Ế ƯỢ
Ệ
Ủ
VI N CHÍNH SÁCH VÀ CHI N L
C
Y BAN NHÂN DÂN
Ồ
Ỉ
PTNNNT
T NH Đ NG THÁP
Ơ Ấ
Ề
Ệ
Đ ÁN TÁI C C U NGÀNH NÔNG NGHI P
Ồ
Ầ
Ế
Ế
Ỉ
T NH Đ NG THÁP Đ N 2020 VÀ T M NHÌN Đ N 2030
Tháng 12/ 2013
Ụ
Ụ
M C L C
Trang
Ụ
3 DANH M C CÁC HÌNH .......................................................................................
Ả
Ụ
9 DANH M C CÁC B NG ......................................................................................
Ừ Ế
Ụ
Ắ
DANH M C CÁC T VI T T T
13 .....................................................................
PH N IẦ 15 ...................................................................................................................
Ớ
Ệ
GI
15 I THI U .........................................................................................................
PH N IIẦ 26 .................................................................................................................
Ệ Ự
Ộ Ỉ
Ồ
Ế
Ề
26 ĐI U KI N T NHIÊN, KINH T , XÃ H I T NH Đ NG THÁP ..............
Ầ PH N III
42 ................................................................................................................
́
̀
ƯƠ
Ơ
̣ ̣ ̣ ̣
̀ ́ ́ NG TAI C CÂU NÔNG NGHIÊP ĐÔNG HIÊN TRANG VA ĐINH H THAṔ 42 ......................................................................................................................
PH N IVẦ
65 ................................................................................................................
́
Ộ Ố
Ể
̉
̉ Ự
Ồ
̉
Ả Ủ GIAI PHAP PHÁT TRI N C A M T S NGÀNH HÀNG NÔNG S N 65 CHU L C TINH Đ NG THÁP ..........................................................................
PH N VẦ 237 ................................................................................................................
Ơ Ấ
Ộ
Ồ
Ệ
Ỉ
237 TÁI C C U LAO Đ NG – VI C LÀM T NH Đ NG THÁP ...................
Ầ 280 PH N VI ..............................................................................................................
Ậ
Ế
Ế
K T LU N VÀ KHUY N NGH
Ị 280 .....................................................................
Ả
Ệ
TÀI LI U THAM KH O
298 ..................................................................................
2
Ụ
DANH M C CÁC HÌNH
Ồ
HÌNH 1. GDP Đ NG THÁP THEO GIÁ SO SÁNH QUA CÁC NĂM, 2000 35 2011 .........................................................................................................................
Ồ
Ề
Ỉ Ơ Ấ Ế Ủ HÌNH 2. C C U N N KINH T C A Đ NG THÁP VÀ CÁC T NH Ự 37 TRONG KHU V C ĐBSCL ................................................................................
ƯỞ
Ủ
Ủ Ồ
NG GDP HÌNH 3. ĐÓNG GÓP C A CÁC NGÀNH VÀO TĂNG TR 37 CHUNG C A Đ NG THÁP (%, GIÁ 1994) .....................................................
Ệ
Ỉ Ố ƯỢ NG DOANH NGHI P PHÂN THEO CÁC NGÀNH T NH HÌNH 4. S L Ồ 39 ......................................................................................................... Đ NG THÁP
Ỉ Ố
Ủ
Ỉ
40 HÌNH 5. CH S CPI C A CÁC T NH VÙNG ĐBSCL, 20062012 ..............
Ầ
Ủ
Ồ
Ấ
41 HÌNH 6. CÁC C U PH N C A PCI Đ NG THÁP NĂM 2012 ...................
ƯỞ
Ấ
HÌNH 7: ĐÓNG GÓP VÀO TĂNG TR
Ị Ả NG GIÁ TR S N XU T (%)
42 ....
Ơ Ấ Ả
Ệ Ồ
Ấ
HÌNH 8: C C U S N XU T NÔNG NGHI P Đ NG THÁP 20052012
. 43
Ố ƯỢ
Ệ
Ế
Ế
NG CÁC DOANH NGHI P CH BI N NÔNG LÂM HÌNH 9: S L Ủ Ả Ồ 56 TH Y S N Đ NG THÁP ...................................................................................
Ữ Ủ
ƯỢ
Ự
Ả
NG G O VÀ D TR C A CÁC N Ẩ
Ấ
Ẩ
Ậ
Ạ HÌNH 10. S N L Ạ KH U VÀ NH P KH U G O CHÍNH (ĐVT: 1000 T N)
Ấ ƯỚ C XU T 66 ...........................
ƯỜ
Ủ
Ậ
Ẩ
Ị
Ạ
Ạ NG NH P KH U G O CHÍNH C A LÚA HÌNH 11. TOP 9 TH TR Ế Ớ 67 .................................................................................................... I G O TH GI
Ả ƯỢ
Ẩ
Ạ
Ệ
Ị ƯỜ
HÌNH 12. S N L CÁC NĂM THEO TH TR
Ấ Ị NG VÀ GIÁ TR XU T KH U G O VI T NAM QUA 71 ....................................................... NG CHÍNH
3
Ạ Ạ
Ủ
Ấ
Ẩ
HÌNH 13. CH NG LO I G O XU T KH U QUA CÁC NĂM (ĐVT: 1000 T N)Ấ 72 .......................................................................................................................
Ố
Ứ
Ủ
Ậ
Ỉ Ệ HÌNH 14. H TH NG CANH TÁC LÚA VÀ M C NG P LŨ C A T NH Ồ 76 Đ NG THÁP .........................................................................................................
Ơ Ấ
Ố
Ụ
80 HÌNH 15. C C U GI NG LÚA V HÈ THU 2011 ......................................
Ự
Ả
Ự Ế
Ồ Ự
Ệ HÌNH 16. B N Đ KHU V C XAY XÁT HI N CÓ VÀ CÁC NHÀ MÁY 81 D KI N XÂY D NG .........................................................................................
ƯỜ
Ậ
Ạ
Ừ
Ỉ
Ủ Ố Ệ Ể NG TH Y V N CHUY N LÚA G O CHÍNH HÌNH 17. H TH NG Đ 83 .................................................................. T CÁC T NH ĐBSCL ĐI TP.HCM
Ộ Ộ Ỉ
Ố
Ủ
Ệ
Ồ HÌNH 18. H TH NG GIAO THÔNG TH Y VÀ B N I T NH Đ NG 84 THÁP ......................................................................................................................
Ớ
Ấ
Ừ
Ủ Ồ HÌNH 19. NĂNG SU T LÚA C A Đ NG THÁP SO V I AN GIANG VÀ Ụ 85 ........................................................................ KIÊN GIANG THEO T NG V
ƯỜ
Ỗ
Ạ
Ị
Ệ HÌNH 20. CHU I GIÁ TR LÚA G O XÃ PHÚ C NG, HUY N TAM 93 NÔNG .....................................................................................................................
ƯƠ
Ậ
Ụ Ạ
Ộ Ị
ƯƠ
Ổ Ỷ Ệ Ợ HÌNH 21. PHÂN B T L L I NHU N QUA TH NG LÁI VÀ Ỉ Ủ NG LÁI C A TIÊU TH G O N I Đ A T NH KHÔNG QUA TH 98 ĐÔNG THÁP .........................................................................................................
Ậ
ƯƠ Ấ
ƯƠ
Ủ
Ẩ
Ổ Ỷ Ệ Ợ HÌNH 22. PHÂN B T L L I NHU N QUA TH NG LÁI VÀ Ỉ Ụ Ạ NG LÁI C A TIÊU TH G O XU T KH U T NH KHÔNG QUA TH 98 ĐÔNG THÁP .........................................................................................................
Ồ Ề
Ấ
Ệ
Ị
Ụ Ả HÌNH 23. B N Đ Đ XU T CÁC KHU CÔNG NGHI P VÀ D CH V Ậ 112 ....................................................................................................... T P TRUNG
̀
́
́
̀
́
Ơ
̉
́ Ơ I, 1999 HINH 24. CUNG VA XUÂT KHÂU CA DA TR N TRÊN THÊ GI 2011 (TÂN)́ 118 ...........................................................................................................
Ỷ Ệ Ả ƯỢ
Ơ
HÌNH 25. T L S N L
NG NUÔI CÁ TRA/DA TR N, 2010 (%)
119 .......
4
́
Ơ
̣ ̉ ̉ ̉ ̉
HÌNH 26.NHÂP KHÂU THUY SAN THÊ GI
́ I, 2009 (TY USD)
120 ................
́
Ố
̣ ̉ ̉ ̉
́
Ơ HÌNH 27. PHÂN B DANG SAN PHÂM XUÂT KHÂU CÁ DA TR N ́Ơ 120 I ................................................................................................ TRÊN THÊ GI
̀
́
́
̀
̉ ̉ ̣
HINH 28. XUÂT KHÂU CA TRA CUA VIÊT NAM VAO EU
121 .....................
́
̀
Ở
̣ ̣
HINH 29. CANH TRANH CA TRA VIÊT NAM
EU
123 ..................................
̀
́
́
̀
̣ ̉ ̉ ̣
HINH 30. THI PHÂN XUÂT KHÂU CA TRA CUA VIÊT NAM
124 .................
́
̀
́
̣ Ơ
̣ ̉
́ 126 HINH 31. GIA TRI Đ N VI CA TRA XUÂT KHÂU (USD/KG) .................
Ở
Ố
HÌNH 32. PHÂN B VÙNG NUÔI CÁ TRA
127 ĐBSCL ................................
Ủ Ả
Ấ
Ệ
Ố Ị
Ồ Ồ Ị Ả HÌNH 33. GIÁ TR S N XU T TH Y S N Đ NG THÁP (TRI U Đ NG, 129 GIÁ C Đ NH 1994) ...........................................................................................
̃
́
́
̀
̀
Ở
̉ ̣
HINH 34: MÔ TA CHUÔI GIA TRI CA TRA
́ 141 ĐÔNG THAP ...................
Ế Ớ
Ị I (1000 CON), HÌNH 35. TÌNH HÌNH CHĂN NUÔI V T TRÊN TH GI 153 19902011 .............................................................................................................
ƯỚ
Ầ
Ị
Ẩ
Ị
Ẩ Ấ Ẩ C XU T HÌNH 36. TÌNH HÌNH XU T KH U VÀ TH PH N CÁC N Ế Ớ Ị 154 ................................................................ KH U TH T V T TRÊN TH GI I
Ứ
Ấ
Ạ
Ẩ
Ứ Ế Ớ Ấ
Ừ Ứ
Ị HÌNH 37. XU T KH U TR NG V T VÀ CÁC LO I TR NG KHÁC 155 ................................................ (TR TR NG GÀ) TRÊN TH GI
I (T N)
ƯỜ
ƯỚ
Ủ
Ị
Ẩ
Ị
Ụ HÌNH 38. TH TR Ế Ớ Ị Ớ KH U TH T V T L N TRÊN TH GI
Ấ C XU T NG TIÊU TH CHÍNH C A CÁC N 158 ..................................................... I
ƯỜ
Ậ
Ị
Ị
Ế Ớ
Ẩ Ị NG NH P KH U TH T V T CHÍNH TRÊN HÌNH 39. CÁC TH TR 158 I, 2011 .................................................................................................. TH GI
Ố ƯỢ
Ủ
Ầ
Ạ
NG TH Y C MT T I CÁC VÙNG QUA CÁC NĂM HÌNH 40. S L 161 20012012 (1.000 CON) .......................................................................................
5
Ấ
Ệ
Ề
Ị
Ỉ
HÌNH 41. CÁC T NH CHĂN NUÔI V T NHI U NH T VI T NAM
163 .........
Ố ƯỢ
Ồ
Ạ
Ệ
Ỉ
Ị
NG V T T I CÁC HUY N T NH Đ NG THÁP NĂM HÌNH 42. S L 164 2011 (ĐVT: 1.000 CON) ......................................................................................
Ỗ
Ị
Ị
175 HÌNH 43. CHU I GIÁ TR NGÀNH HÀNG V T ..........................................
ƯỜ ƯỚ
ƯỢ
Ả
Ầ
C CÓ S N L
Ế Ớ I NG XOÀI HÀNG Đ U TH GI HÌNH 44: M I N 187 2000 – 2011 ...........................................................................................................
ƯỜ ƯỚ
Ế Ớ
Ấ
Ẩ
Ầ
C XU T KH U XOÀI HÀNG Đ U TH GI
I 2000 HÌNH 45. M I N 188 – 2011 ....................................................................................................................
ƯỢ
Ậ
NG VÀ GIÁ TR C A CÁC N Ế Ớ
Ả HÌNH 46. S N L Ầ XOÀI HÀNG Đ U TH GI
Ị Ủ ƯỚ Ẩ C NH P KH U 189 ..................................................... I 2001 – 2012
ƯỢ
Ụ
ƯỚ
HÌNH 47. L
NG TIÊU TH XOÀI TRONG N
191 C ................................
Ơ Ấ
ƯỢ
ƯỜ
Ố
C NG
HÌNH 48. C C U CÁC GI NG XOÀI Đ THÍCH
Ư I TIÊU DÙNG A 192 ..................................................................................................................
Ả
ƯỢ
Ủ
Ệ
Ỉ
HÌNH 49. DI N TÍCH VÀ S N L NG XOÀI C A CÁC T NH ĐBSCL 193 2001 – 2011 ...........................................................................................................
Ủ
Ỉ
Ồ
Ấ
Ệ
HÌNH 50. DI N TÍCH VÀ NĂNG SU T XOÀI C A T NH Đ NG THÁP 195 2000 2011 ............................................................................................................
Ộ
Ủ
Ấ
Ấ
Ạ
Ể
ƯỚ
Ẩ HÌNH 51. KIM NG CH XU T KH U KI NG N I TH T C A M T S N
Ộ Ố Ế Ớ 211 .................................................................................. I
C TRÊN TH GI
Ộ
Ủ
Ạ
Ấ
Ậ
Ể
ƯỚ
Ẩ HÌNH 52. KIM NG CH NH P KH U KI NG N I TH T C A M T S N
Ộ Ố Ế Ớ 211 .................................................................................. I
C TRÊN TH GI
Ộ
Ủ
Ạ
Ấ
Ậ
Ể
ƯỚ
Ẩ HÌNH 53. KIM NG CH NH P KH U KI NG N I TH T C A M T S N
Ộ Ố Ế Ớ 212 .................................................................................. I
C TRÊN TH GI
Ấ
Ạ
Ệ
Ể
Ả Ạ
Ồ
Ỉ HÌNH 54. DI N TÍCH S N XU T HOA – KI NG T I TP. SA ĐÉC, T NH 216 Đ NG THÁP GIAI ĐO N 2008 2013 ...........................................................
6
Ặ Ở
Ồ
Ữ
Ả
Ễ
Ị
Ự Ự HÌNH 55. B N Đ NH NG KHU V C B NHI M M N KHU V C 223 ĐBSCL ..................................................................................................................
́
Ộ
Ự
Ủ
Ầ Ộ Ớ
ƯƠ
Ệ
̣
́ ̀ Ố HÌNH 56. D BAO CUNGC U LAO Đ NG C A TRUNG QU C VA ÂN I)̀ 239 .......................... ĐÔ CHIA THEO TRÌNH Đ T I 2020 (TRI U NG
Ổ
Ở
Ộ
Ừ
Ệ
Ế
HÌNH 57. LAO Đ NG T 15 TU I TR LÊN ĐANG LÀM VI C CHIA 240 THEO NGÀNH KINH T (%) ..........................................................................
́
̀
̣ ̣ ̉ ̉ ̣
ƯƠ
Ư
́ HÌNH 58. CAC LOAI HINH CÔNG VIÊC CHU YÊU CUA LAO ĐÔNG DI Ć 241 ............................................................................................ C TRONG N
́
́
́
̣ ƯƠ
̣ ̉ ̣ ̉
Ạ
̣
̀ NG XUÂT KHÂU LAO ĐÔNG CHINH CUA HÌNH 59. MÔT SÔ THI TR 245 VIÊT NAM GIAI ĐO N 20012012 .................................................................
́
̀
̀
́
́ Ơ
̣ ̣
́
Ự
̉
HÌNH 60. QUY MÔ DÂN SÔ VA LAO ĐÔNG ĐÔNG THAP SO V I MÔT 248 ............................................................ SÔ TINH TRONG KHU V C ĐBSCL
̀
́
́
́
̉
248 HÌNH 61. THAP DÂN SÔ CUA ĐÔNG THAP ...............................................
Ỷ Ệ
Ở
Ộ
Ừ
Ề
Ổ Ệ HÌNH 62. T L LAO Đ NG T 15 TU I TR LÊN ĐANG LÀM VI C Ạ Ế 250 TRONG N N KINH T ĐÃ QUA ĐÀO T O ................................................
́
̀
̀
́
̀
́
Ơ Ở
̣ ̉ ̣ ̉
HÌNH 63. SÔ C S DAY NGHÊ CUA ĐÔNG THAP VA MÔT SÔ TINH 251 ĐBSCL ..................................................................................................................
̀
̀
̣ ̣
̀ ̀
̣
́ HINH 64. SÔ L ĐAO TAO (NG
̣ ƯỢ NG HOC SINH HOC NGHÊ CHIA THEO TRINH ĐÔ ̀ ƯƠ 251 I) ..........................................................................................
̀
̀
́
Ơ
̣ ̉
̀ HÌNH 65. C CÂU LAO ĐÔNG CHIA THEO NGANH NGHÊ CUA ĐÔNG ́ 252 THAP (%) ............................................................................................................
̀
́
̣ ̉ ̣
́ ̀
́
̀
́
̀
̣ ̉ ̣ ̉
̀ ́ HÌNH 66. DIÊN TICH ĐÂT SAN XUÂT NÔNG NGHIÊP BINH QUÂN ĐÂU ̀ ƯƠ 254 I VA HÔ CUA ĐÔNG THAP VA MÔT SÔ TINH ĐBSCL (HA) ..... NG
̀
́
̣
́
Ơ
̉ ̉
ƯỢ HÌNH 67. SÔ L ̀ TINH CUA ĐÔNG THAP CHIA THEO N I ĐÊN (20102012, NG
̣ Ư NG (TRUNG BINH/NĂM) LAO ĐÔNG DI C NGOAI ̀ ́ ƯƠ . . 255 I)
7
̀
́
́
ƯỢ
̣ ̉ ̉
̀
́
ƯƠ
̣ ̉
́ HÌNH 68. SÔ L MÔT SÔ TINH ĐBSCL (NG
NG LAO ĐÔNG XUÂT KHÂU CUA ĐÔNG THAP VA ̀ 257 .................................................................... I)
́
̀
̉ ̣ ̣ ̉ ̣
̉ ̣ ̉
HÌNH 69. TY LÊ LAO ĐÔNG > 15 TUÔI KHÔNG CO VIÊC LAM TRÊN 257 TÔNG LAO ĐÔNG > 15 TUÔI (%) .................................................................
̀
́
̀
Ở
Ư
̉ ̣ ̣ ̉ ̣
̀
́
̀
̣ Ố ̉
Ự
̉
HÌNH 70. TY LÊ LAO ĐÔNG T 15 TUÔI TR LÊN THIÊU VIÊC LAM CUA ĐÔNG THAP VA MÔT S TINH TRONG KHU V C ĐBSCL (2011, 258 %) ..........................................................................................................................
Ạ Ồ
Ỷ Ệ
Ệ
Ạ Ộ
Ộ
Ổ Ấ HÌNH 71. T L TH T NGHI P 20052035 T I Đ NG THÁP (% T NG Ế 266 LAO Đ NG ĐANG HO T Đ NG KINH T ) ...............................................
Ấ Ệ Ồ
Ộ Ộ
Ạ Ồ HÌNH 72. NĂNG SU T LAO Đ NG CÁC NGÀNH T I Đ NG THÁP, 269 20052035 (TRI U Đ NG/LAO Đ NG, GIÁ 1994) ......................................
Ấ
Ệ
Ỷ Ệ Ỉ
Ự ƯỢ
Ộ
Ả
Ề
Ị Ạ Ồ HÌNH 73. T L TH T NGHI P T I Đ NG THÁP TRONG CÁC K CH Ổ . . . 270 B N ĐI U CH NH, 20052035 (% T NG L C L
NG LAO Đ NG)
Ộ
Ả
Ề
Ị
Ị
Ả Ữ HÌNH 74. SO SÁNH TÁC Đ NG GI A K CH B N N N VÀ K CH B N T I UỐ Ư 271 ................................................................................................................
8
Ụ
Ả
DANH M C CÁC B NG
Ị ƯỜ
Ả
Ẩ
Ạ
Ậ
B NG 1. TH TR
NG NH P KH U G O
68 ..................................................
Ả
Ạ
Ỉ
Ớ
Ồ
Ị
Ị
B NG 2. Đ NH V LÚA G O T NH Đ NG THÁP SO V I AN GIANG VÀ 73 VÙNG ĐBSCL .......................................................................................................
Ả
Ệ
Ế
Ồ
Ấ
Ạ
Ố Ầ Ả Ả Ử Ụ B NG 3. HI U QU S D NG CÁC Y U T Đ U VÀO TRONG S N Ỉ 86 ....................................... XU T LÚA G O T NH Đ NG THÁP VÀ ĐBSCL
Ỷ Ệ
Ả
Ấ
Ạ
B NG 4. T L TH T THOÁT SAU THU HO CH
88 .....................................
Ả
Ố
Ệ
Ị
Ả Ệ Ỉ Ố Ụ Ỗ Ợ B NG 5. CH S ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG D CH V H TR XK LÚA G OẠ 88 .......................................................................................................
Ả Ủ
Ố
Ấ
Ệ
Ả ƯỚ
B NG 6. ĐÁNH GIÁ CH T L Ự N
ƯỢ Ậ NG H TH NG V N T I C A CÁC 89 C KHU V C ĐÔNG NAM Á .....................................................................
Ả
Ọ
Ự
Ỏ Ạ Ồ
Ỉ Ố ƯỢ B NG7. CÁC CH S Đ C L A CH N, CANH TÁC LÚA QUY MÔ 91 NH T I Đ NG THÁP ......................................................................................
Ả
Ạ
Ỉ Ố ƯỢ Ự Ớ Ạ Ồ
Ọ B NG 8. CÁC CH S Đ C L A CH N, G O CANH TÁC QUY MÔ 92 TRUNG BÌNH VÀ L N T I Đ NG THÁP .....................................................
Ỗ
Ạ Ồ
Ả Ị
Ạ
Ế B NG 9. PHÂN TÍCH KINH T CÁC TÁC NHÂN TRONG CHU I GIÁ 100 TR LÚA G O T I Đ NG THÁP ...................................................................
Ả
ƯỢ
Ệ
Ệ
Ạ
Ạ
Ự Ế
Ễ
C PHÊ DUY T QUY B NG 10. CÁC NHÀ MÁY HI N CÓ VÀ ĐÃ Đ Ậ Ắ Ự HO CH XÂY D NG T I KHU V C NG P SÂU PHÍA B C KÊNH 108 .......................................................................................... NGUY N VĂN TI P
Ả
Ẩ
Ẩ
Ị Ả Ậ
Ừ Ả
Ụ
Ấ
Ẩ
Ế Ế Ụ B NG 11. TÍNH TOÁN PH PH M VÀ GIÁ TR S N PH M CH BI N Ạ 111 PH PH M T S N XU T LÚA T I VÙNG NG P SÂU ........................
Ả
ƯỚ
Ọ Ở Ỹ
B NG 12. TIÊU DÙNG CÁ N
C NG T
123 M , NĂM 2011 ....................
9
̀
́
́
́
́
Ả
̣
B NG 13. SO SANH CA TRA VIÊT NAM VA CAC N
́ ƯƠ C KHAC.
128 .........
Ở
Ồ
Ả
̣ ̣
B NG 14. ĐINH VI CÁ TRA Đ NG THÁP
130 ĐBSCL ................................
Ả
Ồ
Ồ
Ệ
Ả B NG 15. S N L Ị Ấ HUY N, TH (T N)
ƯỢ Ủ Ả NG NUÔI TR NG TH Y S N Đ NG THÁP THEO 131 ...........................................................................................
̀
Ả
Ồ
̣
Ệ
Ị
́ B NG 16. QUY HOACH VUNG NUÔI CA TRA Đ NG THÁP THEO 132 .............................................................................................. HUY N, TH (HA)
Ự
Ế
Ế
Ở
Ị Ồ Ả B NG 17. SO SÁNH NĂNG L C, GIÁ TR CH BI N CÁ TRA Đ NG 136 ĐBSCL. ................................................................................................ THÁP
Ở
Ồ
Ả
Ấ
B NG 18. SO SÁNH NĂNG SU T CÁ Đ NG THÁP
ĐBSCL.
137 ..............
́
̀
̀
́
́
Ả
̣ ̉
́ Ơ B NG 19. HIÊU QUA KINH TÊ CA TRA ĐÔNG THAP VA CA DA TR N ALABAMA, MY.̃ 137 .................................................................................................
Ả
Ệ Ố
Ậ
Ồ
B NG 20. MA TR N CHÍNH SÁCH VÀ H S CHI PHÍ TÀI NGUYÊN 138 CÁ TRA Đ NG THÁP/ĐBSCL ........................................................................
Ả
Ồ
Ự
Ồ
Ủ Ộ Ỉ Ố Ả B NG 21. CÁC CH S B O H VÀ CHI PHÍ NGU N L C C A 138 NGÀNH CÁ TRA Đ NG THÁP .......................................................................
Ả
Ụ
Ẩ
Ể
Ế
Ế
Ụ
Ủ
Ẩ
Ả Ẩ Ự B NG 22. CÁC PH PH M VÀ S N PH M CÓ TH CH BI N T 152 ............................................................................... PH PH M C A CÁ TRA
Ả
Ặ
Ấ
Ể C Đ C ĐI M CÁC N
Ơ ƯỢ ƯỚ Ị Ớ Ẩ B NG 23. S L C XU T KH U V T L N Ế Ớ 157 ................................................................................................ I TRÊN TH GI
Ả
Ư
Ủ
Ồ
Ị
Ị Ầ Ầ B NG 24. CHI PHÍ Đ U T BAN Đ U C A CÁC MÔ HÌNH NUÔI V T Ộ 169 TH T, (1000 Đ NG/H ) ....................................................................................
Ả
Ồ
Ả
Ị Ệ B NG 25. HI U QU CHĂN NUÔI V T THIT, (1000 Đ NG/100 Ợ 170 CON/Đ T NUÔI) ...............................................................................................
Ư
Ủ
Ả Ẻ
Ồ
Ị Ầ Ầ B NG 26. CHI PHÍ Đ U T BAN Đ U C A CÁC MÔ HÌNH NUÔI V T Ộ 171 Đ , (1000 Đ NG/H ) ........................................................................................
10
Ồ
Ả
Ẻ
Ệ
Ợ Ị Ả B NG 27. HI U QU CHĂN NUÔI V T Đ T, (1000 Đ NG/100 CON/Đ T 172 NUÔI) ...................................................................................................................
Ả
Ị
Ạ
Ả
Ệ
Ị
Ỉ
B NG 28. HI U QU CHĂN NUÔI V T TH T T I CÁC T NH ĐBSCL, (VNĐ/ KG TH T)Ị 172 ................................................................................................
Ợ Ề Ứ
Ữ
Ề
Ộ Ổ Ả B NG 29. T NG H P V M C Đ AN TOÀN B N V NG THEO HÌNH Ứ 176 TH C NUÔI ........................................................................................................
ƯỜ
Ẩ
Ị
Ả ƯỢ
B NG 30. TH HI U NG L
Ế Ở Ộ Ố Ị ƯỜ M T S TH TR
Ấ I TIÊU DÙNG VÀ TIÊU CHU N CH T 190 ..............................................................
NG
NG
Ớ Ộ Ố Ỉ
Ị
Ỉ
Ả Ồ Ả B NG 31. V TRÍ XOÀI T NH Đ NG THÁP SO V I M T S T NH S N Ấ 195 XU T XOÀI CHÍNH ĐBSCL, 2011 .................................................................
Ả
Ế Ả
Ấ
Ồ
Ả Ệ Ở Ề TI N B NG 32. SO SÁNH HI U QU KINH T S N XU T XOÀI 203 GIANG VÀ Đ NG THÁP .................................................................................
Ộ Ố
Ả
Ể
Ấ Ả Ở Ệ VI T B NG 33. M T S VÙNG S N XU T HOA – KI NG CHÍNH 214 NAM ......................................................................................................................
Ạ Ộ Ố
Ả
Ể
Ở
B NG 34. PHÂN LO I M T S NHÓM HOA – KI NG
217 SA ĐÉC .......
Ả
Ừ
Ả
Ấ
Ế
Ể
Ồ
Ấ Ở B NG 35. K T C U S N XU T T NG NHÓM HOA – KI NG SA 222 ĐÉC, Đ NG THÁP ............................................................................................
́
́
́
́
Ả
̣ ̉ ̉ ̉ ̉
Ự
̉ ̣
B NG 36. MÔT SÔ CHI TIÊU PHAN ANH KÊT QUA SAN XUÂT KINH 243 DOANH CUA DOANH NGHIÊP CHIA THEO KHU V C ..........................
̀
́
̀
Ả
̉ ̉ ̣
B NG 37. NH NG NGANH NGHÊ CHU YÊU CUA LAO ĐÔNG ̀ ́ 246 C NGOAI NĂM 2012 ................................................. PHILIPPINES
Ữ Ở ƯƠ N
̀
̀
̀
̀
̀
̀
Ả
̣
́
̉ ̉ ̣
̃ ̀ ̀ B NG 38. NHU VÊ VÊ NGANH NGHÊ VA YÊU CÂU VÊ TRINH ĐÔ, KY ̀ ́ ̣ ƯƠ NG XK LĐ CHINH CUA VIÊT NAM TRONG NĂNG CUA CAC THI TR ̀Ơ 246 TH I GIAN QUA ...............................................................................................
11
́
̀
́
́
Ả
Ự
̣ ̉ ̣
̀
̀
́
́
́
̣ ̣ ̉
̀ B NG 39. MÔT SÔ CHI TIÊU VÊ DÂN SÔ, DIÊN TICH T NHIÊN VA ́ DIÊN TICH CANH TAC LUA CHIA THEO ĐIA BAN CUA ĐÔNG THAP 249 (2011) ....................................................................................................................
Ả
Ố Ự
Ỷ Ệ
Ạ Ồ B NG 40. QUY MÔ VÀ T L TĂNG DÂN S T NHIÊN T I Đ NG 260 THÁP, 20102035 .................................................................................................
Ỷ Ệ
Ổ
Ộ
Ả Ộ
Ổ
B NG 41. TĂNG TR Đ NG 1564 TU I (%)
ƯỞ Ố NG VÀ T L DÂN S TRONG Đ TU I LAO 261 .....................................................................................
Ả
Ạ Ỉ
Ả
Ị
Ồ Ộ B NG 42. CÁC K CH B N LAO Đ NG – VIÊC LÀM T I T NH Đ NG 263 THÁP, 20152035 .................................................................................................
Ỷ Ệ
Ả Ự ƯỢ
Ấ Ộ
Ổ Ệ Ạ Ồ B NG 43. T L TH T NGHI P T I Đ NG THÁP, 20052035 (% T NG 266 NG LAO Đ NG) ............................................................................. L C L
Ả
Ấ
Ệ Ồ
Ộ Ộ
Ạ Ồ B NG 44. NĂNG SU T LAO Đ NG CÁC NGÀNH T I Đ NG THÁP, 268 20052035 (TRI U Đ NG/LAO Đ NG, GIÁ 1994) ......................................
Ả
Ề Ố
Ộ
Ả
Ề
Ỉ
Ị
Ớ
Ộ
Ấ
B NG 45. CÁC K CH B N ĐI U CH NH V T C Đ TĂNG QUY MÔ 269 RU NG Đ T SO V I KB 4.3 ..........................................................................
12
Ừ Ế
Ụ
Ắ
DANH M C CÁC T VI T T T
BCN :
ả BVTV : Bán công nghi pệ ệ ự ậ B o v th c v t
ộ CTV : C ng tác viên
ồ ử ĐBSCL :
DN :
EU :
ợ ố ng Liên h p qu c
ố
FAO GSO HĐND : : : ằ Đ ng b ng sông C u Long Doanh nghi pệ Châu Âu ổ ứ ươ T ch c Nông L ụ ổ T ng c c th ng kê ộ ồ H i đ ng Nhân dân
ợ HTX : H p tác xã
ả ị KB : K ch b n
ươ LĐTB&XH ộ Lao đ ng th ộ ng binh và xã h i :
ố NGTK :
ậ NK :
Niên giám th ng kê ẩ Nh p kh u ệ ể NN&PTNT : Nông nghi p và Phát tri n Nông thôn
ệ PTNNNT :
QT :
ế ượ ề ệ c Nông nghi p Nông thôn mi n SCAP :
ẩ SP : ể Phát tri n Nông nghi p Nông thôn Qu c tố ế Trung tâm Chính sách và Chi n l Nam ả S n ph m
ả SX :
ấ S n xu t ụ ổ ố TCKT : T ng c c th ng kê
ổ ợ THT :
ữ ạ TNHH :
TPHCM : T h p tác ệ Trách nhi m h u h n ố ồ Thành ph H Chí Minh
13
Ủ UBND :
y ban Nhân dân ủ ả ệ ộ ệ VASEP :
Hi p h i th y s n Vi ộ ươ ệ t Nam ệ VFA :
ự ng th c Vi ứ ố t Nam ư Hi p h i l ổ ề VHLSS : Đi u tra t ng m c s ng dân c
ấ XK :
ấ ộ XKLĐ : ẩ Xu t kh u ẩ Xu t kh u lao đ ng
14
PH N IẦ
Ớ
Ệ
GI
I THI U
ự ầ
ề
ấ
ế ủ
ự
ề
ệ
I. Các v n đ quan tâm và s c n thi
t c a vi c xây d ng đ án
ớ ớ ệ ữ ề ế ơ ị ạ ượ ế ạ ấ ̀ ượ ở ử ổ ị ố t qua ng ộ ậ qu c gia có m c thu nh p trung bình th p. Kinh t ầ ạ ộ ươ ầ ư ự ế ng toàn c u. Ho t đ ng th ạ c ngoài tăng m nh. C c u kinh t ơ ở ạ ầ ổ ướ c chuy n đ i tích c c theo h ế ơ ấ ộ xã h i đã đ ơ tr c ti p n ạ ệ ng hi n đ i; c s h t ng kinh t ấ ượ ộ ố ế ệ ớ ộ ưỡ ng ậ c ngày càng m r ng, đ u t ướ ng và ch t l ể ả ề ố ượ ướ ể ẹ ể ả ự ố ổ ị ự c nh ng thành t u to l n v kinh t xã trung bình hàng năm giai đo n 2000 – ệ ế Vi t ạ ớ ng m i v i ừ đã t ng ượ ả c c i ệ ng; m t s ngành công nghi p m i, công ngh cao ớ ể c đ u phát tri n; đã thu h p đáng k kho ng cách phát tri n so v i các ờ ỳ ơ ả vĩ mô trong su t th i k c b n duy trì n đ nh; các ượ ả ế ả t Nam đã đ t đ Sau h n 25 năm đ i m i, Vi ổ ưở ộ ng kinh t h i và n đ nh chính tr . T c đ tăng tr ứ ố ạ 2012 đ t 7%/năm, v ị ườ Nam ngày cang m c a và h i nh p sâu h n th tr ướ ở ộ các n ướ ự ể b ệ thi n đáng k c v s l ầ đã hình thành và b ề ế n n kinh t khác trong khu v c. Kinh t ố ớ ủ ề cân đ i l n c a n n kinh t ế nhìn chung đ c b o đ m.
ỗ ự ả ự ề ặ ọ
ng kinh t ạ ộ ộ ạ ế ưở i xã h i, đ t thành t u v ụ năm 2010. Dân ch trong xã h i ti p t c đ ự ỷ ể ừ ố ề ở ộ ộ ổ ượ ị ị ự Các lĩnh v c văn hoá, xã h i đ t thành t u quan tr ng trên nhi u m t. N l c c i cách ả ể ứ ố ệ ả ớ ế và xóa đói gi m nghèo đã c i thi n đáng k m c s ng đi cùng v i tăng tr kinh t ớ ượ ậ ợ ư t b c v gi m nghèo, và hoàn thành s m dân c , nâng cao phúc l ộ ế ụ ượ ể nhi u m c tiêu phát tri n Thiên niên k k t c m r ng. Chính tr xã h i n đ nh; qu c phòng, an ninh đ ề ả ủ ữ ữ v ng. c gi
ệ ệ ướ ề ả c công nghi p theo h ở t Nam tr thành n ự ạ ượ Tuy nhiên, n n t ng đ Vi ữ ứ ể c hình thành đ y đ , nh ng thành t u đ t đ ủ ế ậ ư ể ị nhiên, s c lao đ ng, và v t t ằ ự ể ự ạ ờ ẩ ậ ế ng kinh t ộ ế ộ ầ ư nông thôn, trông c y vào đ u t ế ầ ắ c đ d n d t cho các thành ph n kinh t ấ ứ ng này trong th i gian qua đã t o nên m c tăng tr , mô hình tăng tr ưở ế ng này đã đ n m c gi ạ ướ ệ ng hi n đ i ầ ủ ớ ề ư ươ ng x ng v i ti m năng. Mô c ch a t ộ ự ề ộ ế ờ th i gian qua ch y u theo chi u r ng, d a trên huy đ ng tài nguyên ệ ư ế . Mô hình này u tiên phát tri n kinh t đô th và công nghi p, ả trong khi t m th i ph i hy sinh lĩnh v c nông ệ ủ ạ ủ công và vai trò ch đ o c a doanh nghi p ấ ể ệ khác. Trong đi u ki n xu t phát đi m th p ưở ờ ng cao ự ủ ớ ứ i ờ ề ạ ầ ư ượ ch a đ ưở hình tăng tr ứ ự t ạ nh m t o thành đ ng l c đ thúc đ y kinh t ệ nghi p và kinh t ề ể ẫ ướ nhà n ạ ưở ế ủ ề c a n n kinh t ờ ộ trong m t th i gian khá dài. Tuy nhiên, năng l c c a mô hình tăng tr ữ ưở ạ i, kém v ng b n trong th i gian g n đây. h n, tăng tr ậ ng ch m l
ộ ạ ủ ề ề ế i c a n n kinh t ế ấ Trong k t c u n i t ưở ế ơ ả ế ấ ủ ệ ng tăng tr ế ư ữ ấ ỏ ầ ớ ủ ế ự ẩ ắ ị ẩ ả ấ ệ , ch t l ể ầ ư ế ấ ạ ầ ự ể ẽ ồ ế phát sinh nhi u khi m khuy t c b n làm cho ả ứ ạ ề ấ ấ ượ th p, các cân ng, năng su t, hi u qu , s c c nh tranh c a n n kinh t ch t l ả ả ắ ố vĩ mô không v ng ch c nh quy mô s n xu t manh mún, nh và phân tán; s n đ i kinh t ở ạ ậ ấ ệ d ng gia công, l p ráp, d a ch y u vào nh p kh u nguyên xu t công nghi p ph n l n còn ử ụ ộ ị ồ ừ ệ bên ngoài; giá tr gia tăng n i đ a th p. S d ng các ngu n li u và các s n ph m trung gian t ấ ượ ế ế ả ộ ự ng l c tài nguyên thiên nhiên và lao đ ng lãng phí, kém hi u qu . Th ch kinh t ộ ư ợ ơ ấ ữ còn ch a h p lý. M t ngu n nhân l c, k t c u h t ng là nh ng đi m ngh n. C c u đ u t
15
2, có đ lanộ ng x ng; ch a th c s tr thành đích đ n h p d n c a các nhà ệ ộ c còn phân tán, dàn tr i, ch a đ ng b ; làm tăng chi phí và gi m hi u .
ề ả ớ ế1, có hi u qu cao ệ ẫ ủ ứ ư ế ấ ặ t ự ự ở ư ồ ả ả . Đ u t ệ ư ượ ầ ư ươ c đ u t ướ ầ ư ố s ngành công ngh cao ho c có đóng góp l n cho n n kinh t ỏ ớ 3 ch a đ t a l n ầ ư ầ ư nhà n đ u t ố ả ử ụ qu s d ng v n đ u t
ố ầ ế ữ ắ ư ướ ơ ấ ị ồ ự c ch a phát huy đ ượ ệ ể ỏ ướ ế ế ư n ể ệ ể ệ ề ế ư t ạ ả ả ủ ư c ch a đ ỗ ấ ế ự ủ ứ ự ượ ề ậ ố ệ ầ ụ ố ố ứ ạ ộ ; đ o đ c, l ệ ố ụ ắ ườ i s ng trong nhân dân xu ng c p. Môi tr ề ẩ ng ị ế ố ữ ễ ơ ị ề ề ộ ủ ề ọ ấ ợ ơ ấ C c u phân b ngu n l c còn b t h p lý gi a các thành ph n kinh t . Các doanh ẫ ủ ạ ệ c vai trò d n d t, ch đ o trong chuy n d ch c c u kinh nghi p nhà n ế ư ể ớ ế ổ c còn nh và y u; kinh t t có nhân trong n , đ i m i và phát tri n công ngh . Kinh t t ộ ệ ể ề ư ầ ư ướ ố c ngoài tăng nhanh, nh ng tác đ ng ch a đáng k v chuy n giao công ngh , v n đ u t ư ệ ế ướ ệ ủ ự c ch a . Hi u qu c a doanh nghi p nhà n phát tri n năng l c công ngh c a n n kinh t ứ ượ ướ ả ủ cao, hi u qu c a khu v c kinh t c phát huy đúng m c; các nhân trong n ứ ư doanh nghi p ch a đ s c tham gia vào m ng s n xu t, chu i cung ng và h th ng phân ấ c kh c ph c, nh t ph i toàn c u. Các lĩnh v c văn hoá, xã h i còn nhi u y u kém ch m đ ở ế ạ ấ ố là v giáo d c, đào t o và y t ị ấ ổ ẫ ặ gây m t n đ nh chính tr nhi u n i đang b ô nhi m n ng. V n đang ti m n nh ng y u t ố xã h i và đe d a ch quy n qu c gia.
ị ổ ể ữ ữ ể ế ụ ị t Nam không th ti p t c phát tri n kinh t Vi ườ ế và gi ể ệ ng theo cách làm cũ. Tăng tr ộ ạ ự ủ
ướ ể ế ụ ầ ư ướ n ể ế ụ ậ ự ạ ệ ụ ộ ưở ớ ủ ự ể ẻ ồ ệ ớ ộ v ng n đ nh chính tr xã h i, ỉ ự ưở ng không th ch d a trên khai thác tài nguyên khi ậ ổ ộ ế ặ ệ ướ i tác đ ng tiêu c c c a bi n đ i khí h u. t, đ c bi t d ưở ế ế ớ ố ả ầ ư ự th gi trong b i c nh kinh t ng d a trên đ u t i suy ị ẹ ế ợ ị ạ c b thu h p. Tăng b h n ch , thu ngân sách nhà n ổ ự ầ ng không th ti p t c t n d ng lao đ ng giá r , khi năng l c c nh tranh c n d a trên đ i ưở ng cao. Tăng tr ng ạ ẩ i vài các ngành công nghi p thay th nh p kh u, t p trung t ế ấ ượ ậ ậ i ngành nông nghi p và ch ỏ ố ơ ự ế ế ả môi tr ệ ồ ngu n tài nguyên ngày m t c n ki Không th ti p t c kích cung tăng tr thoái, đ u t c ngoài và vi n tr tr ệ m i công ngh đi kèm v i s phát tri n c a ngu n nhân l c ch t l ộ năng đ ng không th đ n t trung tâm tăng tr ả ạ bi n nông s n t ớ ự ể ế ừ ế ế ả ưở ng có kh năng liên k t kém mà không tính t ớ ợ i khu v c nông thôn v i l i th so sánh và kh năng lan t a t ệ t h n.
ộ ố ể ể ự ệ ớ ưở ả ấ Tăng tr ệ ầ ư ư ướ ệ ặ ớ ng không th th d a vào m t s doanh nghi p nhà n nhân, đ c bi i vi c thu hút đ u t ỏ ỷ ệ ồ ế l ệ t vào lĩnh v c tài chính y u kém, có t ỡ ể ế ụ ầ ư ơ ự ị ưở ấ ộ ả ỉ ự ả ệ ố ả ưở ề ử ụ ệ ả ặ ể ự ụ ầ ư ứ c v i m c đ u t ệ t các doanh nghi p t n kho cao, ng không ch d a trên ng không th d a trên h th ng qu n lý nhà ộ c c ng k nh, kém hi u qu , n ng v s d ng các công c hành chính khi quá trình h i ế công không tính đ n hi u qu . Tăng tr ệ ộ ủ ơ ở ố ế ế ộ ớ l n, hi u qu th p mà không tính t ừ v a và nh . Không th ti p t c đ u t ợ ấ n x u cao và nguy c bong bóng b t đ ng s n b phá v . Tăng tr ầ ư đ u t ướ ồ n ậ nh p kinh t , xã h i hóa và phát huy dân ch c s ngày càng sâu r ng. ề qu c t
ứ
ự
ồ
ị
t
ả
ụ
ư ạ
ẩ
ặ
ồ
ụ ng x ng g m: d ch v xây d ng (ngoài xây ế
ả ả
ế ế ấ
ư ượ ầ ư ươ c đ u t ồ ế ế
ẩ
ạ
ư
ệ
ồ
ị
ấ ả ả ố ệ
ự ế ế
ế ế
ỷ ả
ạ
ồ
ầ ẩ
ự
ế ế
ế ế
ệ ố
ẩ
c đ u t
ả ư ừ ỗ
ế ị
ự ệ
ạ
ả
ứ g , công nghi p ch bi n phi kim lo i, nông nghi p, máy móc thi
ả ng x ng: Ch bi n th c ph m, ch bi n rau qu , t b và các
ế ế ẩ
ỗ ủ
ấ
1 . Các ngành có đóng góp l n vào GDP nh ng ch a đ ớ ự ả d ng dân d ng), s n xu t, ch bi n lúa g o và các cây tr ng khác, may m c, s n ph m da, nuôi tr ng và ch ự ế bi n h i s n, nhà hàng, s n xu t mô tô, xe đ p, xe máy, ch bi n th c ph m, v.v.. 2 . Các ngành có hi u qu v n cao, nh ng không thu c ngành có đ u t ộ ụ ầ ư cao g m: các d ch v xây d ng khác, nhà ạ ả ả ẵ hàng, các lo i cây nông nghi p khác, qu n áo may s n, nuôi tr ng thu s n, ch bi n h i s n, ch bi n lúa g o, ố ố ậ ệ v t li u xây d ng, thu c lá và các s n ph m thu c lá. 3 Các ngành có h s lan t a cao ch a thu hút đ ượ ầ ư ươ ỏ t ế ế ệ ẩ ch bi n g và các s n ph m t ệ ả s n ph m c a chúng, luy n kim và hoá ch t, v.v..
ậ ủ ườ ệ ỷ ệ l ể ả ấ ổ Ổ ị ế ế Thu nh p c a ng ố ả trong b i c nh suy thoái kinh t ể ượ ả i dân không th đ ưở , tăng tr c c i thi n, t ả ng suy gi m và kinh t nghèo không th gi m nhanh vĩ mô b t n. n đ nh xã
16
ấ ậ ấ ẳ c gi ẩ ị ủ ủ ượ ấ ủ c, y u kém v năng l c và ph m ch t c a cán b . n đ nh chính tr không th ư ế ữ ộ Ổ ị ầ c phát huy đ y đ . Môi tr ướ ướ ữ ữ ượ ườ ủ ề ả ữ ữ v ng khi b t bình đ ng tăng cao kèm theo nh ng b t c p trong qu n ể ề ườ ề ng ế c y u đói nghèo cao, c ch qu n lý môi tr ủ ng c a nhà n ự v ng n u quy n làm ch c a nhân dân ch a đ ả ả ế ữ c b n v ng khi t ượ ủ ộ ườ ệ ồ ể ượ ộ h i không th đ ế lý nhà n ượ đ c gi không đ kém và không phát huy đ ơ ỷ ệ l c vai trò c a c ng đ ng trong b o v môi tr ng.
ể ữ ượ ồ ạ ụ Đ kh c ph c nh ng t n t ứ ế ị ắ ố ầ ế ể ả ế ề ơ ấ ả ẩ ế ạ
ế ọ ự ế ằ ủ ể ế ộ ủ ộ ứ ệ ế ậ ớ ứ ế ạ ộ ớ ị t qua các thách th c to l n, Ngh quy t Đ i h i i và v ữ ữ ổ ề ữ ả v ng n , gi Đ ng toàn qu c l n th XI đã quy t đ nh: “Ph i phát tri n b n v ng v kinh t ể ế ị ể ả ị . Ð y m nh chuy n d ch c c u kinh t , chuy n d nh kinh t vĩ mô, b o đ m an ninh kinh t ư ả ứ ạ ệ ấ ượ ưở ổ ấ ng, năng su t, hi u qu , s c c nh tranh là u tiên hàng ng, coi ch t l đ i mô hình tăng tr ể ả ưở ứ ế ề ể ầ ng kinh t đ u, chú tr ng phát tri n theo chi u sâu, phát tri n kinh t ph i tri th c. Tăng tr ừ ộ ộ ệ ể ế ợ ớ k t h p hài hoà v i phát tri n văn hoá, th c hi n ti n b và công b ng xã h i, không ng ng ộ ố ấ ượ ọ ả ng cu c s ng c a nhân dân. Phát tri n kinh t nâng cao ch t l xã h i ph i luôn coi tr ng ổ ườ ệ ả ả b o v và c i thi n môi tr ng, ch đ ng ng phó v i bi n đ i khí h u”.
ủ ướ ng trên, Th t ổ ệ ủ ươ Tuân theo ch tr ề ế ắ ể ổ ướ ưở ơ ấ ệ ạ ả ng theo h ng nâng cao ch t l ể ấ ượ ổ ệ ề ậ ệ ằ ữ ệ ế ả ứ ệ ế ị ng đã ban hành Quy t đ nh 399/QĐTTg ngày ớ g n v i chuy n đ i mô hình tăng ự ạ ng, hi u qu và năng l c c nh tranh giai đo n 2012 ơ ấ ng theo chi u sâu và tái c c u ự ạ ng, hi u qu và năng l c c nh ệ ụ ng XHCN, ng d ng công ngh ị ng đ nh h ơ ế ườ ộ 19/2/2013 phê duy t Đ án t ng th tái c c u kinh t tr ưở 2020, t p trung vào vi c thay đ i toàn di n mô hình tăng tr ấ ượ ầ nh m nâng cao ch t l gi a các ngành, các thành ph n kinh t ế ị ườ ướ ệ tranh thông qua vi c hoàn thi n c ch th tr ố ế . cao và tăng c ậ ng h i nh p kinh t qu c t
ệ ế ề ứ ủ ướ Theo xu h , ngành nông nghi p cũng đ ng tr ơ ề ứ ự ng chung c a toàn n n kinh t ơ ấ ệ ấ ướ ệ ủ ể ả ớ ng v i t c đ khá cao theo h ớ ố ộ ươ ế ấ ẩ ố ự ị ướ ệ ụ ng tăng công nghi p, d ch v , ngành ngh ; các hình th c t ế ấ ề ưở ắ nông thôn chuy n d ch theo h ớ ứ ả ấ ấ ng th c qu c gia; xu t kh u chi m v th cao trên th tr ể ấ ế ụ ổ ờ ố ậ ệ ả ả
ướ c nhu ạ ượ c ệ c. Nông nghi p tăng ữ ả ả ấ ng s n xu t hàng hoá, nâng cao năng su t; đ m b o v ng ế ớ ị ườ i. Kinh ng th gi ứ ổ ề ộ ặ xã h i, b m t nhi u vùng nông ư ở ầ h u h t các vùng nông thôn ngày ớ nông thôn an toàn ng. Dân ch c s đ ườ ị ế ữ ữ ượ ầ c u b c xúc v tái c c u. Trong h n 25 năm qua, nông nghi p nông thôn cũng đã đ t đ thành t u khá toàn di n và to l n cùng quá trình phát tri n c a đ t n ướ tr ị ế ch c an ninh l ị ế t ế ch c s n xu t ti p t c đ i m i. K t c u h t ng kinh t thôn thay đ i, đ i s ng v t ch t và tinh th n c a dân c càng đ ượ ủ đ xã h i đ ạ ầ ầ ủ ạ ế c c i thi n. Xóa đói, gi m nghèo đ t k t qu to l n. H th ng chính tr ủ ơ ở ượ ấ ị ủ v ng. V th chính tr c a giai c p nông dân ngày càng đ ộ ế ị ở ệ ố ị ậ ự c phát huy. An ninh chính tr , tr t t c nâng cao. ổ ượ ả ố c c ng c và tăng c ộ ượ c gi
ứ ữ ợ ớ ề ng x ng v i ti m năng, l Tuy nhiên, nh ng thành t u đ t đ ệ ệ ưở ư ấ ố ư ươ ữ ng gi m d n, s c c nh tranh th p, ch a phát huy t ấ ả ả ấ ị ệ ể ớ ủ ể Vi ớ ặ ữ ứ ớ ờ i. Tăng tr ế c nh ng thách th c vô cùng to l n trong th i gian t ệ ữ ướ ờ ưở ụ ủ ế ự ề ộ ấ ậ ư ẻ ả ộ ự ạ ượ ế ủ i th c a khu c ch a t ề ể ề ư ồ ự v c nông nghi p nông thôn và ch a đ ng đ u gi a các vùng. Nông nghi p phát tri n kém b n ồ ự ứ ạ ầ ộ ố ữ t ngu n l c cho v ng, t c đ tăng tr ấ ượ ể ả ỏ ấ ng, giá tr gia tăng hàng phát tri n s n xu t. Qui mô s n xu t nh phân tán; năng su t, ch t l ơ ổ ệ ấ ả t Nam trong h n 25 năm Đ i M i cũng nông s n th p. Phát tri n nông nghi p nông thôn Vi ả ệ ưở t Nam và cũng đang ph i ng kinh t mang nh ng đ c đi m chung c a mô hình tăng tr ệ ứ ng nông nghi p đ ng tr ứ trong th i gian qua ch y u theo chi u r ng thông qua tăng di n tích, tăng v và d a trên m c ụ ộ đ thâm d ng các v t t cho s n xu t và chi phí lao đ ng r .
ưở ệ ố ả Trong b i c nh m i, Vi ư ổ t Nam không th ti p t c tăng tr ộ ể ế ụ ườ ứ ố ệ ả ị ớ m c s ng dân c , n đ nh xã h i và b o v môi tr ệ ng nông nghi p, nâng cao ng nông thôn theo cách làm cũ. Tăng
17
ồ ng nông nghi p không th ti p t c theo chi u r ng trong khi c ấ ệ ệ ề ộ ọ ố ế ổ ả ậ ế ề ự ệ ợ ộ ng nông nghi p không th ch d a trên l ẻ ậ ừ ướ ệ ng rút ra kh i nông nghi p nông thôn do thu nh p t ủ ố ượ ỏ ả ể ự ệ ề t Nam không th d a trên s l ồ ự ủ ưở ộ ự ạ ả ấ ụ ể ế ụ ệ ưở ác ngu n tài nguyên ph c tr ụ ả ớ ướ ư ấ c, sinh h c... suy gi m nghiêm cùng v i vi c tranh v s n xu t nông nghi p nh đ t, n ớ ố ả ấ ch p ngu n l c c a khu v c CNĐT, v i các qu c gia lân c n, trong b i c nh bi n đ i khí ộ ể ỉ ự ậ i th v lao đ ng giá r khi lao đ ng h u. Tăng tr ẻ ự khu v c này tr , có trình đ có xu h ẻ ấ th p. Năng l c c nh tranh c a nông s n Vi ng nhi u, giá r , trong khi chi phí s n xu t ngày càng cao.
ế ỉ ậ ướ ng th c. ự Trong khi đó, nhu c u th tr ớ ả ng trong n ưỡ ệ ng nông nghi p không th đ ươ ng t ị ườ ng dinh d ư ị ệ ề ầ ế ế ế ế ạ ồ ộ ẩ ụ ế ế ế ế ả ấ nông s n). Tăng tr ả ượ ề ấ ượ ị ơ ẩ ượ ự ả ộ ụ ể ượ ưở c phát huy n u ch t p trung vào m c tiêu Tăng tr ế ớ ố ầ ả ả i đ i c và trên th gi đ m b o an ninh l ả ứ ơ ượ ẩ ướ ớ v i nông s n h i các s n ph m có hàm l ng cao h n (nh th t, tr ng, ệ ế ế ả ồ ố ữ s a, rau qu , đ u ng…) và tăng nhu c u v nguyên li u cho các ngành công nghi p ch bi n ấ ẩ ệ ừ ả cao su, ch bi n đ n i th t, ngo i th t, ch bi n nhiên li u sinh (ch bi n các s n ph m t ệ ừ ế ế ọ ng nông nghi p h c, ch bi n tinh, ch bi n sâu, ch bi n ph ph m t ể ỉ ườ ấ ơ ở cũng không th ch duy trì trên c s kích cung, tăng năng su t và s n l i ề ả ắ ẩ ỏ tiêu dùng đòi h i các tiêu chu n kh t khe h n v ch t l ng, v đ m b o an toàn v sinh ế ế ẩ th c ph m, hàm l ế ế ưở ng, trong khi ng ệ ả ng ch bi n trong s n ph m, giá tr nhân văn và xã h i.
ệ ạ ầ ầ ư ề ầ ư ế đ u t ể ệ ế ấ
ọ ưở ủ ợ cho th y l ị V đ u t , n u ấ thì tăng tr ượ c nâng c p ầ ư ế ụ ậ công ti p t c t p trung đ u t ế ả ư ồ ị ườ ị ươ ạ ể ệ ế ụ ả ế ề ệ ấ ồ ướ ữ ươ ổ ộ ế ả ng. ạ ộ ị ng và đ a ph ỉ ự ế ế t ấ ể ẩ ệ ố ệ ự ấ ậ ụ ệ ế ế ệ ấ ế ấ cho nông nghi p nông thôn th p, k t c u h t ng cho phát ế ể . Trong k t c u, n u ng nông nghi p khó có th duy trì tri n không đ ả ầ ớ ấ ầ ư đ u t i (ph n l n cho s n xu t lúa), cho khâu s n ấ ượ ấ ệ ị ng nh khoa h c công ngh , d ch xu t mà không tính đ n các khâu giúp tăng giá tr và ch t l ậ ả ự ạ ệ ự ả ế ụ ầ ả v đ u vào (khuy n nông, b o v th c v t, thú y…), đào t o ngu n nhân l c, b o qu n và ệ ạ ế ế ả ấ ượ ế ạ ng m i thì hi u qu , ch t l ch bi n sau thu ho ch, thông tin th tr ng, ti p th th ng và ệ ầ ư ấ ượ ự ng đ u t năng l c c nh tranh nông nghi p không th phát huy. Ch t l công cho nông ả ể ả ệ cung cách qu n lý theo nhà nghi p nông thôn cũng không th c i thi n n u ti p t c duy trì ề ộ ự ướ ự c d a trên quan h “xin cho”, tr c ti p đi u hành s n xu t, b máy c ng k nh, tác phong n ộ ế ỏ ố ợ c, thi u phân công, ph i h p gi a các b quan liêu, buông l ng các ho t đ ng qu n lý nhà n ệ ầ ư ố ươ ữ xã h i cho nông nghi p nông thôn T ng v n đ u t ngành, gi a trung ố ả kinh t ướ ầ ư ồ ể khó khăn, c trong b i c nh nhà n khó có th tăng cao n u ch d a vào ngu n đ u t ả ầ ư ư ế ạ thu ngân sách th p, kh năng chi tiêu công h n ch . Đ u t nhân cho nông nghi p nông ế ạ hính sách vĩ mô b t thu n cho khu v c nông thôn khó có th đ y m nh n u duy trì h th ng c ệ ố ạ ầ ế ấ nghi p nông thôn, k t c u h t ng y u kém, h th ng tín d ng y u kém, thi u hành lang ợ ể pháp lý cho phát tri n h p tác công – t ế ư trong nông nghi p nông thôn.
ế ệ ưở ả ủ ể ng c a tăng tr ả ệ ng nông nghi p không đ ấ ượ ộ ệ ọ ượ ộ ủ ồ ấ ớ ự ủ ấ ng c a nông dân khó có th đ ượ ị h p tác ch m phát tri n. Giá tr gia tăng không đ ế ợ ị ế ỗ ố ư ấ ế ị ụ ỉ ố ủ ệ ệ ổ c không th ặ c, đ c bi ỗ ả ề ể ả ế ườ ướ ướ ữ ạ ạ ạ ố ấ ượ ượ ả ế ụ Ch t l c c i thi n n u ti p t c duy trì quan ng tăng tr ể ấ ệ ưở ệ ệ ả h s n xu t ki u cũ. Hi u qu và ch t l ng nông nghi p khó có th tăng ỉ ự ụ ấ ế n u ch d a trên s n xu t quy mô h manh mún, khó áp d ng khoa h c công ngh , không ả ả ả ậ c các vùng chuyên canh quy mô l n đ m b o tính đ ng b c a quy trình s n thành l p đ ự ả ả ể ượ ị ườ ẩ xu t và s n ph m. Năng l c s n xu t và năng l c th tr c ể ế ế ậ ế c tăng thêm n u thi u phát huy n u kinh t ị ớ ệ ố ệ liên k t chu i giá tr nông nghi p v i h th ng phân ph i l u thông, các chu i giá tr hàng hóa ể ơ ở ạ ầ hoàn ch nh c v th ch d ch v và c s h t ng. Đ t đai và v n c a nhà n ệ ả ớ ử ụ t s d ng hi u qu n u không có đ i m i căn b n trong các doanh nghi p nhà n ng qu c doanh. Tình tr ng c nh tranh không lành m nh gi a các doanh là các nông lâm tr
18
ệ ể ể ế ế ế ề ế ả ệ ạ ả ộ ố ủ nghi p kinh doanh và ch bi n nông s n không th ki m soát n u thi u vai trò đi u ph i c a các hi p h i ngành hàng nông s n m nh.
ả Ổ ị ế ể ấ ậ ấ ỉ ự ậ ữ ữ ắ ệ ị ữ ể ượ ả ộ ế ệ ế ế ế ụ ệ ữ ị ể ượ ớ ộ ả ạ ệ ể ế ế i quy t tri ả ự ủ ươ ế ả ị ng m ng và y u mà không phát huy vai trò qu n lý t ồ ộ ả ộ n đ nh xã h i và xóa đói gi m nghèo nông thôn không th duy trì n u ch d a trên s n ẳ ấ b t bình đ ng gi a các nhóm thu nh p, gi a nông xu t nông nghi p thu nh p th p trong khi ố ấ ượ ế ủ ng s ng và tính g n k t c a xã h i nông thôn thôn – thành th , gi a các vùng gia tăng. Ch t l ể ế ắ ạ c c i thi n n u ti p t c phát tri n nông thôn thi u quy ho ch, thi u g n k t khó có th đ ế ụ ớ ệ ư ự phát ti p t c gi a nông nghi p v i công nghi p, nông thôn v i đô th và tình tr ng di c t ộ ỉ ự ộ t đ n u ch d a trên b máy tăng. Xung đ t xã h i nông thôn khó có th đ c gi ạ ủ ỏ qu n lý đ a ph ch , tính sáng t o c a các c ng đ ng nông thôn.
ẽ ưở ữ ế ệ ố ượ ể ề Tài nguyên thiên nhiên s không th b n v ng n u ti p t c mô hình tăng tr ệ ế ụ ầ ượ ng thông qua tăng di n tích và tăng đ u vào hóa ch t, hàm l ồ ấ ấ ủ ộ ể ế ấ ệ ả ượ ả ứ ả ớ ậ c phát huy. Kh năng ng phó v i thiên tai và bi n đ i khí h u không đ ứ ổ ế ạ ậ ươ ế ng th c canh tác l c h u, chuy n đ i c c u kinh t ủ ộ ướ ồ ng nông ổ ạ nghi p ch y theo s l ng đ i ớ m i công ngh và th ch th p, thu nh p nông dân th p, vai trò qu n lý c a c ng đ ng không ế ệ ượ c c i thi n n u đ ạ ầ ế ậ h t ng nông thôn y u kém, ph ch m, ả ấ ượ ch t l ậ ể ổ ơ ấ ượ c phát huy. c và vai trò c a c ng đ ng không đ ng qu n lý nhà n
ẫ ế ủ ả ệ ấ ườ ệ i nông dân Vi ộ ọ ạ ỗ ể ứ ể ấ ướ ầ ị ườ ế ề ặ ư i cho nh ng n ớ ớ ề ệ ệ t Nam. Nông nghi p và nông dân Vi ớ ạ ớ ủ ợ c có l ả ữ ế ệ ệ Nh ng y u kém mâu thu n v i ti m năng to l n c a s n xu t nông nghi p và năng ự t Nam luôn là l c ủ ng đi đ u trong cách m ng, đ i m i và là đ ng l c quan tr ng c a quá trình phát tri n kinh đây chính là phao c u sinh ở ọ i hi n nay đang m ra tri n v ng ể ả ệ i t Nam. Đ gi ưở ng ữ ạ ủ ự l c sáng t o c a ng ầ ượ ổ ự l ế ế ờ ề ủ t th i gian qua. Trong m i giai đo n khó khăn c a n n kinh t ệ ệ ả ế ớ c. Nhu c u to l n c a th tr b o v cho đ t n ng th gi ế ứ ướ ậ ợ i th v m t nông nghi p nh Vi h t s c thu n l ơ ấ ẫ ế quy t mâu thu n này, đã đ n lúc ph i tái c c u ngành nông nghi p theo mô hình tăng tr m i. ớ
ề ơ ấ ữ và phát tri n b n v ng”. Đ án này đã đ h c B tr ộ ệ ượ ế ị ủ ể ừ ề ầ ấ ề ệ yêu c u khách quan và n i t ộ ạ ủ ệ ưở ộ ấ ổ ế ị ườ ấ ầ ệ ch c chu i cung ng theo c ch th tr ự ự ễ ấ Ngành nông nghi pệ đã xây d ngự Đ ánề ngướ “Tái c c u ngành nông nghi p theo ộ ưở ể ị ấ ượ nâng cao ch t l ng, giá tr gia tăng ng ệ B Nông nghi p và Phát tri n Nông thôn và Chính ph phê duy t theo Quy t đ nh 899 QD ệ i c a ngành nông nghi p, Ttg ngày 10/6/2013. Đ án xu t phát t ớ ơ ấ ề ng nông nghi p, song song v i tái c u trúc đ ra các n i dung tái c c u v mô hình tăng tr ả ỗ ả ứ ng, d a trên quan h cung c u, s n s n xu t, t ệ ị ệ xu t nông nghi p theo đ nh h ơ ị ườ ng và kinh nghi m th c ti n. ề ứ ướ ng th tr
ể ử ủ ằ ầ ệ ơ ấ ệ ệ nh c n ơ ấ ề ế ồ ơ ấ ệ ướ ế ọ ồ Là vùng tr ng đi m nông nghi p c a Vi t Nam, Đ ng b ng sông C u Long cũng ầ ế ả ướ ồ ư ả ướ ứ c yêu c u c n ph i tái c c u kinh t đ ng tr c và ngành nông nghi p. Đ ng ệ ầ ọ ể ộ ỉ Tháp là m t t nh tr ng đi m nông nghi p c a ĐBSCL, nhu c u tái c c u ngành nông nghi p ấ ẽ ệ ủ ỉ ở t. Đ án tái c c u ngành nông nghi p c a t nh Đ ng Tháp s cung tr nên vô cùng c p thi ứ ị ơ ấ ớ ướ ấ ng l n nh m đi u ch nh c c u ngành nông nghi p nói riêng và c c u c p căn c , đ nh h ị ỉ toàn t nh theo đ nh h kinh t ệ ủ ơ ấ ằ ỉ ề ớ ế ng m i đ n 2030.
ứ
ự
ề
II. Căn c xây d ng đ án
ể ự Đ xây d ng đ án này, nhóm nghiên c u đã d a vào các ch tr ự ướ ạ ộ ứ ả ề ư ế ượ ứ ế ể ề ầ ị ả ủ ươ c nh Ngh quy t Đ i h i Đ ng l n th XI v Chi n l ủ ng, chính sách c a c phát tri n kinh Đ ng và Nhà n
19
ủ ệ ự ộ ươ ế ượ ể c phát tri n kinh t ng trình hành đ ng tri n khai th c hi n Chi n l ể ụ ướ ươ ng h c 5 năm 20112015; Quy t đ nh s ệ ổ ể ưở ề ng nâng cao ch t l ế ố ể ệ ề ng theo h ế ị ng Chính ph ề ữ ệ ậ ộ ộ ưở ồ ể ệ ớ ổ ỉ ệ ề ế ủ ị ồ ế ượ ự ể ề ỉ ị ệ ủ ị ế xã h i 20112020; Ngh quy t s 10/NQCP ngày 24 tháng 4 năm 2012 c a Chính ph ban t ộ ế ộ xã h i hành Ch ố ế ị ấ ướ ng, nhi m v phát tri n đ t n 20112020 và ph ơ ấ ớ ế ắ ể ổ g n v i 339/ QĐTTg (ngày 19/2/2013) v phê duy t Đ án t ng th tái c c u kinh t ệ ự ạ ả ấ ượ ướ ng, hi u qu và năng l c c nh chuy n đ i mô hình tăng tr ủ ủ ướ ạ ủ tranh giai đo n 20132020; Quy t đ nh 889/QĐTtg ngày 10/6/2013 c a Th t ể ị ướ ơ ấ ệ ề ng gia tăng giá tr và phát tri n v phê duy t Đ án Tái c c u ngành nông nghi p theo h ủ ố ề ng B Nông nghi p và b n v ng; Thông báo s 2867/TBBNNVP v k t lu n c a B tr ệ ạ i bu i làm vi c v i Ch t ch UBND t nh Đ ng Tháp, giao cho Vi n Phát tri n Nông thôn t ơ Chính sách và Chi n l c PTNNNT giúp t nh Đ ng Tháp xây d ng đ án chuy n d ch c ơ ấ ấ c u, tái c c u trong ngành nông nghi p.
ỉ ạ ệ ủ ị ể ơ ở ệ ứ ơ ấ ỉ Trên c s các văn b n và ch đ o trên, ngày 05/10/2012, Ch t ch UBND t nh ệ ỉ ế ượ ệ ể ề ị ệ ủ ươ ề ươ ứ ủ ệ ng đ t nh phê duy t và xin ch tr ượ ự ủ ộ ạ ế ấ ướ ư ế ự ể ệ ủ ỉ ề ố ế ạ ế ệ ỉ ướ ế ề ấ ị Đ ngồ ả ề ị c Phát tri n Nông nghi p Nông Tháp đã làm vi c và đ ngh Vi n Chính sách và Chi n l ự ồ ề thôn nghiên c u xây d ng Đ án tái c c u nông nghi p và phát tri n nông thôn t nh Đ ng ế ượ ỉ ủ ị ồ c PTNNNT Tháp. Ch t ch UBND t nh Đ ng Tháp đã đ ngh Vi n Chính sách và Chi n l ộ ệ ể ỉ ệ hoàn thi n đ c ng chính th c c a B Nông nghi p và ể ẽ ủ ậ c s ng h m nh m c a các c p lãnh Phát tri n Nông thôn. Sáng ki n nêu trên đã nh n đ ễ ổ ồ ả ạ c. Trong chuy n thăm Đ ng Tháp ngày 2425/11, T ng Bí th Nguy n đ o Đ ng và Nhà n ệ ạ ồ ỉ ạ ọ Phú Tr ng đã ch đ o Đ ng Tháp tích c c tìm tòi, sáng t o mô hình phát tri n nông nghi p, ớ i đa ti m năng, th m nh nông nghi p c a t nh, và tri n khai xây nông thôn m i, khai thác t ự d ng Đ án tái c u trúc ngành nông nghi p t nh đ n năm 2020 và đ nh h ể ng đ n năm 2030.
ủ ề
ụ
III. M c tiêu c a đ án
ụ M c tiêu chung
ổ ề ữ ễ ọ ị M c tiêu t ng th c a Đ án là xác đ nh nh ng lu n c khoa h c và th c ti n đ đ ấ ự ề ưở ữ ệ ệ ỉ ị ưở ổ ạ ự ượ i l c l ế ồ ướ ữ ả ỉ ậ ứ ể ề ả ng cao, hi u qu và b n v ng cho ằ ộ ng lao đ ng nông thôn nh m ớ ầ i t m ng t ể ủ ụ ệ ạ ng nông nghi p t o ra tăng tr xu t mô hình tăng tr ướ ngành nông nghi p và giúp t nh đ nh h ng phân b l ề ệ ủ ệ ạ t o đ vi c làm, hi u qu và v ng b n cho t nh Đ ng Tháp đ n năm 2020 và h nhìn 2030.
ụ ể ụ M c tiêu c th
ậ ề ế ắ ể ể ề ấ ượ ệ ầ ưở ng theo h ề ố ế ị ữ ể ệ ề ị
ơ ấ ổ ổ ớ ụ V n d ng tinh th n Đ án t ng th tái c c u toàn n n kinh t g n v i chuy n đ i ướ ả ự ạ ng nâng cao ch t l ng, hi u qu và năng l c c nh tranh mô hình tăng tr ơ ấ ế ị ạ giai đo n 20132020 (Quy t đ nh s 339/QĐTTg ngày 19/2/2013) và Đ án Tái c c u ướ ng gia tăng giá tr và phát tri n b n v ng (Quy t đ nh ngành nông nghi p theo h 899/QĐTTg ngày 20/6/2013).
ạ ủ ệ ể ộ ế ề ưở ồ ợ ự Đánh giá th c tr ng tăng tr ế xã h i t nh Đ ng Tháp nh m tìm ra các l ơ ộ ằ ưở ứ ng c a nông nghi p và lao đ ng nông thôn trong phát ẽ i th ti m năng, đi m ngh n, ệ ng lao ể ổ ự ượ ng nông nghi p và phân b l c l ồ ộ ỉ tri n kinh t ắ nút th t, c h i, thách th c trong tăng tr ỉ ộ đ ng nông thôn t nh Đ ng Tháp;
20
ề ệ Đ xu t đ nh h ổ ạ ự ượ i l c l ộ ng lao đ ng ng tái c c u ngành nông nghi p và phân b l ầ ấ ị ỉ ướ ồ ơ ấ ế nông thôn t nh Đ ng Tháp đ n 2020 và t m nhìn 2030.
ầ ủ ề
IV. Yêu c u c a đ án
ủ ể ổ ơ ấ ả ướ ướ ưở ệ ổ ề ng c a Đ án t ng th tái c c u kinh t ấ ượ ng nâng cao ch t l ơ ấ ề ệ ị ể ớ ế ắ g n v i chuy n đ i mô ạ ự ạ ng, hi u qu và năng l c c nh tranh giai đo n ướ ng tăng giá tr gia ị Ti p thu đ nh h ng theo h ủ ả ướ ề ữ ể ủ ệ ể ộ ế hình tăng tr c và Đ án tái c c u ngành nông nghi p theo h 2013 – 2020 c a c n tăng và phát tri n b n v ng c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn.
ả ướ ộ Tham kh o các ch tr ể c phát tri n kinh t ộ ủ ỉ ế ạ ế ạ ế ượ xã h i giai đo n xã h i c a t nh giai đo n đ n năm 2020, ạ ủ ỉ ủ ươ ỉ ủ ươ ị ng, đ nh h ng chi n l ế ể ể ổ 2011 2020, quy ho ch t ng th phát tri n kinh t ư ộ ả ng c a t nh Đ ng b , HĐND t nh nh : các ch tr
ế ị ủ ủ ướ Quy t đ nh s 470/QĐTTg ngày 30 tháng 3 năm 2011 c a Th t ng Chính ph v ệ ể ể ạ ổ ộ ủ ỉ ồ ế ố ệ ủ ề ế xã h i c a t nh Đ ng Tháp đ n vi c phê duy t Quy ho ch t ng th phát tri n kinh t năm 2020;
ị ế ố ủ ề ế ộ ỉ ỉ ạ ể ế ạ ồ ồ Ngh quy t s 06/2010/NQHĐND ngày 29 tháng 12 năm 2010 c a HĐND t nh Đ ng xã h i t nh Đ ng Tháp 5 năm giai đo n 2011 – Tháp v k ho ch phát tri n kinh t 2015;
ế ị Quy t đ nh s ủ ồ ể ạ ồ ỉ
ố 263/2009/QĐUBND.HC ngày 12 tháng 3 năm 2009 c a UBND t nh ỉ ế ệ ề ệ Đ ng Tháp v vi c quy ho ch nông nghi p phát tri n nông thôn t nh Đ ng Tháp đ n năm 2020;
ế ị ỉ ồ ế ị ủ ỉ ế ạ ề ệ ế ể ồ ỉ ủ Quy t đ nh 529/QĐUBND.HC ngày 31 tháng 5 năm 2013 c a UBND t nh Đ ng Tháp ố ướ ề c đó là quy t đ nh s v quy ho ch vùng nuôi cá tra c a t nh đ n năm 2020 (tr ạ ệ 262/QÐUBND.HC ngày 12 tháng 03 năm 2009 v vi c phê duy t quy ho ch vùng phát tri n cá tra t nh Đ ng Tháp đ n năm 2020);
ỉ Quy t đ nh s 2299/QÐUBND.HC , ngày 30 tháng 12 năm 2008 ố ề ệ ệ ề ể ể ả ủ c a UBND t nh ồ ỉ v vi c phê duy t đ án phát tri n hoa, cây ki ng, cá c nh t nh Đ ng Tháp ế ị ồ Đ ng Tháp ế đ n năm 2020.
ế ị ủ ố ỉ ề ệ ệ ế ạ ồ ỉ ồ Quy t đ nh s 948/QĐUBND.HC ngày 29 tháng 10 năm 2012 c a UBND t nh Đ ng ể Tháp v vi c phê duy t quy ho ch phát tri n chăn nuôi t nh Đ ng Tháp đ n năm 2020.
ươ ệ ệ ạ Các quy t đ nh phê duy t quy ho ch Công nghi p – Th ủ ế ị ế ạ ả ồ ỉ ọ ơ ợ ạ ầ ng M i – C s h t ng giao thông đ n năm 2020 c a UBND t nh Đ ng Tháp và các văn b n chính sách quan tr ng khác.
ơ ở ữ ế ệ ả ự D a trên c s khoa h c và th c ti n thông qua rà soát, rút kinh nghi m nh ng k t qu ứ ự ễ ọ ế ỉ ự ễ nghiên c u đã có, các sáng ki n, mô hình th c ti n thành công trong và ngoài t nh.
ượ ữ ệ v n c a các c ề Đ án đ ả ế ộ xã h i, các t ch c kinh t ế ư ấ ủ ổ ứ ầ ư ch c đ u t ơ và các ứ ỉ ợ ơ ở ậ c hoàn thi n trên c s t p h p nh ng đóng góp ý ki n t ổ ứ ơ quan qu n lý, các c quan nghiên c u, các t chuyên gia có uy tín trong và ngoài t nh.
21
ặ ự ế ớ ể ồ ề ệ ủ ố ế ộ ằ ử ộ ồ ộ ủ ề ể ố ặ ự ồ ế ể ệ ộ ệ Đ án đ t s phát tri n ngành nông nghi p Đ ng Tháp trong m i liên k t v i ngành ộ nông nghi p c a vùng Đ ng b ng sông C u Long; trong m i liên k t n i vùng Tây Nam B và liên vùng Tây Nam B Đông Nam B . Đ án cũng đ t s phát tri n c a ngành nông ự nghi p trong s phát tri n kinh t ủ ỉ xã h i chung c a t nh Đ ng Tháp.
ố ượ
ủ ề
ạ
V. Đ i t
ng và ph m vi c a đ án
ủ ố ượ ả Đ i t ề ệ ọ ng, nhà khoa h c, HTX, t ộ ư ươ th ộ ố ề ể ̀ ́ ế ượ ấ ố ươ ̀ c c p qu c gia la lua va ca tra, ngành hàng chi n l ̀ ̀ ặ ả ̣ ̣ ̉ ́ ế ượ ấ ̀ ng tâp trung vao nganh hang vit, xoai, va hoa kiêng) trong m i quan h ị ườ ươ ế ố ự ổ ứ ả ặ ấ ̀ ậ ế ỹ , k thu t, th tr ch c s n xu t, môi tr t nhiên, kinh t ủ ̀ ng, t ộ ể ế ệ ồ ỉ ấ ứ ng nghiên c u chính c a Đ án là các tác nhân tham gia quá trình s n xu t kinh ổ ệ nhóm doanh nông nghi p (nông dân, doanh nghi p, cán b , t ệ ị ng, đoàn th , ngân hàng v.v.), m t s ngành hàng nông nghi p nông dân, chính quy n đ a ph c c p vùng chính (ngành hàng chi n l ệ ố ị và đ c s n đ a ph ườ ẽ ớ ch t ch v i các y u t ng và th ch chính sách liên quan c a ngành nông nghi p và lao đ ng nông thôn t nh Đ ng Tháp.
ề ề ưở ệ ị ng m i cho ngành nông nghi p và đ nh h
̀ ́ ̀ ế ạ ự ượ ớ ủ ỉ ộ
ủ ế ệ ạ
ạ ơ ấ ể
ệ ỉ ạ ề ấ ậ ở
ụ ượ ậ ạ ự ề ệ ạ ướ ợ ư ng Đ án đ a ra g i ý v mô hình tăng tr ả ồ ắ ố ng lao đ ng nông thôn c a t nh Đ ng Tháp. Đê an nay không ph i là i l c l b trí, s p x p l ể ư ế ứ t nh qui ho ch, hay k ho ch phát tri n c a ngành nông nghi p và phát nghiên c u chi ti ề ̣ ề Đ ánề tri n nông thôn. tái c c u ngành nông nghi p t nh Đ ng Tháp là môt đ án khung, đ ̃ ̀ ơ ấ ế án m , va se liên t c đ t trong tái c c u ế ệ ẽ nông nghi p s có k ho ch, đ án chi ti ồ ừ ác v n đ chi ti c c p nh t sau t ng giai đo n. C ừ ế t th c hi n trong t ng giai đo n.
́
́
ươ
VI. Ph
ng phap phân tich
̀ ợ ế ̉ ̣ Phân tích l i th so sánh va kha năng canh tranh
̀ ợ ừ ̉ ̣ Phân tích l i th so sánh va kha năng canh tranh có t
ế ả ư ấ ừ ồ ố ̉ c hình thành t
ầ ư ủ ộ ủ ị
ị
ồ ự ẵ ượ ệ ơ ấ ế ượ ng và doanh nghi p thông qua chi n l ị ượ ử ụ c s d ng đ xác đ nh đ nh h ng pháp này đ ỉ ể ớ ươ các ngu n l c s n có nh đ t đai, ạ chính ứ c, c c u và m c ướ ng phát ng quan so sánh v i các t nh khác trong vùng
ộ ộ ệ ỉ ử ằ tài nguyên, khoáng s n, lao đ ng và ngu n v n. Kha năng c nh tranh đ ươ sách đ u t c a chính ph , đ a ph ươ ộ ạ đ c nh tranh n i b ngành. Ph ể ồ tri n nông nghi p t nh Đ ng Tháp trong t ồ Đ ng b ng Sông C u Long.
́ ợ ằ ươ ệ ố ồ ự Ph ng pháp phân tích l i th so sanh b ng H s chi phí ngu n l c trong n
ế ủ ể c áp d ng đ đánh giá l
ụ ́ ́ ồ ủ ợ ồ ự
ệ ả ủ ả ườ
ạ ệ ữ ề
ồ ự
ớ ể ả ộ thu đ
ớ ặ c ho c ti ả ấ ả ậ ượ ị ủ ẩ ẩ ấ ả ế ấ ẩ ướ ế c ộ ố ẽ ượ i th c a m t s ngành hàng (Domestic Resource Cost – DRC) s đ ướ ư c (DRC) dùng nông nghi p chính c a Đ ng Tháp nh lua, ca tra. Chi phí ngu n l c trong n ả ề ệ ữ ợ ẩ ể ng h p không có nh ng sai l ch v giá c đ đo kh năng c nh tranh c a s n ph m trong tr ỷ ố ữ ướ ồ ự ệ ố s gi a chi c DRC là t do nh ng can thi p v chính sách. H s chi phí ngu n l c trong n ố ế ờ ị ổ ượ ể ầ c v i th tru ng qu c t phí ngu n l c trong nu c cùng các đ u vào không th trao đ i đ ệ ế ượ ạ ệ (tính theo giá xã h i) đ s n xu t s n ph m và ngo i t t ki m đ c khi ả s n xu t s n ph m này thay th nh p kh u. Nghĩa là tính chi phí s n xu t theo giá tr c a các
22
ế ớ ơ ộ ấ i và các nhân t
ị s n xu t theo chi phí c h i. Chi phí c ố ủ ậ ố ả c đ nh nghĩa là thu nh p c a nhân t ơ đó khi tham gia vào
ở ứ m c giá th gi ấ ượ ố ả s n xu t đ ế ấ ấ ầ ả ầ đ u vào trung gian ộ ủ ộ h i c a m t nhân t ạ ộ ộ m t ho t đ ng s n xu t thay th khác g n nh t.
ượ ư ứ Công th c DRC đ c tính nh sau:
Trong đó:
ố ướ ồ ự ẩ ồ c dùng SX s n ph m, g m ngu n l c trong n
ầ aj: Kh i lu ng đ u vào j trong n ề ả ế ố ượ ả ớ ướ c ậ c SX trong nu c (không ph i nh p
ượ ng các y u t ẩ ả ể ộ ể ả ủ ấ ẩ ộ ợ ố (đ t đai, lao đ ng, ti n v n) và l đ kh u, k c c a nông h SX) dùng d SX s n ph m;
ộ ủ ầ ướ ể ẩ ả Sj: Giá xã h i c a đ u vào j trong n c dùng đ SX s n ph m;
ị ả ộ ệ ẩ ẩ ầ ồ ơ ấ P: Giá đ n v s n ph m đ u ra xu t kh u (giá FOB) quy ra đ ng n i t ;
ố ượ ể ầ ả ậ ẩ bj: Kh i l ẩ ng đ u vào j nh p kh u đ SX s n ph m;
ộ ệ ẩ ầ ậ ổ ồ Pj: Giá nh p kh u đ u vào j (giá CIF) quy đ i ra đ ng n i t .
ổ ư ủ ỷ ệ ự t c hi u nh là “t trao đ i” c a ngu n l c trong n
l ạ ệ ồ ự ậ ự ướ ộ ả ả ả
ể ẩ ấ ị ộ ượ ế ầ
ể ạ ị ị
ệ ố ị ơ ề ầ ấ
ạ ợ ấ ể ả ượ c dùng đ s n xu t DRC đ ệ ấ ả ẩ . Nó ph n ánh chi phí th t s mà xã h i ph i tr trong vi c s n ph m xu t kh u l y ngo i t ộ ơ ấ ả ng tài nguyên s n xu t ra m t đ n v hàng hóa nào đó. N u DRC <1 có nghĩa ta c n m t l ố ế ướ . H s DRC càng cao thì trong n c <1 đ t o ra 1 đ n v giá tr gia tăng theo giá qu c t ị ơ ể ả ngành hàng đó càng c n nhi u tài nguyên đ s n xu t ra 1 đ n v giá tr gia tăng, và do đó, càng không có l i và không có tính c nh tranh.
ươ ỗ Ph ị ng pháp phân tích chu i giá tr
ị ầ ỗ M t chu i giá tr đ ộ c đ nh nghĩa là toàn b các ho t đ ng c n thi
ẩ ế ử ụ ừ ạ ộ ả ế ể ử ụ
ồ ườ ấ ố
ỗ ạ ậ ừ
ng tác c a các tác nhân song hành cùng t ng b ố ườ ư ả ả
ủ ế ế ấ ạ ấ ả ộ i các nhà s n xu t, nhà xu t kh u, nhà nh p kh u, nhà ch
ẩ ố ậ ệ ướ ẻ ế i này, ki n th c và các m i quan h buôn bán đ
ể ế ố ế ứ ấ ủ ự ể ộ ệ ặ ị ph m ho c d ch v t ả ế ế giai đo n trung gian bao g m ch bi n, s n xu t và giao hàng cho ng ị ậ ự ươ ế Ti p c n chu i giá tr t p trung vào s t ấ ấ ừ ủ ệ ố nhà s n xu t thô cho đ n ng c a h th ng s n xu t (t ậ ươ ỗ ế ng pháp ti p c n này, xem xét k t trong m i nhóm các tác nhân. Ph ư ầ ủ nh là m t ph n c a các m ng l ế bi n và các nhà bán l phát tri n đ k t n i đ n th tr ộ ả ị ượ t đ có m t s n khâu khái ni m cho đ n khâu x lý rác th i sau khi s d ng, thông qua i tiêu dùng cu i cùng. ướ c i tiêu dùng) cũng nh các m i liên ệ m i ố quan h buôn bán ế ướ ẩ ượ ạ . Trong m ng l c ị ườ ng và các nhà cung c p. S thành công c a các bên liên quan
23
ấ ủ ọ ằ ở ị ả ủ ể ả ọ kh năng c a h có th tham gia vào các
ệ ướ trong vi c gia tăng giá tr s n xu t c a h n m ạ m ng l i này.
ị ỗ ượ ử ụ ứ ể
Phân tích chu i giá tr (value chain analysis) đ ạ ủ ể ấ ả ộ
ị ườ ế ả ỏ ị
ứ ụ ồ c s d ng trong các nghiên c u đ nâng tính c nh tranh c a các ngành hàng, nh t là các ngành hàng nông s n, đ giúp nông h qui mô ỗ ậ ậ nh có kh năng nâng cao thu nh p và ti p c n th tr ng. Phân tích chu i giá tr ngành hàng áp d ng trong nghiên c u này g m:
(cid:0) ẽ ị ỗ V chu i giá tr
(cid:0) ế ợ ủ ậ Phân tích kinh t (chi phí – l ỗ i nhu n) c a các tác nhân trong chu i
(cid:0) ị ỗ ả Phân tích qu n tr chu i
(cid:0) ấ ả ỗ ị Phân tích kh năng nâng c p chu i giá tr
ế ỗ ị a) Phân tích kinh t chu i giá tr :
ị ụ ị ị Phân tích kinh t
ỗ ấ ủ
ế ị ế ị
ể ả ụ ộ
ạ ừ i t ng khâu ế ố ượ ị c y u t ỗ ằ ị quy t đ nh giá tr gia tăng, nh m ể ợ ớ ừ i t ng khâu, t ng tác nhân phù h p đ gi m thi u ỗ ị ế ằ chu i giá tr là nh m m c đích xác đ nh giá tr gia tăng t ậ ả ỗ trong chu i, chi phí s n xu t và thu nh p c a các tác nhân. Qua đó, xác đ nh đ ạ ừ ế ố i t ng khâu trong chu i và các y u t quy t đ nh chi phí t ừ ả ư m c đích đ a ra các gi i pháp tác đ ng t ị chi phí và nâng cao giá tr gia tăng cho chu i giá tr .
ả ị ỗ b) Phân tích qu n tr chu i
ị ỗ ậ ắ ứ ự ươ ỗ ị
ả ự ượ ự ả
ỗ Chu i giá tr ch a đ ng s t ầ ọ quan tr ng c n đ ọ ệ ữ ỗ ị c phân tích. Qu n tr chu i là s đ m b o t ổ ứ ứ ẫ ộ
ỗ ế ả ế ẩ
ặ ỗ ự ệ ề ả
ủ ầ ề ự ơ ủ ể ữ ặ ỗ
ườ ắ ỗ ể ượ ỗ
ỗ ế ị ế ứ ộ ắ ộ ả ng tác gi a các m t xích, vì v y qu n tr chu i là m t ủ ả ươ ữ ế ố y u t ng tác gi a các ch ả ị ể ả th /doanh nghi p d c theo chu i m t cách có t ch c ch không ph i là ng u nhiên. Qu n tr ạ ộ ẩ ệ chu i liên quan đ n vi c đ t ra các tiêu chu n liên quan đ n s n ph m, quy trình, ho t đ ng ị ề ự ề ủ ể ủ c a các ch th trong chu i. S chênh l ch v quy n l c là trung tâm c a v n đ qu n tr ng trong m i chu i, có nh ng ch th chính có quy n l c h n và đ t ra các chu i. Thông th ủ ể ẩ tiêu chu n, quy t c và có th quy t đ nh các ch th khác có đ c tham gia vào chu i hay không, tham gia vào m t xích nào, và đ n m c đ nào.
ế ượ ấ ỗ ự c) Xây d ng chi n l ị c nâng c p chu i giá tr
ự ỗ ị Sau khi phân tích kinh t
ả ế ượ ỗ ộ ố ể ượ ấ ỗ ế ế chu i và qu n tr chu i, nhóm nghiên c u s xây d ng chi n ị c quan tâm và ứ ẽ c nâng c p chu i có th đ c nâng c p cho chu i giá tr . M t s chi n l
ấ ể ư ư ả ượ l phân tích đ đ a ra gi ỗ i pháp nh :
(cid:0) ế ượ ấ ượ ẩ ả Chi n l ấ c nâng c p ch t l ng s n ph m,
(cid:0) ế ượ ả ả ấ Chi n l c gi m chi phí s n xu t,
24
(cid:0) ế ượ ị ườ Chi n l ậ c xâm nh p th tr ng,
(cid:0) ế ượ Chi n l ố c tái phân ph i
ươ Ph ng pháp phân tích SWOT
ượ ị ữ ế ạ ượ
Phân tích SWOT đ ế ủ ợ ứ ế ượ ủ ỉ ể ụ c áp d ng đ xác đ nh đ ộ ố i th c a m t s ngành hàng chi n l thách th c và l ơ ộ ể ể c nh ng đi m m nh, đi m y u, c h i, ồ c c a t nh Đ ng Tháp.
25
PH N IIẦ
Ệ Ự
Ộ Ỉ
Ồ
Ế
Ề
ĐI U KI N T NHIÊN, KINH T , XÃ H I T NH Đ NG THÁP
̀
ệ ự
ề
ồ
I. Đi u ki n t
nhiên
̃ va xa hôi
̣ Đ ng Tháp
ệ ự ề 1.1. Đi u ki n t nhiên
ủ ỉ ồ ị ị 1.1.1. V trí đ a lý c a t nh Đ ng Tháp trong vùng ĐBSCL
ộ ồ ằ ồ ớ ề ủ ỉ ệ ệ i vào Vi ử ồ ự t Nam, Di n tích t ả ệ ỉ ớ ỉ ơ ượ ầ ỉ ơ ỉ ỉ ự ồ ố ộ ị ự ồ ồ ự ườ ệ ấ ồ ơ ầ ỉ Đ ng Tháp là 1 trong 13 t nh thu c đ ng b ng sông C u Long (ĐBSCL), n i đ u nhiên c a t nh là 3.374,08 ngu n sông Ti n ch y qua biên gi ườ ế ắ ng km2, chi m 8,17% di n tích vùng ĐBSCL. Phía B c giáp t nh Prey Veng Campuchia, đ ỉ i dài 48,7 km. Phía Nam giáp t nh Vĩnh Long và TP C n Th . Phía Tây giáp t nh An biên gi ị ề c chia thành 12 đ n v Giang. Phía Đông giáp t nh Long An và t nh Ti n Giang. Toàn t nh đ ị hành chính tr c thu c, bao g m thành ph Cao Lãnh, th xã Sa Đéc, th xã H ng Ng và 9 huy n: Tân H ng, H ng Ng , Tam Nông, Thanh Bình, Tháp M i, Cao Lãnh, L p Vò, Lai Vung, Châu Thành.
ồ ố ộ ừ ồ Đ ng Tháp không n m trong tr c giao thông chính qu c l 1A t ị ằ ị ớ ủ ỉ ụ ắ ở ề ầ ủ ậ ữ ề ồ ườ ộ ườ ể ng b , chi phí v n chuy n cao, khó thu hút đ u t ề ầ ư ệ ề ỉ ị ươ ị ặ ắ ườ ệ ả TP H Chí Minh đi i c a t nh b chia c t b i sông Ti n, trong 2 ph n c a 2 vùng sinh thái chính Cà Mau. Đ a gi ấ ợ ủ i c a ĐBSCL: vùng Đ ng Tháp M i và vùng gi a sông Ti n sông H u. Đi u này gây b t l ự ể ậ ề v phát tri n giao thông đ vào lĩnh v c ệ 4. M t khác, v trí đ a lý này có th giúp t nh đi u ki n cách ly, phòng ể ặ ng nghi p công th ạ ố ch ng d ch b nh, t o nên môi tr ị ng sinh thái c nh quan đ c s c.
ờ ề ằ ớ ậ ợ ề ư ạ ệ ượ ể t Nam – Campuchia ra bi n, t o đi u ki n thu n l ế i v kinh t ứ ề c Đông Nam Á và là c a ngõ c a vùng t ệ giác Long Xuyên h ủ ớ ớ ệ ử t, biên gi ề ệ ề ề ặ ạ ữ ả ặ ng l u sông Ti n v i các tuy n giao ế ướ ng ậ ạ i v i Campuchia t o đi u ki n thu n ấ ng m i. Tuy nhiên, cũng đ t ra nh ng v n đ v qu n lý ươ ộ ệ ớ ị ợ ế ồ i th nh vào v trí n m sát th Đ ng Tháp có l ớ ủ ộ ừ i Vi biên gi thông th y b t ướ ạ ướ ố ng ra các n đ i ngo i h ể ế ọ ề v vùng kinh t tr ng đi m phía Nam. Đ c bi ạ ộ ợ ể i cho phát tri n ho t đ ng th l ệ ạ ậ ị d ch b nh, buôn l u, t n n xã h i và an ninh biên gi i.
1.1.2. Tình hình khí h uậ
ề
ả
ượ
ấ ấ ợ
ề
ấ
ộ ng và tay ngh lao đ ng th p nên r t b t l
i cho phát
ỉ ệ
ể
4 Thêm vào đó, t nh không có nhi u khoáng s n, năng l tri n công nghi p.
ủ ậ ặ ớ ỏ ộ ỉ t ngày đêm và gi a các mùa nh ; các ch tiêu khí h u (s gi ạ ư ộ ộ ở ư ừ ở ồ ằ ồ ể Đ ng Tháp n m trong vùng khí h u chung c a vùng ĐBSCL v i các đ c đi m chung: ố ờ ệ ồ ữ ậ t d i dào, biên đ nhi ượ ượ ĐBSCL. L ng ng m a, gió, b c h i, m đ không khí,…) thu c lo i trung bình ế tháng 5 đ n tháng 11, ệ ố ơ ẩ Đ ng Tháp là 1.6822.005 mm. Mùa m a t ề n n nhi ắ n ng, l ư m a trung bình năm
26
ế ượ ư ầ ả ờ ư ng m a năm và t p trung vào các tháng 910 (3040%), trong mùa m a ề ng có th i gian khô h n (h n Bà Ch n) vào kho ng cu i tháng 7 đ n đ u tháng 8. Đi u ậ ằ ậ ợ ạ ệ ấ ế ườ ệ ạ ề ế ệ ậ chi m đ n 9092% l th ạ ki n khí h u hài hòa t o đi u ki n r t thu n l ố ể i cho phát tri n nông nghi p.
ấ 1.1.3. Tài nguyên đ t đai
ố ở ồ ấ ớ ổ ạ ấ ệ Trong s 4 lo i đ t chính ấ ệ ế ấ ộ ỏ ệ ậ ấ ệ ậ ỗ ệ ủ ố ủ ầ ệ ạ Đ ng Tháp, có 2 nhóm đ t chính là nhóm đ t phù sa và ầ ạ i nhóm đ t phèn v i t ng di n tích 266.580 ha (chi m 90.35% di n tích); ph n di n tích còn l ầ ấ ộ thu c nhóm đ t xám (g n 10% di n tích) thu c vùng không ng p lũ và ph n r t nh di n tích ấ ậ ấ đ t cát. Phân b c a di n tích c a hai nhóm đ t chính t i m i vùng ng p sâu và ng p nông ư nh sau:
ậ ấ ệ ố ệ ậ vùng ng p sâu, có h th ng th y l ể ớ ằ ở vùng này. Do n m ấ ể i phát tri n và h ấ ủ ợ ệ ớ ố ợ ở ể ụ ồ ấ ố ớ i 60,13% di n tích nhóm đ t phù sa và 59.93% nhóm đ t Đ i v i vùng ng p sâu, có t ệ ậ phèn t p trung ệ th ng đê bao ki m soát lũ nên r t thích h p cho phát tri n nông nghi p, nh t là lúa v i vi c gieo tr ng 23 v trong năm..
1.1.4. Tài nguyên n cướ
ồ ớ ồ ằ ở ầ ả ả ề ữ ư ớ ượ ỏ ớ ổ ệ ố ớ ề ạ ớ ồ Đ ng Tháp n m ổ ậ ở ạ ậ ộ ệ ủ ỉ ủ ả ể ặ ấ ả ấ ề ạ ướ ồ ắ ệ ố ớ ụ ệ ả ể ạ ậ ị ỉ
ử đ u ngu n sông C u Long v i hai nhánh chính ch y qua là sông ề Ti n và sông H u có t ng chi u dài kho ng 150 km, cùng v i nh ng con sông l n nh sông ở ng và sông S H , và h th ng hàng ngàn kênh r ch l n nh v i t ng chi u dài dòng S Th ả ch y là 6.273 km, m t đ trung bình 1,86 km sông/km2, là ngu n tài nguyên n c d i dào cho ệ ồ t là s n xu t lúa và nuôi tr ng, đánh b t th y s n mùa phát tri n nông nghi p c a t nh, đ c bi ụ ả ệ ướ ạ i tiêu ph c v s n xu t, sông r ch nhi u còn là h th ng giao thông lũ. Bên c nh vi c t ươ ấ ắ ọ ủ ấ ng th y r t quan tr ng g n vi c s n xu t, v n chuy n, sinh ho t trong t nh v i các đ a ph ĐBSCL.
ồ ả ạ ể ệ ố Các dòng ch y chính bao g m: h th ng các kênh r ch ngang chuy n n ồ ồ ế ề ế ườ ọ ế ấ ướ ộ ồ ư ấ ệ ố ượ ng chi m 40% t ng l ố ấ ướ ề c sông Ti n có th ấ c Xuyên lên r t xa, là ngu n n ượ ự ạ ệ ầ ố ọ ươ ố c Xuyên...). Trong đó, n ổ ồ ở ướ ở c ấ phía Nam sông Ti n (nh kênh L p Vò, kênh M ng Khai Đ c Ph ườ ủ ọ ở ề ụ ụ ả ệ ướ ừ sông c t ễ Ươ ng, kênh Đ ng Ti n, kênh Nguy n Văn Ti n vào vùng Đ ng Tháp M i (nh kênh Trung ổ ươ Ti p A...). Trong đó, quan tr ng nh t là kênh Trung ng các kênh ọ c cho n i đ ng. H th ng các kênh d c (có kênh 2/9, kênh Th ng Nh t, kênh ngang c p n ể ướ Tân Công Chí, kênh Tân Công Sính, kênh Ph ướ ồ ọ ướ c b sung quan tr ng cho vùng Đ ng theo kênh 28 Ph ầ ở ạ ư ạ ệ ố ườ ng, S H , Ba Răng, C n nhiên (nh r ch S Th Tháp M i. H th ng các sông r ch t ấ ề ắ ệ các huy n phía B c sông Ti n. L ...) góp ph n quan tr ng trong vi c c p và thoát n ữ ủ ề ế Nh ng tuy n kênh ề ậ ố ng th y quan tr ng và là Hi n...) n i sông Ti n và sông H u cũng là h th ng giao thông đ ỉ ấ ồ ướ ướ ngu n n ư ệ ố ệ i ph c v s n xu t nông nghi p các huy n phía Nam t nh. c t
ồ ấ ằ ở ườ ườ ấ ủ ồ ậ ờ ờ ụ ả ả ấ vùng đ t trũng Đ ng Tháp M i và có lũ th ề ớ ậ ề ủ ưở ấ ứ ộ ấ ổ ấ ườ ớ ng. Đ gi m b t nh ng nh h ệ ố ữ ữ ả ể ủ ợ ơ ỷ ồ Đ ng Tháp n m ng xuyên. Lũ giúp ị ớ ủ ả ơ ộ tăng đ phì c a đ t và cung c p ngu n th y s n. Hàng năm lũ v s m h n so v i các đ a ơ ơ ươ ng khác vùng ĐBSCL, m c đ ng p sâu h n và th i gian ng p cũng kéo dài h n…, tác ph ấ ớ ố ộ i b trí th i v s n xu t, phát sinh chi phí s n xu t và nhi u r i ro khác, nh t là vào đ ng t ể ả ậ ế ộ ế ộ ữ ng do ch đ ng p lũ nh ng năm ch đ lũ thay đ i b t th ệ ố ầ ư ớ ậ i, thì h th ng gây ra, h n hai th p k qua cùng v i nh ng đ u t phát tri n h th ng th y l
27
ượ ả ầ c quan tâm và đ u t ớ thích đáng, đã và đang góp ph n gi m b t ữ ấ ả ượ ể đê bao ki m soát lũ cũng đ ệ ạ nh ng thi ầ ư t h i do lũ gây ra, tăng năng su t và s n l ủ ỉ ng c a t nh.
ấ ệ ả 1.1.5. Phân vùng s n xu t nông nghi p
ể ả ậ ả ấ ở ồ Đ ng Trên c s m c đ ng p nông, sâu và kh năng ki m soát lũ, vùng s n xu t ượ ơ ở ứ ộ ể c phân thành 3 ti u vùng, đó là: Tháp đ
ễ ế ậ ắ Vùng ng p sâu phía B c kênh Nguy n Văn Ti p A
ộ ầ ấ ề ộ ị ệ ồ ắ ệ ự ườ ắ ậ ề ớ c ng p ơ ả ỉ ồ ệ ố ờ ể nh ng vùng có h th ng b bao ki m soát lũ tri ỉ Ở ữ ữ ụ ể ỉ ẽ ả ụ ệ ạ ộ ự ệ ắ ồ ấ ớ ể ả ắ ả ấ ậ ớ ồ ồ Đây là vùng đ t trũng thu c vùng đ u ngu n sông Ti n thu c đ a bàn các huy n H ng ệ Ng , Tân H ng, Tam Nông, Thanh Bình, B c huy n Tháp M i và B c huy n Cao Lãnh. ậ ở ự ướ ớ ơ Hàng năm lũ v s m h n và ng p sâu h n so v i các vùng khác trong t nh, m c n ụ ủ ế ệ ố ờ th i đi m đ nh lũ kho ng trên 2m. H th ng canh tác ch y u gieo tr ng 2 – 3 v lúa trong ệ ể ể ụ ồ ể năm. t đ có th gieo tr ng 3 v lúa trong ồ ớ ạ i h n ch gieo tr ng 2 v lúa trong năm là Đông Xuân năm; và nh ng vùng ki m soát lũ có gi ề và Hè Thu, sau khi thu ho ch v Hè Thu s x lũ. Vùng ven sông Ti n thu c các huy n Thanh ấ Bình, H ng ng , có th luân canh rau màu và cây công nghi p ng n ngày, nh t là b p, mè trên ủ ỉ ấ đ t lúa. Đây là vùng s n xu t lúa t p trung c a t nh v i quy mô s n xu t l n.
ễ ế ậ Vùng ng p nông phía Nam kênh Nguy n Văn Ti p A
ệ ệ ố ứ ộ ậ ợ ố ậ ể ố ệ ng đ i thu n l ườ ở ơ i, m c đ ng p nông h n, h th ng canh tác ể ề ệ ố ơ ấ ậ ấ ị ờ ụ ậ ự ư ữ ẹ ậ ồ G m các huy n Cao Lãnh, thành ph Cao Lãnh và huy n Tháp M i. Đây là vùng có ề ệ ươ đây, có th gieo đi u ki n t ệ ụ ồ tr ng 2 3 v trong năm. Vùng ven sông Ti n có th luân canh rau màu và cây công nghi p ắ ắ ng n ngày (b p, đ u nành, mè…) trên đ t lúa. L ch th i v và c c u h th ng canh tác ề ươ t nh vùng ng p nông k p gi a sông Ti n sông H u. ng t
ữ ề ẹ ậ ậ Vùng ng p nông k p gi a sông Ti n sông H u
ồ ấ ề ậ ợ ấ ậ ờ ệ ệ ự nhiên thu n l ụ ấ ướ ỉ ạ ủ ả ồ ậ ứ ớ ộ ố ơ ể ồ ụ ộ ế ợ ậ ộ ố ể ạ ở Vùng này g m 4 huy n phía Nam là Châu Thành, Sa Đéc, Lai Vung và L p Vò. Đây là ả ể i nh t trong t nh, th i đi m ng p sâu kho ng vùng có đ t đai và đi u ki n t ồ ể 0.50.7 m, có th canh tác 23 v trong năm theo h ng đa d ng hóa cây tr ng và nuôi tr ng ấ th y s n trên đ t lúa v i các công th c luân canh lúa ĐX – màu XH (ngô, đ u nành, mè…) – lúa HT. M t s n i có th tr ng 2 v lúa trong năm k t h p nuôi tôm, cá trên ru ng trong mùa lũ. Bên c nh đó, m t s cây ăn trái và hoa cây ki ng cũng t p trung vùng này.
ế ấ ạ ầ 1.2. K t c u h t ng
1.2.1. Giao thông
ườ Đ ng b ộ
ườ ệ ố ấ ỉ H th ng giao thông đ ể ậ ng Đông Tây h ạ ề ườ ẫ ứ ể ư ấ ụ ườ ế ả ả ạ ườ ư ươ ệ ế ạ ề ố ệ ộ ủ ậ ộ ng b c a T nh có m t đ còn th p và phân b l ch v khu ướ ự ề ổ ng vào vùng v c ven sông Ti n, sông H u. Nhìn v t ng th , các tr c đ ặ ườ ồ ng và các Đ ng Tháp M i v n ch a phát tri n và hoàn toàn thông tuy n. Tình tr ng m t đ ớ ể ầ ế ầ và c n ph i c i t o, nâng c p, phát tri n m i c u ch a đáp ng nhu c u giao l u kinh t ệ ố ườ ng ô tô đ n trung tâm. H th ng ng, xã đã có đ trong t ư ầ ng lai. Hi n tr ng có 133/144 ph
28
ệ ư ượ ầ ư ệ ố ế ư ế ể ẫ ỏ ế ế b n xe, có 14 b n xe khách, quy mô bình quân 2.500 m2/b n xe. Hi n nay, l chuy n v n ch a cao, h th ng b n xe quy mô nh và ch a đ ậ ượ ng khách v n ấ nâng c p. c đ u t
29
ố ộ ụ ồ ị ỉ Trên đ a bàn t nh Đ ng Tháp, có ba tr c qu c l :
ố ề ướ ự ắ ớ ố ồ ế ỉ ế ự ế ồ c (H ng Ng ), đ ố ế ng Ph c xem là tuy n đ ế ườ ườ ư ề ề i, qua ng lên phía B c v khu v c biên gi QL.30 d c sông Ti n, n i li n QL.1A h ẩ ử ế ộ ĐT 841 đ n c a kh u Dinh Bà (Tân H ng) và n i tuy n t nh l ỉ ủ ạ ườ ượ ướ ng huy t m ch c a T nh ế ọ ng quan tr ng trong giao l u kinh t ẩ ọ ẩ ử c a kh u qu c t ườ ố ế Th qu c t ồ trên vùng Đ ng Tháp M i và cũng là tuy n đ ệ ử t Nam Campuchia. c a kh u Vi
ề ề ậ ố ề ừ ụ ứ ậ ớ ữ QL.80 xuyên qua vùng gi a 2 sông Ti n sông H u, n i li n QL.1A (sông Ti n) v i vùng T giác Long Xuyên c xem là tr c giao thông chính t ề ượ ế ọ ể QL.91 (sông H u), đ ướ ng v vùng kinh t h tr ng đi m phía Nam.
ậ ướ ề ầ QL.54 ven sông H u h ơ ng v TP C n Th .
ồ ạ ự ộ ố ướ ườ i đ ọ ớ ấ ụ ụ ắ ạ ế ư ế ườ ể Trên vùng Cao Lãnh và vùng H ng Ng , m ng l ề ắ ệ ụ ế ế ế ặ ủ ệ ắ ườ ng n m trên các tr c ngang Đông Tây (ĐT.842, ĐT.844, ĐT.846, đ ủ ầ ớ ng An PhongM ằ ệ ậ ả ế ấ ặ ẫ ư c nâng c p ho c ch a thông tuy n, v n t ụ ư ượ ở ạ ế ướ ườ i đ ớ ụ ắ ộ ố ậ ể ố ề ế ụ ụ ụ ề ượ ề ng b b trí bám theo ven sông Ti n v i tuy n đ ng quan tr ng nh t theo tr c B c Nam là QL.30. Hai tr c B c Nam ắ khác hi n ch a phát tri n m nh là tuy n ĐT.843, ĐT.847 (tuy n trung tâm c a tr c B c ế ụ t ph n l n các tuy n Nam), tuy n ĐT.845 (tuy n phía Đông c a tr c B c Nam). Đ c bi ỹ ườ đ ư i và giao l u kinh t theo Hòa) hi n v n ch a đ ơ ỉ ạ ụ tr c Đông Tây còn tr ng i. Trên vùng Sa Đéc, m ng l ng b b trí hoàn ch nh h n ớ ề v i tr c B c Nam chính là QL.80 n i li n sông Ti n v i sông H u, tr c QL.54 ven sông ườ ậ H u, tr c ĐT.848 ven sông Ti n và các tuy n đ ng nhánh phát tri n theo tr c Đông Tây ố c phân b khá đ u. (ĐT.849, ĐT.852, ĐT.853, ĐT.854) đ
ườ ủ Đ ng th y
ủ ườ ụ ệ ố Đ ng Tháp có h th ng giao thông đ ớ ố ọ ủ ườ ạ ng th y đa d ng và thu n l ố ợ ư ể ng th y quan tr ng n i bi n Đông v i các qu c gia th ớ ạ ươ ư ố ề ấ ự ư ề ậ ồ ủ ồ ề ế ễ ườ ồ ủ ọ
ạ ớ ỉ c quan tâm đ u t ư ướ ượ ẫ ạ ở ế ề , thi u phao h ồ ng d n lu ng, hi n t ư ữ ỉ ườ ng th y nhi u năm nay ch a đ ế ố ố ạ ượ ạ ấ ạ ở ế ề ậ ồ i. Tr c sông Ti n ượ ế ng l u sông Mê Kong. là tuy n đ ố Ngoài ra, các sông, kênh r ch l n nh sông Sa Đéc kênh L p Vò, kênh M ng Khai Đ c Ươ Ph Hi n (n i li n sông Ti n Sông H u), kênh H ng Ng Tn H ng (knh Trung ng), ướ ạ ế Đ ng Ti n (kênh An Long), Nguy n Văn Ti p A (kênh Tháp M i)… đã t o nên m ng l i giao thông th y quan tr ng trong giao l u hàng hóa gi a t nh Đ ng Tháp v i các t nh ĐBSCL ầ ư ủ , và TPHCM. Tuy nhiên, giao thông đ ệ ượ ng kênh không đ ồ ắ b i l ng, s t l c n o vét, thi u gia c ch ng s t l ồ và l n chi m lu ng ch y tàu đang tăng.
ố ả ể ả ả ầ ầ ả ố ả ả ả ư ế ặ i th là n m ớ ủ ườ giao thông đ
ậ ượ ườ ủ i container đ ậ ợ ợ ẽ ệ ị i th giúp doanh nghi p trên đ a bàn t nh thu n l ể ầ ả Có 5 c ng sông chính: c ng Tr n Qu c To n (3.000 DWT), c ng bi n Sa Đéc (5.000 ả ả DWT), c ng xăng d u Tr n Qu c To n (5.000 DWT), c ng sông Sa Đéc (500 DWT), c ng ằ ở ớ ợ B o Mai (3.000 DWT), c ng IDI (5.000 DWT). M c dù không l n nh ng v i l ề ụ ộ ủ ng th y chính c a vùng (sông Ti n, trung tâm vùng ĐBSCL và trên các tr c l ườ ầ ủ ủ ỉ ể ế ượ ọ sông H u) nên có t m quan tr ng chi n l ng th y c a t nh. c trong phát tri n giao thông đ ế ụ ị ứ ậ ả ươ ể ế ng th y, d ch v logistics đ n ng th c v n t c phát tri n h p lý, ph N u đ ậ ỉ ế ợ ể t n kho khách hàng s có th là l i trong ệ ậ vi c v n chuy n hàng hóa.
ệ ố ộ ị ế ế ồ ồ ỉ ườ ủ ế ớ ố ế H th ng b n th y n i đ a t nh Đ ng Tháp g m có, có 693 b n hàng hóa, 201 b n ầ ng Th i, Vàm C ng, Cao Lãnh, Sa Đéc), đã góp ph n khách ngang sông và 04 b n phà (Th
30
ế ượ ể ề ạ ộ i quy t đ c quy t v n đ đi l ế ấ ạ ị ầ ư ượ ằ ỏ ị ắ i và luân chuy n hàng hóa trong n i tinh v n b chia c t nâng ố c đ u t ả gi ở ệ ố b i h th ng kênh r ch ch n ch t. Tuy nhiên, chúng có quy mô nh và ít đ c p.ấ
1.2.2. Th y l ủ ợ i
ạ ệ ỉ ệ ố Hi n tr ng h th ng kênh các c p đ ấ ụ ậ ộ ớ ầ ơ ả ứ ụ ụ ả ệ ầ ượ c hình thành và đang d n hoàn ch nh v i các ấ kênh tr c chính, c p 1, c p 2 và n i đ ng, m t đ 612 m/ha, c b n đáp ng yêu c u c p ướ n ấ ộ ồ ấ ấ ụ ụ ướ i, tiêu ph c v s n xu t nông nghi p. c ph c v t
ệ ố ụ ệ ề ả ổ H th ng b bao b o v lúa Hè Thu có t ng chi u dài 7.171 km, di n tích ph c v ạ ỷ ệ ự ả ệ ụ ấ ụ ả 87%. Các khu v c s n xu t 3 v có đê bao đ m l ố ờ 172.314 ha/197.914 ha lúa Hè thu, đ t t ả b o ch ng lũ 100%.
ụ ụ ệ ố ở 1,5m ÷ 3m, di n tích ph c v 43.948ha. C ng h có t ng s 321 cái, có chi u r ng t ừ ổ ố ố ầ ườ ụ ụ ệ ố ổ C ng ng m có t ng s 1.265 cái, có đ ề ộ ng kính t ừ 0,8m ÷ 1m, di n tích ph c v 89.120ha.
ệ ệ ạ ơ ố ừ H th ng tr m b m đi n v a và l n (410 tr m) hi n t ớ ạ ỷ ệ ạ 3033%, còn l ả i cho kho ng 67.795 ự ự ả ch y và bán t l ế ế ầ ả ẫ ả ơ ướ ệ ệ ạ i di n tích t ầ ỷ ọ ớ ha/205.573 ha lúa Đông Xuân 20052006, đ t t ch y chi m kho ng 1517%. B m d u v n chi m t tr ng l n g n 50%.
ệ ố ủ ợ ụ ụ ả ấ ỉ ệ ạ ơ i c Nhìn chung h th ng th y l ầ ả ứ ấ i ph c v s n xu t nông lâm ng c a T nh hi n t ẫ ủ ả ư ủ ồ ạ i: ả b n đáp ng yêu c u s n xu t nông lâm th y s n, tuy nhiên v n còn t n t
ệ ố ứ ấ ạ ớ ạ ở ờ ươ ư ồ ấ ạ ỉ ậ ế ề ậ ộ ơ ả H th ng kênh m ng các c p v m t đ c b n đáp ng, h n ch đào m i, ch t p ả ậ b kênh, phù sa b i l p nên ph i ươ ườ ạ ồ ớ ỳ trung n o vét, nh ng do hàng năm b ng p lũ, s t l ầ th ị ng xuyên du tuy n o vét v i chu k 58 năm/l n, ngu n kinh phí t ố ớ ng đ i l n.
ờ ụ ạ ở ề ố và ệ ố ườ ị ệ ả ả ả ả ấ ổ ố H th ng đê bao ch ng lũ theo th i v , khi lũ v tràn qua nên b bào mòn, s t l ớ ả ng xuyên ph i tu b hàng năm m i đ m b o ch ng lũ b o v s n xu t. th
ố ế ố H th ng c ng t i tiêu đ u t ướ ờ ụ ể ề ệ ố ầ ư ậ ạ đ p t m theo th i v đ đi u ti ạ ả ử ụ còn h n ch nên khi ch ng lũ và thoát lũ ph i s d ng ế ướ c nên lãng phí và chi phí cao. t n
ầ ố ầ ư i, t ệ b m d u còn r t l n, b m đi n còn h n ch do v n đ u t ạ ướ ỷ ệ ơ l ố ạ ỗ ợ ầ ư ấ ớ ế ơ ố ườ ng dây trung th ban ế ế ư ế ể ặ ầ ế ề ơ V b m t ệ ự ầ ớ kéo đ đ u l n, v n vay h n ch , đi n l c thi u v n h tr đ u t ệ ơ ứ ắ và l p đ t bi n áp nên ch a đáp ng nhu c u phát tri n b m đi n.
1.2.3. Khu công nghi pệ
ỉ ệ ạ ộ ẩ ừ ụ ợ ế ế ơ ệ ủ ả ế ế ả ấ ơ ế ế ủ ả ố ế ế ượ ả ấ ở ộ ự ệ ồ ị ự ế ệ ệ ệ ậ ươ ư ạ ầ ố ố ườ ườ ồ ệ Hi n nay, t nh Đ ng Tháp đang có 3 khu công nghi p đang ho t đ ng: KCN Sa Đéc ư ế ế ả (ch bi n s n ph m t NLTS, ngành công nghi p ph tr cho các ngành công – nông – ng ), ả ầ KCN Tr n Qu c To n (ch bi n nông, th y s n, ch bi n rau qu , n m r m XK,…), KCN ậ Sông H u (ch bi n nông, th y s n, ch bi n rau qu , n m r m XK,…). Các khu công nghi p d ki n đ c xây d ng bao g m KCN Sa Đéc m r ng (th xã Sa Đéc), KCN Sông H u 2 (huy n Lai Vung), KCN Công ngh cao (Lai Vung), KCN Ba Sao (huy n Cao Lãnh), ả ng Xuân – H ng Th nh (Tháp KCN Tr n Qu c To n (thành ph Cao Lãnh), KCN Tr ệ ề M i), KCN Tân Ki u (huy n Tháp M i).
31
ệ ế ế ự ủ ả ể ả ệ ồ ề ậ ệ ố ủ ỉ ề ồ ọ ủ ỉ ườ ụ ệ ậ ố ệ ạ ắ ỉ ể ậ Các khu công nghi p đ u t p trung trong lĩnh v c ch bi n nông – th y s n đ t n ạ ợ i th v ngu n nguyên li u d i dào c a t nh. Các khu công nghi p (k c đang ho t ế ượ ụ ộ ỉ giao c b trí d c v phía Nam t nh Đ ng Tháp trên các tr c l ệ ề ủ ng th y chính c a t nh. Vi c b trí này cho phép t n d ng đi u ki n ư ậ ố ộ . Tuy nhiên, vi c phân b nh v y cũng t o khó khăn i, lao đ ng, tránh lũ ệ ệ ố ồ phía B c t nh Đ ng Tháp; trong khi h th ng ạ ề ồ ế ề ụ d ng l ự ế ầ ộ đ ng và d ki n) h u h t đ ộ ườ ng b và đ thông đ ậ ả giao thông v n t ằ ở ế ố ệ trong vi c k t n i các vùng nguyên li u n m ế ộ giao thông n i vùng cũng còn nhi u h n ch .
ồ ự 1.3. Ngu n nhân l c
ự ượ ộ ồ 1.3.1 ư . Dân c và l c l ỉ ng lao đ ng t nh Đ ng Tháp
ậ ố ồ ườ ừ ệ Dân s Đ ng Tháp tăng ch m, t kho ng 1,58 tri u ng ườ ạ ả i năm 2005 (bình quân 0,74%/năm giai đo n 2000 2005) và lên 1,67 tri u ng ố ự ạ ở ộ giai đo n 2005 – 2011). T c đ tăng dân s t ố ỉ ề ớ ớ ở ộ ệ ộ ớ ệ i lên năm 2000 lên 1,64 tri u ườ ệ ng i năm ả nhiên gi m khá 2011 (bình quân 0,34%/năm ố ẻ ạ ờ nhanh trong th i gian qua và th p h n nhi u so v i các t nh khác trong vùng. Dân s tr t o ứ s c ép m r ng vi c làm cho l c l ấ ơ ự ượ ng lao đ ng m i khá l n.
2 năm 2000 lên 495 ng
2 năm i/km ố 2011. Năm 2011, các huy n th có m t đ dân s cao là khu v c đô th nh thành ph Cao 2), ho c khu v c ven sông Ti n – sông ự Lãnh (1.519 ng 2), huy n Lai Vung (674 ậ i/km H u nh : L p Vò (735 ng 2). T l ủ ố ị ỷ ệ ườ ng i/km ạ ế ậ y u t p trung t
2, th xã Sa Đéc (1.733 ng ồ đô th hóa c a t nh Đ ng Tháp năm 2011 là 17,8%, t i thành ph Cao Lãnh, th xã Sa Đéc và th xã H ng Ng .
ố ẹ ừ ậ ộ ườ ườ i/km M t đ dân s trung bình tăng nh t ậ ộ ự ư ị ị ườ ề i/km ệ ị ườ i/km ự ư ấ ườ ệ 485 ng ố ặ ườ 2), huy n H ng Ng (689 ng i/km ủ ỉ ươ ấ ồ ệ ng đ i th p, ch ự ố ồ ị ị
ụ ạ Giáo d c đào t o 1.3.2.
ố ứ ể ế ươ ụ ừ ệ ố ị ấ ị ng. T 1995 đ n nay, h c sinh các c p trên đ a bàn t nh đ u tăng t l ộ ổ ỉ ữ ả ụ ọ ị ấ ọ ạ ườ ẩ ố ổ ậ ng, th tr n. M ng l ạ ố ợ ầ t h n nhu c u ỷ ệ đi ụ v ng thành qu xóa mù ch , ph c p giáo d c ổ theo chu n qu c gia. Đã ẩ ng đ t chu n qu c gia, ổ ậ ể ầ ư ượ c đ u t ng l p h c đ ộ ố ườ ượ c m t s tr ọ ọ ở ph ượ ớ c l p h c 3 ca, xóa phòng h c t m b , xây đ ơ ở ệ ố ơ ị H th ng giáo d c qu c dân trên đ a bàn khá phát tri n, đáp ng ngày t ề ọ ự nhân l c đ a ph ữ ữ ọ ổ ậ ỉ h c trong đ tu i. T nh đã hoàn thành và gi ệ ơ ở ự ể ti u h c và ph c p trung h c c s , th c hi n thí đi m ph c p giáo d c trung h c ph ớ ướ ườ i tr thông ọ ạ ọ xóa đ ụ ể ệ ố ả c i thi n đáng k h th ng c s giáo d c.
ị
ẳ
ọ
ệ
ạ
ạ ọ ồ
ọ ề
ệ
ạ
ớ
ố ườ i ch c. Đ ng th i, có 8 Trung tâm d y ngh , 2 Trung tâm gi
ệ ọ ơ ở ạ
ề
ề ư
ng Đ i h c, Cao Đ ng. S sinh viên, h c viên theo h c năm 2011, có 12.717 ệ ứ i thi u vi c làm có ạ
ờ ạ
ề
ắ
ố
ộ
5 Trên đ a bàn t nh hi n có 4 tr ỉ ệ ạ ọ h c h dài h n, 514 h c h t ạ d y ngh , 15 c s d y ngh t
nhân, đã đào t o ngh cho trên 90.000 lao đ ng, đa s là đào t o ng n ngày.
ạ ạ ạ Đ i ngũ cán b qu n lý đ ộ ẩ ượ ậ c t p trung đào t o và đào t o l ả ọ ậ ụ ơ ả ỏ ế ả ng giáo d c và k t qu h c t p nâng lên rõ r t, h c sinh gi ộ ấ ượ c chu n hóa, ch t l ỏ ọ ả ợ ỉ ọ ỉ ơ ở ạ ọ ạ ệ ầ ọ ầ ư ể ề ệ ỉ ệ i lao đ ng h c ngh , góp ph n tăng nhanh t l trang thi ậ ợ ơ ở ạ ệ i. Giáo viên c b n đã ệ ượ i ngày đ ư ạ ề ầ càng tăng, h c sinh b h c và l u ban gi m d n. T nh đã phát tri n và đi u ch nh h p lý m ng ạ ề ấ ướ i và đa d ng hóa ngành ngh đào t o trung c p chuyên nghi p. Các c s d y ngh trong l ườ ộ ề ạ ỉ i cho ng t nh đã t o đi u ki n thu n l lao ạ 5. Các c s d y ngh toàn t nh đã đ ỉ ộ ề ế ị ượ đ ng qua đào t o t b ượ ồ ưỡ ả ạ ộ ạ ả c b i d gi ng d y và ho t đ ng có hi u qu , giáo viên đ ề ấ c nâng c p, đ u t ệ ụ ư ạ ng nghi p v s ph m.
32
ớ ấ ệ ồ ạ ư ượ T n t ng l p các c p ch a đ ế ệ ự ứ ưở l ở ẩ ẻ ạ i chính hi n nay là m ng l ế ị ạ t b d y h c, x ộ ạ ố ầ ng yêu c u đ i m i v qu n lý và ph ươ ọ ặ ử ổ ư ỹ ể ế ẩ ư t ụ ớ ấ ượ ụ ấ ượ ng chu n nh k thu t, nh c, h i h a, th ế ể ữ ề ng giáo d c ch a đ ng đ u gi a đô th và nông thôn, nh t là ọ ệ ườ ấ ượ ế ầ ả ạ ạ ậ ọ ệ ế ạ ạ ạ ề ế ệ ố ứ ằ ớ ộ ụ ứ ư ư ấ ổ ươ ạ ố ướ ườ c kiên c hóa toàn i tr ạ ỷ ệ ườ ọ ng đ t tr ng th c hành còn thi u, t di n, các phòng ch c năng, thi ư ấ ọ ể ẫ ấ các c p nhà tr , m u giáo, ti u h c ch a đáp chu n qu c gia còn th p. Cán b , giáo viên ề ả ả ớ ề ổ ứ ng pháp gi ng d y. Ngành còn lúng túng v chính ọ ơ ở ư ở ấ ể c p ti u h c, trong khi thi u giáo viên trung h c c s , trung sách x lý giáo viên dôi d ể ộ ọ ạ ậ ệ ở ộ ố ọ m t s môn có ch t l h c ph thông, đ c bi ườ ề ộ ụ ng l p ngoài công d c...Xã h i hóa giáo d c tuy có nhi u chuy n bi n nh ng phát tri n tr ể ở ấ ấ ị ư ồ ậ c p ti u l p còn ít. Ch t l ọ ạ ề ỏ ọ ả ướ ỷ ệ ọ ọ ng nghi p và d y ngh cho h c h c sinh trung h c b h c còn cao, k t qu h h c. T l ề ấ ủ ế ọ ẫ ng ngh th p. Qu n lý ng đ u vào c a các tr sinh trung h c v n còn h n ch . Ch t l ệ ầ ớ ứ ươ ề ạ ng pháp d y h c, ch m đáp ng v i yêu c u công nghi p chuyên môn d y ngh y u v ph ư ườ hóa, hi n đ i hóa. H th ng tr ng s ph m còn y u. Ngân sách giáo d c đào t o h ng năm ủ ộ ố ơ ơ ở ậ ầ c a ngành ch a đáp ng nhu c u, m t s n i c s v t ch t ch a đáp ng đ i m i n i dung ươ ch ng pháp d y h c ng trình, ph ọ 6.
1.3.3. Y tế
ứ ạ ố ở ộ ệ ạ ộ ả c đ u t ừ ượ ỉ c trong t nh đã t ng b ướ ạ ộ ỏ Ho t đ ng chăm sóc s c kh e nhân dân m r ng. M ng l ấ ế ượ ấ ượ ầ ư nâng c p, ho t đ ng có hi u qu , ch t l đ ấ ả ủ ỉ ế ơ ở ng trong toàn t nh và t ng b c s đã ph kín t t c các xã, ph ừ ộ ứ ỏ ướ i nhân viên s c kh e c ng đ ng ề ạ ạ ệ ườ ồ 7. H th ng d ệ ố ố ố ướ ứ ầ ệ ệ ữ i khám ch a b nh và h ụ ụ ườ ệ i b nh ng ph c v ng ệ ướ c hoàn thi n ướ c đi vào ố ạ i phân ph i thu c đáp ng yêu c u v các lo i thu c ế ế ỉ th ng y t tăng. Y t ạ m ng l ệ công nghi p hóa, hi n đ i hóa, m ng l t y u cho nhân dân trong t nh. thi
ụ ụ ị Hi n có 100% xã có bác sĩ ph c v , tuy nhiên do trang thi ẩ ệ ặ ấ ượ ế ị ư ượ t b ch a đ ả ẫ ế ẫ ạ ữ ệ ệ ỉ ệ ệ ạ ạ ế ể ữ ệ ệ ệ ặ ấ ả ủ ỉ ườ ế ỉ ỹ ố ướ ữ ề ồ ị c trang b đúng ạ ng khám ch a b nh v n còn h n ch . V n x y ra tình tr ng dân chu n ho c thi u, ch t l ự nông thôn chuy n b nh lên các b nh vi n t nh/huy n, t o nên tình tr ng quá t i, gây ra s ế m t cân đ i gi a tuy n t nh, huy n và tuy n xã. M t khác, b nh nhân c a t nh cũng có ợ ng h p khó ng sang TP M Tho và TP H Chí Minh đi u tr trong nh ng tr khuynh h khăn.
ạ ộ 1 . 3 .4. Ho t đ ng văn hóa
ỉ ằ
ư
ổ
ỉ
cho ngành tuy bình quân chi m 25,49% t ng chi ngân sách T nh, nh ng ch b ng 2,4% GDP
ự
ệ
ệ
ề
ạ
ưỡ ườ
ệ ườ
ệ ỉ
ớ
ộ
ạ ọ
ườ
ộ
ng và 144 tr m y t i). Trong đó, trình đ cán b
i, h sinh 517 ng
i, y tá là 1461 ng
i. Bình quân t
ế ộ ộ
ớ ườ ư
ư
6 Kinh phí đ u t ế ầ ư ả ế năm 1995 lên đ n kho ng 3,8% GDP năm 2011. 7 Hi n nay trên toàn t nh có 15 b nh vi n, 8 phòng khám đa khoa khu v c, 1 vi n đi u d ỉ ng xã. V i Năm 2011, toàn t nh có 5160 cán b ngành y (so v i năm 2000 là 2540 ng ph ỷ ệ ườ l bác sĩ và trên đ i h c là 955, y sĩ là 1306 ng ư ngành y trên 10.000 dân c năm 2005 là 16,07 CBNY/10.000 dân c tâng lên 30,84 CBNY/10.000 dân c .
ể ạ ộ ề ề ộ ủ ạ ộ ầ ạ ạ ộ ộ ề ầ ậ ộ ọ ấ ế ạ ạ ơ ượ ự ự ế ế ề ứ Ho t đ ng văn hóa phát tri n ngày càng phong phú v n i dung, đa d ng v hình th c ớ ế ậ i. Ho t đ ng c a các câu l c b qu n chúng đ n t n vùng nông thôn, vùng sâu, vùng biên gi ẩ đã góp ph n quan tr ng vào công tác thông tin tuyên truy n, thúc đ y cu c v n đ ng xây ự d ng gia đình, khóm p văn hóa, t o sân ch i lành m nh cho thanh, thi u niên. Công tác xây ệ ự c quan tâm th c hi n, đã và đang xây d ng nhi u công trình văn d ng thi t ch văn hóa đ
33
ờ ố ự ố ấ c c ng c , nâng cao ch t ố ộ ấ ẩ ế hoá. Phong trào "Toàn dân đoàn k t xây d ng đ i s ng văn hóa" đ ở ạ ượ l ượ ủ ng. S h , khóm p, công s đ t tiêu chu n văn hóa ngày càng tăng.
ị ườ 1.4. Du l ch và môi tr ng
ề ị 1.4.1. Ti m năng du l ch
ồ ằ ữ ề ủ Đ ng Tháp n m gi a vùng sinh c nh c a sông Ti n và sông H u v i m ng l ặ ả ả ẹ đ ượ ấ ằ ạ ớ ậ ữ ượ ả c đánh giá là vùng có c nh quan thiên nhiên đ p, gi ả ồ ờ ỳ ả ứ ị ố ố ỹ ử ắ ả ị ứ ệ ứ ề ể ị ướ ướ i kênh ắ ạ c c nh s c hoang r ch dày đ c, đ ậ ườ ơ s . Là vùng đ t n m trong vùng trũng phèn Đ ng Tháp M i có c nh quan sinh thái ng p ồ ộ i phóng dân t c, do đó Đ ng úng, là căn c đ a ch ng Pháp, ch ng M trong các th i k gi ị ố ộ ố Tháp có m t s danh th ng, di tích l ch s và văn hóa có s c lôi cu n khách du l ch c trong và ậ ợ ạ ế ướ c đ n nghiên c u, tham quan, thu n l ngoài n i cho vi c phát tri n nhi u lo i hình du l ch ệ ườ ị ả ư nh du kh o, du l ch sinh thái, sông n t v c, mi n...
ề ề ể ồ ỉ ị V ti m năng cho phát tri n du l ch, t nh Đ ng Tháp có:
ồ ả ồ ướ ấ Tài nguyên thiên nhiên: Đ ng Tháp có Khu b o t n thiên nhiên đ t ng p n ố ậ ồ ừ ồ ệ ị ồ ồ ệ ệ ạ ồ ồ ự ồ ệ ố ợ ộ ố ướ ụ ệ ề ả ệ ư ặ ệ ể t là làng nem Lai Vung, làng hoa ki ng Tân Quy Đông, có kh ể ị ườ c (V n Qu c gia Tràm Chim Tam Nông), Khu sân chim và r ng tràm Gáo Gi ng (huy n Cao Lãnh), C n Tiên (Lai Vung), c n An Hòa (Châu Thành), C n Đông Giang (th xã Sa Đéc), c n Bình Th nh (huy n Cao Lãnh), c n Tô Châu (huy n Thanh Bình), cù lao ề ằ Long Khánh (huy n H ng Ng ), n m trong h th ng sông ngòi và m t s làng ngh ế ố i, d t chi u, truy n th ng nh đan th m lát, đan l c bình, đan l p, đan thúng, đan l ả ằ ệ d t khăn r n... đ c bi năng phát tri n du l ch sinh thái, homestay.
ẻ ị ủ ị ổ ượ ỳ ồ ấ ề ậ ố ố ư ư ươ ậ ệ ặ ị ủ ấ ễ Tài nguyên nhân văn: Khu di tích Gò Tháp, Khu du l ch X o Quýt, Khu di tích Nguy n ộ ố c ghi vào sách ằ ỗ c công nh n di tích c p qu c gia. M i đình đ u có cúng K Yên h ng năm ườ ủ i ng. ắ Sinh S c thân sinh Ch t ch H Chí Minh, m t s đình, chùa c đã đ ượ ử s và đ ể ầ đ c u mong m a thu n gió hòa, qu c thái dân an. Cúng đình là đ c tr ng c a ng ộ ả dân s n xu t nông nghi p, cũng là ngày h i văn hóa c a nhân dân đ a ph
ị ở ồ ữ ụ Nh ng năm qua d ch v du l ch ch c theo h c t ả ế ợ ộ ượ ổ ứ Đ ng Tháp đ ả ị ậ ẻ ư ủ ế ư ấ ể ẽ ớ ỉ ị ư ệ ẩ ả ả ị ộ ọ ư ệ ế ả ấ ượ ấ ị ướ ị ng khai thác du ậ ệ ườ ị t v n mang đ m l ch sinh thái k t h p du kh o sinh thái ng p úng và du l ch phong c nh mi ế ự ố ợ ả ắ ch a có s ph i h p liên k t b n s c Nam B là ch y u, nh ng còn mang tính ch t riêng l ặ ư ượ ổ ứ ả ướ ch c liên hoàn. c. Các đi m du l ch ch a đ ch t ch v i các t nh trong vùng và c n c t ạ ệ ơ ặ M t khác, do s n ph m du l ch còn đ n đi u, ch a có nét đ c đáo nên hi u qu mang l i ị ị ư ch a cao. Ban qu n lý khu di tích, văn hóa, du l ch ch a chú tr ng đ n vi c khai thác các d ch ị ụ v du l ch, ch t l ụ ng d ch v còn th p.
ả ệ ườ 1.4.2 . B o v môi tr ng
ữ ủ ỉ ệ ườ Trong nh ng năm qua, công tác b o v môi tr ấ ng ngày càng đ ả ượ c quan tâm h n và đã xây d ng đ ả ể ỗ ợ ự ườ ơ ườ ứ ề ả ệ ộ ộ ủ ở ị đ nh. V n đ môi tr ệ chính sách h tr th c hi n công tác b o v môi tr ậ ế ố ầ d n tr thành thói quen, n p s ng c a m t b ph n nhân dân, đã h n ch m t ph n m c đ ấ ộ ộ ố ế ng c a t nh đã có m t s ti n b nh t ự ượ ộ ố ế ộ c m t s ch đ , ườ ệ ng; ý th c v b o v môi tr ng đang ứ ộ ầ ế ộ ạ
34
ệ ễ ắ ườ ử ụ ng, khai thác và s d ng ụ ồ ạ ệ ả ả ụ gia tăng ô nhi m, kh c ph c suy thoái, ph c h i và c i thi n môi tr ọ ợ h p lý tài nguyên thiên nhiên, b o v đa d ng sinh h c.
ấ ố ị ấ ườ Tuy nhiên, nhìn chung môi tr ế ề ẫ ư ẫ ễ ặ ị ợ ỷ ệ ộ ề ề ườ ả ả ở ộ ố ị m t s th ả ấ ng ch t th i ề ng h p b khai thác quá m c; đi u ượ c nhi u n i không b o đ m; t ứ h dân đ c s ch l ấ ướ ạ ở ấ ườ ế ụ ị ng v n ti p t c b xu ng c p, môi tr ng ố ượ ị ụ xã, th tr n, làng ngh và c m, tuy n dân c v n còn b ô nhi m n ng; kh i l ườ ngày càng gia tăng; tài nguyên thiên nhiên trong nhi u tr ơ ệ ệ ng, cung c p n ki n v sinh môi tr ỉ ướ ạ c s ch trong t nh còn th p. dùng n
ấ ệ ướ ườ ế ộ ậ ế ậ ạ Môi tr ả ị ả ế ng BOD có khi lên đ n 80 mg/l. Ngoài ra ượ ệ ủ ư ượ ướ ng phân bón trong n ệ ễ ướ ậ các c n, bãi ven sông Ti n, sông H u làm gia tăng ô nhi m n ượ ử ề ứ ng n c hi n đang là v n đ b c xúc do các nguyên nhân: ch đ ng p lũ, ầ ầ ả chăn th v t đàn, c u tiêu trên sông r ch, rác th i, xác súc v t ch t, phân gia súc, gia c m, ở ệ ướ vùng sâu trong c th i công nghi p làm hàm l n ự ệ ộ ồ ể c. Vi c phát tri n nhanh nuôi n i đ ng còn có s hi n di n c a d l ướ ặ ề ồ ủ ả ở th y s n c m t do n c ả ừ th i t các ao cá không đ c x lý.
ể
ế
II. Tình hình phát tri n kinh t
ộ xã h i
ể ế 2.1. Tình hình phát tri n kinh t ộ xã h i
ế ỉ ấ ạ ể ề ừ ậ ấ ị ả ẩ ả ị ị ứ ộ ị ả ả ụ t hàng năm, c s h t ng y u kém nên m c đ thu hút đ u t ặ ớ t nh Đ ng Tháp đ i m t v i nhi u khó khăn, ệ ạ ặ t h i n ng t tr n lũ l ch ầ ậ ệ i (chi phí nguyên v t li u đ u vào tăng, trong ế ủ ỉ c a t nh n m trong vùng ầ ư ch a cao và ằ ế ư kinh t ộ ặ ế ạ ồ ự ừ ế ướ ố ồ B c vào giai đo n 2001 – 2011, kinh t ủ ề ơ ở ậ ế ấ ứ th p, c s v t ch t thi thách th c. Xu t phát đi m c a n n kinh t ấ ợ ế ử s năm 2000, giá c hàng hóa bi n đ ng b t l ầ khi giá c s n ph m đ u ra gi m). M t khác do v trí đ a lý kinh t ơ ở ạ ầ ch u lũ l ộ bên ngoài còn h n ch . huy đ ng ngu n l c t
ả ỉ ạ ộ ưở ể ề ự ớ ả . Tăng tr ng kinh t ưở ứ ạ ạ ạ ạ ạ ề ỗ ự ủ Trong hoàn c nh khó khăn đó, n l c c a Đ ng b , chính quy n và nhân dân toàn t nh ế ạ ế ể đ t m c khá so v i các đã t o ra thành t u đáng k v phát tri n kinh t ứ ấ ỉ t nh khác trong vùng, nh t là trong giai đo n 20062010. Tăng tr ng GDP đ t m c 8,5%/năm giai đo n 2001 – 2005, 11,5%/năm giai đo n 2006 – 2010 và 5,9%/năm giai đo n 2011 –2013.
ồ Hình 1. GDP Đ ng Tháp theo giá so sánh qua các năm, 20002011
35
ố ệ ồ ồ ố Ngu n: S li u th ng kê Đ ng Tháp
36
ơ ấ ề ế ủ ự ồ Hình 2. C c u n n kinh t ỉ c a Đ ng Tháp và các t nh trong khu v c ĐBSCL
Cơ cấu GDP Đồng Tháp
24.5 24.5 24.7 25.4 26.0 27.0 28.2 29.2 29.9 31.4 32.7 33.6 35.2
10.8 11.3 12.3 13.3 14.1 15.2 16.9 19.5 23.2 24.6 26.6 28.5 28.9 64.7 64.1 63.0 61.4 59.9 57.8 54.9 51.2 47.0 44.0 40.7 37.9 35.9
100% 90% 80% 70% 60% 50% 40% 30% 20% 10% 0%
TM-DV
CN-XD
NLTS
ố ệ ố ồ ỉ Ngu n: S li u th ng kê các t nh
ơ ấ ế ủ ỉ ở ồ ươ ự ể ị ị c a t nh có chuy n d ch tích c c so v i nhi u đ a ph C c u kinh t ử ỷ ọ ổ ơ ấ ủ ế ấ ượ ưở ủ ằ ớ ề đ ng b ng ng ổ ừ 64,1% 11,3% 24,5% năm ờ ể ự ở ứ m c bình quân 19,4%/năm giai ng c a ngành công nghi p xây d ng ng n t ạ sông C u Long. T tr ng NLTSCNDV trong GDP thay đ i t 2001 sang 37,9%28,5%33,6% năm 2011 (theo giá 1994). Chuy n đ i c c u ch y u nh ệ vào tăng tr đo n 20012013.
ủ ưở ồ Hình 3. Đóng góp c a các ngành vào tăng tr ủ ng GDP chung c a Đ ng Tháp (%,
giá 1994)
37
18.0
16.0
14.0
12.0
10.0
TMDV
8.0
CNXD
NN
6.0
4.0
2.0
0.0
2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012
ố ệ ồ ồ ố Ngu n: S li u th ng kê Đ ng Tháp
ị ả ẩ ấ ự ạ ị ớ ế ớ ố ộ ạ ng xu t kh u n t ệ ủ ả ủ ả ủ ỉ ẩ ấ ượ ế ấ ẩ ị ưở ứ ạ ơ ơ ớ ư ầ ấ ị
ệ ỉ Giá tr xu t kh u hàng nông s n tr c ti p trên đ a bàn t nh năm 2011 đ t 128,7 tri u ạ ưở ng hàng năm trong giai đo n USD (so v i năm 2005 là 76,6 tri u USD) v i t c đ tăng tr ế ấ ấ ưở ng nh t; đ n 20052011 đ t 7,69%/năm. Th y s n là ngành có tăng tr ớ ệ ấ năm 2011, giá tr xu t kh u th y s n c a t nh đã tăng r t nhanh lên đ n 475,1 tri u USD v i ng bình quân hàng năm trong giai đo n 2005 – 2011 là 34,49%/năm, cao h n các m c tăng tr ẩ ỉ ứ ư ỉ t nh trong khu v c nh Kiên Giang, An Giang và ch đ ng sau C n Th (v i giá tr xu t kh u ệ 495,7 tri u USD).
ồ ạ ữ ế ủ ỉ Nh ng t n t i chính trong kinh t c a t nh là:
ả ưở ng c a t ướ ệ ờ ệ ự ả ướ ặ năm 2008, đ c bi ẽ ủ ạ ưở ạ ự ữ ố ừ ể ỉ ữ ầ ưở ủ ự ầ ổ ả ng c a ngành xây d ng có xu h ưở ị i Cao Lãnh đã đi vào n đ nh. Trong khi đó, tăng tr ủ ự ủ ỉ ữ ng c a ngành ch ướ ề ơ ấ ế ủ ả ầ ơ ở ư ụ ồ ộ ơ ấ ưở ờ làm c s cho ph c h i tăng tr ng và tái c c u kinh t ủ ấ ưở ằ ư ề ữ Tăng tr c, tăng tr t ng ch a b n v ng, n m trong hoàn c nh chung c n ệ ố ớ ể ừ ả ề ả t đ i v i ngành công ng gi m k t c các ngành đ u có xu h ệ 8. Tăng tr ự nghi p – xây d ng và nông nghi p ng m nh m c a ngành công nghi p – ủ ế xây d ng ch y u nh vào ngành xây d ng trong giai đo n cu i nh ng năm 1990 và ầ ề Sa Đéc v Cao Lãnh. Tuy nhiên, giai đ u nh ng năm 2000 khi t nh chuy n trung tâm t ướ ạ ng gi m d n khi quá trình đo n g n đây tăng tr ế ủ ạ ự xây d ng t ả ệ ế ng gi m bi n nông lâm th y s n, ngành công nghi p ch l c c a t nh cũng có xu h ế ờ ầ , d n trong th i gian g n đây. Ch a hình thành rõ nh ng mũi đ t phá v c c u kinh t ầ ư ơ ấ c c u đ u t trong th i gian i. ớ t
ừ
ậ
ưở ạ
ưở
ủ
ệ ng c a ngành công nghi p và xây d ng đã ch m l ư
ự ổ
ộ
ố ộ ng c a ngành th
ậ ả
ự
ị ấ
ưở
ủ
ạ ớ i v i bình quân ớ ụ m c khá nh ng không n đ nh do ph thu c khá l n ấ ở ứ m c 5,8%/năm
ng c a ngành NLTS th p nh t
ng m i d ch v ươ ướ
ạ
ạ
8 T năm 2011 đ n năm 2013, t c đ tăng tr ế ươ 6,5%/năm. Tăng tr ể ủ vào s phát tri n c a ngành v n t i và th giai đo n 20012013 và cũng đang có xu h
ủ ụ ở ứ ị ệ ng nghi p. Tăng tr ậ ng ch m l
i.
ỉ ớ ậ ự ầ ơ ồ ầ ớ ỷ ọ ơ ế ế ầ cao h n so v i An Giang và C n Th (24,5% và 33,7%). Đ c bi ặ ệ ặ ế ượ ậ ươ ướ ữ ị ế ủ c a ệ tr ng nông nghi p chi m 37,9% t ngành t b c trong ự ồ ng m i – d ch v c a t nh Đ ng Tháp, m c dù có nh ng b ế ơ ớ ụ ủ ỉ ẫ c ti n v ỉ ỷ ọ ỏ ơ ầ ớ So v i các t nh lân c n trong khu v c Kiên Giang, An Giang, C n Th , kinh t Đ ng Tháp còn mang tính thu n nông cao v i t ngành kinh t ạ th ư 5 năm g n đây nh ng v n còn chi m t tr ng nh h n so v i các t nh trong khu v c.
38
9.
ồ M c dù, Đ ng Tháp là t nh s n xu t lúa g o và th y s n hàng đ u ặ ấ ả ủ ẩ ấ ạ ủ ả ơ ấ ấ ự ự ế ề ẩ ng không xu t kh u tr c ti p, mà th ấ ồ ỉ ấ ạ ỉ ệ ả ỉ ư ầ ở ạ ĐBSCL nh ng ủ ả ỉ ớ xu t kh u g o và th y s n c a Đ ng Tháp th p h n r t nhi u so v i các t nh trong ườ ườ ệ khu v c. Các doanh nghi p trong t nh th ng ẩ ph i thông qua các doanh nghi p xu t kh u ngo i t nh
ầ ư ủ ỉ ồ ả 2.2. Kh năng thu hút đ u t c a t nh Đ ng Tháp
ỉ ạ ệ Trong giai đo n 2006 – 2012, t nh đã ban hành và th c hi n hàng lo t các ch tr ộ ỉ ố ủ ỉ ệ ự ạ
ỉ ở ể ữ ế ế ự ơ ễ ấ ạ ủ ươ ư ế ạ ộ ễ ể ệ doanh nghi p, cán b năng đ ng, tích c c h tr ộ ệ ạ ộ ệ ế ế ả ị ệ ỉ ầ ư ạ ậ ớ ậ ạ ầ ướ ệ ậ ớ ệ ậ ừ ệ ớ ng doanh nghi p thành l p m i trong CNXD tăng cao t ệ ng doanh nghi p thành l p m i trong ngành nông nghi p có xu h ệ ng m i d ch v , s l ự ộ ư ậ ớ
ủ ươ ạ ự ng, ề ủ ầ ư ằ . Theo đánh giá c a cu c đi u tra chính sách khuy n khích nh m thu hút doanh nghi p đ u t ề ồ PCI, trong liên ti p 2 năm 2006 – 2012 ch s năng l c c nh tranh c a t nh Đ ng Tháp đ u cao ấ ầ ư ủ ườ c a ng đ u t nh t trong khu v c ĐBSCL (58,13 năm 2006 và 63,79 năm 2012). Môi tr ổ ậ ồ Đ ng Tháp khá h n các t nh trong vùng nh ng đi m nh ti p c n đ t đai d dàng và n ủ ỉ ị ng, chính sách, quy ho ch c a t nh, cán b không nhũng đ nh, minh b ch trong các ch tr ự ỗ ợ ả ộ ứ ừ nhi u đ đòi các kho n phí phi chính th c t ệ ổ ạ ộ t ch pháp lý n đ nh, b o v cho doanh nghi p ho t đ ng. Đây doanh nghi p ho t đ ng, thi ỗ ự ớ ể ồ ố ượ ầ ư ủ ng doanh c a các doanh nghi p ngoài t nh. S l là n l c l n đ Đ ng Tháp thu hút đ u t ứ ấ ạ ệ , thành l p m i trong giai đo n này đã tăng lên nhanh chóng đ t m c cao nh t là nghi p đ u t ế ố ả ệ 431 doanh nghi p thành l p m i năm 2009. Trong giai đo n g n đây, trong b i c nh kinh t ả ớ ố ượ khó khăn, s l ng gi m. ố ượ 119 doanh nghi p năm 2006 S l ụ ố ượ ạ ị ươ ế ng doanh lên đ n 212 doanh nghi p năm 2012. Trong lĩnh v c th ạ ả ớ ế ệ nghi p thành l p m i tuy tăng nhanh nh ng bi n đ ng l n qua các năm và gi m m nh trong năm 2012.
ị
ẩ
ấ
ơ ấ
ự
ế
ề
ả
ấ
ồ
ớ
ỉ
ệ
ệ
ầ
ệ ặ
ệ
ấ
ạ
ớ
ơ
ị
ỉ
ủ ả ệ
ố ớ ư
ệ
ệ
ầ
ơ
9 Giá tr xu t kh u hàng nông s n tr c ti p trên đ a bàn Đ ng Tháp th p h n r t nhi u so v i các t nh trong khu ị ơ ự v c An Giang (274 tri u USD năm 2011), C n Th (434,2 tri u USD năm 2011) và Kiên Giang (446,7 tri u USD ẩ ấ năm 2011). Đ i v i m t hàng th y s n, giá tr xu t kh u năm 2005 đ t 59,7 tri u USD, th p h n so v i các t nh xung quanh nh Kiên Giang (80,4 tri u USD), An Giang (123 tri u USD), C n Th (137,6 tri u USD).
ố ượ ồ ệ ỉ Hình 4. S l ng doanh nghi p phân theo các ngành t nh Đ ng Tháp
39
2000
1800
1600
1400
ụ
ị
D ch v
1200
CNXD
1000
ế ế
Ch bi n NLTS
800
Nông nghi pệ
600
400
200
0
2006
2007
2008
2009
2010
2011
ố ệ ố ồ ồ ỉ Ngu n: S li u th ng kê t nh Đ ng Tháp
ỉ ố ủ ỉ Hình 5. Ch s CPI c a các t nh vùng ĐBSCL, 20062012
ồ Ngu n: PCI
40
ị ậ Gia nh p th ngườ
tr
ế
ế Thi t ch pháp lý
ế ậ ấ Ti p c n đ t đai
ạ
ộ
Đào t o lao đ ng
Tính minh b chạ
ỗ ợ
ờ
Chi phí th i gian
H tr doanh nghi pệ
Tính năng đ ngộ
Chi phí không chính th cứ
ồ
ấ
T i đaố
Cao nh tấ
Đ ng Tháp
ắ Th p nh t
ầ ủ ồ ấ Hình 6. Các c u ph n c a PCI Đ ng Tháp năm 2012
ồ Ngu n: PCI
ỉ ề ư ồ ơ ố ệ ạ ầ ư ủ ườ ủ ụ ộ ề ể ướ ừ ấ t ch t l ự ủ năng l c c a cán b nhà n ộ ả ng lao đ ng th p. T năm 2009, s l ạ ướ ừ ố ừ ấ ượ ệ Đ ng Tháp có xu h ệ ấ ể ồ ỗ ự ầ ạ ơ ữ ủ ỉ ưở ờ ớ Đi u đáng chú ý là, các t nh khác trong ĐBSCL nh Cà Mau, Kiên Giang, B c Liêu ồ ớ c a Đ ng hi n đang có t c đ tăng PCI nhanh h n so v i Đ ng Tháp. Môi tr ng đ u t ệ ủ ạ ộ ế Tháp còn y u kém v các th t c đăng ký và tri n khai các ho t đ ng c a doanh nghi p mà ế ấ ượ ụ ị ộ ấ ng d ch v công nguyên nhân xu t phát t c còn y u, ch t l ệ ố ượ ặ ế còn y u và đ c bi ng doanh nghi p thành ệ ạ ớ ở ồ ậ ng gi m. Bên c nh đó, s doanh nghi p t m d ng kinh doanh l p m i ệ ệ ấ tăng r t cao, năm 2011 là 69 doanh nghi p, năm 2012 là 312 doanh nghi p. Đây là d u hi u ữ ầ ư ả c nh báo đ Đ ng Tháp c n n l c h n n a trong công tác thu hút đ u t và t o ra nh ng ướ ộ b c đ t phá trong mô hình tăng tr ng c a t nh trong th i gian t i.
41
Ầ PH N III
̀
́
Ơ
̣ ̣ ̣ ̣
HIÊN TRANG VA ĐINH H
́ ́ ƯƠ NG TAI C CÂU NÔNG NGHIÊP ́ ̀ ĐÔNG THAP
ự
ạ
ồ
ệ
ể
I. Th c tr ng phát tri n nông nghi p Đ ng Tháp
́ ơ ̣ ̀ 1.1. C câu nganh nông nghiêp
ấ ệ ệ ả ủ ủ ị ệ ồ ế ấ ộ ủ ế ứ ệ ng giá tr s n xu t nông nghi p đ t m c cao nh t ụ ạ ạ ứ ưở ệ ả ́ ̀ Ướ ấ ̣ c giá tr s n xu t nông nghi p Đông Thap năm 2013 đ t 12.923 t ưở ướ ạ c đ t trên 6.614 t ố ỷ ồ ng ế ỷ ọ ệ ạ ồ ả Nông nghi p là ngành s n xu t chính c a Đ ng Tháp. GDP nông nghi p năm 2012 đ t ế ỷ ồ ươ ổ ng. S n xu t nông nghi p Đ ng Tháp đ ng, chi m 36% t ng GDP c a đ a ph 14.211 t ườ ọ ồ ủ ế ầ ấ ộ ng trong g n 10 năm qua, ch y u do bi n đ ng c a ngành tr ng tr t và bi n đ ng th t th ấ ở ứ ạ ả ị ả ưở ấ ủ ồ m c nuôi tr ng th y s n. Tăng tr ồ ấ ở ứ ấ ố m c 2,4% năm 2009. Sau giai đo n ph c h i 15,1% năm 2005, sau đó h xu ng r t th p ạ ẹ nh trong các năm 20102011, tăng tr ng nông nghi p gi m m nh xu ng m c 2% năm ́ ạ ị ả ệ đ ng (giá cô đinh 2012. ố ộ ỷ ồ ướ ạ ị c đ t 2,91 %, năm 1994). Giá tr tăng thêm đ ng. T c đ tăng tr ộ ộ ơ ấ ủ ả ế c c u n i b ngành theo t tr ng nông nghi p chi m 75 %, th y s n chi m 22,7 % và lâm ế ệ nghi p chi m 2,3 %.
ưở ị ả ấ Hình 7: Đóng góp vào tăng tr ng giá tr s n xu t (%)
20.0
16.0
14.0
12.0
15.0
10.0
8.0
10.0
6.0
4.0
5.0
2.0 0.0
0.0
2.0
2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012
2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012
4.0
6.0
5.0
ồ
ị
ọ Tr ng tr t
Chăn nuôi
ụ D ch v NN
Nông nghi pệ
Lâm nghi pệ
ủ ả Th y s n
ủ ả Nông lâm th y s n Riêng ngành nông nghi pệ
ố ệ ồ ồ ố Ngu n: S li u th ng kê Đ ng Tháp
ệ ạ ả ạ ấ ổ ồ ơ ấ ả ủ ừ ừ ả ọ ố ướ ế C c u s n xu t nông nghi p Đ ng Tháp giai đo n 20052011 bi n đ i m nh theo 16,2% lên 30,5%). 68,2% xu ng còn 53,7%), tăng th y s n (t ồ ng gi m tr ng tr t (t h
42
ệ ế ỷ ọ ổ ấ ả ấ ỏ ờ ạ tr ng nh và thay đ i r t ít (Hình 5). Hai s n ph m ch ủ ả ồ ạ ọ ẩ ặ ạ ạ ậ ủ ả ố ắ ồ ấ ng, r ậ ụ ệ ồ ị ượ ầ ẩ ế ế ơ ấ ữ ẩ ả ị ủ Chăn nuôi và lâm nghi p chi m t ẩ ủ ự l c cho xu t kh u c a Đ ng Tháp trong th i gian qua là th y s n và lúa g o. Các m t hàng ộ ả ủ ỉ ẩ ế ế ch bi n và nông s n xu t kh u quan tr ng c a t nh bao g m: th y s n đông l nh, g o, b t ồ ưỡ ộ ạ u tr ng, bánh ph ng tôm, nem chua, thu c lá, các lo i đ u, trái g o khô, b t dinh d ế ạ ạ cây các lo i, th t gia súc gia c m. Các doanh nghi p Đ ng Tháp đã và đang t n d ng th m nh ấ ạ ủ ỉ c a t nh, t o ra nh ng s n ph m có giá tr xu t kh u, c c u hàng hóa qua ch bi n cũng gia tăng.
ơ ấ ả ồ ệ ấ Hình 8: C c u s n xu t nông nghi p Đ ng Tháp 2005201 2
ố ệ ồ ố ồ ỉ Ngu n: S li u th ng kê t nh Đ ng Tháp
ồ ọ ẫ ệ ấ ồ ọ ọ ệ ứ ộ ồ ủ ế ưở ủ ọ ờ ẫ ữ ệ ể ệ ầ ờ ị ưở ủ ổ ị Tr ng tr t là ngành v n đóng quan tr ng nh t trong nông nghi p Đ ng Tháp (Hình 6), ầ ả ồ ớ v i các cây tr ng chính theo m c đ quan tr ng gi m d n là lúa, trái cây, cây màu, và cây công ủ ụ ồ ng c a ngành tr ng tr t ph c h i sau năm 2009 ch y u nh đóng góp c a nghi p. Tăng tr ả ư ạ ấ s n xu t lúa, các lo i cây công nghi p hàng năm nh mè, và cây ăn trái. Đây v n là nh ng cây ớ ủ ự ủ ỉ ồ t quan tâm đ nâng cao giá tr gia tăng i, c n đ c bi tr ng ch l c c a t nh trong th i gian t ọ ồ ứ và n đ nh m c tăng tr ặ ng c a ngành tr ng tr t.
ế ưở Chăn nuôi Đ ng Tháp tăng tr ng ch m (5,3%/năm), và chi m t ế ướ ậ ả ồ nông nghi p (d ạ ấ ỷ ọ tr ng th p trong c ạ ầ ả ượ i, trong khi s n l ổ ẩ ướ ng tăng ch m l ủ ỷ ọ ặ ấ ủ ị ả ủ tr ng c a ngành gia c m tăng lên nhanh chóng t ầ ủ ế ng tăng ch y u di n ra ố ầ ưở ướ ạ ạ ở ứ ệ ặ ầ ố ng s đ u con trung bình 13,1%/năm giai đo n 20052012 trong khi tăng tr m c khiêm t n 2,2%/năm trong cùng giai đo n. Vì v y, c n đ c bi ị ậ ị ướ ể ả ằ ệ ấ c u kinh t ầ Trong vài năm g n đây, quy mô đàn heo có xu h ệ ầ c m tăng lên nhanh chóng, đ c bi ừ ứ ồ ả s n xu t c a ngành chăn nuôi Đ ng Tháp gi m t ầ ỷ ọ năm 2012, trong khi đó t 2005 lên 28,5% năm 2012. Trong chăn nuôi gia c m, xu h ớ v i tăng tr ủ c a đàn gà ệ ị ế đ n vi c đ nh h ơ i 10%). Các s n ph m chính là heo, gia c m, và đ i gia súc. ậ ng gia ị ợ t là đàn v t. T tr ng c a chăn nuôi l n trong t ng giá tr ố m c 67,9% năm 2005 xu ng còn 46,8% ừ ứ m c 17% năm ị ở ễ đàn v t ưở ng t quan tâm ả ng cho phát tri n chăn nuôi v t, nh m tăng giá tr gia tăng, đ m b o an ninh
43
ư ự ế ớ ỷ ệ l nh ờ ổ ườ ừ ệ ỗ ỏ ầ ng chăn nuôi, và di n bi n không n đ nh. Th i gian g n đây, chăn nuôi bò ề ể Campuchia v đ nuôi v béo và ệ ọ sinh h c và v sinh an toàn th c ph m. Chăn nuôi gia súc l n nh trâu, bò chi m t ế ị ả ượ ổ trong t ng s n l ạ ưở ậ tăng tr i dân nh p bò t ệ ụ ạ t Nam. tiêu th t ẩ ễ ủ ế ng m nh, ch y u do vi c ng i Vi
ủ ế ủ ả ưở ớ ể Th y s n Đ ng Tháp ch y u phát tri n nuôi tr ng cá tra và tôm, v i tăng tr ạ ố ớ ng trung bình ệ ừ 1.928ha năm 2000 lên 5.195ha năm 2012 (tăng tr ấ ượ ả ượ ủ ế ờ ng cá tra đ t tăng tr ng n t ạ ạ ỉ ưở m c 14,2%/năm giai đo n 20012012 trong khi di n tích nuôi ch tăng ủ ả ượ ệ ủ ế ưở ụ ộ ng c a s n l ấ ứ ệ ở ứ ưở ng năng su t ch ụ ạ ở ướ ạ ọ ồ ả ồ ng s n ở ứ ố ớ ượ m c 24,2%/năm giai đo n 20012012 đ i v i cá tra và 17,7%/năm đ i v i l ưở ồ ng tôm. Di n tích nuôi tr ng tăng nhanh t ng ch y u nh tăng năng trung bình 9,8%/năm). S n l ở ở ứ su t, trung bình m c 8,8%/năm. Trong khi đó, tăng tr ng tôm ch y u ph thu c vào tăng ấ ỉ ở ứ ấ ạ m c th p m c 15,3%/năm giai đo n 20012012, còn tăng tr di n tích ậ ể ậ ồ 2,1%/năm. Bên c nh tôm và cá tra, Đ ng Tháp còn có th t n d ng mùa lũ vùng ng p sâu ư ể đ nuôi các lo i cá n c ng t khác nh cá lóc, cá rô phi..và tôm càng xanh.
ấ ơ ấ ả ồ ờ ể ướ ệ ế ủ ừ ề ng khai thác ti m năng và l ợ i th c a t ng vùng sinh thái, theo h ữ ể ế ề ế ng, phát tri n b n v ng. Ba th m nh kinh t là kinh t ướ lúa, kinh t ủ ế ẫ ế ạ ể th y s n v n phát tri n. Tuy nhiên, tăng tr ề ộ ể ấ ượ ế ủ ả ế ố ầ ệ ưở ở ộ ư ươ ệ ớ ề ậ ự ứ ả ự ị Nhìn chung, c c u s n xu t ngành nông nghi p Đ ng Tháp th i gian qua có s d ch ng nâng ế ệ ng nông nghi p ch y u còn ấ đ u vào, phát tri n theo chi u r ng (m r ng thêm di n tích), năng su t ả ng x ng v i ti m năng và còn ẩ ồ ư ằ ử ấ ớ ỉ chuy n theo h ả ệ cao hi u qu và ch t l ườ n và kinh t v ự d a vào các y u t ậ tăng ch m, hi u qu các s n ph m ch a th t s cao, ch a t th p so v i các t nh trong vùng Đ ng b ng Sông C u Long.
̀ ồ ọ 1.2. Nganh tr ng tr t
́ ̀ Trông lua
̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ơ ở ̣ ̣ ̉ ổ ́ ồ ̉ Đông Thap co thê manh vê diên tich va năng suât trông lua so v i cac tinh ệ ớ ạ ơ ́ ủ ế ở ụ ́ ướ ỏ ả ạ ́ v Đông xuân do lũ nh phù sa ít. S n l ớ ệ ấ ấ ̀ ĐBSCL. ̀ T ng di n tích gieo tr ng cây hàng năm cua Đông Thap năm 2013 đ t 596.751 ha, tăng 58.022 ấ ả ấ c đ t 6,12 tân/ha, th p h n năm 2012 ha so v i năm 2012. Năng su t lúa bình quân c năm ả ượ ướ ạ là 0,04 tân/ha, gi m ch y u ng c đ t trên 3,31 tri u t n, tăng 262.951 t n so v i năm 2012.
ậ ấ ả ứ ̣ Hiên nay công tác chuy n giao ng d ng ti n b k thu t vào s n xu t lua đã đ ệ ế ế ụ ậ ử ụ ̀ ế ̉ t ́ ́ ́ ộ ố ế ơ ́ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ế ậ ự ấ ả ỹ ệ ệ ở ụ ́ ng cao t ng và gông lua chât l ̃ c tinh Đông Thap đăc biêt chu trong, tinh đa t ọ ậ ụ ớ ậ ữ ơ ồ ̀ ụ ễ ộ ố ề ả ộ ọ ể ấ ấ ạ ộ ự ệ ể ả ả ạ ̃ ́ ề ả ụ ệ ệ ạ ạ ờ ư ố ố ố ế ệ ấ ́ ộ ỹ ể ượ c ơ ấ ượ ố quan tâm. Di n tích s d ng gi ng lúa xác nh n chi m h n 46 %, di n tích lúa ch t l ng cao ́ ệ ặ chi m 47,3%, gi ng IR 50404 chi con chiêm 47,2%. Đ c bi v Thu Đông di n tích lúa ́ ơ ượ ườ ế ừ n p tăng đ t bi n (9,4%) do giá ban cao h n so v i th ̀ ượ ổ 1.0001.500 đ/kg. Công tac khuy n nông đ ộ ộ ứ ch c trên 40 l p t p hu n k thu t, 23 cu c h i th o tham quan h c t p, xây d ng 5 mô hình ế ấ ả ứ ng d ng phân h u c trên ru ng lúa, s n xu t mè luân canh 2 v lúa, cánh đ ng liên k t, ớ ậ ở trình di n b gi ng lúa tri n v ng, va m 125 l p t p hu n v s n xu t lúa theo qui trình “1 ợ ph i 5 gi m” do d án c nh tranh nông nghi p tài tr và nhi u ho t đ ng chuy n giao thông ạ qua báo, đài, t tin. Di n tích lua đa áp d ng các bi n pháp gi m giá thành đ i trà (s hàng, s th a, bón phân cân đ i, v.v.) là 265.483 ha, b ng 49% di n tích xu ng gi ng và tăng 18.031 ha so năm 2012 đã ti ệ ằ ườ ả ỷ ồ đ ng cho ng t ki m chi phí trên 200 t i s n xu t.
44
̀ ́ ́ ̀ ấ ả ứ ố ̉ ̣ ̉ ́ ố ỉ ệ ố H th ng s n xu t cung ng gi ng lúa ́ ượ ấ ả ượ ệ ớ ố ả ượ ả ượ ủ ấ ấ ậ ố ́ ở Đông Thap phat triên đa dang va kho kiêm ư ệ ng. Ngoài Trung tâm gi ng nông nghi p, toàn t nh còn có 19 c s và 117 t nhân ng 7.942,5 t n (gi ng nguyên ủ ơ ở ố ấ ng 5.289,6 t n) đ ng 2.653 t n; gi ng xác nh n 1.036,1 ha, s n l ả ứ ấ ố soat chât l ả s n xu t, kinh doanh gi ng lúa v i di n tích 1.426,5 ha, s n l ch ng 390,4 ha, s n l cung ng gi ng lúa cho s n xu t.
́ ́ ́ ́ ạ ế ụ ơ ̉ ể ủ ̃ ấ ̣ ̣ ̉ ̉ ợ ầ ả ̣ ̣ ̃ ̀ ́ ̃ ́ ế ỉ ̉ ̉ ̣
ế ợ ố ố ộ ạ ợ ấ ặ ế ụ ụ ệ ạ ằ ạ ớ ́ ̀ ơ ơ ố ượ i hoa san xuât lua ti p t c phát tri n m nh, s l Qua trinh c gi ng máy tăng h n so ủ ệ ự ớ Th c hi n chính sách theo QĐ 63 và 65 c a Chính ph , các ngân hàng đã cho v i năm 2012. ươ ợ ầ ư nông dân vay đ u t ng 53 lò s y lúa và 643 máy Găt đâp liên h p. Tinh cung triên khai Ch ượ ầ ư i ngân đ 100 máy Găt đâp liên h p l n 2, đã gi c 31 máy GĐLH cho nông dân. trình đ u t ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ơ ơ ở San xuât lua i hoa, cho đ n nay toàn t nh đa có Đông Thap đa co chuyên biên manh vê c gi ấ ụ ạ ớ 3.793 máy x i tay hai bánh, 2.160 máy cày, 11.869 công c s hàng, 2 máy c y lúa (H.TB), 25 ặ ơ ừ sâu có đ ng c , 1.559 máy g t máy x hàng k t h p phun thu c, 50.203 máy phun thu c tr ệ ố ố liên h p, 664 máy g t x p dãy,13 máy gom su t, 1.694 máy su t, 880 lò s y lúa. Di n tích thu ướ ạ c đ t 90%, ho ch b ng máy v Đông xuân và Hè thu đ t 84% di n tích, riêng v Thu Đông tăng 1015% so v i năm 2012.
́ ̀ ́ ̀ ́ ̃ ́ ơ ̣ ự ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ợ ̣ ̉ ̉ ̣ ́ i nhuân cua ng ệ ́ ồ ụ ồ ́ ̀ ơ ụ ồ ồ ồ ụ ̀ ́ ồ ồ ứ ể ể ả ở ệ ệ ệ ườ ụ ̣ ́ ớ ̉ ̉ ể ườ ộ ồ ả ồ ụ ể ậ ồ ị ỗ ợ ng cho 306 h ầ ồ ệ ệ ộ ớ ụ ạ ế ể ả ồ ̣ ạ ồ ụ ệ ặ ấ ấ ̣ ỉ ́ ̀ ́ ồ ̣ ̣ ̀ ́ ̣ ̉ ́ ́ ở Điêm nghen, kho khăn cua san xuât lua Đông Thap la chiu s biên đông l n cua gia ̀ ́ ̀ ̀ ươ đâu vao va gia ban lua, nên l i trông lua thaâp a không ôn đinh. Giá thành lúa ụ v Đông Xuân bình quân 3.893 đ ng/kg, giá bán 5.438 đ ng/kg, lãi 10,9 tri u đ ng/ha, v Hè Thu gia thanh bình quân là 4.473 đ ng/kg, cao h n 196 đ/kg so v Hè Thu 2012, giá bán 4.900 ồ đ ng/kg, lãi 2,4 tri u đ ng/ha; v lúa Thu Đông bình quân là 4.200 đ ng/kg, giá bán 5.400 ̃ ồ đ ng/kg, lãi 6,3 tri u đ ng/ha. Đông Thap đa thí đi m b o hi m trên cây lúa năm th hai ba huy n là Tháp M i, Châu Thành và Tân H ng, v Đông Xuân 20122013. Hiên nay đa có̃ ồ ệ 3.101 h tham gia bao hiêm trên cây lua v i di n tích 2.653,9 ha, phí b o hi m h tr 1.997 ộ ả ệ tri u đ ng. Do b ng p úng đ u v , Công ty b o hi m Đ ng Tháp đã b i th ớ ố ề v i s ti n trên 633 tri u đ ng. V Hè thu năm 2013 có 2.163 h tham gia v i di n tích 941,96 ha/5.135 ha đ t 18,34% k ho ch, phí b o hi m là 693 triêu đ ng, trong đó ngân sách ỗ ợ h tr : 659 triêu đ ng và v Thu Đông các huy n đ t ch tiêu ph n đ u là 4.256 ha (Tháp ̣ ợ ườ i M i 506 ha, Châu Thành 2.100 ha, Tân H ng 1.650 ha). Tom lai hiên nay trông lua đem lai l ̀ nhuân thâp va nhiêu rui ro cho nông dân.
̀ ̀ ́ ̣ ̀ Cây hoa mau va cây công nghiêp ngăn ngay
́ ̀ ồ ệ ụ ̉ ạ ớ ế ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ở ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ̀ ̀ ̀ ̉ ̣ ́ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ́ ̀ ̀ ́ ơ ̉ ̣ ̉ ̣ ́ ̉ ̣ ̀ Di n tích gieo tr ng cây hoa mau cua Đông Thap năm 2013 là 30.154 ha (V Đông ả ạ Xuân 8.832,2 ha, Hè Thu 15.520,7 ha, Thu Đông 5802 ha), đ t 84 % so v i k ho ch, gi m ́ ̀ ̀ ớ ̉ ự ở 2.147 ha so v i năm 2012. Cac loai cây hoa mau va cây công nghiêp ngăn ngay chu l c Đông ̀ ̀ ́ ̀ ́ ơ t, rau. Diên tich trông mau tâp trung vung phia nam la vung ngâp Thap la me, băp, đâu nanh, ̃ ́ ̀ ợ ươ ư ng trông cây hoa mau tăng nên do l i nhuân nông cua Đông Thap. Nh ng năm gân đây xu h ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ươ ươ i dân đa dang hoa ng khuyên khich ng cua trông lua suy giam, va do chinh sach cua đia ph ́ ́ ́ ̀ ̀ ̣ ơ i long h n quy đinh vê chuyên dich đât lua sang cây trông khac thông qua viêc cây trông va l ̀ ́ giam sô vu trông lua trong năm.
̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ơ ở ̣ ̉ Đông Thap la l n nhât so v i cac tinh ́ ồ ̣ ở ạ ự ạ ́ ơ ở ồ ả i khu v c ĐBSCL. Di n tích mè trong 4 năm tr l ế i đây co xu h ả ượ ́ ướ ệ ế ệ ộ ̉ ̀ ở Diên tich trông me ̀ ̀ tr ng kho ng 5.300 ha me năm 2013. Diên tich me tích mè t giam. Trong khi di n tích mè bi n đ ng thì s n l ồ ĐBSCL. Đ ng Tháp gieo ổ ầ Đ ng Tháp chi m g n 40% t ng diên ộ ế ướ ng bi n đ ng tăng ả ượ ng mè ng mè có xu h ng tăng. S n l
45
ồ ấ ừ ồ ậ ự ơ ữ ậ ễ ế ệ ể ệ ố t đ , có h th ng thoát n ướ ố c t ự ệ ề c đ n nay c a t nh. Ti m năng có th m ể ớ ừ ướ ế tr ệ ể ệ ệ ồ ủ ỉ ả ấ ớ ế ợ ̣ ế ấ ễ ắ ̀ ̀ ̀ ̀ ơ ợ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ ề ấ trên 3000 t n năm 2008 lên h n 5000 t n năm 2011. Đ ng Tháp có ti m Đ ng Tháp tăng t ề ở ể khu v c ng p nông gi a sông Ti n – sông H u và phía Nam kênh năng phát tri n cây mè vì ệ ố t. Đây Nguy n Văn Ti p có h th ng đê bao ki m soát lũ tri ể ở cũng là khu v c canh tác mè có di n tích l n t ắ ộ r ng di n tích cao đ thay th cho di n tích lúa Hè Thu hi u qu th p. Mè là cây tr ng ng n ̉ ả ngày (kho ng 85 ngày) nên r t d s p x p mùa vùa xen canh v i lúa. L i nhuân trên 1 ha cua ̀ ̀ cây me trông vu He Thu năm 2013 la khoang 25 triêu đông/ha cao h n 10 lân l i nhuân cua 1 ha ̀ lua He Thu.
́ ̀ ́ ́ ̣ ̉ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ơ ̉ ́ ̃ ́ ́ ́ ̀ ̉ ư ̀ ̀ ượ ở ̣ ̉ ̉ ̣ ̀ ́ ́ ́ ả ̀ c trông ́ ́ ̉ ̉ ̣ ́ ề ệ ứ ư ̉ tinh. M c dù đ ng th 4 ứ ở ỉ ấ ́ ủ ấ ạ ả ấ ố ướ ự ả ứ ạ t b c tăng t ấ ấ ấ ấ ấ ạ ạ ậ ặ ả ả ̀ ̀ ố ả ợ ừ ̣ ̉ ̣ ̀ ́ ơ ́ ̀ ̉ Diên tich trông ngô (băp) cua Đông Thap la 4.600 ha năm 2013. Đông Thap không phai ư la tinh trông ngô l n nhât ĐBSCL, chi đ ng th 3 sau An Giang kho ng 10.000 ha, Trà Vinh ả ̉ vung ngâp nông cua kho ng 5.600 ha. Diên tich ngô cua Đông Thap cung chu yêu đ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ Đông Thap. Đông Thap co tiêm năng phat triên trông ngô đê cung câp nguyên liêu cho cac nha ́ ́ ́ ặ ở ả ư ĐBSCL v di n tích nh ng s n may chê biên th c ăn gia suc ứ ở ồ ạ ứ ồ ượ ĐBSCL, ch sau An Giang. Năng su t ngô Đ ng i đ ng th 2 ng ngô c a Đ ng Tháp l l ấ ạ i ĐBSCL trong giai đo n 2008 – 2012. Tuy nhiên, năm 2010/2011, năng su t Tháp cao nh t t ứ ạ ụ ồ i ĐBSCL sau An Giang. ngô Đ ng Tháp s t gi m m nh, xu ng d i 7 t n/ha, đ ng th 2 t ượ ậ ấ ừ ệ ồ 6.4 t n/ha năm 2011 Năm 2012, năng su t ngô Đ ng Tháp có s c i thi n v ồ ả ề ượ ả i Đ ng t c An Giang (7,11 t n/ha). Đây là ti m năng cho s n xu t ngô t lên 7,24 t n/ha, v ẩ ể ư ớ Tháp phát tri n, trong b i c nh s n xu t g o th ng d l n và chúng ta đang ph i nh p kh u ́ ̀ ướ ngô t cac n c khác. L i nhuân trên 1 ha trông ngô (băp) lai la khoang 11 triêu đông/ha, cao ́ ̀ ́ ơ h n gâp 4 lân so v i trông lua.
́ ̀ ồ ậ ̉ ̉ ng) la cây tr ng ch a ph bi n ́ Đ u nành (đ u t ̀ ế ư ư ế ̣ ̣ ả ậ ệ ̃ ạ Đ ng Tháp, kho ng 1700 ha. Di n tích tr ng đ u nành ồ ế ư ậ ươ ̀ ở ồ ờ ắ ầ ướ ỉ ả ả ướ ủ ả ướ ậ ả ư ạ ̉ ơ ả ng chung c a c n ỉ ế ớ ớ ̣ i và các c n ả ướ ấ ấ ơ ỉ ấ ậ ̀ c nh ng th p h n An Giang và các n ả ướ ả ư ị ể ồ ạ i Đ ng Tháp ch cao h n trung bình c n ậ ấ ậ ổ ơ ấ ể ồ ̀ ứ ề ặ ề ỉ ị ề ệ ớ ́ ̀ ơ ở ạ ầ ủ ợ ̣ ̉ ạ ́ ở ồ ́ ị ̣ Đ ng Tháp là r t l n t ệ ể ể ứ ̀ ơ ơ ộ ừ ị ườ ồ ế ệ th tr ả ạ i pháp thay th cho lúa Hè Thu kém hi u qu t ̀ ̀ ̀ ̀ ớ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ổ ế ở ĐBSCL, năm 2012 chi co khoang ậ ệ ả ướ c. Tai ĐBSCL, đ u 2000 ha tai Đông Thap va An Giang, chi m ch a đ n 2% di n tích c n ở ồ ồ ủ ế ậ Đ ng nành ch y u t p trung ể ượ ơ ộ ế Tháp bi n đ ng m nh trong th i gian qua. Năm 2008, Đ ng Tháp đa phát tri n đ c h n 6000 ả ầ ả ậ ha đ u nành, nh ng sau đó b t đ u gi m d n đ n năm 2012 ch còn kho ng 1700 ha. Đây c có kho ng 192 ngàn ha đ u nành, cũng là xu h c. Năm 2008, c n i An Giang nh ng suy giam và năm 2012 ch còn kho ng 120 ngàn ha. Năng su t đ u nành t ấ ậ ấ c s n xu t đâu nanh l n. Năng su t đ u r t cao, cao h n c trung bình th gi ướ ơ nành t c ứ ượ ồ ớ ả c ki m ch ng qua các s n xu t đ u nành l n. Đ u nành là cây tr ng có giá tr cao, đã đ ệ ộ ạ i nhi u t nh ĐBSCL. Tuy nhiên, vi c nhân r ng nghiên c u v chuy n đ i c c u cây tr ng t ồ ạ ổ di n tích g p nhi u khó khăn do đâu ra không n đ nh, phai c nh tranh v i các lo i cây tr ng ̀ ướ ư ớ ư i ch a đáp ng tôt, nhât la khi m a l n n khác (vi du lúa), va c s h t ng th y l c thoát ế ự ấ ớ ạ ể ề không k p làm ch t cây. Ti m năng phát tri n đâu nanh i khu v c ́ ệ ố ướ ớ ậ c l n, ng p nông có h th ng đê bao ki m soát lũ tri t đ . V i c h i t ng trong n ờ ả ể ậ i Đ ng Tháp trong th i đ u nành có th là gi ̀ ơ ợ i. L i nhuân cua 1 ha trông đâu nanh vu He Thu năm 2013 la 16 triêu đông/ha, cao h n gian t ́ lua nhiêu.
ể ệ ế ụ ộ ỹ ấ ả ậ Vi c chuy n giao ti n b k thu t trong s n xu t màu ti p t c đ ̀ ấ ự ớ ượ ả ươ ng trình, d án. T ầ ễ ả ồ ậ ự ề ạ ứ ộ ộ ỹ ộ ọ ụ ế ả ấ ạ ế c quan tâm, năm ́ ệ 7 mô hình trình di n rau an toàn; 4 mô hình s n xu t rau an toàn 2013 Đông Thap đã th c hi n ừ ụ ắ g n v i tiêu th và nhi u cu c t a đàm, h i th o l ng ghép trong các ch ấ đó nông dân đã m nh d n ng d ng ti n b k thu t vào s n xu t, góp ph n tăng năng su t,
46
ố ắ ạ ấ ấ ấ ậ ả ấ ượ ấ ạ ệ ư ấ ệ ả ̣ ấ ư ự ụ ệ ả , ch a có liên k t s n xu t và tiêu th ; đã th c hi n và t ệ ấ ụ ở ướ ướ ấ ́ ̀ ả ấ ấ ̉ ậ ở ự ự ở huy n H ng Ng , Thanh Bình, L p Vò, Châu Thành, Sa Đéc, đã có d án ti p t c m ệ ộ ố ị ạ ầ ươ ấ ơ nâng c p h t ng, m t s đ a ph ể ạ ổ ng (b p 7 t n/ha, đ u nành 2,1 t n/ha, rau mu ng l y h t 2,5 t n/ha). S n xu t rau ch t l ́ ầ ấ ế an toàn (RAT) di n tích 151,8ha, đ t 83,5% kê hoach nh ng h u h t di n tích rau s n xu t ổ ứ ộ ả ế ả ỏ ẻ ch c h i th o 1 mô hình s n nh l ấ ả ớ ắ ấ mô xu t RAT g n v i tiêu th huy n Châu Thành. Các mô hình s n xu t mè trên đ t lúa, ế ợ ấ ớ ả ớ ấ ậ ả ả ng an toàn, mô hình s n xu t đ u nành k t h p v i bao tiêu s n hình s n xu t t cay theo h ơ ở ở ộ ớ ẩ ớ ả ầ c đ u giúp nông dân làm quen v i các quy trình s n xu t m i, làm c s m r ng ph m b ́ ơ ớ ả ệ i hóa trong s n xu t màu băt đâu phat triên, có 19 di n tích s n xu t trong năm 2014. C gi ̀ ề ậ ợ ạ ắ Châu Thành. Nhi u vùng chuyên canh máy tách h t b p va 1 máy đ p liên h p đ u nành ở ấ ế ụ ồ ệ màu ầ ư ộ r ng di n tích, thâm canh cao h n, và đ u t ng đã quy ho ch chuy n đ i lúa sang hoa màu.
Cây ăn trái
́ ́ ệ ́ ̀ ổ ở ̣ ỉ ạ i là ủ ế ở ổ ồ ự ả ừ ệ ồ ố ườ ụ b nh nên ph n l n các v ả ạ ườ ừ ọ ỹ ừ ạ ̀ ồ ồ ượ ự ế ồ ệ ộ ở ấ ể ố ứ ố ố ị ̀ Di n tích cây ăn trái toàn t nh Đông Thap là 24.444 ha trong đo xoài 9.200 ha, cây có ́ ́ Đông Thap năm i và cây khác. Diên tich cây ăn trai ệ xoài và nhãn. Trên cây nhãn, di n tích ụ ố t ườ ấ ượ ng v n t. Ch t l n nhãn đang ph c h i t ậ ố ỹ khâu c i t o v c nâng cao t n, ch n gi ng, k thu t ậ ố ớ ể ng VietGAP. Công tác chuy n giao k thu t đ i v i cây ́ ̀ ngu n kinh phí khuy n nông, va Đông Thap đã xây d ng mô hình canh huy n Cao Lãnh và TP Cao Lãnh (50 ha/63 h tham ệ t; Mô hình trình di n gi ng nhãn T Quý ch ng ch u b nh ệ ộ múi 4.800 ha, nhãn 4.779 ha còn l ́ơ 2013 tăng 1.799 ha so v i năm 2012, tăng ch y u ệ b nh ch i r ng gi m so năm 2012 là 495,8 ha do nông dân tích c c chăm sóc và áp d ng t ầ ớ quy trình phòng tr ướ ượ ấ cây ăn trái, nh t là xoài t ng b c đ ướ tr ng chăm sóc và thu ho ch theo h ́ ́ ừ c xuc tiên t tr ng đ ủ ề ệ ả tác xoài đ đi u ki n s n xu t an toàn ưở ễ gia) sinh tr ng và phát tri n t ở ổ ồ huy n Châu Thành (1 ha/2 h tham gia). ch i r ng
́ ̃ ộ ậ ề ệ ̉ ớ ồ ệ ư ưở ướ ố ề ộ ạ ườ ệ ầ ổ 7.0008.000 ha v i các cây ch l c nh xoài, nhãn, ị ơ ể ở ư ệ ư ữ c phát tri n ́ ộ ố ở ạ vùng cù lao và m t s ít ủ ự ệ ả ̃ ̀ ư ổ c nh ́ ở ̉ ̣ ̣ ượ ự ệ ệ i, xoài, nhãn. Trong t ấ ơ ớ cac khâu: làm đ t c gi ả i tiêu: 85% di n tích s n xu t đ ố ả ượ ệ ằ ơ ườ i tiêu b ng b m đi n; Khâu chăm sóc: có 85% di n tích đ ị ớ Vùng chuyên cây ăn trái se phat triên ven Sông Ti n, sông H u thu c 4 huy n th v i ủ ự i, cam. Vùng i 15.000 ha v i các cây ch l c nh quýt h ng, nhãn, b di n tích trên d ồ ệ ộ chuyên cây ăn trái ven Sông Ti n và cù lao thu c thành ph Cao Lãnh, huy n Cao Lãnh (c n ườ ệ ồ ỹ ươ M X ng, c n Bình Th nh) và m t ph n di n tích phía Nam huy n Tháp M i, Cao Lãnh ́ ệ ̃ ủ ự ừ ớ ng. Cây i, cam, quýt đ se co di n tích t ̃ ượ ̃ ệ ậ ề nh ng n i có đi u ki n không b ng p lũ, nh ng di n tích ăn trái cung se đ ủ ế ở ộ ớ không l n, ch y u phia nam Kênh Tân ThànhLò G ch thu c ướ ươ ớ ồ ị ng huy n Tân H ng v i các cây ch l c có kh năng ch u n ́ ́ ̀ ́ ơ ơ i hoa i hoá c cai tao va ap dung c gi lai vung cây ăn trái se đ ấ ượ ướ n cây ăn trái; Khâu t 100% vi c lên líp xây d ng v c ệ ự ậ ệ ướ c phun thu c b o v th c v t t ằ b ng máy.
Hoa ki ngể
̀ ́ ̀ ở ệ ể ả ị ể ệ ủ ế ộ ị ậ ộ ̣ đ xã ph ể ộ ườ ắ ế ớ ớ ứ ụ ạ ỹ ấ ệ ọ ố ụ ể ấ ọ Di n tích canh tác hoaki ng Đông Thap c năm 2013 la 1.046 ha, ch y u trong ả ớ ự vùng D án hoa ki ng th xã Sa Đéc. Qui mô bình quân kho ng 0,1 ha/h gia đình c ng v i ho ch ạ tai cać ượ ể ng thu c th xã Sa c quy Vùng hoa ki ng t p trung huy n Lai Vung. ̀ư 350400 ha đ n năm 2020. Quy ho ch vùng hoa ki ng g n v i du l ch, đ u ầ ị ạ t Đéc v i quy mô ấ ộ ả ậ ế ẩ ư ở ộ t m r ng phòng c y mô, đ y m nh ng d ng các ti n b khoa h c k thu t vào s n xu t, ấ ượ ứ ng gi ng. Hình thành khu nông ng d ng công ngh sinh h c đ nâng cao năng su t, ch t l
47
ệ ứ ể ấ ở ị ọ Th xã Sa Đéc. Chú tr ng ệ ể ể ở ả nghi p công ngh cao chuyên s n xu t, cung ng hoa, cây ki ng ố Thành ph Cao Lãnh. phát tri n cây ki ng
̀ ̣ ̉ ̉ ̃ ̃ ự ơ ấ ỗ ợ ầ ư ạ ầ ̀ ạ ế ụ ượ ́ Hiên nay Đông Thap đang h tr đ u t ư ợ ả ệ ́ ố ơ ở ả ệ ố ỉ ằ ồ ệ ́ ự ỏ ộ ố ồ ng t ́ ố ẹ ố ưở ồ ng t ́ ạ ộ ề ấ ̀ ưở ậ ồ ệ ứ ư ệ ấ ồ ồ ạ ợ ồ i l , giá bán bình quân là 22.500 đ ng/1 gi ỏ ̀ h t ng giao thông trong vung hoakiêng. Tinh ể ướ i quy ho ch 3,0 ha thí đi m làm n i tham quan mô đa hô tr xây d ng khu tr ng bày va nhà l ể ằ ệ ấ hình. S n xu t gi ng hoa b ng công ngh c y mô ti p t c đ c ngành nông nghi p chuy n ̃ ủ ấ ừ ạ giao cho cac c s s n xu t t Tr i gi ng c a T nh. Trong năm 2013, ngành nông nghi p đa ể ồ ử th c hi n 03 mô hình: Mô hình x lý giá th tr ng hoa h ng b ng Trichoderma, qui mô 200 ấ ưở t; Mô hình tr ng cúc mâm xôi (cây b m là cây c y , co 1 h tham gia, cây sinh tr gi ệ ộ t, ít sâu b nh; mô), qui mô 10.000 cây, co 13 h tham gia, cây đâm ch i m nh, sinh tr ậ ng ch m, Mô hình cúc đ ng ti n (c y mô), qui mô 2.000 cây, co 04 h tham gia, cây sinh tr ộ ấ i nhu n cao, giá có xu t hi n b nh nh ng m c đ th p. Nhin chung, tr ng hoa mang l ậ ỏ ợ ỏ thành bình quân là 13.000 đ ng/1 gi i nhu n 9.500 , l ồ đ ng/1 gi .
̀ 1.3. Nganh chăn nuôi
́ ̀ ̀ ́ ệ ạ ̣ ́ ̀ Nganh chăn nuôi Đông Thap năm 2013 ề ạ ớ ̣ ̣ ́ ́ ́ ớ ̣ ạ ướ ạ ầ ớ ơ ̣ ́ ạ ế ́ ể ườ ư ứ ấ ạ ỗ i chăn nuôi thua l ́ ướ c tinh đat 5 tri u con gia câm, đ t 62,5 % kê hoach đ ra, tăng 700 ngàn con so v i năm 2012; đàn heo co 300.000 con, đ t 66,6 % kê hoach, tăng 25.490 con so v i năm 2012; đàn trâu co 2.300 con, đ t 115 % kê hoach; đàn bò co 19.000 c phát tri n h n so v i năm 2012, con, đ t 47,5 % kê hoach. Chăn nuôi gia súc, gia c m có b nên nh ng không đ t k ho ch do giá th c ăn tăng cao, giá bán th p, ng khó tăng đàn.
̀ ̃ ổ ̉ ̣ ổ ệ ệ ở ổ ́ ̀ ́ ̀ ổ ̣ ̣ ả ấ ổ ở ị ạ ồ ị đ a ph ế ố ị đ u năm 2013, t ệ ́ ổ ị ẻ c tri n khai t ở ể ử ệ ợ ấ ượ ộ ộ ợ ừ ự ấ ố t ơ ự ể ệ ố ị ạ ệ Đông Thap đa triên khai tiêm phòng b nh cúm trên gà đat 80 % t ng đàn, trên v t đ t ̀ ́ ̀ ỷ ệ l 18,9% t ng đàn, b nh l môn long mong 85% t ng đàn, tiêm phong b nh heo tai xanh t ̀ ̣ ỷ ệ ở 32,66% môn long mong trên trâu bò đat t trên heo đat 9% t ng đàn, tiêm phong bênh l l ượ ươ ẫ ệ ổ ng v n đ t ng đàn. Qu n lý v t ch y đ ng thông qua vi c đăng ký và c p s c ị ổ ị ỉ duy trì, đ n ngày 05/9/2013 toàn T nh đã c p 607 s v t đ (946.936 con), 34 s v t th t (39.875 ứ ố ổ ừ ầ t khâu ch c t con). Công tác phòng ch ng d ch b nh đ ư ậ các ch , khu dân c t p trung, vùng phòng b nh, tiêm phòng, phun thuôc tiêu đ c kh trùng ớ ự ỗ ợ có nguy c cao và c p phát thu c cho h chăn nuôi cùng v i s h tr D án tài tr ế ị ủ ộ VAHIP, D án VIZIONS nên đã ch đ ng ki m soát kh ng ch d ch b nh.
̀ ̃ ể ộ ỹ ̣ Đông Thap đa chu trong công tác chuy n giao ti n b k thu t chăn nuôi cho ng ́ ́ ệ ́ ự ế ư ễ ế
ớ ụ ủ ầ ế ự ộ ị ị ớ ậ ứ ổ ồ ị ̉ ớ ậ ́ ộ ậ ỹ ộ h chăn nuôi bò và cac h nghèo nh n nuôi bò t ̃ ̀ ̃ ́ ̉ ư ấ ờ ơ ề ̉ ầ ̀ ậ ươ i ả dân thông qua vi c xây d ng cac mô hình chăn nuôi nh : Mô hình gi i quy t ô nhi m môi ử ụ ầ ườ ọ ẩ tr ng trong chăn nuôi gia súc, gia c m; Mô hình chăn nuôi gà s d ng ch ph m sinh h c ứ ọ th c hi n năm th ể ắ ệ g n v i tiêu th ; Mô hình phát tri n chăn nuôi th y c m an toàn sinh h c, ợ ụ ị ỷ ệ l 3 v i quy mô 7.120 con v t th t (sau 2 tháng nuôi các h đã bán v t, t hao h t 2,7%; L i ̃ ề ố ấ ch c 44 l p t p hu n v phòng, ch ng d ch nhu n 3.000 đ ng/kg). Năm 2013, Tinh đa t ạ ậ ệ i xã Hòa b nh, k thu t chăn nuôi cho 100 ệ ố An, TP Cao Lãnh. Ngoai ra Tinh cung đa tô ch c c p phát 1.400 t r i v phòng ch ng b nh cúm gia c m cho nông dân.
̀ ́ ́ ̀ ̉ ở ̣ ̣ ̉ ̃ ỷ ệ ự ấ ố ươ ́ ố ố ượ ̀ xu t va kinh doanh tinh heo đ c gi ng. T l ́ Cac dich vu đâu vao cho chăn nuôi đa kha phat triên ̀ đàn heo nái đ ơ ở ả Đông Thap. Tinh có 21 c s s n ằ ng pháp c ph i gi ng b ng ph
48
ạ ỉ ̀ ố ố ố ấ ượ ồ ố ườ ự ả ả i chăn nuôi t ạ ỉ ồ ơ ng t ấ ố ạ ươ ứ ệ ầ ầ ả ệ ạ i trên toàn t nh s heo nái sinh s n là 15.552 con, s heo ̀ ́ ủ ế ị c nuôi l y th t là ch y u va ngu n con gi ng la ấ ề ứ ỉ s n xu t. V th c ăn cho chăn nuôi, toàn t nh có 10 nhà máy s n xu t i t nh Đ ng Tháp, trong đó có 2 nhà máy l n là́ ấ ượ ớ t Th ng v i ổ ng m i ÁÂu và Công ty c ph n th c ăn chăn nuôi Vi ấ ơ ả ứ ấ ầ ̉ ̉ ạ ụ th tinh nhân t o đ t 85%. Hi n t ự đ c gi ng là 266 con. Tuy nhiên giông bò đ do ng ứ th c ăn chăn nuôi đã công b ch t l ắ ổ Công ty c ph n th ứ ổ t ng công su t 70.000 t n/năm c b n đáp ng yêu c u th c ăn cho chăn nuôi cua Tinh.
́ ̀ ể ướ ̣ ̉ ̉ Đinh h ̀ ạ ệ ́ ươ ng phát tri n chăn nuôi cua Đông Thap theo h ệ ́ ừ ươ ng t ng b ậ ớ ̀ ̀ ̀ ứ ̉ ớ ̣ ể ế ề ọ ướ ọ ng an toàn sinh h c g n v i th tr ỷ ọ i th ti m năng, khoa h c công ngh và chính sách đ tăng t ọ ử ̣ ướ ể ậ ạ ố ủ ộ ệ ệ ẩ ớ ắ ể ồ ơ ấ ượ ả ượ ng, s n l ng sinh thái, h ệ ng t ẩ c chuyên qua ự nuôi công nghi p va bán công nghi p, nuôi trang tr i quy mô l n, nuôi t p trung, xây d ng liên ̃ ́ ̀ ́ ́ ụ ư ấ ẩ kêt gi a vung nuôi, giêt mô, va tiêu th đáp ng nhu câu tiêu dùng và xu t kh u. Đông Thap ́ ơ ở ươ ị ườ ng phát tri n chăn nuôi theo h đinh h ng trên c s ệ ợ tr ng chăn nuôi lên khai thác l 1820% vào năm 2015 và 2425% vào năm 2020 trong c c u tr ng tr tchăn nuôi. S dung ́ ữ ả ề ng, hi u qu , b n v ng. ng lai t o đ nâng cao chât l gi ng v t nuôi theo h ộ ấ ướ ườ ả ị ố i xu t kh u m t Ch đ ng phòng ch ng d ch b nh và b o v môi tr ố ả s s n ph m chăn nuôi.
ầ ặ ể ệ ứ ừ i th t ng vùng, t ng huy n trên c ủ ộ Phát tri n đàn gia súc, gia c m theo đ c đi m, l ố ố ụ ệ ứ ả ộ ề ế ừ ớ ế ồ ồ ổ ế ồ ệ ề ồ ể ụ ủ ộ ướ ẫ ệ ế ọ ầ ặ ế ệ ng an toàn sinh h c, nuôi gia súc, đ c bi ề ể ả ể ằ ườ biogas đ b o v môi tr ồ ự ồ ử ụ ố ế ạ ể ̀ ướ ệ ́ ệ ế ợ ế ạ ệ ầ ườ ể ấ ậ ồ ể ấ ộ ạ ớ ả ể ệ ậ ắ ở ể ơ ợ ấ ượ ở ạ s nâng cao ch t l ng đàn gi ng thông qua lai t o gi ng m i cao s n; ch đ ng th c ăn theo ạ ệ ướ ng công nghi p; Ph bi n vi c ng d ng nhanh các ti n b v công ngh chu ng tr i h ệ ạ ư (nh chu ng kín, chu ng l ng) nuôi heo trang tr i, công nghi p ch đ ng đi u khi n nhi t ưỡ ộ ộ ẩ ng tiên ti n; H ng d n, khuy n cáo các đ , đ m, áp d ng các quy trình chăm sóc nuôi d ổ ứ ộ t là nuôi ch c chăn nuôi gia c m theo h h , các t ữ ố ủ heo s d ng túi và h ng nh m phát tri n chăn nuôi b n v ng. ́ ắ ồ ệ Phân b vùng cac huy n phía B c g m co Tân H ng, H ng Ng , Tam Nông, Thanh Bình phát ủ ế ị Các huy n Tháp M i, Cao Lãnh và TP. Cao Lãnh ch y u tri n th m nh đàn trâu, bò th t. ̃ ư khai thác th m nh đàn heo, gia c m k t h p phát tri n đàn bò. Các huy n phía Nam năm gi a Sông Ti n và Sông H u g m Châu Thành, Sa Đéc, L p Vò, Lai Vung phát tri n chăn nuôi heo, ề bò, gia c m toàn di n trong đó t p trung phát tri n đàn heo g n v i s n xu t b t g o truy n ố th ng ề ầ Sa Đéc.
ậ ạ ủ ạ ể ế ấ Xây d ng m ng l ố ậ ự ự ỹ ạ ậ ễ ể ệ ề ị ệ ế ế ổ ừ ế ấ ướ ạ ố chăn nuôi đ n gi ổ ầ t m , ch bi n t p trung. Ph n đ u t ng b ố t m gia c m s ng trong các n i thành, n i th ; ph n đ u t ộ ớ ầ ồ ổ gi l
ổ ả ể ấ ậ ầ ố ộ ỹ ể i thú y đ m nh đ đào t o, t p hu n, chuy n giao các ti n b k ủ thu t nuôi, k thu t lai t o gi ng, xây d ng các mô hình trình di n chăn nuôi an toàn, ch ộ ể ạ đ ng ki m sóat, phòng ch ng d ch b nh. Khuy n khích t o đi u ki n phát tri n chăn nuôi ướ ầ ừ ế ế ậ theo mô hình khép kín t c ấ ỷ ệ ộ ấ ế ị ộ không chăn nuôi, buôn bán, gi l ổ ỷ ệ ế ậ ế ế ế ậ t m gia súc t m , ch bi n gia c m t p trung đ ng b v i chăn nuôi t p trung; t gi ể ườ ở ạ ậ t p trung đ t 50% đ năm 2010, 65% vào năm 2015 và 80% ng ki m năm 2020. Tăng c soát, v n chuy n gi ế ế t m , s n xu t, kinh doanh gi ng gia súc gia c m.
̀ ̉ ̉ 1.4. Nganh thuy san
́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̉ ̉ ̉ ̀ ́ ́ ạ ̣ ́ ủ ả Ướ ệ ả ạ ̉ ́ ̀ ̀ ố ượ ́ ồ ́ ơ ằ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ Diên tich nuôi trông thuy san cua Đông Thap, tinh đên thang 9 năm 2013, là 6.039 ha, ủ ả trong đó diên tich nuôi ca tra 1.610 ha, tôm càng xanh 851 ha, và 3.577,5 ha các lo i th y s n ́ c tinh c năm 2013, di n tích nuôi th y s n cua Đông Thap là 7.255 ha, đ t 93% kê khác. ng l ng bè nuôi thuy san trên hoach đăt ra, va diên tich b ng 92,7% so v i năm 2012. S l
49
́ ̀ ổ ế ạ ̣ ̣ ấ ́ ̀ ̀ ́ ế ự ̉ ̣ ̀ ́ ơ ở ả ệ ấ ủ ả ố ̉ ̉ ỷ ả ệ ấ ố ệ ơ ở ả ấ ́ ́ ể ấ ượ ượ ể ấ ố ơ ở ươ ơ ở ng gi ng tôm cá đ ồ ả ượ ng nuôi tr ng năm 2013 đat 444.451 t n, đ t 95,18 cac sông rach la 2.524 chi c. T ng s n l ả ấ Đông Thap la tinh co thê manh vê s n ả ượ ạ ng khai thác t % k ho ch, s n l nhiên là 15.000 t n. ỉ ỷ ả ố ứ xu t và cung ng gi ng thu s n. Hi n nay, toàn t nh có 157 c s s n xu t kinh doanh ơ ở ơ ở ng gi ng th y s n (cá tra 1.521 c s , tôm càng xanh 20 c s , giông thuy san, 1.488 c s ộ ệ ự ả giông thu s n khác 104 c s ), năng l c s n xu t 28.406 tri u b t và 1.940 tri u gi ng. Vi c ố ấ ki m tra ch t l c quan tâm, đã ki m tra ch t 84 c s s n xu t gi ng ố ẹ tôm, cá b m .
Ca trá
ớ ồ ơ ệ ệ ế ̀ ế ở ồ ồ ấ ả ượ ạ ạ ứ ấ ơ ấ ầ ệ ồ ỉ ủ ơ ủ ệ ồ ủ ầ ớ ế ố ộ ệ ầ ạ ́ ủ ủ ế ấ ổ ệ ệ ề ậ ộ ự ế ỏ ộ ơ ̉ ệ ộ ế ớ ứ ẩ ộ ụ ả ộ ế ớ ứ ậ ư ủ ả ế ế ể ẩ ứ ệ ộ ấ ượ ệ ẩ ề ự ủ ầ ủ ấ ậ ườ ̀ ự ố ế ươ ẩ ấ Đ ng Tháp có di n tích nuôi cá tra l n nh t ĐBSCL, chi m h n 30% di n tích nuôi ệ ủ Đ ng Tháp năm 2007 la 1.247 ha tăng lên đ n 1.943 ha năm c a ĐBSCL. Di n tích cá tra ấ ng cá tra Đ ng Tháp đ t 386.910 t n, năng su t trung bình 199 t n/ha. Năng 2012. S n l ấ ấ su t nuôi cá tra c a Đ ng Tháp đ t m c bình quân c a toàn vùng ĐBSCL, th p h n năng su t ủ c a TP. C n Th và t nh Vĩnh Long. Hi n nay ph n l n di n tích nuôi cá tra c a Đ ng Tháp ỏ ệ ậ t p trung trong vùng nuôi c a cac doanh nghi p, chi m 64,5% di n tích. S h nuôi cá tra nh ố ẻ ả ộ ằ l gi m d n qua các năm ch y u là các h n m ngoài vùng quy ho ch. Năm 2012, có t ng s ộ 428 h nuôi, t p trung nhi u nh t là huy n Châu Thành, Thanh Bình; trong đó, h có di n tích ́ ớ nuôi l n h n 1 ha có chi co 105 h . Các h nuôi nh đã th c hi n các liên k t ngang và liên ế ọ ậ ư k t d c trong cung ng v t t và tiêu th s n ph m. 84,2% các h nuôi có liên k t v i doanh ụ ả ệ nghi p tiêu th s n ph m và 87,5% h nuôi có liên k t v i các nhà máy ch bi n th c ăn ủ ề ứ ặ ạ th y s n. Các h không đ đi u ki n đã chuy n nuôi gia ho c đ i lý cung ng th c ăn, v t t ị ườ ng, công cho doanh nghi p. Do yêu c u c a th tr ng nh p kh u ngày càng cao v ch t l ề ị ố ồ ẩ ệ an toàn v sinh th c ph m, và truy xu t ngu n g c, ng i nuôi cá đang ch u áp l c c a nhi u ộ va trong n b tiêu chu n qu c t ́ c.
́ ề ươ ụ ặ ng ph m duy trì Năm 2013, nganh ca tra t c g p nhi u khó khăn, giá cá tra th ỡ ừ ố ở ứ ̀ ẩ cu i năm 2012. Giá cá tra th t tr ng c 0,7 – 0,8 kg/con ở ạ ứ ấ ướ i giá thành t ồ ớ ố ế tháng 1/2013 và đ t m c cao nh t ả ệ ồ ́ ườ ̣ i nuôi b l ị ỗ ừ t ặ ́ ụ ứ ừ ế ế ế ấ ẩ ồ ạ ộ ừ ệ ặ ̣ ̉ ̀ ẹ ự ắ ẫ ̀ ố ́ ả ế ấ ấ ầ ớ ệ ỉ ̣ ́ ̀ ộ ứ ủ ộ ủ ế ̣ ̀ ̀ ệ ế ế ợ ở ứ m c ị ắ m c 19.500 – th p d ấ ở tháng 2/2013 v i giá 22.000 – 22.800 21.000 đ ng/kg ở ứ ụ ồ m c 21.500 22.500 đ ng/kg. Trong đ ng/kg liên t c gi m đ n cu i quý 2/2013 và hi n nay ồ 136 khi giá thành nuôi ca tra dao đông t 21.36422.749 đ ng/kg, khiên ng ề 249 đ ng/kg, d n đ n tình hình ch bi n, xu t kh u, và tiêu th th c ăn cá tra cũng g p nhi u ả khó khăn. Nhiêu hô nuôi ca tra, doanh nghi p phai ng ng ho t đ ng ho c thu h p quy mô s n ế ạ i, xu t do thi u v n, chi phí s n xu t tăng cao. Tuy nhiên vung nuôi cá tra đã có s s p x p l ệ ph n l n di n tích nuôi cá tra trong T nh hiên nay là các vùng nuôi thu c 41 doanh nghi p ̃ ệ nuôi, chi m 65,21% di n tích, nên doanh nghiêp đa băt đâu ch đ ng cung ng đ nguyên li u ́ cho các nhà máy ch bi n theo h p đông va liên kêt.
́ ́ ́ ́ ạ ̉ ̣ ̣ ư ư ự ạ ̀ ư c phê duy t nh ng còn nhi u b t c p nh : vi c quy ho ch ch a d a theo các y u t v ệ ề ư ấ ề ợ nhiên, l ế ố ế ư ả ạ ề ễ ộ ố ồ ế ả i quy t tri c gi ả ố ượ ư ễ ề ̀ ấ ậ ế ạ ạ ơ ở ạ ầ ầ ư ườ ng không đ ử ụ ệ ứ ễ ươ ả ạ ế ẩ ấ Tuy nhiên nuôi ca tra cua Đông Thap con găp môt sô kho khăn nh : quy ho ch cá tra đã ế ố ề ư ượ ệ đ ạ ệ ự ề i th c nh tranh. Ch a th ng nh t chung cho quy ho ch vùng ti m năng, đi u ki n t ữ ệ ề ệ ẫ d n đ n h qu nhi u vùng quy ho ch ch a khai thác h t di n tích thì đã hình thành nh ng ệ ạ ớ không đ ng b , t n kém đôi khi đ t hi u vùng quy ho ch m i, kéo theo c s h t ng đ u t ấ ượ ấ ệ ể ượ t đ . Ch t l qu không cao, v n đ ô nhi m môi tr ng con ố ấ ả c đ m b o, d nhi m b nh, s d ng quá nhi u hóa ch t, thu c kháng sinh gi ng ch a đ ơ ấ ỉ ọ ng ph m. Th c ăn chi m t tr ng cao nh t trong c c u gây khó khăn cho giai đo n nuôi th
50
ộ ư ườ ứ ồ ư ả ủ ộ ấ ệ ẩ ừ ướ n ủ ế ư ả ả ấ ậ ng cũng nh giá c . B t c p trong b máy t ệ ệ ả ề ấ ượ ư ơ ế c ngu n nguyên li u s n xu t ch y u nh p kh u t c đ m b o v ch t l ụ ị ự ẫ ư ế ượ ng là đ n v tr c ti p qu n lý vùng nuôi nh ng ch a đ ư ư ủ ả ị ầ ố ả ả ế ề ấ ẩ ượ ư ượ ả ồ ệ ơ ư ẩ ị ả ươ ấ ị ệ ể ế ế ng xuyên bi n đ ng tăng. Doanh nghi p ch bi n th c ăn giá thành s n ph m nh ng th ố ậ c ngoài. Thu c, ch a ch đ ng đ ổ ứ ộ ấ ch c hóa ch t ch a đ ị ả ủ ứ qu n lý, nhi m v ch ng chéo ch a đúng ch c năng d n đ n vi c c quan th y s n đ a ủ ơ ở ậ c trang b đ y đ c s v t ph ả ự ch t cũng nh th m quy n qu n lý trên lĩnh v c th y s n nh : qu n lý thu c, hóa ch t phòng tr b nh, ki m d ch.
̀ Tôm cang xanh
ệ ể ề ự ứ ậ ợ ể ồ ề ồ Đ ng Tháp có đi u ki n thu n l ượ c nuôi ch y u vào mùa lũ ủ ế ấ ớ ế ụ ị ố ả ư ừ ườ ấ ụ i dân b t đ u th tôm gi ng t ữ ớ ̀ i năng su t cao cho v lúa Đông Xuân t ở ớ ả ỉ ạ ừ i t ể ấ ầ ố ồ ̉ ả ộ ộ c th nuôi trên ru ng lúa. ượ ệ ể ạ ả ộ i 10/12 huy n, th , t p trung ị ậ ấ ế ấ ấ ớ ấ ấ ớ ng thu ho ch là 774 t n năm 2011. T ệ tôm càng xanh 391 ha, v i s n l ệ ố ơ ơ ở ươ ủ ố ụ ạ ả ấ ̣ ạ ộ ứ ệ ấ ượ ả ạ ầ ả ả ớ ố ỗ ẽ ộ ng đ m b o, g n ru ng nuôi nên h n ch ể ậ i đ phát tri n ngh nuôi tôm càng xanh. Tôm cang̀ ồ nhiên d i dào giúp tôm l n nhanh do ngu n th c ăn t xanh đ ụ ế ả ả gi m chi phí s n xu t cho nông dân. Sau khi k t thúc v lúa Đông Xuân, thay vì ti p t c làm ́ụ ế ắ ầ v lua Hè Thu và Thu Đông, ng tháng T âm l ch cho đ n ế ạ i mà h t mùa lũ. Cách làm trên không nh ng mang l ầ ấ ậ ợ tôm canh xanh cũng cao g p 2 – 3 l n so v i s n xu t lúa. Theo S Nông i nhu n thu l l ệ nghi p và Phát tri n nông thôn t nh Đ ng Tháp, cu i năm 2012, Tinh có g n 1.206 ha tôm càng ượ Mô hình nuôi tôm càng xanh luân canh trên chân ru ng lúa xanh đ ở ạ ệ c tri n khai và nhân r ng t i hi u qu cao, đ n nay đ mang l ệ ạ ả ượ ng 1.666 t n v i năng su t tôm bình đ t s n l các huy n Tam Nông, L p Vò, Cao Lãnh ỉ ộ ố ơ ạ ấ ạ ừ t có m t s n i đ t 1,8 t n/ha. Trong khi An Giang m i ch quân đ t t 1,2 1,5 t n/ha, cá bi ạ ả ượ ớ ệ oàn có di n tích nuôi ́ ̀ ấ ỉ t nh Đông Thap có 25 c s ng gi ng tôm càng xanh, cung c p h n 40 tri u tôm càng xanh ̀ Post. Năm 2014, tr i gi ng c a Công ty TNHH môt thanh viên s n xu t và tiêu th tôm càng ạ i xã Phú Thành B huy n Tam Nông s chính th c đi vào ho t đ ng, kh năng xanh Bá Tòng t ế ệ ấ cung c p 130 tri u con gi ng m i năm v i ch t l ụ hao h t do v n chuy n.
Tôm càng xanh đ ụ c tiêu th trên th tr ỉ ỉ ự ớ ượ ị ườ ộ ố ượ ị ườ ng n i đ a v i th tr ấ ộ ị ng ít đ c xu t kh u sang th tr ớ ả ậ ệ ệ ụ ể ụ ữ ị ớ ế ả ế ươ ấ ươ ể ầ ẩ ồ ấ ị ườ ươ ố ượ ả ậ ả ự ế ấ ủ ậ ợ ủ ấ ở ồ ồ ồ ỗ ấ ồ ể ớ ấ ơ ấ ấ ớ ả ề ầ ồ ệ ấ ồ ụ ồ ụ ệ ấ ồ ồ ệ ồ ồ ồ ụ ượ ng tiêu th chính là ị ườ ẩ ng TPHCM và các t nh trong khu v c, ch có m t s l ả Nh t B n. V i di n tích th nuôi tôm trên 608 ha trong v nuôi tôm càng xanh mùa lũ năm ủ ộ ồ 2013, huy n Tam Nông (Đ ng Tháp) đã ch đ ng phát tri n liên k t tiêu th gi a HTX tôm ụ ạ ấ ướ ng m i S n xu t B c Ti n Xanh càng xanh Phú Long v i Công ty TNHH D ch v Th ỗ ả ớ ng ph m m i tu n đ đóng ng thu mua kho ng 3 t n tôm th (TP H Chí Minh) v i kh i l ẩ ả ượ ng tôm th ng ph m c a Tam Nông bán gói xu t đi th tr ng Nh t B n. D ki n, s n l ớ ề cho Công ty trong năm nay kho ng 500 t n. So sánh v giá thành và l i nhu n v i cá tra và lúa ả ỉ trong năm 2012, theo tính toán c a S NN và PTNT t nh Đ ng Tháp, giá thành s n xu t cá tra ả ồ bình quân là 23.393 đ ng/kg, giá bán 23.172 đ ng/kg, l 221 đ ng/kg. Trong khi, giá thành s n ồ xu t tôm càng xanh bình quân là 162.653 đ ng/kg, giá bán bình quân 206.391 đ ng/kg, lãi ượ 43.738 đ ng/kg. V i năng su t bình quân là 1,2 t n/ha, nuôi tôm càng xanh có th lãi đ c 52,48 tri u đ ng/ha cao h n r t nhi u l n so v i s n xu t lúa v hè thu và thu đông (giá thành ả s n xu t lúa v HT bình quân là 4.277 đ ng/kg, giá bán 5.766 đ ng/kg, lãi 8,3 tri u đ ng/ha; ụ v lúaTĐ bình quân là 4.330 đ ng/kg, giá bán 6.000 đ ng/kg, lãi 9 tri u đ ng/ha).
ầ ờ ớ ộ ầ ư ề ạ ầ ặ Tuy nhiên, trong th i gian g n đây chi phí đ u vào tăng, c ng v i khó khăn trong khâu ở ụ cho 1 ha tiêu th đã làm cho ngh nuôi tôm g p không ít tr ng i, năm 2006, giá thành đ u t
51
ồ ấ ấ ệ ệ ừ ỉ ấ ỉ ồ ầ ầ ệ ệ ầ ệ ộ ể ườ ế ệ ề ỉ ậ ườ ấ ẫ ụ ệ ồ ố ưở ế ế ố ữ ị ườ ấ ẽ c x lý s gây nh h ng n ề ng tr c ti p đ n môi tr ế ạ ườ ạ ủ ụ ự ế ị ề ặ ấ ỉ ế ị ự ế ể ầ ệ 15 tri u tôm ch m t 80 tri u đ ng thì hi n nay đã tăng lên g p đôi, giá thuê đ t cũng t ồ đ ng/ha lên 35 tri u đ ng. Đáng nói là trong khi giá tôm ch tăng lên 2 l n thì chi phí đ u vào ệ đã tăng lên 2,75 l n (Phòng Nông nghi p huy n Tam Nông). Vi c nuôi tôm càng xanh luân ệ ậ i c phát tri n quá canh trên ru ng lúa giúp ng i nông dân gia tăng thêm thu nh p tuy nhiên v ả ấ ớ ủ ấ ả nhanh v quy mô s n xu t d n đ n nh ng r i ro r t l n cho ng i nuôi nh t là hi n nay s n ộ ị ẽ ở ộ ệ ẩ ng n i đ a. Vi c m r ng di n tích quá nhanh s làm ph m ch t p trung tiêu th trong th tr ả ẽ ư ượ ỏ ỗ ư là đi u khó tránh kh i. Bên c nh đó, d l d ngu n cung, giá c s xu ng th p, thua l ng ướ ủ ả ư ượ ử c c a các thu c kháng sinh ch a đ ớ ưở ả ủ ả ng gián ti p đ n tiêu th lúa g o c a nông dân v i ngành chăn nuôi th y s n khác và nh h ệ ổ ế mô hình nuôi tôm luân canh lúa ph bi n hi n nay trên đ a bàn t nh. M c khác, v n đ an ninh ươ ng th c cũng c n tính đ n khi quy t đ nh phát tri n mô hình này. l
́ Ca loć
ỉ ư ướ ề ở ọ ặ ấ ả ả ắ ượ c ng t đ c tr ng đ ế ấ ế ế ả ệ ệ ườ i vùng ĐBSCL đ ườ ẩ ụ ộ ị t là vùng ĐBSCL. S n ph m t ươ ẩ ư ạ ng lái – Ng ườ i chăn nuôi – Ng i thu gom/ Th ỉ ươ ủ ế ượ ả ườ ươ ng lái – Ng ả i; ch có kho ng 3% s n l ẩ ườ c bán t ấ ị ườ ỗ ố ớ ả ệ ạ ứ ấ i ĐBSCL có kho ng 400500 t n cá lóc t ươ ượ i đ ấ ạ ắ ả ế ừ ấ ố ỹ ươ ự ệ ệ ố ả ấ nhiên và ngu n l ệ ị ẩ ấ ơ ộ ể ố ủ ả ự ẩ ả i th y s n t ớ ả c nuôi nhi u các t nh ĐBSCL v i s n Cá lóc là loài cá n ừ ấ ừ ẩ ả ượ ng s n xu t tăng t 5300 t n năm 2004 lên đ n 40000 t n vào năm 2010. Các s n ph m t l ế ầ ươ ế ạ ư ừ cá t i đ n các s n ph m ch bi n nh khô cá lóc, m m cá lóc. H u h t cá lóc đa d ng t ́ ́ ẩ ầ ượ ẩ ả c tiêu th n i đ a do đây là s n ph m a thích trong kh u ph n ăn các s n ph m ca loc đ ụ ượ ẩ ặ ủ ả c tiêu th t Nam và đ c bi i Vi c a ng ườ ẻ ườ i i bán l qua 2 kênh chính: (i) Ng Ng i thu gom/ Th i chăn nuôi – Ng ở ườ ạ i ĐBSCL; (ii) Ng tiêu dùng t i bán buôn ả ượ ẩ TPHCM. Các s n ph m cá lóc ch y u đ ng cá trong ủ ế ế ng xu t kh u, theo nghiên c u c a Sinh và Chung chu i dành cho ch bi n. Đ i v i th tr ị ườ ẩ ấ (2010) hi n t c xu t kh u qua th tr ng ế ế Campuchia, và kho ng 4050 t n cá lóc ch bi n (cá đông l nh, phi lê, khô cá lóc, m m cá lóc) ố ượ c xu t kh u đ n M , Hàn Qu c và Châu Âu. T năm 2005, V ng qu c Campuchia đã áp đ ồ ợ ể ả ủ ụ i th y d ng l nh c m nuôi cá lóc trên toàn qu c đ b o v loài cá lóc t ả ẩ ấ ẩ ạ ả i vùng ĐBSCL thúc đ y vi c xu t kh u s n s n, đây là c h i đ ngành s n xu t cá lóc t ồ ợ ph m sang qu c gia này trong tình hình ngu n l nhiên đang b suy gi m chung trong toàn khu v c.ự
ậ ằ ở ọ ̀ ̀ ̀ ́ ệ d c sông Ti n và sông H u (đ c bi ̃ ̣ ̣ ̣ ề ự ệ ỉ i t ặ ́ ộ nhiên trong t nh, đ c bi ề ồ ướ c và ngu n l ệ ặ ả ệ ố ứ ự ớ ị ồ ủ ế ệ ấ ồ ố ở ừ ỉ ồ ĐBSCL t ồ ượ ặ ạ ả ượ ư ẩ ặ ế ế ủ t khô cá lóc c a Tam Nông đ ỗ ề ư ộ ặ ả ệ ơ ở ế ế ủ ư ệ ỉ ắ ệ ầ ộ ơ ở ứ ằ ổ ế ế ự ấ ế ị ệ ố ấ ệ ẩ ẩ ả ượ ậ ị ử ề ẩ ạ ả ế ị ề ỗ ị ̀ ́ ớ ị ề ề ề t giáp sông Ti n v Đông Thap v i v trí n m ̀ ̀ ́ ươ ươ ồ ượ ng ngu n phía Campuchia), co nguôn n ng c ngot dôi dao, it nhiêm măn, va môi tr phía th ậ ợ ủ ậ ệ ấ ạ i cho ngh chăn nuôi cá lóc. Các h nuôi cá lóc t p trung ch sach t o đi u ki n r t thu n l ồ ợ ự ế ở ể ậ ụ ậ khu v c ng p sâu đ t n d ng ngu n n y u t là ơ ồ ệ 2 huy n Tam Nông và H ng Ng v i quy mô di n tích h n 100 ha/huy n bao g m c 2 hình ộ th c nuôi: nuôi cá gi ng và nuôi th t. Hi n nay, ngu n cung c p con gi ng ch y u cho các h ụ ạ ồ nuôi cá lóc i t nh An Giang và Đ ng Tháp. Cá lóc Đ ng Tháp ngoài tiêu th t ề c ch bi n thành ch ho c bán đi TP H Chí Minh, các t nh mi n trung và Cămpuchia, còn đ c coi nhi u lo i s n ph m khác nh làm m m, v.v... Đ c bi ỉ nh m t đ c s n. Hi n nay, trong huy n có 11 c s ch bi n cá khô th công, nh ng ch có duy nh t m t c s là Công ty C ph n T Quý ch bi n khô cá lóc b ng h th ng máy móc ạ ớ ươ i thi t b theo quy trình đ t tiêu chu n v sinh an toàn th c ph m v i công su t 500kg cá t ả ứ ệ ươ ẩ ỗ ng hi u, ch ng nh n s n c đăng ký th cho ra 140kg cá khô m i ngày. S n ph m đã đ ế ặ ả ở ồ ơ ừ Đ ng Tháp, đ n ph m s ch và qu ng bá đ n nhi u n i, t các siêu th , c a hàng đ c s n ị ỗ ế Sài Gòn CoopMart, siêu th Bình An (b n xe mi n Đông), chu i siêu th Satra, chu i siêu th
52
ế ệ ạ ậ i có th xem là đ i có l i nhu n trên giá thành thì cá lóc hi n t ậ l ố ượ ớ ệ ạ ậ i. Bình quân t ủ ả ng nuôi th y s n hi n t ỉ ở ứ ủ l m c 15,7% (Theo tính toán t ợ ố ể i ỷ ệ ợ l i nhu n trên giá ừ ố ệ ủ s li u c a SNN ồ ề ỉ ệ ợ Hapro. N u so sánh v t l nhu n khá cao so v i các đ i t thành c a cá lóc là 18% trong khi cá tra ch Đ ng Tháp và LX.Sinh, R.S. Pomeroy & D.M. Chung).
ậ ấ ầ ợ ạ ể ổ ừ ấ đ t lúa, đ t v ừ ấ ợ ỷ su t l ồ ỉ ộ ố ườ ệ ệ ề ế ườ ư ệ ế ấ ớ ủ ế ả ẽ ấ ố ỗ ấ ậ vùng nuôi cá lóc hi n còn nhi u b t c p, môi tr t c u, giá c s xu ng th p d n đ n thua l i ặ ườ ị ệ ồ ẽ ượ ầ ỷ ợ ở ễ ờ ậ ộ ấ ả ư ệ ỏ t, th i gian g n đây xu t hi n cá lóc b b nh “gù l ng”, đ thân…gây thi ư ừ ẽ ươ ầ ắ ặ ầ i nuôi. M t khác, đ u ra cá lóc th ng ph m ách t c do d th a s kéo theo h ́ ướ c. N u m r ng di n tích “ ế ề ề ủ ả ị ệ ẩ ị ấ ạ ắ ồ ị ủ ả ự ườ ế ̉ ồ ợ ồ ở ứ i th y s n t nhiên nên th ồ m c 80.000 – 100.000 đ ng/kg trong su t mùa n i Đ ng Tháp và An Giang b ách t c. Mawtk khac ǵ ộ ố ố ỉ ở ứ ữ ả ầ ả ượ ừ ố ể ầ i nhu n cao, phong trào nuôi cá lóc trong m y năm g n đây phát tri n Do t ể ườ ở ạ i nuôi cá tra chuy n d n sang nuôi các t nh: Đ ng Tháp, Trà Vinh, An Giang, do ng m nh ồ ấ ườ n sang đào ao nuôi cá. T i Đ ng ng h p chuy n đ i t cá lóc và m t s tr ể ạ ả kho ng 100ha lên 200ha đ Tháp, riêng huy n Tam Nông cũng đang quy ho ch vùng nuôi t ệ Vi c phát tri n quá nhanh v quy mô s n ể ả ể ơ ở ế ế phát tri n thêm các c s ch bi n khô trong huy n. ị ườ ố ấ ẽ ẫ ủ ữ i nuôi. Không gi ng nh cá tra có th tr ng xu t s d n đ n nh ng r i ro r t l n cho ng ư ồ ạ ở ộ ấ ụ ầ ẩ ớ t” nh xu t kh u l n, đ u ra cá lóc ch y u tiêu th trong n ơ ỏ ẫ ệ hi n nay cung s v là đi u khó tránh kh i. H n ệ ố ướ ữ c đang có ng n n a, h th ng thu l ấ ệ ễ ị ệ ấ d u hi u b ô nhi m n ng do m t đ nuôi tr ng th y s n cao, kh năng b nhi m b nh là r t ặ ệ ạ ệ ớ t h i l n. Đ c bi ệ ườ cho ng ́ ả ố ố th ng s n xu t gi ng t iá ca loc ch u tác ụ ấ ớ ộ ng bi n đ ng liên t c. Năm đ ng r t l n cua mùa lũ và ngu n l ướ ổ 2012, trong khi giá bán cá lóc đ ng c n i, ầ ồ m c 35.000 – 37.000 đ ng/kg trong nh ng tháng cu i năm. Đ u mùa thì giá cá lóc nuôi ch ắ ự nhiên tăng d n, cá lóc nuôi đã gi m giá nhanh ng cá lóc đánh b t t lũ năm nay, khi s n l ồ ứ 28.000 – 29.000 đ ng/kg. xu ng m c bình quân t
̀ Phân vung nuôi
ể ̣ ̣ ủ hát tri n th y s n theo h ề ả ủ ả ợ ế ́ ấ ệ ệ ắ ẩ ướ ữ ấ ̀ ệ ả ế ế ể ể ề ổ ả ị ị ỷ ả ể ấ ọ ẩ ủ ừ ề ề ơ ở ự ệ ự ơ ở ể ế ế ụ ắ ế ạ ớ ộ ố loaì nuôi ch l c nh cá tra, tôm càng xanh, g n v i quy ho ch đ u t t m t s ệ ặ ạ ệ ấ ố ả ướ ụ ự ấ ả ng cân đ i s n xu t, ch bi n, tiêu th ; th c hi n c p gi y phép nuôi tr ng thu i th t ng vùng; Qu n lý quy ho ch vùng nuôi, đ c bi ồ ạ ớ ủ ự ế ừ ế ế ổ ế ạ ồ ớ ử ụ ứ ệ ể ứ ổ ỷ ả ạ ế ự ễ ả ư ấ ừ ả ạ ấ ố ớ ụ ạ ứ ng hi n đ i, ng d ng Đông Thap tâp trung quy hoach p ố ể ớ ầ ư công công ngh s n xu t gi ng, quy trình nuôi, phát tri n th y s n b n v ng g n v i đ u t ạ ệ i th nuôi cá tra xu t kh u, tôm càng xanh, ngh ch bi n hi n đ i; Khai thác ti m năng l ề ứ ạ ệ ủ ộ ch đ ng các đi u ki n đ chuy n đ i sang nuôi các lo i cá b n đ a có giá tr khác đáp ng ữ ươ ẩ Ch n ph ạ ị ườ ầ ng án phát tri n thu s n b n v ng ng và đ y m nh xu t kh u. yêu c u th tr ỉ ợ ợ ế ự nhiên c a t ng vùng trong t nh, khai thác h p lý ti m năng trên c s d báo, theo l i th t ị ườ ấ ố ả ng tiêu th trên c s tri n khai th c hi n quy cân đ i s n xu t, ch bi n, g n v i th tr ầ ư ắ ư ạ ho ch chi ti ơ ở ợ ạ ầ t là cá h t ng vùng nuôi trên c s l ỷ ấ tra theo h ả ch c nuôi tr ng theo quy mô l n trang tr i, doanh s n theo qui ho ch. Khuy n khích t ớ ệ nghi p, s d ng th c ăn công nghi p, Đ i m i công tác khuy n ng chuy n giao quy trình ắ nuôi, quy trình s n xu t gi ng thu s n s ch g n v i th c ti n s n xu t t ng giai đo n.
ạ ề ể ộ ể ị ệ ứ ố ấ ế ế ệ ể ồ ệ ở ạ ầ ơ ở ắ ị ườ ữ ả ắ ự ấ ớ ố ồ Vùng quy ho ch phát tri n nuôi cá tra: Đ ng Tháp có ti m năng phát tri n nuôi cá tra ử ư trên 3.000ha thu c các huy n th ven Sông C u Long nh Châu Thành, Cao Lãnh, Thanh Bình, ồ ạ ự i đa và không phát Sa Đéc, L p Vò, Lai Vung, TP.Cao Lãnh, H ng ng ; H n ch đ n m c t ồ ự ộ ồ ớ ậ tri n nuôi cá tra quy mô l n t p trung trong n i đ ng các huy n H ng Ng , Tân H ng, Tam ậ ể ườ Nông, Tháp M i, Cao Lãnh. Tuy nhiên, vi c quy ho ch phát tri n vùng nuôi cá tra t p trung ầ ố ng, cân đ i cung c u, cân đ i gi a s n xu t v i nhu c u trên c s n m b t d báo th tr
53
ấ ắ ệ ụ ớ ả ế ế ườ ậ ỉ ị ng; vì v y c n k p th i đi u ch nh b ừ ầ ể ợ ̣ ạ ể ẽ ạ ự ướ ế ướ ừ ấ ử ệ ả ệ ể ệ ả ằ ạ ầ ứ ệ ẵ ườ ế ấ ể ố ượ ủ ả ệ ơ ợ ổ ề ờ ổ ẩ ch bi n tiêu th , xu t kh u g n v i b o v môi tr ạ ơ ở ớ sung quy ho ch t ng giai đoan cho phù h p v i tình hình phát tri n. Trên c s quy ho ch ạ ầ t ao nuôi, công trình h t ng vùng phát tri n cá tra, t ng khu v c nuôi s quy ho ch chi ti ử c th i, x lý bùn đáy ao, công c, đi n, công trình s lý n vùng nuôi (giao thông, c p thóat n ạ ử ữ ề trình x lý môi tr ng...) nh m phát tri n nuôi cá tra b n v ng và hi u qu . Vi c quy ho ch ầ ư đ u t ao nuôi, k t c u h t ng vùng nuôi cá tra ngoài vi c đáp ng nuôi cá tra còn s n sàng ứ đáp ng vi c chuy n đ i sang nuôi các đ i t ng th y s n khác thích h p h n.
ạ ạ ể ệ ̀ ỉ ộ ế ế ̉ ồ ề ự ở ệ ự ệ ả ồ ề ự ớ ể ả ệ ế ệ ở ạ ị ấ ự ề ọ ạ ớ ệ ệ ả ủ ế ở ỹ ớ ệ ộ ạ ộ ố ớ ỹ ọ ớ ệ ỹ ị ườ ệ ạ ở ộ ị ề ệ ề ể ỹ ố ớ ộ ở ộ ấ ộ ỹ ư ướ ạ ả ừ ệ ừ ệ ệ ấ ộ ị Vùng Quy ho ch phát tri n lúatôm, lúa cá: Di n tích quy ho ch nuôi tôm cá trên ru ng toan t nh đ n năm 2015 khoang 10.000 ha (tôm 8.000ha, cá 2.000ha) và đ n năm 2020 ể ố ớ trên 14.000 ha (tôm 11.000ha, cá 3.000ha). Đ i v i huy n H ng Ng : có ti m năng phát tri n ố ớ ế khu v c xã An Bình A, B v i di n tích kho ng trên 700 ha đ n năm 2020. Đ i v i nuôi tôm ướ ở ệ khu v c xã Tân Thành A, B, Tân Ph huy n Tân H ng có ti m năng phát tri n nuôi tôm c ớ ố ớ v i di n tích kho ng trên 700 ha đ n năm 2020. Đ i v i huy n Tam Nông: quy ho ch phát ể khu v c các xã có ti m năng Phú Thành B, A, Phú Th , Th tr n Tràm tri n m nh nuôi tôm ố ớ ế Chim v i di n tích kho ng trên 3.000 ha đ n năm 2020. Đ i v i huy n Thanh Bình, quy ạ ấ xã Bình Thành, Bình T n, Tân M v i di n tích ho ch nuôi tôm cá trên ru ng ch y u ủ ệ ả kho ng 800 ha năm 2020; Đ i v i huy n Cao Lãnh, quy ho ch nuôi tôm cá trên ru ng ch ố ớ ỹ ế ở xã Nh M , Phong M , Tân Nghĩa, M Th v i di n tích 800 ha năm 2020. Đ i v i y u ệ ư xã H ng huy n huy n Tháp M i, quy ho ch 800ha nuôi tôm 1.500 ha nuôi cá trên ru ng ủ ạ Th nh, Tân Ki u, Phú Đi n,Thanh M và Láng Bi n. Đ i v i các huy n th phía Nam c a ớ ỉ t nh: Quy ho ch m r ng vùng nuôi tôm trên ru ng lúa thu c xã M An H ng B L p Vò v i ộ ệ di n tích kho ng 400 ha; huy n Lai Vung 100 ha, Sa Đéc 100 ha; t ng b c nhân r ng mô huy n L p Vò sang các huy n th khác. hình nuôi tôm, cá trên ru ng lúa t
ồ ạ ậ ồ ồ ự ồ ở ớ ị ệ ế ng đ c s n có giá tr kinh t ườ ể Quy ho ch phát tri n, đ ng th i tăng c ướ ồ ạ ớ c d i dào ặ ả ệ ườ ể ờ ồ ả ng qu n lý nuôi cá l ng, bè: T p trung ven các các huy n H ng Ng , Tân H ng, Cao hú, cá lóc,...) cao (cá basa, cá cá ao h mầ ng. Đ ng th i phát tri n nuôi ờ ồ ả sông l n, dòng ch y m nh, ngu n n ố ượ Lãnh, Thanh Bình v i các đ i t ả ủ đ m b o an tòan giao thông th y và v sinh môi tr ỏ ẻ nh l ả .
́ ̀ ầ ế 1.5. Cac thành ph n kinh t ́ ệ nông nghi p va liên kêt
Kinh t hế ộ
ổ ệ ề ồ ộ ộ ệ ế ộ ả ẳ ồ ỉ l ỷ ệ ộ ạ ơ i Đ ng Tháp. T l ủ ả ồ ạ ả ề ủ ế ệ ằ ố ố ộ ừ ị ụ ừ ồ Theo T ng đi u tra nông nghi p, nông thôn 2011, Đ ng Tháp có 347,020 h nông thôn, ế ộ ủ ả ầ ộ trong đó h nông nghi p là 214,490 h (chi m g n 62%), h th y s n là 6,293 h (chi m ậ ấ ỷ ệ ộ ủ ả ớ h th y s n Đ ng Tháp th p h n h n do tính t p kho ng 2%). So v i các t nh ĐBSCL, t ồ ồ ủ h phi trung cao c a nuôi tr ng th y s n nói chung và cá tra nói riêng t ậ ạ ệ i Đ ng Tháp ph n ánh quá trình đa d ng hóa ngh nghi p và thu nh p nông nghi p khá cao t ậ ừ ồ ủ ộ c a h nông thôn Đ ng Tháp. Hi n có 63,6% s h nông thôn s ng ch y u b ng thu nh p t ệ nông nghi p, 12,6% t ệ ệ công nghi p và 24,8% t d ch v và các ngu n khác.
ế Kinh t ạ trang tr i
54
ổ ệ ấ ử ụ ủ Toàn Đ ng tháp có 219 trang tr i ệ ồ ổ ạ ệ ạ ọ ở ứ ườ ố ấ ạ ồ ổ ộ ự ạ ọ ồ ỉ ở ủ ả ạ ạ ạ 10. T ng di n tích đ t s d ng c a trang tr i là 2.796 ha, (trong đó t ng di n tích cho cây hàng năm 2.583 ha, cây lâu năm 19 ha, lâm nghi p 33,3 ha, ủ ở ứ ạ ồ ủ ả m c 12,8ha, trang tr i th y th y s n 158 ha). Các trang tr i tr ng tr t có quy mô trung bình ạ ủ ộ ạ ả ng xuyên c a các trang tr i là 1.262 lao m c 1ha/trang tr i. S lao đ ng th s n trung bình ớ ạ ủ ố ộ đ ng, bình quân 6 lao đ ng/trang tr i. T ng s trang tr i c a Đ ng Tháp còn khá th p so v i ủ ế ậ các t nh khác ĐBSCL. Các trang tr i ch y u t p trung vào lĩnh v c tr ng tr t (171 trang tr i) và th y s n (39 trang tr i).
ợ H p tác xã
ủ ả ồ ế ỷ ồ ạ ộ ệ ạ ố ạ đ ng. K t qu phân lo i 139/165 HTXNN: lo i t ạ ế ạ ế ầ ợ ượ ở ệ ấ ổ ợ ạ ớ ồ ữ ồ ớ ự ợ ố ầ ớ ố ề ạ ộ ế ạ ộ ệ ệ ế ớ ố ả ợ Đ n năm 2012, toàn Đ ng Tháp có 165 h p tác xã nông nghi p, th y s n, v i v n ế ho t đ ng trên 135 t t có 8 HTXNN chi m ỉ ệ ế t l 5,76%, lo i khá 54 HTXNN chi m 38,84%, lo i trung bình 69 HTXNN chi m 49,64%, ạ ế ườ ố lo i y u 8 HTXNN chi m 5,76%. Đã có 21 h p tác xã đã làm đ i c vai trò c u n i gi a ng ụ ả ấ ả ẫ s n xu t và các doanh nghi p trong khâu s n xu t, tiêu th lúa các mô hình cánh đ ng m u ạ ộ ồ ớ l n theo h p đ ng. Đ ng Tháp cũng có 994 t h p tác, ho t đ ng v i 27 lo i hình, v i 11.064 ế ứ ổ ượ ỷ ạ ộ ổ c UBND xã ch ng th c (chi m viên, v n ho t đ ng g n 17 t ; trong đó có 826 t t đ ự ư ổ ổ ứ 83,09%). Ch a ch ng th c 168 t ho t đ ng có lãi v i s ti n là (chi m 16,91%). Có 119 t ề ổ ợ ồ 9.443 tri u đ ng, nhi u t ả h p tác ho t đ ng có hi u qu .
ồ ủ ổ ố ỹ ấ ủ ơ ớ ồ ậ ấ ả ợ ơ ả t B n Tre. T ng l
ử ứ ỉ ạ ộ ộ ư ạ ở ứ ấ ồ ớ ỉ Nhìn chung, tích lũy c a HTX Đ ng Tháp còn khiêm t n, năm 2011 t ng các qu bình ầ ỉ ặ ứ ệ quân ch kho ng 54 tri u đ ng, th p xa so v i m c bình quân c a An Giang, C n Th và đ c ổ ệ ế ệ i nhu n bình quân dùng chia cho xã viên kho ng 104 tri u, th p h n so bi ồ ở ồ ằ ề ỉ ớ v i nhi u t nh Đ ng b ng Sông C u Long. Tuy nhiên, HTX Đ ng Tháp có quy mô xã viên ế ế ườ i/HTX) x p th hai trong vùng, ch sau B n Tre. Quy mô xã viên tham gia bình quân (137 ng ở ủ ộ HTX cao nh ng lao đ ng xã viên tham gia các ho t đ ng c a HTX và lao đ ng thuê ngoài Đ ng Tháp l m c th p so v i các t nh trong vùng. i
ơ ở ả ế ế ệ ả ấ Doanh nghi p, c s s n xu t, ch bi n nông s n
ệ
ủ
ề
ộ
ị
s : 27/2011/TTBNNPTNT ngày 13/4/2011 c a B NN& PTNT quy đ nh v tiêu chí
ự ủ ụ ấ
ư ố ậ
ứ
ấ
ế
10 Th c hi n theo Thông t và th t c c p gi y ch ng nh n kinh t
ạ trang tr i
ồ ả ệ ứ ứ ằ ệ ừ ử ỏ ệ ứ Đ ng Tháp có 215 doanh nghi p ch bi n nông s n, đ ng th 4 v s l ồ ộ ứ ổ ả ứ ườ ứ ả đ ng (đ ng hàng th 4), doanh thu bình quân kho ng 223 t ả ỷ ứ (đ ng hàng th ồ ế ế ệ ả ấ ệ ớ ạ ổ ớ ỷ ồ ế ệ ầ ứ ệ ế ỷ ồ ỷ ồ ệ ệ đ ng/doanh nghi p và v n đ u t ướ ề ố ượ ế ế ng trong ộ vùng Đ ng b ng Sông C u Long. Các doanh nghi p này có quy mô v a và nh : lao đ ng bình i (đ ng hàng th 4 trong vùng), t ng tài s n bình quân quân m t doanh nghi p là 136 ng ỷ ồ ứ kho ng 112 t ả ả ở ứ ủ m c hai). Hi u qu s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p ch bi n nông s n Đ ng Tháp ế ỷ ệ ứ ả ỉ doanh thu trên t ng tài s n đ t 4,26 (x p th 2), tuy khá so v i các t nh trong vùng. T l ậ ợ ỉ ở ứ ố m c cao so v i các t nh trong vùng (0,90), l nhiên chi phí v n trên doanh thu i nhu n sau ấ ậ đ ng). Tuy nhiên, m c cao nh t trong vùng (g n 6 t thu thu nh p doanh nghi p bình quân ướ ố ả ả ầ ư ớ ủ ng gi m m i c a các doanh nghi p có xu h trong b i c nh kinh t ầ ư ố ố ầ ừ d n t 16 t ự ế d ki n không có xu h ở ứ khó khăn, m c đ u t đ ng/doanh nghi p năm 2011 xu ng còn 5 t ng tăng trong năm 2013 và 2014.
55
ố ượ ủ ả ế ế ồ ệ Hình 9: S l ng các doanh nghi p ch bi n nông lâm th y s n Đ ng Tháp
ố ệ ồ ồ ố ỉ Ngu n: S li u th ng kê t nh Đ ng Tháp
ệ ủ ế ạ ộ ấ ạ ệ ế ự ả ự ụ ể ạ ủ ứ ế ệ ấ ả ộ ả ệ ế ả ấ ạ
ộ ố ượ ậ ể ạ ạ ậ ố ở ị khu v c thành ph và th xã c a ự ơ ệ ố ử ự ỉ ể ằ ầ Ch y u là các doanh nghi p ho t đ ng trong lĩnh v c s n xu t lúa g o. C th : có ế ạ ộ ế đ n 148 doanh nghi p (chi m 68,8%) ho t đ ng trong lĩnh v c lau bóng, xay xát g o; ch ế bi n th y s n có 20 doanh nghi p (chi m 9,5%); s n xu t th c ăn gia súc (b t cá) có 31 ủ ế ậ ệ doanh nghi p (chi m 14,4%). Các doanh nghi p s n xu t kinh doanh lúa g o ch y u t p ề ơ ế ố ớ ư ấ ở vùng ven sông Ti n sông H u (nh L p Vò, Lai Vung, Châu Thành) n i k t n i v i trung ệ ệ ố ủ ậ h th ng giao thông th y v n chuy n g o lên TP. HCM. M t s l ng khác các doanh nghi p ủ t nh, n i h th ng giao thông ỉ ế ế ch bi n lúa g o t p trong ồ ố khá phát tri n và là đ u m i đi các t nh, khu v c trong vùng Đ ng b ng Sông C u Long.
ả ứ ế ế ướ ấ ệ ủ ả ầ ầ ộ ể ệ ề ặ ệ ậ ự ế ử ả ấ ấ ể ả ng. Trên th c t ệ ệ ằ ạ ạ ả ấ Các doanh nghi p ệ s n xu t th c ăn gia súc và ch bi n th y s n có xu h ng phát tri n ể g n v i các khu công nghi p trong th i gian g n đây. M t ph n do chính sách thu hút ờ ớ ắ ầ ạ ầ ư ủ ỉ ả c a t nh t o đi u ki n thông thoáng, ph n khác do đ c đi m s n xu t kinh doanh cho đ u t ả ệ ạ ướ i các khu công nghi p đ gi m chi phí s n ng t p trung t nên các doanh nghi p này co xu h ệ ườ ả cac xu t, nâng cao hi u qu kinh doanh, và nâng cao kh năng x lý môi tr ậ ợ ẫ ế ế doanh nghi p ch bi n lúa g o v n n m ngoài kho công nghi p do quy ho ch, do thu n l i ậ ề ệ ố v h th ng giao thông và t p quán s n xu t kinh doanh.
ấ ớ ế ả ụ Liên k t s n xu t v i tiêu th
ồ ự ượ ế ớ ệ ệ ế Trên cây lúa, đã xây d ng đ ổ ả ạ ồ ồ ẩ ợ ụ ượ ộ ố ấ đ ng và đã tiêu th đ c 94.566 t n (v v t t ị ỷ ồ cho nông dân 89,5 t ụ ầ ư ậ ư ụ ự ế ụ ấ ế ớ ấ ồ ụ ự ệ ệ ạ c 145 cánh đ ng liên k t v i di n tích 51.286ha/43.593 ế ha KH, chi m 9,5% t ng di n tích lúa c năm 2013, trong đó có 32 HTXNN tham gia liên k t, tăng 11 HTXNN so năm 2012. Các Cty tham gia g m CTy lúa g o Tân H ng, Công ty Hóa Nông H p Trí, Cty VTTH, Cty Bayer, Cty Võ Th Thu Hà , Cty Phát Tài, Cty C m Nguyên. ụ M t s công ty đã đ u t ấ ĐX 44.459 t n và v HT là 50.107 t n), d ki n v Thu đông tiêu th 23.000 t n. Trong đó: V Đông xuân th c hi n 62 cánh đ ng liên k t v i di n tích 21.576 ha/20.044 ha (đ t 108 %
56
ằ ệ ấ ơ ạ ậ ồ ợ /ha, cao h n NS bình quân 9,26 t /ha, giá thành 2.645 đ ng/kg, l ụ ế ớ ự ệ ệ ả ụ ạ ồ ả ụ ấ ằ ầ ậ ồ ồ ơ ợ ệ ằ ự ệ ệ ớ so v i KH), và b ng 10,45% di n tích c v , trong đó có 11 HTXNN tham gia; năng su t lúa ệ ạ i nhu n 19,59 tri u đ t 80 t ấ ồ đ ng/ha. V Hè thu th c hi n 45 cánh đ ng liên k t v i di n tích 19.928 ha/9.857 ha (g p ệ 2,02 l n KH) và b ng 10,45% di n tích c v , trong đó có 08 HTXNN tham gia;năng su t 62 ạ /ha, cao h n NS bình quân 5,3 ta/ha, giá thành 3.247 đ ng/kg, l t i nhu n 8,63 tri u đ ng/ha. ế ớ ồ ụ V Thu đông th c hi n 38 cánh đ ng liên k t v i di n tích 9.782 ha/13.692 ha, b ng 71,44% KH, trong đó có 32 HTXNN tham gia.
ồ ầ ệ ệ ế ướ Vi c th c hi n cánh đ ng liên k t b ạ ừ ệ ậ ự ữ ế ụ ả ướ c h ệ ộ ố ợ ệ ấ ậ ự ồ ệ ề ự ữ ệ ư ố ố ẽ ữ ế ặ ặ ệ ế ạ ẫ ư ự ự ắ ợ ồ ế ư ề ộ ố ấ c m t mà nông dân t ệ t h i cho doanh nghi p và ch a có ch tài x ẩ ố ớ ạ ệ i hi u qu cho nông dân, đã c đ u đã đem l ướ ế ố ớ hình thành nh ng vùng nguyên li u t p trung quy mô l n và t ng b ng đ n k t n i ấ ớ ị ườ ả ợ ệ s n xu t v i th tr ng tiêu th thông qua các doanh nghi p. Tuy nhiên vi c th c hi n h p ụ ữ ế ồ đ ng liên k t gi a nông dân và doanh nghi p còn nhi u b t c p; m t s h p đ ng tiêu th ố ủ ợ ồ còn ký sau xu ng gi ng, s tuân th h p đ ng gi a doanh nghi p và nông dân không cao, ở ư ề ư ự ự thi u ch t ch và ch a b n v ng, ch a th c s xem nhau nh đ i tác d n đ n khi g p tr ể ả ườ ủ ặ ng n y sinh m t s v n đ nh doanh nghi p đ ng i khách quan ho c ch quan thì th ướ ợ ượ ạ ở ý phá h p đ ng đem i do l xoay s và ng nông dân t c l i ích tr ử ệ ạ ơ ớ ả s n ph m bán ra ngoài v i giá cao h n, gây thi lý đ i v i bên vi ph m.
ố ấ ậ ẩ ư ế ế ế ố ớ ư ắ ạ ả ủ ị ế ố ậ ắ ẩ ị ế ẫ ặ Ớ ậ ấ ồ ỹ ư ng rau đ u tiêu th 3.517 t n. Riêng m t hàng ậ ợ ư ụ ụ ấ
ư ớ ừ ể ớ ơ ể t s y xay nhuy n, d a t) t ế ợ ố ụ ế ượ ậ ư ấ ộ ố ộ ệ đó đã tiêu th h t l t và m t s h kinh doanh cung c p v t t ầ ư ứ ẩ ồ và tiêu th s n ph m cho nông dân, đã đ u t ụ ả ấ ượ ế ả t Thanh Bình đang s n xu t theo VietGAP, đang đ ữ ả ụ ộ ố ả Đ i v i hoa màu, đã hình thành m i liên k t gi a s n xu t và tiêu th m t s s n ấ ph m nh b p, d a lê, ...các công ty: Cty CP Ch bi n Xu t nh p kh u Phú Th nh (Cty Phú ệ ồ Th nh), Cty Th y S n B c Liêu (Cty TSBL), Doanh nghi p trái cây H ng Hu (DN H ng ậ ậ ướ ắ ấ ng d n k thu t cho nông dân Hu ) cung c p gi ng b p non, đ u b p Nh t, d a lê và h ả ượ ụ ả ạ ồ t Thanh Bình s n tr ng các lo i trên; S n l ượ ư ồ ệ i tuy ch a ký k t h p đ ng tiêu th nh ng có 07 l ng 22.680 t n, vi c tiêu th khá thu n l ậ ơ ở ơ ở c s thu mua v n chuy n bán n i khác (có bán qua Trung Qu c, CamPuChia) và 03 c s ệ ố ớ ớ ấ ế ế ớ t (mu i ng ch bi n t trong huy n. t, Ớ ệ nông nghi p đã ký Riêng Doanh nghi p Dũng ệ ậ ư ế ợ trên 1 tri u k t h p đ ng cung ng v t t ư ớ ồ c ti n hành đ a vào siêu đ ng/ha. Cây ị th Co.opmart
ợ ỹ ươ ủ ử ậ nhân Tú Anh t ươ ộ ố ố ợ ầ ấ ấ ờ ồ ấ ả ươ ệ ng cung c p s n ph m cho ch ơ ở ẩ ệ ướ ỉ ơ ở ộ ố ớ Đ i v i trái cây,trên cây xoài, H p tác xã xoài M X ng đã thu mua xoài c a xã viên ộ ạ ệ ư ấ ể i Hà N i và c a hàng H ng Quê qu n 10 đ cung c p cho Doanh nghi p t ấ ấ ớ ả ượ ng 6070 t n; Ngoài ra đã đã chào hàng Cty TNHH Cu c S ng T t xu t Tp HCM v i s n l ấ ả ố ả hàng kho ng 3,4 t n và Cty TNHH EK PRIMA xu t kho ng 4,5 t n; đ ng th i ch đ u m i ự ợ ở ị ệ ỹ đ a ph trái cây M Hi p huy n Cao lãnh, các v a thu mua ỗ ầ ố ớ ố ở c. Đ i v i trái nhãn,m i năm c s ông Út Hi n, ông Hai đ u m i các t nh, thành trong n ụ ủ ế ấ ậ Đ m (Châu Thành) thu mua 400500 t n/năm/c s , tiêu th ch y u TP HCM, Hà N i,
ệ ặ ậ ệ ạ ộ ủ ế ươ ị ườ ệ ồ ạ ệ ạ ỏ ề ị ị ấ ự ệ ạ ạ ồ ị ị ị ỳ ố ớ ế ầ ư chăn nuôi t p trung g p khó khăn. Đ i v i Công ty TNHH Hu nh Vi c liên k t đ u t ầ ừ ạ i nuôi gia c m ch y u bán qua th ng lái gia huynh đ đã t m ng ng ho t đ ng, ng nh .V chăn nuôi gia công cho công ty C.P.Vi t Nam, g m 07 tr i nuôi gia công heo th t và gà ớ ố ượ th t cho Công ty v i s l ng heo 6.720 con, gà 27.300 con ( huy n L p Vò có 05 tr i nuôi heo th t; huy n Lai Vung có 01 tr i nuôi heo th t và gà th t; TX.H ng Ng có 01 tr i nuôi gà th t).
57
ớ ậ ượ i nhu n cao nên đ ề c nhi u h ộ ệ ạ ủ ậ ợ ườ i c a Công ty thì ng ế ẽ ố ợ i chăn nuôi có l ẩ ụ ả V i chính sách hi n t dân quan tâm s thu n l i trong m i liên k t tiêu th s n ph m chăn nuôi.
ế ệ ự ố ớ ủ ả
i Cty Docifish, Cty Tô Châu, ... còn l ộ ạ ế ớ ế ế ứ ứ ỷ ả ế ườ ế ị ữ ề ợ ươ ượ ệ ị ả ầ ớ ệ ế ả t Long Sài gòn đã đ n kh o sát tình hình nuôi; tuy ch a đ ố ớ ậ ợ ư ượ ồ ẩ ế ế ụ ự ư ộ ố ệ ụ ộ ị ấ ế ậ ự ữ ử ế ề ể ỉ ệ ệ ệ ạ ớ ồ ệ Lĩnh v c th y s n, đ i v i cá tra có 41 doanh nghi p có vùng nuôi, chi m 65,21% di n ạ ư tích nh Cty TNHH Hùng Cá, Cty CP Vĩnh Hoàn, còn l i ặ ộ ở ỉ t nh đã có 87,5% h nuôi liên k t v i các nhà máy ch bi n th c ăn ho c các h nuôi cá tra ạ ế ạ ỷ ệ ộ ứ đ i lý cung ng th c ăn thu s n. T l h nuôi có liên k t đ t 87,5%; Tuy nhiên, các hình ồ ở ợ ứ ứ ng b phá v h p đ ng do th c liên k t này còn mang tính hình th c, thi u tính pháp lý, th ố ớ ế ụ ề ậ ư ạ ế ự i gi a các bên tham gia liên k t. Đ i v i ch a đ t đ n s tho thu n v nghĩa v và quy n l ụ ng lái. Trên đ a bàn huy n Tam Nông, tôm càng xanh,ph n l n tôm đ c tiêu th qua th ế ớ ầ ổ Công ty C ph n Vi c ký k t v i ủ ế ệ i. Đ i v i cá điêu h ng, ch y u các công ty thu mua nh ng vi c tiêu th cũng khá thu n l ộ ỉ ấ tiêu th n i đ a, m t s ít h bán cá tr c ti p cho công ty ch bi n cá xu t kh u, ch mang ể tính ch t th nghi m thí đi m; t nh đang l p đ án th c hi n thí đi m liên k t gi a Doanh nghi p Hoàng Long v i HTX cá Điêu H ng Bình Th nh, huy n Cao Lãnh.
́ ự ̣ ̉ 1.6. Th c trang phat triên nông thôn
ự ớ Xây d ng nông thôn m i
̀ ́ ̃ ́ ệ ự ự ươ ớ ộ ậ ự ề Đông Thap đa tich c c th c hi n Ch ự ạ ớ ạ ệ ự ộ ớ ủ ỉ ế ể ạ ạ ỹ ườ ạ ừ ề ớ ̀ ỹ ệ ạ ướ ườ ỉ ố c tính cu i năm 2013, toàn t nh không còn xã đ t d ạ ừ ạ ố ớ ở 10 tiêu chí nông thôn m i tr lên là 100 xã, đ t và v ớ ế ề ớ ng trình xây d ng nông thôn m i năm 2013 v i ệ ậ các n i dung: L p quy ho ch, đ án xây d ng nông thôn m i (hoàn thành xong 100% vi c l p, ệ ự ỉ phê duy t quy ho ch, đ án xây d ng nông thôn m i c a 119 xã trong toàn t nh); Th c hi n ỉ ạ ướ i 5 tiêu chí , ch B tiêu chí nông thôn m i (đ n tháng 8/2013, toàn t nh không còn xã đ t d ố ể có 01 xã đ t 15 tiêu chí la xã đi m Thanh M Tháp M i, 02 xã đ t 13 tiêu chí (xã đi m Đ c ạ ừ ề 5 9 10 12 tiêu chí và 69 xã đ t t Binh Ki u và xã di n M HòaTháp M i), 47 xã đ t t ư Ướ i 6 tiêu chí nh ng không có tiêu chí. ượ ạ ơ ả xã đ t c b n 19 tiêu chí. S xã đ t t t ạ 11% so v i k ho ch đ ra.
̀ ̃ ́ ố ự ạ ầ ầ ư ể ̉ Đông Thap đa triên khai các ngu n v n đ u t ồ ổ ể ế ố ả ượ i ngân 100% v n đ ế ỹ ậ i đang l p báo cáo kinh t k thu t; giá tr gi ạ ́ ́ ậ ự ế ế ạ ồ ố ̣ ̣ ạ ươ ừ ồ ệ ố ngu n v n Trung ẩ ế ỹ ́ ị i 09 công trình đã th m đ nh xong báo cáo kinh t ự ế ệ ế ạ ồ ố ̣ ạ ơ ở ồ ộ ủ ụ ự ế ệ ấ ớ ế xây d ng h t ng cho 30 xã đi m đ n ố ỉ tháng 9/2013: Công trình v n t nh phân b , đã hoàn thành 12 công trình chuy n ti p năm 2012, gi c giao. Riêng công trình năm 2013, đã hoàn thành 34 công trình, đang ị ả i thi công 19 công trình, các công trình còn l ngân 37.391/90.000 tri u đ ng, đ t 42% kê hoach, d ki n đ n cu i năm đ t 90% kê hoach. Công trình t ng: đã hoàn thành 08 công trình, thi công 05 công trình, còn ị ả ậ ạ k thu t. Giá tr gi i ngân 4.908/11.040 l ự ệ ế ế t ch tri u đ ng, đ t 44,6%,d ki n đ n cu i năm đ t 90% kê hoach. Th c hi n mô hình thi ọ ậ ầ ư văn hóa s c : hoàn thành 06/06 công trình Trung tâm Văn hóa H c t p c ng đ ng đ u t ạ t th t c, th c hi n m i 09 công trình theo k ho ch. năm 2012 và hoàn t
̃ ồ ự ế ế ̉ ̉ ộ ́ ớ ượ ỷ ồ ố ồ ỷ ồ ươ ng trình (TW, đ a ph ầ ư ố ộ ỷ ồ ệ ộ ộ ố ự v n huy đ ng xây d ng nông thôn m i đ ị ươ ch ng) 124,827 t ể ụ d ng đ u t ộ xã h i, doanh nghi p 68,587 t ổ Tinh đa huy đ ng ngu n l c cho phat triên nông thôn: Lũy k đ n tháng 8/2013, t ng ế ố ự đ ng; Trong đó, v n tr c ti p cho c 17.364 t ố ỷ ồ đ ng; v n tín đ ng; v n l ng ghép 495,181 t ổ ứ ừ ch c các t ệ đ ng (ngoài vi c đóng ỷ ồ ệ đ ng; v n huy đ ng t phát tri n nông nghi p nông thôn 16.560 t ừ ố ỷ ồ đ ng và v n huy đ ng t dân 115,54 t
58
ặ ề ế ặ ự ả ậ ấ ầ ư ơ ườ ầ h n 99 km đ ơ ở ạ ầ ầ ư ố ng đ ạ ệ ấ ọ ượ ớ ự ườ ệ ể ầ ắ i 30 xã đi m v i s tài tr c th p sáng đ u tiên t ủ ầ ệ ế ộ góp ti n m t, còn có ngày công lao đ ng và hi n t ng tài s n đ t, v t ki n trúc) th c hi n ng giao thông, 53 cây c u, 55.5 km trên 400 công trình c s h t ng: đ u t ụ ậ ươ ắ ượ ườ trên 40 km đê bao, hàng ch c km kênh m ng, 87 c ng đ p c th p sáng; đ u t đ ườ ợ ấ ơ ở ậ ơ ạ các lo i, tr m b m đi n; 114 tr ng h c (425 phòng) , c s v t ch t văn hóa, ch , c p ợ ạ ướ n ng quê đ c, đi n quang 60 km đ ổ 100% c a công ty c ph n Vĩnh Hoàn.
ộ ề ạ Đào t o ngh lao đ ng nông thôn
̀ ở ạ ế ỷ ồ ̉ ́ Theo k ho ch năm 2013, Đông Thap phai m 100 l p, kinh phí 1,694 t ạ ệ ự ả ế ấ ượ ấ ọ ế ả ượ ứ ạ ậ c c p gi y ch ng nh n, đ t 57% k ho ch. Đã b gi ng đ ế ả ồ ồ ơ ế ế ụ ́ ự ế ề ể ̣ ớ ọ ớ ớ ệ ự ế ạ ị i đ a ph t ấ ộ ọ ỉ ề ư ộ ủ ế ề ợ ậ
ớ ế đ ng. K t ề ớ ớ qu đ n nay đã và đang th c hi n 57/100 l p d y ngh v i 1.112 h c viên tham gia, có ớ ạ ế ọ c 46 l p, 565/1.112 h c viên đ ệ ạ ớ ồ i ngân 53.804.170 đ ng/1.694.484 đ ng, đ t 3,17% và các huy n quy t toán 14/46 l p, gi ạ ạ ủ ụ ở ớ i, d ki n đ t 100% so đang ti p t c m l p và làm th t c, h s quy t toán các l p còn l ộ ặ ề ự ớ v i kê hoach đi u ch nh. Trong quá trình tri n khai th c hi n đã g p nhi u khó khăn do n i ươ ầ ạ ng, h c viên ch y u là dung các l p d y ngh ch a phù h p v i nhu c u th c t ộ ồ ộ ổ ộ ườ ng i lao đ ng thu c h nghèo, c n nghèo có trình đ h c v n, đ tu i không đ ng đ u nên ả ư ệ hi u qu ch a cao.
ủ ụ ấ ượ ả ả ả C i cách th t c hành chính, qu n lý ch t l ng nông s n
ơ ậ ự ộ ầ ổ ứ ồ ơ ạ Th c hi n c ch m t c a, t ệ ậ ồ ơ ề ố ch c m t đ u m i nh n h s t ự ả ế ồ ơ ề ủ ợ ở ả ẹ Tranh tra S đã t ồ ơ ồ ự ệ ự ậ ự ả ự ủ ả ợ ự ấ ượ ệ ự ụ ế ử ạ ượ ch c, cá nhân đ ạ ố ợ ể ồ ứ ố ề ẩ ụ ạ ả ạ ả ư c phép l u hành t ượ ng nuôi th y s n không có tên trong danh m c đ ậ ạ ủ ả ượ ể ạ ạ ủ ề ậ ộ ố ạ ấ ố ả ư ạ ng; kinh doanh phân bón gi ự ậ ủ ướ ứ ể ệ ẩ ấ ấ ị ở ế ế ộ ử i Văn phòng S , đ n ệ ồ ồ ơ ề ồ ơ ồ tháng 9/2013 nh n 369 h s g m: 202 h s v lĩnh v c thú y, 47 h s v lâm nghi p, 4 h ờ ế ị ả ồ ơ ề ơ ề ủ ả i quy t k p th i, i. K t qu đã gi s v th y s n, 115 h s v BVTV và 1 h s v th y l ả ế ộ ổ ứ ọ ch c 14 cu c thanh tra, tr k t qu đúng h n, không còn h s t n đ ng. ợ ả ể ki m tra chuyên ngành, trong đó: Lĩnh v c Thú y (4 đ t), Lĩnh v c B o v th c v t (4 đ t), ợ ợ ng NLS&TS (4 đ t), Lĩnh v c th y s n (1 đ t) và 1 Đoàn Thanh tra Lĩnh v c Qu n lý ch t l ượ chuyên ngành nông nghi p có s ph i h p các Chi c c chuyên ngành. K t qu : Có 1.235 l t ế ị ổ t c thanh tra, ki m tra; ra 108 Quy t đ nh x ph t vi ph m hành chính, ử ạ ổ ử t ng s ti n x ph t 429.450.000 đ ng. Các hành vi vi ph m là: kinh doanh s n ph m x lý, ườ ả ạ i VN; c i t o môi tr ố ả ấ ng ho t ch t; vi ph m trong v n chuy n, kinh doanh s n thu c BVTV không đ t hàm l ệ ề ố ệ ệ ẩ ph m đ ng v t, đi u ki n v sinh thú y; không đ đi u ki n kinh doanh thu c BVTV; gi ng ố ạ ả ấ ượ ng; s n xu t thu c BVTV vi ph m nhãn mác; buôn bán thu c quá h n lúa không đ t ch t l ử ụ ấ ượ s d ng; buôn bán phân bón kém ch t l ; đ a hàng hóa vào Lãnh ậ ổ c xu t kh u. th Vi t Nam không có gi y ch ng nh n ki m d ch th c v t c a n
̀
́
́
ươ
ơ
̣ ̣
II. Đinh h
́ ́ ng tai c câu nông nghiêp Đông Thap
ả ả ưở ệ ổ ị Đ m b o duy trì m c tăng tr ệ ả ả ố ộ ứ ị ọ ệ ự ưở ộ ủ ỉ ị ữ ng ngành nông nghi p cao và n đ nh, hi u qu và v ng ệ ả ẩ ấ ượ ng, v sinh an toàn th c ph m, gi m giá thành, b o v tài ị ế ổ xã h i c a t nh theo k p ng kinh t ứ ể ề ự b n d a trên gia tăng giá tr , ch t l ầ nguyên. Góp ph n quan tr ng duy trì n đ nh t c đ tăng tr ủ ả ướ m c phát tri n chung c a c n c.
59
ả ả ề ể ữ ệ ả ả ắ ằ ơ ở ườ ậ ế ữ ệ ấ ườ ả ữ ư ẹ ị ả ả ạ ả ng sinh thái, c i t o c nh Đ m b o phát tri n v ng b n và công b ng, b o v môi tr ờ ố ộ và đ i s ng văn quan, phát huy b n s c văn hóa dân t c. Trên c s nâng cao thu nh p kinh t ứ ố ệ ả ầ hóa tinh th n cho ng i s n xu t nông nghi p, thu h p kho ng cách chênh l ch gi a m c s ng ộ ể ả ơ ộ ệ ố ề và đi u ki n s ng gi a c dân nông thôn và đô th , đ m b o c h i phát tri n cho lao đ ng và ườ i dân nông thôn. ng
ộ ấ ư ự ề ả ữ ấ ệ ệ ấ ả Phát huy u th c a t nh v s n xu t nông nghi p làm đ ng l c phát tri n kinh t ệ
ệ ọ ớ ổ ứ ả
ấ ả ớ
ẩ ề ể ấ ệ ơ ở ả ụ ợ ụ ấ ể ệ ẩ ọ ạ ươ ị ng m i nông s n. ấ ướ ng phát tri n công nghi p và d ch v ị ả L y hai đ nh h ổ ể ả ơ ấ ể
ệ ụ ả ệ ệ ị ế ủ ỉ c a t nh ệ ổ ộ ỏ ể
ộ ớ ệ ạ
ừ ấ . Huy đ ng tài nguyên con ng ể ớ ế ế ủ ỉ ể ế , xã ộ ả ọ ả ề L y s n xu t nông nghi p, kinh doanh nông s n làm tr ng h i hi u qu và v ng b n. ế ấ ơ ấ ổ ộ ấ tâm tái c c u kinh t ch c s n xu t làm đ ng . L y khoa h c công ngh và đ i m i t l c ự cho tăng tr ưở ả ậ ấ ng. Phát tri n s n xu t nông nghi p s n xu t hàng hóa quy mô l n, t p ướ ạ ệ ệ ả ng v xu t kh u. Trên c s đ m b o vùng nguyên li u nông nghi p trung, hi n đ i, h ế ế ệ ệ ể ắ ữ v ng ch c, phát tri n công nghi p ch bi n, công nghi p ph tr ph c v s n xu t nông ụ ụ ụ ả nghi p. Đ y m nh phát tri n d ch v ph c v s n xu t, kinh doanh nông nghi p, tr ng tâm là ụ ấ ạ kinh doanh th . Chủ ể ụ ụ ệ ph c v nông nghi p nêu trên đ chuy n đ i căn b n c c u kinh t ế t ổ ứ ộ đ ng và kiên quy t ch c quá trình chuy n đ i lao đ ng ra kh i nông nghi p thông ế ạ ẩ ị ườ xu t kh u lao đ ng đ n t o vi c làm m i trong và qua các kênh th tr ng đa d ng t ể ạ ậ ườ ể ộ ngoài t nhỉ i đ tăng thu nh p, t o tích lũy, phát tri n ộ . xã h i nông thôn m i và phát tri n kinh t
ắ 2.1. Nguyên t c chung
ự ỗ 2.1.1. Xây d ng chu i ngành hàng và vùng chuyên canh
(cid:0) ị ữ ợ ậ ợ ợ i th so sánh và l ệ ề ấ ề ộ xã h i thu n l nhiên, kinh t ệ ớ ố ế ạ ể ị ườ ủ ạ ể ậ ng, hi u qu h n so v i đ i th c nh tranh, có th tr ệ ế i th c nh tranh (có đi u ki n ấ i, có đi u ki n đ phát huy năng su t, ch t ng) đ t p trung phát Xác đ nh nh ng ngành hàng có l ế ự t ả ơ ượ l tri n.ể
(cid:0) ậ ợ ấ ể ự i nh t đ xây d ng vùng chuyên canh có ị ề ề ơ ở ớ ệ ề ồ ị Trên c s đó, xác đ nh rõ đ a bàn thu n l quy mô l n và đ ng đ u v đi u ki n.
(cid:0) ậ ể ả ị ầ ư ậ ồ ự ỗ ợ ơ ớ ụ ỹ ớ ấ ả ụ ỹ ậ ươ ị ị ằ ạ
ả ộ ơ ở ạ ầ ế xây d ng đ ng b c s h t ng, d ch v k thu t đ đ m b o Ti n hành đ u t ụ ệ ấ ả i hóa và s n xu t quy mô l n; hình thành c m s n xu t thu n ti n, h tr c gi ỗ ồ ạ h t nhân trong m i vùng chuyên canh (g m các trung tâm d ch v k thu t, cung ể ế ế ầ ấ ng m i,…) nh m nâng cao giá tr gia tăng và phát tri n c p đ u vào, ch bi n, th ề ữ b n v ng.
(cid:0) ả ế ổ ế ể ử ứ ắ ờ ch c và th ch đ x lý các nút th t làm tăng chi phí, kéo dài th i ả ể ả ủ ệ ỗ C i ti n t ị gian, làm gi m hi u qu c a chu i giá tr .
(cid:0) ế ế ể ị ề ầ ư vào các đi m có giá tr gia tăng cao (ch bi n tinh, ch bi n sâu, ị ườ ữ ẩ ụ ng ữ ố ứ ị ị ế ế ộ Huy đ ng đ u t ế ế ch bi n ph ph m…) và nh ng ngành hàng, nh ng khâu có ti m năng th tr và giá tr gia tăng cao (v t, thu c, th c ăn chăn nuôi…).
60
2.1.2. Đ i m i th ch ổ ớ ể ế
(cid:0) ổ ấ ồ ể ộ ỗ ị ả ế ộ ế ọ ị ớ ệ ầ ứ ả ữ ệ ể ả ấ ả ả ớ ế T ch c s n xu t đ ng b trong c chu i giá tr thông qua phát tri n liên k t ệ ạ h , nông trang, trang tr i, HTX, doanh nghi p ngang gi a các tác nhân (kinh t ỗ nông nghi p), liên k t d c theo toàn chu i giá tr (v i các doanh nghi p đ u vào, ầ đ u ra) đ đ m b o quy mô s n xu t hàng hóa l n.
(cid:0) ộ ỗ ấ ổ ậ ư ả ấ ị ể ọ ế ợ ệ ự ẩ ả ố ế ủ ế ỗ ệ ề ủ ả ữ ớ ấ ả , đ m b o ch t ệ ổ ế ụ ng, giá n đ nh, phù h p, ph bi n khoa h c công ngh , cung c p tín d ng, ệ ố ườ ấ ằ ng nh m xây d ng h th ng tiêu chu n ch t ị ộ ng hi u, nhãn mác đ ng b trong chu i giá tr , ỗ t c các tác nhân trong chu i ợ ụ i d ng nông dân, th t tín gi a nông dân v i doanh ệ ạ ị ệ ữ ạ ơ ế Huy đ ng các c ch liên k t trong chu i giá tr đ cung c p v t t ị ượ l phòng ch ng r i ro, b o v môi tr ươ ượ ồ ng, ti n đ n hình thành th l ấ ả ẻ ồ ậ ả đ m b o thu nh p và chia s đ ng đ u r i ro cho t ấ ạ ặ giá tr ; ngăn ch n tình tr ng l nghi p, c nh tranh không lành m nh gi a các doanh nghi p.
(cid:0) ổ ể c theo h ấ ướ ướ ư ệ ộ ệ ệ ạ ị ạ ộ ầ ọ ự ẩ ố ườ ố ứ ơ ả ể ậ ị ướ ụ ộ ố ị ả ớ ng c huy n giao m t s d ch v công Đ i m i cung cách qu n lý nhà n ướ ự ổ ứ nhân và các t ch c xã h i th c hi n. Nhà n c c cung c p sang cho t do Nhà n ạ ộ ướ ả ề ị ậ c mang tính hành t p trung ch u trách nhi m v các ho t đ ng qu n lý nhà n ế ượ c, quy ho ch, đàm phán hi p đ nh, xây chính công (xây d ng chính sách, chi n l ố ả ự d ng các tiêu chu n), ho t đ ng qu n lý các công trình đ u m i quan tr ng (công ạ ộ ủ ợ i qu c gia, công trình giao thông, các v trình th y l n qu c gia), các ho t đ ng ợ ụ ị i nhu n (nghiên c u c b n, ki m d ch). d ch v phi l
(cid:0) ộ ể ệ ướ ế ộ ủ ợ ụ ả ệ ng khuy n khích hi p h i tham gia vào i), tham gia vào qu n lý Phát tri n hi p h i ngành hàng theo h ả ế ị d ch v công (khuy n nông, b o v th c v t, thú y, th y l ị ườ ấ ượ ẩ (tiêu chu n ch t l ệ ự ậ ạ ng, quy ho ch). ng, th tr
(cid:0) ể ư ư ằ ấ ụ nhân khó có th t ị ượ ế nhân tham gia c ư ư ụ ườ c (các tr c đ ung c p các hàng ể ự ự th c ầ ả ng chính, c u c ng, ấ ướ ệ ế Phát tri n liên k t côngt hóa và d ch v công có th đem l ệ hi n đ ế kho tàng, khuy n nông, c p n ế nh m khuy n khích t ể ậ ạ ợ i nhu n nh ng t i l ướ ự ỗ ợ ủ c n u không có s h tr c a nhà n ấ c, c p đi n).
(cid:0) ứ ộ ế ổ ồ ứ ộ ả ể ả ồ ch c c ng đ ng tham gia vào ả ườ ng, qu n lý tài ể ổ ch c c ng đ ng, khuy n khích các t Phát tri n t ộ ạ ộ các ho t đ ng phát tri n nông thôn, qu n lý xã h i, qu n lý môi tr nguyên thiên nhiên.
ổ ớ ộ 2.1.3. ự Đ i m i đ ng l c
(cid:0) ọ ệ ơ ở ệ ố ợ ứ ứ ứ ứ ỉ ớ ơ ả ứ ứ ị ả ị ườ ấ ể ứ ả ậ ệ ả ệ ấ ố ọ ị ị ệ ụ ể ỗ ợ ữ ụ ệ ườ ể ng Phát tri n khoa h c công ngh trên c s ph i h p v i Vi n nghiên c u, tr ụ ạ ọ ở trong và ngoài t nh trong các nghiên c u c b n, nghiên c u ng d ng đ i h c ề ố ấ ự ậ ng, nghiên c u l ch (nh t là v gi ng, b o v t th c v t, thú y), nghiên c u th tr ế ộ ỹ ử s và văn hóa đ ng d ng các ti n b k thu t vào s n xu t, kinh doanh nông ụ ụ ụ nghi p và du l ch; phát tri n d ch v ph c v khoa h c công ngh (s n xu t gi ng, ọ ử s a ch a máy móc, h tr áp d ng khoa h c công ngh ).
(cid:0) ườ ả ớ ể ụ ệ ị ụ ề ạ ấ ơ ở ổ i trên c s đ i m i căn b n và toàn di n công tác Phát tri n tài nguyên con ng ồ ạ ổ giáo d c và đào t o, nh t là giáo d c ph thông và đào t o ngh trên đ a bàn; đ ng
61
ờ ộ ấ ượ ừ ng cao) t bên ề ỉ ệ ứ th i có chính sách thu hút trí th c (chuyên gia, lao đ ng ch t l ố ngoài v t nh làm vi c và sinh s ng.
(cid:0) ệ ữ ướ ạ ướ nhiên theo h ầ ướ c (n c ng m, n ườ ằ ng đ t đai b ng cách tăng c ố ọ ổ ơ ấ ấ ạ
ệ ơ ở ế ề ự ả ử ụ t ki m ng b n v ng trên c s ti S d ng hi u qu tài nguyên t ấ ệ ặ ướ ồ ệ ả c m t), nâng cao hi u su t và b o v các ngu n tài nguyên n ữ ấ ượ ử ụ ử ụ s d ng và ch t l ng s d ng các lo i phân h u ả ơ ệ c , vi sinh; b o v đa d ng sinh h c; phòng ch ng thiên tai (thay đ i c c u cây ụ ồ tr ng, mùa v ).
ổ ớ ị ườ 2.1.4. Đ i m i th tr ng
(cid:0) ị ườ ẩ ả ậ ỳ ng xu t kh u ch t l ị ụ ự ố ấ ụ ế ể ệ ạ ồ ấ ượ ể ng cao (Hoa K , EU, Nh t B n) trên Phát tri n các th tr ơ ở ư c s đ a hàng hóa, d ch v đ n khâu tiêu th cu i cùng, xây d ng hàng hóa có ươ th ng hi u, có nhãn mác, có th truy l ấ ứ ố i ngu n g c xu t x .
(cid:0) ể ị ườ ị ườ ệ ớ ướ ư ệ ặ ậ ố Phát tri n các th tr (nh Trung Qu c) và các n ớ ng m i có quy mô l n đ c bi c lân c n (đ c bi ặ t là các th tr t là Campuchia do sát biên gi ớ ổ ng m i n i ớ i).
(cid:0) ướ ị ườ ể ố c, duy trì và phát tri n các th tr ỉ ị ườ ộ ề ơ ở ng trong n ố ồ ế ế ướ ệ ả ệ ế ị ậ ể ạ ầ ặ ng truy n th ng (đ c ể t là thành ph H Chí Minh và các t nh Đông Nam B ) trên c s phát tri n ng tinh và sâu, nâng cao hi u qu công tác tuyên ị ườ ng ể ề ắ ỉ ạ T i th tr ệ bi công nghi p ch bi n theo h ề truy n, ti p th , v n chuy n hàng hóa. Bên c nh đó, c n chú ý phát tri n th tr ớ ạ m i t i các t nh thành mi n B c.
ổ ớ ồ ố ể 2.1.5. Đ i m i ngu n v n phát tri n
(cid:0) ổ ớ ả ể ủ ố ố ầ ư ầ ư ư nhân trong t t c các lĩnh v c t t ự ừ ị ấ ả ệ ế ế ụ ạ ệ ị ẩ ơ ở ộ ộ phát tri n xã h i trên c s phát Đ i m i căn b n công tác huy đ ng v n đ u t ể phát tri n huy vai trò trung tâm c a v n đ u t ơ ở ạ ầ ấ ụ ế c s h t ng đ n d ch v , t o công ăn vi c làm (d t may, ch bi n, d ch v xu t ộ kh u lao đ ng).
(cid:0) ổ ế ớ ơ ầ ư công theo h ng đ u t ế ế ầ ư t y u (đ ỉ ậ công ch t p trung ệ ả ườ ng, c ng, đi n), ữ ộ ướ ứ Đ i m i c ch và hình th c đ u t ố ớ ấ vào vai trò làm ch t xúc tác đ i v i các công trình thi nh ng công trình an sinh, chính sách xã h i.
(cid:0) ứ ế ử ụ ố ể ệ ộ ượ ư trong huy đ ng và s d ng v n đ u t ủ ư ờ công đ ng th i phát huy đ ế ạ c các th m nh c a t ầ ư ể đ nhân ồ ả ệ ọ Phát tri n các hình th c liên k t côngt ả ủ ầ ư tăng hi u qu c a đ u t ề ố v v n, khoa h c công ngh , qu n lý .
(cid:0) ớ ố ệ ế ng thu hút đ u t tr c ti p n ườ ể ầ ư ự ể ả ỗ ợ ị ọ ỹ ứ ế ế ầ ậ ả ộ ế ợ ướ Tăng c c ngoài (FDI) k t h p v i v n vi n tr phát tri n chính th c (ODA) đ nâng cao kh năng tham gia vào các chu i giá tr toàn c u, ti p thu ti n b khoa h c k thu t, qu n lý, kinh doanh và chính sách.
ơ ấ ệ ỳ 2.2. Phân k tái c c u nông nghi p
ố ớ ự ớ ọ ộ i 2020, c n l a ch n th c hi n t o đ t phá đ i v i m t s ộ ố ạ ừ Trong giai đo n t ụ ể ệ ạ ạ nay t ữ ệ ầ ướ ầ ự c. C th , nh ng vi c c n làm ngay trong giai đo n này là: ngành hàng tr
62
(cid:0) ở ấ ươ c p trung ạ ớ ố ượ i đ i t ề ễ ệ ng là các doanh nghi p và v ch đ đ u t ươ ị ng và ng, đ a ph ủ ề ầ ư ề , ệ ướ t h ạ ể ứ Phát tri n các hình th c đa d ng v di n đàn ố ế ặ đ c bi qu c t ng t ươ ế xúc ti n th ế ế . ng m i, ch bi n
(cid:0) ề ộ ỉ ủ ờ ỳ ớ ươ ườ ể ố ề Nâng cao hi u qu công tác tuyên truy n cho cán b , nhân dân trong t nh v ch ệ tr ả i phát tri n nông nghi p, nông thôn trong th i k m i. ệ ng l ng, đ
(cid:0) ạ ế ả ể ng trình, đ án đ chuy n thành các ch ộ ố ề ầ ư ể ệ ố ỉ ố ố ươ ng và các h th ng ch s đánh giá, ươ Ti n hành so n th o ngay các ch ồ trình hành đ ng có b trí các ngu n v n đ u t giám sát.
(cid:0) ự ứ ướ ứ ể ng trong và ngoài n c đ làm căn c xây ị ườ ơ ệ ả ệ ớ Th c hi n s m các nghiên c u th tr ế ượ ự d ng chi n l c, chính sách cho các c quan qu n lý và doanh nghi p.
(cid:0) ể ủ ự ủ ỉ ể ạ ạ ỗ ọ ị ộ ố ộ Phát tri n chu i giá tr m t s ngành hàng ch l c c a t nh (g o, cá tra) đ t o đ t ệ phá và bài h c kinh nghi m cho các ngành hàng khác.
(cid:0) ể ề ả ổ ợ ế ề ổ ể ế ị ệ ứ ể ỗ ể ạ ứ h p tác, HTX) đ t o n n t ng v t Phát tri n các hình th c liên k t nông dân (t ạ ứ ch c và th ch cho phát tri n các hình th c chu i giá tr hi n đ i.
ế ấ ề ề 2.3. Các v n đ v liên k t vùng
(cid:0) ể ế ự ự ầ ạ ề ượ ớ ố ỉ ề ườ ả ườ ụ ơ ẽ ạ ầ ụ ộ ng b và đ ơ ở ầ ư ị ề ơ ở ạ ậ ể ố ỉ ế ể ồ ề ấ ồ ơ ở ể ể ạ ệ ố ượ ể Xây d ng và phát tri n liên k t vùng (trong và ngoài t nh) c n d a trên hai quy ụ ng sinh kh i. V giao thông, v i hai tr c ho ch chính v giao thông và năng l ố ồ chính là (i) tr c cao t c Tp. HCM qua Đ ng Tháp M i và (ii) tr c lên Cambodia ả ủ ườ ng th y trên c s n o vét c ng C n Th ) s t o c s cho (c đ ể ờ ế , d ch nh phát tri n v n chuy n hàng hóa, thu hút đ u t liên k t vùng v kinh t ượ ượ ộ ng sinh kh i, t nh có ngu n tài nguyên năng l chuy n lao đ ng. V năng l ng ể sinh kh i (biomass) r t d i dào có th t o c s đ thu hút doanh nghi p đ phát tri n năng l ng xanh.
(cid:0) ụ ơ ở ệ ớ ả ệ ấ i s n xu t, kinh doanh ở ệ ế ế ể ệ ể ể Phát tri n các c m công nghi p d t may, gia giày trên c s thu hút các doanh ệ ừ ộ nghi p t cac vùng đông dân đ hút lao đ ng ạ ra. Còn l Tp. HCM t ủ ế i ch y u là phát tri n công ngh ch bi n trong nông nghi p.
(cid:0) ọ ị ể ấ ư ỉ ồ ướ ả ụ ả ứ ứ ủ ố
ng đ a t nh thành trung tâm Phát tri n nghiên c u khoa h c và d ch v theo h ử ằ cung c p gi ng, th c ăn gia súc và th y s n cho c vùng Đ ng b ng sông C u Long.
(cid:0) ể ế ớ ủ ả ươ ư ạ ị ệ ừ t t ặ ấ ấ ặ ể ố ứ ườ ặ ồ ề ồ ớ ộ ị ừ ng Campuchia; ho c v béo bò t ng m i, th y s n nh thu mua cá ế ế vùng H L n và sông Mekong trong mùa lũ đ ch bi n ị ặ ị ườ ẩ ng n i đ a ho c xu t kh u; ho c bán cá gi ng cho th ơ ở ỗ Campuchia trên c s ngu n th c ăn chăn Phát tri n liên k t v i Campuchia v du l ch, th ệ nguyên li u, đ c bi thêm và cung c p cho th tr tr ẵ nuôi s n có.
(cid:0) ể ế ớ ơ ề ư ấ ạ ỉ ộ ố ầ ạ ộ ấ ề ơ ở ệ ự ấ ượ ể ố ươ ậ ả ủ Phát tri n liên k t v i các t nh nh An Giang, C n Th v xu t kh u lúa g o, th y ư ệ ả s n (trên c s đã có m t s doanh nghi p ho t đ ng chung trên đ a bàn nh Công ị ệ ng hi u, th ty B o v th c v t An Giang) đ th ng nh t v ch t l ẩ ị ng, th
63
ư ề ể ế ỉ ể ng; phát tri n liên k t v i các t nh nh Ti n Giang, B n Tre, Cà Mau đ phát ườ ể ị ị tr tri n trái cây, du l ch mi ế ớ ệ ườ t v n, du l ch hoang dã.
64
PH N IVẦ
̉
GIAI PHAṔ
Ộ Ố PHÁT TRI N C A M T S NGÀNH HÀNG NÔNG Ồ
Ủ ̉ Ự
̉
Ể HU L C TINH
Đ NG THÁP
S N CẢ
ả ượ ữ Các ngành hàng nông s n chính đ ư ạ ị ủ ế ả ố ở ầ ị c chia làm 2 nhóm. Nhóm 1 là nh ng ngành hàng ọ ẩ ấ c qu c gia nh g o và cá tra. Đây là các ngành hàng xu t kh u quan tr ng, có v trí ề ơ c và gi i pháp v c ch chính c c c p vùng nh xoài, v t, hoa cây ầ ự ố ớ ị ươ ọ ở ấ ề ơ ế ả ố ế ượ chi n l ướ ầ ự ế ượ ở ầ t m qu c gia và c n s quan tâm c a Nhà n chi n l ế ượ ấ ữ ố sách t m qu c gia. Nhóm 2 là nh ng ngành hàng chi n l ả c nh, đây là các ngành hàng có vai trò quan tr ng đ i v i đ a ph quan tâm và gi ư ặ ươ ng ho c vùng và c n s ặ ng ho c vùng. i pháp v c ch chính sách ộ ị c p đ đ a ph
ồ ẽ ủ ỉ ị ườ Cho m i ngành hàng chính c a t nh Đ ng Tháp, Báo cáo s phân tích th tr ỉ ằ ề nh m ch ra các phân khúc th tr ệ ẽ ớ ệ ự ị ườ ơ ở ậ ả ậ ỹ ề i thi u đi u ki n t ng t ộ ủ ưở ợ ế ạ ẽ ậ ư ầ ặ ư ượ ề ộ ỗ ể ạ ờ ế nhiên (th i ti t, đ phì, l ệ ộ ng m a, ngu n n ệ ự ề n ng, quy mô đ t đai/ h , vùng nguyên li u do đi u ki n t ấ ộ ể ế ơ ở ạ ầ ụ ế ỗ ả ứ ộ ế ụ ỗ ợ ố ạ ẽ ợ ị ng trong ế ỗ ng ti m năng cho m i ngành hàng. Ti p ớ ự i s ế ạ i th c nh ừ ấ ợ i cho t ng ngành ế ộ ướ ồ c, ch đ ố ạ i, s nhiên đem l ồ ệ ẵ ấ ng và trình đ lao đ ng s n xu t nông nghi p s n có), quy mô s n xu t, c c u cây tr ng ậ ư ổ ứ công ch c th ch , c s h t ng, m c đ áp d ng v t t ạ ng m i. Phân ể t o nên đi m ơ ấ ụ ị ươ ế ố ạ ỗ ậ ỗ ế ạ ế ạ ữ ầ ả ữ ệ ể ợ ỗ ố ế ướ n c và qu c t ấ nhiên, c s v t ch t – k thu t có nh h đó, Báo cáo s gi ể phát tri n c a toàn b các khâu trong chu i ngành hàng. Trong ph n phân tích l ặ tranh, báo cáo s t p trung vào các đ c đi m t o nên th m nh ho c b t l ệ ự ủ ỉ hàng c a t nh nh : đi u ki n t ấ ố ờ ắ ậ ng p, s gi ả ộ ượ l ị mùa v , liên k t chu i giá tr và t ệ ị ệ ngh máy móc, d ch v h tr nông nghi p (gi ng, k thu t, v.v.), ti p th th ể tích l i th c nh tranh s giúp xác đ nh đi m m nh c a m i ngành hàng, y u t ể ạ m nh và nh ng nh ng đi m c n c i thi n đ tăng l ỹ ủ i th c nh tranh cho m i ngành hàng.
ế ủ ợ ạ ệ ẽ ổ ượ ế ạ ạ ỉ ủ ế ỗ ế Ti p theo đó, Báo cáo s t ng k t các khía c nh khác nhau c a l ề ợ ng v l ằ ả ấ ỉ i th so sánh c a m i ngành hàng t ấ ị ạ ố ệ ộ ị ồ ự ậ ẽ ệ ầ ể ỉ ế ể ợ ế ứ ộ ỗ ủ ế ỗ i th c nh tranh ồ ị i t nh Đ ng thông qua vi c phân tích đ nh l ệ ố ử ư ệ ả Tháp b ng các ch tiêu nh hi u qu khâu s n xu t (năng su t, giá thành, GTGT, h s s ế ỡ ả ụ d ng tài nguyên); hi u qu khâu sau thu ho ch (chi phí giao d ch, v n chuy n, b c d , thu ); ề ị ệ ế ỉ ố i th so sánh s giúp t nh xác đ nh ti m ch s ngu n l c n i đ a (n u có). Vi c phân tích l ế ể ủ năng và quy mô phát tri n c a m i ngành hàng và m c đ can thi p c n thi t đ phát huy h t ợ l i th so sánh c a m i ngành hàng.
ả ế ự ướ ế ượ ị ẽ ư ụ ấ ậ ị ư ế ỗ ụ ể ạ ượ ủ ợ ự ệ ố ư ụ ộ ồ ế ố ứ ỗ ị ế ế ụ ệ ệ ể ứ ữ ị ụ ế ế ế ế ơ ệ ể ế ế ả ầ ệ ệ ệ ả ả ấ ể c phát tri n ng chi n l D a trên các k t qu phân tích Báo cáo s đ a ra đ nh h ả ề ị ườ ệ ủ ừ ng, quy mô s n c a t ng ngành hàng thông qua vi c xác đ nh các m c tiêu u tiên v th tr ả ế ị ệ ố ấ xu t, vùng s n xu t t p trung, h th ng canh tác và liên k t chu i giá tr . Ti p đó, chúng tôi ấ ệ ả ẽ ề i pháp đ đ t đ c các m c tiêu u tiên thông qua xây d ng vùng nguyên li u s đ xu t gi ạ ộ i, m c đ áp d ng KHKT cho các h th ng canh tác khác (quy ho ch ru ng đ ng, th y l ể ổ ch c k t n i không gian gi a các khâu trong chu i ngành hàng: quy mô, đ a đi m nhau), t ế ả ạ ụ c m h t nhân nông – công nghi p – d ch v , phát tri n công nghi p ch bi n (s ch , b o ụ ợ qu n, ch bi n tinh, ch bi n sâu áp d ng công ngh cao… ), phát tri n công nghi p ph tr ơ ở ạ ầ (đ u vào cho s n xu t nông nghi p và công nghi p ch bi n nông s n), c s h t ng
65
ệ ụ ỗ ợ ả ị ị ị ườ ệ ả ệ ụ ể ị ự ng, đi n, kho ch a…), d ch v h tr đi kèm (qu n lý d ch b nh, v sinh an toàn th c ổ ứ ch c ng, sàn giao d ch, tín d ng, b o hi m…), t ườ ẩ ế ế ứ ấ ứ ệ ợ ộ (đ ph m, truy nguyên xu t x , thông tin th tr th ch ngành hàng (hi p h i, h p tác xã).
ọ ể ẽ ầ ị ướ ơ ở ể ề ồ ế ượ ng chi n l ả ờ i pháp chính sách chung cho phát tri n nông nghi p Đ ng Tháp trong th i gian t
ủ ợ ạ ầ ươ ụ i, đi n, giao thông, h t ng th ự ấ ệ ả ử ồ ể ế ệ Vi c phân tích các ngành hàng tr ng đi m k trên s là c s đ đ ra trong ph n k t ể ệ ạ ề ậ i Đ ng Tháp nói chung cùng c cho phát tri n nông nghi p t lu n v các đ nh h ớ ồ ệ ể ớ i v i các gi ơ ở ạ ầ ể ầ ư ư , phát tri n c s h t ng chung cho toàn nh chính sách đ t đai, chi tiêu công, thu hút đ u t ể ị ể ạ ỉ ng m i…), phát tri n d ch v công, phát tri n t nh (th y l ủ ngu n nhân l c, c i cách hành chính, x lý các r i ro.
A. NGÀNH HÀNG LÚA G OẠ
ấ
ả
ươ
ế ớ
ạ
ạ
ệ
I. Tình hình s n xu t và th
ng m i lúa g o th gi
i và Vi
t Nam
ả ấ ươ ế ớ ạ ạ 1.1. Tình hình s n xu t và th ng m i lúa g o th gi i
ấ ạ ở ạ i đây, s n xu t lúa g o th gi i có xu h ấ ướ ự ữ ạ ế ớ ả ươ nh năm 2008. Năm 2013, ằ ả ả ả ượ ng lúa th s n l ạ ề ộ ệ ấ ớ ấ i x p x kho ng 700 tri u t n, t ng đ ư ớ ẩ ư ọ ớ ả ươ ả ượ ỉ ệ ấ ấ ậ ủ ế ở ộ ố ộ ệ ả ng tăng rõ r t. Sau cu c ả ướ ậ c t p trung vào s n xu t và d tr g o nh m đ m b o an ế ố ươ ự ng th c đ tránh m t cú s c t ng t ươ ả ệ ấ ươ ng v i kho ng 465 tri u t n g o (tăng kho ng ộ ả ạ ự ng th c quan tr ng nh ng lúa g o ồ ệ ấ ố ng trên 10 tri u t n/năm) g m m t s qu c gia chính (s n l ố Ấ ệ ộ Trong 5 năm tr l ủ kh ng ho ng năm 2008, nhi u n ự ể ninh l ả gi 45 tri u t n so v i năm 2006). Tuy là m t s n ph m l ả s n xu t t p trung ch y u Trung Qu c, n Đ , Indonesia, Bangladesh, Vi t Nam, Thái Lan, Philippines, Myanmar.
ả ượ ự ữ ủ ạ ướ ẩ ấ ẩ ậ ng g o và d tr c a các n ạ c xu t kh u và nh p kh u g o
Hình 10. S n l chính (Đvt: 1000 t n)ấ ấ ướ ậ ẩ Các n c xu t Các n c nh p kh u ướ kh uẩ
66
ồ Ngu n: FAO và USDA, 2013.
ộ ạ ầ ề ủ ự ấ ọ cung t ổ ố ớ ươ ạ c p v lúa g o. Đây là lý do th ầ ả ạ ạ ộ ố ố ố ề ạ ả ỷ ọ ộ ấ Ấ ả ấ ư ả ượ ự ớ ổ ố ạ ấ ố ớ ộ ị ủ ọ ố ng g o s n xu t. Trung Qu c là qu c gia s n xu t lúa g o l n nh t th ẩ ậ ố ố i, tuy nhiên, Trung Qu c cũng là qu c gia nh p kh u g o l n nh t th gi ấ ạ ẩ ớ ớ ấ t cho các n ng biên gi ướ ố ữ ạ ố ủ ề ủ ủ ệ ị Do vai trò quan tr ng c a lúa g o đ i v i ANLT và n đ nh xã h i nên các qu c gia ăn ế ề ố ắ ạ ng m i toàn c u v g o chi m g o đ u c g ng t ấ ỷ ệ ấ r t th p so v i t ng cung lúa g o toàn c u (kho ng 15%). M t s qu c gia s n xu t lúa l t ớ ế ư ạ ớ tr ng l n g o l n nh Trung Qu c và n Đ , nh ng tiêu dùng n i đ a c a h cũng chi m t ả ế ấ ạ ớ ổ trong t ng s n l ạ ớ ệ ế ớ i hi n nay. gi ậ ệ ấ ố ầ Trong vài năm g n đây, Trung Qu c gia tăng nhanh chóng nh p kh u g o (2,4 tri u t n năm ạ ố ườ ạ ơ ộ ố ẩ i v i Trung Qu c 2012), t o c h i t c xu t kh u g o có chung đ Ả ố ệ ư nh Vi t Nam. Ngoài Trung Qu c, các qu c gia Nigeria, Iran, Philippines, Indonesia, Iraq, ệ ấ ậ ẩ ườ ậ ng xuyên nh p kh u trên 1 tri u t n g o hàng R p Xê Út, Malaysia là nh ng qu c gia th ợ ố ị ườ năm. Trong đó, Philippines, Indonesia, và Malaysia là các th tr ng truy n th ng c a các h p ồ đ ng liên chính ph (G2G) c a Vi t Nam.
ị ườ ẩ ạ ế ớ ủ ậ ạ Hình 11. Top 9 th tr ng nh p kh u g o chính c a lúa g o th gi i
67
ồ Ngu n: USDA, 2013.
ị ườ ả ậ B ng 1. Th tr ẩ ạ ng nh p kh u g o
L ị ườ ạ ạ Lo i g o Th tr ng chính Giá mua (USD/t n)ấ ngượ c uầ ệ ấ (tri u t n) ạ ườ ng: 100B, Indonesia, ố ể 300 – 600 16 ắ G o tr ng th WR 5%, WR 10%, WR 15%, WR 25%, 35% WR
ộ ạ ồ G o đ 440 – 1400 6 ớ ổ ườ ướ Trung Philippines, ờ Qu c, B Bi n Ngà, Senegal, Nigeria, … ỹ Tây và Nam Á, Nam và B c Mắ ố ướ ỹ c (Canada, M ), và m t s n ị ư ứ Châu Âu nh Đ c, Anh, Pháp. Th c Châu ng m i n i là các n tr Phi: Nigeria
Ả ậ r p Xê út, ạ G o Basmati 700 – 1300 3.5 – 4.5 Iran, Saudi Arabia, Iraq và Kuwait, Mỹ
ỹ
ố M , Trung Qu c, Hong Kong, Gana, Singapore, Malaysia, EU. ạ ạ 600 – 1030 3 ơ G o Hom Mali và g o th m khác (jasmine) ị ườ ớ ổ ng m i n i: Nam Phi, Th tr Nigeria
ố ạ G o Japonica 600 1000 2.5 ả ậ ố Trung Qu c, Hàn Qu c, Nh t ỹ B n và M
ể ạ ấ ắ G o t m tr ng 330 – 350 1
ạ ấ ơ ấ ư ờ G o t m th m 570 – 580 0.8
ỹ ế ạ G o n p 900 0.5 ờ Iraq, B Bi n Ngà, Mozambique, ậ ả Nh t B n. ủ ế Ch y u xu t sang Châu Phi các ể ướ n c nh B Bi n Ngà, Senegal, và Ghana. Indonesia, Malaysia, M và Đài Loan
ế ớ ạ ẩ ệ ấ ả ầ Nhu c u nh p kh u g o th gi i hàng năm kho ng 34 tri u t n, trong đó chia ra làm ấ ậ m y nhóm chính là:
ấ ụ ớ ả ầ ị G o tr ng th ắ ế có th ph n tiêu th l n nh t ( ấ ủ ế ậ ẩ ấ ấ ệ ệ ệ ề , Vi ớ ấ ượ ư Ấ ướ ế ớ ồ ộ ườ ạ ng (5 – 25% t m): ớ ứ ổ ấ t n, chi m 44% t ng nh p kh u), v i m c giá th p, ch y u cung c p cho th tr ướ ố Trung Qu c, Đông Nam Á và các n ị ườ khúc th tr ng mà Vi ạ c nh tranh quy t li ấ kho ng 16 tri u ệ ị ườ ng c châu Phi. Đây là lo i g o có giá th p và là phân ả t Nam đang ph i ng t n kho l n nh n Đ và ạ ạ ề t Nam tham gia nhi u nh t. Tuy nhiên c có l t v giá v i các n
68
12. ấ ượ ng
ấ ớ ư ệ ỡ ạ ạ ạ ả ế ặ ọ ệ ể t Nam nên c i ti n công ngh đ chú tr ng vào lo i g o ch t l ề ỷ ọ ậ ấ ả ạ ơ Pakistan11hay Myanmar có di n tích đ t l n, màu m và th ng d lúa g o tăng manh ệ Chính vì v y, Vi 5% 10% t m nhi u h n, gi m t ấ . tr ng g o > 15% t m
ầ ệ ấ
ạ G o đ : ẩ ế ớ ụ ế ế ừ ừ ứ ộ ơ ấ ạ ổ lúa h t trung, dài, và Basmati, v i m c giá t ể ử ụ ạ ướ ng chính là các n ị ế ớ ị ễ ắ ề ề ỹ ạ ờ
các n ả ạ ả ồ c Châu Phi. Ngu n cung g o đ i là các n Thái Lan (kho ng 3 tri u t n), còn l ẩ ướ ệ ấ ạ ạ ướ Ấ ấ ỉ ớ ọ ớ ậ ả ồ có th ph n tiêu th khá l n (kho ng 6 tri u t n, chi m 19% t ng nh p ị ạ ạ ạ 440 – kh u) là lo i g o ch bi n t ố ả ấ ế ế 1.400 USD/t n (tùy thu c và lo i gi ng lúa s d ng đ ch bi n và cao h n kho ng ị ườ ớ ạ Trung Đông, Nam 60 USD/t n so v i g o tr ng). Th tr c Nam Á, ị ườ ổ ng l n do th hi u tiêu dùng đang thay đ i M . Đây là lo i có có ti m năng th tr ấ ượ ư ả ấ ồ c a (g o đ không m t nhi u th i gian n u, d chu n b và b o qu n), và đ ướ ồ ỹ ở ộ ạ chu ng c Châu Âu, M , Canada, các n ộ ủ ế ừ ế ạ c: n Đ , h n ch , ch y u t Pakistan, M … ỹ Vi ẩ ệ t Nam nên chú tr ng vào lo i g o này, hiên nay ch m i xu t kh u ả ượ đ ấ . c kho ng 60.000 t n
ị ạ ệ ấ ả có th ph n tiêu th m c trung bình ( ị ườ ộ ụ ứ ấ c s n xu t ch y u G o Basmati: ổ ậ ướ ầ ẩ ượ ả ậ c có thu nh p cao nh ủ ế ở Ấ ư Iran, Saudi Arabia, n Đ và Pakistan th tr Ả ậ ặ ả ạ ạ ươ ệ ị ế kho ng 3.5 – 4.5 tri u t n, chi m ng trình là ỹ r p Xê út, Iraq và Kuwait, M , giá t Nam không ng, Vi 13% t ng nh p kh u) đ các n trung bình 700 – 1.300 USD/t n. ấ Đây là lo i g o đ c s n đ a ph phát tri n đ ể ượ . c
ị ầ ả ơ ệ ấ ẩ ổ chi m th ph n nh (k G o th m:
ậ ạ ạ ấ ấ ầ ơ ệ ấ ướ ạ ạ ủ ị ườ ng Trung Qu c và các n ế ạ Vi ượ ư ị ườ ạ ỏ ho ng 3 tri u t n, chi m 9% t ng nh p kh u), có ế ạ ế ơ ấ ở ứ ứ m c 600 – 1.030 USD/t n. Trong các lo i g o th m, m c giá cao, trung trung bình ị ạ ơ ủ g o Hom Mali c a Thái Lan có giá tr cao nh t (giá bán h n 1.000 USD/t n) hàng năm ạ ư ạ ả ấ i là các lo i g o khác nh Jasmine. Nhu c u lo i xu t kho ng h n 2 tri u t n. Còn l ướ ự ổ ạ ố g o này đang có xu h c ng tăng do s n i lên c a th tr ề ố ệ t Nam không có th m nh v gi ng KDML 105 Châu Phi nh Nam Phi, Nigeria. ể ạ ể ồ (Hom Mali) c a Thái Lan nh ng có th tr ng đ c Jasmine 85, có th c nh tranh trong th tr ư ủ ơ . ng g o th m
ị ế ạ ệ ấ ậ ổ
ỏ ấ ế ng chính là các n ự ế ẽ ồ i t nh An Giang. ậ ượ ạ c t ồ Đây s là m t h ớ ị ướ ợ ị ẩ ả ầ ng 2.5 tri u t n, chi m 8% t ng nh p kh u) chi m th ph n nh (kho ướ Trung Qu c, Hàn ị ườ ố 600 – 1.000 USD/t n, th tr c ể ả ạ ạ ạ ỹ ệ ạ i Vi t Nam có th ề ộ ướ ộ ố ng đi có ti m i m t s khu v c t ạ ủ ng nâng cao giá tr gia ủ ệ G o Japonica: ừ giá bán cao t ố Qu c, Nh t B n và M . Lo i g o này h n ch khu v c tr ng, t ự ạ ỉ tr ng đ ự năng cho ngành g o c a khu v c ĐBSCL, phù h p v i đ nh h tăng c a ngành nông nghi p.
ầ ạ ạ ụ ấ ạ ấ G o t m: chi m th ph n nh , giá th p ch y u t n d ng lo i g o v thu đ ơ ỡ ướ ị ạ ượ ử ụ ỏ ộ ạ ệ ể ẩ ộ ượ ừ c t ấ c (c m t m, ể ó th xem xét phát tri n t Nam c ượ ồ ỏ ủ ế ậ ế ầ quá trình xay xát. G o này đ c s d ng cho nhu c u tiêu dùng trong n ầ làm b t g o,…) và m t ph n nh cho xu t kh u. Vi ụ ẩ ượ ự đ c d a trên ngu n ph ph m thu đ ấ c.
ủ ế
ạ
ấ
ẩ
ấ
ấ
ạ
ạ
ẵ
ớ ạ
ệ
ệ ấ t Nam.
ộ ể ạ ả ượ
ạ ủ
ệ ấ
ệ ấ
13.5 tri u t n năm 2011 lên 15.5 tri u t n năm 2014 và
ng g o c a Myanmar tăng m nh, d ki n t
ự ế ừ ẩ
ạ ấ
ự
ạ
ả
11 n Đ đang t n kho 32 – 33 tri u t n g o mà ch y u là g o ph m c p th p 25% t m, nên s n sàng h giá ồ Ấ ạ g o đ c nh tranh v i g o Vi 12 S n l ệ ấ ặ th ng d kho ng 3 tri u t n g o cho xu t kh u.
ấ ả ươ ạ ạ ệ 1.2. Tình hình s n xu t và th ng m i lúa g o Vi t Nam
69
ệ ừ ưở ấ ả T năm 2000 tr l ạ t Nam s n xu t lúa g o v i t c đ tăng tr ả ả ị ưở ưở ệ ả ả ấ ệ ạ
13http://www.gso.gov.vn/default_en.aspx?tabid=469&idmid=3&ItemID=11780 14Vietnam Food Association 15Vietnam Food Association
ớ ố ộ ng s n xu t n đ nh và c i thi n trong công ngh ng xu t kh u g o hàng năm kho ng 7% ạ ủ ổ ế ớ ẩ ấ ả ẩ ị ạ ấ ở ạ ng bình quân i đây, Vi 13. T c đ tăng tr ệ ấ ổ ộ ố kho ng 2% hàng năm 14. Nh giáờ ẩ xay xát đã cho phép Vi t Nam tăng tr ị ổ ệ ị ạ ẩ ấ t Nam tăng nhanh: Năm 1999 t ng giá tr g o th gi i gia tăng, giá tr xu t kh u g o c a Vi ỷ ạ ầ ấ ấ USD; Năm 2011 t ng giá tr xu t kh u g o đã tăng g n g p 3,5 xu t kh u g o kho ng 1 t l nầ 15. Giá g o trong giai đo n này đã tăng 123% trong khi s l ố ượ ạ ạ ng xu t tăng 56%.
70
ả ượ ẩ ạ ị ệ Hình 12. S n l ấ ng và giá tr xu t kh u g o Vi t Nam qua các năm theo th ị ườ tr ng chính
ồ ộ Ngu n: VFA, B NN&PTNT, 2013.
ệ ủ ẩ ự t Nam có s chuy n h ị ườ ể ng đáng k trong th tr ị ườ ề ợ ể ướ ng, các th tr ố ề ặ ừ ạ ợ 66% năm 2007 xu ng 24% năm 2012 và các h p đ ng th ị ườ ạ ạ ấ ng xu t kh u và ch ng lo i g o ả ủ ố ng truy n th ng c a các h p đ ng G2G đang gi m ồ ng m i đang tăng ề ng G2G truy n Vi ẩ tr ng t ị ườ ố tr ng. Trung Qu c tr thành th tr ạ ổ ở ả ượ ẩ ủ ấ ấ xu t kh u. V m t th tr ầ ỷ ọ d n t ầ ỷ ọ d n t ầ ế ố th ng, chi m g n 30% t ng s n l ồ ươ ị ườ ế ng chính thay th cho các th tr ệ ng g o xu t kh u c a Vi t Nam.
ệ ề ặ ướ ỉ ầ ấ ượ ấ ạ tr ng g o ch t l ế ạ ấ ồ ộ ượ ị ạ ạ , Vi ủ V m t ch ng lo i g o ầ ỷ ọ ả ế ớ i khi gi m d n t ơ ng cao (5% t m), g o th m, và g o đ . Năm 2011, t ầ t Nam chi m đ ị ườ ạ ạ c th ph n g o c p th p t ổ ấ ấ ượ ạ Ấ ấ ấ ị ườ ự ề ị ườ ủ ng c a th tr t Nam d n có s đi u ch nh theo xu h ng ấ ạ ầ ấ ng th p (> 15% t m) và tăng d n g o ch t ỷ ọ tr ng g o 15 25% tăng đ t bi n do ừ ộ ấ ạ i Châu Phi do n Đ ng ng cung c p. Tuy ạ ẩ ế ng cao ng xu t kh u g o ch t l ng n đ nh, xu th tăng c ấ ạ g o th gi ượ l ế ệ Vi nhiên sang năm 2012 khi th tr ạ (210% t m) l i tăng lên.
ấ ạ ể ệ ư Đáng l u ý là t ơ ạ ồ ủ ệ ơ ẩ ủ ồ g o th m và g o đ xu t kh u c a Vi tr ng g o th m và g o đ c a Vi ấ ơ ế ẩ ớ ạ ạ ế ấ ẩ ấ ấ ệ ạ ấ
ạ ạ ạ ủ t Nam luôn th p so v i g o cùng ch ng lo i c a các n ấ ượ ng thì s chênh l ch này ch y u do ch t l ạ ộ ỷ ọ ủ ủ ế ố ớ ạ ướ ạ ng g o Vi ơ ự ộ ồ ườ ấ ắ ẩ ề ạ ấ ẩ ồ ớ ỷ ệ ạ t Nam tăng đáng k so v i l ổ ấ ỷ ọ ạ t Nam còn r t th p trong t ng năm 2010 ). Tuy nhiên, t ổ ượ ả ượ ng ng xu t kh u. Trong khi đó v i Thái Lan, 2 lo i g o này chi m h n 50% t ng l s n l ấ ạ ả ượ ỉ ng tr ng r t ít trong s n l g o xu t kh u và các lo i g o (2 – 50% t m) ch chi m m t t ẩ ấ ẩ ấ ớ ạ c xu t kh u xu t kh u. Giá g o Vi ệ ệ ố ớ ạ ớ t Nam l n, đ i v i g o tr ng th ấ xu t kh u th p, ph m ch t và đ đ ng đ u kém. Đ i v i g o đ và g o th m, g o Thái Lan
71
ẳ ừ ấ ả ệ t Nam (ví d g o Hom Mali giá t ạ ụ ạ ệ ứ ạ ấ ồ ệ ả ấ ạ ơ ồ ớ 900 – 1.150 USD/t n so v i ộ t Nam), g o đ Thái Lan có m c giá dao đ ng ấ ấ ặ t Nam kho ng 450 470 USD/t n (15% ho c 5% t m). ơ ộ ể ạ ượ ạ ạ ạ i là c h i đ g o c l ủ ấ ạ ả ị ườ ộ ố ướ ẩ ớ ữ ệ ạ ơ có giá cao h n h n g o Vi kho ng 700 USD/t n c a g o Jasmine Vi ớ trong kho ng 600 USD/t n so v i Vi Giá th p h n v i các lo i s n ph m g o cao c p và g o đ ng Vi ả ấ ng m i (Châu Phi, Đông Âu và m t s n ớ t Nam vào nh ng th tr i l c châu Á).
ạ ạ ủ ấ ấ ẩ Hình 13. Ch ng lo i g o xu t kh u qua các năm (ĐVT: 1000 t n)
ệ Vi t Nam Thái Lan
ể ệ ả ọ ộ ệ ệ ộ ấ t Nam, 2013; Hi p h i các nhà xu t Ngu n: H i th o tri n v ng nông nghi p Vi ạ ẩ ồ kh u g o Thái Lan, 2013.
ị ầ ướ ư ậ ẩ ơ ấ ệ ng ệ ợ ủ ạ ạ ể ạ ầ ồ ng c a các h p đ ng G2G. Đ i v i ị ườ ố ớ các lo i g o tr ng ớ ạ ắ ố ị v ng th ph n các th tr ầ ậ ỹ ồ ớ ệ ố ớ ạ ng Nigeria (năm 2011 là n c nh p kh u g o đ l n nh t th gi t là th tr ậ ặ ả ể ể ệ ạ ớ ố ị ườ ư ỹ ề ậ ả ố ế ụ t Nam c n ti p t c phát huy các gi ng ế ế ả ể ả ở khâu ph i s y, b o qu n, ch bi n đ ế ị ườ ng, tìm ki m các th tr ng (5 – 25% t m)ấ các ơ ố ng chính s là Nigeria, Nam Phi, Senegal, Ghana, Trung Qu c.Đ i v i g o th m ữ ữ ố ị ườ ầ ở ng Trung Qu c, Hông Kong, ị ườ ồ c n t p trung vào các th tr ng Châu Âu, M , Canada, ế ớ ướ ấ ạ ẩ i). ạ i vi c phát tri n gi ng g o đ c s n, hay g o Japonica đ nâng cao ạ ạ ng ti m năng cho lo i g o này nh M , Nh t B n, Hàn ạ Nh v y, đ nh h ng phát tri n lúa g o Vi ả ấ ượ ư ắ ầ ng n ngày, cao s n nh ng c n đ y m nh ch t l ạ ấ ỷ ệ ạ ồ nâng t t Nam c n đa d ng hóa các th tr l h t đ ng nh t. Vi ớ ế ị ườ m i thay th th tr ị ườ ẽ th tr ế ụ (Jasmine 85) ti p t c khai thác và gi Singapore, Malaysia. Đ i v i g o đ , ị ườ ặ và đ c bi ầ Ngoài ra, cũng c n tính t ế ụ ậ giá bán và t n d ng h t các th tr Qu c.ố
ạ ỉ
ự
ồ
ạ
ả
ấ II. Th c tr ng s n xu t lúa g o t nh Đ ng Tháp
ạ ạ ự ủ ồ ả ấ ị 2.1. V trí c a Đ ng Tháp trong s n xu t lúa g o t i khu v c ĐBSCL
72
ỉ ồ ả ầ ấ ệ ộ ề ả ượ Đ ng Tháp là m t trong nh ng t nh s n xu t lúa g o hàng đ u c a Vi ứ ấ ệ ầ ữ ạ ự ư ằ ồ ấ ừ ướ ề ấ ủ ừ ỉ ng lúa c a Đ ng Tháp cũng tăng không ng ng,
ạ ả ấ ệ ấ ệ ả ượ ẩ ố ổ ấ ỉ ượ ổ ứ ế ả ỉ ỉ ị ị ằ ẩ ủ ệ ấ ủ ồ ạ t Nam. Đ ng ệ ề ủ ế ứ ng g o, sau An Giang và Kiên Giang. Ch y u là khác bi Tháp đ ng th 3 v s n l t v ể ụ ấ ỉ ệ di n tích, năng su t lúa không có s chênh l ch đáng k (v Đông Xuân ch thua 0.03 t n/ha, ạ ừ ụ ụ năm 2000 – 2012, Trong giai đo n t v Hè Thu và v Thu Đông g n nh b ng An Giang).) ủ ỉ ầ ừ ơ ệ ồ h n 400 ngàn ha lên g n 500.000 ha năm di n tích gieo tr ng lúa c a t nh Đ ng Tháp tăng t ả ấ ơ ệ ớ ự ả i 5 t n/ha lên h n 6 t n/ha. S n trung bình d 2012. Cùng v i s c i thi n v năng su t t ệ ệ ạ ạ ấ ể ở ờ ượ ồ i đ t x p x 3 tri u l th i đi m hi n t ấ ồ ủ ạ ẩ ố ệ ấ Theo s li u th ng kê, năm 2012, các công ty xu t kh u g o c a Đ ng Tháp xu t t n/năm. ượ ấ c ượ 224.210 t n (trên t ng s n l i do các công ty ng còn l đ ng kho ng 1,8 tri u t n – l ằ ớ ạ ng b ng ngoài t nh thu mua và xu t kh u), kim ng ch 101,78 tri u USD; so v i năm 2011 l ượ ng 83,23%, giá tr b ng 79,11%, đ ng v trí 7/13 t nh ĐBSCL, ch chi m kho ng 3% t ng l ạ g o xu t kh u c a Vi t Nam.
ạ ỉ ớ ồ ả ị ị B ng 2. Đ nh v lúa g o t nh Đ ng Tháp so v i An Giang và vùng ĐBSCL
ồ Ch sỉ ố Đ ng Tháp An Giang Vùng ĐBSCL
ồ 494.902 625.186 4.100.000 DT gieo tr ng năm 2012 (ha)
ả ượ ấ 3.080.000 3.952.190 24.600.000 S n l ng lúa năm 2012 (t n)
ấ ấ 6.24 6.27 6.0 Năng su t trung bình 2012 (t n/ha)
ấ ấ Năng su t Đông Xuân (t n/ha) 7.22 7.40
ấ ấ Năng su t Hè Thu (t n/ha) 5.63 5.61
ấ ấ Năng su t Thu Đông (t n/ha) 5.31 5.72
ỷ ệ ơ ớ ạ 20 20 T l c gi i hóa khâu s lúa năm 2012 (%)
ỷ ệ ơ ớ
ệ ỉ
ệ
ể
ấ
ả
ồ
c gi
i hóa trong s n xu t nông nghi p t nh Đ ng Tháp năm 2013 là trên 84% di n tích. Đ so
l
ố ệ
ử ụ
ự
ớ
*Ghi chú: t sánh v i An Giang và khu v c ĐBSCL, chúng tôi s d ng s li u năm 2012.
ỷ ệ ơ ớ ạ 75 61.4 50 T l c gi i hóa trong thu ho ch 2012 (%)
ồ ế ự ộ ồ Ngu n: Báo cáo kinh t xã h i Đ ng Tháp, An Giang, và khu v c ĐBSCL, 2013.
ộ ữ ạ ở ồ ể ả ấ ổ ậ M t trong nh ng đi m n i b t trong s n xu t lúa g o ạ ạ ả ớ ỷ ệ ơ ớ l i c gi 16), cao h nơ ơ ớ i trong ạ ỉ ạ ằ ủ ạ ả ớ Đ ng Tháp là có t hóa trong khâu thu ho ch cao đ t kho ng 75% năm 2012 (năm 2013 đ t trên 84% so v i An Giang ch đ t 61.4% và trung bình vùng ĐBSCL là 50%. Trong khi đó, c gi ứ khâu s kho ng 20% b ng v i m c trung bình c a vùng ĐBSCL.
ạ ạ ồ ấ ả 2.2. Phân vùng s n xu t lúa g o t i Đ ng Tháp
ồ
ậ
ị
16Báo Đ ng Tháp online. Truy c p lúc 12.00 ngày 15/11/2013. Đ a ch ỉ http://baodongthap.com.vn/newspreview.aspx?newsid=35095
ể ả ậ ả ấ ở ồ Đ ng Trên c s m c đ ng p nông, sâu và kh năng ki m soát lũ, vùng s n xu t ượ ơ ở ứ ộ ể c phân thành 3 ti u vùng, đó là: Tháp đ
73
ễ ế ậ ắ 2.2.1. Vùng ng p sâu phía B c kênh Nguy n Văn Ti p A
ộ ầ ấ ề ộ ị ệ ồ ắ ệ ự ườ ắ ậ ề ớ c ng p ơ ả ỉ ồ ệ ố ờ ể nh ng vùng có h th ng b bao ki m soát lũ tri ỉ Ở ữ ữ ụ ể ỉ ẽ ả ụ ệ ạ ộ ự ể ệ ắ ấ ắ ồ
ồ ồ Đây là vùng đ t trũng thu c vùng đ u ngu n sông Ti n thu c đ a bàn các huy n H ng ệ Ng , Tân H ng, Tam Nông, Thanh Bình, B c huy n Tháp M i và B c huy n Cao Lãnh, ậ ở ự ướ ớ ơ hàng năm lũ v s m h n và ng p sâu h n so v i các vùng khác trong t nh, m c n ụ ủ ế ệ ố ờ th i đi m đ nh lũ kho ng trên 2m. H th ng canh tác ch y u gieo tr ng 2 – 3 v lúa trong ệ ể ể ụ ồ ể năm. t đ có th gieo tr ng 3 v lúa trong ồ ớ ạ i h n ch gieo tr ng 2 v lúa trong năm là Đông Xuân năm; và nh ng vùng ki m soát lũ có gi ề và Hè Thu, sau khi thu ho ch v Hè Thu s x lũ. Vùng ven sông Ti n thu c các huy n Thanh Bình, H ng ng , có th luân canh rau màu và cây công nghi p ng n ngày, nh t là b p, mè trên ấ đ t lúa.
ờ ụ ệ ố ồ H th ng canh tác và th i v gieo tr ng lúa:
ố ớ ấ ụ ứ Đ i v i đ t 3 v lúa, công th c luân canh: Lúa Đông Xuân (ĐX) – Lúa Hè Thu (HT) – Lúa Thu Đông (TĐ)
ữ ế ậ đ u tháng 10 đ n gi a tháng 11, nh ng năm lũ rút + V Đông Xuân: t p trung t ờ ụ ố ụ ậ ữ ị ươ ữ ế ố ừ ầ ể ch m th i v xu ng gi ng có th kéo dài đ n gi a tháng 12 d ng l ch (DL);
ụ ậ ừ ầ ế + V Hè Thu: t p trung t ố đ u 3 đ n cu i tháng 4 DL;
ụ ậ ừ ầ ế ầ + V Thu Đông: t p trung t đ u tháng 6 đ n đ u tháng 7 DL.
ụ ứ ạ ả Đ i v i đ t 2 v lúa, công th c luân canh: Lúa ĐX – Lúa HT (sau thu ho ch x lũ, ự ố ớ ấ ắ đánh b t cá t nhiên mùa lũ)
ụ ậ ừ ữ ế ố + V Đông Xuân: t p trung t gi a tháng 11 đ n cu i tháng 12 DL;
ụ ậ ừ ố ạ ố ừ ố cu i tháng 3 đ n cu i tháng 4 DL, thu ho ch t cu i tháng + V Hè Thu: t p trung t ố ế ạ ế ả 6 đ n cu i tháng 7 DL. Sau thu ho ch x lũ;
ề ệ ố ậ ấ ả Đánh giá chung v h th ng canh tác lúa vùng ng p sâu: ườ ệ ủ ỉ ớ ớ ậ ộ ấ ớ ấ ươ ồ ể ạ ớ ng khác, nên có th ế ớ ng cao c a t nh. H n ch l n nh t ạ ưở ự ủ ể ả ậ ờ ố ơ ồ ố ớ ả ồ ở ề ệ ể ệ ấ ạ đây là vùng s n xu t lúa ơ ậ ấ ả t p trung c a t nh v i quy mô s n xu t l n h n, nh t là các huy n Tháp M i, Tam Nông và ể ệ ị ố ở ơ Tân H ng v i m t đ dân s đây th p h n rõ r t so v i các đ a ph ấ ở ấ ả ủ ỉ ấ ượ ớ phát tri n thành vùng lúa s n xu t hàng hóa l n, ch t l ặ ờ ế ộ ng c a ch đ ng p sâu và th i gian kéo dài, bên c nh đó m t khu v c này có th do nh h ư ế ộ ề ằ b ng đ ng ru ng không đ ng đ u, đã đ a đ n th i gian xu ng kéo dài (h n 2 tháng), kéo theo ấ ạ nhi u tr ng i khác đ i v i s n xu t lúa nh t là vi c ki m soát tình hình sâu b nh h i.
ễ ế ậ 2.2.2. Vùng ng p nông phía Nam kênh Nguy n Văn Ti p A
ố ậ ợ ể ề ồ ườ ở ơ i, m c đ ng p nông h n, h th ng canh tác ố ứ ộ Gi ng lúa đ ượ ử ụ ẩ ạ ả ế ế ề ề ệ ố ự ư ẹ ậ ị ệ ệ ố ệ ư ạ ắ ng t ợ ể ờ ụ ậ ề ố ệ ồ G m các huy n Cao Lãnh, thành ph Cao Lãnh và huy n Tháp M i. Đây là vùng có ậ ệ ươ đây, có th gieo ng đ i thu n l đi u ki n t ấ ả ổ ế ụ c s d ng hi n nay ph bi n trong s n xu t là tr ng 2 3 v trong năm. ồ ộ ạ Vùng ven IR50404, phù h p cho ch bi n nhi u lo i s n ph m nh g o đ , b t g o, bún,… ệ ậ ắ sông Ti n có th luân canh rau màu và cây công nghi p ng n ngày (b p, đ u nành, mè…) trên ữ ươ ơ ấ ấ đ t lúa. L ch th i v và c c u h th ng canh tác t nh vùng ng p nông k p gi a sông Ti n sông H u. (Hình 12)
74
ữ ề ẹ ậ ậ 2.2.3.Vùng ng p nông k p gi a sông Ti n sông H u
ồ ấ ề ậ ợ ấ ậ ờ ệ ệ ự nhiên thu n l ụ ấ ướ ỉ ạ ủ ả ồ ậ ượ ử ụ ể ế ế ớ c s d ng ph bi n hi n t ứ ổ ế ụ ạ ộ ế ợ ể ồ ộ ố ơ ạ ộ ố ậ ở Vùng này g m 4 huy n phía Nam là Châu Thành, Sa Đéc, Lai Vung và L p Vò. Đây là ả ể i nh t trong t nh, th i đi m ng p sâu kho ng vùng có đ t đai và đi u ki n t ồ ể 0.50.7 m, có th canh tác 23 v trong năm theo h ng đa d ng hóa cây tr ng và nuôi tr ng ấ th y s n trên đ t lúa v i các công th c luân canh lúa ĐX – màu XH (ngô, đ u nành, mè…) – ồ ộ ệ ạ ố lúa HT. Gi ng lúa đ i cũng là IR50404, đ ch bi n g o đ , b t ạ M t s n i có th tr ng 2 v lúa trong năm k t h p nuôi tôm, cá trên ru ng trong g o, bún,… ể mùa lũ. Bên c nh đó, m t s cây ăn trái và hoa cây ki ng cũng t p trung vùng này.
ố ớ ấ ụ ứ ặ Đ i v i đ t 3 v , có các công th c luân canh: Lúa ĐX – Lúa XH – Lúa HT ho c Lúa ặ ậ ắ ĐX – Màu XH (b p, đ u nành, ho c mè) – Lúa HT.
ụ ậ ừ ầ ế ố + V Đông Xuân: t p trung t đ u tháng 11 đ n cu i tháng 11 DL;
ụ ậ ừ ữ ế + V Xuân Hè: t p trung t ố gi a đ n cu i tháng 2 DL;
ụ ế ậ ầ + V Hè Thu: t p trung trong tháng 6 đ n đ u tháng 7 DL.
ố ớ ấ ụ ứ Đ i v i đ t 2 v lúa, công th c luân canh: Lúa ĐX – Lúa HT
ụ ậ ừ ữ ế ố + V Đông Xuân: t p trung t gi a tháng 11 đ n cu i tháng 12 DL;
ụ ậ ừ ố ế ạ ố ừ ố cu i tháng 3 đ n cu i tháng 4 DL, thu ho ch t cu i tháng ế + V Hè Thu: t p trung t ố 6 đ n cu i tháng 7 DL.
ề ệ ố ậ ệ
ữ ấ ả ậ ậ ậ ợ ơ ế ễ ấ ữ ấ ậ ấ ướ ấ ề ả ấ ở ệ ả ợ ỏ ơ ấ ấ ệ đây là vùng có đi u ki n Đánh giá chung v h th ng canh tác vùng ng p nông: ẹ ấ ề ả ấ ng p nông k p gi a sông Ti n sông H u; s n xu t lúa i h n, nh t là vùng s n xu t thu n l ế ậ ấ ế ư ẫ ả v n chi m u th trong s n xu t, nh t là vùng ng p nông phía Nam kênh Nguy n Văn Ti p ẹ ề ả vùng ng p nông k p gi a sông Ti n sông A; và s n xu t theo h ng đa canh trên đ t lúa ượ ử ố ậ ợ ơ ậ i h n. Gi ng lúa đ quy mô s n xu t nh h n và đi u ki n s n xu t thu n l H u do c s ổ ế ư ẩ ạ ả ề ế ế ả ụ d ng ph bi n trong s n xu t là IR50404, r t phù h p cho ch bi n nhi u lo i s n ph m nh ồ ộ ạ ạ g o đ , b t g o, bún,…
ư ắ ậ ấ ấ ồ ợ ạ ớ ủ ươ ơ ấ ệ ấ ề ể ờ ể ầ ố ả ướ ấ c, s h ả ề ấ ớ ơ ệ ồ ố ắ Các cây tr ng c n ng n ngày có ti m năng luân canh trên đ t lúa nh b p, đ u nành và ị ậ ồ ng chuy n d ch c c u cây tr ng trên đ t lúa hi n nay. Đ u cây mè, r t phù h p v i ch tr ắ ể ề nành là cây truy n th ng trong vùng, có th i đi m đã phát tri n g n 11.500 ha (2005); cây b p ấ ắ ớ ẽ ướ ơ i giá ng t lai có ti m năng năng su t cao h n so năng su t b p bình quân c n ả ể ấ ế ệ thành th p h n; hi n cây mè đã phát tri n kho ng 5.000 ha v i hi u qu kinh t cao nh t ở ấ ạ trong s các cây tr ng c n luân canh trên đ t lúa vùng này.
75
ệ ố ủ ỉ ứ ồ ậ Hình 14. H th ng canh tác lúa và m c ng p lũ c a t nh Đ ng Tháp
ế ở ổ ồ ồ ỉ Ngu n: SCAP t ng h p t ợ ừ S NN và PTNT t nh Đ ng Tháp, Trung tâm Khuy n nông QG, 2013.
76
ợ
ế ạ
ồ
ạ
III. Đánh giá l
i th c nh tranh ngành lúa g o Đ ng Tháp
ệ ự ậ ợ ề 3.1. Đi u ki n t nhiên thu n l i
ồ ằ ằ ử ế ề ự ồ ồ ấ ề ợ ề ệ ợ ấ ề ạ ợ ồ i th v t ồ ạ ấ ấ ấ ợ ồ i các đ a hình cao, xa sông, thích h p cho thâm canh lúa; đ t phù sa loang l ị ồ ướ ạ ộ ủ ỉ ả ấ ả ồ ỉ
nhiên N m trong vùng Đ ng b ng sông C u Long, Đ ng Tháp có nhi u l ả trong s n xu t lúa. Đ ng Tháp có di n tích đ t phù sa thích h p cho nhi u lo i cây tr ng khác ấ nhau: đ t phù sa b i ven sông thích h p nhi u lo i cây tr ng, cho năng su t cao; đ t phù sa ỗ ượ ồ ạ c b i t không đ ữ ợ ỏ c và các lo i cây màu. Đây chính là m t trong nh ng đ vàng thích h p cho tr ng lúa n ớ nguyên nhân đ m b o năng su t lúa cao c a t nh Đ ng Tháp so v i các t nh khác trong vùng ĐBSCL.
ạ ấ ệ ệ ườ ự ồ ự ơ ấ ồ ồ ỷ ệ l ế ạ ấ ặ Đ c bi ấ ệ ể ệ ấ ệ ượ ế ấ ơ ng ch t h u c r t giàu (4 – 11%), n u đ ả ụ ấ ự ệ ậ ồ ườ ồ ự ẽ ườ ự ệ ồ ồ ạ ậ ồ ơ ở ể ấ ồ ự ấ ả ấ ẩ ự t, khu v c Đ ng Tháp M i có c c u đ t đa d ng: (1) huy n H ng Ng có ệ ơ ơ nhóm đ t phù sa chi m t cao h n 82%, TX H ng Ng có 45%, huy n Thanh Bình h n ể ợ ướ ạ ấ 50% di n tích là lo i đ t này. Lo i đ t này r t phù h p đ phát tri n lúa n c; (2) huy n Tân ồ ỷ ệ ế ấ ườ H ng, Tam Nông, Tháp M i có nhóm đ t phèn chi m t l cao h n 80% di n tích. Đây là ượ ơ ấ ộ ạ ấ ấ ữ ề lo i đ t có đ phì ti m tàng r t cao, hàm l c ể ướ ấ c vào mùa khô vùng đ t này có kh năng phát tri n 2 – 3 v lúa hàng năm. Theo cung c p n ế ạ quy ho ch đ n năm 2020, khu v c Đ ng Tháp M i (vùng ng p sâu) g m các huy n Tháp ơ M i, Thanh Bình, Tam Nông, Tân H ng, TX H ng Ng , huy n H ng Ng s có h n ụ ụ 140.000 ha đ t tr ng lúa. Đây là c s đ xây d ng vùng s n xu t lúa g o t p trung ph c v xu t kh u.
ệ ố ủ ợ ể 3.2. H th ng th y l i phát tri n
ồ ề ậ ớ ớ ệ ố ở ạ ỏ ổ ề ơ ọ ậ ộ ớ ứ ầ ả ở Đ ng Tháp có 124 km sông Ti n và 30km sông H u cùng v i hai con sông l n là S ạ ng và S H ; có h th ng h n 1000 kênh r ch d c ngang l n nh , t ng chi u dài dòng i cho ướ ướ c t ủ ả ỉ ấ ượ Th ả ch y kho ng 6,300 km, m t đ sông trung bình 1,86km/km2, đáp ng nhu c u n ả s n xu t lúa c a c t nh.
ả ệ ệ ố ố ề ạ ờ ố ố ớ 87%, còn l ạ ỷ ệ l ố ả ắ ố ả ơ ở ạ ờ ặ ố ậ ệ ệ ầ ươ ươ ố ươ ổ ụ ệ ấ ổ
ủ ộ ờ H th ng b bao b o v lúa Hè Thu v i chi u dài 7.171km, ch đ ng ch ng lũ cho ố ớ i xu ng gi ng s m né lũ; b bao ch ng 172.314ha/197.914ha lúa Hè thu, đ t t ắ ả ụ . Quy mô b bao kho ng vài trăm hécta g n lũ v Thu Đông có đê bao đ m b o ch ng lũ 100% ủ ộ ớ ờ v i b kênh m ng đã có, trên c s tôn cao thêm, l p đ t c ng ch đ ng ch ng lũ và đáp ố ượ ứ ng trên 900 ô bao. ng ti n thi công n o vét kênh m ng thu n ti n, s l ng yêu c u ph ể ả Năm 2012 t ng s ô bao là 686, tăng thêm là 67 ô, t ng di n tích có th s n xu t lúa v 3 là 87.731 ha.
ỉ ồ ể ạ ụ ệ ớ ấ Ngoài ra, t nh Đ ng Tháp còn có m t s l ạ ệ ạ ộ ố ượ ệ i 2012 có 774 tr m, di n tích b m đi n đ t 63%, tăng 2,5% so năm 2011. ớ ỉ ệ ạ ơ ủ ươ ồ ứ ạ ổ ỉ ng ng l u l ụ ướ ệ ế ệ ả ầ ổ ố ạ ấ ấ ệ ệ ụ ả ơ ng đáng k tr m b m đi n ph c v s n ơ Tuy xu t lúa: t ệ ố ế nhiên, n u so sánh v i t nh An Giang thì h th ng tr m b m đi n c a Đ ng Tháp còn kém, ơ ư ượ ơ ng b m năm 2012 t nh An Giang có t ng s tr m b m đi n là 1.496 tr m, t 3/h và t ng công su t tr m bi n áp g n 150 ngàn KVA, ph c v t ụ ạ i tiêu kho ng 3 tri u m ạ ầ g n 255.371ha, đ t 91,22% di n tích đ t canh tác nông nghi p .
77
ệ ặ ế ạ ỏ ẻ ệ ạ ẫ hi n t ơ ạ ấ ậ ả ặ ầ ữ Nh ng n i có nhu c u t ứ ơ ự ớ ụ ụ ấ ẩ ầ ướ ơ i tiêu ít ho c di n tích manh mún nh l i v n dùng ệ ệ ỏ ẻ ể ướ ơ ầ đ t i tiêu. Hi n tr ng đ n nay có 450 tr m b m đi n, hình th c b m d u và b m nh l ệ ế ệ ơ ạ ầ c n xây d ng thêm g n 450 tr m b m đi n, đ c bi t n u hình thành vùng s n xu t t p trung quy mô l n ph c v xu t kh u.
78
ệ ố ố ấ ượ ở ộ ấ ượ ư ả 3.3. H th ng cung c p gi ng đ c m r ng nh ng ch t l ư ả ng ch a đ m b o
ỉ ộ ồ ả ệ ồ ớ ấ ụ ả ầ ớ ố ở ữ Đ ng Tháp là m t trong nh ng t nh s n xu t lúa chính ầ ụ ấ ủ ả ả ụ ề ả ệ ể ơ ồ 30.000 đ n h n 100.000 ha/ v ). ả ụ ấ ượ ế ố ả ồ ở
ấ ĐBSCL, v i di n tích gieo ấ ượ tr ng g n 500.000 ha/ năm, có nhu c u gi ng ch t l ng ph c v s n xu t khá l n, trên ế ươ ứ ng trình “3 gi m, 3 tăng” hay “1 ph i, 5 50.000 t n/ năm (theo m c khuy n cáo c a các ch ủ ế ệ ộ ố ơ gi m” là 120 kg/ ha), trong đó ch y u là v Đông Xuân và Hè Thu, m t s n i có đi u ki n ệ ụ Hi n di n tích gieo ừ có th gieo tr ng c v Thu Đông (t ệ ế ố tr ng gi ng lúa ch t l ng cao chi m 47,3%, gi ng IR 50404 kho ng 47% (S Nông nghi p và PTNT, 2013).
ấ ệ ứ ố ố ộ ạ ỉ ự ệ ố ả ứ ả ấ ố ấ ấ ủ ấ ậ ố ể ố ấ ủ ố 17 ở ệ ả ả ứ ấ ố ấ ấ ủ ả ộ ệ ơ ở ả ậ ấ ả ố ị ả Hi n trên đ a bàn t nh có 3 h th ng s n xu t và cung ng gi ng lúa. Các trung tâm ấ ố gi ng và các tr i gi ng tr c thu c có kh năng s n xu t và cung ng 3.500 t n lúa gi ng c p ấ nguyên ch ng và c p xác nh n, trong đó có 500700 t n gi ng nguyên ch ng đ cung c p cho ậ ộ ộ ạ ạ các huy n, các HTX, câu l c b và h nông dân s n xu t gi ng xác nh n. các tr i gi ng ố ư nhân cung ng kho ng 1.800 t n lúa gi ng Các doanh nghi p và c s s n xu t gi ng t ố ạ ộ nguyên ch ng và xác nh n. Các HTX, câu l c b và h nông dân tham gia s n xu t lúa gi ng đóng góp kho ng 2.000 t n lúa gi ng.
ự ủ ươ ớ ự ỗ ợ ủ Nhìn chung, v i s h tr c a các d án qu c t ạ ấ ủ ỉ i s n xu t lúa gi ng c a t nh đã phát tri n khá t ố ế và ch tr ố ể ỉ ả ạ ộ ố
ứ ạ ị ụ ấ ư ệ ấ ồ ố ấ ượ ộ ng đ i t ạ ự ộ ơ ở ả ố ư ệ ấ ấ ố i ch t l ng không nh t ấ ượ ị ườ ộ ng xã h i hóa công tác ứ ấ ố ướ ả ố t, đã s n xu t và cung ng gi ng, m ng l ố ị ố ầ ầ ng cao trên đ a bàn. Tuy nhiên, ch có 2 tr i gi ng thu c trung g n 50% nhu c u gi ng ch t l ơ ơ ậ ế ệ ề ấ ạ ủ ỉ t tâm gi ng c a t nh (tr i Đ ng Các và An Phong) có các đi u ki n c s v t ch t, trang thi ố ầ ả ể ấ ố ố ấ ượ ồ ự ươ ị t, có th đáp ng yêu c u s n xu t gi ng ch t l ng cao b và ngu n nhân l c t ườ ệ ạ ấ ố ụ ả ph c v s n xu t. Còn l i đ a bàn 4 huy n (Tháp M i, L p Vò, Châu i các tr i gi ng t ị ấ nhân, các Thành và th xã H ng Ng ), nh t là các doanh nghi p và c s s n xu t gi ng t ề ộ ấ ạ ả HTX, các câu l c b và h nông dân tham gia s n xu t lúa gi ng thì đi u ki n còn r t h n ưở ả ả ấ ượ ế ch . Đi u này nh h ng gi ng khi đ a vào s n xu t, và do đó nh ệ ưở ng. i th h ỏ ớ ng lúa hàng hóa khi tham gia th tr ạ ả ươ ng hi u và ch t l ề ớ ng t
ế ồ ộ ỷ ệ ố ơ ấ ấ ượ ố ề ấ 3.4. C c u gi ng thi u đ ng b , t l gi ng ch t l ng th p còn nhi u
ấ
ế ị
ộ ỹ
ạ
ạ
ố
ộ
17Tuy nhiên, c s v t ch t, trang thi ơ ở ậ
ế ậ ủ t b và đ i ngũ cán b k thu t c a các tr i gi ng còn h n ch .
ố ệ ở ồ ả ớ ố ấ ượ ạ ố ả ủ ế ế ế ố ồ ủ ự ầ ố ụ ế ố ỉ ệ ừ ế ề ạ ộ ố i có di n gieo tr ng không nhi u, bi n đ ng t ệ ễ ướ ệ ồ ỉ ơ ấ Đ ng Tháp khá đa d ng v i kho ng 50 gi ng lúa khác nhau, Hi n c c u gi ng lúa ệ ế ố ả ng cao kho ng 40 gi ng (chi m kho ng 60% di n tích), các trong đó các gi ng lúa có ch t l ố ệ ớ ườ i 37% di n tích gieo ng chi m g n 40%, ch y u là gi ng IR50404 (chi m t gi ng lúa th ớ ố ấ ượ tr ng v hè thu). Trong s các gi ng có ch t l i ng cao, ch có 5 gi ng ch l c chi m t ồ 43.4% di n tích gieo tr ng, đó là: OM4218 (18.2%); OM6976 (7.8%); OM4900 (6.9); VĐ20 ồ (6.0%); và Jasmine (4.5%), các gi ng còn l 0.1 ế đ n 1.0% di n tích gieo tr ng lúa toàn t nh (Nguy n Ninh Ph c, 2011).
79
ơ ấ ụ ố Hình 15. C c u gi ng lúa v Hè Thu 2011
ễ ồ ướ ở ồ ỉ Ngu n: Nguy n Ninh Ph c, 2011 và S NN&PTNT t nh Đ ng Tháp 2013.
ố ấ ượ ng g o ở ế ấ Gi ng IR50404 do có ch t l ư quy mô h n ch nh ng trong khi th c t ạ ờ ạ ở ứ ự ế ả ặ ề ị ề ấ ả ổ ổ ế ụ ố ơ ấ ụ ữ ề ỉ ở ồ ồ ụ ế ỉ ượ c khuy n cáo áp m c trung bình nên ch đ ụ ệ ộ ể ố d ng s n xu t gi ng phát tri n trên di n r ng và ưở ổ ư ờ ọ ố ờ ị t nh th i gian sinh tr n đ nh trong th i gian dài nh có nhi u đ c tính nông h c t ng ợ ấ ắ ng n, ti m năng năng su t cao, khá n đ nh, kh năng thích nghi r ng, nên r t thích h p cho ố c áp d ng ph bi n trong thâm canh tăng v , b trí c c u cây tr ng. Gi ng không nh ng đ ộ ổ ế ở ấ ả s n xu t lúa Đ ng Tháp, mà còn áp d ng ph bi n ộ ượ nhi u t nh thu c ĐBSCL.
ố ả ấ ơ ấ ự ế Th c t ố ố ư ấ ề ng cao còn quá nhi u nh ng t ấ ượ ư ng trung bình không nhi u nh ng l ấ ấ ấ ớ ề ả ự ạ ấ ồ ớ i vùng chuyên canh lúa ch t l ng t ố ế ố ủ ự ế ượ ầ ợ ể ồ ố ụ ể ấ ơ ở ả ả ạ ỏ ố ả ầ ố ế ớ ể ả ớ ồ ấ ề trên cho th y c c u gi ng lúa trong s n xu t còn quá nhi u gi ng và m t ố ỗ ỷ ọ tr ng m i gi ng ạ i ấ ố tr ng l n trong s n xu t, nh t là gi ng IR50404. Th c tr ng này ph n ánh ch t ấ ượ ể ướ ng ố c gi ng rõ ràng, trong đó có gi ng ch l c, gi ng thay th và gi ng ấ c phát tri n gi ng lúa ch t ố ấ ể ng cao, c n quan tâm c ng c nâng c p và phát tri n các c s s n xu t gi ng và ph i có ố ớ i lo i b gi ng lúa này đ i v i vùng lúa ừ ẩ ế ế ạ i vi c phát tri n ch bi n g o đ và các s n ph m khác t ệ ặ ng cao. Ho c ph i tính t ể ệ ủ ố ố ấ ượ cân đ i, trong đó các gi ng lúa có ch t l ố ả ấ trong s n xu t r t th p, trong khi các gi ng có ch t l ế ấ ả ỷ ọ chi m t ấ ượ l ng lúa hàng hóa th p và không đ ng nh t. Đ h ố ế ượ ả cao, c n ph i có chi n l ụ ớ ừ thích h p v i t ng mùa v gieo tr ng c th . Thông qua chi n l ố ủ ầ ượ l ộ trình gi m d n di n tích gi ng IR50404 và ti n t l ả ấ ượ ch t l ị ạ lúa g o đ tăng thêm giá tr gia tăng c a gi ng IR50404.
ế ế ạ ượ ả ự ư ệ ệ ề ạ ế 3.5. Năng l c ch bi n g o đ c c i thi n nh ng công ngh còn nhi u h n ch
ồ ự ọ ự ấ ớ ả ả ấ ạ ổ ế ự ỉ ứ ạ ả ầ ị ầ ộ ỉ ườ ề ậ ồ ắ ể ế ể ề ề ặ ả ợ ế ỉ T nh Đ ng Thápcó khu v c d c tuy n kênh Sa Đéc – L p Vò có khu v c xay xát, ch ố ạ ậ ế bi n g o t p trung l n cho c vùng năng l c xay xát kho ng 2.330.000 t n g o/năm. T ng s ộ ố ơ ở c s xay xát và lau bóng g o trên đ a bàn t nh là 450 và có kh năng đáp ng nhu c u m t s ự khu v c thu c các t nh Kiên Giang, An Giang, Vĩnh Long, và 1 ph n Sóc Trăng và Long An. ế ế ừ ứ T Giác Long Xuyên và Đ ng Tháp M i đ u t p trung qua đây đ xay xát ch bi n Lúa t ướ Đ n nay, các doanh c khi chuy n v ch Bà Đ c (Ti n Giang) ho c c ng Sài Gòn. tr
80
ệ ầ ư ướ ể ế ế ạ ạ xây d ng nhà máy ch bi n g o t i vùng nguyên li u ệ ở ng sang đ u t ồ ự ườ ệ nghi p đã chuy n h các huy n Tam Nông, Tân H ng, và Tháp M i.
ớ ệ ỏ t b và công ngh cũ k , l c h u d n t ế ị ạ ủ ạ ạ ả ạ ế ị ệ t b hi n đ i thì ấ ượ ẫ ớ i ch t l ặ ỉ ả ộ đ ng b có thi ỹ ạ ậ ồ ẩ ả ấ ệ ế ố ứ ế ệ ế ấ ủ ộ ứ ặ ầ ạ ấ ơ
đa s cố ơ ầ ư ồ Tuy nhiên, hi n nay ngoài các nhà máy m i, đ u t ệ ệ ạ ở ng và hi u tình tr ng thi s quy mô nh có qu th p, làm h n ch kh năng c nh tranh chung c a g o Đ ng Tháp. M t khác, các doanh ờ nghi p này do thi u v n, thi u kho ch a nguyên li u, thành ph m nên ch s n xu t theo th i ầ ượ ả ụ c s n xu t và cung ng g o khi có nhu c u c n v , theo đ n đ t hàng, không ch đ ng đ thi t.ế
ả ồ ự ế ự ự ệ Hình 16. B n đ khu v c xay xát hi n có và các nhà máy d ki n xây d ng
81
ườ ạ ạ ệ ề ể ậ ủ ậ ợ 3.6. Giao thông đ i cho v n chuy n lúa g o, t o đi u ki n thu ầ ư ng th y thu n l ệ hút đ u t vào các vùng nguyên li u
ườ ủ ụ ề ế ể ọ Đ ng Tháp có tr c sông Ti n là tuy n đ ượ ư ư ấ ạ ố ớ ố ề Ươ ế ễ ề ế ậ ồ ồ qu c gia th Khai (n i li n sông Ti nSông H u), kênh Trung ớ ố ng th y quan tr ng n i bi n Đông v i các ươ ng l u sông Mê Kong Ngoài ra, các kênh r ch l n nh kênh L p Vò, M ng ng, Đ ng Ti n, Nguy n Văn Ti p… đã
82
ạ ữ ỉ ọ ớ ồ ư ố ồ ử ế ấ ồ ỉ ị ươ ả ơ ướ i giao thông th y quan tr ng giao l u hàng hóa gi a t nh Đ ng Tháp v i các ủ ằ ng th y chính ậ ạ ng g o v n ng container 20 feet (TEU) ố ế ạ ệ ố ả ồ ủ ạ t o nên m ng l 18. Tuy n đ ườ ỉ t nh vùng Đ ng b ng sông C u Long và thành ph H Chí Minh ườ ố ệ ố ứ ố ượ ớ th nh t đi qua t nh Đ ng Tháp qua h th ng kênh Tháp M i s 1 v i kh i l ươ ơ ả ng đ i hàng năm cho c vùng ĐBSCL h n 40.000 đ n v t t ế đ n h th ng c ng qu c t i Tp HCM. t
ệ ố ườ ủ ậ ạ ừ ỉ Hình 17. H th ng đ ể ng th y v n chuy n lúa g o chính t các t nh ĐBSCL đi
TP.HCM
ế ớ ồ Ngu n: Báo cáo Ngân hàng th gi i, 2011.
ủ ườ ậ ả ng v n t ứ ng th y chính th 2 cũng có kh i l ế Tuy n đ ươ ng đ
ả
ệ
ồ ắ
ấ
ơ
ộ ầ ớ
ể ế ủ
ọ ủ ế
ệ
ẩ
ị
ủ
ể
ề
ạ
i Tp HCM. 3 h th ng đ
ự ạ ườ ệ ố
ệ ố ố
ậ ợ ạ
ợ ạ
ấ
ố
18Hi n nay, các c ng thu c khu v c Tp C n Th không th ti p nh n tàu có tr ng t ả ậ ầ ủ i > 5000 t n vì b i l ng c a ệ ố ấ ượ ệ ấ ử c xu t thông qua h th ng t Nam ch y u đ c a sông Đ nh An nên ph n l n g o xu t kh u hi n nay c a Vi ệ ố ườ ạ ả c ng t ng th y chính v n chuy n g o v Tp HCM là h th ng kênh Tháp M i, ế ố Kênh Sa Đéc – L p Vò n i vào h th ng kênh Ch G o, và kênh Mang Thít n i vào h th ng kênh Ch G o.
ề ấ ợ ạ ơ ế ố ớ ệ ố ơ ng v n chuy n h n 60.000 đ n v t ị ươ ệ ể ủ ng đ ế ế ạ ớ ợ ự ệ ố ấ ọ ớ ủ ỉ ớ ố ượ ế ề ệ ố i th v h th ng đ ế ế ậ ẩ ụ ư ự ủ ồ Ươ ự ệ ị ế ậ ề ủ ẩ ố ơ ơ ố ượ i hàng năm h n 40.000 đ n ệ ố ị ươ ng container 20 feet (TEU) qua h th ng kênh Sa Đéc – L p Vò, đi xuyên qua khu v t ậ ự ậ v c t p trung xay xát l n c a t nh sau đó k t n i v i h th ng kênh Ch G o (kênh chính v n ươ ậ ả t ng i hàng hóa v TP.HCM v i kh i l ườ container 20 feet. V i l ng th y này, các doanh nghi p ch bi n và ạ xu t kh u g o đã xây d ng nhà máy ch bi n, kho bãi d c theo h th ng kênh và r ch chính ấ ví d nh : khu v c kênh Sa Đéc – L p Vò t p trung nhà máy c a các công ty Vĩnh Hoàn 2, Võ ậ Th Thu Hà,…; khu v c kênh Trung ng – huy n Tân H ng t p trung nhà máy công ty ự ễ BVTV An Giang, Docimexco; khu v c kênh Đông Đi n – Nguy n Văn Ti p t p trung nhà ị máy c a công ty C m Nguyên, Võ Th Thu Hà (nhà máy s 7)….
83
ế ố ả ọ ỉ ộ ệ ố ự ớ ủ ồ ồ ự ớ ứ ự ế ế ạ i ụ ụ ấ ớ ệ ố ườ ả ẩ ạ ấ Ngoài ra, t nh Đ ng Tháp có m t h th ng kênh quan tr ng k t n i c khu v c T Giác Long Xuyên và Đ ng Tháp M i (2 v a lúa l n c a ĐBSCL) v i khu v c ch bi n t Sa Đéc – L p Vò và v i h th ng c ng ph c v xu t kh u t i Tp. HCM.
ộ ộ ỉ ệ ố ủ ồ Hình 18. H th ng giao thông th y và b n i t nh Đ ng Tháp
84
ợ
ế
ồ
ạ
IV. Đánh giá l
i th so sánh ngành lúa g o Đ ng Tháp
ế ề Ư ấ 4.1. u th v năng su t lúa
ỉ ấ ạ ứ ủ ỉ ụ ở ạ Năng su t lúa c a t nh Đ ng Tháp cao th 2 t ấ ấ ụ ầ ệ ả ư ả ệ ự ợ
ỉ ế ề ề i th v đi u ki n t ạ ừ ỗ ự ủ i t ệ ọ ỹ ậ ụ ả ố ế ệ ấ ấ i s n xu t. Di n tích s ế ệ ậ ả ạ ơ ỉ ả ệ ớ ầ ố ử ụ ướ T l c. ạ ạ ứ ủ ấ ặ ậ ệ ạ ự ồ i khu v c ĐBSCL, ch sau An Giang. ệ ấ ụ ữ i đây, năng su t v Thu Đông (v 3) c i thi n Năng su t tăng liên t c trong nh ng năm tr l ụ ấ ừ ướ ữ ệ i 4 t n/ha lên trên 5 t n/ha, v Hè Thu thì h u nh không rõ r t trong nh ng năm qua t d ỉ ệ ụ ặ ầ ẫ ớ ỉ t v Đông Xuân ch thua t nh An Giang kho ng 0.03 khác bi t so v i t nh d n đ u, đ c bi ấ ạ ừ ấ nhiên (đ t đai, khí i t các l t n/ha. Nguyên nhân khách quan đem l ủ ệ ế ố ả ướ ướ ậ n l c c a ngành nông nghi p ch quan đem l i, v.v.) và c các y u t c t h u, n ạ ượ áp d ng các bi n pháp khoa h c k thu t (s ệ ạ ỉ ệ ớ ỉ c t nh. Hi n có t i 50% di n tích lúa t i t nh đ ả ả ầ ạ ư hàng, s th a, bón phân cân đ i, … theo ”1 ph i, 5 gi m” hay ”3 gi m, 3 tăng”) đã góp ph n ạ ườ ả ệ giúp không ch c i thi n năng su t mà còn ti t ki m chi phí cho ng ạ di n tích s d ng gi ng lúa xác nh n c năm đ t 227.654 ha, chi m h n 46%, hàng đ t 20%, ỷ ệ ơ ớ i hóa trong các khâu cao cũng góp ph n nâng cao c gi tăng trên 3% so v i năm tr ằ ạ ỷ ệ ớ ằ năng su t lúa (khâu gieo s đ t 20% b ng v i m c trung bình c a vùng, t thu ho ch b ng l ỉ ơ máy g t đ p đ t 75% di n tích cao h n An Giang là 61.4% và ĐBSCL ch là 50% ).
ủ ớ ồ ấ ừ Hình 19. Năng su t lúa c a Đ ng Tháp so v i An Giang và Kiên Giang theo t ng
ủ
ồ
Ghi chú: Lúa Thu Đông c a An Giang và Kiên Giang bao g m lúa mùa.
vụ
ụ ổ ồ ố Ngu n: T ng c c th ng kê, 2013.
ế ề ệ ả ử ụ ế ố ầ Ư 4.2. u th v hi u qu s d ng các y u t đ u vào
85
ứ ủ ế ố ầ ả ử ụ ề ệ ả Nghiên c u c a SCAP (2013) v hi u qu s d ng các y u t ủ ấ ồ ỉ ệ ố ệ ả ế ơ ồ ế ố ầ ự ế ở ồ ộ ồ ấ đ u vào trong s n xu t ả ử ầ ứ đ u vào cao hàng th ba (0,85) sau C n Th và An Giang. K t qu phân tích ớ trình đ thâm canh khá cao so v i nông dân tr ng lúa Đ ng Tháp đang lúa c a Đ ng Tháp và các t nh vùng ĐBSCL cho cho th y Đ ng Tháp có h s hi u qu s ụ d ng các y u t ả ph n ánh th c t ĐBSCL.
ả ử ụ ế ố ầ ạ ỉ ệ ả B ng 3. Hi u qu s d ng các y u t ồ ấ đ u vào trong s n xu t lúa g o t nh Đ ng
ả Tháp và ĐBSCL
ệ ố ệ ế ố ộ ệ ẩ ỉ Tên t nh/TP ứ ạ Th h ng Đ l ch chu n
ơ
ồ ề ế
ạ
ậ
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 0,14 0,07 0,08 0,13 0,07 0,06 0,05 0,10 0,04 0,12 0,09 0,10 0,15
ộ ồ
ề
ẫ
M u đi u tra VN: 1.874 h tr ng lúa
ệ
ố
ở ứ
***: Khác bi
t có ý nghĩa th ng kê
m c 1%
ả ử ụ H s hi u qu s d ng các y u t ầ đ u vào 0,86*** 0,86 0,85 0,83*** 0,83*** 0,83*** 0,81*** 0,81*** 0,81*** 0,81*** 0,80*** 0,78*** 0,77*** 0,82 An Giang ầ TP. C n Th Đ ng Tháp Ti n Giang B n Tre Vĩnh Long B c Liêu Cà Mau Sóc Trăng Kiên Giang Long An H u Giang Trà Vinh ĐBSCL
ủ ồ ừ Ngu n: Tính toán c a SCAP t VHLSS 2012.
ỷ ệ ấ ạ 4.3. T l th t thoát sau thu ho ch
ỉ ạ ư ỷ ệ ấ vùng ĐBSCL, t ẩ ả ở ủ ế ấ Cũng nh các t nh xu t kh u lúa g o khác ủ l ạ ằ ủ ắ ả ộ ặ ế ng pháp th công hay máy g t x p dãy b t bu c ph i thêm b ử ụ ể ượ ụ ủ ằ ạ ệ ố ả c kh c ph c nh m làm tăng kh năng c nh tranh c a lúa g o. ươ ứ ố ạ l ả chính nh h ể ư ằ ờ ầ ể ạ th t thoát g n nh b ng 0%. T l l ơ ớ ệ ạ ặ ế ỷ ệ ấ ử ụ ạ th t thoát sau thu ạ ấ ồ ờ ho ch c a Đ ng Tháp r t cao, kho ng 13.7% ch y u do khâu thu ho ch không đúng th i ể ạ ướ ươ c đi m, thu ho ch b ng ph ố ộ ơ ấ tu t lúa, ph i s y không đúng cách, và s d ng h th ng máy móc cũ đ xay xát. Đây là m t ắ ạ Ở ể ế ầ khâu thu đi m y u c n đ ố ươ ế ỷ ạ ưở ể ờ ng đ n t ng th c tu t lúa là nhân t ng pháp, và ph ho ch, th i đi m, ph ế ỷ ệ ấ ạ ể ề ờ ệ ấ th t l th t thoát. V th i đi m thu ho ch, n u thu ho ch không đúng th i đi m thì t ỷ ệ ỷ ệ ấ ờ thoát là 3.5%, trong khi thu ho ch đúng th i đi m thì t ẫ ử ụ ệ ỉ ạ i hóa trong thu ho ch ch đ t 50% di n tích, còn 50% di n tích v n s d ng áp d ng c gi ươ ủ ng ph ụ ươ ng pháp th công và máy g t x p dãy. T l th t thoát sau thu ho ch do s d ng ph
86
ặ ế ủ ả ử ụ ả ử ụ ả ạ ủ ỏ ơ ấ ươ i cho th ng lái nh ng h th ng ph i s y không đúng tiêu chu n đã làm t ồ ạ ệ ố ậ ặ ậ ố ơ ủ ế ẩ l ỷ ệ l thu h i g o th p) nên t ư ạ ạ ạ ả ợ pháp th công và máy g t x p dãy cao kho ng 2.8% trong khi s d ng máy g t đ p liên h p ỷ ỉ ch kho ng 1.2%. Thêm vào đó, khi thu ho ch th công thì ph i s d ng máy tu t lúa làm t ệ ệ ấ l th t thoát tăng thêm 1.5%. Hi n nay nông dân đã b thói quen ph i lúa, ch y u là bán lúa ỷ ệ ấ ệ ố ươ th t thoát t ỷ ấ tăng thêm 4.2%. Bên c nh đó, h th ng xay xát cũng l c h u (t ệ ấ th t thoát sau thu ho ch do xay xát cũng khá cao, kho ng 3%. l
87
ỷ ệ ấ ạ ả B ng 4. T l th t thoát sau thu ho ch
ệ Công đo nạ Thái Lan n ĐẤ ộ Myanmar Cambodia Đông Nam Á t Nam Vi (ĐBSCL)
3 1 3 1.2 – 2 13 Thu ho ch ạ
ể ậ 0.9 0.4 2.2 – 2.8 17 V n chuy n
1.2 2 26 Làm s ch ạ
4,2 1.2 – 2.2 2.5 4 25 ơ ấ Ph i s y
ả ả 2,6 1.2 1.8 – 3.3 26 B o qu n
3 2.3 2 4 210 Xay xát
ộ ổ 6 1037 T ng c ng 13,7 6.1 – 9.1 10 – 18.1 13
ệ ệ ệ ạ Ngu n: Phân Vi n c đi n và công ngh sau thu ho ch Vi t Nam, FAO, B l ộ ươ ng ự ự ươ ồ ủ ợ th c và th y l ơ ệ ả i Myanmar, B n tin An ninh l ng th c Cambodia, 2013.
ụ ậ ầ ỗ ợ ế ị 4.4. D ch v h u c n h tr y u kém
ị ở ầ ư ụ ậ ỗ ợ Cũng nh các t nh khác ồ ạ ế ỉ ủ ỉ ố ị
ệ ướ ứ ề ấ ẩ i và th p h n r t nhi u so v i các n ế ớ ỉ ố ọ ơ ấ ạ t là Thái Lan (h ng 35 th gi ư ầ ấ ế ớ t Nam đ ng th 53 th gi ệ ặ ủ ủ ng th y c a Vi ạ ượ ể ệ ấ ệ ể t Nam h u nh kém xa ch s c a Thái Lan. Đ ề ỉ ẩ c kh năng c nh tranh v xu t kh u, không ch ph i c i thi n c s h ủ ụ ỉ ố ủ ả ả ả ệ ố ả ấ ấ ả vùng ĐBSCL, các d ch v h u c n h tr cho s n xu t và ụ ỗ ợ (Logistics ủ ạ theo đánh giá c a Ngân hàng th gi ế ớ i năm ự ớ c trong khu v c i). Hai ch s quan tr ng là ể ơ ở ạ ụ ụ ệ t Nam còn ph i đ n gi n hóa th t c và nâng c p h th ng h i quan ph c v vi c kinh doanh lúa g o c a Đ ng Tháp còn y u. Ch s đánh giá các d ch v h tr Performance Index LPI) cho xu t kh u lúa g o: ứ 2010, Vi ư nh Malaysia, Philipines, và đ c bi ườ ậ ả h i quan và v n chuy n đ ả có th nâng cao đ ả ơ ệ ầ t ng, Vi ẩ ấ xu t kh u.
ả ệ ố ụ ỗ ợ ỉ ố ệ ạ ả ị B ng 5. Ch s đánh giá hi u qu h th ng d ch v h tr XK lúa g o
ố Qu c gia LPI CSHT H iả quan Truy su tấ và theo dõi Th iờ gian Thứ h ngạ QT Hệ th ngố logistic
3.44 3.29 3.14 3.5 3.16 2.57 3.11 3.02 2.67 V nậ chuy nể ngườ đ ố ủ th y qu c tế 3.5 3.27 3.4 3.34 3.16 2.95 3.32 3.41 3.29 3.86 3.73 3.83 29 35 44 Malaysia Thailand Philippines
88
2.96 2.76 2.68 2.43 2.56 2.54 3.04 2.82 2.89 2.47 3.1 2.77 3.44 3.46 53 75 Vietnam Indonesia
ể ừ ệ ế ấ ố ệ ấ Ghi chú: LPI là thang đi m đánh giá t 1 (t nh t) đ n 5 (t t nh t) đánh giá hi u qu ả ụ ỗ ợ ị ệ ố h th ng d ch v h tr
ồ Ngu n: World Bank LPI Ranking, 2010.
ấ ệ ự ế
ụ Ch s v c s h t ng c a Vi ườ ượ ơ ở ạ ầ ữ ạ ỗ Ở ệ Vi ư ủ ế ể ạ ẫ ệ ướ ạ ẩ ả ẩ ệ ệ ả ủ ỉ ố ề ơ ở ạ ầ t Nam khá th p, do s y u kém trong vi c b o trì h ấ ả ớ ơ ượ ơ ở ậ ộ ệ ố ố c đánh giá là kém h n so v i các ng b , h th ng c s v t ch t c ng cũng đ th ng đ ể ệ ẫ ể ổ ầ ư ướ ằ chính v n nh m m c đích phát tri n t ng th h n t Nam, đ u t c so sánh. c đ ộ ề ế ầ ư ố này l i không có tác đ ng nhi u đ n chu i cung th ng c s h t ng nh ng nh ng đ u t ạ ệ ố ề ậ ằ ượ ạ ứ c v n chuy n b ng thuy n qua h th ng kênh r ch ng lúa g o. Lúa g o ch y u v n đ ườ ậ ấ ư ấ ặ ủ i nông dân, nh ng cũng gây th t c a khu ĐBSCL, m c dù chi phí th p, thu n ti n cho ng ể ả ố ượ ạ ế ấ ủ ả ng và gi m ph m ch t c a g o) tr thoát sau thu ho ch (k c s l c khi s n ph m đ n ẩ ạ ấ ả ượ ệ ố i Tp. HCM. c h th ng c ng xu t kh u t đ
ả ự ự ậ ặ ể ủ ả ệ ạ ả ư ầ ệ ố ậ ơ ể ế ơ ọ ề ệ ố ủ ử ặ ả ể ề ọ ẩ ạ ấ ề ệ ố ấ V h th ng c ng bi n, khu v c ĐBSCL là khu v c t p trung nhi u m t hàng xu t ư ủ ự ủ ư ẩ ạ i đây t Nam nh ng h th ng c ng t kh u ch l c nh lúa g o, th y s n, cây ăn trái c a Vi ự ồ ắ ả ả ố ế ỉ nh ng do s b i l ng c a c a sông nên khu ch có c ng C n Th có h th ng c ng qu c t ẩ ấ ớ ả ự ấ i tr ng l n h n 5.000 t n nên các m t hàng xu t kh u v c này không th ti p nh n tàu t ề ả quan tr ng (k c th y s n c a t nh Cà Mau cách Tp HCM 300 km) đ u ph i chuy n v c ng xu t kh u t ể ả ủ ả ủ ỉ i Tp. HCM.
ấ ượ ả ệ ố ậ ả ủ ướ ự B ng 6. Đánh giá ch t l ng h th ng v n t i c a các n c khu v c Đông Nam
Á
ườ ườ ố Qu c gia Đ ng b ộ C ngả ắ Hàng không Đ ng s t ủ ườ Đ ng th y ộ ị n i đ a Công nghệ thông tin
Khá/kém Khá Khá/kém Khá Khá/kém Kém Indonesia
ố T tố Khá/T tố Khá T t/Khá T tố T tố Malaysia
Khá/kém Khá Kém Kém Philippines Khá/kém Khá/kém
ố ố T t/Khá T tố Khá T t/Khá Khá/kém T tố Thái lan
ệ Khá Khá/kém Khá/T tố Khá Kém Kém Vi t Nam
ồ Ngu n: Agrifood Consulting International, Inc. (ACI) 2010
ủ ậ ả Thêm vào đó, theo đánh giá c a ACI (2010) v h th ng v n t ấ ượ ề ệ ố ỉ ự ằ khu v c Đông Nam Á cũng ch ra r ng ch t l c ộ ố ướ ở ỉ ở ứ ơ ấ ả m c trung bình khá, th p h n Thái Lan, Indonesia và Malaysia. Đ c bi ụ ẩ ụ i ph c v xu t kh u ủ ệ ố ng h th ng c ng c a ặ ệ ấ ắ ở ứ ấ ư ể ầ ậ ạ ệ t, h ẩ m c kém và h u nh không đóng góp gì cho v n chuy n g o xu t kh u. ạ ủ g o c a m t s n ệ t Nam ch Vi ườ ố th ng đ ng s t
ợ ủ ế ự ệ ự ề ế ậ ợ nhiên thu n l i và chi phí lao 4.5. L i th so sánh ch y u d a trên đi u ki n t ẻ đ ng rộ
89
ệ ế ượ ệ ấ Vi c phân tích l ủ ả i th so sánh c a s n xu t lúa đ ể ứ ướ ộ ộ ầ ượ ạ ố ồ ự c th c hi n thông qua phân tích t ự ễ ộ ỏ ườ t cho các mô hình tr ng gi ng g o th ươ ỹ ữ ề ố ỷ chi phí tài nguyên n i đ a (DRC). Đ phân tích có tính th c ti n, nhóm nghiên c u phân tích ớ ỉ ố i 0,75ha/ h ) và quy mô trung bình và l n ạ ố ng và gi ng g o H ng lài. ậ t gi a mô hình canh tác truy n th ng và mô hình canh tác áp d ng các k thu t ụ ư ự ả ượ ả ầ ả ả ợ ộ ị ệ l ch s DRC theo 2 nhóm h có quy mô nh (d (trên 0,75ha/h ) l n l ệ S khác bi gi m chi phí đ u vào (ví d nh 3 tăng 3 gi m hay 1 ph i 5 gi m) cũng đ ụ c đánh giá.
90
4.5.1. Lúa canh tác theo quy mô nhỏ
ạ ạ ượ ắ Các ch sỉ ố DRC theo lo i g o và theo mô hình canh tác đ c tóm t ttrong b ng ả d iướ đây.
ỉ ố ượ ự ả ỏ ạ ồ ọ B ng7. Các ch s đ c l a ch n, canh tác lúa quy mô nh t i Đ ng Tháp
1.000 VND/ha
DRC
T ngổ chi phí L iợ nhuậ n g pộ Chi phí khả bi nế L iợ nhuậ n ròng L iợ nhu nậ g p/chộ i phí khả bi nế L iợ nhuậ n ròng/ t ngổ chi phí L iợ nhu nậ g p/ộ ngày công LĐGĐ L iợ nhu nậ ròng/ ngày công LĐGĐ ẩ ạ ườ
1,06 16.522 2.360 1.684 74 29 0,15 0,10 ấ G o xu t kh u th Cách truy n ề th ngố
ầ ả Đ u vào gi m 0,79 13.442 6.315 5.639 204 104 0,49 0,42
ẩ ạ ườ ng (Hè Thu) 15.84 5 12.76 5 ng (Đông Xuân)
0,98 21.777 6.238 5.561 93 0,30 0,26 215 ấ G o xu t kh u th Cách truy n ề th ngố
ầ ả Đ u vào gi m 0,73 17.577 369 207 0,68 0,61 11.45 0 10.77 3 ươ ạ
0,63 23.257 386 194 0,67 0,62
ộ
*LĐGĐ: lao đ ng gia đình
ả ầ Đ u vào gi m 0,48 18.513 517 302 1,19 1,11 21.10 0 16.90 0 G o H ng Lài (Đông Xuân) Cách truy n ề 22.58 th ngố 0 17.83 6 15.05 5 21.19 3 14.37 8 20.51 6
ồ Ngu n: SCAP, 2012.
ớ ả ư ệ đ u vào cao nh hi n nay, ch s ặ ớ ớ ỹ ư ậ ẩ ậ ủ ấ ỉ ả ợ ấ ự ng pháp s n xu t d a trên m c v t t ậ ơ ấ ấ ệ ỉ ạ ồ ấ ỗ ụ ệ ỉ ỗ ậ ộ ổ ướ V iớ vi c c i ti n
ạ ươ ầ ậ bình quân đ u ng ng đ ệ ỉ ố ứ ậ ư ầ ươ V i các ph ườ ủ ng x p x ho c l n h n 1, v i k thu t canh tác nh v y, xu t kh u lúa DRC c a lúa th ệ ầ ư h u nh không hi u qu . L i nhu n c a nông dân cũng r t th p, ch đ t 5,6 tri u đ ng cho ỗ ớ ồ ộ ụ m i hecta trong m t v Đông Xuân và ch 1,7 tri u đ ng cho m i hecta trong v Hè Thu. V i ồ ồ ỉ ệ ệ ộ i 0,75ha/ h , t ng lãi hàng năm ch có 5,4 tri u đ ng/h gia đình m i năm tr ng di n tích d ẽ ả t 0,98ừ ỉ ố DRC s gi m gi m ả v t t ầ ậ ư đ u vào ụ ệ ả ế k thu t làm ỹ , ch s hai v lúa. ụ ừ 1,06 còn 0,79trongv ợ ổ ụ còn 0,73trongv i .T ng l Hè Thu Đông Xuân và t ả ệ ồ /năm (2 v )ụ .Tuy ứ 12,3 tri uđ ng ậ ể ướ ệ c ượ c i thi n đáng k và đ t m c nhu nròngcũng c tính đ ậ ườ ủ hệ ổ ỉ ươ ẫ ợ i nhu n ròngv nch t nhiên,l ic a % t ng thu nh p ng 46,8 ấ ở Vi ả ố . t Nam th ng s n xu t
91
ơ ươ ườ c ả 2 mô hình canh tác. Ch t l th p h n ẩ ấ ủ ấ ượ ữ ầ ỉ ố G o ạ H ng lài có ch s DRC cao h n trên ấ ớ ệ ngbánv i giá t Namnhìn chung còn th pvàth ả l .Nh ng nămg n đây,s n ươ g o ạ H ng lài ngxu t kh u c aThái Lan ơ ng ụ ệ ấ ơ ộ n m b tm tth ph n ầ g o th m ề ,Vi ắ ươ ắ ộ ị ể ể ạ ngqu c t ị t Nam ả ạ ạ ặ ơ ủ ặ ả ấ ượ ng ơ 1015% so v i ớ g o ạ thông vàcác gi ngố ỗ ợ ả ở ĐBSCL còn r t ấ ít.Tuy nhiên, khi Thái Lan áp d ng các chính sách h tr s n ơ l nớ đã có c h i ố ế. M c dù chi phí s n xu t g o H ng lài có th cao h n, phân tích ấ ạ ả ạ ệ i hi u qu ế ơ ạ g oVi ườ th lúath mkhác ạ xu t ấ làm tăng giá g o lên r t nhi u ơ ị ườ ơ h ntrên th tr ạ ấ cũng cho th y giá tr cao h n c a các lo i g o ngon và g o đ c s n có th đem l kinh t ể cao h n đáng k .
4.5.2. Canh tác lúa quy mô trung bình và l nớ
ả ẩ . Ch s ủ ỉ ố DRC khi áp d ng các ph ỉ ẫ chỉt ố ạ ấ ả ậ im t ậ ư ầ ộ ợ ng m tl i ế ấ ớ ạ áp d ngnh ng c i ti n ớ ệ đ u vào s r t i th so sánht ữ ụ ể đem l i ạ l ươ ng trình bao tiêu s n ph m ở quy mô nh , ỏ v i ớ l ườ ộ ị (DRC) c a canh tác quy mô ề ớ trung bình vàl n đ u ấ ướ ộ (có hi u qu xu t kh u) ươ ụ ứ ng th c ẽ ấ h p d n, ấ ề ệ ằ ừ 0,57 đ n ế 0,64, đi u này t ch ra r ngVi ẩ ươ ạ ế có quy ng đ im nh trongxu t kh u g on unông dân ả ế trong k thu t canh tác ấ ế ỹ .Các k t qu cũng cho th y ậ cao h nơ đáng k ể cho nh ng ữ ợ nông dân tham gia i nhu n ậ ợ ộ ậ ớ ả xu t ấ đ c l p ẩ so v is n i nhu n ạ k tế ớ i c tínhcao h n ướ ố ơ ỷ ệ chi phí tài nguyên n i đ a l Cáct ả d cho k t quế ả canh tác gi m v t t ượ ưở c h Namđ ả mô s n xu t l n l canh tác quy mô l n có th vào các ch ròng qu ả t ầ 50%.G oạ canh tác quy mô l n cũng d ư ng nh mang l ổ ả ế vàt ng chi phí . ả ơ đ n g n ế ố ớ ể đ i v i chi phí v ề lao đ ngộ , chi phí kh bi n t h n đáng k
ỉ ố ượ ự ả ọ ạ B ng 8. Các ch s đ c l a ch n, g o canh tác quy mô trung bình và l n t ớ ạ i ồ Đ ng Tháp
1.000 VND/ha
DRC
T ngổ chi phí L iợ nhuậ n g pộ Chi phí khả bi nế L iợ nhuậ n ròng L iợ nhu nậ g p/chộ i phí khả bi nế L iợ nhuậ n ròng/ t ngổ chi phí L iợ nhu nậ ròng/ ngày công LĐ L iợ nhuậ n g p/ộ ngày công LĐ ấ ẩ ườ ạ ẻ ườ ng xu t kh u th ng (Hè Thu)
0,83 15.025 15.461 6.243 5.807 284 149 0,42 0,38
0,64 12.265 12.701 10.026 9.590 401 218 0,82 0,76
591 326 1,23 1,12 ấ ẩ ườ 0,59 13.014 ng xu t kh u th 13.652 15.966 15.328 ng (Đông Xuân)
0,77 20.100 20.536 11.625 11.189 612 280 0,58 0,54 G o t th Quy mô trung bình Cách truy n ề th ngố ả ầ Đ u vào gi m Quy mô l nớ ả ầ Đ u vào gi m ạ ẻ ườ G o t th Quy mô trung bình Cách truy n ề
92
0,60 16.461 16.897 16.439 16.003 715 364 1,00 0,95
18.532 23.916 23.278 957 475 1,34 1,26 ầ ạ
0,52 21.900 22.336 20.625 20.189 688 342 0,94 0,90
0,41 17.556 17.992 26.544 26.108 758 428 1,51 1,45
ầ th ngố ả ầ Đ u vào gi m Quy mô l nớ ả 0,57 17.894 Đ u vào gi m ươ G o H ng Lài (Đông Xuân) Quy mô trung bình Cách truy n ề th ngố ả ầ Đ u vào gi m Quy mô l nớ ả Đ u vào gi m 0,39 18.445 19.083 31.283 30.645 869 464 1,70 1.61
ồ Ngu n: SCAP, 2012.
ớ ả ượ
ạ ẩ g o ký h p đ ng bao tiêu v i các ơ ồ i ích cao h n h n s ả ệ ợ i nhu n ố ớ ạ H ng lài ng t ậ ủ i nhu n c a vi c ỹ ướ ạ ạ ạ ề ợ t qua là i ích, khó khăn ph i v Trong khicanh tác lúa g o quy mô l n đem l i nhi u l ấ ồ l cự và quy mô đ t đaic a h cũng nh giúp cho ư ộ ủ các công , k tế ổ ứ ươ ớ ch cnông dân t . Đ i v ig o ạ ả o v i ớ gi ng ố ẳ ụ ườ g oth v trong Đông Xuân c ả ấ ố c a ủ g o ạ H ng lài canh ươ ớ ế ộ .Cùng v i k t qu r t t ậ tài chính và hi u qu xã h i ấ các ệ s n xu t cho th y ấ ti m năng ợ ả ề l ố ơ ả ) cũngcao h n đ i ả ề ế , cũng như k t qu v chi i nhu n ấ và yêu c u k năng ầ c tính ớ ạ ng cao ợ l ả ườ ộ ở ộ làm sao có th ể m r ng ngu n ợ ấ tyxu t kh u quả phân tích cho th y l ấ ợ v ề l ế ả tácquy mô nhỏ, k t qu phân tích này ặ gi ngố g o ạ th mch t l ấ ượ ơ .M c dùchi phí s n xu t( ậ ròng ộ ợ ậ g p và ư ươ v iớ g o H ng lài nh ng l i nhu n , cũng cao h nơ h n ẳ so v ig o th ấ phí lao đ ngvà cácchi phí s n xu tkhác ng.
̀
̃
̀
ạ
ồ
V. Đánh giá chuôi nganh hang lúa g o Đ ng Tháp
́ ́ ̃ 5.1. Câu truc chuôi
ủ ạ ỗ ườ ở ệ ượ c chia thành 3 khâu chính: ổ ứ ỗ ợ ả ụ ấ ươ ụ ả ấ khâu s n xu t là thông qua th ẩ ấ ấ ế ế ả ạ ị ươ ả ổ nông dân qua công ty ch bi n xu t kh u chi m kho ng 5% t ng l c s n xu t t ổ ượ ấ ạ ị i đ a ph i đ a ph ấ ng. Kho ng 30% t ng l ạ ụ ộ ị ạ ấ ể ồ ỉ ị Theo báo cáo c a S NN&PTNT t nh Đ ng Tháp (2012), chu i giá tr lúa g o đi n ứ ệ ố ạ h th ng cung ng hình t i xã Phú C ng, huy n Tam Nông đ ệ ố ệ ố ậ ư ầ ch c h tr s n xu t lúa; và h th ng tiêu th lúa v t t đ u vào cho nông dân; h th ng t ả ế ừ g oạ . Trong đó, kênh tiêu th chính t ng lái, chi m kho ng ụ ứ ế ế ạ ượ c cung c p cho các công ty ch bi n xu t kh u. Kênh tiêu th th 2 là 95%, và sau đó l i đ ế ừ ẩ ạ ế ự ng lúa g o tr c ti p t ươ ượ ả ượ ấ ả ng lúa g o đ s n xu t ra t ng ẩ ượ ử ụ i là cho xu t kh u. đ c s d ng cho tiêu th n i đ a và 70% còn l
ườ ỗ ệ ạ ị Hình 20. Chu i giá tr lúa g o xã Phú C ng, huy n Tam Nông
93
ầ
ươ
Đ u vào
S nả xu tấ
Th
ng lái
Buôn bán
Tiêu th ụ
30%
95%
95%
Th
ng
ầ
Tiêu th ụ n i đ aộ ị
ươ lái
Nông dân
Công ty ế ế ch bi n ẩ ấ xu t k h u
5%
70%
Cung ng ứ đ u vào: ố gi ng, phân bón thu c ố BVTV
Xu tấ kh uẩ
100%
Công ty/c aử hàng cung ngứ v t tậ ư
ươ
Hi pệ h iộ l
ng th c
ự Vi tệ Nam (VFA)
Khuy nế nông, B oả vệTh cự v tậ , SởNông nghi pệ & PTNT
Ngân hàng, tín d ngụ
Vi nệ Nghiên c uứ , Tr
ngườ Đ iạ h cọ
ề
ấ
Chính quy n các c p
ồ ả ạ ỉ ệ ỗ ồ ị ở ng c i thi n chu i giá tr ngành hàng lúa g o t nh Đ ng Tháp, S ề ấ ướ Ngu n: Đ xu t h ồ NN&PTNT Đ ng Tháp, 2012.
́ ̃ 5.2. Các tac nhân trong chuôi
ệ ố ậ ư ầ ứ 5.2.1. H th ng cung ng v t t đ u vào
ư ỉ ệ ừ ạ đ u vào ph c v s n xu t nh phân bón, thu c BVTV,... t ư ệ ạ ố ế ớ ấ nông nghi p t i xã. Khi đ n đ
ấ ụ ụ ả ậ ư ề nông nghi p qua r t nhi u trung gian (Nhà máy
i vùng ẩ ấ ạ ẫ i Đ ng Tháp, cũng nh các t nh khác trong vùng ĐBSCL, hi n nay v n các đ i lý ượ c v i nông dân thì Kho t p trung t ạ ậ ị ả ậ ử ệ ấ Các c a hàng VTNN (c p 3)), chính vì v y giá s n ph m b ơ ồ ạ Nông dân t ậ ư ầ ả đang ph i mua v t t ố ấ phân ph i c p 2 hay các c a hàng v t t ạ ậ ư các lo i v t t ấ Đ i lý c p 2 ử ạ Đ i lý c p 1 nâng cao h n do chi phí marketing cao.
ế ướ Theo k t qu kh o sát, nông dân có xu h ng s d ng phân bón v i li u l ế ả ặ ừ ụ ề ạ ử ụ t l m d ng quá nhi u phân bón lá t ệ ả ơ ủ ế ạ ầ ở ụ ệ ồ ớ ề ượ ả ng cao ệ ổ ở ơ ệ ạ h n khuy n cáo, đ c bi giai đo n tr tr đi. Vi c bón ề ấ ơ ậ phân theo t p quán s n xu t cũ gây ra vi c lãng phí l n do nông dân bón nhi u phân h n so ỷ ệ ấ ệ ở ớ l các giai đo n. Hi n nay, chi phí phân bón chi m t v i nhu c u c a cây lúa cao nh t, ở ụ ồ ệ v Hè thu. bình quân 17,5% (4,3 tri u đ ng) v Đông xuân và 18,5% (18,5 tri u đ ng)
ế ệ ự ậ ạ ế ố ả ệ Chi phí thu c b o v th c v t chi m t ế ụ ơ ề ệ ế ề ẩ ả ố ố ị ế ố ượ ố ặ ọ ọ ấ ầ ợ ề ậ ệ i bán t ng có xu th ch n l ai thu c đ t kh u l ấ ượ ể ả ỷ ệ ứ l đ ng h ng nhì sau phân bón, v Đông xuân ế ỷ ệ chi m 13.7% (3,4 tri u) trong khi Hè thu chi m t 15,1% do sâu b nh nhi u h n. Do thi u l ừ ứ sâu b nh nên khi mua các s n ph m thu c BVTV thì nông dân các ki n th c v phòng tr ộ ị ườ ụ lo i thu c đ c tr cho đ n giá thu c, nh t là khi có d ch hoàn toàn ph thu c vào ng ề ườ ườ ả ệ i bán th b nh x y ra. Ng i nhu n nhi u c chi ẩ ả ể đ bán, k c các s n ph m có ch t l ừ ạ ế ng kém.
94
ỉ ử ệ ố ử ệ ề ấ ố ể ậ ồ ố ố ủ ằ ượ ệ ể ỉ ươ ng ti n xe máy nên ch có th v n chuy n 1 l ế ấ ị ể ả ậ ế ọ ể ố ề ự ố ớ ữ ộ ầ ủ ố Toàn t nh Đ ng Tháp có 3 c a hàng bán gi ng c a Trung tâm Gi ng nông nghi p, g n ấ ơ ở ả 50 c a hàng bán gi ng c a các doanh nghi p, c s s n xu t gi ng. Các đi u tra cho th y ố nông dân đi mua gi ng b ng ph ng gi ng nh t đ nh (20 – 30 kg lúa gi ng) n u kho ng cách v n chuy n trên 20km. Do đó, nông dân có ố xu th ch n nh ng gi ng m i mua m t ít v t nhân đ gi ng sau này.
ệ ố ổ ứ ỗ ợ 5.2.2. H th ng t ch c h tr nông dân
ể ỗ ợ ề ổ ứ ự Đ h tr cho nông dân, có nhi u t ch c khu v c nhà n ướ ẫ ư c l n t nhân tham gia
ệ ượ ụ ả Ngân hàng, trong đó có ngân hàng nông nghi p đ ệ c giao nhi m v gi ế ố i quy t v n cho ể ơ ớ ầ ả ủ ấ nhu c u s n xu t, phát tri n c gi i hóa c a nông dân.
ệ ứ ủ ế ồ Các Vi n nghiên c u, tr ư ạ ọ ng đ i h c gi ấ ộ ỹ ỹ ớ ố ớ ườ ệ ả ấ ậ ả i quy t đ u vào c a ngu n ti n b k thu t ậ ệ ẩ t và kháng sâu b nh; Các k thu t ng; Các bi n pháp qu n lý ưỡ ướ ạ ổ ườ ế ầ ấ ố nh : các gi ng lúa m i năng su t cao ph m ch t t ệ ả ả canh tác m i gi m chi phí s n xu t và thân thi n môi tr ợ ị ng t ng h p theo h d ch h i và dinh d ng sinh thái…
ệ ị ự ư ế ả ộ ở ể ấ ớ ỹ ợ ướ ạ ẫ ớ ậ ả ố ệ ồ ơ ế ả ễ ướ ả ấ ệ ự ở S Nông nghi p & PTNT và các đ n v tr c thu c S nh khuy n nông, b o v th c ậ v t, h p tác xã giúp nông dân liên k t s n xu t, chuy n giao k thu t m i xu ng nông dân d i d ng các mô hình trình di n nh cánh đ ng m u l n, qu n lý sâu b nh theo ướ h ng sinh thái, s n xu t lúa theo h ư ng GAP.
ế ư ổ ứ ậ ộ Các t ch c khuy n nông t ướ ứ ụ ế ế ẫ ng d n nông dân ng d ng các ti n b k ầ ệ ự ượ ễ ư ề ề ng t Tân H ng. Các công ty khác nh Bayer, Bình Đi n, Dasco… đ u có l c l ỹ ự ồ ậ ể ư nhân: nh Công ty BVTV An Giang đã thành l p đ i ngũ ộ ỹ ự ồ cùng nông dân ra đ ng FF tr c ti p h ậ thu t, xây d ng các mô hình trình di n và vùng nguyên li u đ u vào cho nhà máy xay ư ở xát ấ v n k thu t đ giúp nông dân.
ệ ố ạ ả ấ 5.2.3. H th ng s n xu t lúa g o
ệ ế ả ồ ỉ ộ ộ ế ề ạ ộ ư ạ ồ i Đ ng Tháp, cũng nh các t nh khác t ừ 2 đ n 3 ha, và còn l ạ ạ ấ ề ỉ ở ề ạ ộ ư ứ ụ ệ ấ ọ ả ề Theo k t qu đi u tra nông nghi p (Agri census 2011), t nh Đ ng Tháp có kho ng 150 ừ ộ ồ 1 ngàn h nông dân tr ng lúa, trong đó có 62,8 % là nhóm h có < 1 ha, có 22,9 % h có t ố ộ ế i 6,4% là nhóm h có trên 3 ha. Đi u này cho đ n 2 ha, 7,9% s h có t ẫ ả ấ ằ i ĐBSCL, v n th y r ng, quy mô s n xu t lúa g o t ả còn manh mún và phân tán r ng, đi u này gây ra nhi u khó khăn tr ng i trong quá trình s n xu t nh ng d ng khoa h c công ngh , thu mua,...
ủ ỉ ụ ấ ổ ố ồ Theo s li u th ng kê (T ng c c th ng kê 2012), năng su t lúa c a t nh Đ ng Tháp v ố ệ ạ ụ ấ ạ ớ ố ấ ớ ấ ụ ấ ạ ấ ấ ụ Đông Xuân đ t 7,22 t n/ha (tăng 0,02 t n/ha so v i năm 2011), v Hè Thu đ t 5,63 t n/ha ớ (tăng 0,08 t n/ha so v i năm 2011), và v Thu Đông đ t 5,31 t n/ha (tăng 0,28 t n/ha so v i năm 2011).
ờ ự ả ấ ả ượ ủ ỉ ng lúa c a t nh cũng tăng Chính nh s c i thi n đáng k v năng su t mà s n l ạ ấ ệ ấ ạ ể ề ỉ ệ ạ đ t x p x 3 tri u t n/năm. m nh trong năm 2012, hi n t ệ i
95
ệ ố ụ ạ 5.2.4. H th ng tiêu th lúa g o
ạ ỉ ả ồ T i t nh Đ ng Tháp, kho ng 95% l ạ ng lúa g o đang đ ượ ế ế ượ ệ ố ỉ ượ ng lái và ch có 5% đ ố ượ ươ ạ ỉ ự i t nh có khu v c xay xát – kho ch a t p trung l n nên s l ệ ố c tiêu th qua h th ng ớ ặ ẩ c thu mua qua h th ng các công ty ch bi n xu t kh u. V i đ c ạ i ụ ấ ng lái thu mua t ng th ồ ả ươ ỉ ươ th ể đi m t ấ ỉ t nh r t đông bao g m c th ớ ứ ậ ng lái trong và ngoài t nh.
ủ ể ặ ỗ 5.2.5. Đ c đi m c a các tác nhân trong chu i
Nông dân
ọ ằ ở ầ ấ ấ ỗ ễ ị ổ ả ộ ả Là tác nhân n m ẩ ề ụ ạ ế nhiên, chi phí s n xu t cao (giá v t t ệ ấ ấ ế ộ ọ ầ ả ư ủ ố ả ấ ọ ế ặ ả ả ề ậ ữ ả ể ả ạ ả ị ủ ệ ả ộ ị ẩ ệ ươ ừ ộ c tính toán t ườ ề ẩ ứ ệ ả đ u chu i đóng vai trò quan tr ng trong vi c s n xu t và cung ng ọ ỗ ươ ư ả ng nh t trong chu i. H ph i ph thu c vào s n ph m nh ng cũng là tác nhân d b t n th ệ ả ậ ư ầ ấ ấ ự đ u vào tăng, l m phát,...), các đi u ki n s n xu t t ộ ế ế ạ ầ ư ố thi u v n đ u t , trình đ h c v n th p gây h n ch trong vi c ti p thu các ti n b KHKT ủ ẩ ệ ề hay ti p c n thông tin, h u nh không có quy n m c c trong vi c bán s n ph m c a mình. ả ế ứ ậ ư theo hình th c tr sau và Không nh ng th , do không đ v n s n xu t, h ph i mua v t t ậ ư ả ẩ ph i bán s n ph m ngay sau khi thu ho ch đ có ti n tr các kho n mua ch u v t t . Nông ế ố ượ ng ch u tác đ ng chính c a vi c bi n đ ng giá s n ph m do giá thu mua dân cũng là đ i t ấ ạ ủ ượ ủ giá thu mua g o c a các doanh nghi p nên khi giá xu t ng lái đ lúa c a th ặ ả ả i nông dân cũng không có quy n m c c . kh u tăng hay gi m thì ng
ươ Th ng lái
ộ Là các cá nhân hay h gia đình kinh doanh thu mua lúa t ươ ấ ưở ử ụ ừ ạ ỉ ấ ứ ạ ỏ ượ ử ụ ượ ườ ộ ự ế ế ạ ị i đ a bàn và h th ng đ ể ệ ố ỏ ươ ầ ố ẩ ở ừ ng s d ng lo i ghe có s c chuyên ch t ụ c s d ng ph thu c vào l ng hàng t ộ ủ ế ng lái ch y u là v n nhà, có m t ph n nh là vay m n, có m t s ạ nông dân, xay xát và bán g o ồ ng lái ớ 10 đ n 100 t n đ thu mua lúa. Lo i ghe l n i đó. ộ ố ố ươ ạ cho các công ty trung gian hay công ty xu t kh u tr c ti p. T i t nh Đ ng Tháp, các th ạ th ủ ạ ng th y t hay nh đ ượ ủ V n kinh doanh c a th ả ệ ố th ng lái có c h th ng xay xát và đánh bóng g o.
ậ ệ ộ ế ừ ể ề ấ ừ Do vi c thu mua và v n chuy n lúa t ủ ể ủ ươ ế 3 – 5 ngày) nên r i ro c a th ứ ề ệ ớ ụ ệ ạ ế ả ờ ớ ọ ị i th i đi m bán bi n đ ng gi m so v i lúc mua thì h ph i ch u thi ể ứ ể ữ ờ ờ nông h đ n đi m xay xát m t khá nhi u th i ả ả ớ ng lái cũng khá l n. Theo k t qu kh o sát gian (trung bình t ủ ạ ươ ủ c a Trung tâm CSCL NNNT mi n Nam, các th i kho c a ng lái căn c trên giá thu mua t ẩ ế ừ ể các doanh nghi p l n đ tính toán giá thu mua lúa t nông dân có tính toán ph ph m n u giá ố ọ ả ộ ạ t t h i vì đa s h không có kho ch a đ tr hàng ch giá.
ơ ở ế ế C s ch bi n – xay xát
ơ ở ủ ế ươ ấ Các c s này ch y u có vai trò gia công s y lúa hay xay xát lúa cho th ng lái tr ộ ố ơ ở ớ ệ ố ệ ự ế ọ ể ấ ấ ạ ẩ ướ c khi h bán cho các công ty. M t s c s l n (doanh nghi p) có h th ng xay xát đánh bóng có th cung c p g o tr c ti p cho các công ty xu t kh u.
ẩ ấ Xu t kh u
ẩ ạ ặ th Thu mua g o t ự ậ ạ ừ ươ ị ấ ệ ồ ỉ ỉ ợ ng lái ho c các công ty trung gian và xu t kh u g o theo các h p do. Đ a bàn t nh Đ ng Tháp có 16 Doanh nghi p (Trong T nh: 06 doanh ồ đ ng t p trung hay t
96
ỉ ệ ệ ậ ấ ộ c B Công Th ượ ờ ạ ấ ủ ẩ ủ ế ấ ấ ấ ổ ỉ ủ ề ứ ng c p Gi y ch ng nh n đ đi u ượ ng kho c a 16 DN: lúa 199.800 ở ươ ỉ ươ nghi p, ngoài T nh 10 doanh nghi p) đ ấ ạ ệ ki n kinh doanh xu t kh u g o có th i h n 05 năm; tích l ạ ấ t n/339.500 t n; g o 280.811 t n/284.811 t n toàn t nh (Báo cáo t ng k t năm 2012 c a S Công Th ồ ng t nh Đ ng Tháp).
ệ ế ố ớ ươ ư Các doanh nghi p này có liên k t t ng lái và các công ty trung gian nh ng h ề ệ ạ ẩ ỉ
ề ợ ữ ế ệ ạ ẩ ấ ấ c nh chính sách t m tr các doanh nghi p xu t kh u ngày càng có nhi u l ư ủ ạ ọ t v i th ạ ấ ị không đóng góp nhi u cho vi c nâng cao giá tr gia tăng cho g o xu t kh u (ch thu mua g o ủ ớ ự ỗ ợ ừ ẩ ặ các chính sách c a Nhà ho c thu mua đánh bóng, và sau đó là xu t kh u). V i s h tr t ướ ầ n i th và h u ư nh ít r i ro trong kinh doanh lúa g o.
ệ ộ ươ ệ Hi p h i l ự ng th c Vi t Nam
ệ ự ế ọ
ủ ộ ươ ấ ệ ị
ả ế ị ươ ộ
ng); phân b ệ ế ậ ẫ ồ ế
ố ợ ạ ẩ
ộ ợ ả ạ ấ ị
ự ề ự ệ ng th c Vi t Nam (VFA) đóng vai trò quan tr ng, tr c ti p qu n lý, đi u Hi p h i l ệ ẩ ạ ộ ạ hành ho t đ ng xu t kh u g o c a các doanh nghi p; ch u trách nhi m quy t đ nh giá sàn ổ ủ ộ ự ướ ẩ ấ ạ g o xu t kh u (theo s h ng d n và giám sát c a b Tài chính và b Công th ấ ợ ố ượ ổ t l p liên k t doanh nghi p xu t 80% t ng kh i l ng các h p đ ng. Ngoài ra, VFA còn thi ấ ổ ứ ể ệ ẩ ch c tham gia xu t kh u g o và ph i h p B Nông nghi p và Phát tri n kh u – nông dân – t ẩ ạ ộ ả ả ượ ồ ng g o phù h p cho ho t đ ng xu t kh u nông thôn xác đ nh ngu n cung, đ m b o s n l ệ ầ ơ ấ ủ c a năm 2014, góp ph n c c u lĩnh v c nông nghi p.
ổ ồ ợ ấ ạ ế ố ớ ố ượ ủ (chi m h n 50% t ng s l
ươ ệ ớ ộ ệ
ệ ầ ế ợ ơ ẽ ỉ ạ ạ ẩ
ị ng g o xu t kh u) ạ ệ ng s ch đ o các doanh nghi p làm đ i di n d ố ượ ươ ủ ệ ỉ
ố ượ ệ t Nam đ
ượ c phân chia s l ệ ự ng th c Vi ữ
ườ ứ ệ ả
ệ ệ
ấ ẩ ạ ợ ẩ , ự ấ ế ng g o xu t kh u đã ký k t cho các doanh ộ ộ ứ ng nhân h i viên chính th c c a Hi p h i 19. Quy đ nh này ch aư bình ỷ ấ ị ự v i các doanh ứ ủ Hi p h i l ớ ệ ng th c ộ ệ ệ ỏ .Vi c xét duy t m t ng là doanh nghi p nh ) ự quy tế ộ ươ ứ ng th c ủ ệ ớ
ể ở ự ế , ph n l n các h p đ ng xu t kh u g o là do các doanh nghi p l n (ch ệ ầ ớ ướ ữ Đ i v i các h p đ ng chính ph ộ Hi p h i sau khi làm vi c v i B Công th ồ th u và ký k t h p đ ng, sau đó phân chia s l nghi p.ệ Tuy nhiên theo quy đ nh, ch có các th ươ ẩ l ng xu t kh u u thác ộ ươ ẳ đ ng gi a các doanh nghi p là thành viên chính th c c a ệ nghi p không ph i là thành viên chính th c (th doanh nghi p có th tr thành thành viên chính th c hay không do Hi p h i l ị đ nh. Trên th c t ế y u là doanh nghi p nhà n ắ c) n m gi ồ .
ế ỗ 5.3. Phân tích kinh t ị chu i giá tr
ồ ế ậ ng lái đ ươ ạ T i Đ ng Tháp, nông dân n u bán cho th ằ ỷ ệ l ượ ợ c l 58,3%. N u bán cho công ty cũng b ng giá bán cho th ế ể ư ậ ị ẽ ợ i nhu n c a nông dân s tăng lên nh ng trên th c t ế i không khác bi ề ặ ự ế ạ l ậ ậ ủ ớ ế ớ ệ ặ ạ ồ i nhu n 2.193 đ ng/kg g o, ươ ế ng lái vì công ty tính chi chi m t ự ế ố phí b c vác, v n chuy n phía nông dân ch u. Nh v y v m t lý thuy t, bán tr c ti p cho ệ ư t nên nông công ty l ệ dân không m n mà v i chuy n liên k t v i doanh nghi p.
ế ự
ạ ậ
ợ ồ
ệ
ấ
ẩ
19 Theo quy ch th c hi n các h pđ ng xu t kh u g o t p trung do VFA ban hành
ụ ạ ươ ượ ộ ị : th ng lái thu gom bình quân đ ạ ượ ỗ c 66,3 tri u, nhà máy xay và lau bóng g o đ ượ ế ệ ể ấ ị Trong chu i giá tr tiêu th g o n i đ a ệ ượ ầ ượ c l n l lúa/năm nên đ lúa/năm nên ki m đ ồ t là 609 và 65 tri u đ ng. Ghe v n chuy n đ ấ c 1.700 t n ấ c bình quân 4.948 và 1.300 t n ượ ậ c 3.528 t n lúa
97
ệ ườ ẻ ấ ỉ i bán s và ng tiêu th th đ i bán l ạ ị ệ ạ ụ ụ ượ ườ t là 872 và 152 tri u đ ng/năm. Trong h th ng này, ng ị ườ ồ ệ ấ ớ ươ ệ ố ư ề ạ ố ộ c 1.200 và 240 t n g o/năm ệ ệ ố ườ t i mua g o cũng b thi ạ ữ ng có chênh l ch giá r t l n gi a g o IR 50404, Tài nguyên, Jasmine và i và các ng lái, các gi ng lúa đ u tr n chung l ệ ượ c lãi 423 tri u. Ng đ ầ ượ lãi l n l ạ h i vì trên th tr VD20, nh ng trong h th ng thu mua qua th nhà máy không có vùng nguyên li u riêng.
ậ ươ ươ Hình 21. Phân b t i nhu n qua th l ng lái và không qua th ủ ng lái c a tiêu th ụ
ổ ỷ ệ ợ l ỉ ạ ộ ị g o n i đ a t nh Đông Tháp
ồ ấ ướ ề ạ ỉ ệ ỗ ồ ị ng c i thi n chu i giá tr ngành hàng lúa g o t nh Đ ng Tháp, S ở ả Ngu n: Đ xu t h ồ NN&PTNT Đ ng Tháp, 2012.
ỗ ả ế ứ ự ở ồ Theo k t qu nghiên c u chu i giá tr t ấ ấ ẩ ữ ằ ẩ ươ ấ ớ ủ ế ề ạ ơ ự ề ấ ộ ị ươ ẩ ị ng lái và không có s phân bi ậ ượ ệ ị ạ i Đ ng Tháp c a S NN&PTNT th c hi n năm 2012 cho th y nông dân bán lúa xu t kh u cũng b ng giá n i đ a và cũng không có chênh ệ l ch gi a bán cho th ng lái và công ty. Khi xu t kh u do bán g o v i giá cao nên Công ty kinh doanh g o có lãi nhi u h n tiêu th n i đ a. Đi u này là do vi c thu mua ch y u thông ợ ữ ạ qua th i ậ nhu n nông dân nh n đ ủ ộ ị ạ ệ ụ ộ ị ạ ệ t gi a g o xu t kh u và g o n i đ a nên giá tr và l ư c là nh nhau.
ụ ạ ậ ạ ỗ ị ả ượ ế ẩ ấ ộ ị ẫ i nhu n/kg g o trong chu i giá tr tiêu th g o n i đ a l n xu t ủ ả ng bình quân c năm c a nông cao nh t trên 50%. Nh ng s n l ư ồ ấ ỉ ệ ậ ấ ỉ ố ợ Dù trong phân b l ỷ ệ l ợ i nhu n ch có 4,5 tri u đ ng. kh u nông dân chi m t dân ch có 8,7 t n, nên l
ậ ươ ươ Hình 22. Phân b t ổ ỷ ệ ợ l i nhu n qua th ng lái và không qua th ủ ng lái c a tiêu th ụ ấ l ẩ ỉ ạ g o xu t kh u t nh Đông Tháp
98
ồ ấ ướ ề ạ ỉ ệ ỗ ồ ị ng c i thi n chu i giá tr ngành hàng lúa g o t nh Đ ng Tháp, S ở ả Ngu n: Đ xu t h ồ NN&PTNT Đ ng Tháp, 2012.
ỗ ấ ị ạ ằ ẫ ươ Trong chu i giá tr g o xu t kh u ạ ượ ế ơ ng lái bán g o cho nhà máy giá cao h n 1.230 đ ng/kg nên ki m đ ạ ồ ấ ạ ồ ơ ạ c 74.400 t n g o lãi 3,72 t ượ ồ ẩ ấ ượ ạ c 100.000 t n g o/năm s lãi đ l ỷ c 42 t ạ ẽ ổ ệ ề ẩ : nông dân bán lúa v n b ng giá tiêu th n i đ a, ụ ộ ị ệ ư c 467 tri u nh ng th ượ ồ c 920 đ ng/năm, nhà máy xay bán g o cho nhà máy lau bóng cao h n 63 đ ng/kg nên lãi đ ặ ệ ệ ỷ . Đ c bi t công ty tri u đ ng/năm. Nhà máy lau bóng g o lau đ ỉ ậ ỷ ệ ợ ấ ấ ượ ạ ấ l dù t xu t kh u g o n m xu t đ i nhu n ch ẩ ấ ệ có 28%. Đó là lý do mà hi n nay nhi u doanh nghi p đ xô qua làm g o xu t kh u.
ệ ố ụ ỗ ươ ị Nh v y trong h th ng chu i giá tr tiêu th lúa g o, dù có bán thông qua th ổ ấ ượ ẩ ng lái ng cao xu t kh u thì giá lúa thay đ i không ạ ấ ế ế ủ ế ưở ệ ấ ẩ ẫ ợ ư ậ ự ế hay tr c ti p cho nhà máy, dù có làm lúa ch t l ể đáng k và h i ch y u v n là các doanh nghi p ch bi n xu t kh u. ng l
99
ng
S n l
ả ế ạ ạ ồ ỗ ị B ng 9. Phân tích kinh t các tác nhân trong chu i giá tr lúa g o t i Đ ng Tháp
ậ
ợ
T ng ổ chi phí (đ/kg)
Giá bán (đ/kg)
L iợ nhu n ậ (đ/kg)
L i nhu n ỗ trên m i tác nhân ệ ồ (tri u đ ng)
ả ượ trung bình m iỗ tác nhân/năm (t n)ấ
ị
ể
5.212 5.530 6.100 6.943 120 8.822 9.454
540 139 123 50 120 727 632
8,4 1.700 4.948 1.300 3.528 1.200 240
4,5 236,3 608,6 65,0 423,4 872,4 151,7
ạ
ấ
ị
ể
ậ
5.212 6.700 6.163 6.943 121
540 280 186 50 29
8.4 1.700 4.948 74.400 8.550
4,5 476,0 920,3 3.720,0 248,0
7.720
8.142
422
100.000
42.200,0
ạ ộ ị ỗ Chu i giá tr lúa g o n i đ a 4.672 Nông dân ươ 5.391 Th ng lái 5.977 NM xay xát 6.893 NM lau bóng ậ 240 V n chuy n Bán sỉ 8.095 Bán lẻ 8.822 ẩ ỗ Chu i giá tr lúa g o xu t kh u 4.672 Nông dân ươ 6.420 ng lái Th 5.977 NM xay xát 6.893 NM lau bóng 150 V n chuy n Công ty xu t ấ kh uẩ
́ ́ ưở ̣ ̉ ́ 5.4. Môt sô chinh sach anh h ̃ ́ ng đên chuôi
ể ả ấ 5.4.1. Chính sách phát tri n s n xu t
ị
ế
ề ả
ươ
• Ngh quy t 63/NQCP ban hành ngày 23/12/2009 v đ m b o an ninh l ụ
ả ệ
ủ ặ
ế
ố
ỹ ấ ầ
ả ổ
ệ ấ
ệ ấ
ả
ạ
ng ự th c qu c gia, Chính ph đ t m c tiêu đ n năm 2020 b o v qu đ t lúa 3,8 ể ứ ả ượ ệ ng 4143 tri u t n lúa đáp ng t ng nhu c u tiêu dùng tri u ha đ có s n l ẩ ấ ướ c và xu t kh u kho ng 4 tri u t n g o/năm trong n
ấ ạ ả Nhóm chính sách dành riêng cho s n xu t lúa g o
ỗ ợ ề ườ ồ ị ị Ngh đ nh 42 • H tr ti n cho ng i tr ng lúa: 500k/ha/năm ( /2012/NĐCP)
ả ả ố ể ườ ồ • Đ m b o lãi t i thi u 30% cho ng i tr ng lúa (NQ 61)
ở ế ị ố (Quy t đ nh s 3242) • Xây h th ng kho ệ ố ĐBSCL
ỗ ợ ả ệ ấ Nhóm chính sách h tr s n xu t nông nghi p nói chung
ỗ ợ ế ị • H tr nông dân vay mua máy móc thi t b (QĐ 497/QĐTTg)
ầ ư ủ ợ ươ ề ươ ể ả • Đ u t th y l i, kênh m ng qua nhi u ch ng trình (k c NTM)
100
ủ ợ ế ả ỏ • B thu NN, gi m phí th y l i
ể ồ ổ • D n đi n đ i th a (150/2005/QĐTTG) ử
101
ổ ầ 5.4.2. Chính sách bình n giá, kích c u
ữ ụ ể ổ ị • Chính sách bình n giá: liên t c trong nh ng d p cao đi m
ữ ạ ạ ể ạ ờ • Chính sách thu mua t m tr : t i th i đi m thu ho ch
ẩ ấ ậ ả 5.4.3. Chính sách qu n lý xu t nh p kh u
ế ạ ỏ ạ ạ ừ ừ ể ế ấ ạ ờ • Thu , h n ng ch: b h n ng ch t ạ 2001 và thu xu t linh ho t theo t ng th i đi m
ề ẩ ấ ạ ổ ề ạ • Đi u hành xu t kh u g o: Thông qua t đi u hành XK g o
ừ ạ ấ ẩ ợ ồ ố • T m d ng ký h p đ ng xu t kh u (công văn s 78/TBVPCP 25/3/2008)
ụ ệ ấ ẩ ị ị • Quy đ nh doanh nghi p xu t kh u g o, d ch v (NĐ i ạ ơ ở ứ ố ấ ấ ố ể ấ ấ 109/2010/NĐCP) (1 kho ch a t ạ i thi u 10 t n ể thi u 5.000 t n lúa và có ít nh t 1 c s xay xát lúa, g o công su t t lúa/gi )ờ
́ ̉ ̃ 5.5. Phân tich SWOT cua chuôi
ể
̣
Đi m manh
ể ệ ự
ế i
ứ ụ ậ ầ ế
ậ ợ nhiên thu n l ể i phát tri n ậ ư ị ố ằ cao
Đi m yêú - H t ng giao thông, d ch v h u c n y u - H th ng cung ng gi ng y u - Đ ng ru ng ch a b ng ph ng, tiêu hao ẳ
ạ ầ ệ ố ồ ướ n ư cao c + v t t i hóa cao.
ạ ớ - Đi u ki n t ề - H t ng th y l ạ ầ ủ ợ - Hi u qu s d ng v t t ệ ả ử ụ - T l ỷ ệ ơ ớ c gi - Năng l c s y – xay xát g o l n ự ấ ấ
ự ế ế ộ ậ ư - Công ngh xay xát l c h u ệ ạ ậ - Th t thoát sau thu ho ch cao ạ - BVTV y u, thi u ch đ ng trong d báo, ủ ộ ị ị
ể ỏ ả ợ phòng d ch, ki m d ch - Quy mô SX nh làm gi m l ế i th
́
ấ ệ ấ ượ ng
C hôiơ ̣ - Nhu c u cao v g o ch t l
ế ế ề ạ cao, g o ch bi n. ể ậ ờ ộ ng nh h i nh p ả
́ư Thach th c - Xu t hi n các đ i th c nh tranh giá r ủ ạ ẻ ố - Giá th p thi u đ ng l c phát tri n ự ộ ế ấ - Th i ti ườ ờ ế ấ
ng, suy gi m tài nguyên t b t th
ả ầ ạ - M th tr ở ị ườ - Kh năng tăng quy mô, áp d ng ụ ả công ngh và tăng hi u qu SX
ả ệ ệ - Kh năng thu hút đ u t ầ ư ệ
DN và ế ả c i ti n công ngh sau thu ho ch ạ ơ ế ớ - C ch m i cho phép đa d ng ạ
102
ổ ấ ể ệ hóa, chuy n đ i đ t lúa không ả hi u qu
103
ướ
ồ
ể
ạ
ị VI. Đ nh h
ng phát tri n ngành lúa g o Đ ng Tháp
ị Các phân tích trên cung c p căn c cho đ nh h ồ ế ổ ượ ệ ạ ấ ệ ỉ ướ ả i ngành s n xu t này v i th so sánh rõ r t đem l ạ ở ỉ t nh ng phát tri n s n xu t lúa g o ữ c nh ng khó i ích lâu dài cho t nh ế ế ượ ặ ồ ể ả ấ ượ t qua đ ạ ợ i l ồ ố ứ ấ ứ ạ ế ch c l Đ ng Tháp. N u kiên quy t tái t ợ ạ ẽ i thì lúa g o s là ngành có l khăn hi n t ạ ầ ấ Đ ng Tháp. C n l y lúa g o làm m t hàng chi n l ủ c qu c gia c a Đ ng Tháp.
ụ 6.1. M c tiêu
ạ ể ế ượ ữ ẩ ấ ướ ấ ố Phát tri n ngành lúa g o tr thành ngành xu t kh u chi n l ị ả ệ ả ả ở ả ệ ấ ượ ng, tăng c ạ ế ế ế ậ ệ ườ ả ụ ẩ ậ ầ ậ ả ị ề c theo h ng b n v ng, ả ỹ ả ế ữ ng liên k t kinh doanh gi a nông dân và doanh ế ế ế ế ng ch bi n ph ph m, ch bi n tinh, ch bi n ể ỗ ợ ế i và h u c n h tr ti p th , phát tri n ị ườ ạ ồ ơ ấ có giá tr gia tăng cao thông qua c i thi n c c u gi ng, tăng quy mô s n xu t, c i ti n k ườ thu t, đ m b o hi u qu , ch t l ấ ổ nghi p, gi m t n th t sau thu ho ch, tăng c ệ ả ừ ẩ ả lúa g o, c i thi n công tác v n t sâu các s n ph m t ệ ủ ự ng, xây d ng th th tr ạ ươ ng hi u c a lúa g o Đ ng Tháp.
ướ ị ườ ọ ầ ư ị 6.2. Đ nh h ng th tr ng và kêu g i đ u t
ợ ớ ươ ệ ng v i đ a ph ứ ệ ươ ứ ả ả ổ ứ ả ứ ề ộ ngườ m t cách hi u qu . Ph i t ị ộ ng và các doanh nghi p hình thành m t ị ả ế ậ nghiên c u, thu th p, phân tích, qu ng bá k t qu nghiên c u th ị ườ ng ti m năng cho 3 ch c m t nghiên c u các th tr ẩ ố ữ Ph i h p gi a trung ươ ng trình Ch ộ tr ả dòng s n ph m:
ấ ượ ướ ạ ơ ị + G o ch t l ng cao theo h ẻ ạ ị ườ ư ấ ứ t p trung cho các th tr ộ ố ướ ầ ư ố ạ ậ ầ c n nghiên c u Malaysia, Trung Qu c, EU, m t s n ạ ng g o d o ngon h t dài và g o th m. Các đ a bàn ạ ng có nhu c u g o cao c p nh Indonesia, c châu Phi nh Nigeria, Nam Phi v.v.
ạ ấ ượ ả ng trung bình, s n ph m g o ch ầ ị ườ ng có nhu c u g o ch t l ạ ồ ở Philippines, Indonesia, Malaysia, các n
ầ ố ớ ướ ộ ố ớ ế ờ ể ấ ạ ồ ị ườ ườ ệ ề ẩ + Đ i v i các th tr ế ạ ẩ ướ ế ế c Châu Phi: bi n và ch bi n g o đ ả ệ ế B Bi n Ngà, Ghana, Senegal, Angola,… Ngoài ra, cũng c n tính đ n vi c s n ặ ệ ồ t 2 thành ph l n là Hà N i và Tp. c đ c bi xu t g o đ cho th tr ng trong n ờ ớ ậ ộ ơ i tiêu dùng b n r n v i công vi c và không có nhi u th i H Chí Minh, n i ng ị ữ gian chu n b b a ăn cho gia đình.
ấ ạ ị ườ ọ ứ + Nghiên c u tri n v ng liên k t s n xu t g o Japonica cho các th tr ế ả ng Đông Á ể và Trung Qu c.ố
ậ ớ ở ả ng m i ẽ ạ ề ộ ươ ậ ừ ơ ộ M cũng nh các n ế ớ ạ ư ị ườ ẩ Các th tr i nh Bangladesh, Indonesia không còn ng nh p kh u g o chính th gi ướ ệ ậ ạ ị ườ ậ c trong Hi p các n nh p g o, Philippines và Malaysia gi m nh p th tr ị ườ ươ ươ ố ị ng ti m năng ng m i xuyên Thái Bình D ng (TPP) s là các th tr đ nh đ i tác th ệ ồ ự ủ ớ ệ ạ ng th c t Nam nói chung và c a Đ ng Tháp nói riêng Hi p h i L m i cho lúa g o Vi ạ ệ ạ ượ ị t.ệ u th c a g o Vi Ư ế ủ ạ ỏ ệ Hi p đ nh này là giá g o c th a thu n t t Nam khi đ t đ Vi ướ ư ầ ở ỹ ị ớ ơ ấ c trong TPP th p h n so v i Thái Lan nên c h i dành th ph n ấ ớ ậ ả ư nh Nh t B n, Canada, Chile, Peru, và Mexico là r t l n.
104
ị ầ ứ ị ế ộ ớ ẩ ỹ ả ả ườ ể ậ ứ ế ươ ế ạ ố ố ệ ố ơ ở ầ ế ứ ị ườ ứ ị Qua nghiên c u, c n xác đ nh rõ th hi u khách hàng, tiêu chu n k thu t, đ l n th ể ng, kh năng phát tri n, kh năng thanh toán, kh năng mua, hình th c hàng hóa, ng m i, h th ng phân ph i, đ i tác c n liên k t ho c kinh ươ ộ ng ị ng, xác đ nh ủ ạ ể ặ ướ ủ ệ ả tr ặ th ch chính sách th ố doanh, đ i th c nh tranh,…Trên c s thông tin nghiên c u, ti n hành m t Ch ả ồ ạ ị ườ ng lúa g o bao g m kh o sát, nghiên c u th tr trình phát tri n th tr ị ừ ạ đó đ nh h ng 2 vi c: ch ng lo i m t hàng, t
ấ ả ề + Đ xu t gi ấ ầ ư ề ấ ể ti m năng đ kêu g i đ u t ặ ấ ọ ầ ư ế ệ ị ế ứ ả ạ ỉ ố ị ườ ủ ẩ ầ ờ ệ i pháp cung c p thông tin thông tin cung c p cho các doanh nghi p ế ọ , kêu g i liên k t kinh quan tâm và các nhà đ u t ấ ầ ư ả doanh, ho c cung c p thông tin cho các doanh nghi p đã ti n hành đ u t s n xu t ấ ổ lúa g o trong t nh. T ch c s n xu t đúng gi ng theo th hi u khách hàng, đúng tiêu chu n, đúng th i gian và quy mô c a th tr ng yêu c n
ớ ạ ươ ự + T ch c xúc ti n th ẩ i thi u s n ph m, xây d ng th ế ứ ng m i, tuyên truy n gi ị ố ạ ộ ươ ự ể ng, xây d ng th ế ố ợ ị ớ ươ ớ
ỏ ủ ạ ộ ộ ẩ ệ ứ ổ ớ ng, t ươ ệ ả ổ ứ ề ng ố ệ hi u, nghiên c u chính sách, xác đ nh kênh phân ph i, tìm đ i tác kinh doanh. Giúp ệ ị ườ ọ ế ng hi u, h ti n hành các ho t đ ng ti p th , phát tri n th tr ể ệ ng trình ph i h p v i các doanh nghi p và nông dân phát tri n hàng hình thành ch ơ ố ợ ỉ ị ườ ầ ng. T nh cũng ph i h p v i các c quan hóa đúng theo yêu c u đòi h i c a th tr ổ ứ ệ ả ớ ế ươ ch c thăm quan cho ng ti n hành các ho t đ ng gi trung i thi u s n ph m (t ạ ả ệ ả ấ ơ ả ị ườ ệ đ i di n th tr i thi u s n ch c h i ch , s n xu t tài li u qu ng bá, gi ầ ph m,…).
ả ấ 6.3. Phân vùng s n xu t
ấ ượ ậ ấ ớ ả Vùng ng p sâu: vùng lúa ch t l ng cao s n xu t l n
ể ơ ở ế ớ ự ự ng đ ệ ạ Trên c s k ho ch phát tri n th tr ạ ử ụ ệ ế ụ ệ ả ỹ ơ ớ ở ộ ể ụ ẩ ả ắ ồ ề ậ ệ ồ ồ ườ ẩ ậ ễ ế ệ ấ ệ ể ủ ượ ị ườ c xây d ng v i s tham gia c a doanh ấ ượ ấ ẩ ố ng nghi p, ti n hành quy ho ch vùng chuyên canh lúa xu t kh u, s d ng gi ng lúa ch t l ậ ư ấ ớ ế ậ t ki m v t t , m r ng quy mô s n xu t, hoàn cao, áp d ng các bi n pháp k thu t m i ti ướ ấ ượ ệ ằ ộ ỉ i tiêu b ng đi n đ có s n ph m ch t l ng i hóa và t ch nh đ ng ru ng, áp d ng c gi ồ ễ ộ ệ ấ ạ i các huy n thu c vùng ng p sâu phía B c kênh Nguy n Văn đ ng đ u và giá thành th p t ầ ộ ự ế Ti p A (Tân H ng, H ng Ng , Tam Nông, Thanh Bình và huy n Tháp M i và m t ph n ồ huy n phía Nam kênh Nguy n Văn Ti p A). Di n tích lúa hàng hóa xu t kh u t p trung g m 2 ti u vùng:
ấ ể ổ ứ ả ớ ả ượ ụ ệ ấ ụ ế ệ ấ ấ i năng su t và ch t l ng trên 1,2 ướ tri u t n, trong đó 0,7 tri u t n v Đông Xuân và h n 0,5 tri u t n v Hè Thu. H ng ớ t ắ ch c s n xu t ăn ch c 2 v lúa v i s n l ơ ế ợ ậ ấ ượ ể ắ ị ườ ụ ộ ớ ụ ộ ổ Vùng có đê bao ki m soát lũ: t ụ ệ ấ ấ ố ế t nh t. Ti n đ n k t h p nuôi tôm cá trong mùa lũ. ng t ụ ệ ể ạ Vùng có đê bao ki m soát lũ tri i vùng ng p sâu: làm 2 v lúa ch c ăn; v 3 có t đ t ặ ng mà ả 30.000 – 50.000 ha, b sung thêm s n ừ ọ ơ ấ ể ế ự ệ ấ ừ ắ ố ể ế ợ th luân canh v i cây màu ho c k t h p nuôi tôm, cá. Tùy thu c vào th tr ệ di n tích v lúa Thu Đông có th bi n đ ng t ượ l 0,15 – 0,25 tri u t n/năm. L a ch n c c u gi ng ng n ngày (90 ngày). ng t
105
ấ ượ ậ ế ế ạ Vùng ng p nông: vùng lúa ch t l ng trung bình và g o ch bi n xen canh các ạ lo i hoa màu
ể ủ ả ạ ậ Phát tri n mô hình đa canh lúa – màu, lúa – th y s n t ế ễ ệ ồ ố ấ ộ ạ ể ướ ớ ố ị c và h ng t ế ế ề ̀ ầ ng nhu c u trong n ấ ắ ướ ư ậ ả ệ ế ậ ộ i vùng ng p nông phía Nam ố kênh Nguy n Văn Ti p A bao g m thành ph Cao Lãnh, các huy n Cao Lãnh, L p Vò, Lai ợ ử ụ Vung, Châu Thành và th xã Sa Đéc. S d ng các gi ng phù h p cho ch bi n tinh b t g o đáp ồ ứ ạ ẩ ấ i xu t kh u. Các cây tr ng c n truy n th ng có th luân ấ ủ ả canh trên đ t lúa nh đ u nành, mè, b p lai… và nuôi th y s n (tôm cang xanh, cá) trên đ t và thu nh p cho h nông dân. lúa đã và đang hi u qu kinh t
ủ ụ ệ ự ồ ơ ở ề Trên c s đi u ki n t ồ ệ ố ệ ỏ ượ ả ầ ộ ệ ấ c s n xu t theo h ớ ứ ệ ầ ả ả ồ ệ ư ướ ể ả ấ ớ ắ ả ộ ớ ạ ẫ nhiên c a vùng và h th ng canh tác hi n hành, đó là lúa v n ướ ng là cây tr ng chính, gieo tr ng 23 v / năm, m t ph n di n tích nh đ đa canh v i các công th c luân canh sau: 1) Lúa ĐX – Lúa HT; 2) Lúa ĐX – Lúa XH – Lúa HT; ệ ố 3) Lúa ĐX – Màu XH – Lúa HT; 4) Lúa ĐX – Lúa HT – Tôm, cá. C n ph i c i thi n h th ng ạ ậ ng đa canh trên đ t lúa thông qua vi c đ a các cây tr ng c n (đ u nành, canh tác này theo h ướ ệ ử ụ ệ ụ mè, b p…) vào v Xuân Hè đ gi m b t di n tích đ c canh lúa, gi m b t vi c s d ng n c ệ t. trong mùa c n ki
ồ ệ ệ ậ ộ ậ ố ả ầ ể ể ụ ồ ụ ụ ể ồ ẹ ề ệ ấ ả ượ ệ ấ ả ơ ệ ậ ng lúa trong vùng kho ng h n 1,0 tri u t n lúa/năm c ệ ậ ị ể ơ ấ ư Di n tích lúa t p trung g m 2 ti u vùng: 1) Vùng ng p nông thu c huy n Cao Lãnh ế ồ ồ (bao g m c thành ph Cao Lãnh), có th gieo tr ng 23 v lúa trong năm, trong đó h u h t di n tích gieo tr ng 2 v lúa và 1/3 di n tích có th gieo tr ng 3 v lúa trong năm; 2) Vùng ữ ộ ng p nông k p gi a sông Ti n sông H u (thu c các huy n Lai Vung, L p Vò, Châu Thành và ụ ự ế ổ th xã Sa Đéc). D ki n t ng s n l th c c u nh sau:
ậ ả ấ ộ ớ ệ ớ ổ ơ ấ ơ ấ Vùng ng p nông thu c huy n Cao Lãnh v i di n tích 35.000 ha, s n xu t theo c c u ụ ng kho ng 0,46 tri u t n, trong đó c c u 2 v ả ượ ầ ệ ấ ừ ụ ụ 23 v lúa trong năm v i t ng s n l ớ ả ượ lúa v i s n l ng 0,4 tri u t n, và ph n còn l ệ ả ạ ượ ổ i đ ệ ấ c b sung t v lúa Thu Đông.
ậ ẹ ữ ệ ả ớ ụ ề ớ ổ ả ớ ả ượ ầ ệ ấ ng g n 0,5 tri u t n, và ph n còn l ị ườ ộ ạ ấ ấ ậ Vùng ng p nông k p gi a sông Ti n sông H u v i di n tích 43.000 ha, s n xu t theo ơ ấ ệ ấ ả ượ ng kho ng 0,6 tri u t n, trong đó c c u ạ ượ ổ i đ v lúa Thu c b sung t ể ng có th phát tri n đ u nành, ừ ụ ể ậ ề ữ ả ấ ể ắ ớ ơ ơ ấ c c u 23 v lúa trong năm v i t ng s n l ầ ụ 2 v lúa v i s n l ầ Đông. Bên c nh s n xu t lúa, tùy thu c nhu c u th tr ế ộ ộ ể ả mè, b p lai trên đ t lúa đ gi m b t ch đ đ c canh lúa và phát tri n b n v ng h n.
ể ị ườ ậ ị ớ ắ Phát tri n hoa màu (đ u nành, b p, và mè) có giá tr cao và th tr ế ế ng trong n ạ ạ ụ ậ ủ ề ắ ị ề ậ ạ ả ẩ ị ệ ứ ư ể ể ướ ề c ti m ớ ự i khu v c năng l n, g n li n v i khu công nghi p và d ch v t p trung c a ch bi n lúa g o t ế ế ấ ng p nông đ ch bi n các lo i th c ăn gia súc hay các s n ph m giá tr gia tăng. Đ xu t ạ vùng phát tri n các lo i hoa màu nh sau:
ậ ệ ượ ườ ấ ồ ộ c tr ng khu v c đ t ru ng xen v ế n, li p,… ố ự ố ậ ấ ừ ưở ờ ậ Cây đ u nành: t p trung vào các huy n Cao Lãnh, Châu Thành, TP. Sa Đéc và TP Cao ở ụ v Xuân Hè sau khi thu Lãnh đ ậ ạ ho ch lúa Đông Xuân. Gi ng đ u nành chính là các gi ng Nh t 17A, BC 19, MTĐ 760 ấ 2 – 3 t n/ha. 4, th i gian sinh tr ng 85 – 95 ngày; năng su t t
ắ ự ề ậ ộ ủ ế ở ấ ự ạ ồ ậ Cây b p lai: t p trung ch y u ệ ặ ế ắ ố ưở ấ ờ khu v c ven sông Ti n – sông H u và các xã cù lao ồ thu c các huy n H ng Ng , L p Vò, và Thanh Bình. Tr ng sau khi thu ho ch lúa ủ ế Đông Xuân ho c thay th lúa Hè Thu. Gi ng b p lai ch y u là NK 66, Bioseed, King ấ ng < 100 ngày, năng su t bình quân 7 – 8 t n/ha. 80, DK 9901, C919, th i gian sinh tr
106
ừ ệ ề ấ ấ ậ ạ Cây mè (v ng): luân canh trên n n đ t lúa t p trung t ố ệ ắ ưở ấ i các huy n Lai Vung, L p Vò, ờ ặ Tp Cao Lãnh, và huy n Cao Lãnh. Ch y u là các gi ng mè tr ng ho c mè đen. Th i gian sinh tr ủ ế ấ ng 75 – 80 ngày. Năng su t bình quân 1,2 – 1,4 t n/ha.
ể ụ ụ ệ ị 6.4. Phát tri n c m công nghi p – d ch v trung tâm
ơ ở ự ụ ụ ệ ị C s xây d ng c m công nghi p – d ch v trung tâm
ị ạ ụ ụ ậ ế ạ Quy ho ch c m công nghi p – d ch v t p trung t ụ ụ ế ế ể ẩ ị ả ộ ạ ụ ồ ụ ị ư ị ụ ử ấ ố ữ ị ế ị ườ ế ả ồ ệ i các vùng chuyên canh, bi n Đ ng ệ ạ ấ T i các c m công nghi p Tháp thành trung tâm ch bi n và xu t kh u lúa g o vùng ĐBSCL. ạ ấ ệ ố – d ch v trung tâm, phát tri n h th ng d ch v đ ng b cho s n xu t và kinh doanh lúa g o ụ ố ấ nh d ch v cung c p gi ng, phân thu c, d ch v BVTV, d ch v cung c p và s a ch a máy ụ ệ nông nghi p, KHCN và khuy n nông, tr kho bãi, thông tin th tr ị ườ ng đào t o ngh cho nông dân tr ng lúa, d ch v ạ ấ ượ ng, qu n lý ch t l ị ề ạ ươ ng, xúc ti n th ồ ầ ư ng m i và đ u t .
ụ ụ ệ ị C m công nghi p – d ch v trung tâm chính
ị ơ ở ạ ầ ị ứ ệ ố ạ ượ ể ậ ụ ầ ả ấ ấ ặ ổ ạ ả ố ữ ệ ị ế ế ủ ườ ấ ượ ề ươ ị ườ ầ ư ụ ế ả ạ ị ụ ệ ụ C m công nghi p – d ch v trung tâm chính có h th ng c s h t ng và d ch v ồ ộ c các yêu c u s n xu t, ch bi n lúa g o. Là đi m t p trung nhà máy đ ng b đáp ng đ ố ẩ ụ ế ế ch bi n g o, ph ph m, s n xu t ho c t ng kho c a các công ty phân bón, gi ng, thu c ồ ạ ụ ề ử ng đào t o ngh cho nông dân tr ng BVTV, các d ch v v s a ch a máy nông nghi p, tr . ng, xúc ti n th ng, qu n lý ch t l lúa, d ch v kho bãi, thông tin th tr ng m i và đ u t
ụ ự Chính vì v y, c m công nghi p – d ch v trung tâm chính nên đ ượ ặ ạ c đ t t ể ụ ụ ậ ệ ộ ị ệ ướ ồ ng sá, đi n, n ệ ệ ố ề ủ ệ ấ ậ ể ụ ụ ể ả ị ạ ủ ỉ ố ấ ồ ụ ậ i khu v c có ể ả ư ườ ơ ở ạ ầ c đ ng b , có h th ng c ng đ ph c v v n chuy n c s h t ng nh đ ọ ộ ầ ớ v i quy mô c a m t khu công nghi p. Chính vì v y, đ xu t ch n khu công nghi p Tr n ụ ụ ả ệ ự Qu c To n là khu v c trung tâm chính đ phát tri n c m công nghi p – d ch v ph c v s n xu t và kinh doanh lúa g o c a t nh Đ ng Tháp.
ố ầ ệ ố ộ ằ ố ả n m trên qu c l Khu công nghi p Tr n Qu c To n ỉ ườ 30, ph ắ ủ ầ ư ệ ệ ậ ậ ệ ậ ề ể ả ườ ạ ờ ườ ả ả ố ồ ả ả ng 11, Thành ph Cao ự ộ ồ Lãnh, t nh Đ ng Tháp, do Công ty TNHH M t Thành Viên Xây l p và V t li u xây d ng ấ ệ ồ . Khu công nghi p này r t thu n ti n cho vi c v n chuy n hàng Đ ng Tháp làm ch đ u t ớ ộ ẫ ố ộ ủ ằ ng th y vì n m c nh qu c l hóa đ ng b l n đ 30 và ngay b sông Ti n, có c ng v i ấ ự ậ ấ ọ i 5.000 t n, cách khu v c t p trung s n xu t lúa kho ng 40 – 80 km, cách trung tâm tr ng t ố thành ph Cao Lãnh 11 km và cách thành ph H Chí Minh kho ng 170 km.
ạ ầ ự ạ ộ c xây d ng đ ng b và hoàn ch nh. M ng l ầ ọ ứ ố ướ ạ ầ ớ ủ ầ ướ ễ i vi n thông ử ụ ệ ố . KCN s d ng h th ng 3/ngày ấ ươ ng i qu c gia v i tr m 110/22KVA và ngu n n ứ ạ ặ ạ ạ ộ ị ồ ỉ ượ H t ng giao thông đã đ ạ ủ ầ ư ệ ạ hi n đ i đáp ng m i nhu c u thông tin liên l c c a các nhà đ u t ớ ồ ệ ướ c ng m v i công su t 2.500m đi n l ụ ở ầ ư , doanh nghi p. Tr đêm đáp ng đ y đ yêu c u cho các nhà đ u t s Ngân hàng th ạ m i đ t t ầ ậ ợ ấ i KCN r t thu n l i cho các ho t đ ng giao d ch th ệ ươ ng m i.
ạ ệ ấ Di n tích quy ho ch đ t công nghi p t ế ả ớ ạ ầ ự ế ệ ở ộ ự ụ ạ ầ ế ệ ẽ ệ ấ ầ ị ệ ạ i đây kho ng 39ha, và d ki n m r ng thêm ụ ỷ ệ ấ ệ l p đ y m i đ t g n 23%. Vi c xây d ng c m l ả i quy t bài toàn l p đ y di n tích cho khu công i đây s góp ph n gi 86 ha đ n năm 2020. Tuy nhiên, hi n nay t ầ công nghi p – d ch v t nghi p.ệ
ế ế ấ ạ ụ ả C m s n xu t g o ch bi n
107
ả ự ự ậ ạ ậ ượ ấ ạ C m s n xu t g o ch bi n đ ạ ể ế ế ế ế ụ ế ế ứ ụ i khu v c ng p nông t n d ng vùng lúa c xây d ng t ệ ầ ồ ng trung bình đ ch bi n g o đ và 1 ph n dùng làm nguyên li u ch bi n th c ăn ấ ượ ch t l chăn nuôi.
ủ ỉ ự ậ ế ạ ớ ổ ượ ử ụ ế ự ấ ượ ng trung bình đang đ ấ ế ế ượ ồ ằ ạ ế ế ấ ạ ệ ạ ụ ả ọ i đây. Hi n t ạ ự c xây d ng t ủ ấ ấ ệ ấ ệ ạ ự ả ầ D a trên th m nh c a t nh là khu v c t p trung xay xát, các t ng kho l n, và vùng lúa c s d ng cho ch bi n g o đ n m d c theo tuy n kênh Sa ự i, khu v c này ể ử i khu v c này là 1 tri u t n/năm thì c n kho ng 10 nhà máy ấ ươ ch t l Đéc – L p Vò, c m s n xu t g o ch bi n nên đ ớ đã có 1 nhà máy c a công ty Vĩnh Hoàn 2 v i công su t 60.000 t n/năm. Tuy nhiên, đ s ế ượ ụ d ng h t l có công su t t ng lúa nguyên li u t ự . ng t
ứ ệ ả ấ ồ Do nhu c u th c ăn chăn nuôi trong n ư ừ ấ ầ ự ế ế ạ ấ ẩ ấ ứ ệ ẩ ơ ầ ẩ ạ ạ ằ ủ ỉ ệ ầ ứ ạ ấ ả ị ườ ế ệ ầ ợ ứ ướ c tăng cao, ngu n nguyên li u s n xu t th c ả ậ ế ấ ăn ph i nh p kh u, trong khi g o ph m c p th p thì d th a nên khu v c này c n tính đ n ế ệ ử ụ ể vi c s d ng lo i g o ph m c p th p này đ làm nguyên li u ch bi n th c ăn. H n th ự ớ ữ n a, khu v c này n m g n vùng nuôi cá tra l n c a t nh (Huy n Châu Thành, Thanh Bình), ặ ị ớ vùng nuôi v t l n (huy n Cao Lãnh), nên đ t các nhà máy s n xu t th c ăn chăn nuôi t i đây ượ ẽ ậ ụ s t n d ng đ ệ i th là g n vùng nguyên li u và th tr ụ ng tiêu th . c 2 l
ạ ế ế ệ ặ ồ T i đây, đ t các nhà máy ch bi n t ụ ẩ ế ế ạ ả ế ỉ ậ ầ ấ ạ ị ế ạ ế ế ừ nguyên li u g o, g o đ , ch bi n tinh, ch ỉ ồ bi n sâu, ch bi n ph ph m không ch cho Đ ng Tháp mà c các t nh xung quanh trong vùng ụ ể ụ ụ ả ĐBSCL, các trung tâm h u c n d ch v đ ph c v s n xu t lúa g o.
ụ ị ụ ụ ệ C m công nghi p – d ch v ph
ạ ụ ế ệ ầ ả ị ụ ế ế ừ ụ ẩ ẩ ả ụ ậ t ph i có kho ng 3 c m công nghi p d ch v ph t p ạ ạ i lúa g o t ậ T i vùng ng p sâu, c n thi ế ế ệ ụ ỗ ị ả ế ế trung nhà máy ch bi n ph ph m, ch bi n tinh, ch bi n sâu các s n ph m t ụ các c m công nghi p – d ch v trung tâm theo chu i liên hoàn.
ậ ế Ở ượ ự ế ạ ộ c là n u các nhà máy có k ho ch xây d ng đ ấ ấ ẽ ạ ể ấ ế ệ ấ ế ả ượ ợ ậ ệ ổ ng h p n u s n l ơ ạ ầ ạ ậ ớ ổ ự ấ ị ế ỉ ế ự ấ ự ế ấ ạ ậ ớ ầ ư ệ ấ ệ ấ ơ ở ể ỉ ẩ ế ế ệ ể ấ ượ vùng ng p sâu: có th th y đ c ự ủ ế hoàn thành theo đúng ti n đ thì đ n năm 2017 t ng công su t s y – xay xát c a khu v c ườ ớ ả ng p sâu s đ t kho ng 1.31 tri u t n/năm. Tr ng lúa không đ i so v i ệ ấ ạ i vùng ng p sâu đ t g n 2 tri u t n/năm cao h n so v i năng l c s y – xay hi n tr ng, riêng t ả ể ả xát kho ng 700.000 t n/năm. N u t nh phát tri n vùng ng p sâu theo khuy n ngh thì s n ự ế ượ ng lúa d ki n đ t 1,5 tri u t n lúa/năm, cao h n so v i năng l c s y –xay xát d ki n l xây 200.000 t n lúa/năm. Đây là c s đ t nh cân nh c vi c thu hút doanh nghi p đ u t ạ ạ ừ ự d ng nhà máy ch bi n và xu t kh u g o t ơ ắ ờ i t ng th i đi m.
ọ ạ ậ ấ ớ ế ự ự ạ ả ấ ổ ả ạ ứ ả ầ ỉ ị ả ộ ố ỉ ư ế ế T i vùng ng p nông, d c tuy n kênh Sa Đéc – L p Vò có khu v c xay xát, ch bi n ố ơ ạ ậ g o t p trung l n cho c vùng năng l c xay xát kho ng 2.330.000 t n g o/năm. T ng s c ỉ ở s xay xát và lau bóng g o trên đ a bàn t nh là 450 và có kh năng đáp ng nhu c u trong t nh và c m t s t nh trong vùng ĐBSCL nh Kiên Giang, An Giang, Vĩnh Long, Sóc Trăng và Long An.
ả ệ ự ệ ạ ạ c phê duy t quy ho ch xây d ng t i khu ễ ắ ượ B ng 10. Các nhà máy hi n có và đã đ ế ậ ự v c ng p sâu phía B c kênh Nguy n Văn Ti p
Tên nhà máy Xã Huy nệ
Công su tấ ấ (t n lúa/năm) Năm xây d ngự Năm ho tạ đ ngộ
108
Tân Công Chí Tân H ngồ 200.000 2012 2013
ườ Tr ng Xuân Tháp M iườ 110.000 2012 2012 ẩ
TT Tràm Chim Tam Nông 200.000 2012 2013 ị
ử
Công ty BVTV An Giang 1 Công ty TNHH C m Nguyên Công ty TNHH Võ Th Thu Hà Docimexco 1 Docimexco 2 ư C u Long H ng HTX Tân C ngườ BVTV An Giang 2 Tam Nông Tân H ngồ Tam Nông Tam Nông Thanh Bình 2016 2014 2015 2013 2015 2017 2015 2016 2014 2016 ổ Phú C ngườ Tân Công Chí Phú Hi pệ Phú C ngườ Bình Thành ấ T ng công su t 200.000 200.000 300.000 21.000 150.000 1.310.000
109
ụ ụ ụ ị ệ C m công nghi p d ch v ph :
ạ ụ ự ạ ồ ằ : n m t ệ ự i huy n Tân H ng d a trên khu v c quy ho ch các c m công nghi p ệ ủ C m 1ụ ạ t i đây và 2 nhà máy c a công ty BVTV An Giang và Docimexco 2.
ị ấ ạ ự ự ạ
ệ ạ ụ ử ủ ằ i Th tr n Tràm Chim d a trên khu v c quy ho ch các c m công : n m t ị i đây và 4 nhà máy c a công ty Võ Th Thu Hà, Docimexco 1, C u Long ườ ư C m 2ụ nghi p t H ng, và HTX Tân C ng.
ạ ườ ự ườ ệ i xã Tr ụ ng Xuân d a trên c m công nghi p Tr C m 3ụ ự ằ : n m t ẩ ươ ữ ệ ng Xuân hi n h u ng lai là công ty Vĩnh Hoàn mà công ty C m Nguyên đã xây d ng nhà máy và trong t 3.
ế ế ụ ụ ẽ ệ ấ ả ị C m công nghi p d ch v ph này s có các nhà máy s n xu t – ch bi n liên hoàn ủ ụ ạ ụ ẩ ậ ụ t n d ng các ph ph m c a lúa g o:
ấ ồ
ọ ả ể ệ ượ ng khí th i nhà kính gi m b t t ượ ể ả ơ ấ ọ ạ s n xu t nhiên li u sinh h c ethanol, than sinh h c, tr ng n m r m. Bên ừ ả ố ơ ớ ừ ệ vi c không đ t r m b a ể ướ ng phát th i khí c phát tri n có l ả ơ R m r : ạ c nh đó, có th tính toán l ư ệ ả b i nh hi n nay đ bán Carbon Credit cho các n carbon l nớ 20;
ả ấ ơ ượ ệ ấ ẩ ẩ ỏ ấ s n xu t s n Nano dùng trong vi c ch ng th m, d V tr u: ể ử ụ ỏ ấ ố ổ ị ướ ỹ c ph m, m ph m có ủ ấ ử ụ giá tr cao. Ngoài ra có th s d ng v tr u làm g , hay ép thành than c i tr u s d ng ể ể trong barbecue đ bán cho các n c phát tri n;
ượ ẩ ỹ ấ Gamma Oryzanol dùng trong d ẩ c ph m, m ph m, Cám g o:ạ s n xu t h p ch t ả ổ ự ẩ ấ ợ ụ ữ ố th c ph m b sung ch ng lão hóa cho ph n .
ấ ộ ạ ụ ụ ướ ầ
ả ẽ
ạ ạ
ượ
ượ
ạ
ộ
ơ
ồ b đ t trên đ ng ru ng, l
ơ ng r m r t
ệ ng phát th i s là: 18,7 tri u
i ĐBSCL) ấ
ị ố ầ
ấ
ấ
ấ
2016 tri u t n t n COấ
ấ ụ ơ ử . l ng
ệ ấ r m r (50% l 2, 500.000 t n CO, 12.000 t nCH4, 44.800 t n Nox, g n 12.000 t n Sox và trên 100.000 t n b i l
ả s n xu t b t g o ph c v nhu c u trong và ngoài n ượ ừ ả ượ c.T s n l ẩ ụ ả ng lúa ể ệ ấ ạ ậ ượ ể ệ ả ạ ấ G o t m: ể có th thu đ ượ thu đ c tai vùng ng p sâu là kho ng 1,5 tri u t n lúa. Các ph ph m có th ế ế c và ch bi n sâu đ c th hi n trong b ng t i trang sau.
110
ụ ẩ ừ ả ụ ẩ ế ế ị ả ẩ ả ạ ậ B ng 11. Tính toán ph ph m và giá tr s n ph m ch bi n ph ph m t ấ s n xu t lúa t i vùng ng p sâu
ả ượ S n l ng
ố ượ
S l
ng
Đ n vơ ị
Ghi chú
Phụ ph mẩ
thu đ
cượ
ẩ ả S n ph m ế ế ch bi n
ị ỗ Giá tr m i ơ ị đ n v (đ)
Giá tr ị ỷ ồ (t đ ng)
(t n)ấ
ơ
ạ ả
ấ ượ
c 100 kwh
ệ nhi
t
kwh đi nệ
1.500
517.241.3 79
776
290 kg r m r s n xu t đ đi nệ
Đi n năng ệ ừ t đi nệ
ấ
ơ
N m r m
ạ
R m rơ
1.500.000
ấ ơ
ả
ấ ượ
c 250 lít Ethanol
Ethanol
Lít
16.600
1 t n r m s n xu t đ l ngỏ
6.225
ơ
ấ ượ
S n Nano
T nấ
21.000.000
ỏ ấ ả 10 kg v tr u s n xu t đ
c 1kg Colloidal
ủ ấ
ấ ẽ
ứ
ủ ấ C i tr u
T nấ
500.000
C 1,05 kg tr u s cho ra 1 kg c i tr u
ỏ ấ V tr u
330.000
693 157
ấ ượ
ấ
ệ
t
ệ nhi
kwh đi nệ
1.500
ấ ả 1 t n tr u s n xu t đ
c 490 kwh đi n
243
375.000.00 0 33.000 314.286 161.700.00 0
ạ ả
ấ ượ
c 0.568 kg ế
ấ
217.500
T nấ
7.000.000.000
t
Cám g oạ
1.030
7.207
120 kg cám g o s n xu t đ ợ h p ch t Gamma Oryzanol tinh khi 68.5%
T nấ
7.350.000
Đi n năng ệ ừ t đi nệ ấ ợ H p ch t Gamma Oryzanol ấ ạ Xu t g o t mấ
195.000
G oạ t mấ
ạ ấ
ấ ượ
ả
ấ
ộ ạ B t g o
T nấ
12.600.000
1 t n g o t m s n xu t đ
ộ c 700 kg b t
195.000 136.500
1.433 1.720
111
ả ồ ề ấ ụ ậ ệ ị Hình 23. B n đ đ xu t các khu công nghi p và d ch v t p trung
ụ
ụ
C m CN – DV ph
ụ
C m CNDV trung tâm chính
ụ
ấ ạ
ả C m s n xu t g o ế ế ch bi n
112
ổ ứ ả ấ 6.5. Mô hình t ạ ch c s n xu t – kinh doanh lúa g o
ậ ạ ậ ổ ứ ả T i vùng ng p sâu, t p trung hình thành vùng chuyên canh hàng hóa t ấ ch c s n xu t ế ồ theo mô hình “cánh đ ng liên k t”, trong đó:
ủ ổ ợ ệ có nhi m v t ổ ứ ứ ứ ợ T ch c các hình th c h p tác c a nông dân (t ả ự ả ị h p tác hay các HTX) ồ ố ụ ậ ố ấ ướ ướ i n ẩ ấ ậ ủ ế ầ ệ ơ ệ ệ ớ ụ ầ ụ ả ầ ẩ ụ ổ ệ ộ ấ ể ch c nông dân đ qu n lý s n xu t theo đúng quy trình đ ng b , giúp dân th c hi n ố c, làm đ t, xu ng gi ng, chăm sóc và thu các d ch v kĩ thu t th ng nh t (t ứ ạ ạ ho ch…). Đáp ng yêu c u tiêu chu n kĩ thu t c a các doanh nghi p liên k t. Đ i ấ ộ ệ di n cho các h nông dân giao thi p v i các doanh nghi p và các c quan cung c p ị d ch v đ u vào, tiêu th s n ph m đ u ra.
ứ ế ủ ấ ắ ụ ả ữ ệ ạ ộ ả ệ ầ ồ ạ ộ ả ớ ế ế ấ ụ ả ả ị ị ế ấ ả ớ ồ ố ợ ấ ứ ế ế ậ ổ ứ T ch c các hình th c liên k t c a các doanh nghi p (g n doanh nghi p cung c p v t ẩ ệ ớ ư ầ t đ u vào v i doanh nghi p tiêu th s n ph m đ u ra, gi a các ho t đ ng kinh doanh ấ ợ ể ố ớ đ th ng nh t h p đ ng v i nông dân, đ m b o khép kín v i ho t đ ng ch bi n…) ệ ự trong quá trình s n xu t kinh doanh. Th c hi n các d ch v gia tăng giá tr nông s n và ộ ph i h p v i nông dân hoàn thành đ ng b quy trình s n xu t: ti n hành thu mua, kho ụ ch a, s y, ch bi n, tiêu th .
ị ạ ộ ụ ụ ụ ả ư ấ ự ụ ắ thi ạ ấ ưỡ ậ ộ ữ ế ở ướ ự ỗ ợ ủ ế ệ ự ậ ệ ề ấ ặ ợ ạ Các ho t đ ng d ch v ph c v s n xu t và kinh doanh nh cung c p tín d ng dài h n ế ị t b ; ẫ ng máy ớ ế c ti n hành b i các cam k t liên k t gi a nông dân v i ự ể ố ế i s h tr c a chính quy n và các d ụ ấ ậ ư ể ơ ả ỗ ợ đ mua máy móc, h tr xây d ng c b n, tín d ng ng n h n đ mua v t t ả ế ướ ạ ộ ng d n ti n b kĩ thu t, cung c p gi ng, b o d ho t đ ng khuy n nông h ẽ ượ ả móc, b o v th c v t… s đ doanh nghi p ho c do h p tác xã cung c p d ỗ ợ án h tr .
ả 6.6. Gi ậ ỹ i pháp k thu t
ố ổ ứ ả ấ ố ợ ơ ấ Hình thành c c u gi ng và t ch c s n xu t gi ng h p lý
ủ ứ ướ ị ườ ệ ấ ng c a công tác nghiên c u th tr ợ ị Trên đ nh h ề ấ ơ ấ ự ướ ị ế ậ vùng ng p sâu đ nh h ấ ướ ng vào ch t l ố ượ ả ng gi m s l ấ ượ ị ố ồ ớ
ả ầ ạ ố ị ư ậ ứ ế ế ộ ố ể ỗ ợ ự ủ ự ổ ụ ể ộ ố ủ ồ ụ ố ợ ủ ẩ ng, các doanh nghi p xu t kh u ch ấ ượ ả ả ố ộ ng và đ m b o đ ng đ xu t c c u gi ng phù h p th hi u khách hàng h ẩ ả ể ạ ẩ Ở ệ ng đ t o s n ph m v sinh an toàn th c ph m. ủ ự ụ ư ồ ậ ng cao ch l c (ví d nh các đ ng nh t và quy mô l n. t p trung tr ng các gi ng lúa ch t l ệ ố gi ng OM4218, OM6976, OM4900, VĐ20, và Jasmine 85). Đ h tr th c hi n gi i pháp này ế ượ ả ầ ỉ t nh c n ph i có chi n l c gi ng rõ ràng, bên c nh b gi ng ch l c nh trên, c n xác đ nh ố ộ ố b gi ng thay th (gi ng thích ng v i các tác đ ng c a bi n đ i khí h u, các gi ng dinh ưỡ d ớ ớ ừ ng cao,…) và gi ng thích h p v i t ng mùa v gieo tr ng c th .
Ở ụ ạ ấ ạ ẩ ế ế ả ạ ấ ượ ng g o trung bình ví d nh ả ể ử ụ ầ ng ch t l ả ấ ể ả ị ườ ữ ủ ể ệ ạ ấ ượ ậ ư ố ậ vùng ng p nông, t p trung vào gi ng có ch t l ấ ồ ạ ể ụ ụ ẩ ầ IR50404 đ ph c v cho nhu c u ch bi n s n ph m đa d ng, s n xu t g o đ và xu t kh u ộ ố ố ị ườ ớ ướ ng g o trung bình. Ngoài ra có th s d ng m t s gi ng lúa ng t i th tr h ớ ấ ượ ch t l ng cao trong s n xu t đ gi m b t nh ng r i ro do nhu c u th tr ng và tình hình phát sinh phát tri n sâu b nh h i lúa.
113
ị ố ủ ự ế ệ ồ ự ế ả ườ ả ể ố ng cao đ ng cao cho ng ấ ơ ở ả ặ ấ ể ệ ố ị ứ ả ế ợ ổ ạ ọ ể ườ ụ ể ệ ả ờ ế ừ Sau khi xác đ nh nhóm gi ng ch l c cho t ng cánh đ ng liên k t, doanh nghi p ti n ấ ấ ơ ở ự ấ ặ hành đ t hàng nông dân (ho c xây d ng c s tr c ti p s n xu t và cung c p gi ng ch t ể ấ ượ ố ượ ế ượ c phát tri n gi ng lúa ch t l i s n xu t). Thông qua chi n l l ả ằ ố ấ ủ c ng c nâng c p và phát tri n các c s s n xu t gi ng hi n có trên đ a bàn nh m đ m b o ụ ụ ả ề ố ủ ấ ượ ấ ầ đáp ng đ nhu c u v gi ng ch t l ng cao ph c v s n xu t. Hình thành liên k t h p tác ệ ế ứ ớ v i các vi n nghiên c u và tr ng đ i h c đ liên t c ti n hành kh o, ki m nghi m b xung ị ố ơ ấ c c u gi ng k p th i.
ậ ỹ K thu t canh tác
ồ ộ ả ụ ố ạ ạ ậ ồ ả ố ả ả ế ệ ạ ấ ố c ti ề ả ng h t gi ng gieo s , gi m l ể ướ t ki m, và gi m th t thoát sau thu ho ch. Đ h ả ử ụ ệ ượ ấ ả ướ ả ả ả ấ ả ồ ữ ả Hình thành qui trình s n xu t lúa thâm canh, v ng b n. Áp d ng đ ng b quy trình 1 ượ ử ụ ng ph i 5 gi m, bao g m: s d ng gi ng xác nh n, gi m l ớ i phân, thu c hóa h c, s d ng n ng t ụ ụ áp d ng đ ng b và có hi u qu quy trình 1 ph i 5 gi m trong s n xu t lúa, ph i áp d ng ồ đ ng b t ọ ồ ộ ộ ấ ả t c các gi i pháp, bao g m:
ớ ả ụ ả ấ ng t ổ ứ ả ầ ấ ượ ấ ủ ồ ệ ẩ i s n xu t và tiêu th s n ph m ồ ng cao và đ ng ng hàng hóa có ch t l ả ạ ệ ậ ệ ấ ả ấ ả ế ể ướ T ch c s n xu t theo cánh đ ng liên k t đ h ố ượ theo yêu c u c a doanh nghi p, t o kh i l ể ả nh t. Doanh nghi p đ m b o vi c v n chuy n, s y và b o qu n lúa cho nông dân.
ồ ặ ằ ậ ộ ỹ C i t o m t b ng đ ng ru ng, san ru ng b ng k thu t laser nh m ế ố ằ gi m l ả ơ ớ ệ i, thu n ti n cho c gi ả ạ ạ ụ ậ ấ ạ ợ ố ượ ng gi ng ả i hóa, gi m ậ i nhu n ả ằ ộ ướ ướ ệ gieo s , phân bón, thu c BVTV, ti c t t ki m n hao h t trong quá trình thu ho ch, còn giúp tăng năng su t lúa và tăng thêm l cho nông dân kho ng 15%.
ơ ớ ỗ ợ ụ ấ ấ ạ ạ Áp d ng c gi i hóa trong s n xu t, nh t là khâu gieo s , thu ho ch. H tr nông dân, ệ ố ụ ụ ạ ả ể ố nhóm nông dân, HTX vay v n đ mua máy nông nghi p t ạ t ph c v gieo s và thu ho ch. ổ t
ươ ướ ớ ỉ Trong t ng t ỹ ớ i quy trình “1 ph i, 6 gi m” (thêm 1 ch tiêu v gi m l ậ ề ả ỹ ẽ ậ ượ ả ng ả ướ t xen k (AWD), các k thu t gi m ả i khô ế ộ ng lai, h ụ khí nhà kính), áp d ng các k thu t m i nh t ườ tác đ ng đ n môi tr ư ướ ng và tài nguyên thiên nhiên.
ả 6.7. Gi i pháp chính sách
ố ớ ả ấ Đ i v i khâu s n xu t
ủ ươ ề ị ươ Kêu g i s tr giúp c a trung ng, và các nhà tài ọ ự ợ ể ự ợ ng, qu c t ỗ ợ ố ế , chính quy n đ a ph ậ tr khác đ hình thành các d án h tr kĩ thu t.
ậ ế ị ệ ỗ ợ ủ ụ T n d ng h tr ế ư c a các chính sách hi n có nh : quy t đ nh 62/2013/QĐTTg v ế ả ấ ắ ụ ể ợ ớ ự ồ ớ ề chính sách khuy n khích phát tri n h p tác, liên k t s n xu t g n v i tiêu th nông ả s n, xây d ng cánh đ ng l n.
ướ ể ế ặ Nhà n ể ng ban hành các chính sách đ c thù đ khuy n khích phát tri n ị c và đ a ph ộ ỗ ợ ể ươ mô hình này. N i dung các h tr có th là:
ướ ặ ổ ộ ạ ẫ i thành HTX ho c t ch c các h l + T v n h ư ấ ỗ ợ ỡ ổ ứ ng d n,giúp đ t ề ả ạ ộ ủ ợ ầ nhóm nông dân. H tr công tác qu n lý đi u hành, đăng ký, và ho t đ ng c a các h p tác xã trong ạ giai đo n đ u.
114
ổ ể ố ̣ ư nông dân, t , máy nông + H tr ỗ ợ ệ ấ ầ ư nhóm nông dân, HTX vay v n đ mua vât t ể ả phát tri n s n xu t. nghi p, đ u t
ậ ự ồ + H tr kĩ thu t và cho vay v n xây d ng đ ng ru ng, th y l ố ỗ ợ ạ ế ế ồ ủ ợ ặ ồ ằ ằ ộ ỹ ộ i, bao g m: kinh phí ậ ộ t k đ ng ru ng, kinh phí san b ng m t ru ng b ng k thu t ự ủ ợ ướ đo đ c trong thi ỗ ợ laser, h tr xây d ng th y l ả i, qu n lý n c.
ế ề ể ế ạ ậ ỹ + H tr khuy n nông, đào t o ngh và chuy n giao ti n b khoa h c k thu t: Tr ộ ộ ỹ ọ ậ ế ế ầ ủ ả ả ả ấ ẫ ả ấ ẩ ẩ ợ ỗ ợ ể ể ấ c p đ khuy n khích các công ty chuy n giao ti n b k thu t cho nông dân, ấ ẩ ướ h ng d n nông dân s n xu t theo tiêu chu n, yêu c u c a công ty, đ m b o ch t ượ ng s n ph m khi xu t kh u. l
ứ ố ể + H tr cho vay v n đ các công ty tham gia cung ng phân bón và thu c BVTV đ ể ứ ướ ỗ ợ ng tr ố c cho nông dân.
ự ệ ể ấ ấ ả ố + H tr b o hi m s n xu t nông nghi p, cung c p gi ng, giúp xây d ng tiêu chu n ẩ ỗ ợ ả ấ ượ ch t l ng.
ườ ệ ả ả ế ườ + H tr đo l ỗ ợ ng phát th i carbon, đánh giá hi u qu kinh t và môi tr ng
ế ế ố ớ ả ả ụ Đ i v i khâu ch bi n, b o qu n, tiêu th
ế Kêu g i đ u t và h tr đ các thành ph n kinh t ỗ ợ ể ạ Ư ổ ớ ắ ế ọ ầ ư ứ ả ệ ấ ấ ữ ả ả ạ ủ ạ ở ỗ ả ả ồ ợ
ể ầ ự có th tham gia xây d ng, b sung ế ấ ượ ể kho ch a theo quy ho ch. u tiên phát tri n kho silo ch t l ng cao, kho g n v i ch ệ ố bi n. Đ m b o các doanh nghi p trong vùng chuyên canh hình thành h th ng kho tàng ộ ệ ả theo quy ho ch, đ công su t c t tr , b o qu n lúa g o trên toàn b di n tích vùng ệ ủ ế ớ chuyên canh và đ m b o h p đ ng cam k t v i nông dân m i vùng nguyên li u c a doanh nghi p.ệ
ệ ấ ủ ộ ạ ạ ẩ ế ế ệ ố ự ầ ể
ặ ệ ạ T i các vùng nguyên li u, các doanh nghi p xu t kh u ch đ ng xây d ng ho c liên ấ ượ ấ ế k t liên doanh đ hình thành h th ng s y và ch bi n g o đ t yêu c u ch t l ng cao.
ỗ ợ ị ườ ủ ữ ạ ạ ằ ả H tr qu n lý r i ro th tr ng b ng chính sách t m tr lúa g o.
ỗ ợ ự ươ ị ườ ứ ệ ế ươ ạ H tr xây d ng th ng hi u, nghiên c u th tr ng, xúc ti n th ng m i.
ướ ụ ợ ứ Nghiên c u ch ế ế ng trình h p tác v i đ i tác n ẩ ự ế ủ ự c ngoài đ xây d ng các c m kho ỉ ể ị ướ ứ ươ ch a, ch bi n tr c ti p c a các n ớ ố ậ c nh p kh u ngay trên đ a bàn t nh.
ệ ư ế ế ụ Có chính sách đ c bi ừ t u đãi, thu hút đ u t ừ ế ụ ẩ ả hình thành c m ch bi n sâu, các s n ấ ầ ư ơ ặ ộ ạ tinh b t g o, t ẩ ph m t ph ph ph m (r m, tr u…).
ậ ụ ỗ ợ ừ ế ị ệ T n d ng h tr t ế ị ổ ử ổ ế ị ế ị ấ ạ ổ ố ề ệ các chính sách hi n có: quy t đ nh 63/2010/TTg (Quy t đ nh 65 b ề ỗ ợ ả sung, s a đ i cho quy t đ nh 63) v h tr gi m t n th t sau thu ho ch, quy t đ nh s ấ ổ ỗ ợ ả 68/2013/TTg v chính sách h tr gi m t n th t trong nông nghi p.
ậ ả ể ụ ụ ả ấ ạ Phát tri n giao thông v n t i ph c v s n xu t và kinh doanh lúa g o
ấ Đ u t nâng c p h th ng v n t i đ ậ ả ườ ể ầ ư ố ụ ậ ừ ộ ủ ệ ố ừ ồ ụ th ng kênh chính ph c v v n chuy n lúa t ạ ệ ầ ư ả ạ ng th y qua vi c đ u t c i t o, n o vét các h ề đ ng ru ng v nhà máy và t ệ nhà máy
115
ấ ậ ườ ủ ở ự ng th y ậ khu v c ng p sâu theo các ẩ ở ấ ế ả đ c ng xu t kh u ố ế ớ ả ế tuy n n i k t v i c ng xu t kh u ể ẩ . T p trung phát tri n đ TPHCM
ứ ể ể Nghiên c u thi ệ ậ ấ ượ ụ ả ườ ả ạ ạ ậ t k tàu, xà lan theo ki u container ph c v vi c v n chuy n g o ậ ng g o và thu n ụ ệ ạ ng sông và kênh r ch, đ m b o ch t l ệ ố ỡ ệ ế ế ể ậ thu n ti n v n chuy n đ ti n cho vi c b c d .
ợ ạ ườ ế + Tuy n chính là tuy n Tháp M i – Kênh Xáng – Kênh Ch G o – Sông Vàm C : ỏ ế 288 km
ế ụ ế ề ươ ế ặ ừ ề ễ + Tuy n ph là tuy n Kênh Đông Đi n (Tam Nông) – Kênh D ng Văn D ng – ươ ố Đông Đi n – Nguy n Văn Ti p n i ắ ệ ố ườ ỏ Kênh B c Đông – Sông Vàm C Tây ( ho c t vào h th ng Kênh Tháp M i).
ề ệ ố ủ ự ể ể ấ ế ặ ị V lâu dài, c n ấ ơ ể ả ồ ử ơ ở ể ế ả ớ ậ ậ
ầ đ xu t chính ph phát tri n h th ng c ng bi n khu v c ĐBSCL ề , ể ố ế ớ ạ n o vét nâng c p ho c m tuy n nhánh tránh vùng b i c a Đ nh An đ n i k t v i ể ấ ọ ầ ả i l n h n 5000 t n vào v n chuy n c ng C n Th , đ có th ti p nh n tàu tr ng t lúa g o.ạ
ệ ố ể ườ ườ ắ ể ả ậ phát tri n h th ng đ ộ ng b và đ ể ng s t đ nâng cao kh năng v n chuy n Đ u t ở ầ ư ĐBSCL.
ả ề ả ổ ạ ấ 6.8. Gi i pháp v gi m t n th t sau thu ho ch
ố ả ơ ệ ượ ấ Gi i pháp gi m t i đa t n th t trong các khâu sau thu ho ch đ ệ ặ ậ ổ ấ ề ạ ờ ạ ử ụ ả ạ ế ị ẽ ả ể ẩ ượ ằ t b đúng tiêu chu n) (B ng 9) s gi m đ ả ệ ấ ấ ạ ổ c Vi n C đi n và ợ Công ngh Sau thu ho ch đ xu t: thu ho ch đúng th i đi m, s d ng máy g t đ p liên h p, ả quá trình s y b ng máy đúng cách (thi c kho ng ụ ể 7% t n th t sau thu ho ch. C th :
ạ ể ươ ươ ứ ố ố ng pháp, và ph ề ờ ể ế khâu thu ho ch, th i đi m, ph nh h ờ ạ ể ờ ế ỷ ệ ấ l ỷ ệ ấ th t thoát là 3.5%, trong khi thu ho ch đúng th i đi m thì t l ờ ụ ấ ẽ ụ ừ ố ố ự ụ ờ ng đ n t l ư ằ ạ ưở ả ẽ ả ủ ể ả ạ ờ Ở ờ ng th c tu t lúa là nhân t chính ưở ả ạ th t thoát. V th i đi m thu ho ch, n u thu ho ch không đúng ỷ ệ ấ ạ ể th t th i đi m thì t ầ ị thoát g n nh b ng 0%. T ng c m s n xu t s có l ch th i v xu ng gi ng riêng và ờ ồ làm đ ng lo t trong c m đó, sau đó s tính toán th i gian thu ho ch lúa d a trên th i gian sinh tr ạ ng trung c a lúa đ m b o thu ho ch đúng th i đi m.
ụ ự ơ ớ ạ áp d ng c gi khu v c ĐBSCL t ệ ỷ ệ l ẫ ử ụ ử ụ ỉ ạ ặ ế ặ ế ủ ủ ươ ươ ặ ậ ỉ ả ỷ ệ ấ ủ ạ l ẽ ử ụ ặ ậ ấ ợ ộ ụ ả ượ ả ấ ạ ấ ả ệ Ở i hóa trong thu ho ch ch đ t 50% di n tích, ỷ ệ ấ th t còn 50% di n tích v n s d ng ph ng pháp th công và máy g t x p dãy. T l ả ạ ng pháp th công và máy g t x p dãy cao kho ng thoát sau thu ho ch do s d ng ph ợ ử ụ 2.8% trong khi s d ng máy g t đ p liên h p ch kho ng 1.2%. Thêm vào đó, khi thu ố ả ử ụ th t thoát tăng thêm 1.5%. ho ch th công thì ph i s d ng máy tu t lúa làm t ể ậ ậ Chính vì v y, toàn b c m s n xu t lúa t p trung s s d ng máy g t đ p liên h p đ ấ thu ho ch, đ m b o l ng th t thoát là th p nh t.
ủ ế ơ Hi n nay nông dân t i ĐBSCL đã b thói quen ph i lúa, ch y u là bán lúa t ệ ươ ạ ệ ố ơ ấ ư ỏ ng lái nh ng h th ng ph i s y không đúng tiêu chu n đã làm t ỷ ệ ấ l ồ ạ ạ ậ ấ ạ thu h i g o th p) nên t ậ ạ ươ i cho th t thoát tăng ỷ th t thoát sau thu ho ch do xay xát cũng khá cao, kho ng 3%. Chính vì v y, nhà máy ẩ th ỷ ệ ệ ố thêm 4.2%. Bên c nh đó, h th ng xay xát cũng l c h u (t l ả ệ ấ l
116
ệ ủ ệ ấ ụ ế ấ ặ ơ ử ụ ồ ạ ể ấ ừ ạ c áp d ng công ngh s y tiên ti n (tháp s y 3 ừ ỏ ấ ạ v tr u, ho c r m r đ s y: các giai đo n ố ố 16% xu ng 14%) . ạ 30 – 33% xu ng 20%, t ả ố ể ả ượ xay xát c a các doanh nghi p ph i đ ủ giai đo n, s d ng ngu n than c i làm t ố ấ ừ 20% xu ng 16%, và giai đo n 3 t s y t ấ ụ ể ả Đ m b o t ừ i ti u thi u hóa hao h t trong khâu s y.
ả ả ả ng đ n ch t l ế ệ ố ự ữ ẩ ả ắ ầ ả ạ ị ẩ ấ ượ ả ơ ấ ạ ầ ả ậ ầ ứ ị ọ ệ ượ ứ ạ ạ t nam không đáp ng đ ệ ả ệ ả ầ ậ ệ ệ ố
ưở ấ ả ọ Ngoài ra, khâu b o qu n cũng r t quan tr ng vì nó nh h ng s n ả ứ ả ạ ph m. C n cân nh c hình th c b o qu n là d tr lúa và g o. H th ng kho b o qu n ở ạ ạ i sau khi đã ph i x y; (2) ph i đáp ng yêu c u: (1) h t lúa hay g o không b m tr l ệ ệ ố ả không b m t hay các lo i côn trùng xâm nh p (đa ph n h th ng b o qu n g o hi n ế ậ c yêu c u này); (3) thu n ti n cho vi c x p và i Vi nay t ưỡ ệ ụ ậ ỡ d ; (4) t n d ng t i đa di n tích kho; (5) thu n ti n cho vi c qu n lý và b o d ng ỳ ệ ố ị đ nh k h th ng kho.
ả ầ ế ự ả ả ậ ấ ệ ố ệ ể ứ ậ ệ ể ế ả ạ ố ườ ấ ợ ư ớ ự ể ứ ể ạ ệ t Nam hi n nay. G o đ ệ ỗ ượ ố ạ ượ ệ ộ ng t ả ế t nh t. Nh ng n u không th xây đ ợ ế ỗ ằ ừ ố ượ ả ả ấ ượ t ph i xây d ng h th ng Silo đ ch a lúa đ m b o ch t l ng ấ th t thoát th p nh t và thu n ti n cho vi c v n chuy n lúa xay xát khi có ể ả ệ ố ể ng h p b o qu n g o, n u có th xây d ng h th ng silo đ b o ọ ượ ạ c silo đ ch a g o thì nên ch n ượ ụ ệ c đ ng trong các ỡ ấ ễ ấ 50 – 300 t n. Sau đó, i đáy kh i) đ m b o không cho ả ng 20 – 50 kg x p trên b g cho xe nâng hàng d dàng ch t và d ọ ả ướ c bao quanh b ng bao kín (c d ể ậ ộ ọ ố ớ Đ i v i lúa, c n thi ỷ ệ ấ lúa, t l ợ ồ h p đ ng. Trong tr ạ ả qu n g o là t ứ ả hình th c b o qu n kín là phù h p v i Vi ọ bao có tr ng l ế ạ t ki m công lao đ ng. M i kh i g o có tr ng l g o ti ố ỗ m i kh i này đ côn trùng, m t, hay chu t có th xâm nh p.
ế ớ Khi nông dân liên k t v i doanh nghi p, vùng nguyên li u đ ệ ự ấ ồ ệ i hóa vào và s n xu t đ ng b s đ m b o th c hi n đ ệ c nh c các b ộ ẽ ả ệ ệ ượ ệ ệ l th t thoát do khâu xay xát gây ra giúp gi m chi phí, đem l c hình thành vi c áp ư ướ ượ ớ ẽ công ngh xat xáy m i s giúp ề ậ ạ ợ i nhu n nhi u i l ệ ả ả ơ ớ ụ d ng c gi ấ ầ ư ề đ xu t trên. Thêm vào đó, vi c doanh nghi p đ u t ả ỷ ệ ấ ả gi m t ơ h n cho nông dân và doanh nghi p.
117
̀
́
B. NGANH CA TRA
̀
́
̀
́
ươ
̉ ̣ ̣
I. Tình hình san xuât va th
́ ng mai ca tra thê gi
́ ơ i va Viêt Nam
ả ấ 1.1. Tình hình s n xu t
́ ổ ế ớ ả ượ ̉ ̣ Theo thông kê cua FAO, t ng s n l ủ ả ượ ơ ệ ấ ả ượ ̣ ng nuôi c a Viêt Nam đ t h n 1,1 tri u t n năm 2011. S n l ệ ế ớ ủ ự ừ ệ ướ ng nuôi cá da tr n trên th gi ạ ơ t Nam) b t đ u tăng nhanh t ng cá tra Vi ẩ ủ ế ấ ừ ả ộ ị c tiêu dùng n i đ a. S n l ủ ệ ừ Vi sau năm 2008, do nh h ủ ả ậ ả ầ ả ượ ế ớ ấ ứ ả ắ ế ớ ẽ ủ ậ ạ . Trong ng n h n (3 năm), s n l ệ i đat trên 1,5 tri u ấ t n, trong đó s n l ng cá da ắ ầ ơ ế tr n trên th gi i (trong đó có cá tra c a Vi sau năm 2000 đ n ủ ả ượ ủ ế ầ nay; ph n giá tăng này ch y u do s đóng góp c a s n l c năm t Nam. Tr ả ượ ơ ượ ắ ầ ơ ấ 2003, cá da tr n ch y u đ ng xu t kh u cá da tr n b t đ u ạ ả ượ ừ ẩ ng cung và xu t kh u tăng t Nam. S n l tăng m nh t sau năm 2003 và ch yêu t ự ủ ưở ướ ượ c năm 2008, tuy nhiên t nhanh tr ng th c tăng cao ng c a giá l ạ ả ượ ế ấ ơ ả ượ ng xu t i, s n l ng cá da tr n tăng ch m l khi n cho giá th c ăn th y s n tăng cao, s n l ả ả ủ ưở ầ ẩ ng kh ng ho ng kh u th m chí gi m trong các năm g n đây do c u th gi i gi m vì nh h ẩ ế kinh t i s không tăng ng cung và xu t kh u c a th gi nhi u.ề
́ ́ ́ ̀ ́ ơ ơ ̉ ̀ Hinh 24. Cung va xuât khâu ca da tr n trên thê gi ́ i, 19992011 (tân)
̀ ́ ̀ ̣ ̉ ̣ Nguôn: Fao Fishstat, 2013; VASEP: XK 0911 la sô liêu cua Viêt Nam.
́ ́ ả ượ ấ ̣ i. Các n ồ Viêt Nam đong gop 73% s n l ế ướ ả ế ươ ả ̉ ́ ơ ng ca da tr n th gi ́ ̉ ượ ng, cac n ố ế ớ ề ấ ậ ớ i. Vi ư ả ệ t Nam có ti m năng l n s n xu t cá tra, t p trung ể ữ ệ ́ ỹ khác bao g m M , chi m 13,5% tông san l ả ượ ướ s n l ng, các n ả ượ ổ 1,2% t ng s n l ở ĐBSCL. Nuôi cá ế ớ ơ c s n xu t ca da tr n ́ ổ c châu Phi chi m kho ng 12,3% t ng ế c châu Á khác nh Indonesia, Bangladesh, Thái lan, và Trung Qu c chi m ở ng th gi ắ ắ t Nam n m b t ĐBSCL phát tri n nhanh sau nh ng năm 2000, khi Vi
118
́ ạ ấ ậ ng thê gi ẩ ượ ủ ả c k thu t sinh s n nhân t o, kh năng ch bi n và xu t kh u đ ế ấ ả ế ế ệ ừ năm 1997 đ n năm 2007 di n tích nuôi cá tra c a Vi ơ ả ượ ng tăng lên 45 l n t 1.250 ha lên h n 9.000 ha trong khi đó s n l ấ ế ế ị ấ ạ ơ ế ạ ơ ỷ ủ ệ ổ ố ả ượ ế ế ủ t Nam có xu h ẩ ệ ề ủ ệ ệ ả ng nuôi cá tra c a Vi ở ộ ệ ả ượ ề ậ ủ ậ ồ ả ượ ng và m r ng diên tích, ngành cá tra Vi ng và tính b n v ng c a ngành nuôi tr ng và ch ạ ấ ượ ẩ ự ệ ế ằ ả ả ẩ ị ợ ượ ỹ đ Trong vòng 10 năm t ầ ừ l n t 1997 lên 1.200.000 t n năm 2007. Năm 2012 s n l ấ t n, giá tr xu t kh u đ t 1.74 t qu c gia.T ng di n tích nuôi cá tra c a Vi đây. Nhìn chung ti m năng m r ng di n tích và s n l ằ còn nhi u; vì v y thay b ng vi c ch y theo s n l ề Nam nên t p trung vào nâng cao ch t l ả bi n cá tra, nh m đ m b o các ti u chu n b o v môi tr ộ ằ tăng cao, và công b ng xã h i trong l ́ ơ ị ườ i. c rath tr ệ t Nam tăng lên 8 ầ ừ 22.500 t n năm ng cá tra ch bi n filet đ t h n 600.00 ẩ ấ ệ t Nam xu t kh u đ n h n 130 USD. Cá tra ch bi n c a Vi ở ạ ướ i ng gi m trong 23 năm tr l t Nam không ệ ở ộ t ế ữ ườ ng, an toàn th c ph m, giá tr gai ngành cá tra. ệ ạ ừ i t i ích đem l
ơ Hình 25. T l ỷ ệ ả ượ s n l ng nuôi cá tra/da tr n, 2010 (%)
́ ́ ̃ ̀ ế ề ̣ ̣ ́ ư ợ ừ ̣ ̀ ỉ ị ấ ẩ ệ ị ế i th v công nghê nuôi, chê biên, ti p th và th tr ả ượ ế ng nuôi th sau năm 2003. Đ n năm 2012, s n l ộ ̉ ̣ ̀ ị ỉ ố ơ ế ế ỹ ẽ ẫ ộ ơ ủ ế ả ế ự ụ ướ ơ ạ ẩ ỹ ế ả ộ ờ ơ ộ ệ ệ ẩ ộ ế ế t Nam vào M . Tuy nhiên hi p h i cá da tr n M ̀ ơ ấ ỹ ệ ậ ơ ỹ ể ả ị ộ ủ ậ ả ả ậ ẩ ộ ỹ ệ ệ ệ ả ả ỹ ệ ỹ ả ơ ấ ẩ ạ ả ả ̉ ̀ ̃ ́ ̉ ả ắ ơ ộ ́ ầ ẵ ệ ắ ơ ị ̣
́ ị ườ ơ ng Nganh ca da tr n My dù có l ươ ng tiêu dùng, nh ng liên tuc đi xuông t ̀ ́ ph m ch còn 154.296 t n; giá tr bán hang 318,8 tri u USD; chi con 624 h nuôi, diên tich ớ ướ ỉ ằ nuôi con 33.597 ha; các ch s trên ch b ng 50% giá tr khi so v i năm 2007. Xu h ng thu ượ ư ộ ả ễ ẹ i pháp đ t phá đ c đ a ra. h p ngành cá da tr n M s còn ti p di n n u không có m t gi ạ ả ỹ Nguyên nhân chính d n đ n s s t gi m c a ngành cá da tr n M là do thi u kh năng c nh ể ứ tranh khi giá th c ăn lên cao, n c M có 1 mùa đông l nh và cá da tr n không phát tri n ụ trong th i gian này, giá lao đ ng cao khi n giá thành s n ph m ch bi n cao do thâm d ng lao ơ ỹ ộ đ ng. Đây là c h i cho xu t kh u cá tra Vi ỹ ằ ệ ọ và các nhà l p pháp M hi n đang tim m i bi n pháp đ b o h ngành cá da tr n M b ng cách ngăn c n cá da tr n nh p kh u vào M . Theo nh n đ nh c a chúng tôi, vi c b o h này không hi u qu , vì b n thân ngành nuôi và ch bi n cá da tr n M hi n kém hi u qu và mât́ ơ ế ế ấ ị ườ ng M . Các nhà s n xu t và xu t kha năng c nh tranh v i các s n ph m thuy s n trên th tr ỹ ẩ kh u cá tra Vi t Nam c n s n sang n m b t c h i khi ngành cá da tr n M se tiêp tuc b thu ́ ẹ h p trong cac năm t ́ ơ i đây.
119
́ ư ở ơ ở ̉ các n San xuât cá da tr n c châu Á khác nh ố ụ ả ặ ướ ể ươ ẩ ấ ng đ i ch m, và ch y u ph c v th tr ư ủ ế ể ấ ậ các n ́ ủ ớ ệ ệ ụ ẻ ề ậ ả ế ệ ơ ị ấ ệ ́ ầ ổ ẫ ị ườ ị ườ ự ẽ ị Bangladesh, Myanmar, Thailand, ộ ụ ị ườ ng n i ọ ỏ ướ c k trên còn nh , nh ng h có ố ậ ề c, đi u ki n khí h u th y văn gi ng ở ộ ế c châu A có ti m năng m r ng di n tích nhanh, vì v y n u ́ ả ả ế t Nam không nhanh chong, và d n đ u qua trình c i ti n công ngh nuôi, c i ti n s n ng vào tay ng n đ nh thì s có nguy c b m t th tr ướ India, Indonesia và Malaysia phát tri n t ở ị đ a. M c dù quy mô s n xu t và xu t kh u cá tra ặ ướ ề ti m năng l n, vi d Bangladesh có di n tích m t n ướ ộ ĐBSCL, lao đ ng r . Các n ́ ệ Vi ẩ ph m ch bi n, và xây d ng th tr các n ế ế ớ ổ c m i n i.
̣ ườ 1.2. Tình hình thi tr ng
́ ́ ̀ ơ ̣ ươ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̀ ̣ ươ ng thuy san trên thê gi ́ Thi tr ̀ ́ i có gia tri gân 100 ty USD. Cac thi tr ̃ ̀ ̀ ơ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ́ ̀ ̀ ̀ ủ ả ̉ ậ ́ ầ ơ ỷ ừ i liên t c tăng trong 2 th p k v a qua do thu nh p c a ng i tiêu dùng tăng, t ở ườ khu v c đô th tăng, và ng ề ượ ứ ự ệ ầ ỏ ố ̀ ́ ng nhâp khâu chinh la châu Âu (h n 40 ty USD), My (gân 15 ty USD), Nhât Ban (gân 15 ty USD), Trung ̀ ̀ ́ ́ ̣ ươ ng m i nôi nhiêu tiêm năng. Nhu c u tiêu dùng th y s n trên Quôc, Han Quôc la cac thi tr ỷ ệ ườ ủ ậ ụ ế ớ l th gi ế ứ ị ự ườ i tiêu dùng ngày càng quan tâm đ n s c khoe i tiêu dùng ng ứ ẩ ủ ả ơ t cho s c kh e. h n và th y s n đáp ng đ c các yêu c u v an toàn v sinh th c ph m và t
́ ơ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ Hình 26.Nhâp khâu thuy san thê gi ́ i, 2009 (ty USD)
̀ Nguôn: FAO Fishstat, 2013
ả ủ ơ ng tiêu th bán l các s n ph m cá da tr n theo ả ị ườ ế ẩ ụ ́ ́ ỹ ẻ ụ ị ườ ỷ usd. Các th tr ị ườ ỹ ̣ ươ ̉ ̉ ̣ ̀ ̃ ̀ ơ ơ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ệ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ́ ́ ́ ươ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ ̉ ướ c tính c a chúng tôi và Th tr ế ế ớ ơ ng tiêu th cá da tr n ch bi n l n là châu Âu, M , Năm kho ng 3,5 đ n 4 t ́ ̀ ư ng ca ng châu Á. San phâm philê đông lanh chiêm u thê trên thi tr M , Đông Âu, và th tr ́ ́ ơ da tr n thê gi i, h n 81%, vi philê đông lanh dê bao quan, dê vân chuyên, va la nguyên liêu ́ thuân ti n đê chê biên cac san phâm gia tri gia tăng. Tiêp đên la san phâm căt miêng đông lanh ́ ̀ chiêm 17% thi phân. Cac san phâm t ̀ ̃ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ươ ng xuât khâu. i đê mat chi chiêm 2% thi tr
́ ́ ố ̣ ơ ơ ̉ ̉ ̉ Hình 27. Phân b dang san phâm xuât khâu cá da tr n trên thê gi ́ i
120
̀ Nguôn: FAO Fishsatat, 2013
ủ ế ị ườ Th tr ̀ ̀ ị ế ị ắ ẩ ợ ẩ ợ ̉ ́ ̀ ư ộ ị ườ ̀ ơ ̣ ́ ̃ ̀ ́ ấ ư ủ ệ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ng xuât qua châu Âu c a Vi ̀ ̀ ̀ ́ ̉ ̣ ̉ ấ ẩ ậ ị ́ ừ ệ Vi ẩ 143.200 t n cá tra t ́ ̉ ơ ̣ ứ ế ụ ấ ̣ ệ t Nam, giá tr nh p kh u là 376 tri u USD. Th tr ị ườ ng này có xu h ộ ố ị ườ ượ ư ỉ ư ả châu Âu nh B , Hy L p, Latvia. S ườ ắ ầ ứ ạ ượ ư ẩ ể ộ ả ệ ậ ủ ng châu Âu ch y u nh p kh u cá tra c a Vi t Nam, và xem s n ph m cá tra ́ ̀ ươ i tiêu dung, gia ca phu h p, do đó nh m t loài cá th t tr ng (white fish) phu h p th hi u ng ́ ị ườ ể ng châu Âu phát tri n kha nhanh. Tuy nhiên th tr ng châu Âu sau môt th i gian phat th tr ̃ ̉ ượ triên nhanh đa co d u hiêu ch ng lai, va ty trong san l t Nam ư giam liên tuc trong 5 năm v a qua, đên 6 thang đâu năm 2013 chi con 22,5%. Năm 2012, châu ị ườ ậ ng Âu nh p kh u ướ ng nhâp khâu l n là Tây Ban Nha, Hà Lan, Ba Lan, Đ c, tuy nhiên các th tr ớ ẩ ng m i gi m, thay vào đó các nhà xu t kh u Viêt Nam ti p t c phát tri n sang m t s th tr ở ị c đ a vào th tr n ph m cá tra có xác nh n b t đ u đ ở ị ườ th tr ả c u chu ng, phát tri n nhanh ể ậ ng Đ c. ng châu Âu và đ
́ ́ ̀ ̉ ̉ ̣ ̀ Hinh 28. Xuât khâu ca tra cua Viêt Nam vao EU
̀ Nguôn: EUROSTAT, 2013
121
́ ́ ở ̣ ươ ̣ ̉ ̣ ́ ́ ́ ̉ ượ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ơ ng xuât khâu tăng. Hiên t ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ệ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̀ t Nam, thiêu biên phap quang ba đê tăng câu ca tra Viêt Nam ́ ́ ́ ́ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ́ ́ ả ế ế ẩ ẩ ạ ả ị ườ ẩ ặ ậ ́ ̀ trên cho thây gia tri đ n vi xuât khâu ca tra Viêt Nam sang thi tr ng châu Âu ̀ ́ ̣ ượ ng nay la kêt qua cua viêc canh tranh vê gia ̃ ́ ̣ ở ư thi ̀ ươ ng châu Âu, thiêu đa dang hoa san phâm đê tao san phâm khac biêt co gia tri gia tăng cao. ở ị th ậ ng châu Âu di n ra khó khăn do các nhà nh p kh u châu Âu ch u thích nh p m t hàng ầ ưở ạ ̀ Hinh liên tuc giam khi san l ̀ gi a cac nha xuât khâu Vi tr Quá trình đa d ng hóa s n ph m ch bi n và tăng giá tr gia tăng cho các s n ph m cá tra ễ tr ể ự ế ế philê đông l nh đ t ỉ ư ớ ị ng ph n giá tr gia tăng l n. ch bi n sâu và h
122
́ ở ̣ ̣ ̀ Hinh 29. Canh tranh ca tra Viêt Nam EU
̃ ấ ẩ ậ ỹ ủ ế ừ Vi ượ ơ ố ơ ệ t Nam, Thái Lan và Trung Qu c. L ệ ả ậ ừ ng nh p t ị ườ Th tr ẩ ậ ơ ừ Trung Qu c và Thái Lan gi m, trong khi l ủ ườ ầ ế ỹ i là 0.166 kg/ng ườ ế ườ i. Cá tra tăng nhanh t ặ ứ ạ ỹ M là l ng chung ố ụ ả ả ồ ọ ẽ ớ M , đ c bi ị ướ ủ ả ạ ệ ặ ị ườ ỹ ỹ ớ ng My nh p kh u trên 100.000 t n cá da tr n năm 2012, tăng 10% so v i 2011. ẩ ậ ượ ố ng nh p kh u M nh p kh u cá da tr n ch y u t ữ t Nam tăng nh ng Vi cá da tr n t ầ ạ ầ ầ i tiêu dùng M tăng m nh trong các năm g n năm g n đây. Nhu c u tiêu dùng cá tra c a ng ườ ứ ộ i, đ n năm 2010 tăng đây. Năm 2009 m c đ tiêu dùng cá tra trên đ u ng ừ ứ ạ th h ng 10 lên th h ng 6 lên 0.186, đ n năm 2011 là 0.285 kg/ng ướ ượ ở ấ ở ỹ ề ủ ả ng M . Xu h trong t p 10 m t hàng th y s n tiêu dùng nhi u nh t ệ ự ả ượ ả ắ ự ể nhiên gi m, giá nhiên li u ng khai thác t nhiên gi m do s n l tiêu th cá bi n đánh b t t ầ ướ ả c ng t tăng nhanh trong th ph n tiêu dùng tăng. Thay vào đó các s n ph m nuôi tr ng n ơ ệ ủ ả ở ỹ ặ th y s n ng này s còn i xu h t là cá rô phi và cá da tr n. Trong các năm t ơ ộ ớ ế ụ ti p t c duy trì và là c h i l n cho ngành cá tra Vi t Nam.Các m t hàng th y s n c nh tranh ệ ớ ự ế tr c ti p v i cá tra Vi t Nam trên th tr ơ ng M là cá da tr n M và cá rô phi.
ả ướ ọ ở ỹ B ng 12. Tiêu dùng cá n c ng t M , năm 2011
ố ượ Loài S l ng (tân)́
Cá tra 88.758,8
ỹ Da tr n Mơ 79.006,6
Rô phi 181.898,9
ổ ố T ng s 349.664,3
ỹ ụ ườ ạ ơ Ng i tiêu dùng M tiêu th cá da tr n th ạ ườ ng xuyên t ườ ạ ỹ i gia đình, và quán ăn nhanh. Xu h ng hi n đ i, ng ề ơ ổ ệ ẻ ấ ớ ố ướ ậ t Nam c n tìm cách liên k t đ ở ỹ ể ụ ị ỗ ấ ấ i các nhà hàng, sau đó là n u ệ ăn t i tiêu dùng M ăn ngoài nhà hàng và quán ăn nhanh ngày càng nhi u, vì v y kênh phân phôi cá da tr n cũng thay đ i theo. Các ầ ế ượ ẩ c v i các nhà phân ph i, bán l nhà xu t kh u cá tra Vi , và ặ ả chu i nhà hàng, quán ăn nhanh i pháp gia tăng giá tr cho m t hàng M đ tiêu th và tìm gi ẩ xu t kh u cá tra.
Ấ ậ ộ ổ ị ầ Nhu c u cá tra ấ ở ị ườ th tr ạ ẩ ấ ậ ả ẩ ớ 4.000 t n cá tra philê đông l nh t ả ng châu Á khá n đ nh. Năm 2012, n Đ nh p kh u kho ng t Nam, Malaysia nh p kh u kho ng 10.466 t n v i giá ừ ệ Vi
123
ụ ớ ị ự ộ ợ ươ ị ượ ớ ở ở ị ệ ậ nh p kh u trung bình là 1,92 usd/kg. Cá tra hi n ph bi n v i khu v c n i tr và d ch v ăn ố u ng ổ ế ả c bán v i giá kho ng 3,6 đôla/kg ẩ Malaysia, và đ các siêu th đ a ph ng.
́ ́ ́ ́ ơ ̣ ̉ ́ ́ ́ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ̣ ̉ ̣ ̉ ̃ ủ ầ ẩ ị ̣ ả ả ố ừ ế ấ ỹ ị ổ ủ ẩ ố ỹ ệ ấ ầ ướ ọ ng m th tr ế ủ ế t Nam có xu h ố ở ị ườ ế ệ ớ ề ạ ng truy n th ng th ng thì c nh tranh quy t li ữ ả ẩ ́ ́ ̀ ́ ̣ ơ ơ ̣ ươ ư i, chiêm h n 90% thi Viêt Nam chiêm u thê trên thi tr ng xuât khâu ca da tr n thê gi ̀ ́ ́ ̀ ̣ ươ ơ c khac nhau, nh ng tâp trung vao môt sô thi phân. Viêt Nam xuât khâu ca tra sang h n 130 n ́ ̃ ́ ̀ ̀ ́ ư ̣ ươ ng chinh nh My, châu Âu, Đông Nam A. Thi phân xuât khâu ca tra Viêt Nam giam tai tr ̀ ̀ ệ ấ ở ̣ ươ ở châu Âu va tăng thi tr ng My trong 5 năm tr lai đây. Th ph n xu t kh u cá tra c a Vi t ị ườ ng châu Âu gi m kho ng 46% năm 2007 xu ng còn 22.5% năm 2013. Trong Nam vào th tr ị ườ ẩ ầ ng khi đó th ph n xu t kh u vào M tăng t 6% năm 2007 lên đ n 24% năm 2013. Th tr ả ượ ả ướ ồ ng c Đông Nam Á và Trung Qu c chi m kho ng 10% t ng s n l châu Á bao g m các n ị ế ị ườ ệ t Nam. Th tr ng Nam M , ch y u là Mêxicô cũng chi m th xu t kh u cá tra c a Vi ủ ớ ẩ ấ ng m i ph n khá quan tr ng.Các nhà xu t kh u cá tra c a Vi ố ị ườ ạ ấ i các th tr r t nhanh, trong khi t t v i nhau ủ ả ấ ượ ề ng và hình nh c a s n ph m cá tra. v giá và không gi a ch t l
̀ ́ ́ ̣ ̉ ̉ ̣ ̀ Hinh 30. Thi phân xuât khâu ca tra cua Viêt Nam
̀ Nguôn: VASEP, 20072013
́ ́ ́ ở ̣ ̉ ̣ ́ Gia tri đ n vi xuât khâu ca tra khac nhau tai cac thi tr ́ ́ ̣ ươ thi tr ́ ̀ ề ẻ ơ i các th tr cá tra t ườ ạ ả ng M , giá cá tra bán cho ng i tiêu dùng vào kho ng 67 usd/kg.t ệ ̀ươ ẩ ườ ấ ậ ố ẻ ạ t ấ ậ ̃ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ơ ̣ ươ ng My, ng, cao nhât ́ ̀ ́ ̀ ̣ ở ̣ ươ ng châu Âu, Mêhicô, ASEAN, Trung quôc/Hôngkông, va thâp nhât sau đo đên thi tr thi ậ ị ườ ạ ng Nga/Ucraina. Trong khi đó giá bán l ng cao h n nhi u giá nh p tr ỹ ị ườ ị ạ kh u.T i th tr i th ự ẻ ả cá tra philê đã giã đông vào kho ng 78 Euro/kg. S chênh l ch giá ng châu Âu, giá bán l tr ấ ợ ị ườ ẩ ậ ố i nhu n biên r t i các th tr đó cho th y các nh p kh u, phân ph i, và bán l ng cu i thu l ạ ằ ợ ẩ ơ ộ ể i cao. Đây chính là c h i đ các nhà xu t kh u cá tra gia tăng l i nhu n b ng cách dành l
124
ệ ổ ứ ạ ế ẩ ấ ị i nhuân biên v cho mình thông qua vi c t ch c l i quy trình ti p th , xu t kh u và ề ả ợ ạ ể ươ ế ầ ợ ph n l ậ t p h p l i đ tăng kh năng th ng thuy t giá.
125
́ ́ ́ ̣ ơ ̣ ̉ ̀ Hinh 31. Gia tri đ n vi ca tra xuât khâu (USD/kg)
̀ Nguôn: VASEP, 20072013
ổ ệ ụ ướ ̉ c (Vi Th tr ng trong n ế ế ̣ ng cá tra Vi ng đã qua ch bi n và tiêu thu qua kênh siêu th , còn 1,3% tiêu th ự ườ ị ắ ộ ị ẩ , và nhà hàng. Khách hàng th ự ạ ỗ ầ ừ ườ ẩ ọ cá tra ế ệ ng ư ả i tiêu dùng TP ờ t ki m th i gian n u n ả ưỡ ị ng. ề ẩ ả ệ ố ậ ố ẩ ệ ả ượ t t Nam) tiêu th khoang 8% t ng s n l ụ ị ộ ng l a ch n mua philê c t khúc đ ng ả ư s n ph m thu c dòng s n ọ ẩ ả ế ố ượ ớ 250g ng mua m i l n t ự ả do giá cả ế ế ừ .HCM l a ch n các s n ph m ch bi n t ị ướ , th t cá ít x ươ . Trong các tiêu chí trên, khách hàng ấ ng Thị ạ ử ụ , và giá tr dinh d ự ệ ệ ụ ươ ng hi u, s ti n d ng, h n s d ng ớ ả ế ế ể ể ng n i đ a có ti m năng l n đ phát tri n các s n ph m ch bi n, vì v y các nhà s n ự ể ả ả i pháp phát tri n s n ph m, h th ng phân ph i, và xây d ng ườ ấ ầ ầ ế ượ ả c và gi ẩ ế ế ộ ị ị ườ ả ượ Nam, trong đó 6,7% s n l ọ ẻ ợ ệ ố qua h th ng ch bán l i các siêu th ; khách hàng cũng l a ch n nh ng̃ ấ ạ ề ạ l nh nhi u nh t t ph m giá tr gia tăng nh ch giò r , cá viên và ch o cá v i kh i l – 500g. Lý do ng ợ h p lý, ti ấ quan tâm nh t là giá c , th ộ ị tr xu t c n có chi n l nhu c u n i đ a cho s n ph m cá tra ch bi n.
ự
ồ
ạ
II. Th c tr ng cá tra Đ ng Tháp
2.1. Tình hình SX cá tra ĐBSCL
ở Nuôi cá da tr nơ
ự ữ ố ườ i dân b t đ u nuôi cá basa trong l ng bè t c ắ ầ nh ng vùng n ướ ướ c đây, cá tra đ ượ ạ ử ụ ỏ ử ụ ươ ự ố ồ ồ cá tra (Pangasianodon hypophthalmus). Ng ử ụ nhiên v t đ năm 1960, s d ng gi ng t ươ Mekong, Bassac và Tonle Sap (Ph ao nh s d ng gi ng t ĐBSCL bao g m hai loài nuôi chính cá basa (Pangasius bocourti) và ừ ữ ồ nh ng ữ c giao nhau gi a các con sông c nuôi trong các ố ng m i s d ng gi ng ớ ượ ở ng và Oanh, 2009). Tr nhiên. Mô hình nuôi cá tra l ng bè và ao th
126
ể ạ ạ ừ ở ồ ể năm 2000, ạ ắ ầ Đ ng Tháp, cá tra b t đ u phát tri n m nh ả sinh s n nhân t o phát tri n m nh t ừ ữ t nh ng năm 2003.
ỉ ệ ầ ồ ơ ậ Di n tích nuôi cá tra t p trung nhi u ộ ố ỉ ầ ề ế ậ ề ậ ầ ươ ầ ỗ ề ấ ọ ề ́ ̀ ̀ ̃ ̀ ồ ̣ ̣ ̣ vùng d c sông Ti n và sông H u v phía th ́ ươ c ngot dôi dao, it nhiêm măn, va môi tr ớ ́ ̀ ề ở các t nh An Giang, Đ ng Tháp, C n Th , Vĩnh ể Long; g n đây thêm m t s t nh cũng phát tri n nuôi cá tra là Ti n Giang, B n Tre, Trà Vinh, ễ ả ớ ố các vùng nuôi truy n th ng (m u đ m), vùng m i Sóc Trăng, và H u Giang. Hình 25 di n t ả ể ố ấ ạ ở ộ ng cá gi ng (vòng tròn r ng). Bi u m r ng (m u nh t), vùng cho sinh s n (ch m đen) và ượ ậ ậ ợ ở ể ồ ng i đ cho th y cá tra phát tri n thu n l ̀ ̀ ̀ ́ ươ ngu n giáp v i Cambuchia vi co nguôn n ng sach ́ ử ̣ ư ở ơ ơ h n so v i phia ha l u gân c a sông.
ở ố Hình 32. Phân b vùng nuôi cá tra ĐBSCL
ồ ươ Ngu n: De Silva và Ph ng, 2011
ọ ạ ệ ươ ế ị ế ế ủ ế ở c tính c a Vi n thi ồ ng. Theo ẽ ạ Ngành nuôi ch ng và ch bi n cá tra ướ đ a ph ệ ệ ẩ ị ậ ộ ụ ụ ợ ư ả ộ ệ ả ạ ở ́ ng lao đ ng ế ơ ể ế ế ồ ấ ả ế ổ ậ ứ ể ấ ỹ ờ ế ệ ệ ộ t, công ngh ch ệ ố ướ ả ớ ề ấ ĐBSCL đóng vai trò r t quan tr ng v i n n ự ế ế ủ ả kinh t t k quy ho ch th y s n, đ n năm 2015, d ế ế ộ báo ngành cá tra s t o vi c làm cho 42.000 lao đ ng nuôi cá và 210.000 lao đ ng ch bi n ứ ệ ấ (Vi n TKQHTS, 2009), thúc đ y các ngành công nghi p và d ch v ph tr nh s n xu t th c ự ượ ĐBSCL. Ngành nuôi ăn, v n chuy n và t o vi c làm cho kho ng 10% l c l ướ ả ấ ớ ề ư ở ẩ tr ng, ch bi n và xu t kh u ca tra c s n xu t ĐBSCL có nhi u u th h n so v i các n ậ ậ ợ ơ i th n i b t là: vùng nuôi và s n xu t khá t p trung t p cá da tr n khác. M t s đ c đi m l t khí trung; năng su t v ậ ợ ậ ế h u thu n l ạ ệ ế bi n hi n đ i, h th ng h u c n t ấ ể ộ ố ặ ấ ượ ộ ỷ ố t tr i; t s chuy n hóa th c ăn th p 1,41,6 (M : 2,22,4); th i ti ồ ố i cho nuôi tr ng quanh năm; trình đ và kinh nghi m nuôi t ố ố ậ ầ ươ i đây) t (xem b ng so sánh d ng đ i t
127
́ ̀ ́ ả ươ ̣ ́ B ng 13. So sanh ca tra Viêt Nam va cac n ́ ́ c khac.
̉ Chi tiêu Viêt Nam Mỹ Châu Phi Châu Á
́ 1.100.000 225.000 180.000 15.000 ̣ ả ượ ng (tân), S n l ́ (%); (sô liêu 2010) (73%) (15%) (12%) (1%)
ệ Di n tích 75.757 ha (2000); 33.597 ha (2012) 1.250 ha (1997); 9000 ha (2007); 5.910 ha (2012) (Bangladesh, Thai lan, Indonesia)
́ ấ Năng su t (tân/ha) 216,6 (2012) ̣ 4,7 (2012); 12 (ao thi ́ nghiêm, 2012)
ế ấ ợ ợ L i th /b t l i
́ ́ ́ ̀ ́ơ Tiêm năng l n ̣ Nuôi thâm canh, quanh ̀ ́ ̀ ươ c nhiêu năm, nguôn n Tài nguyên (quy mô ướ ấ SX, đ t, n c, khí ụ ậ h u, mùa v ) ̀ Năng suât thâp, co mua ́ ́ ơ đông lanh ca không l n, ́ ́ ̀ ̀ ươ c ngâm đăt dung n
́ ậ ươ T ́ ng đôi tôt Tôt́ keḿ khá
̣ ố KHCN (gi ng, v t , máy móc, thuôc ́ ư t bênh)
̉ ̣ ̀ ́ ̣ ̉ ̣ ́ ̉ ̣ ̣ ế ế ế Ch bi n (ch ụ ế ế ế bi n, ch bi n ph ph m)ẩ ́ Chu yêu philê đông ́ lanh, băt đâu co san phâm phu Đa dang: nguyên con, ươ i, đông lanh, phile t ̀ viên va miêng thit
̀ ̣ ̣ ́ ́ ư ́ ̀ ợ ̣ ̣ ́ ̀ ́ ̀ Hâu cân tôt, đâu vao đăt phu thuôc thê gi ́ ơ i ́ Hâu cân tôt, th c ăn ượ đ ́ ́ c tr câp gian tiêp ậ ầ Logistics (h u c n, ụ ị ứ kho ch a, d ch v ầ đ u vào)
ị ươ ng Yêú Tôt́ ế Ti p th th mai
̉ ̣ Chính sách Yêú Bao hô
́ ́ ơ ộ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ ứ C h i/Thách th c ̣ ̣ ơ ̃ Đa dang san phâm chê ́ biên, tiêp thi tôt h n, thi tr ́ ́ ́ ̀ ơ ở ươ ng l n ́ My Co thê phat triên nhanh do tiêm ̀ năng l ńơ
128
ồ ị ị 2.2. Đ nh v cá tra Đ ng Tháp
ế ừ ị ấ ủ ả ồ Ngành nuôi tr ng th y s n Đ ng Tháp tăng giá tr r t nhanh t ị ưở ế ả ượ ầ ớ ự ở ồ ấ ấ ệ ậ ệ ệ ấ ủ Đ ng Tháp là 1.247 ha tăng lên đ n 1.943 ha năm 2012. S n l ầ ớ ế ớ ệ ồ ữ ố ộ ử ạ ầ ộ ủ ế ề ậ ố ộ ả ệ ớ ơ ấ ộ ế ấ ứ ự ỏ ệ ộ ẩ ổ ế ọ ệ ạ ụ ả ứ ứ ặ ậ ư ẩ ứ ệ ế ớ ộ ệ ể ủ ề ự ừ ầ ủ ệ ổ ề ệ ậ ẩ ườ ẩ ố ẩ ố ế i nuôi cá đang ch u áp l c c a nhi u b tiêu chu n qu c t ư ậ ẫ ị ộ ư ồ ườ ồ năm 2003 đ n nay. ệ ng ngành cá tra đóng góp. Năm 2007 di n tích cá Ph n l n s gia tăng giá tr này do tăng tr ạ ồ ng cá tra Đ ng Tháp đ t tra ủ ệ 386.910 t n, năng su t trung bình 199 t n/ha. Hi n nay ph n l n di n tích nuôi cá tra c a Đ ng Tháp t p trung trong vùng nuôi c a 36 doanh nghi p, chi m 64,5% di n tích, trong đó nh ng doanh nghi p có vùng cá tra l n là công ty TNHH Hùng Cá 187ha, công ty Vĩnh Hoàn 116ha, công ty Docifish 61ha, công ty Tô Châu 47ha, công ty C u Long 44ha. S h nuôi cá tra ộ ằ ỏ ẻ ả gi m d n qua các năm ch y u là các h n m ngoài vùng quy ho ch.Năm 2012, có nh l ệ ố ổ t ng s 428 h nuôi, t p trung nhi u nh t là huy n Châu Thành, Thanh Bình. Trong đó, qui ộ ỉ ế mô h có di n tích l n h n 1ha có 105 h , chi m 24,53% t ng s h s n xu t cá tra toàn t nh. ộ Các h nuôi nh đã th c hi n các liên k t ngang và liên k t d c trong cung ng v t t và tiêu ế ớ ụ ả th s n ph m. 84,2% các h nuôi có liên k t v i doanh nghi p tiêu th s n ph m và 87,5% ậ ư ế ế ộ h nuôi có liên k t v i các nhà máy ch bi n th c ăn ho c đ i lý cung ng th c ăn, v t t ở ủ ả th y s n. Các h không đ đi u ki n đã chuy n nuôi gia công cho doanh nghi p, t đó m ị ệ ộ ệ r ng di n tích vùng nuôi khu v c doanh nghi p lên 64,5% t ng di n tích. Do yêu c u c a th ấ ự ấ ượ ườ ng, an toàn v sinh th c ph m, và truy xu t tr ng nh p kh u ngày càng cao v ch t l ề ự ủ ộ ồ ngu n g c, ng nh VietGap, ư ươ ẩ GlobalGAP, ASC. Tuy nhiên các b tiêu chu n ch a t ng đ ng và ch a công nh n l n nhau i nuôi. gây khó khăn cho ng
ệ ồ ủ ả ố ị ị ả ấ ồ Hình 33. Giá tr s n xu t th y s n Đ ng Tháp (tri u đ ng, giá c đ nh 1994)
ồ ố Ngu n: Niên giám th ng kê, 2011
ạ ư ệ Quy ho ch cá tra đã đ ự ượ ế ố ề ề ư v ti m năng, đi u ki n t ế ư ề ệ ự nhiên, l ề ả ệ ề ệ ẫ ế ạ ạ ơ ở ạ ầ ư ấ ệ ầ ư ữ ớ ạ ấ ậ c phê duy t nh ng còn nhi u b t c p nh : vi c quy ho ch ố ợ i th c nh tranh. Ch a th ng ch a d a theo các y u t ế ư ạ nh t chung cho quy ho ch vùng d n đ n h qu nhi u vùng quy ho ch ch a khai thác h t ạ không di n tích thì đã hình thành nh ng vùng quy ho ch m i, kéo theo c s h t ng đ u t
129
ệ ề ễ ạ ả ấ ườ ng không đ ượ c ệ ể ồ đ ng b , t n kém đôi khi đ t hi u qu không cao, v n đ ô nhi m môi tr ả gi ộ ố ế i quy t tri t đ .
ả ả ễ ư ượ ấ ượ ố ng con gi ng ch a đ ạ ấ Ch t l ố ế ả ườ ộ ứ ư ồ ư ấ ậ ủ ế ư ủ ộ ấ ả ả ứ ị ự ư ả ng là đ n v tr c ti p qu n lý vùng nuôi nh ng ch a đ ư ủ ả ả ả ự ơ ư ẩ ể ị ệ ấ ố ị ử ụ ễ ề ệ c đ m b o, d nhi m b nh, s d ng quá nhi u hóa ỉ ọ ứ ẩ ươ ng ph m. Th c ăn chi m t tr ng ch t, thu c kháng sinh gây khó khăn cho giai đo n nuôi th ẩ ệ ế ấ ơ ấ ng xuyên bi n đ ng tăng. Doanh nghi p cao nh t trong c c u giá thành s n ph m nh ng th ẩ ừ ả ệ ượ ế ế c ngu n nguyên li u s n xu t ch y u nh p kh u t ch bi n th c ăn ch a ch đ ng đ ấ ậ ề ấ ượ ư ượ ả ố ướ ng cũng nh giá c . Do b t c p c đ m b o v ch t l c ngoài. Thu c, hóa ch t ch a đ n ệ ơ ụ ồ ẫ ư ế ộ ệ ổ ứ ch c qu n lý, nhi m v ch ng chéo ch a đúng ch c năng d n đ n vi c c trong b máy t ị ế ươ ượ ị ủ ả c trang b quan th y s n đ a ph ả ư ề ấ ủ ơ ở ậ ầ đ y đ c s v t ch t cũng nh th m quy n qu n lý trên lĩnh v c th y s n nh : qu n lý thu c, hóa ch t phòng tr b nh, ki m d ch.
ồ ả ở ̣ ̣ B ng 14. Đinh vi cá tra Đ ng Tháp ĐBSCL
ồ ỷ ọ ứ ạ Ch sỉ ố Đ ng Tháp ĐBSCL T tr ng/Th h ng Ghi chú
ệ ố ệ Di n tích (ha) 1.943 5.910 32,9% ở S li u S NN 2012
ố ệ ả ượ 386.610 1.280.000 30,2% ở S li u S NN 2012 ng S n l (t n)ấ
ấ ứ ố ệ 199 216,6 S li u 2012 ấ ơ Th p h n m c trung ủ bình c a ĐBSCL Năng su t ấ (t n/ha)
ồ 13 140 Ngu n VASEP, 2013 ế Nhà máy ch ế bi n cá tra
ơ ị ấ 475.067 1.800.000 26,4% Đ n v : 1000 usd ị Giá tr xu t kh uẩ
ầ ệ ứ ng th c g n 1.000.000 2.000.000 46% ắ Vi t Th ng, Vĩnh ỏ Hoàn, C May … ả ượ S n l ăn cá (t n)ấ
ợ ̉ b t, trên 0,6 ty giônǵ 6070 % cá tra gi ng ố ỷ ố ế ề ả i th v s n ố ố ấ ả S n xu t gi ng cá tra 28,4 t 2 t ỷ ộ gi ng. cho ĐBSCL Có l ấ xu t cá gi ng
ủ ả ụ ồ ổ ở ồ Ngu n: VASEP, FISNET, T ng c c th y s n, Nafiquad, S NN Đ ng Tháp, Niên Giám thông kê.
ồ ệ ế ệ ấ ớ ơ Đ ng Tháp có di n tích ủ ạ ́ ồ ỉ ̉ ấ ấ ủ ̀ ̀ ầ ́ ơ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ́ ́ ử ̉ ̉ nuôi cá tra l n nh t ĐBSCL, chi m h n 30% di n tích nuôi ủ ứ c a ĐBSCL.Năng su t nuôi cá tra c a Đ ng Tháp đ t m c bình quân c a toàn vùngĐBSCL, úng tôi không có ấ Theo quan sat cua ch th p h n năng su t c a TP. C n Th và t nh Vĩnh Long. ́ ̀ ̀ ̀ ươ ự ng va mô hinh nuôi sach co s khac biêt nhiêu vê năng suât gi a cac mô hinh nuôi th ông th ́ ́ ́ ́ xac nhân. Tuy nhiên khi ap dung cac quy trinh nuôi ca tra sach co xac nhân theo đung tiêu chuân ̃ ̀ ́ ́ ̀ ơ ư ươ ng, năng suât ca tra co thê thâp h n n a. va co x ly n ủ ơ ̃ ư ́ ́ ̀ ́ ̉ ươ c khi thai ra môi tr ́ ươ c thai tr
130
ồ ớ ứ ả ề ế ạ ế ế ỉ Đ ng Tháp có th m nh c v ch bi n và s n xu t th c ăn so v i các t nh khác ồ ệ ấ ủ ả ệ v ế ế 754.000 t n nguyên li u, ấ ề ả ả ớ ổ ầ ỉ ồ ướ ấ ứ ệ ấ ả ượ ủ ầ
ứ ế ế ạ ề ể ồ ủ ộ ợ ụ ế ồ ị ươ ả ố ồ ộ ỷ ả ng kho ng 2 t ụ ị ấ ư ậ ệ ấ ỗ ố ớ ồ ở ả ế ế ĐBSCL. Hi n nay, Đ ng Tháp có 13 nhà máy ch bi n th y s n (VASEP, 2013) và có công ấ ủ ồ ượ ả ượ ng nuôi c a Đ ng Tháp. V s n su t su t ch bi n t s n l ứ ả ượ ế ạ ng th c ăn kho ng g n 1 th c ăn cá tra, Đ ng Tháp cũng là t nh có th m nh v i t ng s n l ủ ổ ế ng th c ăn cá tra c a tri u t n theo c tính c a chúng tôi, chi m g n 50% t ng s n l ệ ể ụ ề ứ ậ ĐBSCL. Vì v y đây là ti n đ đ Đ ng Tháp phát tri n c m công nghi p ch bi n, th c ăn, ươ ả ả và d ch v cá tra.M t l ng i th khác c a Đ ng Tháp là kh năng cho sinh s n nhân t o và ỗ ố con gi ng m i gi ng ca tra. Đ ng Tháp cung c p kho ng 70% cá b t và ể ấ năm cung c p cho ĐBSCL. Nh v y co th th y là chu i giá tr và c m công nghi p đã manh nha hình thành đ i v i ngành cá tra Đ ng Tháp.
2.3. Phân vung̀
ờ ọ ượ ề ậ ố c nuôi d c theo 1 b sông Ti n Giang và s ấ ở ấ ạ ư ề ậ ồ ớ ị ề ở phía h l u sông Ti n Giang trên đ a gi ệ ừ ạ ệ ệ ế t t ữ ề Cá tra đ ông H u Giang, phân b nhi u ế ế ệ huy n Thanh Bình, Châu Thành, H. Cao Lãnh, và L p Vò. Vùng nuôi cá tra và ch bi n ặ ồ i Đ ng Tháp, đ c đo n sông Ti n Giang qua huy n Thanh Bình xuôi đ n huy n Châu Thành; đây là vùng đô th ị là thành ph Cố ao Lãnh và thành phố Sa Đéc, i, ậ ợ n m gi a hai vùng ệ ế ế ề nh t cá tra Đ ng Tháp t p trung nhi u ề bi ằ có giao thông thu n l ậ t p trung nhi u khu công nghi p và nhà máy ch bi n.
ả ả ượ ủ ả ị ấ ồ ồ ệ B ng 15. S n L ng nuôi tr ng th y s n Đ ng Tháp theo huy n, th (t n)
ệ ấ Phân theo c p huy n 2000 2005 2011
ố Thành ph Cao Lãnh 461 4.069 15.096
ị Th xã Sa Đéc 383 1.618 19.068
ồ ị ự Th xã H ng Ng 20.070
ệ ồ Huy n Tân H ng 1.229 5.091 23.508
ệ ồ ự Huy n H ng Ng 23.705 24.206 13.404
ệ Huy n Tam Nông 3.070 7.006 23.080
ệ Huy n Thanh Bình 455 14.965 108.076
ệ ườ Huy n Tháp M i 530 1.782 4.880
ệ Huy n Cao Lãnh 2.012 19.975 41.591
ệ ấ Huy n L p Vò 497 10.278 29.362
ệ Huy n Lai Vung 729 7.099 20.321
131
ệ Huy n Châu Thành 1.324 18.944 54.787
ố T ng sổ 34.395 115.033 373.243
̀ ̀ ́ ở ̣ Nguôn: S nông nghiêp Đông Thap, 2012
́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ở ượ Đông Thap đ ́ ́ ̀ ̀ ́ Cac vung nuôi ca tra ́ ợ ấ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ộ ố ấ ấ ề ồ ̀ ồ ấ ừ ở ộ ́ ̀ ́ ́ ̀ ề ặ ộ ợ ̣ ̉ ́ ể ả ướ Phu h p v i đ nh h ợ ́ ơ ế ́ ụ ủ ể ộ Ư ề ự ậ ố ố ở t, khá ́ ̀ ề ặ ạ ơ ệ ̀ ệ ể ườ ng giao thông, đ ầ ườ ể ủ ầ ư ợ ̀ ́ c chia thanh cac vung tôt, kha, va trung binh tuy ̀ ́ ộ ươ p đ 1 ng thich h p cho viêc nuôi ca tra: (i) c thuôc vi tri đia ly va điêu kiên sinh thai môi tr ớ ậ ấ t) g m đ t cù lao trên sông Ti n và sông H u; (ii) c p đ 2 (khá) g m đ t ven sông l n; (t ấ 50m tr lên. (iii) c p đ 3 (trung bình) gôm đ t ven sông nhánh và các kênh có b m t r ng t ́ ̀ ơ ị ợ ng phát Viêc bô tri vung nuôi ca tra phai phu h p v i cac tiêu tri sau: (i) ứ ộ ấ tri n s n xu t và tiêu th cá tra ĐBSCL đ n 2020 c a B NN & PTNT; (ii) Phù h p m c đ ủ ậ t, khá, trung bình); (iii) u tiên phát tri n các vùng nuôi t p thích nghi c a các vùng nuôi (t ớ ứ ộ trung có m c đ thích nghi t khu v c trên sông Ti n, sông H u và các sông nhánh l n ́ ́ ợ ớ có chi u ngang m t sông l n 50 met; (iv) Phu h p v i hi n tr ng phát tri n vùng nuôi; (v) Găn ́ơ ơ ở ạ ầ ề ụ ụ ng đi n, nhà máy v i c s h t ng ph c v ngh nuôi cá tra (đê bao, đ ế ế ầ ỷ ả ứ ỷ ả ch bi n thu s n, th c ăn thu s n); (vii) Phu h p nhu c u đ u t phát tri n c a các nhà đ u ư nuôi cá. t
̀ ồ ệ ả ị ̣ ́ B ng 16. Quy hoach vung nuôi ca tra Đ ng Tháp theo huy n, th (ha)
Stt Danh m cụ Năm 2008 Năm 2010 Năm 2015 Năm 2020
ệ ồ 1 Huy n Tân H ng (ha) 43,8 35 35 35
ự ệ ồ 2 Huy n H ng Ng (ha) 100,9 118 258 267
ệ 3 Huy n Tam Nông (ha) 133,9 140 140 140
4 H. Thanh Bình (ha) 352,5 313,5 627 647
5 Tp Cao Lãnh (ha) 32,4 78 78 78
ệ 6 Huy n Cao Lãnh (ha) 234,5 358 368 368
ệ 7 ấ Huy n L p Vò (ha) 124,4 160 200 250
ệ 8 Huy n Lai Vung (ha) 112,0 131 171 191
9 Tp Sa Đéc (ha) 68,8 120 153 153
10 H.Châu Thành (ha) 245,8 419 520 571
ổ ộ ệ T ng c ng di n tích (ha) 1.449,4 1.872,5 2.550 2.700
̀ ̀ ́ ở ̣ Nguôn: S Nông nghiêp Đông Thap, 2009
132
ấ ố ố ả ố ự ề ồ ụ ề ươ huy n có ngh ể ả ệ ệ ể ậ ị Phân vùng nuôi cá tra nên chia theo 3 vùng: vùng s n xu t gi ng; vùng nuôi cá th t ậ ộ ớ ạ ng cá tra b t v i qui mô t p ố ươ ng gi ng ng nuôi truy n th ng g m là huy n H ng Ng ; vùng ừ ố ao ồ huy n Cao Lãnh và huy n Châu Thành đ gi m chi phí v n chuy n gi ng t ả ươ chính; vùng nuôi cá ph . Vùng gi ng sinh s n nhân t o và ệ ở ệ trung ể ả ở có th gi ế ươ i ng đ n vùng nuôi.
ở ậ ề ệ Vùng nuôi chính: t p chung ậ ệ ệ ẩ ệ ồ ố ng, và truy su t ngu n g c đ làm nguyên li u ch ấ ấ ở ụ ụ ả ẩ ệ châu Âu và M . ữ ng cao c p ế ố ế ấ ệ ằ ụ ệ ậ ả ầ ị
ệ ệ các huy n có ti m năng là huy n Thanh Bình và huy n ể Cao Lãnh và huy n Châu Thành. Phát tri n các vùng nuôi t p trung, nuôi theo tiêu chu n tiên ế ể ườ ế ả ti n đ m b o v sinh và an toàn môi tr ỹ Di n tích vùng nuôi ị ườ ấ ế ả bi n s n ph m cao c p ph c v các th tr ế ậ ự ả t p trung chi m kho ng 1.500 ha. Xây d ng k t n i gi a vùng nuôi, khu công nghi p ch ụ ể ứ ế bi n, s n xu t th c ăn, h u c n và d ch v đ hình thành c m công nghi p cá tra nh m giá ị tăng giá tr gia tăng.
ồ ệ ấ ị ề Vùng nuôi ph : các huy n còn l ể ậ ớ ấ ượ ể ể các huy n. Vì v y khó có th ki m soát đ ở ả ấ ậ ụ vùng nuôi ph . Do đó ch t l ơ ơ ị ẽ ụ ụ ế ệ ấ ấ ơ ề i c a Đ ng Tháp đ u có ti m năng nh t đ nh cho phát nhiên nên các vùng nây không nên nuôi t p trung ượ ng, quy trình ệ ệ ng nguy n li u ụ vùng nuôi ph ẩ ng th p c p h n, và ph v cho công nghi p ch bi n s n ph m ậ ị ườ ng đ n các th tr ạ ủ ụ ề ệ ự tri n nuôi cá tra. Tuy nhiên do đi u ki n t ệ ậ ở c ch t l quy mô l n, mà d i dác ấ ượ ố ừ ồ ỹ k thu t, truy xu t ngu n g c t các ao nuôi ừ ể ẽ s kém h n, chi phí v n chuy n, và chi phí giao d ch s cao h n. Cá tra nuôi t ế ế ả ẽ ướ s h ph . ụ
133
SX
Vùng gi ng:ố
chính:
ệ
Vùng s n xu t ấ ả
Vùng s n ả ấ ố xu t gi ng
ấ
ấ
Vùng s n ả xu t chính
ộ
ệ + Di n tích: 200 ha trên đ aị huy nệ bàn ự ậ ồ H ng Ng t p trung làm vùng ả sinh s n nhân ạ ươ ng b t. t o,
+ Di n tích 1500 ha (Thanh Bình 600 ha, Châu Thành 500 ha, L p Vò 200 ha ệ và huy n Cao Lãnh 200 ha).
ả ượ
ng d
ể ộ
ự 300.000
+ S n l ế ki n: ấ t n/năm.
ả
ụ ệ
ị
ụ
C m công nghi p –d ch v
ả ấ + S n xu t s n ấ ượ ẩ ph m ch t l ng cao.
ị
ườ + Th tr ng ụ m c tiêu: EU và M . ỹ
+ Có th phát ố ể tri n m t s ngươ vùng ệ ở ố gi ng huy n Thanh Bình và Châu Thành để ả gi m chi phí ể ậ v n chuy n ừ ố g ng t ao ươ ế ng đ n vùng nuôi.
ế + Ch biên tinh ế ế và ch bi n sâu ụ ẩ ph ph m.
Vùng SX ph :ụ
ể
ụ
ệ + Di n tích: 1000 ha phát ị tri n trên đ a bàn các huy nệ ế ạ còn l i n u ợ phù h p, cung ấ c p nguyên ị ệ li u cho th ấ ườ th p ng tr ấ ế ơ c p h n và ch ế bi n SP ph
̣
III. L i ợ th ế canh tranh
ệ ự ậ ợ ề 3.1. Đi u ki n t nhiên thu n l i
ồ ề ặ ị ế ơ ợ ̉ ẳ ồ ướ ồ ể ơ ư ậ ̣ V m t đ a lý, Đ ng Tháp có l ề ng l u sông Ti n và sông H u nên ngu i n ể ớ ầ ớ ạ ư ệ ượ ề ủ ệ ồ ơ ỉ ề ễ ể ấ ợ ị ị i th h n h n các tinh khác đ phát tri n nuôi cá tra.V c d i dào, sach h n so v i phía h l u.Vì trí th ớ ậ v y ti m năng di n tích nuôi cá tra c a Đ ng Tháp l n h n các t nh khác. Ph n l n di n tích ấ đ t phù sa ven sông đ u phù h p đ đào ao nuôi ca tra và đ t không b nhi m phèn chua axit.
134
ế ộ ủ ặ ạ ề ệ ớ ướ ư ệ ậ ộ ướ ễ ề ố c phong phú, v i ch đ th y văn lên xu ng đ u đ n t o đi u ki n cho vi c thay c trong ao nuôi cá tra, tránh gây ô nhi m ao nuôi và tăng m t đ , năng ồ Ngu n n ướ n c và l u thông n ấ su t nuôi.
̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̉ ́ Ngoai ra Đông Thap con co l ̃ ́ ̉ ̉ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ơ ở ng quanh năm.Trong khi đo nganh nuôi ca da tr n ơ ̣ ̣ ̃ ưở ̀ ưở ̣ ̣ ́ ́ ợ i thê vê điêu kiên khi hâu quanh năm âm, ca tra co thê tăng ́ ̀ ̀ ́ ̣ My va Trung Quôc phai trai qua môt tr ̀ ́ ươ ơ mua đông lanh hang năm. Trong th i gian lanh, ca da tr n co xu h ng không ăn va không tăng tr ́ ng, dê măc dich bênh.
ấ ố ệ ố ạ ị ươ ả 3.2. H th ng s n xu t gi ng t i đ a ph ng
ở ấ ệ ủ ế ở ỉ Hi n nay, ố ồ ậ ệ ỉ ố ố ạ ủ ạ ơ ở ả ố ả ả ả ả ượ ỉ ớ ổ ớ ệ ng xuyên v i di n tích l n, s n l ch c s n xu t th ầ ớ ấ ấ ố ổ ị ả ồ t nh Đ ng Tháp. ĐBSCL, vùng s n xu t cá tra gi ng t p trung ch y u ủ ấ ầ Đ ng Tháp có 1 trung tâm gi ng c a t nh, 5 tr i c a huy n và g n 40 c s s n xu t trong ơ ở ớ ổ ồ ơ ở ươ ng gi ng cá tra, Đ ng dân. V i t ng s kho ng 52 c s sinh s n nhân t o và 120 c s ố ơ ở ứ Tháp cung ng 6570% cá tra gi ng cho toàn vùng ĐBSCL. Trong đó, ch kho ng 25% c s ề ứ ả ườ ng nhi u. có đăng ký kinh doanh, t ơ ở ọ ạ ả i s n xu t không n đ nh, khi nào giá cá gi ng cao thì h làm, Còn ph n l n các c s còn l ỉ ấ ố còn khi giá cá gi ng th p thì ngh .
ươ ố ố ị ự ươ ủ ứ ạ ậ ạ ệ ồ i dân đ a ph ng n m b t đ ư ố Huy n H ng Ng là vùng s n xu t và ữ ỹ ấ ượ ủ ắ ố ẹ ấ ượ ng cá b m , ch t l ọ ẫ ươ ở ở ể ấ ượ ố ồ ả ấ ề ng gi ng cá tra chuy n th ng c a Đ ng ả ắ ượ c nh ng k thu t sinh s n nhân t o ph c t p.Tuy ẽ ồ ặ ng cá gi ng v n ch a ch t ch .Đ ng ượ ọ ể ự c ng đ l a ch n đ ể ng gi ng đ xây ng pháp ki m soát ch t l ế ớ ố ẹ ấ ượ ạ ố ươ ươ ệ ườ Tháp.Ng ể ệ nhiên vi c ki m soát ch t l Tháp có th liên k t v i các c s chon l c gi ng c a vùng và trung các dòng cá b m ch t l ự d ng th ố ươ ụ ng, áp d ng các ph ủ ị ấ ượ ng c a đ a ph ng hi u gi ng s ch và ch t l ể ng.
ữ ơ ở ả ấ ằ ị ự ế ề ơ ở ả ố ế ị ấ ố ấ ượ ữ ộ ế ế ể ả ả ấ ạ ố ấ C n xây d ng liên k t gi a c s s n xu t gi ng và c s s n xu t cá th t, nh m t o ị ể ơ ở ả ạ ng, bi n đ ng giá c , và k ho ch s n xu t và ki m soát cung ạ ồ ầ ộ ơ ra m t c ch đi u ph i nh p nhàng gi a các c s s n xu t gi ng và các vùng nuôi th t đ ề ể ả gi m thi u rui ro v ch t l i Đ ng Tháp cá tra t
ế ế ự ứ ấ ả 3.3. Năng l c ch bi n và s n xu t th c ăn
ồ ế ế ế ế ế ế ấ ớ ả Hi n ệ Đ ng Tháp có 13 nhà máy ch bi n cá tra v i công su t thi ấ ạ ́ ả ượ ng ch bi n đ t 177.669 t n, trong đó s n l ấ ẩ ̉ ̣ ̣ ệ ả ồ ấ ấ ế ệ ậ ấ ế ớ ầ ế ế ạ ượ ở ồ ệ ỉ ế ế ấ ươ ị ở ể ẽ ế ế ồ ể ế ớ ỉ ệ ồ t k ch bi n cá tra ả ượ ng kho ng 430.000 t n/năm. Năm 2011 s n l ư ạ ơ cá tra ch bi n xu t kh u đ t h n 161.496 t n, kim ng ch xuât khâu đat 475,1 triêu usd. Nh ệ ủ ậ t quá kh năng cung c p nguyên li u v y công su t ch bi n cá tra c a Đ ng Tháp hi n v ế ủ ị Đ ng Tháp c n li n k t v i các vùng ng. Vì v y các nhà máy ch bi n cá tra c a đ a ph ả ệ ể ả ngoài t nh đ đ m b o ngu n cung nguyên li u. Tuy nhiên vi c liên k t v i t nh nuôi cá th t ấ ượ ệ khác có th s có khó khăn trong vi c ki m soát ch t l ố ng và ngu n g c nguyên li u.
ề ồ ớ ở trình đ t ố ố ng đ i t ẩ ế ế ủ ị ơ ấ Th c t ế ế ư ế ế ế ế ụ ẩ ử ề ệ ặ ấ ộ ươ ệ ế ế ả ỉ V công ngh ch bi n, Đ ng Tháp t so v i các t nh khác. S n ự ế ẩ ấ ị ồ ph m cá tra ch bi n c a Đ ng Tháp có giá tr đ n v xu t kh u cao nh t ĐBSCL. là ở ồ ự ố t, ví d nh công ty Vĩnh Hoàn đã Đ ng Tháp có các công ty ch bi n cá tra có năng l c t ế ế ả ắ l p đ t các dây truy n ch bi n cao c p, th nghi m các s n ph m ch bi n sâu và ch bi n
135
ế ế ị ơ ế ẩ ẫ ị ụ nghiên c u ch bi n các s n ph m ph . Đây chính là lý do d n đ n giá tr đ n v ẩ ứ ế ế ả ồ ủ ấ ở ỉ ầ ư tinh, đ u t ấ hàng xu t kh u ch bi n cá tra c a Đ ng Tháp cao nh t trong các t nh ĐBSCL.
ị ế ế ự ồ ả ở B ng 17. So sánh năng l c, giá tr ch bi n cá tra Đ ng Tháp ĐBSCL.
́ ́ ̣ ̣ Khôi l ng XK ́ Tinh̉ Gia XK (USD/kg) ́ ́ ́ ̀ ́ Sô nha may chê biên ca tra ́ ượ (1000 tân)́ Gia tri XK (triêu USD)
̀ ơ Cân Th 22 166 350 2.11
An Giang 15 159 342 2.15
̀ ́ Đông Thap 12 115 277 2.41
̀ Tiên Giang 13 97 202 2.08
TP. HCM 19 37 78 2.11
Khác > 59 86 180 2.09
Tông̉ > 140 660 1.429 2.17
ồ Ngu n: VASEP, 2011
3.4. Giao thông
ườ ướ i giao thông đ ư ồ ng b bao g m 2.651 km đ ậ ộ ườ ồ ộ 2) nh ng do dân s th a nên m t đ đ ố ư ườ ờ ố ề ườ ậ ộ ộ ầ ng b /đ u ng ệ ố ề ậ ớ
ậ ợ ứ ể ậ ượ ụ ạ ằ ố ậ ẻ ơ ế ế ườ ườ ế ể ề ậ ị ệ ơ ng, m t đ trên đ n v di n ộ ườ ạ i thu c vào i l ủ ườ ng th y i). Đ ng Tháp có h th ng giao thông đ ế ậ ợ i, nh n i li n v i hai nhánh sông Ti n và sông H u. Các tuy n ạ ồ ng qu n lý g m: 9 sông dài 152,7km; 275 kênh dài 2.080km và 48 r ch dài ế ậ ư , th c ăn đ n i cho v n chuy n cá cá gi ng, v t t ườ ể ng c v n chuy n b ng đ ớ ậ ng sông r h n nhi u so v i v n ệ ng đ ể ườ ạ M ng l ấ tích th p (0,79km/km ạ lo i cao (1,60km/1000 dân và 30,5m2/ng ạ ế ứ h t s c đa d ng và thu n l ươ ả ị sông đ a ph ấ ệ ố 282,7km. H th ng sông ngòi r t thu n l các vùng nuôi cá tra. Khi th ho ch cá tra nguyên li u cũng đ sông đ n nhà máy ch bi n.Chi phí v n chuy n đ chuy n đ ộ ng b .
ườ Tuy nhiên h th ng đ t là đ ệ ố ể ệ ng n i t nh, gây nhi u tr ả ề ầ ở ườ ố ủ ả các c s ch bi n th y s n đ n các c ng đ u m i ướ ơ ồ ộ ỉ ế ế ớ ị ườ ấ ạ ậ ng i cho vi c v n chuy n côngten t ở ầ C n Th và TP. H Chí Mính tr ộ ư ố ắ ệ ặ ng b ch a t t l m, đ c bi ơ ở ơ ừ ế ế ẩ c khi xu t kh u đi các th tr ng th gi i.
́
́
ợ
IV. L i thê so sanh
ợ ấ ế 4.1. L i th năng su t
ồ ấ ằ ấ ớ ị ủ ấ ấ ượ ộ ủ ế ả ấ ơ ỹ ớ ố ủ ạ ế ồ ớ ủ Đ ng Tháp có năng su t nuôi cá tra th t b ng v i năng su t trung bình c a ớ ấ ầ ĐBSCL.Năng su t bình quân g n 200 t n/ha là r t cao so v i năng su t bình quân c a cá da ế ợ ẫ t tr i c a cá tr n M , kho ng 5 t n/ha. Đây chính là nguyên nhân d n đ n l ệ ố ấ ừ ướ n tra Đ ng Tháp n u so v i đ i th c nh tranh l n nh t t ấ i th so sánh v ỹ c ngoài là M . Ngoài ra h s
136
ệ ả ơ ấ ề ấ t Nam là kho ng 1,41,6 th p h n r t nhi u so v i h s ớ ệ ố ủ ủ ứ ứ ể ể ế ơ ỹ chuy n hóa th c ăn c a cá tra Vi chuy n hóa th c ăn c a ngành cá da tr n M , là 2,2 đ n 2,4.
ồ ả ấ ở B ng 18. So sánh năng su t cá Đ ng Tháp ĐBSCL.
ộ ế T nhỉ Đ bi n thiên (%) ấ ấ ộ ệ ấ Năng su t bình quân (t n/ha) ẩ Đ l ch chu n (t n/ha)
An Giang 255 138 54,1
ồ Đ ng Tháp 299 93 31,1
Vĩnh Long 309 110 35,6
ơ ầ Tp. C n Th 337 145 43,0
Bình quân 294 129 43,9
̀ ỏ ồ Ngu n: Lê Văn Gia Nh va CTV, 2012
ị ủ ấ ồ ỉ
ể ấ ợ ắ ỹ ề ầ ồ Khi so sánh năng su t nuôi th t c a cá tra Đ ng Tháp v i các t nh khác, thì Đ ng Tháp ơ Đ ng Tháp còn có th tăng năng ể c n a n u nhu c u nguyên li u tăng. Tuy nhiên c n cân nh c k năng su t h p lý đ ề ữ ủ ớ ấ ị ở ồ ộ ố ỉ th p h n m t s t nh.Đi u này th hi n là nuôi cá tra th t ấ ượ ữ ế ầ su t đ ườ ả ả đ m b o môi tr ể ệ ệ ng và tính b n v ng c a các vùng nuôi.
̣ ̉ 4.2. Hiêu qua kinh tế
́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ư ́ ư ̉ ́ ́ ̀ ́ ́ ̉ ̉ ̣ ̣ ́ ̀ ̉ ̀ ̀ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ ̣ ́ Chi phi nuôi ca tra chu yêu la chi phi giông va th c ăn. Chi phi th c ăn chiêm đên 76,3% ́ ̀ ́ ́ ̉ ở tông chi phi, giông chiêm 11,6% tông chi phi. Theo sô liêu cua s Nông nghiêp Đông Thap điêu ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ươ ư ơ tra, nuôi ca tra co l i khoang 3,5 nghin đông/kg. Tuy nhiên gia th c ăn va gia ban ca tra th ng ̀ ́ ̀ ươ ợ ươ ng biên đông manh nên trong nhiêu giai đoan gân đây l phâm th i nhuân cua ng i nuôi giam ̃ ́ ̀ ̀ nhiêu, va co luc bi lô.
́ ̀ ́ ́ ́ ơ ả ̣ ̉ ̃ ̀ B ng 19. Hiêu qua kinh tê ca tra Đông Thap va ca da tr n Alabama, My.
̀
ề
́
ả ổ % 11.60 76.30 3.13 1.52 5.00 2.43 100.00 % 12.02 50.63 2.03 1.09 3.89 30.34 100.00
ậ ợ TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 ụ ả Kho n m c Con gi ngố Th c ănứ Thu c và hoá chât́ ố ặ ướ Ti n thuê m t n c Lãi vay ngân hàng ́ Chi phi khac ấ T ng chi phí s n xu t Gia bań ́ L i nhu n/kg ́ Đông Thap 2,596.15 17,097.00 700.00 339.37 1,118.76 545.77 22,397.05 25,923.00 3,525.95 Mỹ 4,062.65 17,112.61 686.53 367.68 1,313.51 10,253.90 33,796.89 35,648.78 1,851.88
̀ ́ ̀ ́ ̃ ở ̣ Nguôn: S NN Đông Thap, 2012, Tram khuyên nông Alabama, My 2010.
137
́ ́ ơ ̣ ơ ợ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ ́ ơ ̀ ̀ ́ ̃ ́ ́ ự ơ ̣ ̣ ̉ ́ ̀ ́ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ợ ́ ̀ ́ ̀ ́ i nhuân cho ng ́ ư ượ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ư ́ ́ ́ ́ ơ ́ ́ ̃ ơ i nhuân trên môt đ n vi san phâm cao h n. So v i ca da tr n My, ca tra Đông Thap co l ́ ́ ́ ́ ơ S khac biêt chinh la ca da tr n My co chi phi lao đông cao h n, trong khi chi phi chinh cua ca ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ươ ư i nuôi ca tra, Đông tra Đông Thap la chi phi th c ăn. Vi vây, đê đam bao l ́ ̀ ư c nguôn th c Thap cân u tiên phat triên nganh công nghiêp chê biên th c ăn đê chu đông đ ̀ ́ ươ ̉ ợ ăn v i gia ca h p ly cho ng i nuôi ca.
́ ồ ự ộ ị ử ợ ̣ 4.3. L i thê s dung ngu n l c n i đ a (DRC)
ứ ộ ỹ ệ ằ ơ ỉ ợ M t nghiên c u tr c đây ch ra r ng cá da tr n M hi n không có l ươ ế ẩ ướ ợ ở ồ ng ph m cá tra ế i th so sánh ượ c tính Đ ng Tháp đ ự ệ (Hanson và CTV, 2013). L i th so sánh nuôi th ậ thông qua vi c xây d ng ma tr n chính sách (PAM) cho ngành:
ệ ố ả ậ B ng 20. Ma tr n chính sách và h s ồ chi phí tài nguyên cá tra Đ ng
Tháp/ĐBSCL
ầ ể ậ ợ ạ Lo i giá Thu nh pậ L i Nhu n ể ấ ậ Chi phí đ u vào không ẩ th xu t/nh p kh u ầ Chi phí đ u vào có ậ ấ th xu t/nh p kh uẩ
ị ườ Giá th tr ng 25.923,0 3.465,0 18.932,0 3.525,9
Giá xã h iộ 33.699,9 3.811,5 18.375,9 11.512,5
Chênh l chệ 7.776,9 346,5 556,1 7.986,5
ố ệ ủ ự ồ ở Ngu n: Tính toán d a trên s li u c a S NN Đ ng Tháp, 2012; tính trên 1 kg cá tra ươ ồ ẩ th ng ph m.
́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ự ̣ ̣ ̉ ở ́ ̀ ́ ̃ ́ ợ ̣ ̣ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ự ượ ử ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ̀ ́ ươ ̣ ̉ ̉ ́ ở Ma trân chinh sach d a trên sô liêu tinh toan cua s NN Đông Thap cho thây ca tra ́ ̀ ́ ́ ̀ ư ̣ ̣ ươ ng va gia xa hôi. Nh vây nganh nuôi ca tra i nhuân khi tinh theo gia thi tr Đông Thap co l ̃ ́ ̉ ố ̉ ̣ ợ đem lai l i ich chung cho toan xa hôi. Cac chi s bao hô va chi sô s dung nguôn l c đ c tinh ́ ̀ ̣ ở ư ma trân chinh sach va thê hiên i: t ́ bang d
ỉ ố ả ộ ồ ự ủ ồ ả B ng 21. Các ch s b o h và chi phí ngu n l c c a ngành cá tra Đ ng Tháp
ỉ ố ả ộ Ch s b o h Giá trị Ghi chú
ườ NPCO 0.77 ế ố ị i nông dân b đánh thu đ i NPCO < 1 có nghĩa là ng ấ ủ ộ ớ ả v i s n xu t c a h .
NPCI 0.91 trên các ỗ ợ c h tr ấ ượ ả ử ụ ệ ầ NPCI < 1 có nghĩa là nông dân đ nguyên li u đ u vào s d ng cho s n xu t.
ế ị EPC 0.75 ớ EPC < 1 có nghĩa là nông dân b đánh thu ròng v i ấ ủ ọ ả s n xu t c a h .
138
ấ ủ ộ ả ợ DRC 0.61 i th ế DRC <1 có nghĩa là s n xu t c a h /ngành có l so sánh.
ồ Ngu n: SCAP, 2013.
ầ ẩ ộ ả ườ ỏ ơ ̀ ̀ ỉ ố ả ế Ch s b o h s n ph m đ u ra (NPCO) nh h n 1 cho th y ng ị ủ ọ ̉ ̣ ấ ề ẩ ị ườ ả ấ ạ ̀ ̣ ̣ ̉ ẩ ườ i nuôi cá. Vi vây ng ́ ́ ̀ ệ ủ ̉ ượ ́ ỷ ̣ ̣ c nhân. Ngoai ra, có nguyên nhân vĩ mô do t ướ ị ng đ nh giá đ ng Vi ̀ ướ ́ ồ ́ ệ ̀ ́ ̀ ộ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ c can thi p và có xu h ́ ặ ụ ư ̀ ế ấ ấ i dân nuôi cá tra ́ ệ ̣ ở ả đang b đánh thu vô hình trên s n ph m c a h .Điêu nay thê hiên viêc cac doanh nghi p ẩ ạ ấ ồ ng xu t kh u, và h giá bán th p r i dùng kh năng xu t kh u c nh tranh v giá trên th tr ̀ ạ ể ủ ươ i giá mua cá nguyên li u c a ng c a mình đ ép l i dân bi tra gia mua ́ ́ ́ ơ ơ giá ca tra thâp h n v i gia ma ho đang phai đ ị ủ ệ ị ơ ệ ồ t cao h n giá tr c a đ ng Vi t b nhà n ̀ ̀ ̀ ứ ự th c.Điêu nay lam cho gia cac măt hang xuât khâu cua Viêt Nam bi đăt lên va la m t hình th c ẩ ế đánh thu gián ti p vào các m t hàng xu t kh u, ví d nh cá tra.
ằ ỏ ơ ộ ộ ộ ầ ố ớ ỉ ố ả ầ Ch s b o h đ u vào (NPCI) nh h n 1 ch ra r ng nông dân nuôi cá tra đang đ ả ể ậ ư ầ ứ ỉ ấ đ u vào s n xu t. Có th lý gi ượ ẩ ắ ́ ố ơ ̣ ả ớ ậ c nh p kh u, tuy giá đ t nh ng do t t cao h n giá tr th c nên làm cac măt hang nh p kh u r đi, t ư ẩ ẻ ́ ậ ́ ̀ ́ ư ̣ ̉ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ượ ượ ươ ở ̀ ́ ậ c tr giá vì v y giá năng l ̀ ư ̀ c nha n ng ư ộ ệ
ượ c ả b o h m t ph n đ i v i các v t t i v i các nguyên nhân ầ ớ ệ ả ấ ỷ sau: Ph n l n nguyên li u s n xu t th c ăn cá tra đ ̀ ́ ị ự ệ ề ồ ừ giá h i đoai lam đ ng ti n Vi ́ ̀ ơ ỗ ợ ế ượ đó gián ti p h tr ngành nuôi cá tra vì phân l n nguyên liêu san xuât th c ăn cho ca đ c ̀ ́ ̀ ượ ̉ ư ươ ệ ng (xăng n nhâp khâu t c ngoai nh đâu nanh, ngô, bôt ca. Ngoai ra giá đi n và năng l ầ ủ ớ ẻ ơ ệ ợ ệ t Nam r h n so v i t Nam đ d u) c a Vi Vi ả ượ ưở ộ ự ế th c t ng 1 kho ng c h (giá xã h i). Do đó các doanh nghi p cũng nh h nuôi cá tra đ ợ ấ tr c p vô hình.
ộ ỷ ệ ả l l Tuy nhiên t ả ậ ầ ỉ ố ả ỏ ơ ấ ớ ỷ ệ ầ b o h vô hình trên đ u vào nh h n so v i t ươ ị ộ ả ả ̣ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̉ ̉ ̣ ấ ề ấ ủ ̀ ồ ự ộ ị ấ ả ươ ủ ồ ́ ả ng ph m c a Đ ng Tháp có l ẩ ̀ ế ̃ ́ ̀ ̃ ̀ ́ ́ ự ̣ ̉ ̉ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ơ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ̉ ̣ ̀ ̀ ́ ơ ̃ ̣ ợ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ nhiên thuân l ́ ́ ̀ ́ ̃ ́ i, đăc điêm sinh hoc nôi trôi cua giông ca tra nuôi ̀ ở ươ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ng lao đông, trinh đô quan ly va ky thuât cua ng ́ ́ ́ ̀ i nuôi ca tra ̣ ế đánh thu vô hình ỏ ơ ẩ ộ trên đ u ra, vì v y ch s b o h ròng (EPC) trên s n xu t cá tra th ng ph m nh h n 1, và ị ế nông dân b đánh m t kho n thu ròng vô hình trên s n xu t nuôi cá tra và nông dân đang ch u ̀ ̃ ́ ̣ ươ ư ệ ng. t trong qua trinh san xuât cua minh do nh ng bât câp v chinh sach va câu truc thi tr thi Ch s chi phí ngu n l c n i đ a (DRC) c a ngành s n xu t cá tra Đ ng Tháp là 0.61, vân nh̃ ỏ ồ ỉ ố ́ ́ ̀ ̀ ợ ơ i th so sanh.Điêu nay co h n 1, có nghĩa là s n xu t cá tra th ̀ ượ ̣ ̣ ơ ơ c môt đ n vi nghia la khi Đông Thap dung 1 đ n vi nguôn l c đê san xuât ca tra thi se thu đ ́ ́ ̣ ợ ự ở Đông Thap mang lai l gia tri gia tăng l n h n chi phi nguôn l c bo ra, vi vây san xuât ca tra i ̀ ́ ́ ́ ́ ợ i thê so sanh la do điêu kiên ich chung cho xa hôi. Nguyên nhân chinh đê ca tra Đông Thap co l ́ ở ự ĐBSCL. Ngoai ra chât t ̃ ̀ ượ l Đông Thap cung đong vai ̀ tro quan trong.
́
̀
́
́
̃
̀
̀
́ V. Đanh gia chuôi nganh hang ca tra Đông Thap
̃ ̀ ́ ́ 5.1. Chuôi ca tra Đông Thap
́ ̀ ̀ ỗ ầ ̉ ̣ ̣ ơ ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̀ ́ ̀ ́ ạ ̉ ươ ̀ ̀ ̀ ơ ở ́ ấ ế ộ ệ ố ̀ ẫ ứ ̣ ồ ị ̀ ươ nuôi cá tra; hô va vung nuôi ca tra; th ̃ ́ biên; th hoăc nhiêu khâu đê hinh thành m t h th ng cung ng l n nhau t Chu i giá tr cá tra ĐBSCL g m cacthanh phân c ban: dich vu cung câp đ u vaocho ́ ng lai thu gom ca nguyên liêu; c s va nha may chê ́ ̣ ng m i và phân phôi. Các tác nhân tham gia vao chuôi ca tra co thê tham gia vao môt ọ ừ ả s n xu t đ n tiêu dùng g i
139
̀ ́ ị ỗ ở hu i ỗ giá tr ị cá tra Đông Thap có các tác nhân chinh
ố ườ i bán si ́ ̀ ́ ̃ ́ ́ ̀ ̉ ượ ̣ ̉ ; ẻ (6) Người tiêu dùng. Chuôi gia tri ca tra Đông Thap co thê đ ́ tham gia như thủy sản; (2) Người nuôi cá tra; ̉); (4) Công ty ch ế biến; (5) Người ́ ươ i c mô ta theo hinh d là chu i giá tr cá tra. C sau: (1) Người cung cấp cá tra giống, th c ứ ăn và thu c thú y (3) Người thu gom cá tra (thương lái/ch ủ vựa/ng bán l đây:
140
́ ́ ̀ ở ̉ ̣ Hinh̀ ̃ 34: Mô ta chuôi gia tri ca tra ́ Đông Thap
̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̉ ̉ ̣ ̣ San xuât va cung câp ca giông: Đông Thap co vung san xuât ca giông tâp trung ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ở ̉ ̉ ́ ́ ựcung câp giông ca tra cho toan tinh Đông Thap va cac tinh khac ́ ở ́ ươ ̉ ̣ ̉ ̀ ờ ế ̀ ậ ỹ ̀ ̀ ổ ấ t thay đ i b t th ỹ ́ ́ ́ ́ ng ca giông ễ ng ngày càng ô nhi m, th i ti ̀ ậ ườ ố ẹ ẫ ế ờ ự ệ ễ ễ ả ố ơ ả ̀ ̀ ế ả ̣ ấ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ứ ộ ấ ̉ ̣ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ợ ̣ ở ́ ́ ̣ ̉ ̣ ̃ ́ ́ ̃ ́ ́ ́ ̉ ̉ ̣ ́ ́ ́ ượ ng giông thoai hoa nên gia ca giông giam manh, dân đên l ́ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ở huyên ̀ ĐBSCL. Tuy Hông Ng ư Đông Thap ngay cang suy giam do nhiêu nguyên nhân nh : nhiên ty lê sông ị ườ ng, k thu t nuôi và phòng tr môi tr ủ ệ b nh không đúng k thu t, va s thoái hoá c a đàn cá b m d n đ n cho ra đ i đàn con có ứ ề s c đ kháng kém d nhi m b nh h n.Trong các kho n chi phí s n xu t 1con cá gi ng thì ị ệ chi phí th c ăn chi m 72%; chi phí phòng tr b nh 9,6%; phân con lai la các kho n chi phí ́ công lao đ ng, thuê đ t và lãi suât. Theo tinh toan cua S Nông nghiêp Đông Thap, gia thanh ươ i nhuân la 658 ng 1 con ca giông năm 2011 la 692 đông/con, gia ban la 1350 đông/con, l ̀ ̀ ́ ở an xuât giôngcung găp kho khăn do nhu câu đông/con. Tuy nhiên, trong mây năm tr lai đây, s ́ ́ ́ ợ i giông giam, cung v ichât l ́ nhuân cua ng ́ ̀ ơ ̃ ̀ ươ ươ ng ca giông cung giam sut giam. i
̀ ́ ̀ ơ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ ̀ ́ ̃ ́ ươ ̀ ở ươ ̣ ượ ̣ ̣ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ơ ệ ố ̣ ̣ ̉ ̣ ̀ ́ ỡ ẩ ́ ạ ế ứ ố ́ ́ ̀ ́ ấ ̉ ở ị ệ ̣ ́ ́ ̉ ̣ ̉ ̀ ươ ậ ồ i nhu n bình quân là 3.526 đ ng/kg t ́ ̀ ́ ́ ́ ̃ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̀ ứ ợ ́ ư ̃ ́ ̀ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ́ ̃ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ư ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ ́ Nuôi ca thit th ng phâm: Nuôi ca thit th ng phâm tâp trung doc theo b sông Tiên va ́ ́ sông Hâu, ca tra thit đ c nuôi b i cac hô gia đinh va cac công ty cung băt đâu tham gia nuôi ́ ̉ ệ ố ơ s ng cua ca thit la 65%, h s tiêu quy mô l n. Th i gian nuôi 1 vu ca tra thit la 7 thang, ty l ố ̣ ứ t n th c ăn FCR 1,5 va c cá thu ho ch 0,85 kg/con. Trong các chi phi giá thành nuôi cá tra thit ố ươ th ng ph m thì chi phí th c ăn chi m 76,34%, chi phí con gi ng 11,6%, lãi vay 5%, và thu c ̀ ́ hoá ch t phòng tr b nh 3,13%. Theo tinh toan cua s Nông nghiêp Đông Thap vao cuôi năm ươ ng phâm la 22.397đ/kg và giá bán bình quân 2011, giá thành san xuât 1 kg ca tra thit th ̉ ồ ươ ng đ 25.923đ/kg va m c l ng 1,247 ty đ ng/ha. Tuy ́ ươ ng phâm giam dân đên tinh nhiên gia th c ăn liên tuc biên đông tăng, trong khi gia ca thit th ̣ ở ơ trang thua lô cua nhiêu hô nuôi ca nho le, phai treo ao. Trong h n môt năm tr lai đây cac hô ́ ̉ nuôi ca thit nho le treo ao nhiêu, dân đên cac công ty chê biên phai chu đông đâu t vung nuôi đê chu đông nguyên liêu ca.́
́ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ́ ế ế ơ ỡ ́ ệ ̣ Chê biên ca tra: San phâm chê biên ca tra chu yêu la philê đông lanh. Ty lê thu hôi la 2,4 ́ kg cá tra nguyên li u cho 1 kg cá philê, đat 66%. C cá ch bi n 0,70,9 kg/con. C câu gia
141
́ ̀ ̀ ấ ả ế ệ ̣ ồ ế ệ ậ ệ ̣ ́ ̀ ́ ở ả ̉ ̣ ́ ́ ế ́ ồ ̣ ̣ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ́ ́ ́ ̉ ̉ ̣ ̉ ng kem ra thi tr ̣ ươ ́ ́ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̉ ̣ ̉ ̣ ̃ ́ ̀ ́ ợ ̉ ̉ ̉ ̣ ̃ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̀ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ệ ̉ h ́ ừ
́ ủ ả ề thanh ca philê đông lanh bao gôm chi phí cá nguyên li u chi m 80%, chi phí s n xu t chung bao g m v t li u, bao bì, đi n năng chi m 8,5%, chi phí lao đông 4,37%, chi phí bán hàng ́ 3,06%, chi phí qu n lý chi m 1,76%. Theo tinh toan cua S Nông nghiêp Đông Thap năm ́ ̃ ở 2011, doanh nghiêp chê biên ca tra philê co lai 2.967 đ ng/kg cá tra philê.Hai năm tr lai đây ́ ́ ̣ ở ưở cac thi ng cua suy giam kinh tê va câu ca tra gia philê xuât khâu giam manh do anh h ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ơ ươ ng l n, do uy tin ca tra xuât khâu bi xuông thâp do cac doanh nghiêp canh tranh vê gia va tr ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ượ ư ̣ ợ ơ i nhuân cua cac nha may chê biên đ a san phâm chât l i. Vi vây l ng thê gi ́ ́ ́ ̉ ượ ng, hoăc ca tra giam manh, cac công ty chê biên quy mô nho găp kho khăn phai giam san l ́ ̃ ́ ̀ ́ ư ư ơ ng ng san xuât. Cac công ty chê biên quy mô l n cung găp kho khăn vê vôn phai kêu goi đâu t ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ư ươ ơ ơ ư i nhuân v i cac quy đâu t c ngoai dân đên nguy c phai chia se quyên kiêm soat va l t n ́ ̃ ́ ̀ ́ ́ ́ ơ ươ c ngoai. Chinh vi tinh hinh kho khăn, môt sô công ty chê biên quy mô l n đa cac công ty n ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ư ợ i nhuân chê kêu goi đâu t phat triên cac dây truyên chê biên tinh va san phâm phu nhăm tăng l ́ ̀ ́ ế ế ệ ủ ề ướ ̣ ươ ng đi c a nhi u doanh nghi p ch bi n biên, đây la môt h Hi n nay, ng rât kha quan. ̀ ấ ứ ả ướ ổ ị ẩ ấ ch c s n xu t trên 1 dây th y s n xu t kh u trên đ a bàn t nh Đông Thap là c t t ng b ế ế Tiêu th .ụ ươ Nuôi (ao, bãi b i) ồ Ch bi n ng ) chuy n khép kín toàn chu i: ỉ ố ỗ Gi ng (
̀ ́ ̀ ở ̉ ̉ ̣ ấ i nuôi đ ỗ ị ả ư ệ ế ưỏ ng t i nuôi cũng nh doanh nghi p ch u nh h ự ấ ơ ộ ị ườ ấ ẩ ẩ ấ ng xu t kh u đóng vai trò quy t đ nh t ́ ̀ ́ ượ ườ Nhin chung, theo khao sat gân nhât cua S Nông nghiêp Đông Thap, ng c ậ ế ợ ợ ơ ậ ầ l i nhu n/kg th p trong khi đó các tác nhân khác chi m h u h t l i nhu n toàn chu i. H n ườ ữ ứ ừ ủ n a, ng r i ro do giá th c ăn và giá bán cá ủ ệ ế ụ ị ườ ng tiêu th cá tra thành nguyên li u bi n đ ng hay nói khác h n là s b p bênh c a th tr ư ậ ả ả ệ ớ ế ị ph m. Nh v y, th tr i hi u qu s n xu t chung ỗ ủ c a toàn chu i.
̃ ́ ́ ̃ ́ ̀ ư ơ ̉ 5.2. ́ Nh ng rui ro đôi v i chuôi ca tra Đông Thap
̀ ́ ̀ ị ườ ̉ ̉ ̣ ng nh p kh u ngày càng đoi hoi cao vê chât l ượ ̀ ̀ ́ ̀ Th tr ự ̉ ̉ ̉ ̣ ị ượ ự ớ ẩ ̉ ́ ố ế i nuôi cá ch u áp l c v i nhi u tiêu chu n qu c t ươ ư ề ̣ ̉ ́ ươ c. Cac bô tiêu chuân nay có nhi u tiêu chí t ạ ự ố ớ ượ ườ ư ụ ư ́ ẩ ng, cac tiêu chuân vê sinh an ̀ ́ ơ c nâng cao va thay đôi theo yêu câu m i cua khach hang. Vi vây, ̀ ư nh GlobalGAP, ASC, va tiêu chuân ư ượ ồ c công ng đ ng nhau nh ng ch a đ i nuôi. Quy ph m th c hành VietGAP đ i v i nuôi cá tra ị ườ ng i nuôi quan tâm áp d ng vì ch a đ ườ c ng c th tr ẩ ậ ậ ̀ toan th c phâm luôn đ ề ườ ng ̀ trong n ậ ẫ nh n l n nhau gây khó khăn cho ng ươ ượ ệ ẩ th ng ph m hi n nay ch a đ ậ nh p kh u công nh n.
ạ ư ấ ậ ự Quy ho ch nuôi cá tra còn nhi u b t c p nh : quy ho ch ch a d a theo các y u t ợ ề ư ả ề ế ạ ế ệ ự nhiên, l ạ ẩ ư ệ ề ẫ ả ữ ớ ấ ườ ệ ề ả ệ ể ườ ể ạ ụ ụ ạ ể ễ ạ ầ ư ụ ả ạ ơ ở ạ ầ ộ ố ễ ế t đ . Phát tri n ngoài quy ho ch khó ki m soát, ng i quy t tri ủ ả ườ ng ngày càng ô nhi m, h t ng ph c v vùng nuôi th y s n ch a t ế ố ạ ố ề i th c nh tranh, và kh năng tiêu th s n ph m.Ch a th ng ti m năng, đi u ki n t ế ấ nh t chung cho quy ho ch vùng d n đ n h qu nhi u vùng quy ho ch ch a khai thác h t ầ ư ạ ệ không di n tích thì đã hình thành nh ng vùng quy ho ch m i, kéo theo c s h t ng đ u t ồ ượ c ng không đ đ ng b , t n kém đôi khi đ t hi u qu không cao, v n đ ô nhi m môi tr ặ ớ ố ả i nuôi luôn đ i m t v i gi ớ ố ứ ư ươ ng x ng v i t c môi tr ể ủ ộ đ phát tri n c a ngành.
̃ ượ ư ệ ả ố ng con gi ng ch a đ ấ ượ Ch t l ố ử ụ ố ả ạ ề ấ ơ ấ ấ ượ ư ứ ề ả ả ả ấ ch t, thu c kháng sinh gây khó khăn cho giai đo n nuôi th ượ đ ễ c đ m b o dê nhi m b nh, s d ng quá nhi u hóa ư ẩ ươ ng ph m.Thu c, hóa ch t ch a ỉ ọ ế ng cũng nh giá c .Th c ăn chi m t tr ng cao trong c c u giá c đ m b o v ch t l
142
ả ườ ứ ư ng xuyên bi n đ ng tăng.Doanh nghi p ch bi n th c ăn ch a ư ồ ệ ả ậ ế ấ ộ ủ ế ẩ thành s n ph m nh ng th ượ ủ ộ ch đ ng đ c ngu n nguyên li u s n xu t ch y u nh p kh u t ệ ẩ ừ ướ n ế ế c ngoài.
ữ ế ẫ ấ ẩ ế ị ườ ượ ữ ệ ả ứ ả ỉ i nuôi cá tuy đ ̀ ệ ư ừ ứ ̣ ườ ề ả ấ ố ế ỗ Thi u s liên k t ph i h p gi a các chu i trong ngành hàng cá tra đã d n đ n bi n ồ ớ ng. H p đ ng cung c p và thu mua s n ph m gi a doanh nghi p v i ư c ký k t nh ng ch mang tính hình th c, không hi u qu do ch a có ệ ng cá nguyên li u cung ng cho các nhà máy khi th a khi ế ệ ạ ng gây nhi u thi ả i nuôi và c nhà máy ch t h i cho ng ố ợ ế ự ợ ả ộ đ ng giá c trên th tr ế ườ ng ́ ̉ ả ượ ệ bi n pháp chê tai cu thê. S n l ườ ế thi u, giá c lên xu ng b t th bi n.ế
ự t là khu v c Châu Âu th tr ị ườ ụ ả ẩ ủ ậ ẩ ủ ệ ế ệ ệ ấ ộ ố ́ ̀ ́ ế ế ớ th gi ả t Nam, đã nh h ả ủ ́ ơ ụ ắ ặ ệ ủ ặ ả i, đ c bi ng nh p kh u cá Kh ng ho ng kinh t ấ ớ ưở ủ ế ng r t l n đ n tình hình tiêu th s n ph m c a các tra ch y u c a Vi ẩ doanh nghi p.Tình hình phá s n c a m t s doanh nghi p xu t kh u cá tra, làm cho các ngân ́ ́ hàng th t ch t tính d ng đôi v i nganh chê biên ca tra.
́ ́ ̀ ̃ ́ ̣ ́ 5.3. Phân tich SWOT cho chuôi gia tri ca tra Đông Thap
Manḥ
Yêú
́ ự ề ầ - ĐK t nhiên thu n l ậ ợ i - Thiêu thông tin v c u.
̣ ́ ́ - Diên tich nuôi l n ơ ́ - Tiêp th y u ị ế
́ - ố ế ế ứ ế ọ - Thiêu liên k t d c ngang ủ ầ S nhà máy ch bi n vàth c ănđ nhu c u. ́ ượ ̉ ́ - Kiêm soat chât l ng kém ủ ố - Trung tâm SX gi ng c a ́ ̃ ́ ́ ̣ ̉ ̣ - Thiêu biên phap kiêm soat ô nhiêm, quy hach ĐBSCL ư ch a nghiêm
́
́ư Thach th c
̀ ẩ ượ ̉ - Thi tr ̀ ́ ̣ ươ ng đoi hoi chât l ơ ng cao h n ấ ươ
C hôiơ ̣ ̀ - Thi tr ̣ ươ ng xu t kh u đa ́ ạ d ng: philê t
́ i và chê biên ở ủ ậ ả - C n tr c a nhà nh p kh u ẩ ươ ̀ ̣ ươ ng trong n ̀ ́ c tiêm ́ ̀ ̃ ư ̣ ̣ - Canh tranh không lanh manh gi a cac DN - Thi tr năng ̀ươ ờ ế ườ ̃ - Ô nhiêm môi tr ng, th i ti ấ t th t th ng ́ ướ - Đ nh h ị ̀ ́ ng chê biên sâu, va ́ ượ ̣ ̣ ́ - Bênh dich gia tăng, chât l ́ ng con giông kem ̉ ̉ ̣ san phâm phu
- Giá th c ăn cao ứ
ươ
̣ ̉
VI. Đinh h
́ ́ ng phat triên
ụ 6.1. M c tiêu
ề ể ố ế ượ Phát tri n cá tra tr thành ngành xu t kh u chi n l ạ ị ướ c qu c gia theo h ạ ở ỏ ầ ấ ẩ ữ ng b n v ng, ể ị ườ ng đa d ng thông qua quy ho ch và phát tri n có giá tr gia tăng cao, th a mãn nhu c u th tr
143
ụ ụ ụ ả ế ế ắ ấ ị ạ ỉ ế ị ệ vùng chuyên canh cá tra g n v i c m công nghi p – d ch v ph c v s n xu t, ch bi n, kinh doanh, ti p th cá tra t ớ ụ ồ i t nh Đ ng Tháp.
ướ ị ườ ị 6.2. Đ nh h ng th tr ng
ị ườ ̣ 6.2.1. Th tr ng muc tiêu
ệ Thi tr ̀ ̣ ươ ng Vi t nam và châu Á
́ ́ ư ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̣ ̉ ̉ ́ ̀ ́ ́ ̀ ở ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ̃ ́ ̣ ̣ ́ ư ́ ́ ̀ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ở ́ ̃ ́ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ́ ́ ́ ̀ ̣ ở ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ̀ ở ̣ ̣ ̣ ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ườ ̣ ̣ ̀ ́ ̀ ̀ ̉ ̣ ̉ ̀ ̀ ́ ́ ̃ ượ ̉ ơ ươ Viêt Nam la n c ch ng minh la san phâm sach, c tiêu thu thuy san l n. Ca tra đa đ ̀ ̀ ̀ ̀ ̃ ́ ư ̉ ươ an toan, va giâu dinh d ca tra co rât nhiêu tiêm năng đê ng. Vi vây cac san phâm chê biên t ́ ̃ ́ ̀ ̣ ở ̣ ươ ươ m rông thi tr c. Hiên nay hê thông siêu thi đa băt đâu phat triên kha toan diên ng trong n ́ ̃ ́ ̀ ́ ̣ ơ Viêt Nam.Cac chuôi siêu thi l n nh Metro, BigC, Coopmart, v.v. đa co chi nhanh tai cac thanh ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ư ươ ơ c Viêt Nam. Hiên nay cac san phâm chê biên t phô l n, trai đêu ca tra cac vung trên đât n ́ ́ ́ ̃ ở ươ ̣ ở c. Tuy nhiên cac san phâm chu yêu dang nguyên cac chuôi siêu thi trong n đa xuât hiên ́ ́ ượ ươ i sông hoăc đê mat, hoăc c đa dang căt khuc, philê đông lanh. Cac san phâm cân đ con t ́ ̀ ̀ ́ ươ ơ i tiêu dung. dang h n, tâp trung thêm phân khuc chê biên thanh cac mon ăn đê tiên cho ng ́ ̀ ́ ̀ ̃ ́ ơ ơ ư ̣ ươ Tiêu thu ca tra thi tr ng châu A hiên con han chê, nh ng se tăng nhanh trong th i gian t i. ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ươ ươ c châu A co truyên thông tiêu dung ca n Cac n ng mua vê chê biên tai gia c ngot, va th ̀ đinh theo khâu vi va văn hoa riêng cua minh.
Th tr ̀ ị ươ ng châu Âu
̃ ̀ ́ ́ ̉ ượ ̉ ̣ ̉ San l ̀ ng xuât khâu ca tra vao thi tr ́ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ượ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ ̀ ́ ̉ ̣ ̣ ̀ ́ ̀ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̀ ươ ng nhiêu loai thuy san thay thê, va có thi tr ́ ̃ ́ ̃ ́ ́ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ̃ ̀ ơ ̣ ̉ ̉ ̣ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ượ ́ ́ ư ơ ợ ̉ ̣ ́ ̀ ̣ ươ ng châu Âu tăng nhanh dân đên gia nhâp khâu ́ ́ ượ ng xuât khâu qua châu giam. Vi vây cac nha xuât khâu ca tra Viêt Nam nên xem xet han chê l ̃ ́ ng xuât se đây Âu đê đây gia lên. Nêu câu nhâp khâu cua châu Âu it đan hôi (inelastic), giam l ̀ ̀ ̃ ́ ̣ ươ ơ ợ ng châu i nhuân h n. Thi tr gia tăng cao nhanh va tông gia tri ban se tăng lên, đem lai nhiêu l ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ươ ơ ̣ ươ ̣ ươ ng quen thuôc, có thi ng đông nhât: co thi tr Âu không phai la môt thi tr ng m i, thi tr ́ ̀ ̀ ́ ̀ ̣ ươ ̣ ươ ng ng it loai thuy san thay thê. Vi vây thi tr tr ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̣ ươ ư ng co đô đan hôi khac nhau se co m c đô săn sang chi tra va đô đan hôi câu khac nhau.Thi tr ́ ̀ ́ ơ ̉ ư ̣ ươ ng có đô đan hôi câu cao (đô nhây phan ng v i câu thâp co tiêm năng tăng gia ban. Thi tr ́ ̀ ́ ́ ̀ ơ ượ gia), nên xem xet viêc giam gia đê tăng sô l i cân ng va se tăng gia tri ban. Trong th i gian t ̀ ̣ ươ ng đê xac đinh chiên l co cac nghiên c u sâu h n vê cac thi tr ́ c thich h p.
̃ ́ ̀ ́ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ́ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ́ ̀ ́ ̀ Hiên cac nha ban le châu Âu thu phân l n l ̀ ̀ ươ Viêt Nam. Cac nha xuât khâu Viêt Nam cân h p s c đê tăng kha năng th ́ ̀ ́ ̣ ợ ớ ợ ̀ ́ ơ ợ ư ơ ́ ơ ̣ ̣ ̉ ̉ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ượ ̣ ̉ ̣ ̉ ́ ự ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̀ ́ ́ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ́ ự ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̉ ̣ ̉ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ơ ̣ ̣ ́ ́ ́ ́ ́ ̉ ở ̉ ̉ ̉ ̉ ́ ́ i nhuân biên trong chuôi gia tri ca tra xuât ́ ̉ ư khâu t ng thuyêt ̀ ́ ́ ́ gia va đâu tranh cho phân gia tri l i nhuân biên l n h n. Môt vân đê l n cua xuât khâu ca tra ̀ ̀ ̣ ươ ng châu Âu la viêc kiêm soat nghiêm ngăt chât l ng hang xuât khâu va xây d ng vao thi tr ̀ ́ ́ hê thông truy suât nguôn gôc, va xac nhân san phâm đat tiêu chuân. Đây la công viêc lâu dai va ̀ đoi hoi phai xây d ng hê thông tôt. Viêc đa dang hoa san phâm chê biên xuât khâu vao châu Âu ơ ặ g p kho khăn vi cac nha nhâp khâu châu Âu chi quan tâm nhâp khâu ca philê đông lanh. H n ̃ ́ ̉ ư n a cac nha chê biên Viêt Nam không co hiêu biêt nhiêu vê văn hoa va đăc điêm tiêu dung cua ́ ̀ ươ ng i tiêu dùng châu Âu, không co hê thông phân phôi. Vi vây cach tôt nhât la liên kêt v i cac ̀ nha phân phôi ban le ́ châu Âu đê phat triên san phâm chê biên sâu.
̃ Th tr ̀ ị ươ ng My
144
̀ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ Thi tr ́ ̀ ́ ̃ ̀ ơ ̣ ươ ̣ ươ ng tiêm năng rât l n vi đây la thi tr ng My la thi tr ́ ́ ̉ ̉ ̣ ̉ ̃ ́ ́ ự ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ơ ̀ ́ ̃ ́ ́ ̃ ̀ ́ ̀ ơ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ợ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̀ ̃ ́ ̃ ư ̉ ̉ ̉ ̉ ̉ ́ ̀ ̀ ̉ ư ự ̉ ̣ ̉ ̉ ̃ ́ ̀ ́ ̀ ự ̀ ́ ̀ ơ ̣ ươ ng rông l n, thu nhâp ́ ́ ươ ̣ c tinh h n 1 ty usd). Hiên nay xuât khâu ca tra qua thi cao, tiêu chuân không qua khăt khe ( ̀ ́ ́ ́ ̀ ươ ươ ươ tr c ng My găp nhiêu kho khăn do v ng cac rao can bao hô do chinh phu My d ng lên tr ̀ ́ ́ ư s c ep phai bao hô nganh ca da tr n cua My. Cac doanh nghiêp nuôi va chê biên Viêt Nam cân ̀ ́ ế ế ẩ tiêp tuc đâu tranh lai cac điêu khoan phi ly, va h p tac cai thiên tiêu chu n nuôi và ch bi n ́ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ươ ng. Xuât khâu ca theo nh ng điêu khoan đoi hoi h p ly cua chinh phu My đê khai thông thi tr ́ ́ ́ ơ tra vao My co thê qua hê thông nha hang, quan ăn nhanh đê đ a th c đ n co san phâm ca tra đên tr c tiêp ng ̉ ợ ́ ̀ ươ i tiêu dung.
145
́ ́ ̉ 6.2.2. Cac giai phap thi tr ̀ ̣ ươ ng
̣ Th ̀ ươ ng xuyên thu thâp thông tin thi tr ̀ ̣ ươ ng
́ ̀ ́ ̉ ự ̣ ̉ ̣ Thu thâp thông tin th ̃ ́ ́ ̣ ̉ ̣ ̉ ̀ ́ ̀ ̀ ợ ơ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̀ ̀ ̀ ̀ ươ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̀ ̀ ́ ̣ ươ ng xuyên vê cung, câu, chê biên, gia ca, v.v. đê d bao va lâp bô ̀ ̀ ̀ ̣ ươ ̣ ươ ng ca tra. Thông tin thi tr ng rât cân thiêt va phai kip th i đê nông dân, doanh ̃ ̀ ̀ ́ ́ ng tôt se lam giam ́ ̀ ng.Thu thâp thông tin hang tuân vê chê biên, nuôi, va tiêu thu ca tra ́ ư ng trinh nghiên c u ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̀ ơ ư d liêu thi tr ̀ ̣ ươ nghiêp ra quyêt đinh điêu chinh san xuât kip th i va h p ly. Thông tin thi tr ̣ ươ thiêt hai cua rui ro thi tr ́ ̉ ự cua tinh đê d bao biên đông va kiêm soat cung câu tai tinh.Triên khai ch thi tr ́ ́ ̀ ượ ̣ ươ ng, thi hiêu khach hang, va chiên l c tiêp thi ca tra.
̀ ươ ̣ ̉ ̉ ̉ ự Xây d ng th ng hiêu tinh, công ty, va san phâm
̀ ̀ ́ ́ ̃ ươ ̣ ̣ ̣ ̀ ng hiêu la môt qua trinh lâu dai. Khi đa co th ́ ̀ ̀ ́ ̣ ượ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ́ ươ ự ợ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ Qua trinh xây d ng th ̀ ̃ c ty suât l ươ ́ ́ ́ ́ ̀ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ́ ̀ ượ ư ở ̣ ̣ ̣ ́ ươ ự ̃ ́ nghia la đa đinh vi đ c vi tri trên thi tr ́ ̃ ượ i nhuân khi đa co th đ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ư thi san phâm ca tra va chê biên t ca tra Đông Thap phai co gia tri khac biêt đôi v i ng ̀ ươ ự ng hiêu nên đ dung.Viêc xây d ng th ́ ̀ ng hiêu, co ̀ ̀ ́ ̣ ươ ng, va giup nganh ca tra phat triên ôn đinh, va tăng ̀ ng hiêu thanh công ng hiêu. Tuy nhiên đê xây d ng th ́ ̀ ươ ơ i tiêu vân chuyên nghiêp. ́ ̃ ư c lam b i nh ng chuyên gia t
́ ̉ ̉ ́ Quan ly xuât khâu
́ ́ ̃ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ng xuât khâu, đăt biêt khi xuât khâu đi cac thi tr ́ ̀ ̃ ̃ ́ ́ ượ ̣ ̉ ̀ ̣ ươ ng My va châu Âu, tâp trung chât l ́ ̀ ́ ́ ượ Quan ly chât l ̃ ư ư v ng thi tr ́ ́ ̀ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ ́ ́ ̀ ́ ̃ ̀ ́ ́ ́ ơ ̉ ̣ ̣ ̣ ̃ ́ ơ ́ ́ ́ ̀ ̃ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ́ ́ ́ ̀ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̉ ́ ́ ́ ̀ ̃ ợ ở ̉ ́ ̀ ́ ươ i san xuât ồ ̣ ̃ ̀ ́ ́ ́ ́ ̣ ̣ ́ ́ ́ ́ ́ ̣ ơ ể ̀ ́ ơ ở ợ ̉ ̉ ́ ẩ ể ấ ̀ ́ ̀ ̣ ươ ng cao câp My va ́ ̀ ng va GTGT.Quan ly chât châu Âu; gi ́ ́ ̣ ượ ng hang xuât khâu nghiêm ngăt đê cac công ty xuât khâu không thê lam âu, xuât hang gia tri l ́ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ươ ng đa đinh hinh, va cao câp. Đôi v i cac kem đê canh. Xem xet đanh thuê đôi v i môt sô thi tr ̃ ̀ ̀ ̣ ̣ ươ ng đa ôn đinh va cao câp (đô co gian câu nho, trong khi đô co gian cung cua phia Viêt thi tr ̀ ́ ̀ ̀ ơ ươ i tiêu dung se chiu phân l n thuê, anh Nam kha l n), vi vây khi đanh thuê xuât khâu, ng ̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ươ ượ ưở ng rât it đên ng i nuôi va cac nha c đem hô tr ng VN. Tiên thuê thu đ h ́ ́ ́ ́ ́ ́ ươ c.Ngoài ra, Đ ng Tháp nên khuyên khich cac măt hang chê biên sâu: đanh thuê SX trong n ́ ́ ẩ ̣ ả cao trên s n ph m philê đông lanh; không đanh thuê trên hang chê biên sâu co gia tri đ n vi ́ ́ ́ XK cao, khuyên khich thuê cho chê biên sâu. Phai kêt h p v i cac tinh khac ĐBSC đ cùng ki m soát cung và xu t kh u.
ướ ị 6.3. Đ nh h ng vùng chuyên canh
ươ ̉ 6.3.1. Vùng nuôi th ng phâm
ệ ộ ồ ́ ệ ệ ạ ̣ ươ ệ ả ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ́ ạ Theo quy ho ch, đên năm 2015 di n tích nuôi cá tra Đ ng Tháp là 2.500ha thu c 11/12 ố ớ ả ượ ấ ị huy n, th , thành ph v i s n l ng đ t 383.000 t n; và đên năm 2020, di n tích quy hoach là ấ ẩ ổ ớ ả ượ ng 400.000 t n. Năm 2012, t ng di n tích th nuôi cá tra th 2.700ha v i s n l ng ph m là ̀ ́ ́ 1.943ha; đên thang 9/2013, diên tich nuôi ca tra Đông Thap đat trên 1.600 ha, giam nhe do tinh ̃ ự hinh kho khăn; d kiên năn 2014, diên tich ca tra se đat 2000 ha.
́ ̀ ả ạ ộ ỏ ẻ Gi m d n qua các h nuôi nh l ộ ộ ́ ố ộ ấ ở ồ ầ ế ấ ở ự ệ ộ ộ , ngoài vùng quy ho ch. Năm 2009, Đông Thap có ậ ổ 712 h nuôi, đ n năm 2011 còn 419 h nuôi cá tra, năm 2012 có t ng s h nuôi là 428, t p ề trung nhi u nh t H ng Ng . Quy huy n Châu Thành 105 h , Thanh Bình 105 h , it nh t
146
ộ ơ ớ ệ ố ộ ả ổ ỉ ấ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ ̀ ̀ ở ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ́ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ ̀ ̀ ́ ́ ự ̉ ̣ ́ ́ ́ ̃ ư ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ Đông̀ ế mô di n tích l n h n 1ha có 105 h , chi m 24,53% t ng s h s n xu t cá tra toàn t nh. ́ ̀ ̀ ́ ̀ ơ ự ̣ ợ Thap cân th c hiên nghiêm quy hoach vung nuôi tâp trung, doc theo cac sông l n, thuân l i vê ̀ ̀ ́ ̀ ́ ươ ươ ̉ ươ ng thuy, va quan ly môi tr nguôn n ng. Vung nuôi tâp trung c, vân chuyên đ vung thuân ́ ́ ́ ́ ̃ ́ ư ợ l i se tiêt kiêm chi phi san xuât (vân chuyên th c ăn, quan ly dich bênh, quan ly môi ́ ̀ ́ ươ phat ngoai vung quy hoach.Khuyên khich phat tr ng).Không cho phep phat triên ao nuôi t ̀ ươ ng cuc bô. triên nuôi quy mô, nh ng không qua tâp trung đê tranh ô nhiêm môi tr
ữ ồ ố ̣ ̉ ́ ́ ́ ́ ơ ấ ư ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ể ̀ ́ ượ ạ ả ậ ớ ở ứ ̀ ́ ữ ề ậ ổ ̣ ̉ ̀ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ́ ̉ ̣ San xuât́ ề Phát tri n vùng nuôi cá tra sach và b n v ng, và truy xu t ngu n g c nuôi. ở quy mô l n cân phai ap dung băt buôc cac tiêu chuân nuôi sach nh VietGAP, v.v. Hiên nay ứ ĐBSCL đã co 103 tr i nuôi cá tra, v i kho ng 2.805 ha, đã đ c ch ng nh n b i các Ch ng ̀ ế ệ nh n b n v ng khác nhau (chi m 40% t ng di n tích nuôi cá Tra). Vi vây Đông Thap nên đây ́ ̀ ́ ́ ơ ơ ̣ ươ ng s m h n nhanh tiên đô, đi đâu trong qua trinh ap dung nuôi xac nhân đê thâm nhâp thi tr cac đôi thu canh tranh.
́ ́ ̀ ́ ̉ 6.3.2. Vung san xuât ca giông
́ ̀ ́ ệ ạ ̣ ̣ ấ ượ ế ố ỷ ệ ệ ị ng ngày càng tăng, t ệ ạ ệ ấ ố ớ ề ơ ́ ộ ươ ng cá gi ng. Tuy nhiên, ch t l ử ụ ơ ở ả ướ t h i do d ch b nh có xu h thi ̀ B nh trên cá tra nhi u va khó ch a, vi trong qua trình ể ̀ ỷ ệ ố ấ ề ố ầ ng kem: hi n nay, ĐBSCL có g n 200 trang tr i sinh ́ ́ ố ng con gi ng ca tra đang xuông ế ị ố ẹ ọ ừ cá th t, khi n ụ ỷ ệ hao h t l ́ ươ ng ố s ng, làm cá gi ng l ố ệ ứ ̀ ố ờ ́ ượ Khăc phu tinh trang giông chât l ̀ ố ộ ả s n cá b t va trên 4.000 h ấ ầ ấ r t th p, do h u h t các c s s n xu t cá tra gi ng s d ng cá b m ch n t ị con gi ng b thoái hóa. T l ́ ́ ữ khá l n, co n i lên đên 20 55%. ử ụ gi ng s d ng nhiêu kháng sinh, thu c, hoá ch t li u cao đ tăng t ki t s c và nh n thu c.
́ ả ớ ậ ớ ̀ ậ ầ ư Đông Thap cân t p trung đ u t ề ề ươ ự ố ̀ ấ ả ố ng nuôi truy n th ng nh H ng Ng , Cao Lãnh và Châu Thành. Q ệ ấ ư ồ ắ ự ự ố ồ ̣ ̀ ̀ ệ các huy n có ngh ạ ệ ệ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ ử ụ ự ạ ấ ố ự ả ị ố ẹ ậ ấ ượ ấ ố ố ̉ ̀ ố ủ ả ỉ ỷ ệ ưở ̉ ̣ vùng s n xu t gi ng: cá tra v i quy mô l n t p trung ở uy ho ch s n xu t gi ng cá tra thanh 3 cum : phía b c là huy n H ng Ng , khu v c trung tâm là huy n Cao Lãnh, phía Nam là huy n Châu Thành, đê thuân tiên cho viêc vân chuyên va quan ố ố tr i gi ng c p qu c gia s d ng v n ngân sách, nâng cao năng l c s n xu t gi ng ly. Xây d ng ọ ủ c ch n cá tra c a Trung tâm Gi ng Th y s n t nh đê cung c p gi ng cá tra b m h u b đã đ ọ l c có ty lê tăng tr ng cao va t l philê cao.
́ ả ̣ ư ả ả ả ở Tăng c ứ ́ ng qu n lý chât l ườ ỉ ượ ự ̣ ̉ ́ ́ ́ ́ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ố ấ ượ ố ng s n xu t gi ng: nhân. Đ m b o gi ng cac trai t ớ ứ ố ả ả ấ i tham gia s n xu t gi ng ph i có ch ng ch đã qua l p đào ́ ́ ươ ấ Xây d ng th ng ng hiêu giông, tiêu chuân chât l ́ ́ ́ ́ ơ ượ ng: it bênh, l n nhanh, co ́ ́ ̣ ̣ ̣ ườ ầ ạ Ng s ch đáp ng nhu c u nuôi. ứ ơ ạ ơ ả t o c b n do c quan có ch c năng c p. ́ ̀ ́ giông ca tra Đông Thap. Tiêp tuc nghiên c u cai thiên giông chât l ́ ́ cac đăc tinh đăc biêt cho chê biên.
̀ ̉ ́ 6.3.3. Quan ly nguôn cung
̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ư ợ ̣ ̉ ̉ ̣ ̀ ́ ̀ ̃ ́ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ̀ ́ ́ ươ ợ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ i nhuân ng ́ ́ ̉ ợ ng cung va gia ca tra nguyên liêu h p ly đam bao l ́ ̀ ́ ̣ ơ ́ ̀ ̀ ́ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ươ ́ ̀ ̃ ̀ ́ ̀ ̃ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ư ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̀ Đông Thap cân nghiên c u biên phap quan ly nguôn cung h p ly đê tranh tinh trang trôi ̃ ̀ ̀ ̀ sut vê nguôn cung dân đên biên đông gia ca tra nguyên liêu l n. Muc tiêu quan ly cung la nhăm ́ ̀ ̀ ượ i nuôi, đam duy tri ôn đinh l ̀ ̀ ́ ́ ng va dich bênh. bao nguôn cung ôn đinh cho chê biên, đam bao quan ly va kiêm soat môi tr ́ ̀ ̉ ồ Đê quan ly nguôn cung hiêu qua Đ ng Tháp cân tao ra môt quy ôn đinh gia ca tra nguyên liêu, ́ ́ ́ hoăc cac hinh th c bao hiêm gia ca tra nguyên liêu. Măt khac Đông Thap cân khep kin chuôi ca
147
́ ́ ́ ưở ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ̀ ư ̉ san xuât, đên chê biên, tiêu thu v i cac v s trong tinh đê tranh bi anh h ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̉ ư ưở ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ ́ ơ ở ̣ ơ ̀ cac tinh khac anh h ́ ng cua biên ̀ ́ ng đên kha năng quan ly nguôn ̀ ̉ ́ tra t ̀ đông cung câu, va biên đông gia ca t ́ cung cua Đông Thap.
148
ụ ụ ế ệ ị ị 6.4. C m công nghi p d ch v KHCN ti p th
́ ̉ ̣ ̣ 6.4.1. Phat triên cum công nghiêp
́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ́ ơ ̣ ̣ ́ ở ầ ư ́ ể ầ ̣ ̣ ̉ ́ cac tinh ĐBSCL. ụ ạ ầ ạ Ư ụ ế ́ ́ ư ệ ệ ế ế ụ ấ ị ng giao thông trong vùng quy ho ch. u đãi v ồ trong các c m nuôi tr ng – ch bi n – d ch v ệ ế ế ệ ư ặ ủ ả ủ ả ụ ệ ố ấ ế ế ầ ẩ ả ị ế ế ẩ ́ Hinh thanh cum nuôi chê biên tiêp thi phân phôi ca tra Đông Thap.Liên kêt v i cac ́ ố phát tri n công trình h t ng đ u m i Đ u t cum công nghiêp ca tra khac ề ườ ậ ph c v vùng nuôi t p trung nh đi n, đ ụ ầ ư thu , thuê đ t cho các doanh nghi p đ u t ố ủ t u đãi cho các doanh nghi p ch bi n và phân ph i c a vùng chuyên canh cá tra. Đ c bi ụ ợ ị ứ th c ăn th y s n, cung c p cá gi ng cá, d ch v thú y th y s n, và các công nghi p ph tr ụ ừ ệ khác; doanh nghi p ch bi n các s n ph m có giá tr gia tăng (d u cá, collagen, v.v.) t ph ph m ch bi n cá.
́ ́ ́ ́ ư ̉ ̉ ̉ ̣ 6.4.2. Phat triên trung tâm nghiên c u san phâm, tiêp thi ca tra
ề ế ọ u đãi v ti p c n ngu n v n nghiên c u c b n t ồ ự các ch ấ ượ ứ ỗ ấ ố ấ ậ ậ ệ ố ẻ ậ ủ ệ ư ự ườ ng. Chia s kinh phí t p hu n k thu t c a doanh nghi p cho nông dân t ế ế ế ộ ị ườ ỗ ợ ư ấ ng và t ấ ừ ế ế ỗ ợ ươ ệ v n th tr ủ ỉ cá tra c a t nh.H tr ớ ế ế ạ ấ ạ ị ầ ứ ứ ể ệ ố ủ ả ườ ứ ườ ủ ộ ươ ứ ơ ả ừ Ư ồ ng trình khoa h c công ố ệ ể ng chu i cung ng, giám ngh đ xây d ng h th ng truy xu t ngu n g c, giám sát ch t l ỹ ừ ừ t sát môi tr ồ ệ ồ ệ ngu n khuy n ng . Xây d ng Hi p h i nuôi tr ng và ch bi n cá tra trong vùng nguyên li u, ể ỗ ợ ề ế ậ ự ị ườ thông qua đó đ h tr v ti p c n thông tin th tr ng; h tr xây d ng ố ế ẩ ả các n i k t các ng hi u cho các s n ph m ch bi n cao c p t th ứ trung tâm, tr m tr i d ch v h tr s n xu t và ch bi n cá tra v i các trung tâm nghiên c u ị và doanh nghi p đ u tàu trong vùng v nghiên c u, cung ng gi ng th y s n, ki m soát d ch ỗ ụ ị ệ ng nuôi, đánh giá b nh, d ch v thú y, giám sát ch t l tác đ ng môi tr ụ ỗ ợ ả ề ấ ượ ng chu i cung ng, giám sát môi tr ệ ng, r i ro h sinh thái.
ứ ổ ứ ả 6.5. Hình th c t ụ ấ ch c s n xu t và tiêu th :
̣ ̃ ́ 6.5.1. Liên kêt doc theo chuôi
ị ệ ự ế ữ ế ợ ế ế ồ gi a ng ế ệ ộ i c a ng ộ ệ ả i pháp n đ nh vi c liên k t kinh t ệ ườ i nuôi v i nhà máy ch bi n. ụ ả ứ ề ợ ủ ệ ạ ế ế ệ ặ ườ , ký k t h p đ ng kinh t i ắ ổ i nuôi tham gia đóng góp c phi u cho công ty, g n ế ế Hi n có 84,2% các h nuôi có liên k t v i ế ớ ứ ế ớ k t v i các nhà máy ch bi n th c ệ ệ ở ồ Đ ng Tháp hi n có di n tích ủ ả ệ ủ ỉ ế ổ Th c hi n gi ế ế ớ nuôi v i doanh nghi p ch bi n.Ng ớ ườ quy n l ẩ doanh nghi p tiêu th s n ph m và 87,5% h nuôi có liên ứ ăn ho c đ i lý cung ng th c ăn th y s n. Các doanh nghi p ao nuôi là 1.124ha, chi m 64,5% di n tích nuôi c a t nh.
́ ́ ̀ ự ợ ơ ở 6.5.2. Xây d ng c s phap ly h p đông
́ ́ ́ ́ ợ ̉ ̉ ̉ ́ ́ ̀ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ́ ́ ̀ ́ ệ ị ộ ủ ả ế ụ ủ ế ẽ ơ ụ ả ế ặ ấ ố ố ̀ ̃ ́ ̀ ự ươ ng thê chê h p đông đê cac tac nhân co thê liên kêt theo chuôi Xây d ng môi tr ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ự ̉ ư ơ doc.Liên kêt v i cac nha phân phôi va ban le đê đ a san phâm vao cac chuôi siêu thi va tr c tiêp ườ ươ i nuôi cá tra tham gia Hi p h i th y s n đ a ph đên tay khach hang. Khuy n khích ng ng, ẩ ả ạ t o m i liên k t ch t ch h n trong s n xu t, tiêu th s n ph m. Ti p t c c ng c và phát
149
ề ơ ấ ổ ứ ủ ả ạ ộ ủ ể ệ ộ ộ tri n v c c u t ch c và n i dung ho t đ ng c a Hi p h i Th y s n.
150
̃ ́ ̉ ̣ 6.6. Giai phap ky thuât
́ ố ̉ Giai phap gi ng
̀ ̀ ̀ ượ ̣ ư ư ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ng đan ca bô me. Thanh lâp trung tâm chon loc l u gi ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ́ ́ ̃ ̣ đan ca bô me ́ ́ ượ ng giông đê tranh tinh trang lam dung thuôc va hoa chât ́ ́ ̀ ́ ươ ́ ́ Cai thiên chât l ́ ́ ́ tôt. Siêt chăt công tac quan ly chât l ng nuôi ca giông; trong qua trinh
Th c ănứ
̉ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tân dung nguyên liêu đia ph ́ ́ ̀ ̀ ́ ư ́ ư ư ̣ ̣ ̉ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ́ ự ̉ ́ ́ ư ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ̉ ử ư ư ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ ́ ́ ư ư ng trong qua trinh san xuât th c ăn. Tô ch c nghiên c u ́ ́ ơ ươ ng phap cho ăn tôi u v i ́ ́ ́ ươ ợ c h p ly ng n ́ ́ ươ ng ̉ ́ ươ ́ ̀ va lâp cac thi nghiêm vê th c ăn đê tim ra công th c th c ăn va ph ượ cac mô hinh nuôi khac nhau. Xây d ng cac quy trinh cho ăn va quan ly chât l đê tăng hiêu qua s dung th c ăn, giam chi phi th c ăn trong gia thanh san xuât ca th phâm;
ủ ả Thú y th y s n
ượ ư ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ́ ̀ ng quan ly chât l ́ ̀ ́ ̀ ́ ̉ ư ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ ́ ́ ̉ ư ư ượ ươ ̉ ̉ ̣ ̉ ́ ng phâm. Tô ch c kiêm đinh d l ́ ́ ư ượ ̣ ̉ ̉ ̣ ́ ́ ̀ ́ ươ ng thuôc thu y Đây manh dich vu thu y thuy san công va t . Tăng c ́ ́ ́ ư thuy san. Tô ch c tâp huân va trao đôi kinh nghiêm qua ly dich bênh va s c khoe nuôi ca ca tra ́ ̀ ̀ ́ ươ ng hoa chât, thuôc trong ca tra th th ng phâm va tim ra ́ ́ ng hoa chât. biên phap giam thiêu, han chê d l
́ ́ ́ ̉ ̉ Chê biên san phâm chinh
̀ ớ ả ệ ướ ́ ́ ệ ườ ổ ẩ ̉ ̉ ấ T p trung vao đ i m i công ngh , nâng c p nhà máy theo h ́ ả ươ c thai và b o v môi tr ́ ́ ́ ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ ́ ́ ơ ạ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̀ ́ ́ ơ ̣ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ̉ ̉ ̉ ̣ ̀ ́ ̀ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ́ ̀ ươ i tiêu dung, va tao đ ́ c cac thi tr ́ ́ ̀ ́ ́ ơ ơ ̣ ̉ ̉ ̣ ́ ̀ ́ ̀ ư ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ ̀ ́ ́ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ́ ơ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ượ ự ̉ ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ả ệ ậ ạ ng hi n đ i, đ m b o ́ ́ ̉ ơ ự ệ an toàn v sinh th c ph m, xu ly n ng. Thay đôi c câu chê biên ̀ ́ iam ty trong philê đông lanh; tăng chê biên san phâm co thê ăn ngay (cha gio, san phâm chinh: g ́ boc bôt, fishstick, viên ca, trôn ca tra v i ca khac, v.v.). San phâm philê đông l nh không đem ́ ̣ lai gia tri gia tăng cao. Hâu hêt cac công ty tâp trung san xuât philê đông lanh, san phâm co đô ́ ́ ́ ̀ ́ ự ươ ng đông va canh tranh tr c tiêp v i nhau nên gia ban thâp. Cac công ty chê biên cân phat t ̀ ́ ́ ̀ ư ̣ ươ ư ca tra chuyên biêt cho cac thi tr triên cac san phâm chê biên t ng khac nhau nhăm đap ng ̀ ̀ ̀ ̣ ươ ượ ơ ng cua riêng minh đê tranh canh nhu câu cao h n cua ng ̀ ́ ́ ̀ ự ư tranh tr c diên v i nhau. Cac san phâm m i nên tâp trung vao tinh năng an toan va tôt cho s c ̀ ̀ ư ơ ươ i tiêu dung. Cac doanh nghiêp đ n le không đu kha năng đê đâu t nghiên c u va khoe ng ́ ́ ư ư môt trung tâm nghiên c u, phat triên san phâm m i. Vi vây tinh Đông Thap nên xem xet đâu t ́ ̀ ́ ́ ơ ng an toan th c phâm. phat triên san phâm chê biên m i, va co kha năng kiêm nghiêm chât l ̀ ự Trung tâm nay không chi phuc vu nganh ca tra ma con giup ich cho công nghiêp chê biên th c phâm cua tinh.
́ ́ ̉ ̉ ̣ Chê biên san phâm phu
́ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ ̃ ́ ́ ợ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ̉ ̉ ̉ ̀ ́ ́ ư ợ ̉ ̉ ̉ ̉ ̀ ́ Tân dung dâu ca, bôt ca san xuât th c ăn gia suc: han chê ban nguyên liêu thô dâu ca va ượ c ̀ ̀ ư ca tra, trong ca tra co nhiêu ́ ượ ư c i cho s c khoe. Nghiên c u phat triên san phâm d ́ ư ̉ ́ ư ́ ̀ ́ ư bôt ca. Tinh nên hô tr phat triên dây truyên san xuât th c ăn gia suc đê co thê tân dung đ ̀ ̃ ́ ươ bôt ca va dâu ca tra.Phat triên cac san phâm giâu dinh d ng t ̃ ́ ̀ ươ ng cao câp co l thanh phân dinh d ̀ phâm cao câp t ́ ́ ̀ callogen, dâu ca.
151
ể ế ế ự ụ ẩ ụ ẩ ủ ẩ ả ả B ng 22. Các ph ph m và s n ph m có th ch bi n t ph ph m c a cá tra
ẩ ả ể ặ ụ ẩ Ph ph m S n ph m Đ c đi m
ướ ắ ủ ẩ ừ ừ N c m m enzyme protease t ẩ vi khu n ụ ỡ M b ng, m láỡ ụ Th y phân ph ph m cá tra t Bacillus subtilis
̀ ỡ ướ ấ D u ầ ặ ấ ắ ế ế ẩ ơ ơ ẩ ệ ể ấ c đ xu t kh u ho c dung cho công nghi p Th ng l y m n ả ứ ả ầ ọ ch bi n thay cho d u c trong s n xu t th c ăn gia súc, giúp s n ơ ph m này th m h n, ngon h n
ẻ Da cá tra ố ướ N c u ng Collagen ỏ Collagen giúp tr hóa làn da, giúp tóc, móng tay, móng chân kh e và đ pẹ
ề ợ Chăm sóc da và còn nhi u l i ích khác ỹ
D cượ ẩ ph m, m ph mẩ Collagen
ế ế ệ ấ ầ D uầ biodiesel ạ ố ơ ậ ầ ả ả Công ty CP Ch bi n Th y h i s n Hi p Thanh (C n Th ) v n m cá tra lam̀ ừ ỡ hành thành công dây chuy n s n xu t d u diesel t ệ ệ nguyên li u cho máy phát đi n ph c v h th ng đông l nh và h ệ ủ th ng nhi ủ ề ả ệ ố t cho môi tr ụ ụ ệ ố ườ ng). t c a nhà máy (t ộ ầ Đ u, ru t, ỡ ươ ng, m x
ủ ạ ạ Phân bón ọ ấ ố ồ ẩ Dung vi khu n Bacillus subtilis th y phân t o ra d ch đ m cao, ạ t o ra phân bón sinh h c r t t ị ạ t cho các lo i cây tr ng
ơ ế ấ ị ườ ụ ng tiêu th . 5kg bong Bong bonǵ cá Bong bóng cá tra khô ồ S ch , ph i khô r i cung c p cho th tr bóng cá t ơ ươ i ~ 1kg bong bóng khô.
ử ị ấ ẩ Bao t cá t m gia v s y khô Bao t cáử
̀ ̀ ́ ́ ư ̣ ̣ ̣ Bôt cá Bôt ca trá ́ Dung la nguyên liêu th c ăn gia suc.
152
C. NGÀNH HÀNG V T Ị
Chăn nuôi v tị chiếm vị trí quan trọng trong ngành chăn nuôi gia cầm và là ngh ề sản xuất truyền thống, mang lại nguồn thu nhập quan trọng cho người chăn nuôi, đặc biệt đối với người nông dân ở vùng đồng bằng sông Cửu Long.
ể ả ấ ồ ị ế ấ ạ Đ ng Tháp có đi u ki n sinh thái r t đa d ng, h u h t các đ a bàn đ u s n xu t 3 v ữ ề ờ ụ ớ ị ạ ồ ị ệ ẽ ễ ụ ụ ầ ị ng nên chăn nuôi v t nói chung và chăn ạ ng tăng cao theo mùa v thu ho ch ị ươ lúa/ năm v i l ch th i v xen k nhau gi a các đ a ph ớ ả ượ nuôi v t ch y đ ng nói riêng di n ra quanh năm v i s n l lúa.
ể ế ạ ặ ị ồ Ti p t c duy trì và phát tri n ngành chăn nuôi v t là th m nh c a t nh, đ c bi ượ ủ ẩ ự ệ ồ ắ ệ ề ộ ị ủ ỉ ệ ẩ kh p các đ a ph ơ ị ườ ệ ệ ề ự ấ ể ỏ ộ ả ệ ồ ệ ậ ế ụ t là t n ả ả ữ ả ụ c nh ng ngu n tài nguyên thiên nhiên và s n ph m nông nghi p, th y h i s n trong d ng đ ủ ị ườ ạ ị ẽ ầ ạ chăn nuôi v t s góp ph n t o công ăn vi c làm, t o ngu n th c ph m cho th tr ng c a ươ ị ở ng trong vùng. Tuy nhi u h nông nghi p có kinh nghi m chăn nuôi v t, ầ ẩ nhiên, yêu c u v th c ph m an toàn và môi tr ng sinh thái không có nguy c d ch b nh, ệ ế ứ ồ ưở ả không nh h ng x u đ n s c kh e c ng đ ng thì vi c duy trì và phát tri n ngành chăn nuôi ệ ủ ỉ ấ ứ ớ ữ ị ẽ v t s là nh ng thách th c l n trong s n xu t nông nghi p c a t nh Đ ng Tháp hi n nay.
ế ớ
ự
ạ
ị
ệ
ầ I. Th c tr ng cung – c u ngành hàng v t th gi
i và Vi
t Nam
ầ 1.1. Tình hình cung – c u th gi ế ớ i
ế ớ ề ộ ị Chăn nuôi v t trên th gi ủ ị ầ ầ ướ ị ẫ ng đ u v t v n có xu h ầ ớ ố ộ ế ệ ộ ự ờ i có nhi u bi n đ ng trong th i gian g n đây do tác đ ng tr c ạ ng tăng, đ t 1323,8 ạ ng trung bình hàng năm là 4%/năm trong giai đo n ế ố ượ ti p c a d ch cúm gia c m. Nhìn chung s l ưở tri u con vào năm 2011 v i t c đ tăng tr 19902011.
ế ớ ị Hình 35. Tình hình chăn nuôi v t trên th gi i (1000 con), 19902011
153
ồ Ngu n: FAO, 2013
ố ấ Trung Qu c là n c có s l ng đ u v t chăn nuôi nhi u nh t trên th gi ạ ố ố ượ ổ ầ ị ưở ộ ề i, đ t t c đ tăng tr ế ị ế ề ớ ứ ệ ị ỉ ế t Nam là n c chăn nuôi v t nhi u th 2, tuy nhiên ch chi m 7,3% t ệ ế ớ i (809 tri u ng hàng năm là ỷ ọ tr ng đàn ướ con năm 2011) chi m 61,1% t ng đàn v t th gi ướ 4,4%/năm. Vi ệ ớ v i 96,8 tri u con vào năm 2011.
ấ ị ả ế ấ ẩ ị ỉ V t s n xu t ra ch y u đ tiêu th n i đ a, xu t kh u th t v t ch chi m t ổ ả ụ ộ ị ẩ ị ướ ị ể ng. Xu t kh u th t v t có xu h ị ạ ấ ầ ưở ụ ạ ủ ị ị ở ạ ừ ấ ấ i t ẩ ủ ng và giá tr xu t kh u c a ngành đã tăng tr l ớ ị ươ ứ ấ ỏ ỷ ọ tr ng nh , ờ ng tăng trong th i gian qua, ả ng c a d ch cúm gia c m giai đo n 20032005. Sau khi s t gi m m nh năm 81,8 nghìn t n năm 2004 lên ệ ng ng là 188,4 tri u USD năm 2004 và 442,1 ủ ế ả ượ kho ng 10% trong t ng s n l ấ ả ấ b t ch p nh h ả ượ 2004, s n l ế đ n 158,6 nghìn t n năm 2011 v i giá tr t ệ tri u USD năm 2011.
ị ầ ẩ ấ ướ ẩ ẩ ị ị Hình 36. Tình hình xu t kh u và th ph n các n c xu t kh u th t v t trên th ế
gi iớ
154
ồ Ngu n: FAO, 2013
ố ẩ ấ ướ ị ớ ấ ị ớ c s n xu t v t l n nh t, cũng là n ẩ ế ấ ớ ướ ả ấ ồ ư ậ ở ng chính c a các n Trung Qu c là n ị ườ ổ i, chi m 27% t ng xu t kh u năm 2011 v i th tr ướ ủ ề ướ ẩ ấ ượ ắ ộ ẩ ữ ị ặ ơ ư ố ướ ả ượ ế ỉ ị c Châu Á khác (Thái Lan – chi m t ng chăn nuôi v t cao nh ng ch chi m t ị ể ư ầ ặ ế ầ ỉ ụ ụ ướ ự
ẩ ặ ố ị ượ ụ ố ồ ớ ấ ẩ ỏ ơ ị ườ ủ ng c a Thái Lan và Đài Loan t p trung vào các n c. Th tr ố ồ ấ ẩ ươ i tiêu dùng t ng đ ng v i các gi ng v t đ ấ ị c xu t kh u th t v t l n nh t ố ế ớ ng chính là các qu c gia trong khu th gi ứ ế ự c châu Âu nh Hungary (15%), Đ c v c Châu Á (H ng Kông, Ma Cao). Ti p đó là các n ị ườ Châu c châu Âu t p trung (13%), Hà Lan (11%), Pháp (6%). Th tr ố ầ ng, đ an toàn đ i Âu và Châu Mĩ. Đây là nh ng n i yêu c u kh t khe v tiêu chu n ch t l ỷ ọ ớ ả tr ng v i s n ph m và gi ng v t đ c tr ng riêng. Các n ỷ ế 2%, Đài Loan – 1% năm 2011) m c dù có s n l ụ ọ tr ng xu t kh u nh h n do h u h t ch chăn nuôi v t đ ph c v cho nhu c u tiêu th trong ệ ậ ướ t Nam, c trong khu v c (Vi n ố ớ ầ ữ ị ườ ng không yêu c u quá cao đ i v i Lào, Trung Qu c, H ng Kong….) do đây là nh ng th tr ị ế ị ẩ ữ ữ nh ng tiêu chu n xu t kh u. M t khác, đây là nhóm nh ng qu c gia có kh u v và th hi u ườ ổ ế ủ c a ng c nuôi và tiêu th ph bi n trong khu ị ắ ự v c (v t B c Kinh).
ị ả ề ư ể ẽ ả ở Tuy Trung Qu c hi n đang s n xu t nhi u v t nh ng có 3 y u t ệ ấ ấ ố ố ứ ế ố ố ả ạ ấ ố ả ả ể ả ấ ấ ượ c l n đ ho t đ ng, ph i đ m b o cung c p l ng n ố ứ ể ấ ị ả ầ ặ ẽ ẩ ả ớ ủ ầ ươ ớ ủ ệ ệ ủ ể ể ố ả ấ c này r t khó đ ki m soát b nh này trong t ấ ủ ạ ị có th s c n tr lâu ị dài cho ngành này. Th nh t, v t ăn ngũ c c, đây là nông s n Trung Qu c ngày càng khó khăn ứ ậ ể ự túc, nh t là lúa g o. Nh p ngũ c c làm th c ăn gia súc s đ y giá thành s n xu t lên đ t ặ ướ ớ ướ ạ ộ ị ầ c cao. Th hai, v t c n có m t n ấ ượ ng cao. Đây cũng là khó khăn l n c a Trung Qu c. Trung đáng k cho s n xu t v t có ch t l ố ấ ể ế Qu c là cái nôi xu t phát h u h t các ch ng m i c a b nh cúm gia c m. Đ c đi m sinh s ng ướ và s n xu t c a n ng lai không bùng phát thành các đ i d ch.
ạ ứ ừ ứ ứ ấ ẩ ị Hình 37. Xu t kh u tr ng v t và các lo i tr ng khác (tr tr ng gà) trên th gi ế ớ i
(t n)ấ
155
ồ Ngu n: FAO, 2013
ị ấ ẩ ứ ẩ ứ ấ ế ộ ớ ổ ướ ế ớ ủ ấ ấ ở ị ả ượ ầ ng c a cúm gia c m. Năm 2005 s n l ẩ ng xu t kh u cao nh t ỉ i có xu h ẩ ủ ng xu t kh u c a th gi ế ầ ố ị ấ ụ ạ ả ị ứ ệ ớ ấ ầ ự ệ ấ ớ ệ ủ ế ớ ứ ấ ấ ữ ữ ẩ ỹ ướ ố ượ ẩ ớ ấ ấ ạ ẩ ầ ề ặ Tr ng v t cũng làm m t hàng xu t kh u đ y ti m năng v i t ng xu t kh u đ t 48,6 ạ ấ ế ớ ấ ng bi n đ ng m nh do nghìn t n vào năm 2011. Xu t kh u tr ng v t trên th gi ấ ớ ấ ưở ả i là 53 nghìn t n v i nh h ả ượ ả ượ ẩ ấ ấ ng xu t kh u s n l Châu Á (34,1 nghìn t n) đ n năm 2006 s n l ế ả ượ ố ượ ấ ả ng c kh ng ch , s n l đã gi m xu ng ch còn 24,3 nghìn t n. Khi d ch cúm gia c m đã đ ấ ế ở ạ ừ ẩ ứ 24,3 nghìn t n năm 2007 lên đ n 53,6 nghìn t n năm 2008 i t tr ng xu t kh u đã tăng tr l ầ ấ ướ ế c khi s t gi m m nh vào năm 2011 (48,6 nghìn t n). Th ph n và gi v ng đ n năm 2010 tr ổ ớ ấ xu t kh u tr ng cũng có thay đ i l n v i vi c m t d n s hi n di n c a Châu Á, trong khi ẩ ở i (Ý, Pháp, Brazil là Châu M và Châu Âu tr thành 2 nhà xu t kh u tr ng l n nh t th gi ữ nh ng n ng xu t kh u l n nh t). c có kh i l
156
ơ ượ ặ ả ướ ẩ ị ớ ế ớ ấ B ng 23. S l ể c đ c đi m các n c xu t kh u v t l n trên th gi i
Trung Qu cố Đài Loan Thái Lan Pháp Hungary
Đ cặ đi mể
ố ượ ng 809,000,000 9,474,000 32,179,000 26,786,000 5,813,000 S l (con)
2,750,000 67,556 81,750 290,902 59,250 SLth t ị (t n)ấ
ị ắ ị ị ắ ị Gi ngố V t B c Kinh V t B c Kinh ị ị ắ ị ị ắ V t xiêm, v t lai V t B c Kinh ị V t xiêm, V t lai V t B c Kinh ị ị ờ V t tr i (v t đ a ươ ng) ph
ế ả ồ ạ Hình th cứ ấ ả s n xu t
ế Nuôi ệ ế ợ ả Nuôi k t h p Nuôi th rông ợ ị ế v tcá Nuôi k t h p ị v t – cá nghi p ệ ợ Nuôi k t h p ị v t – lúa – cá ớ
ợ ạ Nuôi k t h p Chăn nuôi Th đ ng có h n ố ị ề ế v tcá th ng truy n ch ph m vi chăn ả thả Chăn nuôi th (chăn có Nuôi công công nghi pệ an ể . ki m soát) công toàn sinh h cọ ế Liên k t nhóm nghi p an toàn ọ cao. nông dân v i cty sinh h c cao gia c mầ . Chăn nuôi CN an toàn sinh h cọ cao.
ạ ị ươ ạ đông ị Th t ị Th t đông l nh Khô, t i ươ ế i, đông Th t t ạ l nh, nguyên con, ắ c t mi ng ị Th t đông l nh, ị Th t và pate gan đóng h p ộ S n ả ph m ẩ xu t ấ kh uẩ ị Th t đông ạ nguyên l nh, ế ắ con, c t mi ng Pate gan l nh,ạ Đùi v tị Pate gan
ệ ứ ng Châu Âu ộ Đ c, C ng Hòa Sec, Slovakia Th ị ườ tr xu t ấ kh uẩ Tây Âu Đông Á Anh, Đan M ch,ạ ồ H ng Kông, Trung Ý Hà Lan, Đ c ứ ệ ố t Qu c, Lào, Vi Nam Hàn Qu cố ồ H ng Kông, Ma Vi t Nam Trung Cao, Philipine ĐNA, Đông, Châu Phi, Nam Á
ợ ổ ồ Ngu n: SCAP t ng h p
157
ị ườ ụ ủ ướ ị ớ ấ ẩ Hình 38. Th tr ng tiêu th chính c a các n ị c xu t kh u th t v t l n trên th ế
gi iớ
ồ Ngu n: FAO, 2013
ạ ụ ươ Th ẩ ng m i qu c t ị ẩ ơ ị ơ ị ủ ậ ế ớ ậ ế ẩ ủ ậ ố ị ệ ề ướ v th t v t có xu h ng phân khúc theo châu l c do khác bi t v ấ ị ấ ượ ề ng. Châu Á là n i nh p kh u th t v t nhi u nh t ồ ẩ ậ i, trong đó H ng Kông là ế ế ẩ ng nh p kh u năm 2011). K đ n là ề ả ng này đ u ị ủ Trung Qu c và Đài Loan sang ăn các gi ng v t c a châu ậ ẩ ừ nh p kh u t ẩ ứ ầ ừ ị ư ị ườ ủ ạ ị ố ế ề ị ẩ ố ả gi ng, kh u v và qu n lý tiêu chu n ch t l ị ả ượ ế ế ớ ng nh p kh u th t v t c a th gi i chi m h n 50% s n l th gi ả ượ ấ ị ị ề ẩ ậ ơ n i nh p kh u nhi u th t v t nh t (chi m 77,4% s n l ả ượ ị ườ ự ớ ả ng nh p kh u c a khu v c. Tuy nhiên, c hai th tr Nh t B n v i 7.1% s n l ố ậ ể đang có chuy n d n t Âu nh v t xiêm, v t lai, đáp ng kh u v ngày càng đa d ng c a ng i tiêu dùng.
ị ườ ế ớ ẩ ậ ị Hình 39. Các th tr ị ng nh p kh u th t v t chính trên th gi i, 2011
ướ ậ ở ự ậ ẩ Các n ẩ c nh p kh u chính Châu Á Các khu v c nh p kh u chính
158
ồ Ngu n: FAO, 2013
ị ậ ừ ượ ướ L năm 2005 – 2011 có xu h ng tăng t ị ế ẩ ng th t v t nh p kh u vào H ng Kông t ộ ấ ưở ấ ẩ ồ ớ ố ồ ấ c xu t kh u chính vào th tr ữ ầ ấ ị ượ ứ ậ ẩ ừ ị ườ ấ ố Trung Qu c vào th tr c nh p kh u t ả ng gi m, t ng có xu h ị ườ ầ ướ ị ị ị ướ ướ ỏ có s thay đ i v th hi u h ề ng tăng. Đi u đó ch ng t ấ ự ạ ị ừ ị ẩ ố ồ ị ừ ạ ấ 45,5 nghìn t n lên đ n 53,1 nghìn t n v i t c đ tăng tr ng hàng năm đ t 2,2%/năm. Các ướ ố n ng H ng Kông là Trung Qu c (36,5 nghìn t n năm 2011), ế ế ỷ k đ n là Pháp và Đ c (6 nghìn t n và 3,1 nghìn t n năm 2011). Trong nh ng năm g n đây, t ừ ị ọ 78,2% năm tr ng th t v t đ ướ ẩ ừ ố c các n 2008 xu ng còn 68,7% năm 2011. Trong khi đó th ph n c a th t v t nh p kh u t ả ớ ứ châu Âu có xu h i các s n ng t ph m làm t ủ ậ ổ ề ị ế ư v t có ngu n g c ch u Âu nh các lo i v t xiêm, v t lai khác.
ị ị ạ ậ ậ ả ấ ị ườ T i th tr ấ ượ 13,1 nghìn t n xu ng còn 3,6 nghìn t n. Tuy nhiên, đ n năm 2011, l ẩ ế ấ ị ẩ ướ ứ ườ ị ườ ậ ấ ẩ ủ ậ ả i Nh t v i s t ng Nh t B n, l ố ở ạ ng này đã tăng tr l ạ ả ị ướ ề ị ạ ị ẩ ng nh p kh u th t v t t ấ ẳ ự ệ ạ ạ ẩ ấ ậ ả ướ ng gi m ng th t v t nh p kh u vào 2005 – 2010 có xu h ẩ ậ ị ượ ng th t v t nh p kh u ị ấ c xu t kh u chính vào th i, lên m c 4,9 nghìn t n). Các n ng Nh t B n trong giai đo n 20052010 là Đài Loan, Brazil, Pháp và Hungary. Trong đó, ự ổ ớ c xu t kh u v t nhi u nh t. Tuy nhiên sau năm 2009, đã có s thay đ i l n ấ ừ 3,6 nghìn t n t gi m c a Đài Loan t ng này sau năm 2010. Bên c nh đó, các ề c nh p kh u nhi u nh t là Pháp và ấ ậ ớ ự ụ ệ ở ị ườ th tr ậ ớ ướ ủ c Châu Âu tr thành b n hàng chính c a Nh t v i n ấ ở ả ủ ế ớ ị ừ t vào th tr tr Đài Loan là n ị ườ trong th tr ố xu ng còn 288 t n) và m t h n s hi n di n ướ n ẩ Hungary v i các s n ph m ch y u là v t xiêm.
ứ ớ ị ớ ẩ ấ ậ ố ị
ư ở ạ ố ẳ ề ơ ị ị ầ ế c nh p kh u th t v t l n nh t là Đ c v i các đ i tác chính h u h t là ạ Châu Âu, t i ộ ầ ữ i m t l n n a, ướ ụ ướ ạ T i Châu Âu, n ư ự c trong khu v c nh Pháp, Anh, Hungary, Hà Lan. Cũng gi ng nh ị ẩ ế ừ ậ Canada. Đi u này, kh ng đ nh l ng th t v t nh p kh u h n 90% đ n t ạ ị ng phân khúc theo châu l c. ng m i v t có xu h ướ các n ỹ ượ M , l ươ th
ứ ư ậ ấ ớ ặ Nh v y, th tr ệ ừ t t ấ ể ả ề ả ố ị ị ư ồ ố ế ể ầ ậ ng đáng k do cúm gia c m. N u bi ị ả ồ ứ ộ ệ ả ố ợ t l ế ề ệ ế ợ ẵ ồ t Nam nói chung và Đ ng Tháp nói riêng có l ị ườ ẩ ị ườ ấ ứ ế ị ng qu c t ể ả ố ầ này, c n thi ẩ i các th tr ế ế ố ế ả ớ ng t ứ ề ả ẩ ề ị ế ướ ơ ỹ ị ườ ị ị ng th t v t và tr ng v t có ti m năng r t l n, đ c bi các th ề ố ườ ng Châu Á truy n th ng nh H ng Kông, Nh t B n và k c Trung Qu c, nh t là trong tr ưở ấ ủ ề t khai đi u ki n s n xu t c a Trung Qu c b nh h ố ạ ế ự nhiên, gi ng và ngu n th c ăn cám g o và b t cá có s n, v v sinh phòng i th t thác t ề ả ớ ệ ấ ả ị i th to l n v s n d ch, cách li s n xu t thì Vi ố ố ị ấ ng nêu trên, k c gi ng truy n th ng, gi ng lai và xu t và xu t kh u v t sang các th tr ứ ữ ể ướ t ph i có nh ng nghiên c u tr ng v t. nhiên, đ h ậ c khi sâu h n v th hi u, cách th c ch bi n, quy cách s n ph m, tiêu chu n k thu t… tr
159
ậ ồ ờ ấ ị ả ướ ậ ng s n xu t v t theo h ả ng t p trung, đ m ự ọ ả ướ ế ị ườ ti n hành gia nh p th tr ng. Đ ng th i, ph i h ẩ ệ ả b o an ninh sinh h c và v sinh an toàn th c ph m.
ụ ả ướ ấ 1.2. Tình hình s n xu t và tiêu th trong n c
1.2.1. Tình hình chăn nuôi trong n cướ
ố ượ ế ớ ề ị c có s l ả ạ ấ ố ượ ấ ướ ế ả ỷ ầ ứ i. Năm 2012 đàn thu c m t Nam là n ng v t nhi u th 2 trên th gi ẩ c là 84,7 tri u con, đóng góp 27% s n ph m chăn nuôi gia c m. T i ĐBSCL, đàn ị ứ ng l n th t, tr ng cho nhu ả ứ c, kho ng 40%, cung c p s l ả ầ ớ ệ ấ ượ ụ ệ Vi ủ ả ướ c a c n ỷ ệ ỷ ầ l thu c m chi m t ướ ầ c u tiêu th trong n ướ ệ cao nh t n c. Năm 2012, vùng ĐBSCL s n xu t đ c 852 tri u qu tr ng.
160
ố ượ ạ Hình 40. S l ủ ầ ng th y c mt t i các vùng qua các năm 20012012 (1.000 con)
ệ ồ ộ Ngu n: B Nông nghi p và PTNT
ị ả ướ ầ ở ướ ưở n ế c khi x y ra d ch cúm gia c m ữ tăng tr ả ỷ ệ l ướ ợ ầ 2728% t ng đàn gia c m. Do l ổ ể ằ ớ ặ ồ ồ ồ ợ ạ ủ ầ ế ổ ơ ổ ọ ủ ủ ả ướ ỷ ề ng hàng năm v thu c ta, t Tr ủ ầ ỷ ọ ừ ầ ng gi m. T tr ng đàn th y c m 1011%, cho đ n nh ng năm g n đây thì có xu h c m t ậ ế ề ự ầ ừ ế nhiên, t p quán chăn nuôi, nên chăn nuôi i th v t chi m t ủ ế ạ ủ ử ằ ồ ầ th y c m phát tri n ch y u t i hai vùng đ ng b ng sông C u Long và đ ng b ng Sông ề ồ H ng. Đây là hai vùng có nhi u kênh r ch, sông ngòi, ao h , đ ng trũng phù h p v i đ c tính ủ ủ sinh h c c a th y c m. T ng đàn th y c m c a hai vùng này chi m h n 60% t ng đàn th y ầ c m c a c n ủ ầ c.
ự ứ ươ ủ ế ả ự ề ệ nhi n. Đi u này t o nên l ỉ ả ị ườ Chăn nuôi v t ch y u d a trên ph ề ng th c chăn th t ứ ầ ế ề ạ ạ ậ ụ ưở ố ậ ổ ữ ủ ứ ấ ị ầ ổ ờ ỉ ừ ệ ả ỗ ệ ĐBSCL trung bình m i năm tăng kho ng 12,4%, t ưở Ở ng. ệ ợ i ị i nuôi ch ph i chi ti n th c ăn cho vài tháng đ u, sau đó t n d ng cho v t th v chi phí. Ng ặ ề ồ ch y đ ng ăn lúa mót hay c cua, cá tép.... Đây là nguyên nhân giúp cho tăng tr ng đ u đ n ề ấ ị ứ ợ i nhu n n đ nh c a chăn nuôi đàn v t, b t ch p nh ng khó khăn v giá th c ăn gia và m c l ị ả ầ c m tăng cao trong th i gian g n đây. Hi n có kho ng 6/13 t nh, thành ĐBSCL có t ng đàn v t tăng tr 21 tri u con năm 2006 lên trên 67,5 tri u con năm 2012.
ệ ứ ạ ả ơ ấ ượ ố ủ ị ộ ố ướ ứ ậ ươ ẩ ẳ ị c lân c n và kh ng đ nh th ộ ệ ng hi u, ch ặ ữ ữ ổ ạ ị ả ự ng tr ng v t cho lòng nhiên cũng giúp t o nên ch t l ứ ẩ ậ nhiên, d o, th m ngon đ m đà. S n ph m tr ng v t mu i c a ĐBSCL luôn đ ng ỗ ạ ủ ng Đông Nam Á, đang n i lên là m t trong nh ng m t hàng nông ị ườ ế ạ ề ư Bên c nh đó, vi c chăn th t ự ẻ ỏ đ có màu t ả ầ đ u trong s n ph m cùng lo i c a m t s n ứ đ ng v ng vàng trên th tr ả s n XK có nhi u u th c nh tranh.
161
ươ ứ ệ ế ả ả ị Tuy nhiên, h n ch chính c a ph ạ ọ ữ ộ ệ ầ ả ng th c chăn th là khó qu n lý d ch b nh và đ m ả ệ ả b o an ninh sinh h c. Chăn nuôi v t chăn th là m t trong nh ng nguyên nhân chính cho vi c t Nam. phát sinh và lây lan cúm gia c m t ủ ị ạ i Vi
ụ ị ệ 1.2.2. Th trị ư ng tiêu th v t cho Vi ờ t Nam
ị ầ ạ i l ị ở ạ ở ng tiêu th th t v t trong nh ng năm sau và đã tăng tr ừ T năm 2006 khi d ch cúm gia c m tái phát m nh tr ế ả ượ ng đ n s n l ữ ộ ộ ả ướ ủ ượ ớ ị ụ ạ ạ ộ ả ệ Vi t Nam đã làm nh ở ạ ưở i trong năm ng tr l ả ộ c là 1,08 kg/h /tháng, gi m ả ụ ị ng tiêu th th t v t trong c ớ ớ i và đ t m c 2,28 kg/h /tháng, tăng 26% so v i năm 2008 và 9% so v i ụ ị ưở h 2010. Năm 2008, bình quân tiêu dùng c a m t h trong c n ộ 13% so v i năm 2006 (2,07 kg/h /tháng). Tuy nhiên, năm 2010, l ứ ồ ướ c đã h i ph c l n năm 2006.
ị ị ượ ấ ở ư ụ ỉ L c tiêu th nhi u nh t ế ề ộ ị ộ ị ừ ế ế ả ờ ố ớ ộ ị ầ ổ ướ ể ờ ị ị ộ ượ ng th t v t bình quân trên h đ vùng ĐBSCL nh các t nh ộ ạ ộ B c Liêu, Long An, B n Tre (3,2 kg/h /tháng, 3,36 kg/h /tháng, 3,21 kg/h /tháng năm 2010). ư Ở ị ầ ụ ồ ạ i sau d ch cúm. các thành ph l n nh Hà N i, TPHCM nhu c u th t v t cũng đã ph c h i l ừ ớ ặ ư ố năm 2007 đ n cu i năm 2009, nh ng t M c dù có bi n đ ng l n trong kho ng th i gian t ệ ạ ế ế ụ i năm 2010 giá th t v t đã d n n đ nh và có xu h ng ti p t c tăng cho đ n th i đi m hi n t
ứ ụ ị ự ậ Theo nghiên c u tình hình tiêu th th t v t t ườ ả ậ ự ấ ẩ ệ ườ ự ề ọ ị ị ạ i TP.HCM, d án “V t xác nh n” 2010, cho ẩ ướ ọ ả ng ch n s n ph m an toàn và ch p nh n tr giá ả ọ i tiêu dùng l a ch n tiêu chí giá c khi mua s n ph m trong khi có i tiêu dùng l a ch n tiêu chí an toàn). Đi u này cho th y vi c thay đ i thói ụ ị ả ấ ừ ị ủ ế ưở ả ầ ị ệ ấ i tiêu dùng hi n nay đang có xu h th y ng ườ ỉ ơ cao h n (ch có 58,2% ng ế đ n 77,2% ng quen trong tiêu th th t v t mà nguyên nhân ch y u là do nh h ổ d ch cúm gia c m. ng t
ả ạ ệ ệ ề ụ ả ẩ ạ c tiêu th nhi u nh t t ẫ i tiêu dùng v n đánh giá là ch t l ị ấ ượ ể ướ ệ ị ị ủ ng chuy n đ i chăn nuôi v t theo h ị ế ừ ứ ệ
ườ i tiêu dùng. Vì th , c n tính t ừ ệ ừ ậ ứ ệ ụ ợ ầ ệ ượ ợ c l ả ế ầ ả ồ ả ứ ứ ẵ ẩ ệ ậ Bên c nh đó, các s n ph m chăn nuôi t p trung (công nghi p/bán công nghi p) hi n ặ ấ ố ớ ấ ạ ượ i các thành ph l n do tính ch t an toàn s n ph m cao; m c đang đ ườ ồ ứ ng th t c a hình th c chăn nuôi ch y đ ng là ngon dù, ng ợ ướ ổ ề ơ ng công nghi p và bán h n. Đi u đó g i ý cho đ nh h ổ ủ ọ ể ừ ả công nghi p đ v a đ m b o an ninh sinh h c, v a đáp ng th hi u đang d n thay đ i c a ớ ươ ng th c chăn nuôi công nghi p và bán công i các ph ng ế ề ị ả ượ c qu n lý d ch b nh, v a t n d ng đ nghi p thích h p, v a đ m b o đ i th v chi ự ụ phí th c ăn, tân d ng ngu n th c ăn t nhiên s n có.
ộ ượ ướ ẩ ấ ỉ ng trong n c, các t nh ĐBSCL còn xu t kh u m t l ứ ạ Bên c nh th tr ố ị ệ ẩ ỗ ữ ứ ể ồ ầ ấ ạ ắ ớ ố ớ ị ườ ng khá l n 21. M i năm ĐBSCL xu t kh u 3040 tri u tr ng ứ ấ ồ tr ng v t mu i sang H ng Kông, Singapore ấ ẩ ấ gia c m sang H ng Kông, Singapore. M c xu t kh u tăng đáng k trong nh ng năm qua b t ch p c nh tranh gay g t v i Trung Qu c và Đài Loan.
ị
ấ
ệ
ứ
ố ở
ế
ồ ạ ủ
ị
ả
ĐBSCL đã t n t ầ ệ
ạ ầ ủ ầ
ừ ậ ượ ự
ế ị
ầ
ư ẩ
ệ
ấ
ấ ệ ố i, khi công tác kh ng ch d ch b nh trên đàn gia c m, th y c m th c hi n t
th p niên 1990 cho đ n nay. Tuy ạ ng xu t gi m m nh. Nh ng các ứ t, vi c xu t kh u tr ng
ố ở ạ
ướ
21 Vi c xu t kh u tr ng v t mu i ể ẩ i và phát tri n m nh t ữ ầ nhiên, nh ng năm 20032004 khi đàn gia c m, th y c m b cúm gia c m, l ở ạ năm tr l ố ị v t mu i có xu h
ng tăng tr l
i.
ị ẩ ấ ố ủ ừ ệ Giá tr xu t kh u tr ng mu i c a Vi t Nam gia tăng t ng Singapore (t ị ườ i th tr ộ ứ ế ấ ợ ệ ạ ạ ớ ố ế ấ ớ ủ i th r t l n c a Vi ướ i th tr ừ ị ườ ả ậ ẩ nghìn USD năm 2004 lên đ n 2735 nghìn USD năm 2011) v i t c đ tăng tr trong giai đo n 20042011 là 41,7%/năm, cho th y l này. Trong khi th tr ồ ng nh p kh u H ng Kông có xu h 168 ưở ng trung bình ị ườ ạ ng t Nam t ờ ng gi m do trong th i gian v a qua
162
ừ ứ ề ộ ố ị ả ề ứ ạ ế ố ị ấ ơ ứ ế ọ ị ệ ụ ễ ặ ế ệ ẩ
ự ị ườ i th tr (đ c bi ỏ ố ớ ng t ề ố ế ặ ẩ ồ ủ ệ ẩ ả ờ ầ ướ ậ ị ố 3409 nghìn USD năm 2009 xu ng còn 3010 nghìn USD năm 2011), nhi u lô hàng tr ng v t (t ư ồ ệ ở ố ủ mu i c a m t s doanh nghi p ĐBSCL, đã b tr v do có t n d kháng sinh trong tr ng. ẩ ấ ị ườ ễ ng xu t kh u quan N u tình tr ng này còn ti p di n, nguy c tr ng v t mu i b m t đi th tr ỏ ẻ ở ứ ộ ị m c đ nh l ) tr ng này là không nh . M t khác, tình hình d ch b nh di n ra liên t c (tuy ậ ỹ ị ả ấ đã làm cho các phía đ i tác d ng thêm các “hàng rào k thu t” khi n vi c xu t kh u b gi m ể ướ ữ ầ ị ườ ệ ng H ng Kông) c n có nh ng t th tr ng qu c t sút rõ r t. Đ h ỹ ơ ồ ị ườ ậ ả ứ nghiên c u sâu h n v quy cách s n ph m, tiêu chu n k thu t… c a th tr ng này. Đ ng ọ ả ể ng t p trung, b o đ m an ninh sinh h c. th i, c n phát tri n chăn nuôi theo h
ồ
ỉ
ị II. Ngành hàng v t t nh Đ ng Tháp
ị ế ủ ồ ị ỉ 2.1. V th c a ngành hàng v t t nh Đ ng Tháp
ệ ầ ộ ị ề ng đ u v t nhi u nh t l n l ạ T i Vi ệ ố ượ t Nam, Thanh Hóa và Hà N i là 2 t nh có s l ủ ệ ỉ ậ ng c a 2 t nh này t p trung ch y u ỉ ỉ ị ườ ặ ắ ằ ồ ấ ướ ụ ị ẽ ả ỉ ấ ầ ượ t ủ ế ở là 5,47 tri u con và 4,89 tri u con. Tuy nhiên, th tr ộ ồ vùng Đ ng B ng Sông H ng và B c Trung B . M t khác, đây cũng là 2 t nh có quy mô tiêu ấ ị ớ th th t v t l n nh t n c. Do đó, kh năng xu t ra ngoài t nh s không cao.
ề ấ ỉ ị ệ Hình 41. Các t nh chăn nuôi v t nhi u nh t Vi t Nam
ồ Ngu n: GSO, 2012
ỉ ồ ứ ứ ấ ạ ả ướ ệ ệ ị ị ạ ỉ ấ ỉ ầ ng đ u v t t ị ớ Đ ng Tháp là t nh nuôi v t l n nh t ĐBSCL và đ ng th 3 c n ừ ề ng v t tăng đ u qua các năm t ị ớ ệ ố ượ ị ớ ộ ố ỉ ư ạ ồ c. T i Đ ng Tháp, ố ượ s l 1,86 tri u con năm 2001 lên 3,98 tri u con năm 2010 và ế ẫ ở i t nh v n ti p tr thành t nh nuôi v t l n nh t ĐBSCL. Cho đên năm 2012, s l ụ t c tăng và đ t 4,5 tri u con, trong khi m t s t nh chăn nuôi v t l n trong vùng nh Long An,
163
ướ ị ườ ở ộ ng gi m ả 22. Th tr ụ ậ ng tiêu th t p trung vùng Đông Nam B và ề An Giang đ u có xu h vùng ĐBSCL.
ố ượ ệ ỉ ị ạ ồ Hình 42. S l ng v t t i các huy n t nh Đ ng Tháp năm 2011 (ĐVT: 1.000 con)
ủ ả ệ ề ồ ổ Ngu n: T ng đi u tra nông thôn, nông nghi p và th y s n 2011
ở
ệ
ố ượ
ệ
ỉ
ỉ
ị
ẩ
ặ
ỗ
i chăn nuôi không có lãi ho c thua l
ườ nên ng ả
ệ ế ị
ả ặ ấ
ế
ồ
ả ầ ư ả i dân gi m đ u t ự ứ i hóa cao vào s n xu t lúa làm suy gi m ngu n th c ăn t
ơ ớ ủ
ườ
22 Theo S nông nghi p và PTNT t nh Long An, s l ả ử ụ ng v t trong t nh hi n nay gi m là do thông tin s d ng ữ ầ ụ ấ ấ ch t c m trong chăn nuôi, giá s n ph m chăn nuôi liên t c gi m trong khi chi phí đ u vào tăng làm cho nh ng ể ả ấ ườ phát tri n s n xu t. M t khác, vi c áp ng ưở ị ả ụ ng đ n quy t đ nh nhiên cho v t nh h d ng c gi tái đàn c a ng
ả i chăn nuôi.
ồ ậ ệ ị ạ ầ ớ ạ Đàn v t t ị ủ ế i Đ ng Tháp t p trung ph n l n t ấ ơ ị ị ấ ề ố ượ ị ự ố ướ ệ ậ ợ i/km2 năm 2011), cách ly sông n ế ạ ị ườ ớ ủ ầ ổ ệ ệ ậ ợ ự ườ ẩ ỉ ồ ệ ườ ơ ơ ệ ấ ỉ ệ ậ ớ ự ả ố ạ ỉ ứ ấ ồ ồ ị ậ ể i các huy n phía Nam (Cao Lãnh, Thanh ệ Bình, Lai Vung, L p Vò, Châu Thành) ch y u là chăn nuôi v t th t. Huy n Cao Lãnh là n i có ấ ậ ộ ỉ ng v t th t chăn nuôi nhi u nh t trong t nh. Đây là khu v c có m t đ dân s khá th p kh i l ớ c nên thích h p cho vi c chăn nuôi t p trung v i (410 ng ế ế ệ t m ch bi n công nghi p gia quy mô l n. Bên c nh đó, đây cũng là đ a bàn có nhà máy gi ỳ ế ế ả ụ ầ i cho vi c tiêu th và ch bi n s n c m th y c m – Công ty Hu nh Gia Huynh Đ , thu n l ố ượ ắ ng ph m. Các huy n phía t nh B c (Tân H ng, Hông Ng , Tam Nông, Tháp M i) có s l ị ị ẻ ố ượ ng v t nuôi ít h n và t p trung vào v t đ . Huy n Tháp M i và Tam Nông là n i có kh i l ậ ộ ế ộ ạ i các huy n này th p, giao thông b h n ch và chăn nuôi khá l n trong t nh, m t đ dân s t ự ấ ớ là 2 khu v c s n xu t lúa l n nh t trong t nh nên có ngu n th c ăn t nhiên d i dào cho chăn nuôi v t t p trung phát tri n.
164
ươ ứ 2.2. Ph ị ng th c chăn nuôi v t
ứ ủ ế ặ ộ ộ ồ Ph ệ ươ ế ạ ộ ứ ậ ượ ụ ệ ồ ồ ộ ồ ụ ể ả ạ ấ ườ ả i ng th c chăn nuôi ch y u là chăn th trên đ ng ru ng. M t m t giúp ng ặ ả t ki m chi phí th c ăn và làm gi m các loài côn trùng gây h i trên ru ng lúa. M t ơ c ngu n th c ăn (lúa) r i vãi trên đ ng ru ng sau hao h t, th t thoát trong tr ng lúa i pháp nh m chuy n đ i t ứ ổ ỷ ệ l ằ ị ứ ồ chăn nuôi ti ả ị khác, vi c chăn th v t cũng t n d ng đ thu ho ch. Đây cũng là gi thành ngu n th c ăn trong chăn nuôi v t.
ỏ ị ỉ ị h mang v t di chuy n ra l ầ ỉ T nh Đ ng Tháp và C n Th là hai t nh có t ề ể ị ở ầ ộ ộ ặ ớ ị ị ị ả ệ ầ ớ ị ế ượ ứ ạ ộ ồ ơ ồ ị ở ồ ỉ ấ t nh nhi u nh t (20,7% h nuôi v t ỏ ỉ ệ ị ủ ọ đàn v t c a h ra kh i t nh). Đ c bi ộ ố ể ộ ườ nên có m t s ít h th ẽ ch y đ ng s giúp cho các h chăn nuôi v t ti ỷ ệ ộ kh i đ a bàn ể ơ Đ ng Tháp và 30,7% h nuôi v t C n Th di chuy n ồ ỉ t, do v trí đ a lý t nh Đ ng Tháp giáp ranh v i Campuchia ể ạ ộ ng di chuy n v t sang đây đ chăn th . Vi c ti n hành các ho t đ ng ệ t ki m đ ế c ph n l n chi phí th c ăn.
ị ể ẽ ặ ơ ừ ế ả ẫ ầ ệ ườ ng. T năm 2006 đ n nay d ch cúm gia c m v n x y ra r i rác ồ ầ ị ạ ạ ờ ồ ệ ễ ị Tuy nhiên, vi c chăn nuôi v t không ki m soát ch t ch là nguy c làm lây lan, phát tán ả ở ộ ị ệ ầ m t m m b nh ra môi tr ế ở ạ ạ ươ ố ị ng. T i Đ ng Tháp sau năm 2006, d ch cúm gia c m đã tái phát tr l s đ a ph i liên ti p ớ ồ trong năm 20072008 và sau đó là năm 2010. Đ ng th i, ph m vi ch y đ ng càng l n thì nguy ơ c lây nhi m và phát tán d ch b nh càng cao. .
ợ ế ậ ụ ủ ơ ị i th t n d ng lúa r i vãi c a chăn nuôi v t ch y đ ng cũng c n đ ồ ả ạ ụ ứ ị ệ ượ ụ l ậ ấ ớ ả ấ ồ ướ ể ớ ế ể ố ị ậ ợ ợ ệ ậ ụ ầ ượ c Vi c t n d ng l ớ ỹ tính toán k . Bình quân 1 ngày ngoài các th c ăn khác, 1 con v t tiêu th kho ng 0,1kg lúa. V i ị ỷ ệ ấ ầ ệ th t ng lúa tiêu th trong 1 năm c n 160 nghìn t n lúa. Hi n nay t 4,5 tri u con v t thì l ể ạ ươ ươ ủ ng đ thoát khi thu ho ch lúa c a Đ ng Tháp kho ng 3% t ng v i 92 nghìn t n. Vì v y, đ ệ ụ ớ ớ ị ậ ng t chăn nuôi v t t p trung v i quy mô l n, nên h i vi c phát tri n gi ng lúa và mùa v ầ ủ ứ ấ i th đ cung c p th c ăn đ y đ chăn nuôi v t t p trung. thích h p trong các vùng có l
ụ ả ẩ 2.3. Các kênh tiêu th s n ph m
ươ ế ế ỉ ậ ủ ộ ị Các công ty ch bi n, th ứ ạ ượ ủ ộ ổ ớ ơ ị ị ị ị ng bán đ ự ế ị ng m i ch t p trung thu mua c a các h nuôi chăn nuôi v t ng thu mua c a các công ty). Các h chăn nuôi bán c v t th t cho công ty v i giá cao và n đ nh đ nh h n. Trong khi ọ ủ ế ổ ả ấ ị ươ ng th c nuôi BCN (92% l th t theo ph ượ ườ ệ công nghi p th ứ đó, các hình th c chăn nuôi khác khó có th bán tr c ti p cho các công ty; thay vào đó, h ch ươ ế y u bán cho th ể ấ ấ ượ ng th p, giá bán th p và thi u n đ nh. ẩ s n ph m ch t l ng lái
ề ị ộ ồ ớ ộ ườ Các h nuôi v t ch y đ ng càng l n càng bán nhi u cho th ng lái. Do h th ề ể ỉ ươ ươ ố ượ ng không th có h th ng đ n t ườ ẩ ườ ả ả ng lái là đ i t ườ ệ ố ể ứ các hình th c nuôi này th ng di ấ ợ ng phù h p nh t trong ự ế ừ ộ ru ng mua tr c ề ng không đ m b o v ơ ả i nuôi và các s n ph m t ị ể ạ chuy n nhi u n i trong quá trình nuôi, nên ch có th ệ ẩ vi c thu mua s n ph m, do các công ty th ừ ủ ế ti p c a ng ấ ượ ch t l ả ng an toàn ki m d ch.
ợ
ế ạ
ồ
ỉ
ị
III. Đánh giá l
i th c nh tranh ngành hàng v t t nh Đ ng Tháp
ệ ự ậ ợ ị ị ư ể ậ ề 3.1. Đi u ki n t nhiên, v trí đ a lý thu n l i nh ng v n chuy n khó khăn,
165
ị ả ầ ứ ự ể ầ ạ ạ ứ ổ ự ế ứ ố ả ế ạ ộ ố ừ ệ ả ấ ầ ớ ầ ấ ệ ủ ả ở ệ ọ ữ ẹ ậ ồ ả ề ng lúa cao, s n xu t lúa tr i đ u quanh năm, có mùa lũ bao ph đem th y s n t ấ ậ ợ ị ả ệ ấ ế ẽ ễ ệ ị ậ ợ ế ớ ệ ẩ ụ tìm th c ăn thiên nhiên đ đáp V t là lo i gia c m tiêu th lúa tr c ti p, có kh năng t ệ ứ ả ng nhu c u đ m và khoáng, ít ph i dùng th c ăn công nghi p, th c ăn b xung, có kh năng ướ ễ ế ế ư ấ ả s n xu t qui mô l n, d ch bi n, a thích s ng trên sông n c. Ngoài ra, ho t đ ng ki m ăn ủ ị ạ i góp ph n r t hi u qu phòng tr sâu b nh cho lúa nh t là r y nâu và c biêu vàng, c a v t l ồ ằ ố ượ ĐBSCL. N m trên 2 vùng c a ĐBSCL là vùng Đ ng ng b o v quan tr ng cho lúa 2 đ i t ườ ọ ấ ồ ồ ướ ề c ng t r t d i Tháp M i và vùng k p gi a sông Ti n và sông H u, Đ ng Tháp có ngu n n ủ ả ự ả ượ ủ dào, s n l ể ậ ề ề ạ nhiên v , t o đi u ki n r t thu n l i cho chăn nuôi v t.Bên c nh đó, giao thông, v n chuy n ộ ạ ườ ng b h n ch s d khoanh vùng chăn nuôi cách ly, ki m soát d ch b nh, giao thông đ ị ườ ủ ườ ng th y thu n l đ ẩ i cho vi c xu t kh u ra th tr ng th gi ạ ể i.
ị ồ ế ủ ề ỉ ầ ơ ớ ặ ề ậ ơ ặ ớ ớ ả ứ ể ồ ị ế ệ ổ ẩ ứ ộ ả ế ị ớ ự ị ụ ẩ M t khác, v trí đ a lý c a Đ ng Tháp ti p giáp v i nhi u t nh lân c n (C n Th , An ị ễ i v i Campuchia làm tăng nguy c lây nhi m d ch ị ừ ị ậ ạ đ a ng th c chăn th nuôi v t ch y đ ng và v n chuy n v t t ề ứ ế ả ầ ng khác. Hi n nay, h u h t các s n ph m gi t m và tr ng đ u ệ ng b . Vì th , Đ ng Tháp c n nghiên c u vi c xây d ng các kho ứ ậ ả ố ớ ả i các i đ i v i s n ph m th t v t t ẩ ạ ớ ở ươ ả ấ ơ ị Giang, Ti n Giang, Long An) và biên gi ươ ệ ệ t trong ph b nh, đ c bi ươ ị ươ ng này sang đ a ph ph ế ườ ằ ể ượ ậ c v n chuy n b ng đ đ ươ ạ chuyên d ng, container l nh, c i ti n ph ầ ng m i l n trung tâm th ồ ầ ng th c v n t TPHCM và C n Th và các c ng xu t kh u.
ủ ộ ồ ố ề 3.2. Không ch đ ng v ngu n gi ng
ồ ị ạ ụ ỏ ồ ứ ố Các gi ng v t t ị ệ ụ ạ ị ộ ủ ự ủ ố ố ố c a chu ng tiêu th t c. Riêng gi ng v t B c Kinh, đây là gi ng ch l c c a Trung Qu c, đ i th tr ượ ướ c n ủ ế ị ồ ả ấ ị i Đ ng Tháp bao g m v t C , Khaki Campbell cho m c đích s n xu t ắ ố ụ ị tr ng, v t Super Meat, v t Nông nghi p cho m c đích nuôi th t, ngoài ra còn có các gi ng B c ị ườ ị ượ ư ng trong Kinh, Hoa Anh Đào… . Đây là các gi ng v t đ ướ ấ ắ ố n c này xu t ẩ kh u ch y u sang H ng Kông.
ị ồ ệ ủ ỉ ộ ấ ớ ơ ở ả ấ ố ỉ ố ư ề ặ ỉ ứ ư ấ ố ồ ơ ở ứ ố ẹ ẻ ứ ầ ấ ề ấ ỉ ấ ủ ỉ ủ ộ ệ ờ ố ơ ở ầ ơ ở ả ề ẽ ị ậ ề ể ủ ụ Ngu n gi ng v t hi n nay c a t nh ph thu c r t l n vào các c s s n xu t gi ng c a ớ các t nh khác nh Long An, Ti n Giang, Vĩnh Long và TP H Chí Minh, m c dù t nh có t i ầ ấ ả 179 c s đăng ký p tr ng s n xu t gia c m gi ng. Các c s này h u nh không chăn nuôi ừ ơ ở ụ ụ ả n i khác v p n bán gia c m b m đ tr ng ph c v s n xu t mà ch thu mua tr ng t ấ ượ ồ ề ớ ng i, vi c ch đ ng v ngu n gi ng ch t l cho c s s n xu t c a t nh. Trong th i gian t ả ệ ứ ệ cao s là ti n đ cho vi c phát tri n các hình th c chăn nuôi v t t p trung an toàn và hi u qu .
ậ ợ ấ ậ ả ộ ề ệ ạ 3.3. Quy mô chăn nuôi h khá cao, t o đi u ki n thu n l i cho s n xu t t p trung
ệ ề ị ạ ộ ồ ổ T ng đi u tra nông nghi p 2011 cho th y quy mô h nuôi v t t ứ ộ ộ ớ ế ấ ớ ẫ ồ ị ứ ề ệ ể ỉ ả ọ ấ i Đ ng Tháp năm 2011 ị ứ ỉ đ ng th hai vùng ĐBSCL (v i 339 con/h chăn nuôi v t), ch sau An Giang (628 con/h chăn ả ề ổ ạ ợ ề i th r t l n cho Đ ng Tháp c v t ng đàn l n quy mô chăn nuôi so nuôi v t). Đi u này t o l ị ề ự ớ v i các t nh trong khu v c. Đây cũng là ti n đ cho vi c phát tri n các hình th c chăn nuôi v t ả ậ t p trung, đ m b o an toàn sinh h c.
ị ụ ạ ẩ ỉ ệ ố 3.4. H th ng thú y hoàn ch nh và các d ch v thú y đ t chu n khá cao tuy nhiên t ỷ ấ ệ l tiêm phòng còn th p
166
ệ ạ ỉ ớ Hi n t ố ượ ộ ủ ng có trình đ ng nhân viên thú y xã, ph ườ ng. S l ấ ườ i (chi m 51,37%), s c p 346 ng ườ ơ ấ ộ ề ụ ệ ố th ng thú ý khá hoàn ch nh v i 162 cán b c a Chi c c ộ ườ ườ ế i ng theo trình đ chuyên môn, các i (chi m 7,29%), trung c p 430 ng ng ban thú y đ u đ ế ả ư ả ươ ng l ể ể ệ ấ ồ i, Đ ng Tháp đã có h ỉ thú y t nh, 837 nhân viên thú y xã ph ế ạ ọ đ i h c 61 ng ưở ế (chi m 41,34%). Các tr ể ế ộ ch đ khác nh b o hi m y t ượ ưở c h ả ộ , b o hi m xã h i, b o hi m th t nghi p.
ơ ở ố ượ ự ệ ệ S l ơ ở ủ ề ế ạ ạ ố ơ ở ạ ế ơ ở ạ ả ơ ở ạ ầ ố ạ ầ ng c s kinh doanh thu c thú y đ đi u ki n trong lĩnh v c kinh doanh hi n có ế 363 c s . Trong đó có 172 c s đ t lo i A (chi m 47,4%), 155 c s đ t lo i B (chi m ị 42,7%), 36 c s đ t lo i C (chi m 9,9%) đã góp ph n nâng cao kh năng phòng ch ng d ch ệ b nh trên gia súc, gia c m.
ị ố ầ ệ ế ạ ầ ụ ạ l ạ ị ỷ ệ ủ ỷ ệ ế tiêm phòng cúm gia c m ồ ẫ ế ị ớ ứ ầ ố ồ ợ ạ ề ế ẫ ườ ắ ế ầ ệ ả ả ố ỉ ỷ ệ Tuy nhiên, công tác phòng ch ng d ch b nh trên gia c m còn h n ch . T l tiêm ạ ạ ệ phòng b nh cúm gia c m trên gà đ t 77,79 %, Newscastle đ t 40%, t huy t trùng đ t 17,43 ạ ậ ầ trung %, Gumboro đ t 20,73%, đ u gà đ t 14,45%. Trên v t, t bình đ t ạ 90%, d ch t ả ị ạ ớ ấ v t đ t 90,1%. T l tiêm phòng c a Đ ng Tháp v n còn th p so v i ổ ứ ệ ỉ ứ t nh An Giang v i vi c tiêm phòng theo hình th c cu n chi u, theo l a tu i gia c m ch ằ ồ ư ồ ầ không theo đ t nh Đ ng Tháp Khó khăn chính là do Đ ng Tháp n m đ u ngu n lũ nên ổ ề ấ ươ ớ ị ừ ị đ a ph ng thu ho ch lúa s m d n đ n các đàn v t t th ng khác đ v r t nhi u gây khó ả ạ ạ ế ạ ậ kh n trong công tác tiêm phòng. Vì v y, c n h n ch ph m vi chăn th , h n ch các đàn gia ườ ể ả ầ c m vào t nh đ đ m b o và tăng c ng hi u qu phòng ch ng cúm. .
ữ ầ ư ể 3.5. D ch cúm gia c m trong nh ng năm g n đây đã đ ầ c ki m soát nh ng c n ể ậ ả ị ơ ữ ế ầ ệ ượ ả ọ quan tâm h n n a đ n vi c phát tri n chăn nuôi t p trung, đ m b o an ninh sinh h c
ị ợ ầ ầ ồ Sau đ t cúm gia c m năm 2003, d ch cúm gia c m đã tái phát tr i t l ở ạ ạ ị ừ ế ả ữ ỉ ế ị ự ệ ấ i đa v n đ ể ạ ỉ ưở ầ ầ 23. Tuy nhiên, đ h n ch t ế ố ồ ọ ẫ ị ướ ế ậ ả ầ ệ ủ ị ả ng chăn nuôi t p trung, đ m b o an toàn sinh h c và gi ị ng nuôi v t theo h ể ạ ướ ế ả ị ể ệ ạ ả ị i Đ ng Tháp ỉ trong 2 năm liên ti p 2007 – 2008 và năm 2010. T năm 2010 đ n nay, trên đ a bàn t nh đã không còn x y ra d ch cúm gia c m n atrong khi các t nh Vĩnh Long, Kiên Giang, Sóc Trăng, ề Long An v n còn s hi n di n c a d ch cúm gia c m ng đ n ngành chăn nuôi trong t nh, Đ ng Tháp nên phát sinh d ch cúm gia c m gây nh h ớ ạ ể chuy n h i h n ph m vi di chuy n đ h n ch kh năng phát sinh và lây lan d ch b nh trên đ a bàn.
ứ ể ấ 3.6. H th ng ệ ố cung c p th c ăn chăn nuôi kém phát tri n
ữ
ầ
ỉ
ả
ệ
ấ ớ ễ c ô nhi m môi tr
ọ ả
ườ
ầ
ả
ị
ị ề ả ượ ng nuôi gia c m r t l n, có nhi u mô hình chăn nuôi v t ầ ườ ế ượ ạ ng, không phát tán m m i. Trong 9 năm qua An Giang không x y ra d ch cúm ng đ n tính m ng con ng
ĐBSCL s n l ả ạ ỉ
ưở ệ
ầ
ộ
ồ
23 An Giang là m t trong nh ng t nh ở ộ ạ ả i hi u qu cao, h n ch đ đ m b o an ninh sinh h c, mang l ế ệ b nh cúm gia c m gây nh h gia c m, đây là m t kinh nghi m quý cho các t nh trong vùng ĐBSCL nói chung và Đ ng Tháp nói riêng.
ấ ả ầ ư ế ế ớ ầ ớ ạ ộ ư ủ ứ ầ ấ ề ỉ ấ ậ ừ ơ ở ạ ứ ạ ế ế ấ ứ ạ ầ ả ướ ề ả ộ ầ ạ ấ ớ ạ ẩ ệ ứ ả ấ ồ ị ấ ứ Trên toàn t nh có 04 nhà máy s n xu t th c ăn chăn nuôi gia súc, gia c m v i công su t thi t k 100.000 t n/năm nh ng h u nh không ho t đ ng đ công su t, ph n l n th c ăn ỉ ơ ố ơ ở các t nh, thành khác. S c s kinh doanh th c ăn chăn nuôi là 382 c chăn nuôi đ u nh p t ạ ơ ở ạ ở s . Trong đó có 264 c s đ t lo i A (chi m 69%), 98 c s đ t lo i B (chi m 25%), và 20 ế ồ ỉ ơ ở ế Đ ng Tháp là t nh đ ng đ u c n c s x p lo i C (chi m 5%). c v s n xu t lúa g o và cá ừ ụ ồ 2 ngành hàng này (cám g o, d u cá, b t cá) là r t l n. Đây tra. Do đó, ngu n ph ph m t ấ chính là ngu n nguyên li u chính trong s n xu t th c ăn chăn nuôi nh t là chăn nuôi v t. Tuy
167
ả ẩ ủ ế ượ ậ ị ị ấ ề ệ ả ồ ể ế ả ớ c bán thô v i giá tr th p. Vì v y, đ nâng cao ậ ợ ề ầ ờ ạ i v đ u ả ồ ấ ớ ng đ n chuy n sang s n xu t l n hàng hóa, Đ ng Tháp ph i ứ ế ể ệ ị ệ ể nhiên, các s n ph m này hi n nay ch y u đ ụ ủ ẩ giá tr cho các s n ph m ph c a ngành lúa, cá tra; đ ng th i t o đi u ki n thu n l ị ướ vào cho ngành chăn nuôi v t h ế ế tính đ n vi c phát tri n ch bi n th c ăn chăn nuôi cho v t.
168
ệ ố ế ế ụ ả ề ạ ẩ ế 3.7. H th ng ch bi n, tiêu th s n ph m chăn nuôi còn nhi u h n ch
ự ỉ ậ ể ư ả ổ ạ ạ ộ ơ ở ế ổ ổ ạ ế ổ ơ ở ạ ậ ượ ư ư ể ầ ơ ở ế ể ế ơ ở ạ ế ạ Công tác quy ho ch xây d ng c s gi i 71 c s đ t lo i C (chi m 73,2%). ệ c th c hi n tri ổ ơ ở ế ư ồ ư ệ ủ ế ấ ự ệ t m , s ch còn th công, vi c tu s a và nâng c p ch a đ ư ượ ệ ệ ả ấ i, các c s gi ử ẩ ầ ư ớ ườ ơ ở ế ả ươ ệ ả ả ẩ ạ ư ạ t m gia súc, gia Dù đã tri n khai công tác quy ho ch xây d ng, nh ng các c s gi ệ ơ ở ầ t m gia súc, gia c m t p trung ch a ho t đ ng hi u qu . To àn t nh có 97 c s và đi m gi ế ạ ầ t m đ t lo i A (chi m 10,3%), 16 c s đ t lo i B (chi m c m. Trong đó có 10 c s gi ự ơ ở ế ạ ạ t 16,5%), còn l ệ ể. M t sộ ố ự t đ m gia súc, gia c m t p trung có tri n khai nh ng ch a đ ậ ầ t m gia súc, gia c m t p huy n nh H ng Ng , Châu Thành, Thanh Bình ch a có c s gi ọ ổ ơ ế c chú tr ng trung. Quy trình gi ườ ự ư ả ả ườ ng. ng xuyên nên ch a đ m b o an toàn v sinh th c ph m và đ m b o v sinh môi tr th ế ế ổ ứ ạ ng th c công Trái l t m , ch bi n có quy mô đ u t ấ ự ệ ệ nghi p, đ m b o an toàn v sinh th c ph m và môi tr ả l n, s n xu t theo ph ế ng l ả i thi u nguyên li u s n xu t.
ị ụ ệ ố ỉ ệ ầ ị ệ ỉ ự ấ ệ ủ ị ổ ươ ừ ể ự ẩ ị ng, v sinh an toàn th c ph m, v a đ nâng cao giá tr gia tăng c a các s n ph m và ph ị ẩ ủ ế ế ụ ả H th ng d ch v , ch bi n và tiêu th s n ph m chăn nuôi trên đ a bàn t nh còn th ẩ ị ườ ả ị ả ẩ ự ư ả ng s n ph m th t công, phân tán, v sinh an toàn th c ph m ch a đ m b o yêu c u. Th tr ứ ơ ế ầ ậ ọ ươ ố ả Vì v y, c n i s ng, th t đã pha l c...). ch th c hi n trên các hình th c s ch (th t m nh t ạ ừ ể ả ơ ở ế ấ ả ế ế ng m i v a đ đ m b o ch t nâng c p công ngh c a các c s gi t m , ch bi n và th ụ ả ủ ẩ ượ l ẩ ph m t ệ ừ ị v t.
ị
ỉ
ủ
ợ
ồ
ế
IV. Đánh giá l
i th so sánh c a ngành hàng v t t nh Đ ng Tháp
ả ế ữ ứ ị ệ 4.1. So sánh hi u qu kinh t gi a các hình th c và mô hình chăn nuôi v t
ị ị 4.1.1. Mô hình nuôi v t th t
ệ ồ ủ ộ ộ ị ệ ế ồ ị ỉ ừ ệ t ki m, ch t ứ ổ ừ ỉ ầ ư ấ ơ ế ạ ị ầ ư ể ệ ề ầ ấ ấ Chi phí ban đ u c a h chăn nuôi BCN r t cao, trên 54 tri u đ ng, g p nhi u l n so ỏ ẻ ồ . Trong khi, các ộ ồ ả 34 tri u đ ng/h . ỏ ẻ , ầ ạ ầ ư ủ c a các h chăn nuôi v t ch y đ ng và chăn nuôi v t nh l ạ r t đ n gi n và ti cao này là h n ch cho vi c chuy n đ i t hình th c chăn nuôi nh l ứ ạ ồ ớ ố ề v i s ti n đ u t ộ h chăn nuôi v t ch y đ ng ch đ u t ứ Chính m c đ u t ch y đ ng sang hình th c nuôi BCN.
ầ ư ả ầ ủ ị ị B ng 24. Chi phí đ u t ban đ u c a các mô hình nuôi v t th t, ( 1000 đ ng/hồ ộ)
ị V t ch y đ ng ứ Hình th c nuôi Nh lỏ ẻ BCN
ồ
ạ Chu ng tr i Máy b mơ ụ Công c khác T ngổ ạ ồ Quy mô nhỏ Quy mô v aừ 1.121,5 2.024,6 206,7 3.352,8 328,0 2.316,7 252,5 2.897,2 Quy mô l nớ 1.172,5 2.325,0 332,0 3.829,5 420,5 2.100,0 204,7 2.725,2 51.596,4 2.000,0 802,1 54.398,5
ồ Ngu n: SCAP
169
ị ổ ạ Đ i v i mô hình nuôi v t th t ồ , t ng chi phí bình quân trên 1 con v t t
ồ ườ ượ ị ị iớ l nớ . V t th t th ộ c nuôi t ớ l n theo quy mô nuôi t ả ị ạ ớ ị ầ ư ồ ỉ ị ch có 48,3 nghìn đ ng/con, th ậ ụ ạ ứ ồ Đây là hình th c nuôi t n d ng trong gia đình nên chi phí đ u t ị ươ ị ch y đ ng ố ớ ng ị ừ ừ ứ lúc nuôi ng cho t ng mô hình là 61,2 nghìn, 61,1 nghìn và 58,8 nghìn đ ng cho m t con v t t ồ ừ ế ừ ỏ đ n lúc ừ ỏ t ng đ 23 tháng r i t nh nh ứ BCN có giá thành là 81,32 ấ ị cho bán ngay. Trong khi, chi phí s n xu t v t th t theo hình th c ồ ị ồ ứ ơ nghìn đ ng/ con, cao h n so v i các hình th c nuôi v t ch y đ ng khác và v t th t nuôi theo pấ h n ơ cả ỏ ẻ gia đình, do ít đ u t ứ hình th c nh l nên giá thành ầ ư ấ ị ớ so v i nuôi v t ch y đ ng. r t th p.ấ
ệ ả ị ồ ợ ả B ng 25. Hi u qu chăn nuôi v t thit, ( 1000 đ ng/100 con/đ t nuôi)
ị ỏ ẻ ị V t BCN V t nh l Y u tế ố
ổ ổ
Con gi ngố ứ Th c ăn mua ố Thu c vacxin Lao đ ngộ Chi phí khác T ng chi T ng thu Thu nh pậ VCĐ Quy mô nhỏ 1010 3910 160 750 300 6.120,0 6.315,4 195,4 VCĐ Quy mô v aừ 1100 3780 70 700 470 6.110,0 6.363,4 253,4 VCĐ Quy mô l nớ 1070 3330 130 790 570 5.890,0 6.212,1 322,1 1210 5700 391 417 420 8.130,0 8.620,9 490,9 1030 3260 110 160 280 4.830,0 5.184,9 354,9
ồ Ngu n: SCAP
ả t c ứ trỷ ọng cao nh t ỏ ứ ớ ị ếm t , chi phí dành cho th c ăn chi ứ , kho ng 63% đ ố ớ ộ ề ố ớ ộ ứ ả ị ủ ộ ả ồ ệ ố ấ ình th c nuôi quy mô nh , quy mô trung bình ể ậ ụ ơ ỏ ớ ườ ị ấ ứ ữ ạ ị ấ ở ấ ả ơ ấ t Trong c c u các kho n chi ối v i hình th c nuôi v t quy mô nh và quy các hình th c nuôi và quy mô nuôi ớ mô trung bình, 56,6% đ i v i h nuôi v t quy mô l n và 70% đ i v i h nuôi BCN. Xét v giá ớ mua c a h chăn nuôi quy mô l n là kho ng 33,3 nghìn đ ng/con, tr tuy t đ i, chí phí th c ăn ớ ồ ứ và BCN; do t n d ng ngu n th p nh t so v i 2 h ớ ồ là chính đàn quy mô l n th th c ăn ch y đ ng ng di chuy n xa và dài ngày h n so v i ỏ ơ . nh ng đàn v t quy mô nh h n
ụ ị ủ ứ ạ T l ồ ễ ị ườ ị ớ ủ ệ ự ứ ị ế c a các hình th c nuôi v t ch y đ ng là khá cao (trên ị ấ ề ng bên ngoài nhi u, nên d b d ch b nh và th t ệ t ỷ ệ hao h t(v t ch t) ị ế 10%/100con) do v t ti p xúc v i môi tr ổ ạ thoát, l c đàn.Do đó, t ng thu c a các đàn v t nuôi theo hình th c khác nhau có s khác bi khá rõ.
ị ạ ừ th t nuôi ố ớ ị Đ i v i v t ồ ủ ứ t ng ổ ơ ấ ỏ ớ ậ ạ ị ộ ị ừ ề ụ ệ ồ ơ do đ ơ ỷ ệ hao h t th p h n l ữ ặ ạ ẫ ổ thu không chênh ch y đ ng theo quy mô v a và nh có m c ủ nhi uề . Tuy nhiên, do chi phí c a v t ch y đ ng quy mô l n th p h n nên thu nh p c a ồ ị ỏ Trong khi đó, nuôi v t th t theo hình ạ ố ơ , cho nên m c dù t h n ứ 100 con v t nuôi theo hình th c này v n đ t cao ồ ớ ị l ch ệ ớ ộ ữ nh ng h này cao h n so v i h nuôi quy mô v a và nh . ấ ứ th c BCN có t ơ chi phí cao h n nh ng t ng thu và thu nh p t ạ ơ h n so v i nuôi v t ch y đ ng c ượ đi u ki n chu ng tr i t ị ậ ừ ồ , là 490,6 nghìn đ ng/100 con .
170
ớ ế ượ ư ị ị ề ệ ế ế ề c u th v kinh t ố ớ ầ so v i nuôi BCN. ẩ ế ể ệ ả ậ ể ọ ươ ổ i vi c chuy n đ i các h sang ph ị ồ ạ ậ ư ệ ể ổ ứ ấ ỏ ậ ươ ứ ề ỗ ợ ố ệ ấ ạ ộ
ướ ầ ượ ệ ừ ng an toàn sinh h c đ tăng l ố ng bán và ti ế ố ớ ề ỏ ẻ ươ ế ế ờ ố ạ ằ ổ ớ ả ấ ớ ạ ư ậ Nh v y, n u không tính đ n các chi phí ban đ u, đ i v i mô hình nuôi v t th t ch y ế ồ N u xét thêm v vi c nâng đ ng không th hi n đ ầ ồ ự ấ ượ ệ ng, đ m báo an ninh sinh h c và v sinh an toàn th c ph m. Đ ng Tháp c n cao ch t l ầ ệ ộ ớ ướ ệ ứ ng th c nuôi t p trung, bán công nghi p.Đa ph n ng t h ộ ố ớ ế ố ườ ộ ỡ ữ ng không s h u đ t và thi u v n. Do đó, đ i v i các h các h chăn nuôi v t ch y đ ng th ồ ứ ề ộ ề ớ ớ ớ nhi u c ng v i đi u này hình th c chăn nuôi t p trung v i quy mô l n đòi h i ngu n đâu t ồ ạ ổ ừ ể ể ặ ằ ả ch c chăn nuôi là khó kh thi. Vì v y, đ chuy n đ i t ki n m t b ng đ t nuôi ch y đ ng ạ ị ậ ng nên t o sang nuôi BCN hay các hình th c chăn nuôi t p trung khác, chính quy n đ a ph ố ớ ớ ề đi u ki n, h tr v n, cho thuê đ t dài h n… cho các h chăn nuôi quy mô l n, đ i v i các ấ ạ ả ỏ ộ ng liên k t, chăn nuôi theo i s n xu t theo h h chăn nuôi quy mô nh và v a nên b trí l ứ ế ọ ể ướ t ki m chi phi đ u vào. Đ i v i các hình th c h ỏ ộ ố ộ ị ả ng nên và m t s h có quy mô nh thi u kh năng liên k t, chính quy n đ a ph nuôi nh l ể ỗ ợ ộ ế ọ ề h tr , đào t o chuy n đ i ngành ngh cho h nh m nâng cao đ i s ng kinh t nông h và ọ ậ ậ ợ ướ ệ ề ạ i s n xu t quy mô l n, t p trung an toàn sinh h c t o đi u ki n thu n l ng t i h
4.1.2. Mô hình nuôi v t đị ẻ
ị ự ố ề ng t ươ T ả mô hình nuôi v t th t, mô hình nuôi v t đ BCN cũng có s ti n đ u t ệ ầ ư ủ ơ ạ ị ẻ ớ ố ề ồ c a các h nuôi v t đ ch y đ ng cao h n so v i s ti n mà các h ị ẻ ườ ồ ị ạ ồ ồ ỳ ị ầ ị ẻ ạ ơ ơ , do chu k nuôi dài h n và v t đ th ầ ư ấ r t ị ộ c a các h nuôi v t ộ ớ ố ề ượ c ch y đ ng xa ng đ ị ấ ộ ớ l n, kho ng 45 tri u/h nuôi, cao g p h n 10 l n so v i s ti n đ u t ầ ư ủ ố ề ộ ch y đ ng. S ti n đ u t ầ ư ạ nuôi v t th t ch y đ ng đ u t h n.ơ
ầ ư ả ầ ủ B ng 26. Chi phí đ u t ban đ u c a các mô hình nuôi v t đ , ( ị ẻ 1000 đ ng/hồ ộ)
ị ạ ồ ứ Hình th c nuôi Nh lỏ ẻ BCN
ạ ồ Chu ng tr i Máy b mơ ụ Công c khác T ngổ V t ch y đ ng Quy mô nhỏ Quy mô v aừ Quy mô l nớ 1.168,2 820,0 1.346,9 2.875,0 2.857,1 2.203,3 316,7 197,5 164,9 4.359,8 3.874,6 3.715,1 625,7 2.400,0 225,0 3.250,7 41.807,1 2.544,4 729,1 45.080,7
ồ Ngu n: SCAP
ị ơ ạ ầ ớ ị ị ẻ ệ ị ớ ơ ả ứ ờ ị ố ớ ấ ả ị ấ ơ ồ ứ ế ấ ị . Chi phí th c ăn cũng chi m t ỷ ọng r t cao t ụ v nuôi ỏ ế ứ ở ở ị ạ ồ ế ệ ả ả ổ ố ứ ề ệ ầ ớ ị ị ng ạ ị ơ ớ ị ỳ Do nuôi v t đ có chu k nuôi dài h n so v i v t th t, nên ph n h ch toán chi phí và ả ấ ủ ị ẻ ượ Chi phí s n xu t cho mô hình c tính trên 1 năm chăn nuôi. hi u qu chăn nuôi c a v t đ đ ị ẻ t c các hình th c nuôi do th i gian nuôi v t đ cao h n so v i mô hình nuôi v t th t đ i v i t ứ ổ nuôi kéo dài h n. T ng chi phí cho mô hình nuôi v t l y tr ng là 116,7 nghìn, 124,4 nghìn và ừ tr 114,8 nghìn đ ng cho 1 con v t trong 1 ớ ứ ồ hình th c nuôi quy mô l n. 52,3% hình th c nuôi v t ch y đ ng quy mô nh đ n 67,5% ơ , chi m kho ng h n Kho n chi phí cho vi c mua đ ng và chia phát sinh khác cũng tăng cao ị ấ ố ớ chi phí mua thu c vacxin , mô hình nuôi v t l y đ i v i 16% t ng chi phí chăn nuôi. Tuy nhiên, ươ v i mô hình nuôi v t th t, do v t di chuy n nhi u nên vi c tiêm ể ị ươ ư t ng đ tr ng thì h u nh ễ ệ phòng các lo i d ch b nh di n ra ít h n so v i nuôi th t.
171
ả ứ Hình th c nuôi BCN cũng có giá thành r t cao, ớ ộ ộ ị ồ kho ng 232,7 nghìn đ ng/con, trong đó ị ươ ng v i h nuôi v t ng đ ứ ế ạ ồ ấ ỏ ẻ ứ chi phí th c ăn chi m 82,8%. H nuôi v t nh l ch y đ ng, chi phí th c ăn ế tr ng ươ có giá thành t ổ cũng khá cao, chi m 73,3% t ng giá thành. ỷ ọ t
ụ cũng có t ầ ư ấ ệ ớ ứ Hình th c nuôi v t th p ch v ệ ả ớ ứ ặ ấ ồ ư ồ ớ ậ ạ ạ ớ ị i ứ ầ ồ ơ , hao h t khá cao (trên 15%). Tuy nhiên so v i nuôi BCN kho ng 23 ơ , nên m c dù t ng thu c a hình th c nuôi v t ch y đ ng th p h n so v i nuôi ơ . i v n cao h n so v i nuôi BCN ạ thu nh p ậ là 6,3 tri u đ ng/100 con, và ồ ệ ậ ớ ầ 3 l n so v i m c thu nh p ệ ỷ ệ ồ ạ ị đ ẻ ch y đ ng l ồ ỉ ào kho ng ả 1112 tri u đ ng/100 con, chi phí đ u t ị ạ ủ ổ tri u/100 con ạ ẫ ị ẻ ủ BCN nh ng thu nh p c a nuôi v t đ ch y đ ng mang l ồ Trong đó, nuôi v t ch y đ ng theo quy mô l n mang l ệ nuôi theo quy mô trung bình là 5,2 tri u đ ng/100 con, cao h n g n ủ c a hô nuôi BCN là 2,8 tri u/100 con.
ồ ợ ệ ả ả B ng 27. Hi u qu chăn nuôi v t đ t, ( ị ẻ 1000 đ ng/100 con/đ t nuôi)
ị ỏ ẻ ị Y u tế ố V t BCN V t nh l
ổ ổ
Con gi ngố ứ Th c ăn mua ố Thu c vacxin Lao đ ngộ Chi phí khác T ng chi T ng thu Thu nh p ậ VCĐ Quy mô nhỏ 1340 6110 340 1990 1900 11.670,0 14.221,0 2.551,0 VCĐ Quy mô v aừ 1480 7260 300 1250 2150 12.440,0 17.699,0 5.259,0 VCĐ Quy mô l nớ 1320 6750 230 1170 2000 11.480,0 17.867,0 6.387,0 1120 19270 530 1710 640 23.270,0 26.066,2 2.796,2 998 8944 389 1056 819 12.206,0 15.241,6 3.035,6
ồ Ngu n: SCAP
ể ệ ợ ề ặ ế ồ ớ i th l n v m t kinh t ạ ầ ư ặ so v i nuôi BCN ườ ẫ ồ ng ị ẻ ạ Nh v y, nuôi v t đ ch y đ ng th hi n l ầ ươ ế ớ ể ban đ u). Đây chính là lý do đ cho v t đ ch y đ ng v n th ệ ị ể ư ậ ư (m c dù ch a tính đ u t ể xuyên di chuy n qua các đ a ph ị ẻ ng, gây khó khăn cho vi c ki m soát.
ả ệ ế ủ ị ẻ Qua phân tích hi u qu kinh t ể ả ể ủ ể ờ ố ớ ợ ị ẻ ề ề ị ấ ứ ậ ạ ồ ồ ạ ế ợ ớ ể ấ ệ ứ ầ ớ ổ ệ ủ ệ ể ằ ả ị ấ ị ị c a các mô hình nuôi v t th t và v t đ ta th y, nuôi v t ườ ậ ủ ứ th t ị có th phát tri n theo hình th c chăn nuôi t p trung đ tăng l ậ i nhu n c a ng i chăn nuôi ệ ồ ể ệ đ ng th i gi m r i ro v d ch b nh. Đ i v i mô hình nuôi v t đ , vi c phát tri n theo hình ố ứ thu th c chăn nuôi t p trung là r t khó do các các hình th c nuôi truy n th ng (ch y đ ng) có ị ẻ ủ ậ ấ nh p r t cao so v i nuôi BCN. Tuy nhiên, r i ro trong chăn nuôi v t đ ch y đ ng là r t cao. ọ Do đó, c n chuy n đ i theo các hình th c chăn nuôi an toàn sinh h c k t h p v i vi c tăng ườ c ng các bi n pháp v sinh thú y nh m gi m thi u các r i ro này.
ả ế ữ ị ữ ứ ị ỉ ệ 4.2. So sánh hi u qu kinh t gi a các hình th c chăn nuôi v t th t gi a các t nh
ị ạ ệ ả ị ỉ ị ả B ng 28. Hi u qu chăn nuôi v t th t t i các t nh ĐBSCL, (VNĐ/ kg th t)
172
ạ ồ ụ H ng m c Kiên Giang Đ ng Tháp Long An An Giang
ượ ệ ng, nhiên li u
ổ ổ
Con gi ngố Th c ănứ ố Thu c thú y Năng l Chi phí khác T ng chi T ng thu Thu nh pậ 5881 11722 797 202 1229 19831 40469 20638 3671 10265 474 51 1580 16041 32226 16186 4850 14246 278 19 376 19770 34451 14681 Vùng ĐBSCL 4823 13526 702 63 790 19903 34773 14870 4000 17269 708 0 545 22523 35417 12894
ồ Ngu n: VHLSS 2010
ơ ở ả ỉ ấ ụ ừ ơ ỉ ố ấ ị ườ ả ả ở ng không đ m b o và giá c s ậ ng, vì v y ch t l ố ấ ố ị Các c s s n xu t gia c m gi ng trên đ a bàn t nh Đ ng Tháp không chăn nuôi gia ồ ố ẹ ẻ ứ ứ n i khác (không rõ ngu n ả ẽ ấ ượ ề ấ ủ ẩ ạ ơ ng có s s s n xu t gi ng đ t chu n. Do đó, chi phí con gi ng c a ị ấ ỉ ầ ồ ụ ả ầ c m b m đ tr ng ph c v s n xu t mà ch thu mua tr ng t ầ ố g c) v p n gia c m bán cho th tr ấ ơ ở ả ươ th p h n các đ a ph ấ ồ Đ ng Tháp th p nh t trong các t nh.
ấ ị ồ ồ Chi phí s n xu t v t th t ị c a t nh Đ ng Tháp ấ ả ỉ ủ ỉ ị ớ ồ ứ ủ ấ ồ ơ ồ ồ ấ có giá thành là 16,04 nghìn đ ng/kg, th p nh t trong các t nh chăn nuôi v t l n Kiên Giang (19,813 nghìn đ ng/kg), Long An (19,770 nghìn đ ng/kg), An Giang (22,523 nghìn đ ng/kg) và th p h n m c bình quân c a vùng ĐBSCL (19,903 nghìn đ ng/kg).
ồ ủ ứ ế ừ ấ ầ ủ ớ c nuôi ứ ạ ỉ ứ ặ ứ ầ ạ c ti ồ ớ ỉ ạ ấ ấ ồ ỉ ơ Trong đó, chi phí th c ăn c a Đ ng Tháp chi m 64% giá thành, th p h n so v i các ở ị ượ ỉ t nh khác (tr Kiên Giang là 59.1%) và bình quân chung c a vùng. Đa ph n v t đ ơ ồ ồ Đ ng Tháp theo hình th c chăn nuôi ch y đ ng cao h n các t nh khác nên chi phí th c ăn ố ệ ế ượ i đa. M t khác, do đa ph n chăn nuôi theo hình th c ch y đ ng nên giá bán t ki m t đ ồ ị ạ ị ủ c a 1 kg th t v t t i Đ ng Tháp ch đ t 32,226 nghìn đ ng/kg, th p nh t so v i các t nh trong khu v c.ự
ặ ư ồ ớ ơ ỉ ấ ả ệ ồ ơ ơ
ủ M c dù, giá bán c a Đ ng Tháp th p h n so v i các t nh khác, nh ng vì chi phí chăn ỉ ấ ế ấ nuôi th p h n nên Đ ng Tháp có hi u qu kinh t cao h n Long An, An Giang và ch th p ơ h n Kiên Giang.
ệ ế ớ ợ ỉ Hi n nay, ngành chăn nuôi v t c a Đ ng Tháp có l ị ủ ạ ứ ế ạ ồ ọ ữ ỉ ệ ẽ ấ ầ ữ ế ề ượ ệ ẩ ạ ồ ị ớ ấ ượ c nh ng tiêu chu n v ch t l ữ ả ả ượ ợ ớ ề ị ẩ ậ ọ ể ả ế ủ ồ i th so v i các t nh khác trong ỉ vùng ĐBSCL. Tuy nhiên trong dài h n, vi c chăn nuôi theo hình th c ch y đ ng chi m t ủ ợ ồ i th so v i các t nh khác do nh ng r i tr ng l n trong ngành thì Đ ng Tháp s m t d n đi l ẩ ề ứ ro v d ch b nh, khó đáp ng đ ng, v tiêu chu n an toàn ầ ậ ả s n ph m. Vì v y, Đ ng Tháp nên có nh ng gi i pháp quy ho ch d n chăn nuôi v t theo ướ c l h ng t p trung, an toàn sinh h c đ đ m b o đ i th c a ngành.
ị ỗ V. Đánh giá chu i ngành hàng v t
ỗ ị ị 5.1. Chu i giá tr ngành v t
173
̀ ồ ị ỉ ̉ ̣ ̣ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ồ ơ ở ươ ế ̣ Chu i giá tr ngành hàng v t t nh Đ ng Tháp g m cac thanh phân c ban: dich vu cung ổ t m , ́ ́ ị ng lai thu gom, c s va nha may chê biên, lò p/ gi ẩ ỗ ̀ ạ ́ ươ ướ ́ ị ồ ơ ́ ầ ng m i và phân phôi. S n ph m v t Đ ng Tháp thông qua 2 kênh chính d câp đ u vao, hô chăn nuôi, th ả th ấ i đây
ụ ầ ạ ỏ ồ ị ị ươ ng lái/ lò ườ ườ ẻ ổ ấ ế Kênh 1: D ch v đ u vào – H chăn nuôi v t ch y đ ng và nh lè – th t m quán ăn/nhà hàng/ng ộ i bán l i tiêu dùng ng p/gi
ị ươ ệ ng lái/ công ty/ xí nghi p ộ Kênh 2: D ch v đ u vào – H chăn nuôi v t CN/BCN – th ế ế ị ị ụ ầ ườ ch bi n – siêu th ng i tiêu dùng
174
TIÊU DÙNG
ƯƠ
TH
Ạ NG M I
Ấ
Ả
Ế Ế
S N XU T
THU GOM
CH BI N
Ầ
Đ U VÀO
Siêu thị
Công ty
ộ
H nuôi ị v t BCN/ CN
ươ
Th
ng lái
Ng
iườ
Quán ăn/ Nhà hàng
ươ
ổ ấ Lò p/ m ị ng đ a ph
tiêu dùng
Các nhà cung ầ ấ c p đ u vào: Con gi ngố ứ Th c ăn ố Thu c thú y
ạ
ấ
ộ H nuôi ị v t ch y ồ đ ng và nh lỏ ẻ
Ng
i bán
ổ Lò p/ m ỉ các t nh khác
ườ lẻ
ỗ Hình 43. Chu i giá tr ị ngành hàng v tị
ồ Ngu n: SCAP
ọ ụ ẩ Trong đó, th ả ườ ẩ ị ẩ ị ả t là các h nuôi v t ch y đ ng và nh l ộ ị ể ề ậ ệ ộ ế ể ươ ấ ố ớ ị ể ộ ể ạ ồ ế ạ ị ượ ậ c t p k t t ố ượ ấ ọ ụ ẽ ượ i m t đi m sau đó s đ ng th ườ ủ ị ặ ơ ị ạ ồ ả ệ ủ ươ ng lái đóng vai trò quan tr ng trong vi c tiêu th các s n ph m c a ị (tiêu th 85,7% s n ph m t ị ị ừ ộ ừ ộ ả ụ i nuôi v t ng h nuôi v t h nuôi v t th t và 86,5% s n ph m t ặ ấ ồ ứ ỏ ẻ. Kho ng 45 đêm, th ạ l y tr ng), đ c bi ng lái ừ ế ậ ườ ế ồ ậ ứ ng đ n t n ru ng nuôi v t đ thu mua tr ng v t p k t r i v n chuy n đ n các lò p. T th ử ụ ị ượ ứ c phân lo i r i chuy n đi s d ng theo các m c đích khác nhau. Đ i v i v t th t, đây tr ng đ ổ ở ế ậ ể c v n chuy n đ n các lò m sau khi thu mua, v t đ ể ạ ươ ồ ng lái r t đa d ng, h có th Long An, TPHCM, Đ ng Nai hay Vũng Tàu... Các đ i t ươ ng ho c n i v t ch y đ ng. là ng i c a đ a ph
ộ ề ồ ớ ị ộ ườ Các h nuôi v t ch y đ ng càng l n càng bán nhi u cho th ng lái. Do h th ươ ố ượ ươ ể ơ ỉ ấ ợ ng lái là đ i t ng di ng phù h p nh t trong ệ ẩ ả ạ ề chuy n nhi u n i trong quá trình nuôi, nên ch có th vi c thu mua s n ph m.
ế ế ỉ ậ ị ươ Các công ty ch bi n, th ứ ượ ệ ị ộ ng bán đ ủ ạ ườ ng th c nuôi. Các h chăn nuôi bán công nghi p th ứ ơ ổ ị ị ủ ế ươ ự ế ả ị ươ ng m i ch t p trung thu mua c a các h nuôi chăn nuôi v t ị ộ c v t th t cho ể ấ ẩ s n ph m ch t ng lái ấ ị th t theo ph ớ công ty v i giá cao và n đ nh đ nh h n. Trong khi đó, các hình th c chăn nuôi khác khó có th ọ bán tr c ti p cho các công ty; thay vào đó, h ch y u bán cho th ế ổ ượ l ấ ng th p, giá bán th p và thi u n đ nh.
ệ ẽ ấ ộ ụ ượ ả ẫ ứ ề ố Qua đó, ta th y các h nuôi theo hình th c bán công nghi p s tiêu th đ ộ ấ ượ ệ ố ấ ấ ẩ ứ c s n ph m ị ở ộ ụ ữ nh ng kênh có giá tr cao trong khi các h nuôi theo hình th c truy n th ng v n ph thu c ươ ấ ớ r t l n vào h th ng th ng th p và giá bán b p bênh. ớ ng lái v i ch t l
ề ữ ủ ỗ ệ ề ị 5.2. Đánh giá v tính an toàn, b n v ng c a chu i ngành hàng v t hi n nay
175
Ngành chăn nuôi v t Đ ng Tháp (v i h n 70% h chăn nuôi theo ph ươ ể ủ ệ ố ớ ơ ể ế ổ i ích kinh t ạ ợ i l ồ ệ ố ớ ờ ố ỗ ợ ố ậ ộ ộ ể đây t ầ ế ụ ộ ề ng pháp truy n ớ ự i và phát tri n cùng v i s phát tri n c a h th ng canh tác lúa t cho nhau và mang l cao ờ ừ ư ở lâu đ i. Do đó, ngành chăn nuôi ị ả ơ ấ ạ i ngành chăn nuôi v t ề c ti p t c duy trì và phát tri n. Tuy nhiên, c n ph i c c u l ề ữ ồ ị ạ ố ồ ạ th ng (nuôi ch y đ ng)) t n t ướ ở ỉ t nh. Hai h th ng này b sung và h tr t n c ủ ắ và đã g n li n v i đ i s ng c a m t b ph n dân c ị ầ v t c n đ ướ theo h ượ ng an toàn b n v ng
ợ ề ứ ộ ề ữ ứ ổ ả B ng 29. T ng h p v m c đ an toàn b n v ng theo hình th c nuôi
ạ ồ
ỹ ệ ng
Y u tế ố Kinh tế ậ K thu t ườ V sinh môi tr ệ ị An toàn d ch b nh Nh lỏ ẻ Th pấ Th pấ Trung bình Th pấ Nuôi ch y đ ng Cao Trung Bình Trung Bình Th pấ CN/BCN Khá Cao Khá Cao
ồ Ngu n: SCAP
(cid:0) ề ữ ề B n v ng v kinh t ế
ố ậ ự ứ ồ c ngu n th c ăn t ơ ấ ẩ ườ ượ Hình th c chăn nuôi v t theo cách truy n th ng t n d ng đ ứ ề ớ ể ệ ề ố ị ề ố ị ủ ư ầ ấ ữ ạ t là các đàn v t nuôi theo cách truy n th ng, l ể ề ỹ ườ i th ữ ậ ổ ữ i pháp t ả ữ ể ả ề ể ẽ ọ ợ ế ủ ồ ỉ ị ứ ị ụ nhiên, ả ề ặ nên giá thành s n ph m th ng th p h n so v i nuôi theo hình th c CN/BCN. Nên xét v m t ị ế ệ kinh t , nuôi v t theo cách truy n th ng th hi n tính b n v ng khá cao. Tuy nhiên, d ch b nh ệ ị ặ ả ề ặ trên v t, đ c bi ng xuyên x y ra nên m c ả ậ ả ợ i i nhu n cao nh ng r i ro cũng r t cao. Do đó, đ b n v ng, c n ph i có nh ng gi dù có l ứ ả ệ ằ ấ ụ ắ ch c pháp kh c ph c nh ng v n đ này b ng các bi n pháp k thu t và các gi ề ể ả ủ ả ng đi quan tr ng đ đ m b o tính b n qu n lý thích h p đ gi m thi u các r i ro s là h ữ v ng kinh t ướ c a ngành chăn nuôi v t t nh Đ ng Tháp.
(cid:0) ề ữ ề ỹ ậ B n v ng v k thu t
ị ồ ạ ề ề ố ố ơ ề ậ ứ ươ ữ ư ỹ ệ ệ ườ i chăn nuôi ch nuôi theo kinh nghi m là chính, ít áp d ng nh ng k ạ ớ ị ệ ứ ạ ậ ị ậ ể ườ ứ ủ ậ ờ Chăn nuôi v t ch y đ ng (nuôi theo cách truy n th ng) là ngh truy n th ng lâu đ i, ấ ườ ng r t ng ti n thô s , cách th c nuôi du canh du c , k thu t chăn nuôi th ỹ ữ ữ b n v ng ả i ị ể ư ậ ượ ổ ị ủ ỉ ứ ứ ề ỹ ổ ề ữ ử ụ s d ng các ph ụ ỉ ơ ả ơ đ n gi n, h n n a, ng ề ế ố ề ấ ễ ả ồ ị ậ thu t m i, nên đàn v t ch y đ ng r t d x y ra d ch b nh. Nh v y, xét v y u t ữ ầ ồ ề ỹ c. Vì v y, c n có nh ng gi v k thu t thì hình th c nuôi v t ch y đ ng khó đáp ng đ pháp chuy n đ i hình th c nuôi, nâng cao nh n th c và thay đ i hành vi c a ng i nuôi v t đ ậ nâng cao tính b n v ng v k thu t cho ngành chăn nuôi v t c a t nh.
(cid:0) ề ữ ề ườ B n v ng v môi tr ng sinh thái
ộ ồ ạ ừ ồ ư ơ ặ ố ị ầ ố ươ đ ng ru ng nh thóc r i vãi, sâu, r y, c b ồ ư ậ ấ ể ả ệ ồ ạ ồ ổ ạ c quây t m t ở ờ ạ ễ ờ ạ ở ạ ố ế ồ ầ ườ ậ ứ ị u vàng là V t ch y đ ng tìm th c ăn t ộ ọ ế ử ụ ườ i nông dân h n ch s d ng thu c hóa h c, m t khác phân v t trên đ ng ru ng làm giúp ng ề ầ ưỡ ề ộ ng cho đ t ru ng, đi u đó góp ph n làm tăng năng su t lúa. Nh v y, xét v tăng dinh d ệ ố ạ ệ ị quan h v t ch y đ ng v i canh tác lúa thì hai h th ng này b sung cho nhau đ c i thi n môi ườ ờ ượ ạ ng đ tr i các b kênh r ch làm ữ ướ b sông nên cũng có nh ng tác c và làm l chu ng tr i ổ ứ ả ệ ạ ch c h i không t i pháp t ạ ấ ớ ị ườ ng sinh thái. Tuy nhiên, v t ch y đ ng th ồ t m th i, gây ô nhi m ngu n n t đ n môi tr ng. Vì v y, c n có các can thi p chính sách và gi
176
ề ữ ể ả ề ả ợ ườ ị ả qu n lý thích h p đ đ m b o tính b n v ng v môi tr ng sinh thái cho chăn nuôi v t.
(cid:0) ề ữ ệ ề ị B n v ng v an toàn d ch b nh
ị ồ ả ườ ượ ạ ự ứ ộ ượ ồ ị ị ệ ể ừ ỗ ạ ỗ ệ ạ ch này sang ch khác mang theo m m b nh phân tán. Tuy nhiên, l ầ ề ế ể ề ằ ạ ộ ị ị ị ố ứ ề ị ư ị c giám sát, tiêm ng ít đ V t ch y đ ng cũng nh v t th rông (nuôi gia đình) th ạ ề ế ườ ủ ng không đ t v y u phòng, khu v c nuôi ít tiêu đ c kh trùng... nên hình th c nuôi này th ị ố c cho là nguyên nhân chính làm lây lan d ch t an toàn d ch b nh. Trong đó, v t ch y đ ng đ ệ i có b nh, do di chuy n t ỏ ý ki n cho r ng, nuôi v t ch y đ ng, do v t di chuy n nhi u, v n đ ng nhi u, nên v t kh e ơ h n v t nuôi nh t, s c đ kháng t ồ ậ ử ụ ố ơ t h n nên ít s d ng kháng sinh.
ạ ạ ề ể ữ ư ậ ế ạ ạ i song song t ẽ ệ ị ừ ể ủ ề ẽ ế ạ ố ề ạ ng truy n th ng s không đem l ướ ả ệ ế ướ ả ế ụ ị ị ụ ẩ ề ẽ ỉ ướ ậ ướ ầ ể ạ ượ ể ệ ả ả ướ ẫ ị ế ề Nh v y, các đi m m nh và h n ch v tính an toàn b n v ng trong chăn nuôi v t ả ể ắ ồ lâu. Trong ng n h n, các đi m h n ch này s không nh ể ạ ạ ng nhi u đ n s phát tri n c a ngành. Tuy nhiên, v trung h n và dài h n, vi c phát tri n cao. Bên c nh đó, i hi u qu kinh t ể ng tiêu dùng s n ph m an toàn ngày càng tăng cao. N u ti p t c chăn nuôi và phát tri n ng truy n th ng s làm ngành hàng chăn nuôi v t trong t nh b th t lùi so ứ ả ề ng phát tri n, c i cách c v hình th c ữ ế ề b n v ng cho ng BCN/CN đ đ t đ c hi u qu kinh t ủ ỉ ồ ạ ạ ch y đ ng đã t n t ế ự ề ưở h ngành hàng v t theo h xu h ố chăn nuôi theo h ự ỉ ớ v i các t nh lân c n trong khu v c. Do đó, c n có h nuôi l n quy mô chăn nuôi theo h ngành chăn nuôi c a t nh.
5.3. Phân tích SWOT
ể
ạ
ế
ể
Đi m m nh
Đi m y u
ệ ự ề ỉ ế ớ ớ - Đi u ki n t ề nhiên thu n l ậ ợ i - Ti p giáp v i nhi u t nh và biên gi i
- ả ượ ớ ậ ườ S n l ấ ng l n nh t ĐBSCL. ằ ể b ng đ ng b ộ còn - V n chuy n ề nhi u khó khăn. ộ - Quy mô h nuôi l n ớ - Không ch đ ng v gi ng ề ố . ủ ộ ễ ị - Đ a hình d cách ly ỷ ệ ấ - T l tiêm phòng còn th p ệ ố ỉ - H th ng thú y khá hoàn ch nh . ứ - Ch bi n ể ế ế th c ăn kém phát tri n
ế ủ ổ th công, phân tán, ch aư t m ả - Gi ả đ m b o VSATTP
ơ ộ C h i
Thách th cứ
177
ầ ủ ạ ỉ - Nhu c u tăng c trong và ngoài n ả ướ c - C nh tranh c a các t nh trong vùng
ề ấ ượ - Công ngh gi ng phát tri n ể ệ ố - Yêu c u ầ v ch t l ng, VSATTTP
ủ ươ ị ườ - Ch tr ng phát tri n ể chăn nuôi t pậ - D ch b nh ệ khó l ng. trung và an toàn sinh h cọ . - Giá đ u vào tăng ầ .
ồ ồ - Ngu n th c ăn d i dào ứ PT ngành ư ổ ứ - Ch a rõ mô hình t ch c SX KD ứ th c ăn chăn nuôi
ướ
ả
ơ ấ
ị VI. Đ nh h
ng gi
i pháp tái c c u
ụ 6.1. M c tiêu
ể ả ị ớ ậ Phát tri n ngành chăn nuôi v t thành m t ngành s n xu t chi n l ế ấ ố ợ ữ ề ủ ỉ ả ạ ế ượ ủ ỉ ả ớ ệ ệ ệ ạ ả ị ế ướ ứ ợ ng cao, có hình th c ch bi n phù h p th hi u đa d ng trong n ạ ấ ượ ị ườ ộ c c a t nh, có quy ể ụ ẩ mô l n, t p trung,v ng b n, khai thác h t ph ph m và ph i h p hi u qu v i vi c phát tri n ự ị ngành lúa g o và cá tra c a t nh, t o ra giá tr gia tăng cao, đ m b o v sinh an toàn th c ế ế ẩ ph m, có ch t l c và ớ ướ h ng qu c t ố ế . i th tr ng t
ướ ị 6.2. Đ nh h ng th ị tr ngườ
ậ ể ồ ố ớ Đ i v i th tr ng trong n ướ ế ọ c ti p giáp v i vùng ĐBSCL có kh i l ố ượ ầ ươ ứ ị ứ ừ ị ị ậ ẩ ế ế ớ ộ ố ớ ả ả ắ ẩ ố ớ ả ứ ạ ậ c, t p trung tr ng đi m vào TP H Chí Minh, là trung tâm ị ấ ụ ị ng tiêu th th t v t r t ớ ả ng lai, v i c 2 ị ẩ ẩ ế t ạ ị ư ả th t nh : th t ị ứ ướ ố ị c c t v t…. Đ i v i s n ph m tr ng t p trung vào 2 lo i chính là tr ng v t ứ ố ị ị ườ ế ớ ủ ả ướ l n c a c n kinh t ệ cao, hi n nay bình quân là 1,72 kg/h /tháng và còn tăng d n trong t ạ ả lo i s n ph m là th t và tr ng. Đ i v i s n ph m th t, t p trung vào hình th c th t gi ổ m đông l nh nguyên con hay x t m nh, các s n ph m ch bi n sâu t ộ h p, n ươ t i và tr ng v t mu i.
ị ể ả ộ ẩ ủ ố ợ ươ ế ợ ạ ấ ệ Ph i h p v i trung ề i có l i th rõ r t. ứ ả ỉ ươ ọ ấ ị Nhanh chóng khai thác ti m năng xu t kh u c a ngành s n xu t v t, m t th tri n v ng ệ ớ ng và các doanh nghi p ng trình nghiên c u, phân tích, và qu ng bá thông tin cho các doanh ệ ệ ộ ẩ ả ớ ấ r t to l n mà t nh l ộ trong m t Ch nghi p m t cách hi u qu ả cho 2 dòng s n ph m:
ư ị ắ ấ ẩ ạ ị ị ạ ậ ớ ầ ị ố ố ồ + Th t v t xu t kh u đông l nh v i các ch ng lo i nh v t B c Kinh, v t xiêm và các ủ ứ t p trung là Trung Qu c, H ng Kông ị ị gi ng v t lai khác. Các đ a bàn c n nghiên c u ậ ả và Nh t B n.
ấ ứ ị ươ ị ầ ố Các đ a bàn c n nghiên c u ố ạ ứ i và các lo i tr ng v t mu i. ả ị ẩ ụ ồ ứ t pậ ng tiêu th các s n ph m này là Trung Qu c, H ng Kông và + Xu t kh u tr ng v t t ẩ ị ườ trung cho các th tr Singapore.
ươ ứ ng trình nghiên c u th tr ng trình h tr t ́ ươ ng, Ch ́ ́ ́ ̀ Hình thành ch ứ ế ơ ̉ ạ ế ổ ỗ ợ ư ấ ị ườ ch c liên k t ngành hàng. Liên k t v i cac nha phân phôi, ban le t ể v n đ hình ị i các th thành t
178
̀ ́ ́ ̀ ́ ớ ườ ư ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ ̀ ̀ ấ ́ ố ơ ả ̣ ́ ́ ́ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̉ ̣ ừ ị ẩ ̀ ́ ̉ ự ̀ ượ ̣ ươ ng, thi hiêu khach hang, va chiên l ẩ ấ ̀ ấ ứ ư ệ ̀ ạ ả ố ̣ ồ ̃ ự ng l n đê phat triên san phâm m i nhăm cung ng vao cac chuôi siêu thi. Xây d ng tr ́ ̀ ấ ứ ồ truy xu t ngu n g c xu t x cho s n ph m t v t. Thu thâp thông tin hang tuân vê chê ̀ ị ị biên, nuôi, va tiêu thu th t v t cua tinh đê d bao biên đông va kiêm soat cung câu tai tinh. ́ ươ c tiêp Triên khai ch ng trinh nghiên c u thi tr ị ồ ự ế ự thi, xây d ng k ho ch th c hi n “truy xu t ngu n g c xu t x ” cho s n ph m v t Đ ng Tháp .
ả ấ 6.3. Phân vùng s n xu t
ả ấ ị ể ọ Vùng s n xu t v t th t: ị ị ỉ ơ ư ạ ị ộ ấ ố ượ ườ ả ậ ộ ợ ệ ể ớ ớ ớ ế ộ ủ ữ ầ ầ ớ ế ế ị ỳ ẩ ụ ệ ị ươ ạ ồ ộ ệ ỹ ọ ộ ỹ ể ầ ế ợ ẩ ở ớ ấ ụ ả ấ ậ ệ ọ ế ả ề ứ ứ ở ể các huy n tr ng đi m lúa xu t kh u ấ ệ ố ị ắ ủ ỉ ấ ạ ả ủ ả ử ọ ệ ị có th ch n huy n Cao Lãnh làm vùng s n xu t v t th t do đây ị ấ ị ề ấ ng v t th t chăn nuôi nhi u nh t trong t nh, m t đ dân c t i đây khá là n i có s l ậ ớ ị th p (410 ng i/km2 năm 2011) c ng v i v trí đ a lý thích h p cho vi c chăn nuôi t p ế trung v i quy mô l n. Phát tri n liên k t gi a các h chăn nuôi quy mô l n v i Nhà ủ ệ ổ t m , ch bi n công nghi p gia c m th y c m c a Công ty Hu nh Gia máy gi ậ ế ế ả ệ ậ ợ ệ ằ i cho vi c tiêu th và ch bi n s n ph m. T p Huynh Đ n m trên đ a bàn, thu n l ệ ạ ể i các xã trong quy trung phát tri n chăn nuôi v t công nghi p và bán công nghi p t ộ ầ ị ư ủ ho ch chăn nuôi c a huy n nh Ph ng Th nh, Gáo Gi ng, Ba Sao và m t ph n thu c ề ị ỹ xã Tân Nghĩa, Phong M , Nh M , xã An Bình, xã M Th , xã Tân H i Trung. V lâu ớ ứ dài, c n nghiên c u phát tri n hình th c nuôi t p trung trên qui mô l n k t h p v i các ắ phía B c vùng chuyên canh s n xu t 2 v lúa ệ ả và Tây B c c a t nh, t o thành h th ng liên k t s n xu t hài hòa v th c ăn, b o v sinh h c, s lý ch t th i c a c 3 ngành hàng lúa cá tra v t.
ơ ả Vùng s n xu t tr ng v t: ị ị ấ ọ ỉ ườ ố ấ ệ ậ ộ ấ ứ ớ ồ ồ ấ ứ ừ ả ể ấ ẽ ượ s n xu t lúa. Các trang tr i s n xu t s đ ệ ề ự ự ớ ứ ậ ầ ậ ộ ổ ế ấ ứ ố ớ ị ạ ộ ấ ừ ậ ụ ờ ẽ ể ồ ị ừ ụ ả ố ờ i t ề ấ ị ứ ạ ậ ố ượ ị Ch n huy n Tháp M i và Tam Nông là n i có kh i l ng ậ ợ ị v t chăn nuôi khá l n trong t nh, m t đ dân s r t th p, v trí đ a lý thu n l i, có ạ ạ ả c quy ho ch xây ngu n th c ăn d i dào t ạ ệ ể ứ ự t đ trong huy n ho c có hình th c d ng trong các khu v c có đê bao ki m soát lũ tri ự ầ ợ ẫ ệ xây d ng phù h p v i đi u ki n vùng lũ ng p mà v n đáp ng nhu c u sinh thái t ứ ặ ướ ị ủ c, có không gia v n đ ng, tìm ki m th c ăn b xung, nhiên c a con v t (c n có m t n ả ấ ờ ỗ ợ ầ ả ồ đ ng th i h tr thâm canh s n xu t lúa). Đ i v i vùng s n xu t tr ng v t do c n có ừ ơ ấ ạ ậ ả ộ ồ 3 đ ng ru ng cho ho t đ ng chăn th ; vì v y, nên c c u l i mùa v s n xu t lúa t ụ ụ ụ v /năm thành thâm canh 2 v /năm, th i gian v 3 s đ đ ng tr ng v a t n d ng ể ấ ồ ạ ừ ụ ướ ứ ượ ượ c làm th c ăn cho v t v a có th i gian đ đ t h i c l đ v tr ế ụ ụ ạ i chu n b cho v thâm canh ti p theo. V lâu dài, đây s là các mô hình phát ph c l ậ ể tri n thành t ng lúa còn sót l ẩ ị ị ổ ứ ả ch c s n xu t v t th t và tr ng t p trung t ẽ i các vùng ng p sâu.
ể ụ ệ ị ụ 6.4. Phát tri n c m công nghi p –d ch v
ỉ ị ệ ế ổ ộ Hi n nay trên đ a bàn t nh đã có nhà máy t m gia c m gi ỳ ủ ầ th y c m ả ạ ấ ị ấ ụ ệ ẩ
ệ t ừ vùng chăn nuôi. Công su t gi i cho vi c tiêu th và ch bi n s n ph m t ờ ị i đã là 2000 con v t và 4000 con gà trên gi , nhà máy không nh ng có kh ừ ẩ ả ồ ả ầ ữ ứ ế ụ ệ ế ặ ầ thu c Công ty ị ệ i huy n Cao Lãnh ngay trong vùng s n xu t v t th t ế ế ế ả t ả ộ vùng chăn nuôi mà còn có kh năng đáp ng cho m t , hỗ TNHH Hu nh Gia Huynh Đ ậ ợ thu n l ổ ệ ạ m hi n t ứ năng đáp ng ngu n s n ph m t ố ỉ s t nh ĐBSCL. C n áp d ng các bi n pháp kinh t ho c chính sách khuy n khích
179
ợ ự ế ớ ệ liên k t v i các t ướ ườ ậ ớ theo h ng chia s l ổ ứ ch c và cá nhân chăn nuôi v t t ẽ ợ i nhu n hài hòa v i ng ồ ị ạ i Đ ng i chăn nuôi ệ tr doanh nghi p th c hi n ỉ Tháp và các t nh xung quanh và doanh nghi p.ệ
ạ ị ườ Hình thành nghiên c u th tr ng, t ị ẩ ế ế ị ị ự ị ứ ơ ở ộ ị ằ ổ ứ ả xây d ng các c s ch bi n sâu s n ph m th t v t theo nhu c u các th tr ị ủ ả ỗ ợ ầ ư ế ầ ạ ớ ị ử ứ ố i t ư ể ườ ị ủ ỉ ạ ả ệ ẩ ủ ầ ụ ch c qui ho ch và áp d ng chính sách thu hút đ u ầ ị ườ ng ướ ị ị ố ị c c t v t, v t khô, v t ấ ị ườ ớ ướ ng xu t i các th tr ng t ế ế ự xây d ng các nhà máy ch bi n ị ươ ạ ạ ệ i các khu công nghi p đang quy ho ch xây ệ ườ ng Xuân – H ng Th nh (huy n Tháp M i) đ tiêu ấ ứ ừ ứ tr ng c a các vùng s n xu t tr ng v t c a t nh là Tam ư t chính: th t v t đóng h p, giăm bông v t, v t quay đóng gói, n ẩ ị ạ l p…) nh m nâng cao giá tr gia tăng c a s n ph m và h ẩ kh u v i nhu c u đa d ng. Ti n hành h tr đ u t ứ tr ng v t mu i và x lý tr ng v t t ự ư d ng nh khu công nghi p Tr ả ế ế ụ th , ch bi n các s n ph m t Nông và Tháp M i.ườ
ẩ ậ ủ ấ ẩ phát tri n các s n ph m tiêu dùng cao c p nh ụ ệ ự ầ ư T n d ng ph ph m c a v t, đ u t ị ừ ả ẩ ị ẩ ị ể ừ lông v t và th c ph m nh pate gan t ế ế ứ ả ị ư s n ph m v t. Thu hút, kêu g i đ u t ệ ườ ư ứ ụ ằ ồ ế ỉ ầ ủ ữ ả ự ể ể ẩ ớ ư ụ ừ ố gan v t, hình thành chăn, n m, g i, áo khoác t ự ọ ầ ư ệ xây d ng ngành công nghi p ch bi n sâu t ườ ế ế ng các nhà máy ch bi n th c ăn trong các khu công nghi p Ba Sao – Cao Lãnh, Tr ủ ộ ạnh (Tháp M i) nh m ch đ ng ngu n th c ăn cho các c m chăn Xuân – H ng Th ệ ụ ứ ớ ế ế nuôi trong t nh. Liên k t gi a các c m ch bi n v i các trung tâm, vi n nghiên c u ị ườ ẩ ấ ả th c ph m đ phát tri n và s n xu t s n ph m m i theo yêu c u c a th tr ng.
ươ ứ 6.5. Ph ị ng th c chăn nuôi v t
ự ị ườ ệ ổ ứ ả ỉ D a trên c s phân khúc th tr ng, vi c t ạ ấ ố ớ ng t ị ườ ề ị ườ ẩ ớ ng t ng ti m năng cho xu t kh u; (ii) phân khúc th tr i các th tr ị ườ ụ ướ ộ ỉ ấ ớ ệ ấ ứ ả ứ ươ ố ớ ệ ấ ấ ẩ ớ ỏ ng t ộ ị ằ ẩ ạ ộ ơ ơ ở ch c s n xu t chăn nuôi trong t nh nên c ấ i các thành ph l n (TPHCM), các khu công c u theo 2 nhóm chính. (i) phân khúc th tr ệ ng tiêu nghi p và h ươ ng th c s n xu t quy mô l n – c m chăn nuôi dùng trong n i t nh và trong vùng ĐBSCL. Ph ẩ ự ằ ệ ậ ầ t p trung, công nghi p và bán công nghi p nh m đáp ng nhu c u th c ph m cho các thành ứ ả ướ ng th c s n xu t quy mô nh , chăn i xu t kh u.Ph ph l n, khu công nghi p và h ỗ ự ầ ứ nuôi nông h , HTX nh m đáp ng nhu c u th c ph m cho tiêu dùng t i ch và n i đ a.
ị ậ ớ ả ấ ụ S n xu t quy mô l n – c m chăn nuôi v t t p trung
ị ị Chăn nuôi v t th t
ộ ổ ướ ể ả ấ ạ ạ ng t ị Chuy n đ i các h chăn nuôi v t phát tri n lên quy mô l n theo h ị ả ụ ệ ế ế ố ớ ướ ẩ ể ự ng xây d ng mô ợ ấ ớ hình s n xu t trang tr i nuôi v t s n xu t l n hàng hóa n m trong các h p tác xã liên ị ườ ế k t ngành hàng, hình thành các c m chăn nuôi khép kín ph c v cho th tr i các thành ph l n, các khu công nghi p ch bi n, và h ớ ằ ụ ụ ấ ế ng đ n xu t kh u:
ậ ự ế ậ ệ ị ị ạ ụ ư ệ ệ t m đ cách ly b nh d ch. Có chính sách h ể ổ ể ộ ứ ổ ợ ề ự ụ ứ ố ư ả ờ ố ơ Thi t l p khu v c chăn nuôi cô l p trong vùng chăn nuôi v t th t (huy n Cao Lãnh), xây ạ ự t khu dân c , xa các tr i chăn nuôi khác, xa d ng các c m trang tr i chăn nuôi cách bi ỗ ợ ơ ở ế ị công trình công công… xa ch , c s gi ấ ỗ ợ tr v tài chính, h tr thuê đ t…cho các h chăn nuôi chuy n đ i hình th c nuôi và ắ ạ ầ ư cho trang tr i chăn nuôi. Áp d ng các hình th c nuôi khô (rút ng n xây d ng, đ u t ho cặ ấ th i gian s n xu t 50 – 55 ngày) nh nuôi nh t hoàn toàn, nuôi nh t có sân ch i…
180
ả ị ấ ử ụ ừ ể ả ọ ế ợ 5000 – 10000 con/tr i v i m t đ nuôi t ứ ớ ừ ng l n t ứ ậ ộ ấ ượ ạ ớ ả ể ả ệ ặ
ớ các hình th c nuôi an toàn sinh h c k t h p v t – cá đ gi m chi phí s n xu t. Nuôi v i ố ượ 46 con/m2.S d ng các s l ấ ờ ồ ngu n th c ăn công nghi p đ đ m b o ch t l ng, cân n ng và th i gian xu t chu ng.ồ
ủ ầ ể ệ ầ C m tuy t đ i các đàn gia c m, th y c m di chuy n, các ph ừ ể ả ự khu v c bên ngoài vào vùng có thi ệ ị ệ ố ủ ầ ệ ụ ệ ể ả ế tài chính đ ́ ́ ̃ ư ệ ộ ơ ̣ ụ ệ ả i u hóa hi u qu ngu n l c. Tăng c ́ ồ ự ̀ ̀ ươ ́ ́ ̀ ệ ị ươ ậ ấ ng ti n v n chuy n gia ể ả ế ậ ụ ầ t l p c m chăn đ đ m b o an c m th y c m t ẩ t đ các bi n pháp thú y và các tiêu chu n chăn nuôi an toàn d ch b nh. Áp d ng tri ể ọ toàn. Áp d ng các bi n pháp qu n lý khoa h c: ghi chép, tính toán kinh t ̀ ̀ ố ư t ng liên kêt doc gi a h chăn nuôi l n va doanh nghi p cung câp đâu vao va chê biên cho đàn v t.
Chăn nuôi v t đị ẻ
ể ậ ụ ậ ứ ế ợ ụ ọ ồ c m t nên áp d ng hình th c nuôi t p trung không khép kín đ t n d ng ngu n ớ nhiên phong phú, k t h p các mô hình chăn nuôi an toàn sinh h c cùng v i ấ ượ ể ả ề ệ ả ị ắ ướ Tr ự ứ th c ăn t ậ ệ vi c cô l p vùng chăn nuôi đ đ m b o v quy mô, ch t l ng, an toàn d ch b nh.
ệ ư ự ệ ố Xây d ng h th ng trang tr i chăn nuôi cách bi ệ ổ ể ộ ể ứ ầ ư ỗ ợ ề ự ợ ơ ở ế ấ ạ ắ ớ ấ ể ọ ớ ừ ụ ả ố ớ ấ ố 4 con/m2 tr xu ng đ i v i hình th c nuôi k t h p. ự ệ ồ nhiên qua ho t đ ng chăn th k t h p v i ngu n th c ăn công nghi p đ ả ế ợ ỉ ng tr ng. ng l n t ứ ớ ả ị ụ ấ ườ ệ ệ ệ ể ễ ậ ạ ạ t khu dân c , xa các tr i chăn nuôi v t t m đ tránh lây b nh. Áp nuôi khác, xa công trình công công… xa ch , c s gi ổ ỗ ợ ụ d ng chính sách h tr v tài chính, h tr thuê đ t…cho các h chăn nuôi chuy n đ i ả hình th c nuôi và xây d ng, đ u t cho trang tr i chăn nuôi. G n v i các vùng s n ứ ị ị ậ xu t lúa t p trung đ áp d ng các hình th c chăn nuôi an toàn sinh h c: v t – lúa, v t – ạ ớ ở ớ ố ượ ể ả 5000 con tr lên/tr i v i cá lúa đ gi m chi phí s n xu t. Nuôi v i s l ế ợ S d ng ngu n ậ ộ ồ ử ụ ừ ở m t đ nuôi t ể ứ ứ ạ ộ th c ăn t ạ ứ Ch chăn th v t trong ph m vi vùng chăn nuôi ả ả ấ ượ đ m b o năng su t và ch t l ả áp d ng các bi n pháp v sinh an toàn ệ (huy n Tháp M i, huy n Tam Nông), khi th ệ . ạ thú y đ tránh tình tr ng lây nhi m b nh
ạ ệ ệ ế ộ ỏ ấ ị ớ ủ ể ả ệ ự ủ ầ ụ ầ ọ ệ ủ ự ầ khu v c bên ngoài vào vùng có thi ậ ể ả ệ ả ị ụ ẩ ọ ́ ệ ể ả ồ ự Tăng c i u hóa hi u qu ngu n l c. ̀ ệ ả ́ ̀ ̃ ̀ ̀ ̀ ́ ế tài chính đ t ́ ơ ư ị ố ườ Trong vùng chăn nuôi (huy n Tháp M i, huy n Tam Nông) h n ch hoàn toàn đ i ả ậ ươ ớ ng ti n v n chuy n gia v i các h chăn nuôi v t v i quy mô s n xu t nh và các ph ư ượ ể ả ầ c phép) l u thông vào khu v c đ đ m b o an c m th y c m bên ngoài (không đ ệ ố ầ ấ toàn sinh h c cho c m chăn nuôi. C m tuy t đ i các đàn gia c m, th y c m di trú, các ế ừ ầ ể ươ t ng ti n v n chuy n gia c m th y c m t ph ụ ệ ậ ụ l p c m chăn đ đ m b o an toàn d ch b nh. Áp d ng tri t đ các bi n pháp thú y và ạ các tiêu chu n chăn nuôi s ch… Áp d ng các bi n pháp qu n lý khoa h c: ghi chép, ̀ ̣ ươ ệ ể ố ư ng liên kêt doc tính toán kinh t ́ ̀ gi a vung nuôi l n va nha cung câp đâu vao va chê biên cho đàn v t.
ả ấ ỏ S n xu t quy mô nh
ị ề ệ ạ ỏ ẫ ủ ề ọ Hi n t ị ế ở ữ ấ ộ ộ ườ ầ ị ề ụ ồ ị ứ ự nhi u, t n d ng ngu n th c ăn t ạ ố ẽ ạ ồ ỏ ạ i Đ ng Tháp đ u chăn nuôi theo ph ầ ể ả ậ ỉ ộ ư ể ề ớ ớ ộ h nghèo do chăn nuôi v t ch y đ ng th ừ ồ ề nuôi v t có quy mô v a và nh t ậ ầ ư ồ ề (chăn nuôi v t ch y đ ng) không c n đ u t ằ ề ợ ả ầ trong t nh là lúa, c, sâu r y… Đ đ m b o quy n l các h này chuy n sang chăn nuôi t p trung v i quy mô l n, đâu t ỏ i, ngh chăn nuôi v t qui mô nh v n là sinh k quan tr ng c a nhi u h nh , ố ng không s h u đ t và ít v n. Đa ph n các h chăn ố ươ ng th c truy n th ng ấ ớ ứ nhiên r t l n ả ắ i công b ng, s không kh thi khi b t ệ ớ ề ộ nhi u c ng v i đi u ki n
181
ạ ướ ế ụ ắ ươ ch c chăn nuôi. Trong giai đo n tr c m t, ti p t c duy trì ph ứ ả ng th c s n ặ ằ ấ ỉ ể ổ ứ m t b ng đ t ề ớ xu t này v i các đi u ch nh sau:
ỉ ồ ạ ạ ẹ ệ ể ễ ả “trong t nh” l ̀ ị ể ỉ ả ủ ừ ướ ể ̣ ớ ừ ạ Thu h p ph m vi ch y đ ng t ả ạ ề ụ ệ ả ng lan truy n b nh. T ng b ồ ệ ả ẫ ộ ọ ướ ướ ủ ự ệ ̉ ̀ ̀ ả ợ ̉ ̣ ̃ ́ ̀ ́ ́ ́ ả ầ ̣ ̣ ̀ươ ̉ i còn “trong huy n” đ d qu n lý và ệ tăng kh năng ki m soát khi x y ra d ch b nh. Ch cho phép chăn nuôi trong vung quy ế ộ i quây trên ru ng đ tránh ti p hoach c a t ng huy n. Khi ch y đ ng thì ph i có l ừ ố ượ xúc v i các đ i t c, áp d ng các mô hình chăn nuôi an ấ ị toàn sinh h c: v t – lúa – cá trong s n xu t. H ng d n các h đăng ký chăn nuôi và ́ ờ ạ ầ th c hi n tiêm phòng đúng th i h n và đ y đ . Liên kêt theo chiêu ngang đê nâng quy ổ ợ ấ ằ h p tác s n xu t, h p tác xã mô san xuât va canh tranh b ng cách hình thành các t ̀ ̃ ợ trong c đ u vào và đ u ra. Tâp huân, khuyên nông, hô tr ky thuât va tai chinh cho ng ầ i nuôi quy mô nho.
ứ ỏ ẻ ộ ố ộ ế ả ỏ ị ể ạ ươ ế ậ ợ ướ ệ ề ấ và m t s h có quy mô nh thi u kh năng liên ằ ề ỗ ợ ọ ổ ng nên h tr , đào t o chuy n đ i ngành ngh cho h nh m ớ ả ạ i s n xu t quy nông h và t o đi u ki n thu n l ng t i h ậ ọ ớ ố ớ Đ i v i các hình th c nuôi nh l ề ế k t, chính quy n đ a ph ộ ờ ố nâng cao đ i s ng kinh t mô l n, t p trung an toàn sinh h c.
ả 6.6. Gi ậ ỹ i pháp k thu t
Con gi ngố
ố ả ấ ấ ấ ự ầ ặ ể ẻ ứ ố ẩ ố ạ ấ ụ ụ ả ư ườ ệ ả ự ể ệ ả ử ụ ở ị ị ằ ươ ấ
ơ ở ả Xây d ng trung tâm s n xu t gi ng ho c nâng c p các c s s n xu t gi ng chăn nuôi ấ ạ ố ẹ ệ gia c m c p b m hi n có đ đ tr ng ph c v s n xu t đ t tiêu chu n và an toàn ả ạ ệ ố t khu dân c , xa các tr i chăn nuôi khác, xa công gi ng. Các tr i gi ng ph i cách bi ổ ể ợ ơ ở ế trình công công… xa ch , c s gi ng rào bao t m đ tránh lây b nh, ph i có t ộ ư quanh đ tránh các tác nhân gây b nh nh chu t và chim, ph i cách ly các khu v c nuôi ị ẻ ị ị ậ ố ấ ấ . S d ng các gi ng v t, có năng su t (khu nuôi v t h u b , v t đ , v t con, khu p n ….) ọ ố , nh m tăng tr ng ệ ả ệ ớ ợ cao, phù h p v i đi u ki n đ a ph ng trong vi c s n xu t gi ng ị ừ ủ ị ượ ng c a v t th t t l ề ị 1kg/con lên 23kg/con .
ố ớ ố ị ị ố + Đ i v i gi ng v t th t: ti p t c ị gi ng v t siêu th t (super meat), ắ ố ế ụ t p trung ậ ị ị ị ể ướ ế ng đ n th tr ờ ồ đ ng th i ị ườ ng ẩ ấ cũng quan tâm phát tri n ể gi ng v t B c Kinh và v t xiêm (đ h xu t kh u).
ị ố ố ế ố ớ ố ị ế ờ ố ẻ ớ ẻ ứ ầ ụ ườ ố ệ ấ ớ ị ự ủ ể ườ ự ử ủ ệ ố ị ng t ệ ả ướ ư + Đ i v i gi ng v t đ : s d ng gi ng v t Tri ỏ ị ị ẻ ử ụ t Giang thay cho gi ng v t C , v t ờ ị ơ ố Khaki Campbell. Gi ng v t Tri t Giang có th i gian đ s m và vòng đ i lâu h n so ẻ ắ ầ ị ớ v i gi ng v t thông th ng (3,5 tháng b t đ u đ l a đ u tiên và đ liên t c trong ậ ợ ề ớ vòng 3 năm). Đây là gi ng v t m i cho năng su t cao, phù h p v i đi u ki n khí h u ổ ế ộ c phát tri n và ph bi n r ng. Tuy nhiên, và t ớ ữ ầ c n có nh ng th nghi m vi c thích ng c a gi ng v t này v i môi tr nhiên ấ ỉ trong t nh tr ượ nhiên c a vùng ĐBSCL đang đ ứ c khi đ a vào s n xu t.
ứ ế ợ ậ ấ ả ố ọ ụ ệ ụ ể ả ể ệ ệ ể ễ ạ ỏ ữ ế ấ ẩ ượ ữ ạ ị Áp d ng hình th c chăn nuôi t p trung trong s n xu t gi ng: nuôi khô, nuôi k t h p v t ậ – cá đ gi m chi phí. Áp d ng bi n pháp an toàn sinh h c: (i) Cách ly và ki m soát v n ệ ấ ệ chuy n ra vào là bi n pháp h u hi u nh t trong vi c ngăn ng a lây nhi m. (ii) V ấ ả ệ c lo i b cũng có sinh, làm s ch là bi n pháp ti p theo, khi t ừ t c nh ng ch t b n đ
182
ẩ ễ ượ ầ ớ ướ ử ể ạ ỏ ấ ỳ ề ặ ậ ố ẹ ạ ở ố ị ố ế ị ớ ấ ả ị ể ươ ướ ố ớ ố ợ ng phù h p v i ph ố ố ẫ ạ ỏ c lo i b . (iii) H ng d n kh trùng đúng nghĩa là ph n l n (80%) nhi m khu n đ ạ i trên b m t đã làm s ch. (iv) Tiêm cách đ lo i b b t k vi sinh v t nào còn l ỗ ợ ệ ấ phòng đúng quy đ nh cho con gi ng b m và con gi ng con khi p n . H tr vi c ứ ế ụ t b m i vào trong s n xu t gi ng. Ti p t c nghiên c u và trang b các máy móc thi ố ị ứ ứ ớ phát tri n các gi ng v t m i theo h ng th c nuôi nh t, s c ị ậ ệ t. t b nh t ch ng ch u t
ứ Th c ăn
ứ ể ể ẩ ả ồ ẩ ộ ệ ư ự ằ
ệ ừ cám g o, d u cá, b t cá. Thu hút các doanh nghi p ch ỉ ế ế ấ ụ ể ụ ệ ầ ắ ồ ớ ụ ả ể ẩ ỉ ứ ế ớ Liên k t v i các trung tâm, vi n nghiên c u đ phát tri n dòng s n ph m th c ăn chăn ế ạ ấ ụ ừ ngu n ph ph m t nuôi t ầ ư ứ ế xây d ng nhà máy b ng các chính sách u đãi, bi n th c ăn chăn nuôi vào t nh đ u t ỗ ợ ế ớ ụ ứ h tr …Hình thành c m ch bi n th c ăn chăn nuôi liên k t v i c m chăn nuôi cá tra, ụ các c m xay xát lúa đ cung c p ngu n nguyên li u đ u vào g n v i các c m chăn nuôi trong t nh đ tiêu th s n ph m.
Thú y
ả ả ầ ệ ể ế ị ữ ể ớ ạ ủ ỉ ạ ỷ ầ ể ể ệ ố ể ế ẽ ụ ả ầ ợ ư ệ ẩ ị ộ ố ể ả ợ i th giao thông gi ặ nông đi u ki n chăn nuôi, giám sát d ch t ở ị ở ệ ể ề vùng giáp ranh v i t nh khác. Ki m tra đi u ki n v
ứ ả ấ ồ ạ ủ ị ờ ổ ch c ki m d ch s n ph m tr ẽ ườ c lúc xu t chu ng. Đ c bi ộ ệ t tăng c ệ ự ể ặ ẩ ấ ủ ệ ể ử ắ ộ ệ ệ ớ ộ ố ớ ắ ữ ệ ễ ả ồ ủ ộ ấ Ch đ ng ki m soát, kh ng ch d ch b nh, b o đ m chăn nuôi gia c m đ t năng su t, ậ ề ệ hi u qu cao và phát tri n b n v ng công tác thú y và ki m soát đàn thu c m. T n ụ i h n c a t nh đ hình thành h th ng ki m tra, ki m soát d ng l ầ ậ th t ch t ch khâu l u thông tiêu th s n ph m gia c m, các ch buôn bán gia c m ễ ể ả ệ ề ở ố nói chung k c vi c di đ ng các s ng ệ ớ ỉ ị đàn v t nuôi và chuyên tr v t ọ ng an toàn sinh h c trong chăn nuôi, sinh thú y c a các trang tr i chăn nuôi, tăng c ườ ặ ồ ướ đ ng th i t ng ầ ể ki m tra, giám sát ch t ch các lò p, các h chăn nuôi th y c m, th c hi n tiêm ủ ọ ầ phòng tri t đ và b t bu c đ i v i th y c m; phát hi n nhanh, cách ly, x lý g n ạ ộ nh ng đàn nghi và nhi m b nh. G n ho t đ ng b o v v i c ng đ ng nông thôn.
ầ ườ ả ầ Tăng c ầ ố ệ ố ị ủ ệ ụ ế ộ ộ ặ ấ ạ ờ ị ể ố ị ụ ị ự c a các t ườ ụ ạ ễ ừ ơ ở ề t ậ ng tiêm phòng cho đàn gia c m nuôi t p trung và c đàn gia c m nuôi phân ắ ệ t là tiêm phòng v c xin cúm gia c m. C ng c h th ng thú tán trong nông h , đ c bi ấ ơ ở ể ồ y c s , nh t là c p xã. Đ ng th i khuy n khích phát tri n các hi p h i và d ch v thú ư ể ư nhân đ đa d ng hoá các d ch v nh tiêm phòng, phòng ch ng d ch, ki m soát y t ổ ấ ộ ổ ứ ễ ủ ế ch c và cán b thú y các c p, t m . Nâng cao năng l c giám sát d ch t gi ộ ả ỉ ệ ặ ng, đ c bi t là năng l c cu các Chi c c thú y các t nh và đ i ngũ thú y t i các xã, ph ệ ố ấ ế ề ị thôn, p. Tăng c c s chăn nuôi đ n ươ ổ ứ ch c thú y đ a ph các t ự ườ ng h th ng thông tin hai chi u v d ch t ượ ạ ị c l ng, và ng i.
ấ ượ ả Qu n lý ch t l ng
ẫ ấ ế ệ ớ ạ ơ ở ạ ị ẻ ế ỳ ị ế ấ ị ỳ ể ướ ơ ơ ế ế ế ổ ả ứ ể ưở ừ ị ừ ấ ậ ấ ầ Ti n hành l y m u xét nghi m cúm gia c m cho các c s chăn nuôi quy mô l n (nh t ấ ố là các trang tr i trong vùng chăn nuôi), đ i các trang tr i chăn nuôi v t đ ti n hành l y ố ớ ẫ ị ẫ ạ m u đ nh k hàng tháng, đ i v i các trang tr i chăn nuôi v t th t ti n hành l y m u ấ ắ ầ ứ ớ ị ấ c khi xu t bán. Ti n hành công tác ki m tra ch t đ nh k khi b t đ u l a m i và tr ị ẩ ế ố ớ ẩ ả ượ t m (s n ph m v t và tr ng) đ tránh l ng s n ph m đ i v i các c s ch bi n, gi ứ ấ ấ ư ượ ạ ng trong th c ăn chăn nuôi cho t ng lô hàng xu t. tình tr ng d l ng ch t tăng tr ơ ở ế ố ớ ị ứ ừ ứ ấ C p gi y ch ng nh n theo t ng lô hàng, t ng l a nuôi (đ i v i v t th t) cho c s ch
183
ế ể ả ấ ậ ườ ườ ệ ỉ ả ớ ố ượ ễ ấ ớ bi n và chăn nuôi. Khi có c 2 gi y ch ng nh n này thì lô hàng đó m i có th xu t ra ạ ể ngoài t nh. Tăng c ng chăn nuôi đ tránh tình tr ng ô nhi m khi chăn nuôi v i s l ứ ệ ng vi c qu n lý v sinh môi tr ớ ng l n.
184
ố ự ế ộ ố 6.7. M t s tính toán – cân đ i d ki n
ể ị ộ ả ẩ Đ a đi m N i dung S n ph m
H ngạ m cụ ạ ộ
ị Ho t đ ng chăn nuôi ạ ậ ị ị V t th t ị ệ Huy n Cao Lãnh ệ ấ 2,4 tri u t n th t/ năm ụ ố ượ l ng nh đ ấ ẩ ị ỉ ế ạ ớ ứ
ệ ứ V t đị ẻ ị 40 tri u tr ng/ năm
ệ Huy n Tam Nông ệ Huy n Tháp M iườ ươ ệ ứ ự ồ ng th c chăn nuôi: nuôi bán công nhiên và ố ượ ng: 20 tr i chăn nuôi t p trung S l ị ặ ố Gi ng: v t siêu th t (super meat) ho c v t ỏ ể xiêm (ch áp d ng 1 s ướ h ng đ n xu t kh u) ứ Quy mô: 5000 – 1000 con/tr i v i 4 l a/năm ế ợ ươ Ph ng th c chăn nuôi: nuôi khô, k t h p ị v t –cá ạ ố ượ ng: 40 tr i S l ế ố Gi ng v t: Tri t Giang Quy mô: 5000 con/tr iạ ứ Ph ế ợ nghi p (k t h p ngu n th c ăn t công nghi p)ệ
ầ thu cộ t m gia c m ỳ ế ẩ ả S n ph m th tị ệ Huy n Cao Lãnh ơ H n 5 tri u con ị v t gi ệ ổ t m /năm ủ ầ th y c m ệ. ạ ả ị ị ẩ ấ ế ờ ị ế ế Ch bi n ổ ế Nhà máy gi Công ty TNHH Hu nh Gia Huynh Đ ớ S n ph m ch l c là th t v t đông l nh v i công su t gi ủ ự ổ t m 2000 con v t/gi
ư ể ố ệ ẩ ả S n ph m tr ngứ ị ươ ứ ứ ạ Khu công nghi p ệ ườ ng Xuân Tr ư – H ng Th nh ầ ọ phát tri n nhà máy, xí Kêu g i, đ u t ạ ị ớ ử ế ế nghi p ch bi n, x lý tr ng v t v i 2 lo i ủ ế ẩ ả i và s n ph m ch y u là tr ng v t t ố ị ứ tr ng v t mu i ứ ứ Tr ng mu i: 46 ệ ứ tri u tr ng/năm ươ ứ i: 30 Tr ng t 40 tri u ệ tr ng/năm ị
ụ ầ D ch v đ u vào ố ướ ị ị Con gi ngố ng th t: 10000 15000 con
ố ứ ướ ẻ ng tr ng: 2000 5000 con
ể phát tri n nhà máy, xí ệ ị V t th t: 1,2 tri u con ệ ị V t đ : 0,5 tri u con ấ 10.000 t n/năm ệ ứ Th c ăn chăn nuôi ả ầ
ệ Huy n Tam Nông ệ Huy n Tháp M iườ ngườ KCN Tr Xuân – H ngư Th nhạ KCN Ba Sao – Cao Lãnh ạ Tr i gi ng h b mố ẹ ạ Tr i gi ng h b mố ẹ ầ ư ọ Kêu g i, đ u t ế ế ị ậ ứ nghi p ch bi n th c ăn chăn nuôi v t t n ấ ụ ẩ ồ ụ d ng các ngu n ph ph m trong s n xu t ộ lúa và chăn nuôi cá tra: b t lúa, tinh d u cá, b t cá…ộ
185
186
D. NGÀNH HÀNG XOÀI
ự
ầ
ạ
ế ớ
ệ
I. Th c tr ng cung – c u ngành hàng
xoài th gi
i và Vi
t Nam
ế ớ ự ạ ầ 1.1. Th c tr ng cung – c u xoài th gi i
ưở ế ớ ả ượ ổ i tăng tr ng n đ nh t ừ ứ ở ạ năm 2000 tr l ớ ị ừ ệ ấ Di n tích và s n l ể ớ i tăng t ả ượ ưở ế ớ ừ ệ i tăng t ưở ứ ệ ế ớ ớ ả ượ ế ớ c s n xu t xoài l n nh t th gi ệ ấ ớ ế ệ ệ ấ ng th gi ng trung bình 4,3%/năm. Di n tích xoài cho thu ho ch trên th gi ớ i v i s n l ế ả ượ ớ ộ ố ướ ạ ớ i đây. ng xoài trên th gi ứ m c 25 tri u t n năm 2000 lên 39 tri u t n năm 2011, v i m c S n l ạ ệ 3,6 tri u tăng tr ộ Ấ ng trung bình 3,3%/năm. n Đ là ha năm 2000 lên 5,1 tri u ha năm 2011, v i m c tăng tr ế ấ ạ ấ ướ ả n ng đ t 15,2 tri u t n (chi m 39%), ti p theo ệ ấ ệ ấ ố là Trung Qu c v i 4,5 tri u t n (chi m 11,6%) và Thái Lan v i 2,6 tri u t n (chi m 6,7%). ng xoài l n là Indonesia (5,5%), Pakistan (4,9%), c khác có s n l Bên c nh đó, m t s n Mexico (4,7%), Brazil (3,2%), Bangladesh (2,2%) và Philippines (2,1%).
ườ ướ ả ượ ế ớ ầ Hình 44: M i n c có s n l ng xoài hàng đ u th gi i 2000 – 2011
ồ Ngu n: FAOSTAT, 2013
ỷ ọ ế M c dù t ng th gi ượ tr ng th ươ ị ườ ng m i c a xoài trên th tr ạ ỉ ớ ổ ế ớ ả ị ặ ng hàng hóa th ư ưở ứ ạ ớ ế ớ ệ ấ i năm 2012 (đ t 1,6 tri u t n v i t ng giá tr 1,6 t ng bình quân 7,9%/năm v ầ ứ ị ề ả ượ ộ ớ ấ ẩ ệ ấ ế ớ Ấ ế ệ ấ ớ ả ượ ệ ấ ướ ẩ ổ ươ ạ ủ i ch chi m kho ng 4% ỷ ạ ổ t ng l ng m i th gi ề ờ USD) nh ng tăng m nh trong th i gian qua, v i m c tăng tr ề ẩ ấ ướ ượ ng xu t kh u ng và 11,6% v giá tr .Các n l c xu t kh u xoài chính, đ ng đ u v s n l ệ ấ ớ i là Mexico v i 0,3 tri u t n (18,7%), ti p theo là n Đ v i 0,2 tri u t n xoài trên th gi ệ ấ ớ (13,5%), Thái Lan v i 0,2 tri u t n (12,4%), Brazil 0,13 tri u t n (8,01%) và Pakistan v i 0,10 ị ủ ấ ng n đ nh trong tri u t n (6,4%). S n l ng xu t kh u xoài c a Mexico và Brazil có xu h
187
ả ượ ủ Ấ ẩ ấ ộ ng xu t kh u xoài c a n Đ , Thái Lan và Pakistan ạ giai đo n 2001 – 2012, trong khi s n l ờ ỳ ướ ng tăng trong cùng th i k . có xu h
ướ ươ Th tr ấ ậ ị ườ ng cho các n ư i có phân khúc khá rõ nét. Các n ẩ ị ườ ướ ng các n ủ ế ấ ể ộ ố Ả ậ Ả ậ R p, ng Trung Đông nh các ti u v R p Xê Út (sau đó các n ng qu c ướ ủ ế ố ị ườ ậ ẩ ướ ươ ư ệ ậ ư ố ạ ng các n c châu Á lân c n nh Vi i cho th tr ướ ẩ c châu c xu t kh u xoài t ỹ ể ấ c đã phát tri n M La Tinh nh Mexico và Brazil t p trung xu t kh u cho th tr ậ ả Ấ ẩ ư ỹ nh M , Hà Lan, Tây Ban Nha, Anh và Nh t B n. n Đ và Pakistan ch y u xu t kh u xoài ướ ươ ị ườ c vào th tr ấ ẽ ẩ nh p kh u này s tái phân ph i l c Trung Đông khác). Thái Lan ch y u xu t i cho các n ồ kh u xoài t t Nam, Trung Qu c, H ng Kông, Malaysia.
ườ ướ ế ớ ẩ ầ ấ Hình 45. M i n c xu t kh u xoài hàng đ u th gi i 2000 – 2011
ồ Ngu n: Trademap, 2013
ẩ ứ ưở ế ớ ớ ng nh p kh u xoài l n và có m c tăng tr ế ế ậ ệ ấ ỹ ớ c Châu M La Tinh nh Mexico và Brazil. ế ố ư ố c Đông Nam Á nh Thái Lan, Myanmar, Philippines, Indonesia. Trung Qu c là n ư ụ ứ ề ầ ế ớ ưở ấ ộ ị ớ ạ c nh đó, c ố ác th tr ấ ồ i năm ng nhanh trên th gi ậ ệ ấ và Hà Lan (0,12 tri u t n, chi m 8,2%), nh p ế ớ ị ườ i Th tr ủ ế ừ ớ ướ c ị i nh ng do nhu c u tiêu d ng n i đ a l n nên cũng là th ị ườ ng ố Ả r p ậ Th ng nh t (6,1%) và ng nhanh nh t trong năm 2012.Bên ươ các Ti u ể V ng qu c ị ườ Các th tr ỹ ồ 2012 g m có: M (0,4 tri u t n, chi m 24,1%) ứ ướ ủ ế ừ ư ng l n th 2 th gi các n ch y u t ồ ệ ấ ẩ ậ ề v nh p kh u xoài là Trung Qu c (0,13 tri u t n, chi m 8,3%) v i ngu n cung ch y u t ướ các n ả ấ s n xu t xoài nhi u th 2 th gi ậ ẩ ườ ng nh p kh u có tăng tr tr ậ ẩ ớ nh p kh u l n khác là H ng Kông (6,5%), Ả ậ R p Xê Út (4,3%).
188
ả ượ ị ủ ướ ậ ầ ẩ Hình 46. S n l ng và giá tr c a các n c nh p kh u xoài hàng đ u th gi ế ớ i
2001 – 2012
ồ Ngu n: Trademap, 2013
ề ế ớ ố ố ng th gi ượ ớ ớ ố ừ ố ượ ặ ố ơ ộ ị ở ộ ặ ữ ữ ng có nhi u c h i cho nh ng gi ng xoài khác nhau, đ c bi ề ướ ệ ị ườ ấ i hi n nay có r t nhi u gi ng xoài khác nhau. Gi ng Tommy Trên th tr ề ệ ơ ơ ồ ộ ồ c tr ng v i di n tích r ng l n, trái có nhi u x Atkins có ngu n g c t Braxin, n i xoài đ ỏ ẫ ớ ặ ớ ị ườ ủ ế ng m c dù đang đ i m t v i v i da đ v n là gi ng xoài đ c mua bán ch y u trên th tr ớ ố ạ ố ữ ơ nh ng gi ng c nh tranh đang ngày càng gia tăng khác. Keitt là gi ng ít x và xanh h n so v i ổ ố ố ữ ổ ế nh ng gi ng khác đang ngày càng tr nên ph bi n.Kent cũng là m t gi ng n i đ a khá ph ế ạ ệ ố ớ ố ị ườ bi n.Th tr t đ i v i nh ng lo i ọ ng t và có nhi u n ề ơ ộ c.
ớ ả ậ c các th tr ể ế Đ có th ti p c n đ ị ỹ ớ ả ậ ẩ ẩ ượ ẩ ị ườ ậ ầ ể ẩ ụ i v i m c tiêu th bình quân đ u ng ả ườ ừ ế ớ ị ườ ặ ứ ng l n trên th gi ỹ c kh u v và các tiêu chu n k thu t khá cao.M là th tr ề ớ ậ ừ ạ ỏ ậ nh p kh u ươ i, có màu đ nh p t ờ ầ ơ ồ ấ ượ ứ ậ ị ườ ể ẩ ư ễ ầ ậ ỹ ớ ợ ự ị ị ườ ố ướ ấ ị ng các n ấ ẩ trung bình 1.400 USD/t n. Cũng nh p kh u t ướ ề ạ ơ ỏ ị ế ẩ ươ ứ ẩ ạ ng m i (fairtrade) ị ườ ẩ ậ ượ đ ứ ế ớ ớ th gi ờ ở ướ ỹ ng gi m trong th i gian v a qua v i m c giá M có xu h ỹ ư ị ườ ấ ng M a thích các lo i xoài t USD/t n trong năm 2012. Th tr ỹ ặ ạ ể M m c dù ch t l ạ ế chi u x và có ch ng nh n Global GAP. Tuy nhiên, đ hàng hóa chen chân vào đ ườ ộ ủ ng M là không d dàng do th tr tr ỹ ộ thu c vùng Châu M Latinh và Caribean ng tr trong su t th i gian qua v i l ẩ ẻ ầ ả kho ng cách đ a lý g n và giá xu t kh u r .Th tr ậ …) có giá nh p kh u ươ i, không có x , nhi u n lo i xoài t ị ườ ệ 400g/trái). Hi n th tr ẳ ậ ch ng nh n bình đ ng th 14000, BRC. Trong khi đó, th tr ứ i thì s n ph m ph i đáp ng ấ ng nh p kh u xoài l n nh t i tăng đ u đ n qua các năm. Tuy nhiên, giá xoài ẩ trung bình 1.100 Nam ả ượ ng có th kém h n lo i có màu khác, đ ng th i yêu c u xoài ph i đ c ị ượ c th ướ c ng này nh p kh u h u nh toàn b c a các n ế ề ờ i th v ứ c Châu Âu (Hà Lan, Đ c, Anh, ỹ ư ẩ ừ ộ ậ Nam M , a chu ng các ừ ỡ ừ ớ ạ i, c v a (200 c, ngon, màu đ vàng nh t, v a chín t ữ ơ ả ổ ng châu Âu đang thay đ i th hi u sang các s n ph m xoài h u c , có và các tiêu chu n GlobalGAP, HACCP, ISO cao h nơ v iớ ố nh p kh u trung bình ng Trung Qu c có giá
189
ủ ế ậ Thái Lan, Myanmar, Philippines và Indonesia ườ ơ ố t p trung vào các lo i xoài màu vàng, đ , thân h i m m, có mùi th m . Thị ơ và ng Trung Qu c ả ầ ấ ồ ố ẩ ừ m cứ 1.600 USD/t nấ , ch y u nh p kh u t ạ ậ tr ố yêu c u ph i có GAP, truy su t ngu n g c, tiêu chu n ỏ ư ượ ẩ v ề d l ề ng thu c BVTV.
ị ị ườ ng Trung Qu c s là th tr ầ ướ ề ị ế ế ẽ ớ ế ề
ố ấ ượ ệ ạ ẩ ứ ớ ủ ả ứ ể ự ạ ị ớ ng m i ASEAN – Trung Qu c s có hi u l c t do th
ỉ ế ớ ấ ị ớ ủ ị ườ ố ẽ Xét v th hi u và v trí đ a lý thì th tr ng l n c a xoài ể ả ẽ ệ ệ ề ế ớ t Nam s ph i t Nam.Tuy nhiên, xoài Vi th gi i và đi m đ n đ y ti m năng cho xoài Vi ồ ỉ ợ ự ươ ơ ạ ạ i th nh nh h n và đ u có s t c xung quanh có l c nh tranh m nh m v i các n ng đ ng ụ Ư ấ ẩ ủ ả ế ề ề ơ ấ v c c u mùa v . u đãi v thu quan (0%) c a s n ph m xoài Thái Lan xu t vào Trung ữ ơ ừ ấ ẻ ơ ả Qu c, hay chi phí s n xu t r h n và ch t l Myanmar, Philippines là nh ng ng cao h n t ấ ố ẩ thách th c l n cho xu t kh u xoài Vi t Nam vào Trung Qu c. Bên c nh đó, s n ph m xoài ố ạ ả ấ ượ ộ ị n i đ a c a Trung Qu c cũng đang phát tri n v i ch t l ng và giá c có s c c nh tranh ơ ộ ệ ự ừ ố ẽ ươ ệ năm 2015 là c h i cao.Hi p đ nh t ớ ị ườ ữ ộ ế ậ ệ ể t Nam nói chung và t nh Đ ng Tháp nói riêng ti p c n m t trong nh ng th tr đ Vi ng l n, ưở tăng tr ng nhanh nh t th gi ồ i này.
ị ế ả ườ ấ ượ ẩ B ng 30. Th hi u ng i tiêu dùng và tiêu chu n ch t l ng ở ộ ố ị m t s th
tr ngườ
ườ ị ế Th hi u ng i tiêu dùng Thị ườ ng tr ẩ Tiêu chu n/quy đ nhị ẩ ậ Giá nh p kh u trung bình (USD/t n)ấ
ươ i, có màu đ đ ỏ ượ ư ấ ượ ể có ạ 1.126 Xoài t ỹ ặ ạ ắ i B c M m c dù ch t l t ơ h n lo i có màu khác. Mỹ ạ ấ ộ c a chu ng nh t ng có th kém GlobalGAP, chi u xế
ủ ế ẩ ừ ậ Ch y u nh p kh u t Mexico và Brazil
Hà Lan ặ ơ 1.448 ỡ ừ ISO BRC Retail ề ơ ướ Xoài không có x , nhi u n c, ngon, màu ị ỏ ạ ạ ộ ượ ư c a chu ng t đ vàng nh t đ i th GlobalGAP, ọ ệ ư ườ t, u tiên ch n xoài tr ng EU. Đ c bi HACCP, ặ ữ h u c . Không thích xoài chín quá ho c 14000, ạ ư ch a chín khi thu ho ch. C v a (201 – (British i. ươ 400g). Thích xoài t Consortium) ỏ (t a vào thị ngườ tr châu Âu) ủ ế ừ Ch y u NK t Brazil và Peru.
1.598 ề ơ ơ ỏ ạ ữ Thích mua nh ng lo i xoài màu vàng, đ ; thân h i m m; có mùi th m. Trung Qu cố
ậ ừ truy su tấ GAP, ồ ố ngu n g c, tiêu ượ ư ẩ ng l chu n d ố thu c BVTV Thái Lan, Myanmar, ị ủ ế ớ ầ Nh p ch y u t Indonesia v i 98% th ph n
ổ ồ ợ Ngu n: T ng h p, 2013 và Trademap, 2013
190
ớ ậ ướ ng nh p kh u xoài có xu h ng tăng so v i các trái cây nhi ạ ứ ị ườ Nhìn chung, th tr ạ ẩ ắ ẩ ớ ng đ đ m b o các tiêu chu n th ụ ể ả ả ng m i không quá kh t khe, có kh ữ ậ ả ả ể ệ ề ấ ượ ỹ ươ ị ườ ế ự ế ấ ớ ả ạ ể ư ả ơ ấ ấ ớ ườ ươ ướ ụ ệ ồ ệ ớ t đ i ứ ả ệ ớ khác vì m c giá xoài c nh tranh so v i các lo i trái cây nhi t đ i khác, kh năng cung ng ả ạ ươ quanh năm, ch t l ể ậ ờ gian v n chuy n. Chính nh ng đi u ki n này năng áp d ngk thu t b o qu n đ kéo dài th i ế ụ ự ở ị ể ổ ơ ộ ng lai đây là ngành hàng ti p t c phát tri n n đ nh và c h i m ra cho d báo trong t ợ Tuy ọ ấ ả ữ ữ ng thích h p. nh ng nhà s n xu t là r t l n n u bi t l a ch n nh ng phân khúc th tr ắ ớ ề ẽ t Nam s ph i c nh tranh gay g t v i Thái Lan, Philippines và Myanmar v giá nhiên, Vi ị ị ể ế ng, ch bi n, b o qu n và ti p th đ có th đ a xoài ít nh t vào các th thành, ch t l ố t Nam. ng ch tr ả c có c c u gi ng và mùa v khá t ệ ế ế ấ ượ âu Á vì đây là các n ng đ ng v i Vi
ự ầ ạ ệ 1.2. Th c tr ng cung – c u xoài Vi t Nam
25 vìnhóm có thu nh p cao thì tiêu th xoài nhi u h n.
ầ ớ ẫ v n đ t Nam Ph n l n xoài ướ ườ ứ ứ ầ ố ệ ủ c a Vi ớ ượ c a thích v i l ụ c tiêu th trong n ng tiêu th bình quân đ u ng ượ ư ầ ượ ụ ườ ướ ng tăng d n khi thu nh p c a ng ư 2,1kg/ng ế ầ i tăng nhanh t ấ ừ ố ớ ầ ạ ườ ườ ẫ ậ ủ ứ ụ i (năm 2010) ữ ộ c.Xoài là m t trong nh ng i đ ng th hai sau chu i, và ề i dân tăng lên và thay th d n các trái cây truy n ườ i i tiêu ườ 24. Xoài v n là lo i trái cây cao c p đ i v i ng ụ ệ ề ậ ơ ạ lo i trái cây đ có xu h ố ố th ng nh cam và chu i.M c tiêu th xoài bình quân đ u ng (năm 2004) lên 2,8kg/ng t Nam dùng Vi
ượ ụ ướ Hình 47. L ng tiêu th xoài trong n c
ồ Ngu n: VHLSS 2004, 2006, 2008, 2010
ớ
ướ
ư ỹ
ụ
ụ
ứ
ầ
ườ
c. Ví d nh M , m c tiêu th xoài bình quân đ u ng
ỉ i ch có
ườ
ứ i/năm ụ
ấ
ườ
ấ
ầ
ậ i c a nhóm 20% thu nh p cao nh t là 3,3kg/ng
i/năm, g p 4,7 l n so
ườ ủ ườ
ầ ấ
ấ
24Đây là m c tiêu th khá cao so v i các n ụ 1kg/ng 25 M c tiêu th xoài bình quân đ u ng ứ ậ ớ v i nhóm 20% thu nh p th p nh t là 0,2/ng
i/năm.
ườ ề ề ấ ề Ng ụ ề ề ầ ườ ổ ị ụ i tiêu dùng mi n Nam tiêu th trái cây nhi u nh t so v i ng mi n Trung.Tiêu th xoài bình quân đ u ng ớ ướ ắ mi n B c có xu h ườ ở i ắ i mi n B c và ề ở mi n ng n đ nh,
191
ị ộ ổ ữ ng bi n đ ng không n đ nh gi a các năm, trong khi đó thì l ụ ướ ầ ấ ở mi n Nam và đang có xu h i cao nh t ỗ ạ ưở ữ ế ướ ng đ n nh ng xu h ề nh h ượ ng tăng lên. ướ ề ế ố ả i ch là y u t ề ủ ấ ớ ở ả ượ ể ụ ề ắ ể ắ ả ậ ớ ậ ứ ầ ề ớ ỉ ế Trung có thì có xu h ng xoài ườ Nguyên tiêu th bình quân đ u ng ả ứ nhân do, kh năng cung ng t ng tiêu dùng trái ầ ắ ề ng trái cây c a mi n Nam cao g p 2 l n so v i mi n B c, trong khi ba mi n. S n l cây ề ỷ ệ hao h t trái cũng khá cao, chi phí v n chuy n trái cây ra mi n Trung và mi n B c cao, t l ấ ơ ẩ ẩ lên t i m c khó có th ch p nh n là 2040%, đ y giá s n ph m trái cây ngoài B c cao h n ạ ấ i các t nh mi n Nam. g p 23 l n so v i trái cây t
ộ ườ Ng iươ . Ng t ườ ườ ậ ộ Khi thu nh p tăng thì n g ả ấ ậ ườ ạ ộ ấ ớ ạ ẩ có 86% ng ườ ấ ẩ ậ ộ i Hà n i thích ăn xoài Cát Chu, trong khi dùng ngày càng i tiêu ề ế i tiêu dùng quan tâm đ n v n đ này). ườ ộ i tiêu dùng thu c ộ ườ i tiêu dùng thu c ậ i tiêu dùng thu c nhóm có thu nh p ấ thu c nhóm thu nh p th p ườ i tiêu dùng ớ 73% ng ỉ ệ ườ i Vi t Nam ch thích xoài ạ i TPHCM l ng i thích ăn xoài Cát Hòa L c. ẩ 26 (kho ng 80% ng ả ế quan tâm đ n an toàn s n ph m ế Thu nh p càng cao thì càngquan tâm đ n an toàn. T i Hà N i, có 90% ng ế ả ậ nhóm có thu nh p cao nh t quan tâm đ n s n ph m an toàn so v i 65% ng ậ ộ ấ nhóm có thu nh p th p nh t. T i TP HCM, ế ả cao quan tâm đ n s n ph m an toàn so v i quan tâm.
ơ ấ ố ượ ườ ư Hình 48. C c u các gi ng xoài đ c ng i tiêu dùng a thích
ồ Ngu n: SCAP, 2009
ả
ẩ
ẩ
ậ
ệ ả ọ
ề ả ố
ưở
ẩ
ử ụ i tiêu dùng v s n ph m an toàn t p trung vào vi c s n ph m rau qu không s d ng ả ữ ng thu c tr sâu là hai tiêu chu n an toàn quan tr ng nh t. Ti p theo là nh ng s n
ườ ủ ng và ít hàm l
ượ ệ ủ
ấ ưở
ế ơ
ấ ẩ
ệ
ẽ
ả
ẩ
ạ
ấ
ơ
26Quan ni m c a ng ệ ừ ch t tăng tr ả ph m ph i không có d u hi u c a sâu b nh. Ngoài ra, n i bán hàng s ch s cũng tin t
ng h n vào s n ph m.
ợ ố ợ ố ị ợ ạ ấ ẫ ả ề ớ ệ ố ườ ợ ố ị ả ơ ả ở i tiêu dùng mua rau qu ch c đ nh.Ng ở ườ i tiêu dùng v i kho ng 90% ng ộ ở ấ Hà N i và 3% ng cung c p kho ng 6% ườ ỏ ộ ụ ụ ả ủ ả ầ ấ ỉ i tiêu dùng, ch kho ng 2% ườ i tiêu dùng, trong vòng 10 năm qua, ng ổ ở ườ ả ư ề ẫ ộ H th ng ch truy n th ng (ch c đ nh và ch t m) v n là n i chính cung c p rau ườ i ệ ố TP HCM. Trong khi, h th ng ộ Hà N i và i tiêu dùng ị ề i Hà N i và TP HCM v n ch a thay đ i nhi u v thói quen mua bán rau qu vá các đ a qu cho ng ố ượ ạ bán d o là đ i t ỉ ị ớ siêu th m i ch ph c v cho m t ph n r t nh ng ở 3,5% TP HCM. Theo đánh giá c a ng ạ t
192
ể đi m mua bán.
ạ ị ườ ư ệ ấ ớ t Nam còn đ ượ ạ ẩ ạ ượ ả ng chính ng ch. Tuy nhiên, k t ớ ố ượ ượ ườ ầ ẩ ố ẩ c xu t kh u nh ng v i kh i ấ c kho ng 4 nghìn t n xoài và đ t 3,4 ể ừ khi Thái Lan ị ẩ ấ ng xu t kh u xoài vào th ạ ng chính ng ch c theo đ ạ ấ ượ ấ ỉ ộ ị Bên c nh th tr ng n i đ a, xoài Vi ấ ế ượ ấ ạ ệ t Nam xu t kh u đ l ng r t h n ch .Năm 2001, Vi ườ ố ị ườ ệ tri u USD vào th tr ng Trung Qu c theo đ ế ệ ượ ư ậ t Nam (10%), kh i l c u đãi thu quan (0%) so v i Vi nh n đ ườ ấ ư ả ố tr ng Trung Qu c gi m m nh và h u nh không xu t kh u đ ừ sau 2003 – 2010, và ch xu t đ t c 1 t n vào năm 2011.
ố ấ ấ ệ ệ ủ Th tr ổ ấ ẩ ủ ị ườ ấ ng xu t kh u chính hi n nay c a Vi ệ ố ỏ ả ả ậ ậ ế ươ ủ ấ ượ ng Hàn Qu c và Nh t B n thích xoài t ố ng s n ph m ả ấ ả ượ ư ộ ậ ả ượ ử ả ẩ c bao trái trong quá trình s n xu t, s n ph m xoài đ ệ ủ ướ c B Nông Lâm Ng nghi p c a n ậ ấ ậ ả ẩ ậ ư ả ả ẩ ỉ ướ ủ ầ ạ ớ ấ ộ ủ ẩ ậ ố ấ ạ ấ ố Ả ậ ươ ệ ể ộ ố ướ t là 4.495 USD/t n và 4.955 USD/t n. Bên c nh đó, có m t s n ng qu c t Nam nh H ng Kông, Đài Loan, Các ti u v ị ư ồ ấ ả ầ ẩ ế t Nam là Hàn Qu c (1.181 t n, chi m ẩ t Nam), Nh t B n (934 t n, chi m 34%) và Singapore (186 43% t ng xu t kh u xoài c a Vi ề ị ườ ế ấ i, có màu vàng, đ , m m. t n, chi m 7%).Th tr ố ồ ư ẩ c a Hàn Qu c và Nh t B n là không còn t n d thu c BVTV, ả ầ Yêu c u ch t l ơ ướ ằ ượ c nóng c x lý b ng h i n xoài đ ể ẩ ể ừ ồ ụ c nh p kh u ki m tra đ phòng tr ru i đ c qu và đ ỗ ả ướ Nh t B n hàng năm nh p kh u kho ng 10 – 12 nghìn t n xoài m i năm, c khi giao hàng. tr ủ ế ừ ổ ầ ướ và nhu c u tăng n các n ch y u t c nh Mexico, Thái Lan, Philippines, Brazil, Đài Loan ả ả ứ ươ ớ ị đ nh v i m c trung bình kho ng 1,08%/năm không ch cho s n ph m xoài t i mà còn c s n ừ ố ẩ ph m n 275 c ép, kem xoài, bánh xoài. Nhu c u tiêu dùng xoài c a Hàn Qu c tăng m nh t ấ ả ớ ố ấ t n vào năm 2001 lên 3.041 t n năm 2012, v i t c đ tăng trung bình r t nhanh v i kho ng ầ ậ ả 33%/năm. Giá nh p kh u xoài trung bình năm 2012 c a Hàn Qu c và Nh t B n là khá cao l n ẩ ậ ắ ầ ượ c b t đ u nh p kh u l ế ỗ ướ ủ xoài c a Vi c chi m R p m i n kho ng 3% th ph n xu t kh u.
ẩ ệ ố ẩ ẩ ệ ớ ộ ố ạ ấ ố ớ ầ ư Hi n nay, m t s doanh nghi p xu t kh u đã ch u đ u t ề ấ ng m i và đ y m nh xu t kh u đ i v i các th tr ườ ặ ộ ố ạ ố ậ ả ư ỹ ấ ệ ạ ế ướ ủ ạ ầ c nóng nh m đáp ng yêu c u c a các th tr ị ầ ư ng này ch p nh n tr giá cao. Các doanh nghi p m nh d n đ u t ng khó tính. T i Vi ạ ị ườ ươ ứ ạ ủ ậ ằ ế ướ ươ ử ủ ơ ̀ ứ ượ ầ ậ ́ơ ẩ ẩ ẩ ả ơ ấ ượ ậ ầ ư ế ế ả ứ ế ự ế ể ẩ ộ ớ ụ ả ạ ắ ấ ẩ ẩ ế ế ồ ố ị ị ệ ậ trong vi c thâm nh p th ố ớ ị ườ tr ng truy n th ng. Trong đó, đ i v i ậ ượ m t hàng xoài và m t s lo i trái cây khác (thanh long, nhãn, chôm chôm) đã thâm nh p đ c ị ườ ẩ ấ các th tr ng khó tính nh M , Nh t, Hàn Qu c và châu Âu… đã làm tăng giá tr xu t kh u ị ườ xoài do các th tr nhà máy ệ ử ạ chi u x và x lý n t ệ Nam hi n nay , có 3 nhà máy chi u x c a công ty An Phú (Bình D ng và Vĩnh Long) và ơ c nóng c a công ty Yasaka (Bình D ng) công ty S n S n (TP.HCM) và 2 nhà máy x lý n ̀ ọ ấ ệ c t m quan tr ng va Goodlife (TP.HCM). Phân l n các doanh nghi p xu t kh u nh n th c đ ế ự ệ ề v qu n lý ch t l ng s n ph m, an toàn v sinh th c ph m đã đ u t nhà đóng gói, s ch ạ ạ i đ t ch ng nh n GlobalGAP, VietGAP, BRC, HACCP… Công ty ch bi n Hatchendo đóng t ộ TPHCM, liên k t tr c ti p v i HTX xoài cát Hòa L c đ tiêu th s n ph m xoài cát Hòa L c ạ ị đ t tiêu chu n GAP. Sau đó ch bi n thành “xoài c t lát đông l nh” xu t kh u đi các th ườ tr ậ ả ng Hàn Qu c, Nh t B n, H ng Kông...
ả ượ ệ ủ ỉ Hình 49. Di n tích và s n l ng xoài c a các t nh ĐBSCL 2001 – 2011
193
ệ ộ ồ Ngu n: B Nông nghi p và PTNT, 201 3
ồ ệ ề ệ ự ọ ỉ ế ể ợ ồ ướ phát tri n và là nh ng t nh có l ồ ủ ể ạ ạ ị ệ ở ứ m c 41 nghìn ha trong giai đo n 2006 – 2011. S n l ớ ố ộ ả ạ ấ ề ặ t là Ti n Giang, Đ ng Tháp, Vĩnh Long và An Giang có các đi u Vùng ĐBSCL, đ c bi ấ ậ ợ cho canh tác xoài như: có ngu n n ấ c ng t quanh năm, đ t đai phì nhiên r t thu n l ki n t i ữ ợ ờ ế ậ i th trong phát t thích h p cho xoài nhiêu, khí h u và th i ti ở .Di n tích tr ng xoài c a ĐBSCL tăng khá nhanh trong giai tri n ngành hàng xoài ĐBSCL ả ượ ầ ổ ng đo n 2001 – 2006 và d n n đ nh ở ứ xoài ĐBSCL tăng nhanh trong giai đo n 2001 – 2011 v i t c đ tăng bình quân m c 14,3%/năm và đ t kho ng ạ 420 nghìn t n vào năm 2011.
ướ ị ườ ề ặ ị ế ấ ớ ợ c, xoài ng trong n vùng ĐBSCL có l
ả ướ ượ ễ ế ớ c v i các th tr ệ ụ ộ ị ớ ớ ầ ồ ồ ườ ể ậ ố ọ ấ ả ướ ị ườ ở ố ớ Đ i v i th tr i th r t l n v m t đ a lý ậ ợ ồ ư ệ ậ ự cũng nh ngu n tài nguyên thiên nhiên thu n l i cho vi c xây d ng vùng nguyên li u t p ị ườ ậ c. Vùng trung và d dàng ti p c n đ ng tiêu th n i đ a l n trong c n ị ề ồ tr ng xoài Ti n Giang, Đ ng Tháp, Vĩnh Long và An Giang g n v i TP. H Chí Minh, th ụ ộ ị ớ ể tr c và đ u m i giao thông quan tr ng đ v n chuy n ng tiêu th n i đ a l n nh t c n ắ ả ướ hàng hóa đi kh p c n ầ ế ớ ng th gi c và ra th tr i.
ố ượ ủ ế đ ổ ồ c tr ng t ả ạ các t nh i ấ ị ườ ớ ng xoài s n xu t năm 2007, có kho ng 23 ố trong đó gi ng xoài Cát ộ ỉ ĐBSCL là xoài Cát Hòa L c, xoài Cát Chu ấ 8 nghìn t n xoài hàng hóa ế ấ (chi m 23,5% Gi ng xoài ch y u ả ượ ng, ế ế và xoài ghép.T ng s n l ấ cung c p cho th tr ả ượ s n l ng ĐBSCL ả ả ượ Chu có s n l ng l n nh t ộ và xoài Cát Hòa L c (16,2%). ), k ti p là xoài ghép (22,3%)
ụ
ồ
ấ
ỉ
ả
II. Tình hình s n xu t và tiêu th xoài t nh Đ ng Tháp
ồ ấ ả ị ạ ự ủ 2.1. V trí c a Đ ng Tháp trong s n xu t xoài t i khu v c ĐBSCL
ọ ỉ ị ồ ề ệ ế ế ứ ệ ầ ổ ồ Ngành hàng xoài t nh Đ ng Tháp chi m v trí quan tr ng trong vùng ĐBSCL, năm 2011 ứ Đ ng Tháp đ ng đ u vùng v di n tích (chi m 22,1% t ng di n tích xoài toàn vùng) và đ ng
194
ổ . S n l ề ả ượ ứ ả ượ ế 17,9% t ng s n l ở ề ồ ủ ị ng(chi m ề ấ ổ ừ ạ ổ ệ ị ư ồ ả ượ ứ ng xoài toàn vùng) ng xoài Đ ng Tháp th 2 v s n l ượ ệ ứ c tr ng lâu năm đ ng th 2 sau Ti n Giang, nguyên nhân b i di n tích xoài Ti n Giang đã đ ệ ồ ả và cho năng su t n đ nh, trong khi đó có kho ng 30% di n tích xoài c a Đ ng Tháp là di n ớ ồ tích m i tr ng t 2006 – 2011 và ch a cho thu ho ch n đ nh.
ộ ố ỉ ồ ớ ấ ả ả ỉ ị B ng 31. V trí xoài t nh Đ ng Tháp so v i m t s t nh s n xu t xoài chính
ĐBSCL, 2011
S n l ạ ụ H ng m c ệ ồ Di n tích tr ng (ha) T lỷ ệ (%) ả ượ ng (t n)ấ ỷ ệ T l (%) ấ Năng su tấ trung bình (t n/ha)
ồ ề
22,13 13,43 11,49 11,17 41,78 17,90 22,25 12,17 11,95 35,74
ỉ ổ Đ ng Tháp Ti n Giang Vĩnh Long An Giang T nh khác T ng ĐBSCL 9.098 5.521 4.724 4.593 17.180 41.116 75.217 93.470 51.112 50.192 150.157 420.148 8,3 16,9 10,8 10,9 8,7 10,22
ệ ộ ồ Ngu n: B Nông nghi p và PTNT, 201 3
ệ ả ượ ủ ỉ ừ Di n tích và s n l ầ ồ ệ ồ ủ ỉ ệ ề ủ ỉ ấ ấ ấ ữ ng xoài c a t nh Đ ng Tháp không ng ng tăng lên trong nh ng ầ ừ ạ ấ ừ ầ tăng g p 6,3 l n, ớ ự ả ng 3 t n/ha (năm 20 xoài c a t nh 11), mà s n l ấ năm g n đây. Trong giai đo n 2000 – 2011, di n tích tr ng xoài c a t nh tăng 2,4 l n, t 3,8nghìn ha (năm 2000) lên 9,1 nghìn ha (năm 2011). Cùng v i s c i thi n v năng su t, t 3,4 t n/ha (năm 2000) lên 8, ấ ừ t 12 nghìn t n (năm 2000) lên 75 nghìn t n (năm 2011 ả ượ ).
ồ ả ỉ ấ 2.2. Tình hình s n xu t xoài t nh Đ ng Tháp
ồ ượ ấ Vùng s n xu t xoài c a ủ t nh ỉ Đ ng Tháp đ ậ c tr ng t p trungt ả ệ ộ ồ ố , thành ph Sa Đéc và huy n Thanh Bình ề ề ấ ư ả ọ ạ i các xã d c theo sông – n i cóơ ệ ế ộ ng pậ ) r tấ ồ Ti n thu c huy n Cao Lãnh và TP. Cao Lãnh ấ ệ đi u ki n đ t đai, khí h u thu n l ệ ộ nông, nhi ợ thích h p cho tr ng xoài ậ ợ ậ ả t đ trung bình kho ng 27 ệ ặ đ c bi ướ c ng t quanh năm, đ t đai phì nhiêu, i (n oC và l ượ ố t là gi ng xoài ọ ch đ ng m a hàng năm kho ng 1.2001.400 mm Cát Hòa L c ộ và Cát Chu.
ệ ả ượ ở Di n tích và s n l ủ ỉ ượ ượ ng xoài c a t nh đ ồ ậ c tr ng t p trung ấ ở , chuyên canh ệ ạ ế ế ế ề ả ượ ấ ớ ế ồ ề ề ả ượ ề ệ ỹ ươ ệ ạ ạ ị ấ ỹ ộ ượ ạ ỹ ệ huy n Cao ớ huy n Cao Lãnh v i 3.663 ha ỉ ng xoài toàn t nh), k ti p là ng). ư xã M X ng, Bình Hàng Trung, Bình t pậ ồ c tr ng ọ. T i TP. Cao Lãnh, ậ ớ Lãnh và TP. Cao Lãnh.Trong đó, xoài đ c tr ng nhi u nh t ề ệ và đ t 30.924 t n (chi m 40% v di n tích và 41% v s n l ấ ạ TP. Cao Lãnh v i 2.002 ha và đ t 17.024 t n (chi m 22% v di n tích và 23% v s n l ồ ượ c tr ng t i các xã nh : T i huy n Cao Lãnh, xoài đ ệ ỹ Hàng Tây, M H i, M Hi p và Th tr n M Th ị trung xoài đ ậ ở các xã như: xã T nh Th i, Tân Thu n Đông, Tân Thu n Tây và Hòa An .
ủ ỉ ồ ệ ấ Hình 50. Di n tích và năng su t xoài c a t nh Đ ng Tháp 2000 2011
195
ồ ố ồ Ngu n: Niên giám th ng kê Đ ng Tháp, 2012
ữ ủ ỉ ả ượ ấ ồ ướ ồ ừ ấ ả ế ệ ậ ư ệ ớ ụ ả 2005 – 2010 do kho ng 30% di n tích xoài đ ả ạ ấ ỹ ượ ệ t gi m m nh trong năm 2010 v m c 6,6 t n/ha, do th i ti ề ấ ặ ư ứ ạ ướ ậ ọ ỹ ả ấ ớ ấ ấ ờ ồ t nh Đ ng Tháp là do đ t ừ ấ ấ ạ ợ ớ ệ ừ ng xoài c a t nh Đ ng Tháp không ng ng tăng lên, Không nh ng di n tích và s n l ấ ể ượ ả ệ ng tăng. Năng su t trung bình c c i thi n đáng k và đang có xu h mà năng su t cũng đ ạ 3,4 t n/ha (năm 2000) lên xoài Đ ng Tháp tăng nhanh trong giai đo n 2000 – 2005, tăng t ấ ả ấ 8,0t n/ha (năm 2005) do áp d ng bi n pháp c i ti n k thu t thâm canh xoài; năng su t gi m ạ ổ ồ ầ ừ c tr ng m i ch a cho thu ho ch n d n t ễ ề ứ ị ờ ế t di n đ nh. Năng su t đ c bi ấ ữ ơ ế c. Năng su t xoài bi n ph c t p, m a nhi u và to nên xoài khó đ u trái h n nh ng năm tr ậ ệ ứ ở ạ ụ i vào năm 2011 v i kho ng 8,3 t n/ha. Ngoài vi c ng d ng khoa h c k thu t vào tăng tr l ấ ở ở ỉ ả trong s n xu t, năng su t xoài tăng lên trong th i gian v a qua đây phù h p v i xoài Cát Chu, đây là lo i xoài có năng su t r t cao.
ấ ấ ề ệ ậ ợ ể Vùng s n xu t xoài có đi u ki n giao thông r t thu n l ọ ế ề ắ ộ ử ườ ướ ự ẩ Th ạ ạ ố ế ẩ i, qua c a kh u qu c t ồ ng Ph c (H ng Ng ), đ ườ c xem là tuy n đ ườ ế ế ề ệ ẩ t Nam Campuchia. Tr c sông Ti n cũng là tuy n đ ượ ố ng l u sông Mê Kong và cũng là tr c đ ụ ư ệ ố ườ ủ ủ ệ ậ ể ườ ườ ộ ệ ậ ả i cho vi c v n chuy n hàng ướ ố ề ụ ụ ể ơ ng hóa đ n các n i tiêu th . C th , có QL.30 ch y d c theo sông Ti n, n i li n QL.1A h ố ế ồ ớ ự ề Dinh Bà (Tân H ng) và n i tuy n lên phía B c v khu v c biên gi ườ ế ế ử ượ ố ế ỉ ng ĐT 841 đ n c a kh u qu c t t nh l ọ ồ ỉ ủ ế ng quan tr ng trong huy t m ch c a T nh trên vùng Đ ng Tháp M i và cũng là tuy n đ ườ ủ ế ử ư ng th y c a kh u Vi giao l u kinh t ụ ườ ọ ố ớ ể ng quan tr ng n i bi n Đông v i các qu c gia th ố ế chính c a vùng ĐBSCL.Tuy nhiên, h th ng đ th y qu c t ng giao thông liên thôn, liên xã ạ ệ ố còn nh và h th ng kênh m ng c n vào mùa khô đã gây khó khăn cho vi c v n chuy n xoài ừ t ươ chính. ỏ nhà v n ra đ ng l
ằ ạ ọ Cũng do đ ủ ợ ớ ệ ố ả ấ ượ i ph c v cho canh tác xoài t ớ ấ ự ỉ ạ ậ ỉ ề , cùng v i h th ng kênh r ch ch ng ch t ố c b trí d c theo sông Ti n ạ ệ ố ụ ụ h th ng th y l i. ợ Sau tr n lũ l n năm vào năm 2000, t nh Đ ng Tháp đã ch đ o nhân dân xây d ng h l ị nên ậ ậ i vùng s n xu t xoài t p trung cũng r t thu n ệ ồ
196
ỉ ạ ề ố ỉ i dân gia c l ố ạ ị ệ ậ ở ổ ườ i đê bao. Do ả huy n Cao Lãnh và TP. Cao Lãnh khá n đ nh và ít nh ư ở ế ố th ng đê bao kiên c . Hàng năm đ n mùa lũ, t nh đ u ch đ o ng ấ ậ ả v y, vùng s n xu t xoài t p trung ưở ng b i m a lũ. h
ấ ế ả ề ớ ệ ộ ả ớ ắ ỏ ủ ồ ấ ườ i có di n tích l n nh t kho ng1,7 ha, ng ộ ồ n trung bình c a các h tr ng xoài kho ng 0, ớ ấ Qua k t qu đi u tra th c đ a năm 2013 cho th y, các h nông dân tr ng xoài ệ ấ ầ ấ ồ ằ ế ậ ừ ộ ổ ư ủ ộ ơ ấ ườ ậ ồ c thi
ả ộ ươ ườ ừ ể ồ ẫ ậ ồ ừ ớ ầ ế ấ ầ ế ữ ế ả ấ ư ậ ượ ứ ả ỏ ư ệ
ở ồ ự ị Đ ng ệ ườ i có di n tích Tháp di n tích không l n l m, ng ệ ộ ườ ả 3 ha/h .Di n nh nh t g n 0,2 ha và quy mô v ầ ớ ệ nxoài ph n l n tích đ t tr ng xoài n m xen v i di n tích đ t th c c a h gia đình.Các v ị ủ ươ ủ ể ượ ng chuy n d ch c c u cây tr ng và v t nuôi c a Chính t l p t ru ng lúa do ch tr đ ị ữ ộ ệ ườ ả ề ủ n xoài hi n nay là ru ng lúa trong nh ng ng. Kho ng 40% v ph và chính quy n đ a ph ờ ắ ế ậ năm 1980.Cách thi n xoài là đ p mô trên ru ng lúa đ tr ng xoài. Trong kho ng th i t l p v gian 2 năm đ u nông dân v a tr ng xoài v a canh tác lúa nên v n có thu nh p thông qua thu ứ ạ ho ch lúa. Đ n năm th ba thì cây xoài đã l n nên c n thêm đ t và phân bón, do đó nông dân ấ ồ ấ ạ ẻ ươ i x m ng l y đ t b i thành nh ng líp xoài cho đ n sau này. Tính đ n nay, có kho ng 90% l ớ ồ ệ c tr ng theo hình th c thâm canh. Nh v y, v i quy mô s n xu t nh và di n tích xoài đ ệ ơ ớ ư xen trong khu dân c nh hi n nay gây khó khăn trong vi c c gi i hóa trong quá trình canh tác xoài.
ầ ế ườ ự ữ ấ H u h t nông dân (93,5%) t ộ ỏ làm l y nh ng công vi c chăm sóc v ố ể ơ ơ ệ ặ ướ ể ướ c đ t ấ ắ ỏ ệ ặ ủ n xoài c a mình, ỉ ch có 6,5% thuê thêm công lao đ ng đ làm c , phun thu c ho c thu hái. Có 80,1% nông dân có ử ụ ố ư ụ ụ ụ ả s d ng máy móc nông c ph c v s n xu t nh : máy b m n i, máy b m phun thu c ừ tr sâu b nh ho c phân bón lá, máy c t c …
ặ ắ ỏ ể ể ườ ổ ờ ệ ề ụ ể ả ạ ị ụ ỷ ỏ ươ ề ỏ ng l ch do có đi u ki n nhi ươ ề ị
ộ ự ừ ề ồ ụ ộ c heo t ng năm tùy thu c vào đi u ki n th i ti ng Ph ng. ụ ượ c (H ng Ng ), đ ố ế ị ồ ộ ế ỉ ả ụ ộ ố ng ờ ồ ạ ệ ệ ả ệ ạ ố ả ụ ế ế ự ờ ỉ ệ ế ế ạ ồ ồ ỉ ắ ỏ Xoài cho c phân bón lá, máy c t c …ó 80,1% nông dân có s sn lá, máy c t c …ó ấ ạ ửượ ệ ng và s ch b nh đ phát tri n và rà soát các v n xoài kém ch t 80,1% nông dân có s ắ ỏ ố ượ ể ai v chodân có s sn lá, máy c t c …ó 80,1% nông 2 l ng đ c i t o chuy n đ i gi ng. . ài. ộ ệ ộ ạ ươ t đ l nh và th i g 1 – 2), v ra hoa mu n (tháng 5 – 6), ra hoa d ng l ch do có đi u ki n nhi ị ươ ị ng l ch do có đ l và ngh ch v (tháng 7 – 9) và ra hoa s bón lá, máy c c …ó 80,1% nông 2 d ờ ệ ộ ạ ệ ị t đ l nh và th i ra hoa s bón lá, máy c c c …ó 80,1% nông 2 d ệ ộ ạ ệ ỷ t đ l nh ng l ch do có đi u ki n nhi g l và ra hoa s bónhi phí phòng tr…ó 80,1% nông 2 d ố ẩ ế ử ờ ị và th i g 1 – 2), v ra hoa mu n (tháng 5 – 6), ra hoa ngh ch v (tháng 7 1 đ n c a kh u qu c ệ ướ ờ ế ườ ế t và giá Th t ệ ề ệ ả ị ườ Theo Quy t đ nh s 1648/QĐBNNTT ngày 17/7/2013 v vi c phê duy t quy c th tr ướ ả ở ị ậ ủ ự ạ ng r i v m t s cây ăn qu ho ch vùng cây ăn trái ch l c tr ng t p trung và đ nh h ướ toàn t nh Đ ng Tháp có ị , B ộ Nông nghi p và PTNT đ nh h Nam B đ n năm 2020 ụ kho ng 9 nghìn ha xoài, thì b trí 50% di n tích xoài chính v (th i gian thu ho ch vào tháng 56) và 50% di n tích xoài r i v (th i gian cho thu ho ch vào tháng 10 đ n tháng 3 năm sau). ả ụ Hi n nay, Trung tâm Khuy n nông t nh Đ ng Tháp đang ti n hành xây d ng k ho ch r i v cho toàn t nh Đ ng Tháp.
ớ ầ ụ ặ ả ủ ỉ ấ ượ ẩ ữ ấ ự ồ ế ấ ệ ỉ ụ ề ạ ệ c và sau thu ho ch đ ướ ả ấ ả ạ ể ẩ ứ ậ ờ ậ ấ ấ ấ ả ng trái cây đ c s n c a t nh Trong nh ng năm g n đây, v i m c tiêu nâng cao ch t l và h ng đ n xu t kh u, ngành nông nghi p t nh Đ ng Tháp đã và đang th c hi n nhi u mô ướ ứ ể ệ ướ hình s n xu t cây ăn trái theo h ng ng d ng quy trình công ngh tr ấ ượ ả ả ổ ứ ả ụ ằ ng cao (VietGAP, GlobalGAP), t s n xu t và b o qu n ch t l ch c r i v thu ho ch nh m ỹ ế ợ ồ ướ ầ ấ ớ ậ đáp ng nhu c u trong n c và xu t kh u. Đ ng th i, k t h p v i t p hu n chuy n giao k ả thu t, hình thành các vùng s n xu t chuyên canh, t p trung. Theo đó, tình hình s n xu t xoài
197
ạ ệ ừ ụ ượ ẫ ể ướ ứ c ng d ng quy trình canh tác hi n đ i, đã có nhi u mô hình đ ả ườ ấ ự ệ ả ấ ể ả ờ ọ ỹ ồ ử ộ ố ậ ắ ườ ử ậ t các ti n b khoa h c k thu t, 100% nhà v ồ ấ ộ ố ớ ế ộ ả ụ ườ n ng d ng t ụ ỹ ầ ữ ể ề ấ ổ t nh ng năm g n đây thay đ i th t th ị ề ủ ỉ c xây c a t nh đã t ng b ướ ư ự d ng nh : mô hình v ng an toàn, mô hình n xoài ki u m u, mô hình s n xu t xoài theo h ướ ấ ả ng GAP (VietGAP, s n xu t xoài thâm canh, th c hi n 115 ha s n xu t xoài theo h ư ỉ ấ ậ ế GlobalGAP). Đ ng th i đã chuy n giao các ti n b khoa h c k thu t vào s n xu t nh t a ế ẫ ạ , đ i v i các h làm theo mô hình m u thì có cành, t o tán, x lý ra hoa, bao trái . Đ n nay ườ kho ng ả ọ ỹ ụ ườ ứ trên 80% các nhà v n ấ ị ụ i tr ng n m r t rõ tuy nhiên áp d ng x lý ra hoa ngh ch v .K thu t bao trái, r i v ng ể ề ờ ế ệ đi u ki n th i ti ng, do đó r t khó đ đi u khi n cho xoài ra hoa trong mùa ngh ch.
ồ ỉ ụ 2.3. Tình hình tiêu th xoài t nh Đ ng Tháp
ủ Vi c ệ thu ho ch ạ ệ ượ ủ ệ ằ ổ ộ ạ ằ ự ng đ i dao. ộ ặ ể ắ ưỡ ề ầ ề ể ố ớ ạ ố ướ ở ằ ế ươ ượ ạ ấ ỳ ặ ấ ượ ạ ặ ặ ơ . Sau đó, đ c thu ho ch đ t trong nh ng gi ố ệ ằ ợ ầ ủ ự ạ ớ ế ể ỹ ố ạ ế ạ ọ ự ể ậ ặ ả ệ ế ằ ể ừ ợ ầ ụ ớ ậ ị ườ ả ờ ng Hà N i h t kho ng 5256 gi ố ẩ ả ụ ề ố ỷ ệ t l ụ ế ả ơ ử ụ hoàn toàn b ng th công b ng cách s d ng xoài c a các h nông dân ồ ườ ờ Vi c thu ho ch th l ng hái có g n l c th c hi n vào bu i sáng (811 gi ) ậ ườ ộ ố ờ ổ n có thuê thêm công lao đ ng đ thu hái và v n ho c bu i chi u (1517 gi ), m t s nhà v ự ế ộ chuy n đi bán. Đ i v i các h bán xoài theo cách truy n th ng, h u h t nông dân không th c ạ ệ ứ ử i hi n b t k hình th c x lý nào và không phân lo i xoài tr ng lái t c khi bán xoài cho th ọ ế ả ườ ợ c h t s n n ho c mang ra ch bán. B i vì h cho r ng n u phân lo i thì khó bán đ v ỏ ạ ẩ ữ ẩ ố ớ ả ph m, nh t là đ i v i s n ph m xoài lo i 3. Xoài sau khi đ cượ ấ ệ ườ ầ ung quanh th tre (c n xé) x ng có l p đ m b ng gi y, bao x p, r m ho c cói ợ ạ ằ ặ ậ i ch . T i v n chuy n b ng ghe ho c xemáy đ n ch đ u m i M Hi p bán cho ch v a t ộ ủ ự ạ ạ đây, các ch v a ti n hành phân lo i xoài thành lo i 1, lo i 2 và lo i 3.Sau đó, tùy thu c vào ể ỗ ố ượ ậ ượ ng khách hàng và c ly v n chuy n mà xoài đ đ i t thùng g , thùng c đ t trong s t tre, ấ đ v n chuy n. Đ ti ể ặ ể ế ố ả ầ t ki m chi phí b o qu n nên h u h t xoài không x p ho c thùng gi y ả ằ ể ư ậ ấ ử ượ ể ậ ạ ượ i đ c x lý hóa ch t cũng nh v n chuy n b ng xe l nh mà đ c v n chuy n b ng xe t ị ườ ờ ơ ườ ố ủ ỉ ng i n i tiêu th . Th i gian v n chuy n t th ng t ch đ u m i c a t nh lên th tr ả ấ ờ ế ố ớ ộ ế . Đ i v i xu t , còn ra th tr TP.HCM h t kho ng 2,5gi ợ ẻ ở ế ừ ồ ả ấ kh u sang Trung Qu c thì m t kho ng 45 ngày đêm thì xoài t Đ ng Tháp đ n ch bán l ẩ ụ ả ố ố ớ hao h t s n ph m Qu ng Châu (Trung Qu c). Đ i v i kênh tiêu th truy n th ng này ớ xoài đ n n i tiêu th là khá cao v i kho ng 20 – 40%.
ộ ố ớ ạ ậ ế ở ề ể ủ ạ i đây xoài đ ự ồ ạ ượ ụ ế ộ ng tiêu th là TP.HCM và Hà N i. Theo báo cáo c a HTX M X ng, n u xoài đ ị ệ ư ỷ ệ l ị ồ ụ ể ơ ủ ả ị ườ thông h i thì trong quá trình v n chuy n ra th tr ng Hà N i, t ộ ỷ ệ ấ l ượ ậ ấ ề ả ỉ ượ c đóng vào các Riêng đ i v i các h bán xoài cho HTX, xoài sau khi thu ho ch đ ạ ượ c phân lo i (thành ị ế ể ậ ấ c đóng vào các thùng gi y v n chuy n đ n th ượ ỹ ươ c bao xoài b b nh thán th và b ru i đ c trái gi m, và đóng xoài trong các thùng carton th t thoát sau thu ể ậ c bao trái và v n chuy n ớ ự ặ ọ ỗ thùng nh a r i ch v đi m t p k t hàng hóa c a HTX, t ạ ạ lo i 1, lo i 2 và lo i 3). Sau đó, xoài đ ườ tr trái thì t ỗ có l ả ạ ho ch ch còn kho ng 35%, gi m r t nhi u so v i xoài không đ ằ b ng cách đ t trong các s t tre, thùng g , thùng nh a.
ượ ủ ế ở ộ ồ Xoài Đ ng Tháp đ ỉ ụ c tiêu th ch y u ộ ố ồ ươ ề ộ ố ố ạ nhân Anh Tú t ả ượ ệ ư ổ ượ ụ ớ ỉ ỉ thành ph H Chí Minh, Hà N i, các t nh ư ệ ố ộ ố ĐBSCL và các t nh mi n Đông Nam b thông qua h th ng th ng lái và m t s công ty nh ử ệ ả Công ty TNHH E.K PRIMA, Công ty TNHH Cu c s ng t t, C a hàng t, Công ty Nông s n vi ả ầ ộ ạ ươ ộ Còn m t ph n s n i TPHCM, Doanh nghi p t H ng Quê t ả ấ ượ c tiêu th qua ) đ l i Hà N i... ủ ng xoài c a toàn t nh ỏ (v i kho ng 0,7% t ng s n l ng xoài r t nh
198
ồ ồ ợ ệ ụ ứ ư ụ ấ ố ả ế ệ ố ự ụ ả ả ẫ ướ ế ệ ậ ấ ẩ ẩ ạ ế ự ỏ ướ ấ ạ ượ ế ng xoài đ ả ỏ ỹ ấ ề ỹ ố ả ắ ầ ư ụ ủ ế ng tiêu th ch y u là trong n ồ ợ ố ư ơ ở ạ ầ ẩ ạ ờ ụ ỹ ế ụ ả ậ ệ ư ả ầ ữ ợ h p đ ng. Hình th c tiêu th qua h p đ ng gi a HTX và các doanh nghi p nh Công ty ớ ả ượ ng tiêu th 240 t n/năm, Công ty TNHH Yasaka, Công ty TNHH E.K PRIMA v i s n l ộ ấ ệ ớ ả ượ Cu c S ng T t, Công ty Nông S n Vi ng kho ng 60 t n/tháng. Nhìn chung, t v i s n l ệ ề ấ vi c th c hi n liên k t trong s n xu t và tiêu th xoài b t đ u có nhi u tín hi u kh quan, ề ẫ ắ ư ng m c d n đ n ch a đ t đ n s th a thu n cao trong nh ng v n còn nhi u khó khăn v ị ườ ả ồ ợ h p đ ng mua bán s n ph m xoài, th tr c, xu t kh u còn ụ ả ượ ế ấ ạ c tiêu th qua h p đ ng cũng còn r t h n ch . Nguyên r t h n ch và s n l ậ ấ ủ ế nhân ch y u là do tình tr ng s n xu t quy mô nh , ch a th ng nh t v quy trình k thu t ư ậ ơ ế ứ ị canh tác, l ch b trí th i v , k thu t s ch đóng gói và c s h t ng k thu t ch a đáp ng ả ấ yêu c u nên tính liên k t trong s n xu t và tiêu th s n ph m ch a phát huy hi u qu .
ợ
ế ạ
ồ
ỉ
III. Đánh giá l
i th c nh tranh ngành xoài t nh Đ ng Tháp
ệ ự ề 3.1. Đi u ki n t nhiên
ồ ạ ỉ ư ệ ệ ề ằ
ế ộ ư ả ượ ợ ệ ề ặ ồ ồ T i t nh Đ ng Tháp, các huy n n m ven sông Ti n nh huy n Cao Lãnh, TP. Cao ấ ọ c ng t quanh năm, đ t đai phì nhiêu, ng m a hàng năm kho ng 1.200 t là các ố ệ ồ ướ Lãnh, TP. Sa Đéc và huy n Châu Thành có ngu n n oC và l ả ệ ộ ậ ch đ ng p nông, nhi t đ trung bình kho ng 27 ấ ủ ệ ự 1.400 mm. Đi u ki n t nhiên c a Đ ng Thápr t thích h p cho tr ng xoài, đ c bi ộ gi ng xoài Cát Hòa L c và Cát Chu.
ủ ỉ ượ ồ ạ Bên c nh đó, x ậ c tr ng thành vùng t p trung, chuyên canh ồ ớ ổ ả ơ ớ ư ệ ơ ỉ ệ ệ ỉ ư ề ệ ớ ự ế ạ ệ ồ ổ ứ ụ ế ọ ở oài c a t nh Đ ng Tháp đ ệ huy n Cao Lãnh và TP. Cao Lãnh v i t ng di n tích kho ng 5,7 nghìn ha, cao h n so v i các ớ huy n khác trong t nh nh TP. Sa Đéc (581 ha), huy n Châu Thành (573 ha) và cao h n so v i các t nh có di n tích l n trong vùng ĐBSCL khác nh Ti n Giang (5,5 nghìn ha), Vĩnh Long ệ ậ (4,7 nghìn ha) và An Giang (4,6 nghìn ha). Đây là th m nh đ xây d ng vùng nguyên li u t p trung, t ể ộ ch c liên k t và áp d ng khoa h c công ngh đ ng b .
ơ ở ạ ầ 3.2. C s h t ng
ườ ườ ủ ủ ả ỉ ộ ng b và đ ệ ậ ị ậ ợ ườ ộ ư ủ ỉ ề ả ọ ạ ự ố ộ ố ộ ườ ế ệ ệ ậ ả ườ c nâng c p, ph n l n v n là đ ề ế ng nông thôn nh h p do v y vi c v n t ọ ề Tuy nhiên, các tuy n đ ỏ ẹ ầ ớ ủ ế ng th y, tr c sông Ti n cũng là tuy n đ ượ ẫ ụ ư ủ ườ ng l u sông Mê Kong và cũng là tr c đ ng th y qu c t ươ ủ ợ ầ ừ ể ố ỹ ệ ố H th ng giao thông đ ủ ỉ trung c a t nh khá thu n l ề khó khăn v giao thông đ ậ ợ i giao thông nh qu c l 30 ch y d c theo sông Ti n, h bàn khá thu n l ớ ạ ố ề i n i li n qu c l i, l khu v c biên gi ủ ỉ ạ ườ ng huy t m ch c a t nh. đ ấ ư ượ ẫ v n ch a đ ề ườ ạ V đ ở ặ ề g p nhi u tr ng i. ố ớ ể bi n Đông v i các qu c gia th ệ ố chính c a vùng ĐBSCL. ế ườ chuy n xoài t ậ ấ ng th y c a vùng s n xu t xoài chuyên canh t p ươ ồ ặ ể i cho vi c v n chuy n xoài. M c dù t nh Đ ng Tháp là đ a ph ng ị ữ ấ ằ ng b , tuy nhiên vùng s n xu t xoài c a t nh n m trong nh ng đ a ắ ề ướ ng lên phía B c v ế ượ ồ 1A đi v TP H Chí Minh, đây đ c xem là tuy n ộ ộ ủ n i b c a huy n Cao Lãnh ng chính ậ i còn ố ườ ng th y quan tr ng n i ố ế ủ ụ ị ạ ậ H th ng kênh m ng b c n vào mùa khô đã gây khó khăn cho v n ệ n đ n ch đ u m i M Hi p. nhà v
ệ ố ề ể t n i ngày càng phát tri n bao g m 43 ô bao đi u ti ư ạ H th ng đê bao và th y l ệ ố ề ệ ể ầ ờ ồ ủ ợ canh tác lúa và h th ng b vùng t o đi u ki n phát tri n kinh t ế ườ v n. H u nh toàn b ế ướ c ộ
199
ả ề ườ ệ ề ố n cây đ u đ ệ ữ ồ ệ ố ể ỷ ợ ộ ồ ấ ả ượ ậ ệ ố ố ủ ỉ ậ ị ệ ố ế ộ ồ t n i đ ng. H th ng đê ngăn lũ ờ ượ ử ả ấ c s a ch a nâng c p đ ng th i ậ ụ ụ ướ ể i tiêu. Do v y, h th ng đê i n i đ ng đ ph c v t ả ổ c ki m tra, gia c nên vùng s n xu t xoài t p trung c a t nh khá n đ nh và ít nh ư ệ c b o v ch ng lũ và đi u ti di n tích v ụ ụ ph c v nông nghi p và v n chuy n hàng nông s n luôn đ ạ ườ ng xuyên n o vét h th ng thu l th ể ề ượ bao đ u đ ở ưở ng b i m a lũ. h
ế ề ơ ấ ị ế ợ ợ ố ụ 3.3. L i th v c c u gi ng xoài h p th hi u và mùa v
ồ ố ề ơ ấ ồ ố ủ ế ệ ộ ượ ớ ớ c th tr ẩ ộ c và th tr ị ườ ề ệ ệ ả ộ ả V c c u gi ng, Đ ng Tháp tr ng ch y u gi ng xoài Cát Hòa L c (v i kho ng 60% ị ườ ng trong ệ ủ Theo đánh giá c a Vi n ở ồ ượ Đ ng Tháp ố ố ậ ả ư ng xu t kh u vào Hàn Qu c và Nh t B n a chu ng. ố t Nam, 2 gi ng xoài đ ồ c tr ng ơ ố ả ệ di n tích) và xoài Cát Chu (v i kho ng 40% di n tích), đây là hai gi ng đ ấ ướ n cây ăn qu mi n Nam và Hi p h i trái cây Vi ủ ngon h n gi ng xoài c a Thái Lan và Philippines.
ồ ề ỹ ở ồ ể ả Đ ng Tháp có th s n xu t xoài r i v ợ ấ ẩ ấ ở Ấ i th c a xoài so v i s n xu t xoài ạ ớ ả ừ V k thu t canh tác, nông dân tr ng xoài ả ừ tháng 4 đ n tháng 8) và Pakistan (v thu ho ch t ỹ ồ ế ả ụ ể ả ồ ậ ạ ẫ ệ ấ ạ ủ ệ ề ậ ấ ờ ệ ự ể ồ ủ ừ ể ạ ả ỉ
ng cung c p. Ngành s n xu t xoài t tr i v t ấ ơ ườ ề ể ả ở Thái Lan cũng v ả ả ệ n cây, do đó, hi u qu s n xu t cao h n và ch t l ụ i th mùa v tăng c ố ợ t l ầ ạ ứ ị ườ ố ượ ượ ứ ấ ớ ổ ị ả ụ ậ ế ủ ộ ụ ạ n Đ (v thu t o ra s n ph m quanh năm. Đây là l ả ụ ế ạ tháng 5 đ n tháng 8). Có kho ng ho ch t ẩ ụ 80% nông dân tr ng xoài có k thu t t o tán, bao trái và áp d ng r i v đ có s n ph m xoài ổ ứ quanh năm, tuy nhiên Đ ng Tháp v n còn kém r t xa Thái Lan trong vi c quy ho ch t ch c ả ụ ạ ứ r i v .T i Thái Lan, ngành nông nghi p căn c vào đi u ki n đ t đai, khí h u, th y văn và ả ướ ệ c đ xây d ng th i gian cho ra hoa xoài cho di n tích c a t ng vùng tr ng xoài trong c n ượ ờ ồ ả ượ ể ả ụ ả ừ c t ng t nh đ có th r i v , đ m b o l ng xoài thu ho ch quanh năm đ ng th i qu n lý đ ấ ố ượ ộ ề ổ ứ ấ ả ượ ch c nhân gi ng, s n l ế ấ ả ấ ượ ườ ố ạ ng qu cũng t o tán và b trì k t c u v ậ ả ỹ ế ể ậ ơ ồ ng chuy n giao k thu t r i đ ng đ u h n.Do v y, đ khai thác t ờ ở ị ụ ồ v , đ ng th i S Nông nghi p c n nghiên c u và ra khuy n ngh trong vi c quy ho ch vùng ằ ả s n xu t nh m đáp ng đ ế ng quanh năm v i kh i l ệ ầ c nhu c u th tr ệ ng n đ nh.
ổ ế ộ ư ộ ư 3.4. Trình đ canh tác cao nh ng ch a ph bi n r ng rãi
ệ ủ ố ớ ố ả ườ ườ ứ ấ ụ n ng d ng t ỹ ươ t, trong đó có kho ng 80% nhà v ế ầ ủ ọ ỹ ộ ậ ỉ ử ớ ổ l ể ệ ả ượ ả lo i 1 cao v i kho ng 80% t ng s n l ồ ụ ấ ả ố ạ ả ậ ị c 30% th t thoát sau thu ho ch khi v n chuy n xoài ra th tr ớ ồ ụ ư ồ ượ ẩ ứ ả ố ả ượ ị ệ ả ấ ệ ấ ẩ ầ ả ệ ủ ỉ ơ ở ằ ể ấ ạ ể Đ i v i ph n di n tích làm mô hình thí đi m c a HTX xoài M X ng cho th y, trình ố ộ n là khá t đ canh tác xoài c a các nhà v t ạ ụ ư ỉ ậ các ti n b khoa h c k thu t (nh t a cành, t o tán, x lý ra hoa, bao trái xoài). Vi c áp d ng ỷ ệ ạ ả ỹ ng, gi m k thu t t a trái và bao trái xoài cho t ả ầ ượ ả c đáng k chi phí s n xu t (gi m 810 l n phun x t thu c), gi m 10% ru i đ c trái, gi m đ ị ườ ể ấ ẩ 10% vi khu n, gi m đ ng Hà ư ộ N i (do xoài không b b nh thán th , ru i đ c trái) so v i xoài không đ c bao trái. Ngoài ra, ậ ỹ k thu t bao trái đ m b o không còn t n d thu c BVTV trên s n ph m xoài, đáp ng yêu ầ ủ c u c a doanh nghi p xu t kh u. Tuy nhiên, ph n di n tích làm mô hình này còn quá th p so ệ ế ầ ớ v i di n tích xoài c a toàn t nh (35 ha/9,1 nghìn ha). Trên c s mô hình thí đi m này c n ti p ấ ượ ở ộ ụ t c m r ng trên ph m vi toàn vùng chuyên canh xoài nh m tăng năng su t và ch t l ng xoài.
ượ ầ ổ ị đ Đ i v i HTX Xoài M X ng, ứ ậ ỹ ươ ậ ố ớ ẩ ệ ấ ấ ộ c Công ty c ph n Giám đ nh cà phê và hàng hóa xu t nh p kh u c p ch ng nh n GlobalGAP trên di n tích 20,059 ha cho 25 h nông dân và
200
ấ ẩ ứ ấ ượ ng Ch t l ệ ậ ố ậ ấ ẩ ỹ ỹ ươ ẩ ự ệ ạ vào năm 2011. Đã có 21 ha/25 h đ ẩ ộ ượ ấ ứ ộ ượ ấ ẩ ớ ợ ả ế ủ ỉ ụ ả ỉ ệ ướ ế ậ ồ ợ ổ ứ ệ ệ ậ ớ ổ ệ ấ ẩ ỏ ấ ứ ứ ỉ ủ ả ỉ ấ ệ ệ ự ườ ậ ớ ủ ầ ỉ ở ộ ậ ệ ứ ứ ằ ậ ậ ủ ớ ướ ấ ẩ ậ ườ ậ ng 3 c p ch ng nh n VietGAP cho HTX Trung tâm K thu t Tiêu chu n Đo l ị ộ ể xoài M X ng di n tích 5 ha, 5 h tham gia. Ngoài ra,Trung tâm Ki m d ch th c v t sau ớ ồ ấ nh p kh u cũng đã c p mã s vùng tr ng xoài xu t kh u sang New Zealand v i di n tích 33,2 ậ ứ ộ c c p ch ng nh n xoài đ t tiêu ha cho 40 h nông dân ạ ậ c c p ch ng nh n xoài đ t tiêu chu n VietGAP chu n GlobalGAP và có kho ng 5 ha/5 h đ ồ ề ệ i th c a t nh Đ ng Tháp so v i các t nh khác trong vùng v vi c trong năm 2012.Đây là l ẩ ấ ớ ẩ ti p c n và ký h p đ ng tiêu th s n ph m v i các doanh nghi p trong n c và xu t kh u ồ ạ xoài. Tuy nhiên, t ng di n tích xoài đ t ch ng nh n GAP, nhãn hi u hàng hóa và vùng tr ng ạ xu t kh u sang New Zealand còn r t nh so v i t ng di n tích xoài c a c t nh. Bên c nh đó, ậ ạ i ch ng nh n GAP ch có hi u l c trong vòng 1 năm, trong khi chi phí tái c p ch ng nh n l ệ ả cao so v i kh năng c a ng i nông dân. Do v y, t nh c n h tr cho vi c duy trì các di n ố tích xoài đã có ch ng nh n và m r ng thêm di n tích xoài ch ng nh n nh m đáp ng kh i ượ l ỗ ợ ứ c và xu t kh u. ầ ng đ l n cho nhu c u tiêu dùng trong n
ỗ ế ị ổ ứ ể ế 3.5. Liên k t chu i giá tr và t ch c th ch
2/h , gây khó khăn cho vi c áp d ng công ngh đ ng b , c gi
ỉ ả ộ ồ ỏ ẻ ớ ấ ủ ộ ệ ộ ơ ớ ồ ụ Quy mô s n xu t c a các h tr ng xoài t nh Đ ng Tháp khá nh l ệ ồ ự ể ượ ệ ụ ắ ệ c kh c ph c thông qua vi c xây d ng các mô hình t ườ ỹ ươ ể ấ ệ ả ợ ủ ỉ ỏ ẻ ể ợ ổ ứ ả ộ ả ầ ấ ộ ấ ẩ v i di n tích trung i hóa và ổ ợ h p ợ ng h p thành HTX ồ ch c s n xu t và tiêu th s n ph m.C n nhân r ng các mô hình HTX tr ng ụ ả ầ ỹ ươ ủ ỉ ẽ ể ồ ả bình kho ng 3.000m ế thu gom.Đi m y u này có th đ tác s n xu t hay h p tác xã. Mô hình HTX Xoài M X ng (huy n Cao Lãnh) là tr ệ ậ đi n hình thành công c a t nh trong vi c t p h p các h s n xu t quy mô nh l và cùng nhau t ư xoài nh HTX Xoài M X ng s góp ph n phát tri n ngành hàng xoài c a t nh Đ ng Tháp.
ươ ệ ấ ng lái trong chu i ngành hàng xoài cũng r t chuyên nghi p (v ề ệ ố ể ế ậ ỗ ụ ớ ị ườ ộ Ngoài ra, h th ng th ạ phân lo i, v n chuy n đ n các th tr ư ng tiêu th l n nh TP.HCM, Hà N i).
ị ươ ế 3.6. Ti p th th ạ ng m i
ỹ ồ ố ượ Đ ng Tháp có ch đ u m i trái cây M Hi p có di n tích 5 ha và đ ố ệ ệ ả ủ ả ướ ợ ệ ồ ợ ầ ạ ả ợ ươ ệ ả ộ ị ớ ng v i th tr ạ ơ ể ậ ượ ỉ ả ạ ấ ệ ệ ằ ộ ng trái cây thông qua ch hàng năm trên 50 nghìn t n, ch y u là xoài, nhãn, chanh, ợ ỹ 30 thu c huy n Cao Lãnh – đây là đi u ki n thu n l ế ợ ố ộ ừ ề ị ườ ệ ậ ẩ ả ấ ợ ầ ệ c đánh giá là 1 ạ ự ạ ộ trong 10 ch đ u m i ho t đ ng có hi u qu c a c n c.T i ch hi n có 57 nhà v a ho t ủ ế ố ộ đ ng bên c nh, 01 nhà l ng ch , 81 căn nhà ph .Đây là n i đ hàng hóa nông s n, ch y u là ị ườ ng m t cách t p trung và hi u qu .Thông qua trái cây trên đ a bàn t nh giao th ậ ị ạ ệ c tình tr ng b ép giá. Vì v y, vi c công khai giá c các lo i trái cây giúp nông dân tránh đ ổ ủ ế ả ượ i s n l ậ ợ ệ v.v.. Ch M Hi p n m sát Qu c l i ụ ế ả ng tiêu th . cho vi c t p k t s n ph m xoài t vùng s n xu t chuyên canh đ n các th tr
ỉ ộ ở ộ ở T nh đã h tr thành công cho 63 h (g m: 28 h ệ xã M Hi p và 35 h ộ ỗ ợ ệ ượ ấ ậ ộ ồ ứ ố ả ấ ố ể ợ ơ ở ể ệ ứ ộ ả ệ ả ố ẩ ủ ồ ớ ỹ xã Bình ệ c c p ch ng nh n nhãn hi u hàng hóa “Xoài Cao Lãnh” Hàng Tây thu c huy n Cao Lãnh) đ ụ mã s 178902, “Xoài Cát Chu Cao Lãnh” mã s 178903, “H p tác xã S n xu t và Tiêu th ả xoài Cao lãnh” mã s 178904 vào năm 2012. Đây là c s đ phát tri n các hình th c qu ng ấ , hi n nay do quy mô h s n xu t có bá, gi i thi u s n ph m c a xoài Đ ng Tháp. Tuy nhiên
201
ệ ậ ị ườ ư ư ậ ụ ng còn ch a bi ế ớ t t i, ch a t n d ng đ ượ ợ c l i th ế ứ ch ng nh n nhãn hi u quá ít nên th tr này.
ả ấ ượ ộ ả ẩ Các s n ph m xoài ch t l ỗ ợ ứ ị ủ ỉ ậ ỗ ợ ộ c h tr qu ng bá r ng rãi thông qua các ch ươ ạ ợ ỉ ỏ ể ươ i th không nh đ phát tri n ngành xoài theo h ộ ủ ỉ ị ố ượ ng xoài có ch t l ng cao, đ ị ổ ấ ượ ồ ạ ậ ẩ ệ ng cao này (xoài có nhãn hi u, có ch ng nh n GAP) còn ng trình h i ngh c a t nh, h tr cho HTX ng m i trong và ngoài t nh, thông qua trang webside ướ ể ế ng ượ ấ c c p ả ề ỏ ng còn quá nh , ch a t o đ c ngu n cung n đ nh c v ng m i và có giá tr gia tăng cao. Tuy nhiên kh i l ấ ượ ứ ư ạ ồ ố ớ ữ ấ ớ ượ đ ế ỹ ươ M X ng tham gia h i ch xúc ti n th ủ ộ ợ c a HTX, website c a t nh... là m t l ươ th ứ ch ng nh n tiêu chu n ch t l ượ l ượ ng và ch t là nh ng thách th c to l n đ i v i xoài Đ ng Tháp.
ợ
ế
ồ
ỉ
IV. Đánh giá l
i th so sánh ngành xoài t nh Đ ng Tháp
ợ ấ ế ề 4.1. L i th v năng su t
ị ỹ ậ Do đ thu t canh tác bao trái ơ ấ c trang b k ấ ứ ặ ớ ồ ạ và t l ủ 30% di n tích xoài m i tr ng trong giai đo n 2006 – 2011 ủ ấ ẩ ể ạ ấ ự ộ ộ ấ ấ ơ ố ệ ồ ố ệ ạ cùng v i vi c c i ti n ch t l ớ ự ế ẽ ạ ấ ấ ượ ứ ả ế ượ ớ ớ ủ ủ ấ ồ ượ ủ ấ theo GAP, năng su t xoài trung bình c a ạ ồ ủ ấ Đ ng Tháp đ t 8,3 t n/ha. M c dùth p h n m c bình quân c a ĐBSCL là 10,2 t n/ha ch ế ệ ồ ỷ ệ ộ ử ụ h s d ng ngu n y u do ộ ố ướ ả ớ ố ấ , tuy nhiên năng su t này có th c nh tranh v i m t s n c s n gi ng đ tiêu chu n còn th p ấ ấ ớ ư Ấ xu t xoài chính thu c khu v c châu Á nh n Đ (6,6 t n/ha), Thái Lan (v i 8,2 t n/ha) ớ ờ ư i, nh ng th p h n so v iTrung Qu c (9,6 t n/ha) và Pakistan (9,3 t n/ha). Trong th i gian t ồ , ng gi ng cây tr ng khi di n tích tr ng m i cho thu ho ch năng su t bình quân c a xoài Đ ng Tháp d ki n s đ t và v t m c bình quân c a vùng.
ợ ả ế ấ ả ế ề ệ 4.2. L i th v hi u qu kinh t trong s n xu t xoài
ớ ệ ự ậ ợ ố ồ ng đ i thu n l ả ề V i đi u ki n t ấ ụ ấ ả ề ở ơ ồ ả ể ượ ượ ả ồ ả ờ ả ả ầ ớ ệ ự ỹ ả ng thu c b o v th c v t là nh ng y u t ả ế ố góp ph n gi m chi phí, nâng cao kh ụ ệ ữ ị ậ ồ ỹ ồ ộ ươ nhiên và ngu n lao đ ng t i, xoài Đ ng Tháp có ấ ớ ỉ năng su t khá cao và chi phí s n xu t th p so v i các t nh khác trong vùng ĐBSCL. Ví d , chi ấ ấ ệ ớ ỉ Đ ng Tháp th p h n so v i t nh Ti n Giang kho ng 46 tri u phí s n xu t xoài ệ ờ ậ ộ ụ ồ c chi phí đ ng/ha.Vi c áp d ng r ng rãi k thu t bao trái xoài, nh đó mà gi m đáng k đ ệ ự ậ ầ ồ ố c các yêu c u thu c b o v th c v t (v i kho ng 68 tri u đ ng/ha) đ ng th i đ m b o đ ả ả ố ề ư ượ v d l ạ năng c nh tranh xoài Đ ng Tháp, ậ ở ữ nh ng đ a bàn áp d ng k thu t này.
ả ẩ ả ể ế ả ấ ớ ụ ậ ạ ộ ấ ơ ấ ờ ố ả ỹ ậ ố ớ ỉ ệ ớ ộ ế ụ ả ấ ặ ớ ả ư ệ ồ ớ ủ ỉ ậ ờ ỉ ủ ả ệ ướ ề ấ ụ ệ t gi a xoài làm theo GAP và xoài s n xu t theo h ố ớ ả ằ ầ ệ ủ ứ ẩ ậ N u áp d ng r ng rãi, s n xu t xoài an toàn theo tiêu chu n GAP có th giúp gi m chi ườ ầ ng do s n xu t theo quy trình GAP cho phí và tăng thu nh p g p 2,6 l n so v i xoài thông th ố ụ ả ỷ ệ xoài lo i 1 cao h n và gi m chi phí phân bón, thu c BVTV nh áp d ng k thu t và bao t l ồ ể ả ệ ự ậ trái. Chi phí phân bón và thu c b o v th c v t có th gi m t i 8 tri u/ha đ i v i t nh Đ ng ẩ ạ ả Tháp n u các h áp d ng GAP.Giá c xoài đ t tiêu chu n GAP khi bán cho HTX cũng cao ồ ươ ơ ng lái kho ng 2.000 – 5.000 đ ng/kg. M c dù s n xu t xoài h n so v i giá xoài bán cho th ấ ạ ợ ẩ i ích l n nh ng di n tích làm GAP c a t nh Đ ng Tháp còn r t i l theo tiêu chu n GAP đem l ắ ổ ả ớ ấ th p v i kho ng 115 ha trên t ng 9,1 nghìn ha xoài c a toàn t nh. Do v y, trong th i gian ng n ớ ả ạ ầ h n c n duy trì di n tích làm GAP hi n có và đ m b o tiêu th xoài theo GAP cho xã viên v i ữ ự ố ả ng truy n th ng nh m tăng s khác bi ệ ở ộ ườ ề i dân đ i v i s n ph m xoài ch ng nh n GAP. Sau đó, m r ng d n di n ni m tin c a ng
202
ầ ủ ị ườ ồ tích tr ng xoài theo nhu c u c a th tr ng.
ể i ch y u trong kinh doanh xoài ị ấ ợ B t l ả ở ồ ỉ ị ườ ả ặ ấ ấ ả ề ơ ấ ư ệ ấ ồ ấ ả ồ ế ẫ ệ ủ ườ ẩ ấ ồ ơ ệ ấ ấ ấ ả ồ ơ ồ ậ ủ ế Đ ng Tháp là chi phí v n chuy n cao, giá bán ơ ế ng ngoài t nh y u. M c dù có chi phí s n xu t th p h n, th p và kh năng ti p th ra th tr ở ồ ớ ấ ậ ừ ả Đ ng Tháp v n th p h n so v i Ti n Giang kho ng 20 s n xu t xoài nh ng thu nh p t ố ớ ườ ố ớ ng và 30 tri u đ ng/ha đ i v i xoài s n xu t theo tiêu tri u đ ng/ha đ i v i xoài thông th ề chu n GAP. Nguyên nhân chính là do giá bán c a xoài Đ ng Tháp th ng th p h n Ti n Giang kho ng 23 tri u đ ng/t n và năng su t xoài Đ ng Tháp th p h n.
ệ ả ả ế ả ở ề ồ B ng 32. So sánh hi u qu kinh t ấ s n xu t xoài Ti n Giang và Đ ng Tháp
Ti n Giang Đ ng Tháp
ạ ụ H ng m c
ề Nhóm hộ ấ ả s n xu t theo cách truy nề th ngố Nhóm hộ ấ ả s n xu t theo quy trình GlobalGAP ồ Nhóm hộ ấ ả s n xu t theo cách truy nề th ngố Nhóm hộ ấ ả s n xu t theo quy trình GlobalGAP
ấ 203,32 308,43 173,39 276,29
7,82 10,35 7,15 9,85 ấ
26,00 29,80 24,25 28,05
ấ 109,00 98,79 103,02 94,69
ố ị ả Giá tr s n xu t (tr.đ/ha) NS xoài trung bình (t n/ha) Giá bán trung bình (tr.đ/t n)ấ ả Chi phí s n xu t (tr.đ/ha) Chi phí phân bón Chi phí thu c BVTV 39,70 36,50 33,50 30,68 37,84 30,25 32,85 25,09
9,92 12,66 14,13 16,95 ệ
ủ 2,81 2,54 2,55 2,80 Chi phí nguyên nhiên li u. chi phí khác ấ Giá tr kh u hao c a ườ v ị n cây
ụ ị 20,07 19,41 18,25 17,00 Chi phí d ch v thuê ngoài
ậ 94,32 209,64 70,37 181,60 Thu nh p (tr.đ/ha)
ề ổ ồ ợ ố ệ Ngu n: T ng h p s li u đi u tra, 2013
ế ề ồ ồ ộ ợ ẻ ạ 4.3. L i th v ngu n lao đ ng tr khá d i dào t i nông thôn
ợ ế ề ẻ ề ạ ồ ậ ợ ọ ồ i cho s n xu t xoài. Đây là y u t Đ ng Tháp có l ấ ả ắ ỉ ồ ộ i th v ngu n lao đ ng tr khá d i dàot ộ ế ố ấ i n ớ ổ ầ ả ạ ố ệ ạ i nông thôn, t o đi u ki n ộ ụ r t quan tr ng cho m t ngành thâm d ng lao đ ng thu n l ướ ướ ỉ ố ạ ớ c, t a trái, bao trái và thu l n trong các khâu c t t a cành t o tán, phun thu c, bón phân, t ộ ồ ạ ộ ho ch v i t ng s công lao đ ng c n kho ng 300 công/ha/năm. Bên c nh đó, ngu n lao đ ng
203
ạ ở ậ ấ ồ ộ ỹ ư ả ồ ạ ộ ộ ệ huy n Cao Lãnh và TP. Cao Lãnh là ngu n cung c p lao đ ng k thu t cho đã qua đào t o ế ế ỹ ộ các ho t đ ng ch bi n cũng nh ngu n lao đ ng có k năng qu n lý và kinh doanh tham gia ạ vào b máy lãnh đ o HTX.
ế ề ả ỷ ệ ấ ợ ạ 4.4. L i th v gi m t l th t thoát sau thu ho ch
ố l ấ ế ạ ả Theo s li u th ng kê t ề ấ ng r t l n đ n ch t l ố ệ ệ ỷ ệ ấ 40 %.V n đ th t thoát sau thu ho ch nh h ế ạ ượ ồ ụ ả ấ ng trái cây. Nguyên nhân d n đ n th t thoát sau thu ho ch ch y u là do ề n u không đ ưở ạ ẽ s làm ẫ c x lý ti n thu ho ch thì ấ ớ ủ ế ẽ s làm trái b h ở ế ặ ộ ử ể ả ế ộ ạ ấ . Đ gi m th t thoát ỹ ươ ồ i dao đ gi m t ụ ưỡ ả ấ c đ t trong thùng carton có l ng tiêu th . V i các bi n pháp này, HTX M X ng đã gi m đáng k đ ụ ớ ạ ị ườ ủ ậ ồ ụ i đ n th tr th t thoát sau thu ho ch. C th , đ i v i xoài c a HTX v n chuy n ra th tr ỉ ể ỷ ệ ấ th t thoát sau thu ho ch ch còn kho ng 35%, so v i 20 – 40% t l ườ ệ ụ ể ố ớ ả ụ ự ấ ỏ ế ể ả ộ ỉ ệ ợ tre, thùng nh a hay thùng g ). Đây là l ỷ ệ ằ l ế ủ ỉ ấ ị ủ ụ ừ ệ ậ ố ị ườ ể ấ ạ ạ ế ế ệ ớ ấ th t thoát trái cây hi n nay (trong đó có xoài) là r t cao v i ả ấ ượ ng và s n kho ng 20 ư ệ ượ b nh thán th và l ị ư trong khi ru i đ c trái ồ ạ trong quá trình thu ho ch xoài, nông dân tr ng chuyên ch ho c dú chín ậ ằ ỹ xoài tham gia mô hình liên k t HTX M X ng áp d ng r ng rãi k thu t hái trái xoài b ng ỷ ệ ử ụ ị ậ ể ả xoài b r p nát; áp l cách thu ho ch xoài đúng đ chín, s d ng l ng có l ể ượ ỷ ệ ị ệ ả ụ l d ng bao trái xoài trong quá trình s n xu t đã làm gi m đáng k đ c t trái b b nh thán ằ ể ồ ậ ỗ ượ ặ ư thông khí r i v n chuy n b ng th và ru i đ c trái; trái xoài đ ể ượ ả ỹ ươ ị ườ ả ế xe t c ỷ ệ ấ l t ng Hà ớ ạ ộ ỷ ệ ấ th t thoát theo l N i t ậ ả ể ng (không áp d ng bi n pháp bao trái xoài trong quá trình s n cách v n chuy n thông th ồ ặ ỗ i th c a t nh Đ ng xu t, đ t xoài vào trong các gi ổ ầ Tháp c n ph bi n r ng rãi trên toàn t nh đ nh m làm gi m t th t thoát sau thu ạ ho ch.ạ Vi c phân khúc th tr ng theo t ng lo i cũng t n d ng đ i đa giá tr c a ngành hàng ộ ạ ư xoài, nh xoài lo i 1, lo i 2 đ cung c p cho TP.HCM và Hà N i, xoài lo i 3 dùng làm nguyên li u cho ch bi n.
̀
̀
̃
V. Đánh giá chuôi nganh hang
ồ xoài Đ ng Tháp
ả ỗ ồ ề 5.1. Mô t chung v chu i ngành hàng xoài Đ ng Tháp
ố ư ộ ồ c tr ng ở ồ ủ ế ừ ặ ượ ủ ạ c các h mua ch y u t ố ố ộ ố ố ố ồ ậ ượ 2 gi ng xoài chính và đ c tr ng đ ộ ố ộ ố ể ồ ở ươ ả ố ả ươ ấ ạ Đ ng Tháp là xoài Cát Hòa L c và xoài ị các tr i bán cây gi ng c a đ a ng, các trung tâm gi ng, m t s ít h nông dân mua cây gi ng không rõ ngu n g c, và có ể m cây gi ng đ tr ng và cũng đ bán cho các h lân c n.Phân bón, c cung c p b i các đ i lý v t t ồ Cát Chu. Ngu n cây gi ng đ ph ộ ự ươ kho ng 21% h t ệ ự ậ ượ thu c b o v th c v t đ ậ ư ạ ị t i đ a ph ộ ng.
ụ ở ồ Có 2 kênh tiêu th xoài chính Đ ng Tháp:
Kênh 1:
ụ ố ồ Đây là kênh tiêu th xoài truy n th ng, ng ươ ườ i nông dân tr ng xoài bán s n ph m ra th ứ ừ ậ theo hình th c thu n mua v a bán ẩ ng lái ả ươ .Th ả ượ ả ớ ổ ị ế ạ i đ nt ủ ng xoài c a ỏ (v i kho ng 3% t ng s n l ộ ượ ỉ ng thông qua h th ng th n các h nông dân đ thu mua. c tiêu th ề ng lái ầ ộ M t ph n nh ẻ trong t nh. ụ ở các ch ợ bán l ệ ố ể ườ tr ườ v ỉ toàn t nh) đ
ẽ ượ ượ ể ẩ ậ ạ kênh này không đ ả c phân lo i. S n ph m s đ ệ ệ ả ộ ỹ ỹ ẩ ả S n ph m xoài ợ ầ ụ ạ tiêu th t ở ố i ch đ u m i M Hi p c v n chuy n và ớ ệ (thu c xã M Hi p, huy n Cao Lãnh) v i kho ng 100 –
204
ấ ể ả ẩ ạ ậ ộ ể ế ượ ố ả ố ể ấ ạ ể . T đây s n ph m đ 200 t n/ngày vào lúc cao đi m ượ TP.HCM, ra Hà N i đ đ n đ ộ ố ướ ẩ ượ c xu t kh u sang m t s n đ c phân lo i và v n chuy n lên ồ i tiêu dùng cu i.S n ph m xoài Đ ng Tháp cũng đã ườ ệ ng ti u ng ch). ẩ t là Trung Qu c (theo đ ừ ườ c ng ặ c, đ c bi
ố ệ ượ ợ ầ c đánh giá là 1 trong 10 ch ệ ệ ỹ ả ủ ả ướ Ch đ u m i trái cây M Hi p có di n tích 5 ha và đ ố ạ ộ ợ ệ ự ạ ộ ồ ạ ơ ể ủ ế ị ỉ ố ị ườ ớ ng v i th tr ượ ấ ợ ố ộ ả ấ ậ ệ ậ ể ạ ậ ụ ợ ầ đ u m i ho t đ ng có hi u qu c a c n c.T i ch hi n có 57 nhà v a ho t đ ng bên ả ợ ạ c nh, 01 nhà l ng ch , 81 căn nhà ph . Đây là n i đ hàng hóa nông s n, ch y u là trái cây ả ệ ệ ậ ộ ươ ng m t cách t p trung và hi u qu .Thông qua vi c trên đ a bàn t nh giao th ị ươ ạ ả ạ c tình tr ng b th công khai giá c các lo i trái cây đã giúp nông dân tránh đ ng lái ép giá. ủ ế ậ ả ượ ng trái cây thông qua ch hàng năm trên 50 nghìn t n, ch y u là xoài, nhãn, Vì v y s n l ủ ệ ằ ộ vùng s n xu t xoài t p trung c a ổ 30 thu c chanh, i v.v.. Ch M Hi p n m sát Qu c l ế ậ ợ ệ i cho vi c t p k t, phân lo i, đóng gói và v n chuy n xoài đi huy n Cao Lãnh ị ườ các th tr ỹ ợ ấ nên r t thu n l ng tiêu th .
Kênh 2:
ượ ạ ẩ ạ ộ ạ ả ượ ạ ộ ng … Sau đó xoài đ ụ Ở ể ế ả ả ượ ụ ợ c phân ượ c ẩ kênh này kho ng 0,7% s n ph m ư công ty Yasaka, Công ty ệ ỹ ươ Các h nông dân bán xoài qua HTX M X ng. T i đây s n ph m xoài đ ắ ộ ể ớ c tiêu th qua h p đ ng v i các doanh nghi p nh ả ệ ộ ố ố ạ lo i thành lo i 1, lo i 2, lo i 3 tùy vào màu s c, đ bong, trongj l đóng gói và chuy n đ n TP.HCM và Hà N i đ tiêu th . ồ ủ c a HTX đ TNHH E.K PRIMA, Công ty TNHH Cu c S ng T t, Công ty Nông S n Vi t.
ệ ủ ượ ế ả ụ ướ ạ ươ c tiêu th d ị ỉ ẩ Hi n nay, h u h t s n ph m xoài c a Đ ng Tháp đ ư i d ng trái t ạ ồ ể ồ ế ế ị ủ ỉ ự ế ả ầ ồ ệ ỉ ả ể ạ ộ ướ ề ị
ệ t b đ đa d ng hóa s n ph m ch bi n t ự ế ế ị ể ả ấ ượ ạ ẩ ả ẩ i và trên đ a bàn t nh Đ ng Tháp ch a có nhà máy ch bi n trái cây. Theo báo cáo quy ho ch phát ế ế ướ ng c a t nh trong lĩnh v c ch bi n tri n công nghi p t nh Đ ng Tháp đ n năm 2020, đ nh h ơ ấ ớ ặ ề rau qu còn kh năng phát tri n thêm nhi u m t hàng m i ngoài các lo i trái cây ph i s y ể ế ế ứ ườ ộ ế khô, nghi n m n pha tr n làm bánh, làm m t đ c đóng h p... có th ch bi n ng đ n ép n ế ả ươ ể ặ ẩ ấ ọ ệ ế ạ t chú tr ng đ n i đ xu t kh u.D ki n trong giai đo n đ n 2015, 2020 đ c bi rau qu t ẩ ả ạ ế ế ừ ầ ư các lo i trái cây trong vi c đ u t thêm trang thi ự ệ ả ể ng s n ph m, đ m b o v sinh an toàn th c ph m. vùng và đ nâng cao ch t l
ộ ố ấ ậ ồ ỗ 5.2. M t s b t c p trong chu i ngành hàng xoài Đ ng Tháp
ề ả ấ V s n xu t:
ườ ỏ Quy mô nhà v n còn nh , manh mún
ệ ả ấ ượ ấ ẩ ấ ạ ế Vi c s n xu t theo tiêu chu n ch t l ng (VietGAP) còn r t h n ch .
ư ượ ả ấ ả ớ c đ m b o (đ ườ ả c khu nhà v ườ ng ệ n. H ộ ố C s h t ng đ i v i m t s vùng s n xu t xoài còn ch a đ ộ ố ể ượ ụ ẫ ơ ở ạ ầ ệ ố ệ ư ượ ị ố ố ố ớ ả ệ xá, h th ng đi n). M t s đi m xe t th ng đi n cho xoài trái v v n ch a đ i l n không vào đ c trang b t t.
ị ế ủ ư ứ ể ả ẩ ườ S n ph m xoài ch a phong phú đ đáp ng th hi u c a ng i tiêu dung.
ể ỗ ợ ả ấ T ch c b máy đ h tr cho s n xu t, phát tri n s n ph m, xu t kh u cũng nh ỗ ể ả ư ượ ầ ư ẩ c đ u t ổ ứ ộ ệ ỗ ợ ả ư ấ ợ
ư ẩ ấ ệ ạ ộ ế vi c h tr nâng cao liên k t trong chu i xoài ch a đ và ho t đ ng hi u ả ộ ấ qu nh mong đ i, nên r t khó nhân r ng mô hình các HTX/THT s n xu t xoài theo VietGAP và GlobalGAP.
205
ơ ở ụ ụ ế Thi u các c s ph c v ngay sau thu ho ch ỏ ế ệ ầ ậ ệ ố ể ệ ưở ấ ạ ạ : H th ng kho l nh hi n có năng su t ấ ế ả ng đ n ch t ẩ quá nh so v i nhu c u, khi n vi c v n chuy n đi xa làm nh h ượ l ớ ấ ng trái xu t kh u.
ề V tiêu th : ụ
ổ ợ ư ể Các t h p tác và HTX ch a phát tri n.
ư ầ ỗ Ch a có công ty đ u tàu trong chu i ngành hàng xoài.
ị ườ ấ ệ ấ ố ộ ẩ ng xu t kh u còn quá l thu c vào Trung Qu c (70% xu t sang Trung Th tr Qu c).ố
ế ế ấ ỗ ợ ế ả ố ề ố ị ứ ọ ử ẩ ấ ẩ ủ ạ ầ ơ H th ng h t ng h tr xu t kh u c a nghành còn thi u và y u. Nhìn chung, c ấ ẩ ườ ng xá, b n bãi xu t kh u xoài sang Trung Qu c cho c ngành xoài ệ ạ ể ệ ế t nam còn y u. Đi u này th hi n qua tình tr ng năm nào cũng có hàng trăm xe đ ng trên các c a kh u. i xu t sang Trung Qu c b ệ ố ở ạ ầ s h t ng đ Vi ả t
ỗ ầ ế ọ ư ữ ệ ố ầ ớ ư ẩ ứ ạ ư ấ ộ ấ ể Các hình th c liên k t d c gi a các tác nhân trong chu i h u nh ch a phát tri n ự ự ẽ m t cách m nh m và có h th ng. Ph n l n các công ty xu t kh u ch a th c s ế ớ ộ ả có liên k t v i h s n xu t.
ệ ố H th ng thông tin th tr ư ng còn ch a phát tri n ả ự i dân ph i d a ề ả ừ ữ ườ ư ị ườ trên các thông tin v giá c t nh ng nhà v ể . Ph n l n ng ầ ớ ặ ừ ươ th n khác, ho c t ườ ng lái đ a ra.
ướ ư
ả
ồ
ể
ỉ
ị VI. Đ nh h
ng u tiên và gi
i pháp phát tri n ngành xoài t nh Đ ng Tháp
ụ 6.1. M c tiêu
ể ủ ỉ ồ ọ ỉ ề ữ ụ ả ị ỹ ươ ế ậ ị Phát tri n ngành hàng xoài t nh Đ ng Tháp thành ngành hàng mũi nh n c a t nh theo ẩ ng b n v ng, có giá tr gia tăng cao thông qua tăng quy mô s n xu t, áp d ng tiêu chu n ả ế ế ả i vùng chuyên canh, c i thi n khu ch bi n, b o ệ ủ ự ng hi u c a xoài ấ ệ ng, kh năng ti p th và xây d ng th ả ồ ướ h ậ ữ ẩ GAP và các tiêu chu n k thu t v ng b n t ể ấ ượ qu n, v n chuy n, nâng cao ch t l ướ ở ị ườ th tr Đ ng Tháp ề ạ ả ế ớ c và th gi ng trong n i.
ướ ị ườ ị 6.2. Đ nh h ng th tr ng
ậ u tiên các th tr ậ ả ư ế ị ườ ồ ậ ị ố ệ ng đã nh p kh u xoài Vi ứ ạ ự ứ ệ ự ệ ỹ ặ ụ ụ ả ươ ươ ệ ề ẩ i thi u s n ph m, xây d ng th ệ ng m i, tuyên truy n gi ị ạ ộ ự ế ể ệ ng hi u, hình thành ch ươ ể ố ợ ố Ư ẩ ả ậ t Nam (nh Hàn Qu c, Nh t B n, ị ườ Singapore và H ng Kông). T p trung nghiên c u kh năngti p c n th tr ng Trung ố ươ Qu c vào năm 2015 khi Hi p đ nh Th ng m i t do ASEANTrung Qu c (ACFTA) ỹ ể ị ườ có hi u l c. Nghiên c u k các th tr ng châu Âu và M đ tìm các phân khúc phù ề ồ ợ ổ ứ ạ t xoài ph c v cho ngo i ki u châu Á. T ch c xúc h p cho xoài Đ ng Tháp, đ c bi ệ ự ớ ạ ế ng hi u, nghiên ti n th ố ố ọ ế ứ c u chính sách, xác đ nh kênh phân ph i, tìm đ i tác kinh doanh. Giúp h ti n hành các ươ ị ườ ị ng ho t đ ng ti p th , phát tri n th tr ng, xây d ng th ầ ệ ớ trình ph i h p v i các doanh nghi p và nông dân phát tri n hàng hóa đúng theo yêu c u ị ườ ỏ ủ đòi h i c a th tr ng.
206
ợ ả ẩ ộ Trong n ng trình gi ớ ầ ệ ồ ươ ệ ả ị ớ ớ ớ i thi u s n ph m, m các c a hàng gi ứ ả ệ ệ ả ử i các đô th l n…). C i thi n ph ạ ạ ệ ả ộ ươ ể ệ ệ ị ườ ị ườ ụ ỗ ợ ọ ố ế ấ i thi u s n ph m (tham gia h i ch , s n xu t ụ ặ ả ệ ở i thi u và tiêu th đ c s n ậ ơ ế ỹ ươ ng th c, k thu t s ch , bao gói ỷ ệ ạ l hao h t quá cao hi n nay. Xây ầ ư và h tr doanh nghi p hình ng, thu hút đ u t ấ ươ ụ i quan tr ng nh t là TP.HCM, ng tiêu th xoài t ướ c, hình thành ch ả tài li u qu ng bá, gi ủ c a Đ ng Tháp t ể ậ và v n chuy n, t o đ t phá trong vi c gi m m nh t ự d ng ch ng trình phát tri n th tr thành kênh phân ph i đ n haith tr Hà N i. ộ
ể 6.3. Phát tri n vùng chuyên canh
ị ả ẩ ư Xác đ nh s n ph m u tiên là xoài t ữ ươ ạ i s ch, ch t l ố ượ ộ ậ ề ầ ố ấ ượ ng cao t p trung vào 2 gi ng ị c đánh giá có ti m năng nhu c u th ườ xoài cát Hòa L c và cát Chu là nh ng gi ng đ tr ng.
ạ ể ệ Nhanh chóng tri n khai quy ho ch vùng xoài t p trung t ươ ậ ỹ ộ ạ i huy n Cao Lãnh (xã M ệ ị ấ ỹ ỹ ị ậ
ậ ị ườ ạ ướ ả ượ ủ ổ ướ ạ ấ ế ạ ạ ế ả ấ ạ ế ạ ẽ ả ẩ ạ ả ụ ươ ướ ấ ỹ ọ X ng, Bình Hàng Trung, Bình Hàng Tây, M H i, M Hi p và Th tr n M Th ) và ớ ổ ớ TP. Cao Lãnh (xã T nh Th i, Tân Thu n Đông, Tân Thu n Tây và Hòa An) v i t ng ả ấ ấ ả ệ c tính cung c p ra th tr di n tích kho ng 5.700 ha, ng kho ng 50.000 t n xoài ả ượ ươ c tính s n l ng xoài ng xoài c a vùng quy ho ch, i/ năm. Trong t ng s n l t ả ả ả ạ lo i 1 đ t kho ng 25 ngàn t n (chi m kho ng 50%), xoài lo i 2 đ t kho ng 20 ngàn ư ậ ạ ả ấ t n (chi m kho ng 40%) và xoài lo i 3 đ t kho ng 5 ngàn t n (chi m 10%). Nh v y ấ vùng chuyên canh s cókho ng 45 ngàn t n/năm s n ph m xoài lo i 1 và lo i 2 dùng ẩ cho xu t kh u và tiêu th t c. i trong n
ả ẩ ủ ố ớ ư ạ ứ ầ ẩ ấ ệ ế ế ừ ề xoài cũng nh đánh giá v các doanh nghi p ch bi n xoài t ủ ệ ể ư ồ ị ị ườ ế ế ể ệ ế ế ệ ệ ể ờ ề ặ ề ệ ổ ỗ ợ ạ ấ ẽ ớ ệ ị ố ể ậ ợ ố ộ ệ ệ ể ử ụ Đ i v i 5 ngàn t n/năm s n ph m xoài lo i 3 c a vùng chuyên canh có th s d ng ề ả ế ế ng v s n cho ch bi n. Hi n nay ch a có nghiên c u nào v nhu c u c a th tr ạ ph m ch bi n t i ĐBSCL. Tuy nhiên đây s là ngu n nguyên li u n đ nh có th dùng đ thu hút 12 doanh nghi p ch bi n. V i các chính sách h tr cho các khu công nghi p hi n nay, ả ầ ỉ ệ i khu Công nghi p Tr n Qu c To n t nh có th m i doanh nghi p v đ t nhà máy t ệ ậ thu c TP. Cao Lãnh do có v trí trên Qu c l i cho vi c v n chuy n xoài ừ t ộ 30 r t thu n l vùng nguyên li u (huy n Cao Lãnh và TP. Cao Lãnh).
ườ ấ ượ ế C n có k ho ch chi ti ng và v ạ ớ ơ n xoài kém ch t l ổ ử ụ ể ệ ạ ậ ằ ỹ ằ ố ợ ườ ớ ỉ ả ướ ể ố ườ ườ n ố n chuy n đ i sang s d ng gi ng ấ t, ghép nh m nâng cao năng su t và ứ n xoài. T nh ph i h p v i Vi n Cây ăn qu mi n Nam đ nghiên c u ấ ng xu t ể ị ườ i các th tr ề ớ ng t ng cao h ỗ ế ầ t rà soát v n xoài già c i, v ườ ế ỗ ợ ố ạ t p, đi cùng v ic ch h tr gi ng cho nhà v ấ ượ ế ng cao và s ch b nh b ng k thu t chi ch t l ệ ấ ượ ng v ch t l ộ ậ ấ ượ nh p n i và phát tri n các gi ng xoài ch t l ề ẩ kh u ti m năng.
ạ ẩ ể ạ ộ ộ ử ế ệ ả ả ớ th t thoát trong và sau thu ho ch, h ả i tăng t ộ ắ ể ả c m t đ gi m t ứ ạ ng t ạ ướ ế ậ ụ Đ y m nh ho t đ ng chuy n giao quy trình canh tác ti n b , x lý ra hoa trái v . ị ạ ể Chuy n giao nhân r ng công ngh thu ho ch, b o qu n sau thu ho ch, qu n lý d ch ỷ ọ ạ ướ ạ ỷ ệ ấ l h i tr tr ng ấ ượ ạ xoài đ t ch ng nh n ch t l ng (VietGAP, GlobalGAP, có chi u x , HACCP, ISO 14000, BRC v.v.).
ở ộ ế ấ ườ ỏ ẹ ệ ệ Nâng c p và m r ng các tuy n đ ng nông thôn hi n còn nh h p (hi n m t đ ặ ườ ng
207
ỏ ệ ậ ộ ể ậ ế ạ ể ả ậ vùng xoài t p trung (các xã thu c huy n Cao Lãnh và TP. Cao Lãnh) ra ự ể i nh có th v n chuy n xoài t p k t t ng chính đ xe t i các khu v c ệ ợ ỹ ể ố ừ nh 3m) n i t ỏ ườ ế các tuy n đ thu gom và chuy n ra ch M Hi p.
ầ ư ị ườ ả ặ ạ ố ế ị ướ ệ Thu hút đ u t xoài cho th tr ỗ ợ và h tr doanh nghi p thu mua, b o qu n, ch bi n và kinh doanh ng trong n ế ế ả i huy n Cao Lãnh. ệ c và qu c t ể ; đ a đi m đ t t
ể ế ợ ả ấ 6.4. Phát tri n kinh t h p tác trong s n xu t – kinh doanh xoài
ể Ư ổ ợ ấ u tiên phát tri n các mô hình HTX/t ả ươ ng, th ị ườ ự ẩ ướ ả ấ i ch đ ng trong kinh doanh, bán s n ph m t ả ế ậ ạ i th tr ộ ớ ng t ẩ ồ h p tác s n xu t gi a các nông dân tr ng xoài ả ả ng th o giá c , ồ ợ c và kýh p đ ng ổ nhóm/ ủ ộ ớ ầ ụ ả ữ ị ườ ằ nh m giúp tăng quy mô s n xu t, nâng cao năng l c ti p c n th tr ướ ng trong n h ế ấ xu t kh u v i các công ty XNK. Đ khuy n khích các h nông dân tham gia vào các t HTX xoài c n áp d ng các gi ể i pháp sau:
ướ ứ ặ ổ ư ấ T v n h ị ể ậ nhóm nông dân, l y t ồ ế ợ ớ ấ ổ i thành HTX ho c t các chính sách và ký k t h p đ ng v i doanh ộ ạ ẫ ổ ch c các h l ng d n t ỗ ợ ừ ơ nhóm/HTX làm đ n v đ nh n h tr t nghi p.ệ
ổ ụ ể ị H tr kinh phí đ các HTX/t ọ ậ ế ệ ạ ừ ế ả ị ị ế ụ 2 ngu n chính là khuy n nông đ a ph ủ ấ ẩ ệ ể ộ ỹ các công ty thu mua cho nông dân đ ủ ả ả ầ ẫ ả ẩ ỗ ợ ậ ế ể nhóm ti p c n d ch v khuy n nông và chuy n giao ỹ ộ ạ ộ ử ế ti n b khoa h c k thu t canh tác ti n b , x lý ra hoa trái v , công ngh thu ho ch, ươ ả ồ ạ ả b o qu n sau thu ho ch, qu n lý d ch h i t ng ơ ế ự nguy n tham gia c a các công ty kinh doanh và xu t kh u xoài. Trong đó và c ch t ể ế ế ậ ừ khuy n khích chuy n giao ti n b k thu t t ấ ả ấ ẩ ướ h ng d n nông dân s n xu t theo tiêu chu n, yêu c u c a công ty, đ m b o ch t ẩ ấ ượ ng s n ph m khi xu t kh u. l
ờ ể ả ấ ấ ạ ậ ạ ộ ộ ậ ả ấ ự ạ ủ ề ệ ầ ế ế ạ ổ ủ ế i v k thu t s n xu t, tuy nhiên, năng l c v vi c xúc ti n t có ng và kinh doanh xoài còn h n ch . N u c n thi ố ỗ ợ H tr kinh phí, m i giáo viên đ đào t o t p hu n nâng cao năng l c (qu n lý, t ứ ả ch c s n xu t, marketing) cho b máy lãnh đ o HTX. B máy lãnh đ o c a HTX ch ế ỏ ề ỹ y u là nông dân gi ế ạ ươ ng m i, tìm ki m th tr th ầ ươ ể ỗ ợ ộ th h tr m t ph n l ự ế ị ườ ể ng đ thuê Giám đ c kinh doanhcho HTX.
ể ằ ớ ố H tr v n, cho vay v n v i lãi su t u đãi (b ng 60% lãi su t ngân hàng) đ HTX có ế ấ ươ ấ ả ỗ ợ ố ấ ư ủ ố ả đ v n s n xu t kinh doanh n u có ph ng án kinh doanh kh thi.
ỗ ợ ứ ậ ậ H tr kinh phí ch ng nh n và tái ch ng nh n VietGAP và GlobalGAP hàng năm cho ệ ổ ợ ứ các thành viên HTX/t ự h p tác có th c hi n GAP.
ạ ộ ỗ ợ u tiên h tr HTX/t ả ị ườ ế ậ ỉ ạ ng (b n tin th tr ế ự ế ớ ế ề ươ ể ế ậ ổ nhóm và DN có liên k t trong các ho t đ ng ti p c n thông tin ệ ị ườ ng m i trong và ngoài t nh.Th c hi n ng m i, t o đi u ki n đ HTX ti p c n và liên k t v i các ế ươ ng), xúc ti n th ạ ạ ệ ẩ ấ ệ Ư th tr công tác xúc ti n th doanh nghi p kinh doanh, xu t kh u xoài.
ạ ổ ậ ụ ơ ớ ườ ụ ấ ị i: làm đ t, c i t o v ậ cung c p d ch v thu ho ch.H tr thành l p ụ ấ ỗ ợ ụ ạ n xoài, thu ho ch… ph c v ế Khuy n khích nông dân thành l p các t ổ ị cung c p d ch v c gi ấ ủ ạ ộ ấ ả ạ ế ớ ệ ả các t ho t đ ng s n xu t c a các nông dân có liên k t v i doanh nghi p.
208
ạ ẩ ươ ệ ả Đ y m nh qu ng bá th ỗ ợ ậ ự ể ố ụ ớ ướ ể ạ ẩ ng hi u xoài Cao Lãnh và Cát Chu Cao Lãnh. H tr HTX xây d ng ki t bán hàng mang nhãn hi u t p th xoài Cao Lãnh và ch ng nh n xoài ạ đ t tiêu chu n VietGAP/GlobalGAP t ệ ậ i các đi m tiêu th l n trong n ứ c.
ụ ụ ươ ạ ạ ệ ố ố ầ ồ ỹ ệ ơ ở ề ỉ ể ầ ậ ắ ng m i cho xoài và các lo i trái cây khác g n ỗ ợ ộ i xã M Hi p. H tr m t ph n kinh phí ươ ấ ng ủ ể Phát tri n h th ng logistic ph c v th ạ ợ ầ ớ v i ch đ u m i trái cây t nh Đ ng Tháp t ứ ạ ầ ư ệ ố đ u t h th ng v n chuy n và kho ch a l nh trên c s đ xu t yêu c u và ph án kinh doanh c a HTX.
ẩ ụ ộ ỉ ị ạ ị ị ồ ồ ợ ạ ạ ộ ị ấ ể ắ ị ệ ỵ i các th tr n huy n l ả ườ ấ ượ ươ ệ ạ ợ ư ệ ố Đ y m nh tiêu th n i t nh thông qua h th ng siêu th và ch nh Siêu th Đ ng Tháp ự i trung tâm vùng (TP. Sa Đéc, TX. H ng Ng ) ớ . G n ho t đ ng phát tri n du l ch nông nghi p c a t nh v i ỗ ệ ủ ỉ ụ ư ng hi u cũng nh tiêu th xoài t n xoài nh m qu ng bá ch t l ng, th i ch ị (trên đ a bàn TP. Cao Lãnh), các ch t ạ và t ằ các v ủ c a khách du l ch.
ế ả ầ Ngoài ra, c n có chính sách khuy n khích, h tr các doanh nghi p có kh năng đ u t ỗ ợ ả ừ ầ ế ầ ầ ư ồ ẩ đ u vào đ n đ u ra cho s n ph m xoài nh mô hình “Cánh đ ng ề ữ ủ ị ệ ố ẽ ự ế ướ ệ ư ươ ng đi b n v ng cho ngành hàng xoài c a đ a ph ng. xây d ng h th ng kín t liên k t”.Đây s là h
E. NGÀNH HÀNG HOA KI NGỂ
ế ớ
ệ
ụ
ể
ấ
ả
I. Tình hình s n xu t và tiêu th hoa – ki ng trên th gi
i và Vi
t Nam
ế ớ ụ ể ấ ả 1.1. Tình hình s n xu t và tiêu th hoa – ki ng th gi i
ế ớ ượ ề ạ i, hoa – cây ki ng đ ươ ể ị ườ ạ c phân chia theo r t nhi u lo i, tuy nhiên có 3 lo i ấ ể ể ắ ộ Trên th gi ượ c giao th ấ ng là hoa c t cành, ki ng n i th t và ki ng bonsai. ng trên th tr chính đ
ắ 1.1.1. Hoa c t cành
ầ ầ ữ ể Trong nh ng năm g n đây, nhu c u v hoa đang có xu h ổ ướ ỉ ử ụ ủ ệ ầ ặ ở ữ ng xuyên c a các h t, hoa đã tr thành m t ph n trang trí th ọ ị ậ ườ ị ộ ố ớ
ạ ề ả i chuyên môn thì nhu c u v s n ph m hoa c t cành mà ch ở ộ ầ ượ ủ ẩ ẽ ệ ấ ồ ề ng tăng lên đáng k và có ự ề ạ ụ s thay đ i quan tr ng trong mô hình tiêu th . Thay vì ch s d ng nh ng lo i hoa truy n ộ ữ ố th ng cho nh ng d p đ c bi ổ ế và thú v ngày càng ph bi n. gia đình có thu nh p trung bình và cao, v i các gi ng hoa l ớ ủ ắ Trong đó, theo đánh giá c a gi ướ ế y u là hoa H ng, Cúc, C m ch ẩ ạ c m r ng m nh m nh t. ng, Hu , Lan đang đ
ề ứ ướ ứ ệ ắ c đ ng th i. Vi ầ ướ t Nam là n ấ ạ ẩ ứ ế ớ Hà Lan đ ng đ u v cung ng hoa c t cành trên th gi ề ổ ắ ề c Châu Á v t ng kim ng ch hoa c t cành xu t kh u năm 2012. ắ ườ ủ ẩ ả ố ạ ậ ộ ẩ ế ớ ắ ẩ ướ ắ ạ ớ 10 trong nhóm các n ệ ậ ng nh p kh u hoa c t cành truy n th ng c a Vi tr (4%) và Australia (3,5%). Tuy nhiên, lo i hoa c t cành đ trên th gi ứ Thị t Nam là Nh t B n (88,4%), Đài Loan ấ ượ ư c a chu ng và tiêu th m nh nh t Ở ả i là lo i hoa c t cành ôn đ i (s n ph m chính là Cúc, C m ch ụ ạ ồ ng, Lan, H ng).
209
ữ ế ắ ớ ệ ủ ề ạ t Nam, Đà L t đã là th ph v hoa c t cành ôn đ i, vì th nh ng vùng khác khó có th ể ủ ạ ề ạ ớ Vi ạ c nh tranh v i Đà L t v lo i hoa này.
ể ộ ấ 1.1.2. Ki ng n i th t
ể ư ị ườ ớ ị ủ ị ườ Th tr ạ ng ki ng n i th t không l n nh th tr ể ắ ạ ưở ể ấ ầ ủ ẩ ạ ộ ả ộ ị ng hoa c t cành, giá tr giao d ch toàn ị ườ ng ng xu t kh u bình quân là 11,33%. ả ể i, nhu c u c a lo i ki ng này cũng gi m ộ ế ế ớ th gi ả ặ ệ ầ ộ ấ ầ ỉ ở ứ ệ c u c a lo i ki ng này ch m c 904 tri u USD. Trong giai đo n 2000 – 2008, th tr ấ ể ớ ố ki ng n i th t phát tri n khá nhanh v i t c đ tăng tr ưở ừ ủ T khi nh h ng cu c kh ng ho ng kinh t ữ ố xu ng trong nh ng năm g n đây, đ c bi t là trong năm 2009 – 2010.
ươ
ủ ị
ấ
ộ
Phó Ch t ch H i Sinh v t c nh TP.HCM
ố
ề
ị
ả ng r t quan tâm đ n ngh
ụ ề
Ở
ớ
ọ ằ
ồ ạ
ể ấ
ệ
ệ
ề
ả
ộ
ộ
ng Hoàng ( ư ậ ị ộ ộ
ồ ầ
ữ
ệ
ệ
ệ
ộ
ố
ậ ả ủ ể ), nguyên nhân s n xu t hoa – ki ng c a ề ươ ố ấ ế ộ ố ấ ư Trung Qu c có 3 ạ ộ ể ạ ỉ i t nh tr ng nhi u hoa – ki ng nh t, cán b ho t đ ng ướ ụ c – Doanh nghi p – Nông
27Theo ông Tr ủ Trung Qu c gia tăng nh v y là do Chính ph Trung Qu c và chính quy n đ a ph tr ng, kinh doanh và các d ch v v hoa – ki ng. H cho h nông dân vay v i lãi su t u đãi. ấ lo i hi p h i hoa: Hi p h i các nhà s n xu t hoa n m t trong Hi p h i có trình đ chuyên ngành cao, làm nhi m v là c u n i gi a Nhà n dân.
ố ị ấ ề ướ ẩ ủ ế ấ ấ ộ ỷ ọ năm 2001 đ n 2012, t ệ ế ừ ướ ệ ặ ố ấ khu v c Châu Á, Trung Qu c, Malaysia, Thái Lan chi m v trí cao nh t v xu t c này có tr ng xu t kh u c a 3 n ệ 16,5 tri u USD năm 2001 tăng lên 48,9 tri u ạ ừ t là Trung Qu c (t Ở ự ể ẩ kh u ki ng n i th t. Giai đo n t xu h ng tăng lên, đ c bi USD năm 2012)27.
210
ộ ố ướ ấ ủ ộ ể ấ ạ ế ớ ẩ Hình 51. Kim ng ch xu t kh u ki ng n i th t c a m t s n c trên th gi i
ồ Ngu n: Trademap, 2013
ụ ể ị ườ ế EU là th tr ị ấ ớ ướ ộ ạ ậ ẫ ế ế ứ ả ậ ệ ớ ấ ừ ừ ể ộ ị ổ ế ớ ng tiêu th ki ng n i th t l n nh t trên th gi i (chi m trên 60% t ng ẩ ạ ỷ ọ ộ ầ tr ng kim ng ch nh p kh u i là n ẩ ng EU nh p kh u 45 – 60% các ậ vùng khí h u Đ a Trung ỉ ả t đ i, và kho ng 30 – 50% t ấ ầ ữ c d n đ u, t giá tr ). Trong đó, m t l n n a Hà Lan l ị ườ kho ng 32%, k ti p là Đ c (23%), Pháp, Anh và B . Th tr ạ lo i ki ng n i th t t các vùng nhi H i. ả
ị ườ ề ể ậ ấ ộ i ọ ố ố ị ườ ấ ủ ệ ề ộ ẩ ậ ể ng ti m năng cho ki ng n i th t c a Vi ồ ệ ạ ở Châu Á có 3 th tr Hi n t ng nh p kh u ki ng n i th t truy n th ng và quan ả ệ ấ ủ t Nam là Đài Loan (37,81%), Nh t B n (32,60%) và Trung Qu c (25,38%) tr ng nh t c a Vi t Nam nói chung và (2010). Đây cũng là 3 th tr Đ ng Tháp nói riêng.
ộ ố ướ ấ ủ ộ ể ậ ạ ế ớ ẩ Hình 52. Kim ng ch nh p kh u ki ng n i th t c a m t s n c trên th gi i
211
ồ Ngu n: Trademap, 2013
ị ộ ấ ẩ ấ ệ ả ượ ế ớ ủ ng và giá tr xu t kh u ki ng n i th t trên th gi ấ i c a Vi ế ấ ướ ậ ệ ể ể ừ ng tăng lên đáng k , t ể ng nh p kh u ki ng n i th t c a Vi ướ ườ ệ ấ ủ ủ ế t Nam ch y u là các n ủ ng này mang quan ni m c a văn hóa ng ể ẩ ậ ư ượ ị ỉ ơ ủ ệ ậ ủ ề ả ể ủ ể ầ ả ị ả ầ ế khu v c Châu Á cũng ít b nh h ứ ứ ẩ ẩ ươ ế ế ớ th gi ữ ng. Nh ng năm g n đây Vi c nh p kh u hoa vào Đài Loan, đ ng th 20 trong các n ự ướ ứ ậ ả ậ ứ ướ ể ẩ ậ ấ ộ ạ t Nam giai đo n ơ 61 t n năm 2001 tăng lên đ n h n 578 t n năm c Châu Á i Á Đông ề ượ ng và sung túc. Đi u này có khác so ầ ọ ng Tây, h ch đ n thu n xem đó là v t trang ề i, thì nhu c u v hoa – ki ng c a các ứ ứ ệ t Nam đ ng th 4 ướ c nh p kh u vào ng Trung ậ ị ườ c nh p kh u ki ng n i th t vào th tr S n l 2001 – 2011 có xu h ộ ị ườ 2011. Th tr ị ườ ố (Trung Qu c, Đài Loan, Nh t,…). Th tr ự ằ ng tr ng cho s giàu có, th nh v r ng hoa – ki ng là t ườ ớ v i quan ni m v hoa – ki ng c a ng i ph ự trí. Vì th dù x y ra s kh ng ho ng kinh t ưở ướ ở c n trong top 10 n Nh t b n và đ ng th 5 trong top 10 n Qu c. ố
ộ ố ướ ấ ủ ộ ể ậ ạ ế ớ ẩ Hình 53. Kim ng ch nh p kh u ki ng n i th t c a m t s n c trên th gi i
ồ Ngu n: Trademap, 2013
ẩ ầ ậ ấ ở ư ể ạ Yêu c u cho nh p kh u các lo i ki ng n i th t ố ắ ọ ị ị ử ạ ặ các th tr ể ấ ứ ị ế ủ ả ầ ườ ứ ề ơ ậ ộ ng Châu Á (nh Nh t ả ệ ượ ầ c b sâu b nh, ph i ự ể ậ c kh trùng ho c làm s ch hoàn toàn, ph i có gi y ch ng nh n ki m d ch th c v t khi ị ở ữ nh ng th i tiêu dùng ề ị ườ ả B n, Trung Qu c) không quá kh t khe.H yêu c u cây ki ng không đ ượ ậ đ ấ xu t hàng.C n có nghiên c u sâu h n v nhu c u và th hi u c a ng ườ tr ầ ng ti m năng này.
ề ậ ạ ề ợ ấ ợ ơ ộ ơ ấ ạ ẽ ể Xét v l ẽ th t nên s ít n ắ ậ i nhu n, hoa c t cành t o ra l ế ướ ầ ư c đ u t , vì th đây s là c h i cho phát tri n lo i ki ng này ớ ộ ể i nhu n cao h n r t nhi u so v i ki ng n i ở ồ ể Đ ng Tháp.
212
ổ ể 1.1.3. Ki ng c bonsai
ấ ạ ệ ạ ề Hi n t i trên th gi ố ổ ậ ấ u t kh u ậ ả ệ ể bonsai c a ủ Nh t ra n ẩ ki ng ể ỷ ụ ạ đ t m c k l c là 6,7 t ề ạ ứ ấ ề ể ầ ầ ấ ớ ề ủ ậ ệ ẩ ơ ậ ả là Trung Qu cố , đây cũng là th tr ị ườ ụ ề ệ ẩ bonsai chính c a Nh t B n ệ ế ả ủ ư ế ầ ủ ế ế ớ ướ ả c s n xu t các lo i ki ng c bonsai không nhi u, ch y u i n ọ ,từ ướ c ngoài đang tăng v t là Nh t B n và Trung Qu c.X ỉ ơ ỉ Yên, tăng h n 10 l n ch ế 604 tri u Yên năm 2000, đ n năm 2011 ị trong vòng 10 năm (Theo Jetro), đi u này cho th y nhu c u v lo i ki ng này r t l n. Th ấ ngườ xu t kh u ng ti m năng tr ố ấ t Nam, n i có khí h u, đi u ki n sinh thái và s n ph m tiêu th cũng khá gi ng nh t cho Vi ệ ớ v i Vi t Nam nh cây C n thăng, Nguy t qu , Mai chi u th y.
Đánh giá chung
ế ớ ướ i ngày càng có xu h Nhu c u tiêu th hoa – cây ki ng trên th gi ể ườ ả ố ấ ể ụ ớ ậ ướ ư c đang phát tri n, n i chi phí đ u t i. Thay vào đó, nh ng n ộ ấ ấ ẩ ầ ư ẻ r ề ẩ c s n xu t và xu t kh u. Đi u này cho th y Vi ữ ạ ở i tr thành nh ng n ữ ơ ộ ấ ớ ể ề ể ầ ụ ầ ng tăng do nhu c u ủ ề ấ ượ ộ ố i cũng tăng lên. Tuy nhiên tình hình s n xu t hoa – cây ng cu c s ng c a con ng v ch t l ổ ấ ế ể ề ế ớ ể ướ ả ữ c s n xu t hoa – cây ki ng v n n i i có nhi u chuy n bi n. Nh ng n ki ng trên th gi ế ướ ở ư ế ữ c nh p kh u và tiêu th l n trên th ti ng nh Hà Lan, Pháp nay cũng tr thành nh ng n ơ ố ớ ể nh Trung Qu c, gi ệ ướ ả Ấ ấ Malaysia, n Đ ,… l t ể ữ Nam có nh ng ti m năng và c h i r t l n đ phát tri n ngành hàng hoa – cây ki ng trong ươ t ng lai.
ồ ứ ậ ẩ ạ ả ố ớ ị ườ ả ế ể ượ ầ ạ ị ế ể ờ ấ ượ ư ệ ệ ỹ ứ ả i quy t đ có th phát tri n và đáp ng đ ể ử ụ ẹ ự ề ủ ả ư ứ ề ả ẻ ể ệ ệ ố ể ả ả ạ ả ườ ẩ ộ ả Đ i v i Đ ng Tháp, bên c nh vi c đ m b o đáp ng th hi u th m m và t p quán ầ ể ủ c nhu c u c a các th tr ng, bài toán c n ph i gi ề đa d ng nh hi n nay v hoa – cây ki ng là ch t l ng đ p, th i gian s d ng lâu dài, đa ạ ể ọ ạ d ng v ch ng lo i đ tăng kh năng l a ch n, ph i đ a ra nhi u m c giá và giá r đ tăng ấ ả tính c nh tranh, s n xu t theo tiêu chí “nông nghi p t t” đ đ m b o tính an toàn và v sinh i lao đ ng. cho s n ph m và ng
ụ ể ấ ả ạ ệ 1.2. Tình hình s n xu t và tiêu th hoa – ki ng t i Vi t Nam
ệ ệ ả ướ ả Hi n nay, di n tích hoa – ki ng c n ạ ể ạ ệ ồ ề ộ ệ ầ c có kho ng 16.200 ha, trong đó g n 50% di n ể ở ể Vi t Nam i là các lo i hoa và ki ng khác.Vùng tr ng hoa – ki ng ệ ự nhiên mà c B c, Trung, Nam và Tây Nguyên.Tùy thu c vào đi u ki n t c phân b ể ồ ắ tích là hoa c t cành, còn l ố ở ả ắ ượ đ ạ ỗ m i vùng tr ng các lo i hoa – ki ng khác nhau.
ộ ậ Ở ừ ồ ạ ủ ế ư ắ ạ ồ ồ ự ồ ệ ườ ồ ạ ng cao nh t. Hoa H ng cho thu ho ch quanh năm và t o thu nh p th ướ ấ ứ ộ ầ ạ ạ ụ ớ ị ườ ượ ẩ Hà N i và vùng lân c n có trên 2.000 ha trong đó vùng hoa Tây T u – T Liêm – Hà ộ ớ ệ N i v i di n tích tr ng hoa đ t 330 ha ch y u là hoa c t cành nh hoa H ng, Cúc, Đào, Lay ả ẩ ơ ng. Trong đó, hoa H ng và hoa Cúc là hai lo i hoa có di n tích tr ng và s n n, C m ch ậ ượ ng xuyên. Hoa Cúc l ị ườ ắ ứ ỳ ng tiêu th hoa c t cành đ ng hàng th hai v i chu k 3 tháng m t l n cho thu ho ch. Th tr ầ ư ắ ị ườ ỉ ở ộ ủ ng phía B c mà còn đ c a Hà N i không ch ng phía c đ a d n vào th tr các th tr ố ấ Nam và xu t kh u sang Trung Qu c, Campuchia.
ư ự ệ ả ớ ồ ủ ộ ố ỉ ả ả ớ ắ ầ ả ẩ ề ấ ấ ụ ụ ị ườ ạ ắ Ngoài ra, m t s t nh khu v c phía B c có di n tích tr ng hoa l n nh : H i Phòng ủ ế ả (300 ha), Lào cai và Qu ng ninh (136 ha). Ch y u s n ph m c a các vùng này cung c p cho ả ộ ị ườ th tr ng Hà N i (kho ng 65%). Khu v c duyên h i Mi n Trung m i b t đ u s n xu t hoa ủ ế ắ c t cành, ch y u ph c v th tr ự ỗ i ch . ng t
213
ỉ ồ ớ ệ ệ ả ả
ấ ẩ ấ ề ậ ả ị ườ ấ ầ ớ ả ượ ướ ng không d i 800 ồ ể ượ c coi là trung ơ ượ ầ ư ố ừ c. Đây là n i đ các doanh v n t c đ u t ệ ệ ậ ợ ế ế công ngh tiên ti n vì th thu n l i trong vi c ồ ụ ả ng n i đ a tiêu th s n ph m hoa Lâm Đ ng nhi u nh t là ẩ ng xu t kh u là Hà Lan, Nh t B n, Trung ố ắ T nh Lâm Đ ng có di n tích hoa c t cành trên 1.100 ha v i s n l ả ỗ ấ tri u cành m i năm. V i kh năng s n xu t quanh năm, Lâm Đ ng có th đ ớ ấ ả ướ ấ ắ tâm s n xu t hoa c t cành l n nh t c n ụ ứ ế ố ướ ệ nghi p n c ngoài, có ng d ng các y u t ướ ộ ị ị ườ ẩ xu t kh u ra n c ngoài. Th tr ộ TP. HCM và m t ph n cho TP. Nha Trang, Th tr ố Qu c, Hàn Qu c, Singapore,..
ồ ể ở ồ ấ ệ ả ơ ả ỉ ủ ứ ữ ả ướ ể t đ i l n trên c n ồ ắ ế ề ẩ ơ ồ ấ ụ ộ ị ủ ư ể ng ch a cao. S n ph m hoa – ki ng c a TP.HCM đ ầ ị ỷ ể ừ ậ ậ
Các t nh phía Nam, đi n hình là TP.HCM, bao g m các huy n Hóc Môn, Bình Chánh, ầ ể ệ TP. HCM kho ng g n 2.000 ha. Đây là Gò V p, Th Đ c… Di n tích tr ng hoa ki ng ộ ố ạ ấ ộ ệ ớ ớ c. M t s lo i hoa – ki ng chính m t trong nh ng n i s n xu t hoa nhi ấ ổ ứ ả ạ ư ệ ch c s n xu t hoa c t cành nh Cúc móng r ng, Cúc đ i đóa, Hu , Mai…. TP.HCM cũng t ấ ạ ả ướ ư ồ ng, Lay n, Đ ng ti n… tuy nhiên s n xu t còn r t h n ch và nh H ng, Cúc, C m ch ượ ẩ ả ấ ượ c tiêu th n i đ a thông qua các ch t l ị ườ ợ ợ ồ ư ợ ử c a hàng và ch nh ch H Th K , ch Bà Chi u, Đ m Sen,… Ngoài ra các th tr ng ẩ ẩ ả Châu Á nh p kh u s n ph m t TP.HCM là Nh t, Indonesia, Singapore, Đài Loan, Thái Lan, Campuchia,…
ỉ ế ề ồ ấ ờ ụ ồ ề ự ể ấ ạ ệ ớ ớ ậ ể ị ườ ẩ ụ ộ ượ ể Riêng vùng ĐBSCL, 3 t nh Đ ng Tháp, B n Tre, Ti n Giang là ngu n cung c p hoa và ơ t đ i l n nh t trong khu v c. Đây là n i phát tri n m nh v hoa th i v , các ấ ệ ng tiêu th nhi u nh t là TP.HCM và khu ấ c xu t qua ướ ố ể cây ki ng nhi ể ạ lo i ki ng ngh thu t, ki ng công trình. Th tr ộ ố ả ự v c ĐBSCL. Ngoài ra cũng đã có m t s s n ph m ki ng n i th t và bonsai đ ố các n ề ấ c Campuchia, Đài Loan, Hàn Qu c, Trung Qu c, Singapore.
ứ ệ ả Nh v y, có th th y r ng, vi c cung ng s n ph m hoa – ki ng cho th tr ị ườ ồ ẩ ủ ạ ấ ủ ể ạ ướ ố ng trong c ngoài thì 2 đ i th c nh tranh m nh nh t c a Đ ng Tháp ể ấ ằ ị ườ ng n ẩ ế ư ậ ấ ướ n c và xu t kh u th tr là TP. HCM, và B n Tre.
ả ộ ố ể ả B ng 33. ấ M t s vùng s n xu t hoa – ki ng chính ở ệ Vi t Nam
ị ườ ứ Th tr ng cung ng ạ ả
Đ aị bàn ệ Di n tích (Ha) ẩ Lo i s n ph m chính ứ Hình th c canh tác ấ ẩ ộ ị N i đ a Xu t kh u
ồ ự ế Hà N i ộ 2.009 ộ ỉ ậ ể ạ Trung qu c, ố Hà N i (85%) và Campuchia (5%) các t nh lân c n theo ti u ng ch (15%) ồ ồ ấ i, ướ ờ ụ Hoa th i v : H ng, Cúc, Đào, ề Đ ng ti n, Qu t, Lily, Lan… Tr ng tr c ti p ấ trên đ t canh tác, ộ ố ồ m t s tr ng trong nhà l nhà kính.
ộ ư ồ ự ế Hà N i (65%) ấ Ch a xu t kh u 300 ẩ Tr ng tr c ti p ấ trên đ t canh tác. H iả Phòng ồ ề ờ ụ Hoa th i v : ồ Cúc, H ng, Đ ng ti n, Lyly, Loa kèn Lào Cai 95,7
ế ượ ờ ụ 3.200 ậ ả ố ầ ồ Lâm Đ ngồ TPHCM, Nha Trang… Nh t B n, Trung ố Qu c, Hàn Qu c, c H u h t đ tr ng trong nhà Hoa th i v (ôn đ i): ớ
214
ị ườ ứ Th tr ng cung ng ạ ả
Đ aị bàn ệ Di n tích (Ha) ẩ Lo i s n ph m chính ứ Hình th c canh tác ẩ ấ ộ ị N i đ a Xu t kh u
ướ l i, nhà kính Singapore (9 10% )
Cúc(65%), lay n ơ ồ (9%), h ng (8%), ướ ẩ c m ch ng (6%), các hoa khác: Lily, ị ườ Cát t Đ a lan ng, cymbidium…
ồ ự ế ờ ụ 1.910
ợ ử ồ TP.Hồ Chí Minh i, ướ ỷ ầ Tr ng tr c ti p ấ trên đ t canh tác, ộ ố ồ m t s tr ng trong nhà l nhà kính. - Hoa th i v : Hoa Lan, Cúc, ượ ọ ạ v n th , th c ượ c, Mai d - Ki ng bonsai ể ả Ả
ủ ế Ch y u là TP.HCM thông Châu Á: Nh t, ậ qua các c a hàng ị Indonesia, và ch (H Th ể Singapore, Đài K , Bà Chi u và Loan, Thái Lan, Đ m Sen…); ộ Campuchia, Hà N i, H i ậ r p Saudi, Phòng Úc, Nga, M , ỹ Hà Lan, Pháp, Canada
ồ ấ 572 Hàn Qu c ố B nế Tre ờ ụ ạ Tr ng trên đ t canh tác; Hoa treo trên giàn TP.HCM và m t ộ ố ỉ s t nh ĐBSCL, ấ ạ m nh nh t là ị ế t vào d p t ộ ấ :
ể
ể Hoa th i v : ồ Cúc, h ng, v n th …ọ ể Ki ng n i th t Kim phát tài và ki ng lá màu ể Ki ng thú, ế ki ng th
ờ ụ 524 ồ ể Đ ngồ Tháp Campuchia (ch ủ y u)ế Tr ng hoa – ki ng trên giàn.
ọ TPHCM, Hà n i,ộ ĐBSCL, Đông ề ộ Nam B và mi n Trung
ể ệ ỏ ầ
- Hoa th i v : ồ Cúc, h ng, mâm ạ xôi, v n th ... - Ki ngbonsai: Hu đ , Phát tài, Tr u bà, Kim phát tài, Mai chi u ế th y…ủ
ồ ổ ợ Ngu n: SCAP t ng h p
215
ả
ấ
ụ
ồ
ể
II. Tình hình s n xu t và tiêu th hoa – ki ng Đ ng Tháp
ể ệ ả ấ ạ ồ 2.1. Di n tích s n xu t hoa – ki ng t i Đ ng Tháp
ị ỉ ồ ệ ạ ồ Hi n t ự ồ ồ ể ủ ế ả ệ ả ủ ệ ẩ ớ ệ ấ ồ ệ ủ ế ả ạ ự ớ ể ả ấ ổ ủ ế ố ệ ẫ ự i trên đ a bàn t nh Đ ng Tháp có 3 khu v c tr ng hoa, cây ki ng chính là TP. Sa Đéc, TP. Cao Lãnh và huy n H ng Ng . Trong đó, TP. Cao Lãnh ch y u tr ng hoa phong lan. Di n tích hi n nay kho ng 22,6 ha v i quy mô 450 h canh tác. S n ph m c a lo i hoa này ch y u cung c p cho TP.HCM (80%) và cung n i t nh (20%). Huy n H ng Ng cũng ẩ tham gia s n xu t hoa ki ng, s n ph m ch y u là ki ng c , tuy nhiên đây là vùng m i hình ư ượ thành di n tích và quy mô v n ch a đ ộ ộ ỉ ể ụ ể c th ng kê c th .
ấ ể ổ ế ồ ơ ề ơ ể ữ ứ ừ ầ ứ ứ ế ể ề ầ ấ ứ ươ ạ ể ể ể ề ờ ộ ệ ậ ề ấ ủ ỉ ơ ả TP. Sa Đéc là n i s n xu t hoa – ki ng nhi u và n i ti ng nh t c a t nh Đ ng Tháp. ể ệ ượ c h n 100 năm. Di n tích hoa – ki ng N i đây, ngành ngh hoa – ki ng đã hình thànhđ ề ệ không ng ng tăng lên trong nh ng năm g n đây. Hi n nay, Sa Đéc đ ng th hai ĐBSCLv ể ể ư ả i và ki ng lá s n xu t ki ng th , ki ng hình nh ng đ ng hàng đ u v cung ng hoa t ồ ấ (ki ng n i th t và ki ng công trình, đ ng th i giàu ti m năng phát tri n các lo i hình canh tác ỹ k thu t, công ngh cao.
ể ủ Ướ ố ạ ộ ả ấ ả ủ ế ở ể ậ ệ ể ế ệ ệ ả ồ ể ạ ồ ớ ồ ủ ể ể ạ ấ ắ ọ ộ ừ ạ ệ ể ả ệ ể ệ ể ấ ạ ả ồ ở ể ườ ph ấ ớ ợ ườ ể ạ ớ c tính, năm 2013 di n tích hoa – ki ng c a thành ph đ t kho ng 355 ha, v i Tân Quy kho ng trên 1.900 h chuyên s n xu t, kinh doanh hoa – ki ng, t p trung ch y u ế Đông (chi m 57% di n tích tr ng hoa – ki ng toàn TP. Sa Đéc) và Tân Khánh Đông (chi m 28,2% di n tích tr ng hoa – ki ng toàn TP. Sa Đéc), v i các lo i hoa chính là hoa H ng, Cúc ổ ạ ủ các lo i, V n th và Tr c; các ch ng lo i c a ki ng n i th t, ki ng công trình và ki ng c ấ ờ bonsai. Di n tích hoa – ki ng tăng lên trong th i gian v a qua là do chuy n di n tích s n xu t các lo i cây tr ng khác có hi u qu th p sang s n xu t hoa – ki ng ng Tân Quy Đông ể và Tân Khánh Đông; và duy trì m t s di n tích s n xu t hoa ki ng còn phù h p v i quy ho ch phát tri n đô th ả ấ ộ ố ệ ng An Hòa và ph ả ng 3. ị ở ườ ph
ể ệ ấ ạ ỉ ả Hình 54. Di n tích s n xu t hoa – ki ng t ạ ồ i TP. Sa Đéc, t nh Đ ng Tháp giai đo n
2008 2013
216
ồ Ngu n: UBND TP. Sa Đéc, 2013
ể ệ ả ạ ớ ồ ế ồ So v i các lo i cây tr ng khác, tr ng hoa – ki ng có hi u qu kinh t ể ằ ồ ạ ợ i l ả ấ ạ ớ ồ ầ ể ả ậ ồ UBND t nh Đ ng Tháp, 2013 ệ ủ ế ộ cao, bình quân ệ ả i nhu n h ng năm kho ng 400 tri u đ ng, ệ ỉ ). Bên c nh đó, vi c ươ ng i quy t công ăn vi c làm c a 1.968 h gia đình, t ồ doanh thu trên 1 ha tr ng hoa – ki ng đem l ầ hi u qu g p 6 – 7 l n so v i tr ng lúa ( tr ng hoa ki ng còn góp ph n vào gi ứ ầ ộ ồ ệ ồ ng g n 4.000 lao đ ng tr ng chuyên hoa và cây ki ng ể 28.
ể ạ ở 2.2. Phân lo i các nhóm hoa – ki ng chính ồ Sa Đéc, Đ ng Tháp
ồ ủ ể ạ ơ ồ Hi n nay ể vùng tr ng hoa Sa Đéc, Đ ng Tháp có h n 1.500 ch ng lo i hoa ki ng, ố ướ ể ả ở ệ có th phân thành b n nhóm hoa và cây ki ng chính theo B ng d i đây.
ả ạ ộ ố ể ở B ng 34. Phân lo i m t s nhóm hoa – ki ng Sa Đéc
ổ ệ Nhóm SP chính SP chính T ng di n tích
ạ ồ ọ Cúc, h ng, v n th , th ượ ượ c d c, mâm xôi… Hoa th i vờ ụ 70 ha (150 h )ộ
ệ ỏ ế ầ ồ ộ ể 210 ha (700 h )ộ ấ Ki ng n i th t Hu đ , H ng, Thiên tu , Phát tài, Tr u bà, Kim phát tài, Cau sâm banh…
ể ể ướ 150 ha (300 h )ộ Ki ng công trình ạ Cau ki ng, Tùng bách tán, Mai vàng, Bò c p ằ ướ c, Osaka, B ng lăng n n c, Móng bò, ồ Mu ng hoa vàng…
ế ổ ể ỷ ấ ầ ạ ệ ơ ế ể ể ổ Ki ng c bonsai ế ộ Mai chi u thu , C n thăng, Nguy t qu , S p, ạ Kh , Bông gi y, V n niên tùng, S n tùng, Ho ắ tùng, Tr c tròn… ộ Ki ng c : 3.5 ha (7 h ) Ki ng bonsai: 0.5 ha (70 h )ộ
ồ Ngu n: UBND TP. Sa Đéc, 2013
th i vờ ụ Hoa 2.2.1.
ả ấ a. S n xu t
ế ị
ố
28Theo quy t đ nh s 02/2006/QĐUB, UBND TP. Sa Đéc
ụ ế ươ ấ ở ề ạ ồ ạ đ a ph ể c tr ng nhi u nh t ả ớ ph ng khá l n. Không gi ng v i hoa ẩ ở ộ ố ỉ m t s t nh, hoa c a Sa Đéc đ ỹ ượ ớ ươ ồ ợ ệ ễ ệ ẩ ẩ ậ ỏ ồ ủ ỉ ồ ủ ờ ụ ả ờ ụ Hoa th i v là các ch ng lo i hoa ph c v vào th i đi m T t nguyên đán, có s n ổ ế ượ ấ ở ị ượ ớ l xã Tân ng. Lo i hoa này đ ng l n và ph bi n nh t ộ ố ở ế ổ ế ữ ườ ng Tân Quy Đông. Đây là nh ng s n ph m ph bi n và chi m Khánh Đông, m t s ặ ủ ố ớ ả ượ s n l c canh tác khá đ c ệ ằ ậ ng pháp tr ng trên giàn. K thu t canh tác này phù h p v i canh tác hoa trong t b ng ph bi ậ ả ủ ư ụ ắ ỏ tre, kh c ph c vi c ng p úng trong mùa m a c a vùng, d dàng qu n lý sâu b nh và gi ể ả ệ ậ thành ph m. Tuy nhiên, đây cũng thu n ti n trong v n chuy n s n ph m hoa tr ng trong gi ấ ả ế ố làm cho chi phí s n xu t hoa c a t nh Đ ng Tháp tăng lên. là y u t
217
ồ ồ t chính g m cúc mâm xôi, cúc Đài Loan, cúc Tiger, hoa h ng và th ế ế ượ ả ườ ấ c s n xu t ch y u ạ Các lo i hoa t t đ ph ầ ướ ế ữ ế ườ ờ ế ấ t th ở ệ ử ộ ư ị ế ề ố ụ ụ ế ủ ả ả ả ượ c ủ ế ở ượ c. Hoa t d ng Tân Quy Đông và xã Tân Khánh Đông. Tuy ế ủ ệ ầ ả t c a TP. Sa Đéc đang có xu h nhiên, di n tích hoa t ng gi m d n trong nh ng năm g n đây, ữ ệ ề ầ ườ ổ ấ ữ t nh ng ngày giáp t m t ph n do đi u ki n th i ti ng ng có nh ng bi n đ i b t th ệ ơ ệ ộ t khó khăn h n. Di n tích (m a nhi u, nhi t đ xu ng th p) làm vi c x lý hoa n đúng d p t ố t c a Sa Đéc vào nh ng năm cao đi m kho ng 100 ha, gi m xu ng còn 73 ha hoa ph c v t ướ (năm 2012), và ể ữ c tính còn kho ng 65 ha năm 2013.
ư ồ ắ i Sa Đéc v n s n xu t hoa c t cành nh hoa H ng, Cát t ả ườ ạ ấ ủ ủ ẩ ồ ng, tuy nhiên đây ố t và vì Đà L t đã là đ i th quá ộ ỉ ầ ệ ạ Hi n t ả ề ạ ờ ế ể ụ ụ ủ ế ạ ả ạ ẫ ả ế ạ không ph i là s n ph m th m nh c a Đ ng Tháp vì th i ti ấ m nh v lo i hoa này. S n xu t lo i hoa này ch y u đ ph c v cho nhu c u n i t nh.
b. Tiêu thụ
ị ườ ụ ủ ế ạ ổ ượ ng tiêu th chính c a lo i hoa này là TP.HCM (chi m 80% t ng t ng tiêu Th tr ủ ế ụ ạ ồ ọ ạ th ), ch y u là các lo i H ng, Cúc, V n th .
ị ườ ư ắ ộ ị Các th tr ng còn l ộ ố ỉ ẩ ề ượ ư ộ ố ỉ ộ ả ở i là Hà N i, m t s t nh mi n B c nh Nam Đ nh, Thái Bình, đây là Cúc mâm c a thích chính ạ ề ắ B c Ninh, và m t s t nh mi nTây Nam B , s n ph m đ xôi.
ệ ạ ấ ẩ ớ ỷ ọ Hi n t i hoa th i v c a Sa Đéc đã xu t kh u qua Campuchia v i t ở ờ ụ ủ ằ ủ ế ố ượ ể ạ ng ti u ng ch. Đ i t ở ầ ng tiêu dùng ỉ ườ đó và nhu c u này cũng ch tăng lên vào d p t tr ng còn khá ủ Campuchia ch ị ế ổ t c ườ ể ỏ nh , không đáng k , ch y u b ng đ ố ệ ế i Vi y u là ng t hi n đang sinh s ng ườ ề ủ i Vi truy n c a ng ệ ệ t Nam.
2.2.2. Ki ng nể ộ ấ i th t
ả ấ a. S n xu t
ấ ủ ế ở ườ ủ ồ c tr ng ch y u ph ộ ơ ượ ế ạ Ki ng n i th t là th m nh c a TP. Sa Đéc, đ ủ ề ổ ệ ổ ồ ướ ả ng Tân Quy ố ộ ề ạ ng tăng m nh do nhi u Sa Đéc. Quy mô s n xu t ki ng n i th t đang có xu h ở ộ ạ ấ ể ở ộ ể ồ ệ ể ế Đông, chi m h n 48% v t ng di n tích tr ng hoa c a TP. Sa Đéc và 40% trong t ng s h ở ồ tr ng hoa ộ h gia đình ấ Sa Đéc m r ng di n tích tr ng lo i ki ng này.
ấ ễ ầ ặ ề M t khác, đây là lo i cây tr ng r t d thích nghi, d tr ng, không yêu c u quá cao v ẩ ậ ứ ộ ạ ồ ủ ở ồ ạ ả ộ ạ ỹ k thu t nên m c đ c nh tranh c a lo i s n ph m này ễ ồ Đ ng Tháp ngày m t tăng lên.
b. Tiêuthụ
ụ ể ị ườ ạ ấ ể Th tr ộ ng tiêu th ki ng n i th t đang phát tri n khá m nh, 60% l ạ ấ ủ ụ ở ộ ỉ ể ĐBSCL, TP.HCM tiêu th 30%, còn l ấ ể ấ ể ể ể ề ộ ỉ ữ ầ ụ ượ ộ ng tiêu th ki ng n i th t c a Sa Đéc là các t nh i là Hà N i, và các t nh mi n Trung khác...Ki ng n i th t có th phát tri n quanh năm và phát tri n r t nhanh trong nh ng năm g n đây.
ể ố ộ i, trong th tr ấ ủ ị ườ ặ ấ ế ị ườ ộ ị ế ạ ầ ớ ệ ạ Hi n t ồ nh t c a Đ ng Tháp. M c dùcó th m nh là g n v i th tr ớ ủ ạ ng n i đ a ki ng n i th t, B n Tre là đ i th c nh tranh l n ế ơ ng TP.HCM h n, tuy nhiên B n
218
ấ ợ ủ ả ấ ấ ạ ề i nhi u b t l ủ ộ ặ i nh ch ng lo i hoa r t ít, kinh nghi m s n xu t còn non kém, ế t đây là vùng b ng p m n khá n ng, vì th ư ệ ặ ượ c và đ c bi ớ ế ơ ệ ậ ể ặ ộ ế ạ ị ấ ả ấ ồ ạ ồ ạ i t n t Tre l ư ố ồ ngu n gi ng ch a ch đ ng đ ợ i th c nh tranh h n so v i B n Tre khi s n xu t ki ng n i th t. Đ ng Tháp có l
ả ậ ố c nh Nh t B n, Hàn Qu c, Đài Loan, Campuchia…cũng đã nh p m t s ộ ậ ẩ ộ ố ướ M t s n ỏ ể ậ ượ ề ấ ị ẩ ả ộ ố ậ ư ế ấ ừ ồ Đ ng Tháp, tuy nhiên là nh p kh u gián ti p qua TP.HCM và ạ ụ ổ c khách hàng tiêu th nhi u nh t là V n ượ ọ ị ượ l ượ l ộ l c, Th nh v ng nh ki ng n i th t t ẩ ng nh p kh u này không n đ nh. S n ph m đ ng, Ng c ngân, Phú quý.
2.2.3. Ki ngể công trình
ả ấ a. S n xu t
ồ ế ạ ạ ấ Đ ng Tháp đang là t nh duy nh t trong c n ể ả ướ ề ể ừ ồ ỉ ộ ỉ ầ ế ượ ế ủ ạ ấ ồ c thu mua t Đ ng Tháp sau đó m i bán l ề ả c có th m nh v s n xu t lo i cây ể ớ ki ng này. B n Tre là m t t nh có ngu n cung v ki ng công trình khá l n. Tuy nhiên, ki ng ớ ế công trình c a B n Tre h u h t đ i cho khách hàng.
2 thì chi phí đ u t
ể ấ Chi phí đ u t ộ ớ ồ ả ỉ ợ ậ ầ ư ề i nhu n thu v thì trong ở ầ ư cho ki ng công trình khá th p, v i 1.000 m ạ ư ả ứ ệ ấ ồ ỉ ệ ể vòng m t năm cho lo i ki ng này ch kho ng 15 tri u đ ng, nh ng l m c khá th p, ch kho ng 50 tri u đ ng/năm/1.000m2.
ệ ủ ể ồ ớ ầ ấ ố ộ ế ả ủ ả ồ ổ ượ ạ ồ ổ Di n tích tr ng ki ng công trình c a TP. Sa Đéc cũng khá l n, chi m g n 35% t ng ể ệ di n tích tr ng hoa ki ng c a Sa Đéc, và kho ng 46% t ng s h tham gia s n xu t hoa ki ng ủ c a TP. Sa Đéc, đ ể ậ c tr ng t p trung t i xã Tân Khánh Đông.
b. Tiêu thụ
ể Ki ng công trình c a Sa Đéc ph r ng trên c n ế ủ ế ủ ả ườ ị ườ c. Th tr ộ ụ ụ ế ế ẩ ố ả ậ ưở ủ ế ầ ị ả ụ ự ả , các công trình xây d ng gi m d n nên tình hình tiêu th cũngđang có xu h ạ ẩ ả ướ ủ ộ ng chính c a s n ph m ẵ ng phát này là TP.HCM (chi m đ n 50%), k đ n là Đà N ng, Hà N i, Thanh Hóa... Th ự ủ ế ở ạ ể 6 tháng cu i năm. S n ph m này ch y u ph c v cho các công trình xây d ng tri n m nh ữ ủ ướ ủ ng c a kh ng c (chi m 70%). Vì v y, trong nh ng năm g n đây do ch u nh h c a nhà n ả ướ ầ ế ho ng kinh t ng ữ ch ng l i.
ồ ướ ứ ể ẩ ấ Đ ng Tháp ch y u xu t kh u ki ng công trình d ể ệ ể ườ ạ ề ậ ướ ẫ ượ ư ệ ữ ệ ả ọ i hình th c cây nguyên li u cho ạ ng ti u ng ch. Tuy nhiên, lo i ki ng này ể ề ấ ấ ậ ẩ ng xu t kh u do b t c p v v n đ v n chuy n. ỳ ọ ắ ỗ ộ c a chu ng là Chu i ng c, M t ng c, Bông trang, Qu nh ủ ế ộ ố Đài Loan và m t s ít sang Campuchia theo con đ ấ ả ấ hi n v n không m y kh quan cho h ẩ Nh ng s n ph m hi n đang đ anh, C m tú…ẩ
ổ ể 2.2.4. Ki ng c bonsai
ả ấ a. S n xu t
219
ấ ậ ề ư ể c ti m năng phát tri n c a ki ng bonsai, cũng nh do th tr ể ờ ụ ướ ị ườ ữ ng ch ng l ổ ủ ể ạ ườ ớ ể ượ ằ ạ ơ ệ ế ể ờ ể ươ ủ ề ả ớ ượ ng tiêu Nh n th y đ ạ ư ụ ủ ẩ ả i. th c a các s n ph m khác nh hoa th i v , ki ng công trình đang có xu h ọ ề ể ể ườ ề ấ R t nhi u nhà v n đang chuy n sang làm các lo i ki ng c bonsai, tham gia các l p h c v ầ ừ ể ử ề i dân quan tâm h n, nh m chuy n d n t s a ki ng, chăm sóc, t o dáng đ c nhi u ng ộ ể ổ ể ề ồ ngh tr ng hoa – ki ng sang làm bonsai và ki ng c . Tính đ n th i đi m hi n nay, H i sinh ậ ả ớ ứ v t c nh c a TP. Sa Đéc đã t ng ng v i ọ ả kho ng 140 h c viên tham gia ổ ứ ch c kho ng 7 l p v chăm sóc ki ng bonsai, t ở TP. Sa Đéc.
ẩ ệ ạ ả ẳ ơ ớ ạ ấ ủ ả ở ỏ ỉ ể ồ ệ ớ ươ ồ ộ ớ ộ ổ ề ệ ề ượ ể ổ ồ ấ ạ ả ả ả Cây bonsai là lo i s n ph m có hi u qu s n xu t cao h n h n so v i các lo i s n ư ể ả ạ ẩ i, nh ng quy mô s n xu t c a lo i ki ng này Sa Đéc còn quá nh , ch kho ng ph m còn l ồ ớ ổ ầ ủ g n 1% so v i t ng di n tích tr ng hoa ki ng c a Sa Đéc (toàn TP. Sa Đéc có 3,5 ha tr ng ứ ổ ươ ể ng ng v i 70 h gia đình) ng ng v i 7 h gia đình; và 0,5 ha tr ng bonsai, t ki ng c , t ầ ư ố do v n đ u t cao, kéo dài trong nhi u năm và các ngh nhân lành ngh v ki ng c bonsai ẫ c tr ng nhi u nh t trong vùng v n còn ít. Ki ng c bonsai đ ứ ề ề ể ng Tân Quy Đông. ấ ở ườ ph
b. Tiêu thụ
ụ ủ ể ổ ị TP.HCM là th tr ề ạ ả ụ ạ ượ ẩ ộ ầ ng tiêu th chính c a ki ng c bonsaiSa Đéc v i h n 50% th ph n. ộ ố ả ớ ơ c tiêu th t i m t s ề ả ắ ị ườ ơ ư ộ Mi n Trung cũng là n i a chu ng lo i s n ph m này, kho ng 20% đ ỉ t nh mi n B c (Hà N i, Qu ng Ninh).
ầ ế ấ ẩ ớ ệ ủ ặ ệ ả ẩ ấ
ể ả Do nhu c u xu t kh u và làm cây nguyên li u c a TP.HCM khá l n. Vì th có th s n ể xu t bonsai thành cây nguyên li u (kho ng 2 năm) ho c cây thành ph m (5 – 6 năm) đ bán cho TP.HCM.
ị ớ ạ ố ớ ả ấ ủ ẩ ậ ị ườ ề ồ t h n Đ ng Tháp, tuy nhiên th tr ấ ộ ồ ồ ầ ư ậ ể ẩ ướ ườ ứ ả ớ ồ TP.HCM là đ a bàn c nh tranh l n nh t c a Đ ng Tháp đ i v i s n ph m bonsai.Xét ượ ẳ ớ ng l n ấ ư i ph thu c vào Đ ng Tháp nh là ngu n cung c p cây bonsai nguyên ể ậ ạ ụ , t p trung ng mà Đ ng Tháp có th t n d ng đ đ y m nh đ u t ệ ng kh năng cung ng cây nguyên li u cho ồ ng t i tăng c ả ề ỹ v k thu t và quy mô s n xu t TP.HCM đ u v ấ ả ướ ạ ụ c này l nh t c n ế ố ị ườ ệ th tr li u.Đây là y u t ạ ắ ấ ả s n xu t, trong ng n h n là h TP.HCM.
ẩ ề ơ ế ấ ạ ấ ỏ ỡ ấ ề ng tiêu th nhi u trên th gi ấ ướ ể ệ ỡ ể ậ ạ ả ế ớ ạ ướ ể ẫ ư ấ ề ủ ể ồ ướ ớ ượ ấ ẩ ỉ ớ ụ ủ ệ ế ế ề ấ ả ổ ị Cây bonsai s ch r t có ti m năng xu t kh u nh t là lo i bonsai mi ni (bonsai b túi) ụ ặ i có kích c phù i l ho c bonsai c ti u và trung đang có xu h ộ ố ệ ầ ậ ợ c ngoài có nhu c u h p nên r t thu n ti n cho vi c v n chuy n. Có m t s khách hàng n ư ẩ ặ ầ ả ứ đ t hàng lo i s n ph m bonsai này nh ng vùng v n ch a có kh năng đ đáp ng do yêu c u ệ ạ ạ ấ ớ ố ượ ẩ xu t kh u là: s l ng l n, đ ng nh t v ch ng lo i, kích th i c và ki u dáng. Hi n t ượ ấ ủ ổ ể ng r t ít (23%) tuy nhiên c v i l ki ng c bonsai c a Sa Đéc cũng ch m i xu t kh u đ ẩ cũng không n đ nh. S n ph m tiêu th nhi u nh t là Kim quýt, Nguy t qu , Mai chi u th y.
ứ ổ ứ ả 2.3. Hình th c t ấ ch c s n xu t
ồ ể ữ ủ ể ộ ạ ứ ạ ấ ồ ế ạ ờ t.Th i đi m tr ng hoa th i v kéo dài t ể ề ủ ủ ế ế ồ ồ ệ t c truy n c a Vi ườ ư ụ ầ ủ ớ Tr ng hoa – cây ki ng là m t trong nh ng th m nh c a Đ ng Tháp v i nhi u ch ng ờ ụ ừ ệ ể ạ ị ế ổ t Nam. Các lo i cây ki ng ồ i nông dân tr ng và kinh doanh quanh năm vì cây mang lo i hoa đa d ng và cách th c tr ng r t riêng bi tháng 6 đ n tháng 12, ch y u là cung vào d p t thì h u nh không có mùa v , ng
220
ạ ồ ụ ấ ủ ừ ờ ả ư ượ ể ế ị ặ đ c tính và m c đích riêng nên không phân đ nh rõ th i đi m cho tr ng hay thu ho ch. K t ấ ả c u s n xu t c a t ng nhóm hoa ki ng đ c mô t ể nh sau:
ố ườ ủ ế ừ i dân Sa Đéc s d ng trong canh tác ch y u t các c s
ặ ố Ngu n gi ng đ ấ ấ ượ ờ c ngoài (nh ng ụ ụ ươ ừ ướ n ấ ồ ở ử ụ ộ ố m, m t s khác mua t ả ng cây gi ng do đó ch a đ m b o tính đ ng nh t ph c v th ư ả ồ ể ầ ơ ồ ề ặ ề ừ ồ ế ố ố ố ệ ặ ặ ệ ố ư ư ụ ứ ứ ệ ạ ơ ở ồ ượ c ng ử ề ườ ộ ự ươ ố ả i mua g i v ), s n xu t gi ng ho c h t ạ ớ ng m i quy mô l n. ch t l ể ư ạ ẳ Xét v m t ngu n gi ng thì Đ ng Tháp h n h n B n Tre, vì h u nh các lo i hoa – ki ng ệ ừ ồ t là Đ ng Tháp đ c bi Đ ng Tháp.TP. HCM cũng mua gi ng t B n Tre đ u mua gi ng t ộ ố ẫ ủ cây bonsai nguyên li u và bán nguyên li u. Tuy nhiên, khâu gi ng c a Sa Đéc v n g p m t s ồ ố ả c n ng i nh ch a có trung tâm nghiên c u gi ng và ng d ng công ngh cao cho cây tr ng.
221
ế ấ ả ấ ừ ể ở ả B ng 35. K t c u s n xu t t ng nhóm hoa – ki ng ồ Sa Đéc, Đ ng Tháp
ể ậ Mùa vụ Gi ngố ứ Hình th c canh tác V n chuy n Nhóm hoa – ki ngể
ừ Canh tác trên giàn Hoa th i vờ ụ T tháng 6 – tháng 12
ộ ể Quanh năm Canh tác trên giàn ấ Ki ng n i th t ự ươ ố m, Gi ng t ạ ạ i tr i mua t ặ ố gi ng ho c mua ừ ướ c ngoài n t ộ ườ ằ ng b B ng đ ủ ườ ng th y và đ ệ ặ (đ c bi t vào ướ c lên) mùa n
ộ ố Quanh năm công ỏ ồ ồ ể Ki ng trình M t s nh tr ng trên ố ớ giàn, s l n tr ng trên ấ ề n n đ t cao
ề Quanh năm ổ c ấ ồ Tr ng trên n n đ t cao ể Ki ng bonsai
ổ ồ ợ Ngu n: SCAP t ng h p
ộ ố ả ấ ồ M t s quy trình chính s n xu t hoa g m:
ạ ố ố ố ượ ự ủ ệ ồ ộ Xu ng gi ng: Công đo n xu ng gi ng đ c th c hi n ngay trên đ ng ru ng c a các ố ộ ồ h tr ng.
ượ ừ ứ ề ặ ứ ể ự ỏ ậ Vô ch u: Ch u tre n m ể ụ ụ ữ ỏ ố ể ả ộ tre, n a, nh a ho c s . Có c m t làng ngh đan ạ hoa – ki ng. Sau khi xong công đo n ộ ớ ặ c cho vào nh ng ch u tre ho c nh a này n m trên m t l p ễ ổ ậ ở c làm t huy n L p Vò đ ph c v đan gi ậ ể ố ị ặ ấ ể ặ ơ ừ ự ị ể đây đ ấ ằ ở ệ gi ằ ẽ ượ gi ng, hoa – ki ng s đ ồ ướ giá th ho c x d a, ho c đ t đ cây có th c đ nh r , n đ nh ngu n n c.
ấ ặ ệ ế Lên giàn: Đây là m t nét r t đ c bi t và cũng là m t l ộ ồ ờ ộ ợ ễ ơ ớ ể ể ạ ằ ậ i cho v n chuy n b ng đ ể ấ ả i th trong s n xu t hoa – ki ng ộ ừ ỏ ạ ố ơ t h n, đ c d i t ườ ồ i tr ng thu ừ ủ ng th y, v a ừ ơ ấ ấ ả ộ Sa Đéc. Nh vào tr ng giàn nông dân chăm sóc d h n, phòng tr ữ ơ thông thoáng cho cây cũng cao h n. V i nh ng vùng trũng, vào mùa lũ ng ườ ậ ợ ồ ằ ho ch hoa – ki ng b ng xu ng, v a thu n l ạ t o ra m t khung c nh r t nên th , r t riêng cho Sa Đéc.
ố ạ ụ ẽ ể ồ Công đo n cu i cùng s là xu t bán, hi n t ữ ấ ấ ự ề ộ ộ ố ị ườ ố ế ộ ệ ạ i quy mô tiêu th hoa – ki ng Đ ng Tháp khá r ng, không nh ng cung c p cho vùng ĐBSCL, TP.HCM, khu v c mi n Trung, Hà ặ N i và cũng có m t trên m t s th tr ng qu c t .
ổ ể ề ể ạ ồ ầ ề ậ ấ trên n n đ t cao, không ng p n i tr ng ph i là ng ồ ườ ồ ướ c và ng ạ ề ư ệ ệ ạ ấ ệ Riêng ki ng c bonsai có ph n khác vì lo i ki ng này không tr ng trên giàn. Đi u ki n ả ườ ạ i ậ ạ ợ i nhu n i l ấ ổ i có di n tích r t ít trong t ng di n tích s n xu t hoa – ả ở ể tr ng lo i ki ng này ph i ệ có tay ngh và kinh nghi m lâu năm. Đó cũng là lý do vì sao lo i cây này dù đem l ấ ả cao nh t trong các nhóm nh ng l ồ ở ể Sa Đéc, Đ ng Tháp. ki ng
ứ ả ể ệ ạ ị ấ ch c s n xu t hoa – ki ng i trên đ a bàn xã Tân ứ ổ V hình th c t ườ ồ ạ ề Khánh Đông và ph ng Tân Quy Đông t n t ở Sa Đéc, hi n t ứ i 2 hình th c chính:
222
ấ ự ả ộ ậ ấ ạ ả ơ ớ Nông dân s n xu t t do v i qui mô h n 1.500 h t p trung s n xu t t i 2 xã, ph ườ ng Tân Quy Đông và Tân Khánh Đông.
ủ ể ớ ượ ủ ứ ậ ố ộ Nông dân là thành viên c a HTX (HTX Hoa – Ki ng Tân Quy Đông) v i qui mô 30 h . ệ ổ c thành l p và c ng c vào năm 2011, m c đóng góp bình quân là 1 tri u/c HTX đ ph n.ầ
ợ
ế ạ
ồ
ể
III. Phân tích l
i th c nh tranh cho ngành hàng hoa – ki ng Đ ng Tháp
ệ ự ợ ể ể ề 3.1. Đi u ki n t nhiên phù h p cho phát tri n ngành hoa – cây ki ng
ồ ụ ụ ậ ợ ậ i và Đ ng Tháp có đi u ki n khí h u thu n l ể ồ ngu n n ủ các sông nhánh c a sông Ti n. Tuy ch t l ầ ả ả ả ướ ng n ấ ủ ệ ề ượ ấ ừ c l y t ữ ư ế ả ẫ ấ ướ c ph c v cho vùng s n xu t ề ấ ượ c có ượ c nhu c u s n xu t c a các ộ ể ữ ạ ồ hoa ki ng d i dào do đ nh ng bi n đ ng trong nh ng năm qua, nh ng v n đ m b o đ lo i hoa – ki ng.
ề ạ ớ ộ ợ ặ Đây là vùng không b ng p m n đi u này cũng t o nên m t l ị ả ị ậ ư ế ủ ề ỉ ế ạ ưở ề i th c nh tranh v i các ặ ng khá n ng n do ố đ i th khác trong vùng nh B n Tre, Ti n Giang. 2 t nh này ch u nh h ặ ậ ng p m n gây ra.
ả ồ ữ ự ị ặ ở ễ ự Hình 55. B n đ nh ng khu v c b nhi m m n khu v c ĐBSCL
ồ Ngu n: Ngân hàng th gi ế ớ i
223
224
ệ ậ 3.2. Giao thông thu n ti n
ườ ườ ủ ủ ậ ợ ng th y c a TP. Sa Đéc r t thu n l ậ i cho v n H th ng giao thông đ ả ẩ ệ ố ả ộ ng b và đ ế ể ậ ỉ chuy n các s n ph m nông s n đ n TP.HCM, các t nh lân c n và biên gi ấ ớ i Campuchia.
ề ườ ộ • V đ ng b :
ị ộ ố ụ i v giao thông đ ậ ướ ố ề ố ộ ụ ng v vùng kinh t ớ 1A v i Qu c l ề ướ ướ ố ề ố ộ ề ẩ ạ ồ ườ ự ẩ 1A h ố Th ồ ườ ượ ế ạ ế ố ố ớ ả ườ t v i c 3 ng b do k t n i t ầ ơ ề ng v TP. C n Th , QL.80 xuyên ượ c xem 91. Đây là đ ể ế ọ tr ng đi m phía ự ề ắ ng lên phía B c v khu v c ế ỉ ộ ĐT 848 (ch y qua Dinh Bà (Tân H ng) và n i tuy n t nh l ụ ế ử ướ ng Ph c (H ng Ng ). Tr c ồ ng huy t m ch c a vùng Đ ng Tháp M i và cũng là c xem là tuy n đ này đ ế ế ử ườ ư ệ ẩ ọ ậ ợ ề Thành ph Sa Đéc có v trí thu n l ố ộ ủ ỉ ố ộ 54 ven sông H u h chính c a t nh là Qu c l tr c qu c l ề ố ộ ậ ữ qua vùng gi a 2 sông Ti n – sông H u, n i li n Qu c l ứ ừ vùng T Giác Long Xuyên h là tr c giao thông chính t ố ộ ọ ằ 30 n m d c sông Ti n, n i li n Qu c l Nam. Qu c l ố ế ử ớ biên gi i, qua c a kh u qu c t ố ế Tân Khánh Đông và Tân Quy Đông) đ n c a kh u qu c t ủ ố ộ qu c l ế ườ tuy n đ ng quan tr ng trong giao l u kinh t t Nam – Campuchia. c a kh u Vi
ỉ ố ầ ầ ư ẽ ớ ầ ượ ườ ự ề ầ ệ ử ụ ng th c hi n và s s m đ ể ố ậ ợ ệ ậ ệ ể ạ ề ủ ườ ệ ộ ủ ế ế ấ ớ ặ ầ ạ ề ộ ả ớ ầ ằ ả ạ ư ự Thành ph đã xây d ng hoàn ch nh và đ a vào s d ng c u Thông L u, c u R ch ầ c hoàn D u; c u Cao Lãnh và c u Vàm C ng cũng đang trên đ ệ ố ệ i cho vi c v n chuy n hoa ki ng. Tuy nhiên, h th ng thi n, đi u này t o đi u ki n thu n l ỏ ng nh giao thông n i vùng c a Tân Quy Đông và Tân Khánh Đông hi n nay ch y u là đ ả ế ỏ ề ộ b r ng 3 m, c u nh (< 5 t n), b r ng m t c u < 3 m. Đây là h n ch r t l n đ n kh năng ể ậ v n chuy n b ng xe t ấ ọ i có tr ng t i l n.
ề ườ ủ • V đ ng th y:
ị ậ ợ ề ờ ị ườ ượ ượ ằ ố ớ Tp. Sa Đéc có v trí thu n l ủ ế ề ườ ỷ i v giao thông thu nh vào v trí n m sát th ể ng th y quan tr ng n i bi n Đông v i các qu c gia th ụ ủ ủ ố ọ ố ế ng th y qu c t ấ ươ ư ủ ạ ớ ố ọ ướ ủ ồ ự ữ ỉ ạ ớ ư ng l u ư ng l u sông Ti n, đây là tuy n đ chính c a vùng ĐBSCL. Ngoài ra, các sông Mê Kông và cũng là tr c đ ề sông, kênh r ch l n nh sông Sa Đéc – kênh L p Vò, kênh M ng Khai – Đ c Ph Hi n, ạ ư kênh H ng Ng Tân H ng,… đã t o nên m ng l i giao thông th y quan tr ng trong giao ỉ ồ ư l u hàng hóa gi a t nh Đ ng Tháp v i các t nh vùng ĐBSCL, TP.HCM và Campuchia.
ấ ả ể ệ ố ằ ạ ị ứ ệ ọ ấ ậ ư ụ ả ụ ể ậ ph c v s n xu t hoa ki ng. Khu v c ph i và v n chuy n hoa ki ng, v t t ể ạ ể ế ế ạ ể ấ Vùng s n xu t hoa ki ng có h th ng sông r ch khá ch ng ch t, trong đó sông Sa Đéc, ứ ồ ạ r ch Sa Nhiên, T Quý, Cai Dao, Cái Bè có vai trò quan tr ng trong vi c cung ng ngu n ự ườ ướ ướ n ng c t ụ ụ ả Tân Quy Đông có 11 tuy n sông, r ch, xã Tân Khánh Đông có 9 tuy n kênh r ch ph c v s n xu t hoa ki ng.
ụ ể i TP. Sa Đéc đã quan tâm đ u t ể Hi n t ọ ầ ư ế ự ệ ạ ự ọ ấ ờ ượ ể ạ ế ụ ụ xây d ng b n đ ph c v cho tiêu th hoa – ừ ầ ế ấ c u R ch D u đ n cua Tr ng Tu n. Vi c xây d ng b kè cho b n ể ạ c tri n khai ệ ậ ộ ố t trong mùa khô, gây khó khăn cho vi c v n ả ệ t.Tuy nhiên, m t s tuy n kênh r ch c n ki ế ể ệ ạ ầ ki ng d c sông Sa Đéc, t đã hoàn thành, công tác n o vét các kênh vùng s n xu t hoa – ki ng cũng đã đ ố ạ khá t ể chuy n, t c cho hoa ki ng. ướ ướ i n
ư ứ ệ ề ể ệ ầ ấ ể 3.3. Cung c p đi n ch a đáp ng yêu c u phát tri n n n công nghi p hoa ki ng ệ ạ hi n đ i
225
ệ ướ ườ ủ ế ầ ố ộ H th ng đi n l ủ ể ệ ạ ả ề ả c cung c p đi n cho sinh ho t.Kh năng truy n t ể ệ ạ ể ệ ể ấ i qu c gia đã ph kín 100% các xã, ph ng.H u h t các h dân đã ứ ệ ủ i đi n c a TP. Sa Đéc đ đ đáp ng i. Tuy nhiên đ phát tri n nên công nghi p hoa – cây ki ng theo ế ậ ệ ố ệ ả ấ ơ ệ ố ấ ượ đ ầ ả cho nhu c u s n xu t hi n t ầ ư ạ ầ ệ ướ ng hi n đ i c n đ u t h thêm h th ng đi n 3 pha đ n t n n i các vùng s n xu t.
ụ ầ ể ị 3.4. D ch v đ u vào còn kém phát tri n
ố ể ầ ớ ượ ả ố Ở ươ ươ ấ ỏ ấ ạ ẫ Hi n nay, ph n l n các gi ng hoa – ki ng đ ấ ệ ố ấ ệ c s n xu t theo ph ố Tân Khánh Đông đã có Tr i gi ng s n xu t hoa – ki ng theo ph ướ ể ả
ố ệ ủ ấ ượ ố ổ ng gi ng cung ng cho th tr ả ị ườ ượ ứ ư ẫ ề ả ố ượ ồ ứ c nhu c u c a ng , đ p, thu hút th hi u ng ể ể ặ ng và đ c bi ố ạ ộ ồ t là v ch ng lo i hoa m i, l ớ ệ ố ớ ạ ẹ ồ ừ ướ n ỏ ọ ẫ ướ ứ ư ể ậ ạ ề ng pháp truy n ả ể ng pháp c y mô, th ng. ố ả ế tuy nhiên quy mô còn r t nh , và v n còn thi u h th ng nhà l i đ b o qu n gi ng hoa. ơ ở ệ ỉ ố Theo s li u c a Trung tâm gi ng nông nghi p t nh, TP. Sa Đéc có kho ng 15 c s chuyên ằ ầ ố ả ng hàng n m g n s n xu t gi ng hoa – ki ng, t ng l ầ ủ ườ ạ ố i 551.000 cây gi ng hoa – ki ng các lo i. Tuy nhiên v n ch a đáp ng đ ườ ị ế ệ tr ng v c s l i ộ ố c ngoài thông qua hình tiêu dùng. M t s ngu n gi ng m i ph i ph thu c vào ngu n t ể th c nh p ti u ng ch.Ngoài ra, h th ng t ề ủ ụ ả ướ i phun, t t v n ch a phát tri n. i nh gi
ế ậ ỏ ạ ị ườ ế ả ả ấ ấ 3.5. Quy mô s n xu t nh h n ch kh năng ti p c n th tr ng cao c p
ả ệ ả ầ ỉ Hi n t ấ ộ ệ ộ ả ả ấ ề ấ ạ ữ ộ ồ ố ị ớ ế ỏ ơ 2/h ). Quy mô s n xu t nh ả ộ ấ ế ả ớ ế ể ấ ế ả ọ ỹ ư ế ấ ậ ướ ụ ệ ấ ộ ủ ấ ể ệ ạ ổ i t ng di n tích cho s n xu t hoa – ki ng c a Sa Đéc ch kho ng g n 400 ha, ớ ầ ể ề ồ ả ộ v i g n 2.000 h tham gia s n xu t. Ngh tr ng hoa – ki ng trên đ a bàn còn mang tính gia 2/h , nh h n so v i B n Tre (trung ả ỏ ớ đình v i quy mô nh , di n tích trung bình kho ng 1.700 m 2/h ) và TP.HCM (trung bình kho ng 2.600 m ỏ bình kho ng 2.500 m ả ấ ố theo h gia đình, gi ng hoa thi u đ ng nh t, v n s n xu t h n ch là nh ng v n đ chính ấ ậ ướ ng cao c p v i quy mô s n xu t t p khi n Sa Đéc ch a phát tri n s n xu t hoa theo h ả trung, áp d ng ti n b khoa h c k thu t theo h ng s n xu t công nghi p.
ư ệ ả ấ ươ ạ ậ 3.6. Có kinh nghi m s n xu t nh ng ph ng pháp canh tác l c h u
ở ể ữ ế ỷ ừ ầ Ngh tr ng hoa – cây ki ng ủ ề ồ ể ớ ỹ ể ồ ữ ứ ộ ướ ướ ỏ ấ ạ c t ướ ừ ươ ệ ồ ủ ố ướ ờ ừ ả ạ ổ ượ i giàn), đ ng th i tránh đ s n xu t đ n thu ho ch đ u s d ng b ng xu ng đ ậ i ru ng ng p n ậ ợ ề ạ ậ c ng p n ề ử ụ ệ ồ ộ i xu ng ru ng phía d ộ c n i toàn b các khâu t ể ữ ề ổ ệ ấ ỉ ủ đ u nh ng năm c a th k 20, sau đó Sa Đéc đã có t ậ ượ ư ớ đã phát tri n nhanh chóng thành vùng hoa l n c a ĐBSCL v i nh ng k thu t đ c l u ư ặ ồ ề truy n. Nét đ c tr ng cho hoa – ki ng Đ ng Tháp chính là cách th c tr ng trên giàn: hoa – ồ ằ ẽ ượ ể c. Hoa trên trên giàn cao b ng tre, bên d c tr ng trong gi ki ng s đ ướ ồ ầ ơ ượ ướ ằ i v ngu n n c t giàn đ c m ng/l ch g n đó. Thu n l i b ng máy b m l y n ệ ế ế ạ ướ i là th m nh c a tr ng hoa Sa Đéc. Vi c hoa tr ng trên giàn giúp h n ch sâu b nh (trôi t ồ ướ ướ ướ c trong mùa lũ. theo n c t ể ồ ấ ế ằ ướ Khi mùa n ậ ấ ỉ ồ ể v n chuy n. Các lo i ki ng c bonsai hi n ch tr ng trên nh ng di n tích có n n đ t cao, ườ th ạ ườ ọ ng là d c theo đ ng giao thông c p t nh.
ứ ụ ả ủ ấ ọ ử ơ ừ ệ ả ọ ứ ế ầ ơ ề ạ ề ị ấ ậ ứ ể ư ượ ng không chính th c, vì v y công tác ki m soát v d ch b nh, d l ể ả ể ư ử ụ ệ ể ạ ườ ỏ ư ầ ồ ấ ẫ Tuy nhiên, cách th c và công c s n xu t v n còn r t th công và thô s . T khâu ự ứ ả ố ậ ố ng. H u h t các lo i gi ng hoa ki ng du nh p ố ng thu c ấ n ch a s d ng ngu n giá th s ch đ s n xu t các ố ch n gi ng, x lý gi ng, ch n đ t, chăm sóc hay b o qu n đ u d a vào kinh nghi m ch ấ ượ ị không qua các đ n v ch ng nh n ch t l ậ ằ b ng con đ ườ BVTV còn b ngõ. H u nh các nhà v
226
ẩ ể ộ ng cao đ đáp ng tiêu chu n c a các th tr ấ ấ ể ầ ẩ ư ượ ị ườ ẩ ủ ấ ấ ng cao c p xu t kh u ch a đ ậ ng nh p c xây ẩ ườ ứ ả s n ph m ki ng n i th t có ch t l ị ườ ả ẩ kh u.Quy trình s n xu t chu n đáp ng nhu c u th tr ể ự d ng và chuy n giao cho ng ấ ượ ứ i nông dân.
ấ ể ư ệ ồ ấ ậ ướ ướ ấ ọ ỹ ệ ệ ạ Hi n t ả ở ứ ấ ụ ả ẫ ỏ ố ệ ữ ủ ộ ườ ư ấ ớ ờ ế ủ ấ ờ ở ủ ậ ẩ ạ ả ỹ ỉ ượ ặ ấ ồ ỏ ơ ỏ c gói b ng gi y báo m ng, ch u tr ng b ng gi ườ ể ậ ể ả ng công ngh cao i Đ ng Tháp ch a phát tri n s n xu t hoa – ki ng theo h ậ ả ộ ế ụ ớ ng s n xu t công v i quy mô s n xu t t p trung, áp d ng ti n b khoa h c k thu t theo h ươ ạ ng pháp nuôi c y mô, tuy xã Tân Khánh Đông, Tr i gi ng đã ng d ng ph nghi p. Tuy ề ệ ấ ấ ồ ể ậ nhiên quy mô r t nh , vì v y Đ ng Tháp hi n v n đang s n xu t hoa – ki ng trong đi u ki n ế ễ ệ ứ ế ẫ t, d n đ n ch a ch đ ng trong vi c ng phó v i nh ng di n bi n th t th ng c a th i ti ộ ồ ưở ấ ả ế ể ng đ n thu nh p c a các h tr ng hoa n không đúng th i đi m, năng su t th p, nh h ấ ế ậ ử ể ạ hoa.Bên c nh đó, k thu t x lý sau thu ho ch còn r t y u kém, s n ph m hoa – ki ng khi ự ấ ằ ậ ấ ằ tre ho c nh a r t thô s và xu t bán ch đ ấ ễ ị ỏ r t d b h ng trên đ ng v n chuy n.
ạ ộ ắ ầ ư ệ ế ả 3.7. Liên k t kinh doanh b t đ u hình thành nh ng ho t đ ng kém hi u qu
ậ ể ệ ạ ộ ả ấ ể ế ậ ượ i TP. Sa Đéc đã thành l p đ ộ ậ ạ ộ ế ớ ủ ệ ả ấ ể ờ Tính đ n th i đi m hi n t ộ ậ ả ấ ở ậ ớ ự ấ ng Tân Quy Đông cũng đã đ ph ườ ị ứ ề ỹ ườ ậ ụ ộ ố ượ ỉ ầ ậ ồ n nh t ậ ể ấ ạ ớ ậ ồ ế ế ồ ệ c s ậ ạ ừ ệ ườ n, moi tr ề ầ ư ứ c 5 c u l c b s n xu t hoa ki ng; thành l p H i sinh v t c nh v i s tham gia c a 700 h i viên, H i đã liên k t v i HTX ề ả ể ể hoa – ki ng Gò V p trong vi c s n xu t và tiêu th m t s loài hoa – ki ng. Làng ngh s n c t nh xét và công nh n vào tháng 11 xu t hoa – ki ng ư ổ ỗ ợ ộ ơ năm 2007. Các đ n v ch c năng này đã h tr m t ph n v k thu t cho các nhà v ấ ỹ ề ỹ ứ ậ ch c t p hu n v k thu t t o dáng bonsai, k thu t tr ng và chăm sóc hoa – ki ng, t p hu n ề ỹ t k tr ng và chăm v k thu t phòng tr sâu b nh trên hoa h ng và hoa cúc, đào t o l p thi ườ ầ ư ơ ở sóc hoa viên sân v ư ượ ạ ầ h t ng cho làng ngh này ch a đ ể ng và phân bón cho hoa ki ng. Tuy nhiên, vi c đ u t đúng m c. c quan tâm đ u t
ượ ộ HTX và THT cũng đã đ ả ủ ữ ệ ụ ề ộ ầ ườ ứ ạ ư ạ ể ẫ ế ư ả c hình thành, tuy nhiên, b máy và c ch qu n lý v n ch a ớ ấ ế ườ ả ố i s n xu t đ n v i ế ứ n đ tham gia vào hình th c liên k t ơ ạ ộ ho t đ ng hi u qu , ch a làm đúng ch c năng c a m t c u n i gi a ng ơ n i tiêu th .Đi u này t o tâm lý e ng i cho các nhà v này.
ả ẩ ể ộ ố ướ ượ ư ủ ấ Tuy s n ph m hoa – ki ng c a Sa Đéc đã xu t đi đ c m t s n ầ c, nh ng v n i, ngoài Công ty TNHH Cây Xanh Sa Đéc t ộ ể ệ ấ ư ự ệ ấ ộ ẫ ở ố ạ ự ệ ạ d ng thông qua các đ u m i trung gian. Hi n t ụ ụ ừ ả nông h đ ph c v cho trang trí các công trình, đám ti c …, thì s n xu t và thu mua 1 ít t ẩ ẫ v n ch a có m t doanh nghi p hay công ty nào chuyên kinh doanh trong lĩnh v c xu t kh u hoa – ki ng.ể
ữ ế ộ ữ ấ ờ ợ ỗ ẫ ớ ả ả ợ ộ ế Tính liên k t gi a các h nông dân và liên k t gi a nông dân v i các tác nhân tham gia ẫ ể i ích l n trong chu i v n còn r t h i h t vì không có gì đ ràng bu c hay đ m b o cho l nhau.
ị ươ ế 3.8. Ti p th th ạ ế ng m i y u kém
ệ ạ ả ượ ả ớ i do Sa Đéc là vùng hoa có s n l ng l n, vùng s n xu t t p trung nên h ệ ấ ậ ả ể ố ệ Hi n t ươ ng lái phát tri n đông đ o và chuyên nghi p, m i ngày có kho ng 50 – 60 xe thu ể ỗ ừ ắ ả ướ ế ươ th ng th mua hoa ki ng trong vùng và th c đ n tìm mua hoa. ả ng lái t kh p c n
227
ở ị ế ể ạ ả ả Tuy nhiên khâu xúc ti n th ẩ ươ ng m i, qu ng bá s n ph m cho hoa – ki ng ệ ả ệ ấ ạ ế ẫ ấ ả đ a bàn ể TP. Sa Đéc v n còn r t h n ch . Vi c thu hút doanh nghi p s n xu t kinh doanh hoa ki ng ư ạ ế còn ch a đ t k t qu .
ấ ề ị i s n xu t có quy mô nh l , l ườ ả Ng ậ ấ ả ợ ồ ể ặ ấ ấ ị ế ấ ớ ề ế ớ ả ệ ươ i vi c đàm phán v ẩ ệ ẩ ấ ượ ớ ng hàng hóa l n v i ch t l ệ ố ng lái và quan h cá nhân, gây h n ch t ầ ị ườ ủ ộ ứ ế ẩ ị ườ ế ỏ ẻ ạ ng v các quy đ nh, i thi u thông tin th tr ả ứ ệ ẩ ự ế ạ ch ng nh n cho s n ph m xu t kh u do đó h n ch kh năng th c hi n các h p đ ng cung ụ ị ườ ấ ứ ầ ng hoa ki ng xu t kh u, đ c bi ng cao c p có nhu c u cung c p liên t c, t là các th tr ồ ố ượ ng cao, đ ng nh t. Thông tin v giá c , th hi u cũng kh i l ủ ế ạ ề ệ ch y u thông qua h th ng th ề ả ả ng. giá c và thi u ch đ ng v s n ph m đáp ng nhu c u th tr
ư ệ ế ấ ỏ ơ ươ ế ươ ồ ệ ả ể ơ ể Tuy B n Tre có di n tích s n xu t hoa – ki ng nh h n Đ ng Tháp, nh ng B n Tre đã ng hi u này đã làm giúp cho hoa ế ậ ố ơ ế ề ớ có logo và th B n Tre ti p c n t ệ ng hi u “Hoa ki ng Cái M n”.Chính th t h n v i các khách hàng ti m năng.
ả ẩ ị ợ Ngoài ra, Đ ng Tháp còn thi u các ch /trung tâm giao d ch chuyên cho s n ph m hoa ồ ứ ể ớ ớ ươ ế ồ ng x ng v i vùng tr ng hoa – ki ng Sa Đéc. quy mô l n t
ế ợ ớ ế ề ư ả ấ ị 3.9. Ch a phát huy h t ti m năng du l ch k t h p v i vùng s n xu t hoa
ậ ế ố ể đ các y u t ẩ ể ư ử ề ị ị ự ặ ị ả ườ ề ằ ặ ộ ng th y (n m c p ngay sông Ti n), l ể ế ố ớ ủ ị ỉ ộ ụ ủ ồ Đ ng Tháp nói chung và Tp. Sa Đéc nói riêng đã h i t đ phát tri n du ề ư ả ố ị l ch nh c nh v t thiên nhiên, di tích l ch s , làng ngh truy n th ng hay m th c đ c tr ng. ấ ể ậ ợ ề ủ i cho c phát tri n du l ch thông V trí c a Sa Đéc và làng ngh hoa Tân Quy Đông r t thu n l ạ ủ ườ ộ ỉ ệ ố qua h th ng giao thông đ i ng b (t nh l 848) và đ ằ n m ngay vùng ven c a TP. Sa Đéc đ k t n i v i các tour du l ch xuyên qua các t nh ĐBSCL ư nh An Giang và Kiên Giang.
ườ ế ị Đi u ki n thiên nhiên có s n, v trí thu n l ậ ợ ế ợ ấ ồ ẵ ể ả ị ề ề ườ i, con ng ớ ượ ệ ư ế ư ị ệ ầ ệ ế ế t đ n làng hoa và cũng đã thu hút đ i đã bi ữ ề ấ ể ượ ẫ ể ổ ề ư ẫ ỉ i m n khách, tuy nhiên đây ch ớ m i là đi u ki n c n cho phát tri n du l ch k t h p v i vùng s n xu t tr ng hoa. Hi n nay ề c du khách đ n tham quan nh ng con nhi u ng ể ữ ủ ấ ạ ộ ố s này không nhi u và n đ nh. Nh ng ho t đ ng trong làng hoa ch a đ h p d n đ gi ư c, nguyên nhân có th là do: chân du khách. R t có ti m năng nh ng v n ch a phát tri n đ
ườ ư ế ớ ỉ ự Các nhà v ứ n ch a quen v i hình th c này, n u có cũng ch là t phát.
ụ ụ ụ ệ ạ ộ ị ị ế Trình đ và kinh nghi m trong ph c v các d ch v du l ch còn h n ch .
ể ố ớ ỉ ộ ậ ớ ỉ ng 848, đ n i v i t nh l này v i các khu khác và các t nh lân c n là ậ ợ ế Ngoài tuy n đ ư ượ ẫ v n ch a đ ườ c thu n l i.
ế ươ ạ ộ ư ạ ắ ớ ị ự ng m i cho ho t đ ng du l ch g n v i làng hoa ch a th c Marketing và xúc ti n th ả ự ệ s hi u qu .
ự ắ ư ế ể ả ấ ợ ị Không có s g n k t cùng h p tác trong s n xu t cùng nh trong phát tri n du l ch, ộ ồ ữ ữ ể ồ ớ ị gi a các h tr ng hoa, và gi a vùng tr ng hoa v i các đi m du l ch khác.
ữ ỉ ế ư ầ ơ Ho t đ ng đ níu gi ả khách h u nh còn quá đ n gi n, du khách ch đ n tham quan, ạ ộ ụ ả ề ể ch p nh và v trong ngày.
ự ụ ể ư ể ạ ị Ch a quy ho ch khu v c c th cho phát tri n du l ch.
228
̃
̀
̀
ồ
ể
IV. Đánh giá chuôi nganh hang
hoa – ki ng Đ ng Tháp
ả ỗ ồ ể ề 4.1. Mô t chung v chu i ngành hàng hoa – ki ng Đ ng Tháp
ạ ể ể ạ ỗ Ch ng lo i hoa – ki ng ờ ụ ấ ả ẩ ở ồ Đ ng Tháp r t đa d ng, do đó đ chu i ngành hàng này ế ế t), c th thì ph i xét đ n 4 nhóm s n ph m chính: Nhóm hoa th i v (hoa t ấ ủ ả ụ ể c mô t ể ộ ể ổ ượ ả đ ể ki ng n i th t, ki ng công trình và ki ng c bonsai.
ờ ụ ố ớ ế Đ i v i nhóm hoa th i v (hoa t t)
ờ ả ạ ả ụ ấ ắ ờ ủ ế ậ ủ ế ế ổ ộ ự ươ ườ ể ố ữ ườ ồ t Nam. Ngu n gi ng ng ặ tr i gi ng ho c m t s l y t ồ ngu n n ỏ ấ ẩ ả ố ộ ố ấ ừ ố ậ ơ ừ ượ ệ ự ậ ượ ả ả ấ Đây là lo i s n ph m có th i gian s n xu t và tiêu th ng n nh t trong 4 nhóm s n ủ ề ng kéo dài kho ng 6 tháng, t p trung ch y u vào th i đi m T t c truy n c a ặ ử ụ m, ho c i thân trong ở ấ c cung c p b i các ở ấ c cung c p b i các i nông dân s d ng ch y u là gi ng h t ướ c ngoài thông qua nh ng ng ậ ch u, đ t hay s d a đ ố các vùng lân c n. Phân bón, thu c b o v th c v t đ ị ố ậ ư ầ đ u vào ngoài gi ng còn có gi ấ ở n m trên đ a bàn. ườ ẩ ph m, th ệ ườ i Vi ng ừ ạ mua t gia đình.V t t ơ ở ả c s s n xu t ậ ư ằ ạ đ i lý v t t
ẩ ủ ế ườ ượ ụ ự ế i là tiêu th tr c ti p cho ng ươ ng lái i tiêu dùng (bán ườ ế ậ ờ ụ Kênh tiêu th cho s n ph m hoa th i v chia làm 2 kênh chính, ch y u là th ạ ả ớ (v i kho ng 98% t ng l ặ ở ợ ch ho c ng ả ụ ụ ổ ng tiêu th ) và còn l i tiêu dùng đ n mua t n nhà).
ộ ị ề ấ ồ ị ườ Th tr ướ ụ ụ ạ ả ủ ế ướ ẩ ỉ ờ ụ ủ c ngoài tiêu th lo i s n ph m này ch y u là Campuchia (tuy ch là h ị ng n i đ a tiêu th hoa th i v c a Đ ng Tháp nhi u nh t là TP.HCM, th ể ng ti u ng n ườ tr ạ ng ch).
ố ớ ộ ể ể ể ấ Đ i v i nhóm ki ng n i th t và ki ng công trình (ki ng lá)
ộ ể ở ồ ể ấ ể ồ ố ồ ỗ ể ọ Đ ng Tháp còn có tên g i khác là ki ng lá.Chu i ậ ư ầ đ u vào khác ấ ạ ư ị ể Ki ng n i th t và ki ng công trình ố ạ ầ ờ ụ ư ượ i các đ a đi m nh nhóm hoa th i v . ủ c a 2 lo i ki ng này g n nh là gi ng nhau.Ngu n gi ng và các ngu n v t t cũng đ c cung c p t
ơ ộ ả ế ủ ấ ộ ạ ồ ệ ố ượ ệ ượ ụ ổ ươ ng th ứ ườ ế ớ ớ ộ ả ồ ự ệ ợ ợ ượ ậ ả ậ ả ứ ộ ủ ớ ộ ồ ỉ Theo ý ki n c a các chuyên gia và thông tin kh o sát s b , trong kênh tiêu th c a 2 ườ ợ ể i ướ ả ng lái (v i kho ng 40% t ng l c ấ i tiêu dùng.Kênh th hai, h s n xu t bán cho các doanh nghi p thi công ế c th c hi n m i liên k t c a H i sinh v t c nh Đ ng Tháp v i các H i sinh v t c nh c a các t nh khác ụ ủ lo i ki ng này có xu t hi n thêm tác nhân là H p tác xã và doanh nghi p. M t kênh ng ẫ ể ng tiêu th ) tr tr ng ki ng v n bán cho đ i t ệ khi đ n v i ng ố ặ ho c cho H p tác xã (60%) thông qua h p đ ng.Hình th c này đ ỗ ợ ủ h tr (TP.HCM).
ộ ị ự ẩ ả ả Th tr ể ẫ ư ượ ế ấ ẩ ộ ẩ ng n i đ a chính cho s n ph m này là khu v c ĐBSCL và TP.HCM.S n ph m ắ ỉ c xu t kh u, có chăng cũng ch là gián ti p thông qua m t m t ị ườ ủ ỉ ki ng lá c a t nh v n ch a đ xích trung gian.
ố ớ ổ ể Đ i v i nhóm ki ng c bonsai
ươ ụ ạ ả ạ ộ ố ượ ẩ ư ạ ả ộ ề Kênh tiêu th truy n th ng là thông qua th ụ ủ ế i là đ ố ớ c tiêu th ch y u thông qua các ho t đ ng nh các h i ch ế ng lái đ i v i lo i s n ph m này chi m ợ kho ng 20 – 30%. Còn l
229
ạ ơ ộ ầ ng m i (Festival hoa Đà L t, H i ch hoa TP.HCM, H i ch hoa – ki ng Sa Đéc). Đ u ơ ậ ả ể ủ ỉ ươ ố ạ ệ ạ ộ ị ộ th ủ ế m i liên h giao d ch các ho t này ch y u thông qua H i sinh v t c nh c a t nh.
ượ ổ Ki ng c bonsai c a Đ ng Tháp đ ị ườ c th tr ượ ề ế ụ ẫ ặ ạ ủ ồ ộ ố ướ i m t s n ồ ấ ụ ng TP.HCM tiêu th nhi u nh t, đ ng ỷ ệ ấ r t ng tiêu th này v n còn chi m t l c tuy nhiên l ờ ỏ ổ ể th i cũng đã có m t t nh và không n đinh.
ộ ố ấ ậ ồ ỗ ể 4.2. M t s b t c p trong chu i ngành hàng hoa – ki ng Đ ng Tháp
ề ả ấ V s n xu t:
ệ ạ ể ồ ở ồ ả ẫ Hi n t i các h nông dân tr ng hoa – ki ng ấ ớ Đ ng Tháp v n đang s n xu t v i ỏ ộ ự quy mô nh và t phát.
ầ ị ệ ữ ồ ộ ủ t là cây h ng – m t trong nh ng ch ng ộ ố ố ư ạ ặ ủ ồ ặ M t s gi ng đang d n b thoái hóa, đ c bi lo i đ c tr ng c a Sa Đéc, Đ ng Tháp.
ố ẫ ể ọ ự ự ủ ộ ạ ươ ượ ắ ở ố ư c kh c ph c do Tr i gi ng Ngu n gi ng v n ch a th c s ch đ ng. Tri n v ng trong t Tân Khánh Đông đang đ ệ ụ ọ ấ ế ượ ng lai khó khăn này c nâng c p và Trung c ti n hành xây ụ ứ ứ ị ộ ả ủ ự ể ấ ồ ẽ ượ s đ tâm nghiên c u ng d ng công ngh sinh h c Lan Anh đang đ d ng ngay trên đ a bàn c a các h s n xu t hoa – ki ng.
ế ở ộ ể ả ấ ặ ạ ệ và m r ng s n xu t các lo i ki ng đ c bi ộ ể t là ki ng n i ấ ể ầ ư ố Thi u v n đ đ u t ổ ể th t, ki ng c bonsai.
ế ả ả ả ẩ ơ ỉ ượ c gói ầ ễ ị ư ỏ ơ ơ ả ấ ấ ậ ể ằ Khâu b o qu n còn khá đ n gi n. H u h t s n ph m khi xu t bán ch đ b ng gi y báo đ n s do đó cây d b h h ng trong quá trình v n chuy n.
ấ ượ ườ ậ ổ ng cũng nh ư ị ườ ể ể ế ứ ế ể ư ờ ố Bi n đ i khí h u cũng khi n cho các nhà v ể ki m soát ra hoa đ cung ng ra th tr n khó ki m soát ch t l ng đúng th i đi m nh mong mu n.
ề V tiêu th : ụ
ủ ỉ ể ẩ ấ ồ B t c p nh t trong tiêu th s n ph m hoa, cây ki ng c a t nh Đ ng Tháp là v n đ ề ấ ậ ế ấ ữ ườ ả ụ ệ ụ ả ấ liên k t gi a ng i s n xu t và doanh nghi p tiêu th .
ơ ể ợ ầ ể ế ố ị ị Thi u n i đ giao d ch mua bán hoa – ki ng (ch đ u m i, trung tâm giao d ch).
ủ ạ ề ệ ấ ố Xu t hi n ngày càng nhi u đ i th c nh tranh.
ữ ể ạ ậ ấ ở vùng nhi ệ t ố ớ ẩ Khó xu t kh u qua nh ng n đ i khó s ng và thích nghi đ ướ ớ c có khí h u ôn đ i, lo i hoa – ki ng ượ c.
ị ở ươ ữ ể ậ ả ầ ớ ỷ ướ ậ ẩ Đ ng đ u v i nh ng rào c n k thu t và ki m d ch các n c nh p kh u.
ướ
ả
ồ
ể
ể
ng và gi
i pháp cho phát tri n ngành hàng hoa – ki ng Đ ng
ị V. Đ nh h Tháp
ụ 5.1. M c tiêu
230
ể ể ở Phát tri n ngành hoa ki ng có th tr thành ngành hàng chi n l ị ữ ệ ề ế ượ ấ ỉ ả ả ệ ủ ấ ự ộ ớ ữ ứ ng liên k t gi a các hình th c kinh t ả ế ợ ớ ủ ộ ấ ở ấ ị ụ ể ề ấ ả ắ ị ồ ể c c p t nh c a Đ ng ướ Tháp theo h ng b n v ng, có giá tr gia tăng cao thông qua tăng hi u qu s n xu t, tăng ế ườ h p tác nông h v i doanh nghi p. Xây d ng Sa c ồ ậ Đéc tr thành vùng s n xu t hoa t p trung l n nh t ĐBSCL, phát huy vai trò c a c ng đ ng ớ làng ngh trong phát tri n d ch v du l ch g n v i vùng s n xu t hoa.
ướ ị ườ ị 5.2. Đ nh h ng th tr ng
ị ườ ướ Th tr ng hoa trong n c:
ế ụ ờ ụ ị ườ ứ ể + Hoa th i v , ki ng công trình: ti p t c cung ng cho các th tr ố ề ng truy n th ng ư ậ ỉ nh TP.HCM, các t nh lân c n vùng ĐBSCL
ộ ạ ả ẩ ổ ị ị + Ki ng n i th t, ki ng c bonsai: tăng th ph n các s n ph m có giá tr cao t ầ ộ ở ộ ấ ấ ị ể ư ố ị ườ ề ẩ ạ ị ầ i th ế ụ ng cao c p nh TP.HCM, Hà N i; ti p t c duy trì và m r ng th ph n các ỉ ng các t nh ĐBSCL ể ườ tr ả s n ph m truy n th ng t i th tr
ụ ụ ị ườ ộ ỉ + Hoa phong lan: ph c v cho th tr ng TP.HCM và n i t nh
ị ườ ẩ Th tr ấ ng hoa xu t kh u:
ế ị ườ ể ế ằ ậ ườ ộ ng đ n th tr ng có th ti p c n b ng đ ờ ng b , trong th i + Hoa th i v : h ờ ụ ướ ư ắ gian ng n nh Campuchia.
ể ấ ổ ứ ủ + Ki ng n i th t, ki ng c bonsai: nâng cao ch t l ộ ể ế ầ ạ ậ ị ề ị ườ ấ ượ i các th tr ng và đáp ng đ các tiêu ng ti m năng: Đài Loan, ể ẩ ậ ả chu n đ ti p c n và nâng cao th ph n t ố Nh t B n, Trung Qu c và Campuchia.
ụ ị ườ ố ợ
ơ ng m c tiêu trong t ệ ng và các doanh nghi p nghiên c u các th tr ủ ừ ườ ả ế ầ ị ườ i tiêu dùng c a t ng nhóm s n ph m ể ề ẩ ở ừ ầ ứ ồ t ng th tr ị ườ ộ ố ị ườ ướ ấ ữ ươ ng lai, c n ti n hành ph i h p gi a trung ể ỹ ơ ứ ng ti m năng k h n đ có ề ị ườ ng có ti m ộ ề ể ng v ki ng n i ề ng ti m c (TP.HCM, HN) và m t s th tr ố ỉ ố ớ ậ ả ể Đ làm rõ h n th tr ươ ớ ị ươ ng v i đ a ph ị ế ắ ể ắ th n m b t th hi u ng ẩ ấ năng cho xu t kh u hoa – ki ng t nh Đ ng Tháp. Nghiên c u nhu c u th tr ạ th t và bonsai t i các thành ph l n trong n ố năng (Trung Qu c, Đài Loan, Nh t B n, Hàn Qu c, Campuchia).
5.3. Vùng chuyên canh hoa – ki ngể
ờ ụ ậ ạ Vùng tr ng ồ ể hoa th i v , ki ng công trình t p trung t i xã Tân Khánh Đông, TP. Sa Đéc.
ể ụ ụ ể ấ ổ ị ạ ườ Vùng tr ng ồ ki ng n i th t, ki ng c bonsai và hoa ph c v du l ch t i ph ng Tân ộ Quy Đông, TP. Sa Đéc.
ậ ồ ạ Vùng tr ng phong lan t p trung t i TP. Cao Lãnh.
ủ ệ ữ ở ệ ư ệ ạ ậ T ng di n tích canh tác t p trung c a vùng hoa gi ộ ề ị ườ di n tích nh hi n tr ng và xem ệ ụ ng tiêu th và vi c ụ ụ ị ổ ở ộ ể xét m r ng lên 370 ha(2015) và 400 ha (2020) tùy thu c ti m năng th tr phát tri n vùng hoa ph c v du l ch.
ướ ả ị 5.4. Đ nh h ấ ng s n xu t
231
ề ố V gi ng
ệ ủ ế ế ỏ ứ ậ Hi n nay gi ng hoa hi n nay ch y u do các c s m nh và các h gia đình t c ch ng nh n và thi u tính đa d ng đ đáp ng đ ầ ủ ụ ượ ồ ạ ư ả ấ ố ơ ở ươ ộ ự ả s n ị ể c nhu c u c a th ụ ả ng cây gi ng do đó ch a đ m b o tính đ ng nh t ph c v ớ ố ệ ậ ứ ư ượ ấ xu t, do v y ch a đ ấ ượ ườ ế i tiêu dùng, ch t l hi u ng ạ ươ th ng m i quy mô l n.
ườ ệ ạ ở ự ụ i, ph Hi n t ứ ứ ể ệ ụ ự ế ầ ư ứ ữ ả ế ứ ấ ố ố
ứ ớ ủ ọ ể ạ ả ạ ạ ứ ầ ụ ụ ế ấ ệ ng, chi ư ầ ị ụ ự ươ ủ ể ồ ng Tân Quy Đông đang tri n khai xây d ng Trung tâm ng d ng sinh ọ ọ h c (do Trung tâm nghiên c u ng d ng công ngh sinh h c Lan Anh đ u t ), v i quy mô 2 – ạ ộ ẽ 3 ha.D ki n đ n gi a năm 2014, Trung tâm s đi vào ho t đ ng.Ch c năng c a Trung tâm ề này là nghiên c u, s n xu t các lo i h t gi ng và cây gi ng v hoa, phân sinh h c. Ngoài ra ề Trung tâm còn th c hi n các nghiên c u sâu v các quá trình sinh lý, sinh hóa đ t o ra tinh ứ ầ d u nh tr m h t tách tinh d u,…và các nghiên c u khác ph c v cho s n xu t và ị d ch v du l ch c a ngành hoa ki ng Sa Đéc, Đ ng Tháp.
ấ ạ ở ợ ớ ố ệ Ứ ụ ể Ngoài ra S NN&PTNT đang h p tác v i Hà Lan đ nâng c p Tr i gi ng Tân Khánh ớ i là 1,8 ha) thành Trung tâm ng d ng NN Công ngh cao (Hà Lan ệ ạ ồ ố ứ ố Đông (v i quy mô hi n t ỗ ợ h tr 50% v n, ngu n đ i ng 50%).
ả ố ề ề ố ấ ấ ườ i pháp t t nh t cho các v n đ v gi ng mà các nhà v n đang ượ c xem là gi ệ ả ố Đây đ ặ ph i đ i m t hi n nay.
ỗ ợ ấ ị Đ i v i các c s s n xu t gi ng hi n có trên đ a bàn thành ph , T nh c n h tr kinh ố ớ ả ơ ở ả ị ố ứ ệ ỉ ơ ở ạ ể ể ấ ố ỉ ẩ ầ ấ ượ phí đ kh o sát, ki m đ nh và c p ch ng ch cho các c s đ t tiêu chu n ch t l ng.
ườ ả ấ Ng i s n xu t
ở ọ ớ ạ ề ể ạ ườ ỗ ợ ụ ế ể ả ồ ầ ỹ ạ ể ộ ề ể ễ ứ ớ ở ể ấ ướ c có ti m năng trên th ể các n ố ng s ng ệ ng m các l p h c đào t o v chăm sóc và t o hình các lo i cây ki ng ngh Tăng c ộ ố ộ ậ thu t, h tr tín d ng đ khuy n khích m t s h có kh năng chuy n sang tr ng cây ậ ể ki ng bonsai. C n nghiên c u các k thu t chăm sóc đ cây ki ng (n i th t và bonsai) ế ườ có th d dàng thích nghi v i các môi tr gi i.ớ
ứ ệ ử ụ ệ ư ệ ả ề ờ ể ạ ậ ả ả ể ằ ấ ả ẩ ắ ộ S d ng kinh phí KHCN u tiên cho các công trình nghiên c u v công ngh canh tác hi u qu và công ngh b o qu n sau thu ho ch nh m kéo dài th i gian v n chuy n và bán hàng cho s n ph m hoa ki ng (c t cành, n i th t).
ậ ỗ ợ ỹ 5.5. H tr k thu t
ề ể ầ ệ ố ể ụ ậ ầ ư ị ậ ậ ệ ụ ụ ả ụ ồ ể ể ư ỏ ở ề ị ậ ệ ế ủ ộ ượ ả ồ i dân ch đ ng s n xu t đ ch đ ng đ ấ ể ấ ả ờ ổ ợ cho tr ng hoa – ki ng. Do Nông dân hi n t n nhi u chi phí cho các v t li u b tr ụ ả ậ ấ ị v y, c n phát tri n các d ch v h u c n ph c v s n xu t hoa ki ng nh d ch v s n ể ơ ứ ấ các làng ngh , d ch v cung ng giá th nh phân r m, phân xu t ch u ki ng, gi ớ ộ ề ể ơ ừ các v t li u thay th cho tre đ làm giàn hoa v i đ b n ể ạ ữ ơ h u c , giá th s ch, x d a, ủ ộ ườ ậ ệ cao … do ng c ngu n v t li u cho khu ả ấ ồ ự ả v c s n xu t đ ng th i gi m chi phí s n xu t.
ầ ư ể ậ ệ ổ ứ ế ị ỹ ậ ệ ể ư ậ ặ T ch c ho c thu hút đ u t t b k thu t cho ngành tr ng hoa nh túi, bao bì, gi ấ đ phát tri n các ngành cung c p các v t li u và v t t ỏ ướ ồ , l ậ ư i màng, các v t li u làm thi
232
ơ ớ ệ ố i, h th ng t ướ ướ i n c, máy móc c gi i, … giúp tăng ộ ồ ể ấ ả ướ giàn hoa, làm nhà kính, nhà l ấ ả năng su t, gi m chi phí s n xu t cho các h tr ng hoa – ki ng.
ế ự ươ ậ ể ở ớ ọ ể ộ ỹ ậ ng trình ti p thu ti n b k thu t đ m các l p h c, các t ớ ệ ệ ể ề ể ạ ạ ỗ ợ ạ ộ ố ộ ụ ể ế ả ể ấ ứ ể ầ ộ ậ ể ể ễ ườ ề ớ ở c có ti m năng trên th gi ể ướ các n ả ế ệ ả ệ ả ẩ ệ ậ ứ ằ ể ạ ả ờ ổ ế Ư u tiên xây d ng Ch ệ ỹ ứ ư ấ v n chuy n giao bán công ngh , k thu t m i, thu hút các doanh nghi p áp ch c t ệ ụ d ng công ngh cao đ đào t o v chăm sóc và t o hình các lo i cây ki ng ngh ồ thu t, h tr tín d ng đ khuy n khích m t s h có kh năng chuy n sang tr ng ậ ỹ ki ng bonsai. C n nghiên c u các k thu t chăm sóc đ cây ki ng (n i th t, bonsai) có ế ớ ố th d dàng thích nghi v i các môi tr i. ng s ng Nghiên c u, ti p thu công ngh canh tác hi u qu và công ngh b o qu n sau thu ể ho ch nh m kéo dài th i gian v n chuy n và bán hàng cho s n ph m hoa – ki ng.
ổ ứ ể ế ể ả ấ 5.6. T ch c th ch trong s n xu t hoa ki ng
ườ ế ể ể ể ệ ng Tân Quy Đông phát tri n đ nâng cao hi u qu ả Khuy n khích HTX hoa ki ng ph ấ ơ ế ụ ể ả s n xu t kinh doanh hoa, c th thông qua các c ch sau:
làng ngh /ề HTX hoa H tr kinh phí cho các xã viên tham quan h c t p, ệ ọ ậ liên k t v i các ế ớ ả ỗ ợ ể ả ướ ể ọ ậ ổ ấ . c đ trao đ i, h c t p kinh nghi m s n xu t ki ng trong c n
ụ ứ ế ậ ấ ằ ụ H tr các thành viên ti p c n tín d ng v i lãi su t th p b ng 6080% m c tín d ng ườ ể ế ề ớ ệ ầ ư ấ ể ng đ ti p thu công ngh , đ u t phát tri n chi u sâu. ỗ ợ thông th
ậ ế ệ ố ố ố ỉ ế ạ ộ Vi n/Trung tâm gi ng.T nh/ Thành ph có ợ ng m i (tham gia h i ch , ồ u tiên ti p c n ngu n gi ng hoa m i t ỗ ợ ẩ ớ ừ ạ ộ ể ộ ố ị ồ ả ạ ỉ ả Ư ngu n kinh phí h tr tham gia các ho t đ ng xúc ti n th ạ qu ng bá s n ph m, kiost t i m t s đ a đi m t ươ i t nh, v.v.) cho HTX.
ố ế ợ ớ ở ươ ỗ ợ ớ ở ạ ỹ Thành ph k t h p v i S Công th ng m các l p H tr đào t o k năng ạ ủ marketing, kinh doanh cho lãnh đ o c a HTX.
ở ự ươ ạ i ử ố ng xây d ng ngu n v n h tr HTX kinh phí x ươ ỗ ợ ệ ể ầ ồ ớ ng hi u Sa Đéc v i th ư Đà N ngẵ . C ng đ ng dân c đ a ph ồ ộ ạ ộ ự ây d ng m ng l ị ườ l n nh ở ộ ố th tr ng m t s ươ ư ị ng ph i đ ế ợ ị ể ơ ủ ộ ế ể ấ ướ kiost S Công th ư ớ ho cặ c a hàng hoa – ki ng ả ượ ơ c TPHCM, C n Th và xa h n nh ớ ỗ ợ h tr và khuy n khích ch đ ng tham gia ho t đ ng phát tri n du l ch k t h p v i ả s n xu t hoa – ki ng.
ớ ợ ướ ệ ố Đ y m nh h p tác liên doanh v i các đ i tác n ụ ế ố ươ ệ ế ẩ ế ầ ế ớ ậ ư Nh t B n ế ị ậ ệ ả t b , v t li u đ n qu n lý, tiêu chu n, th ở ạ ậ ế ớ ố ề ạ ỹ ệ ị ẩ ạ c ngoài có kinh nghi m và có th ả , Hà Lan, Đài Loan,… trong c áp d ng ti p thu gi ng, công ả ườ ng nh tr ị ệ ng hi u, nhãn mác, kênh ti p th , ngh , thi ố ợ … trong giai đo n ban đ u.S Văn hóa – Du l ch ph i h p v i HTX tìm ki m và xây ể ả v đào t o k năng chăm sóc và t o hình ki ng ự d ng liên k t v i đ i tác Nh t B n ậ ngh thu t – bonsai ị ạ cho các xã viên có nhu c u.ầ
ậ ế ậ ẩ ậ ấ H tr xã viên ti p c n thông tin v yêu c u c a th tr ứ ị ườ ử ậ ộ ị ườ ủ ề ấ ượ ấ ẩ ấ ng nh p kh u, t p hu n đào ng, th nghi m và nhân r ng các mô ầ ố ượ ng các yêu c u ệ ng và s l ố ề ầ ủ ỗ ợ ầ ủ ỹ ạ t o k thu t canh tác đáp ng yêu c u c a th tr ể ứ ộ hình xu t kh u hoa ki ng n i th t đáp ng đ v ch t l ị ườ ặ ng đã có (Hàn Qu c, Đài Loan). đ t hàng cho các th tr
ể ơ ở ạ ầ 5.7. Phát tri n c s h t ng
233
ậ ầ ư ơ ở ạ ầ ụ ụ ả ể ấ ị ạ i ườ ồ T p trung đ u t ậ vùng hoa t p trung (ph ư c s h t ng ph c v s n xu t hoa cũng nh phát tri n du l ch t ng Tân Quy Đông và xã Tân Khánh Đông), g m:
ầ ả ể ể ầ ư Đ ng giao thông: đ phát tri n vùng s n xu t hoa ki ng c n đ u t ạ ộ ố ấ nâng c p và m ụ ể ạ i ph ườ ấ ặ ườ ở ộ ộ ố ầ ớ ế ớ ộ ộ ầ ự ộ ớ ng r ng 3m lên 57m; xây d ng m i m t s c u l n v i đ r ng t ế ư ứ ờ ế ỏ ậ ụ ụ ả ế ấ ườ ự ệ ể ở ể ườ ấ ườ ế ộ ng i vùng chuyên canh, c th t r ng thêm m t s tuy n giao thông nông thôn t ệ ng hi n Tân Quy Đông và xã Tân Khánh Đông c n nâng c p, m r ng các tuy n đ ừ 5 – có m t đ ạ 12m (trên các kênh: T Quý, B Đai, Ông Qu , Sa Nhiên, Cao Dao, Thông L u, r ch ầ ầ D u (Tân Quy Đông) và trên các kênh Sa Nhiên, Ông Thung, Ông Qu , Ông Th y, ặ ể ươ i nh v n chuy n hoa; Quy mô m t M ng Khai (Tân Khánh Đông) ph c v xe t ủ ườ ạ ườ đ ng giao thông c a ng th c hi n theo Quy ho ch phát tri n đ ng và k t c u đ TP. Sa Đéc đã phê duy t.ệ
ng th y, công trình th y l ườ V h th ng giao thông đ ậ ủ ợ ả ủ ể ế ấ ự
ứ ạ i: Ti n hành n o vét các kênh ể ướ ướ c t i cho s n xu t hoa ki ng, xây d ng 2 ự ơ ạ ứ ng Tân Qui Đông), 1 tr m b m trên khu v c khu v c kênh Sa Nhiên (xã Tân Khánh Đông) đáp ng nhu ự ể ả ề ệ ố ả ả ạ ầ r ch đ m b o nhu c u v n chuy n và n ườ ọ ệ ơ ạ tr m b m đi n d c kênh T Quý (ph ơ ở ạ ờ kênh B Đai, 1 tr m b m ấ ầ ướ ướ i cho s n xu t hoa ki ng c u n c t
ệ ườ ệ ố ườ ể ệ ọ Đ ng đi n: Phát tri n h th ng đi n 3 pha d c theo kênh T Quý (ph ụ ằ ầ ờ ứ ụ ạ ắ ớ ự ể ng Tân Quy ể Đông) và kênh B Đai (xã Tân Khánh Đông) nh m ph c v nhu c u phát tri n hoa ki ng khu v c này trong giai đo n s p t i.
ố ự ệ ề ấ Xây d ng b n lên, xu ng hàng hóa: đ t o đi u ki n thu n l ế ọ ự ứ ậ ệ ố ng ti n giao thông đ ế ợ ể ụ ể ự ầ ướ ị ạ ậ ệ ể ạ ậ ợ i cho vi c xu t nh p ố ộ ố ể ế ẽ hàng hóa, d c các kênh Sa Nhiên, T Quí s xây d ng m t s đi m t p k t lên xu ng ủ ớ ế ườ ươ ng th y k t h p v i b n lên xu ng cho du hàng hóa cho ph ị ể ủ ườ ng th y tham quan làng hoa ki ng. Đ a đi m c th xây d ng c n nghiên khách đ ị ụ ế ớ ứ ỹ ắ i d ch v du l ch. c u k , g n k t v i các m ng l
ậ ặ ạ ủ ể Nghiên c u vi c thành l p Trung tâm giao d ch hoa ki ng đ t t ị ng Tân Quy Đông), thu n l ệ ẩ ươ ể ị ơ ậ ư ả ộ ề i trung tâm c a vùng ể ườ ậ ợ ề i v giao thông đ thu hút các doanh ả ỉ i dân tham gia. Trung tâm không ch là n i giao d ch cho s n ph m hoa ố ạ ề ố s n xu t (thu c BVTV, ươ ả ng trình văn ấ ng m i v gi ng, v t t ả ch c các s ki n v qu ng bá, h i th o, các ch ứ ệ ị hoa du l ch (ph ườ nghi p và ng ơ ị ki ng mà còn là n i giao d ch th ơ ổ ứ ự ệ phân bón v.v.), là n i t ế hóa v.v. liên quan đ n vùng hoa Sa Đéc.
ạ ộ ạ ẩ ươ 5.8. Đ y m nh ho t đ ng th ạ ng m i
ự ươ ệ ượ ả ể ộ Xây d ng th ng hi u đ c b o h “Hoa ki ng Sa Đéc” và “Bonsai Tân Quy Đông”.
ạ ướ ử ớ ở ộ ố ị ươ ầ ự Xây d ng m ng l i, c a hàng hoa – ki ng l n m t s đ a ph ng có nhu c u tiêu ư ụ ớ ộ ể ẵ th hoa l n nh TP.HCM, Hà N i,Đà N ng, …
ể ạ ở ề ng tiêu th ụ hoa ki ng t i S NN&PTNT v các th ị ổ ứ ệ ố ớ ườ ướ ị ườ T ch c h th ng thông tin th tr c. ng l n trong và ngoài n tr
ạ ử ể ệ ồ ộ ị ư ấ ệ ạ ả ế ạ Đào t o đ i ngũ ti p th hoa ki ng chuyên nghi p bao g m: trang trí c a hàng hoa, bán ưỡ ng v n khách hàng, chăm sóc khách hàng, b o d hàng qua đi n tho i, qua m ng, t chăm sóc hoa …
234
ể ề ở ồ ỉ
ị H tr kinh phí xây d ng trang web v hoa, cây ki ng t nh Đ ng Tháp do S Công ủ ng qu n lý, k t n i v i trang web c a vùng hoa Sa Đéc do UBND TP. Sa Đéc và ớ ả i ả ườ ng có làng ngh ph i h p qu n lý và c p nh t đ giao d ch, mua bán, gi ẩ ự ế ố ớ ề ị ố ợ ươ ậ ế ớ ỗ ợ ươ Th UBND ph ệ ả thi u s n ph m hoa ra các đ a ph ng khác và ra th gi ậ ể i.
ớ ở ả ổ TP. Sa Đéc, làng ngh ph i h p v i S Văn hóa – Thông tin qu ng bá, t ợ ề ề ố ợ ể ề ạ ộ ầ ướ ệ ầ ị ễ ớ nh ư T t Nguyên Đán, l ế ề ủ ộ ể ủ ỉ ệ ị ứ ch c các ố ễ phiên ch , festival v hoa ki ng vào các d p l Qu c l n ố ư Khánh (2/9), Gi i phóng mi n Nam (30/4), v.v. Đ a vào thành ho t đ ng truy n th ng, ố ể ự c m t s d ng kinh phí c a t nh và thành ph đ th c hi n, d n d n ch đ ng thu tr ể ị ụ ố hút v n đ u t các Doanh nghi p và d ch v du l ch đ duy trì và phát tri n. ả ắ ử ụ ầ ư ừ t
ụ ắ ớ ể ị ị 5.9. Phát tri n ngành du l ch d ch v g n v i vùng chuyên canh hoa
ạ ổ ế ị ị Quy ho ch vùng du l ch: vùng hoa ph ng Tân Quy Đông, là đ a bàn đã n i ti ng v ườ ờ ề ể ạ ồ ề ệ ừ ề ủ nhi u ch ng lo i hoa và ki ng, đ ng th i đã có làng ngh hoa Tân Quy Đông. Quy mô di n tích t 200 – 260ha.
ể ị ị ạ ể ị ớ ố ờ ố ồ ỗ ị ỉ ồ ể ộ ằ ố ị ư ườ ế ợ ị ụ ụ ư ẻ ồ ủ ị ễ ế ả ắ ổ ủ ế ậ ặ ổ ỳ ệ ư ệ ế ố ị ắ Xác đ nh vùng hoa chuyên canh Tân Quy Đông Sa Đéc là đ a đi m làm du l ch g n ề li n v iquy ho ch phát tri n Sa Đéc thành m t thành ph hoa và là thành ph hai bên ờ b sông. Đ ng th i làng hoa Sa Đéc cũng n m trong chu i du l ch t nh Đ ng Tháp ồ (g m các đi m du l ch sinh thái nh V n qu c gia Tràm Chim, khu du l ch sinh thái ả ớ Gáo Gi ng, khu di tích X o Quýt k t h p v i các c m di tích nh di tích c Phó b ng ồ Nguy n Sinh S c – thân sinh Ch t ch H Chí Minh; khu di tích kh o c và ki n trúc ề ngh thu t Gò Tháp, chùa Ki n An Cung, nhà c Hu nh Th y Lê, ho c các làng ngh nh làng g m An Hi p, làng chi u Đ nh Yên, v.v.).
ứ ể ở ể ệ ị ệ ườ ư ộ ố ẩ ạ ộ ồ ị ứ ữ ộ i h gia đình v.v.) ng t ự ệ ồ ả Có th m ra các hình th c du l ch nông nghi p homestay đ du khách cùng tr i ưở ng ở ụ c m ể ạ ế ợ ộ ệ ố ư ồ ị ộ ng ngày (nh thăm đ ng ru ng, tham gia canh tác và th nghi m cu c s ng th ươ ủ ặ ả th c nh ng m th c đ c s n, đ c đáo c a đ a ph ủ ả ngành lúa g o (huy n Tam Nông/Tân H ng) và th y s n (Châu Thành/Thanh Bình) đ ặ cùng k t h p thành m t h th ng du l ch đ c tr ng cho Đ ng Tháp.
ạ ộ ặ ườ ệ ộ ng b và đ t là giao thông đ ườ ị ủ ỉ ể Quy ho ch h th ng CSHT đ ng b (đ c bi ớ ị ụ ụ ắ ờ ử ụ ệ ố ụ ấ ơ ồ ị ị ườ ủ ệ ố ng th y) ể n hoa ki ng, khu home ể ạ ư ị t nh t cho khách du l ch ngh ng i, đ ng th i s d ng d ch v trên đ a ồ ị ể ế ố đ k t n i các ti u khu du l ch c a t nh v i khu du l ch v ủ ả ở ụ c m lúa g o, c m th y s n, khu d ch v nh nhà hàng, trung tâm mua s m đ stay ỉ ề ạ t o đi u ki n t ỉ bàn t nh.
ộ ố ươ ể ậ Xây d ng thêm m t s tuy n ph ạ ừ ớ ị ệ ế i trong đ a bàn Sa Đéc và t ệ ủ ệ ng ti n giao thông (xe đi n, tàu th y) đ thu n ti n ị ể i các đi m du l ch khác trong và Sa Đéc t ự ệ cho vi c đi l ỉ ngoài t nh.
ủ ứ ổ ề ở ứ ể ch c nông dân và ng C ng c và phát tri n làng ngh tr thành hình th c t ủ ố ấ ầ ị ườ i dân ế ơ ụ ỗ ợ ể ế ề cung c p d ch v chính c a vùng hoa chuyên canh Tân Quy Đông. C n có các c ch ư ể khuy n khích h tr đ làng ngh phát tri n nh :
235
ỉ ỗ ợ ệ ổ ứ ệ ạ ộ ị + T nh h tr cho Làng hoa và các thành viên trong các ti u khu tham quan h c t p ọ ậ ể ặ ướ t) ho c ch c du l ch nông nghi p trong n c (H i An, Đà l kinh nghi m mô hình t ậ ả ướ n c ngoài (Nh t B n, Thái lan…).
ỗ ợ ị ạ ế ứ ư ỹ ạ ỹ i dân t ự ị ộ + S Văn hóa – Th Thao – Du l ch và UBND TP. Sa Đéc h tr kinh phí đào t o cho ể ở ử ị ụ ụ ỗ ề ườ ng i ch v các k năng ph c v du l ch nh : k năng giao ti p, ng x ế ộ ụ ụ ẩ ỹ ớ v i du khách, cách ti p th homestay, k năng ph c v m th c,…Nâng cao trình đ ị ệ ụ chuyên môn nghi p v cán b ngành du l ch.
ườ ề ị ướ ồ ự ả + T ch c ng ổ ứ i dân trong làng ngh làm du l ch d ứ ộ i hình th c c ng đ ng t qu n.
ố ư ươ ự ị ở ấ ng trình/d án h tr cho phát tri n du l ch, đ ị ể ả ệ ươ ề ệ ề ề ầ S VH&DL làm đ u m i đ a các ch xu t chính sách u đãi thu hút doanh nghi p tham gia, đ y m nh khâu qu ng bá du l ch qua nhi u ph ỗ ợ ạ ẩ ư ng ti n: Internet, báo chí, truy n thông,…
ế ườ ủ ể ể ị Có th đ u t ng th y đ có th khai thác thêm tour du l ch t ữ ề ể ầ ư ơ h n n a v tuy n đ ượ ế ừ ồ ướ ả ướ ự ệ ể ừ ổ ề c dòng sông Mê Kông đ n thăm đ n AngKor Wat – Campuchia n i ể Đ ng Tháp đ n Phnompenh kho ng 250km). H ng này có th t Nam – Campuchia, cũng là đ thu hút c Vi ư ị ồ ồ Đ ng Tháp ng ế ả ế ti ng (kho ng cách t ạ t o ra s giao l u văn hóa gi a hai n ngu n khách du l ch t ữ ừ ướ ạ c b n. n
ề ệ ứ ơ t ph i có nghiên c u, kh o sát sâu h n v hi u qu kinh t ả ề ữ ả ộ ủ ộ ả ớ ờ ố ộ ị ứ ổ ứ ậ ế ể ả ị ệ ế ầ ế ề ề , v đi u ki n C n thi ồ ệ ự th c hi n, v nh ng tác đ ng v i đ i s ng, văn hóa, xã h i c a c ng đ ng làm du l ch, ề v cách th c t ch c v n hành và qu n lý, …. khi ti n hành phát tri n mô hình du l ch này.
236
PH N VẦ
Ơ Ấ
Ồ
Ộ
Ệ
Ỉ
TÁI C C U LAO Đ NG – VI C LÀM T NH Đ NG THÁP
̣ ươ
I. Thi tr
̀ ộ ng lao đ ng th gi
̀ ế ớ va trong n
i
́ươ c
ị ườ ế ớ 1.1. Th tr ộ ng lao đ ng th gi i
ộ ầ ế ế ớ ố ả ́ ầ ậ toàn c u, nhu c u lao đ ng trên th gi ấ ủ ự ạ ầ ẽ ả ̣ ̃ ng tăng ch m l ng nhu c u lao đ ng toàn c u s gi m t ố ộ ạ c phát tri n ́ ạ ầ ệ ả ̣ ế ạ ẽ ả ỹ ư ế ế ẽ ả Ở ̣ ệ ẩ ị ư ư ọ ụ ư ậ ụ ẹ ệ ộ ẩ ư ỏ i trong th ì ơ Trong b i c nh suy thoái kinh t ̀ ́ ớ ướ ơ ượ ự i. Các d báo m i nh t c a ILO (2013) gian t c d bao la se có xu h i đ ́ ạ ừ ứ ầ ưở ấ m c 2,98% /năm giai đo n cho th y, tôc đô tăng tr ể ở ướ 1980 2010 xu ng còn 0,94%/năm giai đo n 20102030. T i các n Châu Âu, ệ ế ế ự ơ ế cac lĩnh v c s ch , ch bi n – ch t o s gi m kho ng g n 5 tri u vi c làm trong giai đoan ̀ ế ạ M , viêc lam s gi m trong các ngành nh ch bi n, ch t o 20102030 (Cedefop, 2013). ệ ử ả ệ ặ t là máy tính và các s n ph m đi n t ), nông lâm ng nghi p, d ch v b u chính (đ c bi ể ị ẫ ẽ ầ ư nh ng c u lao đ ng v n s tăng trong các ngành d ch v nh d n d p, giúp vi c, v n chuy n hàng hóa, b u ph m, khai thác m (BLS, 2013).
ự ̣ ̉ ́ i D bao cung lao đông thê gi ơ cũng s giam. Nguyên nhân c a hi n t ́ ộ ẽ ơ ố ườ ng lao đ ng thê ́ ộ 1,4% /năm đ n năm 2030 do gi m tăng tr ́ ậ ự ượ i gia nh p l c l ủ ự ượ ng c a l c l ế ặ nhiên và xu h ề i các n ệ ạ t t ở ẽ ồ i. ộ ẽ Ấ ố ng này là do số ủ ệ ượ ỷ ệ ự ỏ ổ ờ i quá tu i r i kh i ngành. D báo t tăng l ạ ẽ ả ừ /năm giai đo n 1990 – 2010 ự ướ ố ự ng già hóa l c ng dân s t ể . n Đ và các n n kinh t ộ ế ẻ Ấ tr đang phát ẻ ộ ồ ố ố ộ ề t ớ ộ ng lao đ ng m i ế ớ ế ườ ng lao đ ng ít h n s ng ng íơ hàng năm s gi m t ưở gi tr ưở ả ố xu ng 1% ộ ượ ướ c đã phát tri n ng lao đ ng, đ c bi l ế ẽ ủ ể tri n khác c a Nam Á và Châu Phi s thay th Trung Qu c và tr thành ngu n lao đ ng tr ế ớ Tuy nhiên, Trung Qu c ố v n ẫ s là ngu n cung v lao đ ng t ổ ứ ầ tu i đ ng đ u trên th gi ạ ọ ớ ấ ệ nghi p đ i h c l n nh t. Trung Qu c và n Đ s đóng góp 57% vào l c l ộ ạ ọ ủ có trình đ đ i h c c a th gi ự ượ i đ n năm 2030 (McKinsey&Company, 2012).
́ ̣ ̉ Tai cac n ́ ̣ ̉ ̉ ̣ cua ng ọ ổ ủ ườ ậ ầ ơ ơ ̣ ̉ ̣ ̀ ̀ ậ ̣ ̣ ̣ ớ . T i Châu Âu t ổ ̀ ́ ́ ườ ườ ́ ̀ 7,9 ng ườ ̃ ỷ ệ l ộ ộ ự ậ ỷ ượ ư ̀ lê h đ c thân năm 2010 chi m 32,4% va đ l h l p gia đình nh ng không sinh con tăng t ừ ả ộ ụ ậ ố ố ỉ ́ ́ ườ ỷ ệ ả ướ ươ ộ i gia ngày l ng ng suy gi m và t cung lao đ ng có xu h c phat triên, ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ươ ươ : Năm ngay cang cao c nay càng cao. Do điêu kiên sông tôt nên tuôi tho i dân cac n ỹ ầ ổ ổ i Nh t g n 84 tu i, Anh là 80 tu i, M g n 79 tu i 2012, tu i th trung bình c a ng ̀ ̀ ̀ (UNDP, 2013). Chi phí c hôi cua viêc sinh con s m va sinh nhiêu con ngay cang l n nên xu ̀ ̀ ỷ ướ ạ ng không l p gia đình hoăc lâp gia đinh muôn va co it con ngay cang nhiêu h ườ ố ừ ả ườ ế ệ i năm 1970 xu ng còn 4,4 ng i k t hôn tính trên 1000 ng l i gi m t i năm ng ạ ạ ừ i trong cùng giai đo n (Eurostat, 2010). T i 1 lên 1,9 ng ly hôn tăng t 2010, trong khi t ế ả c d báo se tăng lên 33,3% năm Nh t B n, t ừ ỷ ệ ộ ậ 2015 và 37,2% trong năm 2035; t 19,8% 27,9% (2010) (2010) lên 20,5% (2015) và 21,2% (2035), trong khi h gia đình có con gi m t xu ng 27% (2015) và ch còn 23,3% (2035) (C c th ng kê Nh t, 2013) .
237
́ ̀ ́ ̀ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̀ ́ ́ ́ c ̀ ̉ ̉ ̣ ̣ ́ ả c d bao s ch tăng kho ng 0,6% năm t C th , l c l ạ i năm 2030 t ướ ế ầ ả ở ứ ẽ ố i các qu c gia này. Riêng Nh t B n, l c l ư ạ ớ ưở i năm 2030. Trung bình, tăng tr ừ ạ c này s gi m t ườ ệ ộ bi gia hoa, cung lao đông giam va phai tâp trung ng lao đ ng cać ộ ụ ể ự ượ ướ c có i nhóm các n ộ ổ ể c phát tri n có đ tu i trung ổ ớ ế m c 0,2%/năm n u không có thay đ i l n trong các ả ộ ả ự ượ ậ ng lao đ ng s gi m ủ ả ộ ự ượ ng lao đ ng c a c nhóm các ng l c l 0,9%/năm (trong giai đo n 1990 – 2010) xu ng còn 0,3%/năm trong giai ỉ ở ứ ổ i vào năm 2030 ố m c 30 tri u ng ̀ ́ ươ phat triên Hê qua la dân sô cua cac n ̀ ́ ̃ ̀ ư vao phat triên nh ng nganh nghê đoi hoi it thâm dung lao đông. ́ ́ ẽ ỉ ̉ ượ ự ớ ươ n c phat triên đ ẻ ư ỹ ộ ộ ổ đ tu i lao đ ng trung bình tr nh M , Canada. H u h t các n ộ ự ượ bình cao có l c l ng lao đ ng gi m chính sách di c t 0,5%/năm cho t ẽ ả ướ n ố ạ đo n 2010 – 2030, t ng s lao đ ng tăng thêm ch (McKinsey&Company, 2012).
ể ố M c đ c nh tranh ngày càng cao khi n các n i đa kh ố ể ứ ộ ạ ụ ̃ ụ ề ̀ ̀ ̀ ̃ ế ế ướ ế ư ̉ ̃ ạ ̀ ̀ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ạ ầ ẳ ạ ở ằ lao đ ng yêu c u có b ng cao đ ng tr lên t l ạ ộ ụ ứ ệ ́ ́ ́ ọ ̣ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ ́ ̀ ậ ̣ ả ả ế c phát tri n ph i phát huy t ộ ầ ộ ắ ạ ệ ớ i thi u h t v lao đ ng. Nhu c u lao đ ng năng áp d ng công ngh m i và v n đ bù đ p l ̀ ̀ ẽ Nh ng nganh nay th ̣ ươ ng đoi hoi trinh đô, trong các ngành ch bi n sâu se tăng lên m nh m . ́ ́ ở và , dich vu kinh doanh ky năng cao (cao đăng, đai hoc tr lên), nhiêu nhât la trong dich vu y tê ộ các ngành công ngh caoệ ỹ ỷ ệ i ngành . T i M , t ụ ư ỏ ị d ch v chăm sóc s c kh e là 65,6%, giáo d c t nhân là 65,7%, ho t đ ng tài chính là 58,6%, kinh doanh và chuyên gia là 57,1%, ngành thông tin là 58,3% (Vi n chính sách công ́ ́ ̃ ́ ươ ươ ̣ ặ ng c nay cung co xu h Georgetown, 2013). Trong khi đo, cac công viêc n ng nh c tai cac n ́ ́ ươ thiêu lao đông do lao đông ban đia co xu h ng dich chuyên lên cac nganh nghê đoi hoi lao . đông tri oc nhiêu h n ơ khi thu nh p tăng lên
ộ ấ ướ các n ộ ờ ở ụ ố ể ấ ừ ớ ỹ ỏ ườ ứ ự ị ả ụ ơ ộ ị ệ ố ố ự ủ ổ ị ụ ả ẽ ệ ề ả ấ ạ ơ ể ầ ả ộ i các n ệ ng th p t ướ ầ ộ ự ư ể ộ ả ấ ượ nh các n ả ổ ệ ế ộ ỹ ệ ấ ớ ẩ Đây c h i m ra r t l n cho xu t kh u lao đ ng t c đang phát tri n tham gia ề ư ệ vào các ngành d ch v t n nhi u th i gian lao đ ng v i k năng trung bình và th p nh v ệ sinh, b o v , b c vác, giúp vi c gia đình, chăm sóc s c kh e ng i già, lái xe, xây d ng, y tá, ẹ ụ ị ầ ể ụ d ch v ăn u ng, d ch v làm đ p, d ch v gi i trí… D báo t ng nhu c u tuy n d ng c a các ướ ạ ộ n c Châu Âu giai đo n 2010 – 2010 s tăng kho ng 80,3 tri u lao đ ng, trong đó các công ư ệ ấ ượ ế ộ vi c gi n đ n nh trên c n kho ng 10 tri u lao đ ng. N u xét v ch t l ng lao đ ng, thì ả ụ ườ ệ ầ ướ c này là kho ng g n 6 tri u ng nhu c u tuy n d ng lao đ ng ch t l i ươ ơ ụ ầ ng t c Châu Âu, nhu c u tuy n d ng lao đ ng gi n đ n (Cedefop, 2010). T ả ạ ủ c a M trong giai đo n 20102020 là kho ng 10,2 tri u lao đ ng, chi m 18,7% trong t ng nhu ầ c u (Vi n chính sách công Georgetow, 2013).
̀ ạ ể ̣ ̉ ́ ̀ ́ ̉ ̉ ̣ ỹ ̃ ấ ệ ậ ̃ư ư ạ ơ ể ị ế ớ ị ặ ấ ướ ớ ươ ể ỷ ệ ́ ướ ể ư ạ ậ ả ữ ấ ộ ộ ầ ạ ấ ạ ố ́ ́ ̀ ự Trung Đông, măc du không phai la cac n ư ươ T i khu v c c phát tri n nh ng do có thu ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ươ ươ ơ c ngoai lam ng thuê lao đông n nh p cao (nh vao xuât khâu dâu mo) nên cung co xu h ỹ ể ả ộ ố ̣ có k năng trung bình và th p, và k c m t s công vi c có k năng cao nh ng công viêc ế ế ế ả ả t k và thi i trí, k toán, ngân hàng, thi nh qu n lý nhà hàng, khách s n, các khu vui ch i gi ỷ ệ ự ượ ướ Ả ậ ễ . T i các n ạ ụ l l c l ng R p vùng V nh, t c công công trình, d ch v văn hóa, bi u di n.. ệ ạ ộ ự ượ ổ ộ ng lao đ ng (2008), đ c bi i Qatar con t t i 66,9% t ng l c l lao đ ng n c ngoài chi m t ố Ả ậ ố ố i 94,3% (2010), các Ti u V ng Qu c s này lên t R p Th ng Nh t là 85%, Kuwait là ạ ộ c ngoài tham gia vào các ho t lao đ ng n 83,2% (Martin BaldwinEdwards, 2011). T l ộ đ ng kinh doanh buôn bán, khách s n nhà hàng, v n chuy n l u tr , b t đ ng s n rât cao, trên R p Th ng Nh t. Bên c nh đó, nhu c u lao đ ng cho ngành khai 80% t i Qatar và các n ướ Ả ậ c
238
ị ườ ầ ẩ ấ ộ các n c Trung Đông cũng là th tr ng đ y ti m năng cho xu t kh u lao đ ng t ạ i khoáng ướ các n ướ ở c đang phát tri n ề ể 29(Martin BaldwinEdwards, 2011).
̀ ̀ ́ ư ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ́ Tai cac n ̃ ́ ̀ ́ ̀ ở ̣ ̉ ố ẽ ́ ả ́ ơ ế ̣ ̉ ự ́ ̀ ́ ố ạ ọ ệ ẳ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ ̣ ̉ ́ ự ư ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ ́ ́ ̀ ̃ ́ ư ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ́ ̀ ́ ́ ươ c đang phat triên, điên hinh nh Trung Quôc va Ân Đô, nhu câu lao đông co ́ ̀ ̃ ̀ ̀ ̀ ươ ư c nay đa trung câp tr lên, ngay cang cao do nên kinh tê cac n trinh đô ky năng, chu yêu t ́ ́ ́ ệ ươ c sang giai đoan phat triên cao h n. D bao, Trung Qu c s thi u kho ng 23 tri u lao b ̀ ́ ̣ ộ t nghi p cao đ ng – đ i h c, con Ân Đô lai thiêu khoang 13 triêu lao đông co trinh đô đ ng t ́ ́ ̀ Quôć , măc du la môt n ̀ ̣ ươ c đang phat triên trung binh (McKinsey&Company, 2012). Trung ̃ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ượ ̉ ươ c đa khiên hiên t nhiêu thâp ky tr nh ng viêc th c hiên chinh sach môt con t ng gia hoa ́ ́ ̀ ượ c cai thiên, Trung Quôc co dân sô diên ra kha nhanh va manh. Trong điêu kiên m c sông đ ́ ̀ ̀ ̀ nhu câu lao đông ngay cang nhiêu trong cac nganh dich vu, nhât la dich vu chăm soc s c khoe.
̀ ́ ộ ố ầ ̣ ủ Hình 56. D bao CungC u lao đ ng c a Trung Qu c va Ân Đô chia theo trình đ ộ ớ ệ ự ươ t i 2020 (tri u ng ́ i)̀
̀ Nguôn: McKinsey&Company, 2012, trang 52&54
ướ
ướ
ẩ
ể
ể c đã phát tri n do xu h
ng đ y m nh phát tri n xanh và s
ệ
ế
ồ
ể
ướ
ử c đã phát tri n có xu
ạ ng thay th cho khai thác tài nguyên. Các n ệ ẩ
ử ụ
ướ
ẩ
ể
29 Tuy nhiên, nhu c u này không cao t ạ ầ i các n ượ ụ d ng các ngu n nguyên li u và năng l ướ ng đ y các ngành khai thác tài nguyên và s d ng công ngh b n sang các n h
c đang phát tri n.
ạ ng Châu Phi và m t s n ị ườ i th tr ư ộ ố ướ ạ c t ầ ố ớ ị ườ ự ộ ệ ể ẫ ấ ấ ề ớ ế ụ ẩ ể ạ ệ ủ i năm 2020 ngành nông nghi p c a th tr ổ ệ ị ấ ả th ị ườ ậ 8 tri u vi c làm n đ nh, th m chí ngành này có th t o ra ướ ạ ệ ủ ụ ị ể ể ặ ặ ả ị ở ộ ầ ư ủ ủ ự ề ậ ộ ố ộ ấ ứ ề ộ ạ Bên c nh đó, t i khu v c ti u vùng sông Mê ở ộ Kông m r ng Nam Á nh Lào, Myanmar, Campuchia, nhu c u lao đ ng v n ti p t c tăng. ị ườ ộ ng r t ti m năng trong vi c xu t kh u lao đ ng Đ i v i th tr ng Châu Phi, đây là th tr ượ ự ệ c nông nghi p. D báo t ng này có th t o ra đ ệ ữ ể ạ ệ ệ ơ ừ thêm 6 tri u công vi c n a h n t ngươ m i v i quy mô ạ ớ ế n u nông nghi p c a l c đ a này chuy n sang s n xu t theo h ng ộ ấ ụ ớ l n ho c chuy n sang s n xu t các m t hàng có giá tr cao, s ch và thâm d ng lao đ ng ự ể ố ớ (McKinsey&Company, 2012). Đ i v i khu v c ti u vùng sông Mê Kông m r ng, nhu c u lao ộ ỹ ạ ộ đ ng c a khu v c này khá đa d ng v trình đ k năng. Đa s lao đ ng nh p c c a các ệ ướ c này đ u là lao đ ng không chính th c, có trình đ th p, và làm trong ngành nông nghi p n
239
ự ị ườ ủ ế ệ ộ ộ ng lao đ ng ch y u là Lào, ớ ộ ấ ượ ấ ố ộ ớ Campuchia ư ng th p), và cũng là lao đ ng phi ứ ố ớ và xây d ng. Đ i v i lao đ ng Vi t Nam, 3 th tr ạ ộ ỹ (v i lao đ ng có k năng trung bình, cao ho t đ ng trong các ngành kinh doanh, buôn bán t ộ ả nhân) và Qu ng Tây – Trung Qu c (v i lao đ ng ch t l chính th c (ADB, 2013).
́ ̀ ́ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̀ ươ ư ư ̀ ơ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ư ̣ ̉ ̉ ́ cac n ̉ ươ đang phat triên nh ợ ̣ ̉ ̀ ́ ươ c giau, n ệ t do ng h p đ c bi ấ ậ ầ ướ Đ i v i các n ề ự ị ́ c ố ớ ệ ủ ế ơ ạ ầ ̣ ̉ ỏ ỹ ữ ơ ̉ ̣ ̣ ̣ ́ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ̣
́ ́ ̀ ̀ ư ̣ ươ c d th a lao đông nh Viêt Nam co thê xuât ng đê cac n Nh vây, tiêm năng thi tr ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ơ i. Nhu câu nay chu yêu tâp trung khâu lao đông la co va thâm chi tiêp tuc tăng trong th i gian t ́ ́ ́ ươ ư ươ ở c phat triên) va ca n c co m c thu nhâp cao (n tać đông cua chính sách. ặ ̣ ườ ố Trung Qu c là môt tr c thu ộ ư nh p th p nh châu Phi, Lào và Campuchia, nhu c u lao đ ng nông nghi p cũng là ti m năng ́ ư ầ ộ Nhu c u nhâp khâu lao đ ng rât đa d ng nh ng ch y u r i vào lĩnh v c d ch c n khai thác. ấ Kha năng tân dung c hôi xuât́ v t ̀ụ ư nh ng ngành đòi h i k năng th p nh t đ n cao nh t. ấ ế ấ ́ ́ ̀ ̉ ươ c noi chung khâu lao đông, giai quyêt viêc lam cho môt bô phân không nho lao đông cua ca n trong th ìơ ̀ va Đông Thap noi riêng phu thuôc rât nhiêu vao cac chinh sach xuât khâu lao đông gian t ̀ íơ .
̣ ươ ươ ̣ 1.2. Thi tr ̀ ng lao đông trong n ́ c
ộ ả ệ ườ ầ ̣ c ủ ủ ướ ta hi n nay có kho ng g n 52 triêu ng ứ i, đ ng th ự ̉ ̣ ộ ̀ ̣ ̣ ̣ tr ng lao đ ng c a c a n ́ i v quy mô lao đ ng (World Data Bank, 2011). Do ty lê tăng dân sô t m c cao trong nhiêu năm ̀ ́ ́ ̀ ̉ ̀ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ̀ ̃ ̀ ́ ̃ ự ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ư ̃ ơ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ơ ề ạ ́ ơ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ứ ự ượ L c l ế ớ ề nhiên 10 trên th gi ćươ đây nên Viêt Nam hiên đang trong giai đoan có ́ ̀ ở ư ượ đ c duy tri ư 30 Trong giai ̀ ̃ ̀ ̀ ́ ́ ượ ự ơ c d bao la con keo dai trong khoang 2530 năm n a. c câu dân sô “vang” va đ ́ ̀ ̣ ươ ươ ẽ đoan 20102020, hang năm s co khoang trên 1 triêu ng c vao đô tuôi lao đông. Môt i b ̀ ́ măt, đây la c hôi rât l n vê nguôn nhân l c cho phat triên kinh têxa hôi, nh ng măt khac cung ́ ạ ứ ệ t o s c ép rât l n v t o vi c làm, đăc biêt trong điêu kiên ty lê lao đông đa qua đao tao con rât ́ thâp, chi khoang trên 15% (TCTK, 2012).
́
̀
́
́
́
́
̀
ơ
ộ ừ ổ ở ệ ế Hình 57. Lao đ ng t 15 tu i tr lên đang làm vi c chia theo ngành kinh t (%)
̀ ươ i 014 tuôi va trên 65 tuôi v i 100 ng
̀
̀
́
̀
ươ
ơ
́ ươ
ơ
̉ ơ ̀ i trong đô tuôi lao đông m i phai “nuôi” 1 ng
̀ ươ i trong ̀ i la tre em hoăc
̀ươ
30 La c câu dân sô ma trong đo ty sô phu thuôc dân sô (ty sô ng ́ ̀ ́ ư ̉ ơ đô tuôi 1564) la nho h n 50, t c la h n 2 ng ng
i cao tuôi.
̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉
240
̀ Nguôn: NGTK 2012
̀ ̀ ơ ả ệ ư ủ ự ậ ả ữ ư ạ ấ ế ̣ ạ ̀ ọ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ệ ẹ ử ́ ự ươ ự ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ ́ ̀ i tăng t ạ ố ầ ổ ộ ̣ ̃ ỉ ườ ệ ệ ̣ ̉ ạ ộ ệ ạ ị ̉ ̀ ị ườ ̣ ̣ ̣ ̣ ầ ớ ̀ ̀ ́ ứ ươ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ̀ ươ ươ i b ể ặ ự ượ ng đ ệ ̀ ượ ệ ẽ ữ ặ ượ ệ ộ ́ ́ ơ ng v i sô ng ớ ng lao đ ng th t nghi p hi n có và m c th p nghi p s gi ế ệ ề ế ộ ầ Trong th i gian v a qua, kh năng t o thêm vi c làm c a khu v c nông nghi p g n ́ ộ ề ấ nh là r t han chê, th m chí gi m đi do đ t đai h n h p và kèm theo đó nh ng ti n b v ̀ ̀ ́ ơ ơ ệ i hóa lam giam nhu câu s dung lao đông. Kha năng tao viêc lam khoa h c công ngh và c gi ́ ̀ ̣ ạ ng đôi châm do quy mô, năng l c san xuât, cua khu v c công nghiêp va dich vu l ệ ẳ kinh doanh va canh tranh con thâp. Ch ng h n, trong t ng s g n 52 tri u lao đ ng năm 2011, ́ ́ ̀ ự i có vi c làm trong đo trên 48% lam trong linh v c nông nghiêp, chi co ch có trên 50 tri u ng ụ ố ự khoang 13,8% trong khu v c công nghi p và s còn l i tham gia vào các ho t đ ng d ch v , ̀ ́ ộ ng lao đ ng phi chính th c. Sô lao đông thât nghiêp, thiêu viêc lam hiên nay ph n l n là th tr ̀ ́ ̀ ươ ươ i, gân t c vao đô tuôi lao đông hang la khoang trên 1 triêu ng ề ạ ả năm. Đi u đó có nghĩa kh năng t o vi c làm m i không th thu hút đ ng lao c ho c l c l ấ ớ ộ đ ng m i ho c l nguyên trong ươ t ệ ứ t v mô hình tăng tr ng lai n u không có đ t phá quy t li ấ ưở ng.
̀ ̀ ́ ́ ự ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ́ ̃ ́ ư ̣ ử ̣ ̣ ̣ ̀ ư ươ ượ ể ̣ ̉ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ ́ ̀ ́ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ự ợ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ ư ộ ́ ư ̀ ầ ứ ướ ề ̀ ự ng tăng lên ệ ầ ủ ở ặ ượ ự ệ ế ́ ́ ư ả ̣ ở khu v c dich vu phi chinh th c lam viêc kho ng 60% Trong sô lao đông co viêc lam, ́ ̀ ̀ ấ ̉…) v i cac điêu kiên lam viêc kho khăn nh l ơ ư ng th p, (nh buôn ban, dich vu, s a ch a nho ̣ ượ ả ể ọ ̣ ặ c bao vê công viêc n ng nh c, nguy hi m, không có b o hi m, không đ c đao tao, không đ ̀ ́ ́ ̣ ư ư ơ ợ nông thôn ra thanh thi cua Bô quyên l i chinh đang. Kêt qua điêu tra đôi v i lao đông di c t ̀ ́ LĐTB&XH cho thây co khoang 30,5% sô lao đông nay phai lam cac công viêc đôc hai, nguy do, trên 60% không co h p đông lao đông, hiêm va không ôn đinh, gân 50% lam lao đông t ̀ ể trên 60% lam viêc trên 49 tiêng/ngay, va trên 52% không co bât c môt loai bao hiêm nao. Đi m ộ ự ư ộ do và m t ph n công đáng l u ý là lao đ ng di c vào khu v c phi chính th c (lao đ ng t ệ ề ướ ư i đây) có xu h nhân nh hình d , m c dù đi u ki n làm vi c và ti n công không ọ ủ ế ả ả khu v c nông thôn. đ m b o. Lý do ch y u là do h không ki m đ c vi c làm đ y đ
̀ ́ ́ ư ươ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ Hình 58. Cac loai hinh công viêc chu yêu cua lao đông di c trong n ́ c
241
̀ ̣ Nguôn: Bô LĐTB&XH, 2013
242
́ ́ ́ ́ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ B ng 3 6. Môt sô chi tiêu phan anh kêt qua san xuât kinh doanh cua doanh nghiêp
ả chia theo khu v cự
́ ̀ ̀ ̣ Sô lao đông binh ̀ ̉ ́ Sô doanh nghiêp̣ Sô laó đông̣ ́ quân (ng ̀ i)̀ươ Nguôn vôn binh quân (ty đông)
Chung 248.842 8.921.53 5 36 35,4
̀ DN nha n ́ươ c 3.364 1.735.51 5 516 973,2
ư DN t nhân trong n ć ươ 238.932 5.266.43 3 22 17,6
̀ ́ ́ ư ươ n c ́ DN co vôn đâu t ngoaì 6.546 1.919.58 7 293 203,5
̀ ̀ ́ ̉ Nguôn: TCTK, Kêt qua Điêu tra DN 2009
ả ủ ̀ ́ ̀ ̀ ồ ự ̉ ̣ ̀ ̀ ươ ả ̣ ̉ ̣ ́ ng thâp va hiêu qua lam viêc thâp ́ ́ ̀ ̣ ươ ng chinh th c hi tr Kh năng tham gia vào t ́ ̀ ́ ế Trong khu v c quan ly hanh chinh, bô may nha n và trong t ứ ́ ố ệ ̀ ả ấ ạ ộ ỉ ả ̣ ơ ệ ạ ự ộ ổ ự ượ ng lao đ ng. ́ ơ ệ ự ế ả ả ̣ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̀ ́ ̣ ́ ự ư ươ c ngoai. Khu v c doanh nghiêp t n ́ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ́ ươ c va doanh nghiêp co vôn đâu t ̀ ư ̀ ̀ ̀ ́ ề ấ ̣ ̣ ́ ́ ́ ̀ ợ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ệ ệ ứ ề ́ nhân trong n ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ư ơ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ̀ ề ộ ấ ư c a lao đ ng rút ra kh i nông thôn r t ỏ ́ ươ ạ c nhin chung con c ng kênh, h n ch . ứ ể ươ l ng lai có th suy gi m do s c ép gi m biên ế ổ chế. S vi c làm chính th c do khu v c doanh nghi p t o ra r t h n ch , t ng c ng ch có ̀ ệ ề ạ Măc du t o đi u ki n vi c làm kho ng 9 tri u vi c làm, chi m 17% t n l c l ̃ ́ ̀ t ố h n và m c ti n công đ m b o h n, song cac doanh nghiêp nha n ươ t c vân la khu v c thâm ́ ́ ̀ ơ dung nhiêu vôn, tao ra it viêc lam va hiêu qua san xuât, kinh doanh kem so v i cac doanh nghiêp ̀ ̀ ̣ ư ư nhân, t ́ ̀ ̀ ́ ợ i nhuân thâp va cac điêu kiên lao măc du tao ra nhiêu viêc lam nh ng co quy mô nho, ty suât l ̀ ̀ ́ ươ đông kem, ti n công th p do con găp nhiêu kho khăn nhât la vê môi tr ng kinh doanh. Lao ́ ́ đông lam viêc tai cac khu công nghiêp, chu yêu la cho cac doanh nghiêp FDI, co ty lê co h p ̀ ̀ ơ ươ ng phai lam viêc nhiêu h n (gân 40% lam viêc trên đông va đong bao hiêm cao h n, nh ng th ̀ ơ /tuân) và ti n công cũng không cao. 60 gi
́ ở ệ ̀ư ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ Vi ắ ầ t Nam b t đ u tăng xuât khâu lao đông ̀ ̃ ở T khoang năm 2000 tr lai đây, ự ̣ ̣ ̀ ế ả ố ộ ̉ ̣ ề ự ớ ệ ư ươ ng đ ấ ấ ộ ế ớ ệ ườ ệ ậ ộ ả ạ ầ ườ ướ ệ ố ủ ướ ệ ả ố cho lao đông ́ xuât khâu 35 ngan lao đông, chi m kho ng 0,01% l c l ẻ ầ ộ ớ ự ượ v i l c l ng lao đ ng tr đ y ti m năng ế ệ ả trình gi m th t nghi p và thi u vi c làm t ộ ươ trình đ lao đ ng t ng nh Philippines, Indonesia và Thái Lan thì Vi ẩ ấ ợ m t l i th l n trong xu t kh u lao đ ng, t o vi c làm và thu nh p cho ng ạ h n, trong năm 2011, Philippines có kho ng g n 10,5 tri u ng ổ kho ng 10,6% t ng dân s c a n , đăc biêt là ́ ̉ ươ c khu v c nông thôn. Trong giai đoan 20012012, trung binh môi năm ca n ự ượ ỏ ng lao đ ng. Con s này quá nh so c aủ Vi ự ầ ệ t Nam và không góp ph n tích c c vào quá ướ ệ ạ c trong khu v c có t Nam. So v i các n i Vi t Nam đã đánh ẳ i dân. Ch ng ế ư c ngoài, chi m i di c ra n ộ ầ ả c này. Trong s này, có kho ng g n 1,68 tri u lao đ ng
243
31 Chỉ ể ả i
31 Ngu nồ : http://www.census.gov.ph/content/employmentsituationoctober2011finalresults;
http://www.poea.gov.ph/stats/statistics.html
ả ả ổ ự ượ ệ ủ ấ ộ ố ng v i kho ng 1,7% t ng dân s và kho ng 4,1% t ng l c l ẩ c m t n a so v i s xu t kh u lao đ ng c a Philippines, Vi ộ ng lao đ ng. t Nam có th gi ươ ạ ượ ế ơ ả ớ ộ ử ệ ổ ớ ố ớ ươ t ng đ ầ c n đ t đ ộ quy t c b n 1 tri u lao đ ng m i tăng thêm hàng năm.
244
́ ́ ́ ̣ ươ ạ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ Hình 59. Môt sô thi tr ̀ ng xuât khâu lao đông chinh cua Viêt Nam giai đo n 2001
2012
̀ ̣ Nguôn: Bô LĐTB&XH
ộ ẩ ấ ệ ủ ướ ng t i các th tr t Nam ch y u h ẩ ế ớ ủ ế ủ ế ậ ng ị ườ ạ ướ Xu t kh u lao đ ng c a Vi ộ ấ i là Nh t ộ ấ ỏ ộ ố ấ c khác) và ị ườ ậ ộ ấ ế ẩ ấ ẩ ủ ế ậ ả ờ ố lâu đ i là CHLB Nga (71%). S ng ị ườ ướ ấ ẩ ộ ỏ l ệ ừ ng đã có quan h t ặ c Tây Âu r t ít m c dù đây là th tr ấ ấ ệ ộ ỹ ự ị ấ ầ ấ ộ ẩ ấ ổ ấ ị ự ể ư ệ ặ ỹ ầ ́ Đông Băc Á ị ườ ổ ng Đài Loan – (chi m 57% t ng xu t kh u lao đ ng, trong đó t p trung ch y u vào th tr Đông Nam Á (chi m 37% ậ B nả và các n ế ố 62%, Hàn Qu c – 25%, còn l ủ ế ậ ẩ ổ ng Malaysia – 73%, Lào và t ng xu t kh u lao đ ng, trong đó t p trung ch y u vào th tr ư ướ c có thu nh p cao nh Singapore và Brunei). Cambodia – 26%, và m t s r t nh sang các n ộ ổ ỷ ệ ấ r t nh , kho ng 1,8% t ng xu t kh u lao đ ng Xu t kh u lao đ ng sang châu Âu chi m t ườ i và ch y u t p trung vào th tr ề ị ườ ng đ y ti m năng cho xu t kh u lao đ ng vào các n ộ ẩ ụ vi c thu hút các lao đ ng k năng trung bình và th p vào khu v c d ch v . Xu t kh u lao đ ng ặ ị ườ ế ng vào th tr Trung Đông cũng r t th p (chi m 1,6% t ng xu t kh u lao đ ng) m c dù nhu ạ ề ộ ụ ủ ề ầ i ti n công c u v lao đ ng khai khoáng và d ch v c a khu v c này cao và có th mang l ị ế ố ị ườ t là Trung Qu c chi m th ng khác nh châu M , châu Úc, châu Phi và đ c bi cao. Các th tr ể ph n không đáng k .
245
̀ ̀ ́ ả ữ ̉ ̉ ̣ B ng 3 7. Nh ng nganh nghê chu yêu cua lao đông Philippines ở ươ n ̀ ́ c ngoai năm
2012
ố ượ ườ ỷ ệ S l ng (ng i) T l (%)
ỹ ậ K thu t 54,617 11.9
ả Qu n lý, hành chính 3,241 0.7
Văn phòng 13,960 3.0
Bán hàng 9,346 2.0
Ph c vụ ụ 222,260 48.5
Nông nghi pệ 1,563 0.3
ả ấ S n xu t 146,448 31.9
Khác 7,140 1.6
T ngổ 458,575 100
ồ Ngu n: Philippines Overseas Employment Administration
ớ ượ ộ ỉ Ghi chú: Ch tính riêng lao đ ng m i đ ể ụ c tuy n d ng
̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ̃ ́ ̣ ̉ ̀ 8. Nhu vê vê nganh nghê va yêu câu vê trinh đô, ky năng cua cac thi tr ̀ ̣ ươ ng B ng 3ả ́ ̀ ơ ̉ ̣ ̀ XK LĐ chinh cua Viêt Nam trong th i gian qua
ị ườ Th tr ng Ngành nghề
ầ ị Th ph n (2012) Yêu c uầ trình độ
ự ệ ơ ̣ ủ ả ế ế Công nghiêp: D t may, c khí, nh a, ch bi n th y s n,
ự ự ợ ộ Xây d ng: th m c, xây d ng, ậ ổ ả ố 63,29% ệ ̣ Ph thông, trung c pấ ắ Đông B c Á (Nh t B n, Hàn Qu c, Đài Loan, Ma Cao) Nông nghiêp: nông nghi p, công nhân nhà ờ ắ máy, đánh b t cá xa b
ưỡ ệ ̣ ̣ ng lão, giúp vi c Dich vu: nhân viên d gia đình.
ế ạ ấ ̣ ả Công nghiêp: S n xu t ch t o,
ự Xây d ng: ổ 26% ề ồ ̣ Ph thông, trung c pấ ọ ủ ạ Nông nghiêp: trang tr i và đ n đi n (ch ồ ế y u làm tr ng c ), Đông Nam Á (Malaysia, Lào, Campuchia, Singapore)
ụ ệ ị D ch v : giúp vi c gia đình…
246
ị ườ Th tr ng Ngành nghề
ầ ị Th ph n (2012) Yêu c uầ trình độ
ệ ạ ̣ ơ Công nghiêp: c khí, đi n l nh,
ự ổ Ả ậ ợ ợ ợ ộ ố ợ ắ ố Xây d ng: Th l p ng, th m c c p pha, ợ ắ ợ ộ th xây, th trát, th m c, th s t 6,27% Ph thông, trung c pấ Trung Đông và B c ắ Phi (UAE, r p Xê út, Li Bi) ệ ̣ ̣ Dich vu: bán hàng, nhà hàng, giúp vi c gia đình
̣ Công nghiêp: Công nhân nhà máy, lái xe, ệ d t may, ổ 3,3% ̣ ̣ ̣ Châu Âu (Síp, Ý, Nga) Ph thông, trung c pấ ̀ Nông nghiêp: trông trot, thu hoach,
ệ ̣ ̣ Dich vu: giúp vi c gia đình
̀ ̀ ợ ư ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ Nguôn: Tông h p t ̀ Bô LĐTBXH va Hiêp hôi XKLĐ Viêt Nam
ệ ề ấ ấ ị ườ t Nam đang đánh m t r t nhi u th tr ề ố ạ ẩ ng Vi ế ạ ư ậ Nh v y, Vi ư ệ ắ ủ ế ộ ạ ự ề ệ ầ ộ ư ề ấ ấ ụ ầ ườ ữ ủ ng. Nhìn chung, trên t ́ ở ộ ̉ ̣ ̣ ̣ ạ ườ ng thì lao đ ng xu t kh u c a Vi ̀ ộ ẩ ủ ̃ ̀ ́ ́ ́ ́ ượ ị ườ ế i lao đ ng và thi u thông tin th tr ́ ́ ơ ệ ấ t Nam chu yêu m i tâp trung ́ ̉ ư ̣ ̉ ̣ ̉ ấ ng ti m năng cho xu t kh u lao ỹ ệ ị ườ ộ đ ng nh châu Âu, châu M , châu Úc, Trung Đông và Trung Qu c. T i các th tr t ẩ ậ ấ ư Nam hi n có th m nh nh Đông B c Á và Đông Nam Á thì lao đ ng xu t kh u t p trung ế ấ nhu c u h n ch và ti n công th p. ch y u làm trong các ngành công nghi p – xây d ng có ạ ế ề ẩ ự ị ng lao đ ng xu t kh u do h n ch v Lĩnh v c d ch v đ y ti m năng nh ng thu hút r t ít l ị ấ ả t c các th ngo i ng c a ng phân khuc lao đôngviêc tr ̀ ư lam câp thâp do trinh đô, ky năng tay nghê thâp, và tô ch c xuât khâu ch a hiêu qua.
ộ ự ệ ặ ắ Tóm l ự ệ ́ ẽ ấ ạ ̀ ơ ặ ơ ộ ộ ơ ̣ ̣ ệ ́ ừ ươ ̣ ơ ạ i kh năng t o vi c làm t ướ ạ i, lao đ ng nông thôn ho c đang t c ngh n trong khu v c nông nghi p ho c di ế ừ ự khu v c công nghi p – đô ́ ́ i, cac c hoach đinh chinh sach ệ ngành ộ ự ượ ng lao đ ng đ thu hút l c l ứ ư c sang khu v c phi chính th c do c h i vi c làm r t h n ch t ế ẩ ị ấ th và y u kém trong xu t kh u lao đ ng. Trong th i gian t ̀ ả ỹ ạ ấ ầ ươ ng va đia ph trung ng r t c n đánh giá và xem xét k l ề ị ố ế ể ả ở ị ườ ụ ầ th tr d ch v đ y ti m năng c c và qu c t ng trong n ệ ự ẻ tr trong khu v c nông thôn Vi t Nam.
ề
ợ
ế ủ ự ượ
ộ
ồ
II. Đánh giá ti m năng và l
i th c a l c l
ng lao đ ng Đ ng Tháp
́ ́ ̀ ́ ́ ́ ơ ự ̣ Đông Thap co quy mô dân sô va lao đông t ̀ ́ ́ ́ ́ ̉ ̉ ̉ ̉ ́ ̀ ̉ ươ ư ư ở ̉ ̉ ̉ ̀ ̀ ̀ ự ượ ́ ́ ́ ư c (2012) đ ng th t ̀ Giang (1714,1 ngan) va Tiên Giang (1682,6 ngan). L c l ́ ̀ ́ ̣ ̉ ̉ ̉ ̀ ̉ ở 15 tuôi tr lên) ươ ̀ ư ự ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ́ ̀ ̀ ̉ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ợ ươ ề ộ ̉ ̉ ́ i thê t ́ ̀ ươ ng đôi l n trong khu v c ĐBSCL. Dân sô ̀ ́ ́ ươ ươ i, chiêm khoang 9,6% tông dân sô cua khu Đông Thap c tinh co khoang 1673,2 ngan ng ́ ̀ ự vùng ĐBSCL sau cac tinh v c ĐBSCL va 1,9% tông dân sô cua ca n ̀ ng lao An Giang (2151 ngan), Kiên ́ ̀ ́ ́ ươ ư i, chiêm khoang 9,6% tông đông (dân sô t c tinh co khoang 994,4 ngan ng ́ ́ ́ ư ư ̉ ươ c, đ ng th t lao đông cua khu v c ĐBSCL va khoang 1,9% tông lao đông cua ca n vùng ̀ ̀ ĐBSCL sau cac tinh An Giang (1300,4 ngan), Kiên Giang (1008,6 ngan), va Tiên Giang (987,7 ́ ́ ̀ ơ ngan). Đây la môt l ng đôi v quy mô cua lao đ ng Đông Thap so v i cac tinh khac trong khu v c.ự
247
́ ̀ ́ ́ ́ ơ ̣ ̣ ̉ ̀ ự Hình 60. Quy mô dân sô va lao đông Đông Thap so v i môt sô tinh trong khu v c
ĐBSCL
̀ Nguôn: NGTK 2012
́ ́ ̀ ̉ ́ Hình 61. Thap dân sô cua Đông Thap
248
́ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ̉ ̉ ́ Nguôǹ : Tinh toan t ̀ ̀ ở ư sô liêu cua TCTK, ‘Tông điêu tra dân sô va nha VN năm 2009 : ̀ ́ ̉ ̣ Kêt qua toan bô’.
̀ ̀ ́ ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̀ ́ ́ ́ ́ ơ ự ơ ̉ ̉ ư ́ ̀ ̃ ư ơ ̣ ̀ ́ ́ ́ ́ ơ ự ơ ̉ ̣ ̉ ̀ ́ ơ ̉ ư ̣ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̃ ̀ ́ ơ ́ ơ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ ́ ̃ ́ ̣ ̣ ̣ ́ ́ ự Đông Thap va cac tinh khac trong khu v c ĐBSCL đêu đang trong giai đoan ‘dân sô ́ ơ : Đông Thap 43,2%, Tiên Giang 43,7%, An vang’ v i ty lê dân sô phu thuôc khoang trên 43% ̉ Giang 43,3% va Kiên Giang 43,7% (2009). Măc du vây, ty lê lao đông trong tông dân sô cua ́ Đông Thap (khoang 59%) thâp h n so v i cac tinh khac trong khu v c ĐBSCL, nh ng không ́ ̀ ̀ ơ nhiêu so v i An Giang 60,8%, Kiên Giang 60,3% va Tiên Giang 61,1%. H n n a, tôc đô tăng ́ ́ ́ ưở nhiên cua Đông Thap lai thâp h n kha nhiêu so v i cac tinh khac trong khu tr ng dân sô t ́ ư ự v c, khoang 6,2% so v i Tiên Giang 7,7%, An Giang 9,6% va Kiên Giang 12,2%. Nh vây, s c ́ ́ ep vê viêc lam va thu nhâp đôi v i môi lao đông tai Đông Thap la cao h n so v i cac tinh khac ̀ ơ . ươ i phu thuôc) tinh trên môi lao đông cao h n do sô ng ̀ ̀ ̀ ươ i ăn theo (ng
́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ự ̣ ̉ ̣ ̣ 9. Môt sô chi tiêu vê dân sô, diên tich t nhiên va diên tich canh tac lua chia B ng 3ả ̀ ̀ ́ ̣ ̉ ̀ theo đia ban cua Đông Thap (2011)
́ ̣ ̣ ̣ ự ̉ Dân số ̣ Mât đô dân số ́ Diên tich t nhiên ́ Diên tich lua ca năm Huy nệ
ng ìươ % ha % ha %
Tân Hông̀ 91.835 5,5 295 311 9,2 51.838 10,3
Tam Nông 105.277 6,3 222 474 14,0 63.442 12,7
́ ̀ươ Thap M i 136.872 8,2 259 528 15,6 97.789 19,5
ự ̀ Hông Ng 144.769 8,7 689 210 6,2 27.560 5,5
Cao Lanh̃ 201.416 12,0 410 491 14,5 78.604 15,7
453 342 10,1 45.742 Thanh Binh̀ 155.088 9,3 9,1
̀ ́ Lâp Vo 180.815 10,8 735 246 7,3 34.313 6,8
Lai Vung 160.499 9,6 674 238 7,0 34.694 6,9
Châu Thanh̀ 151.908 9,1 615 247 7,3 35.997 7,2
Chung 1.673.184 100 496 3.376 100 501.598 100
̀ ̀ ́ ́ Nguôn: Niên giam TK Đông Thap 2011
̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ơ ̣ ̉ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ự ́ ̀ ự ươ ̀ ư ươ ậ ́ ng đôi Dân sô va lao đông cua Đông Thap phân bô không đông đêu v i hai khu v c t ́ ́ ́ ́ khac biêt: Tai 3 huyên thuôc khu v c phia Băc va Đông Băc cua tinh la Tân Hông (giap biên ́ ́ ̀ ư ươ ằ ơ ng đôi th a i Campuchia), Tam Nông va Thap M i n m trong vùng ng p lũ, dân c t gi
249
2. Quy mô đ t nông nghi p t ấ ệ ấ
́ ́ ́ ́ ự ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ́ ́ ơ ́ ́ ̣ ơ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ́ ́ ́ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̀ ̀ ́ ư ̀ ́ ệ ạ ̉ ̉ ầ ớ i/km̀ươ ả ộ ậ ợ ệ ề ệ ể ộ ư ̣ ả ệ ấ ỏ ớ ư ồ ệ ằ ậ ệ ậ ộ ự ẽ ặ ự ố ơ ệ ậ ộ ỏ ở ơ ư ấ ả ệ ơ ẳ ố ệ ế ạ ớ ộ ̀ ́ nhiên va diên tich canh tac nông nghiêp (lua) cua cac huyên nay th t trong khi diên tich t ̀ ự nhiên chiêm môt ty lê l n trong tông diên tich cua tinh. Ba huyên nay chiêm 39,9% diên tich t ́ ̀ ̀ ̀ va trên 42,5% diên tich lua ca năm nh ng chi chiêm 20% dân sô, mât đô dân sô trung binh gân 2 trong khi ca tinh la gân 500 ng ̀ ệ ươ i 3 huy n i/km 260 ng ả ỉ ấ trên kho ng 2ha/h , cao g n g p đôi so v i quy mô đ t nông nghi p trung bình trong c t nh ệ i trong vi c phát tri n các vùng (1,1ha/h ). Nh vây, 3 huy n trên có đi u ki n khá thu n l ộ ớ chuyên canh s n xu t nông nghi p quy mô l n cùng v i quá trình rút lao đ ng ra kh i nông nghi p. Các huy n cũng n m trong vùng ng p lũ nh H ng Ng , Cao Lãnh và Thanh Bình có ệ m t đ dân s cao h n nên khi xây d ng vùng chuyên canh s g p khó khăn h n trong vi c vùng ng p nông nh L p Vò, Lai rút lao đ ng ra kh i nông nghi p. Các huy n phía Nam ệ ậ Vung, Châu Thành có m t đô dân s cao h n h n. Tuy nhiên, đây không ph i là các huy n ể ộ thu c vùng chuyên canh lúa và cá tra nên có th tính t i vi c đa d ng hóa sinh k cho h nông nghi p. ệ
ỷ ệ ừ ổ ở ệ ề ế Hình 62. T l ộ lao đ ng t 15 tu i tr lên đang làm vi c trong n n kinh t đã
qua đào t oạ
̀ Nguôn: NGTK 2012
́ ̀ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ờ ệ ́ ầ ư ộ ć c c i thi n trong th i gian g n đây nh ng t ỷ ệ l ̀ ượ ả ậ ề ấ ơ ỉ ̀ ̃ ̀ ̉ ở ư ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ạ ủ ng. ̀ ̀ ̃ Ty lê lao đông đa qua đao tao cua Đông Thap thâp h n ặ ̉ ươ . M c dù có đ ồ Ty lê lao đông t ́ ơ ̀ ộ ả ̉ ̃ ơ ộ ư ộ ỉ ̣ ệ ̀ ̀ ́ ơ ở ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ̀ ́ ̀ ̉ ̣ ơ ở ̀ ́ ́ ̀ ồ ự ́ ươ ng giam t ́ ơ ở ơ ở ư ư ̉ ̣ ơ nhi u ề so v íơ bình di n chung ệ c aủ ca n lao đ ng đã qua ệ ươ đào t o c a Đ ng Tháp th m chí còn th p h n các t nh khác trong vùng có đi u ki n t ng ́ ̀ ̉ ươ 15 tuôi tr lên hiên đang lam viêc đa qua đao tao cua Đông Thap chi đ ở ớ khoang 7% so v i Tiên Giang 8,3%, An Giang 8,9% va Kiên Giang 9%. Đây là m t c n tr l n ́ ế ể Môt trong nh ng nguyên nhân co đ lao đ ng Đ ng Tháp tìm ki m c h i vi c làm ngoài t nh. ́ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ thê la do năng l c đao tao nghê cua tinh con nhiêu han chê: Sô c s day nghê cua Đông Thap ́ ́ ̀ ́ ơ ở ư 50 c s năm 2006 xuông con 27 c s năm 2010. Trong khi đo, tai cac co xu h ̀ 20 c s (2006) lên 32 tinh khac, sô c s day nghê không ng ng tăng lên: Tiên Giang tăng t
250
̀ ư ̀ ́ ơ ở ̀ ơ ̣ ̣ ̣ ̉ ơ ở ́ ̣ ở ̀ ̀ ́ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̀ ̀ ́ ́ ượ ưở ̣ ̉ ̉ ̀ ̀ ́ ̀ ̣ ươ ̉ ở ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ ̀ ư ơ ở ơ ở 8 c s (2010), An Giang tăng t 19 c s (2006) lên 35 c s (2010), va Kiên Giang tăng t ̀ ̀ ́ ̣ ơ ở c s (2006) lên 33 c s (2010). Phân l n lao đông hoc nghê tai Đông Thap chi hoc trinh đô ́ ơ s câp (trung binh chiêm gân 86%/năm giai đoan 20062012), ty lê hoc trung câp va cao đăng ̀ ̀ ̀ ng nghê rât thâp (lân l ̀ ̀ ́ ơ l n kha năng canh tranh cua lao đông Đông Thap ca ng lao đông nôi tinh va bên ngoai. t la 11,3%/năm va 2,8%/năm giai đoan 20062012). Điêu nay anh h thi tr
́ ̀ ̀ ự ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ́ ́ ́ ơ ự ̉ ̣ ̉ ̣ ̀ ươ i trong đô tuôi hoc CĐĐH ́ ở ư ́ ́ ́ m c kha so v i cac tinh khac trong khu v c: 11,3% ng ́ ơ ̣ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̃ ̀ ̀ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ ́ ̉ ở ự ̉ ̉ ̉ ̀ ̀ 15 tuôi tr lên cua Đông Thap đang đi hoc s ́ ̀ ̀ ̉ ̣ ̣ ̣ ́ ́ ợ ồ ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ ệ ể ạ ể ́ Điêm tich c c la Đông Thap co ty lê dân sô trong đô tuôi hoc CĐĐH đang đi hoc CĐ ở ĐH ̀ ̉ Đông Thap đang hoc CĐĐH, so v i Tiên Giang 9,7%, Kiên Giang 6,8% va An Giang 12%. Ty ́ ́ lê dân sô đang đi hoc cac câp, đăc biêt la cao đăng va đai hoc cua Đông Thap cung cao h n cac ́ ̣ ơ ư tinh khac trong khu v c: khoang 1,44% dân sô t câp,́ trung câp, cao đăng hoăc đai hoc so v i An Giang 1,43%, Kiên Giang 1,15% va Tiên Giang ́ ̀ ế 1,09%. Đây la nguôn lao đông co chât l i thê canh tranh cua Đ ng Tháp n u ự ượ có th t o vi c làm đ thu hút l c l ́ ơ ượ ng cao, tao ra l ộ ng lao đ ng này.
́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ơ ở ̣ ̉ ̣ ̉ Hình 63. Sô c s day nghê cua Đông Thap va môt sô tinh ĐBSCL
̀ ̣ Nguôn: Bô LĐTB&XH
̀ ̀ ̀ ượ ươ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ Hinh ́ 64. Sô l ng hoc sinh hoc nghê chia theo trinh đô đao tao (ng ̀ i)
251
̀ ̀ ở ́ Nguôn: S LĐTB&XH Đông Thap
́ ̀ ́ ̀ ̀ ơ ̣ ̉ Hình 65. C câu lao đông chia theo nganh nghê cua Đông Thap (%)
̀ ồ Nguôn: NGTK Đ ng Tháp
̀ ̃ ộ ỉ ự ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ Trong n i t nh, t ́ ́ ự ̀ ́ ơ ́ ơ ̉ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ự ́ ̀ ̀ ́ ̃ (2011). Tôc đô rut lao đông ra khoi linh v c nông nghiêp cua Đông Thap ư ̀ ́ ư ́ ơ ự ̉ ̣ ̣ ̣ ́ ̀ ̀ ́ ự ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ́ ơ ̀ ́ ́ ̀ ̃ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ơ y lê lao đông Đông Thap lam viêc trong linh v c nông nghiêp cao h n ̀ cac tinh khac trong khu v c ĐBSCL v i 69,4% so v i An Giang 51,9%, Kiên Giang 61,8% va ở Tiên Giang 62,6% m c trung binh so v i cac tinh khac trong khu v c, nh ng tôc đô tao thêm viêc lam trong công ́ nghiêp va dich vu lai thâp h n nhiêu so v i cac tinh khac trong khu v c. Chăng han, trong giai ́ ́ ư đoan 20072011, trung binh môi năm Đông Thap giam 4955 lao đông nông nghiêp so v i m c
252
̀ ̃ ̉ ̉ ̉ ̉ ̀ ̀ ượ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̀ ̀ ́ ơ ̣ ̉ ̉ ̉ ́ ̃ ̀ ượ ự ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̀ ̣ ̉ ̉ ̀ ̉ ̣ ự giam 8655 cua An Giang, 2763 cua Kiên Giang va 2026 cua Tiên Giang. Tuy nhiên, linh v c ́ ̀ công nghiêp cua Đông Thap trung binh chi tao ra đ c thêm 4902 viêc lam môt năm trong giai ̀ ́ ư đoan 20072011 so v i m c 9571 cua Kiên Giang, 6153 cua An Giang va 2096 cua Tiên Giang. ̀ ̀ c 6697 viêc lam môt năm trong giai Linh v c dich vu cua Đông Thap trung binh tao thêm đ ́ ́ ̣ ư ơ đoan 20072011 so v i m c 18828 cua An Giang, 9036 cua Kiên Giang, riêng Tiên Giang bi giam 1831 viêc lam/năm.
̀ ̀ ủ ự ̉ Năng su t lao đ ng c a Đ ng Tháp ̃ ừ ộ ự ́ ộ ệ ệ ̣ ̣ ̣ ồ ấ ơ ỉ ̀ ụ ủ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ượ ́ ̀ ́ ượ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ c cai thiên: Tinh theo đâu ng ́ ̀ ́ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ́ ̀ ́ ơ ơ ̉ ̉ ́ ́ ơ ồ ấ nhin chung con thâp so v i cac tinh trong khu v c, ̣ Tr ngành công nghi p, năng su t lao đ ng nông nghi p và đăc biêt la trong linh v c dich vu. ư ầ ơ ấ ị d ch v c a Đ ng Tháp th p h n các t nh trong vùng nh C n Th , An Giang và Kiên Giang. ́ ́ ̀ ̀ ̃ Năng suât lao đông nông nghiêp cua Đông Thap se đ c nâng cao nêu điêu kiên tâp trung đât ̀ ́ ươ i, diên tich đât san xuât nông nghiêp binh quân trên lao đai đ ơ đông cua Đông Thap khoang 0,3ha chi thâp h n sau Kiên Giang (0,4 ha) . Tinh theo hô, diên ̀ ̣ tich đât san xuât nông nghiêp binh quân trên hô san xuât nông nghiêp cua Đông Thap chi đat 1,2ha thâp h n so v i 1,3ha cua An Giang va 2ha cua Kiên Giang.
253
́ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ươ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ Hình 66. Diên tich đât san xuât nông nghiêp binh quân đâu ng ̀ i va hô cua Đông ́ ̀ ̣ ̉ ́ Thap va môt sô tinh ĐBSCL (ha)
́ ́ ̀ ̣ ̣ Ghi chu: Diên tich theo hô năm 2011, theo đâu ng ̀ ươ i năm 2012
́ ̀ ̣ ̉ ́ Nguôn: Tinh toan t ́ư ̀ sô liêu cua TCTK
́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ở ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ự ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ ̀ ́ co tông sô khoang ̀ ̀ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ́ ươ khoang 1% tông ng ̣ ươ ng đ ̀ ươ i), Kiên Giang 1,2% (12500 ng ̀ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ư ̉ ̣ ̣ ̉ ̀ ươ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ơ ̣ ̣ ́ ́ ủ ế ̀ ẻ ̣ ̣ ̣ ̀ ̀ ở ộ ổ ớ ộ đ tu i m i tham gia l c l ́ ̀ ̣ ̣ ́ ơ Ty lê lao đông Đông Thap tim kiêm viêc lam cac tinh khac nhin chung thâp h n cac ́ tinh khac trong khu v c ĐBSCL: Trong giai đoan 20092012, khoang 9900 ́ lao đông Đông Thap đi lam ngoai tinh, t lao đông cua tinh, trong ̀ ̀ ́ ̀ ươ khi đo tai Tiên Giang la 1,6% (16 i), An Giang 0,8% 600 ng ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ (gân ̀ 9800 ng ươ i). Cac đia ban chinh la lao đông Đông Thap tim kiêm viêc lam la cac ́ ̀ ự tinh/thanh thuôc khu v c kinh tê trong điêm phia Nam nh Tp. Hô Chi Minh, Binh D ng, ̀ ́ ́ ̉ ư ơ Đông Nai. i cac thanh phô va khu công nghiêp phia Nam, bao gôm ca Phân l n lao đông di c t ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̉ ư ư 1534 (trên 83%), nhiêu Đông Thap, ch y u là lao đông tr thuôc cac nhom tuôi t lao đông t ́ ộ ự ượ ố nhât trong s đó la lao đ ng ng lao đ ng, 2024 (35%), va đa ̃ ̀ phân la không co chuyên môn ky thuât (62,4%) (Bô LĐTB&XH).
32 http://www.molisa.gov.vn/others/faq/faqdetail/tabid/211/newsid/52285/seo/BinhDuongHuongtoinguonnhan lucchatluongcao/language/viVN/Default.aspx
ầ ủ ạ ẳ ồ ng ộ Nhu c u lao đ ng c a các th tr ộ trong n ệ ế ộ ủ ườ ầ ộ ầ ơ ồ ̣ i. ̀ ư ̉ ̣ ̣ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ượ ư ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ c khoang 50%, sô con lai phai thu hut t ộ ỉ ả ườ ớ ầ ỗ ư ớ ạ ệ ạ ồ ớ ả ơ ồ ồ ćươ là r t l n. Ch ng h n, t ạ ị ườ ấ ớ i Tp. H Chí ầ ấ năm 2012 đã là Minh, nhu c u lao đ ng c a các khu công nghi p, khu ch xu t trong m t quý ệ ầ ả ộ ạ i khác khu công nghi p, khu i. Nhu c u lao đ ng trong m t năm t kho ng g n 48 ngàn ng ườ Tai Binh̀ ườ ạ ế ấ ạ i C n Th là trên 34 ngàn ng i, t i Đ ng Nai là trên 40 ngàn ng ch xu t t ̀ ̀ ́ ̣ ư ươ ươ 30,00040,000 lao đông nh ng lao đông nôi c tinh hang năm tinh nay co nhu câu t D ng, 32 Trong khi đó, trong ̀ ̀ ́ ư tinh chi đap ng đ bên ngoai. ớ giai đo n 20102012, trung bình m i năm ch có kho ng trên 3,1 ngàn lao đ ng Đ ng Tháp t i i Đ ng Nai. làm vi c t i C n Th và kho ng 800 t i Tp. H Chí Minh, ch a t i 900 ng i t
254
̃ ̀ ̀ ̀ ́ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ ́ ́ ̀ ự ư ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̀ ở ̣ ̣ c nhiêu viêc lam ề i u này cho ́ ̀ ̣ ươ ng lao đông trong n cac thi tr ế ồ ̀ ủ ́ ộ ộ ́ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ạ ộ ổ ứ lao đ ng di c và ị ườ , t ch c ng ườ ̀ ự Trong điêu kiên phân l n lao đông lam viêc trong linh v c nông nghiêp va kha năng tao viêc ̃ ̀ ̀ lao đông Đông Thap cung ch a tim lam cua khu v c công nghiêp, dich vu con kem phat triên, thâý kh năng đáp ́ ượ ả ươ c. Đ đ ỉ ớ ạ ạ ứ ng, c nh tranh c a lao đ ng Đ ng Tháp còn h n ch so v i lao đ ng các t nh khác trong khu han chế ́ ộ ỹ do nh ng ữ Năng l cự canh tranh cua lao đông thâp chu yêu ự ề v trình đ , k v c ĐBSCL. ể ể ữ ộ gi a đi m đi và đi m ướ ư m ng l năng, thông tin th tr i xã h i ư. ế ủ i di c đ n c a ng
́ ̀ ̀ ượ ư ̣ ̣ ̉ ̉ ng (trung binh/năm) lao đông di c ngoai tinh cua Đông Thap chia ́ ươ ́ Hình 67. Sô l ơ theo n i đên (20102012, ng ̀ i)
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ̉ ̣ ̣ ́ Nguôn: Tinh toan t ̀ ư kêt qua Điêu tra biên đông dân sô va kê hoach hoa gia đinh 2010, 2011, 2012
̀
́
́
̀
́
ệ
ế
ạ
ả
ồ
ỉ
̀ ́ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ợ ́ theo sô liêu cua UBND tinh, ờ ạ ở ướ ồ n ồ ộ ố ậ ả ộ ướ ạ ộ i là các n c khác. ̀ ̀ ượ ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ươ ngoaì giam manh t ́ c ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ̀ ́ ̃ ư ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ́ ̀ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ́ ̀ ư ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̀ ́ ̀ ̣ ươ ng xuât khâu lao đông cua tinh ch a hiêu qua. ̉ ư ớ ư ệ ồ ộ ộ trong 5 năm (20062010) tinh đã Vê xuât khâu lao đông, ệ ộ ư c ngoài theo h p đ ng (bình quân 458 lao đ a 2.303 lao đ ng đi làm vi c có th i h n ị ườ ộ ng : Malaysia 1.295 lao đ ng, Đài Loan 323 lao đ ng, Hàn đ ng/năm), bao g m các th tr 33 Tuy nhiên, trong nh ng̃ư ộ Qu c 490 lao đ ng, Nh t B n 178 lao đ ng còn l ̀ ̀ ́ ̀ trung binh gân 2000 năm gân đây, sô l ng lao đông đi lam viêc tai n ̀ lao đông trong giai đoan 20032005 xuông con 1000 lao đông trong giai đoan 20062007, va con ̀ 312 lao đông năm 2008, 95 lao đông năm 2009, 125 lao đông năm 2011 va 68 lao đông năm ̀ ̣ ươ ư ng nhâp khâu 2012. Ngoai nh ng nguyên nhân khach quan nh nhu câu lao đông môt sô thi tr ̀ lao đông giam do suy thoai kinh tê, nguyên nhân chu yêu la do trinh đô tay nghê cua lao đông, ̉ 34 Ngoài ra cũng ́ ̀ khâu tô ch c va thông tin thi tr ị ầ i, lao đ ng Đ ng Tháp ch a quen tác phong lao đ ng công nghi p, trong khi đó th c n tính t
i quy t vi c làm t nh Đ ng Tháp giai đo n 20112015’
33 UBND tinh Đông Thap, 09/CTUBND, Bao cao vê ‘Gi ngày 20 tháng 5 năm 2011. 34http://baodongthap.com.vn/newsdetails/1D3FE185293/Xuat_khau_lao_dong_dang_trong_tinh_trang_nho_giot_.as px
̉
255
ệ ủ ớ ỹ ộ ợ ộ ị ườ ồ ng cho lao đ ng d ch v phù h p v i k năng và tác phong làm vi c c a lao đ ng Đ ng ư ượ ụ ầ ủ tr Tháp ch a đ c khai thác đ y đ .
256
̀ ́ ́ ́ ượ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ́ Hình 68. Sô l ̀ ng lao đông xuât khâu cua Đông Thap va môt sô tinh ĐBSCL
(ng i)̀ươ
̀ ̣ Nguôn: Bô LĐTB&XH
̀ ́ ơ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ở ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ ́ ́ ̀ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ơ ́ ơ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ́ ́ ́ ơ ̉ ̉ ̣ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̉ ở ́ ơ ̣ ̣ ̀ ự Do phân l n lao đông lam viêc trong khu v c nông nghiêp, kha năng tao viêc lam cua ́ ́ ́ công nghiêp va dich vu kem, ty lê lao đông tim kiêm viêc lam cac tinh/thanh khac va đi xuât ̀ ́ ́ ̀ ươ khâu lao đông thâp nên ty lê lao đông không co viêc lam cua Đông Thap co xu h ng tăng va ự giai đoan 20072011, ty lê lao đông trên 15 cao h n so v i cac tinh khac trong khu v c: Trong ́ ́ tuôi cua Đông Thap không co viêc lam trên tông sô lao đông trên 15 tuôi la 6,7%, trong khi đo ̀ ́ ́ ở ư m c An Giang la 4,7% va Kiên Giang la 2,6%. Ty lê lao đông thiêu viêc lam cua Đông Thap ̀ ̀ ̉ ư ươ ự i trong đô tuôi t trung binh so v i cac tinh khac trong khu v c ĐBSCL: co khoang 4,56% ng ̀ 15 tuôi tr lên tai Đông Thap thiêu viêc lam so v i An Giang 2,76%, Kiên Giang 4,71% va Tiên Giang 6,1%.
̀ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ́ Hình 69. Ty lê lao đông > 15 tuôi không co viêc lam trên tông lao đông > 15 tuôi (%)
257
̀ ́ ̀ư ́ Nguôn: Tinh toan t NGTK
́ ̀ ̀ ́ ư ̉ ở ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ ̀ 15 tuôi tr lên thiêu viêc lam cua Đông Thap va môt s ̣ ố ự ̉ Hình 70. Ty lê lao đông t tinh trong khu v c ĐBSCL (2011, %)
̀ ́ ́ ̀ Nguôn: Bao cao Điêu tra LĐVL, 2011
̀ ̀ ́ ̀ ợ ươ ̣ ̣ ́ cung lao đông, Đông Thap co l Nh vây, vê ̀ ́ ́ i thê t ́ ́ ́ ư ́ ơ ơ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ́ ́ ́ ự ́ ượ ơ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ơ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ́ ́ ́ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̀ ̣ ̉ ̀ ̀ ạ ị ượ ộ ̣ ́ ng đôi vê quy mô dân sô va lao ự đông so v i cac tinh trong khu v c ĐBSCL do thuôc nhom tinh co quy mô lao đông l n trong ̀ ́ ̀ t trôi so v i cac tinh khac khu v c. Tuy nhiên, trinh đô cua lao đông Đông Thap không v ̃ ́ ự , thâm chi con thâp h n vê ty lê lao đông đa qua đao tao. Măc du vây, trong khu v c ĐBSCL ́ ́ ̀ ́ ơ ở ư ự m c kha so v i cac tinh khac trong khu ty lê dân sô đi hoc CĐĐH cua tinh điêm tich c c la ̃ ̀ ́ ̀ ế ợ ế ạ ư ự i th c nh tranh n u có chính sách phù v c. Đây la môt trong nh ng tiên đê tôt đê phát huy l ươ ạ ố ể ữ ượ ự ượ ợ Vê câu lao đông ng. t này t c đào t o t ng lao đ ng đ đ h p đ gi i đ a ph c l c l
258
̀ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ́ ́ ́ ̉ ̣ ́ ́ thâp h n ự ươ ươ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ ̀ ươ ng lao đông nôi tinh, khu v c nông nghiêp co xu h ̀ ̀ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ơ ́ ́ ̀ ́ ơ ̣ ̉ ̉ ̀ cuả ha năng tim kiêm viêc lam tai cac tinh/thanh khac va xuât khâu lao đông hay viêc lam, k ́ ́ ơ cac tinh khac trong khu v c ĐBSCL. Trong khi đo, tai thi ̀ ̣ ự Đông Thap nhin chung ́ ́ ng đôi manh tr ng đây lao đông t ̀ ư (trung binh gân 5000 lao đông/năm trong giai đoan 20072011) nh ng kha năng tao viêc lam ́ ́ ́ ̀ ư m i cua công nghiêp va dich vu con han chê . Trong điêu kiên đo, s c ep vê viêc lam va thu nhâp ́ ơ đôi v i lao đông cua tinh la rât l n.
ướ
ả
ỏ
ộ
ị III. Đ nh h
ng và gi
i pháp rút lao đ ng ra kh i nông thôn
ự ộ ố ế ề 3.1. D báo v quy mô dân s và lao đ ng nông thôn đ n 2035
ầ ệ ề ư ằ ự ả ộ t nh t đ đ ầ ả ụ ố ố ị ự ch nọ ra các k ch b n kh thi và t ấ ố ượ ồ ố ơ ấ ỉ ằ t nh t s l i Đ ng Tháp, góp ph n vào quá trình tái c c u kinh t ữ ả ấ ượ ng và ch t l toàn t nh theo h ả ị ề ầ ẵ ủ ự ổ ồ ể ự ượ ố ng dân s và l c l ẽ ộ ị ả ớ ị ơ ấ ả ệ ề ệ ả ố ả ị ọ ớ ấ ể ỉ ệ ự ủ ừ ấ ả ấ ầ ả ộ ỡ Ph n này s t p trung vào vi c phân tích và đ a ra các d báo v dân s , lao đ ng và ấ ể ề ế ệ ộ i pháp c n thi ng lao đ ng hi n ế ầ ướ ng nâng cao giá ề ẽ ư đ nh chung v tăng ụ ng lao đ ng Đ ng Tháp d a trên các báo cáo có s n c a T ng c c ở ả các k ch b n tái c c u lao đ ng – vi c làm khác nhau ề ẽ ượ c so sánh v i k ch b n n n khi các đi u ki n không thay ấ ẽ t nh t và kh thi nh t đ t nh xem xét l a ch n cùng v i các ồ ề ạ i pháp tháo g khó khăn trong v n đ t o vi c làm đ y đ cho lao đ ng Đ ng ẽ ậ ệ ạ vi c làm trong giai đo n 20162035 nh m l a ấ ậ xu t các gi t nh m t n d ng t ạ có t ị tr gia tăng và phát tri n b n v ng. Đ u tiên, chúng tôi s đ a ra các gi ộ ưở tr ố Th ng kê. Sau đó, chúng tôi s mô t ị ồ Đ ng Tháp. Các k ch b n này s đ ổ đ i. T đó, s tìm ra k ch b n t ề đ xu t gi Tháp.
ả ị 3.1.1. Gi đ nh chung
ỷ ệ ố ự ướ T l tăng dân s t ươ ề ồ ề ấ ơ ấ ề ấ ớ ủ ả ướ ỉ c do t ồ ỷ ệ ở l ầ ụ ữ ấ ỉ ụ ữ ấ sinh ơ ấ ở ồ ề ủ ơ ứ ế ấ ứ ấ ứ ổ ươ nhiên: L y theo ph ng án trung bình v xu h ng thay đ i m c ố ủ ứ ự ươ ượ c coi là ph ng án sát th c nh t. S c ép v dân s c a sinh trong t ng lai và đ ướ ớ ơ ấ ng Đ ng Tháp nhìn chung th p h n so v i ĐBSCL và th p h n r t nhi u so v i xu h ề ư ớ ấ ơ ỷ ệ chung c a c n sinh th p h n nhi u so v i các t nh khác. Cũng nh các l ỷ ệ ấ ư ỉ Đ ng Tháp su t c thu n. T l ĐBSCL, Đ ng Tháp là t nh có t t nh khác ớ th p h n do m c sinh c a ph n th p (1,57 con/ph n th p h n r t nhi u so v i m c sinh thay th là 2).
259
ỷ ệ ố ự ạ ồ B ng ả 40. Quy mô và t l tăng dân s t nhiên t i Đ ng Tháp, 20102035
ồ ả ướ Đ ng Tháp ĐBSCL C n c
Dân số Dân số Dân số Tăng Tăng Tăng ưở ưở ưở tr ng (%) tr ng (%) tr ng (%) (000 i)ườ ng (000 i)ườ ng (000 i)ườ ng
1.670 17.300 0,58 86.809 0,65 1,07 2010
1.719 17.868 0,60 91.575 0,68 0,98 2015
1.771 18.487 0,49 96.163 0,57 0,81 2020
1.815 19.017 0,34 100.309 0,42 0,67 2025
1.846 19.419 0,22 103.506 0,30 0,81 2030
1.866 19.708 0,58 107.749 0,65 1,07 2035
ươ ướ ổ ứ Ghi chú: M c sinh theo ph ứ ạ ượ ế ng án trung bình thay đ i theo xu h ị ụ ữ ữ ổ ế c TFR = 1,85 con/ph n thì gi n đ nh cho đ n cu i k d ng đã quan sát trong ố ỳ ự quá kh cho đ n khi đ t đ báo.
ố ệ ự ồ Ngu n: D báo dân s Vi t Nam 2009
ị ằ ể ổ ọ ừ ổ vong: bi u th b ng tu i th trung bình t lúc sinh, tăng theo mô hình tu i th ọ ứ ử M c t ủ c a LHQ
ể ư ư ầ ố ổ Di c : bi u th b i s di c thu n c a năm g c 2009 và thay đ i theo t su t di c ỷ ỏ ạ ế ự ạ ở ổ ầ ặ ổ ư ấ tu i thanh niên ộ ổ ư ả ủ ị ở ố ư ấ ở ộ ổ đ tu i nh , đ t đ n c c đ i thu n đ c tr ng theo tu i (di c th p ơ ầ ở và sau đó gi m d n các đ tu i cao h n).
ớ ố ố ồ ộ ổ ẻ ơ ộ ổ c nên t ộ ỷ ệ l dân s trong đ tu i lao đ ng 1564 tu i có xu h ỉ ủ ơ ộ ố ả ầ ộ ạ ộ ậ ụ ấ
ệ ể ệ ẻ ả t đ vi c làm cho l c l ệ ườ ẻ ổ ấ ố
ủ ộ ổ Dân s trong đ tu i lao đ ng 1564: Dân s Đ ng Tháp tr h n so v i trung bình c a ướ ố ả ướ ng ĐBSCL và c n ồ ộ ổ ố ỷ ệ ỉ ơ ộ tăng dân s trong đ tu i lao đ ng c a Đ ng l nh nh h n các t nh khác. Tuy nhiên, t ỉ ộ ổ ỷ ệ ả ướ ớ ấ Tháp th p h n so v i ĐBSCL và c n dân s trong đ tu i lao đ ng ch l c nên t ề ố ồ ổ ứ ạ đ t dao đ ng xung quanh m c 71% t ng dân s r i sau đó gi m d n. Đi u đó có nghĩa ỉ ẳ ạ ừ ớ ấ ở ự ượ ệ ứ ng lao đ ng m i ch căng th ng nh t giai đo n t s c ép t o vi c làm cho l c l ạ ầ ố ố ầ ậ ả ồ ế t nh t giai đo n dân s nay đ n 2025 r i sau đó gi m d n. Vì v y, c n t n d ng t ộ ổ ố ộ ổ ế ừ ưở ng dân s đ tu i 1564 còn cao và đ tu i trung vàng t nay đ n 2025 khi tăng tr ự ượ ủ ầ ế ố ng lao i quy t tri bình c a dân s còn tr . Nghĩa là c n gi ệ ế ệ ẻ ớ ộ i tr tu i hi n đang th t nghi p và thi u vi c làm đ ng tr m i tăng thêm và s ng ế ừ t nay đ n năm 2025.
260
ả ưở ỷ ệ ộ ổ ộ ổ ố B ng 41. Tăng tr ng và t l dân s trong đ tu i lao đ ng 1564 tu i (%)
ồ ả ướ Đ ng Tháp ĐBSCL C n c
dân T l dân T l dân T l Tăng ngưở tr ỷ ệ số Tăng ngưở tr ỷ ệ số Tăng ngưở tr ỷ ệ số
20102015 0,96 70,8 0,92 71,0 1,33 69,9
20152020 0,53 71,4 0,62 71,5 0,84 70,1
20202025 0,30 71,0 0,27 70,8 0,56 69,4
20252030 0,00 70,1 0,09 69,8 0,44 68,6
20302035 0,25 68,7 0,15 68,5 0,35 67,5
ồ Ướ ượ ố ệ ự Ngu n: c l ự ng d a trên D báo dân s Vi t Nam 2009
ộ ổ ạ ộ ế ấ dân s trong đ tu i lao đ ng có tham gia ho t đ ng kinh t ầ : l y theo năm g n ỷ ệ T l ấ ố ố ệ nh t có s li u là năm 201; t ỷ ệ l ộ này là 84%.
ả ị 3.1.2. Các k ch b n
ị ớ ả ư Các k ch b n đ ệ ự ượ c đ a ra v i các ph ả ứ ạ ưở ệ ng cùng v i đ co giãn vi c làm – tăng tr ề ộ ộ ỉ ệ ạ ủ ề ự ạ ố ế c và qu c t ), m c tăng tr ạ ệ ử ụ ứ ồ ồ ủ ư ộ ộ ẩ ồ ầ ế ủ ộ ộ ấ ủ ỉ ứ ự ế ưở ạ ư ng kinh t ượ ướ ượ c l c ng d ki n theo xu h ưở ng đ ồ ộ ậ ộ ề ứ ươ ng án khác nhau v m c đ t p trung ru ng ư ứ ộ ệ ấ đ t và kèm theo đó là kh năng t o vi c làm trong khu v c nông nghi p, m c đ di c (trong ướ ế ị ưở ớ ộ ng quy t đ nh n ủ ả Ở ị ả k ch b n n n (KB0), kh năng t o vi c làm c a các ngành trong n i b t nh Đ ng Tháp. ấ ộ ư ố ệ i c a Đ ng Tháp nh quy mô ru ng đ t chúng tôi s d ng s li u v th c tr ng hi n t ạ ộ ạ 1,1ha/h , m c di c trung bình năm giai đo n 20052011 c a lao đ ng có tham gia ho t đ ng kinh tế35 c a Đ ng Tháp (di c thu n trong n ộ ộ ướ ủ c: 5240 lao đ ng/năm, xu t kh u lao đ ng 200 ư ự ế c a các ngành theo nh d ki n c a t nh, và đ co giãn lao đ ng/năm), tăng tr ướ ệ vi c làm – tăng tr ng quá kh giai đo n 20052010 ạ i Đ ng Tháp. t
ả ả ớ ị ị
ề ế ụ ế ả ồ ể ướ ng cũ, Đ ng Tháp không gi l ệ ơ ệ i quy t đ ậ c t ấ ủ ữ ế ệ ạ ả dùng đ so sánh v i các k ch b n khác và là k ch b n không ế ượ ỷ ệ ấ th t ộ t h n n a là tình tr ng thi u vi c làm và thu nh p th p c a lao đ ng ị K ch b n n n (KB0): ợ mong đ i. N u ti p t c theo xu h ặ nghi p cao, và đ c bi nông nghi p.ệ
ư
ớ
ộ
ổ
ỉ
i di c mà ch tính t
ế ự
ạ i lao đ ng trong đ tu i lao đ ng có tham gia ho t ố
ộ ổ ộ
ư ộ
ủ
ổ
35 L u ý đây không ph i là t ng s ng ả ướ ượ ộ l c l , d a trên đ ng kinh t
ố ng t
ườ ộ ư ỷ ệ ụ ph thu c trong t ng s thành viên c a các h di c .
ị ả ượ ủ ớ i ph chúng tôi tính t ề ứ ớ K ch b n 1 (KB1): ồ ọ ng án tăng l ư ố ượ ươ ổ ư ượ ầ ươ ư ề ư ệ ộ đ ng Đ ng Tháp, v i các đi u ki n khác không đ i. M c di c hàng năm đ ệ ươ ỉ cách ch n các t nh có đi u ki n t ng di c hàng năm c a lao ằ ị c xác đ nh b ng ẩ ấ ng di c thu n và xu t kh u ng nh ng có s l ng đ
261
36. Sau khi xem xét, chúng tôi ch n ph ờ ng án c trong th i gian qua lao đ ng cao nh t c n ướ ư c lên 10.000 lao đ ng/năm và xu t kh u lao đ ng lên tăng kh năng di c thu n trong n ả ỉ c mong đ i nh ng ch có tác d ng tr c ti p trong 5.000 lao đ ng/năm. Đây là k ch b n đ ộ ệ ệ ấ ệ ử vi c x lý th t nghi p và thi u vi c làm trong ng n h n khi lao đ ng trong t nh d th a quá ể ẫ ọ ổ ệ ỷ ệ ề di c quá cao có th d n đ n vi c phá v k t c u gia đình, xã h i và đe d a n nhi u. T l ươ ị ị ng trong trung và dài h n đ nh chính tr xã h i t
ộ ọ ả ấ ả ướ ầ ấ ẩ ộ ư ượ ụ ự ộ ợ ươ ộ ế ư ừ ị ế ắ ỉ ộ ư ế ộ ạ ị ạ ỡ ế ấ ạ 37. i đ a ph
ị ớ ả ế ợ K ch b n 2 (KB2): ớ ộ ạ ệ ộ ệ ể ủ ỉ ẽ ả ộ ổ ề ơ ấ ả ị ỉ ụ ợ ớ i 2 ph ượ ế ứ ầ ộ ứ ẽ
ẽ ế ủ ự ụ ệ ệ ị ệ ỉ ả ả ư ệ ế ạ ậ ệ ủ ỉ ặ ế ươ ư ệ ộ ị ấ K t h p v i KB1, chúng tôi xem xét thay đ i v quy mô ru ng đ t ủ c a h nông nghi p trong trung và dài h n cùng v i quá trình tái c c u nông nghi p theo ộ ị ướ ng tăng quy mô, phát tri n các vùng chuyên canh c a t nh. K ch b n này s gi m lao đ ng h ặ ệ ượ ệ ự ng cung lao đ ng cho khu v c công nghi p, d ch v trong t nh ho c di nông nghi p và tăng l ươ ỉ ư c mong đ i trong trung và dài ng án đ c ra ngoài t nh. Trong KB2, chúng tôi tính t ụ ộ ấ ở ứ ộ ừ ả ạ ru ng đ t m c đ v a ph i, d n đ n m c 3ha/h vào năm 2035; h n là: (i) KB2.1: tích t ấ ở ứ ộ ế ộ ụ ộ ru ng đ t (ii) KB2.2: tích t m c đ cao, đ n m c 5ha/h vào năm 2035. KB2 s có tác ạ ứ ả ệ ả ệ ạ ộ đ ng m nh m đ n vi c gi m vi c làm trong nông nghi p, và t o s c ép đ i v i kh năng ư ữ ế ượ ạ t o vi c làm c a khu v c công nghi p, d ch v trong t nh n u l ấ nguyên nh KB1. Tuy nhiên, KB2 s giúp tăng hi u qu s n xu t nông nghi p, gi m tình ứ tr ng thi u vi c làm trong nông nghi p, và tăng thu nh p cho h nông dân ít nh t b ng m c trung bình c a t nh ho c đ n m c t ố ớ ộ ng lao đ ng di c gi ệ ả ấ ằ ộ ụ ng nh các h công nghi p và d ch v . ẽ ệ ứ ươ ng đ
ồ
ươ
ề
ầ
ướ ượ c l ệ
ề ộ
ng pháp này ắ ố
ỗ ợ ữ
ướ
ư
ư i di c và ng
ư ộ ượ ườ ở quê t i ỉ ớ
ở
ư ạ ỷ ệ l
ể ả
ố ố
ả
ờ ỉ ng dôi cho Đ ng Tháp khá nhi u vì các t nh thu n nông, di c nhi u trong th i gian ạ ố ơ c đào t o t t h n và ồ ố ơ ườ t h n Đ ng Tháp. ề ơ ấ th p h n r t nhi u so v i các t nh nêu trên. ở ứ ỉ i đa ch nên
i thông tin h tr gi a ng ố ế ấ c và qu c t ổ di c trên t ng dân s t
ế m c 10%/năm đ đ m b o k t
ộ ọ ồ
ộ
36 Ph ừ v a qua là B c Giang, Ngh An, Hà Tình, Thanh Hóa. Lao đ ng các tinh này có trình đ , đ ề có truy n th ng di c cũng nh m ng l ướ ư ỉ di c trong n Các t nh vùng ĐBSCL có t 37 Nghiên c u xã h i h c cho th y t ư ấ ỷ ệ ứ l ộ ấ c u gia đình, c ng đ ng, xã h i.
ả i thay đ i t c đ tăng tr K ch b n 3 (KB3): ế ợ ụ ớ ữ ệ ệ ỉ ớ ộ ư ệ ạ nguyên nh hi n t ủ ả ệ i. K ch b n nhánh KB3.1 tính t ệ ỉ ị ự ấ ộ ng (t ưở ừ ứ ng (t ứ i tăng m c tăng tr ụ ấ ế ị ủ t nh t trong t ụ ẽ ng c a ngành d ch v đ ớ ị m c 30%/năm. K ch b n K3.3 tính t ớ ự ế ở ứ ủ ả ưở ụ ị ỉ ể ủ ướ ệ ệ ấ ế ủ ỉ c a t nh, h ị ụ ệ ượ ệ ớ ạ ả ị c mong đ i vì t o ra cách bi ưở ủ m c 1,1ha/h v i s tăng tr ệ ệ ậ ả ủ ư ụ ạ ỉ ế ấ ệ ớ ộ ưở ộ ng ưở ng và quy mô ứ ị i tăng m c m c d ki n 15%/năm lên 25%/năm) và vi c làm c a công nghi p trong t nh. ệ m c 14,1%/năm lên 20%/năm) và vi c t d ch v s là ngành giúp ị ụ ượ c ứ ệ i vi c tăng m c ị ả ệ ng và vi c làm c a c ngành công nghi p và d ch v trong t nh. Đây là các k ch b n ụ ị ệ ớ i vi c phát tri n c a công nghi p, d ch v , ng t ệ ụ ụ ả t là các c m công nghi p – d ch v ph c v s n xu t và kinh doanh nông nghi p. Tuy ữ ợ t l n gi a ngành nông ộ ớ ự ng quá cao c a các ngành công i Đ ng Tháp. Vì v y, chúng tôi không trình bày các k t qu c a KB3. Vì ẽ i KB3 khi đi kèm v i vi c tăng quy mô ru ng đ t nh KB2, và s ươ ớ ổ ố ớ K t h p v i KB1, chúng tôi tính t ệ ị ủ c a khu v c công nghi p, d ch v trong t nh v i đ co giãn vi c làm – tăng tr ộ ru ng đ t/h nông nghi p gi ưở ừ ứ ự ế tăng tr ả ớ ị K ch b n nhánh K3.2 tính t ự ị ề ỉ ủ tăng c a khu v c d ch v trong t nh. Trong khi đó, chúng ta đ u bi ưở ươ ố ệ ạ t o vi c làm t ng lai. Trong KB3.2, tăng tr ả ấ nâng lên lên g p đôi so v i d ki n, ệ tăng tr ơ ấ ả kh thi trong tái c c u kinh t ụ ặ đ c bi nhiên, đây là các k ch b n không đ ộ ấ ở ứ ớ nghi p v i quy mô ru ng đ t ồ ị nghi p, d ch v t ậ v y, chúng tôi ch xét t ượ đ ớ c xem xét trong các ph ủ ng án c a KB4.
262
ộ ị ạ ỉ ồ ả B ng ả 42. Các k ch b n lao đ ng – viêc làm t i t nh Đ ng Tháp, 20152035
Di cư Tăng tr ngưở Ghi chú ậ ộ Các k chị b nả T p trung ấ ru ng đ t
Đ coộ giãn vi cệ làm – tăng ngưở tr
NN: 6%/năm NN: 0,07 ầ Di c thu n trong ộ ướ n ư c: 5240 lao đ ng 1,1ha/hộ CN: 15,2%/năm CN: 0,33 KB0: Nh ư ngườ bình th Không mong đ iợ DV: 14,1%/năm DV: 0,31 ộ XK lao đ ng: 200 lao đ ngộ
NN: 6%/năm NN: 0,07
ầ ư Di c thu n trong ướ n c: 10.000 lao đ ngộ 1,1ha/hộ CN: 15,2%/năm CN: 0,33 ạ ắ KB1: Tăng di cư Tác d ng ụ ng n h n DV: 14,1%/năm DV: 0,31 ộ XK lao đ ng: 5.000 lao đ ngộ
ụ ộ ấ ư KB2: Tăng tích t ru ng đ t + Tăng di c
2020:1,5ha/h ộ NN: 6%/năm 2025: 2ha/hộ CN: 0,33 ầ ư Di c thu n trong ướ n c: 10.000 lao đ ngộ đ t m c CN: 15,2%/năm DV: 0,31 KB2.1: Tích ụ ấ ở ứ t th pấ Mong đ i ợ trong trung h nạ DV: 14,1%/năm 2030:2,5ha/h ộ ộ XK lao đ ng: 5.000 lao đ ngộ 2035: 3ha/hộ
2020: 2ha/hộ NN: 6%/năm 2025: 3ha/hộ CN: 0,33 ầ ư Di c thu n trong ướ n c: 10.000 lao đ ngộ đ t m c CN: 15,2%/năm 2030: 4ha/hộ DV: 0,31 KB2.2: Tích ụ ấ ở ứ t cao Mong đ i ợ trong dài h nạ DV: 14,1%/năm 2035: 5ha/hộ ộ XK lao đ ng: 5.000 lao đ ngộ
ổ ơ ấ KB3: Thay đ i c c u
ư ả KB 3.1: T p ậ 1,1ha/hộ ầ Di c thu n trong NN: 6%/năm NN: 0,07 Kh thi
263
Di cư Tăng tr ngưở Ghi chú ậ ộ Các k chị b nả T p trung ấ ru ng đ t
Đ coộ giãn vi cệ làm – tăng ngưở tr
c: 10.000 lao ướ n đ ngộ CN: 25%/năm ng công CN: 0,33 DV: 14,1%/năm trung tăng ưở tr nghi pệ nh ng ư không mong đ iợ DV: 0,31 ộ XK lao đ ng: 5.000 lao đ ngộ
NN: 6%/năm NN: 0,07
ầ ư Di c thu n trong ướ n c: 10.000 lao đ ngộ 1,1ha/hộ CN: 15,2%/năm CN: 0,33 ưở DV: 20%/năm DV: 0,50 KB 3.2: T p ậ trung tăng ị tr ng d ch vụ ả Kh thi nh ng ư không mong đ i ợ ộ XK lao đ ng: 5.000 lao đ ngộ
NN: 6%/năm NN: 0,07
ầ ư Di c thu n trong ướ n c: 10.000 lao đ ngộ ưở 1,1ha/hộ CN: 25%/năm CN: 0,33
DV: 20%/năm DV: 0,31 ả Kh thi nh ng ư không mong đ iợ ụ KB3.3: T p ậ trung tăng tr ng công ệ nghi p và ị d ch v ộ XK lao đ ng: 5.000 lao đ ngộ
ơ ấ ế ệ KB4: Tái c c u kinh t toàn di n
NN: 6%/năm CN: 0,33 ầ ư Di c thu n trong ướ c: 10.000 lao n đ ngộ CN: 25%/năm KB 4.1 = 2.1+ 3.1 DV: 0,31 DV: 14,1%/năm Mong đ i ợ trong trung h n ạ và kh thiả ộ XK lao đ ng: 5.000 lao đ ngộ 2020:1,5ha/h ộ 2025: 2ha/hộ 2030:2,5ha/h ộ 2035: 3ha/hộ
NN: 6%/năm CN: 0,33 ầ ư Di c thu n trong ướ n c: 10.000 lao đ ngộ CN: 15,2%/năm KB 4.2 = 2.1+ 3.2 DV: 0,50 DV: 20%/năm Mong đ i ợ trong trung h n ạ và kh thiả ộ XK lao đ ng: 5.000 lao đ ngộ 2020:1,5ha/h ộ 2025: 2ha/hộ 2030:2,5ha/h ộ 2035: 3ha/hộ
NN: 6%/năm CN: 0,33 KB 4.3 = 2.1+3.3 CN: 25%/năm DV: 0,50 2020:1,5ha/h ộ 2025: 2ha/hộ ầ ư Di c thu n trong ướ c: 10.000 lao n đ ngộ Mong đ i ợ trong trung h n ạ
264
Di cư Tăng tr ngưở Ghi chú ậ ộ Các k chị b nả T p trung ấ ru ng đ t
Đ coộ giãn vi cệ làm – tăng ngưở tr
ộ XK lao đ ng: 5.000 DV: 20%/năm và kh thiả 2030:2,5ha/h ộ
NN: 6%/năm CN: 0,33 CN: 25%/năm ầ ư Di c thu n trong ướ n c: 10.000 lao đ ngộ KB 4.4 = 2.2+3.1 DV: 0,31 DV: 14,1%/năm Mong đ i ợ trong dài ạ h n và kh thiả ộ XK lao đ ng: 5.000 2020: 2ha/hộ 2025: 3ha/hộ 2030: 4ha/hộ 2035: 5ha/hộ
NN: 6%/năm CN: 0,33 CN: 15,2%/năm ầ ư Di c thu n trong ướ c: 10.000 lao n đ ngộ KB 4.5 = 2.2+3.2 DV: 0,50 DV: 20%/năm Mong đ i ợ trong dài ạ h n và kh thiả ộ XK lao đ ng: 5.000 2020: 2ha/hộ 2025: 3ha/hộ 2030: 4ha/hộ 2035: 5ha/hộ
NN: 6%/năm CN: 0,33 CN: 25%/năm ầ ư Di c thu n trong ướ n c: 10.000 lao đ ngộ KB 4.6 = 2.2+ 3.3 DV: 0,50 DV: 20%/năm Mong đ i ợ trong dài ạ h n và kh thiả ộ XK lao đ ng: 5.000 2020: 2ha/hộ 2025: 3ha/hộ 2030: 4ha/hộ 2035: 5ha/hộ
ị ươ ế ng án tái c c u kinh t i các ph K ch b n 4 (KB4): ơ ấ ế ấ ả ị ớ Tính t ư ộ ệ ộ ả ệ ồ ệ toàn di n, g m c vi c và vi c làm. Các k ch b n KB4.1, ả m c v a ph i, 3ha/h vào năm 2035. Các k ch b n ổ ế ấ ấ ở ứ ừ ộ ớ ả ộ tăng quy mô ru ng đ t, tăng di c , thay đ i k t c u kinh t ớ i tăng quy mô ru ng đ t 4.2 và 4.3 tính t ệ KB4.4, 4.5 và 4.6 tính t i vi c tăng quy mô ru ng đ t ả ị ộ ấ ở ứ m c cao, 5ha/h vào năm 2035.
ị ả ả ị ị ố ứ ư ả ợ ỉ ả ủ ớ ộ ấ ưở ủ ả ứ ệ ệ ạ ả ượ ặ ợ ụ ấ ị ợ ư ứ ẽ ặ ấ ở ỉ ậ Trong các k ch b n nêu trên, chúng tôi ch t p trung xem xét các k ch b n KB0 và KB1 ị ả nh các k ch b n đ i ch ng. Trong nhóm các k ch b n mong đ i, chúng tôi ch xem xét các ỏ ộ ộ ị k ch b n KB2.1 và KB2.2 tính t i tác đ ng c a tăng quy mô ru ng đ t và rút lao đ ng ra kh i ơ ị ng cao h n c a c khu nông nghi p; k ch b n KB4.3 và KB4.6 đ i di n cho m c tăng tr ị ả ư ệ ự v c công nghi p và d ch v . Các k ch b n khác ho c không đ c mong đ i nh KB3.1, 3.2, ứ ố ơ 3.3 ho c m c mong đ i th p h n m c t t nh t nh KB4.1, KB4.2, KB 4.4 và KB4.5 s không ượ đây. đ c trình bày
ế ươ ượ ứ ự ư ư ả ủ K t qu c a các ph ng án khác nhau đ c xem xét theo th t u tiên nh sau:
ấ ề th t nghi p ơ ấ ẽ ả ị ệ : Đây là v n đ đ ng tăng quy mô, hi u qu , tăng giá tr gia tăng. K t qu này s là c ơ ấ ố ư ế ệ ươ ề ượ ấ c quan tâm nhi u nh t khi tái c c u nông ơ ả ệ ề i u cho tái c c u ngành nông nghi p nói riêng và n n ng án t ế ỷ ệ ấ T l ướ ệ nghi p theo h ọ ở ể ự s đ l a ch n ph nói chung. kinh t
265
ấ ộ ơ ở ể ẽ Năng su t lao đ ng c a các ngành kinh t ủ ạ ữ ệ ấ ẳ ớ ố ế: Đây s là c s đ xem xét tính cân đ i ng và t o vi c làm gi a các ngành, tránh b t bình đ ng quá l n trong ế ườ ữ ộ i lao đ ng gi a các ngành kinh t . ưở trong tăng tr ậ ủ thu nh p c a ng
ệ ự ả ủ ọ
ơ ấ ệ ở c phân tích khi đã tìm ra các l a ch n t ỉ trên, và ch đ ả ấ ơ ấ ự ớ ẽ ệ ộ ộ Các ch tiêu này là h qu c a vi c l a ch n tái c c u lao đ ng ọ ố ư i u. ự i pháp t o vi c làm cho lao đ ng m i tham gia l c ệ ỉ ượ ạ ệ ấ ệ C c u vi c làm: ư ủ vi c làm c a các u tiên ơ ở ể ề Đây s là c s đ đ xu t gi ệ ộ ộ ượ ng lao đ ng và lao đ ng hi n th t nghi p. l
ả ủ ệ ự ọ ế Ch tiêu này là h qu c a vi c l a ch n tái c ữ C c u GDP gi a các ngành kinh t ệ ệ ỉ ượ ủ ở ơ c phân tích khi đã tìm ra các ẽ ỉ ơ ấ : ư ộ ấ trên, và ch đ c u lao đ ng vi c làm c a các u tiên ầ ư ư ơ ở ể ố ọ ố ư ự i u. Đây s là c s đ b trí u tiên đ u t l a ch n t ể cho phát tri n các ngành.
ỷ ệ ấ ệ ạ ồ ổ ộ th t nghi p 20052035 t ạ i Đ ng Tháp (% t ng lao đ ng đang ho t ộ Hình 71. T l ế ) đ ng kinh t
ồ Ướ ượ ứ ủ Ngu n: c l ng c a nhóm nghiên c u
ấ ế ệ ẽ ả ừ ớ V i ph ủ ị ả ệ ộ ướ ỉ c và tăng XKLĐ, t ấ ệ ớ ị ấ ươ ng án nh cũ (KB0), th t nghi p s gi m d n đ n năm 2020 và t ả ấ ư ụ ả ế ớ ư ả ồ ở i Đ ng Tháp. Tuy nhiên, nh đã nói ụ ộ ỗ ợ ả ấ ấ ợ ị ệ ả ỏ ị ớ ữ ả ộ ấ ưở ệ ụ ưở ụ ủ ẳ ơ ị ng c a công nghi p và d ch v cao h n h n tăng tr ệ ả ậ ộ ầ ư năm 2021 ồ ệ ạ ẽ i Đ ng Tháp do kh năng thu hút lao đ ng c a các ngành công s không còn th t nghi p t ỷ ệ ứ l nghi p và d ch v . V i k ch b n tăng m c di c ra các t nh trong n ừ ơ ả năm 2021 th t nghi p gi m và th p h n so v i KB0 kho ng 0,9%/năm đ n năm 2020 và t ệ ạ ấ trên, đây không ph i là cũng không còn th t nghi p t ả cho tích t các k ch b n mong đ i do không h tr ru ng đ t, tăng quy mô s n xu t nông ệ ộ nghi p và rút lao đ ng ra kh i nông nghi p. Thêm vào đó, các k ch b n này không giúp thu ệ ẹ h p kho ng cách năng su t lao đ ng gi a ngành nông nghi p v i các ngành công nghi p và ệ ị d ch v do m c tăng tr ng nông ượ ệ nghi p và l ứ ng lao đ ng nông nghi p gi m ch m (0,04%/năm).
ả ỷ ệ ấ ệ ạ ự ượ ổ ồ B ng 4 3. T l th t nghi p t i Đ ng Tháp, 20052035 (% t ng l c l ng lao
đ ng)ộ
266
Năm KB0 KB1 KB2.1 KB2.2 KB4.3 KB4.6
5,7 5,7 5,7 5,7 5,7 5,7 2005
6,8 6,8 6,8 6,8 6,8 6,8 2010
5,3 5,3 12,6 19,0 11,9 19,0 2015
0,9 0,0 14,4 25,3 10,5 21,8 2020
6,4 7,3 16,3 27,1 7,2 18,1 2025
17,8 18,7 10,2 19,9 7,3 2,3 2030
34,1 35,0 2,6 6,1 33,4 25,0 2035
ồ Ướ ượ ủ ứ Ngu n: c l ng c a nhóm nghiên c u
ỏ ộ ộ ớ ấ ả ị ạ ả ụ ữ ừ ướ c và XKLĐ (KB2.1 và KB2.2), t ạ ệ
ả ẫ ừ ệ th t nghi p v n gi ệ ệ ị ng và thu hút lao đ ng t ả ạ ố ố ươ ả ng 1216% t ng l c l ưở ồ ươ ưở ộ ươ ộ ng đ ng 2027% t ng l c l ổ ưở ẽ ả ề ế ả ệ V i các k ch b n tăng quy mô ru ng đ t và rút lao đ ng ra kh i nông nghi p trong khi ệ ầ ộ ệ nguyên và m t ph n vi c ệ ỷ ệ ấ th t nghi p l ỉ ế ấ giai đo n 20212025. Th t nghi p ch k t thúc vào năm ụ ộ ố ấ ở quy mô v a ph i; còn trong tình hu ng tích t ru ng ế m c 6,1%. N u các ngành l ừ nông nghi p trong ướ ệ ư i vi c di c trong n c ự ượ ộ ng lao đ ng) ộ ng lao đ ng) trong ơ ấ ế ọ ng nghiêm tr ng đ n c c u ị ủ ệ kh năng t o vi c làm c a các ngành công nghi p và d ch v gi ượ ạ ớ ư c t o ra t làm m i thêm đ di c trong n ớ ỉ ấ ẽ ể ở s tăng lên r t nhanh t i đ nh đi m ụ ộ 2035 trong KB2.1 khi tích t ru ng đ t ữ ở ứ ỷ ệ ấ ế ấ ở ứ ộ đ t m c đ cao thì đ n năm 2035 t ộ ứ ụ công nghi p và d ch v không tăng m c tăng tr ớ giai đo n dân s vàng 20162025, thì m i năm Đ ng Tháp ph i tính t ổ và XKLĐ cho kho ng 130180 ngàn lao đ ng (t ự ượ ng đ trong KB2.1 và 210290 ngàn lao đ ng (t ả KB2.2. Đi u này không kh thi và n u có x y ra thì s nh h gia đình và xã h i. ộ
ị ộ ế ấ ớ N u k t h p các k ch b n tăng quy mô ru ng đ t v i nâng m c tăng tr ụ ả ị ỷ ệ ấ ế ợ ệ ứ l ấ ề ệ ụ ộ ỉ ế ố ụ ộ ừ ả quy mô v a ph i; còn trong tình hu ng tích t ớ ị ấ ở ru ng đ t ấ ru ng đ t ố ệ ạ ướ ư ả i vi c di c trong n ươ ề ươ ả ộ ướ ả i vi c di c trong n ộ ộ ế ệ ự ượ ả ị ả ố ộ ươ ơ ủ ưở ng c a các ẫ ệ th t nghi p v n còn ngành công nghi p lên 25% và d ch v lên 20% (KB4.3 và KB4.6), t ở ứ ấ m c r t cao so v i k ch b n n n (KB0). Th t nghi p ch k t thúc vào năm 2028 trong ấ ở ứ ả m c KB2.1 khi tích t ế ớ ế ộ đ cao thì đ n năm 2031 th t nghi p cũng m i k t thúc. Trong giai đo n dân s vàng 2016 ớ ố ệ ồ 2030, thì m i năm Đ ng Tháp ph i tính t c và XKLĐ 200230 ngàn lao ổ ự ượ ộ ng lao đ ng) trong KB4.6. Đi u này không kh thi và ng 1822% t ng l c l đ ng (t ng đ ơ ấ ả ọ ưở ẽ ả ế ng nghiêm tr ng đ n c c u gia đình và xã h i. Trong k ch b n n u có x y ra thì s nh h ư ồ ớ ố c và XKLĐ cho kho ng 80 KB4.3, thì m i năm Đ ng Tháp ph i tính t ạ ổ ươ 120 ngàn lao đ ng (t ng lao đ ng) trong giai đo n dân s vàng ng đ 20162025. Ph ươ ng 711% t ng l c l ả ng án này kh thi h n.
ớ ế ứ ệ ệ ấ ộ ớ Tuy nhiên, n u xét t ệ ụ ả ấ ớ ữ ề ệ ấ ộ ộ ệ ả ả ấ ộ ị ấ ở ứ ề ữ ừ ầ ả ầ ố ố i m c chênh l ch năng su t lao đ ng gi a ngành công nghi p và ố ộ ả ị t d ch v so v i nông nghi p thì KB4.6 giúp gi m b t kho ng cách v năng su t lao đ ng t ỏ m c cao và nhanh chóng rút lao đ ng ra kh i nông nh t do vi c tăng quy mô ru ng đ t ầ ừ ữ 4,8 l n nghi p. Trong k ch b n KB4.6, chênh lêch v năng su t lao đ ng gi a CN/NN gi m t ồ 3 l n năm 2010 xu ng năm 2010 xu ng còn 4,6 l n năm 2035, và gi a DV/NN gi m xu ng t
267
ầ ả ứ ệ ấ ớ ị ề ả ả ệ ầ ừ ầ ừ ầ ầ ị ừ ạ ớ ẳ ầ ứ ộ ấ ầ ầ ấ ổ ừ ợ ể ộ ộ ề còn 2,8 l n năm 2035. M c gi m chênh l ch này c i thi n r t nhi u so v i k ch b n n n ệ ệ 4,8 l n năm 2010 lên 11,4 l n năm 2035 và chênh l ch KBO khi chênh l ch CN/NN tăng t ơ ấ ả 3 l n năm 2010 lên 5,9 l n năm 2035. K ch b n KB4.3 dù ít b t bình đ ng h n DV/NN tăng t ầ ệ ư so v i KBO, nh ng chênh l ch CN/NN cũng tăng m nh t 4,8 l n năm 2010 lên 7,7 l n năm ệ 2035, và chênh l ch DV/NN tăng t 3 l n năm 2010 lên 4,6 l n năm 2035. M c đ b t bình ề ẳ đ ng quá cao là đi u không mong đ i do có th gây xáo tr n và b t n xã h i.
ộ ấ ạ ồ ồ ệ 4. Năng su t lao đ ng các ngành t i Đ ng Tháp, 20052035 (tri u đ ng/lao ộ B ng 4ả đ ng, giá 1994)
KB0 KB4.3 KB4.6
Năm NN CNXD DV NN CNXD DV NN CNXD DV
6.5 19.8 14.9 6.5 19.8 14.9 19.8 14.9 6.5 2005
8.9 42.9 26.5 8.9 42.9 26.5 42.9 26.5 8.9 2010
12.1 75.0 42.4 13.8 75.0 42.4 75.0 42.4 15.6 2015
16.6 119.5 66.2 22.0 136.1 78.0 136.1 78.0 29.3 2020
22.7 190.2 103.1 39.3 58.9 246.7 143.3 246.7 143.3 2025
31.0 302.9 160.8 65.7 447.2 263.4 105.1 447.2 263.4 2030
42.4 482.2 250.6 105.5 810.8 484.0 175.8 810.8 484.0 2035
ồ Ướ ượ ứ ủ Ngu n: c l ng c a nhóm nghiên c u
268
ộ ấ ạ ồ ồ ệ Hình 72. Năng su t lao đ ng các ngành t i Đ ng Tháp, 20052035 (tri u đ ng/lao ộ đ ng, giá 1994)
KB0 KB4.3 KB4.6
ồ Ướ ượ ủ ứ Ngu n: c l ng c a nhóm nghiên c u
ầ ệ ề ệ ộ ộ ấ ệ ệ ỏ ử ấ ả ộ ộ ị ể ả ệ ệ ộ ỏ ỉ ứ ệ ộ ố ượ ả ố ị ộ ấ ạ ệ ở ứ m c cao nh t trong giai đo n 20162035. Các k ch b n đ ở ả ướ ổ ỉ Đi u đó có nghĩa là chúng ta c n hi u ch nh KB4.3 m t chút thông qua vi c thay đ i ố ộ t c đ tăng quy mô ru ng đ t nông nghi p và rút lao đ ng ra kh i nông nghi p qua các năm. ớ ớ i các k ch b n tăng quy mô ru ng đ t nông V i các phép th khác nhau, chúng tôi tính t ệ ả ỷ ệ ấ th t nghi p ch xung l nghi p và rút lao đ ng ra kh i nông nghi p khác nhau đ đ m b o t ỏ ộ ấ ấ quanh m c th t nghi p th p nh t và t c đ tăng quy mô ru ng đ t và rút lao đ ng ra kh i ớ ứ nông nghi p c đ i ch ng v i KB0 và KB1, trình bày ấ ấ b ng d i đây:
ả ề ố ộ ộ ớ ề ấ ả ị ỉ B ng 4 5. Các k ch b n đi u ch nh v t c đ tăng quy mô ru ng đ t so v i KB
4.3
Di cư Tăng tr ngưở Ghi chú ậ ộ Các k chị b nả T p trung ấ ru ng đ t ộ Đ co giãn ệ vi c làm – ngưở tăng tr
2020: 1,25ha/hộ NN: 6%/năm 2025: 1,5ha/hộ CN: 0,33 ầ ư Di c thu n trong ướ c: 10.000 lao n đ ngộ KB5.1 CN: 25%/năm 2030: 1,75ha/hộ DV: 0,31 ộ DV: 20%/năm Mong ợ đ i trong trung ạ h n và kh thiả 2035: 2ha/hộ XK lao đ ng: 5.000
ư ầ KB5.2 2020: 1,25ha/hộ Di c thu n trong NN: 6%/năm CN: 0,33 Mong
269
Di cư Tăng tr ngưở Ghi chú ậ ộ Các k chị b nả T p trung ấ ru ng đ t ộ Đ co giãn ệ vi c làm – ngưở tăng tr
c: 10.000 lao 2025: 2ha/hộ ướ n đ ngộ CN: 25%/năm 2030: 2,5ha/hộ DV: 0,31 ộ DV: 20%/năm 2035: 3ha/hộ ợ đ i trong trung ạ h n và kh thiả XK lao đ ng: 5.000
2020: 1,25ha/hộ NN: 6%/năm 2025: 2ha/hộ CN: 0,33 ầ ư Di c thu n trong ướ n c: 10.000 lao đ ngộ CN: 25%/năm KB5.3 2030: 4ha/hộ DV: 0,31 ộ DV: 20%/năm Mong ợ đ i trong dài h n ạ và kh ả thi 2035: 5ha/hộ XK lao đ ng: 5.000
2020: 1,25ha/hộ NN: 6%/năm 2025: 2ha/hộ CN: 0,33 ầ ư Di c thu n trong ướ c: 10.000 lao n đ ngộ CN: 25%/năm KB5.4 2030: 6ha/hộ DV: 0,31 ộ DV: 20%/năm Mong ợ đ i trong dài h n ạ và kh ả thi 2035: 10ha/hộ XK lao đ ng: 5.000
ỷ ệ ấ ệ ạ ồ ề ả ỉ Hình 73. T l ị i Đ ng Tháp trong các k ch b n đi u ch nh, 2005 ự ượ ổ 2035 (% t ng l c l th t nghi p t ộ ng lao đ ng)
ồ Ướ ượ ứ ủ Ngu n: c l ng c a nhóm nghiên c u
270
ị ộ ả ấ ề ứ ố ộ Các k ch b n KB5.1KB5.4 đ u gi m t c đ tăng quy mô ru ng đ t v m c 1,25ha/h ớ ớ ệ ế ả ể ả ớ ấ ệ ề ả ỷ ệ ấ l ơ ậ ấ ế ươ ng đ ớ ở ứ ạ ố ộ ỷ ệ ấ l ệ th t nghi p tăng lên ệ ế ấ ế ộ ố ừ ứ ộ ố ệ ạ ả l th t nghi p gi m m nh t ậ ị ậ ộ ừ ệ ỷ ệ ấ ượ ệ ậ ệ ừ ộ ề th t nghi p l ộ ấ ứ ằ ở ề ệ ị ầ ớ ệ ệ ộ ả ề ớ ỏ ộ ủ ụ ệ ộ ị ộ vào năm 2020 đ đ m b o t th t nghi p không quá l n so v i KB0 và KB1 và k t thúc th t nghi p vào năm 2023, ch m h n 2 năm so v i KB0 và KB1. Sau năm 2021, các KB5.2 ư ộ ươ ộ ng nh KB4.3. KB5.4 tăng t c đ tăng quy mô ru ng đ t đ n năm 2025 lên 2ha/h , t ấ V i KB5.2, t m c 47% giai đo n 20212027 và k t thúc th t nghi p năm 2028. Sau năm 2025, các KB5.34, tăng t c đ tăng quy mô ru ng đ t đ n năm ỷ ệ ấ ộ 2030 lên 4ha/h và t m c 7,9% năm 2020 xu ng còn 2,3% năm ạ ạ ả ấ ế năm 2031. Vì v y, trong k ch b n KB5.4, chúng tôi m nh d n 2030 và k t thúc th t nghi p t ấ ỷ ệ ộ ẩ ố ộ đ y t c đ tăng quy mô ru ng lên 6ha/h năm 2030 và 10ha/h năm 2035 và nh n th y t l ế ớ ấ ệ ấ năm 2031. Lý do th t nghi p không khác nhi u so v i KB5.3 và k t thúc th t nghi p cũng t ể ấ ệ ở ứ ộ m c có th ch p nh n đ c trong khi tăng quy mô ru ng cho vi c duy trì t ộ ạ ấ đ t lên m c đ r t cao giai đo n 20302035 là do khi đó lao đ ng trong nông nghi p không ạ ệ ụ còn nhi u và ph n l n n m các ngành công nghi p và d ch v nên vi c rút lao đ ng m nh ệ ế ra kh i nông nghi p không có ý nghĩa nhi u đ n vi c tăng cung lao đ ng so v i kh năng thu hút lao đ ng c a các ngành công nghi p và d ch v .
ữ ị ả ố ư ộ ề ả ị Hình 74. So sánh tác đ ng gi a k ch b n n n và k ch b n t i u
271
ồ Ướ ượ ủ Ngu n: c l ứ ng c a nhóm nghiên c u
ơ ấ ệ ạ ộ c coi là l trình t ố ư i u cho tái c c u lao đ ng – vi c làm t ả ữ ượ ế ớ ị ộ ề ồ i Đ ng ể ộ ố ư Do đó, KB5.4 đ ạ ừ Tháp giai đo n t nay đ n 2035. So sánh gi a KB5.4 v i k ch b n n n KB0, chúng ta có th ậ ư đ a ra m t s nh n xét nh sau:
ỷ ọ ệ Trong c KB0 và KB5.4, t ạ ụ ưở ệ ơ ả ơ ỷ ọ ủ ệ ị ổ ơ ấ ẽ ơ ạ ớ
ả ả ề tr ng GDP nông nghi p đ u gi m m nh tuy có gi m ớ ị ủ ng c a công nghi p và d ch v cao h n so v i nhanh h n trong KB5.4 do tăng tr ụ KB0. T tr ng trong GDP c a nông nghi pcông nghiêpd ch v năm 2035 trong KB5.4 là 3,4%, 46,3% và 50,3%, thay đ i c c u m nh m h n so v i KB0 là 8,0%, 48,5% và 43,5%.
ủ ệ ộ ồ ạ ụ ộ ẽ ỷ ọ ấ ở ứ ệ ủ ả ộ ả KB5.4 gi m m nh m t ru ng đ t trình tích t ệ tr ng lao đ ng c a nông nghi p trong t ng vi c làm do quá m c cao và kh năng thu hút lao đ ng nông nghi p c a khu
272
ụ ể ạ ờ ổ ị ủ ệ ệ ỉ ệ ợ ị ệ ệ ệ ớ ể ở ồ ỉ ư ủ ự ệ ệ ớ ừ ỷ ọ ự v c công nghi p và d ch v trong t nh m nh và phù h p v i t ng th i đi m. T tr ng ụ trong t ng vi c làm c a nông nghi pcông nghi pd ch v năm 2035 trong KB5.4 là ế 5,6%, 33,5% và 60,9%, khác bi t rõ r t so v i KB0 là 40,6%, 21,8% và 37,6%. N u ể theo KB5.4 thì chúng ta có th nói Đ ng Tháp đã hoàn toàn có th tr thành t nh công ạ ứ nghi p nh ng d a trên s c m nh c a nông nghi p.
ộ ạ ẽ ồ ờ ẹ ể ế t c các ngành kinh t ộ ấ ả ấ KB5.4 giúp tăng năng su t lao đ ng m nh m cho t ệ ị ớ ệ ệ ụ ấ ệ ấ ả ữ ầ ứ ứ ế ầ ứ ứ ạ ấ ộ ụ ệ ầ ị ệ ứ ấ ầ ộ ụ ỉ ầ ạ ị ấ ả ộ ữ ệ ệ ầ ệ ầ ầ ụ ị ớ so v i KB0. ữ Đ ng th i, KB5.4 giúp thu h p đáng k chênh l ch năng su t lao đ ng gi a công ộ nghi p và d ch v so v i nông nghi p. Trong KB5.4, chênh l ch năng su t lao đ ng ố ầ ừ 4,8 và 3 l n năm 2010 xu ng còn 2,3 và 1,4 l n năm gi a CN/NN và DV/NN gi m t ệ 2035, trong khi đó m c chênh l ch trên tăng lên đ n m c 11,4 và 5,9 l n năm 2035 ẽ ở ế trong KB0. Thêm vào đó, KB5.4 ch ng ki n m c tăng năng su t lao đ ng m nh m ầ ấ ả t c các ngành, nông nghi p tăng 39,3 l n, công nghi p tăng 18,9 l n và d ch v tăng t ủ ạ 18,3 l n trong giai đo n 20102035. Trong khi đó, m c tăng năng su t lao đ ng c a ệ ệ nông nghi pcông nghi pd ch v ch là 4,8, 11,2 và 9,5 l n trong giai đo n 20102035. Đây cũng là lý do gi i thích cho chênh l ch năng su t lao đ ng gi a KB5.4 và KB0 là 8,3 l n trong ngành nông nghi p, 1,7 l n trong ngành công nghi p và 1,9 l n trong ngành d ch v vào năm 2035.
ộ ố ợ ừ M t s g i ý chính sách t KB5.4:
ổ ệ ẩ ị ứ ầ ư Tăng t ng m c đ u t ớ cho các ngành công nghi p và d ch v đ thúc đ y tăng tr ỏ ắ ụ ẽ ề ầ ế ầ ặ ờ ậ ụ ệ ủ ồ ớ ồ ữ ứ ề ề m c đ u t ớ ưở ụ ể ưở ng ệ ầ ộ ủ c a các ngành này v i m c đích rút lao đ ng ra kh i nông nghi p. Các ngành này c n ệ ể ế ợ i th có g n k t ch t ch v đ u vào và đ u ra v i ngành nông nghi p đ phát huy l ạ ộ ố ự ượ ng lao đ ng c nh tranh v nông nghi p c a Đ ng Tháp, đ ng th i t n d ng t t l c l ỗ ể ệ ạ i ch . Đi u đó cũng có nghĩa ph i gi t nh t đ nh cho nông nghi p đ ả ả đ m b o tăng tr ấ ị ầ ư ứ ự ế t h u so v i m c d ki n. ả ụ ậ ấ ng ít nh t không t
ả ừ ự ươ ệ ạ ạ T nay đ n năm 2030 ph i xây d ng ch ế ả ầ ạ ộ ụ ệ ị ự ị ụ ệ ệ ướ ư ệ ộ ừ ệ ớ ề ng trình đào t o ngh và t o vi c làm m i ớ ừ ệ cho kho ng 60 ngàn lao đ ng/năm. Trong đó, c n t o 30 ngàn vi c làm m i t các ự ừ ỉ ệ khu v c công ngành công nghi p và d ch v trong t nh: 10 ngàn vi c làm/năm t ỉ ệ ừ khu v c d ch v . Xem xét tăng vi c làm ngoài t nh nghi p và 20 ngàn vi c làm/năm t ệ lên 30 ngàn vi c làm/năm: 20 ngàn vi c làm/năm cho di c lao đ ng trong n c và 10 ngàn vi c làm/năm t XKLĐ.
ậ ể ế ệ ớ ị T nay đ n năm 2020, t p trung phát tri n m i các c m công nghi pd ch v t ể ạ ệ ề ạ ả ừ ậ ỏ ự ệ ồ ồ ụ ộ ộ ạ ấ ẩ ru ng đ t lên quy mô trung bình 3ha/h t ệ ệ ạ ố ế ướ ừ ụ ụ ạ i vùng ộ ộ ệ ng p sâu đ t o vi c làm cho kho ng 100 ngàn lao đ ng, t o đi u ki n rút lao đ ng ra ệ ạ i các huy n Tân H ng, H ng Ng , Tam Nông, Thanh Bình và kh i nông nghi p t ớ ườ Tháp M i cùng v i thúc đ y tích t i các ệ ươ ạ ậ ng trình t o vi c làm cho lao huy n này. T i các huy n còn l ế ư ộ đ ng di c trong n c và qu c t i, t p trung vào các ch ờ trong th i gian t ạ nay đ n 2020.
ạ ạ ớ Xem xét quy ho ch các vùng chuyên canh, đ c bi ặ ọ ừ t là lúa g o v i các h trang tr i có ạ t đ đào t o ạ ở 10ha tr nên t ộ ụ ộ ự ỗ ợ ấ ừ ệ ở ừ quy mô t tr thành nông dân chuyên nghi p và h tr tích t ộ ệ ệ ố ể năm 2030. L a ch n các h làm nông nghi p t năm 2020. ru ng đ t t
273
ằ ộ ớ ỉ ệ ạ ệ T năm 2025, lao đ ng trong nông nghi p gi m ch còn b ng 1/5 so v i hi n t ộ ặ ụ ộ ả ấ ừ ầ ứ năm 2025 lên m c 5ha/h , đ c bi ru ng đ t t i. Vì ệ t ẩ ệ ậ ừ ậ v y, c n đ y nhanh quá trình tích t ạ i các huy n vùng ng p sâu. t
ướ ả ơ ấ ồ ệ ỉ ị 3.2. Đ nh h ng và gi i pháp tái c c u vi c làm t nh Đ ng Tháp
ụ 3.2.1. M c tiêu chung
ạ ợ ầ ủ ị ườ ể ng lao đ ng chính th c T o vi c làm đ y đ và phù h p trên th tr ậ ệ ộ ứ ố ệ ẹ ị ữ ư ể ả ả ộ ả ữ i pháp căn b n là phát tri n tài nguyên con ng
ở ệ ệ ộ ệ . Th c hi n hai gi
ấ ượ ơ ộ ể
ng lai ể ể ả ạ ả ộ ắ ậ ướ ẩ ộ
ế ị ể ứ đ tăng thu ệ ề nh p cho lao đ ng nông thôn, thu h p kho ng cách chênh l ch gi a m c s ng và đi u ki n ườ ố i, s ng gi a c dân nông thôn và đô th . Gi ơ ộ ể m ra c h i phát tri n cho lao đ ng đi ra t ể ừ ộ nâng cao ch t l ng lao đ ng đ nông ộ ự ạ ươ ộ i pháp đ t phá là nghi p có c h i tham gia xã h i hi n đ i t ấ ớ ế ệ phát tri n kinh t ư trang tr i s n xu t l n và thu u tiên phát tri n nông dân chuyên nghi p ấ hút lao đ ng nông thôn c m t t p trung phát tri n xu t kh u lao đ ngvà lâu dài phát tr ụ. tri n kinh t d ch v
ị ườ ể ộ ỉ 3.2.2. Phát tri n th tr ng lao đ ng trong t nh
a. M cụ tiêu
t, ệ chuyên nghiêp ̣ có năng l cự (s c kh e t ị ườ ứ ủ
ng th tr ệ ả ng), ấ
ươ ề Nông dân t ng ấ ượ và b n v ng. ạ
ỗ ơ ị ả ừ ở ủ ứ ấ . ỏ ố có ki nế ộ Phát tri n ể lao đ ng nông nghi p ỹ ấ ả ứ ồ ự ầ ướ th c, k năng s n xu t, kinh doanh theo h có đ các ngu n l c c n ấ ệ ể ự ạ ầ ố tế (đ t đai, v n, h t ng, v.v..) đ th c hi n s n xu t và kinh doanh nông nghi p thi ữ ả, ch t l ệ ướ ề ng lai đ s c đi u hành ng hi u qu theo h ệ ả ệ ấ ả và s n xu t hi u qu trên các trang tr i có qui mô m i đ n v s n xu t nông nghi p ở ạ 2ha tr lên ỉ năm 2025 trong t nh đ t vào năm 2020 và 5ha tr lên t
ộ ự ượ ự ứ Chính th c hoá l c l ừ
ộ ứ c ̃ ̀ ́ ̣ ̉ ̀ ư ạ ̣ ̉ ộ ệ ứ ạ ộ ố ệ xu ng ch còn lao đ ng nông nghi p ộ ỷ ệ l ạ ộ ộ ủ ứ ể ng lao đ ng nông thôn chuy n sang các lĩnh v c phi nông ự phi ệ ẽ ộ nghi pệ . M t s l n lao đ ng rút ra t ộ ố ớ ể nông nghi p s chuy n sang các lĩnh v c ỏ ố ự ả v ề năng l c (s c kh e t ả ị ệ ả ượ đ m b o t, . Đ i ngũ này ph i đ nông nghi p trên đ a bàn ́ ́ ́ ́ ả tr thanh môt trong nh ng l ợ ở ạ ượ c đào t o bài b n) i thê so sanh chinh đê thu hut cac đ ̀ ế ị ị ườ ư ư ng kinh t doanh nghiêp đâu t d ch vao tinh. Lâu dài, đ a m nh lao đ ng vào th tr ị ườ ầ ộ ụ ớ ỹ v v i k năng, trình đ chuyên môn, tác phong làm vi c đáp ng nhu c u th tr ng, ằ ỉ ị ứ ổ b ng 1/5 ch c ho t đ ng n đ nh. Rút t t ứ ị ự ư m c hi n t Đào t o toàn b lao đ ng đ a ra đ năng l c tham gia th ườ tr ổ ệ ạ i vào năm 2025. ộ ng lao đ ng chính th c.
274
ả b. Gi i pháp
ự ộ ề Xây d ng đ i ngũ nông dân lành ngh
ả i vùng s n xu t nông nghi p theo h ạ ấ ệ ế ượ ủ ỉ ạ Quy ho ch l ấ ụ ấ i tích t ể ế trang tr i trên c s b trí l ộ ậ ạ ể ạ ơ ở ố ệ ả
ệ ả ạ ầ ạ ọ ạ ậ ướ ạ i các vùng chuyên ng t p trung t ậ ợ ệ ề ả đ t đai c c a t nh, t o đi u ki n thu n l canh s n xu t hàng hoá chi n l ạ ạ ể ắ ở ấ i nh t là vùng ng p sâu phía B c đ phát tri n kinh t ấ ỹ ấ ư dân c lao đ ng t i đ t o qu đ t cho vùng s n xu t hàng hóa nông nghi p theo quy mô l n. ớ ề T o đi u ki n h tr ơ ớ ể i hóa t ấ ậ Ư ụ c ấ ở ộ ớ ứ ả ạ ̉ ̉ ̣ ỗ ợ ạ ệ ướ ệ ể ệ ỗ ợ v n, lãi su t, h t ng, áp d ng khoa h c công ngh , b o hi m, ụ ố ạ ấ ả ụ ố v.v. đ nông dân tích t i v n, m r ng qui mô s n xu t, áp d ng c gi ế ượ . u tiên, tăng nguôǹ ả các vùng s n xu t t p trung và v i các ngành hàng chi n l ệ ế ự l c cua tinh h tr đào t o ki n th c s n xu t, kinh doanh cho lao đông nông nghi p ộ theo h ấ ng hi n đ i cho lao đ ng nông nghi p.
ộ ệ ể Phát tri n lao đ ng phi nông nghi p
ộ ồ ố ợ ổ ứ ủ ộ ệ ệ
ộ ệ ừ ự
ệ ị ề ớ ả i khu v c công nghi p; 20 ngàn vi c làm/năm 50% vào ̀ư ạ ớ ch c đào t o ngh Ph i h p c ng đ ng nông thôn v i các doanh nghi p, ch đ ng t và t o ạ vi c làm m i hàng năm cho kho ng 30 ngàn lao đ ng/năm đ t ể ừ ớ nay t ệ 2030. Trong đó: 10 ngàn vi c làm/năm t ạ ở ộ ụ ự ừ t lao đ ng phi nông nghi p đã qua đào t o năm 2020, và 100% t ệ ỷ ệ l khu v c d ch v . Nâng t năm 2025.
ạ ệ ệ ươ ạ ị i đ a ph ầ ư ớ ố ươ Ư ả ng. Đ n gi n hóa t i đ a ph ̣ ́ ồ ộ ́ ạ ị ̉ ắ ̉ ơ và t o vi c làm t ệ ạ ị ậ i đăng ký thành l p doanh nghi p t ệ ề ụ ớ ả ừ ấ ụ ả ạ ệ ế ạ ị ươ ợ ỗ ợ H tr doanh nghi p đ u t i đa các ủ ụ ng. u đãi, th t c, chi phí liên quan t ́ ́ ộ ể ụ ỗ ợ ặ ệ t (đât đai, tin dung, thuê, v.v.) cho các doanh nghi p tuy n d ng lao đ ng h tr đ c bi ộ ạ ạ ợ ỗ ạ i ch , ký h p đ ng lao đ ng dài h n, có đào t o d y ngh cho lao đ ng sau khi t ệ ổ ứ ệ ụ Ư ể ch c tuy n d ng. u tiên phat triên nhóm doanh nghi p làm d ch v (doanh nghi p t san xuât́ ị ệ nông nghi p, kinh doanh nông s n, du l ch g n v i s n xu t nông nghi p) và ẩ ị doanh nghi p ch bi n công ngh cao, t o giá tr gia tăng t các ph ph m các ngành ng. hàng có l ệ ế ế i đ a ph ệ i th t
ộ ộ ươ ấ ượ Nâng cao ch t l i đ a ph ng lao đ ng t ng lao đ ng và n i k t th tr ớ ộ ạ ệ ạ ị ẻ ố ế ề ̣ ệ ề ớ ươ ộ
ươ ạ ̣ ộ ệ ả ổ ứ ạ ượ ỉ ể ứ ề ộ ả ấ ỗ ợ ề ệ ệ ệ ố ố ớ ị ườ ộ ộ ạ ỉ ị ườ ự ng. Th c ạ ệ i thi u vi c làm. Chia s kinh phí đào t o hiên xã h i hóa công tác đào t o ngh và gi ế ụ ị ụ ể ạ ộ ng. Ti p t c ngh v i các doanh nghi p ho t đ ng và tuy n d ng lao đ ng đ a ph ạ ỗ ợ ị ở ộ ả ệ ỗ ợ ể qu ng bá thông tin, m r ng m ng h tr phát tri n sàn giao d ch vi c làm (h tr ậ ế ỗ ợ ằ ạ ị ướ lao đông ti p c n thông tin và ng nh m h tr i các trung tâm/ tr m t l i đ a ph ề ệ ạ ượ ệ ự c đào t o ngh phi nông nghi p đăng ký. Xây d ng nghi p đoàn các lao đ ng đã đ ỗ ợ ề ợ ệ ộ (có đăng ký lao đ ng, có b o hi m, đ i). H tr các nghi p đoàn c b o v quy n l ể ừ các doanh nghi p đ ch c d y ngh có c p ch ng ch cho h i viên. Thu phí t này t ạ ấ ỗ ợ ỹ t o qu cho nghi p đoàn h tr v thông tin, cho vay v n, h tr khi th t nghi p và ấ ế ụ ổ ề ể ng lao đ ng đ i v i các h i viên đã đã c p ti p t c b túc tay ngh đ tham gia th tr ề ứ ch ng ch đào t o ngh .
275
ị ườ ể ộ ỉ 3.2.3. Phát tri n th tr ng lao đ ng ngoài t nh
ụ a. M c tiêu
ộ ̀ ơ ồ ạ ồ ủ ầ ồ ươ
̀ ư ư ̉ ̣ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̉ ự ́ ị ậ ộ
ỉ
ầ ồ ơ
ươ ệ ượ ả ỉ ạ Nâng cao năng l c ự c nh tranh c a lao đ ng Đ ng Tháp t ướ n c (Tp. H Chí Minh, Đ ng Nai, C n Th , Bình D ng), đ a ́ ̃ ́ ́ ượ trong nh ng trung tâm cung câp nguôn nhân l c chât l ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̣ ươ ̉ ư ng lao đông trong điêm va tiên t năng tôt, tac phong lam viêc va tô ch c tôt) cho cac thi tr ́ ụ T nay t ị ườ ừ ̉ ươ ng lao đ ng d ch v . c. T p trung vào th tr trên ca n ệ ượ ồ ộ ả năm có kho ng 10 ngàn lao đ ng Đ ng Tháp tìm đ ồ (Tp. H Chí Minh, Đ ng Nai, C n Th , Bình D ng). ồ ộ kho ng 20 ngàn lao đ ng Đ ng Tháp tìm đ ị ườ ộ ng lao đ ng trong i th tr ́ ̀ ư Đông Thap tr thanh môt ̣ ở ̃ (s c khoe, trinh đô, ky ng cao ́ ơ i ớ ỗ i 2020, trung bình m i ạ i các t nh/thành khác c vi c làm t ỗ T 2025, trung bình m i năm có . i các t nh/thành khác ừ ạ c vi c làm t
ả b. Gi i pháp
ể ọ ộ ng lao đ ng trong n ̀ ̀ ̃ ứ Nghiên c u các th tr ́ ́ ̣ ̣
̀ ứ ̉ ̣ ̣ ̀ ườ ộ ứ ̣ ̣
́ ́ ́ ̃ ́ ẻ ả ̣ ợ ̀ ệ ệ ớ ̀ ̀ ạ ự ̣ ̣ ̣ ̃ Viêt Nam vào gi ộ ươ ̉ ̉ ̣ ̣ ộ ồ ủ ị ườ ướ c tr ng đi m c a lao đ ng Đ ng ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ̣ ươ Tháp, xac đinh ro loai hinh nganh nghê va yêu câu chuyên môn ma cac thi tr ng nay ̀ ị ạ ươ đoi hoi. Hình thành ch i các th ng trình nghiên c u và thông tin lao đông viêc lam t ơ ở ữ ệ ể ườ ự ng này đ xây d ng c s d li u và thông tin cho ng tr i lao đ ng, cho doanh ̀ ộ ệ ổ ứ ̣ ch c kinh doanh lao đ ng. nghi p t Chính th c hóa các giao dich lao đông va viêc lam̀ thông qua cac chinh sach nh c p th lao đông, hô tr đong b o hi m y t ư ấ ế ả ể , b o ́ ấ ợ ể ộ i lao đ ng hi m th t nghi p, v.v. Hô tr cac doanh nghi p chuyên vê đào t o, môi gi ự ệ ớ ấ ở ố i thi u, đao tao va nâng cao năng l c canh tranh cho l c t nh t t ́ ̀ ̣ ươ ượ l c. ng lao đông trong n ng lao đ ng cua tinh tai thi tr
́ ̃ ́ ̀ ợ ươ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Hô tr xây d ng, phat triên cac nhom, hôi, câu lac bô lao đông đông h ́ ̉ ̉ ̣ ổ ứ ́ ộ ề ị ́ ̀ ̀ ̀ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ ̣ ̉ ́ ̀ ươ ự i ng cua ng ̀ ̃ ̀ ́ ươ ư ợ ng đê kêt nôi thông tin, chia se kinh nghiêm, hô tr va t sinh sông, lam ăn xa quê h . Hô tr̃ ợ ́ T ch c nghi p đoàn lao đ ng theo ngành ngh , theo đ a bàn ́ ệ vân phap ly. ́ ươ ư ng tiên va công cu lao đông, v.v. cho lao đông di c .Thanh vê vôn, mua bao hiêm, ph ́ ̃ ̣ ợ lâp cac điêm thông tin, hô tr phap ly, nha tro, nha khach cho lao đông cua tinh đi lam tai ̀ ̣ ươ ng trong điêm trong n cac thi tr ́ ́ ́ ươ c.
ị ườ ể ộ ấ ẩ 3.2.4. Phát tri n th tr . ao đ ng xu t kh u ng l
ụ a. M c tiêu
ẩ ấ ư ệ ả
ế ộ ộ ề ị ườ ướ ỗ ớ ọ ị ườ ỉ ng lao đ ng t nh trên th tr ề ố ượ ng, ngành ngh , s l ệ i 2020, m i năm có 5 ngàn vi c làm t ạ T nay t ừ ỗ ừ ấ ẩ
2025, m i năm có 10 ngàn vi c làm t ạ ấ xu t kh u lao đ ng ẩ ể ề ư ể ầ ấ ộ ở ế ủ ỉ Đ a xu t kh u tr thành m t kênh gi . i quy t vi c làm tr ng y u c a t nh ủ ự ượ ự ạ ế Nâng cao năng l c c nh tranh c a l c l ng lao đ ng th ơ ở ị i ớ trên c s đ nh h gi ng rõ ràng v th tr ng và quy mô theo ừ ừ ẩ t ng giai đo n. xu t kh u lao ộ . Xác đ nhị ệ ừ ộ đ ng; t ộ ả ụ danh m c các ngành ngh u tiên c n ph i đào t o, phát tri n đ xu t kh u lao đ ng
276
́ ầ ớ ậ ượ ̣ ̉ ụ Nâng cao l ề ỹ
́ ́ ̣ ̣ ̀ ự ị ng lao đông xuât khâu trong đó ph n l n t p trung vào lĩnh v c d ch v . vao ̀ các th tr ớ ư ị ườ ng m i, có ti m năng nh châu Âu, châu Úc, châu M , Trung Đông và ề trung câp ́ lên 50% năm ộ ấ ỷ ệ ộ ẩ lao đ ng xu t kh u có trình đ , tay ngh châu Phi. Nâng t l ́ ̀ư ̀ ̉ ử ộ xuât khâu s dung thanh thao it nhât ỷ ệ 2025 . Nâng t 2020 va lên 100% t l lao đ ng ̀ư ̀ ́ Anh) lên 50% vao 2020 va lên 100% t ̀tiêng ́ ữ nhât la ạ môṭ ngo i ng ( ̀ 2025.
277
ả b. Gi i pháp
ỗ ợ ố ệ ế ấ ấ ẩ
ỗ ợ ố ơ ị ề ạ ấ
ộ Ư ộ Ưu đãi, h tr (v n, đ t đai, thu , v.v.) cho các doanh nghi p xu t kh u lao ế đ ng. u đãi, h tr (v n, đ t đai, thu , v.v.) cho các đ n v đào t o ngh cho lao ẩ . ấ đ ng xu t kh u
̀ ̃ ́ ́ ̃ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̃ ̀ ̃ ợ ọ ̉ ̣ ị ườ ư ấ ộ ̀ Quy hô tr xuât khâu lao đông va/hoăc ề ng lao ề Đ a n i dung v thông tin th tr ươ ế ̀ ợ ử Nâng cao hiêu qua huy đông va s dung vôn t ́ ộ ỗ ợ Quy hô tr giai quyêt viêc lam. H tr kinh phí cho lao đ ng theo h c các ngành ngh ạ ẩ ể trong quy ho ch đ đi xu t kh u lao đ ng. ộ ộ ộ đ ng thành m t n i dung trong các ch ộ ươ ng trình xúc ti n th ạ ng m i.
̀ ạ ứ ̣ ̣
ể ự ươ ng trình nghiên c u và thông tin lao đông viêc lam t có ti m năng đ xây d ng c s d li u và thông tin cho ng
ố ớ ấ ở ̣ ̣ t nh t ự ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ỗ ợ ố ấ
ề ạ
ị Hình thành ch i các th ề ơ ở ữ ệ ườ ố ế ngườ qu c t i lao tr ́ ̃ ộ ợ ộ ệ ổ ứ ệ ch c kinh doanh lao đ ng. Hô tr cac doanh nghi p chuyên đ ng, cho doanh nghi p t ̀ ̀ ̀ ệ ộ ớ ạ i thi u, đao tao va nâng cao vê đào t o, môi gi Viêt Nam vào gi i lao đ ng t ̀ ̣ ươ ộ ự ượ ng lao đông trong năng l c canh tranh cho l c l ng lao đ ng cua tinh tai thi tr c.́ươ Ưu đãi, h tr (v n, đ t đai, thu , v.v.) cho các doanh nghi p xu t kh u ẩ và ệ ế ấ n đào t o ngh cho ế ớ ấ ấ ướ Liên k t v i các doanh nghi p xu t kh u lao đ ng trong và ngoài n ệ ể ả ự ẩ ̣
ộ ể ủ ộ c đ ch đ ng ề ợ ủ ấ i c a ỗ ợ ủ r i ro cho lao đ ng xu t kh u trong . H tr ướ ỗ ợ ườ ườ ị ườ ộ ặ ạ ả ạ ợ ẩ . lao đ ngộ xu t kh u ệ ẩ ộ ủ h tr xây d ng hi p h i c a lao đông xu t kh u đ b o v quy n l ẩ ng tr ệ ế ố i lao đ ng, k t n i thông tin ng h p g p khó khăn t ộ i, b o hi m ấ ể , v.v). c ngoài (chi phí đi l i th tr ng n
278
279
PH N VẦ
I
Ậ
Ế
Ế
Ị K T LU N VÀ KHUY N NGH
ơ ấ
ế ợ ả ấ ọ i th quan tr ng và lâu dài nh t, đó là gi ế i ngay lúc này vì đó là l ầ ấ ả ỉ ộ duy nh t trong t m tay c a Đ ng b , Chính quy n và Nhân dân t nh. V ủ ề ấ ề nông thôn. ừ ộ ươ ộ ế ấ ươ ộ ươ ử ồ ằ ơ ộ ể ộ ự ủ ng lai. ấ ỉ ệ ủ ỉ Bài toán tái c c u ngành nông nghi p c a t nh là bài toán quan tr ng nh t t nh ọ ả i pháp khôi ề ệ ậ Vi c làm, thu nh p ứ ự ng lai, d a trên chính s c ủ ử ể ng mình là cánh c a đ nhân dân đi c câu h i này thì Đ ng b ng Sông C u Long, ồ Đ ng Tháp tr l ệ ệ ả ph i gi ụ ph c kinh t ấ lâu dài, bài toán khó khăn nh t là v n đ lao đ ng đi ra t ố ư và nh t là c h i đ đa s c dân nông thôn ti n vào xã h i t mình, chính n i l c c a gia đình và tài nguyên c a quê h ỏ ả ờ ượ vào xã h i t i đ ả ờ . i t Nam có chung câu tr l nông thôn, nông nghi p Vi
ơ ở ề ế ộ nhiên, kinh t ủ ự ẽ xã h i, xem xét các ti m năng, ng lao ư ề ề ấ ề ệ ự Trên c s phân tích các đi u ki n t ị ườ ơ ộ ủ ỉ ứ ể đi m ngh n, các thách th c và c h i c a t nh trong các ngành hàng ch l c và th tr ộ ố ộ ộ đ ng, Đ án đ xu t m t s n i dung chính nh sau.
ả ệ ứ ng ngành nông nghi p cao và n đ nh, hi u qu ữ ấ ượ ưở ị ệ ả ổ ự
ả ệ ế . Góp ph n quan tr ng duy trì n đ nh t c đ tăng tr
ng kinh t ề ầ ể ị ả ứ ệ ổ c.
ị ẩ ưở ể ữ ả ắ ườ
ậ ầ
ị ả ệ ơ ở ệ ờ ố ữ ấ và đ i s ng văn hóa tinh th n cho ng ệ ể ứ ố ộ ẹ ị ả ả ả Đ m b o duy trì m c tăng tr ề ự và v ng b n d a trên gia tăng giá tr , ch t l ng, v sinh an toàn th c ph m, gi m giá ố ộ ọ xã thành, b o v tài nguyên ủ ả ướ Đ m b o phát tri n v ng b n và ộ ủ ỉ ả h i c a t nh theo k p m c phát tri n chung c a c n ả ạ ả ằ ng sinh thái, c i t o c nh quan, phát huy b n s c văn hóa công b ng, b o v môi tr dân t cộ . Trên c s nâng cao thu nh p kinh t ườ ả ế i s n ả ữ ư xu t nông nghi p, thu h p kho ng cách chênh l ch gi a m c s ng và đi u ki n s ng gi a c ả ơ ộ dân nông thôn và đô th , đ m b o c h i phát tri n cho lao đ ng và ng ề ệ ố ườ i dân nông thôn.
ướ
ơ ấ
ệ
ế
ị I. Đ nh h
ng tái c c u nông nghi p và kinh t
nông thôn
ộ ấ ư ự ề ả ữ ấ ệ ệ ấ ả Phát huy u th c a t nh v s n xu t nông nghi p làm đ ng l c phát tri n kinh t ệ
ệ ọ ớ ổ ứ ả
ả ấ ớ
ệ ơ ở ả ể ấ ề ẩ ụ ợ ụ ấ ệ ể ẩ ọ ạ ươ ị ng m i nông s n. ấ ướ ng phát tri n công nghi p và d ch v ị ả L y hai đ nh h ổ ể ả ơ ấ ể
ệ ụ ả ệ ệ ị ế ủ ỉ c a t nh ệ ổ ộ ỏ ể
ừ ấ ớ ộ ệ ẩ ạ ể ế ế ủ ỉ , xã ề L y s n xu t nông nghi p, kinh doanh nông s n làm tr ng ọ ả ả ộ h i hi u qu và v ng b n. ổ ộ ấ ế ấ ơ ấ ch c s n xu t làm đ ng . L y khoa h c công ngh và đ i m i t tâm tái c c u kinh t ậ ấ ả ưở l c ự cho tăng tr ng. Phát tri n s n xu t nông nghi p s n xu t hàng hóa quy mô l n, t p ệ ướ ả ạ ệ ng v xu t kh u. Trên c s đ m b o vùng nguyên li u nông nghi p trung, hi n đ i, h ế ế ệ ệ ể ắ ữ v ng ch c, phát tri n công nghi p ch bi n, công nghi p ph tr ph c v s n xu t nông ụ ụ ụ ả nghi p. Đ y m nh phát tri n d ch v ph c v s n xu t, kinh doanh nông nghi p, tr ng tâm là ụ ấ ạ kinh doanh th . Chủ ệ ể ụ ụ ph c v nông nghi p nêu trên đ chuy n đ i căn b n c c u kinh t ế t ổ ứ ộ đ ng và kiên quy t ch c quá trình chuy n đ i lao đ ng ra kh i nông nghi p thông ế ạ ị ườ xu t kh u lao đ ng đ n t o vi c làm m i trong và ng đa d ng t qua các kênh th tr
280
ộ ậ ể ạ i đ tăng thu nh p, t o tích lũy, phát tri n . Huy đ ng tài nguyên con ng ể ớ ế ngoài t nhỉ nông thôn m i và phát tri n kinh t ườ ể ộ . xã h i
281
II. R i roủ
2.1. Khách quan
ế ụ ấ ổ ầ ầ ả Giá đ u vào ti p t c tăng cao trong khi giá đ u ra nông s n b t n.
ơ ế ươ ấ ả ư ể ấ ợ ổ ng ch a thay đ i phù h p đ thúc đ y s n xu t quy ủ ầ ư ư ớ C ch chính sách c a Trung nhân. mô l n, thu hút đ u t t
ế ể ự Thi u v n đ th c hi n tái c c u. Trong b i c nh ngân sách khó khăn thì v n đ u t ố ả ư ẵ ố ạ ể ơ ấ ệ ị ươ ng và đ a ph ệ ươ ư ẵ ầ ư ế ế ổ ấ ớ ầ ư ụ ng ch a s n sàng đ phân b cho các h ng m c ả vào s n xu t, ch bi n và kinh ứ ủ ả ố ấ ủ c a các c p Trung công trình l n. Các doanh nghi p ch a s n sàng đ u t doanh nông s n do m c r i ro cao.
ủ 2.2. Ch quan
ủ ề ạ ậ ả ổ ch c, các quy đ nh qu n lý ch m thay đ i, không t o ra quy n làm ch và ườ ệ ơ ị ế ổ ứ ơ C ch t ị ơ ở ự ộ đ ng l c cho các đ n v c s , các doanh nghi p và ng i dân.
ự ả ề ố ượ ế ộ ấ ượ ủ Thi u cán b có đ năng l c c v s l ng và ch t l ể ể ng đ tri n khai.
ư ẵ ổ ướ ệ ả ấ Ng ng s n xu t chuyên nghi p, nâng i dân ch a s n sàng thay đ i hành vi theo h ấ ượ ườ cao ch t l ị ng, giá tr gia tăng.
ế
ề ấ ị III. Ki n ngh và đ xu t
ướ ề ấ ớ 3.1. Đ xu t v i Nhà n c
ớ ể ể ử ề ơ ấ 3.1.1. Cho phép th nghi m các chính sách m i đ tri n khai đ án tái c c u ế ạ ồ ệ nông nghi p và kinh t i Đ ng Tháp ệ nông thôn t
ứ ể ề ệ ậ ả ấ ề ử ụ ạ ấ M r ng h n m c nh n chuy n quy n s d ng đ t nông nghi p, gi m ti n thuê đ t ậ nh ng vùng chuyên canh t p trung. ở ộ ự ế ở ữ tr c ti p
ẩ ủ ậ ấ ồ ộ ầ ư ấ ả H tr th t c v h i quan, xu t nh p c nh cho lao đ ng xu t kh u c a Đ ng Tháp ồ vào Đ ng Tháp. ỗ ợ ủ ụ ề ả và cho doanh nhân đ u t
H tr đ i tác công t ạ ộ ậ ụ ư ị ư ệ ơ ở ạ ầ ư trong các ho t đ ng d ch v công và xây d ng c s h t ng ượ ể c ự ể ự nhân khó có th th c hi n đ ự ỗ ợ ủ ỗ ợ ố ạ ợ ụ ụ i l ph c v công ích có th đem l ướ ế n u không có s h tr c a nhà n i nhu n nh ng t c.
ự ể ầ ề ủ ạ ớ ự ướ ệ ả Cho phép xây d ng Ban đi u hành ngành hàng nông s n c a t nh, đ u tiên thí đi m lúa ơ c và các tác nhân trong ỗ ị ả ủ ỉ ạ g o v i s tham gia c a đ i di n các c quan qu n lý nhà n chu i giá tr .
ứ ụ ề ấ ượ ươ ế ẩ ị Cho phép chuy n giao m t s ch c năng d ch v công cho các Ban đi u hành ngành ị ườ ng,... ). Hình thành ng, tiêu chu n ch t l ộ ố ự ạ ng m i, d báo th tr ể hàng (xúc ti n th
282
ố ợ ớ ự ủ ể ể ị ụ ỹ qu ngành hàng v i s đóng góp c a các tác nhân đ ph i h p tri n khai các d ch v trên.
ườ ỗ ợ ừ ươ 3.1.2. Tăng c ng h tr t Trung ng
ể ườ ườ ườ ầ ư Đ u t ệ ố ấ ộ ng b và đ ự phát tri n h th ng đ ệ ố ấ ị ở ề ầ ơ ể ệ ố ắ ạ ể ố ế ớ ả ườ ươ ự ỉ
ạ ầ ́ ́ ̀ ́ ̀ ả ồ ử phát tri n h th ng đ ự ệ ố ̀ ư ở ̣ kêt nôi cac huyên vung sâu ̀ ́ ươ ơ ́ ̀ ́ ̀ ự ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ư ̣ ̣ ́ ́ ́ ơ ̉ ̣ ̣ ủ ng s t cho vùng ĐBSCL. ng th y, đ ặ ể Nhanh chóng nâng c p h th ng c ng bi n khu v c ĐBSCL, n o vét nâng c p ho c ế m tuy n nhánh tránh vùng b i c a Đ nh An đ n i k t v i c ng C n Th . V lâu ườ ắ ể ậ ả ộ ầ ư ng s t đ nâng cao kh năng v n dài, đ u t ng b và đ ệ ố ẵ ể ở ng xây d ng, t nh s n ĐBSCL. D a trên h th ng giao thông do Trung chuy n ố ế ớ ụ ể ự ụ sàng xây d ng h th ng h t ng n i k t v i các tr c giao thông chính này, c th ́ ́ ̀ ́ ̀ Đông Thap cân đâu t vung Đông thap m i v i tuyên ̀ ườ đ ng Hô Chi Minh khu v c 2 đê thuân tiên vân chuyên nông san cho cac huyên vung ́ sâu; huy đông kinh phi nâng câp cac tuyên quôc lô căt ngang nh QL 30, QL 80 va QL 54 đê kêt nôi thuân tiên v i QL1 .
ự ệ ạ ủ ợ ầ ươ ươ ể ệ ế ọ Ư u tiên kinh phí xây d ng và hoàn thi n các công trình th y l kênh m ng chính, phát tri n khoa h c công ngh , xúc ti n th ố ớ i đ u m i l n, n o vét ạ ng m i...
ồ ỉ Tăng h tr c a ngân sách Trung ươ ỗ ợ ấ ạ ổ ử ủ ề ử ụ ứ ấ ấ ậ ề ng cho công tác d n đi n đ i th a c a T nh: đo i gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t sau ỗ ợ ủ ủ ụ ổ ạ đ c, làm th t c, đăng kí và h tr c p l ể khi chuy n đ i,...
ộ ườ ườ ệ Huy đ ng các vi n nghiên c u và các tr ng đ i h c tăng c ị ườ ế ớ ợ ng h p tác v i các trung ạ ươ ng m i, ng và xúc ti n th ạ ọ ể ề ủ ỉ ọ ạ ườ ạ ứ tâm khoa h c nông nghi p, trung tâm phát tri n th tr ườ tr ệ ng đào t o nông dân, tr ng d y ngh c a t nh.
ể ỹ ỗ ợ ầ ư Hình thành qu h tr đ u t ệ ể ệ ể ầ ư ệ ệ t Nam, Ngân hàng Đ u t ộ ệ ự ế ế ệ ợ ầ ư xây d ng nhà máy t ị ạ ủ ỉ ươ ợ phát tri n nông nghi p, nông thôn, giao cho Ngân hàng và Phát ể ỗ ợ ả i các khu công nghi p ch bi n nông s n và ng m i c a t nh, h tr nông dân và các h p tác xã ỗ ợ ế ự ụ ự ộ ỹ ụ ậ ắ ơ Nông nghi p và PTNT, Ngân hàng Phát tri n Vi tri n, Ngân hàng H p tác xã và Ngân hàng Chính sách xã h i th c hi n đ h tr ạ doanh nghi p đ u t ụ c m công nghiêp – d ch v th mua s m máy móc, xây d ng nhà kho, sân ph i, áp d ng ti n b k thu t.
ể ễ H tr hình thành di n đàn thu hút đ u t n ầ ư ướ ồ ự ế c ngoài, phát tri n liên doanh liên k t ớ gi a các doanh nghi p c a Đ ng Tháp v i các đ i tác trong các lĩnh v c phát ả ệ ủ ấ ố ẩ ệ ẩ ấ ấ ộ ỗ ợ ố ế ữ qu c t ể ả tri n s n xu t nông nghi p, xu t kh u nông s n, xu t kh u lao đ ng.
ề ấ ớ ợ ố ế 3.2. Đ xu t v i các nhà tài tr qu c t
- ố ớ
ườ ế ệ ồ nông thôn Đ ng Tháp: đ
ể ơ ở ạ ầ ủ ườ ng th y, đ ề ệ ạ ườ ệ ọ i, nhà kho, trung tâm khoa h c công ngh , đào t o ngh , v sinh môi tr ng
ườ ệ ạ ọ ụ ụ Ư ơ ệ ợ u tiên tài tr và cho vay ODA đ i v i vi c phát tri n c s h t ng ph c v tái c ộ ầ ả ấ ng b , c u c ng, c u nông nghi p và kinh t ủ ợ th y l ả nông thôn, b o v môi tr ng và đa d ng sinh h c…
283
ậ ơ ấ
- H tr k thu t trong quá trình xây d ng các ch ế ụ ụ ự ự ồ ề ậ
ề ươ ng trình/đ án ph c v tái c c u ỗ ợ ỹ nông thôn Đ ng Tháp. H tr k thu t xây d ng các mô hình ị ợ ỗ ch c s n xu t – kinh doanh, liên k t chu i giá tr , h p tác xã, ban đi u hành ngành
ấ ị ườ ư ệ ộ ộ ỗ ợ ỹ ệ nông nghi p và kinh t ổ ứ ả t ố ế hàng, n i k t th tr ế ủ ổ ứ ch c nghi p đoàn c a lao đ ng di c … ng lao đ ng, t
ễ ộ ợ ố ế ớ ế l n cho công tác xúc ti n
- H tr Đ ng Tháp tham gia các h i ch , di n đàn qu c t ầ ư ỗ ợ ồ ạ ươ ế ng m i, xúc ti n đ u t th .
ươ ố ớ ị 3.3. Đ i v i đ a ph ng
ổ ớ ự ượ ả 3.3.1. C i cách hành chính, đ i m i l c l ộ ng cán b :
ườ ổ ế ng công tác thông tin tuyên truy n, ph bi n và quán tri
ệ ầ ủ ế ừ ệ t đ y đ , sâu r ng nông thôn c a t nh đ n t ng cán b đ ng
ủ ỉ ả ệ ố ồ
ơ ấ ể ả ế ơ ở ị ệ i
c các c p t ứ ư ạ ướ ậ ả ậ ổ - Tăng c ộ ề ộ ả ế ộ n i dung tái c c u nông nghi p và kinh t ộ ậ viên và toàn th nhân dân. T o đ ng thu n cao trong c h th ng chính tr , cán b ườ ấ ừ ỉ t nh đ n c s , các doanh nghi p và ng chuyên môn, qu n lý nhà n ấ ằ nông dân nh m thay đ i nh n th c, t duy, t p quán s n xu t, kinh doanh...
ữ
ớ ụ ụ ụ ạ ươ ế ệ c đ h tr doanh nghi p, ph c v cho nh ng ấ ể ng, xúc ti n th ả ng m i, qu n lý ch t
- Đ i m i ho t đ ng qu n lý nhà n ạ ộ ớ ố ệ ả ướ ể ỗ ợ ả ổ ị ườ ế ế ị d ch v công m i (ch bi n, phát tri n th tr ườ ủ ượ ng, phòng ch ng r i ro, b o v môi tr l ng…).
ạ ộ ừ ấ ị - Hình thành các qu ho t đ ng t
ụ ụ ươ ồ ế ỹ ứ ế ạ
ngu n ngân sách ph c v cho công tác cung c p d ch ơ ng m i,...), nh ng do các c ả ủ ả ư ố ượ ệ ả ng
ợ ọ ụ v công (nghiên c u khoa h c, khuy n nông, xúc ti n th ớ ự quan chuyên trách qu n lý v i s tham gia đánh giá hi u qu c a c các đ i t ượ ưở c h đ ng l i.
ự ể ươ ớ ộ 3.3.2. Xây d ng và tri n khai các ch ng trình hành đ ng l n:
ươ ạ - Ch ứ ng trình thu hút và đào t o tri th c :
ứ ị ị ệ ụ ỹ ầ ị ậ ứ ể ả ơ ở ậ ố ớ ể ữ ủ ộ ỏ + Thu hút chuyên gia: Căn c vào vi c xác đ nh các v trí c n thu hút trí th c ứ ở ỉ ệ t nh, ị ộ ậ ụ huy n và c s (t p trung vào các b ph n nghiên c u, d ch v k thu t, d ch v ợ ỹ ươ ả ủ công) cân đ i v i kh năng chi tr c a ngân sách đ hình thành qu l ng và tr ố ị ứ ấ c p th a đáng đ thu hút chuyên gia đáp ng đ trình đ vào nh ng v trí then ch t.
ộ ứ ứ ể ộ ơ ệ ế ọ ự ử ụ ẻ ự ị ỗ ợ ở ạ ơ ể + Thu hút cán b trí th c: Khuy n khích các c quan s d ng cán b trí th c đ tăng ệ ả ỹ ươ ộ ng, trao hi u qu công vi c (ch n l a cán b có năng l c, tr ; khoán qu l ả ệ ề ủ ể ấ ề ự ch đ l y thu bù chi cho các đ n v , h tr nhà quy n t , t o đi u ki n b o ế ỗ ợ ọ ậ , h tr h c t p cho con cái…) hi m y t
ứ ạ ẻ ề ạ ị ấ ọ + Đào t o và thu hút trí th c tr ữ ố v công tác t ỏ ư ở ị ố nh ng năm cu i cho các sinh viên gi ổ i đ a bàn nông thôn: c p h c b ng ế i, u tiên vào biên ch , cho vay v n m d ch
284
ệ ử ụ ự ư nhân, tr c p cho các HTX ho c doanh nghi p s d ng trí khu v c t ặ ỗ ợ ủ ụ ợ ấ ấ ẻ ế ạ ụ ế ở v n u ứ th c tr , ti n hành đào t o, cung c p thông tin, h tr th t c hành chính…
ứ ừ ạ ọ ệ + Thu hút chuyên gia, trí th c t ứ ẩ ụ ặ ệ ng đ i h c làm vi c i Đ ng Tháp: đ t hàng mua s n ph m và d ch v KHCN, đ t hàng ườ các Vi n nghiên c u và Tr ị ả ặ ở ồ ệ ấ ạ ạ ạ ờ bán th i gian t ề ư ấ v n, t o đi u ki n đi l t , cung c p thông tin… i ăn
ươ ầ ư ư ỗ ợ ệ ế - Ch ng trình thu hút đ u t t nhân và h tr liên k t doanh nghi p nông dân :
ấ ạ ệ ư ặ t trong các ngành nh + Đ t đai: Giao đ t s ch cho các doanh nghi p u tiên đ c bi ẩ ấ ế ế ấ ụ ợ ọ ề ệ ế ế ệ ạ ộ ả ố ớ ị ả ế ế ơ ệ ư ụ ệ ệ ch bi n trái cây, ph ph m, công nghi p ph tr , ch bi n sâu, doanh nghi p ấ ụ ỗ ợ ệ cung c p d ch v h tr , doanh nghi p khoa h c công ngh …. Gi m ti n thuê đ t ầ ư ấ ủ ụ và đăng ký ho t đ ng đ i v i các doanh và đ n gi n th t c c p phép đ u t ả nghi p ch bi n nông s n nói chung khác.
ơ ở ạ ầ ủ ợ ướ ệ + C s h t ng: H tr h th ng cung c p đi n, n ậ ỗ ợ ệ ố ằ ế ế ỗ ợ c, th y l ạ ệ ụ ủ ố ớ ấ i. Đ i v i doanh ề ự nghi p ch bi n n m trong vùng ng p sâu theo quy ho ch, h tr xây d ng n n, ườ đ ệ ặ ộ ế ng tr c chính (th y ho c b ) đ n các khu công nghi p.
ủ ư ư ế ấ ị ướ + Thu và u đãi khác: u đãi cao nh t theo quy đ nh c a nhà n c
ộ và ngân sách nhà nhà n ưở ấ ợ ố ế qu c t ế ị ầ ư t b , đ u t ố ỹ ư ờ ạ ỗ ợ nhà x ệ ắ ụ ự ướ c, xây d ng ấ ng, kho tàng.. lãi su t th p, ế ớ tín d ng cho doanh nghi p liên k t v i nông dân làm vùng + V n: Trên c s v n đ ng tài tr ơ ở ậ qu u đãi cho vay, mua s m thi th i h n dài. H tr nguyên li u.ệ
ươ ể ơ ớ - Ch ng trình phát tri n c gi : i hóa
ỗ ợ ả ả ố ợ ưỡ ớ ệ ng đi kèm v i vi c + H tr nông dân và h p tác xã vay v n mua, b o hành, b o d ạ ạ ử ụ đào t o s d ng máy móc t i các vùng chuyên canh.
ỗ ợ ử ữ ậ ạ + H tr thành l p các trung tâm s a ch a máy móc t i các vùng chuyên canh.
ỗ ợ ở ộ ự ồ ộ + Xây d ng c s h t ng phù h p, h tr san b ng đ ng ru ng và m r ng quy mô ệ ộ ạ ơ ở ạ ầ ể ử ụ ợ ả ồ đ ng ru ng đ s d ng hi u qu máy móc t ằ i các vùng chuyên canh.
ươ ể ơ ở ạ ầ - Ch ng trình phát tri n c s h t ng:
ủ ợ ớ ệ ố ạ ậ ề ệ ạ ề ệ cho vi c n o vét kênh m ng trong vùng chuyên canh, t o đi u ki n i v i đi u ki n thích ươ ố i. T p trung kiên c hóa h th ng th y l
+ Tăng đ u t ệ ầ ư ậ ợ ể ậ v n chuy n thu n l h p.ợ
ộ ư ể ầ ả ể ệ ố đ phát tri n giao thông nông thôn, c u c ng, h th ng + Huy đ ng đ i tác công – t ố ụ ụ ả ệ ấ ệ đi n ph c v s n xu t – kinh doanh nông nghi p.
ươ ể ế ạ - Ch ng trình phát tri n kinh t trang tr i:
285
ứ ế ớ ch c đào t o, thi tuy n. N u đ t tiêu chu n thì đăng ký chính th c, n i
ể ỗ ợ ề ẩ ạ ế + H tr t ạ ạ ỗ ợ ổ ứ ậ ạ ộ r ng h n đi n và nh n các h tr cho kinh t trang tr i.
ậ
c công nh n là nông dân gi ố ỏ i thì đ ễ ượ ề ệ ấ
+ Riêng nông dân trong vùng chuyên canh đ ng các u đãi sau: h tr tích t ề ạ ấ
ư ợ ấ ế ớ ỗ ợ ộ ượ ự
ụ ả ướ ồ ỗ ợ ấ ệ ậ ư c v t t c ng tr
ượ c ủ ụ ụ ạ ưở h (t o đi u ki n vay v n mua đ t, mi n th t c ỗ ợ ủ ụ ợ đo đ c, tr c p ti n thuê đ t, h tr th t c mua bán đ t), h tr tham gia h p tác ạ ồ ỗ ợ ầ ư xây d ng đ ng ru ng, đ c đào t o xã, liên k t v i doanh nghi p (h tr đ u t ế ẩ ế ợ ượ ứ ậ ỹ k thu t, đ , ký k t h p đ ng tiêu th s n ph m và liên k t ệ doanh nghi p...).
ươ ể ế ợ - Ch ng trình phát tri n kinh t h p tác:
ế ấ ư ằ ả ố ừ ố + Cho vay v n mua máy u đãi, th ch p b ng tài s n hình thành t v n vay
ố ợ ỗ ợ ệ ầ ả ộ ờ ớ + Ph i h p v i doanh nghi p h tr cán b qu n lý trong th i gian đ u
ơ ở ạ ầ ặ ư ụ ở ự ấ ế ế + Giao đ t ho c u tiên cho thuê đ t xây d ng tr s và c s h t ng thi ấ t y u
ế ớ ề ệ ả ợ + h tr v t ồ ch c qu n lý, trao quy n trong liên k t v i doanh nghi p, h p đ ng ỗ ợ ề ổ ứ ớ v i ngân hàng.
ươ ệ ể ỏ - Ch ộ ng trình chuy n lao đ ng ra kh i nông nghi p :
ệ ể ỏ ề ể ỗ ợ ố ớ ủ ạ ẩ ề ậ ữ ấ ủ ụ ấ ậ ẩ ộ ộ + H tr đào t o ngh đ chuy n lao đ ng ra kh i nông nghi p. Riêng đ i v i lao ỗ ợ ộ ộ ơ đ ng xu t kh u, h tr thêm v t p quán, tác phong, ngôn ng , văn hóa c a n i ệ ế ti p nh n lao đ ng và các th t c cho vi c xu t kh u lao đ ng.
ề ị ườ ươ ị + Xây d ng ch ng (doanh nghi p, đ a bàn, ả ị ườ ự ệ ề ề ệ ậ ệ ấ ng trình cung c p thông tin v th tr ở ệ đi u ki n làm vi c, đi u ki n ăn , giá c th tr ị ng, quy đ nh, lu t l ệ ,...)
ỗ ợ ế ố ỗ ợ ệ ớ ố + H tr vi c làm (h tr vay v n, th t c, h tr k t n i doanh nghi p v i ng ủ ụ ườ i ỗ ợ ệ ộ lao đ ng...)
ỗ ợ ệ ộ ư + H tr ch c nghi p đoàn c a lao đ ng di c trong và ngoài n ướ c ổ ạ ộ ổ ứ ả ứ ự xây d ng t ỹ (đăng ký, qu ho t đ ng, t ủ ể ch c, b o hi m, thông tin...)
ố ợ ể ả ệ ệ + Thông qua nghi p đoàn và ph i h p v i doanh nghi p đ đ m b o ăn ườ ớ ề ợ ủ ề ể ỏ ả i chính đáng... c a ng ở i lao đ ng t , an ninh, đi ạ ộ i ế ạ ứ i, s c kh e, chuy n ti n và các quy n l l ể đi m đ n.
ự
ệ
ề
ầ
IV. Các đ án c n th c hi n
ệ ố ậ ả ườ ề ủ ể 4.1. Đ án phát tri n h th ng v n t i đ ng th y
ề ươ ờ ộ Trong đi u ki n b gi i h n v giao thông đ
ườ ắ ể ộ ế ạ ề ể ướ ự
ị ớ ạ ề ườ ộ ộ ỉ ầ ủ ư ệ ệ dài, t nh c n xây d ng đ án phát tri n tr ườ đ ố ng b trong m t th i gian t ng đ i ể ề ậ c m t đ khai thác th m nh v v n chuy n ế ố ng l u thông hàng hóa và nguyên li u trong n i b t nh, và k t n i ỉ ằ ng th y nh m tăng c
286
ố ẽ ề ầ ạ ng m i v i các đ u m i th tr
ạ ớ ả ị ườ ổ ứ ứ ng chính. Đ án s nghiên c u th c tr ng và nhu c u, đ ể ấ ậ ch c thi
ế ự ố ượ ứ ả ấ ầ ự ề ằ t th c nh t (v n chuy n b ng container, sà lan, tàu ậ ả i ng, gi m th t thoát, đáp ng nhu c u v n t
ằ ạ ờ ầ ươ th ậ ỹ ấ i pháp k thu t và t xu t các gi ả ờ ậ ả v n t i…) nh m gi m th i gian, tăng kh i l ươ ố ụ chuyên d ng (l nh, t i s ng, r i)
ệ ố ủ ợ ử ụ ệ ề ể 4.2. Đ án phát tri n h th ng th y l i s d ng đi n
ệ ấ ớ ủ ỉ ự Hi n nay, kh i l
ỏ ế ả
ộ ố ạ ẽ ế ạ
ệ ố ơ . Đ án này s rà soát l ệ ệ ố ướ ề ằ ơ
i pháp v đ u t
ề ầ ư ậ ớ ủ ộ ệ ằ ằ ộ ủ ế ướ ố ượ ơ i tiêu r t l n c a t nh ch y u d a vào h th ng đ ng ng b m t ướ ấ ả ệ ạ ơ ả c. M t s tr m b m đi n c nh , làm tăng chi phí s n xu t và h n ch kh năng qu n lý n ự ề ậ ả ố ả ề ỹ ạ ế ớ i th c i k t qu t l n đã hình thành đem l t c v k thu t và kinh t ấ ố ướ ạ i tiêu b ng đi n cho các vùng chuyên canh i tiêu và đ xu t b trí h th ng b m t tr ng t ấ ả ủ ỉ ủ ả ạ lúa g o, th y s n chính c a t nh, và kèm theo các gi , v n hành, và nâng c p, ự ướ i tiêu b ng đi n trên các vùng chuyên canh l n. nh m ch đ ng năng l c t
ồ ộ ề ự 4.3. Đ án xây d ng đ ng ru ng
ặ ậ ễ ế ướ
ồ ồ ả ổ ộ ố ả ặ ằ ặ
ạ ề ồ ở ấ ề ố ớ ả
ậ ư ố
ể ủ ả ả ạ ứ ề ằ
ồ ậ ỹ
ủ
ậ ư ạ ệ ả ớ
ẽ ư ấ ổ ự ể ự ọ ế ủ ộ ả ướ i tiêu, ch đ ng ti ệ ơ ớ i cho c gi i hóa, v sinh môi tr , v n hành, nâng c p, đ i m i t ề , t o đi u ki n thu n l i pháp v đ u t
ế ế ể ạ ượ ụ ọ ở c ng t ngày càng tr nên Trong b i c nh bi n đ i khí h u và nhi m m n, ngu n n ệ ở ế ệ ướ i tiêu đ c bi khan hi m. M t b ng đ ng ru ng không đ ng đ u gây c n tr cho vi c t t ở ệ ể ậ vùng ng p sâu, kéo theo nhi u tr ng i khác đ i v i s n xu t lúa trong vi c ki m soát sâu ừ ề ệ phân bón, thu c tr sâu, tăng phát th i…. gây nhi u khó khăn cho b nh, tăng chi phí v t t ề ẽ ấ ầ phát tri n nuôi tr ng th y s n. Đ án này s nghiên c u th c tr ng và nhu c u n m đ xu t ệ ử ụ ồ ả i pháp k thu t cho vi c s d ng san laser cho vùng tr ng đi m lúa và xây d ng đ ng gi ệ ả ả ạ ộ t ki m ru ng cho vùng chuyên canh lúa g o và th y s n đ m b o t ậ ợ ườ ướ c, gi m b t chi phí v t t ng. n ớ ổ ứ ề ầ ư ậ ả ề Kèm theo đó, đ án s đ a ra các gi ch c ề th ch đ đ t đ c các m c tiêu đ ra.
ể ạ ướ ả ụ ố ấ ấ 4.4. Đ án phát tri n m ng l ả ị i s n xu t và cung c p d ch v gi ng cho các s n ẩ ề ủ ự ph m ch l c
ỉ ộ ồ ầ ẫ ề ả ượ Hi n nay, Đ ng Tháp đã là m t trong nh ng t nh d n đ u v s n l
ị ỉ
ề ả ưở ủ ệ ả ẩ c v gi ng. Đi u đó nh h
ẩ
ủ ệ ố ả ề ủ ự ấ ề ủ ẩ
ả ố ị
ệ ị ơ ấ ướ ợ c l … nh m xác đ nh c c u gi ng thích h p và gi ể ợ ụ ố ả ạ ấ ấ ị
ẩ ằ ủ ả ướ ả ấ , qu n lý, nâng c p phát tri n m ng l ủ ự ủ ỉ ẩ ữ ệ ẩ ấ ng và xu t kh u ề ư ư ẫ ẩ ả ủ c a các s n ph m nh lúa, hoa, v t và các s n ph m ti m năng khác. Tuy nhiên, t nh v n ch a ề ố ượ ị ả ớ ủ ộ i kh năng làm ch vi c nâng cao giá tr gia ch đ ng đ ng t ử ụ ạ ự ả ấ ượ ng s n ph m. Đ án này rà soát th c tr ng c a h th ng cung c p và s d ng tăng và ch t l ố ư ả gi ng c a các s n ph m ch l c hi n có nh lúa, hoa, v t và các s n ph m ti m năng khác ư nh hoa màu, nhãn, th y s n n i pháp ầ ư đ u t i s n xu t và cung c p d ch v gi ng cho các ả s n ph m ch l c c a t nh.
ứ ứ ụ ề ể ạ ỉ 4.5. Đ án phát tri n các trung tâm nghiên c u ng d ng t i t nh
287
ố ả ệ ụ Ứ ọ ng d ng khoa h c công ngh là gi
ớ ữ ệ ủ ỉ
ọ ộ ứ ồ ự ờ ệ ứ ớ i. Tuy nhiên, v i nh ng h n ch v ụ ệ
ế ẽ ậ ệ ự i dân và doanh nghi p t
ự ệ
ự ứ ứ ầ ồ ự ư ủ ự ướ ầ
ơ ở ợ ẽ ớ ể ơ ị
ặ ề ộ ư ệ ầ ơ
ạ ọ ồ ệ ụ ệ ớ ủ ệ ọ
ỹ ứ ể ụ ể
ứ ụ ỉ
ặ ạ ệ ứ ệ ả ả ệ i pháp then ch t cho vi c nâng cao hi u qu s n ạ ế ề ấ xu t, kinh doanh nông nghi p c a t nh trong th i gian t ầ ớ ộ đ i ngũ cán b và ngu n l c cho nghiên c u, vi c ng d ng khoa h c công ngh ph n l n do ọ ề ườ tìm ki m. Đ án s t p trung đánh giá năng l c khoa h c công ng ụ ệ ể ậ ạ ỉ ngh đ t p trung các ngu n l c hi n có xây d ng các trung tâm nghiên c u ng d ng t i t nh ớ ệ ị ặ cho các m t hàng ch l c nh lúa, cá tra, v t, trái cây, hoa…B c đ u c n tính t i vi c phát ứ ớ tri n m t trung tâm chung trên c s h p tác ch t ch v i các đ n v nghiên c u l n trong ế ớ ả i vùng nh Vi n lúa ĐBSCL, Vi n cây ăn qu mi n Nam, Đ i h c C n Th …Sau đó ti n t ệ vi c hình thành các Qu ng d ng khoa h c công ngh v i ngu n đóng góp c a doanh nghi p và ngân sách đ phát tri n các trung tâm nghiên c u ng d ng cho t ng ngành hàng, thu hút ộ i các c m công – nông nghi p – d ch v trung tâm đ i ngũ trí th c trong và ngoài t nh, đ t t ơ ế ị ườ ầ ủ ằ nh m đáp ng nhu c u c a doanh nghi p và ng ừ ứ ứ ụ ệ ườ i dân theo c ch th tr ị ng.
ỗ ợ ể ệ 4.6. Đ án phát tri n các khu công nghi p h tr cho các vùng chuyên canh nông
ề ủ ự ả s n ch l c
ạ ệ ộ ố Hi n nay
ở ả
ỉ ề ấ ố ớ ế ế ư
ố ớ ừ ư ỗ ợ
ỉ ự ể
ề ủ ự ủ ể ế ế ư ậ ị ớ ả ạ ụ ệ ợ
ệ ụ ế ế ọ ế ế ệ ẩ ụ ệ ư ơ , nhãn mác…), công nghi p ch bi n ph ph m…Đ án s đánh giá l
ề ự ạ ằ
ế ả i các vùng chuyên canh c a các nông s n có u th , kèm theo đó là các gi
ư ế ệ ủ ỉ ủ và t
công, liên k t công – t ệ ặ ẽ ớ ủ ỉ ể ạ ố ệ ở ộ ố m t s vùng chuyên canh lúa g o, đã hình thành m t s khu công nghi p ấ ỗ ợ vùng s n xu t cá tra cũng đã có nhi u nhà máy ch bi n. Tuy h tr (kho, s y, xay xát); ả nhiên, các khu này ch a hoàn ch nh và đ i v i nhi u nông s n ch l c khác thì ch a có các ủ ự khu công nghi p h tr nh v y. Đ i v i t ng vùng chuyên canh c a các ngành hàng ch l c ầ trong t nh (ví d cây ăn trái, v t, hoa c nh…), c n xây d ng đ án đ hình thành các c m công ế ỗ ợ nghi p ch bi n thích h p v i các h ng m c nh s ch , ch bi n sâu, công nghi p h tr ẽ ụ ệ ạ i hi n (bao bì, chai l ế ế ủ ớ ổ ứ ạ i và xây d ng m i các khu ch bi n tr ng c a các khu công nghi p c a t nh nh m t ch c l ả ư ả ạ i pháp nông s n t ế ế ệ ổ ứ ề ầ ư v đ u t ch c không gian trong các khu công nghi p ch bi n ả nông s n, trong m i quan h ch t ch v i quy ho ch phát tri n giao thông c a t nh.
ệ ị ể ề ứ 4.7. Đ án nghiên c u kh thi xây d ng phát tri n Trung tâm công nghi p d ch ự ả ạ ả ủ ự ng m i cho các ngành hàng nông s n ch l c ụ ươ v th
ụ
ầ ự ệ ị ệ i t nh c n xây d ng m t s trung tâm công nghi p d ch v th
ị ứ ứ ề ư ố ị
ụ ợ
ẩ ừ
ầ ư ấ ậ ư ầ ế ế ệ ẩ ả
ụ ụ ế ế ỗ ợ ể Trong khi các vùng chuyên canh có các c m công nghi p h tr đ ph c v ch bi n ộ ố ụ ụ ạ ể ạ ỉ ụ ươ ng m i đ ph c v thô thì t ượ ư ế ừ ậ ạ ỗ c đ a đ n t nhi u vùng chuyên canh. T i đây t p trung các các chu i ngành hàng chính đ ệ ự ả ấ ụ ụ ả ụ ụ ơ đ n v làm công tác d ch v ph c v s n xu t nh nghiên c u ng d ng, gi ng, b o v th c ị ườ ạ ấ ượ ậ ng, v.v. v t, thú y, tiêu chu n ch t l ng, đào t o, tín d ng, tr giúp pháp lý, thông tin th tr ệ ạ các doanh nghi p chuyên trách cho t ng ngành hàng. T i các trung tâm cũng thu hút đ u t ử ụ ụ ụ đ u vào, s a ph c v ch bi n sâu, ch bi n ph ph m, các công nghi p s n xu t v t t ế ị ữ ch a thi ế ế ụ ụ t b máy móc ph c v cho các ngành hàng.
288
ả ề ặ ỹ ủ ả ẵ
ậ ề ể ị
ị ớ ự ụ ạ ệ ơ ứ ự ằ ươ ng m i (v i s tham gia các doanh nghi p th
ạ ệ ị ụ ủ ạ
ấ ư ầ ư ế ế ồ ự Đ án này nghiên c u kh thi v m t k thu t, kh năng s n có c a các ngu n l c, ạ ợ i ích nh m xác đ nh các đ a bàn ti m năng đ xây d ng các c m h t nhân ị ụ ươ ng m i, các đ n v i các vùng chuyên canh c a các nông ư ổ , t i pháp v quy ho ch, đ u t công, liên k t công – t
ệ ề ể ế ữ ứ ụ ế ề phân tích chi phí – l ệ công nghi p d ch v th ị cung c p d ch v , các doanh nghi p công nghi p, v.v.) t ạ ả ả s n có u th , kèm theo đó là các gi ệ ch c không gian, liên k t công ngh và th ch gi a các tác nhân trong c m.
ị ườ ế ươ ể ể ề 4.8. Đ án phát tri n trung tâm phát tri n th tr ng và xúc ti n th ạ ng m i
ề ướ ướ ầ ạ Đ án này chia thành 2 b
ớ ươ ố ế ế ợ ủ ỉ ơ ủ ng, qu c t ỹ ử ụ c. B c đ u t o ra qu s d ng v n ngân sách c a t nh, h k t h p v i đóng góp c a doanh nghi p đ thuê các c quan t
ể ị ườ ố ệ ể ủ ự
ứ ể
ố ợ ệ ơ
ố ợ ứ
ộ ạ ộ ủ ỉ ự ổ ụ ị ườ ớ ể ứ ệ ỗ ư ợ ủ tr c a Trung ấ ế ng và xúc ti n v n và đ i ngũ chuyên gia có đ năng l c làm công tác phát tri n th tr ầ ủ ề ộ ự ơ ấ ươ ng m i đáp ng yêu c u c a đ án tái c c u. Trong quá trình tri n khai, xây d ng đ i th ướ ệ ớ ngũ cán b c a t nh ph i h p v i các c quan bên ngoài đ th c hi n công vi c này. B c hai ệ ể ự ủ ỉ ẽ s xây d ng t ch c bên ngoài đ th c hi n hai nhi m v chính là nghiên c u th tr ể ự ứ ổ ch c riêng c a t nh, ph i h p v i các t ị ườ ng. ng và phát tri n th tr
ụ ệ ề ị ể 4.9. Đ án phát tri n d ch v vi c làm
ỏ ổ ệ ề ể ệ
ỉ ớ ạ ệ ộ ằ ề c m i ch làm công vi c đào t o ngh . Đ án này nh m n
ướ ể ọ ồ ̣ ướ phát. Nhà n ng lao đ ng trong và ngoài n
̀ ộ ̀ ệ ủ ế ự ị ườ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ̉
ươ ể ̣ ̣ ng trình nghiên c u và thông tin lao đông viêc lam t ộ ̀ ̀ ạ i các th tr
ơ ở ữ ệ ệ ổ ứ ộ i lao đ ng, cho doanh nghi p t
ứ ả ̣ ̣ ườ i các gi
ớ ổ ứ ướ ̣ ồ ệ ủ Hi n nay, vi c chuy n đ i ngh nghi p ra kh i nông nghi p c a lao đ ng Đ ng Tháp ghiên c uứ ề ̃ ́ ủ c tr ng đi m c a lao đ ng Đ ng Tháp, xac đinh ro ̀ ơ ở ̣ ươ ng nay đoi hoi; trên c s đó hình ̀ ị ườ ng này đ xây ch c kinh doanh lao i pháp chính th c hóa các giao dich lao đông và ̃ c, hô ch c nghi p đoàn lao đ ng theo ngành ngh , theo đ a bàn trong và ngoài n
̀ ớ ộ ạ ề ộ ự ố ệ ợ ớ ch y u t các th tr loai hinh nganh nghê va yêu câu chuyên môn ma cac thi tr ứ thành ch ự d ng c s d li u và thông tin cho ng ề ồ ộ đ ng. Đ ng th i, đ án cũng tính t ̀ ệ viêc lam, t ́ tr cac doanh nghi p chuyên vê đào t o, môi gi ị i lao đ ng có uy tín và năng l c t t.
ố ệ ố ủ ề ạ ề 4.10. Đ án c ng c h th ng đào t o ngh
ồ ố ượ ơ ở ạ ướ Trong th i gian qua, s l
ạ ươ ề ẫ
ự ả ế
ề ủ ng các c s d y ngh c a Đ ng Tháp có xu h ề ạ ố ầ ệ
ặ ạ ộ ng. M t ph n ho t đ ng d y ngh ch ả ạ ộ ư ạ ị ầ ủ ẩ ạ ủ ế ướ ệ
ạ
ỏ ề ặ ề
ng vi c làm ti m năng trong và ngoài n ạ ị ị ườ ố ế ộ ờ ng suy ế ệ ố ng trình d y ngh v n tuân theo h th ng giáo trình cũ, n ng v lý thuy t, gi m, các ch ề ủ ị ườ thi u th c hành, không bám sát nhu c u c a th tr ấ ộ ệ ế y u thông qua các doanh nghi p xu t kh u lao đ ng ch a đ t hi u qu mong mu n do chi phí ắ ề ầ ng dài h n d n đ n vi c nhi u cao, ch y u bám theo nhu c u ng n h n, không có đ nh h ự ủ ệ ố ạ ệ ề ộ i năng l c c a h th ng đào t o ngh c a t nh trong vi c lao đ ng b v . Đ án này rà soát l ấ ể ề ệ ị ườ ẽ ớ ế ố c đ đ xu t k t n i ch t ch v i nhu c u th tr ồ ươ ộ ả ng. Đ ng gi ầ ấ ượ ng lao đ ng và n i k t th tr ẫ ế ề ủ ỉ ướ i đ a ph i pháp nâng cao ch t l ng lao đ ng t
289
ề ề ộ
ả i pháp nh m xã h i hóa công tác đào t o ngh và gi ạ ằ ề ớ ệ
ạ ạ ộ ề ỗ ợ ể ứ ươ ứ ạ ấ ộ ổ ị ỉ
ờ ệ ớ i thi u th i, đ án cũng xem xét các gi ụ ẻ ệ vi c làm, chia s kinh phí đào t o ngh v i các doanh nghi p ho t đ ng và tuy n d ng lao ệ ộ đ ng đ a ph ng, h tr các nghi p đoàn lao đ ng t ch c d y ngh có c p ch ng ch cho ộ h i viên….
ự ề ề ạ 4.11. Đ án xây d ng trung tâm đào t o nông dân tay ngh cao
ơ ạ ệ ự ế
ệ ỉ ậ ệ ớ
ấ ề ế ớ ồ
ượ ệ ớ
ể ư ứ ề ự c quan tâm. Đ án này nghiên c u th c tr ng và nhu c u c a nông dân đ đ
ạ ộ ỹ ệ ự ậ ế ị ệ ệ ng khoa h c công ngh cao v i máy móc, thi ạ ệ ầ ề ướ ạ ớ ng t
ầ ớ ủ ế
ượ ậ ạ ộ ệ ể ỗ ợ ạ ộ ủ ộ ặ ủ ế Hi n nay, đào t o ngh cho nông dân ch y u d a vào các c quan khuy n nông ho c ả các doanh nghi p có liên k t v i nông dân. Các ho t đ ng này hi n m i ch t p trung vào s n ớ ể ả xu t lúa và các khâu gieo tr ng, chăm sóc, b o v th c v t. Trong khi đó, các k năng m i đ ạ ọ t b hi n đ i phát tri n nông nghi p có hàm l ể ề ẫ ủ v n ch a đ ệ ấ i vi c xã xu t thành l p Trung tâm đào t o nông dân chuyên nghi p có tay ngh cao, h ủ ộ h i hóa ho t đ ng c a Trung tâm và dành ph n l n kinh phí khuy n nông và đóng góp c a doanh nghi p đ h tr ho t đ ng c a Trung tâm. ồ : Các n i dung chính bao g m
ạ ầ ự ạ - Quy ho ch xây d ng h t ng
- Mua s m trang thi ắ ế ị t b
ể ụ ả ạ ộ - Tuy n d ng và đào t o đ i ngũ gi ng viên
ự ừ ế t th c t
ệ ố ả ỹ ấ ậ ả ỹ khâu k thu t s n xu t, t, k năng qu n lý
- Xây d ng các ch ự ủ ấ ạ ng trình đào t o, bài gi ng thi ế ị ỹ ị ườ ế ươ làm ch máy móc thi ứ ả s n xu t, ki n th c và k năng th tr ả ự t b và các quy trình th c hành nông nghi p t ng….
ể ề ị 4.12. Đ án phát tri n du l ch
ị ề ư ề c khai thác đ y đ t Du l ch là ti m năng ch a đ
ượ ệ ầ ườ
ữ ả ả ế ủ ị ạ
ươ ậ ươ i đ a ph
ị ứ ổ ứ ướ ề ằ
ị ồ ủ ạ i Đ ng Tháp. Đi u này không ở ệ ươ ị ạ ng, mà còn c n tr vi c i dân đ a ph nh ng không t o thêm thu nh p và vi c làm cho ng ầ ư ạ ộ ươ ế ả ng m i, xúc ti n đ u t ng trong các ho t đ ng xúc ti n th qu ng bá hình nh c a đ a ph , ề ệ ạ ị ủ ỉ ề ứ ứ ề ng. Đ án này nghiên c u ti m năng du l ch c a t nh thu hút trí th c v làm vi c t ạ ả ể ấ ị ề ng phát tri n và các gi ch c, quy i pháp v quy ho ch, cách th c t nh m đ xu t đ nh h ụ ỗ ợ ể ầ ư ư ầ ư nhân, phát tri n các ngành d ch v h tr … mô đ u t công, thu hút đ u t t
ứ ề 4.13. Các đ án nghiên c u:
ị ườ ể ẩ ả Nghiên c u phát tri n th tr ng cho các s n ph m chính, theo dõi thông tin th tr ị ườ ng
ườ ứ ng xuyên. th
ứ ườ ử ề ườ Nghiên c u đánh giá tình hình môi tr ấ ng, x lý v n đ môi tr ng
290
ề ả ổ
ệ Nghiên c u v công nghi p ch bi n nh m đ xu t gi ấ ượ ấ ề ế ế ỹ ế ế ứ ạ ườ ấ ậ ả ằ i pháp k thu t gi m t n th t ng ch bi n tinh, ch bi n sâu. sau thu ho ch, tăng ch t l ế ế ng, tăng c
ị ườ ằ ộ ị ướ ố ế ề ạ Nghiên c u th tr ng lao đ ng nh m đ nh h ng cho đào t o ngh và n i k t th ị
ộ ườ ứ ng lao đ ng tr
ế ụ ẩ ể ử ụ ứ ả Nghiên c u phát tri n s d ng ph ph ph m nông s n
ự
ộ
ệ
V. L trình th c hi n
ạ 5.1. Giai đo n 20152020
ậ ụ ế ạ ưở ệ ổ ồ ng kinh t
ụ M c tiêu: T p trung ph c h i và n đ nh tăng tr ự
ỗ ợ ủ ư ậ ướ ươ ợ ng, nhà tài tr , tăng c c trung
ộ ng tái c c u, v n đ ng h tr c a nhà n ầ ư ư ị , t o vi c làm cho lao ổ ế ề ứ ộ đ ng nông nghi p dôi d thông qua nghiên c u, xây d ng mô hình, tuyên truy n ph bi n ườ ủ ươ ch tr ng thu hút đ u t ệ ơ ấ nhân. t
ạ ộ Các ho t đ ng chính:
ự ỗ ợ ế ế ề v n cao c p giúp h tr thi ỉ ạ t k và ch đ o đ án tái c ơ
ấ ủ ỉ ệ Xây d ng nhóm chuyên gia t ế ấ c u nông nghi p và kinh t ư ấ nông thôn c a t nh
ị ườ ứ ị T p trung nghiên c u xác đ nh các th tr
ươ ị ườ ng ti m năng cho nông s n Đ ng Tháp. Xây ư ấ v n ề ả ự ng. Xây d ng các ch ồ ng trình t
ầ ư ươ ậ ự d ng trung tâm thông tin và phân tích th tr ế xúc ti n th ạ ng m i, đ u t .
ạ ạ ẩ ả Rà soát và quy ho ch l ủ ự ủ i các vùng chuyên canh c a các s n ph m ch l c
ệ ơ ở ạ ầ ơ ả ặ ả ệ ệ ố ủ ộ ỉ C i thi n c s h t ng c b n, đ c bi t h th ng giao thông th y b trong t nh
ẩ ạ ươ ầ ư ư Đ y m nh ch ng trình thu hút đ u t t nhân
ể ể ế ợ ế ệ Thí đi m các mô hình phát tri n kinh t h p tác và liên k t nông dân – doanh nghi p
ạ ủ ỉ ố ợ ề ể ớ ỉ Thí đi m ho t đ ng Ban đi u hành ngành lúa g o c a t nh, ph i h p v i các t nh khác
ạ ộ trong vùng ĐBSCL
ệ ề ạ ụ ộ ở ộ ấ ấ ả T o đi u ki n cho nông dân tích t ru ng đ t, m r ng quy mô s n xu t bình quân
c a hủ ộ
ự ậ ạ ướ ả ụ ố ệ ố ứ ấ ị T p trung xây d ng m ng l i s n xu t và h th ng cung ng d ch v gi ng cho các
ngành hàng ch l củ ự
ọ ứ ủ ỉ ụ ứ ể ề ả Nghiên c u kh thi đ án phát tri n trung tâm khoa h c ng d ng c a t nh
291
ị ườ ứ ố ế ể ể ẩ ấ Nghiên c u th tr ng và phát tri n kênh n i k t đ nhanh chóng tăng xu t kh u lao
đ ng ộ
ụ ệ ề ị ứ ề ạ ả Nghiên c u kh thi đ án đào t o ngh , d ch v vi c làm
ự ứ ề ề ạ ả Nghiên c u kh thi đ án xây d ng Trung tâm đào t o nông dân tay ngh cao
ứ ự ể ể ề ả ị Nghiên c u kh thi đ xây d ng đ án phát tri n du l ch
ạ 5.2. Giai đo n 20212025
ụ ế ẩ M c tiêu: Thúc đ y tăng tr
ệ ng nông nghi p và kinh t ộ ự ồ ỏ ạ ươ ộ nông thôn, rút m nh lao đ ng ề ầ ư và các ch ng trình/đ
ể ệ ưở ể ệ ra kh i nông nghi p thông qua tri n khai đ ng b các d án đ u t án phát tri n nông nghi p nông thôn.
ạ ộ Các ho t đ ng chính:
ệ ố ệ ư ấ ị ườ ể Hoàn thi n h th ng thông tin, t v n và phát tri n th tr ng
ể ạ ồ ươ ự ể ằ Tri n khai ch i đ ng ru ng nh m tăng quy mô, phát tri n vùng
ộ ạ ệ ệ ạ ng trình xây d ng l chuyên canh nông nghi p hi n đ i theo quy ho ch
ệ ể ẩ ạ ươ ơ ớ ệ ả Đ y m nh vi c tri n khai ch ng trình c gi ấ i hóa s n xu t nông nghi p
ệ ố ủ ợ ộ ồ ụ ụ ướ ệ ố ệ ệ Hoàn thi n h th ng th y l i n i đ ng và h th ng đi n ph c v t i tiêu
ụ ẵ ỉ
ố ế ớ ạ ườ ườ ắ ố ộ Nâng c p giao thông th y b trong t nh, s n sàng n i k t v i các tr c giao thông ủ ng s t chính c a qu c gia t ủ ộ ườ ng b , đ ấ ủ ng th y, đ i vùng ĐBSCL đ
ể ệ
ỗ ợ ướ ầ ư ư ừ ả ị Tri n khai các đ án phát tri n khu công nghi p h tr nông nghi p và Trung tâm công ạ nhân vào ho t ệ c thu hút đ u t ng m i nông s n, t ng b t
ể ạ ự ụ ạ ề ụ ươ ệ nghi p – d ch v th ớ ộ i các c m m i xây d ng đ ng t
ể ộ ế ế ợ ế Nhân r ng các mô hình phát tri n kinh t ạ trang tr i, kinh t h p tác và liên k t nông
dân – doanh nghi pệ
ủ ự ề ạ Nhân r ng mô hình Ban đi u hành ngành lúa g o sang các ngành hàng ch l c khác
ộ ủ ỉ c a t nh.
ệ ạ ướ ả ụ ố ệ ố ứ ấ ị Hoàn thi n m ng l i s n xu t và h th ng cung ng d ch v gi ng cho các ngành
hàng ch l củ ự
ứ ứ ủ ỉ ụ ể ể ề Tri n khai đ án phát tri n trung tâm nghiên c u ng d ng c a t nh
292
ạ ẩ ươ ứ ề ớ ỉ ệ ợ Đ y m nh ch ng trình thu hút trí th c v làm vi c và h p tác v i t nh
ụ ệ ề ị ể ề ạ Tri n khai đ án đào t o ngh , d ch v vi c làm
ỗ ợ ệ ậ ộ ư Thành l p Nghi p đoàn h tr lao đ ng di c
ạ ộ ự ể ề ạ Tri n khai xây d ng và ho t đ ng Trung tâm đào t o nông dân tay ngh cao
ể ể ề ị Tri n khai đ án phát tri n du l ch
ạ 5.3. Giai đo n 20252030
ụ ướ ể ệ ớ ề ng quy mô l n, hi u qu , hi n đ i và b n
ệ ố ệ ệ ả ướ M c tiêu: Phát tri n nông nghi p theo h ữ v ng thông qua vi c hoàn thi n h th ng qu n lý nhà n ệ ệ ả ể ế ị ườ c và các th ch th tr ạ ng.
293
ạ ộ Các ho t đ ng chính:
ộ ự ả ị
ấ ướ ậ ơ ể ủ ự
ụ ụ ố ướ ạ ộ ự ả ả
ẩ Ổ ị ẹ ỉ n đ nh b máy nhân s trong t nh. Thu h p các đ n v nhà n c qu n lý ph c v cho ế ả s n xu t và kinh doanh (tr c ti p ch đ o t ng ti u ngành), t p trung c ng c và tăng ữ ơ ể ườ c c (tri n ế ượ ạ khai và giám sát quy ho ch, chính sách, chi n l ỉ ạ ừ ng năng l c các c quan qu n lý vào nh ng ho t đ ng qu n lý nhà n c, ban hành tiêu chu n…).
ỹ ể ạ ộ ừ ể ồ ợ
ồ ề ệ ộ ơ
ngu n ngân sách và các ngu n h p tác phát tri n, giao Phát tri n các qu ho t đ ng t ả ố cho các c quan chuyên trách, Ban đi u ph i ngành hàng, nghi p đoàn lao đ ng qu n lý
ủ ự ề ạ Nhân r ng mô hình Ban đi u hành ngành lúa g o sang các ngành hàng ch l c khác
ộ ủ ỉ c a t nh.
ạ ộ ị ườ ể ậ Tăng c
ư ấ ươ ị ườ ự ệ ng ho t đ ng thông tin, t ấ ượ ng, xây d ng th v n và phát tri n th tr ể ng hi u, phát tri n phân khúc th tr ng, t p trung vào công tác ố ớ ng m i, n i
ườ ả qu n lý ch t l ế ầ ư k t đ u t …
ệ ộ ồ ng trình xây d ng đ ng ru ng, hoàn thi n các vùng chuyên canh nông
Hoàn thi n ch ệ ệ ệ ạ ươ ự ạ nghi p hi n đ i theo quy ho ch
ể ệ ế ế ợ ơ ớ ạ trang tr i, kinh t h p tác, c gi i hóa nông
ươ Hoàn thi n ch ế ệ ng trình phát tri n kinh t ệ nghi p, liên k t nông dân – doanh nghi p
ự ố T n d ng s phát tri n c a các tr c giao thông qu c gia chính trong vùng, nâng c p h ệ
ể ủ ụ ụ ả ậ ụ ố ạ ầ ướ ệ ạ ấ ụ th ng h t ng ph c v s n xu t và kinh doanh nông nghi p theo h ấ ệ ng hi n đ i.
ỗ ợ ủ ệ ệ ẩ ạ Đ y m nh ho t đ ng c a các khu công nghi p h tr nông nghi p và Trung tâm công
ệ ị ụ ươ ả ạ ạ ộ nghi p – d ch v th ng m i nông s n
ạ ộ ứ ứ ủ ỉ ụ ừ ạ ẩ ướ Đ y m nh ho t đ ng trung tâm nghiên c u ng d ng c a t nh, t ng b ể c phát tri n
ọ ứ ụ các trung tâm khoa h c ng d ng theo các ngành hàng.
ể ỗ ợ ệ ệ nông nghi p và
ạ ị ệ ạ ề ạ Phát tri n các trung tâm d y ngh t ụ ươ Trung tâm công nghi p – d ch v th i các khu công nghi p h tr ả ng m i nông s n
ạ ộ ủ ệ ề ạ Hoàn thi n ho t đ ng c a Trung tâm đào t o nông dân tay ngh cao
ỉ ưỡ ệ ể ề ị ị ị ậ Hoàn thi n đ án phát tri n du l ch, t p trung vào du l ch sinh thái, du l ch ngh d ng
ổ ứ
ự
ệ
ổ ứ
ệ
ơ ấ t VI. T ch c th c hi n và tái c c u
ch c ngành nông nghi p
ổ ứ ề ệ ự 6.1. T ch c th c hi n đ án
294
ề ệ Ủ ượ ẽ đ ỉ ủ ự , quy tế trong c phê duy t, y ban nhân dân T nh s công khai hóa ề ự đ ánề ầ ư ị đ nh phê duy t, tuyên truy n, qu ng bá thu hút s chú ý c a nhân dân, các nhà đ u t và ngoài n Sau khi Đ án ệ ướ ể c đ tham gia th c hi n ả ệ đ ánề .
ỉ ệ Ủ ụ ể ế ụ ệ y ban nhân dân T nh có nhi m v th ch hóa ổ ứ ố ợ ữ ị ươ ề ệ ỉ ng trong ố ể vi c tri n khai ế ộ ể ế ự ế ệ ề ổ ế ặ ấ ị đ ánề , thông báo và giao nhi m v cho ệ ộ ch c ph i h p hành đ ng gi a các ngành và ủ ộ ễ đ án, ch đ o, theo dõi các đ ng thái ti p di n c a phát ả ự ể đ ánề nh m đánh giá, ki m tra ti n đ và k t qu th c ế ạ ệ ở các giai đo n ti p theo , ể ớ ng k p th i và phù h p v i th phát tri n đ c thù ngành nông ị ớ ỉ ủ ươ ế ề ư ề ủ ươ ặ ở các s ngành t nh, thành ph , huy n, th xã và t ỉ ạ ị đ a ph ằ tri n ể ngành nông nghi pệ khi tri n khai ạ ế ấ hi n, và đ xu t các đi u ch nh b sung trong k ho ch th c hi n ợ ờ cũng nh đ xu t các ch tr ỉ nghi p ệ c a T nh ho c ki n ngh v i Trung ng.
ủ ị ự ề ệ ậ ể ỉ ạ ơ ấ ể ỉ ạ ể ỉ ự ự ệ ề ố Thành l p Ban Ch đ o th c hi n Đ án Tái c c u do Phó ch t ch UBND t nh làm ệ ng ban đ ch đ o tri n khai th c hi n, đi u ph i, ki m tra, giám sát quá trình th c hi n ưở Tr Đ án.ề
ấ ỉ ạ ph i h p ch t ch gi a các ngành, các c p trong quá y ban nhân dân T nh s ằ ố ợ ả ẽ ữ ấ ụ ể ư ả Ủ ự ổ ứ ch c th c hi n ỉ ệ đ án ề ẽ ch đ o, ặ ố nh m đ m b o tính th ng nh t. C th nh sau: trình t
ở ể ệ S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn
ủ Ủ ể ở ệ ề ầ ướ ữ ự ề ấ ỉ + Ch trì, ph i h p v i các s , ngành và y ban nhân dân các huy n tri n khai các ớ ố ng trong Đ án, trình UBND t nh nh ng v n đ c n có s ph i ố ợ ị ộ n i dung đ nh h ợ h p liên ngành.
ướ ế ề ệ ị + Xây d ng ự k ho ch 5 năm và hàng năm theo đ nh h ụ ng c a Đ án, giao nhi m v ự ạ ơ ể ộ ơ ủ ệ . ị ự ụ ể c th cho các c quan, đ n v tr c thu c tri n khai th c hi n
ự ự ế ệ + Xây d ng k ho ch giám sát th c hi n. ạ
ự ệ ổ ợ ỉ + T ng h p, đánh giá tình hình th c hi n hàng năm, báo cáo UBND t nh và các S , ở ấ ử ổ ề ề ầ ổ ế ngành liên quan; đ xu t s a đ i, b sung Đ án khi c n thi t.
ể ề ổ ứ (năm 2020, 2025, 2030), t ề ạ ớ , ph i h p v i các ạ tri n khai đ án ệ k ho ch tri n khai đ án ể ế ợ ự ế ỉ ự ạ ớ ị ươ i. X ác đ nh các ch ế ch c đánh giá k t Sở, ngành b sung và ổ ổ ; rà soát, b sung, ụ ng trình m c ự ạ ọ + Cu i m i giai đo n ỗ ố ố ợ ả ự qu th c hi n ụ ớ ỉ ề đi u ch nh m c tiêu, ch tiêu cho phù h p v i tình hình th c t ệ ế ỉ ề k ho ch th c hi n trong các năm t đi u ch nh ớ . ể tiêu và d án tr ng đi m cho giai đo n m i
ở ế ạ ầ ư S K ho ch và Đ u t
+ ướ ự ệ ệ c cho ngành nông nghi p th c hi n các u tiên b trí v n ngân sách Nhà n ệ ố ề ụ ố Ư nhi m v trong Đ án.
ứ ế ổ ố + Nghiên c u, s a đ i, b sung c ch , chính sách thu hút v n đ u t ơ ầ ư ừ t ể ử ổ ngoài nhà n các thành ướ c; nghiên c u c ch , chính sách phát tri n các hình ủ ơ ư ướ ự ế có s tham gia c a nhà n ế nhân. ứ c và t ầ ph n kinh t ứ ầ ư th c đ u t
ở S Tài chính
ấ ổ ề ế ổ ướ + Rà soát s a đ i, đ xu t b sung chính sách thu , phí, theo h ủ ả ấ ử ạ ộ ng t o thu n l ỉ cho ho t đ ng s n xu t, kinh doanh c a ngành ệ nông nghi p trong t nh ậ ợ ạ i ớ ợ , phù h p v i
295
ề ư ả ả ỉ ệ ủ t nh. Tham m u đ m b o các chính sách ơ ấ ệ ề ệ Đ án tái c c u ngành nông nghi p c a ự tài chính cho vi c th c hi n Đ án.
ọ ở ệ S Khoa h c và Công ngh
ỉ ề ớ ơ i tăng c ế ổ ứ ứ ự ụ ọ + Rà soát, đi u ch nh, b sung các c ch , chính sách có liên quan t ệ ệ ỗ ợ ồ ự ọ ậ ệ ề ệ ườ ế ng ộ ỹ ể năng l c nghiên c u, ng d ng, chuy n giao khoa h c công ngh và ti n b k ộ ể thu t, xã h i hóa ngu n l c cho phát tri n khoa h c, công ngh , h tr ngành nông ự nghi p th c hi n Đ án.
ở ươ S Công Th ng
ề ạ ậ + Nghiên c u các chính sách th ả ạ ệ ẩ ậ ẩ ế ượ ủ ỉ ấ ớ ả ể ạ ỹ ươ ng m i, các hàng rào k thu t và đi u hành ho t ẩ các ậ ợ ạ i thúc đ y xu t kh u ấ ắ ế ế ệ , phát tri n công nghi p ch bi n g n v i s n xu t c c a t nh ứ ấ ộ đ ng xu t, nh p kh u linh ho t, hi u qu t o thu n l ngành hàng chi n l nông nghi p.ệ
ở ườ S Tài nguyên và Môi tr ng
ặ ể ự ẽ ệ ạ ạ ệ ướ ạ ọ ể + Rà soát, ki m soát ch t ch quy ho ch và qu n lý, th c hi n quy ho ch s d ng ả ử ụ ề ườ ả ấ ấ ấ ế đ t và đ xu t các chính sách liên quan đ n đ t đai, tài nguyên, b o v môi tr ng ạ ệ ậ ợ và đa d ng sinh h c theo h i cho nông nghi p, nông thôn phát ng t o thu n l ề ữ tri n b n v ng.
ướ ỉ Ngân hàng Nhà n ồ c t nh Đ ng Tháp
ứ ư ụ ậ ố ể các ngành ổ ế ượ ề ỉ + Ch đ o các t ỉ ạ hàng chi n l ụ ụ ch c tín d ng u tiên t p trung v n ph c v phát tri n ệ ầ theo đúng tinh th n Đ án phê duy t c trong t nh
ố ợ ứ ệ ơ + Ph i h p v i S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn rà soát, nghiên c u c ch ế ự ệ ề ớ ở ụ chính sách tín d ng h tr ể ỗ ợ các ngành hàng này th c hi n Đ án
ị ươ Các đ a ph ng
+ ệ ứ ị ị ạ ng dài h n đ n 2030 cho ngành ề ộ /xã căn c vào n i dung Đ án xây ế ượ ế c hàng chi n l ể ươ ở ị ố Ủ y ban nhân dân các thành ph /huy n/th xã ướ ộ ự d ng n i dung tri n khai đ nh h ủ ỉ c a t nh ng mình. đ a ph
ơ ấ ả ể ề ạ ấ ỉ ị ướ + Tri n khai rà soát, đi u ch nh quy ho ch, c c u s n xu t theo đ nh h ủ ng c a Đ ề án đã phê duy t.ệ
ổ ứ ể ế ệ ơ ấ t 6.2. Tái c c u ch c, th ch ngành nông nghi p
ệ ậ Thành l p Ban nông nghi p xã
ạ ộ ề ổ ướ ề ứ ch c và ho t đ ng qu n lý nhà n ề ư ệ ơ ấ ầ ấ ệ ế ậ ồ ạ ộ ấ ệ ườ ầ ả ả ệ ễ ấ ả ừ ự th c ti n v t Xu t phát t c v nông nghi p, ệ ỉ ở ấ ể ệ cũng nh vi c tri n khai đ án tái c c u ngành nông nghi p t nh c p xã hi n nay nông thôn ậ ằ ệ , vi c thành l p Ban Nông nghi p và PTNT c p xã là yêu c u c p thi Đ ng Tháp t, nh m t p ứ ệ ố ng và nâng cao trách nhi m, hi u qu ho t đ ng, đáp ng yêu trung đ u m i qu n lý, tăng c
296
ệ ệ ạ ỉ ứ ớ v i các ch c năng ẩ ệ ạ ụ ư ệ ầ c u đ y m nh công nghi p hoá, hi n đ i hoá nông nghi p, nông thôn t nh và nhi m v chính nh sau:
ướ ứ ệ ệ ạ ẫ ổ Giúp y ban nhân dân c p xã t ế ấ ề ự ệ ươ ể ệ ạ Ủ ng trình, k ho ch, đ án khuy n khích phát tri n nông nghi p, lâm nghi p, thu ng d n vi c th c hi n quy ho ch, ỷ ỷ ợ ch c và h ế ể i và phát tri n nông thôn. ch ả s n, thu l
ủ ậ ả ướ ề Tuyên truy n, ph bi n pháp lu t, chính sách c a Đ ng và nhà n ệ c v nông nghi p ề ổ ế ể và phát tri n nông thôn.
ẫ ế ệ ấ ỷ ả ậ ả ệ ể ể ừ ổ ơ ấ ạ ạ ự ả ỷ ả ỹ ệ ấ ợ ướ ng d n k ho ch s n xu t nông nghi p, thu s n, phát tri n r ng hàng ẫ ướ ng d n nông dân th c hi n các bi n pháp k thu t chuy n đ i c c u kinh ế ồ ượ ệ ổ T ng h p, h ệ năm; h ế t , cây tr ng, v t nuôi trong s n xu t nông lâm nghi p, thu s n theo quy ho ch, k ạ ho ch đ ậ c phê duy t.
ế ự ừ ị ệ ạ Xây d ng k ho ch, huy đ ng l c l ổ ứ ệ ỷ ả ệ ự ượ ự ừ ụ ậ ắ ặ ố ạ ở ừ ụ ự ộ ệ ng và t ch c th c hi n phòng tr d ch b nh cây ổ ả ệ ổ ứ ồ ậ tr ng, v t nuôi, thu s n; t ch c th c hi n vi c tu b , b o v đê bao, công trình và ệ ừ ữ ả ừ ả b o v r ng; phòng cháy, ch a cháy r ng, ch ng ch t phá r ng và kh c ph c h u qu ạ , cháy r ng; t úng, s t l thiên tai h n hán, bão, l
ấ ỏ ự ỷ ạ i thu nông; vi c s d ng n i nh , công trình c trong công trình ệ ử ụ ủ ị ướ ạ ậ ị ỷ ợ ệ Giúp UBND c p xã giám sát vi c xây d ng các công trình thu l ướ ướ ướ ạ c s ch nông thôn và m ng l n ỷ ợ thu l c s ch nông thôn trên đ a bàn theo quy đ nh c a pháp lu t. i và n
ự ể ệ ễ ấ ố ệ ế ố ượ ướ ệ ẫ ố ừ ễ ấ ầ ị ệ ế ng d n th c hi n và ki m tra vi c th ng kê di n bi n đ t nông nghi p, ng gia súc, gia c m trên đ a bàn c p xã ộ ả ự ệ ấ ợ ổ ị ố ợ Ph i h p h ấ đ t lâm nghi p, th ng kê r ng, di n bi n s l ế theo quy đ nh, t ng h p tình hình th c hi n ti n đ s n xu t.
ẫ ệ ướ ề ể ề ề ố ứ ể ả ế ể ấ ọ ộ ệ ể ả ờ ố ườ ủ ế ệ ệ ả ằ i quy t vi c làm, c i thi n đ i s ng c a ng ươ H ng d n vi c khai thác và phát tri n ngành, ngh , làng ngh truy n th ng nông ụ thôn; ng d ng ti n b khoa h c, công ngh đ phát tri n s n xu t và phát tri n các ị ề ớ ngành, ngh m i nh m gi i dân đ a ph ng.
ấ ệ ả ẩ ồ ố Giúp UBND c p xã th c hi n công tác qu n lý ch t l ệ ự ậ ự ứ ệ ố ả ị ẩ ị ấ ượ ả ng s n ph m, gi ng cây tr ng, ự ố ậ v t nuôi, phân bón, th c ăn, thu c b o v th c v t, thu c thú y và v sinh an toàn th c ấ ph m trên đ a bàn c p xã theo quy đ nh.
ạ ộ ụ ự ệ ệ ề ấ ấ ị Giúp UBND c p xã th c hi n các ho t đ ng cung c p d ch v công v nông nghi p và ể phát tri n nông thôn.
ệ ệ ấ ộ ị ỷ ả ả Báo cáo đ nh k và đ t xu t tình hình s n xu t nông nghi p, lâm nghi p thu s n, ấ ể ấ ị ị ỳ ỷ ợ i và phát tri n nông thôn trên đ a bàn c p xã theo quy đ nh. công tác thu l
297
Ả
Ệ
TÀI LI U THAM KH O
1. Adam Smith, (1776), The Wealth of Nations.
2. ADB (2004), The impact of land market proccesses on the poor: implementing de Soto, ADB discussion paper of Making Markets Work Better.
3. AkramLodhi, A. Haroon & Saturnino Borras Jr. and Cristobal Kay (2007), Land Poverty and Livelihoods in an Era of Globalization. London: Routledge.
4. Ashley, C., and Simon Maxwell .2001. “Rethinking Rural Development.” Development Policy Review. Vol. 19, no. 4, pp. 395425.
ươ ng, 5. Ban chỉ đ oạ đề án nông nghi pệ nông dân nông thôn (2008), Chủ tr chính sách cướ về nông nghi p,ệ nông dân, nông thôn th iờ kỳ 1997 2007, Nxb c aủ Đ ngả và Nhà n Chính trị qu cố gia, Hà N i.ộ
ế ớ ể ế ớ 6. Báo cáo phát tri n th gi i, Ngân hàng Th gi i 2008.
ể ế ợ ế ạ ạ 7. Báo cáo Tình hình phát tri n kinh t h p tác, kinh t trang tr i giai đo n 20052012 ồ ỉ t nh Đ ng Tháp
ự ệ ạ ợ ổ ợ ạ ỉ ồ 8. Báo cáo Th c tr ng h p tác xã nông nghi p, t h p tác, trang tr i t nh Đ ng Tháp năm 2012.
́ ́ ̀ ́ ̉ ̣ ̉ ợ 9. Bao cao tông h p “Quy hoach môi tr ́ ̀ ươ ng tinh Đông Thap đên năm 2020” .
ể ể ạ ổ ế ộ ỉ 10. Báo cáo t ng h p ợ “Quy ho ch t ng th phát tri n kinh t ế ồ xã h i t nh Đ ng Tháp đ n ổ năm 2020”.
11. Barney, J. B. (2002). Gaining and Sustaining Competitive Advantage: Mass.: Addison Wesley.
12. Benjamin, D. (1995),“Can Unobserved Land Quality Explain the Inverse Productivity Relationship?”. Journal of Development Economics 46 (1): 5184
13. Bernstein et. al. 1992. Rural Livelihoods: Crises and Responses. (Oxford: Oxford University Press)
14. Besanko, David Dranove, & Shanley, M. (2000). Economics of Strategy:
15. Bliss, C. J., and N. H. Stern (1982), Palanpur: The Economy of an IndianVillage, OxfordUniversity Press.
16. Boltho, A. (1996). The Assessment: International Competitiveness (Vol. 12): Oxford Review of Economic Policy.
17. Borras jr. S. (2003),Questioning MarketLed Agrarian Reform: Experiences from Brazil. Colombia and South Africa Journal of Agrarian Change 3(3):367–394
298
cượ phát tri nể kinh tế xã h iộ c aủ 18. Bộ Kế Ho chạ và Đ uầ Tư (2007), Bàn về chi nế l Vi tệ Nam trong th kế ỷ m iớ , Hà N i.ộ
ộ ế ầ ư ươ ỗ ợ ạ Ch ể ng trình H tr phát tri n HTX giai đo n 2013 ạ 19. B K ho ch và Đ u t . (2013). 2018.
̀ ̀ ̣ ̣ 20. Bô LĐTB va XH, www.molisa.gov.vn, truy câp ngay 13/8/2013
ộ ậ ấ 21. B Lu t đ t đai 2003.
22. Bộ Nông Nghi pệ và Phát Tri nể Nông Thôn (2006), Phát tri nể nông nghi p,ệ nông thôn ể ộ ị b nề v ngữ , H i Ngh Phát tri n b n v ng ề ữ toàn qu cố l nầ th 2.ứ
ộ ệ ố ị Quy t đ nh s ủ ị ế ể 23. B Nông nghi p và PTNT (2009). ộ ụ ứ ạ ươ ự ế ờ 3073/QĐBNNKHCN ngày ệ 28/10/2009 c a B Nông nghi p và Phát tri n Nông thôn v vi c ban hành các đ nh m c t m th i áp d ng cho các ch ề ệ ng trình, d án khuy n nông.
ệ ộ ả ự ệ ế Báo cáo k t qu th c hi n ch 24. B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, 2011. “ ườ ể ệ ướ ạ c s ch và v sinh môi tr ươ ng ộ ng nông thôn 20062010, n i ố ươ ụ trình m c tiêu qu c gia n ủ ế dung ch y u ch ạ ng trình giai đo nh 20112015 ”.
ộ ạ ể ổ ệ ả ướ ế c đ n 25. B NN&PTNT. 2011. ầ ể Quy ho ch t ng th phát tri n ngành nông nghi p c n ế năm 2020 và t m nhìn đ n 2030.
ệ ể ơ ấ ề ệ Đ án tái c c u ngành nông nghi p ướ ị 26. B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn (2012), ng nâng cao giá tr gia tăng. ộ theo h
ộ ệ Báo cáo tình hình HTX nông nghi p nông thôn. 27. B NN&PTNT. (2013).
ộ ơ ấ ệ ề ệ t Nam theo h ướ ng 28. B NN và PTNT, (2013), “ Đ án tái c c u ngành nông nghi p Vi ể ị ấ ượ ng, giá tr gia tăng và phát tri n b n v ng nâng cao ch t l ề ữ ”.
̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̣ ̣ 29. Bô Tai Nguyên va Môi Tr ̀ ươ ng, 2010 “Quy hoach s dung đât đên 2020 va kê hoach s ử ́ ́ ́ ̣ dung đât 5 năm (20112015) câp quôc gia.
30. Brown W.(2003),Neoliberalism and the End of Liberal Democracy Theory and Event.
31. Buckley, P. J., Pass, C. L., & Prescott, K. (1988). Measures of International Competitiveness: A Critical survey. Marktmg Managcmaii, No. 2, 1 T52OC1.
32. Burger, A. (2006),Why is the Issue of Land Ownership Still a Major Concern in East Central European (ECE) Transitional Countries and Particularly in Hungary.
33. Cahill, Kevin. (2006), Who Owns the World: the Hidden Facts behind the Landownership?
ụ ỉ ể 34. Chi c c Phát tri n nông thôn t nh Đ ng Tháp (2013). ủ ỉ ạ ồ ồ ạ ể ế h p tác, kinh t ế ợ t trang tr i giai đo n 20052012 c a t nh Đ ng Tháp Báo cáo tình hình phát tri n kinh .
ế ẩ ả 35. Chỉ thị 100 CT/TƯ ngày 13 – 10 – 1981 c aủ Ban bí thư TƯ về c iả ti nế công tác khoán, ư iờ lao đ ngộ trong các h pợ tác xã nông mở r ngộ khoán s n ph m đ n nhóm và ng nghi p.ệ
ủ ế ị Ngh quy t 03/2000/NQCP. 36. Chính ph . (2000).
299
ế ị ủ ố Quy t đ nh s 80/2002/QĐTTg ngày 24/6/2002 c a Th t 37. Chính ph (2002). ủ ủ ề ụ ế ả ủ ướ ng ợ Chính ph v chính sách khuy n khích tiêu th nông s n hàng hóa thông qua h p đ ng.ồ
ủ ủ Ủ ố 38. Chính ph (2008). ề ộ ố ế ị ề ệ ỗ ợ ị ươ Quy t đ nh s 29/2008/QĐUBND ngày 20/8/2008 c a y ban nhân ế dân t nh Đ ng Tháp v vi c ban hành Quy đ nh v m t s chính sách h tr xúc ti n th ồ ỉ ạ ng m i.
ế ị ố Quy t đ nh s 497/QĐTTg ngày 17/4/2009 c a Th t ỗ ợ ủ ướ ụ ụ ả ủ ế ị ậ ư t b , v t t ng Chính ấ ph c v s n xu t ủ 39. Chính ph (2009). ủ ề ệ ệ ấ ố ự ự ở ph v vi c h tr lãi su t v n vay mua máy móc thi ậ ệ nông nghi p và v t li u xây d ng nhà khu v c nông thôn.
ủ ủ ướ ủ ế ố Quy t đ nh s 2194/QĐTTg c a Th t 40. Chính ph (2009). ị ệ ề ề ệ ủ ố ể ệ ố ế ố ng Chính Ph ngày ậ 25/12/2009 v vi c phê duy t đ án phát tri n gi ng cây nông, lâm nghi p, gi ng v t ủ ả nuôi và gi ng th y s n đ n năm 2020.
ủ ủ Ngh đ nh s 41/2010/NĐCP ngày 12/4/2010 c a Chính ph v ủ ề 41. Chính ph (2010). ị ị ụ ụ ụ ể ệ ố chính sách tín d ng ph c v phát tri n nông nghi p, nông thôn.
ủ ề ố ế Ngh đ nh s 61/2010/NĐCP ngày 4/6/2010 v chính sách khuy n 42. Chính ph (2010). ệ ị ị ầ ư khích doanh nghi p đ u t ệ vào nông nghi p, nông thôn.
ố 43. Chính ph (2010). ự ự ế ả ủ ủ Quy t đ nh s 72/2010/QĐTTg ngày 15 tháng 11 năm 2010 c a ệ ng Chính ph v vi c ban hành Quy ch xây d ng, qu n lý và th c hi n ế ạ ố ế ị ủ ề ệ ươ ủ ướ Th t ươ Ch ng trình xúc ti n th ng m i qu c gia.
ế ị ủ ủ Quy t đ nh 176/QĐTTg c a Th t 44. Chính ph (2010). ệ ề ủ ướ ụ ủ ệ ứ ệ ể ệ ế ề ng Chính ph đã ban hành v vi c phê duy t đ án phát tri n nông nghi p ng d ng công ngh cao đ n năm 2020.
ủ ề ủ ố ị ị Ngh đ nh s 75/2011/NĐCP ngày 30/8/2011 c a Chính ph v tín 45. Chính ph (2011). ẩ ủ ụ ủ ầ ư ụ d ng đ u t ấ và tín d ng xu t kh u c a nhà n ướ c.
ủ 46. Chính Ph (2011). ệ ế ị ạ ủ ộ ỉ ố ổ ế ể ể ủ ướ ng Chính Quy t đ nh s 470/QĐTTg ngày 30/03/2011 c a Th t ế ồ xã h i t nh Đ ng Tháp đ n ủ ề ph v Phê duy t Quy ho ch t ng th phát tri n kinh t năm 2020.
ườ ở ệ ạ ng Kinh doanh nông thôn Vi ự t nam : th c tr ng và 47. Chu Ti n Quang. 2003. ả “Môi tr ố ị ế i pháp”, gi . NXB Chính tr Qu c gia
48. Chu Ti nế Quang (2005), Huy đ ngộ và sử d ngụ các ngu nồ l cự trong phát tri nể kinh tế ạ ả ộ ố ị nông thôn Th cự tr ng và gi i pháp , Nxb Chính tr qu cgia, HàN i.
49. Commission, T. E. (2003). European Competitiveness Report 2003 (pp. 21).
ệ ử ổ ụ ố ồ 50. C ng thông tin đi n t Chi c c th ng kê Đ ng Tháp
ệ ử ở ế ầ ư ỉ ổ ồ 51. C ng thông tin đi n t ạ S K ho ch đ u t t nh Đ ng Tháp:
ệ ử ỉ ổ 52. C ng thông tin đi n t ồ t nh Đ ng Tháp
53. Corden, W. M. (1994). Economic Policy, Exchange Rates and the International System. Oxford: Oxford University Press.
300
ụ ể ệ ộ ể ơ Tình hình tr giúp phát tri n doanh 54. C c phát tri n doanh nghi p B KH&ĐT. (2012). ệ ừ ỏ nghi p v a và nh .
ụ ố ồ ồ ố Niên giám th ng kê Đ ng Tháp 2011 ỉ 55. C c Th ng kê t nh Đ ng Tháp, 2011,
ụ ố ồ ồ ố ỉ Niên giám th ng kê t nh Đ ng Tháp. 56. C c th ng kê Đ ng Tháp. (2012).
57. Dasgupta, P. (1993), An Inquiry into WellBeing and Destitution, Clarendon Press.
58. Douglass C. North. (1993). Economic Performance through Time
59. Duflo, E. (2003), “Poor but Rational,” Processed, Massachusetts Institute of Technology.
60. Durufle, G., Fabre, R. and Yung, J.M., (1988). Les effects sociauxet économiques des projets de développement rural. Série Méthodologie, Ministère de la Coopération. La Documentation Francaise.
tệ Nam (2006), Văn ki nệ đ iạ h iộ đ iạ bi uể toàn qu cố l nầ th Xứ , ị 61. Đ ngả c ngộ s nả V i NxbChính tr qu c ố gia, HàN i.ộ
ấ H iộ nghị l nầ thứ b yả Ban Ch p hành 62. Đ ngả C ngộ S nả Vi ươ ng khoá X Trung tệ Nam (2008), Văn k ênị ị , Nxb Chính tr qu c ố gia,Tr121 145, HàN i.ộ
tệ Nam (2001): Văn ki nệ đ iạ h iộ đ iạ bi uể toàn qu cố l nầ th IXứ , Nhà 63. Đ ngả c ngộ s nả Vi ị ấ ả xu t b n Chính tr qu c ố gia, Hà N i.ộ
ặ ệ ệ ớ ổ Nông nghi p nông thôn Vi t Nam 20 năm đ i m i và phát tri n 64. Đ ng Kim S n, 2006, ể . ố ơ ị NXB Chính tr qu c gia
ệ ị trong quá trình công nghi p hoá 65. Đ ngặ Kim S nơ (2008), Kinh nghi mệ qu cố tế về nông nghi p,ệ nông thôn, nông dân , Nxb Chính tr qu c ố gia, HàN i.ộ
ặ ệ Nông nghi p, nông thôn, nông dân trong quá trình công nghi p 66. Đ ng Kim S n (2008). ệ ớ ế ớ ộ ố ị ệ ơ i liên h v i Vi hóa th gi t Nam ệ . NXB Chính tr qu c gia, Hà N i.
ơ ệ ể ấ ề ấ ữ ề ộ t đ v n đ đ t đai: m t trong nh ng ti n đ ề 67. Đ ng Kim S n (2012), ả Gi ề ơ ấ ế ế ặ i quy t tri ủ c a quá trình tái c c u n n kinh t
ễ ấ ấ ỗ 68. Đ ng Kim S n, Nguy n Đ Anh Tu n (2011), Chính sách đ t đai cho phát tri n t ể ạ i ơ ơ ộ ứ ặ ệ Vi t Nam: c h i hay thách th c?
̀ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ 69. Đăng Kim S n va công s , 2008 “Nông nghiêp, nông dân, nông thôn Viêt Nam – Hôm ̀ ̀ ́ ́ ̉ ̣ ự ́ nay va mai sau.” Nha xuât ban Chinh tri quôc gia.
ự ộ ệ 70. Đ ng Kim S n và c ng s .2009.“M t s v n đ v nông thôn Vi ướ ề t Nam trong đi u ữ c KX.01/0610 “ Nh ng ươ ề ơ ả ủ ề ề ấ ế ế ể ệ ộ ặ ơ ớ ệ ki n m i”, Ch ấ v n đ c b n c a Phát tri n kinh t ộ ố ấ ể ọ ng trình KH&CN tr ng đi m c p nhà n Vi t Nam đ n 2020”, Hà N i.
71. Đ ngặ Kim S nơ và Hoàng Thu Hoài (2002), M tộ số v nấ đề về phát tri nể nông nghi p,ệ nông thôn, Nxb Th ngố kê, Hà N i.ộ
72. Ellis, F., & Biggs, S. (2001). Evolving themes in rural development 1950's 2000s. Development Policy Review, 19(4), 437 448.
73. E.Porter, M. (1990). The Competitive Advantage of Nations. Harvard Business Review.
301
ế ạ ọ ệ ế ố 74. Giáo trình kinh t nông nghi p – NXB Đ i h c kinh t qu c dân, 2006
ạ ọ ệ ả ị ế ố 75. Giáo trình Qu n tr kinh doanh nông nghi p – NXB Đ i h c kinh t qu c dân, 2005.
76. Goldstein, M., and C. Udry (1990), Agricultural Innovation and Resource Management in Ghana, YaleUniversity and IFPRI Report, New Haven.
77. Harris, P. 1982. Rural Development: Theories of Peasant Economy and Agrarian Change. (London: Century Hutchinson Ltd.)
78. Hayami, Y., and V. Ruttan. 1985. Agricultural Development: An International Perspective. Revised and expanded edition. Baltimore: Johns Hopkins University Press.
79. Hopper, D. W. (1965), “Allocational Efficiency in Traditional Indian Agriculture,” Journal of Farm Economics.
ẻ ồ ệ ộ 80. H i doanh nghi p tr Đ ng Tháp: http://doanhnhantredt.com/
ể ỉ 81. H i đ ng nhân dân t nh Đ ng Tháp (2013). ị ồ ế ẹ ủ ỉ ế Báo cáo giám sát tình hình tri n khai và k t ề ề ữ ạ ả ộ ồ ả ự ươ qu th c hi n Ngh quy t 51/2011/NQHĐND ngày 20/7/2011 c a HĐND t nh v Ch ng trình gi m nghèo b n v ng giai đo n 2011 – 2015.
82. Innovation, M. o. E. A. A. a. (May 2012). A Study on the KenyanDutch Horticultural Supply Chain
83. International, A. C. (2006). Rice Value Chains in Dien Bien Province, Vietnam.
84. Janvry, Alain de, M. Fafchamps, and E. Sadoulet (1991), “Peasant Household Behaviour with Missing Markets: Some Paradoxes Explained,” Economic Journal, Vol. 101(409): 1400–17.
85. Johan F. M. Swinnen; Scott Rozelle. (2006). From Marx and Mao to the Market The Economics and Politics of Agricultural Transition.
86. Johnston, B.F., and J.W. Mellor. 1961. “The Role of Agriculture in Economic Development.” AmericanEconomic Review. Vol. 51, no. 4, pp. 56693.
87. Johnston, Bruce F., and Peter Kilby. 1975. Agriculture and Structural Transformation: Economic Strategies in LateDeveloping Countries. Oxford University Press.
88. Kaplinsky R. (2000) “Spreading the gains from globalization: What can be learned from ậ ố value chain analysis” Journal of Development Studies, t p 37, s 2.
89. Kaplinsky, R., & Morris, M. (September 2000). A handbook for value chain research.
90. Kay, J. (1993). Foundations of Corporate Success: Oxford University Press.
91. Kuznets, S. 1955. “Economic Growth and Income Inequality.” American Economic Review. Vol. 49, no. 1, pp. 128.
ấ ở ệ ề ộ ấ ọ ộ ộ t Nam 92. LâmQuangHuyên (2002),V n đ ru ng đ t Vi , Nxb Khoah cxãh i, HàN i.
ị ả ệ ố ế Xây d ng h th ng h tr ra quy t đinh v không gian ph c v ự ấ ạ ỗ ợ ụ ụ ề ệ ” (Spatial Decision Support System for d ng đ t nông nghi p ế ậ 93. Lê C nh Đ nh, 2009. “ ử ụ cho quy ho ch s Agricultural Landuse Planning). Lu n án ti n sĩ.
302
ễ ọ ử ụ ạ ấ Quy ho ch và s d ng đ t 94. Lê Văn Hinh, Ngô Ng c Nông, Nguy n Đình Thi, (2003), ấ ả ệ đai, Nhà xu t b n Nông nghi p.
95. Lê Thế Gi i,ớ PGS.TS Võ Xuân Ti nế (2005), H iộ nh pậ kinh tế qu cố tế v iớ phát tri nể ị b nề v ngữ , Nxb Chính tr qu c ố gia, Hà N i.ộ
96. Lipton, M., and R. Longhurst (1989), New Seeds and Poor People, Unwin Hyman, London.
97. Lipton, Micheal (1968), “The Theory of the Optimizing Peasant,” Journal of Development Studies.
ạ ơ ồ ỗ ộ ị ằ 98. L c, V. T. T., & S n, N. P. (2011). Phân tích chu i giá tr lúa g o vùng Đ ng b ng ử sông C u Long. 19a, 96 108.
ậ ả ệ ườ 99. Lu t b o v môi tr ng 2005.
100. M.E. Porter (1985), Competitive advantage: Creating and Sustaining Superior ấ ả Performance, N.York: nhà xu t b n The Free
101. Mendola, Mariapia (2007), “Farm Household Production Theories: A Review of “Institutional” and “Behavioral” Responses,” Asian Develoment Review, Vol. 24 (1): 49 68.
102. Morduch, J. (1994), “Poverty and Vulnerability,” American Economic Review, Vol. 84 (2): 221–25.
103. Mosher, A.T. 1966. Getting Agriculture Moving: Essentials for Development and Modernization. New York: Praeger.
ị ườ 104. Mr Andersen, 2008. Tình hình th tr ng hoa Châu Á
ồ ợ ồ ồ ướ ầ c đ u 11/07/2013,“Đ ng Tháp: H p tác xã cá điêu h ng b ỹ ạ ộ ệ ả 105.M Lý, Báo Đ ng Tháp, ho t đ ng hi u qu ”.
106.Nadu, T. đ. h. N. n. T. (2008). Value chain on flowers for domesstic and export markets – Environmental and social safeguards managemnt.
ế ớ ế ớ ể Báo cáo phát tri n th gi i. 107.Ngân hàng Th gi i (2008).
ế ề ệ ạ ị ể 108.Ngh quy t 06/2011/NQHDND. Ngh quy t v vi c thông qua quy ho ch phát tri n ế ệ ị ế ị nông nghi p nông thôn th xã Sa Đéc đ n năm 2020.
ấ ế ạ ị ử ụ ế V quy ho ch s d ng đ t đ n năm 2020 109.Ngh quy t s : 17/2011/QH13, ngh quy t “ ử ụ ấ ố ị ế ế ố ạ ề ấ và k ho ch s d ng đ t 5 năm (20112015) c p qu c gia” .
ề ễ ệ ế ỷ Nông nghi p th gi ế ớ ướ i b c vào th k XXI 110.Nguy n Đi n (1999), , Nxb. CTQG, HàN i.ộ
ạ ề ấ ả ị ườ ấ ng đ t đai 111.Nguy n M nh Khanh, ”, C cụ ấ “Đ t đai hàng hóa và v n đ qu n lý th tr ỹ ấ ể và phát tri n qu đ t. ễ ế Kinh t
ễ ướ ườ 112.Nguy n Ph c Tuyên. Phân tích v n hoa Sa Đéc.
303
ế ưở ế ượ 113.Nguy n Th Chinh, Phó vi n tr ng vi n chi n l ệ ệ ố ế ề ả ườ ọ ệ ệ Kinh nghi m qu c t v b o v tài nguyên, môi tr c, Chính sách tài nguyên và môi ệ t ng và bài h c cho Vi ễ ng, “ ườ tr Nam”.
ử ễ ấ ổ ừ ở ệ Vi ế ế t Nam – T lí thuy t đ n 114.Nguy n Văn S u, 2010 ấ ả “Đ i m i chính sách đ t đai ố ấ ị th c ti n. ớ ự ễ ” Nhà xu t b n Chính tr Qu c gia n hành năm 2010.
115.Nguy nễ Đ cứ Chi nệ (2007), “M tộ số ti pế c nậ lý thuy tế trong nghiên c uứ phát tri nể ứ ể ạ nông thôn”, T p chí Nghiên c u Phát tri n b n v ng ề ữ ,(1), Tr2127.
tệ Nam sau 20 năm đ iổ m iớ và nh ngữ v nấ đề 116.Nguy nễ Sinh Cúc (2007), “Nông thôn Vi ể ạ ệ đ tặ ra”, T p chí Nông nghi pvà phát tri n nông thôn , (2),Tr6 8.
ệ ữ 117.Nguy nễ Văn L ngạ (2005), “Để phát tri nể nông nghi pnông thôn b nề v ng”, T pạ chí ạ ộ Ho t đ ng khoa h c ọ , (2),Tr. 2729.
118.OCDE. (1996). Globalsation and competititveness: Relevant indicators (pp. 20): STI WORKING PAPERS 1996/5.
119.Peteraf, M. A. (Mar., 1993). The Cornerstones of Competitive Advantage: A Resource Based View. Strategic Management Journal, 14, No. 3, 179191.
ả ế ộ ườ h và trang tr i 120.PGS, TS Mai Văn Xuân (2008.) “Bài gi ng kinh t ạ ”, Tr ạ ọ ng Đ i h c ế Kinh t ế Hu .
121.Ph mạ Thị Khanh (2005), “Đ yẩ m nhạ phát tri nể n nề nông nghi pệ b nề v ngữ ở Vi tệ Nam”,
ụ ụ ệ ớ ấ ả ụ ổ 122.Ph l c báo cáo tình hình s n xu t nông nghi p t ố i năm 2011, 2011. T ng c c Th ng kê
123.Porter, M. (1985). Competitive advantage creating and sustaining superior performance.
124.Porter, M. E. (1980). Competitive Strategy. New York: Free Press.
125.Porter, M. E. (1985). Competitive Advantage. New York: Free Press.
126.Pray, Carl E. and Keith Fuglie (2001), “Private Investment in Agricultural Research and International Technology Transfer in Asia,” Agricultural Economic Report No. 805, United States Department of Agriculture (USDA).
127.Pray, Carl E., Keith O. Fuglie and Daniel K.N. Johnson (2007), “Private Agricultural Research,” Chapter 49 in Evenson & Pingali (2007).
ể ạ 128.Quy ho ch hoa ki ng Sa Đéc.
ế ể ị 129.Quy ho ch phát tri n GTVT vùng KTTĐ vùng ĐBSCL đ n năm 2020 và đ nh h ướ ng ạ ế đ n năm 2030.
ề ệ ơ ấ ệ Tái c c u ngành nông nghi p 130.Quy t đ nh 899/QĐTTg năm 2013 phê duy t Đ án “ ế ị ướ ể ị theo h ề ữ ” ng nâng cao giá tr gia tăng và phát tri n b n v ng
ạ ấ 131.Sally P. Marsh, T. Gordon MacAulay và Ph m Văn Hùng, 2007 “ ở ệ Vi t Nam.” ể Phát tri n nông ố ệ ứ Trung tâm Nghiên c u Nông nghi p Qu c ệ nghi p và chính sách đ t đai ế ủ c a Ôxtrâylia (ACIAR). t
304
132.Schultz, T. W. (1964), Transforming Traditional Agriculture, University of Chicago Press.
133.Scott, E. R., & Lodge. (1985). National strategies: Key to international competition: Harvard Business School Press, Boston, Mass.
134.Sen, Amartya K. (1966), “Peasants and Dualism With or Without Surplus Labor,” Journal of Polictical Economy.
135.Singh, Inderjit, Lyn Squire and John Strauss (1986), “A Survey of Agricultural Household Models: Recent Findings and Policy Implications,” World Bank Economic Review, Vol. 1 (1): 148154.
̀ ạ ầ ư ỉ ồ 136.S K ho ch Đ u t t nh Đ ng Tháp (2013). ̀ ủ ệ ể ỉ ̣ ̣ ̀ ́ ̉ ở ế ệ Báo cáo tinh hinh thu hút doanh nghi p trong nông nghi p và phát tri n nông thôn c a T nh theo Nghi đinh số ư ầ đ u t ̉ 61/2010/NĐCP ngay 04/6/2011 cua Chinh phu.
ộ ở ươ ố 137.S Lao đ ng Th ề ế ệ ế ệ ạ ả Báo cáo s 145/BCSLĐTBXH ngày i quy t vi c làm giai đo n 2006 ng Binh Xã H i (2010). ả ự ạ ự ế ộ ươ ng trình gi 28/5/2010 v k t qu th c hi n Ch 2010 và d ki n giai đo n 2011 – 2015.
ả ự ế ươ ả ế K t qu th c hi n Ch ng tình gi ệ i quy t vi c làm giai 138.S LĐTBXH, 2010. Báo cáo “ ở ạ ệ ự ế đo n 2006 – 2010 và d ki n năm 2011 – 2015”.
ồ ế ạ ồ Quy ho ch NN&PTNT tubrg Đ ng Tháp đ n năm 139.S NN&PTNT Đ ng Tháp. (2008). ở 2020.
ồ ở ế ể ổ ế T ng k t phát tri n kinh t ệ nông nghi p và nông 140.S NN và PTNT Đ ng Tháp, (2010), “ ồ ỉ thôn t nh Đ ng Tháp năm 2010 ”.
ệ ể ồ ỉ Báo cáo đánh giá hi uệ ở ả ự ệ ơ ế ự 141.S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn t nh Đ ng Tháp (2012). ệ qu th c hi n c ch , chính sách trong lĩnh v c nông nghi p.
ồ ỉ ơ ớ ệ ể i hóa 142.S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn t nh Đ ng Tháp (2012). ạ Kế ho ch c gi ệ ấ ở ả s n xu t nông nghi p năm 2013 .
ỉ ự ế ạ Báo cáo xây d ng k ho ch hành 143.S Tài nguyên và Môi tr ng t nh Đ ng Tháp. 2012. ồ ậ ủ ỉ ườ ổ ế ồ ớ ở ộ ứ đ ng ng phó v i bi n đ i khí h u c a t nh Đ ng Tháp
ở ườ ồ ạ ườ Báo cáo quy ho ch môi tr ồ ng Đ ng 144.S Tài Nguyên và Môi tr ng Đ ng Tháp, 2013, ế Tháp đ n 2020,
145.Taylor, J. Edward, Marting Philip, 2009. Human capital: Migration and rural population change, in Gardner L. Bruce, Rausser, C. Gordon, 2009, Handbook of Agricultural Economics, Volume 1A, Chapter 9, pp. 458503.
ỉ ạ ủ ế ế ậ ủ ị ể ươ ể ề ễ ạ ọ ộ ị 146.Thông báo s 155/TBVPUBND. Ý ki n k t lu n và ch đ o c a Phó Ch t ch UBND i cu c h p ngày 13/06/2012 v phát tri n hoa ki ng th xã ố ỉ t nh Nguy n Văn D ng t Sa Đéc.
ủ ướ ủ ế ị Quy t đ nh 193/2001/QĐTTG. 147.Th t ng chính ph . (2001).
ủ ướ ủ ị ỉ Ch th 31/2007/CTTTg. 148.Th t ng chính ph . (2007).
305
ủ ướ ủ ế ị Quy t đ nh 03/2011/QĐTTg. 149.Th t ng chính ph . (2011).
ủ ệ ướ ế ắ ưở ế ị ề ng Chính ph , Quy t đ nh 399/QĐTTg ngày 19/2/2013 v phê duy t Đ án ổ ng nâng g n v i chuy n đ i mô hình tăng tr ề ng theo h ớ ự ạ ệ ạ ủ ướ 150.Th t ể ổ t ng th tái c c u kinh t ả ấ ượ cao ch t l ơ ấ ể ng, hi u qu và năng l c c nh tranh giai đo n 20122020
ề ệ ế ị 151.Th t ơ ấ ể ệ ệ ng Chính ph , Quy t đ nh 899/QĐTTg ngày 20/6/2013 v vi c phê duy t ề ị ướ ng gia tăng giá tr và phát tri n b n ủ ướ ủ ề “Đ án Tái c c u ngành nông nghi p theo h ữ v ng”.
152.Timmer, P. 1988. “The Agricultural Transformation.” In H. Chenery and T.N. Srinivasan, eds., Handbook of Development Economics. Vol. 1. Amsterdam: North Holland, pp. 275331.
ả ổ ề ệ ế ủ K t qu t ng đi u tra nông thôn, nông nghi p và th y ố ổ ụ 153.T ng c c th ng kê, (2007), “ ả s n năm 2006 ”.
́ ư ở ươ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ̀ Di c va đô thi hoa ự Viêt Nam: Th c trang, xu h ́ ng va ̀ 154.Tông cuc Thông kê (2009). ́ ̃ ư ̣ nh ng khac biêt.
́ ệ ề ộ ệ ̉ ̣ Báo cáo Đi u tra Lao đ ng Vi c làm Vi t Nam năm 2011. 155.Tông cuc Thông kê (2011).
ổ ứ ố ộ ả ổ ế ề K t qu t ng đi u tra m c s h gia đình nông thôn Vi ệ t ố 156.T ng c c th ng kê, (2011), “ ụ Nam năm 2010”.
́ ề ệ ̉ ̣ ộ Báo cáo Đi u tra lao đ ng vi c làm VN 2011 157.Tông cuc Thông kê (2012). .
́ ư ở ươ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ̀ Di c va đô thi hoa ự Viêt Nam: Th c trang, xu h ́ ng va ̀ ̃ ư ̣ 158.Tông cuc Thông kê (2012). ́ nh ng khac biêt, 2009.
́ ề ế ế ạ ộ ố ̉ ̣ Đi u tra bi n đ ng dân s và k ho ch hóa gia đình 2010, 159.Tông cuc Thông kê (2012). 2011, 2012.
̀ ̀ ụ ố ủ ả ệ ̉ Tông điêu tra Nông thôn, Nông nghi p va Th y s n năm 160.T ng c c Th ng kê (2012). ổ 2011.
́ ̀ ̀ ̉ ̣ ̉ Tông điêu tra NT, NN va TS 2006, 2011. 161.Tông cuc Thông kê (2012).
ứ ố ụ ổ ố ộ ề 162. T ng c c th ng kê, 2013, Đi u tra m c s ng h gia đình 2012
ệ ọ ườ B o vả ệ 163.Tr n Hà Anh, Phúc ch nhi m y ban Khoa h c, Công ngh và Môi tr ng, “ ể ườ ầ môi tr ệ ủ ủ ề ữ ” ể ng đ phát tri n b n v ng
ứ ể ể ạ 164.Tr nầ Ng cọ Ngo nạ (2007), “M tộ số v nấ đề lý thuy tế và kinh nghi mệ qu cố tế trong ề ữ nông thôn”, T p chí Nghiên c u Phát tri n b n v ng ề ữ , (2), Tr.315. phát tri n b n v ng
ế ầ ướ ố ớ ệ ủ Vai trò c a Nhà n ể c đ i v i phát tri n nông nghi p”. 165.Tr n Ti n Khai, 20112013. “
ươ ề ồ ể ở . “Tìm hi u làng ngh tr ng hoa Trung Qu c 166.Tr ng Hoàng, 2005 ố ”.
ễ ế ị ị ng H ng Trình, Nguy n Th Bích Th y, 2008. Mô hình cluster du l ch Hu Đà ươ 167.Tr ẵ ồ ả ể ế ự ề N ng – Qu ng Nam cho phát tri n kinh t ủ khu v c mi n Trung.
ế ệ ề ạ ộ ế ề Phê duy t Đ án Đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn đ n 168.TTCP, 2009. Quy t đinh “ năm 2020”.
306
ồ ể ạ ổ ế ể Quy ho ch t ng th phát tri n kinh t ộ xã h i ỉ 169. y ban Nhân dân t nh Đ ng Tháp. 2008. ế ồ Ủ ỉ t nh Đ ng Tháp đ n năm 2020.
ỉ ố ồ 170.UBND t nh Đ ng Tháp (2008). ế ị ề ệ ộ ố y ban nhân dân t nh Đ ng Tháp v vi c ban hành quy đ nh m t s chính sách và c ệ ế ầ ư ạ ộ ọ ủ Quy t đ nh s 11/2008/QĐUBND ngày 1/4/2008 c a ơ ị vào ho t đ ng Khoa h c và Công ỉ ế ỉ ệ ị ồ Ủ ch tài chính khuy n khích các doanh nghi p đ u t ồ ngh trên đ a bàn t nh Đ ng Tháp.
ồ ế ị ừ ỉ ệ ề ể ả ồ ỉ ề ệ ế ị 171.UBND t nh Đ ng Tháp, 2008. Quy t đ nh 2299/QĐUBND HC. Quy t đ nh v vi c ế ể nay đ n năm phê duy t Đ án phát tri n hoa, cây ki ng, cá c nh t nh Đ ng Tháp t 2020.
ế ể ệ Báo cáo t ng k t phát tri n nông nghi p nông ỉ 172. y ban Nhân dân t nh Đ ng Tháp. 2009. ư ế ạ ồ ỉ ổ ồ Ủ thôn t nh Đ ng tháp n m 2008 k ho ch năm 2009.
ỉ ố ệ ạ ồ ồ 173.UBND t nh Đ ng Tháp (2009). ủ Ủ ể ế ị ỉ ồ ế ệ Quy t đ nh s 263 /2009/QĐUBND.HC ngày 12 tháng ề ệ 3 năm 2009 c a y ban nhân dân t nh Đ ng Tháp v vi c phê duy t Quy ho ch nông ỉ nghi p phát tri n nông thôn t nh Đ ng Tháp đ n năm 2020.
ỉ ế ị ố ồ 174.UBND t nh Đ ng Tháp (2009). ệ ể ạ ủ ạ ỉ ồ ế ươ ồ Quy t đ nh s 448/QĐUBNDHC ngày 24 tháng 4 ề ệ năm 2009 c a UBND t nh Đ ng Tháp v vi c Phê duy t Quy ho ch phát tri n ngành th ỉ ng m i t nh Đ ng Tháp đ n năm 2020.
ỉ ể ạ ổ ế ộ ỉ ể Quy ho ch t ng th phát tri n kinh t xã h i t nh ồ ồ 175.UBND t nh Đ ng Tháp, (2009), “ ế Đ ng Tháp đ n năm 2020 ”.
ố ồ 176.UBND t nh Đ ng Tháp (2009). ế ị ề ệ ệ ề ế ế ồ Quy t đ nh s 720/QÐUBNDHC ngày 29 tháng 6 năm ư ỉ ủ ồ ỉ ế 2009 c a UBND t nh Đ ng Tháp v vi c phê duy t Đ án khuy n nông, khuy n ng ỉ t nh Đ ng Tháp đ n năm 2020.
ỉ ế ể ế ệ Báo cáo t ng k t phát tri n kinh t nông nghi p và ồ 177.UBND t nh Đ ng Tháp (2010). ế ạ ổ nông thôn năm 2009 và k ho ch năm 2010.
ỉ ế ố ồ 178.UBND t nh Đ ng Tháp (2010). ủ ệ ể ạ ỉ ế ồ ị Quy t đ nh s 1041/QĐUBNDHC ngày 05 tháng ệ ề ệ 11/2010 c a UBND t nh v vi c phê duy t Quy ho ch phát tri n các khu công nghi p ỉ t nh Đ ng Tháp đ n năm 2020.
ế ể ệ Báo cáo t ng k t phát tri n nông nghi p nông ỉ 179. y ban Nhân dân t nh Đ ng Tháp. 2011. ư ế ạ ồ ỉ ổ ồ Ủ thôn t nh Đ ng tháp n m 2010 k ho ch năm 2011.
́ ̃ ̀ ̀ ́ ́ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ “Quy hoach tông thê phat triên kinh tê – xa hôi tinh Đông 180.UBND Tinh Đông Thap, 2011 ́ ́ Thap đên năm 2020.”
ệ ạ ị ướ ỉ 181.UBND t nh Đ ng Tháp, 2012. Báo cáo hi n tr ng và đ nh h ể ng phát tri n làng hoa ể ế ồ ki ng Sa Đéc, đ n năm 2020.
ầ ng trình xây d ng NTM 9 tháng đ u năm 2012 và ố ế ụ ự ươ ướ ệ ự ả ươ 182.UBND, 2012. Báo cáo “K t qu ch ệ ng nhi m v th c hi n cu i năm 2012”. ng h ph
ế ể ệ Báo cáo t ng k t phát tri n nông nghi p nông ỉ 183. y ban Nhân dân t nh Đ ng Tháp. 2012. ư ế ạ ồ ỉ Ủ ổ ồ thôn t nh Đ ng tháp n m 2011 k ho ch năm 2012.
ỉ Công văn 311/UBNDKTTH. ồ 184.UBND t nh Đ ng Tháp. (2012).
307
ỉ ố ủ Quy t đ nh s 12/2012/QĐUBND ngày 27/4/2012 c a ồ 185.UBND t nh Đ ng Tháp (2012). Ủ ỗ ợ ế ồ ị ỉ ươ ạ ế ị ề ệ y ban nhân dân t nh Đ ng Tháp v vi c quy đ nh h tr xúc ti n th ng m i.
ệ ị ế ố ỉ ộ ồ ả ề ế ỉ ự ồ ị ự 186.UBND, 2013. Báo cáo “K t qu 2 năm th c hi n Ngh quy t s 52/2011/NQHĐND ạ ủ c a H i đ ng nhân dân T nh v xây d ng NTM trên đ a bàn t nh Đ ng Tháp giai đo n 2011 – 2015”.
ơ ế ề ệ ề ạ ộ ự 187.UBND, 2013. Báo cáo “S k t 3 năm th c hi n đ án đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn”.
ế ổ ế ệ ỉ nông nghi p và nông thôn t nh 188.UBND, 2012. Báo cáo “T ng k t phát tri n kinh t ế ạ ồ ể Đ ng Tháp năm 2012, k ho ch năm 2013”.
ế ả ồ ộ ồ ự ệ ề ị ỉ 189. y ban nhân dân t nh Đ ng Tháp (2013). ế ố ủ ị ạ ớ ồ ỉ ự Ủ Báo cáo k t qu 2 năm (2011 – 2012) th c ỉ hi n Ngh quy t s 52/2011/NQHĐND c a H i đ ng nhân dân t nh v xây d ng nông thôn m i trên đ a bàn t nh Đ ng Tháp giai đo n 2011 2015.
ỷ ỉ ắ ế t tình hình kinh t ộ xã h i năm ế ế ạ ộ ồ 190.U ban nhân dân t nh Đ ng Tháp, 2013, Báo cáo tóm t ể xã h i năm 2013 2012 và k ho ch phát tri n kinh t
ế ể ạ ạ 191.UBND TP. Sa Đéc, 2013. K ho ch Phát tri n làng hoa Sa Đéc giai đo n 2013 – 2015.
192.VCCI, 2012
ệ ườ ủ 193.Vi n Chi n l ệ ề ữ ộ xanh, l c Chính sách Tài nguyên và Môi tr ớ ề i n n kinh t ợ ổ ế ụ ụ ạ ị ị ng (tài li u d ch c a UNEP) ả ể trình cho phát tri n b n v ng và xóa đói gi m ấ ả , Nhà xu t b n nông ế ượ ướ (2011). H ng t nghèo. Báo cáo t ng h p ph c v các nhà ho ch đ nh chính sách nghi p.ệ
194.Vignes, L.A. D., & Smith, K. (2005). Measuring the competitiveness of the Trinidad & Tobago economy. Caribbean Centre for Monetary studies (CCMS) Conference.
ọ ự ổ ự ễ ế Hai môhình kinh t và s đ i m i kinht quath cti n phát ể ố ị ả 195.Vũ Tr ngKh i (2002), ệ ở ệ tri nnông nghi p Vi t Nam ớ ế ộ ,Nxb Chính tr qu cgia, Hà N i.
196.Vũ Tr ngọ H ngồ (2008), “Tăng tr ngưở kinh tế và sự phátt ri nể b nề v ngữ nông nghi pệ ề ơ ở ả ạ ộ và nông thôn”, T p chí C ngs n, Chuyên đ c s , (22), Tr 12 14
197.Wignaraja, G. (2003). Competitiveness Strategy in Developing Countries: A manual for policy analysis. Taylor & Francis eLibrary: Routledge.
198.Wiley & Sons, New York.
199.World Bank. (2002). Building Institutions for Markets. Oxford University Press.
200.Wright, Brian D., Philip G. Perdey, Carol Nottenburg and Bonwoo Koo (2007), “Agricultural Innovation: Investments and Incentives,” Chapter 48 in Evenson & Pingali (2007).
201.Yang, Dennis Tao; Li, Yuanfang. (2008). Agriculture price reforms in China: experience from the past three decades.
202.http://baodongthap.com.vn/newsdetails/1D3FE18443E/Tren_10_ty_dong_ho_tro_phuc_h oi_sau_thien_tai.aspx
308
ợ ươ ự ệ 203.http://baodongthap.com.vn/newsdetails/1D3FE184C50/Hop_tac_xa_chanh_Cao_Lanh_q ế uyet_tam_xay_dung_thuong_hieu.aspx, 24/07/2013, “H p tác xã chanh Cao Lãnh quy t tâm xây d ng th ng hi u”
204.http://citinews.net/kinhdoanh/132000banganhgiupgiamruirothientaitaitien giangvadongthap4YQK45A/
205.http://ctk.dongthap.gov.vn/wps/portal/cucthongke
206.http://dangcongsan.vn/cpv/Modules/Preview/PrintPreview.aspx? ế ồ ệ ớ ữ co_id=10004&cn_id=598550, 24/07/2013, “ Đ ng Tháp: Nâng cao vai trò liên k t gi a ợ h p tác xã v i doanh nghi p”
207.http://dongthap.gov.vn/wps/portal/ctt>
208.http://dongthap.gov.vn/wps/wcm/connect/DTP/sitinternet/sitdoanhnghiep/sitadoanhnghie
ừ ụ ệ ấ p_doanhnhan/20130426+lien+ket+san+xuat+va+tieu+thu+nong+san, 2013, “Liên k tế ả ả s n xu t và tiêu th nông s n: giúp nông dân làm giàu t nông nghi p”
209.http://nongnghiep.vn/nongnghiepvn/72/2/2/107343/Taicautrucnganhnongnghiep DongThap.aspx
210.http://sct.dongthap.gov.vn/wps/portal/socongthuong/V2
211.http://skhdt.dongthap.gov.vn/wps/portal/sokhdt
212.http://snnptnt.dongthap.gov.vn/wps/portal/snnptnt>
213.http://www.dfa.com.vn
214.http://www.jetro.go.jp
215.http://www.skhdt.vinhlong.gov.vn/Default.aspx?tabid=61&categoryid=2&itemid=1527, ề ể ế ậ ể ủ ỉ ồ ọ 23/07/2013, “Tri n v ng và ti m năng kinh t t p th c a t nh Đ ng Tháp”
216.http://www.trademap.org/
217.http://www.trips.com.vn
309

