H tr ôn tp
[Đ ƠNG CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HC]
Học, học nữa, học mãi. Page 1
Đề ơng
Môn K Năng Mềm
I. u hỏi trắc nghiệm
Câu 1. Giao tiếp được coi như:
A.Qtrình trao đổi thông tin
B.S tác động qua li gia ngưi với ngưi
C.S tri giác con ngưi bởi con ngưi
D. Tt c đều đúng
Câu 2. Chun b hình thc khi thuyết trình bao gm:
A.Hình dáng ,điu b, c ch
B.Ging nói
C.Hình ng ,ging i ,địa điểm,tp i và thiết b h tr
D.Địa điểm và thiết b h tr
Câu 3.Hình thành 1 nhóm cn ti thiu bao nhiêu ngưi:
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 4.Hành động ngi ng người v phía trước th hin điều khi giao tiếp:
A.Thái đ h nh hoặc thái độ hách dch
B.S t tin
C.S hng thú và sn sàng hồi đáp
H tr ôn tp
[Đ ƠNG CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HC]
Học, học na, học mãi. Page 2
D.Thái đ c kim chế
Câu 5. Trong khi nghe người khác nói không nên:
A.Ngi hoặc đng thng
B.Liếc nhìn đồng h
C.Luôn ơi cười và thường xuyên gật đầu
D.Duy trì khong cách giao tiếp 1 cánh tay
Câu 6 . Trong hoạt đng giao tiếp thì hành vi chm tay n mt th hin:
A.Phn ng t nhiên củathể
B. S t tin không bi ri
C.Che dấu 1 điều gì đó
D.S xu h
Câu 7 “Giao tiếp là mt quá trình hội tng xuyên bao gm các dng thc ng
x rất khác nhau...” Đây quan điểm ca:
A.Osgood C.E
B.Các nhà m lý hc Liên Xô
C.Fischer
D.Nhà nghiên cu ngưi Ba Lan Sec..
Câu 8 .Khái nim thuyết trình:
A.Thuyết trình là cách truyền đạt các ý ởng và thông tin đến 1 nhóm khán gi
B.Thuyết trình hành đng nhm thông báo,gii thích thuyết phc hay trình bày
1 quan điểm.
C.Thuyết trình là trình bày bng lời trước người nghe v 1 vấn đ nào đó nhm
cung cp thông tin hoc thuyết phc, gây ảnh hưởng đến ngưi khác.
D.C 3 đáp án trên
Câu 9. Đâu là nguyên nhân dẫn đến s hi hp khi thuyết trình:
H tr ôn tp
[Đ ƠNG CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HC]
Học, học na, học mãi. Page 3
A.T ởng ng ra nhng tình hung xu
B.Qcnh giác vi những mình chưa m bao giờ
C.KHông chun b nội dung bài thuyết trình
D.C 3 đáp án trên
Câu 10.Ngôn ng thể th hin điu nếu 1 người thưng xiết cht tay
chân xung sàn trong quá trình giao tiếp:
A.Suy tư
B.Sn sàng phn hi
C.Nhn nhn
D. Thách thc
Câu 11.Nhóm s ợng người bao nhiêu là thích hp đ tt c mọi người đếu
đc nói?
A.3
B.7-10
C.11-18
D.19-30
Câu 12. Câu hi m là câu hi:
A.Dùng cho vic bắt đu 1 ch đề mi
B.Giúp c người nói và người nghe cùng tư duy
C.Thưng dùng các t đ hỏi như “Tại sao”,”Như thế nào”..
D.C 3 đáp án trên
Câu 13.Trong khi tiến hành thuyết trình, muốn thay đi không k cn phi:
A.T ra nghiêm túc hơn
B.Giao lưu với khán gi
C.Thay đổi nhit đ phòng
H tr ôn tp
[Đ ƠNG CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HC]
Học, học na, học mãi. Page 4
D.Không đáp án nào đúng
Câu 14 quản lý xung đột:
A.Cn gii quyết xung đt nh trước khi tr thành xung đột ln
B.Quản lý xung đột thay vì đàn áp hay tu diệt xung đột
C.C A ,B đều đúng
D.C A ,B đu sai
Câu 15.T chc nhóm tt n da trên nguyên tc gì?
A.7WH+1H
B.6WH+1H
C.5WH+1H
D.4WH+1H
Câu 16.Khi bt tay nên :
A.Đứng thảng người, nhìn thng vào mt người đi din
B.Cúi ng , cầm c 2 tay của người đối din
C.Gi tay người đối din tht u, lc mnh nhiu ln
D.Không đứng dy khi bt tay
Câu 17.Hiu sut lng nghe trung bình ca nhng người tham gia vào quá trình
giao tiếp là bao nhiêu?
A.80%
B.30%
C.50%
D.20%
Câu 18.Có bao nhiêu cách ng phó với xung đt trong làm vic nhóm:
A.2
B.3
H tr ôn tp
[Đ ƠNG CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HC]
Học, học na, học mãi. Page 5
C.4
D.5
Câu 19.Ngoài ngôn t người ta hay dùng thêm c ch , điệu b vi mục đích:
A.To tâm lý thoi mái
B.Th hin s t tin
C.Đánh lạc hướng ngưi khác
D.Tăng thêm sự thu t
Câu 20. “Cười hi-lng nghe” chính là biểu hin ca :
A.Sơ đ tư duy trong giao tiếp
B.Tam giác trong giao tiếp
C.Tam giác vàng bên trong giao tiếp
D.Tt c đều sai
Câu 21âu là những ch qun lý nhóm m hiu qu?
A.Qun lý kiu đc tài
B.Lười biếng trong qun lý
C.Lm dng quyn lc
D. C 3 đáp án trên
Câu 22.Trình t c bước chun b trước khi thuyết trình?
A.Chun b ni dung-chun b hình thc-tp luyn
B. Chun b ni dung-chun b hình thc-xác định đối ng-tp luyn
C. Xác định đi tượng-chun b ni dung-chun b hình thc-tp luyn
D.Xác định đối ng-chun b ni dung-tp luyn
Câu 23.Vic trao và nhn danh thiếp 2 tay,đọc sau khi nhn, gin 1 cách cn
thn cho thy?