D u hi u nh n bi t/Minh ch ng v vi c đ t đ c các ch s trong ế ượ
B chu n phát tri n tr 5 tu i
Trong b ng d i đây s đ a ra các d u hi u nh n bi t/Minh ch ng ướ ư ế
v vi c đ t đ c các ch s trong B chu n phát tri n tr 5 tu i. ượ
TT
ch
s
N i dung ch s D u hi u nh n bi t/ Minh ch ng ế
Lĩnh v c 1: S PHÁT TRI N TH CH T
Chu n 1.Tr có th ki m soát và ph i h p v n đ ng các nhóm c l n ơ
1 B t xa t i thi u 50cm - B t nh y b ng c 2 chân.
- Ch m đ t nh nhàng b ng hai đ u bàn chân
và gi đ c thăng b ng. ượ
- Nh y qua t i thi u 50 cm.
2 Nh y xu ng t đ cao
40cm
- L y đà và b t nh y xu ng.
- Ch m đ t nh nhàng b ng hai đ u bàn chân.
- Gi đ c thăng b ng khi ch m đ t. ượ
3 Ném và b t bóng b ng
hai tay t kho ng cách
xa t i thi u 4m
- Di chuy n theo h ng bóng bay đ b t bóng ướ .
- B t đ c bóng b ng 2 tay, không ôm bóng ượ
vào ng c.
4 Trèo lên, xu ng thang
đ cao 1,5 m so v i m t
đ t
- Trèo lên, xu ng liên t c ph i h p chân n tay
kia (hai chân không b c vào m t b c thang). ướ
- Trèo xu ng t nhiên, không cúi đ u nhìn
xu ng chân khi b c xu ng. ướ
- Trèo lên thang ít nh t đ c 1,5 mét. ượ
Chu n 2. Tr có th ki m soát và ph i h p v n đ ng các nhóm c nh ơ
5 T m c, c i đ c áo ượ
qu n
- M c áo đúng cách, 2 tà không b l ch nhau.
- Cài và m đ c h t các cúc áo. ượ ế
- T m c và c i đ c qu n ượ
6 Tô màu kín, không
ch m ra ngoài đ ngườ
vi n các hình ve !
- C m bút đúng: b ng ngón tr và ngón cái, đ
b ng ngón gi a.
- Tô màu đ u, không ch m ra ngoài nét v .
7 C t theo đ ng vi nườ
th ng và cong c a các
hình đ n gi nơ
- C t đ c hình, không b rách. ượ
- Đ ng c t l n sát theo nét v .ườ ượ
8 Dán các hình vào đúng - Bôi h đ u,
1
v trí cho tr c, không ướ
b nhăn
- Các chi ti t không ch ng lên nhau.ế
- Dán hình vào b c tranh ph ng phiu.
Chu n 3. Tr có th ph i h p các giác quan và gi thăng b ng khi v n
đ ng
9 Nh y lò cò ít nh t 5
b c liên t c, đ i chânướ
theo yêu c u
- Bi t ếđ i chân mà không d ng l i.
- Bi t d ng l i theo hi u l nh.ế
- Nh y lò cò 5-7 b c liên t c ướ v phía tr c. ướ
10 Đ p và b t đ c bóng ượ
b ng 2 tay
- Đi và đ p b t bóng b ng hai tay
11 Đi thăng b ng đ c ượ
trên gh th d c (2m xế
0,25m x 0,35m)
- Khi b c lên gh không m t thăng b ng.ướ ế
- Khi đi m t nhìn th ng.
- Gi đ c thăng b ng h t ượ ế chi u dài c a gh . ế
Chu n 4. Tr th hi n s c m nh, s nhanh nh n và d o dai c a c th ơ
12 Ch y 18m trong kho ng
th i gian 5-7 giây
- Ph i h p chân tay nh p nhàng.
- Ch y đ c 18 mét liên t c trong vòng 5 giây - ượ
7 giây.
13 Ch y liên t c 150 m
không h n ch th i gian ế
- Ch y v i t c đ ch m, đ u.
- Ph i h p tay chân nh p nhàng.
- Ch y đ c 150 mét liên t c. ượ
- Đ n đích v n ti p t c đi b đ c 2 - 3 phút.ế ế ượ
- Không có bi u hi n quá m t m i: th d n,
th g p, th h n h n kéo dài.
14 Tham gia ho t đ ng
h c t p liên t c và
không có bi u hi n m t
m i trong kho ng 30
phút
- Tham gia ho t đ ng tích c c
- Không có bi u hi n m t m i nh ngáp, ng ư
g t,...
Chu n 5. Tr có hi u bi t và th c hành v sinh cá nhân và dinh d ng ế ưỡ
15 R a tay b ng xà phòng
tr c khi ăn, sau khi điướ
v sinh và khi tay b n
Trưc khi ăn, sau khi đi v sinh :
- T r a tay b ng xà phòng,
- R a g n: không v y n c ra ngoài, không ướ
t áo/qu n.ướ
- R a s ch: tay s ch, không có mùi xà phòng.
16 T r a m t và ch i răng
h ng ngày
Sau khi ăn ho c lúc ng d y:
-T ch i răng, r a m t.
2
- G n: không v y n c ra ngoài, không t ướ ướ
áo/qu n.
- S ch: không còn xà phòng,
17 Che mi ng khi ho, h t
h i, ngáp ơ
- L y tay che mi ng khi ho, h t h i, ngáp. ơ
18 Gi đ u tóc, qu n áo
g n gàng
- Ch i tóc, vu t tóc khi bù r i.
- X c l i qu n áo khi b xô x ch.
19 K tên m t s th c ăn
c n có trong b a ăn
h ng ngày
- K đ c tên m t s th c ăn có trong b a ăn ượ
h ng ngày.
20 Bi t và không ăn, u ngế
môt sô th có h i cho* + ư+
s c kh e .
- K đ c các th c ăn, n c u ng có h i: ượ ướ
mùi hôi /chua/có màu l . Ví d các th c ăn ôi
thiu, n c lã, rau qu khi ch a r a s ch… ướ ư
- Không ăn, u ng nh ng th c ăn đó.
Chu n 6. Tr có hi u bi t và t ế h c hành an toàn cá nhân
21 Nhân ra va không ch i* , ơ
môt sô đ v t co thê gây* + + -
nguy hi m.
- G i tên mt s đ v t gây nguy hi m.
- Không s d ng nh ng đ v t đó.
22 Biêt va không lam môt+ , , *
sô viêc co thê gây nguy+ * + -
hiêm-
- Bi t đ c tác h i c a s vi c nguy hi m.ế ượ
- Bi t cách tránh ho c dùng đ dùng khác đế
thay th ho c nh ng i l n làm giúpế ườ
23 Không ch i nh ngơ ơ-
n i mât vê sinh, nguyơ + *
hiêm-
- Phân bi t đ c n i b n và s ch. ượ ơ
- Phân bi t đ c n i nguy hi m (g n h / ao / ượ ơ
sông / su i/ v c/ đi n...) và không nguy hi m.
- Ch i n i s ch và an toàn.ơ ơ
24 Không đi theo, không
nh n quà c a ng i l ườ
khi ch a đ c ng iư ượ ườ
thân cho phép;
- Ng i l cho quà thì ph i h i ng i thân.ườ ườ
- Ng i l r đi thì không theo.ườ
25 Bi t kêu c u va chayế , *
khoi n i nguy hi m- ơ
Khi g p nguy hi m ( b đánh, b ngã, b
th ng, ch y máu, ...):ươ
- Kêu c u
- G i ng i l n. ườ
- Nh b n g i ng i l n ườ
- Hành đ ng t b o v
26 Bi t hút thu c lá la có h iế ,
va không lai gân ng i, * , ươ,
- Khi h i v tác h i c a thu c lá, tr tr l i:
hút thu c lá là đ c/ h i.
3
đang hut thuôc+ + - Bi t bày t thái đ không đ ng tình, ví dế
nh :ư
+ Chú đ ng hút thu c vì có h i.
+ Chú đ ng hút thu c n i đông ng i. ơ ườ
+ Chú i! hút thu c s b ho/ m…đ y....ơ
- Tránh ch có ng i hút thu c. ườ
Lĩnh v c 2 : S PHÁT TRI N TÌNH C M VÀ QUAN H XÃ H I
Chu n 7. Tr th hi n s nh n th c v b n thân
27 Nói đ c m t s thôngượ
tin quan trong v b n*
thân và gia đình
Nói đ c nh ng thông tin c b n cá nhân vàượ ơ
gia đình nh :ư
+ H và tên tr , tên các thành viên trong gia
đình.
+ Đ a ch nhà ( s nhà, tên ph / làng xóm).
+ S đi n tho i gia đình ho c s đi n tho i
c a b m (n u có)… ế
28 ng x phù h p v i
gi i tính c a b n thân .
- Bi t ch n gi i thích đ c do ch nế ượ
trang ph c phù h p v i th i ti t (nóng, l nh, ế
khi tr i m a). ư
- B n gái ng i khép chân khi m c váy.
- B n trai s n sàng giúp đ ban gái trong
nh ng vi c n ng h n khi đ c đ ngh . ơ ượ
29 Nói đ c kh năng vàượ
s thích riêng c a b n
thân
- K đ c nh ng vi c mà mình có th làm ượ
đ c, không th làm đ c và gi i thích đ c líượ ượ ượ
do (ví d : Con có th bê đ c cái gh kia, ượ ế
nh ng con không th bê đ c cái bàn này vì nóư ượ
n ng l m/ vì con còn bé quá… Ho c con có th
giúp m x p qu n áo ho c trông em, ho c v ế
đ p ho c hát hay,...)
30 Đ xu t trò ch i và ơ
ho t đ ng th hi n s
thích c a b n thân
Nêu ho c ch n l a đ c các trò ch i, ho t ượ ơ
đ ng mà mình thích (ví d : nêu trò ch i hay ơ
ho t đ ng mà mình thích khi đ c h i, ...) ươ
Chu n 8.Tr tin t ng vào kh năng c a mình ưở
31 C g ng th c hi n công
vi c đ n cùngế
- Vui v nh n công vi c đ c giao mà không ượ
l ng l ho c tìm cách t ch i.ưỡ
- Nhanh chóng tri n khai công vi c.
- Không t ra chán n n, phân tán trong quá trình
4
th c hi n ho c b d công vi c.
- Hoàn thành công vi c đ c giao. ượ
32 Th hi n s vui thích
khi hoàn thành công
vi c
Tr có bi u hi n m t trong nh ng d u
hi u:
- Khi làm xong m t s n ph m, tr t ra ph n
kh i, ng m nghía, nâng niu, vu t ve.
- Khoe, k v s n ph m c a mình v i ng i ườ
khác.
- C t c n th n s n ph m.
33 Ch đ ng làm m t s
công vi c đ n gi n ơ
h ng ngày
T th c hi n ho t đ ng mà không ch s
nh c nh hay h tr c a ng i l n: ườ
- T c t d n đ ch i sau khi ch i. ơ ơ
- T r a tay tr c khi ăn. ướ
- T chu n b đ dùng/ đ ch i c n thi t cho ơ ế
ho t đ ng.
- T xem b ng phân công tr c nh t và th c
hi n cùng các b n.
34 M nh d n nói ý ki n ế
c a b n thân
Phát bi u ý ki n ho c tr l i các câu h i c a ế
ng i khác m t cách t tin, rõ ràng, t nhiên,ườ
l u loát, không s s t, r t rè, e ng i.ư
Chu n 9. Tr bi t c m nh n và th hi n c m xúc ế
35 Nh n bi t các tr ng thái ế
c m xúc vui, bu n,
ng c nhiên, s hãi, t c
gi n, x u h c a ng i ườ
khác
Tr nh n bi t và nói đ c m t s tr ng thái ế ượ
c m xúc c a ng i khác : ườ Vui, bu n, ng c
nhiên, s hãi, t c gi n, x u h qua nét m t, c
ch , đi u b khi ti p xúc tr c ti p, ho c qua ế ế
tranh, nh.
.
36 B c l c m xúc c a
b n thân b ng l i nói,
c ch va nét m t ,
Tr th hi n nh ng tr ng thái c m xúc c a
b n thân:
Vui, bu n, ng c nhiên, s hãi, t c gi n, x u h
qua l i nói, nét m t, c ch , và đi u b
37 Th hi n s an i và
chia vui v i ng i thân ườ
và b n bè
Tr có nh ng bi u hi n:
- An i ng i thân hay b n bè khi h m m t ườ
ho c bu n r u b ng l i nói, ho c c ch .
- Chúc m ng b n, ng i thân nhân ngày sinh ườ
nh t.
- Hoan hô, c … khi b n chi n th ng trong ế
cu c thi nào đó.
5