
Phụ lục III.7
DANH MỤC MÃ CHI TIẾT NGUỒN KINH PHÍ PHẢI TRẢ
STT Mã Tên mã chi tiết nguồn kinh phí phải trả
1. 92001 Vốn đền bù giải phóng mặt bằng
2. 92002 Vốn hỗ trợ ĐT XDCB của Phòng TM và CNVN tại KBNN
3. 92003 Vốn hỗ trợ ĐT XDCB tại KBNN tỉnh
4. 92004 Vốn XDCB tập trung của Cục đường bộ
5. 92005 Vốn kiên cố hóa kênh mương
6. 92006 Vốn đầu tư XDCB tự có
7. 92007 Chuyên thu Khoa học công nghệ, môi trường
8. 92008 Chuyên thu Bảo hiểm xã hội
9. 92009 Chuyên thu Công ty Bảo Minh
10
.
92010 Vốn dự án cải tạo nâng cấp đê biển
11
.
92011 Vốn trái phiếu công trình trung ương
12
.
92012 Vốn trái phiếu công trình địa phương
13
.
92013 Ký quỹ các công trình Trung ương
14
.
92014 Ký quỹ các công trình địa phương
15
.
92015 Vốn trái phiếu Chính phủ của Bộ Tài chính
16
.
92016 Vốn XDCB từ trái phiếu Chính phủ của Sở Tài chính
17
.
92017 Nguồn vốn hợp phần 3 dự án quản lý rủi ro thiên thai
18
.
92018 Vốn vay viện trợ nước ngoài
19
.
92019 Vốn đầu tư XDCB từ bán tài sản trên đất chuyển quyền sử dụng đất
20
.
92020 Nguồn tài trợ đề án kiên cố hóa trường lớp học cho trung ương
21
.
92021 Nguồn tài trợ đề án kiên cố hóa trường lớp học cho địa phương
22
.
92023 Nguồn vốn đầu tư từ BHXH Việt Nam
23
.
92024 Tiền Formosa bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển
24
.
92025 Tiền gửi từ nguồn vốn vay ODA
25
.
92999 Vốn có mục đích khác
Ghi chú: Mã này hạch toán tại phân đoạn mã hạch toán chi tiết kết hợp với Tài khoản
3741 – Tiền gửi có mục đích.
60

