Từ vựng về đồ vật
trong gia đình
DẠY HỌC TIẾNG ANH QUA HÌNH ẢNH
Fan /fæn/: Cái quạt
Dining table: Cái bàn ăn
Bookshelf /´buk¸ʃelf/: Giá sách
Blanket /blæŋkɪt/ : Cái chăn