Ạ Ơ
THÌ HI N T I Đ N Ệ
Ạ Ớ Ộ Ừ Ấ Ệ I C U TRÚC THÌ HI N T I V I Đ NG T “TO BE”
ố ớ ấ ủ ữ ủ ộ ừ
ữ ạ ế ừ ư ừ ầ
ấ ỉ ầ Đ i v i c u trúc c a các THÌ, ta ch c n quan tâm đ n ch ng và đ ng t chính, còn các thành ph n khác nh tân ng , tr ng t , … thì tùy t ng câu mà có c u trúc khác nhau.
ạ TA CÓ: “to be” ở ệ ạ hi n t i có 3 d ng: am/ is/ are
ẳ ị 1. Kh ng đ nh:
S + is/ am/ are
Trong đó: S (subject): Ch ngủ ữ
*CHÚ Ý:
Khi S = I + am
Khi S = He/ She/ It + is
Khi S = We, You, They + are
Ví d :ụ
ộ I am a teacher. (Tôi là m t giáo viên.)
ấ ấ ẻ She is very young. (Cô y r t tr .)
ạ We are friends. (Chúng tôi là b n bè.)
ấ ớ ộ ừ ủ ữ Ta th y v i ch ng khác nhau đ ng t “to be” chia khác nhau.
ủ ị 2. Ph đ nh:
S + am/ is/ are + not
1
* CHÚ Ý:
ạ ế ắ t t t am not: không có d ng vi
is not = isn’t
are not = aren’t
ộ ọ ả ỏ Ví d : Iụ am not a good student. (Tôi không ph i là m t h c sinh gi i.)
ủ ấ ả ị She isn’t my sister. (Cô y không ph i là ch gái c a tôi.)
ả ườ ệ They aren’t ọ Vietnamese. (H không ph i là ng i Vi t Nam.)
3. Câu h i:ỏ
Am/ Is/ Are + S ?
i: ả ờ Yes, I + am. – Yes, he/ she/ it + is. – Yes, we/ you/
Tr l they + are.
No, I + am not . – No, he/ she/ it + isn’t. – No, we/ you/ they + aren’t.
Ví d :ụ Are you a student? Yes, I am/ No, I am not.
Am I a bad person? Yes, you are./ No, you aren’t.
Is he 19 years old? Yes, he is./ No, he isn’t.
Ạ Ơ Ớ Ộ Ừ Ấ Ệ ƯỜ II C U TRÚC THÌ HI N T I Đ N V I Đ NG T TH NG
ẳ ị 1. Kh ng đ nh:
S + V(s/es)
Trong đó: S (subject): Ch ngủ ữ
ộ V (verb): Đ ng t ừ
* CHÚ Ý:
ừ ố Ừ ở ạ Ộ ề thì Đ NG T d ng s nhi u
S = I, We, You, They, danh t NGUYÊN THỂ
Ộ ặ Ừ ừ ố thì Đ NG T thêm “S” ho c ES” S = He, She, It, danh t s ít
ủ ấ ả ị She isn’t my sister. (Cô y không ph i là ch gái c a tôi.)
ả ườ ệ They aren’t ọ Vietnamese. (H không ph i là ng i Vi t Nam.)
3. Câu h i:ỏ
2
Am/ Is/ Are + S ?
i: ả ờ Yes, I + am. – Yes, he/ she/ it + is. – Yes, we/ you/
Tr l they + are.
No, I + am not . – No, he/ she/ it + isn’t. – No, we/ you/ they + aren’t.
Ví d :ụ Are you a student? Yes, I am/ No, I am not.
Am I a bad person? Yes, you are./ No, you aren’t.
Is he 19 years old? Yes, he is./ No, he isn’t.
Ạ Ơ Ớ Ộ Ừ Ấ Ệ ƯỜ II C U TRÚC THÌ HI N T I Đ N V I Đ NG T TH NG
ẳ ị 1. Kh ng đ nh:
S + V(s/es)
Trong đó: S (subject): Ch ngủ ữ
ộ V (verb): Đ ng t ừ
* CHÚ Ý:
ừ ố Ừ ở ạ Ộ ề thì Đ NG T d ng s nhi u
S = I, We, You, They, danh t NGUYÊN THỂ
Ộ ặ Ừ ừ ố thì Đ NG T thêm “S” ho c ES” S = He, She, It, danh t s ít
ế ấ his grandparents regularly. (Anh y không đ n thăm ông bà
ườ ng xuyên visit )
ượ ừ “does” + not
ủ ữ ừ ở ạ ộ He doesn’t th Trong câu này, ch ng là “He” nên ta m n tr đ ng t (doesn’t), và đ ng t ợ ộ Ể d ng NGUYÊN TH . “visit” theo sau
3. Câu h i:ỏ
Do/ Does + S + V(nguyên th ) ể ?
Tr l i: ả ờ Yes, I/we/you/they + do./ No, he/she/it + does.
No, he/she/it + doesn’t./ No, he/ she/ it + doesn’t.
CHÚ Ý:
ừ ố ợ ộ ừ “Do” s nhi u ượ ề Ta m n tr đ ng t
ủ ữ ướ S = I, We, You, They, danh t ứ c ch ng đ ng tr
ợ ộ ừ ứ ướ ượ ừ ố Ta m n tr đ ng t “Does” đ ng tr c s ít
S = He, She, It, danh t ch ngủ ữ
3
ừ ở ạ Ể ộ Đ ng t chính trong câu d ng NGUYÊN TH
* Ví d :ụ
ạ ở ớ cùng v i gia đình không?) Do you stay with your family? (B n có
ớ ớ ớ ở cùng v i gia đình./ Không, t không ở
Yes, I do./ No, I don’t.(Có, t cùng .)
ượ ừ ứ ướ “Do” đ ng tr c
ở ạ ừ Trong câu này, ch ng là “you” nên ta m n tr đ ng t ủ ữ ộ ch ng , đ ng t ợ ộ ể d ng nguyên th . ủ ữ chính “stay”
ố ủ ạ ọ
Does your father like reading books? (B c a b n có thích đ c sách không?)
ấ ọ
Yes, he does./ No, he doesn’t. (Có, ông y có thích đ c sách./ ấ Không, ông y không thích .)
ng ng v i ngôi “he”) nên ta
ợ ộ ướ ứ ở ớ ươ ứ ừ ủ ữ ộ c ch ng , đ ng t chính “like”
ủ ữ Trong câu này, ch ng là “your father” (t ừ ượ m n tr đ ng t “Does” đ ng tr ể ạ d ng nguyên th .
Ạ Ơ Ử Ụ Ệ II CÁCH S D NG THÌ HI N T I Đ N
ự ệ ộ ễ ườ ặ ặ ng xuyên, l p đi l p
ễ ả ộ m t hành đ ng, s vi c di n ra th ộ 1. Di n t ạ l i hay m t thói quen.
* Ví d :ụ
I brush my teeth every day. (Tôi đánh răng hàng ngày.)
c l p đi l p l ủ ữ ẽ ử ụ ở ạ ừ ộ i đ n đ di n t ượ ặ ặ ạ . Vì ch ng là “I” nên đ ng t i hàng ngày nên ta s s d ng thì “brush” d ng
ệ ấ Ta th y vi c đánh răng đ ể ễ ả ệ ạ ơ hi n t nguyên th .ể
ẹ ườ ằ ng đi làm b ng
My mother usually goes to work by motorbike. (M tôi th xe máy)
ằ ả ẽ ử ụ
ủ ữ ớ ộ ườ i đ n. Vì ch ng là “my mother” (t ng xuyên nên ta s s d ng thì ươ ứ ng ng v i “she”) nên đ ng
ệ Vi c đi làm b ng xe máy cũng x y ra th ệ ạ ơ hi n t ừ “go” thêm “es”. t
ễ ả ộ ự ậ ộ ể 2. Di n t m t s th t hi n nhiên, m t chân lý.
* Ví d :ụ
ọ ằ ặ ờ
ặ The sun rises in the East and sets in the West. (M t tr i m c đ ng Đông, ằ và l n đ ng Tây )
ể i đ n đ di n t
ệ ạ ơ ừ ử ụ ớ ươ ứ ố ng ng v i “it”) nên đ ng t ể ễ ả . “rise” và “set”
4
ủ ữ ả ộ ự ậ Đây là m t s th t hi n nhiên nên ta s d ng thì hi n t ộ Ch ng là “the sun” (s ít, t ta ph i thêm “s”.
ễ ả ự ệ ẽ ả ờ ể ị ư s vi c s x y xa theo l ch trình, th i gian bi u rõ ràng nh
ạ ờ tàu, máy bay ch y. 3. Di n t gi
Ví d :ụ
ẽ ờ ề
The train leaves at 5 pm today. (Tàu s r i đi vào lúc 5h chi u ngày hôm nay.)
ẽ ắ ầ ế
The flight starts at 9 am tomorrow. (Chuy n bay s b t đ u vào lúc 9h sang ngày mai.)
ờ ặ ư
ệ ộ ị ư ả ủ ữ ử ụ
ươ ứ ừ ố ớ ng ng v i “it”) nên đ ng t
ả ắ ầ ế M c dù vi c “tàu r i đi” hay “Chuy n bay b t đ u” ch a x y ra nh ng vì ệ ạ ơ i đ n. Ch ng là “the train” nó là m t l ch trình nên ta s d ng thì hi n t ộ và “the flight” (s ít, t “leave” và “starts” ta ph i thêm “s”.
ễ ả ả ả 4. Di n t . suy nghĩ, c m xúc, c m giác
Ví d :ụ
ẹ ạ ằ ộ
I think that your mother is a good person. (Tôi nghĩ r ng m b n là m t ng ườ ố i t t.)
“suy nghĩ” nên ta s d ng thì
ủ ữ ộ ử ụ ở ạ d ng “think” không chia và
ễ ả ừ ộ chính trong câu này là “think” di n t Đ ng t ừ ệ ạ ơ hi n t i đ n. Vì ch ng là “I” nên đ ng t nguyên th .ể
ờ ấ ả ấ ấ cô y c m th y r t m t She feels very tired now. (Bây gi ệ .)
ừ ử ụ ệ ả
ủ ữ ấ ộ ừ ộ Đ ng t ạ ơ i đ n. Vì ch ng là “she” nên đ ng t t ỉ ả “feel” có nghĩa là “c m th y” ch c m giác nên ta s d ng thì hi n ả “feel” ph i thêm “s”.
Ạ Ơ Ấ Ậ Ệ Ế Ệ III D U HI U NH N BI T THÌ HI N T I Đ N
ạ ừ ỉ ầ ấ * Khi trong câu có các tr ng t ch t n su t:
always:
usually:
often:
sometimes:
rarely:
seldom:
ầ every day/ week/ month/ year: Hàng ngày/ hàng tu n/ hàng tháng/ hàng năm
once:
5
twice:
three times:
* CHÚ Ý:
ừ ử ụ ầ ở ố ế Chú ý: t “ba l n” tr lên ta s d ng: s đ m + times
ấ ầ four times a month. (Cô y đi xem phim 4 l n
ụ Ví d : She goes to the cinema 1 tháng)
ạ ị ừ ỉ ầ ủ * V trí c a tr ng t ấ ch tu n su t trong câu:
ứ
ợ ộ ừ ừ ứ ộ ạ Các tr ng t ướ ộ c đ ng t tr ừ : always, usually, often, sometimes, rarely, seldom đ ng ừ ườ th “to be” và tr đ ng t ng, đ ng sau đ ng t .
ọ ằ ế rarely goes to school by bus. (Anh ta hi m khi đi h c b ng xe
ụ Ví d : He bus)
ấ ườ ở ng nhà vào bu i t i She is usually at home in the evening. (Cô y th ổ ố .)
ườ ớ ạ ng đi ra ngoài v i b n
I don’t often go out with my friends. (Tôi không th bè)
Ộ Ặ Ắ Ừ IV QUY T C THÊM “S” HO C “ES” SAU Đ NG T
ườ ộ ừ 1. Thông th ng ta thêm “s” vào sau các đ ng t .
Ví d :ụ
work works read reads speak speaks
love loves see sees drink drinks
ữ ộ ừ ậ ằ 2. Nh ng đ ng t t n cùng b ng: s; sh; ch; z; x; o ta thêm “es”.
Ví d :ụ
miss misses watch
wash washes buzz
ữ ộ ừ ậ 3. Nh ng đ ng t t n cùng là “y”:
ướ ộ ữ ế + N u tr c “y” là m t nguyên âm (a, e, i, o, u) ta gi nguyên “y” + “s”
Ví d : ụ play plays buy buys pay pays
ướ ụ ộ ổ ế + N u tr c “y” là m t ph âm ta đ i “y” thành “i” + “es”
Ví d : ụ fly flies cry cries fry fries
ườ 4. Tr ợ ặ ng h p đ c biêt:
6
Ta có: have has
ủ ữ ứ ẽ ớ ố “have” khi đi v i ch ng là ngôi th 3 s ít s không thêm “s” mà
ừ ộ Đ ng t ổ ế bi n đ i thành “has”.
ọ ườ i con.) ụ Ví d : They have two children. (H có 2 ng
ấ ườ i con.) She has two children. (Cô y có 2 ng
Cách thêm s/es vào sau đ ng t
ộ ừ :
ừ ộ ầ ế : wantwants; workworks;
ừ ế ằ ộ k t thúc b ng ch, sh, x, s , ss: watch
ừ ế ỏ ộ ụ ở ộ k t thúc b i m t ph âm + y:
ừ ấ ắ Cách thêm s/es: ằ Thêm s vào đ ng sau h u h t các đ ng t … Thêm es vào các đ ng t watches; missmisses; washwashes; fixfixes;… B y và thêm ies vào sau các đ ng t studystudies;… ộ Đ ng t b t quy t c: Gogoes; dodoes; havehas.
Cách phát âm ph âm cu i s/es:
ụ ố
ụ ả ự ố ế
ứ ố ế . t
∫ ậ ậ ườ ʒ ʒ /, /d / (th /, /t /, / ng có
ữ
ụ ừ ậ ạ chú ý các phát âm ph âm cu i này ph i d a vào phiên âm qu c t ự ch không d a vào cách vi ụ ừ có t n cùng là các ph âm /f/, /t/, /k/, /p/ , /ð/ /s/:Khi t ∫ ừ /iz/:Khi t có t n cùng là các âm /s/, /z/, / ậ t n cùng là các ch cái ce, x, z, sh, ch, s, ge) /z/:Khi t có t n cùng là nguyên âm và các ph âm còn l i
Ệ
Ế
THÌ HI N T I TI P DI N Ễ Ạ (PRESENT CONTINOUS TENSE)
Ấ Ủ Ạ Ễ Ệ Ế
ẳ ị I C U TRÚC C A THÌ HI N T I TI P DI N 1. Kh ng đ nh:
S + am/ is/ are + Ving
ủ ộ ừ “to be”
ộ ạ ừ thêm “–ing”
7
Trong đó: S (subject): Ch ngủ ữ am/ is/ are: là 3 d ng c a đ ng t Ving: là đ ng t CHÚ Ý: S = I + am S = He/ She/ It + is S = We/ You/ They + are
ơ
ấ ấ ấ ớ
ấ
i ti p di n c n ph i có hai ớ ẹ ủ .) ễ ầ ừ ả ủ ữ ừ ầ ộ “TO BE” và “Ving”. V i tùy t ng ch ng mà đ ng
ế ọ ệ ạ ế ử ụ ừ trong câu s d ng thì hi n t ộ “to be” có cách chia khác nhau.
ủ ị Ví d :ụ ớ ạ ủ I am playing football with my friends . (Tôi đang ch i bóng đá v i b n c a tôi.) She is cooking with her mother. (Cô y đang n u ăn v i m c a cô y.) We are studying English. (Chúng tôi đang h c Ti ng Anh ộ Ta th y đ ng t thành ph n là: đ ng t ừ t 2. Ph đ nh :
S + am/ is/ are + not + Ving
ạ t ế ắ t t
ị
.)
ệ ạ ễ
ệ ạ ế ừ ộ ệ .) i tôi đang không xem ti vi ỉ ầ i ti p di n ta ch c n thêm “not” vào đuôi “–ing”.
CHÚ Ý: am not: không có d ng vi is not = isn’t are not = aren’t Ví d :ụ I am not listening to music at the moment. (Lúc này tôi đang không nghe nh cạ .) My sister isn’t working now. (Ch gái tôi đang không làm vi c They aren’t watching the TV at present. (Hi n t ủ ố ớ ủ ị Đ i v i câu ph đ nh c a thì hi n t ồ ộ ừ ộ “to be” r i c ng đ ng t sau đ ng t 3. Câu h i:ỏ
Am/ Is/ Are + S + Ving ?
ả ờ i:
ộ ỏ ừ ướ ỉ ệ ả ủ ữ c ch ng . “to be” lên tr
ạ ậ ề ả
ấ ạ ả ơ
Ủ Ạ Ệ Ễ
ễ ả ộ ả ộ ờ
ờ ọ chúng tôi đang h c toán)
ễ
8
ờ ể ễ ễ ạ Tr l Yes, I + am. – Yes, he/ she/ it + is. – Yes, we/ you/ they + are. No, I + am not. – No, he/ she/ it + isn’t. – No, we/ you/ they + aren’t. ố ớ Đ i v i câu h i ta ch vi c đ o đ ng t Ví d :ụ Are you doing your homework? (B n đang làm bài t p v nhà ph i không?) Yes, I am./ No, I am not. Is he going out with you? (Anh y đang đi ch i cùng b n có ph i không?) Yes, he is./ No, he isn’t. Ế Ử Ụ II CÁCH S D NG C A THÌ HI N T I TI P DI N ể ạ 1. Di n t i th i đi m nói. m t hành đ ng đang x y ra ngay t Ví d :ụ We are studying Maths now. (Bây gi ử ệ ọ ể ờ ấ ạ i th i đi m nói (bây gi ) thì vi c h c toán đang di n ra nên ta s Ta th y t ệ ạ ế ụ d ng thì hi n t i ti p di n đ di n đ t.
ấ ộ ớ i
ườ
ấ ễ ể ộ ớ ườ i tr ng đang di n ra nên
ạ ễ ệ ạ ế
ờ ể ễ ệ ể ễ i ti p di n đ di n đ t. s vi c đang di n ra xung quanh th i đi m nói.
ộ ệ ế
ườ ồ ơ ể ả i lúc nói ng
ệ c đó c tháng) ng
ệ ế ướ ố ạ ngay t ờ ộ
ờ ả ử ụ ườ ằ ệ ạ ế ể i nói ề i ti p
ệ
ả ệ ng t
ố ồ ư ườ ướ ạ ằ c đó r i. Nh ng ng ự ễ i nói mu n di n đ t r ng s
ạ ươ ộ ế ng lai theo m t k ho ch đã
m t s vi c s x y ra trong t ị ắ ầ ễ ễ ả ộ ự ệ ẽ ả ố ị c lên l ch c đ nh.
ạ
ấ ệ ạ ế ứ ế ễ ắ ẽ ả ề ộ ể ắ ệ i ti p di n đ nói v m t vi c ch c ch n s x y ra trong t
ễ ả ự ề ệ ử ụ s không hài lòng hay phàn nàn v vi c gì trong câu s d ng
ế ộ
ể ầ ẩ
ườ ch t n su t và th
ượ ặ c g p trong thì ễ ấ ng đ ế ầ ấ ố ư
i đ n. Nh ng đó là khi đ n thu n mu n nói đ n t n su t di n ra ộ ự ệ
ấ ọ
ể ố
Ạ Ấ Ậ
ạ ch th i gian:
9
ờ ụ ể She is walking to school at the moment. (Lúc này cô y đang đi b t ng.) tr ờ Vào th i đi m nói (lúc này) thì vi c cô y đi b t ử ụ ta s d ng thì hi n t ễ ả ự ệ 2. Di n t Ví d :ụ I am looking for a job. (Tôi đang tìm ki m m t công vi c.) ộ i nói đang không đi n p h s hay đ tìm Ta hi u t ả ể ắ ầ vi c mà trong th i gian đó (có th b t đ u tr ư đang tìm ki m m t công vi c. Nh ng khi mu n nói chung chung r ng đi u ể gì đang x y ra xung quanh th i đi m đó ta cũng s d ng thì hi n t di n.ễ I am working for HDC company. (Tôi đang làm vi c cho công ty HDC ) ớ ắ ự ư ươ T nh câu trên, “làm vi c cho công ty HDC không ph i m i b t ầ đ u mà đã b t đ u tr ệ vi c đó đang di n ra. 3. Di n t ượ đ Ví d :ụ I bought the ticket yesterday. I am flying to New York tomorrow. ử ụ Ta th y có căn c , k ho ch rõ ràng (tôi đã mua vé máy bay) nên ta s d ng ươ thì hi n t ng lai. 4. Di n t “always”. Ví d :ụ He is always coming late. (Anh ta toàn đ n mu n.) Why are you always putting your dirty clothes on your bed? (Sao lúc nào con ế ả ườ ng th h ?) cũng đ qu n áo b n trên gi ừ ỉ ầ ộ ạ ấ Ta th y “always” là m t tr ng t ơ ầ ệ ạ ơ hi n t ụ ư ủ c a m t s vi c nào đó. Ví d nh : “She always goes to school at 6.30 am.” ố ị ễ ư ạ ự (Cô y luôn đi h c vào lúc 6h30). Nh ng khi mu n di n đ t s khó ch u ệ ạ ế ử ụ ễ ề ề i ti p di n đ nói.) hay mu n phàn nàn v đi u gì ta s d ng thì hi n t Ế Ễ Ế Ệ Ệ III D U HI U NH N BI T THÌ HI N T I TI P DI N ừ ỉ ờ + Trong câu có các tr ng t Now: bây giờ Right now: Ngay bây giờ At the moment: lúc này At present: hi n t At + gi ệ ạ i c th (at 12 o’lock)
ộ ừ ư nh :
ờ em gái tôi đang
ắ ẹ ủ
ặ ủ
Ộ
ộ ộ ư ừ . Nh ng có m t
ữ Ộ t n cùng là M T ch “e”:
Ữ ẫ ỏ
ng.
ế ậ ướ Ộ Ụ Ộ t, t n cùng là M T PH ÂM, tr Ộ có M T âm ti c là M T
ố ồ ụ
ạ ệ ườ ợ ng h p ngo i l :
ừ ậ
10
+ Trong câu có các đ ng t Look! (Nhìn kìa!) Listen! (Hãy nghe này!) Keep silent! (Hãy im l ng)ặ Ví d :ụ Now my sister is going shopping with my mother. (Bây gi ớ đi mua s m v i m c a tôi.) Look! The train is coming. (Nhìn kia! tàu đang đ n.)ế Listen! Someone is crying. (Nghe này! Ai đó đang khóc.) Keep silent! The baby is sleeping. (Hãy im l ng! Em bé đang ng .) Ừ Ắ IV QUY T C THÊM “ ING” SAU Đ NG T . ỉ ầ ộ ườ Thông th ng ta ch c n c ng thêm “ing” vào sau đ ng t ư ố s chú ý nh sau: ừ ậ ớ ộ 1. V i đ ng t ồ ỏ Ta b “e” r i thêm “ing”. Ví d : ụ write – writing type – typing come – coming ậ T n cùng là HAI CH “e” ta không b “e” mà v n thêm “ing” bình ườ th ừ ớ ộ 2. V i đ ng t NGUYÊN ÂM Ta nhân đôi ph âm cu i r i thêm “ing”. Ví d : ụ stop – stopping get – getting put – putting CHÚ Ý: Các tr beggin – beginning travel – travelling prefer – preferring permit – permitting ớ ộ t n cùng là “ie” V i đ ng t 3. ồ ổ Ta đ i “ie” thành “y” r i thêm “ing”. Ví d : ụ lie – lying die dying
Ứ Ơ
Ừ
“to be” ạ thì quá kh đ n có hai d ng là “was” và “were”.
ị
THÌ QUÁ KH Đ N (SIMPLE PAST) Ứ Ơ Ớ Ộ I THÌ QUÁ KH Đ N V I Đ NG T “TO BE” ứ ơ ở ừ ộ Đ ng t ẳ 1. Kh ng đ nh:
S + was/ were
ố ề
ở ạ nhà b n tôi sang
ọ ở Luân Đôn
)
Trong đó: S (subject): ch ngủ ữ CHÚ Ý: ố S = I/ He/ She/ It (s ít) + was S = We/ You/ They (s nhi u) + were Ví d :ụ I was at my friend’s house yesterday morning. (Tôi đã hôm qua.) They were in London on their summer holiday last year. (H ỉ ỳ vào k ngh hè năm ngoái. ủ ị 2. Ph đ nh:
S + was/were + not
ộ ừ ủ ị “to be”.
ố
ấ ề ) y không vui vì m t ti n
ở nhà. )
ỉ ầ ố ớ Đ i v i câu ph đ nh ta ch c n thêm “not” vào sau đ ng t CHÚ Ý: was not = wasn’t were not = weren’t Ví d :ụ She wasn’t very happy last night because of having lost money. (T i qua cô ấ We weren’t at home yesterday. (Hôm qua chúng tôi không 3. Câu h i:ỏ
Were/ Was + S ?
Tr l ả ờ Yes, I/ he/ she/ it + was. – No, I/ he/ she/ it + wasn’t. i:
ộ ả ừ ướ ủ ữ c ch ng . Yes, we/ you/ they + were. – No, we/ you/ they + weren’t. “to be” lên tr
ấ
ệ )
ấ )
ệ ọ
ọ )
11
Ứ Ơ Ớ Ộ Ừ ƯỜ Ứ ỉ ầ ỏ Câu h i ta ch c n đ o đ ng t Ví d :ụ ị Was she tired of hearing her customer’s complaint yesterday? (Cô y có b m t vì nghe khách hàng phàn nàn ngày hôm qua không? ấ Yes, she was./ No, she wasn’t. (Có, cô y có./ Không, cô y không. Were they at work yesterday? (Hôm qua h có làm vi c không? ) ọ Yes, they were./ No, they weren’t. (Có, h có./ Không, h không. II CÔNG TH C THÌ QUÁ KH Đ N V I Đ NG T TH NG
ẳ ị 1. Kh ng đ nh:
S + Ved
ắ ộ ừ ứ ơ chia thì quá kh đ n (theo qui t c
ắ ặ ấ
ế ọ )
ấ ặ ườ ạ i b n
)
Trong đó: S: Ch ngủ ữ Ved: Đ ng t ho c b t qui t c) Ví d :ụ ố We studied English last night. (T i qua chúng tôi đã h c ti ng Anh. He met his old friend near his house yesterday. (Anh y đã g p ng ủ ầ cũ c a mình ngay g n nhà ngày hôm qua. ủ ị 2. Ph đ nh:
ủ ị ừ ế “did + not” (vi t
ừ ở ạ S + did not + V (nguyên th )ể ợ ộ ượ ể d ng nguyên th .) ứ ơ ộ t là “didn’t), đ ng t
ướ ậ ế ầ c c u ta không đ n
ườ ng. )
ấ
ố ế i r p chi u phim t i hôm qua. )
Trong thì quá kh đ n câu ph đ nh ta m n tr đ ng t ắ theo sau t Ví d :ụ He didn’t come to school last week. (Tu n tr tr We didn’t see him at the cinema last night. (Chúng tôi không trông th y anh ạ ạ ta t 3. Câu h i:ỏ
ỏ ừ ượ ướ c ả “did” đ o lên tr
ở ạ ứ ơ ừ Did + S + V(nguyên th )?ể ợ ộ ớ ể d ng nguyên th . theo sau
ạ
ố ồ ầ ả ướ ớ ớ ủ ạ c hay
ậ ế ỡ chuy n tàu ngày hôm qua
ậ ậ )
Ử Ụ
Ứ Ơ ế ể ễ ả ộ ả ộ ứ m t hành đ ng đã x y ra và k t thúc trong quá kh .
ớ ạ ọ i r p hát t
ờ ố i
ố i hôm qua. ) ộ ứ ử ụ ế ả ố ồ
off two hours ago. (Máy bay đã c t cánh cách đây 2 gi
ấ ứ ệ ấ ờ
12
ử ụ ứ ơ ả Trong thì quá kh đ n v i câu h i ta m n tr đ ng t ủ ữ ộ ch ng , đ ng t Ví d :ụ Did you visit Ho Chi Minh Museum with your class last weekend? (B n có đi thăm b o tàng H Chí Minh v i l p c a b n cu i tu n tr không?) Yes, I did./ No, I didn’t. (Có, mình có./ Không, mình không.) Did he miss the train yesterday? (C u ta có l hay không?) Yes, he did./ No, he didn’t. (Có, c u ta có./ Không, c u ta không. Ủ III CÁCH S D NG C A THÌ QUÁ KH Đ N Dùng đ di n t Ví d :ụ to the concert last night. (H đã t They went ớ ộ ố ấ i hôm qua” là m t m c th i gian trong quá kh . Hành đ ng “t Ta th y “t ứ nhà hát” đã x y ra t i hôm qua và k t thúc r i nên ta s d ng thì quá kh đ n.ơ ờ ) . The plane took ấ ờ Ta th y “cách đây 2 gi ” là th i gian trong quá kh và vi c “máy bay c t cánh” đã x y ra nên ta s d ng thì quá kh đ n.
Ấ Ứ Ơ
Ậ ạ ừ ỉ ờ
ố ầ ướ c/ tháng i qua/ tu n tr
ướ c/ năm ngoái
Ộ Ứ
QUÁ KH ừ :
ộ ườ ừ . ng ta thêm “ed” vào sau đ ng t
ừ .
ừ ậ t n cùng là “e” > ta ch c n c ng thêm “d”.
ế ậ ụ ụ ừ t, t n cùng là M T ph âm, tr Ộ có M T âm ti c ph âm là
Ộ ố ồ ụ
Ạ Ệ travel – travelled prefer
ừ ậ ướ Ộ ộ t n cùng là “y”: c “y” là M T nguyên âm (a,e,i,o,u) ta c ng thêm “ed”.
ướ ạ ổ i ) ta đ i “y” thành “i + ed”.
ứ ắ
thì quá kh không theo qui t c thêm “ed”. ộ ắ ử ụ ở ọ ầ ữ
ụ Ế Ệ IV D U HI U NH N BI T THÌ QUÁ KH Đ N. ứ ch th i gian trong quá kh : Trong câu có các tr ng t yesterday (hôm qua) last night/ last week/ last month/ last year: t tr ago: Cách đây. (two hours ago: cách đây 2 giờ/ two weeks ago: cách đây 2 ngày …) when: khi (trong câu kể) Ừ Ở V CÁCH CHIA Đ NG T ộ 1. Ta thêm “ed” vào sau đ ng t Thông th Ví du: watch – watched turn – turned want – wanted ộ * Chú ý khi thêm đuôi “ed” vào sau đ ng t ỉ ầ ộ ộ + Đ ng t Ví d : ụ type – typed smile – smiled agree – agreed ộ ướ + Đ ng t Ộ M T nguyên âm > ta nhân đôi ph âm cu i r i thêm “ed”. Ví d : ụ stop – stopped shop – shopped tap – tapped NGO I L : commit – committed preferred ộ + Đ ng t ế N u tr Ví d : ụ play – played stay stayed ụ ế N u tr c “y” là ph âm (còn l Ví d : ụ study – studied cry cried ộ ố ộ 2. M t s đ ng t ộ ố ộ Có m t s đ ng t ừ ộ Nh ng đ ng t Ví d : go – went ừ ấ b t qui t c không thêm “ed”. ừ khi s d ng này ta c n h c thu c. get – got see – saw buy – bought
IRREGULAR VERBS ả
ừ ấ
ộ
ắ b t quy t c)
(B ng Đ ng t
Từ
Quá khứ
Phân t
2ừ
Nghĩa
ư ạ
abode/abided
abode / abided
ư l u trú, l u l
i
abide
arisen
phát sinh
arose
arise
ứ
awoken
ứ đánh th c, th c
awoke
awake
13
been
thì, là, b .
ị ở
was/were
be
ị ự
borne
mang, ch u d ng
bore
bear
ở
become
tr nên
became
become
ế
befallen
ả x y đ n
befell
befall
begun
ắ ầ b t đ u
began
begin
ắ
beheld
ng m nhìn
beheld
behold
bent
ẻ b cong
bent
bend
beset
bao quanh
beset
beset
ứ ch ng t
ỏ
bespoke
bespoken
bespeak
ả
bid
tr giá
bid
bid
ộ
bound
bu c, trói
bound
bind
ả
bled
ch y máu
bled
bleed
blown
th i ổ
blew
blow
broken
ỡ ậ đ p v
broke
break
bred
ỗ ạ nuôi, d y d
bred
breed
brought
brought
mang đ n ế
bring
broadcast
broadcast
phát thanh
broadcast
built
built
xây d ng ự
build
burnt/burned
burnt/burned
ố đ t, cháy
burn
bought
bought
mua
buy
cast
cast
ném, tung
cast
ụ
caught
caught
ắ b t, ch p
catch
ử
ắ
chid/ chided
chid/ chidden/ chided m ng ch i
chide
ự
ọ
chose
chosen
ch n, l a
choose
ẻ
clove/ cleft/ cleaved
cloven/ cleft/ cleaved
ch , tách hai
cleave
clave
cleaved
dính ch t ặ
cleave
14
ế
came
come
ế đ n, đi đ n
come
cost
cost
có giá là
cost
crew/crewed
crowed
gáy (gà)
crow
ặ
cut
cut
ắ c t, ch t
cut
dealt
dealt
giao thi p ệ
deal
dug
dug
dào
dig
ố
dove/ dived
dived
ặ l n; lao xu ng
dive
drew
drawn
ẽ v ; kéo
drew
dreamt/ dreamed
dreamt/ dreamed
ơ ấ m th y
dream
drank
drunk
u ng ố
drink
drove
driven
lái xe
drive
dwelt
dwelt
trú ng ,
ụ ở
dwell
ate
eaten
ăn
eat
fell
fallen
ngã; r i ơ
fall
fed
fed
cho ăn; ăn; nuôi;
feed
ấ
felt
felt
ả c m th y
feel
ế
ấ
fought
fought
chi n đ u
fight
ấ
found
found
ấ tìm th y; th y
find
ạ
ố
fled
fled
ch y tr n
flee
flung
flung
tung; quang
fling
flew
flown
bay
fly
nh n ị
forbore
forborne
forbear
ấ
forbade/ forbad
forbidden
ấ c m đoán; c m
forbid
forecast/ forecasted
forecast/ forecasted
tiên đoán
forecast
ướ
foresaw
forseen
ấ th y tr
c
foresee
foretold
foretold
đoán tr
c ướ
foretell
15
forgot
forgotten
quên
forget
forgave
forgiven
tha th ứ
forgive
ồ
forsook
forsaken
ỏ ru ng b
forsake
frozen
(làm) đông l
i ạ
froze
freeze
got/ gotten
có đ
c ượ
got
get
ạ
gilt/ gilded
gilt/ gilded
m vàng
gild
girt/ girded
girt/ girded
đeo vào
gird
cho
given
gave
give
đi
gone
went
go
ground
ề nghi n; xay
ground
grind
ồ
ọ
m c; tr ng
grown
grew
grow
móc lên; treo lên
hung
hung
hang
nghe
heard
heard
hear
ụ
hove/ heaved
hove/ heaved
tr c lên
heave
ấ
ấ
hidden
ố gi u; tr n; n p
hid
hide
đ ng ụ
hit
hit
hit
làm đau
hurt
hurt
hurt
ả
ẩ c n; kh m
inlaid
inlaid
inlay
ệ
ư đ a vào (máy đi n toán)
input
input
input
dát; ghép
inset
inset
inset
gi
ữ
kept
kept
keep
qu ỳ
knelt/ kneeled
knelt/ kneeled
kneel
đan
knit/ knitted
knit/ knitted
knit
ế
ế
known
bi
t; quen bi
t
knew
know
laid
ể ặ đ t; đ
laid
lay
ạ
ắ
led
ẫ d n d t; lãnh đ o
led
lead
16
ả
ả
leapt
leapt
nh y; nh y qua
leap
ượ
ế
learnt/ learned
learnt/ learned
ọ h c; đ
c bi
t
learn
ể ạ
ra đi; đ l
i
left
left
leave
ượ cho m n (vay)
lent
lent
lend
ể
cho phép; đ cho
let
let
let
n m ằ
lay
lain
lie
ắ
lit/ lighted
lit/ lighted
th p sáng
light
ấ
ấ làm m t; m t
lost
lost
lose
ế ạ
ấ
ả
ch t o; s n xu t
made
made
make
có nghĩa là
meant
meant
mean
ặ
ặ g p m t
met
met
meet
ấ
ể ạ đ l c m t
mislaid
mislaid
mislay
ọ đ c sai
misread
misread
misread
ế
ả
misspelt
misspelt
vi
t sai chính t
misspell
ỗ ầ
ẫ
mistook
mistaken
ạ ph m l
i, l m l n
mistake
misunderstood
misunderstood
ể ầ hi u l m
misunderstan d
mowed
mown/ mowed
ắ ỏ c t c
mow
ả ơ
tr h n giá
outbid
outbid
outbid
ỏ ơ
làm gi
i h n
outdid
outdone
outdo
ơ
outgrew
outgrown
ớ l n nhanh h n
outgrow
ữ ệ
cho ra (d ki n)
output
output
output
ạ
ơ
ượ
ch y nhanh h n; v
t quá
outran
outrun
outrun
bán nhanh h n ơ
outsold
outsold
outsell
ụ
ắ
overcame
overcome
kh c ph c
overcome
overate
overeaten
ăn quá nhi u ề
overeat
17
overflew
overflown
bay qua
overfly
ơ ử
overhung
overhung
nhô lên trên, treo l
l ng
overhang
overheard
overheard
nghe tr m ộ
overhear
overlaid
overlaid
ủ ph lên
overlay
ề
ả
overpaid
overpaid
tr quá ti n
overpay
overran
overrun
tràn ng p ậ
overrun
oversaw
overseen
trông nom
oversee
overshot
overshot
đi quá đích
overshoot
ủ
overslept
overslept
ng quên
oversleep
overtook
overtaken
ổ ắ ị đu i b t k p
overtake
overthrew
overthrown
ậ ổ l t đ
overthrow
paid
paid
ả ề tr (ti n)
pay
ứ
ỏ
proved
proven/proved
ch ng minh(t )
prove
put
put
ể ặ đ t; đ
put
read
read
đ c ọ
read
ạ
rebuilt
rebuilt
ự xây d ng l
i
rebuild
redid
redone
làm l
i ạ
redo
ạ
ế ạ ạ
remade
remade
làm l
i; ch t o l
i
remake
ạ
rent
rent
to c ra; xé
rend
ề ạ
repaid
repaid
hoàn ti n l
i
repay
retold
retold
bán l
i ạ
resell
ạ
ế
retook
retaken
ế chi m l
i; tái chi m
retake
vi
ế ạ t l
i
rewrote
rewritten
rewrite
ả
rid
rid
gi
i thoát
rid
rode
ridden
c
i ưỡ
ride
rang
rung
rung chuông
ring
18
ọ
rose
risen
ậ ứ đ ng d y; m c
rise
ran
run
ch y ạ
run
sawed
sawn
c a ư
saw
said
said
nói
say
saw
seen
nhìn th y ấ
see
sought
sought
tìm ki m ế
seek
sold
sold
bán
sell
sent
sent
g i ử
send
sewn/sewed
sewed
may
sew
shaken
lay; l c ắ
shook
shake
sheared
shorn
xén lông c u ừ
shear
shed
shed
ơ ụ r i; r ng
shed
ế
shone
shone
chi u sáng
shine
shot
shot
b n ắ
shoot
showed
shown/ showed
cho xem
show
shrank
shrunk
co rút
shrink
shut
shut
đóng l
i ạ
shut
sang
sung
ca hát
sing
sank
sunk
chìm; l n ặ
sink
sat
sat
ng i ồ
sit
ế ạ
slew
slain
ạ sát h i; gi
t h i
slay
slept
slept
ng ủ
sleep
slid
slid
tr
ượ ướ t; l
t
slide
slung
slung
ném m nh ạ
sling
slunk
slunk
ẻ l n đi
slink
smelt
smelt
ng i ử
smell
19
ạ
smote
smitten
ậ đ p m nh
smite
sowed
sown/ sewed
gieo; r i ả
sow
spoke
spoken
nói
speak
sped/ speeded
sped/ speeded
ạ ụ ch y v t
speed
spelt/ spelled
spelt/ spelled
đánh v n ầ
spell
spent
spent
tiêu sài
spend
spilt/ spilled
spilt/ spilled
tràn đ ra ổ
spill
spun/ span
spun
quay s i ợ
spin
ạ
spat
spat
ổ kh c nh
spit
spoilt/ spoiled
spoilt/ spoiled
làm h ng ỏ
spoil
spread
spread
lan truy n ề
spread
sprang
sprung
nh y ả
spring
stood
stood
đ ng ứ
stand
stove/ staved
stove/ staved
đâm th ng ủ
stave
stolen
đánh c p ắ
stole
steal
stuck
ghim vào; đính
stuck
stick
stung
châm ; chích; đ t ố
stung
sting
stunk
ố b c muìi hôi
stunk/ stank
stink
ả
strewed
strewn/ strewed
ắ r c , r i
strew
ướ ả
stridden
b
c s i
strode
stride
struck
đánh đ p ậ
struck
strike
strung
ắ g n dây vào
strung
string
striven
ố ứ c s c
strove
strive
sworn
tuyên th ệ
swore
swear
swept
quét
swept
sweep
ư
ồ
swelled
swollen/ swelled
ph ng ; s ng
swell
20
swam
swum
ơ ộ b i; l
i
swim
swung
swung
đong đ a ư
swing
ấ
took
taken
ầ c m ; l y
take
ạ
taught
taught
ả ạ d y ; gi ng d y
teach
tore
torn
xé; rách
tear
ả
told
told
ể k ; b o
tell
thought
thought
suy nghĩ
think
threw
thrown
ném ; li ng ệ
throw
ấ
ọ
thrust
thrust
th c ;nh n
thrust
ẫ
ạ
trod
trodden/ trod
gi m ; đ p
tread
ạ
unbent
unbent
ẳ làm th ng l
i
unbend
ẻ ơ
undercut
undercut
ra giá r h n
undercut
underwent
undergone
kinh qua
undergo
ướ
underlay
underlain
ằ n m d
i
underlie
ả ươ
ấ
undercut
undercut
tr l
ng th p
underpay
ẻ ơ
undersold
undersold
bán r h n
undersell
understood
understood
hi u ể
understand
ậ
undertook
undertaken
ả đ m nh n
undertake
ể
underwrote
underwritten
ả b o hi m
underwrite
undid
undone
tháo ra
undo
unfroze
unfrozen
làm tan đông
unfreeze
unwound
unwound
tháo ra
unwind
ủ
upheld
ộ ng h
upheld
uphold
upset
upset
đánh đ ; l
ổ ậ ổ t đ
upset
ứ
ấ
woke/ waked
woken/ waked
th c gi c
wake
waylaid
waylaid
mai ph c ụ
waylay
21
wore
worn
m c ặ
wear
wove/ weaved
woven/ weaved
d t ệ
weave
wed/ wedded
wed/ wedded
ế k t hôn
wed
wept
wept
khóc
weep
wet / wetted
wet / wetted
làm
t ướ
wet
ắ
ắ
won
ế th ng ; chi n th ng
won
win
wound
wound
qu n ấ
wind
withdrew
withdrawn
rút lui
withdraw
withheld
withheld
t
ừ ướ kh
c
withhold
withstood
withstood
ự ầ c m c
withstand
wrought / worked
wrought / worked
rèn (s t) ắ
work
ế
wrung
wrung
ặ v n ; si
ặ t ch t
wring
wrote
written
vi
t ế
write
Ứ Ế
Ễ
THÌ QUÁ KH TI P DI N (Past continuous tense) Ứ Ế
Ủ Ễ Ấ
ẳ ị I C U TRÚC C A THÌ QUÁ KH TI P DI N 1. Kh ng đ nh:
S + was/were + Ving
ộ ừ thêm “–ing”
ấ ữ ố ấ i vào
ơ ầ ọ
22
ế Trong đó: S (subject): ch ngủ ữ Ving: đ ng t CHÚ Ý: S = I/ He/ She/ It + was S = We/ You/ They + were Ví d :ụ She was cooking dinner at 5 p.m yesterday.(Cô y đang n u b a t ề lúc 5h chi u hôm qua) They were playing badminton when I came yesterday. (H đang ch i c u lông khi tôi đ n ngày hôm qua.)
ủ ị 2. Ph đ nh:
ủ ị ả ỉ ầ S + wasn’t/ weren’t + Ving ch c n thêm “not” ngay sau “to be”.
Câu ph đ nh t CHÚ Ý: was not = wasn’t were not = weren’t He wasn’t working when his boss came yesterday. We weren’t watching TV at 9 p.m yesterday. 3. Câu h i:ỏ
Was/ Were + S + Ving ?
i: ả ờ Yes, I/ he/ she/ it + was. – No, I/ he/ she/ it + wasn’t.
ả ướ ỉ ầ ủ ữ c ch ng .
Ủ
ị ộ ờ ạ Ễ ộ ể ễ ả ộ ể i m t th i đi m xác đ nh Ứ Ế ả m t hành đ ng đang x y ra t
ờ ụ ể ứ ấ c th trong quá kh , vào t
ử ụ ư
ờ ế ể ễ
ờ
ị
ụ ể ấ ộ
ử ụ ờ ễ ờ ờ ứ ệ ị
ứ ế ể ễ ả ộ ả ộ ộ ộ ễ m t hành đ ng đang x y ra thì m t hành đ ng khác xen
ứ ế ễ ả ộ
ứ ơ
23
ẫ ớ ạ ẹ ậ Tr l Yes, we/ you/ they + were. – No, we/ you/ they + weren’t. ỏ Câu h i ta ch c n đ o “to be” lên tr Ví d :ụ Was your mother going to the market at 7 a.m yesterday? Yes, she was./ No, she wasn’t. Were they staying with you when I called you yesterday? Yes, they were./ No, they weren’t. Ử Ụ II CÁCH S D NG C A THÌ QUÁ KH TI P DI N 1. Dùng đ di n t trong quá kh .ứ Ví d :ụ At 12 o’clock yesterday, we were having lunch. (Vào lúc 12h ngày hôm qua, chúng tôi đang ăn tr a.)ư ạ ộ i Ta th y “lúc 12h ngày hôm qua” là m t gi ứ ễ ệ th i đi m này thì vi c “ăn tr a” đang di n ra nên ta s d ng thì quá kh ti p di n. At this time 2 days ago, I was travelling in America. (Vào th i gian này ỹ ) cách đây 2 ngày, tôi đang du l ch bên M . Ta th y “vào th i gian này cách đây 2 ngày” là m t th i gian c th trong ể quá kh , vào th i đi m này thì vi c “du l ch” đang di n ra nên ta s d ng thì quá kh ti p di n. 2. Dùng đ di n t vào. ộ Hành đ ng đang x y ra chia thì quá kh ti p di n, hành đ ng xen vào chia thì quá kh đ n. Ví d :ụ He was chatting with his friend when his mother came into the room. (C u ậ ta đang tán g u v i b n khi m c u ta vào phòng. )
ộ ả ấ ề ứ ớ ạ
ộ ờ ẹ ẫ ớ ạ
ị ộ ẫ ậ
ẽ ễ ể ộ ứ ế
ọ ệ ớ i
ộ ấ ế ễ
ộ ề
ộ ộ ạ ể ễ ả ả ờ ả ứ i m t th i đi m trong quá kh ,
ờ ồ ộ ễ ể ứ
ở ộ ả ộ ễ ứ ế thì quá kh ti p di n.
ố ấ ẹ
ế ạ ố )
Ấ
Ậ ạ Ế ừ ỉ ờ ứ ể ờ ch th i gian trong quá kh kèm theo th i đi m
ờ
ứ ờ
ễ ả ộ ả ộ ộ m t hành đ ng đang x y ra và m t hành
ỉ ầ ộ ừ ư ộ ộ . Nh ng có m t
Ộ ữ t n cùng là M T ch “e”:
ữ ẫ ỏ
ng.
ế ậ ướ Ộ Ụ Ộ t, t n cùng là M T PH ÂM, tr c là M T
ố ồ ụ
24
Ta th y có hai hành đ ng đ u x y ra trong quá kh : “tán g u v i b n” và ễ “m vào phòng”. Vào th i đi m đó hành đ ng “tán g u v i b n” đang di n ẹ ở ra thì b xen ngang b i hành đ ng “m vào phòng”. V y hành đ ng đang ễ di n ra ta s chia thì quá kh ti p di n. They were working when we got there. (H đang làm vi c khi chúng tôi t đó.) ộ ệ Ta th y hành đ ng “làm vi c” đang di n ra và hành đ ng “chúng tôi đ n” ứ xen vào. Hai hành đ ng này đ u x y ra trong quá kh . ờ ồ 3. Di n t hai hành đ ng đ ng th i x y ra t trong câu có “while”. ờ ạ T i m t th i đi m trong quá kh khi có 2 hành đ ng đ ng th i đang di n ra ẽ s chia c hai hành đ ng đó Ví d :ụ My mother was cooking lunch while my father was cleaning the floor at 10 am yesterday. (M tôi đang n u ăn trong khi b tôi đang lau nhà lúc 10h sang hôm qua.) I was studying English while my brother was listening to music last night. ọ (Tôi đang h c ti ng Anh trong khi anh trai tôi đang nghe nh c t i hôm qua. Ệ III D U HI U NH N BI T + Trong câu có các tr ng t ị xác đ nh. ứ ờ at + gi + th i gian trong quá kh (at 12 o’clock last night,…) at this time + th i gian trong quá kh . (at this time two weeks ago, …) in + năm (in 2000, in 2005) in the past (trong quá kh )ứ + Trong câu có “when” khi di n t ộ đ ng khác xen vào. IV CÁC CHÚ Ý KHI THÊM ĐUÔI “ING”. ườ Thông th ng ta ch c n c ng thêm “ing” vào sau đ ng t ư ố s chú ý nh sau: ừ ậ ớ ộ 1. V i đ ng t ồ ỏ Ta b “e” r i thêm “ing”. Ví d : ụ write – writing type – typing come – coming ậ T n cùng là HAI ch “e” ta không b “e” mà v n thêm “ing” bình ườ th Ví du: agree – agreeing see – seeing Ộ ừ ớ ộ có M T âm ti 2. V i đ ng t NGUYÊN ÂM Ta nhân đôi ph âm cu i r i thêm “ing”. Ví d : ụ stop – stopping get – getting put – putting
ợ ườ ạ ệ : ng h p ngo i l
ừ ậ
CHÚ Ý: Các tr beggin – beginning travel – travelling prefer – preferring permit – permitting ớ ộ t n cùng là “ie” 3. V i đ ng t ồ ổ Ta đ i “ie” thành “y” r i thêm “ing”. Ví d : ụ lie – lying die – dying
THÌ HI N T I HOÀN THÀNH Ạ
Ệ (Present perfect tense)
Ấ Ạ
ẳ ị Ệ I C U TRÚC THÌ HI N T I HOÀN THÀNH 1. Kh ng đ nh:
S + have/ has + VpII
ộ ừ ừ ợ ộ ừ II
ố ạ ọ ừ ệ t nghi p đ i h c t
ấ ố ở ượ ộ đây đ c m t năm r i ồ .)
Trong đó: S (subject): ch ngủ ữ Have/ has: tr đ ng t VpII: Đ ng t phân t CHÚ Ý: S = I/ We/ You/ They + have S = He/ She/ It + has Ví d :ụ I have graduated from my university since 2012. (Tôi t năm 2012.) She has lived here for one year. (Cô y s ng ủ ị 2. Ph đ nh:
S + haven’t / hasn’t + VpII ỉ ầ ệ ạ i hoàn thành ta ch c n thêm “not” vào sau
ặ
ộ
ấ ở ạ i
ươ ủ ừ ng c a mình t năm 1991.)
ủ ị Câu ph đ nh trong thì hi n t “have/ has”. CHÚ Ý: haven’t = have not hasn’t = has not Ví d :ụ We haven’t met each other for a long time. (Chúng tôi không g p nhau ồ ) ờ trong m t th i gian dài r i. He hasn’t come back his hometown since 1991. (Anh y không quay tr l quê h 3. Câu h i:ỏ
25
Have/ Has + S + VpII ?
ả ờ i: Yes, I/ we/ you/ they + have. Yes, he/ she/ it +
ừ ợ ộ “have/ has”
ừ ở ạ II. theo sau ả ỉ ầ i hoàn thành ta ch c n đ o tr đ ng t ừ d ng phân t
ị ỹ ớ ờ ạ ừ i M bao gi
ớ ấ ư i Luân Đôn ch a?)
Ệ Ạ Ủ
ộ ứ ệ ạ i và có m t hành đ ng x y ra trong quá kh , kéo dài đ n hi n t
ả ươ ễ ả ộ ể ế ụ ả ng lai.
ệ
năm 2010 )
ệ ừ ấ ự ệ ắ ầ ừ năm 2010 là th i
ế i (đ n nay v n đang làm vi c ờ ệ ở đây)
ể ế ụ
ượ ế ạ ấ c 2 năm
ế ụ ế ệ ạ ẫ
ng lai.
i và còn có th ti p t c trong t ộ ứ ư ị m t hành đ ng x y ra trong quá kh nh ng không xác đ nh, và
ễ ả ộ ấ ế
ầ ồ ặ
ứ ư ấ ị c vi c “g p cô y” đã b t đ u trong quá kh nh ng không
ế ượ ế ặ ượ ệ ạ ầ ặ c k t qu là đ n hi n t i là “g p đ c vài l n ệ t đ
ấ ắ ầ ả ế ệ ạ i hoàn thành.
ư ấ c 3 lá th cho ế ượ t đ ử ụ three letters for her friend. (Cô y đã vi
ư ệ
ư ồ ệ ạ ứ t th ” b t đ u trong quá kh không rõ là khi nào nh ng ử ụ i hoàn thành ư ắ ầ c 3 lá th ” r i nên ta s d ng thì hi n t ế ế ượ t đ
Ậ Ộ Ừ Ừ Ạ Ệ
ừ ộ theo quy t c ta thêm “ed” vào sau đ ng t ừ .
26
Tr l has. No, I/ we/ you/ they + haven't. No, he/ she/ it + hasn't. ỏ ệ ạ Câu h i trong thì hi n t ủ ữ ộ ướ lên tr c ch ng , đ ng t Ví d :ụ Have you ever travelled to America? (B n đã t ng du l ch t ch a?)ư Yes, I have./ No, I haven't. Has she arrived London yet? (Cô y đã t Yes, she has./ No, she hasn't. Ử Ụ II CÁCH S D NG C A THÌ HI N T I HOÀN THÀNH ế 1. Di n t th ti p t c x y ra trong t Ví d :ụ I have worked for this company since 2010. (Tôi đã làm vi c cho công ty này t Ta th y s vi c “làm vi c cho công ty này” b t đ u t ế ẫ ệ ạ ứ gian trong quá kh kéo dài đ n hi n t ươ ng lai. và còn có th ti p t c trong t She has taught English for 2 years. (Cô y đã d y ti ng Anh đ r iồ .) ắ ầ ấ ế Ta th y vi c “d y ti ng Anh” đã b t đ u cách đây 2 năm, v n ti p t c đ n ươ ệ ạ ể ế ụ hi n t ả 2. Di n t ả ạ ố mu n nh n m nh vào k t qu . Ví d :ụ I have met her several times. (Tôi g p cô y vài l n r i.) ượ Ta xác đ nh đ ờ rõ là bao gi , và bi ậ ồ r i”. Vì v y ta s d ng thì hi n t She has written ạ ủ b n c a mình. ) ấ Ta th y vi c “vi ả ế k t qu là “vi ể đ nói. III CÁCH THÀNH L P Đ NG T PHÂN T II TRONG THÌ HI N T I HOÀN THÀNH ắ ộ 1. Đ ng t ụ Ví d : wach – watched stop – stopped
ườ ộ ộ
ừ .
ừ ậ t n cùng là “e” > ta ch c n c ng thêm “d”.
ừ ụ ụ ế ậ c ph âm là Ộ có M T âm ti t, t n cùng là M T ph âm, tr
ụ Ộ ố ồ
Ạ Ệ travel – travelled prefer
ộ Ộ ừ ậ ướ t n cùng là “y”: c “y” là M T nguyên âm (a,e,i,o,u) ta c ng thêm “ed”.
ổ ạ ướ i ) ta đ i “y” thành “i + ed”.
ắ
ừ ắ ộ (ta có
ắ ộ ừ ấ ả ộ ộ b t quy t c ta không thêm đuôi “ed” vào sau đ ng t b t quy t c c t
see – seen buy bought
Ạ Ấ Ệ Ế
Ậ ạ
ư ờ ever (đã
ừ ớ so far
ế
ầ ầ lately (g n đây)
ờ i t n bây gi
ờ ớ ậ : trong …. qua
ụ
ể ừ ể ừ ờ năm 2000)
…. (since 2000: k t ề : k t ệ ề ướ ệ ế ộ ệ ạ c since chia thì hi n t i
ệ
ụ ứ ơ ế Tôi h c ti ng Anh k t ể ừ
ờ : trong vòng … (for 2 months: trong vòng 2 tháng)
ố ứ ự ệ ề (first, second, …) + time + m nh đ chia
27
ệ ạ ứ ầ : Đó/ Đây là l n th …. ừ ữ * Nh ng chú ý khi thêm “ed” vào sau đ ng t : ừ . ng ta thêm “ed” vào sau đ ng t Thông th Ví du: watch – watched turn – turned want – wanted ộ * Chú ý khi thêm đuôi “ed” vào sau đ ng t ỉ ầ ộ ộ + Đ ng t Ví d : ụ type – typed smile – smiled agree – agreed ộ ướ + Đ ng t Ộ M T nguyên âm > ta nhân đôi ph âm cu i r i thêm “ed”. Ví d : ụ stop – stopped shop – shopped tap – tapped NGO I L : commit – committed preferred ộ + Đ ng t ế N u tr Ví d : ụ play – played stay stayed ụ ế N u tr c “y” là ph âm (còn l Ví d : ụ study – studied cry – cried ừ ấ ộ b t quy t c. 2. Đ ng t ộ ố ộ ừ ấ M t s đ ng t ể ọ th h c thu c trong b ng đ ng t ụ Ví d : go – gone Ệ IV D U HI U NH N BI T THÌ HI N T I HOÀN THÀNH ừ Trong câu có các tr ng t : already (đã ) never (ch a bao gi ) t ng)ừ yet (ch a)ư just (v a m i) ờ (cho đ n bây gi ) recently (g n đây) up to now, up to present, up to this moment: Cho t in/ for/ during/ over + the past/ last + th i gian Ví d : During the past 2 years: trong 2 năm qua ố Since + m c th i gian N u sau “since” là m t m nh đ thì m nh đ tr ề hoàn thành còn m nh đ sau since chia thì quá kh đ n. ọ Ví d : I have studied English since I was a child. ( khi tôi còn nh .)ỏ ả for + kho ng th i gian It is/ This is + the + s th t thì hi n t i hoàn thành
ị ạ ừ ủ ệ ạ trong thì hi n t
ừ ừ ướ ộ i hoàn thành: ứ II. phân t c đ ng t
ố ể ứ
ớ ề ừ
ố ứ ượ ử ụ ủ ị .) c s d ng trong câu ph đ nh và nghi ng đ
ư ể ớ ấ ẫ ề Cô y v n ch a k v i tôi v
ầ ố
ặ ộ ụ ầ Tôi xem b phim này g n đây * V trí c a các tr ng t already, never, ever,just: sau “have/ has” và đ ng tr already: cũng có th đ ng cu i câu. Ví du: I have just come back home. (Tôi v a m i v nhà ườ Yet: đ ng cu i câu, và th v n.ấ ụ Ví d : She hasn’t told me about you yet. ( b nạ .) so far, recently, lately, up to present, up to this moment, in/ for/ during/ over ể ứ ờ + the past/ last + th i gian: Có th đ ng đ u ho c cu i câu. Ví d : I have seen this film recently. ( .)
ƯƠ
NG LAI Đ N
ƯƠ Ơ Ủ Ấ
THÌ T Ơ (Simple future tense) NG LAI Đ N
ẳ ị I C U TRÚC C A THÌ T 1. Kh ng đ nh:
S + will + V(nguyên th )ể
ừ ợ ộ
ể ừ ở ạ ộ ể d ng nguyên th
Trong đó: S (subject): Ch ngủ ữ Will: tr đ ng t V(nguyên th ): đ ng t CHÚ Ý: I will = I'll They will = They'll He will = He'll We will = We'll She will = She'll You will = You'll It will = It'll
ẽ
ọ ẻ y trông b n tr vào sáng mai.)
ấ ẽ ạ ộ
Ví d :ụ I will help her take care of her children tomorrow morning. (Tôi s giúp cô ấ She will bring you a cup of tea soon. (Cô y s mang cho b n m t tách trà ớ s m thôi.) ủ ị 2. Ph đ nh:
S + will not + V(nguyên th )ể ươ ỉ ầ ơ ủ ị ng lai đ n ta ch c n thêm “not” vào ngay sau
28
Câu ph đ nh trong thì t “will”. CHÚ Ý: will not = won’t Ví d :ụ
ấ ự ậ ớ ạ ) ở khách s n.
ẽ I won’t tell her the truth. (Tôi s không nói v i cô y s th t.) ọ ẽ They won’t stay at the hotel. (H s không 3. Câu h i:ỏ
Will + S + V(nguyên th )ể i:
ơ ả ươ ướ ỉ ầ ủ ữ c ch ng . ả ờ Yes, S + will./ No, S + won’t. ng lai đ n ta ch c n đ o “will” lên tr
ạ ẽ ế
ớ ề ọ ẽ ồ ị ủ ạ
Ủ Ử Ụ NG LAI Đ N
ờ ộ ạ ấ ể ế ị ễ ả ộ Ơ ờ ả i th i đi m
ờ ạ b n
ờ ạ ể ấ c n y ra ngay t i th i đi m nói khi th y
ườ
ể ấ ể )
ế ị ệ ộ ứ ạ ờ ờ ể i th i đi m nói.
ằ
ấ ẽ ớ ữ ệ ứ ộ ự ủ ấ
ể ễ ạ ơ ng lai đ n đ di n đ t.
ấ ẽ ế ấ ằ
ề ầ ờ c m t công vi c t ễ ả ộ ờ ứ m t l ệ ố t.) i h a hay l ị i yêu c u, đ ngh .
ứ ẽ
ộ ờ ứ ử ụ ươ ạ ơ i h a nên ta s d ng thì t
ể ễ ng lai đ n đ di n đ t. ơ ạ ộ
c không? )
ượ ộ ờ ề ị
ươ ễ ả ộ ử ụ ộ ệ ạ ạ ể ễ ơ ng lai đ n đ di n đ t. ể ả ả ị đ nh có th x y m t gi
29
ươ Tr l ỏ Câu h i trong thì t Ví d :ụ ứ ) Will you come here tomorrow? (B n s đ n đây vào ngày mai ch ? Yes, I will./ No, I won’t. Will they accept your suggestion? (H s đ ng ý v i đ ngh c a b n ch ?ứ ) Yes, they will./ No, they won’t. ƯƠ II CÁCH S D NG C A THÌ T ị 1. Di n t m t quy t đ nh, m t ý đ nh nh t th i n y ra ngay t nói. Ví d :ụ Are you going to the supermarket now? I will go with you. (Bây gi ớ ạ ) ớ ẽ ị ớ i siêu th à? T s đi v i b n. đang t ị ượ ả ế ị ấ Ta th y quy t đ nh đi siêu th đ ị ộ m t ng i khác cũng đi siêu th . I will come back home to take my document which I have forgotten. (Tôi ẽ ề s v nhà đ l y tài li u mà tôi đ quên. ấ Ta th y đây cũng là m t quy t đ nh t c th i ngay t ứ ễ ả ộ ự m t d đoán không có căn c . 2. Di n t Ví d :ụ i b a ti c.) I think she will come to the party. (Tôi nghĩ r ng cô y s t ử ụ Ta th y đây là m t d đoán ch quan không có căn c nên ta s d ng thì ươ t She supposes that she will get a better job. (Cô y tin r ng cô y s ki m ộ ượ đ 3. Di n t Ví d :ụ ớ ạ ự I promise that I will tell you the truth. (Tôi h a là tôi s nói v i b n s th t.ậ ) Đây là m t l Will you please bring me a cup of coffee? (B n làm n mang cho tôi m t ố c c cà phê đ i đ ngh nên ta cũng s d ng thì t Đây là m t l ử ụ ề 4. S d ng trong câu đi u ki n lo i m t, di n t ở ệ ạ ng lai. hi n t ra i và t
ế ẽ
ấ ệ ề ấ ế ể ả
ạ ệ ề ử ụ ế ạ ấ ể ễ ng lai đ n.
ế ơ ư ớ ớ ử ụ ươ ờ ạ
ẽ ớ ạ
ấ ạ ệ ể ả
ạ ề ệ ệ ể ễ ế i r p chi u phim. ư ớ ạ ử ụ ươ ử ụ ng lai
Ấ ƯƠ
Ậ ạ Ế ch th i gian trong t Ơ NG LAI Đ N ươ ng lai:
ừ ỉ ờ ữ ữ : trong … n a (in 2 minutes: trong 2 phút n a)
iớ
ớ i/ năm t ớ i
ầ ớ ể ừ ỉ ữ i/ tháng t ư ch quan đi m nh :
Ví d :ụ ấ ) If she comes, I will go with her. (N u cô y đ n, tôi s đi v i cô y. Ta th y vi c “cô y đ n” hoàn toàn có th x y ra nên ta s d ng câu đi u ệ ki n lo i I đ di n đ t và m nh đ chính ta s d ng thì t If it stops raining soon, we will go to the cinema. (N u tr i t nh m a s m thì chúng tôi s đi t ) Ta th y vi c “t nh m a s m” hoàn toàn có th x y ra nên ta s d ng câu ề đi u ki n lo i I đ di n đ t và m nh đ chính ta s d ng thì t đ n.ơ Ệ III D U HI U NH N BI T THÌ T Trong câu có các tr ng t ờ in + th i gian tomorrow: ngày mai Next day: ngày hôm t Next week/ next month/ next year: Tu n t ộ Trong câu có nh ng đ ng t think/ believe/ suppose/ …: nghĩ/ tin/ cho là perhaps: có lẽ probably: có lẽ
ƯƠ
Ầ
THÌ T
NG LAI G N
ƯƠ Ầ Ấ Ủ
(Near future tense) NG LAI G N
ẳ ị I C U TRÚC C A THÌ T 1. Kh ng đ nh:
S + is/ am/ are + going to + V(nguyên th )ể
30
ạ ộ ể ể Trong đó: S (subject): Ch ngủ ữ ủ is/ am/ are: là 3 d ng c a “to be” ừ ở ạ V(nguyên th ): Đ ng t d ng nguyên th
ạ ạ ẽ i r p
ế ố i nay.)
ấ ẽ ế ớ ộ
ầ ớ ) i.
ẽ ớ i Paris vào tháng t ớ ) i.
CHÚ Ý: S = I + am = I’m S = He/ She/ It + is = He’s/ She’s/ It’s S = We/ You/ They + are = We’re/ You’re/ They’re Ví d :ụ I am going see a film at the cinema tonight.(Tôi s đi xem phim t chi u phim t She is going to buy a new car next week. (Cô y s mua m t chi c xe m i vào tu n t We are going to Paris next month. (Chúng tôi s đi t ủ ị 2. Ph đ nh:
S + is/ am/ are + not + going to + V(nguyên th )ể
ộ ừ ỉ ầ ủ ị “to be”.
ạ t ế ắ t t
ự ớ ấ ọ
ấ ở ấ ẽ ủ ấ
ủ ỏ ộ ọ ở ạ ệ ở i.)
Câu ph đ nh ta ch c n thêm “not” vào ngay sau đ ng t CHÚ Ý: am not: không có d ng vi is not = isn’t are not = aren’t Ví d :ụ I am not going to attend the class tomorrow because I’m very tired.(Tôi s ẽ ệ ) không tham d l p h c ngày mai vì tôi r t m t. She isn’t going to sell her house because she has had enough money now. ủ ề ồ ) (Cô y s không bán ngôi nhà c a cô y b i vì cô y đã có đ ti n r i. They aren’t going to cancel the meeting because the electricity is on again. ọ ẽ (H s không h y b cu c h p b i đã có đi n tr l 3. Câu h i:ỏ
Is/ Am/ Are + S + going to + V(nguyên th )?ể
i: ả ờ Yes, S + is/am/ are.
ộ ướ ỉ ệ ả ủ ữ c ch ng . “to be” lên tr
ạ ẽ ớ ỹ i M vào
ố )
ậ ấ ẽ ở ạ l i nhà
ậ ấ ố ả i nay ph i không?)
ươ ấ ầ ử ụ ng lai g n ta s d ng c u trúc:
31
ử ụ ứ Tr l No, S + is/am/are. ừ ỏ Câu h i ta ch vi c đ o đ ng t Ví d :ụ Are you going to fly to America this weekend? (B n s bay t ầ cu i tu n này à? Yes, I am./ No, I’m not. Is he going to stay at his grandparents’ house tonight? (C u y s ông bà c u y t Yes, he is./ No, he isn’t. 4. Chú ý: ừ ộ “GO” khi chia thì t Đ ng t S + is/ am/ are + going Ch ta không s d ng: S + is/ am/ are + going to + go
i hôm nay. )
Ủ
ể ễ ả ộ ự ị ng lai. ệ ố ẽ ớ ữ i b a ti c t ƯƠ Ầ NG LAI G N ươ ạ ế m t d đ nh, k ho ch trong t
ự ị ẽ ế
ự ị
ố ầ .)
ẫ ứ ứ i thành ph HCM vào cu i tu n này ộ ự
ữ
ờ ắ ư ấ
ạ ị ấ ữ ố ủ ả ở ớ ừ ề ấ ấ i à? T v a trông th y r t nhi u rau c qu
Ầ
Ệ ậ ng lai g n bao g m các tr ng t ch th i gian Ậ t thì t
ừ ỉ ờ ơ ư ệ ậ
ữ ứ ữ ứ ẫ
ữ ữ : trong … n a (in 2 minutes: trong 2 phút n a)
iớ
ầ ớ ớ i/ tháng t i/ năm t ớ i
ố ẹ ừ ẽ ở ớ New York. Tôi v a m i
ươ
ứ Ví d :ụ I am going to the party tonight. (Tôi s t Ử Ụ II CÁCH S D NG C A THÌ T 1. Dùng đ di n t Ví d :ụ He is going to get married this year. (Anh ta d đ nh s k t hôn trong năm nay.) We are going to take a trip to HCM city this weekend. (Chúng tôi d đ nh ộ ố ế ớ ẽ s làm m t chuy n t ụ ể ạ ể ễ 2. Dùng đ di n đ t m t d đoán có căn c , có d n ch ng c th . Ví d :ụ Look at those dark clouds! It is going to rain. (Hãy nhìn nh ng đám mây kia kìa! Tr i s p m a đ y.) Are you going to cook dinner? I have seen a lot of vegetables on the table. ẩ (B n chu n b n u b a t trên bàn.) Ế Ấ ƯƠ NG LAI G N III D U HI U NH N BI T THÌ T ạ ồ ươ ầ ế ệ ấ D u hi u nh n bi ươ ế ư ấ ố ươ t thì t trong t ng lai đ n, nh ng nó ng lai gi ng nh d u hi u nh n bi ụ ể có thêm nh ng căn c hay nh ng d n ch ng c th . ờ in + th i gian tomorrow: ngày mai Next day: ngày hôm t Next week/ next month/ next year: Tu n t Ví d :ụ Tomorrow I am going to visit my parents in New York. I have just bought the ticket. (Ngày mai tôi s đi thăm b m tôi mua vé r i.)ồ ấ Ta th y “Ngày mai” là th i gian trong t ẫ d n ch ng c th cho vi c s “đi thăm b m
ơ
ờ ệ ẽ ươ
ươ
ụ ể ệ t thì t ơ ng lai đ n ế ị
Phân bi ươ Thì t ạ ộ ể
ễ ờ ng lai. “Tôi v a m i mua vé” là ố ẹ ở ầ ng lai g n và t Thì t ễ ạ ự ị
ạ
32
ộ ờ ự i d ứ ự 1. Di n đ t m t quy t đ nh ngay ạ i th i đi m nói (Onthespot t decision) Ex: George phoned while you were out. OK. I’ll phone him back.. ạ ờ ự ễ 2. Di n đ t l i d đoán không ớ ừ New York”. ươ ng lai đ n ầ ng lai g n ạ ộ ế 1. Di n đ t m t k ho ch, d đ nh (intention, plan) Ex: We’re going to see my mother tomorrow. ễ 2. Di n đ t m t l ằ đoán d a vào b ng ch ng
ở ệ ạ hi n t i
ề ệ
ữ (evidence) Ex: The sky is very black. It is going to rain 3. Signal words: Nh ng evidence ở ệ ạ . hi n t i
ị i đ ngh
có căn cứ Ex: Who do you think will get the job? 3. Dùng trong câu đi u ki n lo i 1ạ ễ ả ộ ợ 4. Di n t m t g i ý What will we do now? ễ ả ộ ờ ề 5.Di n t m t l Ex: Will you pls give me a cup of coffee? 6. Signal Words: I think; I don't think; I am afraid; I am sure that; I fear that; perhaps; probably
ạ ừ
M o t
A AN THE
I.
“ THE”
ượ ả ườ c c ng i, khi dùng m o t ng đ ượ ạ c l
ộ ố ượ t rõ đ i t ề ậ ừ ỉ ố ượ ch đ i t ố ượ ng nào đó. Ng ế ẫ i nói l n ạ ừ ấ ị b t đ nh ư ặ ng chung chung ho c ch a xác
ượ ố ị ả ừ ế đ m đ ẫ ố c (s ít l n s
ế ượ xác đ nh dùng cho c danh t ừ c. không đ m đ
ự ậ ờ
ế ạ
ế ạ
ị
ể ậ ấ ặ ượ ấ c xem là duy nh t
33
ế ớ ả ấ Chúng ta dùng "the" khi danh t ế ườ i nghe bi ng ườ i nói đ c p đ n m t đ i t 'a, an"; ng ượ ị đ nh đ c. ạ ừ "The" là m o t ề nhi u) và danh t Ví d :ụ The truth (s th t) The time (th i gian) ộ The bicycle (m t chi c xe đ p) ữ The bicycles (nh ng chi c xe đ p) ạ ừ xác đ nh Dùng m o t ể ậ 1. Khi v t th hay nhóm v t th là duy nh t ho c đ Ví d :ụ ể ả ặ ờ The sun (m t tr i); the sea (bi n c ) The world (th gi i); the earth (qu đ t)
ộ ề ệ ừ ừ ớ ớ ượ ề ậ c đ c p c m t danh t ừ này v a m i đ , v i đi u ki n danh t
ướ c đó.
ộ ị ừ ượ ộ ộ i ăn xin y nhìn tôi v i v tò mò) ằ ệ ớ ẻ c xác đ nh b ng m t này đ ấ ườ , v i đi u ki n danh t
ộ
ụ
ặ ặ ồ ợ ườ
ợ ơ
ộ ệ ướ ừ ỉ ộ ậ t c m t danh t ch m t v t riêng bi
ệ ườ
trên bàn]
ướ ự ấ ườ ơ c "first" (th nh t), "second" (th nhì),
ượ ừ ự ể ở đi n) [T đi n ứ ạ ừ . hay đ i t n) [V n nhà tôi] ể ự ể ứ ấ ư c dùng nh tính t
ầ
ệ ấ ờ
ệ
ườ ầ ộ ừ ố ạ ộ ượ ư ậ ộ i đ u tiên phát hi n tai n n này) ng tr ng cho m t nhóm đ ng v t, m t loài s ít t
ủ ệ
ứ
ễ ơ
ộ ợ ể ộ ố ướ ườ ộ ộ c m t thành viên c a m t nhóm ng ấ ị i nh t đ nh
ớ ủ i ch
ệ ệ ậ
ạ ừ ừ ố ướ ộ ộ c m t đ ng t s ítdùng Tr s ít. Đ i t là "He /
ấ ả ề ể ưở ế ọ ề ạ ơ ng
34
ệ ả 2. Tr ướ tr Ví d :ụ I saw a beggar.The beggar looked curiously at me. ấ ườ i ăn xin. Ng (Tôi th y m t ng ừ ớ ướ ề c m t danh t 3. Tr ề ệ ừ ặ ụ ho c m t m nh đ . c m t Ví d :ụ The girl in uniform (Cô gái m c đ ng ph c) i th máy mà tôi đã g p) The mechanic that I met (Ng The place where I waited for him (N i mà tôi đ i anh ta) 4. Tr Ví d :ụ My father is working in the garden (Cha tôi đang làm vi c trong v Please pass the dictionary (Làm n đa quy n t ướ c so sánh c c c p, Tr 5. Tr ừ ấ "only" (duy nh t).... khi các t này đ Ví d :ụ The first day (ngày đ u tiên) ậ The best time (th i gian thu n ti n nh t) The only way (cách duy nh t)ấ The first to discover this accident (ng 6. "The" + Danh t ặ ồ ậ ho c đ v t Ví d :ụ The whale is in danger of becoming extinct (Cá voi đang trong nguy c ơ tuy t ch ng) The fast food has made life easier for housewives.(Th c ăn nhanh đã làm cho các bà n i tr có cu c s ng d dàng h n) ủ 7. "The" có th dùng Tr Ví d :ụ The small shopkeeper is finding business increasingly difficult (Gi ấ ỏ ti m nh nh n th y vi c buôn bán ngày càng khó khăn) ừ ố 8. "The" + Danh t She /It" Ví d :ụ The firstclass passenger pays more so that he enjoys some comfort. (Hành khách đi vé h ng nh t tr ti n nhi u h n vì th h có th h ti n nghi tho i mái)
ộ ớ ư ườ ộ ầ ừ ượ t i, m t t ng l p trong ng tr ng cho m t nhóm ng
ườ i giàu và ng i già); the rich and the poor (ng
ữ ừ ườ ầ i nghèo) ả c nh ng danh t riêng ch bi n, sông, qu n đ o, dãy
ướ ọ ố ướ ề ủ ườ ỉ ể ề ạ c, sa m c, mi n
ươ
ứ ừ ừ ữ ọ ồ + of + danh t c nh ng tên g i g m Danh t
ị
ỳ ố ủ
ạ ư ườ i ta l i nói:
ỹ ắ
ặ ứ
ề
ụ
ị xác đ nh
ạ ừ ố ườ ướ ồ ụ c tên qu c gia, tên châu l c, tên núi, tên h , tên đ ng.
ố ỹ
ượ ừ ề ế s nhi u dùng theo nghĩa c ho c danh t
không đ m đ ứ ặ ườ ấ ỉ ừ ố ợ ng h p nào.
ỉ ộ ườ ướ ừ ừ ứ đó ch m t tr ng, tr phi danh t ừ ừ ượ tr u t ợ ng h p cá c danh t
ườ ợ ế i s cái ch t)
ấ ướ ườ ố c ông không có ng i lãnh đ o).
ừ ở ở ữ ặ s h u (possessive adjective) ho c sau danh t s h u cách ạ
35
ứ 9. "The" + Tính t xã h iộ Ví d :ụ The old (ng 10. "The" dùng Tr núi, tên g i s nhi u c a các n Ví d :ụ The Pacific (Thái Bình D ng);The Netherlands (Hà Lan) The Crimea (Vùng Crimê); The Alps (dãy Alps) ướ 11. "The" cũng đ ng Tr Ví d :ụ The Gulf of Mexico (V nh Mêhicô) ệ The United States of America (Hi p ch ng qu c Hoa K ). Nh ng ng South Africa (Nam Phi), North America (B c M ), West Germany (Tây ắ Đ c),m c dù The north of Spain (B c Tây Ban Nha), The Middle East ươ (Trung Đông); The West (Tây Ph ng) ọ ở ố 12. "The" + h ( s nhi u)nghĩa là Gia đình ... ợ ồ Ví d :The Smiths = Gia đình nhà Smith (v ch ng Smith và các con) Không dùng m o t 1. Tr Ví d :ụ Europe (Châu Âu), South America (Nam M ), France (Pháp qu c), Downing ố Street (Ph Downing) 2. Khi danh t chung nh t, ch không ch riêng tr Ví d :ụ I don't like French beer (Tôi không thích bia Pháp) I don't like Mondays (Tôi không thích ngày th hai) 3. Tr t.ệ bi Ví d :ụ Men fear death (Con ng Nh ng:ư ế ủ ị The death of the President made his country acephalous (cái ch t c a v ế ổ t ng th ng đã khi n cho đ t n ừ ở ữ 4. Sau tính t (possessive case). Ví d :ụ My friend, ch không nói My the friend
ẹ ủ
ọ ữ ướ c tên g i các b a ăn.
ố ế i b n đ n ăn t
ộ ẹ n xinh đ p) ch c trong m t khu v
ữ ệ ướ c các t
ố ổ
ủ
ườ ợ ng h p sau đây
ụ ữ ạ
ằ
ớ ố i), from beginning to end (t ừ ầ ớ đ u t ừ
ơ ờ
ự
ậ ự nhiên)
ọ
II.
ổ ờ ố ở ề ớ ị The girl's mother = the mother of the girl (M c a cô gái) 5. Tr Ví dụ They invited some friends to dinner. ườ ạ ọ ờ (H m i vài ng i) Nh ng:ư The wedding breakfast was held in a beautiful garden ườ ượ ổ ứ i sáng đ (B a ti c c c t ệ ướ ướ 6. Tr c hi u Ví dụ President Roosevelt (T ng th ng Roosevelt) King Louis XIV of France (Vua Louis XIV c a Pháp) 7. Trong các tr Women are always fond of music (Ph n luôn thích âm nh c) ế Come by car/by bus (Đ n b ng xe ôtô/xe búyt) In spring/in autumn (Vào mùa xuân/mùa thu), last night (đêm qua), next year(năm t i cu i), from left to right (t trái sang ph i).ả To play golf/chess/cards (ch i gôn/ đánh c /đánh bài) L u ýư Nature mang nghĩa "T nhiên , thiên nhiên " thì không dùng the. Ví d :ụ According to the laws of nature (Theo quy lu t t They couldn't tolerate city life anymore and went back to nature(H không ị ữ ch u n i đ i s ng thành th n a và tr v v i thiên nhiên)
“ A, AN”
ướ ụ ộ ặ ứ ộ c m t ph âm ho c m t nguyên âm có âm là ph ụ
1. "A" đ ng tr âm.
Ví d :ụ
ủ ế ơ
ế ộ ộ ộ a game (m t trò ch i); a boat (m t chi c tàu th y), a CDPlayer (m t chi c đài CD)
ộ ườ ạ ọ ộ a university (m t tr ng đ i h c);a year (m t năm)
ộ ườ ộ ườ ọ a European (m t ng i Âu); a onelegged man (m t ng i th t chân)
ứ ướ ộ ộ ặ 2. "An" đ ng tr c m t nguyên âm ho c m t âm câm
36
Ví d :ụ
ả ứ ế ộ ộ an egg (m t qu tr ng);an ant (m t con ki n)
ự ề ộ ộ ờ ồ an honour (m t ni m vinh d ); an hour (m t gi ồ đ ng h )
ướ ẫ ự ặ ệ ọ ứ c các m u t đ c bi ư ộ t đ c nh m t nguyên
3. "An" cũng đ ng tr âm.
Ví d :ụ
ấ ứ ệ ạ ộ ộ ọ
ộ an SOS (m t tín hi u c p c u); an MSc (m t th c sĩ khoa h c), an Xray (m t tia X)
ứ ố ở ấ ả ố 4. "A/An" có hình th c gi ng nhau t c các gi ng, loài t
Ví d :ụ
ọ ộ ộ ọ a tiger (m t con c p);a tigress (m t con c p cái)
ộ ộ an uncle (m t ông chú);an aunt (m t bà dì)
ạ ừ ấ ị Cách dùng m o t b t đ nh
ướ ộ ừ ố ế ượ 1. Tr c m t danh t s ít đ m đ c.
Ví d :ụ
ầ ộ
ế We need a microcomputer/chair/pen (Chúng tôi c n m t máy vi tính/cái gh / cái bút)
ả ứ ộ ộ He eats an icecream/ egg (Anh ta ăn m t cây kem/ m t qu tr ng)
ướ ộ ừ ừ ể ả ừ ỉ ệ 2. Tr c m t danh t ổ làm b túc t (k c danh t ề ch ngh nghi p)
Ví d :ụ
ộ ậ ữ ộ It was a tempest (Đó là m t tr n bão d d i)
ẽ ạ ộ She'll be a musician (Cô ta s là m t nh c sĩ)
ễ ộ Peter is an actor (Peter là m t di n viên)
ữ ỉ ố ượ ấ ị 3. Trong các thành ng ch s l ng nh t đ nh
Ví d :ụ
ề ầ ộ ộ ặ a lot (nhi u); a couple (m t c p/đôi); a third (m t ph n ba)
ộ ộ ầ ư ộ a dozen (m t tá); a hundred (m t trăm); a quarter (m t ph n t )
L u ýư
ướ ượ ộ ố ử c dùng tr c half(n a, r
ặ
ưỡ ử ạ i), nh ng1/2 Kg = half a kilo(n a cân) [không có a tr
37
ườ ư ừ ẫ ạ ẳ ưỡ a cũng đ i), khi half theo sau m t s nguyên ẳ ẹ v n. Ch ng h n, 2 1/2 kilos = two and half kilos ho c two kilos and a half ướ (hai cân r c , ch ng h n nh a half half].Đôi khi ng ư i ta v n dùng a + half + danh t
ử ứ ả ụ ử ườ ử i); a halfhour (n a
dozen (n a tá), a halflength (b c nh ch p n a ng gi ).ờ
ạ ừ ấ ị Không dùng m o t b t đ nh
ướ ừ ố ề 1. Tr c danh t s nhi u
ề ủ ứ ố ề ậ ố
ủ "A/An" không có hình th c s nhi u. Vì v y, s nhi u c a "a cat" là "cats" và c a "an apple" là "apples" .
ướ ừ ế ượ 2. Tr c danh t không đ m đ c
Ví d :ụ
ư ữ ờ i khuyên
He gave us good advice (Ông ta đã đ a cho chúng tôi nh ng l hay)
ế ấ I write on paper (Tôi vi t lên gi y)
ướ ừ ữ ọ ừ ứ ướ c tên g i các b a ăn, tr khi có tính t đ ng tr ọ c các tên g i
3.Tr đó
Ví d :ụ
ư ơ ọ ờ They have lunch at eleven (h ăn c m tr a lúc 11 gi )
ộ ữ ạ ố ậ i th t ngon
You gave me an appetizing dinner (b n đã cho tôi m t b a ăn t ệ mi ng).
ệ ị ườ ẫ ữ ế ặ t nhân d p nào đó, ng ạ i ta v n dùng m o
Tuy nhiên, n u là b a ăn đ c bi ừ ấ ị t b t đ nh.
Ví d :ụ
ữ ể ườ I was invited to breakfast (b a đi m tâm bình th ng)
ượ ể ờ (Tôi đ c m i ăn đi m tâm).
We were invited to a dinner given to welcome the new director.
ượ ừ ố ớ ố ị i chào m ng v giám đ c m i đây là
ờ ự b a ăn t ữ c m i d ỉ ị ị ). (Chúng tôi đ ộ ữ m t b a ăn xác đ nh, ch có riêng trong d p đó
Ừ Ế DANH T KHÔNG Đ M Đ CƯỢ :
ọ
ừ ượ
ờ ế
Đ ănồ
ự Môn h c – Lĩnh v c
Tr u t
ng
ạ ộ Ho t đ ng
Th i ti
t
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
thunder lightnin
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
g
snow rain
food flour meat rice cake
mathematics economics physics ethics civics
advice help fun recreation enjoyment
swimming walking driving jogging reading
38
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
bread ice
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
cream
sleet ice heat humidit
y
writing listening speaking cooking sleeping studying working
hail wind light darknes
s
art architecture music photography grammar chemistry history commerce engineering politics sociology psychology vocabulary archaeology poetry
information knowledge news patience happiness progress confidence courage education intelligence space energy laughter peace pride
cheese toast pasta spaghetti butter oil honey soup fish fruit salt tea coffee
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
Gi
ớ ừ i t
At , on, in
,...
ỉ ờ
ớ ừ i t
At,on,in ( ch th i gian)
I. Gi
1. Gi ớ ừ i t At
ờ ư : at 3 o’clock , at midnight , at
ượ ớ ữ ư : at night , at the weekend, at c dùng v i các thành ng nh
ớ At : đi v i th i gian trong ngày nh luchtime , at sunset Ví dụ They arrived at 11.45 At : đ weekend , at Christmas , at Easter ,at the moment , at present , at the same time.
2. Gi ớ ừ i t On
ầ ớ ư : on Saturday, on 12 march
39
On : Dùng v i ngày trong tu n và tháng nh 1980 , on my birthday,on Christmas day. ( tuy nhiên Christmas day)
3. Gi ớ ừ i t In
ờ ớ ả ượ c dùng v i kho ng th i gian dài nh
ờ ạ ươ i nh ng l ư : in a few minutes , in
ụ
ử ụ ể ầ :
ư cướ last/next/this/every. at/ on /in tr
ệ ữ in/on. t gi a
ư : in october , in 1980 , in the In : đ 1980s , in ( the ) winter , in the 15th century , in the pass, in the future , in the Middle Ages. ả ớ In : dùng v i kho ng th i gian trong t five months… Ví d : The train will be leaving in a few minutes ờ ả ộ In : s d ng khi c n m t kho ng th i gian bao lâu đ làm gì đó In learn to drive in three weeks ( = it took me three weeks to learn to drive) L u ý :không dùng ụ Ví d :we got married last October ( không nói là we got married on last October) ự + s khác bi In the morning / in the afternoon / in the evening. On Friday morning / on sarturday evening / on Monday evening.
ị ỉ ớ ừ i t At/on/in ( ch v trí )
ể ể ỉ
ấ
ị ứ ặ ơ ứ ở ể
ấ
ấ ứ ơ lâu h n b t c ai khác. ặ ề . ng ho c v phía
ườ ớ ộ ẩ i v i kh u sung bán
ộ ư ộ ị ể ặ ớ
ở nhà ga / sân bay.
ổ ọ ườ i b a ti c/ bu i h p ? i tham gia t
ườ i tham
ữ ệ ặ
II. Gi 1. At At : dùng đ ch 1 đi m trong không gian She is standing at the conner of the street ố góc ph . Cô y đang đ ng ệ ơ ỉ . At : ch đ a đi m n i làm vi c ho c n i nghiên c u She’s been at this bank longer than anyone else ệ ở Cô y làm vi c ngân hàng ướ ể ỉ At : dùng đ ch theo h A man with a gun was shooting at the crowd( m t ng ề v phía đám đông. . At : dùng v i m t đ a đi m, ho c 1 hành đ ng a thích Ví d :ụ Don’t meet me at the station / at the airport Đùng đón tôi Were there many people at the party / at the meeting ạ ữ ệ ề Có nhi u ng Were there many people at the party/ at the meeting ( có đông ng ổ ọ gia b a ti c/ bu i h p m t không?)
40
2. In
ộ ặ ệ ể ể ỉ
n.ườ
ở ậ nh t , tôi đã Tokyo vài ngày.
ể ở trong.
ặ ị
ườ ằ ể ỉ is lying in the bed ng.
ả i ph n trong nh là ai?
ượ ườ ạ ố ớ c dùng v i các thành ph ,làng m c. ụ ữ ng đ
ở ố ộ In : Dùng đ ch bên trong m t di n tích ho c m t th tích. Ví d :ụ There is not one in the room / in the garden Không có ai trong phòng / trong v When I was in Japan, I spent a few days in Tokyo ở Khi tôi The top of drawer is the one with the cutlery in Ngăn kéo trên cùng là ngăn kéo đ dao nĩa ổ ộ In : dùng đ ch bên trong khuân kh m t cái gì đó ho c b bao quanh. ụ Ví d : she ấ Cô y đang n m trên gi Who is the woman in this photograph ( không nói : on this photograph ) ườ Ng In : th Ví d :ụ Mary lives in London ( không nói là Mary lives at London) Mary s ng London.
3. On
ị ị ể ượ c dùng đ xác đ nh đúng v trí trên cái gì đó.
ồ ỏ ế ể ặ ấ
ệ ộ ở ặ ươ ở ớ . ng ti n chuyên ch l n trong hay vào trong xe ho c m t ph
ườ ớ ọ ế ờ i tài x ch i cho t i khi m i ng
ừ ớ London t
i newyork. ạ ặ ạ ụ ậ ộ vào m t v trí bao trùm,đ ng ch m ho c t o nên 1 b ph n
ộ ứ ườ ng.
41
ộ ậ On: đ Ví d :ụ I sat on the grass / on the chair / on the beach/ on the ground / on the floor. Tôi ng i trên bãi c / trên cái gh / trên bãi bi n / trên m t đ t / trên sàn nhà. On : dùng ụ Ví d : The coach driver waited until everyone was one ế ườ ( ng i lên h t xe ) He was on the plane from London to new york Anh ta đã trên máy bay t ộ ị ở On : dùng ủ ề ặ c a b m t. Ví d :ụ A picture on the wall M t b c tranh treo trên t A Boy was hit on the head ầ ị M t c u bé b đánh vào đ u
ướ ướ ặ ự ầ ề ị ề ươ ị ng h ng ,h ng v ho c s g n sát v đ a
ở ể ố ầ ộ ể On : dùng đ xác đ nh ph đi m.ể Ví d :ụ Marching on the capital. ề ủ ế Đoàn quân ti n v th đô. A Town on the coast M t thành ph g n b bi n.
4. on time , in time , at the end , in the end.
ờ ằ ượ ộ ự ệ m t s vi c nào ( đúng gi , không tr ) đ ể c dùng đ nói r ng
ấ ễ ị
ễ ( v a đúng lúc ,đ th i gian làm vi c gì đó ,không quá tr )dùng đ ể ẽ ặ
ư ủ ờ ẩ ễ . ờ . ệ đó x y ra không quá tr
ứ i ch ? ể ờ ử ệ ế ch m t th i đi m s vi c gì k t thúc.
ơ ắ ấ
ấ ả ườ ư ế ế ể ằ “ at the end of
ớ ế ả ố ủ ( cu i cùng , sau chót ) dùng khi nói t i k t qu sau cùng c a
ứ ố ỏ ố On time : ờ ẩ đó x y ra vào th i gian đã n đ nh. Ví d :ụ I will meet you at 7.30. ok but please be on time. Tôi s g p anh lúc 7.30 nh ng hãy đúng gi ừ In time: ộ ự ệ ằ nói r ng m t s vi c Ví d :ụ Will you be home in time for dinner ị ữ ố ề Anh v nhà k p b a t ỉ ộ At the end : Ví d :ụ All players shook hands at the end of the match ậ i ch i b t tay nhau khi k t thúc tr n đ u. T t c ng L u ý :luôn có “the “ đ ng sau of vì th không th nói something “ In the end ố . ộ ự ệ m t s vi c , tình hu ng Ví d :ụ He got more and more angry . In the end he just walked out of the room. Anh ta ngày càng t c giân. Cu i cùng anh ta đã bu c ra kh i phòng.
III. M t s gi
ộ ố ớ ừ ỉ ơ ố ế i t trong ti ng anh ch n i ch n khác:
ướ i)
ướ ơ ướ ấ i, ngay d , BELOW (th p h n, d i)
c) ướ , BEHIND (phía sau)
ầ ắ
42
ơ ABOVE (cao h n, trên) OVER (ngay trên) ,UNDER (d INSIDE ,OUTSIDE (bên trong – bên ngoài) IN FRONT OF (phía tr ả NEAR (g n – kho ng cách ng n) BY, BESIDE, NEXT TO (bên c nh)ạ
ườ ở ữ ộ i/ v t) ặ ậ , AMONG ( gi a m t đám đông ho c
ườ BETWEEN ( gi a 2 ng nhóm ng ở ữ ậ i/ v t)
IV. M t s gi
ộ ố ớ ừ ỉ ờ ế i t trong ti ng anh ch th i gian khác:
ộ ố
ờ ộ ặ ự ệ ả
ừ ừ , t
ả khi) ế ừ … đ n …) ể ờ ộ c/ vào m t th i đi m nào đó) ế ế c) ả DURING (trong su t m t kho ng th i gian) ờ FOR (trong kho ng th i gian hành đ ng ho c s vi c x y ra) SINCE (t FROM … TO (t ướ BY (tr UNTIL/ TILL (đ n, cho đ n) BEFORE (tr ướ , AFTER (sau)
V. Gi
ớ ừ ỉ ể ộ ch chuy n đ ng i t
ế ộ ơ
ớ TO (đ n, t i m t n i nào đó) ừ ộ ơ m t n i nào đó) FROM (t ACROSS (qua, ngang qua) ọ ALONG (d c theo) ẩ ABOUT (quanh qu n, đây đó) INTO (vào trong) – OUT OF (ra kh i)ỏ UP (lên) – DOWN (xu ng)ố THROUGH (qua, xuyên qua) ề TOWARDS (v phía) ROUND (quanh, vòng quanh)
Tác nhân hay phương tiện:
by (bằng, bởi), with (bằng)
ng b ng xe buýt)
ớ ườ i tr
ằ ể
ể
ằ
VD: I go to school by bus (Tôi t You can see it with a microscope (Anh có th quan sát nó b ng kính hi n vi)
Sự đo lường, số lượng:
) by (theo, khoảng
ứ
ọ
VD: They sell eggs by the dozen (H bán tr ng theo tá)
Sự tương tự:
like (giống)
ữ
ấ
ơ
ố
VD: She looks a bit like Queen Victoria (Trông bà y h i gi ng n hoàng Victoria)
Sự liên hệ hoặc đồng hành:
with (cùng với)
ấ ố
ớ
VD: She lives with her uncle and aunt (Cô y s ng cùng v i chú thím)
Sự sở hữu:
with
(có),
of (của)
ầ
ộ
ộ
ớ
VD: We need a computer with a huge memory (Chúng tôi c n m t máy tính có b nh ậ ớ th t l n)
43
Cách thức:
(bằng cách),
with
(với, bằng),
without
(không),
by in (bằng)
ằ
ộ
ậ ử ổ VD: The thief got in by breaking a window (Tên tr m vào nhà b ng cách đ p c a s )
Ạ Ừ
Ệ
Đ I T QUAN H
ị
ệ ệ ề ụ ượ ố ớ ề ệ c n i v i m nh đ chính
ệ 1.1 Đ nh nghĩa ề M nh đ quan h là m nh đ ph đ ệ ạ ừ ạ ằ b ng các đ i t ệ ừ , tr ng t quan h quan h : Who, What, Which, That…vvv
ề ệ ệ ứ ừ
ư ộ ứ ổ ệ ừ ổ , b sung ý nghĩa cho danh t ượ ọ ừ nên còn đ , có ề c g i là m nh đ
M nh đ quan h đ ng sau danh t ch c năng b sung ý nghĩa nh m t tính t tính ng .ữ
VD: + I live in Hanoi where you visited last year
ệ ệ ề
ệ ạ ừ ử ụ ứ ề ệ quan h “Where”
ừ Hanoi, câu này s d ng đ i t ớ ề ụ ề ệ M nh đ quan h : Where you visited last year là m nh đ có ch c năng làm ơ rõ nghĩa h n cho danh t ệ ể ố đ n i m nh đ chính v i m nh đ ph
ạ ề ệ
ủ ừ
ế ế ế ờ ệ 1.2 Các lo i m nh đ quan h ế ỉ ườ WHO : dùng th cho ch t i ch ng ừ ch ng ỉ ườ WHOM : dùng th cho danh t i ậ ừ WHICH : dùng th cho danh t v t WHEN : dùng th cho th i gian
ế ơ ố WHERE : dùng th cho n i ch n
44
ế ấ ả ạ ệ ữ ầ ướ THAT : dùng th cho t t c các ch trên ( có 2 ngo i l xem ph n d i )
ở ử ế ườ WHOSE : dùng th cho s h u ,ng ậ i / v t
ế ở ử ậ OF WHICH : dùng th cho s h u v t
ế WHY : dùng th cho lý do ( reason /cause )
ể ượ ượ ỏ c l c b khi chúng là tân
ữ ủ + WHO, WHOM, WHICH, THAT có th đ ng c a MĐQH.
1. WHO:
ủ ừ ề ệ ệ làm ch t trong m nh đ quan h
ế thay th cho danh t ừ ỉ ườ ch ng i
….. N (person) + WHO + V + O
2. WHOM:
ừ ừ ề ệ ệ làm túc t ộ cho đ ng t trong m nh đ quan h
ế thay th cho danh t ừ ỉ ườ ch ng i
…..N (person) + WHOM + S + V
Ở ị ừ ể ượ v trí túc t , whom có th đ ằ c thay b ng who.
Ex: I’d like to talk to the man whom / whoI met at your birthday party.
3. WHICH:
ủ ừ ặ ừ ề ệ ệ làm ch t ho c túc t trong m nh đ quan h
ế thay th cho danh t ừ ỉ ậ ch v t
….N (thing) + WHICH + V + O
….N (thing) + WHICH + S + V
4. THAT:
ủ ề ệ ị
45
ị ể ệ ế có th thay th cho v trí c a who, whom, which trong m nh đ quan h ệ quan h xác đ nh
ườ ườ * Các tr ợ ng h p th ng dùng “that”:
ứ ấ khi đi sau các hình th c so sánh nh t
ừ khi đi sau các t : only, the first, the last
ừ ướ ả ườ khi danh t đi tr c bao gôm c ng ậ i và v t
ạ ừ ấ ị ạ ừ ủ ị ph đ nh, đ i t b t đ nh, đ i t ạ ừ ỉ ố ượ ch s l ng: no
khi đi sau các đ i t one, nobody, nothing, anyone, anything, anybody, someone, something, somebody, all, some, any, little, none.
Ex: He was the most interesting person that I have ever met.
It was the first time that I heard of it.
These books are all that my sister left me.
She talked about the people and places that she had visited.
ườ ợ * Các tr ng h p không dùng that:
ệ ệ ề ị trong m nh đ quan h không xác đ nh
sau gi i tớ ừ
5. WHOSE:
ể ỉ ở ữ ườ ặ ậ i ho c v t, th ng thay cho các
ừ ỉ ườ ch ng ứ ặ dùng đ ch s h u cho danh t ừ t : her, his, their, ho c hình th c ‘s
…..N (person, thing) + WHOSE + N + V ….
ề ổ ệ ề ệ ệ ị
ướ ủ ệ c, n u thi u m nh đ quan h thì nghĩa c a đ ng tr
ể ể ượ ừ ứ ượ ế ườ ệ ọ ừ ề ệ M nh đ quan h xác đ nh: Là m nh đ quan h dùng đ b sung ý ế nghĩa cho danh t không đ danh t ề i nghe, đ c không th hi u đ c rõ ràng, ng c.
VD: The man who is wearing the blue sweater is my husband
ể ả ị
ệ ế ướ ề ế ệ ệ ị ệ đ ng tr ề c, n u thi u m nh đ quan h không xác đ nh thì danh t i thích thêm cho danh ừ ẫ v n
M nh đ quan h không xác đ nh: dùng đ gi ừ ứ t có nghĩa rõ ràng.
46
VD: I live in Hanoi where you visited last year.
6. WHY:
ở ầ ệ ỉ ệ ườ ụ ng thay cho c m for the
ề m đ u cho m nh đ quan h ch lý do, th reason, for that reason.
…..N (reason) + WHY + S + V …
Ex: I don’t know the reason. You didn’t go to school for that reason.
→ I don’t know the reason why you didn’t go to school.
7. WHERE:
ế ừ ỉ ơ ố ườ thay th t ch n i ch n, th ng thay cho there
….N (place) + WHERE + S + V ….
(WHERE = ON / IN / AT + WHICH)
Ex: a/ The hotel wasn’t very clean. We stayed at that hotel.
→ The hotel where we stayed wasn’t very clean.
→ The hotel at which we stayed wasn’t very clean.
8. WHEN:
ế ừ ỉ ờ ườ ừ thay th t ch th i gian, th ng thay cho t then
….N (time) + WHEN + S + V …
(WHEN = ON / IN / AT + WHICH)
Ex: Do you still remember the day? We first met on that day.
→ Do you still remember the day when we first met?
→ Do you still remember the day on which we first met?
I don’t know the time. She will come back then.
→ I don’t know the time when she will come back.
ệ ế quan h trong ti ng Anh
ạ ừ ạ , tr ng t ệ ế 2. Các đ i t ạ ừ 2.1 Các đ i t ừ quan h trong ti ng Anh
ạ ừ ệ Đ i t quan h
47
Cách dùng và ví dụ
ủ ữ ệ ạ ườ The women who is long hair is i
Who Làm ch ng , dùng đ i di n cho ng my teacher
ủ ữ ặ ồ ậ ữ ệ ạ ộ ậ which Làm ch ng ho c tân ng , dùng đ i di n cho đ v t, đ ng v t
ổ ứ ướ c nó The book which is on the table is Ho Chi
ả B sung cho c câu đ ng tr Minh author
ả ườ i và v t ậ The man whose yellow
ể ỉ ự ở ữ whose Dùng đ ch s s h u cho c ng car you see is your new boss
ạ ữ ỉ ườ The girl whom you met i
ệ whom Dùng đ i di n cho tân ng ch ng yesterday in my house is my sister
ạ ệ ủ ữ ỉ ườ ệ
ệ ẫ ệ ậ i, v t, đ c bi ử ụ c) ề t trong m nh đ ượ The book that is on
ặ That Dùng đ i di n cho ch ng ch ng ị quan h xác đ nh (who, which v n có thê s d ng đ the table is Ho Chi Minh auther
My father is the person that I admire most
ạ ừ ệ ế 2.2 Các tr ng t quan h trong ti ng Anh
ừ Tr ng tạ
Cách dùng
Ví dụ
ụ ế ờ When Thay th cho c m th i gian The month when you visited your mother
ơ ế Where Thay th cho n i ch n ố The place where we married
ế Why Thay th cho lí do The reason why he left me
ạ ừ ớ ừ i t đi v i quan h trong ti ng Anh
ườ ệ ữ ủ quan h . Nh ng th ớ ừ i t đ
i t ể ề ố
ệ ế
ế ớ đ i t 3. Gi ế ớ ừ thì trong ti ng Anh trang i t Khi Whom và Which là tân ng c a gi ư ệ ớ ừ ượ ặ ướ ạ ừ ọ ng thì gi c đ i t c đ t tr tr ng gi ệ ề ệ ợ ườ ề ệ ượ ng h p này m nh đ quan h đ c chuy n v cu i m nh đ và trong tr ặ ể ượ ỏ ạ ừ ị xác đ nh có th l quan h ho c dùng that thay th cho whom c b đ i t và which
VD:
The man about whom you are talkingis my brother
48
The picture at which you are looking is very expensive
Ạ Ừ Ữ Ệ NH NG L U Ý KHI DÙNG Đ I T QUAN H ( WHO ,WHICH
Ư ,WHOM.... ) ấ
ướ 1.Khi nào dùng d u ph y ? ừ ứ Khi danh t ẩ c who ,which,whom... là : đ ng tr
ừ + Danh t riêng ,tên
Ha Noi , which ....
Mary ,who is ...
ứ ướ ừ + Có this ,that ,these ,those đ ng tr c danh t :
This book ,which ....
ướ ừ ở ử ứ + Có s h u đ ng tr c danh t :
My mother ,who is ....
ậ ấ ế ặ ờ ặ + Là v t duy nh t ai cũng bi t : ( Sun ( m t tr i ) ,moon ( m t trăng )
The Sun ,which ...
ẩ ở ề ệ ở ữ ặ ở ầ ấ ẩ ố gi a thì dùng 2 d u ph y đ t đ u và cu i
ặ ấ đâu ? 2. Đ t d u ph y ệ ế N u m nh đ quan h ề ệ m nh đ
My mother , who is a cook , cooks very well
ệ ế ộ ấ ề ẩ ặ ở ầ ệ đ u m nh
ệ ở ố cu i thì dùng m t d u ph y đ t ấ ấ ố N u m nh đ quan h ề ệ ề đ ,cu i m nh đ dùng d u ch m .
This is my mother , who is a cook .
ệ
ấ ẩ quan h WHO ,WHICH ,WHOM... c nó không có d u ph y ,không có gi ớ ừ i t
ể ượ ỏ ạ ừ c b đ i t 3.Khi nào có th l ừ ướ và phía tr Khi nó làm túc t ượ ỏ c b ( whose không đ
This is the book which I buy.
ủ ừ ộ ừ ướ ( ch t là buy ) ,phía tr c không có
ẩ là I ,đ ng t ể ỏ ừ ấ Ta th y which là túc t ả ph y hay gi ớ ừ i t gì c nên có th b which đi :
> This is the book I buy.
This is my book , which I bought 2 years ago.
ướ ể ỏ ượ ữ ấ Tr ẩ c ch which có d u ph y nên không th b đ c .
49
This is the house in which I live .
ướ ỏ ựơ Tr c which có gi ớ ừ i t in nên cũng không b which đ c .
This is the man who lives near my house.
ủ ừ ừ ể ỏ ượ Who là ch t ủ ộ ( c a đ ng t lives ) nên không th b nó đ c .
C dùng THAT :
ướ ƯỢ ấ ặ ẩ 4. Khi nào KHÔNG Đ Khi phía tr c nó có d u ph y ho c gi ớ ừ i t :
ướ ấ ẩ c có d u ph y .
ả This is my book , that I bought 2 years ago. (sai) vì phía tr ph i dùng which
ướ c có gi ớ ừ i t ả in ph i dùng
This is the house in that I live .(sai) vì phía tr which
ộ
ừ ở ừ ừơ ắ ừ mà nó thay th g m 2 danh t tr lên trong đó v a có ng i
5. Khi nào b t bu c dùng THAT ế ồ Khi danh t ậ ừ v a có v t
The man and his dog that ....
ế ườ That thay th cho : ng i và chó
Ệ
CÂU ĐI U KI N Ề
(Conditional sentences) Ề
Ớ
ể ư ộ ề ộ ự ệ đ nh v m t s vi c trong
i hay t ồ
ề ề ệ ệ ề ệ ệ
Ệ Ệ Ề I THI U CHUNG V CÂU ĐI U KI N I GI ệ ả ị ề Câu đi u ki n là câu dùng đ đ a ra m t gi ươ ệ ạ ứ quá kh , hi n t ng lai. ề ế ệ Câu đi u ki n g m 2 v : ề ỉ ế ệ ề ứ M nh đ ch a if (m nh đ đi u ki n) + m nh đ chính (m nh đ ch k t qu )ả
ị
ầ ữ ứ ủ ệ ệ ề ớ
ấ ằ
ề ỉ ế ứ ệ ả
ệ ề ứ ẩ ề ứ ể ẩ ệ ấ
ề ề ế
50
ề V trí c a 2 m nh đ : + Khi m nh đ ch a “if” đ ng đ u thì gi a hai m nh đ ngăn cách v i nhau b ng d u ph y. ử + Khi m nh đ ch a “if” đ ng sau m nh đ ch k t qu thì KHÔNG s ề ệ ụ d ng d u ph y đ ngăn cách hai m nh đ . Ví d :ụ If I have a lot of money, I will buy a new house. (N u tôi có nhi u ti n, tôi ộ ẽ s mua m t ngôi nhà. )
ớ ẽ ư ạ
)
Ệ
ệ ạ
ấ I will take you to the cinema if I have time. (T s đ a b n đi xem phim ờ ế ớ có th i gian. n u t Ề Ạ II CÁC LO I CÂU ĐI U KI N ề 1. Câu đi u ki n lo i 0: * C u trúc:
If + S + V/V(s/es), S + V/V(s/es) ạ ừ ệ ộ ề ệ Ệ ề ề trong hai m nh đ đ u chia thì HI N
ử ụ ể ễ ả ộ ự ệ ộ m t s vi c luôn đúng, m t chân lý.
ẽ ế ả
ẽ ử ụ ể ề
ệ ạ
ạ
ấ Trong câu đi u ki n lo i 0 đ ng t Ạ Ơ T I Đ N. * Cách s d ng: Dùng đ di n t Ví d :ụ ạ If you heat the ice, it melts. (N u b n làm nóng băng, nó s tan ch y.) ộ ự ậ Đây là m t s th t hi n nhiên, luôn luôn đúng nên ta s s d ng câu đi u ể ki n lo i 0 đ nói. ệ ề 2. Câu đi u ki n lo i I: * C u trúc:
If + S + V/V(s/es), S + will + V(nguyên th )ể
ạ ệ Ệ Ạ Ơ
ơ ệ ươ
ể ả ề ộ ự ệ ặ ươ đ nh v m t s vi c có th x y ra ở ệ ạ hi n t i ho c t ng lai.
ẽ ớ
ế ư ế ấ c
ệ ạ ế ể ả ậ
ể ả ả ị ộ đ nh hoàn toàn có th x y ra nên ta s d ng câu
ế ề
ệ ạ
ấ ề ệ ề Trong câu đi u ki n lo i I, m nh đ “If” ta chia thì HI N T I Đ N và ề m nh đ chính ta chia thì t ng lai đ n. ử ụ * Cách s d ng: ể ả ị Dùng đ gi Ví d :ụ ấ ) ấ ế If she comes, I will go with her. (N u cô y đ n, tôi s đi v i cô y ể ằ ế ượ ẫ t đ i cô y v n ch a đ n”, và ta cũng không bi Ta hi u r ng “hi n t ả ị ấ ằ r ng cô y có đ n hay không (hoàn toàn có th x y ra). Vì v y gi đ nh ử ụ ế ấ “n u cô y đ n” là m t gi ạ ệ đi u ki n lo i 1. ề 3. Câu đi u ki n lo i II: * C u trúc:
ộ
ề ệ ệ ể If + S + Ved/c t 2, S + would/should + V(nguyên th ) Ứ Ơ
ấ ệ ừ ạ ề ộ ừ trong m nh đ chính ta s d ng c u trúc: would/ should + đ ng t
ề ộ ự ệ ể ả đ nh v m t s vi c không th x y ra ở ệ ạ hi n t i ho c t ặ ươ ng
51
ờ ọ ọ ẽ ề ề ị ề Trong câu đi u ki n lo i II, m nh đ “IF” chia thì QUÁ KH Đ N và ử ụ ộ đ ng t nguyên th .ể ử ụ * Cách s d ng: ể ả ị Dùng đ gi lai. Ví d :ụ If they had a lot of money now, they would travel around the world. (N u ế bây gi h có nhi u ti n, h s đi du l ch vòng quanh th gi ế ớ ) i.
ờ ấ ở ệ ạ hi n t
ư ậ ể ằ ờ ọ i là “now” (bây gi ) và hi u r ng “bây gi h ử đ nh nh v y. Vì th ta s
ạ ả ị ớ ư ể ễ ế ề ộ ự ệ đ nh v m t s vi c không
ậ ở ệ ạ ề ệ i. ờ ề ề hi n t
ạ ệ ề ệ ử ụ ừ ở
ề ứ ơ
ế ẽ ạ ở
.ờ )
ẫ ử ụ ủ ữ ư ệ ấ ộ
ề ề ạ
ủ ữ t c các ch ng . ệ ạ
ấ Ta th y có th i gian ả ị không có nhi u ti n” nên m i đ a ra câu gi ộ ạ ụ d ng câu đi u ki n lo i II đ di n đ t m t gi có th t CHÚ Ý: ộ ế Trong câu đi u ki n lo i II, n u m nh đ “if” s d ng đ ng t “to be” ớ ấ ả ỉ ử ụ thì quá kh đ n thì ta ch s d ng “to be” là “were” v i t t c các ngôi. Ví d :ụ If I were you, I wouldn’t stay at home now. (N u tôi là b n, tôi s không nhà bây gi ừ Ta th y ch ng trong m nh đ “If” là “I” nh ng ta v n s d ng đ ng t ứ ệ “to be” là “were” vì trong câu đi u ki n lo i II này “to be” chia quá kh là ớ ấ ả “were” v i t ề 4. Câu đi u ki n lo i III: * C u trúc:
ạ ệ If + S + had + VpII, S + would/should + have + vpII Ứ ề ề
ộ ấ ệ ẽ ử ụ
ề ộ ự ệ ớ ự ậ ứ đ nh v m t s vi c trái v i s th t trong quá kh .
ế ấ
ự ậ
ớ ể ự ậ ậ ớ
ượ ộ là tôi không giúp đ
ả ị ệ ớ ự ậ ử ụ ứ ể ệ Trong câu đi u ki n lo i III, m nh đ “If” chia thì QUÁ KH HOÀN ề ừ THÀNH, và đ ng t trong m nh đ chính s s d ng c u trúc: would/ should + have + VpII. ử ụ * Cách s d ng: ể ả ị Dùng đ gi Ví d :ụ If she had told me the truth yesterday, I would have helped her. (N u cô y ấ ồ ) nói v i tôi s th t ngày hôm qua, tôi đã giúp cô y r i. ự ấ Ta hi u s th t là ngày hôm qua cô y đã KHÔNG nói th t v i tôi nên th c ề ộ ự ệ ấ ế c gì cho cô y. Đây là m t gi t đ nh v m t s vi c ạ ề trái v i s th t trong quá kh nên ta s d ng câu đi u ki n lo i III đ nói.
ƯỚ
CÂU MONG
C “ WISH”
ố ủ ễ ả ề ộ ệ c mu n c a ai đó v m t vi c trong
c là câu di n t ở ệ ạ hi n t ố ướ mong mu n, ứ ề ề ộ i hay v m t đi u trong quá kh .
Ị I Đ NH NGHĨA ướ Câu ươ t ng lai, Ví d :ụ
52
ướ ẽ ộ c tôi s là m t giáo viên
ươ .)
ng lai Ạ
ướ ề ộ ướ ề ươ ƯỚ C Là câu ạ c lo i 1: c v m t đi u trong t ng lai.
I wish I would be a teacher in the future. (Tôi trong t II CÁC LO I CÂU 1. Câu ấ * C u trúc:
ộ ừ S + wish + S + would/could + V(nguyên th )ể ủ ữ “wish” chia theo thì và chia theo ch ng .
ấ ướ ấ ẽ c cô y s
ề ượ ấ ề c r t nhi u ti n trong năm t ớ .) i
ướ ằ c r ng chúng
ớ ỹ
ẽ ấ ớ ị ề ỹ .) c nhi u ti n” và “vi c đi du l ch t i M ” là 2 đi u
ề ử ụ ề ạ c lo i 1. ệ ạ c v m t đi u trái v i hi n t i.
Chú ý: Đ ng t Ví d :ụ She wishes she would earn a lot of money next year. (Cô y ế ki m đ We wish we would travel to America one day. (Chúng tôi ị ộ i M vào m t ngày nào đó tôi s du l ch t ượ ế ệ ệ ề Ta th y vi c “ki m đ ướ ươ ướ ậ ng lai. V y nên ta s d ng câu c trong t ớ ướ ề ộ ạ ướ 2. Câu c lo i 2: Câu ấ * C u trúc:
S + wish + S + VQKĐ
ủ ữ
ề ệ ộ ộ
ộ ừ ủ ữ ớ ấ ả t c các ch ng trong “to be” chia là “were” v i t
c.ướ
ướ ằ ệ c r ng hi n
ờ ấ i “at present”. Ta hi u tình
ố ệ ạ
ấ
ệ c trái v i m t s th t
ệ i tôi không làm vi c cho công ty này. ) ở ệ ạ hi n t ấ ướ ằ c r ng hi n t ề ướ ề ướ ệ ạ ể ộ ệ i “anh y” đang làm vi c cho m t công ty và ệ ạ i anh ta đang không ộ ự ậ ở ệ ạ ớ hi n t i ứ ơ c lo i 2. M nh đ sau “wish” chia thì quá kh đ n.
ấ ướ ằ c r ng lúc này
ấ
phú > Th c t ướ phú.) ướ ộ ự ế ệ ạ ớ c trái v i th c t ạ c lo i
ấ hi n t ự ế ở ệ ạ hi n t ứ ơ ộ “to be” chia là
ớ ấ ả
ộ ự ậ ướ ớ ứ c trái v i m t s th t trong quá kh . c lo i 3: Là câu
ừ Chú ý: Đ ng t “wish” chia theo thì và chia theo ch ng ứ ừ Đ ng t chính trong m nh đ sau “wish” chia thì quá kh đ nơ Đ ng t câu Ví d :ụ He wishes he didn’t work in this company at present. (Tôi ạ t Ta th y th i gian trong câu này là hu ng trong câu này là: hi n t anh y không thích công ty này nên làm vi c cho công ty này. Đây là đi u ử ụ nên ta s d ng câu She wishes she were a billionaire at the moment. (Cô y ộ ỷ ả ộ ỷ i cô y không ph i là m t t cô y là m t t ử ụ i nên ta s d ng câu Đây là m t câu ừ ề ệ 2. M nh đ sau “wish” chia thì quá kh đ n. Và đ ng t ủ ữ t c các ch ng . “were” v i t ướ ạ 3. Câu ấ * C u trúc:
ủ ữ
ứ ừ ừ ộ ộ S + wish + S + had + VpII “wish” chia theo thì và chia theo ch ng sau “wish” chia thì quá kh hoàn thành.
53
Chú ý: Đ ng t Đ ng t Ví d :ụ
ướ ằ ọ c r ng tôi đã đi h c
ự ế ọ
ngày hôm qua Mary không đi h c và hi n t ấ c r ng hôm qua cô y đã đi h c. Đây là đi u
ề ướ ề ử ụ ướ ệ ạ ệ ạ ấ i cô y ớ ự ậ ọ c trái v i s th t trong c lo i 3. M nh đ sau “wish” chia thì quá
ứ Mary wishes she had gone to school yesterday. (Tôi ngày hôm qua.) ể ằ Ta hi u r ng th c t ướ ằ ứ quá kh nên ta s d ng câu kh hoàn thành.
Ự
Ế
CÂU TR CGIÁN TI P
ậ ế ế câu nói gián ti p trong ti ng anh
ng thu t (hay còn g i là ể ườ ọ ậ ể ạ ữ ng thu t hay k l i cho ai đó nghe nh ng gì ng ) là cách ườ i
ị a/ Đ nh nghĩa : ườ Câu t nói mà ta dùng đ t ặ khác nói ho c đang nói.
ể ừ ườ ự ế câu nói tr c ti p sang câu t ng thu t ậ :
b/ Cách chuy n t
ạ ườ ể Tùy theo 4 d ng câu nói mà ng i ta có cách chuy n khác nhau.
ườ ự ế ể ợ + Tr ng h p câu nói tr c ti p là câu phát bi u (Statements)
CÁCH CHUY N :Ể
ế ể ặ i thi u SAY ho c chuy n sang TELL, n u SAY có
ừ ớ gi ế ệ ạ ặ ạ ộ i đ ng t _ L p l ừ ể ổ th b túc t gián ti p ( d ng SAY TO + Object )
ừ ỏ ấ ặ ấ ấ _ Dùng liên t THAT thay cho d u hai ch m ( , sau đó b d u ngo c kép
ư ừ ở ữ ế ầ ế ạ ừ nhân x ng và tính t s h u , n u c n thi t tùy theo nghĩa
ể _ Chuy n đ i t ủ c a câu
Ví d :ụ
I > He/She ; me> his , her
ộ ế ể ứ d ng quá kh thì khi chuy n
ự ế ở ạ i thi u t n câu nói tr c ti p ườ ệ ỏ ộ ậ ậ ượ ừ ớ gi ng thu t , đ ng tù trong câu t ng thu t đ ổ c thay đ i theo
54
N u đ ng t ườ sang câu t ậ quy lu t sau :
Các thì
ừ ự ế ế ầ ữ ổ ể 1. Khi chuy n m t câu t tr c ti p sang gián ti p c n thay đ i nh ng
ộ ầ ơ ả thành ph n c b n sau:
ủ ộ ừ a. Thì c a đ ng t :
ờ ừ ủ ắ ộ
ế ộ
ộ ề ủ ộ ự ế ổ ổ i nói gián ti p thay đ i theo m t nguyên t c trong l ứ ệ ế ừ ẫ ở câu gián ti p là thì hi n d n ớ trong câu gián ti p không thay đ i so v i câu tr c i thì thì c a đ ng t
ế Thì c a các đ ng t chung là lùi v quá kh (Note: n u đ ng t ừ ạ t ti p)ế
ự ế ế ờ ờ Thì trong L i nói tr c ti p > Thì trong L i nói gián ti p
Hi n t ệ ạ ơ i đ n
( S + Vs/es ) > Quá kh đ n ứ ơ S + Vqk
ệ ạ ế Hi n t ễ i ti p di n
ứ ế ễ ( S + is/am/are + V_ing ) > Quá kh ti p di n ( S + was/were + V_ing )
ệ ạ Hi n t i hoàn thành
ứ ( S + has/ have + PII ) > Quá kh hoàn thành ( S + had + PII )
ứ ơ Quá kh đ n
ứ S + Vqk > Quá kh hoàn thành ( S + had + PII )
Is/am/are going to do > Was/were going to do
Can/may/must do > Could/might/had to do
Must > Had to
Will > Would
ổ ạ ừ ỉ ờ ố ơ ế b. Thay đ i tr ng t ch th i gian và n i ch n (N u có)
ự ế ế Tr c ti p > Gián ti p
55
This > That
Tomorrow > The next day / the following day
These > Those
Yesterday > The day before / the previous day
Here > There
ừ ờ Last + danh t th i gian
Ex: Last week
ừ ờ ừ ờ The previous +danh t th i gian/ the + danh t th i gian + before
→ The previous week/ the week before
Now > Then
ừ ờ Next + danh t th i gian
Ex: Next week
ừ ờ The following/ The next + danh t th i gian
→ The following/ the next week
Today > That day
Ự
ệ ạ ơ Ế CÁCH NÓI TR C TI P 1.Hi n t i đ n (Simple Present)
ệ ạ ế ễ 2.Hi n t i ti p di n (Present Continuous)
ệ ạ 3.Hi n t i hoàn thành (Present Perfect)
ứ ơ 4.Quá kh đ n ( Simple Past)
ứ ế ễ 5.Quá kh ti p di n (Past Continuous)
ươ ơ 6.T ng lai đ n (Simple Future)
ươ 7.T ng lai hoàn thành (Future Perfect)
ệ ở ệ ạ ề 8.Đi u ki n hi n t i ( Present Conditional)
ƯỜ Ậ CÂU T NG THU T
ứ ơ 1.Quá kh đ n (Simple Past)
56
ứ ế ễ 2.Quá kh ti p di n (Past Continuous)
ứ 3.Quá kh hoàn thành (Past Perfect)
ứ 4.Quá kh hoàn thành (Past Perfect)
ứ ế ễ 5.Quá kh hoàn thành ti p di n ( Past perfect Continuous)
ươ ở ứ 6.T ng lai quá kh ( Future in the past : Would + V)
ệ ề 7. Đi u ki n hoàn thành ( Perfect Conditional )
ệ ề 8. Đi u ki n hoàn thành ( Perfect Conditional )
ổ ố ể Tùy theo s mà chuy n đ i : 11 , 22 ,......
ư ề ệ
ẫ ổ ứ * L u ý : Quá kh hoàn thành (Past Perfect ) , và đi u ki n hoàn thành ( Perfect Conditional) v n ko đ i.
ạ ừ ỉ ơ ố ể _ Chuy n tr ng t ậ ờ ch n i ch n và th i gian theo quy lu t
ự ế ỏ ườ Chú ý : Màu nâu là dùng cho Câu nói tr c ti p màu đ là câu t ậ ng thu t
This > That
These > Those
Now > Then
Here > There
Today > That day
Tomorrow > The next day / The following day / The day after
Yesterday > The day before / The previous day
Next week , month year > The following week / month / Year
ặ
Last night / week / month /year > The night/week / year before ho c the previous night/ week / month / year
Tonight > that night
Ago > earlier / Before ( Ex : 2 days ago > 2 days before / earlier )
ộ ừ ủ ườ ề ệ ậ c a m nh đ chính trong câu t ng thu t là : SAY , TELL ,
_ Các đ ng t ANNOUNCE , INFORM , DECLARE , ASURE , REMARK , DENY.....
Ex : He said : "I want to go to see An tomorrow"
57
=> he said that he wanted to go to see An the next day
ấ ằ ố ( Anh y nói r ng anh ta mu n đi thăm An ngày hôm sau )
+ Chú ý :
ừ ờ ả ổ ừ ự ế TELL bao gi cũng ph i có 1 b túc t tr c ti p ( TELL +
ộ _Sau đ ng t Object)
Ex : An said to me : " I will buy a car"
=> An told me that he would buy a new car
ế ả ằ ố ớ ( An b o tôi r ng anh ta mu n mua 1 chi c xe m i )
ườ ậ _ Trong câu t ng thu t , THAT có th đ ể ượ ỏ c b đi
Ex : She said : "I have worked here for one year"
=> She said ( that ) she had worked there for one year
ệ ở ấ ượ ấ ( Cô y nói cô y đã làm vi c đó đ c 1 năm )
ườ ẽ Th ơ ng thì dùng THAT s hay h n
ộ ậ ườ ườ ế ể ng thu t , đ ng t ế khi m khuy t MUST th
ừ ể
ng đc chuy n ư ẫ ượ ỉ ự ấ ờ c
ữ _ Trong câu t thành HAD TO , NEEDN'T chuy n thành DID NOT HAVE TO , nh ng MÚT , SHOULD , SHOULDN'T khi ch s c m đoán , l i khuên v n đ gi nguyên
VD : 1. His father said to him : "You must study harder"
=> Hisfather told him that he had to study harder
ả ằ ả ọ ố ậ ơ ậ ( B c u ta b o r ng c u ta ph i h c chăm h n )
2. Hoa said :"You needn't water the flowers because it rained last night"
=> Hoa said that he didn't have to water the flowers because it had rained the day before
ả ố ằ ấ ầ ư ố ướ (Hoa nói r ng anh y ko c n ph i t i hoa vì đã m a vào t i hôm tr c)
3. The doctor said to Nam : "You should stay in bed"
=> The doctor told Nam that he should stay in bed
ả ằ ậ ị ở ườ ( V bác sĩ b o Nam r ng c u ta nên trên gi ng)
ự ế ự ậ ể ể 1 s th t hi n nhiên thì khi chuy n sang câu
58
ễ ả ổ ừ ẫ _ N u câu nói tr c ti p di n t ườ t ế ậ ộ ng thu t đ ng t v n ko đ i .
Ex : The professor said : "The moon revolves around the earth"
=> The professor said that the moon revolves around the earth
ư ằ ặ ấ ị ( V giáo s nói r ng m t trăng quay xung quanh trái đ t)
ộ ế ệ ừ ớ gi
i ho c t ườ
ừ ỉ ờ ạ ơ ố ự ế ở ệ ạ ặ ươ thì hi n t _ N u đ ng t i thi u trong câu nói tr c ti p ng ừ ộ ậ ng thu t trong câu t lai ( SAY/WILL SAY , HAVE SAID ...) thì đ ng t ổ ẫ ượ ổ c đ i sang v n ko đ i ch th i gian và n i ch n khi đ và các tr ng t
Ex : She says : "The train will leave here in 5 minutes"
=> She says that the train will leave there in 5 minutes
ườ Câu t ậ ng thu t
ể ư ự ế nhân x ng và tính t ừ ỡ ữ ừ s h u t câu nói tr c ti p
ạ ừ _ Vài cách chuy n đ i t ậ ườ ng thu t . sang câu t
Ự Ế ƯỜ Ậ CÂU NÓI TR C TI P CÂU NÓI T NG THU T
I He /She
We They
Me / You Him /Her
Us Them
Mine His / Hers
Ours Theirs
My His / Her
Our Their
Myself Himself / herself
ự ế ợ ỏ ườ ng h p câu nói tr c ti p là câu h i (Questions) :
59
Tr Cách chuy nể
ặ
giói thi u SAY thành ASK ừ ệ ổ ừ ế ầ ế ộ sau đ ng t ( ho c WONDER , WANT TO t ( EX : Ask ASK n u c n thi
ừ ổ ộ _ Đ i đ ng t KNOW...)sau đó thêm b túc t me , ask Tom...)
ỏ ấ ỏ ấ ấ ấ ấ ặ _ B d u 2 ch m , d u ngo c kép và d u ch m h i .
ặ ạ ừ ấ ủ c a câu nói tr c ti p . i t
nghi v n ( WHO , WHEN WHAT...) ự ế ặ ự ế ướ c
ế ủ ữ ủ ấ ậ ạ _ L p l ừ N u câu nói tr c ti p ko có t ượ ườ c t ch ng c a câu nói đ nghi v n thì đ t IF hay WHETHER tr ng thu t l i .
ạ ừ ỡ ữ ợ ớ ư nhân x ng và đ i t s h u cho phù h p v i ý nghĩa
ạ ừ ế ầ ế ể _ Chuy n đ i t ủ c a câu , n u c n thi t.
ủ ữ ướ ộ ặ ừ _ Đ t ch ng tr c đ ng t ể . trong câu phát bi u
ừ ự ế ở ạ ể trong câu nói tr c ti p
ư ườ ậ ứ d ng quá kh thì chuy n thì ể ợ ế ộ _ N u đ ng t ừ ủ ộ c a đ ng t theo quy lu t nh tr ng h p câu phát bi u .
ừ ỉ ờ ơ ậ ạ ố ch th i gian và n i ch n theo quy lu t theo tr ườ ng
ợ ể _ Chuy n tr ng t ể h p câu phát bi u .
Ex :
1. Dung said :"What did you do yesterday ?"
= > Dung asked me what I had done the day before
ỏ ướ ( Dung h i tôi đã làm gì vào ngày hôm tr c )
2. Dung asked him : "Do you like swimming ?"
= > Dung asked him if he liked swimming .
Ợ Ự Ầ Ế Ế ƯỜ NG H P CÂU NÓI TR C TI P LÀ CÂU C U KHI N
TR (COMMAND)
*Cách chuy nể
ệ ặ i thi u sang TELL (ho c AsK , ODER , BEG...) tùy
ừ ớ gi ủ .. ổ ộ _ Đ i đ ng t theo ý nghĩa c a câu
ổ ừ ặ Sau đó thêm b túc t vào sau TELL (ho c AsK , ODER , BEG...) .
Ex : Ask him , Order the soldier, tell me .
ỏ ấ ấ ấ ấ ấ ừ ế ặ B d u 2 ch m , d u ngo c kép , d u ch m than và t PLEASE ( n u có)
ổ ộ ẳ ị ừ ế ầ th kh ng đ nh , ta đ i đ ng t sang nguyên
60
ẫ ế ở ể _ N u câu c u khi n ẫ : m u có TO theo m u
TELL / ASK / ...+ PRONOUN / NOUN / + TO INFINITIVE
ế ở ể ổ ộ ế ầ ẳ ị ừ _ N u câu c u khi n th kh ng đ nh , ta đ i đ ng t ẫ theo m u
TELL / ASK / ...+ PRONOUN / NOUN / + NOT +TO INFINITIVE
ạ ừ ỉ ờ ơ ố ch th i gian và n i ch n
ổ ạ ừ ườ ư ướ ế ầ _ Đ i đ i t nh các tr ư nhân x ng , tính t ợ ng h p tr ừ ỡ ữ ế c n u c n thi s h u , tr ng t t .
* Ghi chú :
+ Pronoun : đ i tạ ừ
+ Noun : danh từ
ộ ừ ẫ +To infinitive : đ ng t nguyên m u có TO ( Ex : to do , to complain )
Ex :
1/ She said : "Close the door and go away !"
= > She told me to close the door and go away.
ử ạ ấ ả ỗ ( Cô y b o tôi đóng c a l i và đi ch khác)
2/ Nam said to his brother : "Don't turn of the radio"
= > Nam told his brother not to turn of the radio
ậ ấ ừ ả ắ ( Nam b o em trai c u y đ ng t t radio )
3/ The commandor said to his soldier : "Shoot !"
The commandor ordered his soldier to shoot.
Ị Ộ
ượ ử ụ ủ ể ượ ắ ế ự ả c s d ng khi b n thân ch th đ c nh c đ n t
ộ
ậ ề did her homework yesterday. (Mary làm bài t p v nhà ngày hôm
CÂU B Đ NG (Passive voice) Ị Ộ Ủ Ộ Ệ I PHÂN BI T CÂU CH Đ NG VÀ CÂU B Đ NG ủ ộ 1. Câu ch đ ng: ử ụ * Cách s d ng: ủ ộ Câu ch đ ng là câu đ ệ ự th c hi n hành đ ng Ví d :ụ Mary qua.)
61
ả ấ
ắ ế ệ ệ ậ ể ủ ể ượ ể ự ự ủ c nh c đ n trong câu này là “Mary” và b n thân ch ử ụ ề th c hi n vi c “làm bài t p v nhà”. Vây nên ta s d ng
ạ ườ ủ Ta th y ch th đ th này có th t ủ ộ câu ch đ ng. ứ * D ng th c thông th ng c a câu ch đ ng:
ủ ộ S + V + O
ộ
ừ ẽ trong câu s chia theo thì.
ấ ể ự ự
ủ ể ố ẹ ộ ừ ẩ ễ “prepare” chia theo thì hi n t ệ ị ệ th c hi n vi c “chu n b ệ ạ ế i ti p di n.
ượ ử ụ ả ủ ể ự ự ệ ượ c s d ng khi b n thân ch th không t th c hi n đ c
ề ủ
ấ ượ was stolen yesterday. (Ti n c a tôi b tr m m t ngày hôm qua.) ị ộ ể ự ủ ể c mà b m t ai đó ị ộ ộ “tr m” đ
ứ ủ ộ ạ Trong đó: S(subject): Ch ngủ ữ ừ V (verb): đ ng t O (object): tân ngữ CHÚ Ý: ộ Đ ng t Ví d :ụ My parents are preparing a lot of delicious cakes. S V O Ta th y ch th “b m tôi” hoàn toàn có th t ề ấ r t nhi u bánh ngon”. Đ ng t ị ộ 2. Câu b đ ng: ử ụ * Cách s d ng: ị ộ Câu b đ ng đ hành đ ng.ộ Ví d :ụ My money ề ủ ấ Ta th y ch th là “ti n c a tôi” không th t ị ộ ầ ử ụ “tr m” nên câu này ta c n s d ng câu b đ ng. ị ộ * D ng th c c a câu b đ ng.
be + VpII
ộ ừ “to be”
ừ ừ hai phân t
ẽ ủ ữ “to be” s chia theo thì và chia theo ch ng .
c n u.)
ữ
ừ “to be” chia thì hi n t
ấ ị ộ ứ ạ ộ ầ ử ụ ủ ữ ừ ớ ượ ấ ữ ừ ấ ệ ể ự ự ệ th c hi n vi c “n u” nên ta c n s d ng ớ ệ ạ i hoàn thành v i ch ng là ừ hai). phân t
ổ ừ ủ ộ ị ộ ấ câu ch đ ng sang câu b đ ng
ủ ộ
ị ộ S + be + VpII + (by + O)
62
Trong đó: be: đ ng t ộ VpII: Đ ng t CHÚ Ý: ừ ộ Đ ng t Ví d :ụ The meal has been cooked. (B a ăn v a m i đ Ta th y “b a ăn” không th t ộ câu b đ ng. Đ ng t ố ngôi th 3 s ít nên có d ng là “has been + cooked (đ ng t Ị Ộ II CÂU B Đ NG ế 1. C u trúc bi n đ i t S + V + O Ch đ ng: B đ ng: CHÚ Ý:
ị ộ
Ộ Ữ Ừ ủ ộ ủ ộ Ủ Ữ ể
ổ ủ ộ ẽ ế ữ ớ ừ i t
ướ c (by + O).
They will sell their house next year.
Their house will be sold by them next year.
ị ộ ấ
TÂN NG (O) trong câu ch đ ng làm CH NG trong câu b đ ng. ẽ Đ NG T (V) trong câu ch đ ng s chuy n thành “be + VpII”. Trong đó ủ ữ “be” chia theo thì và chia theo ch ng . Ủ Ữ CH NG (S) trong câu ch đ ng s bi n đ i thành tân ng và có gi ằ “by” đ ng tr Ví d :ụ ủ ộ Ch đ ng: S V O ị ộ > B đ ng: S be + VpII by + O ớ ế 2. C u trúc câu b đ ng v i các thì trong ti ng anh ủ ộ Ch đ ng ị ộ B đ ng
ệ ạ i
Các thì 1. Hi n t đ nơ
2. Hi n ệ ạ ế t i ti p di nễ S + V(s/es) + O Ví d :ụ Mary studies English every day. S + is/am/are + Ving + O Ví d :ụ He is planting some trees now.
3. Quá ứ ơ kh đ n
4. Quá ứ ế kh ti p di nễ S+ is/am/are + VpII + (by + O) Ví d :ụ English is studied by Mary everyday. S + is/am/are + being + VpII+ (by + O) Ví d :ụ Some trees are being planted (by him) now. S + was/were + VpII + (by + O) Ví d :ụ A letter was written (by her) yesterday. S + was/were +being + VpII + (by + O) Ví d :ụ A car was being bought at 9 am yesterday.
5. Hi n ệ ạ i hoàn t thành
6. Hi n ệ ạ t i hoàn thành ti p ế di nễ
S + have/ has + been + VpII + (by + O) Ví d :ụ A new bike has been given to me by my parents on my birthday. S + have/ has + been + being +VpII+(by + O) Ví d :ụ This car has been being repaired by John for 2 hours.
7. Quá khứ hoàn thành
63
S + Ved + O Ví d :ụ She wrote a letter yesterday. S + was/were + Ving + O Ví d :ụ They were buying a car at 9 am yesterday. S + have/ has + VpII + O Ví d :ụ My parents have given me a new bike on my birthday. S + have/ has + been + Ving + O Ví d :ụ John has been repairing this car for 2 hours. S + had + VpII + O Ví d :ụ He had finished his report before 10 p.m yesterday. S + had + been + VpII + (by O) Ví d :ụ His report had been finished before 10 p.m yesterday.
8. Quá ứ kh hoàn thành ti p ế di nễ S + had + been + being + VpII + (by + O) Ví d :ụ The essay had been being typed for 3 hours before you came yesterday.
ng
ươ 9. T lai đ nơ
S + will + be + VpII + (by O) Ví d :ụ A lot of things will be done tomorrow.
ngươ
10. T lai ti p ế di nễ
ng
ươ 11. T lai hoàn thành
ngươ
12. T lai hoàn thành ti p ế di nễ
S + had + been + Ving + O Ví d :ụ I had been typing the essay for 3 hours before you came yesterday. S + will + V(nguyên th ) + Oể Ví d :ụ She will do a lot of things tomorrow. S + will + be +Ving + O Ví d :ụ She will be taking care of her children at this time tomorrow S + will + have + VpII + O Ví d :ụ She will have finished her studying by the end of this year. S + will + have + been + Ving + O Ví d :ụ I will have been teaching English for 5 years by next week. S + will + be + being + VpII + (by O) Ví d :ụ Her children will be being taken care of at this time tomorrow. S + will + have + been + VpII + (by O) Ví d :ụ Her studying will have been finished by the end of this year. S + will + have +been + being + VpII + (by O) Ví d :ụ English will have been being taught by me for 5 years by next week.
CÂU H I ĐUÔI Ỏ
ỏ
ỏ
ộ ạ ượ ử ụ
ặ ệ ế
ế ộ ả ờ ạ ầ ỏ ộ ế i d ng ậ Câu tr l
ư
ườ ỏ ế ộ
ỏ
1. Câu h i đuôi là gì? ỏ ấ Câu h i đuôi (Tag Question) là m t d ng câu h i r t hay đ c s d ng t là trong bài thi TOEIC hay ti ng Anh giao ti p, trong ti ng Anh đ c bi ằ ắ ạ d ng m t câu h i ng n đ ng sau m t câu tr n thu t. ắ YES/NO nh ng mang s c thái ý nghĩa khác nhau. Ex: They are student, aren’t they? ọ ố Có m t chú ý là n u ng i h i xu ng gi ng ờ ườ ố không mu n h i mà là đang trông ch ng
64
ự ự ọ ỏ ở ố cu i câu h i thì th c s h ề ớ ồ i ta đ ng ý v i đi u mình nói.
ậ ự ạ ố ộ ỏ ớ ỏ cu i câu h i thì m i là m t câu h i th t s và b n mu n
ả ờ i. ọ ở ố c câu tr l
ế
ỏ ng
th
ủ ị ớ ỏ ị Khi lên gi ng ậ ượ nh n đ ấ 2. C u trúc câu h i đuôi trong ti ng anh ừ ườ (ordinary verbs) ố ớ ộ * Đ i v i đ ng t ầ ẳ ệ i thi u kh ng đ nh, ph n h i đuôi ph đ nh. Câu gi
S + V(s/es/ed/2)….., don’t/doesn’t/didn’t + S?
ớ ủ ị ẳ ỏ ị Câu gi ầ i thi u ph đ nh, ph n h i đuôi kh ng đ nh
ệ S + don’t/ doesn’t/didn’t + V….., do/does/did + S?
ệ ạ ơ ớ Hi n t i đ n v i TO BE: (cid:0) ẹ ấ (cid:0) He is handsome, isn’t he? = Anh y đ p trai, đúng không? You are worry, aren’t you? = B n đang lo l ng, ph i không?
ợ ộ ượ ả ặ ệ ạ ơ ộ ạ ng: m n tr đ ng t ắ ừ DO ho c DOES tùy theo ừ ườ th i đ n đ ng t
Hi n t ch ngủ ữ (cid:0)
(cid:0) They like me, don’t they? she loves you, doesn’t she?
ứ ơ ớ ộ ợ ộ ượ ừ ứ ơ ừ ườ th ng: m n tr đ ng t DID, quá kh đ n
Thì quá kh đ n v i đ ng t ớ v i TO BE: WAS ho c WERE: (cid:0)
(cid:0)
ệ ạ ế ặ hi n t i hoàn thành ti p di n ợ ễ : m n tr ượ
ặ HAVE ho c HAS Thì hi n t ộ đ ng t (cid:0)
(cid:0) ặ He didn’t come here, did he? He was friendly, wasn’t he? ệ ạ i hoàn thành ho c ừ They have left, haven’t they? The rain has stopped, hasn’t they?
ượ ứ ễ ế ặ
ợ Thì quá kh hoàn thành ho c quá kh hoàn thành ti p di n: m n tr ộ đ ng t ứ HAD: (cid:0) ừ He hadn’t met you before, had he ?
ươ Thì t (cid:0) ơ ng lai đ n It will rain, won’t it?
ớ ả ờ ố ớ ỏ ủ i ý nghĩa c a “yes và no” trong câu tr l ủ i đ i v i câu h i ph
Hãy chú ý t ị đ nh: (cid:0) ạ ơ You’re not going out today, are you? (Hôm nay b n không đi ch i
ả ph i không?) (cid:0)
(cid:0) (=Yes, I am going out) Có. (=Có, tôi có đi ch i)ơ (=No, I am not going out) Không. (=Không, tôi không đi ch i)ơ
ệ
ừ ộ ừ ,
khi chuy n sang câu ph đ nh ta thêm NOT vào sau đ ng t ừ ủ ữ c ch ng .
ừ ặ đ c bi ể ấ ư ị
ớ ệ ẳ ướ :
ố ớ ộ t (special): * Đ i v i đ ng t ủ ị ộ Là các đ ng t ể ộ này lên tr khi chuy n sang nghi v n đ a chính đ ng t ủ ị ầ ỏ i thi u kh ng đ nh, ph n h i đuôi ph đ nh Câu gi
65
S + special verb….. , special verb + not + S?
ủ ị ớ ệ ẳ ị Ex: You are a student, aren’t you? She has just bought a new bicycle, hasn’t she? Câu gi ầ ỏ i thi u ph đ nh, ph n h i đuôi kh ng đ nh:
S + special verb + not….., special verb + S?
ế
ế khi m khuy t
Eg: You aren’t a student, are you? She hasn’t bought a new bicycle, has she? ừ ố ớ ộ (modal verbs) * Đ i v i đ ng t
ớ ầ ỏ ủ ị ệ ẳ ị . Câu gi i thi u kh ng đ nh, ph n h i đuôi ph đ nh
S + modal verb…………., modal verb + not + S?
ầ ỏ ủ ị ớ ệ ị Eg: He can speak English, can’t he? Lan will go to Hue next week, won’t she? ẳ Câu gi i thi u ph đ nh, ph n h i đuôi kh ng đ nh
S + modal verb + not…………., modal verb + S?
ệ
ạ
ặ
ấ
ỏ
Ex: He can’t speak English, can he? Lan won’t go to Hue next week, will she? C u trúc câu h i đuôi d ng đ c bi
t trong
ế ti ng anh
ớ ỏ i thi u dùng “I am”, câu h i đuôi là “aren’t I”
ỏ ớ ệ i thi u dùng Let’s, câu h i đuôi là “Shall we”
ủ ữ ạ ừ ấ ị b t đ nh “Everyone, someone, anyone, no
ủ ữ
ề ớ ở ạ ủ ị ỏ d ng ph đ nh, câu h i đuôi
ệ ị
ừ ủ ị ủ ị ph đ nh và bán ph đ nh nh : never,
ượ ủ ị ư ư c xem nh là câu ph đ nh
ầ ỏ ị ẳ d ng kh ng đ nh
ỏ ệ ệ ề ầ
66
ệ * Câu gi Eg: I am a student, aren’t I? * Câu gi Eg: Let’s go for a picnic, shall we? ữ * Ch ng là nh ng đ i t ỏ one, nobody…” câu h i đuôi là “they” Eg: Somebody wanted a drink, didn’t they? Nobody phoned, did they? ủ ỏ * Ch ng là “nothing” thì câu h i đuôi dùng “it”. Và Nothing là ch ệ ữ i thi u đang ng có nghĩa là m nh đ gi ẳ ẽ ở ạ s d ng kh ng đ nh. Eg: Nothing can happen, can it? ạ * Trong câu có các tr ng t seldom, hardly, scarely, little… thì câu đó đ ẽ ở ạ – ph n h i đuôi s Eg: He seldom drinks wine, does he? ề ấ * Câu đ u có It seems that + m nh đ , l y m nh đ làm câu h i đuôi Eg: It seems that you are right, aren’t you ?
ệ ỏ ừ ủ ừ là m nh đ danh t , dùng “it” trong câu h i đuôi
ệ ệ ườ ng ỏ câu h i đuôi th
ầ ỏ
ặ ỏ ủ ừ là ONE, dùng you ho c one trong câu h i đuôi
ầ
ẽ ỉ ự ầ
ữ ỉ ự ấ
ở ệ ạ hi n t , Must ch s c m đoán: => dùng must Ex: You ự i: => d a vào
t h n là 1 h c sinh r t thông minh, ph i không ?)
ấ ứ ả ứ quá kh ( trong công th c must +have+ p.p) : =>
ắ ẵ ả ấ ắ ấ ạ ừ ổ trong câu đ i thành đ i t , [ ] dùng is, am,
ừ ộ ầ
ề ụ ấ ệ ệ
ụ ỏ
ư ở ư
ẫ ủ ừ ư ế ạ ề ầ ụ MĐ ph ) ả không ph i là I thì l ệ i dùng m nh đ đ u
ỏ
ễ ả ậ ạ ườ ộ ậ thói quen, hành đ ng th ng l p đi l p l i
ộ ộ ừ ợ thì quá
ng h p này, ta c vi c xem USED TO là m t đ ng t ợ ộ chia ừ ươ ứ ườ ứ ỉ ầ ượ ng ng ch c n m n tr đ ng t ở DID
67
ề * Ch t Eg: What you have said is wrong, isn’t it ? Why he killed himself seems a secret, doesn’t it ? * Sau câu m nh l nh cách (Do…/Don’t do v.v… ), là … will you?: Eg: Open the door, will you? Don’t be late, will you? * Câu đ u là I WISH, dùng MAY trong câu h i đuôi Eg: I wish to study English, may I ? * Ch t Eg: One can be one’s master, can’t you/one? ề * Câu đ u có MUST, must có nhi u cách dùng cho nên tùy theo cách ỏ dùng mà s có câu h i đuôi khác nhau ế Must ch s c n thi t: => dùng needn’t Eg: They must study hard, needn’t they? ế Trong ng pháp ti ng anh ỉ ự ự mustn’t come late, must you ? Must ch s d đoán ừ ộ theo sau must Ex: He must be a very intelligent student, isn’t he? đ ng t ọ ắ ẳ ( anh ta ở ỉ ự ự Must ch s d đoán dùng [ ] là have/has Ex: You must have stolen my bike, haven’t you? ( b n ạ ủ ả ch c h n là đã l y c p xe c a tôi, ph i không?) ừ * Câu c m thán, l y danh t are Eg: What a beautiful dress, isn’t it? How intelligent you are, aren’t you? * Câu đ u có I + các đ ng t sau: think, believe, suppose, figure, assume, ề fancy, imagine, reckon, expect, seem, feel + m nh đ ph , l y m nh đ ph làm câu h i đuôi. Eg: I think he will come here, won’t he? I don’t believe Mary can do it, can she? ( l u ý MĐ chính có not thì v n tính nh ẫ Cùng m u này nh ng n u ch t làm câu h i đuôi. Eg: She thinks he will come, doesn’t she? ừ * USED TO: t ng (di n t trong quá kh ).ứ ứ ệ Tr ỏ kh . Do đó, câu h i đuôi t Eg: She used to live here, didn’t she?
ượ ườ ắ ọ c vi ng đ
ế ễ ế t ng n g n thành ‘D ả ậ ng
ấ ợ ộ ượ ừ ỏ ươ ể ậ HAD đ l p câu
ng. Khi th y ‘D BETTER, ch c n m n tr đ ng t ỏ
ế ọ ườ ượ
t g n là ‘D ượ ng đ ạ ợ ộ
ườ ợ ỏ WOULD cho tr
* Had better: “had better” th BETTER, nên d khi n ta lúng túng khi ph i l p câu h i đuôi t ứ ỉ ầ h i đuôi. Eg: He’d better stay, hadn’t he? c vi * WOULD RATHER: Would rather th ỉ ầ ễ RATHER nên cũng d gây lúng túng cho b n. Ch c n m n tr đ ng ể ậ ừ t ng h p này đ l p câu h i đuôi. Eg: You’d rather go, wouldn’t you?
CÂU SO SÁNH
ấ
ừ ả ươ ươ ng đ ng.
ể ấ
68
1. So sánh b ngằ C u trúc: + S + V + as + adj/adv + as + N/pronoun + S + V + not + so/as + adj/adv + N/Pronoun Chú ý: Danh t ph i có tính t Ex: + My house is as high as his. + My house is the same height as his. ạ Đ nh n m nh so sánh ta thêm much/far. S + V + as + many/much/little/few + noun + as + noun/pronoun
ế ạ Các d ng so sáng trong ti ng Anh
ừ ắ ừ ng n: S + V + adj + er + than + N/pronoun dài: S + V + more + adj + than + N/pronoun
ộ ằ ắ ế ừ ụ ướ
ồ ụ ng n k t thúc b ng m t ph âm mà ngay tr ấ
ấ
ằ ầ ế ừ
ơ ấ
ộ ở ọ
ừ ừ ạ /tr ng t ắ ầ ừ dài, m t âm ế ư có hai v n nh ng k t thúc
ẫ
ừ ắ ừ ng n: S + V + the + adj + est + N/pronoun dài: S + V + the most + adj + N/pronoun
ừ ộ ọ ấ so sánh b t quy t c thì h c thu c lòng
69
2. So sánh h nơ ấ C u trúc: + Tính t + Tính t Chú ý: ữ c nó là + Nh ng tính t nguyên âm duy nh t thì chúng ta nhân đôi ph âm lên r i thêm "er" trong so ơ sánh h n và "est" trong so sánh nh t.(hot > hotter/hottest) ồ ổ ữ ữ có hai v n, k t thúc b ng ch "y" thì đ i "y" thành "i" r i + Nh ng tính t thêm "er" trong so sánh h n và "est" trong so sánh nh t. (happy > happier/happiest) ữ ừ ọ ừ hai âm tr lên g i là tính t + Nh ng tính t đ c t ừ ộ ố ọ ng n. Tuy nhiên, m t s tính t g i là tính t ừ ắ ằ ng n. b ng “le","et","ow","er" v n xem là tính t 3. So sánh nh tấ ấ C u trúc: + Tính t + Tính t Ex: +She is the tallest girl in the village. +He is the most gellant boy in class. ắ 4. Các tính t good/better/the best bad/worse/the worst many(much)/more/the most little/less/the least far/farther(further)/the farthest(the furthest)
ừ ấ Chú ý các tính t ắ b t quy t c
ừ ắ ừ ng n: S + V + adj + er + and + adj + er dài: S + V + more and more + adj
ấ
ề ấ
+ as + N/pronoun. ầ (N)
ầ ố 5. So sánh kép ấ C u trúc: + Tính t + Tính t Ex: + The weather gets colder and colder. His daughter becomes more and more intelligent. ạ 6. Các d ng so sáng khác C u trúc + The + S + V + the + comparative + S + V (…càng…càng…) + The + comparative + S + V the + comparative + S + V. + So sánh g p nhi u l n: S + V + multiple numbers + as + much/many/adj/adv + (multiple numbers:half/twice/3,4,5...times/Phân s /ph n trăm)
CÁCH DÙNG THOUGHT, EVENTHOUGHT…
70
ề ả 1. Despite và In spite of đ u là gi ớ ừ ể ệ ự ươ th hi n s t i t ng ph n.
ế ễ ộ ấ ờ ư Ví d :ụ Mary went to the carnival despite the rain. Mary went to the carnival in spite of the rain. ấ h i b t ch p tr i m a.) ( Mary đã đi đ n l
ộ ự ủ ộ và
ổ ế ế ơ ể ượ ổ ế c dùng ph bi n h n trong văn vi c coi là m t s thay đ i đi m t chút c a In spite of t ti ng Anh.
Despite có th đ ượ đ
ề ừ 2. Despite và In spite of đ u là t ủ trái nghĩa c a because of.
ủ ấ ấ ả Ví d :ụ Julie loved Tom in spite of his football obsession ỗ ấ (Julie đã yêu Tom b t ch p n i ám nh bóng đá c a anh y.)
ủ ả ỗ Julie loved Tom because of his football obsession (Julie đã yêu Tom vì n i ám nh bóng đá c a anh ta.)
ứ ướ ộ c m t danh t ừ ạ ừ , đ i t (this, that,
ặ
3. Despite và in spite of đ ng tr what…) ho c Ving.
ướ c danh t ừ .
ứ ả ử ọ Ví d :ụ despite và in spite of đ ng tr ứ I woke up feeling refreshed despite Dave calling at midnight. I woke up feeling refreshed in spite of Dave calling at midnight. (Tôi đã đánh th c c m giác đ ượ ợ ạ c g i l i dù Dave g i lúc n a đêm.)
ứ ướ ạ ừ c đ i t .
ờ ư ư ặ ố Ví d :ụ despite và in spite of đ ng tr I want to go for a run despite this rain. I want to go for a run in spite of this rain. (Tôi mu n đi nh bay m c cho tr i m a.)
ướ c Ving.
ườ ư ặ ẫ ả ứ Ví d :ụ despite và in spite of đ ng tr Despite eating McDonalds regularly Mary remained slim. In spite of eating McDonalds regularly Mary remained slim. (M c dù th ng xuyên ăn McDonalds nh ng Mary v n thon th .)
c the fact. ồ ề
ư ứ ả 4. C despite và in spite of th ả ủ ữ ử ụ S d ng in spite of và despite v i v i m t m nh đ bao g m c ch ng và ị ữ ế v ng n u nh đ ng tr ườ ướ ứ ng đ ng tr ệ ộ ớ ớ ướ “the fact that”. c
71
Ví d :ụ Mary bought a new pair of shoes despite the fact that she already had 97 pairs. Mary went to the cinema in spite of the fact that she was exhausted.
ầ ặ ộ ớ ự ế ằ ấ r ng cô y đã có 97 đôi
(Mary đã mua m t đôi gi y m i m c dù th c t r i.)ồ
ả ể ượ ở ệ ặ c dùng ề ầ m nh đ đ u ho c
ề ượ ề ứ ệ 5. C despite và in spite of có th đ m nh đ th hai đ u đ c.
ễ ị ỏ ấ Ví d :ụ She liked ice cream despite having sensitive teeth. Despite having sensitive teeth, she went liked ice cream. ặ (Cô y thích ăn kem m c dù răng d b h ng.)
ự ữ ầ ấ
ễ ỏ ề ệ ạ ở ỗ ch , câu đ u nh n m nh thông tin v vi c S khác nhau gi a hai câu này ạ ấ thích kem, còn câu hai thì nh n m nh vào thông tin răng d h ng.
Although, Though và Even though
ể ể
ề ặ ấ ữ ư Although, though và even though có th dùng đ thay th cho despite và in spite of nh ng v m t c u trúc ng pháp thì có khác bi ế ệ t.
ứ ở ầ ữ ặ ệ đ u câu ho c gi a hai m nh
1. Although / though / even though đ ng đề
ệ ấ ả ư ấ ạ ươ ủ Ví d :ụ Although / Though /Even thoughher job is hard, her salary is low. (M c dùặ công vi c v t v nh ng l ng c a cô y l ấ i th p)
ề
ứ ữ ơ ớ ọ ư though khi đ u câu giúp câu nói trang tr ng h n so v i khi nó đ ng gi a
ơ ạ ấ 2. Although / though / even though đ u có cùng nghĩa nh ng ứ ở ầ đ ng ệ hai m nh đ . ề even though mang nghĩa nh n m nh h n.)
ấ ặ ươ ủ ấ Ví d :ụ Her salary is low, although / though / even though her job is hard (L ng c a cô y th pm c dù ệ ấ ả công vi c v t v )
ử ụ ệ ủ ữ ề ồ ch ng và
ừ 3. Although: Sau although chúng ta s d ng m nh đ g m đ ng tộ
Ví d :ụ
ẻ ắ ư ạ ờ We enjoyed our camping holiday although it rained every day. (Chúng tôi vui v c m tr i cho dù ngày nào tr i cũng m a.)
72
ổ ỳ ư ể ọ Although he worked very hard, he didn’t manage to pass the exam. ậ ấ ẫ (Cho dù h c chăm nh ng c u y v n không th qua n i k thi,)
ỉ ấ ệ ạ ỳ The holiday was great although the hotel wasn’t very nice. t l m). (K ngh r t tuy t cho dù khách s n không đ ượ ố ắ c t
ượ c theo sau
ư ủ ữ ố ề ồ ở ộ ừ ộ ề 4. Even though: Gi ng nh although, even though cũng đ b i m t m nh đ g m ch ng và đ ng t .
ắ ạ ơ Even though có s c thái ý nghĩa m nh h n although
ự ự ủ ề ẫ Ví d :ụ We decided to buy the house even though we didn’t really have enough money. (Chúng tôi v n mua nhà cho dù chúng tôi th c s không có đ ti n.)
ế ụ ạ ậ ẫ ữ ắ ố
ầ ồ You keep making that stupid noise even though I’ve asked you to stop three times. ở (C u v n ti p t c t o ra nh ng âm thanh ngu ng c cho dù tôi đã nh c nh ậ c u ba l n r i.)
5. Though
ẫ ấ
Đôi khi chúng ta dùng THOUGH thay cho although, c u trúc câu v n không thay đ iổ
ậ ượ ặ ấ ằ c công vi c đó m c dù tôi có t t c nh ng b ng c p
73
ế Ví d :ụ ex:I didn't get a job though I had all the necessary qualifications ấ ả ữ ệ ( Tôi không nh n đ ầ t) c n thi

