
 
1
ĐỀ CƯƠNG KHMTSKMT
PHN I: KHOA HC MÔI TRƯNG
Câu 1: Trình bày được các khái nim và nguyên lí chung ca sinh thái hc.
- Khái nim:
+ Là môn KH nghiên cu v quan h gia sinh vt và môi trường.
+ Là môn KH nghiên cu v nhà , nơi sinh sng ca sinh vt.
+ Công thc ca h sinh thái: HST = QXSV + MT + NLASMT.
- Nguyên lí chung ca STH:
+ Sinh vt tn ti và phát trin môi trường đặc trưng ca mình; ngoài mi
tương tác này, sinh vt không th tn ti được.
+ Khi môi trường n định thì sinh vt sng n định, phát trin hưng thnh.
+ Khi môi trường suy thoái thì sinh vt b suy gim c v s lượng và cht
lượng.
+ Khi có nhng biến đổi v môi trường, sinh vt cũng có nhng biến đổi nhm
thích nghi để gim bt tác động bt li.
+ Khi môi trường b hy hoi, sinh vt chu chung s phn.
Câu 2: Trình bày được tác động chung ca công nghip hóa, đô th hóa ti môi
trường.
a. Tác động ca CNH:
- Nguy cơ do khai thác năng lượng:
+ Than, du m, khí đốt: gây ô nhim không khí (gây ra CO, CO
2
, NO
2
,
bi…).
+ G: phá rng, nh hưởng đến HST => đất trng, đồi trc, xói mòn, l
đất, lũ lt…
+ Thy đin: nh hưởng sinh thái.
+ Ht nhân: nguy cơ s c phóng x.
- Yêu cu khi khai thác, s dng tài nguyên, khoáng sn tái sinh được và
không tái sinh được:
+ Vi tài nguyên tái to được (nước, tài nguyên sinh vt, g…): khai
thác trong gii hn khôi phc, tái to li được.
+ Vi tài nguyên không tái to được (khoáng sn, các ngun gen quý
hiếm…): khai thác ít hơn hoc bng lượng tái nguyên, s dng tiết
kim.
- Nguy cơ do khai thác, s dng các ngun nước: gây suy gim tài nguyên
nước (do tăng dân s, nhu cu s dng trong công nghip và nông nghip).
- Nguy cơ ô nhim không khí: ô nhiêm khí thi (nng độ SO2, CO2, bi ti
các khu công nghip đều gp nhiu ln tiêu chun cho phép).
- Nguy cơ nước thi, rác thi công nghip gây ô nhim đất, các ngun nước.
(c nước: khong 50000 tn cht thi/ngày, t l thu gom t 20-30%).

 
2
- Nguy cơ ô nhim do tiếng n công nghip: làm gim sc nghe, gây điếc,
ri lon hot động thn kinh, tim mch.
b. Tác động ca ĐTH:
- Nguy cơ do tp trung dân s: gây quá ti cơ s h tng, dn đến nhiu nhà
, nước sch, h thng nước thi và tc nghn giao thông.
- Nguy cơ do chênh lch thu nhp: làm gia tăng khong cách giàu-nghèo,
phn ln dân nghèo thành th sng trong nhng khu chut.
- Nguy cơ do li sng, t nn XH như vn động, ăn quá nhiu, nghin hút,
bo lc…
Câu 3: Trình bày được nhng thách thc v phát trin bn vng quy mô toàn
cu và Vit Nam.
a. Trên thế gii:
- Dân s phát trin nhanh, s phát trin vượt bc ca khoa hc-công ngh, tăng
trưởng kinh tế, các biến động th chế xã hi => thách thc ln vi môi trường:
+ Suy gim s lượng, và cht lượng tài nguyên thiên nhiên.
+ Thu hp din tích rng, din tích đất nông nghip gim.
+ Mt cân bng sinh thái và s đa dng sinh hc.
+ Ô nhim môi trường tăng nhanh, Trái Đất nóng lên.
- Nhng vn đề xã hi phát sinh như khu vc giàu-nghèo, nn đói… là nguyên nhân
ca s phát trin bt n định ca xã hi.
- Xu thế toàn cu hóa.
b. Vit Nam: Dân s phát trin nhanh.
Câu 4: Nhim vđáp ng ca y tế đối vi thm ha.
- Trước thm ha:
+ Tăng cường truyn thông, giáo dc sc khe.
+ T chc mng lưới y tế sn sang.
+ Đào to, bi dưỡng các cán b y tế được tp hun.
+ Din tp, phi hp liên ngành.
+ D tr cơ s vt cht và phương tin sn sàng đáp ng.
- Trong thm ha:
+ Đáp ng khn cp.
+ Cp cu trì hoãn trong vòng 24h.
+ Tham gia vn chuyn.
+ Ngăn nga dch.
+ Hướng dn x lí.
PHN II: SC KHE MÔI TRƯNG
Câu 1: Trình bày được tác động ca ô nhim không khí ti sc khe con người.
a. nh hưởng ca bi, hơi khí độc trên SK:
- Tùy theo bn cht hóa hc, kích thước ca bi:

 
3
+ Gây tn thương đường hô hp: viêm cp, viêm mãn mũi hng, khí phế qun, phi,
màng phi.
+ Gây nhim độc, nhim trùng.
+ Gây d ng, gây ung thư.
- Hơi khí độc: bn cht hóa hc -> kích thích, bng, ngt, nhim độc, ung thư cho da,
niêm mc, đường hô hp, các cơ quan thn kinh, ni tiết, to máu, sinh dc, tiêu hóa,
tiết niu...
b. nh hưởng ca các tác nhân vi sinh vt gây ô nhim không khí trên SK:
- Gây các bnh lây qua đường hô hp: lao, bch hu, ho gà, cúm, si.
- Gây các bnh nhim trùng da, niêm mc.
- Gây các bnh d ng.
c. nh hưởng ca các tác nhân lý hc:
- Bc x ion hóa: bnh phóng x ngh nghip, gây ung thư, tn thương các cơ quan (có
nhiu tế bào non: to máu, sinh dc...)
- Tia t ngoi (cc tím): ung thư da, đục nhân mt, say nng...
- Tia laze gây bng da, niêm mc, mt...
- Sóng đin t, đin t trường: gây suy nhược thn kinh, tn thương tim mch, h ni
tiết, to máu, ri lon kinh nguyt, mt ng, có th gây ung thư...
- Tiếng n, rung chuyn: điếc ngh nghip, bnh tim mch, thn kinh...
- Áp sut không khí, nhit độ, độ m quá cao hoc quá thp gây bnh lên cao (gim
Oxy), bnh thùng ln (tc mch do bt khí), ri lon quá trình điu nhit, các bnh
tiêu hóa, tim mch, tiết niu.
Tác nhân Cơ quan nh hưởng nh hưởng ti sc khe
Bi Hô hp:
Trên: viêm mũi hng cp, mn
Dưới: bnh phi, phế qun mn
Nhim độc chung
Ung thư
Xơ, bi phi
D ng
Hơi khí độc Đường hô hp
Tiêu hóa
Da, niêm mc
Kích thích đường hô hp
Ngt
Ng đc toàn thân
Ng đc h thng toàn máu
Bi + khí Toàn thân Hi chng SBS
Vi sinh vt Đường hô hp
Da, niêm mc
Lao, bch hu, ho gà, cúm, si
Viêm da, niêm mc
Quá trình điu nhit Ri lon quá trình điu nhit Lý hc
Da, mt, thn kinh, thn, tim
mch...
Điếc ngh nghip
Bng da, bng giác mc
Viêm mt, đục nhân mt
Ung thư da
Suy nhược thn kinh...

 
4
Câu 2: Trình bày khái nim, các ngun lây nhim, đường truyn bnh, mt s loi
nhim trùng bnh vin chính hin nay Vit Nam.
a. Khái nim: Là nhim trùng mc phi khi bnh nhân nm vin mà lý do nhp vin
không phi do nhim trùng đó, xut hin 48 gi sau nhp vin và 30 ngày đối vi
nhim trùng vết m.
b. Các ngun lây nhim:
- Con người: BN, NVYT, người nhà, khách thăm
- Vt liu dng c y tế
- Môi trường: không khí, đất, b mt, nước.
c. Đường truyn bnh:
- Qua tiếp xúc trc tiếp (đường bàn tay). Ch yếu qua bàn tay hoc dng c y tế (90%
tt c các loi NKBV)
- Qua các git nh (>5µm): 9% NKBV
- Qua không khí (<5 µm): 1% NKBV
d. Mt s loi nhim trùng bnh vin:
- Nhim trùng tiết niu: khong 50% NTBV
- Nhim trùng phi: khong 18% NTBV
- Nhim trùng vết m: khong 17% NTBV
- Nhim trùng huyết: khong 15% NTBV
(t liên h bin pháp đ nâng cao v sinh bnh vin)
Câu 3: Phân tích tác hi ô nhim đất bi các tác nhân sinh hc vi sc khe cng
đồng.
Nhng tác nhân sinh h
c
có th làm ô nhim đất
và gây bnh người
đư
c chia làm 3 nhóm
Tác nhân truyn bnh
Người - Đất - Người
Tác nhân truyn bnh
Súc vt - Đất - Người
Tác nhân truyn bnh
Đất - Người

 
5
Cơ chế lan truyn:
Người - Đất - Người:
Súc vt - Đất - Người:
Đất - Người:
Ngư
i bnh/ng
ư
lành mang trùng Người lành
Đất ô nhim
Sinh ho
t
Ăn ung
Vt trung gian
Cht thi
Đất ô nhim
Lao động
Sinh hot
Vt trung
gian
Người lành
Ngun:
Bnh người/súc vt
Đất ô nhim
Cht thi
Xác động vt
Súc vt bnh
Người lành
Lao động
Tiếp xúc
Bi
Thc ăn