i
MC LC
M ĐU .................................................................................................................................. 1
1. Tnh cp thit ca vn đ nghiên cu ............................................................................... 1
2. Tng quan tình hình nghiên cu thuộc lĩnh vực ca đ tài ............................................... 1
3. Mc tiêu, đi tưng v phm vi nghiên cu ..................................................................... 1
4. Phương php nghiên cu, kt cu ca công trình nghiên cu .......................................... 1
5. Kt qu đt đưc ca đ tài ............................................................................................... 2
CHƯƠNG I. HIN TRNG VN CHUYN HNG HA BNG CONTAINER
QUA CC BN CNG HI PHNG .................................................................................. 3
1.1. Sản lưng hng container qua cảng Hải Phng ............................................................. 3
1.2. Chng loi container đưc vn chuyn qua cảng Hải Phng ........................................ 4
CHƯƠNG II. TC ĐNG ĐN MÔI TRƯNG CA HOT ĐNG V SINH,
BO TR CONTAINER ........................................................................................................ 7
2.1. Tc động đn môi trưng không kh .............................................................................. 7
2.2. Tc động đn môi trưng nưc .................................................................................... 11
2.3. Tc động ca cht thải rn ........................................................................................... 12
2.4. Cht thải nguy hi ........................................................................................................ 13
2.5. Tc động ca ri ro, sự c ............................................................................................ 13
CHƯƠNG III. XÂY DNG QUY CH QUN L MÔI TRƯNG CHO HOT
ĐNG BO TR, SA CHA, V SINH, LUÂN CHUYN S DNG, QUAY
VNG CONTAINER TI CC CNG HI PHNG .................................................... 14
3.1. Nhng quy đnh chung................................................................................................. 14
3.2. Điu kin hot động ca cơ s v sinh, sa cha container ........................................ 14
3.3. Quan trc v bo co kt quả quan trc môi trưng .................................................... 14
3.4. X l nưc thải ............................................................................................................ 15
3.6. Quản l cht thải rn .................................................................................................... 25
3.7. Đảm bảo an ton v chy, nổ ....................................................................................... 25
KT LUN ............................................................................................................................ 27
ii
DANH MC CC K HIU VIT TT
BOD : Nhu cu ô xy sinh ha
BTNMT : Bộ Ti nguyên v Môi trưng
QCVN : Quy chun Vit Nam
Thuyt minh đ tài NCKH M ĐẦU
1
M ĐU
1. Tnh cp thit ca vn đ nghiên cu
Phương thc vn chuyn hng ha bng container đang ngy cng phổ bin trên
th gii. Vn chuyn bng container l xu th tt yu trong vn chuyn hng ha hin
ti v tương lai do nhiu ưu đim ca n như: hng ha đưc vn chuyn an ton hơn,
giảm bt cc loi chi ph vn chuyn, c th s dng lm kho tm, c th kt hp trong
vn chuyn đa phương thc bng đưng bin, đưng sông, đưng bộ, đưng st v
đưng hng không.
Vn chuyn hng ha bng container xut hin ti Vit Nam đu nhng năm 80
ca th k 20. Hin nay trung bnh mi năm c hơn 200 triu container đưc chuyên
ch ti Vit Nam.
Cảng Hải Phng l cảng bin ln th hai  Vit Nam, hng năm c khoảng 30%
hng ha đưc vn chuyn bng đưng bin ca Vit Nam thông qua cảng Hải Phng.
Trong tổng s hng ha đưc vn chuyn qua cảng Hải Phng th hng ha container
luôn chim tải trng cao (trên 60%). Do đ hot động bảo tr, sa cha, v sinh, luân
chuyn s dng quay vng container luôn din ra ht sc nhộn nhp ti cảng Hải
Phng.
Hot động bảo tr, sa cha, v sinh container pht sinh nhiu loi cht thảicả
dng kh, lng, rn, gây tc động không nh đn môi trưng. Do đ vic nghiên cu
cc tc động đn môi trưng v đưa ra quy ch quản l môi trưng cho hot động ny
l thực sự cp thit trong giai đon hin nay nhm bảo v môi trưng v hưng đn
pht trin bn vng.
2. Tng quan tình hình nghiên cu thuộc lĩnh vực ca đ tài
Vn đ quản l môi trưng ti các cng container ti Hi Phòng hin nay đưc
quy đnh riêng l trong nhiu văn bản lut khc nhau. Đ tài s tin hành tng hp
đưa ra quy ch quản l môi trưng cho hot động bo trì, sa cha, v sinh container
áp dng cho cm cng Hi Phòng.
3. Mc tiêu, đi tưng v phm vi nghiên cu
- Mc tiêu ca đ ti: y dựng đưc quy ch quản l môi trưng cho hot
động bảo tr, sa cha, v sinh container p dng cho cm cảng Hải Phng.
- Đi tưng nghiên cu: Hot động bảo tr, sa cha, v sinh container ti cc
cảng Hải Phng; Cc quy đnh php lut v bảo v môi trưng cng như nhng tiêu
chun k thut bảo v môi trưng liên quan đn hot động trên.
- Phm vi nghiên cu: Cc cảng container, cc s dch v container trên đa
bn thnh ph Hải Phng.
Thuyt minh đ tài NCKH M ĐẦU
2
4. Phương php nghiên cu, kt cu ca công trình nghiên cu
Đ thực hin đ ti, cc phương php nghiên cu sau đây đ đưc s dng:
- Phương php phân tch, thng kê;
- Khảo st hin trưng;
- Phương php chuyên gia.
Kt quả nghiên cu ca đ ti đưc trnh by gm cc phn sau:
- Phn m đu;
- Chương 1: Hin trng vn chuyn hàng hóa bng container qua các bn cng
Hi Phòng;
- Chương 2: Tc động đn môi trưng ca hot đng v sinh, bo trì container;
- Chương 3: y dựng quy ch qun môi trưng cho hot đng bo trì, sa
cha, v sinh, luân chuyn s dng, quay vòng container ti các cng Hi Phòng;
- Kt lun v khuyn ngh.
5. Kt qu đt đưc ca đ tài
- Tng hp hin trng vn chuyn hàng hoá bng container qua c bn cng
Hi Phng v đnh gi tc động ca các hot động v sinh bo trì container ti các
cảng đ.
- Đ xut đưc quy ch quản l môi trưng liên quan ti vic vn hành các cng
container ti Hi Phòng.
Thuyt minh đ tài NCKH Chương I
3
CHƯƠNG I. HIN TRNG VN CHUYN HNG HA BNG
CONTAINER QUA CC BN CNG HI PHNG
1.1. Sản lưng hng container qua cảng Hải Phng
Cảng Hải Phng thuộc nhm cảng 1 trong quy hoch cảng bin Vit Nam.
Trong nhng m gn đây, hng ha đưc vn chuyn thông qua cảng Hải Phng
không ngng tăng lên. Nu như năm 2014 tổng lưng hng ha thông qua cảng Hải
Phng ch l 26 triu tn th đn m 2015 sản lưng đ đt 31,8 triu tn, dự kin sản
lưng hng ha thông qua cảng năm 2016 l 34,5 triu tn.
Hng ha vn chuyn bng container qua cảng Hải Phng cng tăng dn đu
trong nhng năm qua. m 2010 sản lưng container qua cảng l 738.440 TEUs, đn
năm 2015 sản lưng ny đ đt 1.020.000 TEUs. Trong s cc mt hng thông qua
cảng Hải Phng năm 2015 th hng ch bng container chim t trng ln nht, khoảng
60,665%. S liu v sản lưng container qua cảng Hải Phng trong năm năm qua đưc
th hin trên hnh 1.1.
(Ngun: http://haiphongport.com.vn/vi/bao-cao-san-luong.nd/bao-cao-san-
luong.html)
Hnh 1.1. Sn lưng container thông qua cng Hi Phng 5 năm gn đây