị ấ ượ ờ ủ phân bón c a công ty t ng đ i k p th i, tuy nhiên ch t l ng phân bón

ự ự ả ứ ư ướ ơ ớ ả ch a th c s  đ m b o và giá bán  ng tr c phân bón cao h n so v i th ị

ườ ồ ạ ữ ề ấ ả ưở ố tr ng r t nhi u. Nh ng t n t i này đã  nh h ỏ ế ng không nh  đ n m i liên

ể ầ ư ả ệ ề ấ ộ ữ ộ ế k t gi a h  dân và công ty, các h  dân có đi u ki n đ  đ u t s n xu t thì

ố ọ ướ ọ h  không mu n nh n s  h  tr  c a ậ ự ỗ ợ ủ công ty mà h  có xu h ng mua phân

ạ ơ ư ấ bón bên ngoài giá thành h  h n mà lãi xu t không cao nh  mua c a ủ  công ty.

ỗ ợ ỹ ồ 4.2.2.3 Đánh giá tình hình h  tr  k  thu t ậ  tr ng và chăm sóc c a ủ công ty

ể ạ ứ ề ệ ộ ồ ợ ồ Đ  t o đi u ki n cho các h  dân tr ng d a hoàn thành h p đ ng đã

ỗ ợ ậ ư ứ ế ướ ể ộ ký k t ngoài h  tr  v t t ng tr c cho các h , công ty đã tri n khai t ổ

ớ ậ ứ ấ ườ ậ ủ ử ch c các l p t p hu n cho ng ộ ỹ i dân và c  cán b  k  thu t c a công ty

ấ ể ắ ộ ả ỗ ợ ự ế ắ ố ầ   xu ng tr c ti p các đ i s n xu t đ  n m b t tình hình và h  tr  khi c n

́ ́ ́ Ở ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ thi t.ế đây, cac hô san xuât theo đinh h ́ ươ ng cua công ty, theo cac tiêu chuân

́ ́ ́ ̃ ́ ̀ ̃ ̣ ̣ ư khăt khe vê ky thuât, cung nh  cac chê đô chăm soc, dinh d ̃ ̉  ươ ng cho cây đê

́ ượ ́ ư ổ ̉ ̉ thu đ ́ c san phâm d a tôt nhât cho công ty. Năm 2014 công ty đã t ứ    ch c

ấ ả ấ ứ ớ ậ ự ẩ ặ   các l p t p hu n s n xu t d a an toàn theo tiêu chu n GAP, có s  góp m t

ộ ỹ ử ủ ệ ả ậ đông đ o c a bà con. Công ty c  cán b  k  thu t phòng nông nghi p v ề

ướ ậ ồ ử ứ ẫ ỹ h ng d n k  thu t tr ng, chăm sóc, x  lý d a kích thích ra hoa. Bên canḥ

̀ ́ ̃ ́ ́ ́ ̣ ượ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ đo, công ty ap dung khoa hoc ky thuât vao san xuât, đê đat đ c năng suât cao

̀ ́ ̀ ̉ ươ ́ ơ ̣ ̣ ơ h n 20% so v i ban đâu, công ty chu tr ng ap dung thêm công nghê mang

́ ́ ̀ ̀ ́ ư ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ phu nilon cho d a, nhăm chông xoi mon, giam thiêu co hai, gi ̃ ́ ư  chât dinh

́ ́ ́ ́ ́ ư ̉ ̃ ươ d ng cho đât. Đê khuyên khich nông dân tham gia, công ty đ a ra chinh sach

̃ ́ ̀ ̃ ́ ợ ̣ hô tr  50% chi phi nilon cho nên chi phi cho môi vu ma ng ̀ ̉   ươ i nông dân phai

̀ ́ ̃ ượ ợ ̉ ̣ ̣ ̃ bo ra la 5,466 triêu/ha (đa đ c công ty hô tr  50%). Đên nay 100% hô nông

̀ ̃ ử ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ́   dân đa s  dung công nghê mang phu nilon, đem lai hiêu qua cao trong san xuât

́ư d a cho công ty.

62

ổ ứ ậ ấ ứ ộ ả ấ ả B ng 4.12 T  ch c t p hu n cho các h  tham gia s n xu t d a

ĐVT: L p ớ

ấ ậ 2011 2012 2013 TT

ộ ấ ậ ứ ộ ổ ế 1 4 3 3

ế ệ ả

ệ 2 1 1 2

ở ộ ị ầ ờ

ổ 3 1 2 2

N i dung t p hu n T p hu n và ph  bi n kiên th c cho các h  tham gia liên k tế ấ ứ   ự Ti n   hành   mô   hình   th c   nghi m   s n   xu t   d a ở ẩ nguyên li u theo tiêu chu n Gap 2010 – 2013     10 hộ M  h i ngh  đ u b  cho nông dân trong xã tham ệ gia   trao   đ i   kinh   nghi m,   đánh   giá   và   rút   kinh nghi mệ

ồ ệ (Ngu n: Phòng nông nghi p – CT DOVECO, 2013)

ữ ồ Trong nh ng năm qua Công ty CPTPXK Đ ng Giao (DOVECO) đã n ỗ

ổ ế ấ ượ ứ ậ ồ ỹ ự l c ph  bi n k  thu t tr ng chăm sóc cây d a nâng cao ch t l ng t ố   t

ệ ổ ứ ứ ơ ả ớ ậ ế ấ ộ ằ b ng vi c t ch c các l p t p hu n ki n th c c  b n cho các h  nông dân

ứ ư ế ạ ớ ớ ộ ch a qua l p đào t o và các l p nâng cao ki n th c cho các h  dân đã đào

ướ ừ ọ ừ ự ề ạ t o lâu năm theo h ng v a h c v a th c hành. Hàng năm công ty đ u m ở

ờ ể ị ầ ả ấ ộ ộ ỏ ơ ộ ổ các h i ngh  đ u b  đ  các h  dân x n xu t gi i có c  h i trao đ i kinh

ấ ể ệ ệ ả ộ ọ ỏ nghi m trong s n xu t đ  các h  rút kinh nghi m và h c h i, các cán b ộ

ấ ủ ộ ể ữ ữ ề ắ ệ   ế công ty cũng l ng nghe nh ng ý ki n đ  xu t c a h  đ  có nh ng bi n

ụ ể ể ỗ ợ ế ạ ườ ụ ứ ắ ồ pháp, k  ho ch c  th  đ  h  tr ng ữ   i dân tr ng d a kh c ph c nh ng

ể ạ ợ ả ạ khó khăn đ  đ t l i ích cho c  đôi bên. Bên c nh đó, ạ   ẩ công ty  đ y m nh

ấ ứ ụ ế ệ ả ọ công tác liên k t trong vi c áp d ng khoa h c vào s n xu t d a nguyên

ự ề ớ ơ li u, pệ ố ợ h i h p v i các c  quan chuyên môn xây d ng mô hình, đ  tài nghiên

ọ ả ấ ứ ệ ẩ ớ ọ   ứ c u khoa h c s n xu t d a theo tiêu chu n Gap v i di n tích 15 ha do H c

ệ ệ ệ ủ ự ự ề vi n Nông nghi p Vi t Nam làm ch  d  án, nhìn chung các đ  tài, d  án mô

ạ ệ ả ế ượ hình đã đem l i hi u qu  kinh t cao và đ ệ ộ c nhân ra di n r ng. Nh  s  h ờ ự ỗ

ợ ỹ ậ ị ắ ấ ờ ộ ơ tr  k  thu t k p th i mà các h  dân trong xã Quang S n n m r t rõ quy trình

ế ủ ộ ể ệ ậ ồ ứ ế ả ỹ k  thu t tr ng, chăm sóc d a. K t qu  đánh giá ý ki n c a h  th  hi n qua

63

ả b ng 4.13

64

ỗ ợ ể ế ả ủ ộ ề ệ B ng 4.13 Ý ki n đánh giá c a h  v  bi n pháp h  tr  chuy n giao k ỹ

ậ ồ thu t tr ng, chăm sóc công ty

ĐVT:%

H  trỗ ợ Quy mô hộ T tố R tấ   tố t Không  tố t Không  tế bi Hoàn  toàn  không t tố

Quy mô l nớ 18,18 0 0 0

ệ ợ Quy mô TB 11,54 30,77 7,69 0

ỗ  Bi n pháp h ể   tr , chuy n giao Quy mô nhỏ 0 15,38 7,69 0

Quy mô l nớ 0 0 0 0

ờ ỗ Quy mô TB 0 19,23 7,69 7,69

ể Th i đi m h trợ

Quy mô nhỏ 0 23,08 15,38 0 81,8 2 50 76,9 2 100 65,3 8 61,5 4

ề ồ ổ ợ ố ệ (Ngu n: T ng h p s  li u đi u tra , 2015)

ờ ể ố ệ ệ ề ộ Theo s  li u đi u tra các h  dân đánh giá bi n pháp và th i đi m công ty

ờ ố ớ ả ậ ồ ệ ộ ị ỗ ợ ỹ h  tr  k  thu t tr ng và chăm sóc k p th i đ i v i c  3 nhóm h  và bi n pháp h ỗ

ợ ấ ế ả ồ ồ ồ tr  xu t công ty hoàn toàn đ ng ý và đ ng ý chi m kho ng 78%, không đ ng ý

ế ả ồ ế ế ả và hoàn toàn không đ ng ý chi m kho ng 21%, không bi t chi m kho ng 1%.

ể ấ ượ ừ ự ỗ ự ệ ọ ậ ừ T  đó, có th  th y đ c đây là s  n  l c đáng khích l và h c t p t ế    liên k t

ấ ệ ụ ồ ả ố b n nhà mà Công ty CPTPXK Đ ng Giao đang áp d ng r t hi u qu .

ả ượ ợ ồ 4.2.2.4 Đánh giá s n l ng giao khoán theo h p đ ng

ả ượ ữ ề ả ộ S n l ọ   ng giao khoán là m t trong nh ng đi u kho n quan tr ng

ấ ả ứ ấ ấ ợ ồ nh t trong h p  đ ng giao khoán SXNN. Căn c  vào đ t s n xu t nông

ơ ấ ệ ệ ồ ộ ừ   ủ nghi p, c  c u di n tích cây tr ng c a h  nông dân trong năm trên t ng

ả ượ ẽ ấ ị ộ ạ h ng đ t, công ty s  xác đ nh s n l ừ ng giao khoán cho t ng h  gia đình và

ấ ạ ấ ố ợ ồ ứ ả ượ ghi rõ trong h p đ ng. Theo đó đ t h ng 5 (đ t t t) có m c s n l ng giao

ở ụ ố ớ ứ ứ ấ ấ khoán ứ    v  1 đ i v i d a Queen là 25 t n/ha, d a Cayen là 30 t n/ha. M c

65

ố ớ ạ ớ ứ ấ ấ ấ ả ượ s n l ơ ng đ i v i h ng đ t 6a th p h n, 22,4 t n/ha v i d a Queen và

ả ượ ấ ứ ủ ụ ố ớ ứ 28,2 t n/ha đ i v i d a Cayen. S n l ằ   ng d a giao khoán c a v  2 b ng

ả ượ ả ứ ụ kho ng 50% s n l ệ   ộ ng giao khoán d a v  1. H  nông dân có trách nhi m

ứ ể ố ượ ấ ộ ả ẩ ổ ứ ả t ạ  ch c s n xu t và thu ho ch d a đ  giao n p kh i l ng s n ph m cho

ế ồ ợ công ty theo h p đ ng đã ký k t.

ệ ả ượ ự ự ả ợ ồ ạ B ng 4.14 Th c tr ng th c hi n s n l ng giao khoán theo h p đ ng

ĐVT: T nấ

ỉ Ch  tiêu

ng giao khoán BQ/ha

ứ ứ Quy mô  l nớ   30 22 Quy mô  TB   30 22 Quy mô  nhỏ   30 22

ượ ự ế ủ ng   th c   t c a   h ộ

ự ộ ng th c n p BQ/ha

ứ ứ

ng bán ra ngoài BQ/ha

ứ ứ 37,77 25,54   30 22   7,77 3,54 ả ượ 1. S n l D a Cayen D a Queen ả 2.   S n   l BQ/ha ứ D a Cayen ứ D a Queen ả ượ 3. S n l D a Cayen D a Queen ả ượ 4. S n l D a Cayen D a Queen

46,77 28,64   30 22   15,86 6,64 ổ ề ồ 38 27,31   30 22   8 5,31 ợ ố ệ (Ngu n: T ng h p s  li u đi u tra, 2015)

ệ ả ượ ự ề ấ Theo đi u tra 2015 ta th y, tình hình th c hi n s n l ng giao khoán

ơ ố ư ẫ ộ ủ c a xã Quang S n khá t ư t, tuy nhiên v n còn nh ng h  ch a hoàn thành

ứ ệ ộ ả ượ s n l ử ng giao khoán do sâu b nh, do x  lý d a chín mu n, hay bán ra

ể ố ợ ố ộ ư ậ ạ   ngoài do v y công ty đã chuy n s  n  sang năm sau, nh ng s  h  vi ph m

ưở ế ệ ề ồ ỏ ư ả nh  ch a  nh h ng nhi u đ n ngu n cung nguyên li u cho nhà máy. Xét

ả ượ ộ ố ớ ề ổ v  t ng s n l ng n p khoán t ỷ ệ  l ộ ề    hoàn thành đ i v i các nhóm h  đ u

ớ ộ ớ ượ ả ạ đ t 100%, riêng v i nhóm h  quy mô l n v t s n 45%. Năm 2015 các h ộ

ộ ụ ố ớ ộ ớ ộ dân có m t v  mùa b i thu, đ i v i nhóm h  quy mô l n có m c s n l ứ ả ượ   ng

66

ự ế ạ ứ ệ ấ bình quân th c t đ t trên 37,7 t n/ha d a nguyên li u, nhóm quy mô trung

ỏ ả ượ ạ ấ ộ bình cũng đ t 32,6 t n/ha, nhóm h  quy mô nh  s n l ng th c t ự ế ấ    th p

ấ ạ ả ượ ặ ấ ứ ấ ộ nh t đ t 31,6t n/ha. M c dù s n l ỉ ộ   ư ng d a r t cao nh ng các h  ch  n p

ầ ạ ộ ề ủ ả ượ đ  s n l ng giao khoán cho công ty ph n còn l i các h  đ u bán cho t ư

ươ ấ ấ ộ ớ ượ th ng. Nhóm h  quy mô l n có năng su t cao nh t và cũng có l ứ   ng d a

ấ ộ bán ra ngoài bình quân cao nh t 11,25ha, nhóm h  trung bình bán ra ngoài

ứ ệ ấ ấ ấ ỏ ấ   ộ 6,65t n /ha d a nguyên li u. Nhóm h  quy mô nh  có nang su t th p nh t,

ủ ả ượ ỉ ấ ộ h  cũng ch  bán đ  s n l ng giao khoán cho công ty va bán 12,41 t n/ha

ơ ị ượ ụ ứ ứ d a ra ngoài.Tình hình tiêu th  d a trên đ a bàn xã Quang S n đ c th ể

ệ ả hi n qua b ng 4.15.

ơ ộ ả ụ ứ ủ B ng 4.15 Tình hình tiêu th  d a c a các h  dân xã Quang S n

ỉ Ch  tiêu ĐVT

ng giao khoán ự ộ ng th c n p

T nấ T nấ % T nấ Quy mô  l nớ 52 52 100 75,41 Quy mô  TB 52 52 100 65,31 Quy mô  nhỏ 52 52 100 63,31

hoàn thành ng th c t ượ ự ế ng   bán   ra T nấ 22,5 13,31 11,31 ả ượ 1. S n l ả ượ 2. S n l ỷ ệ 3. T  l ả ượ 4. S n l ả 5.   S n   l ngoài

ề ổ ồ ợ ố ệ (Ngu n: T ng h p s  li u đi u tra, 2015)

ứ ượ ả ồ ơ Công ty có chính sách thu mua giá d a v ố   t s n h n 500 đ ng/kg đ i

ư ẫ ượ ộ ớ ứ ượ ả v i d a v t s n nh ng v n không thu hút đ c các h  dân bán d a v ứ ượ   t

ị ườ ứ ấ ừ ầ ớ ả s n cho công ty do giá d a trên th  tr ng cao g p t 2 – 3 l n so v i gía

ượ ạ ừ ủ công ty thu mua, trong khi đó giá v t khoán c a công ty đ t t 3200 – 3500

ả ộ ủ ả ả ượ ự ồ ợ ồ ộ ồ đ ng, theo h p đ ng thì các h  ph i n p đ  s n và ph i đ c s  đ ng ý

ớ ượ ư ề ầ c a ủ công ty thì m i đ c bán ra ngoài nh ng theo đi u tra đa ph n các h ộ

ượ ự ồ ộ ẫ ứ dù không đ c s  đ ng ý c a ủ công ty thì h  v n lén lút bán d a ra ngoài vì

ứ ầ ạ ặ giá d a bên ngoài cao, thanh toán ngay, và không c n phân lo i ng t nghèo

ữ ữ ử ư ệ ạ nh  công ty. Công ty nên có nh ng bi n pháp x  lý nh ng vi ph m c a h ủ ộ

67

ạ ơ ể ậ ứ ụ ề ỉ dân, và nên đi u ch nh giá d a linh ho t h n đ  t n d ng, thu mua tri ệ ể  t đ

ệ ượ ả ủ ộ ồ ự ứ d a nguyên li u v t s n c a h  dân giúp tránh hao phí ngu n l c và m ở

ệ ủ ế ế ứ ấ ả ầ ộ r ng s n xu t, đáp  ng nhu c u nguyên li u c a nhà máy ch  bi n.

68

ề ả ượ ủ ộ ế ả B ng 4.16 Ý ki n đánh giá c a h  dân v  s n l ng giao khoán

ỉ Ch  tiêu T tố R tấ   tố t Không  tố t Không  tế bi

t

Hoàn  toàn  không  tố 0 0 0 100 0

Bao tiêu s nả   ph m ẩ

ả ượ   S n l ng giao khoán 3,85 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Quy mô l nớ Quy mô TB Quy mô Nhỏ Quy mô l nớ Quy mô TB Quy mô Nhỏ 0 0 0 0 0 65,38 15,38 100 100 69,23 30,77 84,62 0 0 30,77

ợ ừ ố ệ ồ ổ (Ngu n: T ng h p t ề  s  li u đi u tra 2015)

ả ố ệ ế ề ề ộ Theo k t qu  s  li u đi u tra các h  dân đánh giá cao   v  ph ươ   ng

̀ ả ượ ́ ư ́ ư ̉ th c thu mua d a và s n l ng giao khoán cua công ty CPTPXK Đông Giao

̀ ́ ỷ ệ ố ộ ồ ế ạ ̃ kha ro rang (t s  h  đ ng ý đ t trên 75%), cam k t mua 100% s  l ố ượ   ng l

ả ượ ẩ ợ ộ ồ ả s n ph m ghi trong h p đ ng, h  không hoàn thành s n l ng giáo khoán

ừ ẽ ị ứ ệ ạ ấ ồ ừ ở t 1 ­ 15% s  b  ph t 800.000 đ ng/ t n d a nguyên li u, t 15 % tr  lên

ẽ ị ồ ạ ấ ộ không có lý do chính đáng s  b  thu h i l i đ t. H  không hoàn thành k ế

ồ ấ ẽ ị ạ ả ớ ồ ho ch tr ng m i trong năm s  b  thu h i đ t. Trong năm qua, c  công ty

̀ ự ề ệ ố ợ ộ CPTPXK  Đông Giao và h  dân  đ u th c hi n khá t ồ t h p đ ng  đã ký

ề ơ ả ủ ị ề ấ ố ờ ế k t.V  phía công ty, v  c  b n đã cung c p đ , k p th i gi ng, phân bón,

ế ả ượ ấ ủ ừ ả ố ố ộ thu c tr  sâu và v n cho s n xu t c a các h  và đã mua h t s n l ứ   ng d a

ộ ầ ộ ề ộ ả ự ề ệ ế ấ ữ   mà h  s n xu t. Còn v  phía h , h u h t các h  đ u th c hi n đúng nh ng

ộ ề ứ ế ế ầ ợ ồ ư cam k t đã ghi trong h p đ ng, nh ng h u h t các h  đ u bán d a ra th ị

ườ ể ế ậ ờ ớ tr ng bên ngoài đ  ki m thêm thu nh p. Trong th i gian t ầ   i công ty c n

ữ ể ệ ượ ề ượ ượ ả ơ có nh ng bi n pháp đ  thu mua đ c nhi u l ứ ng d a v t s n h n, đ ể

ở ộ ấ ả m  r ng s n xu t.

ự ệ 4.2.2.5 Đánh giá th c hi n h  tr ứ ỗ ợ thu mua d a nguyên li u ồ   ệ  theo h p đ ng ợ

ế ế ủ ả ậ ệ   ử ộ Nhà máy ch  bi n c a công ty c  b  ph n chuyên trách đ m nhi m

69

ố ợ ể ệ ề ạ ậ ộ ớ ứ   vi c đi u hành và ph i h p v i các h  dân thu ho ch và v n chuy n d a

ổ ứ ứ ứ ể ậ ạ ề v  nhà máy. Công ty t ặ    ch c thu ho ch v n chuy n d a căn c  vào đ c

ờ ụ ủ ừ ứ ể ả ắ ả ộ ờ đi m c a t ng ru ng d a theo nguyên t c đ m b o th i v , th i gian sinh

ưở ụ ứ ấ ượ ả ả ấ ệ tr ng cho v  d a sau, b o đ m năng su t, ch t l ng nguyên li u, nâng

ồ ố ầ ư ả ậ ấ ả ệ ứ cao kh  năng thu h i v n đ u t và t n thu trên t t c  di n tích d a.

ế ế ậ ả ả ộ ả Nhà máy ch  bi n   cũng qu n lý đ i xe v n t ế   i kho ng 20 chi c

ậ ư ụ ụ ệ ể ậ ấ ả ph c v  quá trình v n chuy n nguyên li u và v t t ư    cho s n xu t, nh ng

ả ử ụ ờ ụ ả ộ ượ ấ ẫ ớ trong th i v  s n xu t công ty v n ph i s  d ng m t l ng l n xe thuê

ư ả ể ả ệ ạ ả ả ị ờ ngoài đ  đ m b o thu ho ch k p th i cũng nh  đ m b o nguyên li u cho

ấ ủ ể ả ậ ả ả s n xu t c a nhà máy. Các kho n chi phí qu n lý, chi phí v n chuy n do

ư ậ ứ ở ộ ị ả ị công ty ch u hoàn toàn, nh  v y các ru ng d a các đ a hình, kho ng cách

ư ế ề ộ ị ể ậ   khác nhau đ u có giá tr  bán nh  nhau. N u các h  thuê xe ngoài đ  v n

ỗ ợ ứ ứ ẽ ể ừ ừ ể ị chuy n d a thì công ty s  có m c h  tr ự    theo t ng đ a đi m, t ng c  ly

ộ ồ ứ ể ả ả ể   ậ v n chuy n. Đây là chính sách đ m b o cho các h  tr ng d a phát tri n

ọ ị trên m i đ a bàn.

ứ ỗ ợ ậ ể ủ ả ợ   B ng 4.17 M c h  tr  v n chuy n c a công ty DOVECO theo h p

đ ngồ

ậ ể ự ứ ỗ ợ ồ STT M c h  tr /km ( nghìn đ ng)

C  ly v n chuy n BQ (km) 5 ­ 10 1 40.000

10 ­15 15 ­ 20 2 3 45.000 50.000

Trên 20 4 60.000

ề ồ ổ ợ ố ệ (Ngu n: T ng h p s  li u đi u tra ,2015)

ổ ứ ệ ủ ứ ể ạ ậ Quá trình t ch c thu ho ch, v n chuy n d a nguyên li u c a nhà máy

ượ ố ợ ừ ủ ợ ồ ồ đ c ph i h p t ồ    phía Công ty CPTPXK Đ ng Giao và ch  h p đ ng tr ng

ụ ụ ể ư ệ ứ ớ d a v i nhi m v  c  th  nh  sau:

ế ế ươ ể ở ừ ậ ­ Nhà máy ch  bi n: nhà máy có ph ng án v n chuy n t ng vùng,

70

ơ ụ ể ế ườ ể ệ ậ ừ t ng n i c  th , các tuy n đ ứ ng xe v n chuy n d a nguyên li u sao cho

ệ ủ ộ ế ứ ủ ể ả ậ ỗ ả đ m b o đ  xe v n chuy n h t d a nguyên li u c a h  dân, m i ngày 700

ế ế ủ ụ ứ ụ ệ ả ả ậ   ấ t n d a nguyên li u ph c v  cho ch  bi n c a nhà máy, đ m b o v n

ế ứ ể ặ ố ị chuy n h t d a đã có l ch đ n ch t.

71

ủ ợ ủ ợ ụ ố ứ ệ ồ ồ ồ ­ Các ch  h p đ ng tr ng d a: Các ch  h p đ ng có nhi m v  b  trí

ứ ệ ạ ạ ờ ị ả ứ ề ế th i gian thu ho ch d a theo k  ho ch , ch u trách nhi m áp t i d a v  nhà

ứ ế ậ máy và nh n phi u cân d a.

ề ươ ả ứ ế B ng 4.18 Ý ki n đánh giá v  ph ỗ ợ ậ   ng th c thu mua và h  tr  v n

chuy nể

ĐVT: %

ỉ Ch  tiêu Quy mô hộ T tố R tấ   tố t Không  tố t Không  tế bi

t

ổ ứ   T  ch c thu ho ch ạ

Quy mô l nớ Quy mô TB Quy mô nhỏ Quy mô l nớ Quy mô TB Quy mô nhỏ 54,55 15,38 15,38 9,09 61,54 38,46 45,45 80,77 84,62 90,91 38,46 61,54 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Hoàn  toàn  không  tố 0 3,85 0 0 0 0 H  trỗ ợ  v nậ   chuy n ể

ề ồ ổ ợ ố ệ (Ngu n: T ng h p s  li u đi u tra, 2015)

ủ ế ộ ổ ứ Theo ý ki n đánh giá c a các h  dân thì quá trình t ạ    ch c thu ho ch,

ứ ủ ể ễ ố ỷ ệ ố ộ ỗ ợ ậ h  tr v n chuy n d a c a công ty di n ra khá t t ( t s  h  hoàn toàn l

ạ ồ ượ ấ ố ộ ồ đ ng ý và đ ng ý đ t trên 90%), đ c các h  dân đánh giá r t t ặ t, m c dù

ươ ữ ư ệ ế ệ ạ ph ộ   ng ti n còn h n ch   nh ng công ty đã tìm nh ng bi n pháp huy đ ng

ấ ủ ươ ế ứ ể ả ệ ể ả ậ ố t i đa công su t c a ph ng ti n đ  đ m b o v n chuy n h t d a cho các

ư ả ữ ệ ả ộ ộ h  cũng nh  đ m b o nguyên li u cho nhà máy. Nh ng h  thuê xe bên

ề ượ ỗ ợ ề ể ậ ỏ ngoài đ u đ ứ ấ   c công ty h  tr  ti n v n chuy n th a đáng. Hình th c c p

ạ ừ ặ ứ ặ ứ ế ẹ ấ ạ ố gi y ch t d a qua phi u h n đ n ch t d a đã lo i tr  tình tr ng nông dân

ặ ứ ồ ứ ậ ặ ờ ế ệ ch t d a r i ch  nh p d a. M t khác, nó cũng giúp ti ậ   t ki m chi phí v n

ả ờ ề ệ ố ế ạ t i nh  đi u xe đúng k  ho ch, h  s  quay vòng xe nhanh.

ứ ệ 4.2.2.6 Giá thu mua d a nguyên li u

ệ ẩ ả ợ ồ ả   Trong h p đ ng giao khoán s n ph m nông nghi p, giá thu mua s n

72

ứ ệ ẩ ượ ấ ớ ậ ỏ ố ộ ph m d a nguyên li u đã đ c th a thu n và th ng nh t v i các h  dân

ạ ứ ủ ứ ứ ệ ộ theo đó giá mua d a nguyên li u tùy thu c vào ch ng lo i d a (d a Queen

ấ ượ ứ ộ ả ẩ ạ ạ hay d a Cayen), tùy thu c vào ch t l ứ ng s n ph m (d a lo i 1, lo i 2)

ứ ệ ợ ồ trong năm 2014, công ty thu mua d a nguyên li u theo đúng giá h p đ ng đã

ký k t.ế

ượ ả ứ ơ ả ấ ượ ể ạ ỉ ọ Tr ng l ng qu  d a là ch  tiêu c  b n đ  phân lo i ch t l ả   ng s n

ố ớ ứ ứ ứ ệ ẩ ạ ọ ượ ph m d a nguyên li u. Đ i v i d a Cayen, d a lo i 1 có tr ng l ng t

ả ở ạ ọ ượ ừ ừ  ố ớ ứ   ả  0,35­0,5kg/qu .  Đ i v i d a 0,5kg/qu  tr lên, lo i 2 có tr ng l ng  t

ạ ọ ượ ừ ả ở ạ ọ ượ Queen lo i 1 có tr ng l ng t 0,45kg/ qu  tr  lên, lo i 2 có tr ng l

ấ ượ ả ạ ứ ệ ượ 0,45 kg/qu . Bên c nh đó ch t l ng d a nguyên li u còn đ ng 0,3­ ự   c đánh giá d a

ộ ả ứ ả ứ ủ ế

ỉ ằ ứ ả ẩ ạ ứ   ế vào đ  chín c a qu  d a, v t úng, v t chám trên qu  d a. Giá thu mua d a ườ   ng xanh, d a úng ch  b ng 90% giá thu mua s n ph m cùng lo i. Trong tr

ả ứ ỏ ơ ệ ế ả ỉ ằ   ợ h p qu  d a có v t chám nh  h n 1/3 đi n tích qu  thì giá thu mua ch  b ng

ả ẩ ạ ườ ợ ộ 70% giá s n ph m cùng lo i. Trong tr ng h p h  dân v ượ ả ượ t s n l ng giao

ả ượ ơ ớ ượ ớ khoán thì công ty thu mua s n l ng v

ố ớ ả ứ ẩ ạ ợ ồ ơ t khoán v i giá cao h n v i giá đã ký   ơ   trong h p đ ng (cao h n 500đ/kg đ i v i s n ph m d a lo i 1 và cao h n

ứ ả ạ ẩ 250đ/kg s n ph m d a lo i 2).

ệ ủ ứ ả B ng 4.19 Giá thu mua d a nguyên li u c a công ty DOVECO năm

2014

ồ ĐVT:đ ng/kg

ờ ụ ứ Th i v  d a

ứ 1. D a Chính v ứ ử 2. D a x  lý

ạ ạ ừ ừ Thu ho ch t Thu ho ch t ế  tháng 1 đ n tháng 6 ế  tháng 9 đ n tháng Lo i 1ạ 3000 3500 3100 Lo i 2ạ 2100 2210 2160

̀

12

ợ ố ệ (Nguôn: T ng h p s  li u đi u tra, 2015) ̀ ư

́ ́ ơ ở ́ ư ̉ ̉

́ ̀ ̀ ́ ự ̀ ơ ̉ ̉ Gia thu mua d a cua công ty thay đôi theo t ng năm, c  s  biên thiên ̀ ự d a vao gia ca

̀ ̣ ươ ng, nguôn l c cua công ty va đ i sông cua nông dân lao ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̉ thi tr ́ ́ ư ̣ đông. Th

̀ ̀ ươ ng gia d a cao nhât la t ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ư  thang 1 đên thang 6 va t ́ ư ượ ́ ư ̣ ̣ ̀ c goi la d a trai vu, con gia d a  chinh vu t 12 đ

̀ ́ ́ ́ ́ ́ ư ́ ư ư ̣ ̣

̀ ư  thang 9 đên thang ́ ̀ ́ ́ ơ ̣ ư  thang 7 t i thang 9 luôn thâp   ́ ơ ơ   ơ h n. Gia d a chinh vu năm 2014 la 3000 đ/kg nh ng gia d a trai vu cao h n v i ̃ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ư ́ ư ́ ư ̉ ̃ ́ ̀ ư ư ươ c đo m c gia gi a t ng loai d a qua cung m c gia la 3500đ/kg, cac năm tr

73

́ ̀ ́ ̀ ự ́ ư ự ươ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ ̉    vu la san phâm cua . Co s  chênh lêch đo la do d a trai

chênh lêch nhau t ́ ̀ ́ ng t ́ ́ ̃ ử ượ ́ ư ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ ̉ qua trinh s  ly trai vu, san phâm d a qua vân đam bao chât l ̀ ng va tiêu

̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ư ư ử ơ ̉ ̣ ́ ướ   chuân nh  d a chinh vu, thêm vao đo la công s  ly, chi phi cao h n. D i

ồ ể ệ ể ồ ợ ứ ủ ộ đây là bi u đ  th  hi n giá bán d a c a h  dân khi bán theo h p đ ng cho

ồ ự ị ườ công ty CPTPXK Đ ng Giao và bán t do ra ngoài th  tr ng.

74

ợ ố ệ (Ngu n: T ng h p s  li u đi u tra, 2015)

́ ́ ́ ̀ ̃ ở ̉ ̉ ̣ ́ ư Biêu đô 4.1 Gia ban d a cua cac hô nông dân ơ  xa Quang S n năm 2014

́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ư ự ơ ̉ ̣ ̉ Co thê thây m c gia hô san xuât ban t ́ ơ    do luôn cao h n rât nhiêu so v i

̀ ́ ́ ́ ́ ợ ́ ư ́ ư ̉ ̣ m c gia ban theo h p đông t ̀ ư  500/kg ́ – 2500đ/kg. Gia ban d a cua cac hô dân

̀ ́ ̀ ́ ợ ượ ợ ̣ ̣ ̉ theo h p đông đ ́ ư   c quy đinh ngay trong nôi dung cua h p đông ky kêt  ng

́ ́ ́ ̀ ́ ợ ̣ ̉ ̉ ̀ ́ ơ ư v i t ng loai phâm câp. Qua biêu đô 4.1̀ ́ ư  ta thây, gia ban d a theo h p đông

́ ́ ̀ ự ́ ư ̣ ̣ loai 1 và 2 la 3000 đ/kg và 2100đ/kg. Theo gia ban t ứ    do d a loai 3 ( d a

́ ́ ủ ẩ ượ ́ ơ ̃ không đ  tiêu chu n, công ty không thu mua) đa đ c ban v i gia 3000 đ/kg,

̀ ̀ ượ ́ ư ́ ơ ̣ ̣ ̀ ́ ư d a loai 2 va loai 1 đêu đ ́ c thu mua v i m c gia la 4500 ­ 6000 đ/kg. Tuy

́ ̃ ̀ ́ ư ự ̉ ̣ nhiên, không phai năm nao gia d a trên thi tr ̀ ̣ ươ ng t do cung giao đông nh ư

́ ̀ ̀ ́ ́ ư ự ự ̣ ̣ ̉ ̣ vây, gia d a t do biên thiên d a vao quan hê cung – câu nên không ôn đinh.

̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̉ ̉ Trong nông nghiêp co rât nhiêu rui ro vê gia ca, năng suât…cho nên ph ươ   ng

̀ ̀ ́ ́ ̃ ư ươ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ an liên kêt gi a doanh nghiêp va hô nông dân luôn la ph ́ ư ng an tôi  u đê ôn

̀ ́ ̃ ́ ̀ ̀ ̀ ư ̣ ̉ ̉ đinh đâu ra ̣  –  đâu vao, phong tranh rui ro trong san xuât cung nh  trên thi

́ ́ ́ ̀ ̀ ̣ ợ ư ượ ̉ ̣ tr ̀ ươ ng, mang lai l i ich cho ca đôi bên. Y th c đ c điêu nay, hô nông dân

́ ̀ ưở ̉ ̉ ̣ luôn tin t ng va yên tâm san xuât cho công ty, ty lê nông dân tham gia liên

75

́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̃ ư ̣ ̣ kêt ngay cang tăng, môi liên kêt gi a doanh nghiêp va hô nông dân ngay cang

khăng khit́.

ự ế ộ ỉ Th c t , khi các h  hoàn thành ch  tiêu giao khoán, công ty cho phép các

́ ́ ́ ̃ ứ ̉ ̣ ở   ộ h  bán d a ra ngoài, phai chăng doanh nghiêp cung “măt nhăm măt m ”

́ ̀ ̀ ́ ̉ ơ ợ ợ ̣ ̣ ̣ trong tr ̀ ̀ ở   ươ ng h p nay vi s  đông cham vao chuyên gia ca v i nông dân, b i

̀ ̃ ́ ̀ ́ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ư chinh ban thân doanh nghiêp cung ch a co biên phap nao vê viêc tăng gia thu

ơ ợ ̉ ̣ ̀ mua lên cao h n trong h p đông đê tăng thêm thu nhâp cho ng ̀ ươ i nông dân

̃ ̀ ́ ́ ư ̉ ̣ ̣ ́ tham gia san xuât d a? Tuy nhiên, chinh hanh đông “cho qua” trên đa xoa diu

̃ ́ ̀ ́ ̀ ượ ư ̉ ̣ đ c mâu thuân vê gia cua ng ̀ ươ i nông dân va doanh nghiêp, nh  thê nông

́ ́ ̀ ̃ ́ ́ ̀ ượ ̉ ượ ̉ ̉ ̣ dân vân yên tâm san xuât va phân đâu v t san l ng đê co nguôn “thu nhâp

̀ ượ ̉ ượ ̉ ̣ ̉ thêm”. Ban thân doanh nghiêp thi luôn đ ́ c cung câp đu san l ̀ ́ ư ng d a cân,

̀ ́ ́ ̃ ́ ợ ự ̉ ̣ ̉ ́ ̀ điêu nay co l ́   i cho ca đôi bên, co y nghia quan trong trong s  phat triên môi

̀ ́ ̀ ̃ ư ̣ ̣ liên kêt lâu dai gi a doanh nghiêp va hô nông dân.

ủ ộ ề ợ ồ ứ ế ̉ Bang 4.20 Ý ki n đánh giá c a h  v  giá thu mua d a theo h p đ ng

ĐVT:(%)

ỉ Ch  tiêu Đ ngồ   ý Không  đ ng ýồ Không  tế bi Hoàn  toàn  đ ng ýồ

Hoàn  toàn  không  đ ng ýồ 81,82 76,92 0 0 0 0 0 0 18,18 23,08

ứ Giá d a linh   ị  ho t theo th ngườ ạ tr 69,23 0 0 15,38 15,38

27,27 53,85 61,54 0 0 0 Quy mô l nớ Quy mô TB Quy mô nhỏ Quy mô l n1ớ Quy mô TB Quy mô nhỏ 0 0 0 9,09 0 7,69 63,64 46,15 30,77 Giá thu mua  ứ   d a nguyên ợ ệ li u h p lý

ề ồ ổ ợ ố ệ (Ngu n:T ng h p s  li u đi u tra, 2015)

́ ́ ̀ ượ ợ ̣ ̉ ̣ ̉ Do biên đông cua thi tr ̀ ́ ̀ ̣ ươ ng va sô l ́ ng h p đông ky kêt tiêu thu san

̃ ́ ̃ ́ ư ̉ ̉ ̣ phâm cua công ty môi năm môt tăng nên gia thu mua d a cung t ̀ ́ ư  đo tăng

̀ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ự ự ư ̣ ̀ dân. Tuy nhiên, qua điêu tra thi hâu hêt cac hô nông dân ch a th c s  hai

76

́ ̀ ́ ư ́ ơ ủ ế ̣ ̣ long v i gia d a công ty thu mua hiên tai. Theo ý ki n đánh giá c a các h ộ

ứ ủ ự ề ư ạ ỉ dân thì giá thu mua d a c a công ty kém linh ho t , ch a có s  đi u ch nh

ị ườ ớ ằ theo giá th  tr ng, có t ứ ủ i 88% cho r ng giá d a c a công ty còn kém linh

́ ́ ́ ́ ư ứ ằ ạ ấ ̣ ho t và 72% cho r ng giá d a còn th p: gia d a chinh vu cac năm tăng t ̀ ư

̀ ́ ́ ́ ̃ ́ ́ ơ ́ ư ̉ ̣ 200đ/kg – 460đ/kg. Cung v i xu h ́ ươ ng đo, gia d a qua trai vu cung co xu

ằ ộ ỉ ̉ ́ươ h ng tăng trong khoang 200đ/kg – 350 đ/kg. Ch  có 27 % h  cho r ng giá

ươ ố ộ ề ố ợ ề ợ ủ c a công ty t ng đ i h p lý và 0% s  h  đi u tra đánh giá h p lý v  giá thu

́ ̀ ́ ́ ư ứ ệ ở ̣ ̣ ̉ ́ mua d a nguyên li u. B i theo môt sô hô nông dân phan anh, thi gia d a công

́ ̀ ̣ ử ̉ ư ̉ ̣ ty thu mua th ̀ ươ ng chi băng môt n a gia thi tr ́ ̀ ̣ ươ   ng. Cu thê nh  năm 2013: gia

̀ ́ ́ ư ư ̣ ̉ ́ ấ thu mua d a loai 1 cua công ty cao nh t la 3,000 đ/kg nh ng nêu nông dân ban

̀ ́ ̃ ợ ̣ ̉ ́   ra ch  thi gia se dao đông trong khoang 4,500 đ/kg – 6000 đ/kg. Trong khi đo

́ ̀ ̀ ̃ ̀ ̀ ̣ ̣ ng ̀ ́ ươ i dân thi luôn mong muôn co thêm thu nhâp, điêu nay dân t ́ ơ i tinh trang

̀ ̃ ́ ́ ́ ̉ ượ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ môt sô hô nông dân len ban ra ngoai sau khi đa nôp đu san l ́ ng nhân khoan

̀ ̃ ̀ ̀ ̀ ự ợ ̣ ̣ ̀ ́   cho doanh nghiêp. Điêu nay th c chât la nông dân đa vi pham h p đông, va

́ ̃ ́ ̉ ử ứ ế ượ ự ̣ ̀ doanh nghiêp cung đã co chê tai đê x  lý n u bán d a không đ c s  cho

ị ắ ẽ ứ ủ ế ạ ị phép c a công ty n u b  b t s  ph t 100% giá tr  xe d a đó, công ty cũng

ề ổ ộ ả ệ ắ ố ạ ế ộ đi u đ ng các t , đ i b o v  c m ch t t ộ ồ   i các tuy n giao thông n i đ ng

ứ ụ ứ ế ạ ằ ạ ạ vào v  thu ho ch d a nh m h n ch  tình tr ng bán d a cho các t ư ươ  th ng.

̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ể ́ ươ ́ ư ồ ợ ̉ ̣ ̉ ̣ D i đây la bi u đ  thê hiên gia ban d a cua cac hô khi ban theo h p đông

́ ̀ ự ̀ va ban t do ra thi tr ̀ ̣ ươ ng cho công ty CPTPXK Đông Giao.

ự ạ ủ ớ ộ 4.2.2.7 Đánh giá th c tr ng thanh toán c a công ty v i các h  dân

ươ ệ ủ ứ ứ ề Ph ng th c thanh toán ti n d a nguyên li u c a Công ty CPTPXK

̀ ố ừ ợ ứ ộ ướ ố ừ ượ ứ Đông Giao c ho h  nông dân là đ i tr  n  đã  ng tr c, s  th a đ ề   c  ng v .

ừ ợ ậ ư ố ẽ ộ Công ty s  thanh toán cho các h  dân sau khi đã tr  n  vay v t t ậ   , v n ch m

ể ừ ấ ậ ả ẩ ậ nh t sau 30 ngày k  t ế  lúc giao nh n s n ph m, n u ch m thanh toán công ty

ấ ằ ự ế ư ấ ộ ị ch u lãi su t b ng lãi su t cho h  đân vay. Nh ng trên th c t thì công ty luôn

ề ễ ậ ườ ế ố ớ thanh toán ti n ch m tr , thông th ng thì đ n cu i năm m i thanh toán cho

77

ệ ị ễ ế ưở ờ ố ỏ ế ộ ặ các h , đ c bi t vào d p l t ả t gây  nh h ủ   ng không nh  đ n đ i s ng c a

ế ớ ộ ồ ứ ộ ơ các h  dân xã Quang S n nói riêng và các h  tr ng d a đã ký k t v i công ty

nói chung.

78

ủ ộ ề ơ ế ủ ế ả B ng 4.21 Ý ki n đánh giá c a h  v  c  ch  thanh toán c a công ty

ĐVT:(%)

ỉ Ch  tiêu Quy mô Không  tế bi Đ ngồ   ý Hoàn  toàn  đ ng ýồ Không  đ ngồ   ý

ờ ể

0 0 0 18,18 26,92 15,38 0 0 30,77 81,82 73,08 53,85 9,09 15,38 15,38 0 0 30,77 Hoàn  toàn  không  đ ng ýồ 90,91 84,62 53,85 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Th i đi m thanh toán  đúng h nạ ngươ   Ph ứ   th c thanh toán h p lýợ Quy mô l nớ Quy mô TB Quy mô nhỏ Quy mô l nớ Quy mô TB Quy mô nhỏ

ề ổ ồ ợ ố ệ  (Ngu n: T ng h p s  li u đi u tra, 2015)

ạ ị ề ơ ủ ế ề Theo đi u tra t i đ a bàn xã, v  c  ch  thanh toán c a công ty còn

ế ố ớ ề ạ ớ ộ ấ r t nhi u h n ch , đ i v i nhóm h  quy mô l n và trung bình thì 100%

ượ ạ ồ ộ ợ không đ ỏ ứ   c thanh toán đúng h n theo h p đ ng, nhóm h  quy mô nh  m c

ố ớ ể ả ầ ồ ợ ố ộ thanh toán đúng h p đ ng kho ng 5%. Đ i v i các h  dân c n v n đ  tái

ỉ ứ ấ ướ ị ứ ổ ả s n xu t công ty cũng ch   ng tr c 30 ­ 40 % t ng giá tr  d a bán cho công

ữ ườ ườ ứ ữ ứ ế ty, có nh ng tr ợ ng h p ng i dân c  gi phi u sau khi cân d a sau giao

ư ượ ế ẫ ẩ ụ ế ệ ồ ế ả s n ph m đ n h t năm v n ch a đ c thanh toán đ n vài ch c tri u đ ng,

ẽ ố ừ ụ ả ấ ậ ư ủ ầ ớ sang v  s n xu t m i công ty s  đ i tr vào ph n vay v t t ộ  c a h  vào

ờ ố ủ ơ ộ năm sau gây không ít khó khăn trong đ i s ng c a các h . Chính vì c  ch ế

ậ ư ủ ộ ễ ậ ấ ế thanh toán ch m tr  khi n cho lãi xu t vay v t t ẫ    c a h  dân kéo dài d n

ẹ ẻ ấ ế   ế đ n lãi m  đ  lãi con, trong khi lãi xu t cho vay là 1,5%/ tháng thì n u

ỉ ầ ậ ả ị ấ thanh toán ch m công ty ch u lãi xu t ngân hàng ch  t m kho ng 6,25%

ề ấ ầ ấ ộ ị năm. Đi u đó có nghĩa là các h  đang ch u lãi xu t 18%/ năm, g p 3 l n lãi

ệ ấ ạ ể ấ ượ ộ xu t ngân hàng hi n hành t i năm 2015, có th  th y đ c là các h  dân

ườ ệ ứ ẫ v n là ng ị i ch u thi t thòi. Trong khi đó d a bán cho t ư ươ  th ng giá bán

ấ ượ ệ ể ơ cao h n, thanh toán ngay và vi c ki m tra đánh giá ch t l ắ   ng không kh t

79

ủ ư khe nh  đánh giá c a công ty.

80

ủ ộ ự ạ ạ ợ ồ 4.2.2.7 Đánh giá th c tr ng vi ph m c a h  dân theo h p đ ng

ế ả ụ ứ ệ ấ ồ ợ H p đ ng liên k t s n xu t và tiêu th  d a nguyên li u và ng ườ ả   i s n

ệ ấ ượ ể ắ ơ ở ế xu t nguyên li u sau khi đ ệ   c ký k t là c  s  pháp lý đ  g n trách nhi m

ụ ề ệ ả ợ ữ ữ ợ và nghĩa v  các bên, b o v  quy n và l i ích h p pháp gi a gi a ng ườ ả   i s n

ữ ệ ề ấ xu t nguyên li u và công ty. Trong nh ng năm qua, v  phía công ty v  c ề ơ

ủ ị ấ ấ ả ờ ố ố ế ả   ả b n đã cung c p đ  k p th i gi ng, v n s n xu t và đã thu mua h t s n

ượ ộ ả ự ứ ệ ề ề ấ ộ l ng d a mà h  s n xu t. Còn v  phía h  dân đ u th c hi n đúng cam

ư ữ ẫ ợ ồ ườ ạ ợ ế k t đã ghi trong h p đ ng, nh ng v n có nh ng tr ợ   ng h p vi ph m h p

ố ượ ạ ộ ợ ồ ượ ồ đ ng. S  l ng các h  vi ph m h p đ ng trong năm 2014 đ ể ệ   c th  hi n

ả trên b ng 4.21.

ố ượ ả ợ ồ ộ ạ B ng 4.22 S  l ng h  dân vi ph m h p đ ng

ỉ Ch  tiêu l l l

ố ộ ề

ế ả ượ ổ ộ T ng s  h  đi u tra H  bán thi u s n l ng Quy mô l nớ Tỷ  Số  tr ngọ ngượ (h )ộ (%) 11 2 18,18 Quy mô TB Tỷ  Số  tr ngọ ngượ (h )ộ (%) 26 7 26,92 Quy mô nhỏ Tỷ  Số  tr ngọ ngượ (h )ộ (%) 13 7 53,85

6 54,55 11 42,31 2 15,38

ậ ư 1 9,09 2 7,69 0 0,00

ra ngoài ạ ổ ộ H  bán ra ngoài không  ượ đ c phép ộ H  bán v t t ố ộ T ng s  h  vi ph m 9 81,82 20 76,92 11 84,62

ề ổ ồ ợ ố ệ (Ngu n: T ng h p s  li u đi u tra, 2015)

ộ ề ả ạ ấ ợ ồ ấ   Qua b ng 4.22 ta th y, các nhóm h  đ u vi ph m h p đ ng cao nh t

ộ ế ạ ố ớ đ i v i nhóm h  quy mô trung bình t ỷ ệ  l vi ph m chi m 50%, nhóm h ộ

ố ộ ộ ộ ớ ế ả ạ ỏ ế   nh  chi m 22,5%  và nhóm h  l n vi ph m kho ng 27,5%, s  h  n p thi u

ứ ế ỷ ọ ả ượ s n l ng cho công ty và lén lút bán d a ra ngoài chi m t tr ng cao.

ủ ả ượ ộ ồ ứ ạ Nguyên nhân vi ph m do h  tr ng d a không đ  s n l ng d a đ  tr  n ứ ể ả ợ

ứ ả ướ ể ấ ứ các   kho n   công   ty   đã   ng   tr ề   c   lén   lút   bán   d a   ra   ngoài   đ   l y   ti n.

ươ ứ ủ ứ ộ Ph ệ ng th c thanh toán d a nguyên li u c a công ty cho h  nông dân là

81

ứ ướ ượ ấ ề ậ ố ừ ợ đ i tr n  đã  ng tr ố ừ c, s  th a đ c l y v . Chính vì v y, m t s  h ộ ố ộ

ủ ả ượ ứ ể ả ợ ứ ả ướ không đ  s n l ng d a đ  tr  n  các kho n công ty đã  ng tr c nên bán

ượ ứ ủ ể ấ ề ộ l ng d a c a mình ra bên ngoài đ  l y ti n ngay mà không n p cho công

ộ ồ ứ ứ ứ   ệ ty. H  tr ng d a bán d a nguyên li u ra ngoài do giá công ty thu mua d a

ự ề ệ ấ ạ ỉ nguyên li u th p, không có s  đi u ch nh linh ho t nên khi giá th  tr ị ườ   ng

ớ ộ ầ ơ ợ ồ cao h n giá công ty đã ký h p đ ng đ u k ộ ố ộ   ỳ v i các h  dân thì m t s  h  đã

ể ạ ợ ứ ứ ậ ơ ộ ồ đem d a ra ngoài đ  đ t l i nhu n cao h n. H  nông dân tr ng d a bán v t t ậ ư

ầ ư ể ộ ố ờ ố ủ ả ườ mà công ty đ u t đ  trang tr i cu c s ng. Do đ i s ng c a ng i dân trong

ệ ủ ộ ồ ứ ề ề vùng nguyên li u c a công ty còn nhi u khó khăn nên nhi u h  tr ng d a đã

ố ượ ế ặ ậ ư ầ ư không dùng ho c không dung h t kh i l ng v t t công ty đ u t cho cây

ố ượ ậ ư ầ ư ồ ứ ộ ầ ặ ộ ứ d a. Kh i l ng v t t công ty đ u t tr ng d a h  bán m t ph n ho c bán

ậ ư ờ ố ể ả ế ượ h t l ng v t t đó đ  trang tr i cho đ i s ng hàng ngày.

ố ớ ử ữ ệ ồ Công ty CPTPXK Đ ng Giao đã có bi n pháp x  lý đ i v i nh ng h ộ

ứ ộ ử ế ệ ạ ạ ầ ộ ộ ủ   vi ph m tùy theo m c đ . N u h  vi ph m l n m t thì bi n pháp x  lý c a

ụ ắ ở ộ ợ công ty là nh c nh , giãn n  cho các h  dân, và v  sau l ạ ế ụ ầ ư   i ti p t c đ u t .

ứ ộ ệ ế ạ ạ ộ N u h  tái ph m thì tùy theo m c đ  tái ph m mà công ty có bi n pháp x ử

ộ ố ế ượ ữ ậ ư ầ ư lý. Còn có nh ng h  c  tình bán h t l ng v t t công ty đã đ u t ra ngoài

ẽ ư ệ ị ỉ thì công ty s  đ a ra toàn án Th  Xã Tam Đi p, T nh Ninh bình đ  gi ể ả   i

ủ ả ượ ế ế ẽ ị ủ ộ ộ quy t. N u các h  n p không đ  s n l ạ   ng khoán c a công ty s  b  ph t

ụ ấ ồ ỉ 800.000 đ ng/ t n, trong 3 năm không hoàn thành ch  tiêu khoán h t 15% thì

ộ ồ ẽ ủ ỏ ợ ề ả ồ ứ   công ty s  h y b  h p đ ng và không đ n bù tài s n cho các h  tr ng d a.

ị ườ ứ ệ ế ư ộ N u bán d a nguyên li u ra th  tr ủ ả   ng bên ngoài khi ch a n p  đ  s n

ượ ẽ ệ ấ l ồ ng khoán thì công ty s  thu h i di n tích đ t đã giao khoán.

ườ ể ể ể ệ Công ty cũng tăng c ng tri n khai các bi n pháp đ  ki m tra, giám

ứ ế ạ ằ ậ ạ sát h n ch  tình tr ng bán d a cho các t ư ươ  th ng b ng cách thành l p các

ệ ắ ố ở ộ ố ộ ố ế ườ ộ ồ ổ ộ ả t đ i b o v  c m ch t m t s  m t s  tuy n đ ể ể   ng n i đ ng đ  ki m

ộ ủ ứ ể ậ ạ ườ tra xe v n chuy n d a khi thu ho ch, cán b  c a công ty th ng xuyên đi

82

ứ ế ể ậ ụ ế ể ạ ồ ộ ạ   ki m tra tình hình đ ng ru ng khi d a đ n v  thu ho ch đ  l p k  ho ch

ắ ặ ứ ể ế ả ộ ậ v n chuy n và thu s n, n u b t g p h  dân bán lén lút bán d a ra ngoài

ẽ ị ứ ộ công ty s  t ch thu toàn b  xe d a.

83

ộ ố ể ữ ồ ợ ế ầ *M t s  đi m c n làm rõ trong h p đ ng ký k t gi a công ty

ộ ồ CPTPXK Đ ng Giao và h  nông dân

ư ế ợ ồ ọ ả H p đ ng ký k t cũng nh  cách qu n lý khoa h c đã giúp cho công ty

ế ớ ữ ạ ồ ợ ợ ồ ế   ạ h n ch  b t nh ng vi ph m h p đ ng. Tuy nhiên, trong h p đ ng đã ký k t

ộ ố ể ư ư còn m t s  đi m ch a rõ nh  sau:

ườ ả ầ ư ữ ấ ớ V i ng ệ i s n xu t nguyên li u ngoài nh ng đ u t ư ố  nh  gi ng,

ứ ề ệ ề ặ ấ phân bón, ti n m t…. thì giá mua nguyên li u d a là v n đ  ng ườ ả   i s n

ề ề ấ ả ả ợ ồ xu t quan tâm. Trong h p đ ng đã có đi u kho n v  giá c  là bên A s ẽ

ị ườ ứ ạ ẽ ể ằ ờ mua d a theo giá th  tr ng t i th i đi m và s  thông báo giá mua b ng văn

ướ ụ ậ ạ ư ứ ư ạ ồ ị ả b n tr ợ c v  thu ho ch d a nh ng h p đ ng ch a quy đ nh rõ v y t ờ   i th i

ể ướ ứ ụ ế ả ạ đi m nào, tr c v  thu ho ch d a bao lâu và n u giá c  trên th  tr ị ườ   ng

ư ế ề ổ ỉ thay đ i thì công ty có chính sách đi u ch nh nh  th  nào?

ủ ả ượ ộ ứ ế H  dân cam k t có đ  s n l ng d a bán cho công ty và không bán

ị ử ư ế ế ẽ ả ạ ứ d a ra ngoài, n u không s  ph i ch u s  ph t. Nh ng n u công ty không

ư ủ ữ ự ệ ệ ấ ố ố   th c hi n đúng nh ng trách nhi m c a mình nh  cung c p gi ng, v n,

ư ế ử ề ậ ợ ồ   phân bón, thanh toán ti n ch m… thì x  lý nh  th  nào? Trong h p đ ng

ề ậ ư ư ế ệ ế ằ ộ ộ ch a có n i dung nào đ  c p đ n tuy r ng n u đ a m t doanh nghi p ra

ể ử ệ ạ ấ ễ ạ tòa án đ  x  lý vi ph m là khá đ  dàng, còn doanh nghi p l i r t khó khi

ộ ư đ a hàng trăm, hàng nghìn h  ra tòa.

ệ ự ề ệ ề ấ ả ộ ụ Do s n xu t nông nghi p ph  thu c nhi u vào đi u ki n t nhiên

ậ ợ ấ ứ ạ ả ườ ả ấ thu n l i thì năng su t d a đ t cao giúp c  ng ề   i s n xu t và công ty đ u

ợ ờ ế ư ệ ề ậ ợ ả ượ có l i nh ng trong đi u ki n th i ti t không thu n l i, s n l ứ ủ   ng d a c a

ể ạ ượ ư ư ế ợ ồ ộ h  không th  đ t đ c nh  đã cam k t trong h p đ ng thì ch a có ph ươ   ng

ủ án chia r i ro đó.

ữ ử ệ ồ Công ty CPTPXK Đ ng Giao cũng đã có nh ng bi n pháp x  lý,

ả ế ỏ ợ ồ ượ ư ế gi i quy t th a đáng. Tuy nhiên, h p đ ng đ ậ ự ặ   c ký k t ch a th t s  ch t

ữ ẽ ầ ổ ch  thì công ty c n có nh ng b  xung thêm.

84

ề ấ ả ườ ế ữ ộ ố 4.3  Đ  xu t gi ằ i pháp nh m tăng c ng m i liên k t gi a h  dân và

ồ Công ty CPTPXK Đ ng Giao

́ ̉ 4.3.1 Giai phap chung

́ ́ ̉ ̉ ̃ 4.3.1.1 Giai quyêt thoa đang mâu thuân

̀ ̃ ư ư ự ệ ợ ồ Trong quá trình th c hi n h p đ ng canh tác, hâu nh  gi a Công ty

̀ ́ ̃ ở ự ồ ̣ ̉ CPTPXK Đ ng Giao (DOVECO) va hô nông dân it xay ra mâu thuân b i s  linh

́ ́ ̃ ́ ̣ ợ ư ̉ ̣ hoat h p ly trong liên kêt cua công ty. Công ty luôn gi ̃ ư  “ch  tin” trong viêc bao

̀ ́ ̀ ́ ự ̉ ̉ ̉ tiêu san phâm cho nông dân. Tuy nhiên, xung quanh vân đê gia ca va s  chênh

̀ ̃ ̀ ̃ ́ ̃ ư ́ ơ ̣ ̉ lêch gia so v i thi tr ̀ ̃ ư   ̣ ươ ng nhiêu khi đa lam nay sinh ra nh ng mâu thuân gi a

́ ́ ̀ ̀ ở ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ ̃ doanh nghiêp va hô nông dân. B i vây, đê giai quyêt ôn thoa vân đê mâu thuân

̀ ́ ̀ ́ ợ ́ ơ ươ ̣ trên, công ty cân phôi h p v i đia ph ́ ̀   ng nâng cao vai tro hanh lang phap ly,

̀ ́ ́ ̀ ượ ợ ̣ ̉ tuyên truyên cho ng ̀ ươ i nông dân biêt đ ́ c l i ich va trach nhiêm cua ng ̀ ươ   i

̀ ̀ ́ ́ ̀ ượ ̉ ́ nông dân khi tham gia liên kêt, va lam sao đê môi liên kêt đ ̀ ̀ c lâu dai va bên

́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ư ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̃ ư   v ng, tao điêu kiên cho san xuât d a cua hô nông dân va công ty cung phat triên.

́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ư ̉ ̉ ̉ ̃ ̃ ư   T  đo, giai quyêt mêm deo cac mâu thuân xay ra trong liên kêt, duy tri bên v ng

́ ́ ̀ ̃ ̀ ư ̣ ự ̃ ư ̣ ̣ ̣ cung nh  tao điêu kiên xây d ng môi liên kêt gi a doanh nghiêp va hô nông dân

́ ̀ ́ ̣ ư ̉ ̉ trong san xuât va tiêu thu d a cua công ty.

́ ́ ̀ ̉ ́ ̀ 4.3.1.2 Giai phap vê hanh lang phap ly

́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̃ ơ ợ ̣ ở ̉ ̣ ̣ Đê tranh tinh trang pha v  h p đông trong môi liên kêt hiên tai Quang

́ ́ ̃ ề ữ ư ự ơ ơ ươ S n cung nh  trong xây d ng môi liên kêt b n v ng h n trong t ̀ ng lai, cân

̃ ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ơ ử ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ́ ợ   quy đinh cu thê chê tai x  phat ro rang đôi v i viêc vi pham cac cam kêt trong h p

̀ ̀ ̀ ̀ ̃ ̉ ượ ư ́ ư ̣ ̉ ̉ đông cung nh  cung  ng đâu va va tiêu thu san phâm, san l ́ ng giao khoan,

̀ ̀ ̀ ́ ươ ́ ư ̣ ̣ ̉ ph ng th c thu mua sau khi thu hoach. Hoan thiên va ban hanh cac văn ban

́ ̀ ́ ́ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉  phap quy đê cu thê hoa Quyêt đinh 80/2002/QĐ – TTg ngay 24/06/2002 cua Thu

́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ợ ̉ ̣ ̉ ướ t ng Chinh phu vê chinh sach tiêu thu hang hoa thông qua h p đông văn ban,

́ ̀ ̀ ́ ́ ơ ̉ ư ̣ ơ ở ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ đông th i tô ch c tâp huân nghiêp vu tai cac đ n vi c  s  cua doanh nghiêp. Ban

̃ ̀ ̀ ̃ ̀ ́ ̀ ợ hanh quy chê h p đông theo mâu đê h ̃ ́ ̉ ươ ng dân nông dân va công ty hiêu ro đ ượ   c

85

́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̉ ư ợ ̣ ̉ ợ l ́   i ich va trach nhiêm cua t ng tac nhân tham gia trong h p đông kinh tê. Đê cac

́ ̀ ̀ ́ ̀ ự ̣ ̣ ̀ ự công ty va hô nông dân tich c c th c hiên liên kêt thi Nha n ̃ ́ ́ ư   ươ c cân co nh ng

́ ̀ ́ ́ ̀ ̃ ̀ ́ ́ ́ ư ở ̣ ̣ ́ chinh sach vê đât đai, lai suât, đâu t ̣   m  rông va nâng cao hê thông kêt câu ha

́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ơ ̣ ̣ ̀ ̉  tâng nông thôn, đông th i co quy đinh vê viêc cung câp thông tin, cung câu, gia ca

̀ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ơ ̣ ̉ ̣ ̀ đâu vao, đâu ra cho ng ́ ̀ ươ   i nông dân va cac doanh nghiêp đê kip th i năm băt

́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ợ ̉ ̉ ̉ ượ đ c thi tr ̀ ̣ ươ ng đê thay đôi san xuât, điêu chinh gia mua ban cho phu h p. Thanh

̀ ́ ́ ́ ợ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ lâp hiêp hôi bao vê quyên l i cho cac hô nông dân tham gia liên kêt. Tranh cho

́ ́ ̀ ́ ượ ́ ơ ̣ ̉ ́ nông dân bi ep gia va quan ly đ c ng ̀ ươ i dân khi tham gia liên kêt v i công ty.

́ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ươ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ Bên canh đo, chinh quyên đia ph ng phai tham gia va phat huy vai tro cua minh

́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ̃ ư ̉ ̣ ̣ trong môi liên kêt, phai la câu nôi trong môi liên kêt gi a doanh nghiêp va hô nông

́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̉ ̉ ́ ̣ ư dân trong viêc quan ly hanh lang phap ly trong san xuât va tiêu thu d a.

̃ ́ ̀ ̃ ̀ ơ ợ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Hiên nay trên đia ban xa Quang S n, sô hô vi pham h p đông tuy đa giam

̀ ́ ́ ư ợ ̣ nhiêu nh ng tr ́ ̃ ư ươ c nh ng l ́ i ich tr ́ ươ c măt trên thi tr ̃ ́ ̀ ̣ ươ ng, không it cac hô vân

̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ơ ợ ợ ̉ ̣ ̣ ̀ co thê vi pham h p đông ma không mang t i trach nhiêm khi tham gia h p đông

́ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ử ở ̉ ̣ ̣ ̣ ̀ cua minh. B i vây, cac chê tai x  phat nghiêm minh ma công ty ap dung la điêu

̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ̀ vô cung cân thiêt cho viêc duy tri môi liên kêt lâu dai.

́ ́ ́ ́ ơ ̉ ̉ ̣ 4.3.2 Giai phap đôi v i ng ̀ ươ i san xuât (hô nông dân)

̀ ̀ ̀ ̃ ự ợ ̣ ̣ ́ 4.3.2.1 Nâng cao năng l c ky h p đông va trinh đô ky thuât

́ ̀ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ ́ Qua điêu tra trên cac đia ban, cac hô nông dân đêu co kinh nghiêm

́ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ư ư ơ ự ự ̀ trông d a nhiêu năm nh ng hâu hêt con s  sai va mang tinh t ́  phat, t ́  tich

́ ́ ́ ́ ̀ ̃ ̀ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ luy hoăc theo quy trinh san xuât cua công ty môt cach may moc. Điên hinh

̀ ́ ̀ ̃ ư ư ơ ượ ̣ ̣ ̣ nh  trên đia ban xa Quang S n, hâu nh  cac hô nông đ ́ c tham gia tâp huân

́ ̀ ̃ ́ ́ ơ ự ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ́ vê ky thuât san xuât nên kha năng tiêp cân v i s  phat triên cua khoa hoc ky ̃

́ ̀ ́ ̀ ́ ̃ ́ ư ư ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ̣ ơ   thuât cung nh   ng dung công nghê m i vao san xuât con han chê. Do đo,

́ ̀ ̀ ́ ́ ươ ợ ́ ơ ̣ ̣ ̣ chinh quyên đia ph ng cân phôi h p v i cac chô ty th ̀ ́ ươ ng xuyên tâp huân

́ ̀ ́ ̃ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ky thuât cho ba con, câp nhât thông tin thi tr ̀ ̣ ươ ng giup ba con tranh lac hâu

86

́ ̀ ̀ ̀ ơ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ trong th i ky hôi nhâp. Ban thân ho tham gia liên kêt cân phai tăng c ̀ ươ   ng

́ ̀ ̀ ́ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ thanh lâp tô, hôi san xuât nhăm trao đôi kinh nghiêm, hiêu biêt v i nhau.

́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ư ư ̣ ̣ ̣ ́ ̉  Bên canh đo, cân chu trong đ a can bô khuyên nông vê t ng thôn đê

̃ ́ ợ ở ̣ hô tr , nâng cao thâm canh cho ng ̀ ươ i dân, tăng c ́ ́ ̀ ơ ươ ng m  cac l p tâp huân

́ ́ ̣ ơ ̉ ́ cho cac hô m i tham gia san xuât.

́ ́ ̀ ́ ̣ ươ ̉ ̣ ̣ 4.3.2.2 Nâng cao kha năng hach toan kinh tê va tiêp cân thi tr ̀ ng

̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ự ́ ư ̣ Qua nghiên c u tinh hinh th c tê, chung tôi nhân thây răng hâu hêt ng ̀ ươ   i

́ ́ ̀ ́ ́ ́ ư ̉ ̣ ̣ nông dân tham gia san xuât ́ ̀ d a trinh đô con thâp, rât it ng ̀ ́ ươ i hoc hêt câp 3 nên

́ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ công tac hach toan kinh tê rât han chê va kho khăn, kha năng tiêp cân thi tr ̀ ̣ ươ   ng

̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ự ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ́ ́ con kem. Đê khăc phuc điêm nay, cân co s  chu đông tim hiêu va hoc hoi cua cac

̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ơ ươ ́ ̉ ư ̣ ̉ ̣ ̣ hô. Đông th i phat huy vai tro cua chinh quyên đia ph ̀   ng trong viêc tô ch c va

́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ơ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ khuyên khich tham gia cac l p đao tao n âng cao trinh đô, hoc hoi kinh nghiêm,

́ ́ ́ ̉ ̣ ̣ nâng cao kha năng tiêp cân thông tin, tiêp cân thi tr ̀ ̣ ươ ng khi cung câp thông tin

́ ̀ ́ ươ ̣ ̣ qua cac ph ng tiên đai chung cho ba con nông dân.

́ ̉ ̣ 4.3.3 Giai phap cho doanh nghiêp

̀ ́ ư ̉ ̣ 4.3.3.1 Đâu t ̀  phat triên vung nguyên liêu

́ ́ ́ ̀ ́ ́ ơ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ Đôi v i doanh nghiêp chê biên nông san luôn cân đam bao tinh ôn đinh

̀ ́ ̀ ̀ ̀ ự ̣ ̉ ̣ ̣ ́ vê nguôn nguyên liêu nên cân phai co kê hoach xây d ng va tâp trung cho

̀ ̀ ́ ̉ ở ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ vung nguyên liêu chinh. Đê m  rông vung nguyên liêu phuc vu cho san xuât,

́ ̀ ́ ̀ ́ ợ ơ ươ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ cac doanh nghiêp cân phôi h p v i chinh quyên đia ph ng huyên, tinh đê quy

̀ ̀ ́ ̀ ư ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ hoach thêm va đâu t t liêu san xuât cho quy hoach vung nguyên liêu.

́ ́ ́ ̀ ́ ư ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ ̀ T  liêu san xuât không thê thiêu la đât đai, đê phat triên vung nguyên

́ ́ ̃ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ́   liêu D a thi giai phap đâu tiên co y nghia quyêt đinh la vân đê quy hoach đât

́ ̀ ̃ ượ ̣ ́ đai (vân đê đo cung đang đ ̀ c Công ty CPTPXK Đông Giao quan tâm hiên

́ ̀ ̃ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ̉ ư ̣ nay). Công ty cân ra soat cac vung nguyên liêu đa co, không chi d ng lai ̣ ở

̀ ̀ ́ ̀ ́ ư ̀ ở ư ươ ̀ ư ̉ ̉ ̣ ́ ̀ m c tông thê ma con tiên hanh chi tiêt t ng đia ph ̉  ng, t ng vung đê

́ ̃ ́ ̀ ́ ́ ́ ư ̀ ư ́ ơ ơ ợ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ vach ro t ng n i môt thich h p v i san xuât d a. Cac vung san xuât phai tâp

87

̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ơ ượ ̣ ́ ư trung nhăm đap  ng phân l n đ ́   c nhu câu nguyên liêu cho nha may chê

́ ́ ́ ̀ ơ ở ̀ ̉ ư ươ ̣ ̣ biên. Trên c  s  quy hoach chi tiêt đât đai cua t ng đia ph ́ ng, tiên hanh d ự

̀ ́ ̀ ́ ̃ ̀ ư ̀ ư ̀ ư ươ ợ ̣ ́ an đâu t ̀  cho t ng vung, t ng đia ph ́ ư   ng ma đa ky h  đông cung câp d a

́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ơ ̣ ̉ cho công ty. Đôi v i cac hô nông dân co yêu câu cân thiêt phai khai hoang

́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ́ ơ ư ự ̣ ̣ ̉ ̀   phuc hoa va xây d ng đông ruông đê tiên hanh trông m i d a noi riêng va

̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ̣ ̉ ̣ ́ cac cây nguyên liêu khac noi riêng theo nhu câu cua cac doanh nghiêp thi cac

̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̃ ́ ̉ ư ự ̣ ̉ ̣ doanh nghiêp cân phai: t ́ ́  vân miên phi vê khao sat thiêt kê va lâp d  toan

̃ ́ ̀ ̀ ̃ ̀ ̀ ư ợ ̀ ư ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ đây đu, cu thê; hô tr  vê ky thuât, khâu lam đât nh  cay b a, san ui cho nông

hô.̣

́ ̀ ̀ ́ ợ ̉ ̣ ̉ 4.3.3.2 Bô sung môt sô điêm con thiêu trong h p đông

̀ ̃ ́ ̀ ́ ợ ở ̣ ̣ ́ ̀ Trong qua trinh liên kêt, s  di co tinh trang vi pham h p đông, mâu

̃ ̀ ́ ̀ ́ ̃ ự ̃ ư ̣ ̣ ợ thuân phat sinh gi a công ty va hô nông dân la do s  thiêu chăt che trong h p

̀ ́ ̀ ́ ́ ở ợ ̃ ư ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ đông ky kêt liên kêt. B i vây, đê giam hiêu nh ng vi pham h p đông khi xây

̀ ́ ́ ̀ ́ ư ̃ ư ươ ̣ ́ ơ ự d ng môi liên kêt bên v ng v i hô nông dân trông d a trong t ̉   ng lai cua

́ ́ ́ ̀ ̀ ợ ̃ ư ̉ ̣ ̉ công ty, thì h p đông kinh tê cân chu y bô sung linh hoat nh ng điêm sau:

́ ́ ̀ ́ ư ự ư ̉ ̣ ́ ́ ̉   Th  nhât , điêu chinh gia thu mua d a nguyên liêu khi co s  thay đôi

́ ́ ́ ́ ́ ̣ ̣ gia trên thi tr ̀ ̣ ươ ng khi gia thi tr ̀ ̀ ̣ ươ   ng biên đông 10% môt cach nhanh nhât, va

̀ ́ ́ ợ ̉ ̉ ̣ ̀ phai hai hoa l ́ ơ i ich cua công ty v i cac hô nông dân.

́ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ ́ư Th  hai , Nêu công ty va hô vi pham va hai bên không giai quyêt đ ượ   c

́ ́ ̀ ̀ ́ ự ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ́   thi công ty hoăc hô co thê kiên bên kia ra toa an dân s  đê giai quyêt, kinh phi

̀ ợ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ do bên thua kiên tra. Đam bao quyên l ́ i cho ca hai bên tham gia liên kêt.

̀ ̃ ̀ ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ ̉ Th  báư , cân quy đinh ro rang ng ̀ ́ ươ ư i đ ng ra lam trong tai, hoa giai,

̀ ̀ ́ ́ ̃ ́ ợ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ giai quyêt cac mâu thuân, bao vê quyên l i va đam bao cac bên tham gia liên

̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̉ ư ự ợ ươ ̣ ̣ kêt th c hiên đung h p đông (cân phai đ a chinh quyên đia ph ̀ ng vao

̀ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̃ ư ́ ơ ̣ ̣ trong môi liên kêt v i vai tro la câu nôi gi a doanh nghiêp va hô nông dân

́ ́ ̀ ́ ̣ ư ̉ trong liên kêt san xuât va tiêu thu d a).

88

́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ượ ̉ ượ ́ Th  t́ư ư, cân co chinh sach khuyên khich cac hô v t san l ng ky ́

́ ̀ ́ ư ợ ơ ̣ ̉ ̉ ̃ trong h p đông môt cach  u đai h n, đê công ty co thê thu mua đ ượ ượ c l ng

̃ ́ ơ ư ̣ ơ nguyên liêu l n h n n a.

́ ̀ ̀ ̀ ̣ ̉ ́ 4.3.3.3 Hoan thiên chê tai vê gia cua công ty

̀ ́ ̀ ̃ ơ ̣ ̉   Trên đia ban xa Quang S n Công ty CPTPXK Đông Giao nên co giai

́ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ự ợ ́ ơ ̉ ̉ ̣ ̣ ợ phap h p ly vê gia đê thoa thuân v i hô nông dân, đi đên s  thông nhât h p

́ ̀ ̀ ợ ̣ ̉ ̉ ̉ ̃ ư ly gi a  ng ̀ ươ i nông dân va doanh nghiêp,  đam bao quyên l i cua doanh

̀ ́ ́ ườ ự ̣ ̣ ̉ nghiêp va hô nông dân. Tăng c ́ ̣ ư   ng s  liên kêt trong san xuât – tiêu thu d a

̀ ̃ ư ̣ ̣ gi a doanh nghiêp va hô dân.

́ ơ ̉ ̉ 4.3.3.4 C  chê thanh khoan cua công ty

́ ́ ́ ́ ́ ơ ưở ự ̉ ̉ ̣ C  chê thanh khoan co anh h ̀ ơ ng tr c tiêp đên đ i sông hô nông dân,

̃ ̀ ́ ́ ̃ ở ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ nêu thanh khoan châm trê thi viêc chi tiêu cua nông hô se tr  nên kho khăn

̃ ́ ́ ̣ ơ ở ̣ ̉ ̀ ơ h n. B i vây, Công ty CPTPXK Đông Giao đa co môt c  chê thanh khoan

̀ ́ ̃ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̣ ́ ̃ ợ   h p ly, châm nhât la 3 thang va tinh lai theo lai suât ngân hang. Điêu nay rât

̀ ́ ̀ ̀ ́ ở ơ ̣ ̣ ợ h p long cac hô nông dân, b i vây nên công ty nên duy tri c  chê nay trong

́ ̃ ư ̣ nh ng giai đoan tiêp theo.

̀ ́ ́ ̉ ̣ ́ 4.3.3.5 Giai phap vê vôn tin dung

́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̉ ̉ ́ ́ ơ   Vôn la điêu không thê thiêu đôi v i cac nha san xuât. Đo la yêu tô

́ ̃ ̀ ́ ̀ ượ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ́ quyêt đinh t ́ ́ ơ i năng suât, chât l ng hiêu qua cua môi nganh san xuât, vi vây

́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ̃ ư ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ cân co nh ng giai phap tao vôn cho cac doanh nghiêp đê co điêu kiên đâu t ư

́ ́ ̃ ̃ ́ ́ ́ ́ ơ ư ̉ ̀ ́ san xuât. Nha n ̀ ́ ơ   ươ c nên co chinh sach  u đai cho vay v i lai suât thâp, th i

̀ ́ ̀ ́ ư ơ ợ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ han vay h p ly, hinh th c đ n gian gon nhe không phiên ha.

̀ ̀ ́ ̀ ơ Công ty CPTPXK Đông Giao trong th i gian t ́ ̉   ơ i công ty cân co giai

́ ́ ́ ̀ ́ ợ ượ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ phap h p ly đê huy đông thêm l ́   ng vôn cân thiêt cho hoat đông san xuât

̀ ̀ ́ ́ ̃ ́ ̀ ượ ́ ư ư ̉ ̣ kinh doanh. Đê lam đ ̀ c điêu đo, cac công ty cung nh  cac hô trông d a cân

́ ́ ́ ̃ ̀ ́ ̉ ử ư ợ ̣ ̉ ̉ tranh thu s  dung tông h p cac vôn co săn nh  nguôn vôn ADB cua Ngân

́ ́ ̀ ́ ́ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ hang châu A cho chinh phu Viêt Nam vay đê phat triên san xuât nông san,

́ ́ ̃ ́ ̃ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ư ̣ ̉ ̀   nguôn vôn ODA va nguôn vôn tin dung lai suât  u đai 0.6%/thang cua Nha

89

́ ̀ ́ ́ ự ̉ ̣ n ́ ́ ươ c cho cac d  an thâm canh phat triên cây công nghê trung du, miên nui.

̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ươ ̉ ̣ ̉ ́ Nguôn vôn 327 phu xanh đât trông đôi troc, nguôn vôn cua cac ch ng trinh

́ ́ ́ ự ế ̉ ̣ ́ khuyên nông, khuy n lâm cho s  phat triên kinh tê nông lâm nghiêp. Cac

̀ ́ ́ ́ ́ ̃ ợ ̉ ̉ ̣ ̀ nguôn vôn ngân sach nha n ́ ươ c hô tr  phat triên san xuât cây nguyên liêu cho

̀ ́ ́ ́ ́ ̃ ́ ̀ ́ ự ợ ̣ ̉ cac doanh nghiêp, cac nguôn vôn t ̀ ư  cac d  an hô tr phat triên trông cây

̀ ̀ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ nguyên liêu t ́ ̀ ̣ ư    Tông Công ty rau qua Viêt Nam va Bô Nông nghiêp va Phat

̉ triên nông thôn.

90

̀ ́ ̀ ̃ ự ư ̣ ̣ 4.3.3.6 Tăng c ̀ ươ ng s  liên kêt gi a doanh nghiêp va nha khoa hoc

́ ̀ ́ ̀ ̀ ̃ ư ̉ ̉ ̣ ̣ Tr ́ ươ c nh ng đoi hoi cua công nghiêp chê biên, cân tâp trung vao công

̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ơ ư ượ ́ tac giông va nhanh chong đ a giông m i, năng suât cao va chât l ̀ ́ ng tôt vao

́ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ơ ̉ ̣ ̣ ̣ ̃ ̃   san xuât. Bên canh đo, cac công ty cung cân chu trong s m tiêp cân cac ky

̀ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̀ thuât công nghê hiên đai nhăm phô biên cho nông dân trông ̀ ́ ư d a ap dung vao

̀ ́ ́ ̀ ̉ ự ượ ̉ ̣ ́ san xuât, nâng cao năng suât cây trông. Đê th c hiên đ ́ c điêu đo, cac công

́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ợ ́ ơ ̉ ̣ ̉ ty cân phai phôi h p v i viêc cây ăn qua, cac trung tâm giông va cac tr ̀ ươ   ng

ệ ệ ọ ệ ợ ̣ ̣ ̣ ̉ chuyên nghiêp nh ư: H c vi n Nông nghi p Vi t Nam , Đai hoc Thuy L i,

̣ ̣ Đai hoc Nông lâm.

́ ̀ ̀ ́ ̃ ̀ ự ́ ơ ̣ ̣ Th c tê do phân l n cac hô nông dân trông ́ ư d a trên đia ban xa Quang

̀ ́ ̃ ̀ ư ơ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ́ S n ch a am hiêu sâu vê ky thuât san xuât va hiêu qua kinh doanh cua cac

̀ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ́ ̀ ư   d a noi riêng, vi vây công ty phai lam tôt loai cây nguyên liêu noi chung va

̀ ̃ ̀ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ viêc tuyên truyên vân đông va chuyên giao ky thuât cho nông dân.

̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̉ ̉ ̣ Vê giông : Tiên hanh 3 h ̃ ́ ươ   ng giai quyêt giông: Tuyên chon giông đa

̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ư ́ ơ ̣ ̣ ̀ co, tao giông m i va nhâp giông tôt cua n ̀ ́ ́ ̉ ươ c ngoai (nêu co). T  3 nguôn nay

́ ́ ́ ́ ́ ̀ ̃ ư ́ ơ ̀ ơ ̉ ̣ ̣ ̉ trông khao nghiêm v i ky thuât chăm soc tôi  u đê rut ngăn th i gian, đanh

́ ́ ́ ́ ́ ́ ợ ́ ơ ̣ ̉ ̣ gia, s m co kêt luân đê chon ra cac giông thich h p.

̀ ̀ ̃ ̀ ̀ ự ợ ̣ ̣ ̉ ̃ Vê ky thuât ̣ : Xây d ng hoan thiên quy trinh ky thuât phu h p cho san

́ ư ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ xuât  ́ d a sao cho đam bao đu nhu câu nguyên liêu cua công ty hiên tai va ̀

̀ ́ ́ ́ ́ ươ ợ ơ ́ ư ́ ơ ̉ ̣ t ng lai. Phôi h p v i cac c  quan khuyên nông, phô biên va  ng dung,

̀ ́ ́ ư ́ ơ ư ươ ử ̣ ̣ ̉ tăng c ̃ ̀ ươ thuât m i vao san xuât nh  nilon, ph ng  ng dung ky ́ ́   ng phat s  ly

̀ ̀ ̀ ̃ ́ ́ ̀ ơ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ trai vu rông rai trên đia ban vung trông ́ ư d agiam tinh th i vu đam bao đu nguyên

́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ơ ử ự ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ́   liêu khi hêt th i vu, gop phân cai thiên hê sô s  dung công suât th c tê con rât

́ ́ ́ ́ ̀ ̉ ̣ ́ thâp cua cac nha may chê biên hiên nay.

́ ́ ươ ̉ ̉ 4.3.3.7 Co thêm ph ng an chia se rui ro

́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̣ ư ̉ ̉ ̉ Trong môi liên kêt san xuât, tiêu thu d a noi riêng va san phâm nông

̀ ́ ́ ́ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ́ nghiêp noi chung, ng ̀ ̀ ươ   i san xuât luôn phai ganh chiu nhiêu rui ro. Nhât la

91

̀ ́ ́ ̀ ơ ưở ̉ ượ ̉ ư ̣ ̉ ̣ khi điêu kiên th i tiêt anh h ng t ́ ơ i 40% san l ̀ ng cua d a thu hoach, điêu

́ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ự ́ ơ ̣ ̉ ̉ ̣ nay tao ra rui ro l n cho cac hô tr c tiêp tham gia san xuât va doanh nghiêp

́ ̀ ́ ̃ ́ ́ ợ ̣ ̉ ̉ ̣ ̀ phu trach bao tiêu san phâm. Chinh vi vây, khi đa tham gia ky kêt h p đông,

̀ ́ ̀ ̃ ư ́ ơ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ngoai nh ng trach nhiêm ma doanh nghiêp phai đam bao v i ng ̀ ươ i nông dân

́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ươ ợ ̣ ̉ ự thi viêc xây d ng thêm cac ph ng an tranh rui ro, phân chia l ̉   i ich va giai

́ ́ ́ ̃ ư ư ợ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̃ quyêt nh ng rui ro co thê xay ra nh : hô tr  tin dung khi bi thiêt hai do thiên tai,

́ ̀ ́ ́ ́ ơ ợ ̣ ̣ tr  gia khi gia thi tr ́ ́ ̀ ơ ̣ ươ ng chênh lêch qua l n so v i gia thi tr ̀ ̣   ̣ ươ ng, tao điêu kiên

́ ́ ́ ̀ ̃ ̀ ̃ ́ ̀ ́ ợ ư ̉ ̉ ́ cho hô thê châp tai san đê vay vôn, hô tr  gian tiêp băng cach đâu t ́    trang thiêt

́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ư ư ư ̣ ̣ ̉ ́ bi san xuât, cac vât t đâu vao nh  phân bon, thuôc BVTV ́ … Co nh  vây cac

́ ́ ̀ ́ ơ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ hô dân m i an tâm san xuât va tham gia liên kêt v i doanh nghiêp, san phâm

̀ ̀ ́ ơ ượ ượ ượ ̉ ̉ ̉ ́ m i đ ́ ́ c đam bao tôt cac yêu câu vê ca sô l ́ ̀ ng va chât l ng.

92

Ậ Ế Ế Ị PH N VẦ : K T LU N VÀ KI N NGH

ậ ế 5.1. K t lu n

́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ứ ấ ̉ ̣ ̣ ́   Th  nh t, liên kêt kinh tê trong san xuât va tiêu thu la môt xu thê tât

́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ Ở ̉ ̣ ̣ ̣ ́ ̀ yêu qua trinh phat triên va hôi nhâp kinh tê quôc tê. Viêt Nam, vân đê kinh

́ ́ ́ ̀ ́ ́ ượ ̣ ̃ ́ tê đa đ c đăt ra t ̀ ̀ ư  rât lâu. Trong nên kinh tê hang hoa, liên kêt kinh tê trong

̀ ́ ́ ̀ ̀ ̉ ượ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ qua trinh san xuât – tiêu thu cua doanh nghiêp cang phai đ c đăt lên hang

̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̉ ̣ đâu, đo không chi la vân đê câp thiêt trong n ́ ươ c ma hiên nay cac n ́ ươ c trên

̀ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ượ ́ thê gi ́ ̃ ơ i vân đê vê liên kêt cung đang la vân đê đang đ c quan tâm.

̀ ̃ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ượ ứ ́ ư ̣ Th  hai, qua qua trinh nghiên c u, đê tai đa đat đ ́ ̉  c môt sô kêt qua

̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ̣ ư ̃ ư ̉ ̣ ̣  sau: Môi liên kêt trong san xuât va tiêu thu d a   gi a doanh nghiêp va hô

́ ̀ ữ ề ̉ ́   nông dân cua công ty khá b n v ng. Công ty CPTPXK Đông Giao co môi

̃ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ư ́ ơ ̣ ̉ ̣ liên kêt rât ́ tôt v i cac hô nông dân tham gia san xuât d a  trên đia ban xa Quang

̀ ́ ́ ́ ̀ ơ ợ ươ ́ ư ̉ ̣ ̀ S n thông qua h p đông văn ban, đây la loai ph ng th c liên kêt co tinh rang

̃ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ợ ̣ ̣ ̉ ̉ ́   buôc cao vê quyên l i va nghia vu cua ca hai bên tham gia liên kêt. Công ty rât chu

́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ơ ́ ơ ự ̣ ̣ ̣ ́   trong t i viêc xây d ng va duy tri môi liên kêt v i hô nông dân vi công ty luôn y

̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ư ̣ ̉ ̀ th c răng đây la nguôn cung câp  đâu vao quan trong trong qua trinh san xuât kinh

́ ́ Ở ơ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ doanh cua công ty. ̀ ́    Quang S n, nông dân chi biêt đên môi quan hê cua hô va

̀ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ơ ưở ̣ ̉ ̉ ̣ doanh nghiêp ma không biêt nhiêu t i tâm anh h ng cua chinh quyên đia ph ươ   ng.

́ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ư ̉ ̣ ́ Cac chinh sach khuyên khich san xuât, đâu t ́    công con han chê.. Công ty CPTPXK

́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ơ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ Đông Giao la đ n vi co môi liên hê mât thiêt v i cac tr ̀ ươ ng chuyên nghiêp nh ư

́ ́ ̀ ệ ệ ọ ệ ̣ H c vi n Nông nghi p Vi t Nam, cac tram khuyên nông…nhăm th ̀ ươ ng xuyên

̃ ̀ ̀ ́ ́ ́ ơ ̣ ̣ ̣ câp nhât thông tin thi tr ̀ ́ ̣ ươ ng, quy trinh ky thuât tiên tiên, giông m i…nhăm ap

́ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ư ơ ̣ ̉ ̣ dung vao san xuât d a .. Công ty CPTPXK Đông Giao la đ n vi nhiêu năm kinh

́ ̃ ̀ ̀ ̀ ́ ư ở ̣ ̉ ̣ ̉ doanh co lai thi viêc đâu t phat triên thi tr ̀ ̣ ươ ng, m  rông vung cua công ty là

́ ́ ̃ ̀ ́ ́ ̀ ́ ở ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ̀ ́ ơ   điêu tât yêu. b i vây, vai tro cua nha tin dung co y nghia quan trong đôi v i

93

̀ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ hoat đông san xuât kinh doanh cua công ty trong tinh hinh hiên nay va trong

ươ t ng lai.

ộ ố ệ ứ ể ườ ố Th  ba, m t s  bi n pháp đ  tăng c ế ng m i liên k t đó là: nâng

̀ ́ ̀ ̃ ̀ ươ ư ̉ ̣ ̉ cao vai tro cua chinh quyên đia ph ̀ ng cung nh  vai tro cua nha n ́ ươ c trong

̃ ̃ ̃ ̀ ́ ́ ư ự ư ̀ ở ư ̣ ̉ ̉ viêc quan ly, giai quyêt mâu thuân cung nh  linh v c đâu t công ̣    t ng đia

́ ̀ ̃ ̀ ́ ́ ̀ ươ ̣ ̉ ̉ ̣ ph ng hiên nay. ̉   ư Ngoai ra, đê liên kêt bên v ng cân phai co môt sô giai

́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̣ phap cho cac hô san xuât va doanh nghiêp. Đôi v i hô nông dân, cân nâng

́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ư ươ ̣ ̉ ̉ ̉ cao nhân th c cua ng ̀ i dân vê vai tro cua liên kêt trong san xuât va tiêu

́ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̣ ư ơ ơ ̣ ̣ ̣ ̉ thu d a v i doanh nghiêp. Bên canh đo la môt sô giai phap đôi v i doanh

́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ư ơ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ ̉   nghiêp nh : hoan thiên chê tai vê gia; giai phap vê c  chê thanh khoan cua

́ ̃ ̀ ̀ ́ ươ ư ̣ ̣ công ty; tăng c ̀ ̉   ng môi liên kêt gi a doanh nghiêp va nha khoa hoc; giai

́ ̀ ́ ̣ ́ phap vê vôn tin dung.

́ ́ ́ ̀ ứ ư ự ở ự ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ Th  t , khi th c hiên cac giai phap trên, kêt qua đem lai la s  m  rông

̀ ̀ ́ ́ ́ ự ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ quy mô cua môi liên kêt, nhăm hoan thiên hê thông tiêu thu, nâng cao s  hiêu

́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ư ́ ơ ợ ̉ ̉ biêt vê vai tro cua h p đông trong san xuât ­ tiêu thu d a đôi v i nông dân,

́ ̀ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ tao hanh trang cho nông dân tham  gia vao liên kêt. Bên canh  đo, la con

̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̉ ̉ ̣ đ ̀ ̣  ươ ng đung đăn đê co thê tim ra tiêng noi chung cho doanh nghiêp va hô

́ ́ ̀ ̉ ợ ̉ ̉ ́ nông dân trong qua trinh liên kêt san xuât kinh doanh, đam bao l ́ i ich va ̀

́ ̃ ́ ̀ ̣ ợ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ nghia vu cua cac bên tham gia liên kêt, tao điêu kiên thuân l i cho viêc duy

̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̃ ư ̃ ư ̣ ̣ ̉ tri môi liên kêt bên v ng gi a doanh nghiêp va hô nông dân trong san xuât –

̣ ư tiêu thu d a.́

ị ế 5.2. Ki n ngh

́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ượ ̃ ư ̉ ̣ ̣ Đê co đ c môi liên kêt bên chăt gi a công ty va hô nông dân cung

̀ ̃ ̀ ́ ̀ ́ ự ự ̉ ̉ ́ ơ v i cac nha khac, không chi la s  nô l c cua công ty va ng ̀ ̀ ươ   i nông dân ma

́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ự ̣ con co s  chung tay gop s c t ̀ ̀ ́ ư ư  phia Nha n ́ ươ c. Điêu nay vô cung quan trong

̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ơ ́ ơ ̉ ̣ ̣ ́ không chi đôi v i công ty ma con đôi v i hê thông cac doanh nghiêp nông

94

́ ́ ̀ ́ ́ ́ ư ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ nghiêp noi chung. Chung tôi xin đ a ra môt sô kiên nghi nhăm phat triên bên

́ ́ ư ̃ ư v ng môi liên kêt nh  sau:

ố ớ * Đ i v i Nhà n ướ c

̀ ̃ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ư ợ ư ơ ở ̉ Nha n ́ ươ c cân phai co cac chinh sach  u tiên hô tr  đâu t ̣   c  s  ha

̀ ́ ̀ ́ ́ ̉ ợ ̣ ̣ tâng, giao thông, thuy l ́ ́   i, vôn nhăm khuyên khich cac hoat đông liên kêt

́ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ư ̉ ̣ ̉ ̣   trong san xuât – tiêu thu rau qua chê biên noi chung va d a noi riêng trên đia

̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̃ ơ ̣ ̣ ̉ ban xa Quang S n, tao điêu kiên cho môi liên kêt trên ngay cang phat triên.

̀ ́ ̀ ̀ ́ ơ ư ơ ̃ ư ̣ Nha n ́ ươ c cân liên kêt v i doanh nghiêp, đâu t ̣    h n n a trong viêc

̃ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ư ̣ ̣ ̣ ̣   trang bi kiên th c vê quy trinh ky thuât, khuyên nông, cac tiên bô khoa hoc

́ ̃ ́ ́ ươ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ơ ky thuât m i trên cac ph ng tiên thông tin đai chung đê ng ̀ ̉  ươ i dân co thê

́ ̀ ́ ́ ̃ ́ ̣ ư ̣ ̣ ̣ ̉ tiêp cân công nghê ky thuât,  ng dung vao san xuât, nâng cao năng suât cây

̀ trông.

́ ́ ́ ́ ́ ơ ươ ̉ ̉ ̣ Cac c  quan chuyên trach đam bao công tac xuc tiên th ng mai, d ự

́ ̀ ́ ̀ ̉ ̉ ̣ bao thi tr ́ ̀ ̣ ươ ng va gia ca thi tr ́ ̀ ̣ ươ   ng đê nông dân va doanh nghiêp năm băt

́ ́ ̀ ̀ ̀ ơ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ thông tin kip th i đê chu đông đinh h ́ ươ ng san xuât va điêu chinh gia ca.

ố ớ ệ ị * Đ i v i th  xã Tam đi p

ườ ỡ ộ ề ộ ­ Tăng c ậ ng công tác tuyên truy n, v n đ ng và giúp đ  h  nông

ế ồ ợ ể ọ ấ dân đ  h  th y đ ượ ợ c l ả   i ích lâu dài mà liên k t  thông qua h p đ ng s n

ả ấ ạ ụ xu t và tiêu th  nông s n đem l i.

ầ ướ ấ ữ ế ­ C n nâng cao vai trò Nhà n ố c c p xã: trong m i liên k t gi a các

ệ ộ ướ ự ế ấ ị ướ doanh nghi p và h , Nhà n c c p xã có vai trò tr c ti p đ nh h ng, t ổ

ứ ả ự ệ ấ ố ợ ồ ch c s n xu t: đôn đ c, giám sát th c hi n h p đ ng và làm trung gian hòa

ả ấ ợ ồ ướ ầ ổ gi i khi có tranh ch p h p đ ng. Nhà n c c n xem xét, b  sung thêm ph ụ

ệ ệ ả ấ c p xã vì ph i kiêm nhi m vi c.

ố ớ * Đ i v i công ty

̀ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̉ ̣ ̣ ́   Công ty cân chu đông nguôn vôn kinh doanh, duy tri va hoan thiên chê

́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ơ ̣ ̣ ̉ tai vê gia v i hô nông dân tham gia liên kêt. Bên canh đo, chê tai thanh khoan

95

̃ ̀ ̀ ̀ ́ ượ ̀ ơ ̣ ̉ ̣ ̉ cung cân đ c chu trong, thanh khoan kip th i va song phăng cho ng ̀ ươ   i

́ ̀ ́ ự ̉ ̉ ̀ nông dân giup công ty xây d ng hinh anh tôt cua công ty trong long ng ̀ ươ   i

dân tham gia liên kêt.́

́ ́ ̃ ̀ ́ ̃ ư ự ơ ̣ ̣ ̃ ư   Công ty cân chu trong h n n a xây d ng môi liên kêt chăt che gi a

̀ ̀ ̀ ̀ ự ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ doanh nghiêp va nha khoa hoc, nha n ́ ́ ươ c nhăm tân dung tôi đa nguôn l c cho

́ ̣ ̣ ̉ ̉ hoat đông san xuât kinh doanh cua công ty.

̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̃ ̀ ́ ̃ ư ợ ́ Công ty cung cân co nh ng chinh sach h p ly, thu hut va khuyên khich

̀ ̀ ́ ́ ̃ ́ ̀ ơ ợ ̣ ́ ơ cac hô nông dân tham gia h p đông v i nông dân, đông th i cung co chinh

́ ̀ ́ ̀ ́ ̃ ́ ́ ́ ́ ợ ̣ ̉ sach khuyên khich cac hô đa tham gia ky h p đông san xuât đung quy trinh

̀ ́ ́ ượ ̣ ̉ ̉ ̉ đinh h ́ ươ ng san xuât cua công ty va nông dân hăng say san xuât, v ́   t khôi

ượ l ng giao khoan.́

ườ ố ớ *Đ i v i ng i dân

̀ ̃ ́ ́ ́ ơ ́ ư ̃ ư ợ ̣ ̣ Cân nhân th c ro h n nh ng l ̀ i ich kinh tê lâu dai và trach nhiêm khi

ồ ợ ớ ̣ tham gia h p đ ng canh tác v i doanh nghiêp.

́ ́ ̀ ự ̣ ̉ ̉ ̣ Cân tich c  tham gia hoc hoi, trao đôi thêm kinh nghiêm chăm soc, ky ̃

̀ ́ ̀ ́ ̃ ự ̣ ̣ ́ ̣ ư thuât d a. Th ̀ ươ ng xuyên va tich c c tham gia tâp huân ky thuât ma công ty

̀ ̀ ́ ươ ́ ư ́ ư ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ va  đia  ph ̣  ng  tô  ch c   đê   nâng  cao  kiên  th c  va  câp   nhât  thông  tin  thi

̀ươ tr ng.

Ả ƯỚ Ẫ Ự Ệ GI NG VIÊN H NG D N SINH VIÊN TH C HI N

ữ ễ TS.Nguy n H u Khánh ễ Nguy n Đăng Khoa

96

̀ ̣ ̉ TAI LIÊU THAM KHAO

ễ ậ ự ế ả ạ ấ ứ   Th c tr ng liên k t trong s n xu t d a 1. Nguy n M u Dũng (2013) “

ệ ủ ộ ồ

ớ Công ty CPTPXK Đ ng Giao”. ́ ́ ̀ ́ ̀ nguyên li u c a các h  dân v i  ́ ư ̉ ̉ ̉ ̉ Cac giai phap phat triên vung rau qua cua 2. Ninh Đ c Hung (2008), “

̀ ́ ̀ ̃ ự ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ Công ty cô phân th c phâm xuât khâu Đông Giao ̣   ”, Luân văn thac sy, Đai

ộ ̣ ̣ hoc Nông nghiêp Hà N i.

3. Cao Thuy ́Xiêm, 2008, Kinh tê hó ̣c vi mô phần 2, NXB Đại học Kinh tế

Quốc dân.

ầ ứ ế ả ấ ố 4. Tr n Văn Thanh (2012), “Nghiên c u m i liên k t trong s n xu t và

ụ ứ ự ủ ẩ ầ ộ ổ ấ   ớ tiêu th  d a c a các h  nông dân v i công ty C  ph n th c ph m xu t

ẩ ồ ơ ị ị ệ   kh u Đ ng Giao (DOVECO) trên đ a bàn xã Quang S n, th  xã Tam Đi p,

ậ ố ạ ọ ệ ệ ộ ỉ t nh Ninh Bình ”. Khóa lu n t t nghi p, Đ i h c Nông nghi p Hà N i.

̃ ̀ ́ ́ ́ ư ̣ ̉ ́ ̀ Nghiên c u môt sô mô hinh liên kêt trong san xuât 5. Đô Vân Ha (2010), “

́ ̃ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ư ̣ ̣ ̉ ̀   va tiêu thu rau chê biên gi a môt sô công ty chê biên nông san Băc Giang va

́ ́ ̃ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ cac hô nông dân xa Quang Thinh, huyên Lang Giang, tinh Băc Giang ”, Khoá

97

́ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ luân tôt nghiêp đai hoc, chuyên nganh kinh tê nông nghiêp, Đai hoc Nông

̀ ̣ ̣ nghiêp Ha Nôi.

ị ươ ơ ứ ữ ệ   ế “Nghiên c u liên k t gi a doanh nghi p 6. Phan Th  H ng M  (2010),

̀ ̣ ứ ủ ả ấ ộ ổ ầ   và h  nông dân trong s n xu t va tiêu thu d a c a hai công ty C  ph n

ự ẩ ẩ ấ ắ ậ ố ồ th c ph m xu t kh u Đ ng Giao và B c Giang” , khóa lu n t ạ   ệ t nghi p đ i

ạ ọ ệ ộ ọ h c, Đ i h c Nông nghi p Hà N i.

̀ ́ ̀ ́ ́ ư ̣ ̉ Nghiên c u môt sô mô hinh liên kêt trong san 7. Trân Kim Anh (2009), “

̀ ̀ ́ ̀ ̃ ư ̣ ̣ ̣ ̣ xuât va tiêu thu rau an toan tai đia ban xa Đông D , huyên Gia Lâm ”, Luâṇ

́ ̃ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ văn thac si kinh tê,Đai hoc Nông nghiêp Ha Nôi.

́ ́ ̀ ợ ̣ ̣ ̣ ́ Giao trinh kinh tê h p tac trong nông 8. Pham Thi Minh Nguyêt (2006), “

̀ ́ ̀ ̉ ̣ ̣ nghiêp̣ ”, Nha xuât ban Nông nghiêp, Ha Nôi.

́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̉ ̉ Bao cao tinh hinh san xuât kinh doanh cua công ́ 9. Phong kê toan – tai chinh, “

́ ́ ̀ ự ̉ ̉ ̉ ̀ ty Cô phân th c phâm xuât khâu Đông Giao qua cac năm 2012, 2013, 2014 ”.

́ ́ ́ ́ ơ ̉ ̣ ̣ ̉ Bao cao tông kêt hoat đông san xuât kinh ̃ 10. UBND xa Quang S n, “

̃ ̉ doanh cua xa qua ba năm 2012, 2013, 2014 ”.

́ ̀ ́ ̃ ̀ ̣ Giao trinh Kinh tê nông 11. Pham Vân Đinh, Đô Kim Chung (1997), “

̀ ́ ̀ ̉ ̣ ̣ nghiêp̣ ”, Nha xuât ban Nông nghiêp, Ha Nôi

̃ ́ ́ ̀ ́ ươ ̣ ̣ Môt  sô  vân   đê   ph

12.  Đô   Kim  Chung  (1999),  “ ́ ́ ̃ ́ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ nghiên c u kinh tê xa hôi phat triên nông thôn ng  phap  luân  trong   ”, Đai hoc Nông nghiêp Hà

Nôi.̣

̃ ́ ́ ́ ự ̉ Đanh gia nông thông co s  tham gia cua 13.  Đô Kim Chung (1999), “

́ ̀ ̀ ́ ̃ ̣ ự ̣ ̣ ̉

́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ơ ̉ ̉ ̣ ̀ dân: công cu th c tiên cho công đông tham gia co hiêu qua vao qua trinh   ự ́ ”, Bai giang l p tâp huân vê “Đanh gia nông thôn co s

̀ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ tham gia cua ng

phat triên nông thôn ̀ ươ i dân”, Đai hoc Nông nghiêp Ha Nôi. ̀ ́ ́ ̃ ̀ ́ ư ̣ ̉

̀ ́ ́ ́ ́ ̃ ư ̣ ̣ ̉

̃ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉

̀ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ Nghiên c u môt sô mô hinh liên kêt trong san 14. Đô Vân Ha (2010), “ ́ ́ ́ xuât va tiêu thu rau chê biên gi a môt sô công ty chê biên nông san Băc ́ Giang va cac hô nông dân xa Quang Thinh huyên Lang Giang, tinh Băc   ̣   Giang”, Khoa luân tôt nghiêp đai hoc, chuyên nganh kinh tê nông nghiêp, Đai

̀ ̣ ̣ ̣ hoc Nông nghiêp Ha Nôi..

98

̀ ́ ̀ ư ̉ ̣ ̣ 15. David. W. Pearce (1999), “T  điên kinh tê hoc hiên đai ́  ̣ ”, Nha xuât

́ ̀ ́ ̉ ̣ ̣ ban Chinh tri Quôc gia, Ha Nôi.

ủ ế ị 16.Chính   ph   (2002).   Quy t   đ nh   80/2002/QĐ   –   TTg,   ngày   ngày

ụ ế ả ợ ồ 24/6/2002 v  ề “Khuy n khích tiêu th  nông s n thông qua h p đ ng”.

ủ ủ ị ị

ề ệ ấ ừ ệ ả ấ ấ ấ 17.   Ngh   đ nh   135/2005/NĐ­CP   ngày   08/11/2005   c a   Chính   ph   quy   ặ   ị đ nh v  vi c giao khoán đ t nông nghi p, đ t r ng s n xu t và đ t m t

ướ ủ ả ồ ườ ố n c nuôi tr ng th y s n trong các nông tr ng qu c doanh, lâm tr ườ   ng

ố qu c doanh.

ồ ự ệ ợ ồ   “ Đánh giá tình hình th c hi p h p đ ng 18. Lê H ng Nhung (2014),

ế ữ ệ ả ấ ộ

ự ầ ơ ổ ớ ỉ ụ ứ liên k t trong s n xu t và tiêu th  d a nguyên li u gi a các h  dân xã   ẩ   ệ t nh Ninh Bình v i công ty c  ph n th c ph m Quang S n, TX Tam Đi p,

ứ ẩ ấ ồ ậ ế ọ xu t kh u d a Đ ng Giao” ử , Lu n văn c  nhân kinh t ệ . H c vi n Nông

ệ ệ nghi p Vi t Nam.

99

Ụ Ụ PH  L C

ử ụ ụ ẫ ấ ợ ồ ả   : M u h p đ ng giao khoán s  d ng đ t vào m c đích s n ụ ụ Ph c l c 01

ặ ướ ệ ệ ấ ủ ả ồ xu t nông nghi p, lâm nghi p, m t n c nuôi tr ng th y s n.

Công   ty   CPTPXK   Đ ngồ Ộ Ộ Ủ Ệ C NG HÒA XàH I CH  NGHĨA VI T NAM

ộ ậ ự ạ Giao ố S : …/20…/HĐ Đ c l p – T  do – H nh phúc

Ợ Ồ H P Đ NG

Ử Ụ Ụ Ấ Ấ Ả GIAO KHOÁN S  D NG Đ T VÀO M C ĐÍCH S N XU T NÔNG

Ặ ƯỚ Ệ Ệ Ồ Ủ Ả NGHI P, LÂM NGHI P, M T N C NUÔI TR NG TH Y S N

ị ị ủ ủ ứ ­ Căn c  ngh  đ nh 135/2005/NĐ­CP ngày 08/11/2005 c a Chính ph  quy

ề ệ ấ ừ ệ ấ ấ ấ ả ặ   ị đ nh v  vi c giao khoán đ t nông nghi p, đ t r ng s n xu t và đ t m t

ướ ủ ả ồ ườ ố n c nuôi tr ng th y s n trong các nông tr ng qu c doanh, lâm tr ườ   ng

ố qu c doanh.

ẫ ố ứ ­ Căn c  thông t ư ướ  h ủ   ng d n s  102/2006/TT­BNN ngày 13/11/2006 c a

Ộ B  NN và PTNT

ộ ồ ế ủ ứ ả ồ ị ị ­ Căn c  ngh  quy t c a H i đ ng qu n tr  công ty CPTPXK Đ ng Giao

ngày…/…/20…

ấ ủ ứ ơ ậ ­ Căn c  đ n xin nh n khoán đ t c a ông (bà)

Hôm nay, ngày … tháng … năm 20…

ồ ạ T i văn phòng công ty CP TPXK Đ ng Giao

Ậ HAI BÊN GIAO VÀ NH N KHOÁN

ồ I – BÊN GIAO KHOÁN (BÊN A): Công ty CP TPXK Đ ng Giao

ệ ạ Ắ Đ i di n công ty ông : VŨ Đ C KHANG

100

ượ ủ ứ ụ ề ủ ố ố Ch c v : Phó giám đ c Công ty ( Đ c  y quy n c a giám đ c công ty

ề ố ấ ủ theo gi y  y quy n s  …ngày…tháng…năm 2007)

ỉ ị ườ ắ ơ ệ ỉ ị Đ a ch : Ph ng B c s n th  xã Tam Đi p, t nh Ninh Bình

Tài kho n s : ả ố  ..........................................................................................

ế ố Mã s  thu : 421.104.000.001

Ậ II – BÊN NH N KHOÁN (BÊN B):

ấ ạ i: ............................. CMND số: ......................ngày c p: ......................t

ẩ ộ ườ H  kh u th ng trú: .................................................................................

ườ ơ N i th ng trú: .....................................................................................

ệ ạ Đi n tho i: ............................................................................................

ấ ử ụ ụ ấ ố ợ ồ ả   Hai bên th ng nh t ký h p đ ng khoán đ t, s  d ng vào m c đích s n

ệ ệ ấ ặ ướ ớ xu t nông nghi p, lâm nghi p, m t  n ề   ủ ả c nuôi trong th y s n  v i các đi u

ả kho n sau:

2

ờ ạ ử ụ ể ề ấ ấ ị Đi u 1: Giao khoán đ t, đ a đi m và th i h n s  d ng đ t:

ệ ấ ổ a. T ng di n tích đ t giao khoán: ............m

ạ ấ ấ ấ H ng đ t Chia ra ấ ồ ổ T ng DT (m2) ấ ừ Đ t r ng Đ t ao,h Đ t cây hàng năm Đ t cây lâu năm

ạ ạ ạ

H ng 5 H ng 6A H ng 6B ờ ạ b.Th i h n giao khoán:

ấ ­ Đ t cây hàng năm: 09 năm

ấ ­ Đ t cây lâu năm: 19 năm

ấ ồ ừ ­ Đ t tr ng r ng: 39 năm

ấ ồ ­ Đ t ao h : 03 năm

ứ c. M c giao khoán

̣ ̣ ̣ Cây trông̀ ĐVT Hang 5 Hang 6A Hang 6B

101

D a Cayen

́ư ́ư D a Queen Tâń Tâń

102

ể ấ ị d. Đ a đi m giao đ t: ........................................................................

ạ ộ T i đ i: .......................................................................

̀ ̀ ̀ ́ ̣ ̉ ­Điêu 2 trach nhiêm va quyên cua bên A

́ ́ ̣ ủ 1­ Trach nhiêm c a bên giao khoan:

́ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ a. Chiu trach nhiêm tr ̀ ́ ươ ơ c c  quan nha n ̀ ́ ̀ ươ   c co thâm quyên vê quan li va

́ ́ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ử s  dung đât đung muc đich, đung quy hoach, kê hoach.

́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ b.   Xac đinh đung diên tich, vi tri danh gi ́ ́ ́ ơ   i đât, hang đât trên phân đât

̀ ́ ̀ ự ̉ ̣ giao khoan theo ban đô va th c đia.

̀ ́ ́ ̃ ự ợ ́ ươ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ c. H ng dân kiêm tra viêc th c hiên h p đông giao khoan đât, đam bao

̀ ́ ́ ́ ́ ́ ự ơ ̣ ̣ ̉ ̀ th c hiên đung phap luât vê đât đai va cac văn ban phap quy do c  quan co ́

̀ ̉ thâm quyên ban hanh.

̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ự ̣ ̣ ̣ ́ ̣  d. Th c hiên cac dich vu va tiên vôn, khuyên nông, chê biên, va tiêu thu

̀ ̀ ̣ ợ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ san phâm, tao điêu kiên va môi tr ̀ ươ ng thuân l ́   i cho bên B chu đông san xuât

kinh doanh.

́ ́ ̀ ̃ ́ ́ ự ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ e. Th c hiên cac chinh sach vê bao hiêm xa hôi theo phap luât quy đinh

́ ́ ́ ơ ̉ ̉ đôi v i ca nhân tham gia bao hiêm

̀ ̀ ́ ́ ợ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̀   f. Nêu vi pham h p đông gây thiêt hai cho bên nhân khoan thi phai bôi

̀ươ th ng.

́ ̀ ̉ 2­ Quyên cua bên giao khoan:

̀ ́ ́ ́ ự ợ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ự   a. Kiêm tra giam sat viêc th c hiên h p đông giao khoan, đam bao th c

́ ̀ ́ ̣ ̣ ́ hiên đung phap luât va đât đai.

́ ́ ̃ ́ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ợ b. Xem xet miên giam cac khoan phai nôp cho bên nhân khoan theo h p

́ ̀ ̉ ̉ ̣ ̣ đông khi co dui do xay ra thiêt hai

̀ ́ ̀ ợ ̣ ̣ c. Khi bên B vi pham h p đông (trông cây không đung đinh h ́ ươ ng, không

́ ̀ ̀ ̉ ượ ̉ ̣ hoan thanh chi tiêu giao khoan hut 15% san l ́ ng giao khoan trong 3 năm)

̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ̉ ợ ́ ư ́ ư ̣ ̣ ̉ ̉ ̀   thi bên A căn c  vao m c đô vi pham đê huy bo h p đông va không đên bu

́ ̀ ̀ ̉ ̣ ̣ tai san cho hô trông cây không đung đinh h ́ ươ ng.

103

̀ ̀ ̃ ̣ ̣ ̉ ̀ ­ Điêu 3: Nghia vu va quyên han cua bên B

̃ ̣ ̉ ̣ ́ 1, Nghia vu cua bên nhân khoan

́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̣ a. S  dung đât đung muc đich, vê kê hoach san xuât, quy trinh ky thuât,

́ ̀ ượ ̉ ̉ ̣ ́ chât l ́ ng san phâm trong qua trinh nhân khoan.

̃ ư ̣ ̉ b. Nôp cho bên A nh ng khoan sau:

́ ̣ ̣ ̣ ́ ­ Cac quy đinh thuê theo luât quy đinh.

́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ự ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ­ Hoan tra gia tri cây trông, Vât nuôi cac công trinh tr c tiêp phuc vu san

̃ ́ ́ ́ xuât trên đât khoan do bên A đa đâu t ̀ ư .

́ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̀ ­ Nôp BHYT, BHXH, phi công đoan theo chê đô hiên hanh (nêu la ng ̀ ươ   i

tham gia BHXH).

́ ́ ̀ ́ ̃ ̃ ́ ợ ̣ ̉ ̉ ̉ ­ Nôp quy phat triên san xuât, quy phuc l ́ i, quan ly chi phi hang năm theo

̀ ư ̣ ̉ ̣ ́ quy đinh  cau bên A, theo t ng hang đât.

̀ ́ ̣ Đât hang 5 = 750.000 đông

̀ ́ ̣ Đât hang 6A = 450.000 đông

̀ ́ ̣ Đât hang 6B = 350.000 đông

́ ̀ ́ ́ ợ ̉ ̉ ̉ ́ c. Ban san phâm san xuât ra trên đât khoan cho bên A theo h p đông.

́ ̀ ́ ử ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ d. S  dung đung muc đich theo quy hoach cua bên A, cai tao, bôi d ̃ ươ   ng

́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̀ đât, không lam thoai hoa va biên dang câu truc va môi tr ̀ ́ ươ ng sinh thai.

ề ệ ấ ậ ố ồ ị ị ậ   e.  Ch p nh n các quy đ nh v  phòng ch ng d ch b nh, cho cây tr ng v t

ủ ấ ướ ả ệ ồ ợ ậ ế ườ nuôi. B o v  ngu n l i ích c a đ t, n c, v t ki n trúc và môi tr ng sinh thái.

́ ̀ ́ ̀ ợ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ợ f. Nêu vi pham h p đông gây thiêt hai cho bên giao khoan thi bi huy h p

̀ ̀ ̀ ̉ ̣ ̣ ̣ đông va phai bôi th ́ ̀ ư ươ ng theo m c đô thiê hai.

́ ́ ̀ ̀ ơ ̉ ử ̣ ̉ ̣ ̀ g. Giao lai đât khi c  quan nha n ́ ̉  ươ c co thâm quyên thu hôi đê s  dung đê

̀ ̃ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ́ ử s  dung vao muc đich quôc phong dân sinh, xa hôi khac.

́ ́ ̀ ượ ơ ươ ượ ̣ ̉ h. Không đ c giao lai đât khoan va đ n ph ng chuyên nh ợ ng h p

̀ ̀ ́ ̀ ́ ư ́ ư ̀ đông cho bên th  3 bât ki hinh th c nao.

104

̀ ̉ ̣ ́ 2, Quyên cua bên nhân khoan:

́ ́ ́ ́ ̀ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ a. Chu đông san xuât trên diên tich đât khoan, đ ượ ưở c h ̀ ng thanh qua đâu

̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ư ử ̣ ̣ t ợ  trên đât nhân khoan theo h p đông đât va quyên s  dung.

́ ́ ́ ̀ ượ ́ ơ ợ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̀ b. Đ c ky h p đông v i bên A vê dich vu san xuât, vay vôn tiêu thu san

́ ̃ ́ ợ ượ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ phâm. Tr ̀ ươ ng h p bi thiên tai, rui ro đ ̉   c xet miên giam cac khoan phai

̣ ̣ ̉ ̀ nôp cho bên A theo quy đinh cua nha n ́ ươ c.

̀ ́ ́ ̀ ́ ượ ̣ ư ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ c. Đ c lam lan trai đê bao vê san xuât, cât gi ̃ ư ̣  dung cu, vât t san phâm khi

́ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̉ ̣ ượ đ c nhât tri cua giam đôc công ty ( Diên  tich tôi đa không qua 30m vuông).

́ ́ ượ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̀ d. Đ c nhân gia tri san phâm khi thu hoach va đ ượ ưở c h ng 100% gia tri ̣

̃ ́ ̀ ượ c ́ ợ t khoan theo h p đông đa ky.

́ ́ ̀ ̀ ượ ư ̣ e. Đ c trông xen cây phu tr   d ́ ́ ́ ̣ ợ ươ i cac loai cây trông chinh khi ch a khep tan

́ ̃ ủ ̉ ̉ theo h ́ ̀ ươ ng dân c a bên giao khoan va đ ượ ưở c h ́ ng 100% san phâm trông xen đo.

̀ ̀ ́ ̉ ̉ ̉ ̉ ̉ f. Khi chuyên đi khoi nông tr ̀ ̉  ươ ng, chuyên đi lam nghê khac chi đu kha

́ ̀ ̀ ́ ̀ ự ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ năng th c hiên môt phân  diên tich hoăc tra lai toan bô phân đât cho bên giao khoan

̀ ̀ ̀ ̃ ̀ ́ ượ ư ̉ ̣ ̉ ̀ thi đ c đên bu tai san đa đâu t ̀  trên đât theo quy đinh chung cua nha n ́ ươ c.

̀ ́ ̀ ượ ợ ̣ ̣ ̣ g. Đ c bôi th ̀ ươ ng thiêt hai  do bên giao khoan vi pham h p đông gây ra.

̀ ́ ợ ượ ̣ ̣ ̉ h. Trong tr ̀ ươ ng h p thiêt hai do thiên tai, rui do thi đ ̃ c xem sat miên,

́ ́ ́ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ giam cac khoan phai nôp cho bên giao khoan theo quy đinh cua phap luât

́ ́ ̀ ̀ ̀ ̉ ử ̉ ̣ ̉ ̣ ̀ ơ i. Tra lai khi c  quan nha n ́ ́ ̣   ươ c co thâm quyên thu hôi đât khoan đê s  dung vao muc

́ ́ ́ ̀ ̃ ̀ ̀ ̀ ượ ̣ ̣ ̣ ̀ đich quôc phong, dân sinh xa hôi khac thi đ c đên bu theo quy đinh hiên hanh.

̀ ̀ ̉ Điêu 4 điêu khoan chung:

́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ợ ợ ̣ ̉ ̉ ̣ ­ H p đông nay co gia tri phap ly đê giai quyêt quyên l ̃ i, nghia vu va ̀

̀ ̀ ́ ̀ ̃ ư ̣ ̉ ̣ trach nhiêm gi a bên B va bên A. Hai bên đêu binh đăng tr ́ ́ ươ c phap luât

̀ ̀ ́ ́ ̃ ợ ượ ̃ ư ̣ ̉ ̉ ̀ ­ H p đông nay đ ̣ ư c lâp thanh 2 ban co gia tri nh  nhau, môi bên gi  1 ban.

́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ự ợ ̣ ̀ ­ Trong qua trinh th c hiên h p đông nêu bên nao co kho khăn thi chu ̉

́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̀ đông thông bao cho bên kia biêt đê ban bac, giai quyêt băng văn ban. Nêu bên

́ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ nao cô tinh gây kho khăn lam thiêt hai cho bên kia thi phai chiu trach nhiêm

̣ tr ́ ́ ươ c phap luât.

ạ ạ ệ Đ i di n bên A ệ Đ i di n bên B

105

ả ượ ợ ồ :  H p đ ng giao khoán s n l ệ ng nông nghi p hàng năm ụ ụ Ph  l c 02

Công   ty   CPTPXK   Đ ngồ Ộ Ộ Ủ Ệ C NG HÒA XàH I CH  NGHĨA VI T NAM

ộ ậ ự ạ Giao ố S : …/20…/HĐ Đ c l p – T  do – H nh phúc

Ợ Ồ H P Đ NG GIAO KHOÁN

Ấ Ả Ệ S N XU T NÔNG NGHI P NĂM 20...

ế ị ủ ứ ố ­ Căn c  vào quy t đ nh s  80/TTg, ngày 24/06/2002 c a th  t ủ ướ   ng

ủ ề ụ ả Chính ph  v  chính sách tiêu th  nông s n.

ị ơ ế ứ ệ ả ộ ­   Căn   c   vào   biên   b n   h i   ngh   s   k t   ngành   nông   nghi p   ngày

ủ 26/11/2003 c a công ty.

ứ ệ ơ ấ ự ế ủ ấ ạ ồ ­ Căn c  hi n tr ng đ t đai, c  c u cây tr ng th c t ậ   ủ ộ  c a ch  h  nh n

ầ ả ế ế ứ khoán và yêu c u ch  bi n d a qu  trong công ty.

ạ ồ Hôm nay, ngày... tháng ...năm 20... t i Công ty TPXK Đông Giao, chúng tôi g m:

Ồ Ạ Ệ A­ Đ I DI N CÔNG TY TPXK Đ NG GIAO:

ắ ố Ông: Vũ Đ c Khang – Phó giám đ c công ty

Ủ Ộ Ậ B­ CH  H  NH N KHOÁN:

ơ ị Ông (bà) .............................................Đ n v .............................................

ộ ố ộ ư ấ ố ợ ồ Hai bên th ng nh t m t s  n i dung h p đ ng trong năm 20... nh  sau:

106

ủ ộ ề ệ ấ ả ấ Đi u 1: Công ty giao cho ch  h  đang s n xu t trên di n tích đ t .... ha

ả ượ ứ ả .­ S n l ng d a qu  bán cho công ty theo khoán:

Ch iố   Cayen Ch iồ   Queen Các tháng

D aứ   Cayen (T n)ấ D aứ   Queen (T n)ấ Tr ngồ   m iớ (ha)

ẩ ấ ượ ứ Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 T ngổ ề Đi u 2: Tiêu chu n, ch t l ả ng và giá d a qu :

ứ ứ ặ ả ỏ ừ ả ế ­ D a làm cô đ c: D a chín, v  qu  màu vàng t 1/3 qu  đ n chín toàn

ph nầ

ồ ộ ứ ắ ỏ ­ D a làm đ  h p: V  chín 1 ­2 hàng m t.

ẩ ụ ể ừ ể ố ướ ờ ( Tiêu chu n c  th  t ng th i đi m giám đ c công ty có h ẫ ng d n và

ụ ể thông báo c  th )

ẩ ấ Quy cách ph m ch t

ứ ứ

ạ ọ ượ ạ ượ ừ D a Queen ả Lo i   1:   Qu   có   tr ng   l ng   t ừ D a Cayen ọ ả Lo i 1: Qu  có tr ng l ng t 0.5

ạ ọ ượ ừ ạ ọ ượ ừ 0.45 kg tr  lênở ả Lo i 2: Qu  có tr ng l ng t 0.3 kg tr  lênở ả Lo i 2: Qu  có tr ng l ng t 0.35

ế ướ đ n d i 0.45 kg ế ướ d n d i 0.5 kg

ạ ủ ể ộ ạ ậ i ru ng.( ch  lô v n chuy n giao t ề   i nhà máy ti n Giá cả: Thu mua t

ố ượ ể ườ ậ v n chuy n công ty thanh toán theo s  l ng giao và theo cung đ ủ   ng c a

107

ườ ứ ng i giao d a).

ế ế ế ế ồ ộ ứ ứ ạ ặ ồ ­ Lo i 1: d a ch  bi n cô đ c: giá .... đ ng/Kg, d a ch  bi n đ  h p ....

ồ đ ng/Kg.

ạ ồ ­ Lo i 2: Giá 650 đ ng/Kg

ứ ứ ­ D a xanh, úng, trám khi có d a công ty thông báo sau.

ủ ề ệ Đi u 3: Trách nhi m c a công ty:

ụ ố ướ ứ ậ ẫ ỹ ị ị ­ H ng d n k  thu t, d ch v  v n theo đ nh m c đã ghi trong quy trình

ơ ở ượ ộ ưở ậ ậ ỹ k  thu t trên c  s  đ c đ i tr ả ng và phòng Qu n lý xác nh n.

ố ượ ứ ợ ồ ­ Mua 100% s  l ng d a ghi trong h p đ ng.

ế ố ượ ế ộ ứ ­ N u vì m t lý do nào đó, công ty không mua h t s  l ng d a đã ký thì

ị ả ế ẩ ả công ty thanh toán 100% giá tr  s n ph m không mua h t ( có biên b n xác

ậ ủ nh n c a hai bên).

ừ ợ ể ừ ậ ấ ề ­ Thanh toán ti n (sau khi đã tr n ) ch m nh t sau 30 ngày k  t lúc

ậ ả ẩ ườ ả ậ ả ợ ị giao nh n s n ph m, tr ấ   ng h p tr  ch m công ty ph i ch u, theo lãi su t

ể ờ ừ ngân hàng t ng th i đi m.

ủ ề ệ ủ ộ Đi u 4: Trách nhi m c a ch  h :

ệ ố ủ ự ệ ạ ậ ồ ỹ ­ Tuy t đ i th c hi n quy trình k  thu t các lo i cây tr ng c a công ty

ứ ự ệ ể ồ ợ ị ạ đã ban hành, th c hi n đúng h p đ ng đã ký, đ a đi m giao d a: t i nhà

ủ máy c a công ty.

ệ ố ượ ứ ả ­ Tuy t đ i không đ ồ ứ c bán d a qu  và ch i d a Cayen ra ngoài công

ty.

ườ ủ ẩ ả ợ ­ Tr ng h p không tuân th  quy trình chăm sóc, s n ph m không đ ủ

ủ ộ ị ệ ẩ tiêu chu n giao, ch  h  ch u trách nhi m.

ố ượ ứ ả ủ ệ ạ ­ Khi giao d a qu  đúng s  l ủ   ờ ng, ch ng lo i và th i gian theo l nh c a

giám đ c.ố

ủ ố ượ ủ ủ ệ ạ ố ờ ­ Không đ  s  l ng, ch ng lo i và th i gian theo l nh c a giám đ c.

ủ ố ượ ứ ạ ả ả ­   Không   đ   s   l ị ng   trong   khoán   ph i   ch u   ph t:   D a   qu :   800

108

ồ đ ng/kg.

Ề Ả ĐI U KHO N CHUNG

ườ ả ợ ưở ­ Trong tr ng h p thiên do thiên tai  nh h ng t ớ ố ượ i s  l ấ   ng và ch t

ượ ư ấ ượ ẩ ả ườ ả l ộ ng s n ph m giao n p cũng nh  ch t l ng v ủ ộ n cây, ch  h  ph i có

ậ ủ ộ ưở ạ ướ ơ đ n trình bày, có xác nh n c a đ i tr ng, hai bên bàn b c có h ng gi ả   i

ả ượ ế ị ượ ả ổ ỉ quy t theo quy đ nh, s n l ng đ ế c gi m ch  khi h t năm t ng s n l ả ượ   ng

ụ ượ ớ ượ ấ ố ớ ẫ v n h t so v i khoán và đ c giám  đ c công ty nh t trí m i đ ả   c gi m

ả ượ s n l ng giao khoán.

ấ ượ ứ ế ế ư ậ ượ ­ D a kém ch t l ụ ng nh ng t n d ng ch  bi n đ c, công ty v n t ẫ ổ

ụ ể ứ ả ẽ ch c thu mua, giá c  s  có thông báo c  th .

ệ ự ừ ợ H p đông có hi u l c t ế  ngày ..../..../20... đ n ngày ..../..../20...

ượ ậ ị ư ả ỗ ữ ộ ả ợ ồ H p đ ng đ c l p thành hai b n có giá tr  nh  nhau, m i bên gi m t b n.

Ủ Ộ Ồ Ệ ĐAI DI N CH  H CÔNG TY TPXK Đ NG GIAO

109

Ấ Ứ Ỏ Ộ Ả B NG H I H , TRANG TR I S N XU T D A

ơ ả ủ ộ ả ầ Ạ Ả ấ ứ Ph n I. Tình hình c  b n c a h  s n xu t d a.

ọ H  và tên ch  h : ủ ộ ......................................................................................................

Tu i: ổ ...........................................................................................................................

̣ ̉ Đia chi: .......................................................................................................................

ố S  kh u: ẩ .....................................................................................................................

ộ ộ ạ 1. Thu c d ng h :

ộ ộ  H  công nghi p ệ  H  nông nghi p ệ

2. Dân t c:ộ

 Khác  Kinh

ộ ọ ấ 3. Tình đ  h c v n:

 Cao đ ngẳ ́  Câp II  Trung c pấ  Câp Í

ừ ế ộ ộ  Đ i h c ạ ọ ́  Câp III  Không hoc̣ ố ổ 4. T ng s  lao đ ng trong h  ( T  15 đ n 65 tu i): ổ ..........................................

ồ ủ ộ ậ 5. Ngu n thu nh p chính c a h :

ừ ả  T  s n xu t d a ấ ứ

ừ  T  chăn nuôi

ừ ồ ọ ụ ể   T   tr ng   tr t   cây   khác   (   nêu   c th   là   cây   gì?)

ừ ả ề  T  s n xu t nghành ngh ấ

ừ ồ  T  ngu n khác

Ướ ủ ộ ừ ồ ữ ứ ậ 6. c tính thu nh p bình quân c a h  t tr ng d a trong nh ng năm

qua:

ướ ồ  D i 30 tri u đ ng/năm ệ  40 – 45 tri uệ

ồ đ ng/năm ồ  30 – 35 tri u đ ng/năm ệ

ệ ồ  Trên 45 tri u đ ng/năm ồ  35 – 40 tri u đ ng/năm ệ

110

ấ ứ ủ ộ ả ầ Ph nII. Tình hình s n xu t d a c a h  dân.

ụ ớ ấ ả ợ ộ ồ 1. H  có tham gia h p đ ng canh tác trong s n xu t và tiêu th  v i CT

không?

 Có  Không

́ ầ ư ứ 2. Chi phi bình quân đ u t trên 1 ha d a.

ề ỉ Ch  tiêu ĐVT L ngượ Giá Ti n (1000 đ)

(đ ng)ồ

ố Ch iồ

Kg Kg Kg Kg Cu nộ

Công Công Công

ứ Gi ng d a Chi phí v t tậ ư Đ mạ Lân Kali Vôi b tộ Nilon Chi phí lao đ ngộ Chi phí làm đ tấ Chi phí thuê nhân công Chi phí chăm sóc và x  lýử T ngổ

ứ ủ ộ ệ ồ 3. Di n tích tr ng d a c a h  năm 2014 là bao nhiêu?

ệ ả ượ ấ ạ ứ Lo i d a Di n tích ( ha) S n l ng (t n)

ứ D a Cayen

ứ D a Queen

ừ ợ ồ ứ ụ D a v  1 ứ ụ D a v  2 ớ ồ ứ D a tr ng m i ứ ụ D a v  1 ứ ụ D a v  2 ớ ồ ứ D a tr ng m i ấ 4. H p đ ng giao đ t ký t năm nào?

ướ ừ ế  Tr c năm 2005  T  2010 đ n nay

ừ  T  2005 ­ 2010

ồ ợ ờ ạ 5. H p đ ng có th i h n bao nhiêu năm?

111

 <5 năm  >10 năm

 5­10 năm

ệ ủ ộ ụ ứ ầ Ph n III. Tình hình tiêu th  d a nguyên li u c a h

ạ ạ ứ 1. T i sao ông bà l i bán d a cho công ty?

Hoàn Đ ngồ Không Hoàn Không

toàn ý đ ngồ bi tế toàn

đ ngồ ý không ị ậ Các nh n đ nh ý đ ngồ

ý

ụ ổ ị ng d a tiêu th   n đ nh

ượ ả ẩ ả ợ Giá c  h p lý ả ổ ơ Giá c   n đ nh h n ứ ố ượ Kh i l ả ả Đ m b o bán đ c s n ph m sau

ề ờ khi thu ho chạ Công ty thanh toán ti n đúng th i

h nạ

ứ 2. Ông bà bán ra ngoài thì theo hình th c nào?

ượ ự ồ ủ  Bán chui  Bán đ c s  đ ng ý c a công

ty

ứ ế ượ ự ồ ẽ ị ủ ạ 3. N u  bán d a không đ c s  đ ng ý c a công ty s  b  ph t nh  th ư ế

nào?

ả ắ  C nh cáo, nh c nh ở  Ph t ti n ạ ề

ồ ấ  Thu h i đ t giao khoán  Thu h i d a ồ ứ

112

ạ ạ ứ 4. T i sao ông bà l i bán d a ra ngoài?

Hoàn Đ ngồ Không Hoàn Không

toàn ý đ ngồ bi tế toàn

ị ồ đ ng ý ý ậ Các nh n đ nh không

ồ đ ng ý

ứ ụ ổ ả ợ Giá c  h p lý ơ ả ổ Giá c   n đ nh h n ố ượ Kh i l ng d a tiêu th   n

ượ ả đ nhị ả ả Đ m b o bán đ c s n

ề ẩ ph m sau khi thu ho ch ươ Th ng lái thanh toán ti n

ơ nhanh h n công ty

ệ ả ượ ư ủ ồ 5. Tình hình th c hi n s n l ợ ng giao khoán theo h p đ ng c a ông bà

ớ v i công ty năm 2014

ỉ Ch  tiêu ĐVT: T nấ

ả ượ S n l ng giao khoán ạ ứ Lo i d a ứ D a Cayen

ứ D a Queen

ả ượ ứ ng th c t ự ế ủ ộ  c a h BQ/ha S n l D a Cayen

ứ D a Queen BQ/ha

ả ượ ự ộ S n l ng th c n p BQ/ha

ả ượ ứ ứ ứ S n l ng bán ra ngoài D a Cayen D a Queen D a Cayen

ứ D a Queen BQ/ha

ủ ộ ề ả ượ ế 6. Ý ki n đánh giá c a h  v  s n l ng giáo khoán

Hoàn  Đ ngồ   Không  Hoàn Không

113

ý bi tế

đ ngồ   ý ị ậ Các nh n đ nh toàn  đ ngồ   ý

toàn  không  đ ngồ   ý

ả ợ

ả ượ ẩ Bao tiêu s n ph m đúng theo h p  đ ngồ S n l ng giao khoán h p lý

ậ ỗ ợ ỹ ậ ủ ồ 7. Ông bà nh n đ ợ ượ c h  tr  k  thu t c a công ty trong tr ng và chăm

ứ ướ ứ ữ sóc d a d i nh ng hình th c nào?

ộ ỹ ỉ ạ ậ ố  Cán b  k  thu t xu ng ru ng ch  đ o và h  tr  tr c ti p ỗ ợ ự ế ộ

ứ  Hình th c khác

ỗ ợ ỹ ậ ủ ủ ế ề ệ 8. Ý ki n đánh giá c a ông bà v  bi n pháp h  tr  k  thu t c a công

ty?

ồ Đ ng ý

Không  tế bi

ị Hoàn  toàn  ồ đ ng ý Không  đ ngồ   ý ậ Các nh n đ nh

Hoàn toàn  không  ồ đ ng ý

ướ ứ ủ ộ ồ Bi n pháp h  tr  t ờ ể Th i đi m h  tr  k p th i ỗ ợ ậ ư ứ ng tr c cho h  tr ng d a c a CT. ỗ ợ ố ệ t ỗ ợ ị ờ 9. Tình hình h  tr  v t t

ỉ Ch  tiêu ĐVT Quy mô l nớ Quy mô TB Quy mô nhỏ

ấ 1. Ti n làm đ t Chi phí làm đ t BQấ Tr.đ

ỗ ợ ề ấ Ti n Làm đ t CT h  tr Tr.đ

2. Nilon

ượ ử ụ L ng nilon s  d ng Cu nộ

ượ ỗ ợ L ng nilon h  tr Cu nộ

ượ L ng nilon mua ngoài Cu nộ

ỗ ợ ề ố 3. H  tr  v  gi ng/ha

ố ồ ộ ồ S  ch i h  tr ng/1ha Ch iồ

114

ố ồ ỗ ợ S  ch i CT h  tr /1ha Ch iồ

ỗ ợ ậ ư ứ ế ướ ủ ề 10.Ông bà nêu ý ki n v  tình hình h  tr  v t t ng tr c c a công ty.

Hoàn Đ ngồ Không Hoàn Không

toàn ý đ ngồ bi tế toàn

đ ngồ ý không ị ậ Các nh n đ nh ý đ ngồ

ý

ể ậ ư ị ờ  k p th i

ờ ứ Th i đi m cung  ng v t t ỷ ệ ỗ ợ ậ ư ứ   ng tr  h  tr  v t t T  l ậ ư ứ   ng tr ng v t t Ch t l

ợ ồ ướ ợ c h p lý ướ ố ấ ượ t c t ứ 11.Giá phân bón công ty cung  ng cho ông bà theo h p đ ng.

ờ ể Giá lo iạ

Đ u vầ ụ Cu i vố ụ Th i đi m Gi a vữ ụ ồ

phân bón (Nghìn đ ng/kg) Đ mạ Lân Kali Khać

ứ ủ ế ừ ề 12.Ý ki n đánh giá c a ông bà v  tình hình cung  ng phân bón t công

ty?

Hoàn Đ ngồ Không Hoàn Không

toàn ý đ ngồ bi tế toàn

đ ngồ ý không ị ậ Các nh n đ nh ý đ ngồ

ý

ờ ể

ứ ợ

ờ ị ứ Th i đi m cung  ng phân bón k p th i ả Giá c  cung  ng phân bón h p lý ấ ượ ng phân bón t Ch t l ố t

115

ứ ỗ ợ ậ ể ủ ợ ồ 13.M c h  tr  v n chuy n c a công ty DOVECO theo h p đ ng

ự ể ậ C  ly v n chuy n BQ ứ ỗ ợ ồ M c h  tr /km ( nghìn đ ng)

(km) 5 ­ 10

10 ­15 15 ­ 20

Trên 20 ế ề ươ ỗ ợ ậ ứ ể 14.Ý ki n đánh giá v  ph ng th c thu mua và h  tr  v n chuy n

Hoàn Đ ngồ Không Hoàn Không

toàn ý đ ngồ toàn bi tế

ỉ Ch  tiêu đ ngồ ý không

ý ồ đ ng ý

ổ ứ ỗ ợ ậ ị ể ố ờ T  ch c thu ho ch k p th i H  tr  v n chuy n t t

ế ụ ủ ứ 15.Ông bà hãy cho bi t giá d a tiêu th  c a công ty năm 2014

Giá theo h pợ Giá v tượ Giá bán ra

ỉ Ch  tiêu ạ ứ Lo i d a đ ngồ s nả bên ngoài

ồ ồ ồ (đ ng/kg) (đ ng/kg) (đ ng/kg)

ứ ạ D a lo i 1 D aứ ứ ạ D a lo i 2 Cayen ứ ậ D a xanh,úng d p

ứ ạ D a lo i 1

D aứ ứ ạ D a lo i 2 Queen ứ ậ D a xanh,úng d p

116

ụ ủ ứ ế ề 16.Ông bà cho ý ki n đánh giá v  giá d a tiêu th  c a công ty

Hoàn Đ ngồ Không Hoàn Không

toàn ý đ ngồ bi tế toàn

đ ngồ ý không ị ậ Các nh n đ nh ý đ ngồ

ý

ạ ả ị Giá c  thu mua  linh ho t theo th

ngườ

ệ ấ ợ ứ tr Giá thu mua d a nguyên li u r t h p

ươ ư ế ứ 17.Công ty thanh toán theo ph ng th c nh  th  nào?

ố ừ ợ ứ ướ ố ừ ượ ấ ề  Đ i tr  n  đã  ng tr c, s  th a đ c l y v

ự ế ớ ừ ợ ồ ộ  Thanh toán tr c ti p v i t ng h  dân đã ký h p đ ng

ộ ưở ộ ả ừ  Thanh toán cho đ i tr ấ ng t ng đ i s n xu t

ứ ế ậ ờ ể 18.Công ty thanh toán vào th i đi m nào sau khi nh n phi u cân d a?

 Sau 1  Sau 7 ngày

năm

 Sau 30 ngày

ề ạ ộ ớ ờ 19.Hàng   năm   công   ty   có   thanh   toán   ti n   đúng   th i   h n   v i   h   dân

không?

 Có ế ờ ạ ứ  Không ề   20.N u công ty không thanh toán ti n thu mua d a đúng th i h n thì CT

ườ ư ế ẽ ồ s  b i th ng cho ông /bà nh  th  nào?

ấ ằ ấ ộ ị  Công ty ch u lãi su t b ng lãi su t cho h  dân vay

ồ ợ  Không nói rõ trong h p đ ng

117

ề ơ ế ế ủ ủ 21.Ông /bà hãy nêu ý ki n c a mình v  c  ch  thanh toán c a công ty?

Hoàn Đ ngồ Không Hoàn Không

toàn ý đ ngồ bi tế toàn

đ ngồ ý không ị ậ Các nh n đ nh ý đ ngồ

ý

ể ờ ợ Th i đi m thanh toán đúng theo h p

ợ ng th c thanh toán h p lý

ườ ề ậ ậ đ ngồ ứ ươ Ph 22.Ông   /bà   có   th ng   xuyên   c p   nh t   các   thông   tin   v   th   tr ị ườ   ng

không ?

 Không

ượ ề ấ  Có 23.Thông tin đ c ông /bà quan tâm nhi u nh t là gì?

ấ ầ ố  Giá phân bón, thu c BVTV, đ t đèn… đ u vào

ị ườ ứ ệ  Giá d a nguyên li u bán ra th  tr ng

 Lãi xu t ngân hàng ấ

ủ ế ừ ậ ậ ồ 24.Ngu n thông tin này ông /bà c p nh t ch  y u t đâu?

 Nghe trên tivi, sách, báo, internet…

 Công ty cung c pấ

ị ườ  Th  tr ng bên ngoài

́ ́ ổ ứ ́ ứ ơ ̣ ̣ ̉ ́ 25.Hàng năm công ty co t ́ ̣    ch c cuôc hop đê thông nhât gia d a v i đai

́ ̣ ̣ diên cac hô không?

 Không

 Có ọ ờ 26.H p vào th i gian nào ?

ướ ạ  Tr c khi thu ho ch  Sau khi thu ho chạ

 Trong khi thu ho chạ

118

ủ ả ượ ế ộ ử ạ ộ 27.N u h  không đ  s n l ng n p khoán thì công ty x  ph t nh  th ư ế

nào?

ồ ấ  Ph t ti n ạ ề  Thu h i đ t giao khoán

ờ ư ế ệ ồ ợ 28.Ông /bà đã bao gi nghĩ đ n vi c phá h p đ ng ch a?

 Có

ờ ư ồ ợ 29.Ông/bà đã bao gi  Không ớ  vi pham h p đ ng  v i công ty hay ch a?

 Có  Không

30.

ế ạ ợ ồ 31.N u có thì nguyên nhân ông /bà vi ph m h p đ ng là gì?

Hoàn Đ ngồ Không Hoàn Không

toàn ý đ ngồ bi tế toàn

ị ồ đ ng ý ý ậ Các nh n đ nh không

ồ đ ng ý

ng

ộ ự

ậ ư ế ả ượ N p thi u s n l T  ý bán d a ra bên ngoài Bán v t t ứ  ra bên ngoài

ạ ớ ứ ạ ồ ợ 32.Hình th c ph t v i ông /bà khi vi ph m h p đ ng là gì?

ế ụ ầ ư ụ ắ ở ợ  Nh c nh , giãn n  và v  sau ti p t c đ u t

ư  Công ty đ a ra tòa án TX. Tam Đi p ệ

ủ ỏ ợ ề ả ồ ộ  Công ty h y b  h p đ ng và không đ n bù tài s n cho h  dân

ệ ấ ồ  Thu h i di n tích đ t đã giao khoán

119

ộ ố ể ế ầ ợ ồ ữ   33.Theo ông/bà   m t s  đi m c n làm rõ trong h p đ ng ký k t gi a

ộ ồ công ty CPTPXK Đ ng Giao (DOVECO) và h  dân là gi?

Đ nồ g ý Không  tế bi

Không  đ ngồ   ý ị ậ Các nh n đ nh Hoàn  toàn  đ ngồ   ý

Hoàn toàn  không  đ ngồ   ý

ổ ế

ỉ ẽ ị ườ ề ư ế

ự ủ ư

ệ ố ề

ế ụ ớ ợ ả N u giá c  trên th  tr ng thay đ i thì  CT s  có chính sách đi u ch nh nh  th nào? ế N u công ty không th c hi n đúng  ữ nh ng trách nhi m c a mình nh  cung  ấ c p phân bón, gi ng, thanh toán ti n  ư ế ử ậ ch m thì x  lý nh  th  nào? ậ ề ờ ế ệ t không thu n  Trong đi u ki n th i ti ứ ủ ộ ợ ả ượ ng d a c a h  dân không  i, s n l l ồ ợ ư ạ ượ c nh  trong h p đ ng thì CT  đ t đ ư ẻ ủ ươ ng án chia s  r i ro đó. ch a có ph ồ   ồ 34.Ông bà có ti p t c duy trì h p đ ng canh tác v i CT CPTPXK Đ ng

ờ ớ Giao (DOVECO) trong th i gian t i không?

 Không

 Có ế ế 35.N u không xin ông bà hãy chó bi t lý do?

ủ ả ơ ự ợ Xin chân thành c m  n s  h p tác c a ông bà!

120